Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1409/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 1409/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 20/04/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1409/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 1279/TTr-SNN ngày 13/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2017 trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Khối lượng:

Tổng chiều dài kênh mương kiên cố hóa là 221,47 km, với tổng diện tích tưới là 15.217,2 ha.

2. Kinh phí:

Tổng kinh phí hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương là 77.196 triệu đồng, bao gồm: hỗ trợ bằng xi măng là 16.873 tấn và hỗ trợ bng tin là 50.449 triệu đồng.

(Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cty CP BICEM;
- VPĐP XDNTM;
- PVPNN;
- Lưu: VT, K10, K19 (31b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên huyện

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Ghi chú

Tổng cng (tr.đ)

Hỗ trợ xi măng và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

 

TNG CỘNG

221,470

15.217,2

77.196

16.873,0

26.746

50.449

 

1

HUYỆN TUY PHƯỚC

38,698

4.110

13.314

3.495,3

5.536

7.778

 

2

HUYỆN TÂY SƠN

21,296

936

5.763

919,6

1.447

4.316

 

3

HUYỆN PHÙ CÁT

26,272

1.526

7.701

2.250,2

3.566

4.135

 

4

HUYỆN AN LÃO

1,016

25

202

58,8

92

110

 

5

TP QUY NHƠN

2,00

48

426

116,5

185

241

 

6

HUYỆN HOÀI ÂN

25,24

1.320

9.104

1.456,0

2.315

6.789

 

7

HUYỆN VÂN CANH

0,70

18

146

42,7

67

79

 

8

HUYỆN HOÀI NHƠN

19,370

1.388

5.694

1.415,1

2.241

3.453

 

9

HUYỆN VĨNH THẠNH

8,213

109,2

1.596

436,1

689

907

 

10

HUYỆN PHÙ MỸ

22,550

1.234

5.022

1.335,7

2.119

2.903

 

11

THỊ XÃ AN NHƠN

56,115

4.503

28.227

5.347,0

8.489

19.739

 

 

PHỤ LỤC 1

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 HUYỆN TUY PHƯỚC

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trbằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

HUYỆN TUY PHƯỚC

 

 

 

38,698

4.110

 

 

 

 

13.314

3.495,3

5.536

7.778

1

Xã Phước Quang

 

 

 

2,960

620

 

 

 

 

1.211

322,6

509

702

1.1

KCHKM từ trạm bơm Tri Thiện đến Máng nước bờ Vùng

Tri Thiện

Máng nước bờ Vùng

Tri Thiện

0,46

120

0,60

0,80

0,15

Động lc

326

50,1

79

247

1.2

KCHKM từ Nghẹo Đậu Hà đến trước nhà Nguyễn Quyền (đoạn tiếp theo)

Nghẹo Đậu Hà

nhà Nguyễn Quyền (đoạn tiếp theo)

Phục Thiện

0,30

120

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

106

32,7

52

55

1.3

KCHKM từ trên nhà Đặng Thành Lang giáp bờ bạn Nghẹo Chinh đội 6

nhà Đặng Thành Lang

bờ bạn Nghẹo Chinh đội 6

Định Thiện Tây

1,00

120

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

354

109,0

172

182

1.4

KCHKM từ nhà Huỳnh Văn Hải đến giáp cầu Tạm ra Cống Phường (đoạn tiếp theo)

nhà Huỳnh Văn Hải

Cống Phường (đoạn tiếp theo)

Văn Quang

0,6

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

212

65,4

103

109

1.5

KCHKM từ Bờ bạn Lê An đến gò ông Đồng

Bờ bạn Lê An

gò ông Đồng

Lương Quang

0,6

120

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

212

65,4

103

109

2

Xã Phước Hiệp

 

 

 

5,92

370

 

 

 

 

1.746

514,9

818

928

2.1

KCHKM Đạt tuyến từ kênh N14 đến nhà Hạnh

kênh N14

nhà Hạnh

Lục Lễ

0,63

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

139

39,1

62

76

2.2

KCHKM chùa tuyến từ trước chùa đến cống tiêu

trước chùa

cống tiêu

Giang Bắc

0,47

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

103

29,1

47

57

2.3

KCHKM sau nhà Tỉnh tuyến từ kênh N8 đến giáp đường BTXM

kênh N8

giáp đường BTXM

Xuân Mỹ

1,00

55

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

346

104,0

165

181

2.4

KCHKM Sm tuyến (đội 4,5)

Từ kênh chính

Ruộng Rộc

Luật Chánh

0,65

30

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

225

67,6

107

118

2.5

KCHKM Võ Sự tuyến từ kênh N14 đến cầu K

kênh N14

cầu Kỷ

Tú Thy

0,80

50

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

176

49,6

79

97

2.6

KCHKM cấp 3 trên tuyến từ kênh N6 đến mương Đá

kênh N6

mương Đá

Giang Nam

0,57

60

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

197

59,3

94

103

2.7

KCHKM tuyến Cây Cam (đồng cnh buồm)

Cây Cam

đồng cạnh buồm

Luật Chánh

0,68

25

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

235

70,7

112

123

2.8

KCHKM tuyến Nọc Rơm

Từ kênh N2.1

Sông cũ Đại Lễ

Đại Lễ

0,62

60

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

215

64,5

102

112

2.9

KCHKM bờ bạn tuyến từ bờ bạn Lão Lượt đến gò Quân

bờ bạn Lão Lược

gò Quân

Tuân Lễ

0,50

40

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

110

31,0

50

61

3

Xã Phước Thng

 

 

 

2,13

540

 

 

 

 

943

288,0

456

486

3.1

KCHKM từ tuyết Cống 2 Phú đến Cầu cây Dừa

Cống 2 Phú

Cầu cây Dừa

Thôn Tư Cung

0,600

180

0,80

1,00

0,15

Trọng lực

265

81,0

128

137

3.2

KCHKM từ tuyến cầu Ông Sung đến nhà ông Ho

Ông Sung

nhà ông Ho

Thôn Dương Thành

1,007

180

0,80

1,00

0,15

Trọng lực

445

135,9

215

230

3.3

KCHKM từ tuyến Gò Trại đi ĐT640

Gò Trại

ĐT640

Thôn Tư Cung

0,526

180

0,80

1,00

0,15

Trọng lực

232

71,0

113

120

4

Xã Phước Hưng

 

 

 

1,20

120

 

 

 

 

498

151,2

240

258

4.1

KCHKM Nam Gò Đậu, tuyến từ cống điều tiếc xóm 14 đến giáp Phước Quang

Cống điều tiếc xóm 14

giáp Phước Quang

Nho Lâm

1,20

120

0,70

0,95

0,15

Trọng lực

498

151,2

240

258

5

Xã Phước Sơn

 

 

 

1,465

120

 

 

 

 

519

159,7

252

267

5.1

Kênh N141 Phước Sơn 2

Kênh N141 (Bờ bạn 21 cũ)

Hồ Vũng Cùng 1

Dương Thiện

1,465

120

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

519

159,7

252

267

6

Xã Phước An

 

 

 

5,00

280

 

 

 

 

2.128

376,7

597

1.531

6.1

KCHKM tuyến tiêu úng Đồng Đá, đồng chợ sâu

Đồng Đá

cống chợ Mới Diêu Trì

Ngọc Thạnh 1

0,45

20

0,95

1,0

0,15

Động lực

410

63,5

101

309

6.2

KCHKM tuyến mương Lù

Cầu Trạm xá cũ

kho đội 17 cũ

An Hòa 2

1,0

60

0,6

0,7

0,12

Động lực

548

78,0

124

424

6.3

KCHKM tuyến Đồng Gò giếc

Ngã Tư điều tiết

Gò giếc

An Sơn 2

0,55

10

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

115

31,4

50

65

6.4

KCHKM tuyến mương Xã hộ

Mương Bê tông

đám hương hỏa Tửu

An Sơn 1

0,5

50

0,4

0,7

0,12

Động lực

260

35,5

57

203

6.5

KCHKM tuyến mương Miễu

Trạm bơm Miễu

Giáp An 1

Đại Hội

0,5

20

0,3

0,55

0,12

Động lực

209

28,5

45

164

6.6

KCHKM tuyến Bờ Đô

Trạm bơm Bờ Đô bờ sông

Giáp An 1

Đại Hội

0,45

15

0,3

0,55

0,12

Động lực

188

25,7

41

148

6.7

KCHKM tuyến Kênh N2-2

Ngõ Tiến

cầu cao

Thanh Huy 2

0,55

50

0,5

0,8

0,15

Trọng lực

190

57,2

91

100

6.8

KCHKM tuyến mương Mả đảo

Mả Đảo

đường bê tông

Thanh Huy 1

0,25

15

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

52

14,3

23

30

6.9

KCHKM tuyến mương Bút chỉ

Mương rừng bê tông

Bờ bạn bút chỉ

Qui Hội

0,5

20

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

105

28,5

45

60

6.10

KCHKM tuyến mương đầu cầu

Ngõ Phụng

đu cầu giáp sở

Thanh Huy 1

0,25

20

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

52

14,3

23

30

7

Xã Phước Thành

 

 

 

3,095

240

 

 

 

 

917

188,8

299

618

7.1

KCHKM từ Gò Thờ đến Đồng Quảng đến Ngõ Dũng

Gò Thờ

Ngõ Dũng

Bình An 1

0,885

40

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

204

56,6

90

113

7.2

KCHKM ni dài mương trạm bơm Bàu Quăn đến Xoài Gáo

Bàu Quăn

Xoài Gáo

Cảnh An 1

0,350

40

0,4

0,6

0,12

Động lực

161

22,4

36

126

7.3

KCHKM nối dài trạm bơm 2/9 đến ngã ba Cây Dúi

trạm bơm 2/9

ngã ba Cây Dúi

Cảnh An 1

0,120

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

51

7,1

11

40

7.4

KCHKM Hóc Kèo đến đồng Ông Tùng

Hóc Kèo

đồng Ông Tùng

Bình An 2

0,300

40

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

64

17,7

28

36

7.5

KCHKM Từ cổng chia nước Vườn Du đến mương đất Chẩn

Từ cổng chia nước

mương đất Chẩn

Bình An 1

0,820

40

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

174

48,4

76

98

7.6

KCHKM Từ mương bê tông Trạm bơm 2/9 đến Võ Thế xuống bê tông xóm 1 Cảnh An 2

mương bê tông Trạm bơm 2/9

bê tông xóm 1 Cảnh An 2

Cảnh An 2

0,620

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

264

36,6

58

206

8

Xã Phước Lộc

 

 

 

10,75

1.175

 

 

 

 

2.957

854,5

1.353

1.605

8.1

KCHKM từ Khẩu bi ruộng 6 cầu xuống gò muống

Khẩu bi ruộng 6 cầu

gò muống

Vinh Thạnh 1

1,07

120

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

379

116,6

184

195

8.2

KCHKM từ ruộng xéo 2 lư xuống dư thủy

ruộng xéo 2 lư

dư thủy

Vinh Thạnh 2

0,5

80

0,50

0,70

0,12

Trọng lực

134

37,0

59

75

8.3

Mương trước nhà Trần Đình Báu xuống dư thủy

nhà Trần Đình Báu

dư thủy

Vinh Thạnh 2

0,35

65

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

87

24,2

39

49

8.4

KCHKM từ ngã hai xuống Gò lớn

ngã hai

Gò lớn

Vĩnh Hy

0,27

50

0,40

0,55

0,12

Trọng lực

58

16,5

26

32

8.5

KCHKM từ Ngã ba ngõ bà Chí đến rộc Trần Đại

ngõ bà Chí

rộc Trần Đại

Quang Hy

1,04

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

243

68,6

108

135

8.6

KCHKM Cống cây me xuống chùa đến N23

Cng cây me

kênh N23

Quang Hy

0,95

100

0,50

0,80

0,15

Trọng lực

329

98,8

157

172

8.7

KCHKM từ Mương rộc Bình vô Quảng Tín

Mương rộc Bình

vô Quảng Tín

Hanh Quang

0,45

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

105

29,7

47

59

8.8

KCHKM từ N23 sau lưng chùa Trung Thành xuống TX5

N23 sau lưng chùa Trung Thành

kênh TX5

Hanh Quang

0,85

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

199

56,1

88

111

8.9

KCHKM từ Mương nhánh trên vô đất sét

Mương nhánh

vô đất sét

Phong Tấn

0,65

65

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

162

44,9

72

90

8.10

KCHKM từ Mương tiêu chùa xuống xã tài

Mương tiêu chùa

xã tài

Phong Tấn

0,83

65

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

207

57,3

91

115

8.11

KCHKM từ Bờ bạn đình đến đám giếng vô đội 12

Bờ bạn đình

đội 12

Đại Tín

0,62

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

145

40,9

64

81

8.12

KCHKM từ Mương rừng xuống nhà Đinh Văn Thắng

Mương rừng

nhà Đinh Văn Thắng

Phú Mỹ 1

0,47

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

110

31,0

49

61

8.13

KCHKM từ Cổng ông Nho vô Phước An

Cổng ông Nho

vô Phước An

Phú Mỹ 2

0,8

150

0,80

1,00

0,15

Trọng lực

354

108,0

171

182

8.14

Từ khấu bờ nhi vô tư thời

khấu bờ nhi

tư thời

Quảng Tín

0,75

70

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

187

51,8

83

104

8.15

KCHKM từ N24 lên gò đình

Kênh N24

gò đình

Trung Thành

0,6

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

140

39,6

62

78

8.16

KCHKM từ Tuyến đồng chùa đến mương trinh

Tuyến đồng chùa

mương trinh

Quảng Tín

0,55

50

0,40

0,55

0,12

Trọng lực

119

33,6

53

66

9

Xã Phước Nghĩa

 

 

 

1,40

70

 

 

 

 

432

130,4

206

225

9.1

KCHKM từ N6 đến vùng nước nhì

từ N6

vùng nước nhì

Huỳnh Mai

0,2

10,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

46

12,8

20

26

9.2

KCHKM từ ĐT640 đến sông Cái

từ ĐT640

sông Cái

Huỳnh Mai

0,4

15,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

95

27,2

43

52

9.3

KCHKM từ trạm bơm Đội 1 cũ đến bờ Lun

trạm bơm Đội 1

bờ Luận

Thọ Nghĩa

0,8

45,0

0,70

0,80

0,15

Trọng lực

290

90,4

143

147

10

Xã Phước Thun

 

 

 

3,15

315

 

 

 

 

1.254

384,3

608

646

10.1

KCHKM tuyến từ cng Bà Thiệu đến giáp kênh N859

cống Bà Thiệu

kênh N859

Lộc Hạ

0,8

95,0

0,70

0,90

0,15

Trọng lực

318

97,6

154

164

10.2

KCHKM tuyến từ cng trại Phúc đến cầu nhà Sanh (Lc Ninh)

cống trại Phúc

cầu nhà Sanh

Lộc Hạ

1,3

75,0

0,70

0,90

0,15

Trọng lực

517

158,6

251

267

10.3

KCHKM tuyến gò Lao: Từ hạn xóm Đông đến kênh TX12

hạn xóm Đông

kênh TX12

Lộc Hạ

0,55

80

0,70

0,90

0,15

Trọng lực

219

67,1

106

113

10.4

KCHKM tuyến từ cống nhà Sỹ Hùng đến giáp kênh TX14

cống nhà Sỹ Hùng

kênh TX14

Lộc Hạ

0,5

65,0

0,70

0,90

0,15

Trọng lực

199

61,0

97

103

11

Thtrấn Tuy Phước

 

 

 

0,625

165

 

 

 

 

176

50,4

79

97

11.1

KCHKM cấp 3 nội đồng, tuyến từ kênh N24 đến sông Giang

kênh N24

sông Giang

Thạnh Thế

0,175

90

0,50

0,75

0,15

Trọng lực

58

17,5

28

30

11.2

KCHKM cp 3 nội đng, tuyến từ máng số 8 đến giáp cống tiêu Thưng lưu Đp Bn Dừa

máng số 8

cống tiêu Thượng lưu Đập Bạn Dừa

Trung Tín

0,45

75

0,45

0,70

0,12

Trọng lực

118

32,9

52

67

12

Thị trấn Diêu Trì

 

 

 

1,00

95

 

 

 

 

534

74,0

118

416

12.1

KCHKM từ nhà ông Hơn Đội đến vùng Bốm

nhà ông Hơn

đến vùng Bm

Luật Lễ

0,60

50

0,50

0,70

0,12

Động lực

320

44,4

71

250

12.2

KCHKM từ bộng đến nhà ông Cm Đội 4 đến giáp mương tiếp nước trước nhà ông Mười Minh

nhà ông Cầm

nhà ông Mười Minh

Luật Lễ

0,40

45

0,50

0,70

0,12

Động lực

214

29,6

47

166

 

PHỤ LỤC 2

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 HUYỆN TÂY SƠN

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trtheo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

HUYỆN TÂY SƠN

 

 

 

21,296

936

 

 

 

 

5.763

919,6

1.447

4.316

1

Xã Tây Phú

 

 

 

1,82

60

 

 

 

 

490

100,9

159

331

1.1

Từ nhà Hồ Trường đến mương cấp I

N. Hồ Trường

mương cấp I

Phú Thọ

0,36

20

0,3

0,45

0,1

Trọng lc

77

14,8

23

54

1.2

Từ đầu mương Bờ Từ đến Bọng Bờ Đình

M Bờ Từ

Bọng Bờ Đình

Phú Mỹ

1,46

40

0,35

0,55

0,12

Trọng lc

413

86,1

136

277

2

Xã Bình Nghi

 

 

 

8,528

339

 

 

 

 

2.517

369,4

583

1.934

2.1

Ruộng muốn An Chai đến đầu cầu Hương Viên

Cng nhà 3 Tam

đầu cầu H. Viên

Thôn 2

0,71

25

0,3

0,5

0,1

Động lực

246

30,5

49

197

2.2

Bờ Đậu đến gò Dúi

Sau nhà Thắm

Cng sáu Nọ

TT. Thượng

0,705

25

0,3

0,5

0,1

Động lực

244

30,3

49

195

2.3

Bờ bạn cánh Ván đến rộc Đạm

Bờ bạn cánh Ván

Rộc Đạm

TT. Thượng

0,305

20

0,3

0,45

0,1

Động lực

98

12,5

20

78

2.4

Bờ bạn cánh Ván đi Hương Hỏa Cao

Bờ bạn cánh Ván

Hương Hỏa Cao

TT. Thượng

0,657

20

0,3

0,45

0,1

Động lực

211

26,9

42

169

2.5

Cng Ba Đạo đến bầu ông Giản

Cống ba Đạo

bầu ông Giản

TT. Thượng

0,443

20

0,3

0,45

0,1

Động lực

142

18,2

28

114

2.6

Đường bê tông trường tiểu học số 1 đến Miếu Cây Gạo

sau trưng tiểu học số 1

Miếu cây Gạo

TT. Thượng

0,647

25

0,3

0,5

0,1

Động lực

224

27,8

45

179

2.7

Kênh N1-4-1 lên bờ mới Gò Bao

N1-4-1

Gò Bao

TT. Hạ

0,372

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

64

13,0

20

44

2.8

Kênh N1-4-1 lên ngõ Lê Mâu

N1-4-2

Lê Mâu

Thôn 3

0,558

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

97

19,5

31

66

2.9

Ngõ Giác ra quốc lộ 19

Ngõ Giác

QL 19

Thôn 3

0,29

15

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

50

10,2

16

34

2.10

Từ N1-2 xuồng Hồ Ngữ

N1-2

Hồ Ngữ

Thôn 3

0,684

35

0,35

0,55

0,12

Trọng lc

194

40,4

64

130

2.11

Từ N1-4-1 gò Cù xuống đường đám mả ra Chùa đá

N1-4-1

Chùa đá

TT. Hạ

0,672

15

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

116

23,5

37

79

2.12

Từ N1-4-1 đi gò Gai

N1-4-1

Gò Gai

TT. Hạ

0,312

15

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

54

10,9

17

37

2.13

Bờ bạn cầu ThThiện đến cánh Ván

bờ bạn cầu TT

Cánh Ván

Thôn 2

1,113

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

473

65,7

104

370

2.14

Tuyến đồng trại nhãn

Gò mắc thang

Gò ông Hược

Thôn lai nghi

0,26

15

0,3

0,35

0,1

Động lực

68

9,1

14

53

2.15

Tuyến đồng Bạch Mã

Cây Gòn

Bạch Mã

Thôn lai nghi

0,32

15

0,3

0,35

0,1

Động lực

83

11,2

18

66

2.16

Tuyến mương Gò Mạ

Sau nhà 7 Vũ

Gò Mạ

Thôn 1

0,24

17

0,3

0,45

0,1

Động lực

77

9,8

15

62

2.17

Tuyến mương đng Gò Mạ

Gò mạ

Ruộng cấp dân

Thôn 1

0,24

17

0,3

0,45

0,1

Động lực

77

9,8

15

62

3

Xã Tây Giang

 

 

 

2,9

56

 

 

 

 

715

101,5

160

555

3.1

Tuyến số 1

Mương BT Hóc Đèo

Lù Cẩn

Th. Giang 1

0,25

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

43

8,8

14

30

3.2

Tuyến số 2

Mương BT Hóc Đèo

Đồng Cầu

Th. Giang 1

0,2

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

35

7,0

11

24

3.3

Đồng giữa Hữu Giang

R. bà Trương

Công dụng

Hữu Giang

0,75

7

0,3

0,35

0,1

Động lực

195

26,3

41

154

3.4

Đồng sau Hữu Giang

Nhà ô. 6 Thuận

Bàu Gáo

Hữu Giang

1,2

14

0,3

0,35

0,1

Động lực

312

42,0

66

246

3.5

Tuyến kênh Trạm bơm

Đồng Bà Hai

Miếu H Lâm

Tả Giang 1

0,5

15

0,3

0,35

0,1

Động lực

130

17,5

28

103

4

Xã Bình Thuận

 

 

 

1,0

80

 

 

 

 

252

50,6

80

173

4.1

Tuyến kênh N1 Thuận Ninh đến ruộng xóm 4 Hòa Mỹ

Kênh N1 Thuận Ninh

Xóm 4 Hòa Mỹ

Hòa Mỹ

0,4

20

0,3

0,45

0,1

Trọng lc

86

16,4

26

60

4.2

Kênh N1-3 Thuận Ninh đến xóm 2 Thuận Nht

Kênh N1-3

Ruộng xóm 2

Thuận Nht

0,3

30

0,3

0,55

0,12

Trọng lc

83

17,1

27

56

4.3

Tuyến kênh N1 Thuận Ninh đến ruộng xóm 5,6 Thun Nht

Kênh N1 Thuận Ninh

Ruộng xóm 5,6

Thuận Nht

0,3

30

0,3

0,55

0,12

Trọng lc

83

17,1

27

56

5

Xã Tây An

 

 

 

0,465

15

 

 

 

 

78

15,8

25

53

5,1

Tuyến kênh vùng đập làng

Dưới nhà ô Sn

Trước nhà ô. Hùng

Đồng quy

0,175

5

0,3

0,3

0,1

Trọng lc

28

5,6

9

19

5.2

Tuyến kênh vùng Sa ngành

Trước nhà bà c

nhà ông Sơn

Trà Sơn

0,29

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lc

50

10,2

16

34

6

Thị trấn Phú Phong

 

 

 

0,50

50

 

 

 

 

160

24,7

39

121

6.1

Kênh mương HTX Hòa Lạc

Tổ 2

Đồng ô. Canh

Khối Hòa Lạc

0,26

30

0,3

0,55

0,12

Động lực

109

14,8

23

85

6.2

Kênh mương HTX Phú Hiệp

T 3

Đồng ô. Biểm

Khối Phú Văn

0,24

20

0,3

0,45

0,10

Trọng lc

51

9,8

15

36

7

Xã Vĩnh An

 

 

 

4,20

240

 

 

 

 

899

172,3

269

630

7.1

Kênh mương từ tuyến đập dâng nước Gộp đến ruộng sau làng Xà Tang

Kênh mương bê tông

Ruộng Đinh Sâu

Xà Tang

0,55

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

117

22,5

35

82

7.2

Kênh mương đập làng (làng Kon Giang)

Đập làng

Ruộng Đinh Nốt

Kon Giang

0,28

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

59

11,3

18

41

7.3

Nâng cấp bê tông kênh mương ruộng mẫu chè làng Kon Git 1

Suối Hà dô

Ruộng Đinh Tương

Kon Giọt 1

1,10

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

235

45,1

70

165

7.4

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Ướp đến ruộng Đinh Dăm

Ruộng Đinh Ướp

Ruộng Đinh Dăm

Kon Giọt 1

0,19

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

41

7,8

12

29

7.5

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Ty đến rung Đinh Vét

Ruộng Đinh Ty

Ruộng Đinh Vét

Kon Giọt 2

0,23

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

49

9,4

15

35

7.6

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh An đến ruộng Đinh La

Ruộng Đinh An

Ruộng Đinh La

Kon Giọt 2

0,17

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

36

7,0

11

26

7.7

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Kiêu đến ruộng Đinh Bình

Ruộng Đinh Kiêu

Ruộng Đinh Bình

Kon Mon

0,44

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

94

18,0

28

66

7.8

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Vét đến ruộng Đinh Hương

Ruộng Đinh Vét

Ruộng Đinh Hương

Kon Giọt 1

0,28

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

61

11,6

18

43

7.9

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Trinh đến ruộng Đinh Mướp

Ruộng Đinh Trinh

Ruộng Đinh Mướp

Xà Tang

0,34

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

74

14,1

22

52

7.10

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Hoang Bình đến ruộng Đinh Lép

Ruộng Đinh Hoang Bình

Ruộng Đinh Lép

Xà Tang

0,28

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

60

11,4

18

42

7.11

Nâng cấp kênh mương từ cuối kênh BT ruộng Giao lin đến ruộng Đinh Trân

Cuối Kênh BT

Ruộng Đinh Trân

Kon Mon

0,19

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

41

7,8

12

29

7.12

Nâng cấp kênh mương từ ruộng Đinh Chơn đến ruộng Đinh Ưa

Ruộng Đinh Chơn

Ruộng Đinh Ưa

Xà Tang

0,16

20

0,30

0,45

0,10

Trọng lc

33

6,4

10

23

8

Xã Tây Thuận

 

 

 

1,88

96

 

 

 

 

651

84,4

133

518

8.1

Từ bàu Thự đến nhà ông Đính

Bàu Thự

ông Đính

Tiên Thuận

0,4

19

0,3

0,45

0,1

Động lực

128

16,4

26

103

8.2

Kênh mương xóm 4 Tiên Thuận

bàu 4 An

đường bê tông

Tiên Thuận

0,7

25

0,3

0,5

0,1

Động lực

242

30,1

48

194

8.3

Kênh mương từ nhà ông Dùng đến nhà ông Ba Dương

nhà ông Dùng

nhà ô Ba Dương

Tiên Thuận

0,33

20

0,4

0,55

0,12

Động lực

143

20,1

32

111

8.4

Tuyến kênh mương Đồng đất sét

mương cũ

ngã 3 mương thoát

Hòa Thuận

0,11

15

0,3

0,35

0,1

Động lực

29

3,9

6

23

8.5

Tuyến kênh mương từ đồng Min Nin

đồng Min Nin

Đông Thùng

Thượng Sơn

0,34

17

0,3

0,45

0,1

Động lực

109

13,9

22

87

 

PHỤ LỤC 3

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 HUYỆN PHÙ CÁT

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trtheo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

HUYỆN PHÙ CÁT

 

 

 

26,272

1.526

 

 

 

 

7.701

2.250,2

3.566

4.135

1

Cát Thành

 

 

 

2,3

135

 

 

 

 

538

151,8

239

299

1.1

Tuyến kênh dưới Đng Chánh Thắng

Đập đá

Đồng sét hạ

Chánh Thắng

1,3

70

0,45

0,60

0,12

Trọng Ic

304

85,8

135

169

1.2

Tuyến kênh Đồng Chánh Hùng

Cống Chánh Hùng

Đồng lỗ Giót

Chánh Hùng

1

65

0,45

0,60

0,12

Trọng Ic

234

66,0

104

130

2

Xã Cát Khánh

 

 

 

0,7

70

 

 

 

 

174

48,3

77

97

 

Tuyến từ đập Bộ Tồn đến Cánh Đồng Sát

Từ Đập Bộ Tồn

Cánh đồng Sát

Chánh Lợi

0,7

70

0,45

0,65

0,12

Trọng Ic

174

48,3

77

97

3

Xã Cát Trinh

 

 

 

1,50

75

 

 

 

 

321

89,5

141

180

3.1

Tuyến mương xóm 2 từ Kênh Văn Phong đến nhà ông Đặng Văn Công

Kênh Văn Phong (Xóm 2)

Nhà ông Đặng Văn Công

Phú Kim

0,5

30

0,30

0,55

0,12

Trọng Ic

105

28,5

45

60

3.2

Tuyến mương Đập Phe đi thôn Phong an

Kênh Văn Phong

Đng Bàu Giang

Phú Nhơn

1

45

0,40

0,55

0,12

Trọng Ic

216

61,0

96

120

4

Xã Cát Sơn

 

 

 

3,40

105

 

 

 

 

504

129,4

204

299

4.1

Tuyến s1 (Kẹp đầu kênh NC)

Kênh NC (Ko+70)

Sau nhà ông Nguyễn Tấn Lượng

Hội Sơn

0,09

2

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

13

3,4

5

8

4.2

Tuyến số 2 (Đồng Soi Bún)

Kênh NC (Ko+480)

Đồng Soi Bún

Hội Sơn

0,25

8

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

37

9,5

15

22

4.3

Tuyến s 3

Kênh NC (Ko+550)

Trước nhà ông Kiều Đức

Hội Sơn

0,1

8

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

15

3,8

6

9

4.4

Tuyến số 5 (Đồng Tò Te)

Kênh NC (Ko+780)

Đồng Tò Te

Hội Sơn

0,22

6

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

33

8,4

13

19

4.5

Tuyến số 6 (Đồng Rộc Trong)

Kênh NC (K1+370)

Đồng Rộc Trong

Hội Sơn

0,2

6

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

30

7,6

12

18

4.6

Tuyến số 7 (Đồng Rộc Ngoài)

Kênh NC (K1+570)

Đồng Rộc Ngoài

Hội Sơn

0,3

6

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

44

11,4

18

26

4.7

Tuyến s8 (Đồng Đất Sét)

Kênh NC (K1+967)

Đồng Đất Sét

Hội Sơn

0,46

15

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

68

17,5

28

40

4.8

Tuyến s9 (Đồng Gò Lớn)

Kênh NC (K3+930)

Đồng Gò Lớn

Hội Sơn

0,27

10

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

40

10,3

16

24

4.9

Tuyến s10 (Đồng Lặc Đông)

Kênh NC (K4+180)

Đồng Lặc Đông

Hội Sơn

0,2

5

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

30

7,6

12

18

4.10

Tuyến số 11 (Đông Hóc Ngũ)

Kênh NC1 (Ko+808)

Đồng Hóc Ngũ

Hội Sơn

0,4

9

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

59

15,2

24

35

4.11

Tuyến số 12 (Tuyến kẹp NC1)

Kênh NC1 (Ko+810)

Trước nhà ông Nguyễn Bút

Hội Sơn

0,2

5

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

30

7,6

12

18

4.12

Tuyến s13 (Đông Lỗ Mạch)

Kênh NC1 (K1+768)

Đồng Lỗ Mạch

Hội Sơn

0,51

5

0,3

0,4

0,1

Trọng Ic

75

19,4

31

45

4.13

Tuyến 4 (Sửa cha tuyến NC1a)

Nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên

Đồng Soi Ninh

Hội Sơn

0,2

20

0,35

0,4

0,1

Trọng Ic

30

7,8

12

18

5

Xã Cát Hưng

 

 

 

1,5

35

 

 

 

 

314

91,5

144

170

 

Tuyến Trũng thị - Hội Lộc

Trũng thị

Hội Lộc

Hội Lộc

1,5

35

0,5

0,5

0,12

Trọng Ic

314

91,5

144

170

6

Xã Cát Hải

 

 

 

0,5

15

 

 

 

 

87

21,5

35

52

 

Tuyến mương Hố Xoài

Hố Xoài

Chẩn lỗ

Tân Thắng

0,5

15

0,3

0,5

0,1

 

87

21,5

35

52

7

Cát Nhơn

 

 

 

4,1

417

 

 

 

 

940

263,9

417

523

7.1

Tuyến kênh đập th 7

Đập thứ 7

Giáp mương Cát (Kênh mương văn phong)

Chánh Nhơn

0,1

32

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

22

6,1

10

12

7.2

Tuyến kênh đập cửa Miễu

Đập của Miễu (kênh mương văn Phong)

Tỉnh lộ 635 (QL 19B)

Chánh Nhơn

0,5

35

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

108

30,5

48

60

7.3

Tuyến kênh trạm bơm Ngõ Lê Đình Ho

Ngõ Lê Đình Ho

Bờ i Hà Ngọc Thủy + Đại Trâm

Chánh Mn

1,024

83

0,5

0,7

0,12

Động lực

273

75,8

121

153

7.4

Tuyến kênh miễu Sở Bắc

Miễu Sở Bắc

Hà Văn Đức

Chánh Mn

0,12

83

0,5

0,7

0,12

Trọng Ic

32

8,9

14

18

7.5

Tuyến kênh Mương Thuấn

Đám chiêu 4 Mai

Đám Trần Minh Hiệp

An nông

0,627

47

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

135

38,2

60

75

7.6

Tuyến kênh từ Bờ bạn Bà 7 đến Sôi

Bờ bạn bà 7

Lù Ông Hải ra Sôi

Đại Hữu

0,78

46

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

168

47,6

75

94

7.7

Tuyến kênh Ruộng Vinh đến M Văn Phong

Gần nhà 4 Phượng

(Ruộng 8 Chinh), giáp mương Cái

Đại Lợi

0,424

45

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

92

25,9

41

51

7.8

Tuyến mương tiêu đồng trước hồ

Ruộng Trần Thị Nghĩa

Lỗ Môn

Đại Ân

0,507

46

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

110

30,9

49

61

8

Cát Minh

 

 

 

8,51

254

 

 

 

 

3.682

1.124,0

1.783

1.899

8.1

Tuyến từ nhà Hai Tranh đến Huỳnh Sơn

Hai Tranh

Huỳnh Sơn

Trung Chánh

0,5

25

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

184

55,5

88

96

8.2

Tuyến từ đập cây sữa đến mương Khai

Đập cây sữa

Võ Kế Phòng

Gia Lạc

1,11

32

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

407

123,2

195

212

8.3

Tuyến từ nền Diên đến Gò Đỗ

Nền Diên

Đường Bê tông

Đức Phổ 2

0,7

50

0,6

1

0,15

Trọng Ic

297

88,2

140

157

8.4

tuyến Bờ đắp đến Ba chi đến dưới Phụng đến Sông (ruộng nghê)

Bờ đắp

Sông (ruộng nghê)

Trung An

2,5

80

0,65

1,15

0,18

Trọng Ic

1.373

430,0

683

690

8.5

Tuyến Nhà hai Quốc đến Gò Hương

Hai Quốc

Gò Hương

Trung Chánh

0,5

10

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

184

55,5

88

96

8.6

Tuyến Bê tông Sau Chợ đến Lớp Mu Giáo

Chợ

Lớp Mu Giáo

Trung Chánh

0,3

8

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

110

33,3

53

57

8.7

Tuyến từ trí Cũ đến trước bn Thơ

Trí cũ

Bn Thơ

Gia Thạnh

0,6

15

0,60

0,95

0,15

Trọng Ic

244

73,2

116

128

8.8

Tuyến Bê tông sau Quán Công đến cầu Cây Bún

BT sau Công

Cầu cây Bún

Gia Thạnh,

0,7

12

0,65

1,0

0,15

Trọng Ic

300

89,6

142

158

8.9

Tuyến trên Đập bờ Cản Gia Thạnh đến rộc đồng Tum

Đập bờ Cản

Đồng Tum

Trung An

0,4

10

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

147

44,4

70

76

8.10

Tuyến Cống Hồ Mu rùa đến ĐT 633

Hồ Mu Rùa

ĐT 633

Xuân An

0,5

6

0,55

0,85

0,15

Trọng Ic

184

55,5

88

96

8.11

Tuyến Mương rút Đồng Dôi

Cổ Cò

Cổ dứa

Xuân An

0,7

6

0,50

0,85

0,15

Trọng Ic

254

75,6

120

134

9

Cát Tường

 

 

 

1,35

135

 

 

 

 

360

99,9

159

201

9.1

Tuyến Bê tông kênh mương cấp I hồ Tường Sơn

Bờ cản Đám Nổ

Lớp Mu Giáo thôn Phú Gia

Phú Gia

0,5

50

0.5

0,7

0,12

Trọng Ic

134

37,0

59

75

9.2

Tuyến Bê tông kênh mương cấp I hồ Tường Sơn

Cầu Lồ Ồ

Ngõ Mau

Chánh Hòa

0,4

35

0,5

0,7

0,12

Trọng Ic

107

29,6

47

60

9.3

Tuyến Bê tông kênh mương cấp I hồ Tường Sơn

Kênh mương đồng Cây

Cầu Lỗ Dừa

Xuân Quang

0,45

50

0,5

0,7

0,12

Trọng Ic

120

33,3

53

67

10

Cát Tài

 

 

 

1,0

100

 

 

 

 

346

104,0

165

181

 

Nối tiếp tuyến Kênh Quán Déo đến suối Sa Na

Kênh Quán Déo

Suối Sa Na

Thái Thuận

1,0

100

0,5

0,8

0,15

Trọng Ic

346

104,0

165

181

11

Cát Tiến

 

 

 

1,43

185

 

 

 

 

436

126,4

201

235

11.1

Công trình mương tưới nội đồng thôn Chánh Đạt. Tuyến: Đầu khẩu vườn ông Điệm - mương rút lộc Chánh Đạt

Đầu khẩu vườn ông Điệm

Mương rút lộc Chánh Đạt

Chánh Đạt

0,685

100

0,5

0,8

0,15

Trọng Ic

237

71,2

113

124

11.2

Công trình mương tưới nội đồng thôn Chánh Đạt. Tuyến: Đầu khẩu mương bờ Chiếm - Miễu Bà

Đầu khẩu mương bờ Chiếm

Miễu Bà Bá

Chánh Đạt

0,745

85

0,5

0,7

0,12

Trọng Ic

199

55,1

88

111

 

PHỤ LỤC 4

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 HUYỆN AN LÃO

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trtheo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

HUYỆN AN LÃO

 

 

 

1,016

25

 

 

 

 

202

58,8

92

110

1

Xã An Hòa

 

 

 

0,906

20

 

 

 

 

189

55,3

87

102

 

Bê tông xi măng kênh mương ruộng trũng - Bến Nhơn

Kênh bê tông Bến Nhơn

Giáp Sông Xang

Xuân Phong Tây

0,906

20

0,5

0,5

0,12

Trọng Ic

189

55,3

87

102

2

Xã An Dũng

 

 

 

0,11

5

 

 

 

 

13

3,5

6

7

 

Kênh mương nước Pa ký

Nước Pa ký

Đồng Pa ký

Thôn 02

0,11

5

0,3

0,3

0,1

Trọng Ic

13

3,5

6

7

 

PHỤ LỤC 5

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 TP. QUY NHƠN

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trtheo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

TP QUY NHƠN

 

 

 

2,00

48

-

-

-

-

426

116,5

185

241

I

Xã Phước Mỹ

 

 

 

2,00

48

 

 

 

 

426

116,5

185

241

1

Kênh mương từ Lỗ Hào thôn Thanh Long đến Rộc Triết thôn Mỹ Lợi

Lỗ Hào thôn Thanh Long

Rộc Triết thôn Mỹ Lợi

Thanh Long, Mỹ Lợi

1,5

40

0,4

0,6

0,12

Trọng Ic

345

96,0

153

192

2

Kênh mương từ Bản tin đến Đồng Lau, thôn Long Thành

Bản tin

thôn Long Thành

Long Thành

0,5

8

0,3

0,45

0,1

Trọng Ic

81

20,5

32

49

 

PHỤ LỤC 6

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2017 HUYỆN HOÀI ÂN

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thưc kênh (m)

Hình thức tưới

Mức hỗ trtheo chính sách kiên cố hóa KM của tỉnh

Chiều rộng

Chiều cao

Chiều dày

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

*

HUYỆN HOÀI ÂN

 

 

 

25,24

1.320

 

 

 

 

9.104

1.456,0

2.315

6.789

1

Xã Ân Thạnh

 

 

 

1,95

98

 

 

 

 

766

103,2

164

602

1.1

Tuyến từ kênh N2 đến ruộng thùng

Kênh N2

Ruộng thùng

An Thường 2

0,35

25

0,40

0,55

0,12

Động lực

151

21,4

34

118

1.2

Tuyến từ kênh N2 đến Vùng Đưng

Kênh N2

Vùng ruộng Đưng

Thế Thạnh 1

0,30

15

0,40

0,55

0,12

Động lực

130

18,3

29

101

1.3

Tuyến từ mương bê tông đồng Xe thu trong đến cống tưới nước gia đường Xe Thu

Mương bê tông

Cống tưới nước giữa đường Xe Thu

Thế Thạnh 2

0,25

15

0,40

0,55

0,12

Động lực

108

15,3

24

84

1.4

Tuyến từ nhà Hùng đến Mu 2

Nhà Hùng

Vùng ruộng Mu 2

Phú Văn

0,59

25

0,40

0,50

0,10

Động lực

212

27,1

44

168

1.5

Ngõ Đô-Thông-Bến

Ngõ Đô

Ngõ Bến

Hội An

0,46

18

0,40

0,50

0,10

Động lực

165

21,2

34

131

2

Xã Ân Tường Tây

 

 

 

2,81

217

 

 

 

 

1.311

186,9

294

1.017

2.1

Tuyến mương đuôi đồng ngoài đi 6

Giáp mương BT

Đồng ngoài Đ6

Tân Thạnh

0,50

40

0,5

0,60

0,12

Động lực

238

34,0

54

185

2.2

Từ nhà ông Tháo đến ruộng Mạch

Tỉnh lộ 630

Ruộng mạch

Phú Khương

0,35

40

0,5

0,60

0,12

Động lực

167

23,8

37

129

2.3

Từ Tỉnh lộ ĐT 630-xóm cây gạo

Tỉnh lộ 630

Hóc cây Gạo

Phú Khương

0,30

36

0,5

0,60

0,12

Động lực

143

20,4

32

111

2.4

Từ nhà bà 10 Hộ-đồng 10 mẫu

Nhà Thái thị Hồng

Đồng 10 Mu

Hà Tây

0,70

38

0,5

0,60

0,12

Động lực

333

47,6

75

258

2.5

Từ nhà ông Nhắt đến nhà ông Bê

Nhà ông Nhắt

Nhà ông Bê

Phú Hữu 1

0,36

35

0,5

0,60

0,12

Động lực

171

24,5

39

133

2.6

Từ nhà ông Ly-đám mía ông Lang

Nhà ông Ly

Đất mía ông Lang

Phú Hữu 1

0,60

28

0,4

0,55

0,12

Động lực

259

36,6

58

202

3

Xã Ân Tín

 

 

 

4,25

333

 

 

 

 

1.675

268,6

427

1.248

3.1

Tuyến mương trổ cao đi 7

Nhà ông An

Nhà ông Tổng

Vạn Hội 1

0,25

35

0,5

0,55

0,12

Trọng Ic

75

16,0

26

49

3.2

Tuyến mương Đồng cọ đội 5

Ruộng ông Miền

Ruộng ông Hiệp

Vạn Hội 2

0,20

40

0,5

0,55

0,12

Trọng Ic

60

12,8

20

39

3.3

Tuyến mương ngang giáp N5 đội

Kênh N5

Ruộng ông

Vạn Hội 1

0,14

16

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

40

8,5

13

27

3.4

Mương đồng Trâm trong

Nhà ông

Nhà ông Trỉ

Vạn Hội 1

0,52

45

0,5

0,55

0,12

Trọng Ic

155

33,3

53

102

3.5

Tuyến mương đá ong-mương nỗi đi 7

Gò đá ong

Mương Nổi

Thanh Lương

0,51

30

0,5

0,55

0,12

Động lực

228

32,6

52

176

3.6

Tuyến mương TB đội 5-ruộng đội 1

Trạm bơm đi 5

Sân vận động

Vĩnh Đức

0,79

22

0,5

0,55

0,12

Động lực

353

50,6

81

273

3.7

Tuyến trạm bơm đội 6 giáp nhà ông Mót

Trạm bơm đi 6

Ruộng xã Tây

Thanh Lương

0,69

10

0,4

0,55

0,12

Động lực

298

42,1

66

232

3.8

Tuyến đp Đá Bàn-Bùi Long Đê

Ngõ bà Trin

Trước Lò

Vĩnh Đức

0,35

60

0,5

0,55

0,12

Động lực

156

22,4

36

121

3.9

Tuyến ngõ bà Trin-đường mới xóm 6

Nhà ông Rân

Nhà bà Trin

Vĩnh Đức

0,5

60

0,5

0,55

0,12

Động lực

224

32,0

51

173

3.10

Mương phần Cau

Kênh N5

Ruộng ông Phước

Năng An

0,3

15

0,4

0,55

0,12

Trọng Ic

86

18,3

29

58

4

Xã Ân Mỹ

 

 

 

6,09

185

 

 

 

 

1906

305,6

488

1418

4.1

Tuyến từ trạm bơm xe Gành đến xe lùi

Xe gành

Xe Lùi

Mỹ Thành

0,85

35

0,4

0,55

0,12

Động lực

367

51,9

82

286

4.2

Tuyến từ nhà Hương đến trạm bơm đi 2

Nhà Hương

Trạm bơm

Mỹ Thành

0,85

20

0,4

0,50

0,10

Động lực

305

39,1

63

242

4.3

Tuyến đồng cây Da cây cam đội 4

Nhà ông Thành

Giáp mương BT

Mỹ Đức

0,85

20

0,4

0,50

0,10

Trọng Ic

203

39,1

63

140

4.4

Tuyến từ nhà ông Thành- nhà ông Khoán

Cống nhà Khoán

Trạm bơm đội 4

Mỹ Đức

0,25

20

0,4

0,50

0,10

Động lực