Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2066/QĐ-UBND năm 2012 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 2066/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Hoàng Ngọc Đường
Ngày ban hành: 10/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2066/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 10 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ngân sách ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số: 1792/QĐ-TTg ngày 30/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số: 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số: 16/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Bắc Kạn khoá VIII, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Bắc Kạn khoá VIII, kỳ họp thứ 5 về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 cho UBND các huyện, thị xã; các Sở, Ban, Ngành; các cơ quan Đảng, Đoàn thể và các đơn vị sản xuất kinh doanh của tỉnh như các biểu chi tiết đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể và các đơn vị sản xuất kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thực hiện hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, đoàn thể và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Ngọc Đường

 

Biểu số 01

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH CHỦ YẾU NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2013

Ghi chú

A

B

C

D

E

I

CHIỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

 

1

Tổng giá trị gia tăng (giá cố định năm 1994)

Triệu đồng

1.849.797

 

 

- Giá trị gia tăng ngành nông nghiệp

Triệu đồng

643.338

 

 

- Giá trị gia tăng ngành công nghiệp - xây dựng

Triệu đồng

399.943

 

 

- Giá trị gia tăng ngành dịch vụ

Triệu đồng

806.516

 

 

Tốc độ tăng trưởng GDP

%

13,0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Nông, lâm, ngư nghiệp

%

8,0

 

 

- Công nghiệp, xây dựng

%

18,7

 

 

- Dịch vụ

%

14,5

 

2

Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)

Triệu đồng

6.276.354

 

 

- Giá trị gia tăng ngành nông nghiệp

"

2.439.479

 

 

- Giá trị gia tăng ngành công nghiệp - xây dựng

"

1.145.979

 

 

- Giá trị gia tăng ngành dịch vụ

"

2.690.896

 

 

- Giá trị gia tăng bình quân đầu người

Triệu đồng

20,4

 

3

Cơ cấu kinh tế

%

100

 

 

- Nông, lâm, ngư nghiệp

"

38,80

 

 

- Công nghiệp, xây dựng

"

18,20

 

 

- Dịch vụ

"

43,00

 

4

Giá trị sản xuất (giá cố định năm 1994)

Triệu đồng

3.248.676

 

 

- Nông, lâm, ngư nghiệp

"

1.051.206

 

 

- Công nghiệp, xây dựng

"

1.029.453

 

 

+ Công nghiệp

"

554.453

 

 

+ XDCB

"

475.000

 

 

- Dịch vụ

"

1.168.017

 

5

Tổng mức lưu chuyển hàng hoá bán lẻ trên địa bàn

Triệu đồng

3.475.000

 

6

Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá trên địa bàn

Triệu USD

4

 

7

Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá trên địa bàn

Triệu USD

6

 

8

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

>390.000

 

9

Chi ngân sách địa phương

Triệu đồng

3.192.840

 

10

Tổng vốn đầu tư trên địa bàn

Triệu đồng

3.800.000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Ngân sách nhà nước

"

1.900.000

 

 

- Vốn đầu tư nước ngoài

"

85.000

 

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI-MÔI TRƯỜNG

 

 

 

1

Dân số trung bình

Người

308.000

 

 

Tốc độ tăng dân số tự nhiên

%

1

 

2

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

4.500

 

3

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi

%

12,5

 

4

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 1 tuổi

%

<11

 

5

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

%

20,5

 

6

Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

%

<60

 

7

Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

Xã. phường. TT

110

 

8

Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới

%

5

 

9

Tỷ lệ che phủ rừng

%

61

 

10

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

100

 

11

Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

90

 

12

Số xã đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về Y tế xã tăng thêm

8

 

13

Tỷ lệ hộ dân được sử dụng điện quốc gia

%

93

 

14

Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm

Trường

8

 

15

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THPT

%

>90

 

16

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị đạt chuẩn "Đơn vị văn hoá"

%

75

 

17

Tỷ lệ hộ gia đình đạt "Gia đình văn hoá"

%

75

 

18

Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân phố đạt "Làng văn hoá"

%

20

 

19

Tỷ lệ Sở, Ban, Ngành có cổng thông tin hoặc trang thông tin điện tử

%

100

 

III

CHỈ TIÊU VỀ AN NINH - QUỐC PHÒNG

 

 

 

1

Tỷ lệ khám phá án

%

85

 

2

Chỉ tiêu tuyển quân, động viên quân dự bị, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng

%

100

 

3

Giảm số vụ vi phạm Luật Giao thông đường bộ (gây chết người)

%

5

 

 

Biểu số 02

CÁC CHỈ TIÊU NÔNG NGHIỆP, CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch

2013

Ghi chú

A

B

C

D

E

A

NÔNG LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

 

 

 

Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (theo giá cố định năm 1994)

Tỷ đồng

1.051

 

 

Sản xuất nông, lâm, thuỷ sản

 

 

 

1

Trồng trọt

tấn

161.500

 

 

Trong đó:           + Thóc

tấn

99.777

 

 

                          + Ngô

tấn

61.723

 

1.1

Cây lúa

ha

 

 

1.1.1

Lúa ruộng cả năm

ha

21.000

 

a

Vụ xuân             + Diện tích

ha

7.300

 

 

                         + Năng suất

tạ/ha

53,5

 

 

                         + Sản lượng

tấn

39.047

 

b

Vụ mùa              + Diện tích

ha

13.700

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

44,5

 

 

                          + Sản lượng

tấn

60.930

 

1.2

Cây ngô

ha

15.500

 

a

Vụ đông xuân     + Diện tích

ha

9.700

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

41

 

 

                          + Sản lượng

tấn

39.716

 

b

Vụ mùa              + Diện tích

ha

5.800

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

38

 

 

                          + Sản lượng

tấn

22.007

 

1.3

Cây chất bột

 

 

 

a

Khoai môn         + Diện tích

ha

295

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

85

 

 

                          + Sản lượng

tấn

2.495

 

b

Dong riềng        + Diện tích

ha

2.100

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

700

 

 

                          + Sản lượng

tấn

147.100

 

c

Khoai lang         + Diện tích

ha

450

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

44

 

 

                          + Sản lượng

tấn

1.975

 

1.4

Cây rau. đậu các loại

 

 

 

a

Rau các loại       + Diện tích

ha

1.850

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

116

 

 

                          + Sản lượng

tấn

21.399

 

b

Đậu các loại       + Diện tích

ha

650

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

8,8

 

 

                          + Sản lượng

tấn

573

 

1.5

Cây công nghiệp

 

 

 

a

Đậu tương         + Diện tích

ha

2.000

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

16

 

 

                          + Sản lượng

tấn

3.212

 

b

Lạc                    + Diện tích

ha

600

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

13,6

 

 

                          + Sản lượng

tấn

815

 

c

Thuốc lá            + Diện tích

ha

1.140

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

17

 

 

                          + Sản lượng

tấn

1.926

 

d

Mía                    + Diện tích

ha

140

 

 

                          + Năng suất

tạ/ha

407

 

 

                          + Sản lượng

tấn

5.700

 

e

Cây gừng           + Diện tích

ha

100

 

 

                          + Sản lượng

Tấn

3.000

 

f

Chè                    + Diện tích

ha

2.700

 

 

                          + Sản lượng

tấn

5.500

 

1.6

Trồng mới cây ăn quả

 

 

 

a

Cam, quýt:

ha

140

 

b

Hồng không hạt:

ha

180

 

 

 

 

 

 

1.7

Diện tích đất canh tác đạt thu nhập trên 70 triệu đồng/ha

Ha

2.600

 

2

Chăn nuôi

 

 

 

2.1

Tổng đàn trâu, bò, ngựa

con

122.000

 

-

Đàn trâu trong kỳ báo cáo

con

86.190

 

 

T.đó số xuất bán, giết thịt

con

20.550

 

-

Đàn bò trong kỳ báo cáo

con

33.410

 

 

T. đó số con xuất bán, giết thịt

con

9.450

 

-

Đàn ngựa trong kỳ

con

2.400

 

 

T. đó số con xuất bán, giết thịt

con

-

 

2.2

Tổng đàn lợn trong kỳ báo cáo

con

240.000

 

 

T.đó số con xuất bán, giết thịt

con

140.350

 

2.3

Tổng đàn gia cầm

con

1.500.000

 

 

T.đó số con xuất bán, giết thịt

con

698.000

 

2.4

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

tấn

16.000

 

3

Thuỷ sản

 

 

 

3.1

Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

ha

1.020

 

 

Năng suất

tạ/ha

17

 

 

Sản lượng

tấn

1.701

 

-

Ao nuôi hộ gia đình

ha

921

 

+

Năng suất

tạ/ha

17

 

+

Sản lượng

tấn

1.586

 

-

Đầm, hồ, ao ngách

ha

50

 

+

Năng suất

tạ/ha

16

 

+

Sản lượng

tấn

80

 

-

Cá ruộng

ha

49

 

+

Năng suất

tạ/ha

7

 

+

Sản lượng

tấn

35

 

3.2

Tổng SL thủy sản theo loại

tấn

1.701

 

4

Sản xuất lâm nghiệp

 

 

 

4.1

Lâm sinh

 

 

 

4.1.1

Trồng rừng

ha

12.500

 

a

Trồng rừng tập trung

 

12.500

 

-

Rừng phòng hộ. đặc dụng

ha

720

 

-

Trồng rừng sản xuất

ha

11.780

 

+

Trồng rừng theo QĐ 147

 

11.780

 

 

Trong đó: Trồng rừng tập trung

 

10.180

 

 

Trồng phân tán

 

1.600

 

+

Trồng rừng nguyên liệu (các DN)

ha

-

 

b

Trồng rừng khác

ha

-

 

4.1.2

Chăm sóc rừng trồng

 

 

 

a

Rừng phòng hộ, đặc dụng

 

1.008

 

b

Rừng sản xuất theo QĐ 147

 

21.555

 

-

Rừng trồng năm 2011

ha

10.518

 

+

Xã đặc biệt khó khăn theo QĐ 164

ha

6.609

 

+

Ngoài xã đặc biệt khó khăn

ha

3.909

 

-

Rừng trồng năm 2012

ha

11.037

 

+

Xã đặc biệt khó khăn theo QĐ 164

ha

6.961

 

+

Ngoài xã đặc biệt khó khăn

ha

4.076

 

4.1.3

Khoanh nuôi rừng tái sinh

ha

110.000

 

 

Trong đó Ngân sách NN hỗ trợ

ha

29.413

 

4.1.4

Bảo vệ rừng

ha

155.000

 

 

Trong đó Ngân sách NN hỗ trợ

ha

80.070

 

4.1.5

Hỗ trợ UBND xã quản lý, bảo vệ

ha

92.028

 

4.1.6

Tỷ lệ che phủ rừng

%

61,0

 

4.2

Khai thác lâm sản

 

 

 

-

Khai thác gỗ rừng tự nhiên

m3

1.000

 

-

Khai thác gỗ rừng trồng

m3

50.000

 

-

Khai thác vầu, nứa NLG

tấn

10.000

 

-

Khai thác vầu, nứa, trúc cây

1.000 cây

1.000

 

B

CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

 

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp và xây dựng (Theo giá cố định 1994)

Tỷ đồng

1.029,45

 

 

Trong đó: Riêng công nghiệp

Tỷ đồng

554,45

 

2

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu:

 

 

 

 

- Điện thương phẩm

1000 KWh

163.080

 

 

Trong đó: Điện sản xuất

1000 KWh

25.000

 

 

- Gạch xây bằng đất nung

1000 viên

55.000

 

 

- Quặng kim loại màu

Tấn

68.000

 

 

- Phôi thép phi cốc (Sắt xốp)

Tấn

30.000

 

 

- Quặng Barit

Tấn

20.000

 

 

- Chì kim loại

Tấn

1.100

 

 

- Quặng sắt

Tấn

60.000

 

 

- Bột đá Cacbonat

Tấn

20.000

 

 

- Đá si líc

Tấn

5.000

 

 

- Giấy đế

Tấn

3.500

 

 

- Nước máy

1000m3

1.600

 

 

- Gỗ xẻ các loại

m3

9.300

 

 

- Ván ghép thanh

m3

3.800

 

 

- Quần áo may sẵn

Nghìn SP

500

 

 

- Miến dong

Tấn

3.000

 

 

- Tinh bột dong riềng

Tấn

20.560

 

C

DỊCH VỤ

 

 

 

 

- Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ (giá hiện hành)

Tỷ đồng

3.475

 

 

- Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

Tỷ đồng

187

 

 

- Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu:

 

 

 

 

+ Tinh quặng, chì kim loại

Triệu USD

4

 

 

- Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu:

 

 

 

 

+ Máy móc, thiết bị

Triệu USD

6

 

 


PHỤ LỤC BIỂU 2

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP - THUỶ SẢN NĂM 2013 (CÁC HUYỆN, THỊ XÃ)
(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Các huyện, thị xã

Tổng số

TX.BK

Ba Bể

B.Thông

N.Sơn

Na Rì

C. Mới

C. Đồn

Pác Nặm

A

TRỒNG TRỌT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

Ha

36.500

950

6.000

3.800

3.890

6.860

4.750

5.750

4.550

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

161.500

4.065

27.600

18.002

16.570

30.458

21.283

26.164

17.359

 

Trong đó:            + Thóc

Tấn

99.777

3.110

17.430

13.390

9.338

16.003

12.820

19.118

8.569

 

                           + Ngô

Tấn

61.723

955

10.170

4.611

7.233

14.455

8.463

7.046

8.790

1.1

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Lúa ruộng cả năm

Ha

21.000

700

3.600

2.650

2.090

3.410

2.650

4.000

1.950

a

Vụ xuân:              + Diện tích

Ha

7.300

300

1.500

1.050

190

1.110

900

1.500

750

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

53,5

52

56

56

51,5

53

53,0

52,5

49,5

 

                           + Sản lượng

Tấn

39.047

1.560

8.400

5.880

978

5.883

4.770

7.868

3.709

b

Vụ mùa:               + Diện tích

Ha

13.700

350

2.100

1.600

1.900

2.300

1.750

2.500

1.200

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

44,5

50

43

47

44

44

46

45

41

 

                           + Sản lượng

Tấn

60.930

1.750

9.030

7.510

8.360

10.120

8.050

11.250

4.860

1.2

Cây ngô

Ha

15.500

250

2.400

1.150

1.800

3.450

2.100

1.750

2.600

a

Vụ xuân:              + Diện tích

Ha

9.700

150

1.500

700

700

2.000

1.400

1.150

2.100

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

41

39

45

41,4

44,4

44

40

41,4

34

 

                           + Sản lượng

Tấn

39.716

585

6.750

2.901

3.111

8.800

5.663

4.766

7.140

b

Vụ mùa:               + Diện tích

Ha

5.800

100

900

450

1.100

1.450

700

600

500

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

38

37

38

38

37.5

39

40

38

33

 

                           + Sản lượng

Tấn

22.007

370

3.420

1.710

4.122

5.655

2.800

2.280

1.650

2

CÂY CHẤT BỘT

Ha

2.845

65

700

310

190

870

325

185

200

2.1

Cây khoai môn:

+ Diện tích

Ha

295

15

-

80

-

20

145

15

20

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

85

84

-

84

-

86

85

115

60

 

                           + Sản lượng

Tấn

2.495

126

-

672

-

172

1.233

173

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Cây dong riềng:

+ Diện tích

Ha

2.100

40

700

150

150

800

50

100

110

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

700

613

700

700

680

720

680

680

650

 

                           + Sản lượng

Tấn

147.100

2.450

49.000

10.500

10.200

57.600

3.400

6.800

7.150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Cây khoai lang:

+ Diện tích

Ha

450

10

-

80

40

50

130

70

70

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

44

48

-

47

47

46

43

46

36

 

                           + Sản lượng

Tấn

1.975

48

-

376

188

230

559

322

252

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

2.500

140

290

320

200

440

360

450

300

3.1

Cây rau:

+ Diện tích

Ha

1.850

120

200

300

160

300

260

390

120

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

116

110

100

110

85

90

90

185

97

 

                           + Sản lượng

Tấn

21.399

1.320

2.000

3.300

1.360

2.700

2.340

7.215

1.164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Cây đậu đỗ:

+ Diện tích

Ha

650

20

90

20

40

140

100

60

180

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

8,8

13,4

12

15

9,5

6

10

10

7

 

                           + Sản lượng

Tấn

573

27

108

30

38

84

100

60

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cây Đậu tương:

+ Diện tích

Ha

2.000

-

650

130

140

350

200

130

400

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

16

-

17

15

16

16

14,0

16

16

 

                           + Sản lượng

Tấn

3.212

-

1.105

195

224

560

280

208

640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Cây lạc:

+ Diện tích

Ha

600

5

80

50

25

220

110

80

30

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

13.6

13

13

14

14

13

15

14

12

 

                           + Sản lượng

Tấn

815

7

104

70

35

286

165

112

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Cây thuốc lá:

+ Diện tích

Ha

1.140

-

-

200

700

-

160

80

-

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

17

-

-

18

17

-

16

15

-

 

                           + Sản lượng

Tấn

1.926

-

-

360

1.190

-

256

120

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Cây mía:

+ Diện tích

Ha

140

-

-

-

-

25

100

10

5

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

407

-

-

-

-

100

500,0

300

300

 

                           + Sản lượng

Tấn

5.700

-

-

-

-

250

5.000

300

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Cây gừng:

+ Diện tích

Ha

100

-

-

-

-

40

60

-

-

 

                           + Năng suất

Tạ/ha

300

-

-

-

-

300

300

-

-

 

                           + Sản lượng

Tấn

3.000

-

-

-

-

1.200

1.800

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Cây chè

+ Diện tích

Ha

2.700

54

504

42

9

54

1.397

632

8

 

                           + Sản lượng

Tấn

5.500

120

2.300

125

25

110

2.080

715

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Cam, quýt:

+ Diện tích

Ha

1.395

30

27

894

9

35

98

289

13,2

 

                           + Sản lượng

Tấn

2.556

120

10

1.820

20

80

50

400

56,0

-

Trồng mới

Ha

140

 

10

100

 

-

-

30

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Hồng không hạt:

+ Diện tích

Ha

624

9

220

30

110

9

27

155

64,4

 

                           + Sản lượng

Tấn

563

47

62

110

25

20

100

180

19

-

Trong đó trồng mới

 

180

 

80

 

40

 

 

60

 

6

DIỆN TÍCH ĐẤT CANH TÁC ĐẠT 70 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN TRÊN HA

Ha

2.600

110

130

400

870

200

550

300

40

B

CHĂN NUÔI-THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CHĂN NUÔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổng đàn trâu. bò. ngựa

 

122.000

2.110

22.630

8.490

19.110

15.800

13.340

19.870

20.650

-

Đàn trâu trong kỳ báo cáo

con

86.190

1.900

14.850

7.110

11.010

13.600

11.020

15.700

11.000

 

T.đó số xuất bán. giết thịt

con

20.550

500

4.000

700

2.600

3.000

2.850

4.000

2.900

-

Đàn bò trong kỳ báo cáo

con

33.410

170

7.700

1.300

7.500

1.500

2.200

3.470

9.570

 

T. đó số con xuất bán. giết thịt

con

9.450

50

2.400

350

1.900

400

650

850

2.850

-

Đàn ngựa trong kỳ

con

2.400

40

80

80

600

700

120

700

80

 

T. đó số con xuất bán. giết thịt

con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Tổng đàn lợn trong kỳ báo cáo

con

240.000

20.000

40.000

37.000

28.000

32.000

25.000

30.000

28.000

 

T.đó số con xuất bán. giết thịt

con

140.350

9.850

25.000

20.000

15.500

20.000

17.500

16.500

16.000

1.3

Tổng đàn gia cầm

con

1.500.000

75.000

175.000

185.000

165.000

380.000

100.000

295.000

125.000

 

T.đó số con xuất bán. giết thịt

con

698.000

30.000

80.000

100.000

90.000

130.000

60.000

118.000

90.000

 

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

tấn

16.000

762

3.038

1.571

2.041

2.118

1.915

2.208

2.347

2

NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

ha

1.020

46

110

98

60

215

160

285

46

 

Năng suất

tạ/ha

16,7

18

17

16

16.5

17

16

17

14

 

Sản lượng

tấn

1.701

83

187

157

99

361

256

493

66

-

Ao nuôi hộ gia đình

ha

921

46

110

98

57

150

160

265

35

+

Năng suất

tạ/ha

17

18

17

16

17,0

18

16

18

17

+

Sản lượng

tấn

1.586

83

187

157

97

270

256

477

60

-

Đâm, hồ, eo ngách

ha

50

 

 

-

 

50

 

-

 

+

Năng suất

tạ/ha

16

 

 

-

 

16

 

-

 

+

Sản lượng

tấn

80

 

 

-

 

80

 

-

 

-

Cá ruộng

ha

49

-

-

 

3

15

-

20

11

+

Năng suất

tạ/ha

7,1

-

 

 

6

7

-

8,0

6

+

Sản lượng

tấn

34,9

 

 

 

2

10,5

-

16

6,6

2.2

Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản

Tấn

1.701

83

187

157

99

361

256

493

66

C

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng rừng

 

12.500

500

2.520

1.600

1.500

1.500

1.480

1.900

1.500

a

Trồng rừng theo chương trình, dự án

 

12.500

500

2.520

1.600

1.500

1.500

1.480

1.900

1.500

-

Rừng phòng hộ, đặc dụng

ha

720

45

115

100

200

50

 

210

 

-

Trồng rừng sản xuất

ha

11.780

455

2.405

1.500

1.300

1.450

1.480

1.690

1.500

+

Trồng rừng theo QĐ 147

 

11.780

455

2.405

1.500

1.300

1.450

1.480

1.690

1.500

 

Trong đó: Trồng rừng tập trung

 

10.180

425

1.875

1.300

1.250

1.050

1.180

1.650

1.450

 

Trồng phân tán

 

1.600

30

530

200

50

400

300

40

50

2

Chăm sóc rừng trồng

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Rừng phòng hộ. đặc dụng

ha

1.008

-

215

67

199

56

99

252

120

2.2

Rừng sản xuất

ha

21.555

1.180

4.257

1.860

1.704

3.845

2.716

3.202

2.791

-

Rừng trồng năm 2011

ha

10.518

678

2.222

723

619

1.771

1.351

1.869

1.285

+

Xã đặc biệt khó khăn theo QĐ 164

ha

6.609

 

2.222

311

316

1.418

292

765

1.285

+

Ngoài xã đặc biệt khó khăn

ha

3.909

678

 

412

303

353

1.059

1.104

 

-

Rừng trồng năm 2012

ha

11.037

502

2.035

1.137

1.085

2.074

1.365

1.333

1.506

+

Xã đặc biệt khó khăn theo QĐ 164

ha

6.961

 

2.035

75

775

1.369

464

737

1.506

+

Ngoài xã đặc biệt khó khăn

ha

4.076

502

 

1.062

310

705

901

596

 

3

Khoanh nuôi tái sinh

ha

29.413

810

2.112

7.045

6.580

2.184

2.295

6.150

2.237

4

Bảo vệ rừng

ha

80.070

1.720

19.500

13.279

3.598

15.759

5.293

13.924

6.997

4.1

Bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ

 

53.573

1.720

 

13.279

3.598

15.759

5.293

13.924

 

4.2

Bảo vệ rừng huyện 30a

 

26.497

 

19.500

 

 

 

 

 

6.997

5

Hỗ trợ UBND xã quản lý. bảo vệ

 

92.028

1.493

12.238

5.894

13.727

18.186

8.867

22.166

9.457


Biểu số 03

CÁC CHỈ TIÊU XÃ HỘI NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2013

Ghi chú

A

B

C

D

E

I

DÂN SỐ

 

 

 

-

Dân số trung bình

Nghìn người

308.000

 

-

Tốc độ tăng dân số tự nhiên

%

1

 

-

Mức giảm tỷ lệ sinh

0,1

 

-

Tỷ số giới tính khi sinh (Số bé trai so với 100 bé gái)

 

110

 

-

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

73

 

II

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

 

 

 

-

Tổng số lao động đang làm việc

Người

195.000

 

-

Số lao động được tạo việc làm

Người

4.500

 

-

Trong đó: Nữ

Người

2.600

 

-

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

200

 

-

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi có việc làm

%

3,26

 

III

GIẢM NGHÈO

 

 

 

-

Tổng số hộ của toàn tỉnh/thành phố

Hộ

75.000

 

-

Số hộ nghèo

Hộ

9.400

 

-

Tỷ lệ hộ nghèo

%

12,53

 

-

Số hộ thoát khỏi nghèo trong năm

Hộ

3.480

 

IV

CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU

 

 

 

-

Tổng số xã của toàn tỉnh/thành phố:

122

 

 

Trong đó:

 

 

 

+

Số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn của Chương trình 135)

58

 

+

Số xã có đường ô tô đến trung tâm

122

 

+

Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm

%

100

 

+

Số xã có Trạm Y tế

122

 

+

Tỷ lệ xã có Trạm Y tế

%

100

 

+

Số xã có chợ xã, liên xã

70

 

+

Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã

%

57,38

 

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện

%

93,19

 

-

Số hộ được sử dụng nước sạch

Hộ

2.537

 

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch:

%

77,5

 

 

Trong đó:

 

 

 

+

Khu vực thành thị

%

100

 

+

Khu vực nông thôn

%

33

 

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

90

 

-

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

100

 

V

Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

-

Số giường bệnh /10.000 dân (không tính giường Trạm Y tế xã)

Giường

25

 

-

Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

12

 

-

Số xã đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã

73

 

-

Tỷ lệ trạm y tế đạt chuẩn quốc gia về y tế

%

59,8

 

-

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 01 tuổi

<11

 

-

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 05 tuổi

12,5

 

-

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi

%

20,5

 

-

Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

 

<60

 

-

Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

Xã, phường

110

 

-

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

%

90

 

VI

VĂN HOÁ

 

 

 

-

Số xã, phường có nhà văn hoá, thư viện

Xã, phường

12

 

-

Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộc

Giờ/năm

1.830

 

-

Số hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam

Hộ

61.060

 

-

Tỷ lệ hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam

%

100

 

-

Số hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam

Hộ

71.000

 

-

Tỷ lệ hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam

%

100

 

VII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

-

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

54

 

-

Tổng số học sinh đầu năm học

Học sinh

63.287

 

+

Mẫu giáo

Học sinh

14.078

 

+

Tiểu học

Học sinh

23.302

 

+

Trung học cơ sở

Học sinh

16.568

 

+

Trung học phổ thông

Học sinh

9.184

 

-

Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

97,40

 

-

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

%

97,40

 

+

Tiểu học (6-10 tuổi)

%

98,90

 

+

Trung học cơ sở (11-14 tuổi)

%

93,10

 

 

Biểu số 04

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2013

Ghi chú

A

B

C

D

E

A

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

 

 

 

 

- Số doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động

DN

4

 

 

Trong đó: Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DN

4

 

 

- Tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp nhà nước

Tỷ đồng

34,77

 

 

- Số doanh nghiệp dân doanh đang hoạt động

DN

949

 

 

Trong đó: Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DN

936

 

 

- Tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp dân doanh

Tỷ đồng

1,360

 

 

- Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

DN

110