Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau đầu tư theo quy định tại Quyết định 41/2016/QĐ-UBND do Thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu: 1629/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Thế Hùng
Ngày ban hành: 09/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1629/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2016/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2016 CỦA UBND THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tng, kỹ thuật, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Xây dựng - Kế hoạch và đầu tư - Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 422/TTrLN: XD-KHĐT-TN&MT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt danh mục quản lý các tuyến thoát nước, hồ nước, trạm xử lý nước thải sinh hoạt sau đầu tư trên địa bàn Thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các tuyến thoát nước, hồ nước, các trạm xử lý nước thải sinh hoạt do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

(có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp các sở, ngành Thành phố có liên quan, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây tổ chức bàn giao các tuyến thoát nước, hồ nước, các trạm xử lý nước thải sinh hoạt theo danh mục tại Điều 1 để thực hiện việc quản lý, duy tu duy trì theo quy định hiện hành bắt đầu từ ngày 01/01/2017.

2. Các Quyết định về giao thực hiện quản lý, duy tu, duy trì các tuyến thoát nước, hồ nước, các trạm xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp, các sở, ngành, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây gửi báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Bí thư Thành ủy; Để báo cáo

- Thường trực Thành ủy; Để báo cáo
- Thường trực HĐND TP; Để báo cáo

- Đ/c Chtịch UBND Thành phố;
- Các đ/c PCT UBND Thành phố;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VPUBTTP: Các đ/c PCVP, các Phòng: ĐT, KGVX, NC, KT, TH, TKBT;
- Lưu VT, ĐT
Quyết

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Hùng

 

DANH MỤC

CÁC TUYẾN THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, CÁC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố Hà Nội)

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
(Kèm theo Quyết định s 1269/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

A

Hệ thống thoát nước Thành phố quản lý

29

Hàng Thiếc

I

Hệ thống cống, rãnh

30

Hàng Trống

1

Đường Thành

31

Hàng Vải

2

Bát Đàn

32

Hàng Đồng

3

Bà Triệu + ngã 5 Bà Triệu

33

Hàng Cân

4

Chân Cầm

34

Hai Bà Trưng

5

Chả Cá

35

Hội Vũ

6

Cửa Đông

36

Hỏa Lò + Khu di tích Ha Lò

7

Cửa Nam

37

Lò Rèn

8

Dã Tượng

38

Lương Văn Can

9

Hà Trung

39

Lãn Ông

10

Hàng Đào - Hàng Ngang - Hàng Đường

40

Lê Văn Linh

11

Hàng Đậu

41

Liên Trì

12

Hàng Mã

42

Lý Nam Đế

13

Hàng Điếu

43

Cng Đục

14

Hàng Bông

44

Lý Quốc Sư

15

Hàng Bồ

45

Lý Thường Kiệt

16

Tô Tịch

46

Nam Ngư

17

Hàng Cót

47

Ngô Văn Sở

18

Hàng Da

48

Ngõ Hạ Hồi

19

Hàng Gà

49

Ngõ Huyện

20

Hàng Gai

50

Ngõ Tức Mạc

21

Hàng Hành - Bảo Khánh

51

Ngõ Trạm

22

Hàng Hòm

52

Nguyễn Gia Thiều

23

Hàng Lược

53

Nguyễn Văn Tố

24

Hàng Nón

54

Nguyễn Quang Bích

25

Hàng Mành

55

Nhà Chung

26

Hàng Phèn

56

Nhà Thờ

27

Hàng Quạt

57

Phan Bội Châu

28

Hàng Giấy

58

Phố Thợ Nhuộm

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

59

Phùng Hưng

94

Chợ Gạo - Đông Thái

60

Phù Doãn

95

Chương Dương Độ

61

Quán Sứ

96

Gầm Cầu - Trần Nhật Duật - Hàng Đậu - Phan Đình Phùng

62

Quang Trung

97

Gia Ngư

63

Tôn Thất Đàm

98

Hàm Long

64

Tống Duy Tân

99

Hàm Tử Quan

65

Thọ Xương

100

Hàng Bài

66

Thuốc Bắc

101

Hàng Bạc

67

Tràng Thi

102

Hàng Bè

68

Trần Bình Trọng

103

Hàng Buồm

69

Trần Hưng Đạo

104

Hàng Chiếu - Ô Quan Chưởng

70

Trần Quốc Toản

105

Hàng Chĩnh

71

Triệu Quốc Đạt

106

Hàng Dầu

72

Ấu Triệu

107

Hàng Khay

73

Nhà Hỏa

108

Hàng Khoai

74

Đồng Xuân

109

Hàng Mắm

75

Trương Hán Siêu

110

Hàng Muối

76

Yiết Kiêu

111

Hàng Thùng

77

Cống qua trường Đại học Mỹ thuật

112

Hàng Tre

78

Khu vực chợ 19/2

113

Hàng Vôi

79

Hàng Rươi

114

Hồ Hoàn Kiếm

80

Hàng Cá - Bát Sứ - Hàng Bút

115

Hồng Hà

81

Đào Duy Từ

116

Lương Ngọc Quyến

82

Đinh Công Tráng

117

Lê Lai

83

Đinh Liệt

118

Lê Phụng Hiểu

84

Đinh Lễ

119

Lê Thái Tổ

85

Đinh Tiên Hoàng

120

Lê Thánh Tông

86

Đặng Thái Thân

121

Lê Thạch

87

Bảo Linh

122

Lê Văn Hưu

88

Bạch Đằng

123

Sứ

89

Cổ Tân

124

Đạo Thành

90

Cao Thắng

125

Lý Thái Tổ

91

Cầu Đất

126

Mã Mây

92

Cầu Đông

127

Ngô Quyền

93

Cầu Gỗ

128

Ngõ Đào Duy Từ

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

129

Ngõ Gạch

1

Hồ Hoàn Kiếm

130

Ngõ Nguyễn Hữu Huân

III

Trạm Bơm

131

Ngõ Phất Lộc

1

Trạm bơm Phan Bội Châu

132

Ngõ Tràng Tiền

2

Trạm Bơm Tôn Đản

133

Nguyễn Chế Nghĩa

B

Danh mục hệ thoát nước Quận bàn giao theo Quyết định 41/QĐ-UBND ngày 19/9/2016

134

Nguyễn Hữu Huân

I

Cống, rãnh

135

Nguyễn Khắc Cần

I.1

Phường Cửa Nam

136

Nguyễn Siêu

1

Ngõ 73 Hai Bà Trưng

137

Nguyn Tư Giản

2

Ngõ 79 Hai Bà Trưng

138

Nguyễn Thiện Thuật

3

Ngõ 91 Lý Thường Kiệt

139

Nguyễn Thiệp

4

Ngõ 87 Lý Thường Kiệt

140

Nguyễn Xí

5

Ngõ Vạn Kiếp

141

Nguyễn Khiết

6

Ngõ 36 Phan Bội Châu

142

Nguyễn Khoái

7

Ngõ 40 Phan Bội Châu

143

Phạm Ngũ Lão

8

Ngõ Hàng Cỏ

144

Phạm Sư Mạnh

9

Ngõ 195 Lê Duẩn

145

Phan Chu Trinh

10

Ngõ 29 Nguyễn Thái Học

146

Phan Huy Chú

11

Ngõ 90B Trần Hưng Đạo

147

Phúc Tân

I.2

Phường Tràng Tiền

148

Tông Đản

1

Ngõ 22A Hai Bà Trưng

149

Tạ Hiền

2

Ngõ 14 Hai Bà Trưng

150

Thanh Hà

3

Ngõ 16 Hai Bà Trưng

151

Thanh Yên

4

Ngõ 5 Lê Lai

152

Tràng Tiền

5

Ngõ 1A Tràng Tiền

153

Trn Hưng Đạo (từ Hàng Bài - Lê Thánh Tông)

6

Ngõ Tràng Tiền

154

Trần Khánh Dư

7

Ngõ 49-51 Tràng Tiền

155

Trần Nguyên Hãn

8

Ngõ TT số 1A Lê Phụng Hiểu

156

Trần Nhật Duật

I.3

Phường Chương Dương

157

Trần Quang Khải

1

Ngõ 15 Vọng Hà

158

Vạn Kiếp

2

Ngõ 51 Vọng Hà

159

Vọng Đức

3

Ngõ 67 Vọng Hà

160

Vọng Hà

4

Ngõ 69 Vọng Hà

161

Đình Ngang

5

Ngõ 81 Vọng Hà

II

Hồ

6

Ngõ 85 Vọng Hà

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

7

Ngõ 89 Vọng Hà

41

Ngõ 23 Bạch Đằng

8

Ngõ 97 Vọng Hà

42

Ngõ 27 Bạch Đằng

9

Ngõ 99 Vọng Hà

43

Ngõ 31 Bạch Đằng

10

Ngõ 101 Vọng Hà

44

Ngõ 33 Bạch Đằng

11

Ngõ 105 Vọng Hà

45

Ngõ 113 Bạch Đằng

12

Ngõ 117 Vọng Hà

46

Ngõ 160 Bạch Đằng

13

Ngõ 613 Hồng Hà

47

Ngõ 175 Bạch Đằng

14

Ngõ 633 Hồng Hà

48

Ngõ 177 Bạch Đằng

15

Ngõ 659 Hồng Hà

49

Ngõ 186 Bạch Đằng

16

Ngõ 695 Hồng Hà

50

N188 Bạch Đằng

17

Ngõ 597 Hồng Hà

51

Ngõ 196 Bạch Đằng

18

Ngõ 707 Hồng Hà

52

Ngõ 200 Bạch Đằng

19

Ngõ 715 Hồng Hà

53

Ngõ 210 Bạch Đằng

20

Ngõ 717 Hồng Hà

54

Ngõ 234 Bạch Đằng

21

Ngõ 725 Hồng Hà

55

Ngõ 240 Bạch Đằng

22

Ngõ 819 Hồng Hà

56

Ngõ 264 Bạch Đằng

23

Ngõ 823 Hồng Hà

57

Ngõ 290 Bạch Đằng

24

Ngách 823/6 Hồng Hà

58

Ngõ 322 Bạch Đằng

25

Ngõ 847 Hồng Hà

59

Ngõ 328 Bạch Đằng

26

Ngõ 875 Hồng Hà

60

Ngõ 338 Bạch Đằng

27

Ngõ 949 Hồng Hà

61

Ngõ 360 Bạch Đằng

28

Ngõ 955 Hồng Hà

62

Ngõ 364 Bạch Đằng

29

Ngõ 971 Hồng Hà

63

Ngõ 368 Bạch Đằng

30

Ngõ 1009 Hồng Hà

64

Ngõ 372 Bạch Đằng

31

Ngõ 1035 Hồng Hà

65

Ngõ 407 Bạch Đằng

32

Ngõ 1039 Hồng Hà

66

Ngõ 410 Bạch Đằng

33

Ngõ 1061 Hồng Hà

67

Ngõ 430 Bạch Đằng

34

Ngõ 1081 Hồng Hà

68

Ngõ 436 Bạch Đằng

35

Ngõ 575 Hồng Hà

69

Ngõ 462 Bạch Đằng

36

Ngõ 719 Hồng Hà

70

Ngõ 482 Bạch Đằng

37

Ngõ 933 Hồng Hà

71

Ngõ 488 Bạch Đằng

38

Ngõ 881 Hồng Hà

72

Ngõ 492 Bạch Đằng

39

Ngõ 949 Hồng Hà

73

Ngõ 495 Bạch Đằng

40

Ngõ 955 Hồng Hà

74

Ngõ 527 Bạch Đằng

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

75

Ngõ 533 Bạch Đằng

14

Ngõ 557 Hồng Hà

76

Ngõ 639 Bạch Đằng

15

Ngõ 565 Hồng Hà

77

Ngõ 661 Bạch Đằng

16

Ngõ 573 Hồng Hà

78

Ngõ 182 Bạch Đằng

17

Ngõ 1 Phúc Tân

79

Ngõ 43 Bạch Đằng

18

Ngõ 3 Phúc Tân

80

Ngõ 53 Bạch Đằng

19

Ngõ 29 Phúc Tân

81

Ngõ 95 Bạch Đằng

20

Ngõ 57 Phúc Tân

82

Ngõ 229 Bạch Đằng

21

Ngõ 339 Phúc Tân

83

Ngõ 267 Bạch Đằng

22

Ngõ 349 Phúc Tân

84

Ngõ 264 Bạch Đằng

23

Ngõ 357 Phúc Tân

85

Ngõ 270 Bạch Đằng

24

Ngõ 143 Phúc Tân

86

Ngõ 300 Bạch Đằng

25

Ngõ 305 Phúc Tân

87

Ngõ 312 Bạch Đằng

26

Ngõ 151 Phúc Tân

88

Ngõ 350 Bạch Đằng

27

Ngõ 175 Phúc Tân

89

Ngõ 16 Chương Dương Độ

28

Ngõ 177 Phúc Tân

90

Ngõ 42 Chương Dương Độ

29

Ngõ 183 Phúc Tân

91

Ngõ 115 Chương Dương Độ

30

Ngõ 193 Phúc Tân

92

Ngõ 109 Chương Dương Độ

31

Ngõ 195 Phúc Tân

93

Ngõ 2 Cầu Đất

32

Ngõ 277 Phúc Tân

94

Ngõ 75 Cầu Đất

33

Ngõ 291 Phúc Tân

I.4

Phường Phúc Tân

34

Ngõ 325 Phúc Tân

1

Ngõ 203 Hồng Hà

35

Ngõ 333 Phúc Tân

2

Ngõ 435 Hồng Hà

36

Ngõ 367 Phúc Tân

3

Ngõ 463 Hồng Hà

37

Ngõ 377 Phúc Tân

4

Ngõ 195 Hồng Hà

38

Ngõ 383 Phúc Tân

5

Ngõ 301 Hồng Hà

39

Ngõ 405 Phúc Tân

6

Ngõ 373 Hồng Hà

40

Ngõ 411 Phúc Tân

7

Ngõ 495 Hồng Hà

41

Ngõ 62 Bảo Linh

8

Ngõ 495A Hồng Hà

42

Ngõ 74 Bảo Linh

9

Ngõ 503 Hồng Hà

43

Ngõ 83 Bảo Linh

10

Ngõ 515 Hồng Hà

44

Ngõ 33 Nguyễn Khiết

11

Ngõ 517 Hồng Hà

45

Ngõ 34 Nguyễn Khiết

12

Ngõ 527 Hồng Hà

46

Ngõ 44 Nguyễn Khiết

13

Ngõ 565 Hồng Hà

47

Ngõ 61 Nguyễn Khiết

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

48

Ngõ 75 Nguyễn Khiết

20

Ngõ 81 Lý Thường Kiệt

49

Ngõ 77 Nguyễn Khiết

21

Ngõ 67 Lý Thường Kiệt

50

Ngõ 83 Nguyễn Khiết

22

Ngõ 2F Quang Trung

51

Ngõ 102 Nguyễn Khiết

23

Ngõ 5 Quang Trung

52

Ngõ 103 Nguyễn Khiết

24

Ngõ 29 Quang Trung

53

Ngõ 118A Nguyễn Khiết

25

Ngõ 2 Trần Quốc Ton

54

Ngõ 39 Hàm Tử Quan

26

Ngõ Dã Tượng

55

Ngõ 44 Hàm Tử Quan

27

Ngõ 7A Dã Tượng

56

Ngõ 51 Hàm Tử Quan

28

Ngõ Liên Trì

57

Ngõ 75 Hàm Tử Quan

29

Ngõ 14 Trương Hán Siêu

58

Ngõ 109 Hàm Tử Quan

30

Ngõ 31 Trương Hán Siêu

59

Ngõ 114, 128 Hàm Tử Quan

31

Ngõ 9 Trương Hán Siêu

60

Ngõ 135 Hàm Tử Quan

32

Ngõ 21 Ngô Văn Sở

61

Ngõ 36 Thanh Yên

I.6

Phường Hàng Bông

I.5

Phường Trần Hưng Đạo

1

Rãnh ngõ Cấm Chỉ

1

Ngõ 64A Quán Sứ

2

Ngõ Hà Trung

2

Ngõ 66 Quán Sứ

3

Ngõ Hội Vũ

3

Ngõ 70 Quán Sứ

4

Ngõ Trạm

4

Ngõ 74 Ouán Sứ

5

Ngõ 30 Phùng Hưng

5

Ngõ 78 Quán Sứ

I.7

Phường Đồng Xuân

6

Ngõ 48 Thợ Nhuộm

1

Ngõ Gầm Cầu

7

Ngõ 42 Thợ Nhuộm

2

Rãnh ngõ 12 Gầm cầu

8

Ngõ 44 Thợ Nhuộm

3

Ngõ 17 Hàng Khoai

9

Ngõ 46 Thợ Nhuộm

4

Rãnh ngõ Hàng Khoai I

10

Ngõ 56 Thợ Nhuộm

5

Rãnh ngõ Hàng Khoai II

11

Ngõ 72 Thợ Nhuộm

6

Ngõ 40 Trần Nhật Duật

12

Ngõ 74 Thợ Nhuộm

I.8

Phường Phan Chu Trinh

13

Ngõ 76 Thợ Nhuộm

1

Ngõ 33 Phạm Ngũ Lão

14

Ngõ 82 Thợ Nhuộm

2

Ngõ Vạn Hạnh

15

Ngõ 91 Thợ Nhuộm

3

Ngõ I Hàm Long

16

Ngõ 83 Thợ Nhuộm

4

Ngõ Hàm Long II

17

Ngõ 77 Thợ Nhuộm

5

Ngõ 3B Đặng Thái Thân

18

Ngõ 72 Trần Hưng Đạo

6

Ngõ Phan Chu Trinh

19

Ngõ 79 Trần Hưng Đạo

7

Ngõ Phan Huy Chú

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

8

Ngõ 27B Trần Hưng Đạo

4

Ngõ 12 Hàng Phèn

9

Ngõ 27A Trần Hưng Đạo

I.15

Phường Hàng Mã

10

Ngõ 24D Trần Hưng Đạo

1

Ngõ 82 Hàng Khoai

11

Ngõ 20 Lê Thánh Tông

2

Ngõ qua SN8 dãy E8 Lý Nam Đế

12

TT 23 Lê Thánh Tông

3

Ngõ 18 Hàng Cót

13

Ngõ 6 Lê Thánh Tông

4

Ngõ Hàng Hương

I.9

Phường Hàng Trống

I.16

Phường Hàng Gai

1

Ngõ Thọ Xương

1

Ngõ Yên Thái, Tạm Thương

2

Ngõ Nhà Chung

2

Ngõ Hàng Chỉ

3

Ngõ 109 Phủ Doãn

I.17

Phường Cửa Đông

4

Ngõ Phủ Doãn

1

Ngõ 16 Phố Cửa Đông

5

Lê Thái Tổ

2

Ngõ 18B Cửa Đông

I.10

Phường Lý Thái Tổ

3

Ngõ 67B Lý Nam Đế

1

Ngõ 20 Hàng Vôi

4

Ngõ TT 69 Lý Nam Đế

2

Lê Lai

5

Ngõ 79C - 79 - 81 phố Lý Nam Đế

3

Lê Thạch

6

Ngõ 30 phố Hàng Điếu

4

Đinh Tiên Hoàng

7

Ngõ 39 Hàng Điếu

I.11

Phường Hàng Bạc

8

Ngõ 5 Hàng Da

1

Rãnh ngõ Trung Yên

 

 

2

Rãnh ngõ Cầu Gỗ

 

 

I.12

Phường Hàng Bài

 

 

1

Ngõ Hàm Long 3

 

 

I.13

Phường Hàng Buồm

 

 

1

Ngõ Nội Miếu

 

 

2

Ngõ 38 Hàng Giầy

 

 

3

Ngõ 28 Nguyễn Siêu

 

 

4

Ngõ Hài Tượng

 

 

5

Ngõ Phát Lộc

 

 

6

Ngõ 50 Đào Duy Từ

 

 

I.14

Phường Hàng Bồ

 

 

1

Ngõ 37 hàng Vải

 

 

2

Ngõ 35 Hàng Vải

 

 

3

Ngõ 57 Hàng Bồ

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

A

Hệ thống thoát nước Thành phố qun lý

33

Nguyễn Cảnh Chân

I

Hệ thống cống, rãnh trên các tuyến phố

34

Nguyễn Khắc Nhu

1

Ông Ích Khiêm Khu Vực Lê Trực - Sơn Tây - Ông Ích Khiêm

35

Nguyễn Trường Tộ

2

Đặng Dung

36

Nguyễn Tri Phương

3

Đường Yên Phụ

37

Phạm Hồng Thái

4

Đặng Tất

38

Phó Đức Chính

5

Đốc Ngữ

39

Phan Đình Phùng

6

Đội Cấn

40

Quán Thánh - Khu Vực Công Viên Lý Tự Trọng

7

Tuyến TN Phố Đội Cấn Qua Ngõ 194

41

Trần Phú + Khu Vực Trước Vườn Hoa Lênin

8

Điện Biên Phủ

42

Trúc Bạch

9

Bà Huyện Thanh Quan

43

Trúc Lạc

10

Cao Bá Quát

44

Yên Ninh

11

Cống Sơn Tây

45

Giang Văn Minh

12

Cống Vườn Ươm

46

Văn Cao

13

Châu Long

47

Liễu Giai

14

Chùa Một Cột

48

Nguyn Văn Ngọc

15

Chu Văn An

49

Linh Lang

16

Cửa Bắc

50

Kim Mã Thượng

17

Hàng Bún Và Ngõ Hàng Bún

51

TT Ban Vật Giá Chính Phủ (Ngõ 35 Kim Mã Thượng)

18

Hàng Than

52

Vạn Phúc

19

Hồng Phúc

53

Vạn Bảo

20

Hoàng Diệu

54

Đào Tấn

21

Hoàng Hoa Thám

55

Trấn Vũ

22

Hoàng Văn Thụ

56

Khu Di Dân Cống Vị

23

Hòe Nhai

57

Khu Vĩnh Phúc

24

Khách Sạn Quốc tế Hồ Tây

58

Nghĩa Dũng

25

Khúc Hạo

59

An Xá

26

Lạc Chính

60

Khu Vực Phúc Xá (Phố Tân Ấp)

27

Lê Hồng Phong

61

Khu Di Dân Phúc Xá li

28

Lê Trực

62

Xây Dựng Mương Tn Phúc Xá (GĐ I)

29

Tuyến TN Điều Hòa Hồ Bảy Gian, Hồ Đầm Đi Qua Ngõ 135 Đội Cấn

63

Xây Dựng Mương Tn Phúc Xá (GĐ II)

30

Ngọc Hà

64

Khu di dân 1A Hoàng Văn Thụ

31

Ngũ Xã

65

Bờ trái Sông Tô Lịch (Từ H.Q.Việt đến Cầu Giấy)

32

Nguyễn Biểu

66

Cống La Pho/ (CP9)

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

67

Cống Tam Đa (CP9)

1

Mương Vĩnh Phúc

68

Nguyễn Thái Học

2

Mương Ngọc Hà

69

Kim Mã

3

Mương Liễu Giai - Cống Vị

70

Cầu Giấy Mới (Trước Đền Voi Phục)

4

Mương Ngũ Xã

71

Cống Trên Mương Ngọc Hà

5

Sông Tô Lịch (từ Hoàng Quốc Việt đến Cầu Mới)

72

Phan Kế Bính

6

Mương Phúc Xá

73

Thanh Báo

III

Hồ

74

Cống Trên Mương Phúc Xá

1

Trúc Bạch

75

Đội Nhân

2

Thủ lệ

76

Nguyễn Công Hoan

3

Giảng Võ

77

Cống Hóa Mương Ngọc Khánh

4

Ngọc Khánh

78

Ngọc Khánh

5

Thành công

79

Phạm Huy Thông

6

Hồ Đầm

80

Giảng Võ

7

Bảy Gian

81

Trần Huy Liệu (Cống Bao Hồ Giảng Võ)

8

Hồ Ao Đình Ngọc Hà

82

Núi Trúc

IV

Trạm Bơm

83

Ngõ Núi Trúc

1

TB. Hồ Thành Công

84

TT Giảng Võ - Nam Cao

2

TB. Hồ Giảng Võ; 3. TB hồ Ngọc Khánh

85

TT Giảng Võ

V

Trạm xử lý nước thải

86

TT Ngọc Khánh

1

Trạm xử lý nước thải Trúc Bạch

87

Phố Thành Công

B

Danh mục hệ thoát nước Quận bàn giao theo Quyết định 41/QĐ-UBND ngày 19/9/2016

88

Cống Hóa Sân Golf

I

Hệ thống cống, rãnh

89

Láng Hạ

I.1

Phường Nguyễn Trung Trực

90

Nguyên Hồng

1

Ngõ 10 Hàng Bún

91

Nút Voi Phục Cầu Giấy

2

Ngõ 16 Hàng Bún

92

Tt Thành Công Bắc

3

Ngõ 29 Hàng Bún

93

Bệnh Viện Phụ Sản

4

Ngõ 33 Hàng Bún

94

Tôn Thất Thiệp

5

Ngõ 6 Nguyễn Trường Tộ

95

Cống Trên Mương Vườn Me

6

Ngõ 18 Phan Huy Ích

96

Cống hóa mương Phụ Sản

7

Ngõ 26 Phan Huy Ích

97

Cống tách nước thải hồ Ngọc Khánh

8

Ngõ 28 Hàng Than

98

Nguyễn Phạm Tuân

9

Ngõ 12C Hàng Than

99

Trần Phú - Kim Mã

10

Ngõ 196 Phó Đức Chính

100

Cống hóa mương Đại Yên

11

Ngõ 208 Phó Đức Chính

101

Cống hóa mương Ngọc Khánh

12

Ngõ 9 Hòe Nhai

102

Cống hóa mương Vườn Me

13

Ngõ 9B Hòe Nhai

103

Cống hóa mương Thành Công

14

Ngõ 18 Hòe Nhai

II

Mương Sông

15

Ngõ 20 Hòe Nhai

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

16

Ngõ 38 Hòe Nhai

13

Ngõ 70 Linh Lang

17

Ngõ 15T Hòe Nhai

14

Ngõ 71 Linh Lang

18

Ngõ 44 Hòe Nhai

15

Ngách 71/7

19

Ngõ 33 Nguyễn Khắc Nhu

16

Ngõ 81 Linh Lang

20

Ngõ 35 Hồng Phúc

17

Ngách 81/35

I.2

Phường Trúc Bạch

18

Ngách 81/25

1

Ngõ 20 Cửa Bắc

19

Ngõ 76 Linh Lang

2

Ngõ 40 Cửa Bắc

20

Ngõ 94 Linh Lang

3

Ngõ 35 Châu Long

21

Ngõ 95 Linh Lang

4

Ngõ 74 Nguyễn Trường Tộ

22

Ngõ 266 Đội Cấn

5

Ngõ Châu Long

23

Ngách 266/20

6

Ngõ Yên Ninh

24

Ngõ 294 Đội Cấn

7

Ngõ 29 Cửa Bắc

25

Ngách 294/8

8

Ngõ Trúc Lạc

26

Hẻm 294/8/40

9

Ngõ 101 Nguyễn Trường Tộ

27

Ngách 294/11

10

Ngõ 28 Nguyễn Trường Tộ

28

Hẻm 294/11/6

11

Ngõ 32 Cửa Bắc

29

Ngõ 316 Đội Cấn

12

Ngõ Yên Thành

30

Ngõ 340 Đội Cấn

13

Ngõ 50 Châu Long

31

Ngõ 430 Đội Cấn

14

Ngõ 19 Phó Đức Chính

32

Ngõ 394 Đội Cấn

15

Ngõ 62 Phó Đức Chính

33

Ngách 394/1

16

Ngõ 64 Phó Đức Chính

34

Ngách 394/3

17

Ngõ 17 Phó Đức Chính

35

Ngách 394/5

18

Ngõ 180 Phó Đức Chính

36

Ngách 394/7

19

Ngõ 150 Phó Đức Chính

37

Ngách 394/18

I.3

Phường Cống Vị

38

Ngõ 432 Đội Cấn

1

Ngõ 49 Linh Lang

39

Ngách 432/1

2

Ngõ 53 Linh Lang

40

Ngách 432/25

3

Ngõ 84 Linh Lang

41

Ngách 432/20

4

Ngõ 112 Linh Lang

42

Hẻm 432/20/31

5

Ngõ 39 Linh Lang

43

Ngách 432/16

6

Ngách 39/1 Linh Lang

44

Ngách 432/18

7

Ngõ 41 Linh Lang

45

Hẻm 432/18/4

8

Ngõ 47 Linh Lang

46

Hẻm 432/18/2

9

Ngõ 60 Linh Lang

47

Hẻm 432/18/10

10

Ngõ 40 Linh Lang

48

Ngõ 434 Đội Cấn

11

Ngõ 46 Linh Lang

49

Ngõ 342 Đội Cấn

12

Ngách 62/1 Linh Lang

50

Ngõ 444 Đội Cấn

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

51

Ngách 444/41

89

Ngõ 58 Đào Tấn

52

Ngách 444/55

90

Ngách 58/12

53

Ngách 444/16

91

Ngách 58/26

54

Ngách 444/32

92

Ngách 58/72

55

Ngách 444/15

93

Ngách 58/30

56

Ngách 444/34

94

Ngõ 92 Đào Tấn

57

Hẻm 444/34/5

95

Ngõ 104 Đào Tấn

58

Hẻm 444/34/17

96

Ngách 104/7

59

Ngách 444/49

97

Ngõ 118 Đào Tấn

60

Ngách 444/96

98

Ngách 108/1

61

Ngách 444/76

99

Ngách 108/14

62

Ngõ 518 Đội Cấn

100

Ngách 108/19

63

Ngách 518/6

101

Ngách 108/34

64

Ngõ 2 Kim Mã Thượng

102

Ngách 108/56

65

Ngõ 66 Kim Mã Thượng

103

Ngõ 120 Đào Tấn

66

Ngõ 35 Kim Mã Thượng

104

Ngõ 54 Đào Tấn

67

Ngõ 37 Kim Mã Thượng

105

Ngõ 4 Liễu Giai

68

Ngõ 7 Kim Mã Thượng

106

Ngõ 8 Liễu Giai

69

Ngách 7/4 Kim Mã Thượng

107

Ngõ 20 Liễu Giai

70

Ngõ 10 Kim Mã Thượng

108

Ngõ 28 Liễu Giai

71

TT Nhà XBST số 10 Kim Mã Thượng

109

Ngõ 42 Liễu Giai

72

Ngõ 76 Kim Mã Thượng

110

Ngõ 20 Phan Kế Bính

73

Ngõ 12 Đào Tấn

111

Ngõ 32 Phan Kế Bính

74

Ngách 12/21

112

Ngõ 254 Đường Bưởi

75

Ngách 12/37

113

Ngách 254/1

76

Hẻm 12/37/2

114

Ngách 254/42

77

Ngách 12/47

115

Ngách 254/29

78

Ngách 12/48

116

Ngách 254/56

79

Ngách 12/58

117

Ngách 254/62

80

Ngách 12/73

118

Hẻm 254/62/1

81

Hẻm 12/73/1

119

Ngách 254/45

82

Ngách 12/78

120

Ngõ 186 Đường Bưởi

83

Ngách 12/85

121

Ngách 186/1

84

Hẻm 12/85/6

122

Ngách 186/4

85

Ngõ 24 Đào Tấn

123

Ngõ 224 Đường Bưởi

86

Ngõ 36 Đào Tấn

124

Ngõ 212 Đường Bưởi

87

Ngách 36/31

125

Ngõ 2 Nguyễn Văn Ngọc

88

Ngách 36/41

126

Ngõ 24 Nguyễn Văn Ngọc

127

Ngõ 92 Kim Mã Thượng

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

I.4

Phường Ngọc Hà

38

Ngõ 33 Hoàng Hoa Thám

1

Ngõ 135 Đội Cấn

39

Ngõ 115 Hoàng Hoa Thám

2

Ngách 135/26

40

Ngõ 30 Hoàng Hoa Thám

3

Ngách 135/35

41

Ngõ 77 Hoàng Hoa Thám

4

Ngách 135/73

42

Ngõ 179 Hoàng Hoa Thám

5

Ngách 135/63

43

Ngõ 173 Hoàng Hoa Thám

6

Hẻm 135/73/1

44

Ngách 173/35

7

Hẻm 135/73/3

45

Ngách 173/59

8

Ngách 135/6

46

Ngách 173/63

9

Ngõ 209 Đội Cấn

47

Ngách 173/63/17

10

Ngõ 227 Đội Cấn

48

Ngách 173/137

11

Ngõ 231 Đội Cấn

49

Ngách 173/151

12

Ngõ 249 Đội Cấn

50

Ngách 173/175

13

Ngách 249/20

51

Ngách 173/191

14

Ngõ 279/22 Đội Cấn

52

Ngách 173/24

15

Ngõ 158 Ngọc Hà

53

Ngách 173/24/7

16

Ngách 158/2

54

Ngách 173/38

17

Hẻm 158/2/1

55

Ngách 173/68

18

Hm 158/2/5

56

Hẻm 173/68/40

19

Hẻm 158/2/13

57

Hẻm 173/68/39

20

Hẻm 158/2/49

58

Hẻm 173/68/41

21

Ngách 158/124

59

Hẻm 173/68/73

22

Ngách 158/13

60

Hẻm 173/68/81

23

Ngách 158/21

61

Hẻm 173/68/147

24

Ngách 158/193

62

Ngách 173/84

25

Ngách 158/21A

63

Ngách 173/110

26

Ngách 158/23

64

Ngách 173/114

27

Ngách 158/51

65

Ngách 173/134

28

Ngách 158/69

66

Ngõ 189 Hoàng Hoa Thám

29

Ngách 158/95

67

Ngách 189/1

30

Ngách 158/111

68

Hẻm 189/112

31

Ngách 158/177

69

Ngách 189/61

32

Ngách 158/169

70

Hẻm 189/61/6

33

Ngõ 170 Ngọc Hà

71

Ngách 189/80

34

Ngõ 186 Ngọc Hà

72

Ngách 189/81

35

Ngõ 160 Ngọc Hà

73

Ngách 189/81/13

36

Ngõ 168 Ngọc Hà

74

Ngách 189/81/33

37

Ngõ 172 Ngọc Hà

75

Ngõ 97 Hoàng Hoa Thám

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

76

Ngõ 117 Hoàng Hoa Thám

20

Ngõ 150 Quán Thánh

77

Ngõ 135 Hoàng Hoa Thám

21

Ngõ 152 Quán Thánh

78

Ngõ 55 Hoàng Hoa Thám

22

Khu nhà 80

79

Ngách 55/13

23

Khu nhà 83

80

Ngách 55/24

24

Ngõ 84B Quán Thánh

81

Ngách 55/35

25

Ngõ 87 Quán Thánh

82

Ngách 55/37

26

Ngõ 90 Quán Thánh

83

Ngách 55/38

27

Ngõ 170 Quán Thánh

84

Hẻm 55/38/16

28

Ngõ 174 Quán Thánh

85

Ngách 55/42

29

Ngõ 176 Quán Thánh

86

Ngách 55/48

30

Ngõ 182 Quán Thánh

87

Ngách 55/51

31

Ngõ 186 Quán Thánh

88

Ngõ 49 Hoàng Hoa Thám

32

Khu TT 188

89

Ngõ 139 Hoàng Hoa Thám

33

Khu TT 190B

90

Ngõ 167 Hoàng Hoa Thám

34

Ngõ 194 Quán Thánh

91

Ngõ 169 Hoàng Hoa Thám

35

Ngõ 113 Quán Thánh

92

Ngõ 59 Hoàng Hoa Thám

36

Khu nhà 23

I.5

Phường Quán Thánh

37

Khu nhà 29

1

Khu TT số 4 Hoàng Diệu

38

Ngách 105/4

2

Khu nhà số 4

39

Ngõ 192A Quán Thánh

3

Ngõ 8 Trấn Vũ

40

Khu nhà 85

4

Ngõ 110 Quán Thánh

41

Ngõ 156 Quán Thánh

5

Ngõ 118C Quán Thánh

42

Ngõ 16

6

Ngõ 77 Quán Thánh

43

Ngõ 24

7

Ngõ 63 Quán Thánh

44

Ngõ 26

8

Ngõ 112 Quán Thánh

45

Ngõ 40

9

Ngõ 4 Quán Thánh

46

Ngõ 45

10

Ngõ 6 Quán Thánh

47

Ngõ 20

11

Ngõ 9 Quán Thánh

48

Ngõ 18

12

Ngõ 17 Quán Thánh

49

Ngõ 35

13

Ngõ 20 Quán Thánh

50

KHU TT 25

14

Ngõ 25 Quán Thánh

51

Ngõ 10

14

Ngõ 116 Quán Thánh

52

Ngõ 28

15

Ngõ 118 Quán Thánh

53

Khu nhà 52

16

Ngõ 47 Quán Thánh

54

Khu nhà số 22

17

Ngõ 49 Quán Thánh

55

Khu nhà số 8

18

Ngõ 136 Quán Thánh

56

Khu nhà số 50

19

Ngõ 146 Quán Thánh

57

Khu nhà số 54

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

58

Khu TT 97A (khu ngoài) Yên Ninh

8

Ngõ 285 Đội Cấn

59

Khu TT 97B (khu trong) Yên Ninh

9

Ngõ 283 Đội Cấn

60

Khu TT 52 Hàng Bún

10

Ngõ 221 Đội Cấn

61

Ngõ 50 Hàng Bún

11

Ngõ 281 Đội Cấn

62

Ngõ 92 Cửa Bắc

12

Ngách 260/1

63

Ngõ 100 Cửa Bắc

13

Ngách 260/2

64

Khu nhà số 96 Cửa Bắc

14

Ngách 260/222C

65

Khu nhà số 86 Cửa Bắc

15

Ngách 260/222D

66

Khu nhà số 88 Cửa Bắc

16

Ngách 260/222E

67

Ngõ 13

17

Ngách 260/222F

68

Khu TT 20

18

Ngõ 34 Vạn Bảo

69

Ngõ 27B

19

Ngõ 25 Vạn Bảo

70

Khu nhà số 25 Nguyễn Biểu

20

Ngõ 27 Vạn Bảo

71

Khu nhà số 2 Nguyễn Biểu

21

Ngõ 21 Vạn Bảo

72

Khu nhà số 17 Nguyễn Biểu

22

TT số 32 Vạn Bảo

73

Khu nhà số 19 Nguyễn Biểu

23

Ngõ 49 Vạn Bảo

74

Khu nhà số 21 Nguyễn Biểu

24

Ngõ 40 Vạn Bảo

75

Ngõ 12 Nguyn Biểu

25

Ngõ 36 Vạn Bảo

76

Ngõ 3 Nguyễn Biểu

26

Ngõ 65 Vạn Bảo

77

Ngõ 13-15 Nguyễn Biểu

27

Ngõ 221 Vạn Bảo

78

Ngõ 27 Nguyễn Biểu

28

Ngách 267/2

79

Ngõ 8 Nguyễn Biểu

29

Ngách 267/30

80

Khu nhà số 8A Đặng Tất

30

Ngõ 379 Vạn Bảo

81

Khu nhà số 8B Đặng Tất

31

Ngõ 189 Vạn Bảo

82

Khu nhà số 10 Đặng Tất

32

Ngõ 267 Vạn Bảo

83

Khu nhà số 9A Đặng Tất

33

Hẻm 267/2/16

84

Khu nhà số 9B Đặng Tất

34

Hẻm 267/2/75

85

Khu nhà số 11 Đặng Tất

35

Hẻm 267/2/100

86

Khu nhà số 9 Thanh Niên

36

Hẻm 267/2/157

87

Khu nhà số 11 Thanh Niên

37

Ngách 267/48

I.6

Phường Liễu Giai

38

Ngách 267/50

1

Ngõ 218 Đội Cấn

39

Ngách 267/56

2

Ngõ 260 Đội Cấn

40

Ngõ 273 Vạn Bảo

3

Ngõ 258 Đội Cấn

41

Ngõ 317 Vạn Bo

4

Ngõ 228 Đội Cấn

42

Ngõ 33 Đốc Ngữ

5

Ngõ 281 Đội Cấn

43

Ngõ 133 Đốc Ngữ

6

Ngõ 379 Đội Cấn

44

Ngõ 127 Đốc Ngữ

7

Ngõ 343 Đội Cấn

45

Ngõ 51 Đốc Ngữ

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

46

Ngõ 34 Văn Cao

14

Ngõ 462 Đường Bưởi

47

Ngõ 67 Văn Cao

15

Ngách 462/10

48

Ngõ 97 Văn Cao

16

Ngách 462/35

49

Khu dự án Công đoàn

17

Hẻm 462/35/4

50

Ngõ 62

18

Ngõ 530 Đường Bưởi

51

Ngách 62/1

19

Ngõ 376 Đường Bưởi

52

Ngõ 103

20

Ngõ 626 Đường Bưởi

53

Ngõ 93

21

Ngõ 31 Vĩnh Phúc

54

Ngõ 85

22

Ngách 31/6

55

Ngõ 47

23

Ngách 31/12

56

Ngõ 33

24

Ngõ 33 Vĩnh Phúc

57

Ngách 97/24

25

Ngõ 57 Vĩnh Phúc

58

Hẻm 97/24/1

26

Ngõ 75 Vĩnh Phúc

59

Ngách 97/51

27

Ngách 75/36

60

Ngõ 127

28

Ngõ 6 Vĩnh Phúc

61

Ngõ 19 Liễu Giai

29

Ngách 6/2

62

Ngách 19/2

30

Hẻm 6/2/15

63

Ngách 19/15

31

Ngách 6/24

64

Ngõ 3 Liễu Giai

32

Ngách 6/100

65

Ngõ 7 Liễu Giai

33

Ngõ 87 Vĩnh Phúc

66

Ngõ 9 Liễu Giai

34

Ngõ 91 Vĩnh Phúc

67

TT số 23

35

Ngõ 101 Vĩnh Phúc

68

Ngõ 3 Vạn Phúc

36

Ngõ 107 Vĩnh Phúc

69

TT KS La Thành (VPCP)

37

Ngõ 46 Vĩnh Phúc

I.7

Phường Vĩnh Phúc

38

Ngõ 125 Vĩnh Phúc

1

Ngõ 376 Đường Bưởi

39

Ngõ 6 Đội Nhân

2

Ngách 376/1

40

Ngách 6/6

3

Ngách 376/19

41

Ngách 6/12

4

Ngách 376/29

42

Hẻm 6/12/3

5

Ngách 376/35

43

Hẻm 6/12/5

6

Ngách 376/12

44

Hẻm 6/12/16

7

Ngách 376/14

45

Ngách 6/22

8

Hẻm 376/14/3

46

Ngách 6/30

9

Ngách 376/54

47

Hẻm 6/30/2

10

Ngách 376/56

48

Hẻm 6/30/6

11

Hẻm 376/56/27

49

Hẻm 6/30/10

12

Hẻm 376/56/29

50

Hẻm 6/30/14

13

Ngách 376/31

51

Hẻm 6/6/127

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

52

Ngõ 2 Đội Nhân

90

Hẻm 515/13/4

53

Chung cư số 6

91

Ngách 515/22

54

Ngõ 8 Đội Nhân

92

Ngách 515/24

55

Ngõ 31 Đội Nhân

93

Ngách 515/38

56

Ngõ 29 Đội Nhân

94

Ngách 515/81

57

Ngách 29/2

95

Ngách 515/70

58

Ngách 29/6

96

Ngách 515/75

59

Ngách 29/8

97

Ngõ 567 Hoàng Hoa Thám

60

Ngách 29/10

98

Ngõ 575 Hoàng Hoa Thám

61

Ngách 29/12

99

Ngõ 591 Hoàng Hoa Thám

62

Ngách 29/14

100

Ngõ 639 Hoàng Hoa Thám

63

Ngách 29/16

101

Ngách 639/14

64

Ngõ 409 Đội Cấn

102

Ngách 639/39

65

Ngõ 433 Đội Cấn

103

Hẻm 639/39/57

66

Ngõ 435 Đội Cấn

104

Hẻm 639/39/31

67

Ngõ 443 Đội Cấn

105

Ngách 639/129

68

Ngõ 459 Đội Cấn

I.8

Phường Đội Cấn

69

Ngõ 463 Đội Cấn

1

Ngõ 32 Đội Cấn

70

Ngách 463/7

2

Ngõ 46 Đội Cấn

71

Hẻm 463/7/22

3

Ngách 46/5

72

Ngách 463/15

4

Ngách 46/34

73

Ngách 463/17

5

Ngõ 47 Đội Cấn

74

Ngách 463/28

6

Ngách 47/1

75

Ngõ 465 Đội Cấn

7

Ngách 47/15

76

Ngách 465/49

8

Ngõ 62 Đội Cấn

77

Ngõ 409 Đội Cấn

9

Ngách 62/10

78

Ngõ 433 Đội Cấn

10

Ngõ 68 Đội Cấn

79

Ngõ 443 Đội Cấn

11

Ngách 68/16

80

Ngõ 130 Đốc Ngữ

12

Ngách 68/21

81

Ngõ 6 Đốc Ngữ

13

Ngõ 75 Đội Cấn

82

Ngõ 24 Đốc Ngữ

14

Ngách 75/3

83

Ngõ 126 Đốc Ngữ

15

Ngõ 79 Đội Cấn

84

KHU 7,2Ha Đốc Ngữ

16

Ngách 79/15

85

Ngõ 465 Hoàng Hoa Thám

17

Ngách 79/34

86

Ngõ 467 Hoàng Hoa Thám

18

Ngõ 90 Đội Cấn

87

Ngõ 515 Hoàng Hoa Thám

19

Ngõ 94 Đội Cn

88

Ngách 515/3

20

Ngõ 93 Đội Cấn

89

Ngách 515/13

21

Ngõ 95 Đội Cn

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

22

Ngõ 100 Đội Cấn

60

Ngõ 179 Đội Cấn

23

Ngách 100/34

61

Ngách 179/13

24

Ngõ 110 Đội Cấn

62

Ngách 179/44

25

Ngõ 104 Đội Cấn

63

Ngõ 182 Đội Cấn

26

Ngõ 105 Đội Cấn

64

Ngõ 185 Đội Cấn

27

Ngõ 108 Đội Cấn

65

Ngõ 186 Đội Cấn

28

Ngõ 109 Đội Cấn

66

Ngõ 189 Đội Cấn

29

Ngõ 111 Đội Cấn

67

Ngõ 194 Đội Cấn

30

Ngõ 112 Đội Cấn

68

Ngách 194/1

31

Ngõ 113 Đội Cấn

69

Ngách 194/7

32

Ngõ 114 Đội Cấn

70

Ngách 194/30

33

Ngõ 115 Đội Cấn

71

Hẻm 194/30/1

34

Ngõ 116 Đội Cấn

72

Ngách 194/45

35

Ngõ 118 Đội Cấn

73

Ngách 194/70

36

Ngõ 119 Đội Cấn

74

Hẻm 194/70/4

37

Ngõ 120 Đội Cấn

75

Hẻm 194/70/10

38

Ngõ 122 Đội Cấn

76

Ngõ 195 Đội Cấn

39

Ngõ 127 Đội Cấn

77

Ngách 195/9

40

Ngõ 129 Đội Cấn

78

Ngõ 200 Đội Cấn

41

Ngõ 141 Đội Cấn

79

Ngõ 201 Đội Cấn

42

Ngõ 140 Đội Cấn

80

Ngõ 202F Đội Cấn

43

Ngõ 142 Đội Cấn

81

Ngõ 202A Đội Cấn

44

Ngõ 143 Đội Cấn

82

Ngõ 202 Đội Cấn

45

Ngõ 145 Đội Cấn

83

Ngõ 204 Đội Cấn

46

Ngõ 147 Đội Cấn

84

Ngõ 204A Đội Cấn

47

Ngõ 151 Đội Cấn

85

Ngõ 204C Đội Cấn

48

Ngách 151/2

86

Ngõ 204D Đội Cấn

49

Ngõ 167 Đội Cấn

87

Ngách 204D/10

50

Ngõ 175 Đội Cấn

88

Ngõ 206 Đội Cấn

51

Ngõ 154 Đội Cấn

89

Ngõ 206A Đội Cấn

52

Ngõ 162 Đội Cấn

90

Ngõ 208 Đội Cấn

53

Ngách 162/22

91

Ngõ 209 Đội Cấn

54

Ngách 162/24

92

Ngõ 210 Đội Cấn

55

Ngách 162/26

93

Ngách 210/23

56

Ngõ 164 Đội Cấn

94

Ngách 210/38

57

Ngõ 166 Đội Cấn

95

Ngách 210/42

58

Ngõ 174 Đội Cấn

96

Ngách 210/41

59

Ngõ 176 Đội Cấn

97

Hẻm 210/41/11

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

98

Ngách 210/19

136

Ngõ 67 Giang Văn Minh

99

Ngõ 211 Đội Cấn

137

Ngõ 95 Giang Văn Minh

100

Ngõ 214 Đội Cấn

138

Ngõ 73 Giang Văn Minh

101

Ngõ 216 Đội Cấn

I.9

Phường Kim Mã

102

Ngõ 218 Đội Cấn

1

Ngõ 13 Thanh Báo

103

Ngõ 177 Đội Cấn

2

Ngõ 14 Thanh Báo

104

Ngõ 6 Ngọc Hà

3

Ngõ 18 Thanh Báo

105

Ngách 6/54

4

Ngõ 24 Thanh Báo

106

Ngõ 10 Ngọc Hà

5

Ngõ 26 Thanh Báo

107

Ngõ 14 Ngọc Hà

6

Ngõ 28 Thanh Báo

108

Ngõ 18 Ngọc Hà

7

Ngõ 1 Thanh Báo

109

Ngõ 24 Ngọc Hà

8

Ngõ 3 Thanh Báo

110

Ngõ 46 Ngọc Hà

9

Ngõ 5 Thanh Báo

111

Ngõ 54 Ngọc Hà

10

Ngõ 7 Thanh Báo

112

Ngõ 56 Ngọc Hà

11

Ngõ 9 Thanh Báo

113

Ngõ 60 Ngọc Hà

12

Ngõ 11 Thanh Báo

114

Ngõ 62 Ngọc Hà

13

Ngõ 15 Thanh Báo

115

Ngách 62/85

14

Ngõ 4 Giang Văn Minh

116

Ngách 62/95

15

Ngõ 8 Giang Văn Minh

117

Ngách 62/97

16

Ngõ 7 Giang Văn Minh

118

Ngõ 68 Ngọc Hà

17

Ngõ 23 Giang Văn Minh

119

Ngõ 70 Ngọc Hà

18

Ngõ 26 Giang Văn Minh

120

Ngõ 74 Ngọc Hà

19

Ngõ 1 Kim Mã

121

Ngõ 88 Ngọc Hà

20

Ngõ 13 Kim Mã

122

Ngách 88/16

21

Ngõ 43 Kim Mã

123

Ngách 88/45

22

Ngõ 82 Kim Mã

124

Ngõ 90 Ngọc Hà

23

Ngõ 294 Kim Mã

125

Ngõ 94 Ngọc Hà

24

Ngõ 95 Kim Mã

126

Ngõ đi chung số 98

25

Ngõ 103 Kim Mã

127

Ngõ 108 Ngọc Hà

26

Ngõ 125 Kim Mã

128

Ngách 108/31

27

Ngõ 143 Kim Mã

129

Ngõ 110 Ngọc Hà

28

Ngõ 169 Kim Mã

130

Ngõ 88 Sơn Tây

29

Ngõ 185 Kim Mã

131

Ngách 88/3

30

Ngõ 221 Kim Mã

132

Ngách 88/11

31

Ngõ 241 Kim Mã

133

Ngõ 42 Giang Văn Minh

32

Ngõ 251 Kim Mã

134

Ngõ 52 Giang Văn Minh

33

Ngõ 122 Kim Mã

135

Ngõ 60 Giang Văn Minh

34

Ngõ 192 Kim Mã

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

35

Ngõ 62 Sơn Tây

13

Ngõ 1035 đường La Thành

36

Ngõ 76 Sơn Tây

14

Ngõ 1030 đường La Thành

37

Ngõ 88 Sơn Tây

15

Ngõ 1142 đường La Thành

38

Ngõ 102 Sơn Tây

16

Ngõ 34 Phạm Huy Thụng

39

Ngõ 104 Sơn Tây

17

Ngõ 849 La Thành

40

Ngõ 110 Sơn Tây

18

Ngõ TT Cơ khớ C 70, dốc Viện nhi

41

Ngõ 122 Sơn Tây

19

Dốc Viện sn

42

Ngõ 136 Sơn Tây

20

Ngõ 32 Đường Bưởi

43

Ngõ 152 Sơn Tây

21

Ngõ 107 Đào Tấn

44

Ngõ 51 phố Núi Trúc

22

Ngõ 629 Kim Mã

45

Ngõ 101 phố Núi Trúc

23

Ngõ 649 Kim Mã

46

Ngõ 115 ph Núi Trúc

24

Ngõ 1130 Đường La Thành

47

Ngõ 31 Kim Mã

25

Ngõ 15 Nguyễn Chí Thanh

48

Ngõ 290 Kim Mã

26

Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh

49

Ngõ 26 Ngọc Hà

27

Ngõ 29 Nguyễn Chí Thanh

50

Ngõ 135 phố Núi Trúc

28

Ngõ 31 Nguyễn Chí Thanh

51

SN 160 - Nguyễn Thái Học

29

Ngõ 575 Kim Mã

52

SN 166A - Nguyễn Thái Học

30

Ngõ 371 Kim Mã

53

SN 166B - Nguyễn Thái Học

31

Ngõ 1 Ngọc Khánh

54

Ngõ 52 Kim Mã

32

Ngõ 415 Kim Mã

55

Ngõ 82 Kim Mã

33

Ngõ 437 Kim Mã

56

Ngõ 166 Kim Mã

34

Ngõ 477 Kim Mã

57

Ngõ 192 Kim Mã

35

Ngõ 479 Kim Mã

58

Ngõ 24 Kim Mã

36

Ngõ 511 Kim Mã

I.10

Phường Ngọc Khánh

37

Ngõ 535 Kim Mã

1

Ngõ 409 Kim Mã

38

Hệ thống TN thuộc các khu TT AB, D1, D2, D3 Ngọc Khánh

2

Ngõ 523 Kim Mã

39

Ngõ 37 Đào Tấn

3

Ngõ 555 Kim Mã

40

Ngõ 67 Đào Tấn

4

Ngõ 36 phố Ngọc Khánh

41

Ngõ 90 Đường Bưởi

5

Ngõ 70 phố Ngọc Khánh

42

Ngõ 116 Đường Bưởi

6

Ngõ 105 phố Nguyễn Công Hoan

I.11

Phường Thành Công

7

Ngõ 83 Nguyễn Công Hoan

1

Ngõ 57 Láng Hạ

8

Ngõ 75 Nguyễn Công Hoan

2

Ngõ 59 Láng Hạ

3

Ngõ 81 Láng hạ

9

Ngõ 9 phố Đào Tấn

4

Ngõ trước nhà E9

10

Ngõ 83 phĐào Tấn

5

Ngõ sau nhà E9, trước nhà E2

11

Ngõ 101 phố Đào Tấn

6

Ngõ trước nhà G16,17,18,19

12

Ngõ 1104 đường La Thành

7

Ngõ trước nhà B4 Thành Công

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

8

Ngõ G3A, G3B, G4

45

Ngõ 10 Láng Hạ

9

Cống thoát nước tổ 9,10, 11 La Thành

46

Ngách 10/3 Láng Hạ

10

Ngõ Tập thể Cao su đường sắt

47

Ngõ 12 Láng Hạ

11

Ngõ 29 phố Láng Hạ

48

Ngõ 2 láng hạ

12

Ngõ D8, D9, 10, 11

I.12

Phường Giảng Võ

13

Ngõ trước nhà A5

1

Ngõ 94 - Ngọc Khánh

14

Ngõ sau nhà A5

2

Ngách 94/17

15

Ngách 23 Ngõ 5 Láng Hạ

3

Ngách 94/33

16

Ngõ 20 Thành Công

4

Ngõ 166 - Ngọc Khánh

17

Ngõ 7 Nguyên Hồng

5

Ngõ 84 - Ngọc Khánh

18

Cống trước nhà G6B, G6A

6

Ngách 84/2

19

Cống thoát nước trước nhà B2

7

Ngách 84/3

20

Cống thoát nước trước nhà B5

8

Ngách 84/7

21

Cống trước nhà B4

9

Ngách 84/16

22

Cống thoát nước tổ dân phố 6+7 (La Thành)

10

Ngách 84/24

23

Cống thoát nước nhà B1D (từ B2 ra cống thành phố)

11

Ngách 84/33

24

Cống thoát nước Khu nhà D4

12

Ngách 84/39

25

Nhà B1 Thành Công (trước trung tâm TDTT Ba Đình)

13

Ngõ 112 Ngọc Khánh

26

Nhà C10 Thành Công (đối diện trường PTCS Thành Công)

14

Ngách 112/20

27

Nhà C10B Thành Công

15

Ngách 112/40

28

Giáp nhà C1

16

Ngách 112/39

29

Mặt phía sau

17

Ngách 112/43

30

Nhà G3a, G3b Thành Công

18

Ngách 112/56

31

Ngõ 10 Thành Công

19

Ngách 112/49

32

Cống giữa nhà A1, A2 Thành Công

20

Ngách 112/68

33

Cống giữa nhà A3, A4 Thành Công

21

Ngách 112/75

34

Cống giữa nhà A4, A5 Thành Công (tuyến dọc chạy giữa 2 nhà)

22

Ngách 112/82

35

Tuyến chạy ngang

23

Ngách 112/95

36

Cống nhà C1 Thành Công

24

Nhà A5 TT Giảng Võ

37

Ngõ 87 Láng Hạ

25

Nhà D1 Trần Huy Liệu

38

Trước nhà G16, G17 TT Thành Công

26

Nhà B1, B2 TT Giảng Võ

39

D4 TT Thành Công

27

Nhà C4, C5 TT Giảng Võ

40

Ngõ 757 Đê La Thành

28

Ngõ 528 La Thành

41

Ngõ 42 Thành Công

29

Ngõ 534 La Thành

42

Ngõ 5 Láng Hạ

30

Ngõ 544 La Thành

43

Ngõ 491 Đường La Thành

31

Ngõ 550 La Thành

44

Ngõ 71 Láng Hạ

32

Ngõ 568 La Thành

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

33

Ngõ 580 La Thành

2

Ngõ 2 Lê Duẩn

34

Ngõ 612 đê La Thành

3

Ngõ 4 Lê Duẩn

35

Ngách 612/16

4

Ngõ 14 Lê Duẩn

36

Hẻm 612/16/1

5

Ngõ 22 Nguyễn Thái Học

37

Ngách 612/34

6

Ngõ 28 Nguyễn Thái Học

38

Hẻm 612/34/15

7

Ngõ 30 Nguyễn Thái Học

39

Ngách 612/50

8

Ngõ 36 Nguyễn Thái Học

40

Hẻm 612/50/5

9

Ngõ 38 Nguyễn Thái Học

41

Hẻm 612/50/17

10

Ngõ 96 Nguyễn Thái Học

42

Hẻm 612/50/23

11

Ngõ 102 Nguyễn Thái Học

43

Hẻm 612/50/38

12

Ngõ 104 Nguyễn Thái Học

44

Ngách 612/77

13

Ngõ 108 Nguyễn Thái Học

45

Ngách 612/79

14

Ngõ 134 Nguyễn Thái Học

46

Ngách 612/166

15

Ngõ 136 Nguyễn Thái Học

47

Ngõ 660 La Thành

16

Ngõ 43 Nguyễn Thái Học

48

Ngõ 678 đường La Thành

17

Ngõ 65 Nguyễn Thái Học

49

Ngách 678/26

18

Ngõ 81 Nguyn Thái Học

50

Hẻm 678/26/4

19

Ngõ 139Y Nguyễn Thái Học

51

Ngách 678/64

20

Ngõ 141 Nguyễn Thái Học

52

Ngách 678/83

21

Ngõ 149 Nguyn Thái Học

53

Ngõ 708 đường La Thành

22

Ngõ 153 Nguyễn Thái Học

54

Ngõ 720 đường La Thành

23

Ngõ 155 Nguyễn Thái Học

55

Ngõ 754 đường La Thành

24

Ngõ 165 Nguyễn Thái Học

56

Ngõ 766 đường La Thành

25

Ngõ 167 Nguyễn Thái Học

57

Ngách 766/9

26

Ngõ 169 Nguyễn Thái Học

58

Ngách 766/24

27

Ngõ 173 Nguyễn Thái Học

59

Ngách 766/31

28

Ngõ 45 Nguyễn Thái Học

60

Ngách 766/33

29

Ngõ 83 Nguyễn Thái Học

61

Ngách 766/37

30

Ngõ 88 Nguyễn Thái Học

62

Ngách 766/38

31

Ngõ 139 Nguyễn Thái Học

63

Ngách 766/47

32

Ngõ 8-10 Cao Bá Quát

64

Ngách 766/57

33

Ngõ 13 Cao Bá Quát

65

Ngõ 780 đường La Thành

34

Ngõ 36 Cao Bá Quát

66

Ngõ 810 đường La Thành

35

Ngõ 7 Sơn Tây

67

Ngõ 824 đường La Thành

36

Ngõ 22 Sơn Tây

68

Ngõ 150 Giảng Võ

37

Ngõ 28 Sơn Tây

I.13

Phường Điện Biên

38

Ngõ 32 Sơn Tây

1

Ngõ 1 Lê Duẩn

39

Ngõ 44 Sơn Tây

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

40

Ngõ 15 Sơn Tây

78

Ngõ Tôn Thất Thiệp

41

Ngõ 36 Sơn Tây

79

Ngõ 3B Ông Ích Khiêm

42

Ngõ 5 Sơn Tây

80

Ngõ 4B Ông Ích Khiêm

43

Ngõ 2 Lê Trực

81

Ngõ 28 Ông Ích Khiêm

44

Ngõ 77 Lê Hồng Phong

I.14

Phường Phúc Xá

45

Ngách 77/2

1

Ngõ 140 Nghĩa Dũng

46

Ngách 77/4

2

Ngõ 29 Nghĩa Dũng

47

Ngách 77/6

3

Ngách 29/9

48

Ngách 77/10

4

Ngách 29/15

49

Ngõ 99 Lê Hồng Phong

5

Ngách 29/21

50

Ngõ 1A Nguyễn Tri Phương

6

Ngách 29/14

51

Ngõ 9 Nguyễn Tri Phương

7

Ngách 29/16

52

Ngõ 16 Điện Biên Phủ

8

Ngách 29/26

53

Ngõ 20 Điện Biên Phủ

9

Ngõ 43 Nghĩa Dũng

54

Ngõ 22 Điện Biên Phủ

10

Ngõ 51 Nghĩa Dũng

55

Ngõ 32 Điện Biên Phủ

11

Ngõ 77 Nghĩa Dũng

56

Ngõ 34 Điện Biên Phủ

12

Ngõ 51 Nghĩa Dũng

57

Ngõ 28B Điện Biên Phủ

13

Ngõ 121 Nghĩa Dũng

58

Ngách 28B/49

14

Ngách 121/12

59

Ngách 28B/45

15

Ngách 121/4

60

Ngách 28B/53

16

Hẻm 121/4/19

61

Ngách 28B/34

17

Ngách 121/16

62

Ngách 28B/38

18

Ngõ 1 Nghĩa Dũng

63

Ngách 28B/40

19

Ngõ 12 Nghĩa Dũng

64

Ngõ 32A Điện Biên Phủ

20

Ngách 12/36

65

Ngõ 5 Trần Phú

21

Hẻm 12/36/37

66

Ngõ 9 Trần Phú

22

Hẻm 12/36/49

67

Ngõ 11A Trần Phú

23

Ngách 12/27

68

Ngõ 17 Trần Phú

24

Ngõ 15 Nghĩa Dũng

69

Ngõ 21 Trần Phú

25

Ngách 15/63

70

Ngõ 34 A Trần Phú

26

Ngõ 32 Nghĩa Dũng

71

Ngách 34A/1

27

Ngõ 54 Nghĩa Dũng

72

Ngách 34A/3

28

Ngõ 66 Nghĩa Dũng

73

Ngách 34A/5

29

Ngõ 72 Nghĩa Dũng

74

Ngách 34A/16

30

Ngõ 81 Nghĩa Dũng

75

Ngách 34A/24

31

Ngõ 84 Nghĩa Dũng

76

Ngõ 38 Trần Phú

32

Ngách 84/4

77

Ngõ 7 Tôn Thất Thiệp

33

Ngách 84/8

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

34

Ngách 84/10

72

Ngách 71/53

35

Ngách 84/14

73

Ngách 71/61

36

Ngõ 93 Nghĩa Dũng

74

Ngách 71/99

37

Ngách 93/1

75

Ngách 71/107

38

Hẻm 93/1/11

76

Ngách 71/113

39

Ngách 93/17

77

Ngách 71/121

40

Hẻm 93/17/11

78

Ngách 71/50

41

Hẻm 93/17/6

79

Ngách 71/60

42

Hẻm 93/17/10

80

Ngách 71/72

43

Hẻm 93/17/12

81

Ngách 71/94

44

Ngách 93/37

82

Ngách 71/130

45

Ngách 93/61

83

Ngách 71/132

46

Ngách 93/26

84

Ngách 71/134

47

Ngách 93/52

85

Ngách 71/140

48

Ngách 93/54

86

Ngách 71/144C

49

Ngõ 100 Nghĩa Dũng

87

Ngách 71/144G

50

Ngõ 105 Nghĩa Dũng

88

Ngách 71/154

51

Ngõ 109 Nghĩa Dũng

89

Ngõ 72 Tân Ấp

52

Ngõ 111 Nghĩa Dũng

90

Ngõ 75 Tân p

53

Ngõ 121 Nghĩa Dũng

91

Ngõ 79 Tân p

54

Ngõ 140 Nghĩa Dũng

92

Ngõ 81 Tân Ấp

55

Ngách 140/2

93

Ngõ 82 Tân Ấp

56

Ngách 140/4

94

Ngõ 87 Tân p

57

Ngách 140/6

95

Ngõ 91 Tân Ấp

58

Ngách 140/37

96

Ngõ 133 Tân Ấp

59

Ngõ 5 Tân Ấp

97

Ngách 133/13

60

Ngõ 22 Tân p

98

Ngách 133/51

61

Ngõ 33 Tân p

99

Ngách 133/76

62

Ngõ 44 Tân Ấp

100

Ngõ 138 Tân Ấp

63

Ngõ 50 Tân p

101

Ngõ 2 Phúc Xá

64

Ngõ 53 Tân Ấp

102

Ngõ 14 Phúc Xá

65

Ngách 53/1

103

Ngõ 22 Phúc Xá

66

Ngách 53/7

104

Ngõ 29 Phúc Xá

67

Ngách 53/19

105

Ngõ 32 Phúc Xá

68

Ngách 53/23

106

Ngõ 38 Phúc Xá

69

Ngõ 69 Tân p

107

Ngách 38/9

70

Ngõ 71 Tân p

108

Ngách 38/11

71

Ngách 71/49

109

Ngách 38/28

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

110

Ngõ 42 Phúc Xá

148

Ngõ 113 An Xá

111

Ngõ 41 Phúc Xá

149

Ngõ 114 An Xá

112

Ngõ 44 Phúc Xá

150

Ngõ 117 An Xá

113

Ngõ 49 Phúc Xá

151

Ngõ 123 An Xá

114

Ngõ 52 Phúc Xá

152

Ngõ 125 An Xá

115

Ngõ 65 Phúc Xá

153

Ngõ 133 An Xá

116

Ngõ 72 Phúc Xá

154

Ngõ 145 An Xá

117

Ngõ 78 Phúc Xá

155

Ngõ 155 An Xá

118

Ngõ 89 Phúc Xá

156

Ngõ 161 An Xá

119

Ngõ 101 Phúc Xá

157

Ngõ 15 Hồng Hà

120

Ngõ 107 Phúc Xá

158

Ngách 15/29

121

Ngõ 117 Phúc Xá

159

Hẻm 15/29/8

122

Ngách 117/17

160

Hẻm 15/29/6

123

Ngách 117/32

161

Hẻm 15/29/10

124

Ngách 117/36

162

Ngõ 17 Hồng Hà

125

Ngõ 129 Phúc Xá

163

Ngõ 39 Hồng Hà

126

Ngõ 2 An Xá

164

Ngõ 41 Hồng Hà

127

Ngõ 10 An Xá

165

Ngõ 75 Hồng Hà

128

Ngõ 23 An Xá

166

Ngõ 91 Hồng Hà

129

Ngách 23/1

167

Ngõ 105 Hồng Hà

130

Ngách 23/2

168

Ngõ 115 Hồng Hà

131

Ngách 23/4

169

Ngõ 131 Hồng Hà

132

Ngõ 24 An Xá

170

Ngõ 151 Hồng Hà

133

Ngõ 37 An Xá

171

Ngõ 163 Hồng Hà

134

Ngõ 41 An Xá

172

Ngõ 175 Hồng Hà

135

Ngõ 57 An Xá

173

Ngõ 187 Hồng Hà

136

Ngõ 59 An Xá

174

Ngõ 117 Hồng Hà

137

Ngõ 75 An Xá

175

Ngách 117/17

138

Ngõ 105 An Xá

176

Ngách 117/32

139

Ngõ 62 An Xá

177

Ngách 117/36

140

Ngõ 75 An Xá

178

Ngõ 129 Hồng Hà

141

Ngõ 84 An Xá

II

Mương, sông

142

Ngõ 88 An Xá

1

Sông Lốc

143

Ngõ 92 An Xá

III

Hồ

144

Ngõ 100 An Xá

1

Hồ 1- C.V Bách Tho (hồ dài)

145

Ngõ 105 An Xá

2

Hồ 2- C.V Bách Tho (hồ tròn)

146

Ngõ 108 An Xá

3

Hồ Hữu Tiệp

147

Ngõ 109 An Xá

4

Hồ Ao Dài

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC, TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

A

Hệ thống thoát nước Thành phố quản lý

26

Đặng Văn Ngữ

I

Hệ thống cống, rãnh trên các tuyến phố

27

TN Cống hóa Mương Phương Liên

1

Khâm Thiên

28

Hoàng Tích Trí

2

Tuyến TN Ngõ Thổ Quan

29

HT Nước Thi Khu Kim Liên

3

Ngõ Lan Bá (Ngõ Nhà Dầu Ra Mương Nhà Dầu)

30

Lương Định Của (Tù Phạm Ngọc Thạch Đến Sông Lừ)

4

Tuyến TN Hồ Văn Chương Qua Ngõ Văn Chương

31

Tuyến TN Phố Lương Đình Của Qua Ngõ 11

5

Tuyến TN PhTôn Đức Thắng Qua Ngõ Văn Chương

32

Đào Duy Anh

6

Tuyến TN Khu Tập Thể Văn Chương

33

Phương Mai

7

Tuyến TN Ngõ Chợ Khâm Thiên

34

Phạm Ngọc Thạch

8

Cống Trắng Cũ

35

Tập Thể Phương Mai (Khu E5)

9

Cống Trắng Mới

36

TT Kim Liên - Khu Trường Học, Sân Vận Động

10

Tuyến TN Tôn Đức Thắng

37

TT Kim Liên (Khu A)

11

Ngô Tất Tố (điểm đầu: Trạm Điện - điểm cuối: Phố Văn Miếu

38

TT Kim Liên (Khu B1 - B14)

12

Phan Phù Tiên

39

TT Kim Liên (Khu B15 - B19)

13

Bích Câu

40

TT Kim Liên (Khu C)

14

Tuyến TN Phố Tôn Đức Thắng Qua Ngõ Quan Thổ I

41

TT Trung Tự

15

Tuyến TN Phố Tôn Đức Thắng Qua Ngõ Quan Thổ III

42

Đông Tác

16

Quốc Tử Giám

43

Đường Mới Kim Liên

17

Văn Miếu

44

Tuyến TN Ngõ 141 Nguyễn Thái Học

18

Nguyễn Như Đổ

45

TN Ngõ Yên Thế

19

Trần Quý Cáp

46

Nhà Máy In Tiến Bộ

20

Nguyễn Khuyến

47

Tuyến TN phố Tôn Đức Thắng qua Ngõ Thịnh Hào I

21

Ngô Sĩ Liên

48

Thanh Miến

22

Ngõ Ngô Sỹ Liên

49

Cát Linh

23

Tuyến TN Phố Lương Sử Qua Ngõ Lương Sử C

50

Đoàn Thị Điểm

24

Linh Quang

51

Đặng Trần Côn

25

Cống Trên Mương Xã Đàn

52

Tuyến TN Ngõ 35 Cát Linh

 

TT

Tên tuyến

TT

Tên tuyến

53

Trịnh Hoài Đức

86

Cống Hóa Mươngo Nam

54

TN Sân Vận Động Hà Nội

87

Vũ Thạnh

55

Tuyến Cống Chi Cục Thuế

88

Pháo Đài Láng

56

TN Ngõ 164 - Hàng Bột

89

Quanh Hồ Ba Mu

57

Làng An Trạch

90

Tt Khương Thượng

58

Trần Quang Diệu

91

Thông Phong - Linh Quang

59

Đặng Tiến Đông

92

Tuyến Tn Ngõ Trung Tiền

60

Tuyến Tn Phố Đặng Tiến Đông Qua Ngõ 183

93

Chùa Láng

61

Thái Thịnh

94

Khu TT Nam Đồng

62

Ngõ 67 Thái Thịnh

95

Cống Trên M. Hoàng Cầu

63

Thái Hà

96

Cống Trên Mương Y Khoa

64

Ngõ 3; 117; 131; 178; 198 Thái Hà

97

Ph Hoàng Cu (Võ Văn Dũng)

65

TN PhThịnh Quang

98

Tuyến Tn Tập Thể Nam Thành Công - Khu A

66

TN Trường Đảng Lê Hồng Phong

99

Tuyến Tn Khu B Nam Thành Công

67

Ph Tây Sơn

100

Tuyến Tn khu Tt Hoàng Cầu

68

PhNguyễn Lương Bằng

101

Tuyến Tn Cống Bao Hồ Trung Tự

69

Khu Vực Vườn Hoa 1/6 (178 Nguyễn Lương Bằng)

102

Cát Linh - La Thanh - Yên Lãng

70

Di Chuyển HTTN Ngõ 181 Nguyễn Lương Bằng

103

Cống Hóa Tl Sông Lừ

71

Ngõ 100 - Tây Sơn

104

Tuyến TN Khu Vực Nguyên Hồng - Nguyễn Chí Thanh

72

Tuyến Tn Phố Trung Liệt

105

Xây Dựng Đường Vành Đai 1

73

Tuyến Tn Ngõ Xã Đàn li

106

Bờ Trái Sông Tô Lịch (Từ Cầu Giấy Đến Cầu Mới)

74

TN Phố Tôn Thất Tùng

107

Nút Giao Thông Ngã Tư Sở

75

Tuyến Tn PhChùa Bộc

108

Cống Đê La Thành

76

Khu TT If

109

Cống Hóa Mương Chẹm - Xã Đàn

77

Đông Các

110

Phố Hào Nam - Hoàng Cầu Đến Hồ Đống Đa (Dự Án Đường sắt Đô Thị Cát Linh- Hà Đông)

78

Tuyến TN Tt Yên Lãng

111