NGHỊ QUYẾT
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG VÀ
CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỢT 2, NĂM 2012
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA VIII, NHIỆM KỲ NĂM 2011 - 2016, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thành phố ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11
tháng 7 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế đặt, đổi tên đường, phố và công
trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-VHTT ngày 20
tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của
Quy chế đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị
định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Sau khi nghe Tờ trình số 9932/TTr-UBND ngày
24 tháng 11 năm 2012 về việc thông qua Đề án đặt tên đường và công trình công cộng
tại thành phố Đà Nẵng đợt 2, năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo thẩm
tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên
cho 261 đường của thành phố Đà Nẵng như sau:
A. QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
I. Khu dân cư Nam đường Nguyễn
Văn Thoại: 02 đường
1. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối Khu dân
cư, chiều dài 150m, đặt tên là An Thượng 23.
2. Đoạn đường từ đường bê tông xi măng đến giáp
đường Châu Thị Vĩnh Tế, chiều dài 240m, đặt tên là An Thượng 24.
II. Khu dân cư Bắc, Nam Phan
Tứ; Khu dân cư Xưởng 38, 387 & Khu dân cư Bắc Phao Lô: 03 đường.
1. Đoạn đường từ đường Ngô Thì Sĩ đến giáp đường
Dương Tụ Quán, chiều dài 100m, đặt tiếp tên là An Thượng 6.
2. Đoạn đường từ đường Nguyễn Văn Thoại đến giáp
đường Phan Tứ, chiều dài 1050m, đặt tên là Lê Quang Đạo.
3. Đoạn đường từ đường Lê Quang Đạo đến giáp khu
dân cư, chiều dài 270m, đặt tên là Dương Tụ Quán.
III. Khu dân cư chợ Bắc Mỹ
An: 07 đường
1. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Hồ Xuân Hương, chiều dài 280m, đặt tên là Lưu Quang Thuận.
2. Đoạn đường từ đường Mỹ Đa Đông 8 đến giáp đường
Trần Văn Dư, chiều dài 305m, đặt tên là Dương Thị Xuân Quý.
3. Đoạn đường từ đường Dương Thị Xuân Quý đến
giáp đường Nguyễn Bá Lân, chiều dài 170m, đặt tên là Mỹ Đa Đông 4.
4. Đoạn đường từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến
giáp đường Mỹ Đa Đông 3, chiều dài 130m, đặt tên là Mỹ Đa Đông 5.
5. Đoạn đường từ đường Mỹ Đa Đông 8 đến giáp đường
Bà Huyện Thanh Quan, chiều dài 80m, đặt tên là Mỹ Đa Đông 6.
6. Đoạn đường từ đường Mỹ Đa Đông 6 đến giáp đường
Nguyễn Bá Lân, chiều dài 140m, đặt tên là Mỹ Đa Đông 7.
7. Đoạn đường từ đường Dương Thị Xuân Quý đến
giáp đường Nguyễn Bá Lân, chiều dài 170m, đặt tên là Mỹ Đa Đông 8.
IV. Khu dân cư Mỹ Đa Đông 4:
01 đường
1. Đoạn đường từ đường Phạm Kiệt đến giáp khu
dân cư, chiều dài 150m, đặt tên là Khuê Mỹ Đông 4.
V. Khu dân cư Nam cầu Trần
Thị Lý: 01 đường
1. Đoạn đường từ đường An Dương Vương đến giáp
đường Chương Dương, chiều dài 300m, đặt tên là An Tư Công Chúa.
VI. Khu dân cư Nam cầu Tiên
Sơn và Khu dân cư Kho xi măng Bắc Mỹ An: 34 đường.
1. Đoạn đường từ đường Chương Dương đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 1330m, đặt tiếp tên là Chương Dương.
2. Đoạn đường từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến
giáp khu dân cư, chiều dài 170m, đặt tiếp tên là Hoàng Văn Hòe.
3. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lê Hữu Khánh, chiều dài 630m, đặt tên là Nguyễn Lữ.
4. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Trần Hữu Độ, chiều dài 250m, đặt tên là Nguyễn Quốc Trị.
5. Đoạn đường từ đường Nguyễn Lữ đến giáp đường
Chương Dương, chiều dài 250m, đặt tên là Trần Hữu Độ.
6. Đoạn đường từ đường Trần Hữu Độ đến giáp đường
Lê Hy Cát, chiều dài 500m, đặt tên là Đoàn Khuê.
7. Đoạn đường từ đường Trần Hữu Độ đến giáp đường
Lê Hữu Khánh, chiều dài 410m, đặt tên là Lê Văn Thủ.
8. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Nguyễn Lữ
đến giáp đường Chương Dương, chiều dài 450m, đặt tên là Phạm Tuấn Tài.
9. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường
Chương Dương, chiều dài 580m, đặt tên là Lê Hữu Khánh.
10. Đoạn đường từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường
Chương Dương, chiều dài 500m, đặt tên là Lê Hy Cát.
11. Đoạn đường từ đường Phạm Tuấn Tài đến giáp
khu vực đang thi công, chiều dài 540m, đặt tên là Nghiêm Xuân Yêm.
12. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 280m, đặt tên là Trương Công Hy.
13. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 420m, đặt tên là Anh Thơ.
14. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên (gần phía đường Đoàn Khuê), chiều dài 300m, đặt
tên là Tùng Thiện Vương.
15. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên (gần phía đường Nghiêm Xuân Yêm), chiều dài 300m,
đặt tên là Tuy Lý Vương.
16. Đoạn đường từ đường
7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Đa Phước 6, chiều dài
200m, đặt tên là Dương Tử Giang.
17. Đoạn đường từ đường
Nguyễn Lữ đến giáp đường Nguyễn Quốc Trị, chiều dài 200m, đặt tên là Mỹ Đa Tây 1.
18. Đoạn đường từ đường Nguyễn Lữ đến giáp đường Nguyễn Quốc
Trị, chiều dài 195m, đặt tên là Mỹ Đa Tây 2.
19. Đoạn đường từ đường Nguyễn Lữ đến giáp đường Nguyễn Quốc
Trị, chiều dài 190m, đặt tên là Mỹ Đa Tây 3.
20. Đoạn đường từ đường Phạm Tuấn Tài đến giáp đường Lê Hữu
Khánh (gần phía đường Lê Văn Thủ), chiều dài 170m, đặt tên là Mỹ Đa Tây 4.
21. Đoạn đường từ đường Phạm Tuấn Tài đến giáp đường Lê Hữu
Khánh (gần phía đường Nghiêm Xuân Yêm), chiều dài 170m, đặt tên là Mỹ Đa Tây 5.
22. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Lê Hữu Khánh, chiều
dài 230m, đặt tên là Giang Châu 1.
23. Đoạn đường từ đường
7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Giang Châu 3, chiều dài 120m, đặt tên là Giang
Châu 2.
24. Đoạn đường từ đường Giang Châu 1 đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 130m, đặt tên là Giang Châu 3.
25. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 160m, đặt tên là Đa Phước 1.
26. Đoạn đường từ đường Trương Công Hy đến giáp
đường Anh Thơ (gần phía đường Lê Hy Cát), chiều dài 150m, đặt tên là Đa Phước
2.
27. Đoạn đường từ đường Trương Công Hy đến giáp
đường Anh Thơ (gần phía đường Đa Phước 2), chiều dài 150m, đặt tên là Đa Phước
3.
28. Đoạn đường từ đường Trương Công Hy đến giáp đường
Anh Thơ (gần phía đường 7,5m chưa đặt tên), chiều dài 150m, đặt tên là Đa
Phước 4.
29. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 150m, đặt tên là Đa Phước 5.
30. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Dương Tử Giang, chiều dài 160m, đặt tên là Đa Phước 6.
31. Đoạn đường từ đường Đa Phước 6 đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 90m, đặt tên là Đa Phước 7.
32. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Nguyễn
Đình Chiểu đến giáp đường Hoàng Văn Hòe, chiều dài 130m, đặt tên là Đa Mặn
8.
33. Đoạn đường từ đường Đa Mặn 8 đến giáp đường
Đa Mặn 10, chiều dài 70m, đặt tên là Đa Mặn 9.
34. Đoạn đường từ đường Hoàng Văn Hòe đến giáp
là khu dân cư, chiều dài 90m, đặt tên là Đa Mặn 10.
VII. Khu dân cư Trung tâm
hành chính quận Ngũ Hành Sơn: 04 đường
1. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến giáp
đường 2x7,5m, chiều dài 390m, đặt tên là Đinh Gia Khánh.
2. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Đinh
Gia Khánh, chiều dài 50m, đặt tên là An Bắc 1.
3. Đoạn đường từ đường Lê Văn Hiến đến giáp đường
Đinh Gia Khánh (gần phía đường An Bắc 1), chiều dài 140m, đặt tên là An Bắc
2.
4. Đoạn đường từ đường Lê Văn Hiến đến giáp đường
Đinh Gia Khánh, chiều dài 140m (gần phía đường An Bắc 2), đặt tên là An Bắc
3.
VIII. Khu dân cư Bắc, Nam bến
xe Đông Nam và Khu dân cư Hòa Hải H1 - 3: 11 đường
1. Đoạn đường từ đường Hoàng Trọng Mậu đến
giáp đường Trần Quốc Hoàn, chiều dài 520m, đặt tiếp tên là Nguyễn Khắc Viện.
2. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 910m, đặt tên là Minh Mạng.
3. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
Lê Văn Hiến, chiều dài 610m, đặt tên là Trần Quốc Hoàn.
4. Đoạn đường từ đường Nguyễn Đức Thuận đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 810m, đặt tên là Nguyễn Xiển.
5. Đoạn đường từ đường Hoàng Trọng Mậu đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 590m, đặt tên là Nguyễn Cơ Thạch.
6. Đoạn đường từ đường Nguyễn Khắc Viện đến giáp
đường Nguyễn Xiển, chiều dài 330m, đặt tên là Hoàng Công Chất.
7. Đoạn đường có hình chữ U, có điểm đầu và điểm
cuối là đường Hoàng Trọng Mậu, chiều dài 390m, đặt tên là Phạm Khiêm Ích.
8. Đoạn đường từ đường Nguyễn Cơ Thạch đến giáp
đường Nguyễn Xiển (gần phía đường Hoàng Công Chất), chiều dài 190m, đặt tên là Sơn
Thủy Đông 1.
9. Đoạn đường từ đường Nguyễn Cơ Thạch đến giáp
đường Nguyễn Xiển (gần phía đường Sơn Thủy Đông 1), chiều dài 190m, đặt tên là Sơn
Thủy Đông 2.
10. Đoạn đường từ đường Nguyễn Cơ Thạch đến giáp
đường Nguyễn Xiển (gần phía đường Sơn Thủy Đông 2), chiều dài 190m, đặt tên là Sơn
Thủy Đông 3.
11. Đoạn đường từ đường Nguyễn Cơ Thạch đến giáp
đường Nguyễn Xiển (gần phía đường Trần Quốc Hoàn), chiều dài 190m, đặt tên là Sơn
Thủy Đông 4.
IX. Khu dân cư Làng đá Mỹ
nghệ Non Nước: 09 đường
1. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
Lê Văn Hiến, chiều dài 840m, đặt tên là Non Nước.
2. Đoạn đường từ đường Mộc Sơn 3 đến giáp đường
Mộc Sơn 4, chiều dài 380m, đặt tên là Dương Tôn Hải.
3. Đoạn đường từ đường Non Nước đến giáp đường
Bùi Bỉnh Uyên, chiều dài 375m, đặt tên là Hoàng Bình Chính.
4. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Hoàng Bình
Chính đến giáp đường Nguyễn Nghiễm, chiều dài 410m, đặt tên là Bùi Bỉnh Uyên.
5. Đoạn đường từ đường Mộc Sơn 3 đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 670m, đặt tên là Nguyễn Nghiễm.
6. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường 7,5m chưa
đặt tên đến giáp đường Non Nước, chiều dài 270m, đặt tên là Mộc Sơn 1.
7. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Mộc Sơn 1, chiều dài 180m, đặt tên là Mộc Sơn 2.
8. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
Hoàng Bình Chính, chiều dài 170m, đặt tên là Mộc Sơn 3.
9. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
Dương Tôn Hải, chiều dài 130m, đặt tên là Mộc Sơn 4.
X. Khu dân cư Đông Hải và
Khu dân cư Tân Trà: 23 đường
1. Đoạn đường từ đường Trần Hữu Dực đến giáp đường
Tân Trà, chiều dài 400m, đặt tiếp tên là Phan Đình Thông.
2. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 690m, đặt tên là Trần Hữu Dực.
3. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 700m, đặt tên là Võ Văn Đồng.
4. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
An Nông, chiều dài 640m, đặt tên là Trương Đăng Quế.
5. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
An Nông, chiều dài 650m (gần phía đường Trương Đăng Quế), đặt tên là Trần
Văn Hai.
6. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
An Nông, chiều dài 650m (gần phía đường Nguyễn Duy Trinh), đặt tên là Kim Đồng.
7. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
An Nông (gần phía đường Kim Đồng), chiều dài 650m, đặt tên là Phạm Thận Duật.
8. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
Tân Lưu, chiều dài 350m, đặt tên là Nguyễn Bá Ngọc.
9. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
Hoàng Thiều Hoa, chiều dài 530m, đặt tên là Huỳnh Thị Một.
10. Đoạn đường từ đường Phạm Thận Duật đến giáp
đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 390m, đặt tên là Thép Mới.
11. Đoạn đường từ đường Phan Đình Thông đến
giáp đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 600m, đặt tên là Lý Văn Phức.
12. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên (gần phía đường Lý Văn Phức), chiều dài 720m, đặt tên là Việt
Bắc.
13. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
đường 10,5m chưa đặt tên (gần phía đường Việt Bắc), chiều dài 720m, đặt tên là Tân
Trà.
14. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên chiều dài 730m, đặt tên là Tân Lưu.
15. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 160m, đặt tên là Đông Hải 12.
16. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
Cao Sơn 2, chiều dài 70m, đặt tên là Cao Sơn 1.
17. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Cao Sơn 3, chiều dài 120m, đặt tên là Cao Sơn 2.
18. Đoạn đường từ đường Việt Bắc đến giáp đường
Tân Trà, chiều dài 120m, đặt tên là Cao Sơn 3.
19. Đoạn đường từ đường Trương Đăng Quế đến giáp
đường Trần Văn Hai, chiều dài 100m, đặt tên là Cao Sơn 4.
20. Đoạn đường từ đường Tân Trà đến giáp đường
Thép Mới, chiều dài 130m, đặt tên là Cao Sơn 5.
21. Đoạn đường từ đường Cao Sơn 5 đến giáp đường
Huỳnh Thị Một, chiều dài 115m, đặt tên là Cao Sơn 6.
22. Đoạn đường từ đường Phạm Thận Duật đến giáp
đường Nguyễn Bá Ngọc, chiều dài 105m, đặt tên là Cao Sơn 7.
23. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Huỳnh Thị Một, chiều dài 170m, đặt tên là Cao Sơn 8.
XI. Khu dân cư Tây Nam sông
Cổ Cò: 12 đường
1. Đoạn đường từ đường Trần Đại Nghĩa đến giáp
đường Đào Duy Tùng, chiều dài 700m, đặt tên là Song Hào.
2. Đoạn đường từ đường Song Hào đến giáp đường
Trần Đại Nghĩa, chiều dài 600m, đặt tên là Đào Duy Tùng.
3. Đoạn đường từ đường Song Hào đến giáp đường
Đào Duy Tùng, chiều dài 580m, đặt tên là Nguyễn Phan Chánh.
4. Đoạn đường từ đường Song Hào đến giáp đường
Trần Đại Nghĩa, chiều dài 390m, đặt tên là Nguyễn Văn Hưởng.
5. Đoạn đường từ đường Vùng Trung 1 đến giáp đường
Dương Bạch Mai, chiều dài 380m, đặt tên là Trương Minh Giảng.
6. Đoạn đường từ đường Nguyễn Văn Hưởng đến giáp
đường Đào Duy Tùng, chiều dài 300m, đặt tên là Vũ Văn Cẩn.
7. Đoạn đường từ đường Vũ Văn Cẩn đến giáp đường
Nguyễn Phan Chánh, chiều dài 300m, đặt tên là Dương Bạch Mai.
8. Đoạn đường từ đường Nguyễn Phan Chánh đến
giáp đường Vùng Trung 2, chiều dài 190m, đặt tên là Vùng Trung 1.
9. Đoạn đường từ đường Song Hào đến giáp đường
Trương Minh Giảng, chiều dài 200m, đặt tên là Vùng Trung 2.
10. Đoạn đường từ đường Nguyễn Văn Hưởng đến
giáp đường Dương Bạch Mai, chiều dài 170m, đặt tên là Vùng Trung 3.
11. Đoạn đường từ đường Nguyễn Văn Hưởng đến
giáp đường Vùng Trung 5, chiều dài 220m, đặt tên là Vùng Trung 4.
12. Đoạn đường từ đường Song Hào đến giáp đường
Vũ Văn Cẩn, chiều dài 130m, đặt tên là Vùng Trung 5.
XII. Khu dân cư Đông Trà và
Khu dân cư Hòa Quý: 20 đường
1. Đoạn đường từ đường Trần Đại Nghĩa đến giáp
đường Nguyễn Đình Hiến, chiều dài 750m, đặt tên là Võ Văn Đặng.
2. Đoạn đường từ đường Hoàng Bật Đạt đến giáp đường
Lê Trung Đình, chiều dài 380m, đặt tên là Nguyễn Duy Cung.
3. Đoạn đường từ đường Hoàng Bật
Đạt đến giáp đường Nguyễn Đình Hiến, chiều dài 630m, đặt tên là Nguyễn Quang
Lâm.
4. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Nguyễn Đình Hiến, chiều dài 520m, đặt tên là Lê Thiện Trị.
5. Đoạn đường từ đường Võ Văn Đặng đến giáp đường
Đông Trà 3, chiều dài 230m, đặt tên là Hoàng Bật Đạt.
6. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Nguyễn Đình Hiến, chiều dài 520m, đặt tên là Nguyễn Minh Châu.
7. Đoạn đường từ đường Võ Văn Đặng đến giáp đường
Lê Thiện Trị, chiều dài 370m, đặt tên là Nguyễn Dục.
8. Đoạn đường từ đường Võ Văn Đặng đến giáp đường
Nguyễn Minh Châu (gần phía đường Đông Trà 7), chiều dài 300m, đặt tên là Lê
Trung Đình.
9. Đoạn đường từ đường Võ Văn Đặng đến giáp đường
Nguyễn Minh Châu (gần phía đường Lê Trung Đình), chiều dài 300m, đặt tên là Nguyễn
Tạo.
10. Đoạn đường từ đường Võ Văn Đặng đến giáp đường
Lê Thiện Trị, chiều dài 370m, đặt tên là Nguyễn Đình Hiến.
11. Đoạn đường từ đường Hoàng Bật Đạt đến giáp
đường Đông Trà 2, chiều dài 70m, đặt tên là Đông Trà 1.
12. Đoạn đường từ đường Nguyễn Duy Cung đến giáp
đường Nguyễn Quang Lâm, chiều dài 115m, đặt tên là Đông Trà 2.
13. Đoạn đường từ đường Hoàng Bật Đạt đến giáp
đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 100m, đặt tên là Đông Trà 3.
14. Đoạn đường từ đường Nguyễn Quang Lâm đến
giáp đường Nguyễn Minh Châu, chiều dài 130m, đặt tên là Đông Trà 4.
15. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lê Trung Đình, chiều dài 240m, đặt tên là Đông Trà 5.
16. Đoạn đường từ đường Nguyễn Duy Cung đến giáp
đường Đông Trà 5, chiều dài 60m (gần phía đường Nguyễn Dục), đặt tên là Đông
Trà 6.
17. Đoạn đường từ đường Nguyễn Duy Cung đến giáp
đường Đông Trà 5, chiều dài 60m (gần phía đường Lê Trung Đình), đặt tên là Đông
Trà 7.
18. Đoạn đường
từ đường 10,5m chưa đặt tên đến giáp đường Nguyễn Đình Hiến (gần phía đường Võ
Văn Đặng), chiều dài 140m, đặt tên là Khái Đông 1.
19. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Nguyễn Đình Hiến (gần phía đường Nguyễn Quang Lâm), chiều dài 140m,
đặt tên là Khái Đông 2.
20. Đoạn đường từ đường Nguyễn Quang Lâm đến
giáp đường Nguyễn Minh Châu, chiều dài 130m, đặt tên là Khái Đông 3.
XIII. Khu dân cư Bá Tùng:
36 đường
1. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lê Quát, chiều dài 410m, đặt tên là Vân Đài Nữ Sĩ.
2. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 690m, đặt tên là Hằng Phương Nữ Sĩ.
3. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Mai Đăng Chơn, chiều dài 980m, đặt tên là Phạm Đức Nam.
4. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường đường Phan Tốn (gần phía đường Phạm Đức Nam), chiều dài 520m, đặt
tên là Thái Văn A.
5. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Phan Tốn (gần phía đường 10,5m chưa đặt tên), chiều dài 520m, đặt
tên là Đồng Phước Huyến.
6. Đoạn đường từ đường Phạm Đức Nam đến giáp đường
Khuê Đông, chiều dài 380m, đặt tên là Phan Tốn.
7. Đoạn đường từ đường Đại An 3 đến giáp đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 400m, đặt tên là Lê Quát.
8. Đoạn đường từ đường Phạm Đức Nam đến giáp đường
Khuê Đông, chiều dài 340m, đặt tên là Lê Đình Chinh.
9. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Mai Đăng Chơn, chiều dài 700m, đặt tên là Khuê Đông.
10. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 160m, đặt tên là Trung Hòa 1.
11. Đoạn đường từ đường Hằng Phương Nữ Sĩ đến
giáp đường Vân Đài Nữ Sĩ, chiều dài 120m, đặt tên là Trung Hòa 2.
12. Đoạn đường từ đường Hằng Phương Nữ Sĩ đến
giáp đường Vân Đài Nữ Sĩ, chiều dài 130m, đặt tên là Trung Hòa 3.
13. Đoạn đường từ đường Trung Hòa 3 đến giáp đường
Lê Quát, chiều dài 140m, đặt tên là Trung Hòa 4.
14. Đoạn đường từ đường Trung Hòa 4 đến giáp đường
Vân Đài Nữ Sĩ, chiều dài 100m, đặt tên là Trung Hòa 5.
15. Đoạn đường từ đường Phạm Đức Nam đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên (gần phía đường 10,5m chưa
đặt tên), chiều dài 225m, đặt tên là Đại An 1.
16. Đoạn đường từ đường Phạm Đức Nam đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên (gần phía đường Đại An 1), chiều dài 225m, đặt tên là Đại
An 2.
17. Đoạn đường từ đường Phạm Đức Nam đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên (gần phía đường Đại An 4), chiều dài 225m, đặt tên là Đại
An 3
18. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Phạm Đức
Nam đến giáp đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 200m, đặt tên là Đại An 4.
19. Đoạn đường từ đường Hòa Bình 5 đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 250m, đặt tên là Hòa Bình 1.
20. Đoạn đường từ đường Hòa Bình 6 đến giáp đường
Hòa Bình 1, chiều dài 190m, đặt tên là Hòa Bình 2.
21. Đoạn đường từ đường Hòa Bình 6 đến giáp đường
Hòa Bình 1, chiều dài 160m, đặt tên là Hòa Bình 3.
22. Đoạn đường từ đường Hằng Phương Nữ Sĩ đến
giáp đường Hòa Bình 1, chiều dài 230m, đặt tên là Hòa Bình 4.
23. Đoạn đường từ đường Hằng Phương Nữ Sĩ đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 280m, đặt tên là Hòa Bình 5.
24. Đoạn đường từ đường Hòa Bình 4 đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 180m, đặt tên là Hòa Bình 6.
25. Đoạn đường từ đường Hòa Bình 4 đến giáp đường
10,5m chưa đặt tên, chiều dài 190m, đặt tên là Hòa Bình 7.
26. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyến (gần phía đường 10,5m chưa
đặt tên), chiều dài 110m, đặt tên là Bá Giáng 1.
27. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyến (gần phía đường Bá Giáng 1), chiều dài 110m, đặt tên là Bá
Giáng 2.
28. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyến (gần phía đường Lê Đình Chinh), chiều dài 110m, đặt tên là Bá
Giáng 3.
29. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyến (gần phía đường Bá Giáng 3), chiều dài 110m, đặt tên là Bá
Giáng 4.
30. Đoạn đường
từ đường Thái Văn A đến giáp đường Đồng Phước Huyến (gần phía đường 7,5m chưa đặt
tên), chiều dài 110m, đặt tên là Bá Giáng 5.
31. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyến (gần phía đường Bá Giáng 5), chiều dài 110m, đặt tên là Bá
Giáng 6.
32. Đoạn đường từ đường Thái Văn A đến giáp đường
Đồng Phước Huyếnn (gần phía đường Phan Tốn), chiều dài 110m, đặt tên là Bá
Giáng 7.
33. Đoạn đường từ đường Bá Giáng 9 đến giáp đường
Phan Tốn, chiều dài 90m, đặt tên là Bá Giáng 8.
34. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Khuê Đông, chiều dài 120m, đặt tên là Bá Giáng 9.
35. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Khuê Đông (gần phía đường Bá Giáng 9), chiều dài 120m, đặt tên là Bá
Giáng 10.
36. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Khuê Đông (gần phía đường Lê Đình Chinh), chiều dài 120m, đặt tên là
Bá Giáng 11.
B. QUẬN CẨM LỆ
I. Khu dân cư E1, E2, E mở
rộng, C và D - Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ: 44 đường
1. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Đô Đốc Tuyết, chiều dài 900m, đặt tiếp tên là Đoàn Ngọc Nhạc.
2. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến giáp
đường Lư Giang, chiều dài 530m, đặt tiếp tên là Đô Đốc Lộc.
3. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lỗ Giáng 23, chiều dài 1000m, đặt tiếp tên là Hoàng Đình Ái.
4. Đoạn đường từ đường Dương Đức Nhan đến giáp
đường Lỗ Giáng 23, chiều dài 890m, đặt tiếp tên là Văn Tiến Dũng.
5. Đoạn đường từ đường Dương Đức Nhan đến giáp
đường Trần Hữu Duẩn, chiều dài 810m, đặt tiếp tên là Đô Đốc Tuyết.
6. Đoạn đường có hình chữ V, từ đường Thanh Hóa
đến giáp đường Lư Giang, chiều dài 730m, đặt tên là Võ Quảng.
7. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lỗ Giáng 5, chiều dài 420m, đặt tên là Lê Quảng Ba.
8. Đoạn đường từ đường Thanh Hóa đến giáp đường
15m chưa đặt tên, chiều dài 685m, đặt tên là Lư Giang.
9. Đoạn đường từ đường Hoàng Đình Ái đến giáp đường
Đặng Nhơn (giao với đường Trung Lương 6) đường
, chiều dài 450m, đặt tên là Hoàng Thị Ái.
10. Đoạn đường từ đường Hoàng Đình Ái, đến giáp
đường Đặng Nhơn (gần phía đường Đoàn Ngọc Nhạc), chiều dài 450m, đặt tên là Hoàng
Ngân.
11. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 15m chưa đặt tên (gần phía đường Đô Đốc Tuyết), chiều dài 380m, đặt
tên là Đặng Nhơn.
12. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 15m chưa đặt tên (gần phía đường
Đặng Nhơn), chiều dài 380m, đặt tên là Phan Ngọc Nhân.
13. Đoạn đường từ đường 5,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Phù Đổng, chiều dài 765m, đặt tên là Lê Quang Định.
14. Đoạn đường từ đường Hoàng Đình Ái đến giáp
đường Phù Đổng, chiều dài 710m, đặt tên là Hoàng Minh Giám.
15. Đoạn đường từ đường Văn Tiến Dũng đến giáp
đường Phù Đổng, chiều dài 520m, đặt tên là Trần Hữu Duẩn.
16. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m ven kênh (gần phía đường Lỗ Giáng 17), chiều dài 500m, đặt tên
là Đô Đốc Lân.
17. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m ven kênh (gần đường Lỗ Giáng 18), chiều dài 500m, đặt tên là Huỳnh
Xuân Nhị.
18. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến
giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 1485m, đặt tên là Phù Đổng.
19. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lư Giang, chiều dài 1220m, đặt tên là Thanh Hóa.
20. Đoạn đường từ đường Thanh Hóa đến giáp đường
Văn Tiến Dũng, chiều dài 360m, đặt tên là Cẩm Chánh 5.
21. Đoạn đường từ đường Võ Quảng đến giáp đường
5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Thanh Hóa), chiều dài 275m, đặt tên là Cồn
Dầu 3.
22. Đoạn đường từ đường Võ Quảng đến giáp đường
5,5m chưa đặt tên, chiều dài 275m (gần phía đường Đô Đốc Lộc), đặt tên là Cồn
Dầu 4.
23. Đoạn đường từ đường Cồn Dầu 3 đến giáp đường
Cồn Dầu 4 (gần phía đường Võ Quảng), chiều dài 90m, đặt tên là Cồn Dầu 5.
24. Đoạn đường từ đường Cồn Dầu 3 đến giáp đường
Cồn Dầu 4 (gần phía đường Cồn Dầu 7), chiều dài 90m, đặt tên là Cồn Dầu 6.
25. Đoạn đường từ đường Cồn Dầu 3 đến giáp đường
Cồn Dầu 4 (gần phía đường 5,5m chưa đặt tên), chiều dài 90m, đặt tên là Cồn
Dầu 7.
26. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 165m, đặt tên là Cồn Dầu 8.
27. Đoạn đường từ đường Khương Hữu Dụng đến giáp
khu dân cư, chiều dài 90m, đặt tên là Trung Lương 1.
28. Đoạn đường có hình chữ V, từ đường Đô Đốc Lộc
đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 280m, đặt tên là Trung Lương 2.
29. Đoạn đường có hình chữ V, từ đường Đô Đốc Lộc
đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 165m, đặt tên là Trung Lương 3.
30. Đoạn đường từ đường Trung Lương 3 đến giáp
đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 105m, đặt tên là Trung Lương 4.
31. Đoạn đường từ đường 10,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Lư Giang, chiều dài 130m, đặt tên là Trung Lương 5.
32. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Hoàng Thị Ái (gần phía đường
Hoàng Đình Ái), chiều dài 110m, đặt tên là Trung Lương 6.
33. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Hoàng Thị Ái (gần phía đường Văn
Tiến Dũng), chiều dài 110m, đặt tên là Trung Lương 7.
34. Đoạn đường từ đường Dương Đức Nhan đến giáp
đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 90m, đặt tên là Lỗ Giáng 10.
35. Đoạn đường từ đường Hoàng Đình Ái đến giáp
đường Văn Tiến Dũng, chiều dài 190m, đặt tên là Lỗ Giáng 11.
36. Đoạn đường từ đường Lê Quang Định đến giáp
đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 115m, đặt tên là Lỗ Giáng 15.
37. Đoạn đường từ đường Lỗ Giáng 15 đến giáp đường
Lỗ Giáng 17, chiều dài 170m, đặt tên là Lỗ Giáng 16.
38. Đoạn đường từ đường Lê Quang Định đến giáp
đường 5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Đô Đốc Tuyết), chiều dài 115m, đặt tên
là Lỗ Giáng 17.
39. Đoạn đường từ đường Lê Quang Định đến giáp
đường 5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Đô Đốc Lân), chiều dài 115m, đặt tên là
Lỗ Giáng 18.
40. Đoạn đường từ đường Lê Quang Định đến giáp
đường 5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Huỳnh Xuân Nhị), chiều dài 115m, đặt
tên là Lỗ Giáng 19.
41. Đoạn đường từ đường Trần Hữu Duẩn đến giáp
đường 7,5m ven kênh, chiều dài 130m, đặt tên là Lỗ Giáng 20.
42. Đoạn đường từ đường Hoàng Minh Giám đến giáp
đường Lỗ Giáng 23 (gần phía đường Hoàng Đình Ái)), chiều dài 130m, đặt tên là
Lỗ Giáng 21.
43. Đoạn đường từ đường Hoàng Minh Giám đến giáp
đường Lỗ Giáng 23 (gần phía đường Văn Tiến Dũng), chiều dài 130m, đặt tên là Lỗ
Giáng 22
44. Đoạn đường từ đường Hoàng Đình Ái đến giáp
đường Văn Tiến Dũng, chiều dài 190m, đặt tên là Lỗ Giáng 23.
II. Khu dân cư Khuê Trung
- Đò Xu - Hòa Cường: 01 đường
1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Trần
Thủ Độ đến giáp đường Trần Phước Thành, chiều dài 195m, đặt tên là Bình Hòa
14.
III. Khu dân cư Phong Bắc
- Nam Bình Thái: 06 đường
1. Đoạn đường từ đường 5,5m ven kênh đang thi
công đến giáp đường 5,5m đang thi công, chiều dài 280m, đặt tên là Lê Hy.
2. Đoạn đường có hình chữ U, có điểm đầu và điểm
cuối là đường Thăng Long, chiều dài 785m, đặt tên là Nguyễn Xuân Hữu.
3. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là đường
Nguyễn Xuân Hữu (gần phía đường Nguyễn Xuân Hữu), chiều dài 410m, đặt tên là Nguyễn
Đức Thiệu.
4. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là đường
Nguyễn Xuân Hữu (gần phía đường Thăng Long), chiều dài 410m, đặt tên là Lê
Cao Lãng.
5. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là Khu
dân cư, chiều dài 180m, đặt tên là Phong Bắc 8.
6. Đoạn đường từ đường Nguyễn Đức Thiệu đến giáp
đường Thăng Long, chiều dài 110m, đặt tên là Phong Bắc 18.
IV. Khu dân cư
Hòa Phát 2, 3, 4 - Khu dân cư Nguyễn Huy Tưởng 3: 06 đường
1. Đoạn đường từ đường Tôn Đản đến giáp đường
Hòa An 3 (gần phía đường Cao Sơn Pháo), chiều dài 100m, đặt tên là Hòa An
10.
2. Đoạn đường từ đường Tôn Đản đến giáp đường
Hòa An 3 (gần phía đường Vũ Trọng Hoàng), chiều dài 100m, đặt tên là Hòa An
11.
3. Đoạn đường từ đường Lê Vĩnh Khanh đến giáp đường
Nguyễn Đình Tứ, chiều dài 80m, đặt tên là Nhơn Hòa Phước 1.
4. Đoạn đường từ đường Lê Vĩnh Khanh đến giáp đường
Nguyễn Đình Tứ, chiều dài 70m, đặt tên là Nhơn Hòa Phước 2.
5. Đoạn đường từ đường Lê Vĩnh Khanh đến giáp đường
Nguyễn Đình Tứ, chiều dài 60m, đặt tên là Nhơn Hòa Phước 3.
6. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Nguyễn
Đình Tứ, chiều dài 100m, đặt tên là Nhơn Hòa 8.
C. QUẬN THANH KHÊ
I. Khu dân cư
chợ Chính Gián: 02 đường
1. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là Khu
dân cư, chiều dài 185m, đặt tên là Hà Xuân 1.
2. Đoạn đường từ đường Hà Xuân 1 đến giáp đường
Thái Thị Bôi, chiều dài 56m, đặt tên là Hà Xuân 2.
II. Khu C Thanh
Lộc Đán: 02 đường
1. Đoạn đường từ đường Nguyễn Đức Trung đến giáp
đường Điện Biên Phủ, chiều dài 190m, đặt tiếp tên là Nguyễn Đức Trung.
2. Đoạn đường từ đường Hà Huy Tập đến giáp đường
Bàu Làng, chiều dài 680m, đặt tên là Đỗ Ngọc Du.
III. Khu dân cư
Phần Lăng 1 và Khu dân cư xay xát Quân đội: 05 đường
1. Đoạn đường từ đường Trần Xuân Lê đến giáp đường
Huỳnh Ngọc Huệ, chiều dài 195m, đặt tiếp tên là Trần Xuân Lê.
2. Đoạn đường từ đường Nguyễn Đình Tựu đến giáp
đường Nguyễn Đăng, chiều dài 55m, đặt tiếp tên là Nguyễn Đăng.
3. Đoạn đường từ đường Thúc Tề đến giáp đường Trần
Xuân Lê, chiều dài 245m, đặt tên là Phần Lăng 9.
4. Đoạn đường từ đường Phần Lăng 9 đến giáp đường
Huỳnh Ngọc Huệ, chiều dài 77m, đặt tên là Phần Lăng 10.
5. Đoạn đường từ đường Phần Lăng 10 đến giáp đường
Trần Xuân Lê, chiều dài 125m, đặt tên là Phần Lăng 11.
IV. Khu dân cư đầu đường
Lê Trọng Tấn: 01 đường
1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Lê Trọng Tấn
đến giáp đường 10,5m quy hoạch, chiều dài 470m, đặt tên là Nguyễn Thanh Năm.
V. Khu dân cư
Thanh Lộc Đán: 01 đường.
1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Phú Lộc 10
đến giáp khu dân cư, chiều dài 185m, đặt tên là Phú Lộc 19.
D. QUẬN LIÊN CHIỂU
I. Khu tái định cư Khánh
Sơn 1: 04 đường
1. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Hoàng Văn Thái, chiều dài 245m, đặt tên là Huỳnh Thị Bảo Hòa.
2. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 170m, đặt tên là Trà Na 1.
3. Đoạn đường có điểm đầu và điểm cuối là đường
7,5m chưa đặt tên, chiều dài 160m, đặt tên là Trà Na 2.
4. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Hoàng Văn Thái, chiều dài 230m, đặt tên là Trà Na 3.
II. Khu dân cư Hòa Mỹ mở rộng:
06 đường
1. Đoạn đường từ đường Tôn Đức Thắng đến giáp đường
Thích Quảng Đức, chiều dài 410m, đặt tên là Đồng Trí 1.
2. Đoạn đường từ đường Tôn Đức Thắng đến giáp đường
Đồng Trí 6, chiều dài 415m, đặt tên là Đồng Trí 2.
3. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Đồng Trí 2
đến giáp đường Đồng Trí 5, chiều dài 302m, đặt tên là Đồng Trí 3.
4. Đoạn đường từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến giáp
đường Đồng Trí 6, chiều dài 230m, đặt tên là Đồng Trí 4.
5. Đoạn đường từ đường Đồng Trí 2 đến giáp đường
Đồng Trí 4, chiều dài 110m, đặt tên là Đồng Trí 5.
6. Đoạn đường từ đường Đồng Trí 2 đến giáp đường
27m chưa thi công, chiều dài 200m, đặt tên là Đồng Trí 6.
E. QUẬN SƠN TRÀ
I. Khu tái định
cư An Đồn, An Cư 3, An Cư 3 mở rộng và Khu thiết bị phụ tùng: 09 đường
1. Đoạn đường từ đường Hoàng Đức Lương đến giáp
đường An Đồn 2, chiều dài 355m, đặt tên là Hoàng Sĩ Khải.
2. Đoạn đường từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp đường
Hồ Nghinh, chiều dài 150m, đặt tên là Lê Thước.
3. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Lê Văn Quý
đến giáp đường Phạm Văn Đồng, chiều dài 500m, đặt tên là Đinh Thị Hòa.
4. Đoạn đường từ đường Đinh Thị Hòa đến giáp đường
Phạm Văn Đồng, chiều dài 450m, đặt tên là Lê Văn Quý.
5. Đoạn đường từ đường An Đồn 3 đến giáp đường
Lý Thái Tông, chiều dài 280m, đặt tên là Lê Ninh.
6. Đoạn đường từ đường 5,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Phạm Văn Đồng, chiều dài 740m, đặt tên là Hoàng Bích Sơn.
7. Đoạn đường từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp đường
Lê Mạnh Trinh (gần phía đường Lê Thước), chiều dài 80m, đặt tên là Phước Trường
8.
8. Đoạn đường từ đường Đỗ Thế Chấp đến giáp đường
Lê Mạnh Trinh (gần phía đường Đông Kinh nghĩa thục), chiều dài 80m, đặt tên là Phước
Trường 9.
9. Đoạn đường từ đường Lê Văn Quý đến giáp đường
Đinh Thị Hòa, chiều dài 130m, đặt tên là An Đồn 3.
II. Khu Dân cư
thu nhập thấp Nại Hiên Đông, Khu tái định cư đô thị vịnh Mân Quang: 02 đường
1. Đoạn đường từ đường Nại Hiên Đông 10 đến giáp
đường Bùi Huy Bích, chiều dài 70m, đặt tên là Nại Hiên Đông 18.
2. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến
giáp đường Nại Nghĩa 6, chiều dài 250m, đặt tên là Nại Nghĩa 7.
III. Khu dân cư phía Đông
đường Yết Kiêu: 01 đường
1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Lê Đức Thọ
đến giáp đường Trần Quang Khải, chiều dài 260m, đặt tên là Thành Vinh 1.
IV. Khu dân cư vệt khai thác quỹ đất cầu
Sông Hàn ra biển: 01 đường.
1. Đoạn đường từ đường Dương Đình Nghệ đến giáp đường Ngô Quyền, chiều dài
240m, đặt tiếp tên là Dương Đình Nghệ.
V. Khu dân cư Bắc, Nam Phan Bá Phiến: 01
đường.
1. Đoạn đường từ đường Đinh Công Trứ đến giáp đường
Hồ Học Lãm, chiều dài 470m, đặt tên là Võ Duy Ninh.
G. QUẬN HẢI CHÂU
I. Khu D Thuận
Phước: 02 đường
1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Đỗ Xuân
Cát đến giáp khu dân cư, chiều dài 180m, đặt tên là Đức Lợi 1.
2. Đoạn đường từ đường Đức Lợi 1 đến giáp đường
3 Tháng 2, chiều dài 100m, đặt tên là Đức Lợi 2.
II. Một số tuyến
đường thuộc phường Hòa Cường Nam và Hòa Cường Bắc: 03 đường
1. Đoạn đường có hình chữ U, có điểm đầu và điểm
cuối là đường Thăng Long, chiều dài 360m, đặt tên là Đào Trí.
2. Đoạn đường từ đường Thăng Long đến giáp đường
2 Tháng 9, chiều dài 1090m, đặt tên là Nại Nam.
3. Đoạn đường từ đường Tân An 3 đến giáp đường
Lương Nhữ Hộc, chiều dài 140m, đặt tên là Tân An 4.
III. Đường ven
sông Tiên Sơn - Túy Loan: 01 đường.
1. Đoạn đường từ đường Nại Nam, đến giáp khu vực
chưa thi công, chiều dài 6150m, đặt tên là Thăng Long.
Điều 2. Đặt tên các cầu của
thành phố
1. Cầu mới qua Sông Hàn:
Cầu có điểm đầu là nút giao với đường Trần Phú -
Trưng Nữ Vương thuộc quận Hải Châu, điểm cuối là nút giao với đường Võ Văn Kiệt
thuộc quận Sơn Trà; chiều dài toàn cầu 666m, làn xe chạy 24,5m, đặt tên là Cầu
Rồng.
2. Cầu mới Nguyễn Văn Trỗi - Trần Thị Lý:
Cầu có điểm đầu là nút giao đường 2 Tháng 9 thuộc
quận Hải Châu, điểm cuối là nút giao với đường Ngô Quyền thuộc quận Sơn Trà;
chiều dài toàn cầu 731m, làn xe chạy 22,5m, đặt lại tên là Cầu Trần Thị Lý.
3. Cầu Nguyễn Tri Phương theo tên gọi của Dự án:
Cầu có điểm đầu là nút giao đường Cách Mạng
Tháng Tám thuộc phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, điểm cuối thuộc phường Hòa
Xuân, quận Cẩm Lệ; chiều dài toàn cầu 801,5m, đặt tên là Cầu Nguyễn Tri
Phương.
4. Cầu Khuê Đông:
Mặt cầu bằng bê tông nhựa; chiều dài toàn cầu là
431,2m, bề rộng 26,3m, đặt tên là Cầu Khuê Đông.
Điều 3. Tổ chức
thực hiện
Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện việc
gắn biển tên cho các đường và cầu tại Điều 1 và Điều 2. Việc gắn biển tên đường phải hoàn thành trong 30 ngày,
kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực. Việc gắn biển tên cầu phải hoàn thành
trước ngày khánh thành các cầu.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06 tháng 12
năm 2012./.