Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1692/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bổ sung danh mục tuyến thoát nước, hồ nước vào danh mục tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố Hà Nội quản lý sau đầu tư đã phê duyệt tại Quyết định 1629/QĐ-UBND

Số hiệu: 1692/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Thế Hùng
Ngày ban hành: 06/04/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1692/QĐ-UBND

Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC HỒ NƯỚC VÀO DANH MỤC CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ ĐÃ PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1629/QĐ-UBND NGÀY 09/3/2017 CỦA UBND THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố về việc phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại báo cáo số 1856/SXD-HT ngày 09/3/2018 về việc rà soát danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm bơm thoát nước do Thành phố quản lý sau đầu tư theo phân cấp tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục bổ sung các tuyến thoát nước, hồ nước vào danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định đã được phê duyệt tại Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố.

( phụ lục s1, phụ lục số 2 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, UBND các quận, huyn và thị xã Sơn Tây tổ chức bàn giao các tuyến thoát nước, hồ nước, các trạm xử lý nước thải sinh hoạt theo danh mục tại Điều 1 đthực hiện việc quản lý, duy tu, duy trì theo quy định hiện hành, bắt đầu từ ngày 01/4/2018.

2. Các nội dung khác không thay đổi, thực hiện theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố về việc phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp, các Sở, ngành, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây gửi báo cáo về Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Đ/c Bí thư Thành ủy;
Để báo cáo
- Thường trực Thành ủy; Để báo cáo
- Thường trực HĐND TP;
- Đ/c chủ tịch UBND Thành phố;
- Các đ/c PCT UBND Thành phố;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VPUBTTP; các đ/c PCVP, các Phòng: ĐT, KGVX, NC, KT, TH, TKBT;
- Lưu: VT, ĐTQuyết.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Hùng

 

PHỤ LỤC 1

CÁC TUYẾN KÊNH/MƯƠNG THỦY LỢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH PHỤC VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, BỔ SUNG VÀO DANH MỤC CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ ĐÃ PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1629/QĐ-UBND NGÀY 09/3/2017 CỦA UBND THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND Thành phố)

TT

Tên tuyến

Xã phường, thị trấn

Ghi chú

I

Các tuyến kênh, mương

 

 

1

Kênh tiêu cống ục cổ bản

Đồng Mai

B=3m, điểm đầu si phông cầu Cổ Bản ra kênh Khê Tang, tiêu TDP 1,3 và một phần phường Yên Nghĩa.

2

Kênh tiêu hậu đình

Đồng Mai

B= 1,7-4m tiêu TDP11,12,13. Điểm đầu sau nhà văn hóa tổ 13. Điểm cuối kênh Thanh Niên.

3

Kênh tiêu Đồng Hoàng

Đồng Mai

B=3m, Điểm đầu cống ục, điểm cuối kênh Thanh Niên, tiêu TDP 14,15,16,17 và một phần xã Cao Viên.

4

Kênh tiêu (ra sông Đáy)

Đồng Mai

Phường đang thi công đđáy và xây tường chắn. B=3m tiêu TDP 4,5,6,7,10,11,12,14. Điểm đầu nhà ông Tiếp, điểm cuối sông Đáy.

5

Kênh Mả Láng

Đồng Mai

B=2,5m nằm song song với dốc đê, điểm cuối là cống Ục Y Sơn 1, tiêu cho TDP 4,5,6.

6

Tuyến trạm bơm đến Nghĩa trang

Yên Nghĩa

Mương xây hở B=0,5m, điểm đầu cuối TDP16, điểm cuối mương cây xoan thoát ra sông Đáy, tiêu cho TDP 16

7

Tuyến giáp làng đến ao lều tuần

Yên Nghĩa

B=2m điểm đầu giáp làng, điểm cuối ao lều Tuần, tiêu cho TDP 16.

8

Tuyến giang mò

Yên Nghĩa

B=2,5m điểm đầu ao lều tuần, điểm cuối sông Đáy, tiêu cho TDP 16.

9

Kênh Ngái, Ma tre, Chi Hin

Mậu Lương - Kiến Hưng

B= 2m, điểm đầu sân bóng Mậu Lương, điểm cuối giáp đầu Ma Tre, tiêu cho TDP 9,10,11.

10

Kênh mương trạm xá (kênh Trạm xá)

Mậu Lương - Kiến Hưng

Đã có trong danh mục quản lý của Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội (một đoạn mương Kiến Hưng)

11

N1A song song QL21B công ty giống cây trồng

Phú Lãm

B=3m, tiêu cho TDP 1,3.

12

N1A song song QL21B

Phú Lãm

B=3m, tiêu 1,2,3,9 và khu chợ Xốm.

13

Ma Lẽ - N1A

Phú Lãm

B=1,5m, điểm đầu sau trường ĐH Đại Nam, điểm cuối mương tiêu N2, tiêu cho TDP 4,5 và khu chợ Xm.

14

Kênh tiêu T4 (Đoạn từ khu La Dương giáp kênh Đan Hoài đến chùa Hếu)

La Dương - Dương Nội

Đã trong bản vẽ trong 21 tuyến mương XNKS thiết kế đi đo vẽ

15

Kênh Chúc giữa

Tiến Lên - Phú Lương

B=2,5m điểm đầu đường Phú Lương, điểm cuối đường Trình Lương, tiêu cho TDP Tiến Lên, đường Phú Lương.

16

Kênh trên cửa quán

Tiến Lên - Phú Lương

B=2,5m điểm đầu đường Trình Lương, điểm cuối đường 18,5m, tiêu cho TDP Tiến Lên.

17

Kênh sau trường chính trị

Tiến Lên - Phú Lương

Mương xây hở B= 0,8m dọc đường sau trường chính trị thoát ra kênh Cầu Khâu, tiêu cho TPD Tiến Lên.

18

Kênh sau đền (phía trước đền)

Bc Lãm - Phú Lương

B=3m điểm đầu là cống Cổng Trung đếm cuối là kênh Ba La nhưng đang nằm trong đất dự án không có hướng thoát, tiêu cho TDP Bắc Lãm.

19

Kênh Đồng Vẽ giữa

Bắc Lãm - Phú Lương

Kênh xây B=0,5m song song với Kênh sau đền, điểm cuối là kênh Ba La nhưng đang nằm trong đất dự án không có hướng thoát, tiêu cho TDP Bắc Lãm.

20

Kênh đìa bạn (kênh bìa đạn)

Nhân Trạch - Phú Lương

B=3m điểm đầu là cống si phông cuối Đường Phú Lương, điểm cuối là kênh Ba La, tiêu cho TDP Nhân Trạch và đường Phú Lương.

21

Kênh cửa quán

Nhân Trạch - Phú Lương

B=2m điểm đầu là kênh tưới N1A điểm cuối là Kênh Ba La nhưng đang nằm trong đất dự án nên không có hướng thoát, tiêu cho TDP Hồng Phong.

22

Kênh Man sếu

Hồng Phong - Phú Lương

B=2,5m điểm đầu là trường tiểu học Phú Lương, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP Hồng Phong.

23

Kênh đồng đầm dưới

Hồng Phong - Phú Lương

B=2m song song với kênh Đồng Đầm Dưới, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP Hồng Phong.

24

Kênh đồng gạo

Hồng Phong - Phú Lương

B=3m điểm đầu là cầu cổng trung, điểm cuối là kênh Cầu Khâu, tiêu TDP Hồng Phong.

25

Kênh xây

Hồng Phong - Phú Lương

Kênh xây B=0,5m song song với kênh Đồng Đầm Dưới, điểm cuối là kênh Đồng Gạo, tiêu cho TDP Hồng Phong.

26

Kênh Đồng Tép

Huyện Hoài Đức

Brộng 2,5-6m; cống trên kênh D1000 = 12m

27

Kênh Liên tỉnh

Huyện Hoài Đức

Bề rộng 3-6m; cống trên kênh D1000 =18m

II

Các tuyến cống, rãnh

 

 

1

Kênh từ sau miếu ông già đến biến thế Rạng Đông

Biên Giang

Hiện trạng dài 0,61km. Kênh từ sau miếu Ông Già đến Biến Thế Rạng Đông, BxH=(0,7x1,0)m tiêu TDP Yên Phúc, Giang lẻ, Rạng Đông.

2

Kênh tiêu Giang Chính đến sông Đáy

Biên Giang

Hiện trạng dài 0,55km. cống BxH= (1,0x1,0)m tiêu Giang Chính đến sông, tiêu TDP Giang Chính.

3

Kênh tiêu nhánh 1 làng Phượng Bãi

Biên Giang

Hiện trạng dài 0,18km. Rãnh BxH=(0,4x0,6)m nhánh 1 làng Phượng Bãi, tiêu TDP Phượng Bãi.

4

Kênh tiêu nhánh 2 làng Phượng Bãi

Biên Giang

Rãnh BxH=(0,4x0,6)m nhánh 2 làng Phượng Bãi L=150m tiêu TDP Phượng Bãi (đã có trong danh mục quản lý của công ty TNHN).

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND Thành phố)

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG QUÁN THÁNH

1

Ngõ 96 Cửa Bắc

2

Ngõ 92 Cửa Bắc

3

Ngõ 8 Nguyễn Biểu

4

Ngõ 20 Nguyễn Biểu

II

PHƯỜNG TRÚC BẠCH

1

Ngõ 180 Phó Đức Chính

2

Ngõ 25 Nguyễn Trường Tộ

III

PHƯỜNG TRUNG TRỰC

1

Ngõ 38 Hàng Bún

IV

PHƯỜNG ĐỘI CẤN

1

Ngõ 206 Đội Cấn

2

Ngách 194/7 Đội Cấn

3

Ngách 46/5 Đội Cấn

4

Ngách 46/34 Đội Cấn

V

PHƯỜNG VĨNH PHÚC

1

Ngách 130/1.

2

Hẻm 463/28/9

3

Ngách 31/9 Vĩnh Phúc

VI

PHƯỜNG CỐNG VỊ

1

Ngách 58/7 Đào Tấn

2

Ngách 58/41 Đào Tấn

3

Ngách 58/53 Đào Tấn

4

Ngách 444/50 Đội Cấn

5

Ngách 118/19 Đào Tấn

6

Ngõ cạnh số nhà 43 kim mã thượng

VII

PHƯỜNG LIỄU GIAI

1

Ngõ 80 Văn Cao

2

Ngách 343/2 Đội Cấn

3

Ngõ 46, 46/1 Văn Cao

4

Ngách 97/35 Văn Cao

5

Ngõ 293 Hoàng Hoa Thám

6

Ngách 285/88 Đội Cấn

7

Ngách 97/81 Văn Cao

8

Ngách 127/6 và 127/6/2 Đốc Ngữ

VIII

PHƯỜNG PHÚC XÁ

1

Ngách 65/2/1 và 65/2/2 Phục Xá

2

Ngách 44/57 Phúc Xá

3

Ngách 65/17,65/18,65/20,65/21,65/22 Phúc Xá

4

Ngách 72/2 Phúc Xá

5

Ngõ 127 Phúc Xá

6

Hm 117/36/28 Phúc Xá

7

Ngách 133/76 Tân Ấp

8

Ngách 133/51 Tân Ấp

IX

PHƯỜNG NGỌC KHÁNH

1

Ngách 32/11 Đường Bưởi

2

Ngách 32/25 Đường Bưởi

3

Ngách 32/41 Đường Bưởi

4

Ngách 32/45 Đường Bưởi

5

Ngách 32/2 Đường Bưởi

6

Ngõ 28 Ngọc Khánh

X

PHƯỜNG NGỌC HÀ

1

Ngách 189/81 Hoàng Hoa Thám

2

Ngách 173/75 Hoàng Hoa Thám

3

Hm 189/81/13,189/81/33 Hoàng Hoa Thám

4

Ngách 158/1 Ngọc Hà

5

Ngách 158/19 Ngọc Hà

6

Ngách 158/168 Ngọc Hà

7

Ngách 158/225 Ngọc Hà

XI

PHƯỜNG KIM MÃ

1

Ngách 82/6 Kim Mã

2

Ngách 82/8 Kim Mã

3

Ngách 82/20 Kim Mã

4

Ngách 82/50 Kim Mã

5

Ngách 82/56 Kim Mã

6

Ngách 82/68 Kim Mã

7

Ngách 82/90 Kim Mã

8

Ngách 82/96 Kim Mã

9

Ngách 82/110 Kim Mã

10

Ngõ cnh nhà số 132 Ngõ 82 Kim Mã

11

Ngách 82/177 Kim Mã

12

Ngách 82/186 Kim Mã

13

Ngách 82/189 Kim Mã

14

Ngách 82/202 Kim Mã

15

Ngách 82/207 Kim Mã

16

Ngách 82/208 Kim Mã

17

Ngách 82/210 Kim Mã

18

Ngách 82/215 Kim Mã

19

Ngách 82/216 Kim Mã

20

Ngách 82/219 Kim Mã

21

Ngách 294/2 Kim Mã

22

Ngách 294/4 Kim Mã

23

Ngách 290/11 và 290/11/5 Kim Mã

24

Ngách 294/54 Kim Mã

XII

Phường Giảng Võ

1

Ngõ 642 Đê La Thành

2

Ngõ 740 Đê La Thành

XIII

Phường Thành Công

1

Ngách 23 Ngõ 5 Láng Hạ

2

Ngõ 87 Láng Hạ

3

Ngõ 74 Thành Công

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG TRN HƯNG ĐẠO

X

PHƯỜNG LÝ THÁI T

1

Ngõ 39C Hai Bà Trưng

1

Ngõ cạnh số nhà 42 Hàng Vôi

2

Ngõ 42C Lý Thường Kiệt

2

Ngõ cnh số nhà 22 Hàng Vôi

3

Ngõ 48A Lý Thường Kiệt

XI

PHƯỜNG PHÚC TÂN

4

Ngõ 70 Lý Thường Kiệt

1

Ngõ 195/76/2 Hồng Hà

5

Ngõ 46 Thợ Nhuộm

2

Ngõ 195/76/18 Hồng Hà

II

PHƯỜNG CỬA NAM

3

Ngõ 195/76/30 Hồng Hà

1

Ngõ 4 Phan Bội Châu

4

Ngõ 195/76/44 Hồng Hà

2

Ngõ 5 Phan Bội Châu

5

Ngõ 53/36 Nguyễn Khiết

3

Ngõ 47 Phan Bội Châu

6

Ngõ 3/15 Phúc Tần

4

Ngõ 46 Nam Ngư

7

Ngõ 143/34 Phúc Tân

5

Ngõ 63 Nam Ngư

8

Ngõ 12 Phúc Tân

6

Ngõ 90 Lý Thường Kiệt

9

Ngõ 200 Phúc Tân

III

PHƯỜNG HÀNG BÔNG

10

Ngõ 327 Phúc Tân

1

Ngõ 48 Tràng Thi

11

Ngõ 403 Phúc Tân

2

Ngõ 59 Tràng Thi

12

Ngõ 407 Phúc Tân

3

Ngõ 19 Tng Duy Tân

XII

PHƯỜNG CHƯƠNG DƯƠNG

4

Ngõ 95 Hàng Bông

1

Ngõ 609 Bạch Đằng

IV

PHƯỜNG TRÀNG TIỀN

2

Ngõ 581 Bạch Đằng

1

Ngõ 11 Đinh Lễ

3

Ngõ 95 Chương Dương

2

Ngõ 18 Tông Đản

4

Ngõ 781 Hồng Hà

3

Ngõ 23 Hai Bà Trưng

5

Ngõ 69/3A+3B Vọng Hà

4

Ngõ 28 Hai Bà Trưng

 

 

5

Ngõ 36 Hai Bà Trưng

 

 

V

PHƯỜNG CỬA ĐÔNG

 

 

1

Ngõ 37 Đường Thành

 

 

2

Ngõ cạnh số nhà 165B Phùng Hưng

 

 

3

Ngõ cạnh số nhà 37 Lý Nam Đế

 

 

VI

PHƯỜNG HÀNG MÃ

 

 

1

Ngõ cnh số nhà 54 Hàng Cót

 

 

2

Ngõ cạnh số nhà 16A Lý Nam Đế

 

 

VII

PHƯỜNG HÀNG TRNG

 

 

1

Ngõ cạnh số nhà 41, 43 Thọ Xương

 

 

VIII

PHƯỜNG PHAN CHU TRÌNH

 

 

1

Ngõ cạnh số nhà 1A Đặng Thai Thân

 

 

2

Ngõ đối diện nhà số 6 Âu Triệu

 

 

3

Khu TT 33 Trần Hưng Đạo

 

 

4

Ngõ 27B Trần Hưng Đạo

 

 

5

Khu TT VP Quốc Hội-27A Trần Hưng Đạo

 

 

IX

PHƯỜNG HÀNG BÀI

 

 

1

Ngõ cạnh số nhà 26 Lý Thường Kiệt

 

 

2

Ngõ cạnh số nhà 40A Hàng Bài

 

 

3

Ngõ cnh số nhà 29 Hàng Bài

 

 

4

Ngõ cạnh số nhà 43 Ngô Quyền

 

 

5

Ngõ 18 Hàm Long

 

 

6

Ngõ 33 Hàm Long

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HAI BÀ TRƯNG

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG TRƯƠNG ĐỊNH

1

Ngõ 24 Đại La

2

Ngõ 30 Đại La

3

Ngõ 44 Đại La

4

Ngõ 52 Đại La

5

Ngõ 62 Đại La

6

Ngõ 64 Đại La

7

Ngõ 85 Đại La

8

Ngõ 89 Đại La

9

Ngõ 101 Đại La

10

Ngõ 111 Đại La

11

Ngõ 127 Đại La

12

Ngõ 442 Bạch Mai

13

Ngõ 506 Bạch Mai

14

Ngõ 488 Bạch Mai

15

Ngõ 510 Bạch Mai

16

Ngõ 432 Bạch Mai

17

Ngõ 490 Bạch Mai

18

Ngõ 494 Bạch Mai

19

Ngõ 504 Bạch Mai

20

Hẻm 20/50 Ngõ Trại Cá

21

Hẻm 20/52 Ngõ Trại Cá

22

Hẻm 20/62 Ngõ Trại Cá

23

Hẻm 20/72 Ngõ Trại Cá

24

Ngõ 21 Trương Định

25

Ngõ 39 Trương Định

26

Ngõ 107 Trương Định

27

Ngõ 113 Trương Định

28

Ngõ 141A Trương Định

29

Ngõ 147 Trương Định

30

Ngõ 141B Trương Định

31

Ngách 22/141B Trương Định

32

Ngách 35/141B Trương Định

II

PHƯỜNG ĐỒNG TÂM

1

Ngõ 1 Trần Đại Nghĩa

2

Ngõ 19 Trần Đại Nghĩa

3

Ngõ 43 Trần Đại Nghĩa

4

Ngõ 84 Trần Đại Nghĩa

5

Ngõ 112 Trần Đại Nghĩa

6

Ngõ 92 Trần Đại Nghĩa

7

Ngõ 94 Trần Đại Nghĩa

8

Ngõ 100 Trần Đại Nghĩa

9

Ngõ 200 Trn Đại Nghĩa

10

Ngõ 208 Trần Đại Nghĩa

 

ĐƯỜNG GIẢI PHÓNG

11

Ngõ 265

12

Ngõ 377

13

Ngõ 385

14

Ngõ 395

15

Ngõ 435

16

Ngõ 419

III

PHƯỜNG BẠCH MAI

 

PHỐ BẠCH MAI

1

Ngõ 308

2

Ngõ 296

3

Ngõ 290

4

Ngõ 286

5

Ngõ 403

6

Ngách 403/26

7

Ngách 381/9

8

Hm 381/9/20

9

Hẻm 381/9/35

10

Hẻm 381/9/39

11

Ngách 381/26

12

Ngách 381/6

13

Ngõ 357

14

Ngách 357/27

15

Ngách 273/1

16

Ngách 273/3

17

Ngõ 213

18

Ngõ 205

19

Ngõ 75 Hồng Mai

20

Ngách 8/74 Bùi Ngọc Dương

21

Ngõ 40 Bùi Ngọc Dương

22

Số 12 ngõ 8 Bùi Ngọc Dương

23

Tập thể TTXVN ngõ 8 Bùi Ngọc Dương

24

Ngõ 27 Bùi Ngọc Dương

25

Ngõ 31 Bùi Ngọc Dương

26

Ngõ 35 Bùi Ngọc Dương

27

Ngõ 39 Bùi Ngọc Dương

28

Ngõ 59 Bùi Ngọc Dương

29

Ngõ 73 Bùi Ngọc Dương

30

Ngõ 90 Bùi Ngọc Dương

31

Ngách 156/10 Bùi Ngọc Dương

32

Ngách 156/14

33

Ngách 156/20

34

Ngách 156/24

35

Ngách 156/28

36

Ngách 156/38

IV

PHƯỜNG MINH KHAI

1

Ngách 4 ngõ Hòa Bình 7

2

Ngách 25 ngõ Hòa Bình 7

3

Ngách 45 ngõ Hòa Bình 7

4

Ngách 97 ngõ Hòa Bình 7

5

Ngách 32 ngõ Hòa Bình 6

V

PHƯỜNG QUỲNH MAI

1

Ngõ 6 Quỳnh Lôi

2

Ngõ 8 Quỳnh Lôi

3

Ngõ 9 Quỳnh Lôi

4

Ngõ 10 Quỳnh Lôi

5

Ngõ 13 Quỳnh Lôi

6

Ngõ 14 Quỳnh Lôi

7

Ngõ 15 Quỳnh Lôi

8

Ngõ 17 Quỳnh Lôi

9

Ngõ 22 phố 8/3

10

Ngõ 58 phố 8/3

11

Ngõ 68 ph 8/3

12

Ngõ 70 phố 8/3

13

Ngõ 82 phố 8/3

14

Ngõ 83 phố 8/3

15

Ngõ 84 phố 8/3

16

Ngõ 85 phố 8/3

17

Ngõ 85/36 phố 8/3

18

Ngõ 85/15 phố 8/3

19

Ngõ 85/44 phố 8/3

20

Ngõ 103 phố 8/3

21

Ngõ 117 phố 8/3

22

Ngõ 250 Kim Ngưu

23

Ngõ 254 Kim Ngưu

24

Ngõ 260 Kim Ngưu

VI

PHƯỜNG THANH NHÀN

 

Phố Thanh Nhàn

1

Ngõ 313

2

Ngõ 120

3

Ngõ 287

4

Ngõ 269

5

Ngõ 237

6

Ngõ 189

VII

PHƯỜNG VĨNH TUY

1

Ngõ 536 Vĩnh Tuy

2

Ngõ 433 Kim Ngưu

3

Ngõ 477 Kim Ngưu

4

Ngõ 641 Kim Ngưu

5

Ngõ 647 Kim Ngưu

6

Ngõ 647/9 Kim Ngưu

7

Ngõ 647/60 Kim Ngưu

8

Ngõ 233 Minh Khai

9

Ngõ 325 Minh Khai

10

Ngõ 379 Minh Khai

11

Ngách 379/42 Minh Khai

12

Ngõ 461 Minh Khai

13

Ngách 461/2 Minh Khai

14

Ngách 461/42 Minh Khai

15

Ngách 461/47 Minh Khai

16

Ngách 461/77 Minh Khai

17

Ngõ 469 Minh Khai

18

Ngõ 268 Đê Nguyễn Khoái

19

Ngõ 292 Đê Nguyễn Khoái

20

Ngõ 302 Đê Nguyễn Khoái

21

Ngõ 310 Đê Nguyễn Khoái

22

Ngõ 310 Đê Nguyễn Khoái

23

Ngõ 374 Đê Nguyễn Khoái

25

Ngõ 378 Đê Nguyễn Khoái

26

Ngõ 384 Đê Nguyễn Khoái

27

Ngõ 52 Yên Lạc

VIII

PHƯỜNG PHỐ HU

1

Ngõ 272 Trần Khát Chân

2

Ngõ 424 Trần Khát Chân

3

Ngõ 354 Trần Khát Chân

4

Ngõ 374 Trần Khát Chân

5

Ngõ 512 Trần Khát Chân

6

Ngõ 524 Trần Khát Chân

7

Ngõ 7 Chùa Vua

8

Ngõ 6 Yên Bái II

9

Ngách 30/31 Yên Bái II

10

Ngõ 32 Yên Bái I

11

Ngõ 343A Phố Huế

IX

PHƯỜNG ĐÔNG MÁC

1

Ngõ 43 Hương Viên

2

Ngõ 49 Hương Viên

3

Ngõ 8 Thọ Lão

4

Ngõ 10 Thọ Lão

5

Ngõ 12 Thọ Lão

6

Ngõ 16 Thọ Lão

7

Ngõ 20 Thọ Lão

8

Ngõ 26 Thọ Lão

9

Ngõ 48 Thọ Lão

10

Ngõ 102+104 Lò Đúc

11

Ngõ 168 Lò Đúc

12

Ngõ 172 Lò Đúc

13

Ngõ 218 Lò Đúc

14

Ngõ 108 Lò Đúc

15

Ngõ 110 Lò Đúc

16

Ngõ 116 Lò Đúc

17

Ngõ 117 Lò Đúc

18

Ngõ 161 Lò Đúc

19

Ngõ 165 Lò Đúc

20

Ngõ 177 Lò Đúc

21

Ngõ 181 Lò Đúc

22

Ngõ 187+189 Lò Đúc

23

Ngõ 203 Lò Đúc

24

Ngõ 2 Đỗ Ngọc Du

25

Ngõ 35 Đỗ Ngọc Du

X

PHƯỜNG BẠCH ĐNG

 

Phố Lê Quý Đôn

1

Ngõ 20

2

Ngõ 33

3

Ngõ 6

4

Ngõ 21

5

Phố Lương Yên

6

Ngõ 30

7

Ngõ 47

8

Phố Nguyễn Cao

9

Ngách 31/28

10

Ngách 31/20

11

Ngách 31/3

12

Ngách 31/86

13

Ngách 31/122

 

Phố Bạch Đằng

14

Ngõ 656

15

Ngõ 690

16

Ngõ 732

17

Ngõ 748

18

Ngách 762/29

19

Ngách 762/31

20

Ngách 762/22

 

Phố Nguyễn Huy Tự

21

Ngõ 7

22

Ngõ 11

23

Ngõ 10

24

Ngõ 19

25

Ngõ 25

26

Khu TT BV 108 nhà D-C1-C2

27

Khu TT BV 108- 39 Trần Khánh Dư

28

Ngõ 20 Tây Kết

29

Ngõ 572 Bạch Đằng

30

Ngõ 570 Bạch Đằng

31

Ngõ 49 Nguyễn Khoái

XI

PHƯỜNG PHẠM ĐÌNH H

 

Phố Nguyễn Công Trứ

1

Ngõ 3

2

Ngõ 25

3

Ngõ 27

4

Ngõ 53

5

Ngõ 4 Yecxanh

6

Ngõ 117 Lò Đúc

7

Ngõ 4C Lò Đúc

XII

PHƯỜNG NGÔ THỊ NHẬM

1

Ngõ Thi Sách

2

Ngõ 75 Lê Văn Hưu

3

Ngõ 76 Trần Xuân Soạn

XIII

PHƯỜNG CẦU DN

1

Ngõ 36 Bạch Mai

2

Ngõ 38 Bạch Mai

3

Ngõ 48 Bạch Mai

4

Ngõ 54 Bạch Mai

5

Ngõ 78 Bạch Mai

6

Ngõ 88 Bạch Mai

7

Ngõ 92 Bạch Mai

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA

TT

Tên tuyến

I

Phường Kim Liên

1

Ngõ 41 Đông Tác

2

Ngách 41/66 Đông Tác

3

Ngách 41/64 Đông Tác

4

Ngách 41/95 Đông Tác

5

Ngách 41/48 Đông Tác

6

Ngách 41/42 Đông Tác

7

Hm 41/42/15 Đông Tác

8

Ngách 41/53 Đông Tác

9

Ngách 41/35 Đông Tác

10

Hm 41/35/7 Đông Tác

11

Hẻm 41/35/12 Đông Tác

12

Ngách 41/36 Đông Tác

13

Ngách 41/19 Đông Tác

14

Ngách 41/26 Đông Tác

15

Ngách 41/5 Đông Tác

16

Ngách 41/1 Đông Tác

17

Ngách 9/14 Lương Định Của

18

Ngách 9/39 Lương Định Của

19

Ngách 9/66 Lương Định Của

20

Khu H Kim Liên

II

Phường Phương Mai

1

Ngách 14 ngõ 4 Phương Mai

2

Ngách 22 ngõ 4 Phương Mai

3

Ngách 26 ngõ 4 Phương Mai

4

Ngõ 65 Phương Mai

5

Ngõ 135 Phương Mai

6

Ngách 38/17 Phương Mai

7

Ngách 38/33 Phương Mai

8

Ngách 38/37 Phương Mai

9

Ngõ 72 trường Chinh

10

Ngách 33 Ngõ 102 Trường Chinh

11

Ngách 56 Ngõ 102 Trường Chinh

12

Hẻm 74/3/8 Trường Chinh

13

Ngõ 180 Phương Mai (HTTN mới)

14

Ngõ 281 Phương Mai

15

Ngõ 167 Phương Mai (HTTN mới)

16

Ngách 167/31 Phương Mai

17

Ngách 167/17 Phương Mai

18

Ngách 167/21 Phương Mai

19

Ngách 167/33 Phương Mai

20

Ngách 167/35 Phương Mai

III

Phường Khương Thượng

1

Ngõ 390 Trường Chinh

2

Ngõ 604 Trường Chinh

3

Ngách 139/18 Khương Thượng

4

Ngách 10/20 Tôn Thất Tùng

5

Ngách 10/31 Tôn Thất Tùng

6

Ngách 10/21 Tôn Thất Tùng

7

Ngách 54/16 Tôn Thất Tùng

8

Ngách 54/26 Tôn Thất Tùng

9

Ngõ 354 Trường chinh

10

Ngách 354/15 Trường Chinh

11

Ngách 354/74 Trường Chinh

12

Ngách 354/88 Trường Chinh

13

Ngách 354/96 Trường Chinh

14

Ngách 354/99 Trường Chinh

15

Hẻm 354/99/7 Trường Chinh

16

Hẻm 354/99/16 Trường Chinh

17

Hẻm 354/99/27 Trường Chinh

18

Ngách 354/137 Trường Chinh

19

Hẻm 354/137/21 Trường Chinh

20

Hẻm 354/137/34 Trường Chinh

21

Ngách 354/144 Trường Chinh

22

Ngách 354/159 Trường Chinh

23

Hẻm 354/159/5 Trương Chinh

24

Hẻm 354/159/47 Trường Chinh

25

Hẻm 354/159/24 Trường Chinh

26

Ngách 354/177 Trường Chinh

27

Ngách 354/207 Trường Chinh

28

Ngách 554/80 Trường Chinh

29

Ngách 165/36 Khương Thượng

30

Hẻm 165/36/33 Khương Thượng

31

Ngõ 95 Chùa Bộc (Cải tạo lại HTTN)

32

Khu Tập thể Thủy Lợi

33

Ngách 95/8 Chùa Bộc

34

Ngách 95/9 Chùa Bộc

IV

Phường Nam Đồng

1

Ngách 119/24 Hồ Đắc Di

2

Ngách 119/48 Hồ Đắc Di

3

Ngách 14/16 Hồ Đắc Di

4

Ngách 73/87 Nguyễn Lương Bằng

5

Ngách 73/97 Nguyễn Lương Bằng

6

Ngõ 500 Xã Đàn

7

Ngõ 141 Hồ Đắc Di

8

Ngách 57 Ngõ Xã Đàn 2

9

Ngách 96 Ngõ Xã Đàn 2

10

Ngõ 266 Đê La Thành

11

Ngõ 126 Đê La Thành

12

Ngõ 12 Hồ Đắc Di

13

Ngõ 68 Nam Đồng

V

Phường Phương Liên

1

Ngõ 21 Hồ Ba Mu

2

Ngõ 211 Xã Đàn

3

Ngõ 316 Đê La Thành

4

Ngách 316/30 Đê La Thành

5

Ngõ 324 Đê La Thành

6

Ngách 25 Ngõ 180 Kim Hoa

VI

Phường Ngã Tư Sở

1

Ngõ 286 Tây Sơn

2

Khu nhà A6,7,8 Vĩnh Hồ

3

Ngõ 37 Vĩnh Hồ

4

Ngõ 45 Vĩnh Hồ

5

Ngõ 27 Thái Thịnh

6

Ngách 69 Ngõ Vĩnh Hồ

7

Khu B2, B3 Vĩnh Hồ

8

Khu C1, C2 Vĩnh Hồ

VII

Phường Trung Liệt

1

Ngõ 42 Đặng Tiến Đông

2

Ngõ 44 Đặng Tiến Đông

3

Ngõ 282 Đặng Tiến Đông

4

Ngõ 256 Đặng Tiến Đông

5

Ngõ 276 Đặng Tiến Đông

6

Ngõ 171 Đặng Tiến Đông

7

Ngõ 245 Đặng Tiến Đông

8

Khu TT Học viện Nguyễn Ái Quốc

9

Ngõ 3 Thái Hà

10

Ngách 3/2 Thái Hà

11

Ngách 3/24 Thái Hà

12

Ngách 3/40 Thái Hà

13

Ngách 3/75 Thái Hà

14

Ngách 3/77 Thái Hà

15

Ngách 3/79 Thái Hà

16

Ngách 3/81 Thái Hà

17

Ngách 3/1 Thái Hà

18

Ngõ 111 Trung Liệt

19

Ngách 117/52 Thái Hà

20

Ngách 117/68 Thái Hà

21

Ngách 117/69 Thái Hà

22

Hm 117/69/10 Thái Hà

23

Ngách 117/71 Thái Hà

24

Ngõ 89 Thái Hà

25

Ngách 89/2 Thái Hà

26

Ngách 131/3 Thái Hà

27

Ngách 131/29 Thái Hà

28

Ngách 131/131 Thái Hà

29

Ngõ 222 Thái Hà

30

Ngách 17 Ngõ 136 Trung Liệt

31

Ngách 178/1 Thái Hà

32

Ngách 178/39 Thái Hà

33

Ngách 178/49 Thái Hà

34

Ngõ 257 Chùa Bộc

VIII

Phường Quang Trung

1

Ngõ 20 Chùa Bộc

2

Ngõ 34 Chùa Bộc

3

Ngõ 18 Phạm Ngọc Thạch

4

Ngõ 6 Phạm Ngọc Thạch

5

Ngách 82/19 Phạm Ngọc Thạch

IX

Phường Thịnh Quang

1

Ngõ làng Thịnh Quang

2

Ngách 88 Ngõ Làng Thịnh Quang

3

Ngách 175 Ngõ Làng Thịnh Quang

4

Ngách 209 Ngõ Làng Thịnh Quang

5

Ngách 211 Ngõ Làng Thịnh Quang

6

Ngách 206 Ngõ Làng Thịnh Quang

7

Ngách 269 Ngõ Làng Thịnh Quang

8

Ngách 224 Ngõ Làng Thịnh Quang

9

Ngõ 67 Thái Thịnh

10

Ngách 67/38 Thái Thịnh

11

Ngách 67/64 Thái Thịnh

12

Ngách 67/82 Thái Thịnh

13

Ngách 67/105 Thái Thịnh

14

Khu dân Cư số 6

15

Khu dân Cư số 7

16

Ngách 2 ngõ 1 Thái Thịnh

17

Ngách 146 Ngõ Thái Thịnh 1

18

Ngõ 326 Đường Láng

X

Phường Láng Hạ

1

Ngõ 21 Hoàng Ngọc Phách

2

Ngõ 17 Hoàng Ngọc Phách

3

Ngách 17/2 Hoàng Ngọc Phách

4

Ngách 55/1 Huỳnh Thúc Kháng

5

Ngách 55/9 Huỳnh Thúc Kháng

6

Ngách 27/2 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

7

Ngách 49/1 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

8

Ngách 49/2 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

9

Ngách 49/29 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

10

Ngách 49/41 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

11

Ngách 49/28 Huỳnh Thúc Thúc Kháng

12

Ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng

13

Ngách 10 ngõ 28 Nguyên Hồng

14

Ngách 19 ngõ 28 Nguyên Hồng

15

Ngách 34/23 Nguyên Hồng

16

Ngách 45/10 Nguyên Hồng

17

Ngách 47/4 Nguyên Hồng

18

Ngõ 161 Thái Hà

19

Ngổ 169 Thái Hà

20

Ngách 169/2 Thái Hà

21

Ngách 171/1 Thái Hà

22

Ngách 171/3 Thái Hà

23

Ngách 165/23 Thái Hà

24

Ngách 151A/21 Yên lãng

25

Ngách 151A/29 Yên lãng

26

Ngách 151A/1 Yên lãng

XI

Phường Láng Thượng

1

Ngách 84/18 Chùa láng

2

Ngách 82/23 Chùa láng

3

Ngách 157/5 Pháo Đài Láng

4

Ngách 157/23 Pháo Đài Láng

5

Hm 157/23/9 Pháo Đài Láng

6

Hẻm 157/23/33 Pháo Đài Láng

7

Hm 157/23/35 Pháo Đài Láng

8

Ngách 157/31 Pháo Đài Láng

9

Ngách 157/53 Pháo Đài Láng

10

Ngách 159/10 Pháo Đài Láng

11

Ngách 159/30 Pháo Đài Láng

12

Ngách 159/36 Pháo Đài Láng

13

Ngách 159/44 Pháo Đài Láng

14

Ngách 159/31 Pháo Đài Láng

15

Ngách 102/60 Pháo Đài Láng

16

Tuyến cống bản BV Giao thông Vận tải

XII

Phường Ô Chợ Dừa

1

Ngõ 71 Nguyễn Phúc Lai

2

Ngách 82/41 Nguyễn Phúc Lai

3

Ngách 82/59 Nguyễn Phúc Lai

4

Ngách 44/16 Nguyễn Phúc Lai

5

Ngách 44/22 Nguyễn Phúc Lai

6

Ngách 174/27 Mai Anh Tuấn

7

Ngách 8 Ngõ Giếng

8

Ngách 66 Ngõ Giếng

9

Ngõ 20 Hào Nam

10

Khu TT Bộ Công an Hoàng Cầu

11

Ngõ 29 Vũ Thạnh

12

Ngách 29/16 Vũ Thạnh

13

Ngách 29/29 Vũ Thạnh

14

Ngách 29/48 Vũ Thạnh

XIII

Phường Cát Linh

1

Ngách 35 ngõ 35 Cát Linh

2

Ngách 71 ngõ 35 Cát Linh

3

Ngách 1 Ngõ 25B Cát Linh

4

Ngách 1A Ngõ 25B Cát Linh

5

Ngách 42 Ngõ 25B Cát Linh

6

Ngách 1 Ngõ 23 Cát Linh

7

Ngách 2 Ngõ 23 Cát Linh

8

Ngõ 33 Cát Linh

9

Ngách 33/1 Cát Linh

10

Ngách 33/15 Cát Linh

XIV

Phường Hàng Bột

1

Hẻm 21 Ngách 28 Ngõ Văn Hương

2

Hẻm 31 Ngách 28 Ngõ Văn Hương

3

Hẻm 37 Ngách 28 Ngõ Văn Hương

4

Hẻm 39 Ngách 28 Ngõ Văn Hương

5

Ngách 59 Ngõ Văn Hương

6

Ngách 71 Ngõ Văn Hương

7

Ngách 75 Ngõ Văn Hương

8

Ngách 87 Ngõ Văn Hương

9

Ngách 78 Ngõ Văn Hương

10

Hẻm 9 ngách 53 Văn Hương

11

Hẻm 11 ngách 53 Văn Hương

12

Ngõ Văn Hương (Bổ sung)

13

Ngách 12 Ngõ Văn Hương

14

Ngách 30 Ngõ Văn Hương

15

Ngõ 277 Tôn Đức Thắng

16

Ngõ 204 Tôn Đức Thắng

17

Ngách 56 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

18

Hẻm 56/1 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

19

Ngách 58 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

20

Ngách 65 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

21

Ngách 32 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

22

Ngách 9 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

23

Ngách 24 Ngõ 221 Tôn Đức Thắng

24

Ngõ 115 Tôn Đức Thắng

25

Ngách 2 ngõ 162A Tôn Đức Thắng

26

Ngách 7 ngõ 162A Tôn Đức Thắng

27

Ngách 9 ngõ 162A Tôn Đức Thắng

28

Ngách 5 ngõ 162A Tôn Đức Thắng

29

Ngách 30 Ngõ 162B Tôn Đức Thắng

30

Ngách 34 Ngõ Thịnh Hào 1

31

Ngách 9 Ngõ Thịnh Hào 2

32

Ngách 17 Ngõ Thịnh Hào 2

33

Ngách 19 Ngõ Thịnh Hào 2

34

Ngách 23 Ngõ Thịnh Hào 2

35

Ngách 47 Ngõ Thịnh Hào 2

36

Ngách 43 Ngõ Quan Thổ 3

37

Hẻm 43/4 Ngõ Quan Thổ 3

38

Ngách 48 Ngõ Quan Thổ 3

39

Ngõ 200 Tôn Đức Thắng

40

Ngố 218 Tôn Đức Thắng

41

Ngách 11 Ngõ Thịnh Hào 1

42

Ngách 33 Ngõ Thịnh Hào 1

43

Ngách 43 Ngõ Thịnh Hào 1

44

Ngách 49 Ngõ Thịnh Hào 1

45

Ngách 74 Ngõ Thịnh Hào 1

46

Hẻm 74/13 Ngõ Thịnh Hào 1

47

Hẻm 74/16 Ngõ Thịnh Hào 1

48

Ngách 76 Ngõ Thịnh Hào 1

49

Ngách 26 Ngõ Thịnh Hào 3

50

Ngách 56 Ngõ Thịnh Hào 3

51

Ngách 49 Ngõ Thịnh Hào 3

52

Ngách 60 Ngõ Thịnh Hào 3

53

Ngách 75 Ngõ Thịnh Hào 1

54

Ngách 130 Ngõ Thịnh Hào 1

55

Ngách 144 Ngõ Thịnh Hào 1

56

Hẻm 144/1 Ngõ Thịnh Hào 1

XV

Phường Quốc Tử Giám

1

Ngách 68/8 Đoàn Thị Điểm

2

Ngách 1 ngõ 10 Bích Câu

XVI

Phường Thổ Quan

1

Ngách 60 ngõ Thổ Quan

2

Ngách 77 ngõ Thổ Quan

3

Ngách 4 Ngõ Cống Trắng

4

Ngách 15 Ngõ Cống Trắng

5

Ngách 26 Ngõ Cống Trắng

XVII

Phường Trung Phụng

1

Ngõ 292 Ngõ chợ Khâm Thiên

2

Ngách 33 ngõ 1 Khâm Thiên

3

Ngách 49 ngõ 1 Khâm Thiên

4

Ngách 30 ngõ 1 Khâm Thiên

5

Ngách 32 ngõ 1 Khâm Thiên

6

Ngách 34 ngõ 1 Khâm Thiên

7

Ngách 241/105 Phố Chợ Khâm Thn

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG BƯỞI

10

Ngách 464/14 Âu Cơ

1

Hèm 378/65/42 Thụy Khuê

11

Ngách 497/23 Âu Cơ

2

Ngõ 388 Thụy Khuê

IV

PHƯỜNG YÊN PHỤ

3

Ngõ 396 Thụy Khuê

1

Làng Yên Phụ

II

PHƯỜNG THỤY KHUÊ

V

PHƯỜNG QUẢNG AN

1

Ngõ 7 và 13 Thụy Khuê

1

Hẻm 31/28/6 Xuân Diệu

2

Ngõ 75 Thụy Khuê

2

Hẻm 31/38/12 Xuân Diệu

3

Ngõ 128 Thụy Khuê

3

Ngách 34/4 và 34/12 Âu Cơ

4

Ngõ 130 Thụy Khuê

4

Ngõ 13 Quảng Khánh

5

Ngõ 152 Thụy Khuê

5

Ngách 50/59 Đặng Thanh Mai

6

Ngõ 187 và 173 A Nguyễn Đình Thi

6

Ngách 50/67 Đặng Thanh Mai

III

PHƯỜNG NHẬT TÂN

7

Ngõ 9 Đặng Thanh Mai

1

Ngách 416/47 Lạc Long Quân

8

Ngách 9/2 Đặng Thanh Mai

2

Ngách 472/47 Lạc Long Quân

9

Ngách 9/12 Đặng Thanh Mai

3

Ngõ 508 Lạc Long Quân

10

Ngõ 5 Từ Hoa

4

Ngõ 656/12 Lạc Long Quân

VI

PHƯỜNG TỨ LIÊN

5

Ngõ 620 Lạc Long Quân

1

Hẻm 124/22/48 Âu Cơ

6

Ngách 724/3 Lạc Long Quân

2

Hẻm 124/22/9 Âu Cơ

7

Ngõ 279 Âu Cơ

3

Ngách 124/90 Âu Cơ

8

Ngõ 313 Âu Cơ

4

Ngách 172/77 Âu Cơ

9

Ngách 351/15 và 399/63 Âu Cơ

5

Ngách 172/55 Âu Cơ

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH

VIII

PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH

1

Ngách 72/114 Nguyễn Trãi

1

Ngách 1/97 Bùi Xương Trạch

2

Ngách 72/120 Nguyễn Trãi

2

Ngách 1/105 Bùi Xương Trạch

3

Ngách 72/132 Nguyễn Trãi

3

Hẻm 1/62/48 Bùi Xương Trạch

4

Ngách 72/136 Nguyễn Trãi

4

Ngách 358/28 Bùi Xương Trạch

5

Ngách 72/149 Nguyễn Trãi

5

Hm 29/39/17 Khương Hạ

II

PHƯỜNG THANH XUÂN BẮC

6

Ngách 29/6 Khương Hạ

1

Quanh nhà B11, B12, B13

7

Ngách 29/16 Khương Hạ

2

Quanh nhà B8 TXB

8

Ngách 29/28 Khương Hạ

3

Ngõ 13 Khuất Duy Tiến

9

Ngõ 207 Bùi Xương Trạch

4

Ngõ 7 Khuất Duy Tiến

10

Ngách 207/77 Bùi Xương Trạch

5

Ngõ 273 Vũ Hữu

11

Hẻm 207/77/18 Bùi Xương Trạch

6

Ngõ 2 Nguyễn Quý Đức

12

Hẻm 207/77/28 Bùi Xương Trạch

7

Ngõ 11 Khuất Duy Tiến

13

Hẻm 207/77/31 Bùi Xương Trạch

III

PHƯỜNG THANH XUÂN TRUNG

14

Hẻm 207/77/67 Bùi Xương Trạch

1

Ngõ 102 Nguyễn Huy Tường

15

Ngõ 239 Bùi Xương Trạch

2

Ngách 64/5 Vũ Trọng Phụng

16

Ngách 239/3 Bùi Xương Trạch

3

Ngách 64/21 Vũ Trọng Phụng

17

Ngách 239/4 Bùi Xương Trạch

4

Ngõ 54 Vũ Trọng Phụng

18

Ngõ 318 Bùi Xương Trạch

5

Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng

IX

PHƯỜNG THƯỢNG ĐÌNH

6

Ngách 262A/39 Nguyễn Trãi

1

Ngõ 65 Khương Đình

7

Ngách 262B/44 Nguyễn Trãi

X

PHƯỜNG THANH XUÂN NAM

8

Ngách 328/4 Nguyễn Trãi

1

Ngõ 50 Nguyễn Xiển

9

Ngõ 336/23 Nguyễn Trãi

XI

PHƯỜNG HẠ ĐÌNH

10

Ngách 55/470 Nguyễn Trãi

1

Ngõ 214 Nguyễn Xiển

11

Ngõ 282 Nguyễn Huy Tưởng

XII

PHƯỜNG THANH XUÂN TRUNG

IV

PHƯỜNG NHÂN CHÍNH

1

Ngõ 263 Nguyễn Trãi

1

Ngõ 1 Quan Nhân

XIII

PHƯỜNG KIM GIANG

2

Hm 72/73/59 Hoàng Ngân

1

Ngõ 42 Kim Giang

3

Hẻm 72/73/90 Hoàng Ngân

2

Ngõ 50 Kim Giang

4

Hẻm 72/73/40 Hoàng Ngân

 

 

5

Hẻm 72/73/30 Hoàng Ngân

 

 

6

Ngõ 3 Nhân Hòa

 

 

7

Ngách 3/1 Nhân Hòa

 

 

8

Ngách 3/2 Nhân Hòa

 

 

9

Ngách 3/4 Nhân Hòa

 

 

10

Ngách 3/10 Nhân Hòa

 

 

11

Ngách 3/12 Nhân Hòa

 

 

12

Ngách 3/14 Nhân Hòa

 

 

13

Ngõ 261 Quan Nhân

 

 

14

Ngõ 44 Nhân Hòa

 

 

15

Ngõ 46 Nhân Hòa

 

 

V

PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT

 

 

1

Ngõ 7 Phan Đình Giót

 

 

VI

PHƯỜNG KHƯƠNG MAI

 

 

1

Ngõ 104 Lê Trọng Tấn

 

 

VII

PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG

 

 

1

Ngõ 40 Tô Vĩnh Diện

 

 

2

Ngách 40/9 Tô Vĩnh Diện

 

 

3

Ngách 149/25 nguyn Ngọc Nại

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

I

Phường Yên Hòa

IV

Phường Dịch Vọng Hậu

1

Ngõ 112 Đường Trung Kính

1

Ngõ 41 Đường Xuân Thủy

2

Ngõ 114 Đường Trung Kính

2

Ngõ 43 Phố Trần Quốc Vượng

3

Ngõ 164 Đường Trung Kính

3

Ngõ 53 Phố Trần Quốc Vượng

4

Ngách 184/41 Phố Hoa Bằng

4

Ngõ 57 Phố Trần Quốc Vượng

II

Phường Quan Hoa

5

Ngõ 63 Phố Trần Quốc Vượng

1

Hẻm 58/63/12 Nguyễn Khánh Toàn

6

Ngõ 105 Phố Trần Quốc Vượng

III

Phường Nghĩa Đô

7

Ngõ 54 Phố Trần Quốc Vượng

1

Ngõ 1 Đường 800A

V

PHƯỜNG MAI DỊCH

2

Ngõ 43 Đường Lạc Long Quân

1

Mương ngõ 06 Phạm Văn Đồng

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI

TT

Tên tuyến

I

PHƯỜNG TRẦN PHÚ

1

Ngõ 350 Nam Dư

2

Ngõ xóm khu dân cư tổ 21

II

PHƯỜNG TÂN MAI

1

Ngách 120/2 Tân Mai

2

Ngõ 203 Tân Mai

3

Ngách 147/99 Tân Mai

4

Ngõ 156 Tân Mai

5

Ngõ 238 Tân Mai

6

Ngõ 258 Tân Mai

7

Ngách 258/36 Tân Mai

8

Ngõ 10 Nguyễn Chính

9

Ngõ 24 Nguyễn Chính

10

Ngõ 20 Nguyễn Chính

11

Ngách 521/23 Trương Định

12

Ngách 521/67 Trương Định

III

PHƯỜNG HOÀNG LIỆT

1

Ngõ 1299 Giải Phóng

 

Đường Ngọc Hồi

2

Ngõ 11

3

Ngõ 123

4

Ngách 83/32

5

Ngách 15/20

6

Ngách 15/4

7

Ngách 15/2

 

Đường Hoàng Liệt

8

Ngách 2/69 Hoàng Liệt

9

Ngách 2/43 Hoàng Liệt

10

Ngách 2/20 Hoàng Liệt

11

Ngách 2/16 Hoàng Liệt

 

Đường Kim Giang

12

Ngõ 404

13

Ngõ 392

14

Ngách 278/20

IV

PHƯỜNG THỊNH LIỆT

1

Ngõ 6 Giáp Nh

2

Ngõ 22 Giáp Nhị

3

Ngõ 33 Giáp Nhị

4

Ngõ 48 Giáp Nhị

5

Ngõ 60 Giáp Nhị

6

Ngõ 61 Giáp Nhị

7

Ngõ 99 Giáp Nhị

8

Ngõ 109 Giáp Nhị

9

Ngõ 115 Giáp Nhị

10

Hẻm 88/61/23 Giáp Nhị

11

Hẻm 88/61/33 Giáp Nhị

12

Ngách 521/130 Trương Định

13

Ngách 42/155 Thịnh Liệt

14

Ngõ 55 Thịnh Liệt

15

Ngõ 258 Tân Mai

16

Ngách 258/36 Tân Mai

17

Ngõ 1197 Giải Phóng

18

Ngách 1197/22 Giải Phóng

19

Ngách 1197/27 Giải Phóng

20

Ngách 1197/23 Giải Phóng

21

Ngách 1197/16 Giải Phóng

V

PHƯỜNG THANH TRÌ

 

PHỐ THANH LÂN

1

Ngõ 2

2

Ngõ 8

3

Ngõ 12

4

Ngõ 22

5

Ngõ 23

6

Ngách 55/5

7

Ngách 55/14

8

Ngách 55/31

9

Ngách 55/35

10

Ngách 55/42

11

Ngách 71/1

12

Ngách 71/11

13

Ngách 71/16/2

14

Ngõ 89

15

Ngõ 96

16

Ngõ 111

17

Ngõ 112

18

Ngách 114/9

19

Ngách 86/2

20

Ngách 86/1

 

PHỐ ĐẠI ĐỒNG

21

Ngách 37/23

22

Ngách 37/35

23

Ngách 37/37

 

ĐÊ NGUYỄN KHOÁI

24

Ngõ 749

25

Ngõ 785

26

Ngõ 795

27

Ngách 785/9

VI

PHƯỜNG VĨNH HƯNG

 

PHỐ VĨNH HƯNG

1

Ngách 126/10

2

Ngách 442/4

3

Ngách 442/10

4

Ngách 254/1

5

Ngách 254/5

6

Ngách 254/9

7

Ngách 254/15

8

Ngách 254/25

9

Ngách 254/18

10

Ngách 254/20

11

Ngách 254/37

12

Ngách 200/5

 

PHỐ ĐÔNG THIÊN

13

Ngách 162/4

14

Ngách 162/11

15

Ngách 162/23

16

Ngách 162/34

17

Ngách 162/34A

18

Ngách 108/46

19

Ngách 108/33

20

Ngách 108/23

21

Ngách 140/48

22

Hm 148/48/5

23

Hẻm 140/48/9

24

Hẻm 140/48/22

25

Hẻm 140/48/26

26

Ngõ 3

27

Ngõ 57

28

Ngõ 73

29

Ngõ 146

VII

PHƯỜNG TƯƠNG MAI

1

Ngõ 147 Nguyễn An Ninh

2

Ngõ 83 Nguyễn An Ninh

3

Ngõ 56 Nguyễn An Ninh

4

Ngõ 51 Lương Khánh Thiện

5

Ngách 51/3 Lương Khánh Thiện

6

Ngách 51/9 Lương Khánh Thiện

7

Ngách 51/101 Lương Khánh Thiện

8

Ngõ 39 Trương Định

9

Ngõ 21 Trương Định

10

Ngõ 107 Trương Định

11

Ngõ 113 Trương Định

12

Ngõ 141A Trương Định

13

Ngõ 141B Trương Định

14

Ngõ 147 Trương Định

15

Ngõ 231 Trương Định

16

Ngõ 309 Trương Định

17

Ngõ 315 Trương Định

VIII

PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG

1

Ngách 112/33 Định Công Thượng

2

Ngách 112/37 Định Công Thượng

3

Ngách 18/8 Định Công Thượng

4

Ngõ 54 Định Công Thượng

5

Ngõ 88 Định Công Thượng

6

Ngõ 145 Định Công Thượng

7

Ngõ 146 Định Công Thượng

8

Ngõ 217 Đnh Công Thượng

9

Ngách 217/27 Định Công Thượng

10

Ngách 219/43 Định Công Thượng

11

Ngõ 35 Định Công Hạ

12

Ngách 99/145 Định Công Hạ

13

Hm 99/145/2 Định Công Hạ

14

Hẻm 99/110/23 Định Công Hạ

15

Hẻm 99/158/35 Định Công Hạ

16

Hẻm 99/110/100 Định Công Hạ

17

Hẻm 230/31/28 Định Công Hạ

18

Ngõ 205 Định Công Hạ

19

Ngách 177/88 Định Công

20

Hẻm 177/88/1 Định Công

21

Hẻm 177/88/2 Định Công

22

Ngách 274/29 Định Công

23

Ngách 230/138 Định Công

24

Hm 230/138/1 Định Công

25

Ngõ 282 Định Công

26

Ngõ 320 Định Công

27

Ngách 320/9 Định Công

28

Ngõ 330 Định Công

29

Ngách 330/24 Định Công

30

Ngách 337/84 Định Công

31

Ngách 337/85 Định Công

32

Hem 337/27/18 Định Công

33

Ngách 1 ngõ 36 Trần Điền

34

Ngách 19 ngõ 36 Trần Điền

35

Ngách 7 ngõ 36 Trần Điền

36

Ngách 35 ngõ 36 Trần Điền

37

Ngõ 38 Trần Nguyên Đán

IX

PHƯỜNG ĐẠI KIM

1

Hẻm 276/11/27 Đại Từ

X

PHƯỜNG YÊN SỞ

1

Mương cuối ngõ 249 Yên Duyên

2

Mương cuối ngõ 265 Yên Duyên

3

Mương cuối ngõ 283 Yên Duyên

4

Mương tổ 17 Sở Thượng

XI

PHƯỜNG LĨNH NAM

1

Mương nhà văn hóa số 3

2

Mương cuối ngách 299/66

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN

TT

Tên tuyến

I

Phường Sài Đồng

1

Ngõ 114 Sài Đồng

2

Ngách 121/2 Sài Đồng

3

Hẻm 121/17/1 Sài Đồng

4

Hẻm 121/18/4 Sài Đồng và 121/18/2 Sài Đồng

5

Hẻm 121/38/1 Sài Đồng

6

Hẻm 121/38/2 Sài Đồng

7

Hẻm 121/38/3 Sài Đồng

8

Hẻm 121/38/4 Sài Đồng

9

Hẻm 121/38/6 Sài Đồng

10

Ngõ 553 Nguyễn Văn Linh và ngõ 12, 14 Sài Đồng

11

Ngách 557/10 Nguyễn Văn Linh

12

Ngách 557/25 Nguyễn Văn Linh

13

Ngõ 691 Nguyễn Văn Linh

14

Ngõ 757 Nguyễn Văn Linh

15

Ngách 765/12/29 Nguyễn Văn Linh

16

Ngách 765/14 và 765/18 Nguyễn Văn Linh

17

Ngõ 765/98 Nguyễn Văn Linh

18

Ngách 765/114 và 765/130 Nguyễn Văn Linh

19

Ngách 803/14 Nguyễn Văn Linh

20

Ngách 803/34 Nguyễn Văn Linh

21

Ngách 803/44 Nguyễn Văn Linh

22.

Ngách 53/20 Vũ Xuân Thiều

23

Ngách 53/49 Vũ Xuân Thiều

24

Ngách 53/53 Vũ Xuân Thiều

25

Ngách 53/59 Vũ Xuân Thiều

26

Ngách 95/81/82 Vũ Xuân Thiều

27

Ngách 95/81/86 Vũ Xuân Thiều

28

Ngách 95/81/92 Vũ Xuân Thiều

29

Ngõ 112 Vũ Xuân Thiều

II

Phường Long Biên

1

Ngõ 15 Đàm Quang Trung

2

Ngõ 20 Đàm Quang Trung

3

Ngõ 30 Đàm Quang Trung

4

Ngõ 48 Đàm Quang Trung

5

Ngõ 84 Đàm Quang Trung

6

Ngõ 98 Đàm Quang Trung

7

Ngõ 39 Bát Khối

8

Ngõ 57 Bát Khối

9

Ngõ 137 Bát Khối

10

Ngõ 161 Bát Khối

11

Ngách 211/22 Bát Khối

12

Ngách 211/55 Bát Khối

13

Ngách 211/58 Bát Khối

14

Ngách 211/74 Bát Khối

15

Ngõ 335 Bát Khối

16

Ngách 377/10 Bát Khối

17

Ngách 377/30 Bát Khối

18

Ngõ 128 Cổ Linh

19

Ngõ 138 Cổ Linh

20

Ngách 206/9 Cổ Linh

III

Phường Ngọc Thụy

1

Ngách 80/11 Bắc Cầu

2

Ngõ 110 Bắc Cầu

3

Ngõ 172 Bắc Cầu

4

Ngõ 186 Bắc Cầu

5

Ngõ 192 Bắc Cầu

6

Ngõ 200 Bắc Cầu

7

Ngõ 220 Bắc Cầu

8

Ngõ 266 Bắc Cầu

9

Ngõ 343 Bắc Cầu

10

Ngõ 409 Bắc Cầu

11

Ngõ 417 Bắc Cầu

12

Ngõ 505 Bắc Cầu

13

Ngách 305/8 và hẻm 305/8/7 Ngọc Thụy

IV

Phường Thạch Bàn

1

Ngách 249/34 Thạch Bàn

2

Ngõ 92 Ngọc Trì

3

Ngách 68/92 Nguyễn Văn Linh

4

Ngách 68/167 Nguyễn Văn Linh

V

Phường Cự Khối

1

Hẻm 531/16/45 Bát Khối

2

Ngách 531/26 Bát Khối

3

Ngách 17 ngõ Thống Nhất

4

Ngách 37 ngõ Thống Nhất

5

Ngách 44 ngõ Thống Nhất

6

Ngách 54 ngõ Thống Nhất

7

Ngách 62 ngõ Thống Nhất

8

Ngách 64 ngõ Thống Nhất

9

Ngách 74 ngõ Thống Nhất

10

Ngõ Tự Do 1

11

Ngách 18 ngõ Độc Lập

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NAM TỪ LIÊM

TT

Tên tuyến

I

Phường Đại Mỗ

1.1

Hệ thống cống, rãnh

1.1.1

TDP Giao Quang

1

Ngõ 53/62 Đường Quang Tiến

2

Ngõ 51/29 Đường Quang Tiến

1.1.2

TDP An Thái

1.1.3

TDP số 1 Đình

3

Ngõ 89 Đường Tây Mỗ

4

Ngõ 203 Đường Tây Mỗ (rẽ vào khu Ao Đình)

5

Ngách 121/8 đường Tây Mỗ

6

Ngách 121/9 đường Tây Mỗ

7

Ngách 121/39/34 đường Tây Mỗ

1.1.4

TDP số 2 Đình

8

Ngách 167/87 Đường Quang Tiến

9

Ngách 167/39 Đường Quang Tiến

10

Ngách 167/5 Đường Quang Tiến

1.1.5

TDP Ngang

11

Ngõ 234 Đường Tây Mỗ

12

Ngõ 330 Đường Tây Mỗ

13

Ngõ 86 Đường Hữu Hưng

14

Ngõ 96 Đường Hữu Hưng

15

Ngõ 100 Đường Hữu Hưng

16

Ngõ 104 Đường Hữu Hưng

17

Ngõ 116 Đường Hữu Hưng

18

Ngõ 140 Đường Hữu Hưng

19

Ngõ 164 Đường Hữu Hưng

20

Ngõ 83 Đường Hữu Hưng

21

Ngõ 242 Đường Hữu Hưng

22

Ngách 328/9 Đường Tây Mỗ

23

Ngách 292/20 Đường Tây Mỗ

24

Ngách 292/22 Đường Tây Mỗ

25

Ngách 292/11A Đường Tây Mỗ

26

Ngách 242/5 Đường Tây Mỗ

27

Ngách 242/11 Đường Tây Mỗ

28

Ngách 242/37 Đường Tây Mỗ

29

Ngách 242/42 Đường Tây Mỗ

30

Ngách 242/66 Đường Tây Mỗ

31

Ngách 74/7 Đường Hữu Hưng

32

Ngách 74/12 Đường Hữu Hưng

33

Ngách 74/73 Đường Hữu Hưng

34

Ngách 74/75 Đường Hữu Hưng

35

Ngách 74/74 Đường Hữu Hưng

36

Ngách 83/10 Đường Hữu Hưng

1.1.6

TDP Tháp

37

Ngách 470/8 đường Đại Mỗ

38

Ngách 470/19 đường Đại Mỗ

39

Ngõ 490 Đường Đại Mỗ

40

Ngách 437/1 đường Đại Mỗ

41

Ngõ 450 Đường Đại Mỗ

42

Ngõ 432 Đường Đại Mỗ

43

Ngách 371/29 đường Đại Mỗ

44

Ngách 371/21 đường Đại Mỗ

45

Ngách 509/32 đường Đại Mỗ

1.1.7

TDP Chợ

46

Ngõ 196 Đường Đại Mỗ

47

Ngách 196/23 đường Đại Mỗ

48

Khu Tập thể Điện than

49

Ngách 252/10 đường Đại Mỗ

50

Ngách 274/20 đường Đại Mỗ

51

Ngách 274/26 đường Đại Mỗ

52

Ngách 274/57 đường Đại Mỗ

53

Ngách 330/1 đường Đại Mỗ

54

Ngách 356/9 đường Đại Mỗ

55

Ngách 356/6 đường Đại Mỗ

56

Ngõ 357 đường Đại Mỗ

57

Ngách 299/2 đường Đại Mỗ

58

Ngách 299/35 đường Đại M

59

Ngách 299/45 đường Đại Mỗ

60

Ngách 299/40 đường Đại Mỗ

1.1.8

TDP Liên Cơ

61

Ngõ 166 Đường Đại Mỗ

62

Ngõ 188 Đường Đại Mỗ

63

Ngõ 2 Đường Đại Mỗ

1.1.9

TDP Ngọc Đại

64

Ngách 163/1 đường Đại Mỗ

65

Ngách 163/33 đường Đại Mỗ

1.1.10

TDP số 1 Ngọc Trục

66

Ngách 77/46 phố Ngọc Trục

67

Ngách 93/39 phố Ngọc Trục

68

Ngách 93/31 phố Ngọc Trục

1.1.11

TDP số 2 Ngọc Trục

69

Ngõ 4 phố Ngọc Trục

70

Ngách 40/4 phố Ngọc Trục

71

Ngách 40/56 phố Ngọc Trục

72

Ngách 40/60 phố Ngọc Trục

73

Ngách 70/14 phố Ngọc Trục

74

Ngách 70/94 phố Ngọc Trục

II

Phường Tây Mỗ

1.2

Hệ thống cống, rãnh

1.2.1

Đường ngõ, ngách

1

Ngách 180/38 Đường Tây Mỗ

2

Ngách 180/73 Đường Tây Mỗ

3

Ngách 180/92 Đường Tây Mỗ

4

Hẻm 180/92/44 Đường Tây Mỗ

5

Ngõ 196 Đường Tây Mỗ

6

Ngõ 210 Đường Tây Mỗ

7

Ngõ 61 Đường Tây Mỗ

8

Ngách 72/1 Đường Tây Mỗ

9

Ngách 34/9 Đường Tây Mỗ

10

Hẻm 27/9/42 Đường Tây Mỗ

11

Hẻm 27/9/50/9 Đường Tây Mỗ

12

Hẻm 27/9/50/8 Đường Tây Mỗ

13

Hẻm 27/9/50/14 Đường Tây Mỗ

14

Hẻm 27/9/50/1 Đường Tây Mỗ

15

Hẻm 27/41/9 Đường Tây Mỗ

16

Hẻm 27/54/45 Đường Tây Mỗ

17

Hẻm 27/56/6 Đường Tây Mỗ

18

Hẻm 27/56/16 Đường Tây Mỗ

19

Hẻm 27/71/64 Đường Tây Mỗ

20

Hẻm 27/71/78 Đường Tây Mỗ

21

Ngách 43/35 phố Cầu Cốc

22

Ngách 43/43 phố Cầu Cốc

23

Ngách 43/68 phố Cầu Cốc

24

Ngách 43/67 phố Cầu Cốc

25

Ngách 45/29 phố Cầu Cốc

26

Hẻm 67/49/6 phố Cầu Cốc

27

Hẻm 67/49/15 phố Cầu Cốc

28

Ngách 67/90 phố Cầu Cốc

29

Ngõ 97 Phố Cầu Cốc

30

Ngách 135/26 phố Cầu Cốc

31

Ngách 135/38 phố Cầu Cốc

32

Ngách 135/73 phố Cầu Cốc

33

Ngách 135/76 phố Cầu Cốc

34

Ngách 135/82 phố Cầu Cốc

35

Hẻm 193/30/12/3 phố Cầu Cốc

36

Hẻm 193/30/12/5 phố Cầu Cốc

37

Ngách 193/44 phố Cầu Cốc

38

Ngách 193/47 phố Cầu Cốc

39

Hẻm 193/17/25/10 phố Cầu Cốc

40

Ngách 107/11 Đường Hữu Hưng

41

Ngách 107/44 Đường Hữu Hưng

42

Ngách 107/54 Đường Hữu Hưng

43

Ngách 6/10 phố Miêu Nha

44

Ngách 6/20 phố Miêu Nha

45

Ngách 6/26 phố Miêu Nha

46

Ngách 6/36 phố Miêu Nha

47

Hẻm 6/92/2 phố Miêu Nha

48

Ngách 6/122 phố Miêu Nha

49

Ngách 6/138 phố Miêu Nha

50

Ngách 6/146 phố Miêu Nha

51

Ngách 6/192 phố Miêu Nha

52

Ngách 6/5 phố Miêu Nha

53

Hẻm 6/67/4 phố Miêu Nha

54

Hẻm 6/67/7 phố Miêu Nha

55

Ngách 6/139 phố Miêu Nha

56

Ngách 6/161 phố Miêu Nha

57

Ngách 6/187 phố Miêu Nha

58

Ngách 6/203 phố Miêu Nha

59

Ngách 6/120 phố Miêu Nha

60

Ngõ 6 Phố Do Nha

61

Ngõ 31 Phố Do Nha

62

Ngõ 39 Phố Do Nha

63

Ngách 40/6 phố Do Nha

64

Hẻm 40/13/1/30 phố Do Nha

65

Ngách 40/22 phố Do Nha

66

Hẻm 40/30/3 phố Do Nha

67

Hẻm 40/30/21 phố Do Nha

68

Ngách 40/105 phố Do Nha

69

Ngõ 62 Phố Do Nha

70

Ngõ 122 Phố Do Nha

71

Ngách 122/7 phố Do Nha

72

Ngách 122/35 phố Do Nha

73

Ngách 122/45 phố Do Nha

74

Ngách 122/115 phố Do Nha

75

Hẻm 122/115/23 phố Do Nha

76

Hẻm 122/115/23/32 phố Do Nha

77

Ngách 122/54 phố Do Nha

78

Ngách 124/26 phố Do Nha

79

Ngách 124/60 phố Do Nha

80

Đường khu tổ dân phố Nhuệ Giang

III

Phường Trung Văn

1.3

Hệ thống cống, rãnh

1.3.1

TDP số 2

1

Ngõ 67 đường Phùng Khoang 2

2

Ngách 35/67 (TT Nam Thắng)

3

Ngõ 31 đường Phùng Khoang 2

4

Ngõ 37 đường Phùng Khoang 2

5

Ngõ 29 đường Phùng Khoang 2

6

Ngõ 7 đường Phùng Khoang 2

7

Ngõ 25 đường Phùng Khoang 2

8

Ngõ 27 đường Phùng Khoang 2

9

Ngõ 37 đường Phùng Khoang 2

10

Ngõ 73 đường Phùng Khoang 2

11

Ngách 26 ngõ 67 đường Phùng Khoang 2

12

ngách 31 ngõ 67 đường Phùng Khoang 2

13

ngách 61 ngõ 67 đường Phùng Khoang 2

14

Ngõ 37 đường Phùng Khoang 2

1.3.2

TDP số 3

15

Ngõ 62 đường P Khoang2

16

Ngõ 137 đường P Khoang2

17

Ngõ 50 đường P Khoang2

18

Ngõ 127 đường P Khoang2

19

Ngách 19/127 đường P Khoang2

20

Ngách 29/127 đường P Khoang2

21

Ngõ 103 đường P Khoang2

22

Ngõ 73 đường P Khoang2

23

Ngõ 32 (Tư ngã 3 - cổng TT Đoàn 5)

24

Ngách 22/32 (Đi vào bà Sắp - ô Lộc)

25

Ngõ 32 đường nội bộ TT Đoàn 5

26

ngõ 127 đường Phùng Khoang 2

27

ngõ 117 đường Phùng Khoang 2

28

ngõ 121 đường Phùng Khoang 2

29

ngõ 73 đường Phùng Khoang 2

30

ngõ 30 đường Phùng Khoang 2

31

ngõ 89 từ nhà 51 đến cuối ngõ

32

ngách 127/19 đường Phùng Khoang 2

33

ngách 127/29 đường Phùng Khoang 2

34

ngách 127/29/20 đường Phùng Khoang 2

35

ngách 89/63 đường Phùng Khoang 2

36

ngách 30/1 đường Phùng Khoang 2

37

ngách 32/22 đường Phùng Khoang 2

38

Ngõ 137 đường P Khoang2

1.3.3

TDP số 4

39

Ngõ 89 đường P Khoang2 (bà Tám An)

40

Đường P K2 (A Cường - Vườn thánh)

41

Ngõ 91 đường P Khoang2

42

Ngõ 105 đường P Khoang2

43

Ngõ 121 đường P Khoang2

44

Ngõ 137 đường P Khoang2

45

Ngõ 149 đường P Khoang2

46

ngõ 145 đường Phùng Khoang 2

47

ngõ 137 đường Phùng Khoang 2

48

ngách 21/137 đường Phùng Khoang 2

49

ngách 12/137 đường Phùng Khoang 2

50

ngõ 43 đường Phùng Khoang 2

51

ngõ 127 đường Phùng Khoang 2

52

ngách 44/127 đường Phùng Khoang 2

53

ngách 7/89 đường Phùng Khoang 2

54

ngách 34/89 đường Phùng Khoang 2

55

ngách 6/34/89 đường Phùng Khoang 2

56

ngõ 201 đường Phùng Khoang 2

1.3.4

TDP số 5

57

Ngõ 21 đường P Khoang

58

Ngõ 22 (ngõ 72 cũ) đường P Khoang

59

Ngõ 43 đường P Khoang

60

Ngõ 54 đường P Khoang

61

Ngõ 66 đường P Khoang

62

Ngõ 70 đường P Khoang

63

Ngõ 86 đường P Khoang

64

Ngõ 102 đường P Khoang

65

Ngõ 114 đường P Khoang

66

Ngõ 126 đường P Khoang

67

Đường Ao Lão - Đoàn 5

68

Đường từ cổng Đông đến cổng Đoài

69

ngõ 21 đường Phùng Khoang

70

ngõ 144 đường Phùng Khoang

71

ngõ 126 đường Phùng Khoang

72

Ngõ 66 đường Phùng Khoang

1.3.5

TDP số 6

73

từ cổng ngõ 32 - dãy N;A

74

dãy dân- dãy K

75

dãy Đ2- dãy T

76

dãy Đ3- dãy G

77

dãy dân- dãy T

78

sau dãy N6

79

sau dãy N5

80

sau dãy E

81

sau dãy N4

82

sau dãy Đ3

83

SAU HT nhà văn hóa

84

sau dãy D

85

sau dãy C

86

sau dãy B

87

sau dãy A

88

trước dãy N,A

89

sau dãy N,A

90

sau dãy N,B

91

sau dãy N2

92

sau dãy N3

93

sau dãy Đ

94

trước dãy T

95

sau dãy K

1.3.6

TDP số 7

96

ngõ 375 đường Lương Thế Vinh

97

ngõ 385 đường Lương Thế Vinh

98

ngõ 248 đường Lương Thế Vinh

99

ngõ 258 đường Lương Thế Vinh

100

ngách 248 sang 258 đường Lương Thế Vinh

101

ngõ 14 phố Vũ Hữu

102

ngách 1 tập thể L10-1

103

ngách 2 tập thể L10-1

104

ngách 3 tập thể L10-1

1.3.7

TDP số 8

105

ngõ 1 TCCS

106

ngõ 2 TCCS

107

ngõ 1 HVCCQS

108

ngõ 2 HVCCQS

109

ngõ 3 HVCCQS

110

ngõ kiến trúc 316

111

sân Kiến trúc

112

ngõ cổng phụ kiến trúc

113

sân bể nước kiến trúc

114

ngõ tập thể 873

115

sân tập thể 873

116

ngõ 1 tập thể 873

117

ngõ 2 tập thể 873

118

sân cơ quan 873

1.3.8

TDP số 9

119

Ngõ 67 đường Lương Thế Vinh

1.3.9

TDP số 10

120

ngõ 207 ltv

121

ngõ 211 ltv

122

ngõ 221 ltv

1.3.10

TDP số 11

123

ngõ 265 đường Lương Thế Vinh

124

ngõ 289 đường Lương Thế Vinh

125

ngách 289/2 đường Lương Thế Vinh

126

ngách 289/4 đường Lương Thế Vinh

127

ngõ số 3 đường Trung Văn

128

Ngõ 17 đường Trung Văn

129

ngõ 14 đường Trung Văn

1.3.11

TDP số 14

130

Ngõ 169 đường Trung Văn

131

Ngõ 191 đường Trung Văn

132

Ngõ 50 đường Trung Văn

133

ngách 50/1 đường Trung Văn

134

ngách 50/2 đường Trung Văn

135

ngách 50/3 đường Trung Văn

136

ngách 50/4 đường Trung Văn

137

ngõ 190 đường Trung Văn

138

ngách thứ nhất ngõ 90 đường Trung Văn

139

ngách thứ 2 ngõ 90 đường Trung Văn

140

ngách 169/1 đường Trung Văn

141

ngách 169/5 đường Trung Văn

142

ngách 169/24 đường Trung Văn

143

ngách 169/7 đường Trung Văn

144

ngách 169/11 đường Trung Văn

145

ngách 169/30 đường Trung Văn

146

ngách 169/32 đường Trung Văn

147

ngách 169/19 đường Trung Văn

148

ngách 169/21 đường Trung Văn

149

ngách 169/52 đường Trung Văn

150

ngách 169/29 đường Trung Văn

1.3.12

TDP số 15

151

Ngõ 76 đường Trung Văn

152

Ngõ 341 đường Trung Văn

153

Ngõ 317 đường Trung Văn

154

Ngõ 275 đường Trung Văn

155

Ngõ 257 đường Trung Văn

156

Ngõ 243 đường Trung Văn

157

ngõ 193 đường Trung Văn

158

ngách 243/1 đường Trung Văn

159

ngách 243/2 đường Trung Văn

160

ngách 243/3 đường Trung Văn

161

ngách 243/4 đường Trung Văn

162

ngõ 275 đường Trung Văn

163

Ngõ 275 đường Trung Văn

1.3.13

TDP số 16

164

Đường Trung Văn từ 275-105

165

ngõ 317 đường Trung Văn

166

ngách 1/317 đường Trung Văn

167

ngách 2/317 đường Trung Văn

168

ngách 18/317 đường Trung Văn

169

ngõ 425 đường Trung Văn

170

ngõ 76 đường Trung Văn

171

ngách 6/76 đường Trung Văn

172

ngách 20/76 đường Trung Văn

173

ngách 24/317 đường Trung Văn

174

ngách 7/317 đường Trung Văn

1.3.14

TDP số 17

175

Ngõ 2 phố Đại Linh

176

Ngõ 10 phố Đại Linh

177

Ngõ 23 phố Đại Linh

178

Ngõ 28 Đại Linh

179

Ngách 8/28 Đại Linh

180

Ngách 28/28 Đại Linh

181

Ngách 48/28 Đại Linh

182

Ngách 39/28 Đại Linh

183

Ngách 58/28 Đại Linh

184

Ngách 49/28 Đại Linh

185

Ngõ 54

186

Ngách 69/28 Đại Linh

187

Ngách 69(1)/28 Đại Linh

188

Ngách 44/28 Đại Linh

189

Ngõ 59

190

Ngõ 45

191

Xóm 18 cũ

192

Xóm 19 cũ

193

Ngõ 10 phố Đại Linh

194

Ngách 8/28 Đại Linh

195

Ngách 39/28 Đại Linh

196

Ngách 58/28 Đại Linh

197

Ngách 49/28 Đại Linh

198

Ngõ 59

1.3.15

TDP số 18

199

Ngách 68/28 Đại Linh

200

Ngách 76/28 Đại Linh

201

Ngách 88/28 Đại Linh

202

Ngách 90/28 Đại Linh

203

Ngách 106/28 Đại Linh

204

Ngách 112/28 Đại Linh

205

Ngách 95/28 Đại Linh

206

Ngách 132/28 Đại Linh

207

Ngách 125/28 Đại Linh

208

Ngách 127/28 Đại Linh

209

Ngõ 128 Đại Linh (xóm 12b cũ)

210

Ngách 88/28 Đại Linh

211

Ngách 112/28 Đại Linh

212

Ngách 95/28 Đại Linh

IV

PHƯỜNG M TRÌ

1.4

Hệ thống cống, rãnh

1.4.1

Phố Mễ Trì Hạ

1

Ngách 14/49

2

Ngách 14/36/18

3

Ngách 14/76

4

Ngách 14/91

5

Ngách 14/100

6

Ngõ 82

1.4.2

Phố Mễ Trì Thượng

7

Ngõ 55

8

Ngách 79/22

9

Ngách 112/81

10

Ngõ 120

11

Ngõ 158

12

Ngõ 256

13

Ngách 230/11

14

Ngách 230/35

15

Ngách 230/76

16

Ngõ 63

1.4.3

Phố Đỗ Đức Dục

17

Ngách 32/21

18

Ngách 32/28

19

Ngách 32/39

20

Ngách 32/84/28

21

Ngách 32/84/36

22

Ngách 57/66

1.4.4

Đường Mễ Trì

23

Ngách 57/45

24

Ngách 59/21

25

Ngách 48/8

26

Ngách 4/1

27

Ngõ 69

28

Ngõ 28

1.4.5

Đại lộ Thăng Long

29

Ngách 2/20

V

Phường Phú Đô

1.5

Hệ thống cống, rãnh

1

Ngách 8/151 đường Lê Quang Đạo

2

Hẻm 8/151/17 đường Lê Quang Đạo

3

Hẻm 8/151/22 đường Lê Quang Đạo

4

Ngách 17/SN37 phố Phú Đô

VI

Phường Xuân Phương

1.6

Hệ thống cống, rãnh

1.6.1

Tổ dân phố số 1

1

Ngõ 148 đường Phương Canh

3

Ngõ 410 đường Phương Canh

4

Ngõ 440 đường Phương Canh

6

Ngõ 702 đường Phương Canh

7

Ngõ 748 đường Phương Canh

8

Ngõ 742 đường Phương Canh

1.6.2

Tổ dân phố số 2

9

Ngách 2/25 đường Phương Canh

10

Ngách 30/26A đường Phương Canh

1.6.3

Tdân phố số 3

11

Ngách 71/35 đường Phương Canh

12

Ngách 3/21 đường Phương Canh

13

Ngách 103/5 đường Phương Canh

14

Ngách 103/14 đường Phương Canh

15

Ngách 103/24 đường Phương Canh

16

Ngõ 113 đường Phương Canh

1.6.4

Tổ dân phố số 4

17

Ngách 131/16 đường Phương Canh

18

Ngõ 146 đường Phương Canh

19

Ngõ 155 đường Phương Canh

20

Ngách 173/12 đường Phương Canh

21

Ngách 174/14/20 đường Phương Canh

1.6.5

Tổ dân phố số 5

22

Ngõ 273 đường Xuân Phương

23

Ngách 303/40 đường Xuân Phương

24

Ngách 303/40/19 đường Xuân Phương

25

Ngách 339/11/2 đường Xuân Phương

26

Ngõ 314 đường Xuân Phương

27

Ngách 341/40 đường Xuân Phương

28

Ngách 341/105 đường Xuân Phương

29

Ngách 341/19 đường Xuân Phương

30

Hẻm 143/45/4 phố Hòe Thị

1.6.6

Tổ dân phố số 6

31

Ngách 341/80 đường Xuân Phương

32

Ngách 367/23 đường Xuân Phương

33

Hẻm 367/62/3 đường Xuân Phương

34

Hẻm 367/62/12 đường Xuân Phương

35

Hẻm 367/62/18 đường Xuân Phương

36

Ngách 367/41 đường Xuân Phương

37

Ngách 367/48 đường Xuân Phương

38

Ngách 379/1 đường Xuân Phương

39

Ngách 379/15 đường Xuân Phương

40

Ngõ 395 đường Xuân Phương

1.6.7

Tổ dân phố số 7

41

Ngõ 38 đường Xuân Phương

42

Ngách 320/2 đường Xuân Phương

43

Hẻm 324/16/7 đường Xuân Phương

44

Ngách 324/19 đường Xuân Phương

45

Ngách 324/67 đường Xuân Phương

46

Ngõ 370 đường Xuân Phương

47

Ngách 406/47 đường Xuân Phương

48

Ngách 406/19/1 đường Xuân Phương

49

Ngách 406/19/24 đường Xuân Phương

VII

Phường Phương Canh

1.7.

Hệ thống cống, rãnh

1.7.1

Tổ dân phố số 1 Tu Hoàng:

1

Ngách 80/124

1.7.2

Tổ dân phố số 2 Tu Hoàng

2

Hẻm 80/21/16 đường Xuân Phương

3

Ngách 80/36 đường Xuân Phương

4

Hẻm 80/50/2 đường Xuân Phương

5

Hẻm 80/103/2 đường Xuân Phương

6

Ngách 80/122 đường Xuân Phương

1.7.3

Tổ dân phố số 4 Hòe Thị

7

Ngách 35/11 phố Tu Hoàng

8

Hẻm 35/41/10 phố Tu Hoàng

9

Ngách 123/32 đường Xuân Phương

10

Ngách 123/63 đường Xuân Phương

11

Hẻm 123/35/12 đường Xuân Phương

12

Ngõ 137 đường Xuân Phương

13

Ngách 137/1 đường Xuân Phương

14

Hẻm 124/2/21 đường Xuân Phương

15

Hẻm 124/2/32 đường Xuân Phương

16

Ngách 124/2 đường Xuân Phương

17

Ngách 124/1 đường Xuân Phương

18

Ngõ 124 đường Xuân Phương

19

Ngách 124/4 đường Xuân Phương

20

Ngách 124/23 đường Xuân Phương

21

Hẻm 124/23/1 đường Xuân Phương

22

Hẻm 124/23/3 đường Xuân Phương

23

Ngách 124/25 đường Xuân Phương

24

Ngách 124/27 đường Xuân Phương

25

Ngách 124/39 đường Xuân Phương

26

Ngách 124/22 đường Xuân Phương

27

Ngách 124/49 đường Xuân Phương

28

Hẻm 124/49/2 đường Xuân Phương

29

Ngách 124/51 đường Xuân Phương

1.7.4

Tổ dân phố số 6 Hòe Thị

30

Hẻm 143/45/29 đường Xuân Phương

31

Ngách 143/45 đường Xuân Phương

32

Hẻm 143/57/12 đường Xuân Phương

33

Ngách 324/33 đường Phương Canh

34

Ngách 324/2 đường Phương Canh

35

Ngách 143/99 đường Phương Canh

36

Hẻm 143/99/3 đường Phương Canh

37

Hẻm 246/24/2 đường Phương Canh

1.7.5

Tổ dân phố số 7 Hòe Thị

38

Ngõ 324 đường Phương Canh

39

Ngách 324/19 đường Phương Canh

40

Ngách 324/54 đường Phương Canh

41

Ngách 324/67 đường Phương Canh

42

Hẻm 324/167/7 đường Phương Canh

43

Ngách 324/167 đường Phương Canh

44

Ngõ 8 đường Phương Canh

45

Ngõ 9 đường Phương Canh

46

Ngõ 352 đường Phương Canh

47

Ngõ 388 đường Phương Canh

48

Ngõ 324 đường Phương Canh

49

Ngách 324/19 đường Phương Canh

50

Ngách 324/10 đường Phương Canh

51

Ngõ 225 đường Phương Canh

52