Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 1264/QĐ-BXD 2017 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng
Số hiệu:
1264/QĐ-BXD
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Bộ Xây dựng
Người ký:
Bùi Phạm Khánh
Ngày ban hành:
18/12/2017
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1264/QĐ-BXD
Hà Nội, ngày 18
tháng 12 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN XÂY DỰNG (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG) - CÔNG TÁC SỬ DỤNG VẬT
LIỆU XÂY KHÔNG NUNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015
của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng
và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng
(sửa đổi và bổ sung) - Công tác sử dụng vật liệu xây không nung kèm theo quyết
định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào
việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Sở Xây dựng, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Tập đoàn kinh tế; Tổng Công ty nhà nước;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng;
- Website của Bộ Xây dựng;
- Lưu VP; Vụ PC; Cục KTXD; Viện KTXD; (THa)300.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Phạm Khánh
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG
(SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
CÔNG
TÁC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY KHÔNG NUNG
Định mức dự toán xây dựng công
trình - Phần xây dựng sửa đổi và bổ sung (Sau đây gọi tắt là Định mức dự
toán) công tác sử dụng vật liệu xây không nung là định mức kinh tế - kỹ thuật
thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một
đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 xây tường gạch, 1m2
trát tường,v.v..từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể
cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo
thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
Định mức dự toán được lập trên
cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi
công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ
thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng
(các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).
1. Nội
dung định mức dự toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật
liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể
vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu
tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối
lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong định
mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của
công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ
xây dựng.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả
lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác
xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân trong định mức
là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác
xây dựng.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy và thiết bị
thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn
thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
2. Kết
cấu tập định mức dự toán
Tập định mức dự toán được trình
bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất
theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng đã được công bố
kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng sửa đổi và bổ
sung vào 03 chương.
Stt
Nhóm, loại công
tác xây dựng
Mã hiệu định mức
1776/BXD-VP, 1091/QĐ-BXD
Mã hiệu định mức sửa
đổi, bổ sung
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
1
Xây gạch bê tông, kích thước gạch (20 x 20 x 40;
15 x 20 x 40; 10 x 20 x 40; 19 x 19 x 39; 15 x 19 x 39; 10 x 19 x 39; 11,5 x
19 x 24; 11,5 x 9 x 24; 15 x 20 x 30)cm
Sửa đổi AE.81110÷AE.81940
AE.81110÷AE.81940
2
Xây gạch bê tông, kích thước gạch (12 x 19 x 39;
20 x 15 x39; 17 x 15 x 39; 15 x 15 x 39; 13 x 15 x 39; 10 x 15 x 39; 9 x 15 x
39; 20 x 13 x 39; 17 x 13 x 39; 15 x 13 x 39; 14 x 13 x 39; 12 x 13 x 39; 10 x
13 x 39; 8 x 13 x 39; 10,5 x 13 x 22; 10,5 x 6 x 22; 10 x 6 x 21; 9,5 x 6 x
20)cm
Bổ sung
AE.82111÷AE.82284
3
Xây tường gạch silicát
Sửa đổi mã hiệu
AE.82110÷AE.82220
AE.84110÷AE.84220
4
Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây
bê tông nhẹ
Sửa đổi
AE.85110÷AE.87780
AE.85110÷AE.87780
5
Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) xây bằng vữa
thông thường
Sửa đổi
AE.8811÷AE.88378
AE.88111÷AE.88378
6
Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa
xây bê tông nhẹ
Bổ sung
AE.89111÷AE.89168
7
Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa
thông thường
Bổ sung
AE.89511÷AE.89568
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG
TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
8
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê
tông nhẹ
Sửa đổi
AK.21310÷AK.21430
AK.21310÷AK.21430
9
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường
Bổ sung
AK.21510÷AK.21630
CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG TÁC KHÁC
10
Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt
Sửa đổi
AL.26110÷AL.26120
AL.26110÷ AL.26120
11
Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung
Sửa đổi AL.52910
AL.52910
12
Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung
Bổ sung
AL.52920
Mỗi loại định mức được trình
bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện
pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác
xây dựng đó.
- Các thành phần hao phí
trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được
tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
+ Mức hao phí vật liệu khác được
tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động chính và
phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp
xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công
chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác
được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3. Hướng
dẫn sử dụng
- Định mức dự toán được sử dụng
để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng,
tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng công trình.
- Đối với các loại gạch bê tông
mã hiệu AE.82260; AE.82270; AE.82280; khi xây các bộ phận kết cấu khác thì mức
hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,2.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn
sử dụng nêu trên, trong một số chương công tác của định mức dự toán còn có phần
thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp
với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Chiều cao ghi trong định mức
dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m;
≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong định mức
dự toán cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại
công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, ..v.v..nhưng khi thi công ở độ cao > 16m được áp dụng định
mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
Chương V
CÔNG TÁC XÂY
GẠCH ĐÁ
AE.81000
XÂY GẠCH BÊ TÔNG
Thành
phần công việc:
Chuẩn
bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.811
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
57
57
57
57
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,35
1,40
1,53
1,60
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.812
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
77
77
77
77
Vữa
m3
0,109
0,109
0,109
0,109
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,45
1,49
1,64
1,71
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.813
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
115
115
115
115
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,61
1,65
1,82
1,90
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 19cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.814
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
65
65
65
65
Vữa
m3
0,113
0,113
0,113
0,113
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,41
1,45
1,60
1,67
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.815
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
82
82
82
82
Vữa
m3
0,113
0,113
0,113
0,113
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,49
1,53
1,68
1,76
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.816
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
123
123
123
123
Vữa
m3
0,113
0,113
0,113
0,113
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,64
1,69
1,85
1,93
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 11,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.817
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
171
171
171
171
Vữa
m3
0,132
0,132
0,132
0,132
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,78
1,83
2,01
2,10
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 11,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.818
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
333
333
333
333
Vữa
m3
0,214
0,214
0,214
0,214
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,93
1,99
2,18
2,28
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,033
0,033
0,033
0,033
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.819
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
101
101
101
101
Vữa
m3
0,118
0,118
0,118
0,118
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,59
1,64
1,80
1,88
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8211
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
103
103
103
103
Vữa
m3
0,113
0,113
0,113
0,113
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,60
1,65
1,81
1,89
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8212
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
77
77
77
77
Vữa
m3
0,128
0,128
0,128
0,128
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,45
1,49
1,64
1,71
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,020
0,020
0,020
0,020
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8213
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
90
90
90
90
Vữa
m3
0,133
0,133
0,133
0,133
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,56
1,61
1,76
1,84
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8214
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
102
102
102
102
Vữa
m3
0,133
0,133
0,133
0,133
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,59
1,64
1,80
1,88
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 13cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8215
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
118
118
118
118
Vữa
m3
0,132
0,132
0,132
0,132
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,62
1,67
1,83
1,91
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8216
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
153
153
153
153
Vữa
m3
0,134
0,134
0,134
0,134
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,72
1,77
1,94
2,03
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 9cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8217
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
170
170
170
170
Vữa
m3
0,132
0,132
0,132
0,132
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,77
1,82
2,00
2,09
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8218
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
87
87
87
87
Vữa
m3
0,147
0,147
0,147
0,147
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,52
1,57
1,72
1,79
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8219
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
103
103
103
103
Vữa
m3
0,144
0,144
0,144
0,144
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,60
1,65
1,81
1,89
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8220
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
116
116
116
116
Vữa
m3
0,147
0,147
0,147
0,147
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,61
1,66
1,82
1,90
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 14cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8221
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
125
125
125
125
Vữa
m3
0,144
0,144
0,144
0,144
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,66
1,71
1,88
1,96
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8222
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
145
145
145
145
Vữa
m3
0,146
0,146
0,146
0,146
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,70
1,75
1,92
2,01
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8223
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
174
174
174
174
Vữa
m3
0,147
0,147
0,147
0,147
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,80
1,85
2,03
2,12
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 8cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8224
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
218
218
218
218
Vữa
m3
0,146
0,146
0,146
0,146
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,84
1,90
2,08
2,17
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,023
0,023
0,023
0,023
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8225
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
288
288
288
288
Vữa
m3
0,167
0,167
0,167
0,167
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
1,86
1,92
2,10
2,19
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8226
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
546
546
546
546
Vữa
m3
0,267
0,267
0,267
0,267
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
2,10
2,16
2,37
2,48
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,042
0,042
0,042
0,042
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8227
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
600
600
600
600
Vữa
m3
0,270
0,270
0,270
0,270
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
2,22
2,29
2,51
2,62
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,042
0,042
0,042
0,042
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 9,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8228
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
658
658
658
658
Vữa
m3
0,274
0,274
0,274
0,274
Vật liệu khác
%
4
4
4
4
Nhân công 3,5/7
công
2,31
2,38
2,61
2,73
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,043
0,043
0,043
0,043
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x
25)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
≤ 33
>33
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 4
≤ 16
AE.84
Xây tường gạch silicát
Vật liệu
Gạch
viên
424
424
416
416
Vữa
m3
0,267
0,267
0,271
0,271
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
2,12
2,09
1,81
1,77
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,042
0,042
0,042
0,042
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
0,040
Máy khác
ca
-
0,5
-
0,5
110
120
210
220
AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG
ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn
vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng
râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.851
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
212
212
212
212
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,35
1,47
1,62
1,69
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.851
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
209
209
209
209
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,077
0,077
0,077
0,077
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,32
1,44
1,58
1,65
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.852
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
159
159
159
159
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,25
1,36
1,50
1,56
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.853
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
127
127
127
127
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,20
1,30
1,42
1,48
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.853
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
129
129
129
129
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,050
0,050
0,050
0,050
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,20
1,31
1,44
1,50
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.854
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
106
106
106
106
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,10
1,19
1,30
1,35
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.854
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
108
108
108
108
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,043
0,043
0,043
0,043
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,12
1,22
1,34
1,40
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.855
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
91
91
91
91
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,06
1,14
1,25
1,30
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.855
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
93
93
93
93
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,08
1,18
1,30
1,35
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.857
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
64
64
64
64
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,96
1,04
1,13
1,18
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.857
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
66
66
66
66
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,03
0,03
0,03
0,03
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,98
1,07
1,18
1,23
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.861
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
109
109
109
109
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,12
1,22
1,34
1,40
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.861
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
104
104
104
104
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,077
0,077
0,077
0,077
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,09
1,18
1,29
1,34
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.862
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
82
82
82
82
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,05
1,14
1,26
1,31
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.862
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
80
80
80
80
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,03
1,11
1,22
1,27
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.863
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
65
65
65
65
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,97
1,05
1,14
1,19
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.863
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
64
64
64
64
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,050
0,050
0,050
0,050
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,96
1,04
1,13
1,18
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.864
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
54
54
54
54
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,034
0,034
0,034
0,034
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,93
1,00
1,10
1,14
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.864
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
54
54
54
54
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,043
0,043
0,043
0,043
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,93
1,00
1,10
1,14
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5m
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.865
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
47
47
47
47
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,90
0,97
1,06
1,11
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.865
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
46
46
46
46
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,90
0,97
1,06
1,11
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.866
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
41
41
41
41
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,87
0,94
1,03
1,07
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.867
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
33
33
33
33
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,82
0,89
0,97
1,01
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.867
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
33
33
33
33
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,030
0,030
0,030
0,030
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,90
0,97
1,06
1,11
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.871
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
73
73
73
73
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,026
0,026
0,026
0,026
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,01
1,10
1,21
1,26
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.871
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
70
70
70
70
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,077
0,077
0,077
0,077
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,00
1,08
1,18
1,23
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.872
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
55
55
55
55
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,026
0,026
0,026
0,026
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,94
1,02
1,13
1,18
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.872
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
53
53
53
53
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,060
0,060
0,060
0,060
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,92
0,99
1,09
1,13
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.873
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
44
44
44
44
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,027
0,027
0,027
0,027
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,89
0,96
1,05
1,09
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.873
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
43
43
43
43
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,050
0,050
0,050
0,050
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,88
0,95
1,04
1,08
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.874
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
36
36
36
36
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,030
0,030
0,030
0,030
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,83
0,90
0,98
1,02
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.874
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
36
36
36
36
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,043
0,043
0,043
0,043
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,83
0,90
0,98
1,02
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.875
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
31
31
31
31
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,026
0,026
0,026
0,026
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,80
0,86
0,94
0,98
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.875
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
31
31
31
31
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,80
0,86
0,94
0,98
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.876
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
27
27
27
27
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,026
0,026
0,026
0,026
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,77
0,83
0,91
0,95
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.876
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
27
27
27
27
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,77
0,83
0,91
0,95
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.877
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
22
22
22
22
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,026
0,026
0,026
0,026
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,67
0,72
0,79
0,82
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
10
20
30
40
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.877
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
22
22
22
22
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,030
0,030
0,030
0,030
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
0,67
0,72
0,79
0,82
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
50
60
70
80
AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG
VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn
vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định
mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng
râu thép, thép giằng gia cố.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8811
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
193
193
193
193
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,35
1,47
1,62
1,69
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8811
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
184
184
184
184
Vữa
m3
0,216
0,216
0,216
0,216
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,32
1,44
1,58
1,65
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,034
0,034
0,034
0,034
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8812
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
145
145
145
145
Vữa
m3
0,168
0,168
0,168
0,168
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,27
1,38
1,52
1,59
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8813
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
116
116
116
116
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,21
1,31
1,43
1,49
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8813
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
119
119
119
119
Vữa
m3
0,141
0,141
0,141
0,141
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,22
1,33
1,46
1,53
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8814
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
97
97
97
97
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,15
1,24
1,36
1,41
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8814
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
101
101
101
101
Vữa
m3
0,120
0,120
0,120
0,120
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,17
1,28
1,40
1,46
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,020
0,020
0,020
0,020
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8815
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
83
83
83
83
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,10
1,19
1,30
1,35
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8815
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
88
88
88
88
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,12
1,22
1,34
1,40
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8817
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
58
58
58
58
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,97
1,05
1,14
1,19
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8817
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
63
63
63
63
Vữa
m3
0,083
0,083
0,083
0,083
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,04
1,13
1,25
1,30
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8821
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
103
103
103
103
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,17
1,28
1,40
1,46
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8821
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
92
92
92
92
Vữa
m3
0,216
0,216
0,216
0,216
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,13
1,22
1,33
1,39
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,034
0,034
0,034
0,034
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8822
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
78
78
78
78
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,08
1,18
1,30
1,35
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8822
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
73
73
73
73
Vữa
m3
0,168
0,168
0,168
0,168
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,06
1,14
1,25
1,30
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,026
0,026
0,026
0,026
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8823
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
62
62
62
62
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,99
1,07
1,17
1,22
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8823
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
60
60
60
60
Vữa
m3
0,141
0,141
0,141
0,141
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,98
1,06
1,16
1,21
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8824
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
52
52
52
52
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,95
1,03
1,12
1,17
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8824
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
51
51
51
51
Vữa
m3
0,122
0,122
0,122
0,122
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,94
1,02
1,11
1,16
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,019
0,019
0,019
0,019
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8825
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
44
44
44
44
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,91
0,98
1,07
1,12
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8825
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
44
44
44
44
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,91
0,98
1,07
1,12
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8826
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
39
39
39
39
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,88
0,95
1,04
1,08
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8827
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
31
31
31
31
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,84
0,91
0,99
1,03
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8827
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
31
31
31
31
Vữa
m3
0,083
0,083
0,083
0,083
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,84
0,91
0,99
1,03
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8831
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
71
71
71
71
Vữa
m3
0,073
0,073
0,073
0,073
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,06
1,16
1,27
1,33
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8831
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
61
61
61
61
Vữa
m3
0,216
0,216
0,216
0,216
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,98
1,06
1,16
1,21
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,034
0,034
0,034
0,034
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8832
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
53
53
53
53
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,95
1,04
1,14
1,19
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8832
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
48
48
48
48
Vữa
m3
0,169
0,169
0,169
0,169
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,92
0,99
1,09
1,13
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,027
0,027
0,027
0,027
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 12,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8833
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
42
42
42
42
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,90
0,97
1,06
1,11
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8833
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
40
40
40
40
Vữa
m3
0,141
0,141
0,141
0,141
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,89
0,96
1,05
1,09
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8834
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
35
35
35
35
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,86
0,93
1,01
1,06
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8834
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
34
34
34
34
Vữa
m3
0,120
0,120
0,120
0,120
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,85
0,92
1,00
1,05
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,019
0,019
0,019
0,019
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8835
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
30
30
30
30
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,83
0,90
0,98
1,02
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8835
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
29
29
29
29
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,82
0,89
0,97
1,01
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8836
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
26
26
26
26
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,79
0,85
0,93
0,97
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8836
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
26
26
26
26
Vữa
m3
0,098
0,098
0,098
0,098
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,79
0,85
0,93
0,97
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x
60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 25cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8837
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
21
21
21
21
Vữa
m3
0,074
0,074
0,074
0,074
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,70
0,76
0,83
0,86
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 30(cm)
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8837
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
21
21
21
21
Vữa
m3
0,083
0,083
0,083
0,083
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
0,70
0,76
0,83
0,86
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,015
0,015
0,015
0,015
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG
ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn
vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng
râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8911
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
196
196
196
196
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,042
0,042
0,042
0,042
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,41
1,54
1,69
1,76
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8911
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
188
188
188
188
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,080
0,080
0,080
0,080
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,39
1,50
1,64
1,71
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8912
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
125
125
125
125
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,30
1,42
1,56
1,63
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8912
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
121
121
121
121
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,064
0,064
0,064
0,064
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,28
1,38
1,51
1,57
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8913
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
210
210
210
210
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,067
0,067
0,067
0,067
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,43
1,54
1,69
1,76
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8913
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
214
214
214
214
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,049
0,049
0,049
0,049
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,44
1,57
1,73
1,80
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8914
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
108
108
108
108
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,041
0,041
0,041
0,041
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,25
1,35
1,48
1,54
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8914
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
107
107
107
107
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,050
0,050
0,050
0,050
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,24
1,34
1,46
1,53
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8915
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
113
113
113
113
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,061
0,061
0,061
0,061
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,25
1,35
1,48
1,54
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8915
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
116
116
116
116
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,26
1,36
1,49
1,55
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20 cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8916
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
56
56
56
56
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,036
0,036
0,036
0,036
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,06
1,14
1,25
1,30
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 22 cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8916
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
55
55
55
55
Vữa xây bê tông nhẹ
m3
0,038
0,038
0,038
0,038
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,5/7
công
1,05
1,13
1,23
1,29
Máy thi công
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn
vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định
mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng
râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 7,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8951
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
183
183
183
183
Vữa
m3
0,107
0,107
0,107
0,107
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,39
1,52
1,67
1,74
Máy thi công
Máy trộn vữa 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 17cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8951
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
165
165
165
165
Vữa
m3
0,226
0,226
0,226
0,226
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,37
1,48
1,62
1,69
Máy thi công
Máy trộn vữa 80l
ca
0,035
0,035
0,035
0,035
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8952
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
118
118
118
118
Vữa
m3
0,108
0,108
0,108
0,108
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,31
1,43
1,57
1,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8952
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
110
110
110
110
Vữa
m3
0,179
0,179
0,179
0,179
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,29
1,39
1,52
1,59
Máy thi công
Máy trộn vữa 80l
ca
0,028
0,028
0,028
0,028
Máy vận thăng 0,8T
ca
-
0,040
-
-
Máy vận thăng lồng 3T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8953
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
188
188
188
188
Vữa
m3
0,188
0,188
0,188
0,188
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,40
1,51
1,65
1,72
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,029
0,029
0,029
0,029
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8953
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
197
197
197
197
Vữa
m3
0,141
0,141
0,141
0,141
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,42
1,55
1,70
1,78
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 15cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8954
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
101
101
101
101
Vữa
m3
0,118
0,118
0,118
0,118
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,27
1,37
1,50
1,56
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,018
0,018
0,018
0,018
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8954
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
99
99
99
99
Vữa
m3
0,141
0,141
0,141
0,141
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,26
1,36
1,49
1,55
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,022
0,022
0,022
0,022
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8955
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
102
102
102
102
Vữa
m3
0,172
0,172
0,172
0,172
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,27
1,37
1,50
1,56
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,027
0,027
0,027
0,027
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 10,5cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8955
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
109
109
109
109
Vữa
m3
0,107
0,107
0,107
0,107
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,29
1,39
1,52
1,59
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
AE.8956 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ
KHÔNG CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 20cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8956
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
53
53
53
53
Vữa
m3
0,10
0,10
0,10
0,10
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,07
1,16
1,26
1,32
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
1
2
3
4
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 22cm
Chiều cao (m)
≤ 4
≤ 16
≤ 50
> 50
AE.8956
Xây tường thẳng
Vật liệu
Gạch
viên
52
52
52
52
Vữa
m3
0,107
0,107
0,107
0,107
Vật liệu khác
%
6
6
6
6
Nhân công 3,5/7
công
1,06
1,14
1,25
1,30
Máy thi công
Máy trộn 80l
ca
0,017
0,017
0,017
0,017
Máy vận thăng 0,8 T
ca
-
0,04
-
-
Máy vận thăng lồng 3 T
ca
-
-
0,025
0,027
Cẩu tháp 25 T
ca
-
-
0,025
-
Cẩu tháp 40 T
ca
-
-
-
0,027
Máy khác
%
-
0,5
0,5
0,5
5
6
7
8
Chương X
CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
KHÁC
AK.21300 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA
TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn
vữa trát bê tông nhẹ, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày trát
(cm)
0,5
0,7
1,0
AK.213
Trát tường Ngoài
Vật liệu
Vữa trát bê tông nhẹ
m3
0,006
0,008
0,011
Vật liệu khác
%
0,3
0,3
0,3
Nhân công 3,5/7
công
0,17
0,20
0,24
10
20
30
AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày trát
(cm)
0,5
0,7
1,0
AK.214
Trát tường trong
Vật liệu
Vữa trát bê tông nhẹ
m3
0,006
0,008
0,011
Vật liệu khác
%
0,3
0,3
0,3
Nhân công 3,5/7
công
0,12
0,15
0,17
10
20
30
AK.21500 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA
THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn
vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày trát
(cm)
1,0
1,5
2,0
AK.215
Trát tường ngoài
Vật liệu
Vữa
m3
0,012
0,017
0,023
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4,0/7
công
0,24
0,29
0,35
Máy thi công
Máy trộn 80 l
ca
0,003
0,003
0,003
Máy khác
%
5
5
5
10
20
30
AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày trát
(cm)
1,0
1,5
2,0
AK.216
Trát tường trong
Vật liệu
Vữa
m3
0,012
0,017
0,023
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4,0/7
công
0,17
0,22
0,24
Máy thi công
Máy trộn 80 l
ca
0,003
0,003
0,003
Máy khác
%
2
2
2
10
20
30
Chương XI
CÁC CÔNG TÁC KHÁC
AL.26100 LÀM KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục
tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường).
Đơn vị tính: 10m
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Khe co giãn
Khe đặt thép
AL.261
Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt
Vật liệu
Lưỡi cắt
cái
0,003
0,003
Nhân công 3,5/7
công
0,022
0,033
Máy thi công
Máy cắt gạch đá 1,7KW
ca
0,100
0,100
10
20
AL.52910 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG
NUNG
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp
giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước,
điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
AL.529
Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung
Vật liệu
Lưới thép ɸ1 a20
m2
1,100
Vật liệu khác
%
10
Nhân công 3,5/7
công
0,83
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW
ca
0,100
10
AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH
KHÔNG NUNG
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp
giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước,
điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
AL.529
Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung
Vật liệu
Lưới thủy tinh
m2
1,050
Vật liệu khác
%
5
Nhân công 3,5/7
công
0,60
20
MỤC LỤC
Mã hiệu
Nội dung công việc
Trang
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
AE.81000
Xây gạch bê tông
AE.84000
Xây gạch silicát
AE.85000
Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây
bê tông nhẹ
AE.88100
Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) xây bằng vữa
thông thường
AE.89100
Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa
xây bê tông nhẹ
AE.89500
Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa
thông thường
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG
TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
AK.21300
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê
tông nhẹ
AK.21500
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường
CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG TÁC KHÁC
AL.26100
Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt
AL.52910
Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung
AL.52920
Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung
Quyết định 1264/QĐ-BXD năm 2017 về công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) - Công tác sử dụng vật liệu xây không nung do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017 về công bố Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) - Công tác sử dụng vật liệu xây không nung do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
64.365
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng