Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1140/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 1140/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 05/04/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1140/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 05 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 117/TTr-SNN ngày 30/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2018 trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Khối lượng:

Tổng chiều dài kênh mương kiên cố hóa là 167,991 km, với tổng diện tích tưới là 12.643,6 ha.

2. Kinh phí:

Tổng kinh phí hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương là 61.130 triệu đồng, bao gồm: Hỗ trợ bằng xi măng là 12.788 tấn và hỗ trợ bằng tiền là 40.839 triệu đồng.

(Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Châu

 

PHỤ LỤC

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05 /4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên huyện

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ xi măng và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

TỔNG CỘNG

167,991

12.643,6

61.130

12.788,0

20.291

40.839

 

1

An Lão

9,235

196,0

1.749

428,7

678

1.070

 

2

Vĩnh Thạnh

2,165

52,0

347

91,7

144

203

 

3

Tuy Phước

16,654

2.807,0

5.892

1.392,1

2.207

3.685

 

4

Tây Sơn

14,614

781,5

4.787

831,9

1.318

3.469

 

5

Hoài Ân

20,600

908,0

6.858

1.199,9

1.909

4.949

 

6

Hoài Nhơn

19,294

1.216,1

6.672

1.274,2

2.024

4.648

 

7

Phù Cát

20,571

1.987,0

5.698

1.650,6

2.618

3.081

 

8

Phù Mỹ

25,140

1.747,0

5.976

1.624,7

2.580

3.397

 

9

Quy Nhơn

2,100

142,0

697

207,6

330

367

 

10

An Nhơn

37,618

2.807,0

22.456

4.086,7

6.485

15.971

 

11

Vân Canh

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05 /4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

9,235

196,0

 

 

 

 

1.749

428,7

678

1.070

 

I

Xã An Hòa

 

 

 

2,90

75,00

 

 

 

 

889

201,4

321

568

 

1

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Kênh nội đồng Hồ Hưng Long (Tuyến đồng Ké trên)

Kênh chính

Đồng Ké trên

Long Hòa

0,450

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

81

20,7

33

47

 

2

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Kênh Trạm Bơm Cây Duối)

Kênh bê tông hiện trạng

Cuối tuyến kênh đất

Long Hòa

0,490

20,0

0,6

0,8

0,15

Động lực

347

53,4

84

263

 

3

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Mương tiêu úng vùng sông trên sông trước (đoạn nối tiếp)

Cầu Miễu

Giáp kênh bê tông hiện trạng

Vạn Long - Vạn Khánh

0,560

10,0

0,6

0,7

0,12

Trọng lực

153

43,7

69

84

 

4

Kênh nội đồng Hồ Hưng Long (Hạng mục: Tuyến đồng ruộng Cạn)

Kênh chính

Đồng ruộng Cạn

Hưng Nhượng

0,500

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

90

23,0

37

53

 

5

Kênh nội đồng (Kênh Sông Xang)

Kênh chính

Đồng ruộng Cửa

Vạn Khánh

0,300

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

54

13,8

22

32

 

6

Kênh từ Trạm Bơm Cây Duối đến Hóc Bần (đoạn nối tiếp)

Kênh chính

Đồng Đá Dãi

Long Hòa

0,600

15,0

0,60

0,70

0,12

Trọng lực

164

46,8

74

90

 

II

Xã An Tân

 

 

 

2,000

38,0

 

 

 

 

251

67,0

105

146

 

1

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Đoạn từ ruộng Máy Cày đến Hóc Hai (dưới)

Ruộng Máy Cày

Hóc Hai (dưới)

Thanh Sơn

0,300

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

35

9,6

15

20

 

2

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Đoạn từ nhà Ông Tài đến ruộng Đuồi (Đoạn nối tiếp)

Nhà ông Tài

Ruộng Đuồi

Thanh Sơn

0,500

10,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

74

19,0

30

44

 

3

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Hóc Xoài - Bà Núc)

Hóc Xoài

Bà Núc

Thuận An

0,400

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

47

12,8

20

27

 

4

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Hóc Chức - Ruộng Rộc)

Hóc Chức

Ruộng Rộc

Thuận An

0,200

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

24

6,4

10

14

 

5

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Đồng Chòi - Suối)

Đồng Chòi

Suối

Thuận An

0,600

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

71

19,2

30

41

 

III

Xã An Trung

 

 

 

1,000

17,5

 

 

 

 

148

38,0

60

88

 

1

Kiên cố hóa kênh mương từ ruộng ông Noi đến sông Đinh

Ruộng ông Noi

Sông Đinh

Thôn 6

0,750

14,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

111

28,5

45

66

 

2

Kiên cố hóa kênh mương từ đập Vả Sa đến ruộng ông Trút (đoạn nối tiếp)

Rẫy ông Đấu

Ruộng ông Trút

Thôn 5

0,250

3,5

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

37

9,5

15

22

 

IV

Xã An Hưng

 

 

 

0,510

8,2

 

 

 

 

77

20,3

32

45

 

1

Bê tông đập và kênh mương Đồng Tía T1

Nước Loan

Ruộng ông Thúc

Thôn 1

0,200

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

30

7,6

12

18

 

2

Xây dựng mới đoạn mương Đồng Bàu Ổi T2 (đoạn nối tiếp)

Điểm cuối KM đồng Bà Ổi

Ruộng ông Cường

Thôn 2

0,210

2,2

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

32

8,6

14

19

 

3

BTKM tuyến mương Nước Điệp T3

Ruộng Bà Thu

Ruộng Ông Lộc

Thôn 3

0,100

4,0

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

15

4,1

7

9

 

V

Xã An Quang

 

 

 

1,000

7,0

 

 

 

 

148

38,0

60

88

 

1

Mương thủy lợi Ruộng Vong

Cuối đoạn mương bê tông

Ruộng ông Đinh Văn Thái

Thôn 6

0,150

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

22

5,7

9

13

 

2

Xây mới mương ruộng Vờ

Đập ruộng Vờ

Ruộng ông Đinh Văn Nuông

Thôn 5

0,600

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

89

22,8

36

53

 

3

Kéo dài tuyến kênh mương suối Cát

Ruộng Bà Đinh Thị Rêu

Ruộng ông Đinh Văn Nam

Thôn 3

0,250

3,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

37

9,5

15

22

 

VI

Xã An Vinh

 

 

 

0,667

13,8

 

 

 

 

79

21,3

33

45

 

1

Kênh mương Nước Rấp

Từ nước Rấp

Cánh đồng ruộng Gốp

Thôn 4

0,580

10,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

68

18,6

29

39

 

2

Kênh mương ruộng Tum (đoạn nối tiếp)

Từ đường bê tông

Ruộng ông Mênh

Thôn 3

0,087

3,3

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

10

2,8

4

6

 

VII

Xã An Toàn

 

 

 

0,100

3,0

 

 

 

 

21

6,1

10

11

 

1

Kênh mương KRam

Đầu ruộng

Cuối ruộng

Thôn 1

0,100

3,0

0,5

0,5

0,12

Trọng lực

21

6,1

10

11

 

VIII

Thị trấn An Lão

 

 

 

1,058

33,5

 

 

 

 

136

36,6

57

78

 

1

Bê tông kênh mương đồng Giếng Đình

Mương bê tông

Ruộng ông Long

Thôn Hưng Nhơn Bắc

0,458

20,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

54

14,7

23

31

 

2

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh chính)

Nối tiếp cầu máng ống thép

Cuối kênh

Thôn 2

0,3

7

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

46

12,3

20

27

 

3

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 1)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

4

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 2)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

5

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 3)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,09

2

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

11

2,9

5

6

 

6

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 4)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

2,165

52,0

 

 

 

 

347

91,7

144

203

 

I

Xã Vĩnh Hòa

 

 

 

1,865

40,0

 

 

 

 

311

82,1

129

183

 

1

Bê tông xi măng kênh mương; hạng mục: Tuyến từ ruộng Năm Hạnh đến ruộng Kiều Phương; tuyến từ ruộng bà Bùi Thị Mỹ đến ruộng bà Bùi Thị Phượng; tuyến từ làng M8 đến khu ruộng cây Dúi làng M7

Ruộng Năm Hạnh

Ruộng cây Dúi

M7

0,5

12,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

84

22,0

35

49

 

2

Bê tông xi măng kênh mương Đồng sau (từ nhà ông Ngàn đến Sáu Tiến)

Nhà ông Ngàn

Sáu Tiến

Tiên Hòa

0,68

15,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

114

29,9

47

67

 

3

Bê tông xi măng kênh mương; hạng mục: Kênh mương ngang (từ ruông ông An đến ruộng ông Tiến)

Ruộng ông An

Ruộng ông Tiến

Tiên Hòa

0,685

13,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

114

30,1

47

67

 

II

Thị trấn Vĩnh Thạnh

 

 

 

0,3

12,0

 

 

 

 

35

9,6

15

20

 

1

Bê tông xi măng kênh mương nội đồng thôn Định Bình

Tiếp giáp kênh mương hiện có

Ruộng Nguyễn Xuân Lộc

Thị trấn Vĩnh Thạnh

0,3

12,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

35

9,6

15

20

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Xã, thị trấn - Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

 

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

16,6542

2.807

 

 

 

 

5.892

1.392,1

2.207

3.685

 

1

Xã Phước Quang

 

 

 

1,3202

840

 

 

 

 

567

143,9

227

340

 

1.1

KCHKM từ trạm bơm Tri Thiện đến Máng nước bờ Vùng (Đoạn tiếp theo)

Trạm bơm Tri Thiện

Máng nước bờ Vùng

Tri Thiện

0,2820

140

0,60

0,80

0,15

Động lực

200

30,7

49

151

 

1.2

KCHKM từ Bờ bạn Man Tấn đến ruộng Mán

Bờ bạn Man Tấn

Ruộng Mán

Phục Thiện

0,1580

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

56

17,2

27

29

 

1.3

KCHKM từ Bờ bạn Giã đến nhà 7 Thinh

Bờ bạn Giã

Nhà 7 Thinh

Văn Quang

0,3790

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

134

41,3

65

69

 

1.4

KCHKM từ Lù Gốc Bún đến kênh S8

Lù Gốc Bún

Kênh S8

Tân Điền

0,1790

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

63

19,5

31

33

 

1.5

KCHKM từ Bờ bạn Lê An đến gò ông Đồng (đoạn tiếp theo)

Bờ bạn Lê An

Gò ông Đồng

Lương Quang

0,0872

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

31

9,5

15

16

 

1.6

KCHKM từ đám thầu đâu đến sông Gò Chàm

Đám thầu đâu

Sông Gò Chàm

An Hòa

0,2350

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

83

25,6

40

43

 

2

Xã Phước Hiệp

 

 

 

2,4200

310

 

 

 

 

650

190,3

300

350

 

2.1

KCHKM tuyến mương từ cống điều tiết Lục Lễ đến Cây gấu

Từ cống điều tiết

Cây gấu

Lục Lễ

0,7700

150

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

273

83,9

132

140

 

2.2

KCHKM tuyến mương Sẩm (nhà Hưng)

Ruộng Rộc

Bầu ông Bằng

Luật Chánh

0,8000

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

187

52,8

83

104

 

2.3

KCHKM tuyến mương từ cầu N1 đến sau chùa Bửu Liên

Cầu N1

Chùa Bửu Liên

Tuân Lễ

0,5000

50

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

108

30,5

48

60

 

2.4

KCHKM tuyến mương từ ngã ba lù Đám Dông đến Kênh N12

Ngã 3 Lù Đám Dông

Kênh N12

Tuân Lễ

0,3500

50

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

82

23,1

36

46

 

3

Xã Phước Hưng

 

 

 

1,8080

430

 

 

 

 

876

274,1

436

441

 

3.1

KCHKM kết hợp GTNĐ thôn Nho Lâm, tuyến từ cống điều tiết xóm 14 đến cầu Đình

Cống điều tiết xóm 14

Cầu Đình

Nho Lâm

1,4400

280

0,95

1,0

0,15

Trọng lực

655

203,0

323

333

 

3.2

KCHKM thôn An Cửu, tuyến từ đường liên xã đến cống Gò Đậu

Đường liên xã

Cống Gò Đậu

An Cửu

0,3680

150

0,95

1,20

0,18

Trọng lực

221

71,0

113

108

 

4

Xã Phước An

 

 

 

0,5000

30

 

 

 

 

170

22,5

36

134

 

4.1

KCHKM tuyến mương cây Keo

Bến cây Keo

Gò ông Ngôn

An Hòa 1- An Hòa 2

0,5000

30

0,45

0,45

0,10

Động lực

170

22,5

36

134

 

5

Xã Phước Thành

 

 

 

2,0000

280

 

 

 

 

850

118,0

186

664

 

5.1

KCHKM từ bảng tin ngõ Bình đến Bàu Cơm Cao

Ngõ Bình

Bàu Cơm

Cảnh An 1

0,2250

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

96

13,3

21

75

 

5.2

KCHKM Từ kênh 2/9 ra cây Cam

Kênh 2/9

Cây Cam

Cảnh An 1

0,1450

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

62

8,6

13

48

 

5.3

KCHKM Từ cây Trường chạy ra cây Cam

Cây Trường

Cây Cam

Cảnh An 1

0,1700

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

72

10,0

16

56

 

5.4

KCHKM Từ cây Trường ra ruộng sông Cừ Thuộc

Cây Trường

Cừ Thuộc

Cảnh An 1

0,2800

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

119

16,5

26

93

 

5.5

KCHKM từ mương bê tông xuống kho Đội

Mương

kho Đội

Cảnh An 1

0,2000

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

85

11,8

19

66

 

5.6

KCHKM từ mương bê tông ra bàu Bông

Mương

Bàu Bông

Cảnh An 1

0,3300

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

140

19,5

31

110

 

5.7

KCHKM từ mương 2/9 ra sông Cát Đạt

mương 2/9

Cát Đạt

Cảnh An 2

0,6500

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

76

38,4

60

216

 

6

Xã Phước Nghĩa

 

 

 

0,3500

10

 

 

 

 

81

22,4

36

45

 

6.1

KCHKM đoạn từ ruộng ông Dương Văn Nên đến đám xéo Bờm

Từ ruộng ông Nên

Đám xéo Bờm

Hưng Nghĩa

0,3500

10

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

81

22,4

36

45

 

7

Xã Phước Hòa

 

 

 

1,2060

125

 

 

 

 

301

83,5

133

168

 

7.1

Bê tông hóa kênh mương Kim Tây

Đội 9

Đội 10

Kim Tây

0,6320

70

0,50

0,7

0,12

Trọng lực

169

46,8

75

94

 

7.2

Bê tông hóa kênh mương Kim Đông

Cống tiêu 14

Bờ nội đồng

Kim Đông

0,5740

55

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

132

36,7

59

73

 

8

Xã Phước Lộc

 

 

 

5,0000

517

 

 

 

 

1.568

377,3

600

968

 

8.1

KCHKM tuyến Bờ Bạn Trường Thọ Đức

Ruộng bà Truyện

Ruộng Nguyễn văn Khánh

Quang Hy

0,5490

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

126

35,1

56

70

 

8.2

KCHKM tuyến Dư Thủy 1

Ruộng bà Lượng

Ruộng Nguyễn văn Duyên

Vinh Thạnh 2

0,1950

35

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

45

12,5

20

25

 

8.3

KCHKM tuyến ruộng Ngái bờ bạn

Ruộng 9 Khẩu

Bờ bạn sông Giang

Vĩnh Hy

0,4480

40

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

120

33,2

53

67

 

8.4

KCHKM tuyến Cống ông Mít

Trương văn Mười

TX5 sau HTX NN

Vĩnh Hy

0,1650

35

0,4

0,6

0,12

Động lực

76

10,6

17

59

 

8.5

KCHKM tuyến Mương Bờ Lở

Võ thanh Cừ

Gò Chòi

Vinh Thạnh 1

0,2430

35

0,6

0,7

0,12

Trọng lực

67

19,0

30

36

 

8.6

KCHKM tuyến Mương TB 3/2

Sau lưng Tùng Hoa

Quảng Tín trên nhà ông Phước

Phong Tấn

0,8700

35

0,45

0,6

0,12

Động lực

407

57,4

90

317

 

8.7

KCHKM tuyến ngõ Tôn vô Đất Đổ

Ruộng Hồ văn Nữa

Ruộng Nguyễn Sỹ

Đại Tín

0,2500

40

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

58

16,0

26

32

 

8.8

KCHKM tuyến Cây Da lên gò Giữa

Ruộng Võ xuân Hòa

Ruộng Nguyễn Minh Long

Đại Tín

0,3500

30

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

81

22,4

36

45

 

8.9

KCHKM tuyến Mương Nghề quy bắc

Ruộng Nguyễn xuân Bá

Vườn ông Quán

Trung Thành

0,3200

50

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

85

23,7

38

48

 

8.10

KCHKM tuyến Mương Trinh lên Phú Mỹ

Bờ bạn ông Nhứt

Ruộng Cao thị Hường

Quảng Tín - Phú Mỹ 2

0,8400

50

0,6

0,9

0,15

Trọng lực

327

98,3

156

171

 

8.11

KCHKM tuyến Mương Nhánh

Mương bê tông

Ruộng Thầy Bảy

Quảng Tín

0,1000

17

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

23

6,4

10

13

 

8.12

KCHKM tuyến N22 đến kho đội 4

Ruộng Nguyễn Văn Trỗ

Ruộng Nguyễn Hữu Lang

Phú Mỹ 1

0,4200

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

97

26,9

43

54

 

8.13

KCHKM tuyến mương Rừng

Ruộng Lê Văn Ngọc

Ruộng Phạm Thị Thơ

Phú Mỹ 2

0,2500

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

58

16,0

26

32

 

9

Thị trấn Tuy Phước

 

 

 

1,0500

155

 

 

 

 

295

86,1

135

160

 

9.1

KCH kênh mương cấp 3 nội đồng tuyến từ Bi bờ Đụn đến Gò Mả vôi thôn Trung Tín 1

Bi bờ Đụn

Gò Mả vôi

Trung Tín 1

0,5900

80

0,7

0,7

0,12

Trọng lực

166

48,4

76

90

 

9.2

KCH kênh mương cấp 3 nội đồng tuyến từ đầu TX5 đến giáp đường ĐH 42 thôn Trung Tín 2

TX5

ĐH 42

Trung Tín 2

0,4600

75

0,7

0,7

0,12

Trọng lực

129

37,7

59

70

 

10

Thị trấn Diêu Trì

 

 

 

1,0000

110

 

 

 

 

534

74,0

118

416

 

10.1

KCH kênh mương tuyến từ bi Đỗ Lý đến nhà ông Lê Công Đâu (đội 6)

Bi Đỗ Lý

Nhà ông Lê Công Đâu

Luật Lễ

0,3250

40

0,5

0,7

0,12

Động lực

174

24,1

38

135

 

10.2

KCH kênh mương tuyến từ Bi ông Khéo đến Gò Vôi cuối

Bi ông Khéo

Gò Vôi cuối

Luật Lễ

0,5000

50

0,5

0,7

0,12

Động lực

267

37,0

59

208

 

10.3

KCH kênh mương tuyến từ nhánh rẽ Trạm bơm gốc Me đến vùng ruộng Cồn Cát

Nhánh rẽ Trạm bơm

Vùng ruộng Cồn Cát

Luật Lễ

0,1750

20

0,5

0,7

0,12

Động lực

93

13,0

21

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN TÂY SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

14,614

781,5

 

 

 

 

4.787

831,9

1.318

3.469

 

I

Xã Bình Hòa

 

 

 

1,108

90

 

 

 

 

319

67,6

106

213

 

1

Tuyến mương từ cống Trường tiểu học số 1 đến giáp đội 8 Kiên Thạnh

Cống dưới Trường tiểu học số 1

Cầu tròn

Vĩnh Lộc

0,608

45

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

175

37,1

58

117

 

2

Tuyến mương từ mương bê tông đội 9 đi Rộc Truyền

Đường BTXM

Rộc Truyền

Kiên Thạnh

0,500

45

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

144

30,5

48

96

 

II

Xã Bình Nghi

 

 

 

9,922

346

 

 

 

 

3.206

542,0

860

2.346

 

1

Mương từ cống tre đến mương tiêu Nguyễn Miễn

Cống N1-4

MT Nguyễn Miễn

Thôn 3

1,151

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

337

71,4

114

223

 

2

Mương từ cống nhà 6 Thái đến bờ bạn lở

Cống 6 Thái

Bờ bạn lở

Thôn 3

1,225

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

359

76,0

121

238

 

3

Mương từ N1-2 đến Nguyễn Tiến

Mương N1-2

Nguyễn Tiến

Thôn 3

0,480

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

03

19,7

31

72

 

4

Mương từ N1-2 đến Trần Trực

Mương N1-2

Trần Trực

Thôn 3

0,570

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

122

23,4

36

86

 

5

Mương từ N1-2 đến đường bê tông Thiên Thảo

Mương N1-2

Thiên Thảo

Thôn 3

0,675

16

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

144

27,7

43

101

 

6

Mương từ ngõ Trợ đến ruộng Trần Cư

Ngõ Trợ

Ruộng Trần Cư

Thôn 3

0,348

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

60

12,2

19

41

 

7

Mương từ thác nhà Long đến mương lên Lão Lũy Lân

Ruộng 10 Chớ

M. Lão Lũy Lân

Thủ Thiện Hạ

0,401

20

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

111

22,9

36

75

 

8

Mương từ Trần Hạnh đến Hồ Ngữ

Ruộng Trần hạnh

Hồ Ngữ

Thôn 3

0,430

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

92

17,6

28

65

 

9

Mương ruộng ngõ đến Cây Da

Cầu thủ thiện

Cây Da

TT. Thượng

1,650

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

726

102,3

163

563

 

10

Mương Hóc Tre trên

Sau Trạm xăng CX1

Ruộng Quang

TT. Thượng

0,350

15

0,3

0,45

0,1

Động lực

112

14,4

22

90

 

11

Mương Cánh Ván đến Hương Hỏa

Cánh Ván

Ruộng Trần Tâm

TT. Thượng

0,360

15

0,3

0,45

0,1

Động lực

116

14,8

23

93

 

12

Mương từ bờ bạn hóc ông Tý đến QL 19

Bờ bạn hóc tý

QL 19

Thôn 2

0,503

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

147

31,2

50

98

 

13

Mương trước ngõ Hạp đến mương rút Đội 3

Ngõ Hạp

Mương rút đội 3

Thôn 1

0,546

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

240

33,9

54

186

 

14

Mương đồng Cửa Làng đến mương rút

Nhà 6 Được

Mương rút

Thôn lai nghi

0,317

20

0,3

0,55

0,12

Động lực

133

18,1

29

104

 

15

Mương Bái Chánh đến mương rút Đội 3

Cống máy thủy

Mương rút đội 3

Thôn 1

0,216

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

95

13,4

21

74

 

16

Mương đám méo đến Bầu Tinh

Đường trục

Bầu Tinh

Thôn lai nghi

0,228

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

100

14,1

23

78

 

17

Mương chăn nuôi Đội 1 ra Vùng Xưởng

Ruộng Hồ Văn Tỷ

Vùng Xưởng

Thôn 1

0,472

30

0,45

0,55

0,12

Động lực

208

29,3

47

161

 

III

Xã Tây Giang

 

 

 

0,730

60

 

 

 

 

162

33,7

53

109

 

1

Đồng Hiến

Bờ bạn cây Sọp

Ruộng 8 Gặp

Th. Giang 1

0,240

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

42

8,4

13

28

 

2

Đồng Miễu

Cống Tào

R. ông 8

Th. Giang 2

0,190

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

33

6,7

10

22

 

3

Đồng Tre

Mương BT Ba Bửu

Đường bê tông

Nam Giang

0,300

40

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

88

18,6

30

58

 

IV

Xã Bình Thuận

 

 

 

0,719

65

 

 

 

 

290

63,6

101

189

 

1

Kênh tưới tiêu đồng xóm 7 Thuận Truyền

Đồng T. Truyền

Giáp suối

T. Truyền

0,377

40

0,6

0,9

0,15

Trọng lực

195

44,1

70

125

 

2

Kênh N1-3 Thuận Ninh đến hết đồng xóm 2 Thuận Nhứt

Kênh N1-3

Ruộng xóm 2

Thuận Nhứt

0,342

25

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

95

19,5

31

64

 

V

Xã Tây An

 

 

 

0,090

15

 

 

 

 

16

3,2

5

11

 

1

Tuyến kênh vùng Gò Tranh

Kênh N24-2- 2-2

Ruộng xóm 13

Đại Chí

0,090

15

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

16

3,2

5

11

 

VI

UBND thị trấn Phú Phong

 

 

 

0,570

66

 

 

 

 

161

33,6

53

108

 

1

HTX NN I Phú Phong

Nghĩa trang liệt sĩ

Vùng tre 1

Khối I

0,350

36

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

99

20,7

33

67

 

2

HTX NN Thuận Nghĩa

Mương đội 3

Gò mả cao

Khối TN

0,220

30

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

62

13,0

20

42

 

VII

Xã Tây Thuận

 

 

 

0,575

73

 

 

 

 

245

34,0

53

192

 

1

Từ trạm bơm đến ruộng cầu

Trạm bơm

Ruộng cầu

Hòa Thuận

0,115

25

0,4

0,55

0,12

Động lực

50

7,0

11

39

 

2

Từ mương bê tông đến mương thoát đồng cây Cam

Mương bê tông

Đồng cây Cam

Tiên Thuận

0,135

20

0,3

0,45

0,1

Động lực

43

5,5

9

35

 

3

Kênh mương từ bàu 4 Thu đến mương bê tông

Bàu 4 Thu

Mương bê tông

Tiên Thuận

0,325

28

0,45

0,6

0,12

Động lực

152

21,5

34

118

 

VIII

Xã Bình Tân

 

 

 

0,300

35

 

 

 

 

128

17,7

28

100

 

1

BTXM kênh mương nội đồng đoạn từ nhà ông 6 Hòa đến ổ Quạ

Nhà ông 6 Hòa

Ổ Quạ

Thuận Ninh

0,300

35

0,35

0,55

0,12

Động lực

128

17,7

28

100

 

IX

Xã Tây Phú

 

 

 

0,600

31,5

 

 

 

 

259

36,6

58

202

 

1

Từ hồ chứa cuối đường ống trạm bơm điện Đồng Đo đến nhà Lê Văn Đông

Hồ chứa cuối đường ống TBĐ Đồng Đo

Nhà Lê Văn Đông

Phú Lâm

0,600

31,5

0,4

0,55

0,12

Động lực

259

36,6

58

202

 

 

PHỤ LỤC 5:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

20,60

908,0

 

 

 

 

6.858

1.199,9

1.909

4.949

 

1

Xã Ân Thạnh

 

 

 

1,30

83,0

 

 

 

 

526

80,8

127

398

 

1.1

Tuyến mương hồ Hố Chuối

Từ cống xả

cống qua đường

Hội An

0,30

28,0

0,45

0,60

0,12

Trọng lực

94

19,8

31

62

 

1.2

Tuyến từ kênh N2 đến đuôi Bàu Bông

Ruộng Mẫu

Hạ Điền

Thế Thạnh 1

0,70

25,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

302

42,7

67

235

 

1.3

Tuyến từ cầu Rộc đến vùng Điển

Cầu rộc

Vùng Điển

Thế Thạnh 2

0,15

15,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

65

9,2

14

50

 

1.4

Từ trạm bơm Xe Công đến kênh bê tông

Bể xả

Kênh bê tông

Họi An

0,15

15,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

65

9,2

14

50

 

2

Xã Ân Tín

 

 

 

2,80

196,0

 

 

 

 

971

187,3

297

674

 

2.1

Tuyến mương Búng cây Đu - Bà Tấn

Bún Cây đu

Ruộng ông Nữ

Vạn Hội 1

0,27

35,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

80

17,3

28

53

 

2.2

Tuyến mương ngang giáp N5 đội 4

Kênh bê tông

Ruộng ông Quá

Vạn Hội 1

0,50

30,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

144

30,5

48

96

 

2.3

Tuyến mương ngang đất sét - nhà lầu

Cống lấy nước

Nhà ông Lê

Vạn Hội 2

0,35

40,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

104

22,4

36

69

 

2.4

Tuyến mương nhà thờ

Nhà ông Đời

Nhà ông Mạnh

Vạn Hội 2

0,30

16,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

2.5

Tuyến mương Hỏa giáp mương Đồng Quang

nhà ông Điều

Vườn trại

Thanh Lương

0,75

45,0

0,6

0,70

0,12

Trọng lực

275

58,5

93

182

 

2.6

Tuyến mương Dịch - dài

Nhà ông Tép

Ruông ông Tý

Vĩnh Đức

0,63

30,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

282

40,3

64

217

 

3

Xã Ân Đức

 

 

 

3,60

124,0

 

 

 

 

1.292

226,1

359

934

 

3.1

Tuyến mương Gia Đức

Cửa Lân

Giáp mương Cầu đất

Gia Đức

0,35

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

104

22,4

36

69

 

3.2

Tuyến mương đội 8 Gia Trị

Cửa Gìn

Cửa Tiếu

Gia Trị

0,35

20,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

151

21,4

34

118

 

3.3

Tuyến mương đội 2 Gia Đức

Mương Bê tông

Cửa Xanh

Gia Đức

0,30

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

89

19,2

31

59

 

3.4

Tuyến mương đội 9-cống học

Cửa bảo

Mã lóc

Gia Trị

0,55

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

238

33,6

53

185

 

3.5

Tuyến từ cống hồ đến cửa Hiền

Cống hồ

Nhà ông Hiền

Phú Thuận

0,8

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

238

51,2

82

157

 

3.6

Tuyến Đồng Chùa

Cửa Hộ

Cửa Trình

Phú Thuận

0,7

14,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

313

44,8

71

242

 

3.7

Tuyến cửa Lộc suối trường

Cửa Lộc

Ruộng Tâm

Gia Đức

0,55

20,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

158

33,6

53

106

 

4

Xã Ân Mỹ

 

 

 

3,85

115,0

 

 

 

 

1.257

188,4

301

956

 

4.1

Tuyến từ trạm bơm xe Gành đến xe lùi (nối tiếp 2017)

Xe Gành

Xe Lùi

Mỹ Thành

0,75

35,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

324

45,8

72

252

 

4.2

Tuyến đồng giữa, ruộng đình đội 5

Đồng giữa

Cống chia nước

Mỹ Đức

0,5

20,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

120

23,0

37

83

 

4.3

Tuyến từ nhà ông Thành đến nhà ông Khoán (nối tiếp 2017)

Kênh bê tông

Giữa đồng

Mỹ Đức

1

20,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

239

46,0

74

165

 

4.4

Tuyến Đồng Bò, rộc Đình đội 6 (nối tiếp 2017)

Kênh bê tông

Rộc đình

Long Quang

0,6

20,0

0,4

0,50

0,10

Động lực

215

27,6

44

171

 

4.5

Tuyến đồng ông Hộ, Bé, Quân đội 10 ngoài

Mương cấp I

Triền suối đội 8

Long Mỹ

1

20,0

0,4

0,50

0,10

Động lực

359

46,0

74

285

 

5

Xã Ân Hảo Tây

 

 

 

0,9

63,0

 

 

 

 

283

46,7

74

208

 

5.1

Tuyến từ ruộng bà bốn đến ruộng ông Thì

Ruộng bà bốn

Ruộng ông Thì

Tân Xuân

0,55

38,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

131

25,3

41

91

 

5.2

Tuyến từ ruộng ông Đào đến ruộng ông Văn

Ruộng ông Đào

Ruộng ông Văn

Châu Sơn

0,35

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

151

21,4

34

118

 

6

Xã Ân Hảo Đông

 

 

 

0,8

50,0

 

 

 

 

288

44,3

70

218

 

6.1

Tuyến trạm bơm Cây Da

Bình Hòa Bắc

Đồng Soi BHN

Bình Hòa Bắc

0,3

25,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

72

13,8

22

50

 

6.2

Tuyến trạm bơm Xi Phong

Ruộng Gò huỳnh

Ruộng Lương Điền

Vạn Hòa

0,5

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

216

30,5

48

168

 

7

Xã Ân Tường Đông

 

 

 

1,55

64,0

 

 

 

 

446

94,6

149

298

 

7.1

Kênh mương Cửa Trường

Mương bê tông

Ruộng ông Thọ

Thạch Long 2

0,35

15,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

101

21,4

34

67

 

7.2

Kênh mương từ nà cây Me đến đồng Xe Cháy

Mương bê tông

Ruộng bà Sương

Lộc Giang

0,6

20,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

173

36,6

58

115

 

7.3

Kênh mương ruộng Đồng Trường

Mương bê tông

Ruộng ông Phong

Lộc Giang

0,3

14,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

7.4

Kênh mương từ nhà bà Hùng - nhà ông Chấn

Nhà bà Hùng

Ruộng ông Đặng

Thạch Long 1

0,3

15,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

8

Xã Ân Phong

 

 

 

1,5

65,0

 

 

 

 

454

96,5

154

300

 

8.1

Đập ngạn - cầu dừa

Đập ngạn

Cầu dừa

An Thiện

0,5

35,0

0,55

0,60

0,12

Trọng lực

161

34,5

55

106

 

8.2

Mương Cây Điều vườn họ

Hồ Cây điều

Ngã 3 vườn họ

An Hậu

1

30,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

293

62,0

99

194

 

9

Xã Ân Nghĩa

 

 

 

1,9

71,0

 

 

 

 

767

125,0

199

568

 

9.1

Kênh mương từ hồ Hóc Cỏi đến nhà ông Vinh (nối tiếp)

Nhà ông Quốc

Mương bê tông

Kim Sơn

0,2

25,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

48

9,2

15

33

 

9.2

Kênh mương từ Nà Sen đến nhà ông Hành

T.bơm Nhơn An

Mương bê tông

Nhơn Sơn

0,7

15,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

313

44,8