Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 01/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân quận 9 về ban hành lộ giới hẻm trên địa bàn quận 9

Số hiệu: 01/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Lê Thị Tám
Ngày ban hành: 16/02/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN 9
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

Số: 01/2009/QĐ-UBND

Quận 9, ngày 16 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH LỘ GIỚI HẺM TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 9

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp;
Căn cứ Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19 tháng 8 năm 2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng;
Căn cứ vào Tiêu chuẩn, quy phạm quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4449:1987, quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, đường quảng trường đô thị 20 TCN 104 – 83;
Căn cứ Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định 04/2008/QĐ-BXD về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng của Bộ Xây dựng ngày 03 tháng 4 năm 2008;
Xét tại Tờ trình số 771/TTr-QLĐT ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Phòng Quản lý Đô thị,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành Quyết định này kèm theo Bản đồ quy hoạch lộ giới hẻm 13 phường trên địa bàn quận 9.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận 9, Trưởng Phòng Quản lý đô thị, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 13 phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Thị Tám


LỘ GIỚI HẺM PHƯỜNG PHÚ HỮU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận 9)

STT

TÊN ĐƯỜNG

TÊN MỚI

LÝ TRÌNH (ĐIỂM ĐẦU - ĐIỂM CUỐI)

CHIỀU DÀI CHUNG (m)

BỀ RỘNG NỀN (m)

DIỆN TÍCH CHUNG (m2)

BT NHỰA

BT NHỰA

ĐÁ DĂM

CẤP PHỐI

LỘ GIỚI

NĂM XÂY DỰNG HOẶC SCL

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

Dự kiến (m)

1

Hẻm tổ 1A

Hẻm số 1031

Nguyễn Duy Trinh - Rạch

106

2,5

265

 

 

 

 

 

 

X

 

6

 

 

2

Hẻm tổ 1A

Hẻm số 1021

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 1019/8

82

3

246

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

3

Hẻm tổ 1A

Hẻm số 1015

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 1015/3

51

2,5

127,5

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

4

Hẻm tổ 1A

Hẻm số 1013

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 1013/4

52

2,8

145,6

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

5

Hẻm tổ 2A

Hẻm số 987

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 987/5

156

2,8

436,8

 

 

 

 

 

 

X

 

6

 

 

6

Hẻm tổ 2A

Hẻm số 971

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 971/4

58

2,7

156,6

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

7

Hẻm tổ 2A

Hẻm số 969

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 969/7

64

3

192

X

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

8

Hẻm tổ 3A

Hẻm số 953

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 953/20

75

2,5

187,5

X

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

9

Hẻm tổ 3A

Hẻm số 949

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 949/4A

98

2,5

245

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

10

Hẻm tổ 4A

Hẻm số 39

Đường 20 - nhà số 39B

50

2

100

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

11

Hẻm tổ 3A

Hẻm số 937

Nguyễn Duy Trinh - Đường 46

198

3

594

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

12

Hẻm tổ 6A

Hẻm số 11

Đường 20 - nhà số: 11/16

77

2,6

200,2

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

13

Hẻm tổ 6A

Hẻm số 40

Bưng Ông Thoàn - nhà số: 40/7

56

2,5

140

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

14

Hẻm tổ 6A

Hẻm số 2

Đường 44 - nhà số: 2/4A

25

1,5

37,5

 

 

 

 

 

 

X

 

4

 

 

15

Hẻm tổ 6A

Hẻm số 26

Bưng Ông Thoàn - nhà số: 26/7

58

1

58

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

16

Hẻm 8A

Hẻm số 833

Nguyễn Duy Trinh - nhà số: 833/7

44

1,2

52,8

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

17

Hẻm 8A

Hẻm số 773

Nguyễn Duy Trinh - Rạch

102

2

204

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

18

Hẻm tổ 9A

Hẻm số 729

Đỗ Xuân Hợp - nhà số: 729/2

56

5,5

308

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

19

Hẻm tổ 1B

Hẻm số 4

Đường 882 - Ngô Văn Út

136

2

272

 

 

 

 

 

 

X

 

6

 

 

20

Hẻm tổ 1B

Hẻm số 1

Đoàn Công Thành - Đường 836

88

1,8

158,4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

21

Hẻm tổ 1B

Hẻm số 832

Nguyễn Duy Trinh - 832/4

48

2,5

120

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

22

Hẻm tổ 2B

Hẻm số 20

Đường 836 - nhà số 20/3

87

2,5

217,5

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

23

Hẻm tổ 2B

Hẻm số 36

Nhà số 36 - nhà số 36/3

50

2

100

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

24

Hẻm tổ 2B

Hẻm số 21

Đường 882 - nhà số 21/10

70

1,9

133

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

25

Hẻm tổ 3B

Hẻm số 27

36D đường 882 - số 27 đường 836

63

2

126

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

26

Hẻm tổ 3B

Hẻm số 3

Đường 836 - đường 882

133

4

532

 

 

 

 

 

 

X

 

6

 

 

27

Hẻm tổ 3B

Hẻm số 844

Nguyễn Duy Trinh - nhà số: 844/3

56

1

56

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

28

Hẻm tổ 3B

Hẻm số 862

Nguyễn Duy Trinh - nhà số: 862/1

65

1,8

117

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

29

Hẻm tổ 4B

Hẻm số 9

Đường 882 - đường 898

94

2

188

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

30

Hẻm tổ 4B

Hẻm số 3A

Đường 882 - nhà số: 3K

76

4

304

X

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

31

Hẻm tổ 4B

Hẻm số 1B

Đường 882 - đường 898

82

2,5

205

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

32

Hẻm tổ 5B

Hẻm số 22

Đường Gò Cát - 3 Cống

80

2,5

200

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

33

Hẻm tổ 5B

Hẻm số 926

Nguyễn Duy Trinh - 926/7

51

1,5

76,5

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

34

Hẻm tổ 5B

Hẻm số 5

Đường 898 - đường Gò Cát

193

4,5

868,5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

35

Hẻm tổ 5B

Hẻm số 12

12/12 Gò Cát - 12/12C Gò Cát

28

1,5

42

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

36

Hẻm tổ 6B

Hẻm số 9/22

Nhà số 9/24 - 9/22/22

122

2,5

305

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

37

Hẻm tổ 6B

Hẻm số 9/17

Nhà số: 9/17 - Gò Cát

180

1,5

270

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

38

Hẻm tổ 6B

Hẻm số 9B

Đường 898 - đường 9/30A

249

4

996

 

 

 

 

 

 

X

 

7

 

 

39

Hẻm tổ 6B

Hẻm số 7

Đường 898 - đường 9/1

170

3

510

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

40

Hẻm tổ 6B

Hẻm số 9/18

9/18 đường 898 - 9/18/2A đường 898

42

3

126

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

41

Đường tổ 7A

Hẻm số 845

Nguyễn Duy Trinh - nhà số 845/3

65

3,8

247

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

42

Đường tổ 7A

Hẻm số 30

Bưng Ông Thoàn - nhà số: 30/3

100

3,5

350

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

43

Hẻm tổ 7B

Hẻm số 41

Gò Cát - 41/15

648

4

2.592

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

44

Hẻm tổ 7B

Hẻm số 21

Gò Cát - 21/11

40

1,5

60

X

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

45

Hẻm tổ 8B

Hẻm số 976

Nguyễn Duy Trinh - 976/5

103

1,8

185,4

X

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

46

Hẻm tổ 8B

Hẻm số 1004

Nguyễn Duy Trinh - 1004/13

80

4

320

X

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

47

Hẻm tổ 9B

Hẻm số 66

Gò Cát - đường 882

71

2,5

177,5

 

 

 

 

 

 

X

 

5

 

 

48

Hẻm tổ 9B

Hẻm số 61

Gò Cát - 61/11

385

5

1925

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

49

Hẻm tổ 9B

Hẻm số 75

Gò Cát - 75/5 Gò Cát

118

2

236

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

50

Hẻm tổ 3

Hẻm số 951

Nguyễn Duy Trinh - cuối hẻm

98

3,5

343

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

* Ghi chú: - Các hẻm chưa có trong danh sách thống kê thì lộ giới áp dụng cho quận 9 theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố:

Đối với các hẻm nhánh và hẻm cụt lộ giới quy định như sau:

Chiều dài hẻm

Lộ giới

Nhỏ hơn 25m

4m

25m - 100m

5m

100m - 200m

6m

Lớn hơn 200m

7m

- Trường hợp các tuyến hẻm chính nhưng có chiều dài nhỏ hơn hẻm phụ bên trong thì lộ giới bằng hẻm phụ và không nhỏ hơn 6m.

 

LỘ GIỚI HẺM PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A  

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận 9)

STT

Khu phố

Tên hẻm

Lý trình

(điểm đầu - điểm cuối)

Chiều dài chung (m)

Bề rộng nền (m)

Diện tích chung (m2)

Lộ giới hiện hữu (m)

Lộ giới (dự kiến) (m)

Năm xây dựng hoặc SCL

Hiện trạng sử dụng

Ghi chú

 

Khu phố 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm số 1

Đường 385 - Hẻm 3

72

3

216

 

5

 

 

 

2

 

Hẻm số 3

Đường 385 - Đường 379

172

4

688

 

6

 

 

 

3

 

Hẻm số 7

Đường 385 - Đường 379

209

4

836

 

8

 

 

xi măng

4

 

Hẻm số 11

Đường 385 - cuối

65

3

195

 

5

 

 

 

5

 

Hẻm 51

Đường 385 - Đường 106

54

3

162

 

5

 

 

xi măng

6

 

Hẻm 39

Đường 385 - Đường 379

214

3

642

 

7

 

 

xi măng

7

 

Hẻm 83

Đường 385 - Đường 106

102

4

408

 

6

 

 

 

8

 

Hẻm 93

Đường 385 - Đường 106

120

4

480

 

6

 

 

 

9

 

Hẻm 105

Đường 385 - Đường 106

130

4

520

 

6

 

 

 

10

 

Hẻm 111

Đường 385 - Đường 106

140

4

560

 

6

 

 

 

11

 

Hẻm 115

Đường 385 - Đường 106

150

4

600

 

6

 

 

 

12

 

Hẻm số 5

Đường 106 - Đường 385

150

3

450

 

6

 

 

 

13

 

Hẻm số 43

Đ. 385 - Hẻm 48 (Đ.379)

73

3

219

 

6

 

 

 

14

 

Hẻm số 10

Đường 379 - cuối

141

4

564

 

6

 

 

 

15

 

Hẻm 38

Đường 379 - Hẻm 39 (Đ.385)

53

3

159

 

5

 

 

 

 

Khu phố 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm 32

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

61

3

183

 

6

 

 

 

2

 

Hẻm 31

Đ. Số 8 - cuối

100

3

300

 

5

 

 

 

3

 

Hẻm 120

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

81

2

162

 

5

 

 

 

4

 

Hẻm 122

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

79

2

158

 

5

 

 

 

5

 

Hẻm 134

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

89

3

267

 

5

 

 

xi măng

6

 

Hẻm 146

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

133

4

532

 

8

 

 

 

7

 

Hẻm 42

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

40

3

120

 

6

 

 

xi măng

8

 

Hẻm 70

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

64

3

192

 

6

 

 

 

9

 

Hẻm 80

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

124

3,5

434

 

6

 

 

xi măng

10

 

Hẻm 16

Đ. 160 - cuối

75

2

150

 

6

 

 

 

11

 

Hẻm 4

Đ. 160 - Hẻm 146

180

3

540

 

6

 

 

 

12

 

Hẻm 20

Đ. 160 - cuối

405

3,5

1.417,5

 

8

 

 

 

13

 

Hẻm 39

Đ. 102 - cuối

314

3,5

1.099

 

8

 

 

Đất

14

 

Hẻm 39/10

Hẻm 39 - cuối

76

3

228

 

6

 

 

Đất

15

 

Hẻm 39/16

Hẻm 39 - cuối

72

2,5

180

 

6

 

 

xi măng

16

 

Hẻm 39/20

Hẻm 39 - cuối

44

2

88

 

5

 

 

Đất

17

 

Hẻm 43

Đ. 102 - cuối

65

2,5

162,5

 

6

 

 

Đất

18

 

Hẻm 36

Đ. 160 - Hẻm 20

55

2,2

121

 

5

 

 

Đất

19

 

Hẻm 23

Đ. 160 - Đ 182

79

2,2

173,8

 

6

 

 

Đất

 

Khu phố 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm 212

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

125

2

250

 

6

 

 

xi măng

2

 

Hẻm 202

Đ. Lã Xuân Oai - cuối

111

3

333

 

6

 

 

xi măng

3

 

Hẻm 3

Đ. 160 - Đ. 182

160

1,8

288

 

6

 

 

 

4

 

Hẻm 31

Đ. 160 - cuối

162

3

486

 

6

 

 

xi măng

5

 

Hẻm 23

Đ. 160 - cuối

141

3

423

 

6

 

 

 

6

 

Hẻm 7

Đ. 182 - cuối

476

8

3.808

 

8

 

 

 

7

 

Hẻm 3

Đ. 182 - cuối

462

3

1.386

 

8

 

 

 

8

 

Hẻm 16

Đ. 236 - cuối

120

3

360

 

6

 

 

 

9

 

Hẻm 3/23

Hẻm số 3 (Đ.182) - Đường 236

150

3

450

 

6

 

 

 

10

 

Hẻm 7/14

Hẻm 7 - cuối

200

2,5

500

 

6

 

 

Đất

11

 

Hẻm 17

Đ. 182 - cuối

68

2

136

 

6

 

 

Đất

12

 

Hẻm 3/25

Hẻm 3 - cuối

89

2,2

195,8

 

8

 

 

xi măng

 

Khu phố 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm 31

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

90

2

180

 

5

 

 

xi măng

2

 

Hẻm số 26/10

Đường 26 - cuối

106

3

318

 

6

 

 

 

3

 

Hẻm 16

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

102

3

306

 

8

 

 

 

4

 

Hẻm 52

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

114

3

342

 

8

 

 

 

5

 

Hẻm 78

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

123

3

369

 

6

 

 

 

6

 

Hẻm 72

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

165

3

495

 

6

 

 

 

7

 

Hẻm 69

Đường 494 - cuối

75

3

225

 

6

 

 

 

8

 

Hẻm 51

Đường 494 - cuối

86

3

258

 

6

 

 

 

9

 

Hẻm 53

Đường 494 - cuối

101

3

303

 

6

 

 

xi măng

10

 

Hẻm 12

Đ.12 - Đ. Lã Xuân Oai

92

2

184

 

6

 

 

Đất

11

 

Hẻm 4

Đ.12 - cuối

34

2

68

 

5

 

 

Đất

12

 

Hẻm 17

Đ.12 - cuối

138

2

276

 

6

 

 

Đất

13

 

Hẻm 18

Đ.12 - cuối

100

2,2

220

 

6

 

 

Đất

14

 

Hẻm 51

Đ. Làng Tăng Phú - cuối

58

2

116

 

6

 

 

Đất

15

 

Hẻm 82

Đ. 494 - Hẻm 52

130

2,5

325

 

5

 

 

Đất

16

 

Hẻm 45

Đường 494 - cuối

53

1,7

90,1

 

6

 

 

xi măng

17

 

Hẻm 43

Đường 494 - cuối

56

1,7

95,2

 

6

 

 

xi măng

 

Khu phố 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm 192

Đ. Man Thiện - cuối

85

3

255

 

6

 

 

xi măng

2

 

Hẻm 198

Đ. Man Thiện - cuối

115

3

345

 

6

 

 

xi măng

3

 

Hẻm 144

Đ. Man Thiện - cuối

164

2

328

 

6

 

 

 

4

 

Hẻm 230

Đ. Man Thiện - cuối

164

4

656

 

8

 

 

 

5

 

Hẻm 118

Đ. Man Thiện - cuối

236

4

944

 

8

 

 

 

6

 

Hẻm 138

Đ. Man Thiện - cuối

108

3

324

 

6

 

 

xi măng

7

 

Hẻm 252

Đ. Man Thiện - cuối

111

2

222

 

6

 

 

Đất

8

 

Hẻm 250

Đ. Man Thiện - cuối

110

2

220

 

6

 

 

Đất

9

 

Hẻm 150

Đ. Man Thiện - cuối

62

2

124

 

5

 

 

Đất

 

Khu phố 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hẻm 60

Đ. Man Thiện - cuối

78

2,5

195

 

6

 

 

Nhựa

2

 

Hẻm 34

Đ. Man Thiện - cuối

86

4

344

 

6

 

 

Đất

* Ghi chú: - Các hẻm chưa có trong danh sách thống kê thì lộ giới áp dụng cho quận 9 theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố:

Đối với các hẻm nhánh và hẻm cụt lộ giới quy định như sau:

Chiều dài hẻm

Lộ giới

Nhỏ hơn 25m

4m

25m - 100m

5m

100m - 200m

6m

Lớn hơn 200m

7m

- Trường hợp các tuyến hẻm chính nhưng có chiều dài nhỏ hơn hẻm phụ bên trong thì lộ giới bằng hẻm phụ và không nhỏ hơn 6m.

 

LỘ GIỚI HẺM PHƯỜNG HIỆP PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận 9)

STT

TÊN HẺM

LÝ TRÌNH (điểm đầu – điểm cuối)

CHIỀU DÀI CHUNG (m)

BỀ RỘNG CHUNG (m)

DIỆN TÍCH CHUNG (m2)

BÊ TÔNG NHỰA

BÊ TÔNG THƯỜNG

ĐÁ DĂM

CẤP PHỐI

LỘ GIỚI

NĂM XÂY DỰNG HOẶC SCL

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

Dự kiến (m)

1

Hẻm 16

Dân chủ - cuối tuyến

120

3,8

456

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

2

Hẻm 12

Trịnh Hoài Đức – cuối tuyến

75

4

300

x

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

3

Hẻm 36

Trịnh Hoài Đức – Khổng Tử

115

4,5

517,5

x

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

4

Hẻm 2 (68)

Đường 68 – cuối tuyến

45

3

135

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

5

Hẻm 6 (68)

nt

50

2

100

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

6

Hẻm 10 (68)

nt

50

3

150

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

7

Hẻm 14 (68)

nt

50

3

150

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

8

Hẻm 43 (68)

nt

40

3

120

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

9

Hẻm 41 (68)

nt

40

3

120

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

10

Hẻm 52 (265)

Đường 265 – cuối tuyến

60

3

180

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

11

Hẻm 78 (265)

nt

60

2,5

150

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

12

Hẻm 53

Lê Văn Việt – Tân Lập 1

115

4

460

 

 

50

65

 

 

 

 

6

 

 

 

13

Hẻm 73

Lê Văn Việt – Hẻm 53

150

2,5

375

 

 

 

 

x

 

 

 

6

 

 

 

14

Hẻm 58

Tân Lập 1 – cuối tuyến

220

3,5

770

 

 

x

 

 

 

 

 

7

 

 

 

15

Hẻm 46

nt

75

4,5

337,5

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

16

Hẻm 48

nt

100

4,5

450

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

17

Hẻm 37

nt

40

2

80

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

18

Hẻm 8

nt

60

2

120

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

19

Hẻm 131

Lê Văn Việt – cuối tuyến

120

3,5

420

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

20

Hẻm 33

Tân Lập 2 – cuối tuyến

80

3,5

280

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

21

Hẻm 159

Lê Văn Việt – cuối tuyến

60

3

180

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

22

Hẻm 191

nt

154

5

770

x

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

23

Hẻm 25

Trương Văn Thành – cuối tuyến

120

4

480

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

24

Hẻm 275(Đ2)

Đường số 265 – cuối tuyến

80

3,5

280

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

25

Hẻm 52

Trương Văn Thành – cuối tuyến

120

5

600

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

26

Hẻm 62

Trương Văn Thành – Tân Lập 2

60

3

180

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

27

Hẻm 58

Trương Văn Thành – cuối tuyến

200

4

800

 

 

 

 

 

 

x

 

6

 

 

 

28

Hẻm 8

Tân Hòa 2 – cuối tuyến

110

3,5

385

 

 

x

 

 

 

 

 

6

 

 

 

29

Hẻm 30

nt

50

3

150

 

 

x

 

 

 

 

 

5

 

 

 

30

Hẻm 96

Trương Văn Thành – Đường 904

220

6

1.320

x

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

31

Hẻm 106

Trương Văn Thành – Hẻm 96

140

3

420

 

 

 

 

x

 

 

 

6

 

 

 

32

Hẻm 16

Đường 904 – cuối tuyến

85

2,5

212,5

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

33

Hẻm 20

nt

40

3

120

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

34

Hẻm 35 (904)

nt

140

3

420

 

 

 

 

x

 

 

 

6

 

 

 

35

Hẻm 46

Tân Hòa 2 – Tân Hòa 2

190

4

760

 

 

 

 

x

 

 

 

6

 

 

 

36

Hẻm 37

Tân Hòa 2 – cuối tuyến

60

2,5

150

 

 

 

 

x

 

 

 

5

 

 

 

37

Hẻm 48

Trương Văn Thành – Đường 904

210

2,5

525

 

 

 

 

x

 

 

 

7

 

 

 

* Ghi chú: - Các hẻm chưa có trong danh sách thống kê thì lộ giới áp dụng cho quận 9 theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố:

Đối với các hẻm nhánh và hẻm cụt lộ giới quy định như sau:

Chiều dài hẻm

Lộ giới

Nhỏ hơn 25m

4m

25m - 100m

5m

100m - 200m

6m

Lớn hơn 200m

7m

- Trường hợp các tuyến hẻm chính nhưng có chiều dài nhỏ hơn hẻm phụ bên trong thì lộ giới bằng hẻm phụ và không nhỏ hơn 6m.

 

LỘ GIỚI HẺM PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân quận 9)

STT

TÊN HẺM

LÝ TRÌNH (điểm đầu – điểm cuối)

CHIỀU DÀI CHUNG (m)

BỀ RỘNG CHUNG (m)

DIỆN TÍCH CHUNG (m2)

BT NHỰA

BT THƯỜNG

ĐÁ DĂM

CẤP PHỐI

LỘ GIỚI

NĂM XÂY DỰNG HOẶC SCL

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG

GHI CHÚ

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

DÀI (m)

D.TÍCH (m2)

Dự kiến (m)

1

Hẻm 426

Hoàng Hữu Nam – cuối hẻm

130

3

390

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

2

Hẻm 372

Hoàng Hữu Nam – cuối hẻm

80

4

320

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Xấu

 

3

Hẻm số 282

Hoàng Hữu Nam – cuối hẻm

150

3

450

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

4

Hẻm số 196

Hoàng Hữu Nam – cuối hẻm

140

4

560

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

5

Hẻm số 184

Hoàng Hữu Nam – cuối hẻm

170

4

680

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

6

Hẻm 25

Đường 1 - cuối hẻm

120

3

360

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

7

Hẻm 33

Đường 1 - cuối hẻm

110

3

330

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

8

Hẻm 1

Đường 1A - cuối hẻm

220

3

660

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

Xấu

 

9

Hẻm 8

Đường 1A - cuối hẻm

120

3

360

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Xấu

 

10

Hẻm 48

Đường 1A - cuối hẻm

110

3

330