Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 02/QĐ-SXD năm 2013 công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và cả năm 2012

Số hiệu: 02/QĐ-SXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Phạm Văn Minh
Ngày ban hành: 08/01/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/QĐ-SXD

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN THÁNG 10, THÁNG 11, THÁNG 12, QUÝ IV VÀ CẢ NĂM 2012

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16/12/2008 của liên Bộ Xây dựng - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22/02/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1117/2009/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc tổ chức lại bộ máy Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc quy định về công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý đấu thầu sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ văn bản số 2336/UBND-XDCB ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ký công bố chỉ số giá xây dựng;

Theo đề nghị của Ông Trưởng phòng Kinh tế xây dựng- Sở Xây dựng Thái Nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Tập Chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và cả năm 2012 kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh;
- Các sở, ban ngành trong tỉnh;
- Kho bạc NNTN;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Các phòng, ban thuộc Sở XDTN;
- Lưu KTXD, VP, 60b.

K/T GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phạm Văn Minh

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-SXD ngày 08/01/2013 của Sở Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, Qúy 4 và cả năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên)

I. GIỚI THIỆU CHUNG

1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giá xây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và bao gồm các  loại chỉ số sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình;

- Chỉ số giá phần xây dựng;

- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình;

- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

Các chỉ số giá xây dựng được tính bình quân số học cho Tỉnh Thái Nguyên và được tính bình quân số học theo 3 vùng thuộc tỉnh Thái Nguyên, gồm: Vùng 2 (Thành phố Thái Nguyên), Vùng 3 (Thị xã Sông Công, huyện Phổ Yên, huyện Phú Bình, huyện Phú Lương, huyện Đồng Hỷ, Huyện Đại Từ) và Vùng 4 (huyện Võ Nhai, huyện Định Hoá).

2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:

Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian.

Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng của công trình theo thời gian.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Thời điểm gốc là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh là năm 2006. Các cơ cấu chi phí xây dựng được xác định tại thời điểm này.

Mức lương tối thiểu 9 tháng đầu năm 2006 áp dụng theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ là: 350.000 đồng/tháng, mức lương  tối thiểu 3 tháng cuối năm 2006 áp dụng theo Nghị định 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2005 của Chính phủ là 450.000đ/tháng. Mức lương dùng để tính toán năm 2006 được lấy theo mức bình quân gia quyền là 375.000 đ/tháng.

Thời điểm so sánh là thời điểm cần xác định các chỉ số giá so với thời điểm gốc hoặc so với thời điểm so sánh khác.

3. Chỉ số giá xây dựng công trình tại Bảng số 1 đã tính toán đến sự biến động của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biến động của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh).

Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở để xác định tổng mức đầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu cụ thể của dự án để tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp.

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại Bảng số 2 đã tính đến sự biến động của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng và chi phí lán trại tạm).

Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặc có kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tính toán cần có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại Bảng số 3 đã tính đến sự biến động chi phí vật liệu xây dựng, chi phí nhân công xây dựng và chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp.

Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng số 4 phản ảnh mức biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của tháng 10, tháng 11, tháng 12, Quí 4 và cả năm 2012 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2006.

4. Các chỉ số giá xây dựng của tháng 10, tháng 11, tháng 12, Quí 4 và cả năm 2012 đã được tính toán, điều chỉnh chi phí nhân công về mặt bằng lương tối thiểu theo quy định tại Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/08/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động; Mức lương tối thiểu vùng của Tỉnh Thái Nguyên tính trong các chỉ số giá xây dựng được lấy mức lương tối thiểu vùng theo quy định tại Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22/08/2011, cụ thể đối với Vùng 2 là 1.780.000 đ/ng/tháng, Vùng 3 là 1.550.000đ/ng/tháng và Vùng 4 là 1.400.000đ/ng/tháng; điều chỉnh chi phí máy thi công xây dựng, các chi phí khác trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng tại các tháng của Quí 4 năm 2012 tương ứng.

5. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng. Các công trình lựa chọn để tính toán là các công trình xây dựng mới theo Quy chuẩn xây dựng, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường.

Các chỉ số giá xây dựng này được xác định trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các khoản mục chi phí xây dựng của công trình tại thời điểm năm 2006 (gọi tắt là cơ cấu chi phí năm 2006). Giá xây dựng công trình tính tại năm 2006 được lấy làm gốc (được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.

6. Việc xác định mức độ trượt giá bình quân (IXDCTbq) để tính toán chi phí dự phòng trong tổng mức đầu tư hay dự toán của công trình được thực hiện bằng cách tính bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của tối thiểu 3 thời kỳ gần nhất so với thời điểm tính toán.

Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của thời kỳ trước.

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

II. CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Tháng 10

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

236,42

225,83

219,70

227,32

2

Công trình giáo dục

247,46

237,94

236,25

240,55

3

Công trình văn hóa

203,79

197,84

193,91

198,51

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

233,15

223,40

218,16

224,90

5

Công trình y tế

180,39

176,99

175,79

177,72

6

Công trình khách sạn

219,80

211,43

206,33

212,52

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

188,37

181,92

177,85

182,71

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

262,20

252,71

246,71

253,87

 

- Trạm biến áp

180,83

175,35

172,32

176,16

2

Công trình công nghiệp dệt, may

170,14

166,48

164,29

166,97

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

166,31

163,88

163,49

164,56

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

175,79

172,17

170,37

172,78

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

253,34

246,89

238,16

246,13

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

247,94

251,81

256,76

252,17

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

245,97

236,62

230,62

237,74

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

242,56

234,04

227,74

234,78

2

Kênh bê tông xi măng

272,75

259,30

250,98

261,01

3

Tường chắn bê tông cốt thép

227,30

225,48

222,91

225,23

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

305,00

295,04

294,88

298,31

2

Công trình mạng thoát nước

256,19

247,69

240,34

248,07

3

Công trình xử lý nước thải

198,53

190,90

186,17

191,87

 

STT

Loại công trình

Tháng 11

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

235,94

225,35

219,22

226,84

2

Công trình giáo dục

247,07

237,55

235,85

240,16

3

Công trình văn hóa

203,35

197,40

193,46

198,07

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

232,69

222,93

217,70

224,44

5

Công trình y tế

180,01

176,61

175,41

177,34

6

Công trình khách sạn

219,15

210,77

205,67

211,86

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

187,92

181,47

177,40

182,27

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

261,83

252,34

246,33

253,50

 

- Trạm biến áp

180,69

175,21

172,18

176,03

2

Công trình công nghiệp dệt, may

169,96

166,30

164,10

166,79

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

166,06

163,63

163,24

164,31

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

175,45

171,84

170,03

172,44

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

253,21

246,74

238,00

245,98

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

247,83

251,67

256,62

252,04

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

245,30

235,94

229,94

237,06

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

242,08

233,55

227,24

234,29

2

Kênh bê tông xi măng

272,59

259,12

250,80

260,84

3

Tường chắn bê tông cốt thép

226,89

225,04

222,47

224,80

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

304,97

295,02

294,86

298,28

2

Công trình mạng thoát nước

255,76

247,25

239,89

247,63

3

Công trình xử lý nước thải

198,35

190,72

185,99

191,69

 

STT

Loại công trình

Tháng 12

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

237,91

226,62

220,51

228,35

2

Công trình giáo dục

251,11

238,98

237,36

242,48

3

Công trình văn hóa

204,43

198,47

194,54

199,14

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

241,10

224,18

218,97

228,08

5

Công trình y tế

184,98

177,49

176,32

179,60

6

Công trình khách sạn

220,34

211,98

206,89

213,07

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

188,47

182,03

177,96

182,82

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

263,76

254,28

248,28

255,44

 

- Trạm biến áp

181,16

175,69

172,67

176,51

2

Công trình công nghiệp dệt, may

175,60

166,81

164,63

169,01

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

178,29

164,19

163,81

168,76

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

179,34

172,46

170,67

174,15

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

254,64

248,25

239,52

247,47

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,59

253,53

258,58

253,90

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

246,57

237,23

231,25

238,35

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

243,32

234,83

228,54

235,56

2

Kênh bê tông xi măng

273,76

260,35

252,07

262,06

3

Tường chắn bê tông cốt thép

228,49

226,72

224,18

226,46

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

307,11

297,11

297,11

300,47

2

Công trình mạng thoát nước

257,28

248,82

241,49

249,20

3

Công trình xử lý nước thải

198,96

191,33

186,61

192,30

 

STT

Loại công trình

Quý 4/2012

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

236,76

225,93

219,81

227,50

2

Công trình giáo dục

248,55

238,16

236,49

241,06

3

Công trình văn hóa

203,86

197,90

193,97

198,58

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

235,64

223,50

218,28

225,81

5

Công trình y tế

181,79

177,03

175,84

178,22

6

Công trình khách sạn

219,76

211,39

206,30

212,48

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

188,25

181,81

177,74

182,60

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

262,59

253,11

247,11

254,27

 

- Trạm biến áp

180,89

175,42

172,39

176,23

2

Công trình công nghiệp dệt, may

171,90

166,53

164,34

167,59

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

170,22

163,90

163,51

165,88

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

176,86

172,16

170,36

173,12

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

253,73

247,29

238,56

246,53

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

248,46

252,34

257,32

252,70

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

245,95

236,60

230,60

237,72

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

242,66

234,14

227,84

234,88

2

Kênh bê tông xi măng

273,03

259,59

251,28

261,30

3

Tường chắn bê tông cốt thép

227,56

225,75

223,19

225,50

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

305,69

295,74

295,62

299,02

2

Công trình mạng thoát nước

256,41

247,92

240,57

248,30

3

Công trình xử lý nước thải

198,61

190,98

186,26

191,95

 

STT

Loại công trình

Năm 2012

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

238,84

228,13

222,05

229,67

2

Công trình giáo dục

250,08

239,50

236,20

241,93

3

Công trình văn hóa

205,99

199,94

195,94

200,62

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

237,17

225,42

219,94

227,51

5

Công trình y tế

183,15

178,72

177,03

179,64

6

Công trình khách sạn

222,75

214,42

209,26

215,48

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

190,31

183,80

179,91

184,67

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

264,07

254,47

248,69

255,74

 

- Trạm biến áp

181,47

175,96

172,98

176,80

2

Công trình công nghiệp dệt, may

172,37

167,30

165,03

168,23

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

170,38

164,93

164,01

166,44

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

178,11

173,64

171,60

174,45

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

256,27

247,49

237,96

247,24

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,06

248,60

249,70

249,12

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

248,55

238,87

232,64

240,02

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

245,47

236,14

229,14

236,91

2

Kênh bê tông xi măng

274,61

260,28

250,61

261,83

3

Tường chắn bê tông cốt thép

230,60

227,80

223,30

227,23

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

229,81

222,14

220,68

224,21

2

Công trình mạng thoát nước

271,92

261,09

254,13

262,38

3

Công trình xử lý nước thải

214,21

206,29

200,75

207,09

 

Bảng 2

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Tháng 10

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

247,36

235,67

228,91

237,32

2

Công trình giáo dục

265,56

254,57

252,62

257,58

3

Công trình văn hóa

237,23

228,57

222,84

229,55

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

256,63

244,65

238,22

246,50

5

Công trình y tế

224,13

217,75

215,51

219,13

6

Công trình khách sạn

244,60

233,90

227,39

235,29

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

263,27

248,49

239,16

250,31

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

267,09

257,25

251,02

258,46

 

- Trạm biến áp

294,58

276,74

266,86

279,39

2

Công trình công nghiệp dệt, may

246,33

235,65

229,24

237,07

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

234,33

227,30

226,16

229,26

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

237,68

229,13

224,86

230,55

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

255,42

248,87

239,99

243,09

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,34

253,26

258,27

253,62

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

246,61

237,21

231,18

238,33

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

245,87

237,10

230,60

237,85

2

Kênh bê tông xi măng

278,05

264,10

255,47

265,87

3

Tường chắn bê tông cốt thép

227,30

225,48

222,91

225,23

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

305,00

295,04

294,88

298,31

2

Công trình mạng thoát nước

256,19

247,69

240,34

248,07

3

Công trình xử lý nước thải

292,67

274,49

263,23

276,80

 

STT

Loại công trình

Tháng 11

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

246,83

235,15

228,38

236,79

2

Công trình giáo dục

265,12

254,13

252,17

257,14

3

Công trình văn hóa

236,60

227,94

222,21

228,92

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

256,07

244,09

237,66

245,94

5

Công trình y tế

223,44

217,06

214,82

218,44

6

Công trình khách sạn

243,77

233,07

226,55

234,46

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

262,29

247,51

238,18

249,32

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

266,71

256,87

250,64

258,07

 

- Trạm biến áp

294,20

276,37

266,49

279,02

2

Công trình công nghiệp dệt, may

245,85

235,17

228,76

236,59

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

233,66

226,63

225,49

228,59

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

236,92

228,37

224,10

229,80

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê lông xi măng

255,30

248,71

239,83

247,94

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,23

253,11

258,12

253,49

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

245,94

236,52

230,49

237,65

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

245,37

236,59

230,09

237,35

2

Kênh bê tông xi măng

277,89

263,92

255,29

265,70

3

Tường chắn bê tông cốt thép

226,89

225,04

222,47

224,80

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

304,97

295,02

294,86

298,28

2

Công trình mạng thoát nước

255,76

247,25

239,89

247,63

3

Công trình xử lý nước thải

292,29

274,11

262,84

276,41

 

STT

Loại công trình

Tháng 12

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

249,00

236,55

229,81

238,45

2

Công trình giáo dục

269,78

255,78

253,90

259,82

3

Công trình văn hóa

238,18

229,49

223,77

230,48

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

266,40

245,62

239,22

250,41

5

Công trình y tế

232,76

218,73

216,52

222,67

6

Công trình khách sạn

245,29

234,61

228,11

236,00

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

263,54

248,77

239,46

250,59

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

268,71

258,88

252,66

260,08

 

- Trạm biến áp

295,74

277,92

268,07

280,58

2

Công trình công nghiệp dệt, may

262,31

236,67

230,28

243,09

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

269,07

228,24

227,16

241,49

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

246,10

229,85

225,60

233,85

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

256,75

250,25

241,37

249,45

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

251,01

255,00

260,10

255,37

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

247,21

237,82

231,81

238,95

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

246,65

237,91

231,43

238,66

2

Kênh bê tông xi măng

279,10

265,19

256,61

266,97

3

Tường chắn bê tông cốt thép

228,49

226,72

224,18

226,46

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

307,11

297,18

297,11

300,47

2

Công trình mạng thoát nước

257,28

248,82

241,49

249,20

3

Công trình xử lý nước thải

293,73

275,57

264,32

277,87

 

STT

Loại công trình

Quý 4/2012

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

247,73

235,79

229,03

237,52

2

Công trình giáo dục

266,82

254,83

252,89

258,18

3

Công trình văn hóa

237,34

228,67

222,94

229,65

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

259,70

244,79

238,36

247,62

5

Công trình y tế

226,78

217,84

215,62

220,08

6

Công trình khách sạn

244,55

233,86

227,35

235,25

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

263,03

248,26

238,93

250,07

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

267,50

257,67

251,44

258,87

 

- Trạm biến áp

294,84

277,01

267,14

279,66

2

Công trình công nghiệp dệt, may

251,49

235,83

229,43

238,92

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

245,68

227,39

226,27

233,12

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

240,23

229,12

224,86

231,40

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

255,82

249,27

240,39

248,50

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,86

253,79

258,83

254,16

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

246,59

237,18

231,16

238,31

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

245,96

237,20

230,71

237,95

2

Kênh bê tông xi măng

278,35

264,40

255,79

266,18

3

Tường chắn bê tông cốt thép

227,56

225,75

223,19

225,50

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

305,69

295,74

295,62

299,02

2

Công trình mạng thoát nước

256,41

247,92

240,57

248,30

3

Công trình xử lý nước thải

292,89

274,72

263,47

277,03

 

STT

Loại công trình

Năm 2012

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Toàn tỉnh

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

250,01

238,20

230,69

239,63

2

Công trình giáo dục

268,56

256,35

251,79

258,90

3

Công trình văn hóa

240,36

231,55

225,07

232,33

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

261,54

247,10

239,52

249,39

5

Công trình y tế

229,17

220,86

217,21

222,41

6

Công trình khách sạn

248,32

237,67

230,31

238,76

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

267,52

252,59

242,63

254,25

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

- Đường dây

269,02

259,07

252,39

260,16

 

- Trạm biến áp

296,31

278,37

267,46

280,72

2

Công trình công nghiệp dệt, may

252,52

237,72

230,29

240,17

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

245,80

230,02

226,82

234,21

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

242,93

232,37

226,91

234,07

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

258,40

249,48

238,87

248,92

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

250,47

250,01

250,91

250,46

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

249,20

239,47

232,47

240,38

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

1

Đập bê tông

248,85

239,25

231,24

239,78

2

Kênh bê tông xi măng

279,98

265,11

253,92

266,33

3

Tường chắn bê tông cốt thép

230,60

227,80

222,82

227,07

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

306,81

296,32

293,53

298,89

2

Công trình mạng thoát nước

259,55

249,44

240,55

249,85

3

Công trình xử lý nước thải

294,78

276,51

264,28

278,52

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2006=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

Tháng 10/2012 (Vùng 2)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

190,77

474,67

179,22

2

Công trình giáo dục

205,61

474,67

179,22

3

Công trình văn hóa

191,46

474,67

179,22

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

195,44

474,67

179,22

5

Công trình y tế

185,51

474,67

179,22

6

Công trình khách sạn

189,17

474,67

179,22

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

193,77

474,67

179,22

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

223,38

474,67

179,22

 

- Trạm biến áp

214,19

474,67

179,22

2

Công trình công nghiệp dệt, may

188,01

474,67

179,22

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

190,66

474,67

179,22

4

193,90

474,67

179,22

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

193,71

474,67

179,22

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

235,15

474,67

179,22

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

204,03

474,67

179,22

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

191,42

474,67

179,22

2

Kênh bê tông xi măng

186,39

474,67

179,22

3

Tường chắn bê tông cốt thép

191,81

474,67

179,22

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

272,84

474,67

179,22

2

Công trình mạng thoát nước

196,92

474,67

179,22

3

Công trình xử lý nước thải

206,49

474,67

179,22

 

STT

Loại công trình

Tháng 10/2012 (Vùng 3)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

192,44

413,33

174,88

2

Công trình giáo dục

209,95

413,33

174,88

3

Công trình văn hóa

193,79

413,33

174,88

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

198,11

413,33

174,88

5

Công trình y tế

188,02

413,33

174,88

6

Công trình khách sạn

191,27

413,33

174,88

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

195,91

413,33

174,88

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

224,50

413,33

174,88

 

- Trạm biến áp

216,22

413,33

174,88

2

Công trình công nghiệp dệt, may

190,97

413,33

174,88

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

194,33

413,33

174,88

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

196,71

413,33

174,88

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

204,58

413,33

174,88

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

248,20

413,33

174,88

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

207,90

413,33

174,88

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

198,22

413,33

174,88

2

Kênh bê tông xi măng

195,56

413,33

174,88

3

Tường chắn bê tông cốt thép

200,20

413,33

174,88

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

276,65

413,33

174,88

2

Công trình mạng thoát nước

204,33

413,33

174,88

3

Công trình xử lý nước thải

209,33

413,33

174,88

 

STT

Loại công trình

Tháng 10/2012 ( Vùng 4)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

194,53

373,33

173,70

2

Công trình giáo dục

219,83

373,33

173,70

3

Công trình văn hóa

195,04

373,33

173,70

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

201,64

373,33

173,70

5

Công trình y tế

191,90

373,33

173,70

6

Công trình khách sạn

193,13

373,33

173,70

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

197,46

373,33

173,70

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

225,45

373,33

173,70

 

- Trạm biến áp

220,12

373,33

173,70

2

Công trình công nghiệp dệt, may

193,53

373,33

173,70

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

201,01

373,33

173,70

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

200,10

373,33

173,70

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

204,83

373,33

173,70

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

259,60

373,33

173,70

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

210,02

373,33

173,70

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

200,95

373,33

173,70

2

Kênh bê tông xi măng

202,15

373,33

173,70

3

Tường chắn bê tông cốt thép

203,70

373,33

173,70

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

287,84

373,33

173,70

2

Công trình mạng thoát nước

206,42

373,33

173,70

3

Công trình xử lý nước thải

212,02

373,33

173,70

 

STT

Loại công trình

Tháng 10/2012 (Toàn tỉnh)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

192,58

420,44

175,93

2

Công trình giáo dục

211,80

420,44

175,93

3

Công trình văn hóa

193,43

420,44

175,93

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

198,40

420,44

175,93

5

Công trình y tế

188,48

420,44

175,93

6

Công trình khách sạn

191,19

420,44

175,93

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

195,71

420,44

175,93

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

224,44

420,44

175,93

 

- Trạm biến áp

216,84

420,44

175,93

2

Công trình công nghiệp dệt, may

190,84

420,44

175,93

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

195,34

420,44

175,93

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

196,90

420,44

175,93

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

201,04

420,44

175,93

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

247,65

420,44

175,93

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

207,32

420,44

175,93

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

196,86

420,44

175,93

2

Kênh bê tông xi măng

194,70

420,44

175,93

3

Tường chắn bê tông cốt thép

198,57

420,44

175,93

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

279,11

420,44

175,93

2

Công trình mạng thoát nước

202,56

420,44

175,93

3

Công trình xử lý nước thải

 

209,28

420,44

175,93

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại công trình

Tháng 10/2012 (Vùng 2)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

190,02

474,67

179,22

2

Công trình giáo dục

205,00

474,67

179,22

3

Công trình văn hóa

190,64

474,67

179,22

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

194,67

474,67

179,22

5

Công trình y tế

184,68

474,67

179,22

6

Công trình khách sạn

188,07

474,67

179,22

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

192,20

474,67

179,22

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

222,91

474,67

179,22

 

- Trạm biến áp

213,64

474,67

179,22

2

Công trình công nghiệp dệt, may

187,36

474,67

179,22

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

189,80

474,67

179,22

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

192,84

474,67

179,22

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

193,53

474,67

179,22

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

235,01

474,67

179,22

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

202,92

474,67

179,22

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

190,63

474,67

179,22

2

Kênh bê tông xi măng

186,14

474,67

179,22

3

Tường chắn bê tông cốt thép

191,27

474,67

179,22

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

272,80

474,67

179,22

2

Công trình mạng thoát nước

 

196,32

474,67

179,22

3

Công trình xử lý nước thải

 

205,90

474,67

179,22

 

STT

Loại công trình

Tháng 11/2012 (Vùng 3)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

191,69

413,33

174,88

2

Công trình giáo dục

209,33

413,33

174,88

3

Công trình văn hóa

192,96

413,33

174,88

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

197,33

413,33

174,88

5

Công trình y tế

187,18

413,33

174,88

6

Công trình khách sạn

190,16

413,33

174,88

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

194,33

413,33

174,88

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

224,03

41333

174,88

 

- Trạm biến áp

215,66

413,33

174,88

2

Công trình công nghiệp dệt, may

190,32

413,33

174,88

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

193,47

413,33

174,88

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

195,65

413,33

174,88

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

204,35

413,33

174,88

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

248,01

413 33

174,88

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

206,78

413,33

174,88

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

197,40

413,33

174,88

2

Kênh bê tông xi măng

195,28

413,33

174,88

3

Tường chắn bê tông cốt thép

199,63

413,33

174,88

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

276,61

413,33

174,88

2

Công trình mạng thoát nước

203,70

413,33

174,88

3

Công trình xử lý nước thải

208,73

413,33

174,88

 

STT

Loại công trình

Tháng 11/2012 (Vùng 4)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

193,78

373,33

173,70

2

Công trình giáo dục

219,22

373,33

173,70

3

Công trình văn hóa

194,20

373,33

173,70

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

200,86

373,33

173,70

5

Công trình y tế

191,07

373,33

173,70

6

Công trình khách sạn

192,02

373,33

173,70

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

195,88

373,33

173,70

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

224,98

373,33

173,70

 

- Trạm biến áp

219,56

37333

173,70

2

Công trình công nghiệp dệt, may

192,88

373,33

173,70

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

200,15

373,33

173,70

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

199,03

373,33

173,70

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

204,60

373,33

173,70

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

259,41

373,33

173,70

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

208,90

373,33

173,70

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

200,13

373,33

173,70

2

Kênh bê tông xi măng

201,87

373,33

173,70

3

Tường chắn bê tông cốt thép

203,14

373,33

173,70

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

287,80

373,33

173,70

2

Công trình mạng thoát nước

205,79

373,33

173,70

3

Công trình xử lý nước thải

211,43

373,33

173,70

 

STT

Loại công trình

Tháng 11/2012 ( Toàn tỉnh)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

191,83

420,44

175,93

2

Công trình giáo dục

211,18

420,44

175,93

3

Công trình văn hóa

192,60

420,44

175,93

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

197,62

420,44

175,93

5

Công trình y tế

187,65

420,44

175,93

6

Công trình khách sạn

190,08

420,44

175,93

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

194,14

420,44

175,93

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

223,97

420,44

175,93

 

- Trạm biến áp

216,29

420,44

175,93

2

Công trình công nghiệp dệt, may

190,19

420,44

175,93

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

194,47

420,44

175,93

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

195,84

420,44

175,93

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

200,83

420,44

175,93

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

247,48

420,44

175,93

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

206,20

420,44

175,93

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

196,05

420,44

175,93

2

Kênh bê tông xi măng

194,43

420,44

175 93

3

Tường chắn bê tông cốt thép

198,01

420,44

175,93

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

279,07

420,44

175,93

2

Công trình mạng thoát nước

201,94

420,44

175,93

3

Công trình xử lý nước thải

208,69

420,44

175,93

 

STT

Loại công trình

Tháng 12/2012 ( Vùng 2)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

193,11

474,67

179,22

2

Công trình giáo dục

211,41

474,67

179,22

3

Công trình văn hóa

192,71

474,67

179,22

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

209,03

474,67

179,22

5

Công trình y tế

196,02

474,67

179,22

6

Công trình khách sạn

190,10

474,67

179,22

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

194,21

474,67

179,22

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường đây

225,35

474,67

179,22

 

- Trạm biến áp

215,93

474,67

179,22

2

Công trình công nghiệp dệt, may

209,78

474,67

179,22

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

235,34

474,67

179,22

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

205,80

474,67

179,22

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

195,63

474,67

179,22

1

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

237,31

474,67

179,22

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

205,01

474,67

179,22

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

192,67

474,67

179,22

2

Kênh bê tông xi măng

188,05

474,67

179,22

3

Tường chắn bê tông cốt thép

193,34

474,67

179,22

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

275,81

474,67

179,22

2

Công trình mạng thoát nước

198,47

474,67

179,22

3

Công trình xử lý nước thải

208,13

474,67

179,22

 

STT

Loại công trình

Tháng 12/2012 (Vùng 3)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

193,69

413,33

174,88

2

Công trình giáo dục

211,61

413,33

174,88

3

Công trình văn hóa

195,00

413,33

174,88

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

199,46

413,33

174,88

5

Công trình y tế

189,21

413,33

174,88

6

Công trình khách sạn

192,21

413,33

174,88

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

196,36

413,33

174,88

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

226,48

413,33

174,88

 

- Trạm biến áp

217,98

413,33

174,88

2

Công trình công nghiệp dệt, may

192,37

413,33

174,88

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

195,55

413,33

174,88

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

197,73

413,33

174,88

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

206,57

413,33

174,88

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

250,46

413,33

174,88

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

208,91

413,33

174,88

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

199,52

413,33

174,88

2

Kênh bê tông xi măng

197,28

413,33

174,88

3

Tường chắn bê tông cốt thép

201,79

413,33

174,88

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

279,66

413,33

174,88

2

Công trình mạng thoát nước

205,94

413,33

174,88

3

Công trình xử lý nước thải

210,99

413,33

174,88

 

STT

Loại công trình

Tháng 12/2012 ( Vùng 4)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

195,80

373,33

173,70

2

Công trình giáo dục

221,60

373,33

173,70

3

Công trình văn hóa

196,26

373,33

173,70

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

203,03

373,33

173,70

5

Công trình y tế

193,14

373,33

173,70

6

Công trình khách sạn

194,10

373,33

173,70

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

197,94

373,33

173,70

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

227,44

373,33

173,70

 

- Trạm biến áp

221,92

373,33

173,70

2

Công trình công nghiệp dệt, may

194,95

373,33

173,70

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

202,30

373,33

173,70

4

Công trình công nghiệp vật liệu, xây dựng

201,15

373,33

173,70

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

206,82

373,33

173,70

 

- Đường nhựa aspban, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

261,98

373,33

173,70

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

211,06

373,33

173,70

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

202,28

373,33

173,70

2

Kênh bê tông xi măng

203,95

373,33

173,70

3

Tường chắn bê tông cốt thép

205,33

373,33

173,70

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình mạng cấp nước

290,97

373,33

173,70

2

Công trình mạng thoát nước

208,05

373,33

173,70

3

Công trình xử lý nước thải

213,71

373,33

173,70

 

STT

Loại công trình

Tháng 12/2012 ( Toàn tỉnh)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

194,20

420,44

175,93

2

Công trình giáo dục

214,87

420,44

175,93

3

Công trình văn hóa

194,66

420,44

175,93

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

203,84

420,44

175,93

5

Công trình y tế

192,79

420,44

175,93

6

Công trình khách sạn

192,14

420,44

175,93

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

196,17

420,44

175,93

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

226,43

420,44

175,93

 

- Trạm biến áp

218,61

420,44

175,93

2

Công trình công nghiệp dệt, may

199,03

420,44

175,93

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

211,06

420,44

175,93

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

201,56

420,44

175,93

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

203,01

420,44

175,93

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

249,91

420,44

175,93

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

208,32

420,44

175,93

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

198,15

420,44

175,93

2

Kênh bê tông xi măng

196,42

420,44

175,93

3

Tường chắn bê tông cốt thép

200,15

420,44

175,93

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

 Công trình mạng cấp nước

282,14

420,44

175,93

2

Công trình mạng thoát nước

204,16

420,44

175,93

3

Công trình xử lý nước thải

210,94

420,44

175,93

 

STT

Loại công trình

Quý 4/2012 (Vùng 2)

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

 

 

 

1

Công trình nhà ở

191,30

474,67

179,22

2

Công trình giáo dục

207,34

474,67

179,22

3

Công trình văn hóa

191,60

474,67

179,22

4

Công trình trụ sở cơ quan, văn phòng

199,71

474,67

179,22

5

Công trình y tế

188,74

474,67

179,22

6

Công trình khách sạn

189,12

474,67

179,22

7

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

193,40

474,67

179,22

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

1

Công trình năng lượng

 

 

 

 

- Đường dây

223,88

474,67

179,22

 

- Trạm biến áp

214,59

474,67

179,22

2

Công trình công nghiệp dệt, may

195,05

474,67

179,22

3

Công trình công nghiệp chế tạo sản phẩm nhựa

205,27

474,67

179,22

4

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

197,51

474,67

179,22

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

- Đường bê tông xi măng

194,29

474,67

179,22

 

- Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

235,82

474,67

179,22

2

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

- Cầu, cống bê tông xi măng

203,99

474,67

179,22

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

1

Đập bê tông

191,57

474,67

179,22

2

Kênh bê tông xi măng

186,86

474,67

179,22

3

Tường chắn bê tông cốt thép

192,14

474,67

179,22

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT