Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1369/QĐ-UBND năm 2011 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 1369/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận Người ký: Lê Tiến Phương
Ngày ban hành: 23/06/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1369/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 23 tháng 06 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BÌNH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính ph về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và các chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, t hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 m 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư s 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Giám đốc S Xây dựng tại Tờ trình số 1128/SXD-KTTH ngày 09 tháng 6 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Căn cứ Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình đã được công bố, Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:

2.1. Tổ chức triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện tập Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công tnh được công bố ban hành kèm theo Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

2.2. Tập hợp những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4:
- Bộ Xây dựn
g (báo cáo);
- Thườn
g trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCTUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KT, ĐTQH. Vinh (26b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Tiến Phương

 

NHỮNG QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

(Công bố kèm theo Quyết định số 1269/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh)

I. NHỮNG QUY ĐỊNH:

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận dùng làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; nhằm hỗ trợ các chủ đầu tư, c nhà thầu, các tổ chức và cá nhân cần tham kho tra cu giá ca máy và Thiết bị thi công khi có yêu cầu lập đơn giáy dựng công trình, xác định tổng dự toán, dự toán xây dựng công trình và vận dụng lập đơn giá dự thầu xây dựng trên địa bàn tnh Bình Thuận.

II. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ:

Giá ca máy là mức chi phí dự tính cần thiết cho máy và thiết bị thi công làm việc trong một ca. Giá ca máy bao gồm chi phí khấu hao, chi phí sửa cha, chi phí nhiên liệu, năng lượng, tiền lương thợ điều khiển máy, chi phí khác được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + OSC + CNL + CTL + CCPK

Trong đó:

+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC: Chi phí sa chữa (đồng/ca)

+ CNL: Chi phí nhiên liu, năng lượng (đồng/ca)

+ CTL: Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)

+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục của Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt đng tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lc của Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, du, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như du mỡ bôi trơn, nhiên liệu đ điều chnh, nhiên liu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Ph lục của Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Trong đó đơn giá nhiên liệu, năng lượng (Chưa bao gồm thuế VAT) là:

+ Xăng A 92: 19.363,64 đ/lít.

+ Dầu diezel: 19.181,82 đ/lít.

+ Điện: 1.139,00 đ/kwh.

+ Mazut: 10.996,36 đ/lít.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng và các quy định mới của Nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng:

+ Chi phí tiền lương thợ điều khiển được tính theo mức lương tối thiểu vùng II là 1.200.000 đồng /tháng (Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ) áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thành phố Phan Thiết (cột 11).

+ Chi phí tiền lương thợ điều khiển được tính theo mức lương tối thiểu vùng III là 1.050.000 đồng /tháng (Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ) áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thị xã LaGi, huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam (cột 13).

+ Chi phí tiền lương thợ điều khiển được tính theo mức lương tối thiểu vùng IV là 830.000 đồng /tháng (Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ) áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn còn lại: Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh, Bắc Bình, Tuy Phong và Phú Quý (cột 15).

- Hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại Bảng lương A1-Thang lương 7 bc, ngành số 8 xây dựng cơ bản nhóm II. Đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông áp dụng theo Bảng B2 và B5; Công nhân lái xe áp dụng theo Bảng B12; Thợ lặn áp dụng theo Bảng lương B7.

Các khoản phụ cp được tính bao gm:

+ Phụ cấp lưu động bằng 20% tính theo mc lương tối thiểu chung (Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội). Mức lương tối thiểu chung tính theo vùng theo Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ.

+ Phụ cấp không n định sản xuất bình quân bằng 10% tính theo mức lương cơ bản

+ Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép…..) bằng 12% tính theo mức lương cơ bản (Mục 1.2.2-Phụ lục số 6 của Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng)

+ Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản (Mục 1.2.2-Phụ lục số 6 của Thông tư s 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng).

- Chi phí khác: Chi phí của máy của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu qu tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục của Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ xây dựng.

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Bình Thuận trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong Bảng giá này hoặc những máy và thiết bị thi công nhập khẩu t chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng làm cơ s để lập và gửi về S Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố.


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BÌNH THUẬN

(Công b kèm theo Quyết đnh s 1369/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2011 ca y Ban Nhân dân tnh Bình Thuận)

STT

LOẠI MÁY VÀ THIẾT BỊ

Số ca năm (ca/ năm)

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu, tiền lương

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca (CNL)

Giá tính khấu hao (tham khảo)

1000đồng

Chi phí nhiên liệu (CNL) (Đ/ca)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy (CTL)

Đ/ca

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

Khấu hao (CKH)

Sửa chữa (CSC)

Chi phí khác (CCPK)

CP
Tiền lương (đồng/ca)

Giá ca máy (đồng/ca)

CP
Tiền lương (đồng/ca)

Giá ca máy (đồng/ca)

CP
Tiền lương (đồng/ca)

Giá ca máy (đồng/ca)

(CTL)

(CCM)

(CTL)

(CCM)

(CTL)

(CCM)

 

Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0,22 m3

260

18

6,04

5,00

32,40

lít diezel

510.800

652.566

1x4/7

166.828

1.372.236

145.974

1.351.382

115.389

1.320.797

2

0,30 m3

260

18

6,04

5,00

35,10

lít diezel

618.400

706.946

1x4/7

166.828

1.543.073

145.974

1.522.219

115.389

1.491.634

3

0,40 m3

260

17

5,76

5,00

42,66

lít diezel

731.700

859.211

1x4/7

166.828

1.783.348

145.974

1.762.495

115.389

1.731.910

4

0,50 m3

260

17

5,76

5,00

51,30

lít diezel

860.200

1.033.228

1x4/7

166.828

2.090.363

145.974

2.069.509

115.389

2.038.925

5

0,65 m3

260

17

5,76

5,00

59,40

lít diezel

971.700

1.196.370

1x3/7+1x5/7

338.308

2.540.388

296.019

2.498.098

233.996

2.436.076

6

0,80 m3

260

17

5,76

5,00

64,80

lít diezel

1.068.900

1.305.131

1x3/7+1x5/7

338.308

2.749.751

296.019

2.707.461

233.996

2.645.439

7

1,00 m3

260

17

5,76

5,00

74,52

lít diezel

1.202.200

1.500.901

1x4/7+1x6/7

393.554

3.138.732

344.360

3.089.537

272.208

3.017.386

8

1,20 m3

260

17

5,76

5,00

78,30

lít diezel

1.650.100

1.577.033

1x4/7+1x6/7

393.554

3.678.441

344.360

3.629.246

272.208

3.557.095

9

1,25 m3

260

17

5,76

5,00

82,62

lít diezel

1.683.600

1.664.042

1x4/7+1x6/7

393.554

3.800.122

344.360

3.750.927

272.208

3.678.776

10

1,60 m3

260

16

5,48

5,00

113,22

lít diezel

2.027.400

2.280.354

1x4/7+1x6/7

393.554

4.676.355

344.360

4.627.160

272.208

4.555.009

11

2,00 m3

260

16

5,48

5,00

127,50

lít diezel

2.604.400

2.567.966

1x4/7+1x7/7

431.935

5.572.247

377.943

5.518.254

298.755

5.439.067

12

2,30 m3

260

16

5,48

5,00

137,70

lít diezel

2.943.500

2.773.403

1x4/7+1x7/7

431.935

6.112.611

377.943

6.058.617

298.755

5.979.431

13

2,50 m3

300

16

5,48

5,00

163,71

lít diezel

3.500.700

3.297.269

1x4/7+1x7/7

431.935

6.725.803

377.943

6.671.809

298.755

6.592.623

14

3,50 m3

300

14

4,08

5,00

196,35

lít diezel

6.126.000

3.954.668

1x4/7+1x7/7

431.935

8.956.599

377.943

8.902.605

298.755

8.823.419

15

3,60 m3

300

14

4,00

5,00

198,90

lít diezel

6.504.000

4.006.027

1x4/7+1x7/7

431.935

9.272.602

377.943

9.218.608

298.755

9.139.422

16

5,40 m3

300

14

3,80

5,00

218,28

lít diezel

7.915.200

4.396.358

1x4/7+1x7/7

431.935

10.659.157

377.943

10.605.163

298.755

10.525.977

17

6,50 m3

300

14

3,80

5,00

332,01

lít diezel

7.915.201

6.686.984

1x4/7+1x7/8

431.935

14.794.986

377.943

14.740.994

298.755

14.661.806

18

9,50 m3

300

14

3,52

5,00

397,80

lít diezel

16.065.100

8.012.054

1x4/7+1x7/7

431.935

20.128.672

377.943

20.074.676

298.755

19.995.492

19

10,40 m3

300

14

3,52

5,00

408,00

lít diezel

18.073.300

8.217.492

1x4/7+1x7/7

431.935

21.794.740

377.943

21.740.744

298.755

21.661.560

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

2,50 m3

300

14

5,20

5,00

672,00

kWh

3.607.600

818.987

1x4/7+1x7/7

431.935

4.076.875

377.943

4.022.884

298.755

3.943.695

21

4,00 m3

300

14

4,92

5,00

924,00

kWh

4.997.300

1.126.107

1x4/7+1x7/7

431.935

5.425.952

377.943

5.371.961

298.755

5.292.772

22

4,60 m3

300

14

4,92

5,00

1.050,00

kWh

6.976.400

1.279.667

1x4/7+1x7/7

431.935

7.111.335

377.943

7.057.344

298.755

6.978.155

23

5,00 m3

300

14

4,42

5,00

1.134,00

kWh

7.254.800

1.382.040

1x4/7+1x7/7

431.935

7.308.277

377.943

7.254.286

298.755

7.175.097

24

8,00 m3

300

14

4,42

5,00

2.079,00

kWh

12.650.600

2.533.740

1x4/7+1x7/7

431.935

12.546.396

377.943

12.492.406

298.755

12.413.216

 

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

0,15 m3

260

18

5,68

5,00

29,70

lít diezel

462.600

598.185

1x4/7

166.828

1.259.283

145.974

1.238.429

115.389

1.207.845

26

0,30 m3

260

18

5,68

5,00

33,48

lít diezel

637.500

674.318

1x4/7

166.828

1.522.29

145.974

1.501.436

115.389

1.470.851

27

0,75 m3

260

17

5,42

5,00

56,70

lít diezel

1.022.800

1.141.989

1x3/7+1x5/7

338.308

2.525.521

296.019

2.483.231

233.996

2.421.209

28

1,25 m3

260

17

4,74

5,00

73,44

lít diezel

1.818.300

1.479.148

1x4/7+1x6/7

393.554

3.683.309

344.360

3.634.115

272.208

3.561.964

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) -dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

0,40 m3

260

17

5,76

5,00

59,40

lít diezel

942.600

1.196.370

1x3/7+1x5/7

338.308

2.510.269

296.019

2.467.979

233.996

2.405.957

30

0,65 m3

260

17

5,76

5,00

64,80

lít diezel

1.036.800

1.305.131

1x3/7+1x5/7

338.308

2.716.527

296.019

2.674.237

233.996

2.612.215

31

1,00 m3

260

17

5,76

5,00

82,60

lít diezel

1.599.500

1.663.639

1x4/7+1x6/7

393.554

3.712.676

344.360

3.663.481

272.208

3.591.329

32

1,20 m3

260

16

5,48

5,00

113,20

lít diezel

1.926.000

2.279.951

1x4/7+1x6/7

393.554

4.575.801

344.360

4.526.605

272.208

4.454.455

33

1,60 m3

260

16

5,48

5,00

127,50

lít diezel

2.448.100

2.567.965

1x4/7+1x7/7

431.935

5.417.871

377.943

5.363.877

298.755

5.284.691

34

2,30 m3

260

16

5,48

5,00

163,70

lít diezel

3.255.700

3.297.065

1x4/7+1x7/7

431.935

6.944.632

377.943

6.890.638

298.755

6.811.452

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

0,60 m3

260

16

4,84

5,00

29,10

lít diezel

602.400

586.101

1x4/7

166.828

1.333.086

145.974

1.312.232

115.389

1.281.647

36

1,00 m3

260

16

4,84

5,00

38,76

lít diezel

795.000

780.662

1x4/7

166.828

1.713.136

145.974

1.692.282

115.389

1.661.697

37

1,25 m3

260

16

4,84

5,00

46,50

lít diezel

926.000

936.552

1x3/7+1x5/7

338.308

2.166.670

296.019

2.124.380

233.996

2.062.358

38

1,65 m3

260

16

4,84

5,00

75,24

lít diezel

1.188.400

1.515.401

1x3/7+1x5/7

338.308

2.998.231

296.019

2.955.941

233.996

2.893.919

39

2,00 m3

260

14

4,36

5,00

86,64

lít diezel

1.306.500

1.745.008

1x3/7+1x5/7

338.308

3.221.982

296.019

3.179.692

233.996

3.117.670

40

2,30 m3

260

14

4,36

5,00

94,65

lít diezel

1.543.100

1.906.336

1x4/7+1x6/7

393.554

3.644.762

344.360

3.595.567

272.208

3.523.416

41

2,80 m3

260

14

4,36

5,00

100,80

lít diezel

1.928.600

2.030.203

1x4/7+1x6/7

393.554

4.104.607

344.360

4.055.412

272.208

3.983.261

42

3,20 m3

260

14

3,80

5,00

134,40

lít diezel

2.862.800

2.706.937

1x4/7+1x6/7

393.554

5.533.872

344.360

5.484.677

272.208

5.412.525

43

4,20 m3

260

14

3,80

5,00

159,60

lít diezel

3.817.000

3.214.488

1x4/7+1x6/7

393.554

6.852.493

344.360

6.803.298

272.208

6.731.146

44

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

17

5,76

5,00

 

 

493.400

 

 

 

510.669

 

510.669

 

510.669

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

0,90 m3

260

17

4,84

6,00

51,84

lít diezel

2.725.800

1.044.104

1x3/7+1x5/7

338.308

4.212.003

296.019

4.169.713

233.996

4.107.691

46

1,65 m3

260

17

4,84

6,00

65,25

lít diezel

3.134.700

1.314.194

1x3/7+1x5/7

338.308

4.906.562

296.019

4.864.272

233.996

4.802.249

47

4,20 m3

260

14

3,40

6,00

89,04

lít diezel

7.290.400

1.793.346

1x4/7+1x6/7

393.554

8.551.981

344.360

8.502.786

272.208

8.430.634

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

2 m3/ph

260

14

5,30

6,00

132,00

kWh

486.300

160.872

1x4/7+1x5/7

361.569

982.556

316.373

937.360

250.085

871.072

49

3 m3/ph

260

14

5,30

6,00

247,50

kWh

851.100

301.636

1x4/7+1x5/7

361.569

1.468.476

316.373

1.423.281

250.085

1.356.992

50

8 m3/ph

260

14

5,10

6,00

673,20

kWh

1.795.300

820.449

1x4/7+1x6/7

393.554

2.898.823

344.360

2.849.630

272.208

2.777.477

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

45,0 CV

230

18

6,04

5,00

22,95

lít diezel

326.800

462.234

1x4/7

166.828

1.028.894

145.974

1.008.041

115.389

977.455

52

54,0 CV

230

18

6,04

5,00

27,54

lít diezel

347.800

554.681

1x4/7

166.828

1.147.033

145.974

1.126.180

115.389

1.095.595

53

75,0 CV

230

18

6,04

5,00

38,25

lít diezel

432.700

770.390

1x4/7

166.828

1.466.616

145.974

1.445.762

115.389

1.415.177

54

105,0 CV

250

17

5,76

5,00

44,10

lít diezel

695.400

888.214

1x3/7+1x5/7

338.308

1.975.051

296.019

1.932.762

233.996

1.870.738

55

108,0 CV

250

17

5,76

5,00

46,20

lít diezel

743.000

930.510

1x3/7+1x5/7

338.308

2.068.583

296.019

2.026.294

233.996

1.964.271

56

130,0 CV

250

17

5,76

5,00

54,60

lít diezel

949.900

1.099.693

1x3/7+1x5/7

338.308

2.460.473

296.019

2.418.184

233.996

2.356.162

57

140,0 CV

250

17

5,76

5,00

58,80

lít diezel

1.192.300

1.184.285

1x3/7+1x5/7

338.308

2.805.985

296.019

2.763.696

233.996

2.701.673

58

160,0 CV

250

17

5,76

5,00

67,20

lít diezel

1.349.200

1.353.469

1x3/7+1x5/7

338.308

3.144.056

296.019

3.101.766

233.996

3.039.743

59

180,0 CV

250

16

5,48

5,00

75,60

lít diezel

1.529.700

1.522.652

1x3/7+1x5/7

338.308

3.432.268

296.019

3.389.979

233.996

3.327.956

60

250,0 CV

250

16

5,16

5,00

93,60

lít diezel

1.921.700

1.885.188

1x3/7+1x6/7

370.292

4.204.852

324.006

4.158.566

256.119

4.090.680

61

271,0 CV

250

14

4,64

5,00

105,69

lít diezel

2.357.200

2.128.692

1x3/7+1x6/7

370.292

4.661.951

324.006

4.615.665

256.119

4.547.777

62

320,0 CV

250

14

4,08

5,00

124,80

lít diezel

3.236.600

2.513.584

1x3/7+1x7/7

408.674

5.819.662

357.590

5.768.578

282.666

5.693.655

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

2,50 m3

210

18

4,24

5,00

37,67

lít diezel

505.400

758.708

1x4/7

166.828

1.559.351

145.974

1.538.597

115.389

1.508.013

64

2,75 m3

210

18

4,24

5,00

38,48

lít diezel

556.300

775.022

1x4/7

166.828

1.639.508

145.974

1.618.755

115.389

1.588.170

65

3,00 m3

210

18

4,24

5,00

40,50

lít diezel

584.700

815.707

1x4/7

166.828

1.715.915

145.974

1.695.062

115.389

1.664.477

66

4,50 m3

210

18

4,24

5,00

58,32

lít diezel

773.600

1.174.617

1x4/7

166.828

2.311.761

145.974

2.290.907

115.389

2.260.322

67

5,00 m3

210

17

4,06

5,00

58,32

lít diezel

840.500

1.174.617

1x3/7+1x5/7

338.308

2.521.926

296.019

2.479.637

233.996

2.417.614

68

8,00 m3

210

17

4,06

5,00

71,40

lít diezel

1.042.300

1.438.060

1x3/7+1x5/7

338.308

3.027.625

296.019

2.985.336

233.996

2.923.313

69

9,00 m3

210

17

4,06

5,00

76,50

lít diezel

1.133.100

1.540.779

1x3/7+1x6/7

370.292

3.271.331

324.006

3.225.044

256.119

3.157.157

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

9,0 m3

240

17

4,23

5,00

132,00

lít diezel

1.507.100

2.658.599

1x3/7+1x6/7

370.292

4.622.651

324.006

4.576.363

256.119

4.508.476

71

10,0 m3

240

17

4,23

5,00

138,00

lít diezel

1.524.700

2.779.444

1x3/7+1x6/7

370.292

4.762.108

324.006

4.715.821

256.119

4.647.934

72

16,0 m3

240

16

4,04

5,00

153,90

lít diezel

2.295.300

3.099.685

1x3/7+1x7/7

408.674

5.826.613

357.590

5.775.528

282.666

5.700.604

73

25,0 m3

240

16

4,04

5,00

182,40

lít diezel

2.869.000

3.673.700

1x3/7+1x7/7

408.674

6.980.066

357.590

6.928.980

282.666

6.854.056

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

54,00 CV

210

18

3,70

5,00

19,44

lít diezel

658.300

391.539

1x4/7

166.828

1.367.136

145.974

1.346.282

115.389

1.315.697

75

90,00 CV

210

17

3,55

5,00

32,40

lít diezel

819.000

652.566

1x4/7

166.828

1.782.693

145.974

1.761.839

115.389

1.731.254

76

108,0 CV

210

17

3,55

5,00

38,88

lít diezel

892.100

783.079

1x3/7+1x5/7

338.308

2.170.666

296.019

2.128.377

233.996

2.066.354

77

180,0 CV

210

16

3,08

5,00

54,00

lít diezel

1.494.500

1.087.609

1x3/7+1x5/7

338.308

3.082.677

296.019

3.040.388

233.996

2.978.365

78

250,0 CV

210

16

3,08

5,00

75,00

lít diezel

1.882.300

1.510.568

1x3/7+1x6/7

370.292

3.967.524

324.006

3.921.238

256.119

3.853.351

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

50 kg

150

20

5,40

4,00

3,06

lít xăng

23.100

61.030

1x3/7

143.566

248.332

125.620

230.386

99.300

204.066

80

60 kg

150

20

5,40

4,00

3,57

lít xăng

28.900

71.202

1x3/7

143.566

269.485

125.620

251.539

99.300

225.219

81

70 kg

150

20

5,40

4,00

4,08

lít xăng

31.200

81.374

1x3/7

143.566

284.012

125.620

266.066

99.300

239.746

82

80 kg

150

20

5,40

4,00

4,59

lít xăng

32.850

91.545

1x3/7

143.566

297.307

125.620

279.361

99.300

253.041

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

9,0 T

230

18

4,86

5,00

36,00

lít diezel

327.200

725.073

1x4/7

166.828

1.275.436

145.974

1.254.582

115.389

1.223.997

84

12,5 T

230

18

4,86

5,00

38,40

lít diezel

339.500

773.411

1x4/7

166.828

1.338.192

145.974

1.317.338

115.389

1.286.753

85

18,0 T

230

18

4,86

5,00

46,20

lít diezel

422.800

930.510

1x4/7

166.828

1.592.933

145.974

1.572.079

115.389

1.541.494

86

25,0 T

230

17

4,59

5,00

54,60

lít diezel

573.600

1.099.693

1x5/7

194.742

1.936.369

170.399

1.912.025

134.696

1.876.323

87

26,5 T

230

17

4,59

5,00

63,00

lít diezel

604.800

1.268.877

1x5/7

194.742

2.140.469

170.399

2.116.126

134.696

2.080.423

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

9,0 T

230

18

4,32

5,00

34,00

lít diezel

533.500

684.791

1x5/7

194.742

1.492.362

170.399

1.468.019

134.696

1.432.316

89

16,0 T

230

18

4,32

5,00

37,80

lít diezel

606.200

761.326

1x5/7

194.742

1.652.408

170.399

1.628.064

134.696

1.592.362

90

17,5 T

230

18

4,32

5,00

42,00

lít diezel

668.100

845.918

1x5/7

194.742

1.808.104

170.399

1.783.760

134.696

1.748.058

91

25,0 T

230

17

4,08

5,00

54,60

lít diezel

761.900

1.099.693

1x5/7

194.742

2.130.207

170.399

2.105.863

134.696

2.070.161

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

8 T

230

17

4,59

5,00

19,20

lít diezel

679.100

386.705

1x4/7

166.828

1.313.535

145.974

1.292.681

115.389

1.262.096

93

15T

230

17

4,25

5,00

38,64

lít diezel

1.106.200

778.245

1x4/7

166.828

2.166.702

145.974

2.145.848

115.389

2.115.264

94

18T

230

17

4,25

5,00

52,80

lít diezel

1.294.500

1.063.440

1x4/7

166.828

2.659.846

145.974

2.638.992

115.389

2.608.407

95

25T

230

17

3,74

5,00

67,20

lít diezel

1.455.700

1.353.469

1x4/7

166.828

3.095.618

145.974

3.074.763

115.389

3.044.179

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

5,5 T

230

18

3,60

5,00

25,92

lít diezel

411.900

522.052

1x4/7

166.828

1.149.134

145.974

1.128.280

115.389

1.097.695

97

9,0 T

230

18

3,60

5,00

36,00

lít diezel

511.100

725.073

1x4/7

166.828

1.462.999

145.974

1.442.145

115.389

1.411.560

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

8,50 T

230

18

2,88

5,00

24,00

lít diezel

319.100

483.382

1x3/7

143.566

973.518

125.620

955.572

99.300

929.252

99

10,0 T

230

18

2,88

5,00

26,40

lít diezel

415.300

531.720

1x4/7

166.828

1.149.600

145.974

1.128.746

115.389

1.098.161

100

12,2 T

230

18

2,88

5,00

32,16

lít diezel

450.900

647.732

1x4/7

166.828

1.304.276

145.974

1.283.422

115.389

1.252.837

101

13,0 T

230

18

2,88

5,00

36,00

lít diezel

486.900

725.073

1x4/7

166.828

1.420.717

145.974

1.399.862

115.389

1.369.277

102

14,5 T

230

18

2,88

5,00

38,40

lít diezel

552.700

773.411

1x4/7

166.828

1.540.519

145.974

1.519.665

115.389

1.489.080

103

15,5 T

230

17

2,72

5,00

41,76

lít diezel

686.100

841.084

1x4/7

166.828

1.719.965

145.974

1.699.110

115.389

1.668.525

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

10 T

230

17

2,50

5,00

40,32

lít diezel

521.500

812.082

1x4/7

166.828

1.515.148

145.974

1.494.293

115.389

1.463.708

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

2,0 T

220

18

6,20

6,00

12,00

lít xăng

159.800

239.335

1x2/4 Loại < 3,5 Tấn

158.686

610.845

138.850

591.009

109.758

561.917

106

2,5 T

220

17

6,20

6,00

13,00

lít xăng

191.000

259.279

1x3/4 Loại < 3,5 Tấn

186.600

692.009

163.275

668.684

129.065

634.474

107

4,0 T

220

17

6,20

6,00

20,00

lít xăng

213.450

398.891

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

169.735

843.685

148.518

822.468

117.400

791.350

108

5,0 T

220

17

6,20

6,00

25,00

lít diezel

277.250

503.523

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

169.735

1.030.532

148.518

1.009.315

117.400

978.197

109

6,0 T

220

17

6,20

6,00

29,00

lít diezel

311.450

584.086

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.183.663

173.452

1.158.884

137.110

1.122.542

110

7,0 T

220

17

6,20

6,00

31,00

lít diezel

372.550

624.368

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.302.681

173.452

1.277.901

137.110

1.241.559

111

10,0 T

220

16

6,20

6,00

38,00

lít diezel

488.650

765.355

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

180.203

1.554.149

157.678

1.531.624

124.640

1.498.586

112

12,0 T

220

16

6,20

6,00

41,00

lít diezel

528.600

825.777

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.693.405

183.120

1.667.244

144.752

1.628.876

113

12,5 T

220

16

6,20

6,00

42,00

lít diezel

560.850

845.918

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.753.711

183.120

1.727.551

144.752

1.689.183

114

15,0 T

220

16

6,20

6,00

46,20

lít diezel

645.000

930.510

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.943.108

183.120

1.916.948

144 752

1.878.580

115

20,0 T

220

14

5,44

6,00

56,00

lít diezel

1.088.850

1.127.890

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

220.911

2.573.263

193.297

2.545.649

152.797

2.505.149

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

2,5 T

260

17

7,50

6,00

18,90

lít xăng

216.400

376.952

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

158.686

782.417

138.850

762.581

109.758

733.489

117

3,5 T

260

17

7,50

6,00

28,35

lít xăng

252.850

565.428

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

158.686

1.012.460

138.850

992.624

109.758

963.532

118

4,0 T

260

17

7,50

6,00

32,40

lít xăng

282.900

646.203

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

169.735

1.138.553

148.518

1.117.336

117.400

1.086.218

119

5,0 T

260

17

7,50

6,00

40,50

lít diezel

346.950

815.707

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

169.735

1.381.098

148.518

1.359.881

117.400

1.328.763

120

6,0 T

260

17

7,30

6,00

43,20

lít diezel

399.850

870.087

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.521.225

173.452

1.496.446

137.110

1.460.104

121

7,0 T

260

17

7,30

6,00

45,90

lít diezel

488.950

924.468

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.676.529

173.452

1.651.749

137.110

1.615.407

122

9,0 T

260

17

7,30

6,00

51,30

lít diezel

562.750

1.033.228

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

180.203

1.850.854

157.678

1.828.329

124.640

1.795.291

123

10,0 T

260

17

7,30

6,00

56,70

lít diezel

614.100

1.141.989

1x2/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

180.203

2.017.779

157.678

1.995.253

124.640

1.962.215

124

12,0 T

260

17

7,30

6,00

64,80

lít diezel

708.600

1.305.130

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

2.317.037

183.120

2.290.876

144.752

2.252.508

125

15,0 T

260

16

6,80

6,00

72,90

lít diezel

903.100

1.468.272

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

2.650.122

183.120

2.623.961

144.752

2.585.594

126

20,0 T

300

16

6,80

6,00

75,60

lít diezel

1.343.600

1.522.652

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

220.911

2.997.591

193.297

2.969.976

152.797

2.929.477

127

22,0 T

300

16

6,80

6,00

76,95

lít diezel

1.571.900

1.549.842

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

220.911

3.237.861

193.297

3.210.246

152.797

3.169.747

128

25,0 T

300

14

6,80

6,00

81,00

lít diezel

2.042.200

1.631.413

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

3.656.371

217.213

3.625.340

171.701

3.579.829

129

27,0 T

300

14

6,60

6,00

86,40

lít diezel

2.401.800

1.740.174

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

4.061.972

217.213

4.030.941

171.701

3.985.430

130

32,0 T

300

14

6,60

6,00

91,68

lít diezel

3.375.800

1.846.518

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

5.009.202

217.213

4.978.171

171.701

4.932.660

131

36,0 T

300

14

6,60

6,00

116,40

lít diezel

4.211.900

2.344.401

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

6.228.919

217.213

6.197.887

171.701

6.152.377

132

42,0 T

300

14

6,60

6,00

130,56

lít diezel

5.100.600

2.629.596

1x3/4 Loại > 40,0 tấn

264.526

7.297.641

231.460

7.264.574

182.964

7.216.079

133

55,0 T

300

14

6,50

6,00

156,00

lít diezel

5.530.300

3.141.980

1x4/4 Loại > 40,0 tấn

308.723

8.206.763

270.133

8.168.171

213.533

8.111.573

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134

150,0 CV

200

13

4,85

6,00

30,00

lít diezel

448.050

604.227

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

209.280

1.333.245

183.120

1.307.085

144.752

1.268.717

135

180,0 CV

200

13

4,85

6,00

36,00

lít diezel

535.500

725.073

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.555.533

183.120

1.529.372

144.752

1.491.005

136

200,0 CV

200

13

4,85

6,00

40,00

lít diezel

618.750

805.636

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

220.911

1.744.297

193.297

1.716.683

152.797

1.676.183

137

240,0 CV

200

12

4,35

6,00

48,00

lít diezel

764.550

966.764

1x3/4 Loại 16,5 -25,0 Tấn

220.911

2.019.123

193.297

1.991.508

152.797

1.951.009

138

255,0 CV

200

12

4,35

6,00

51,00

lít diezel

878.300

1.027.186

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

2.230.581

217.213

2.199.550

171.701

2.154.039

139

272,0 CV

200

11

4,04

6,00

56,00

lít diezel

1.079.950

1.127.890

1x3/4 Loại 25,0 -40,0 Tấn

248.243

2.482.543

217.213

2.451.512

171.701

2.406.001

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

5,0 m3

220

17

5,70

6,00

36,00

lít diezel

670.850

725.073

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

364.477

1.938.785

318.917

1.893.225

252.097

1.826.405

141

6,0 m3

220

17

5,70

6,00

43,00

lít diezel

771.600

866.059

1x1/4 +1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

364.477

2.207.312

318.917

2.161.751

252.097

2.094.932

142

8,0 m3

220

17

5,70

6,00

50,00

lít diezel

1.200.800

1.007.045

1x1/4 +1x3/4Loại 16,55 -25 Tấn

384.831

2.911.980

336.727

2.863.876

266.175

2.793.324

143

8,7 m3

220

17

5,50

6,00

52,00

lít diezel

1.409.150

1.047.327

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

384.831

3.203.204

336.727

3.155.101

266.175

3.084.548

144

10,7 m3

220

17

5,50

6,00

64,00

lít diezel

1.898.600

1.289.018

1x1/4 +1x3/4 Loại 16,5 -25 Tấn

384.831

4.060.044

336.727

4.011.940

266.175

3.941.388

145

14,5 m3

220

17

5,50

6,00

70,00

lít diezel

2.587.800

1.409.863

1x1/4 +1x3/4 Loại 25 -40 Tấn

431.354

5.093.612

377.435

5.039.692

298.353

4.960.611

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

146

4,0 m3

220

15

4,78

6,00

20,25

lít diezel

382.500

407.853

1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

169.735

1.012.769

148.518

991.552

117.400

960.434

147

5,0 m3

220

14

4,35

6,00

22,50

lít diezel

433.900

453.170

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.117.844

173.452

1.093.065

137.110

1.056.723

148

6,0 m3

220

14

4,35

6,00

24,00

lít diezel

498.300

483.382

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.217.285

173.452

1.192.506

137.110

1.156.164

149

7,0 m3

220

13

4,12

6,00

25,50

lít diezel

600.300

513.593

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.335.998

183.120

1.309.838

144.752

1.271.470

150

9,0 m3

220

13

4,12

6,00

27,00

lít diezel

694.500

543.805

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.462.422

183.120

1.436.261

144.752

1.397.894

151

16 m3

240

13

4,10

6,00

35,10

lít diezel

972.000

706.946

1x3/4 Loại 7,5 -16,5 Tấn

209.280

1.825.451

183.120

1.799.291

144.752

1.760.923

 

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152

2,0 m3 (3 T)

220

17

5,20

6,00

18,90

lít diezel

379.950

380.663

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

158.686

1.011.696

138.850

991.860

109.758

962.768

153

3,0 m3 (4.5 T)

220

17

5,20

6,00

27,00

lít diezel

560.300

543.805

1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

198.231

1.438.590

173.452

1.413.811

137.110

1.377.469

 

Xe ép rác - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154

1,2 T

280

17

9,00

6,00

16,10

lít diezel

377.550

324.269

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn

158.686

902.979

138.850

883.143

109.758

854.051

155

1,5 T

280

17

9,00

6,00

18,00

lít diezel

393.300

362.536

1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn