Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1563/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt chương trình bảo vệ trẻ em tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015

Số hiệu: 1563/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Trần Quang Nhất
Ngày ban hành: 30/09/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
TNH P YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 1563/-UBND

Phú Yên, ngày 30 tháng 9 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH BẢO VỆ TRẺ EM TỈNH PHÚ YÊN (GIAI ĐOẠN 2011-2015)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định s 267/-TTg, ngày 22 tháng 02 năm 2011 ca Thtưng Chính ph v vic phê duyệt Chương trình quc gia bảo v trẻ em giai đon 2011-2015;

Căn cứ Văn bn s 637/LĐTBXH-BVCSTE ngày 09 tháng 3 năm 2011 ca Bộ Lao động-Thương binh và Xã hi v vic xây dng kế hoạch trin khai Quyết định s 267/-TTg, ngày 22/02/2011 ca Th tưng Cnh ph;

Xét đ ngh ca Giám đốc Sở Lao đng-Thương binh và Xã hi (tại Văn bn s 1401/LĐTBXH-TE, ngày 12 tháng 9 năm 2011),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết đnh này Chương trình bảo v trẻ em tnh Phú Yên giai đon 2011-2015”.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S: Lao đng-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoch và Đầu tư, Giáo dục và Đào to, Tư pháp, Văn hóa, Ththao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Y tế, Nội vụ, Công an tnh, Th trưng các quan, đơn v liên quan; Ch tịch UBND các huyn, th xã, thành ph chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này kt ngày ./.

 

 

TM.Y BAN NHÂN N KT. CHỦ TCH
PCHỦ TCH




Trn Quang Nht

 

CHƯƠNG TRÌNH

BẢO VỆ TRẺ EM TỈNH PHÚ YÊN GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1563/QĐ-UBND, ngày 30 tng 9 năm 2011 ca UBND tỉnh)

MỤC TIÊU, NỘI DUNG, GII PHÁP BO VỆ TRẺ EM GIAI ĐON 2011-2015

I. Mục tiêu tng quát

Tạo dựng môi trưng sống an toàn, lành mnh mà đó tất c tr em đu được bo vệ. Ch động phòng nga, gim thiu, loi b các nguy gây tn hi cho tr em, giảm thiu trẻ em rơi vào hoàn cnh đặc biệt và tr em b xâm hi, trem b bạo lc, tr giúp, phc hi kp thời cho trẻ em hoàn cảnh đặc bit và trem b xâm hi, trẻ em bạo lc, tạo cơ hi đ trẻ em được tái a nhp cộng đng và bình đng hội phát trin cho mi trẻ em.

II. Mục tiêu cụ thể

- Mc tiêu 1: Giảm t l trẻ em hoàn cnh đc biệt xuống 5%/tng s trem vào năm 2015, bình quân 1%/năm.

- Mc tiêu 2: phn đấu 80% trẻ em có hoàn cnh đặc bit được trợ gp, chăm c đ phc hi, tái a nhập và có cơ hi phát trin.

- Mc tiêu 3: 70% tr em được phát hin nguy rơi vào hoàn cnh đc bit được can thiệp đgiảm thiu, loi b nguy rơi vào hoàn cảnh đc bit.

- Mc tiêu 4: 50% huyn, thành phố, th xã xây dựng và đưa vào hot đng có hiu qu hthng cung cp dịch v bo vtrẻ em.

III. Đi tưng, phm vi và hoạt đng d án

1. Đi tưng ca chương trình: Trẻ em, ưu tiên trẻ em có hoàn cnh đặc bit, trẻ em có nguy cao rơi vào hoàn cnh đặc bit, trẻ em b xâm hi, trẻ em b bo lc, người chưa thành niên t đ 16 tui đến dưi 18 tui vi phm pháp lut.

2. Phạm vi ca chương trình: Chương trình được thc hin trên phạm vi toàn tnh, ưu tiên đa phương nhiu tr em hoàn cnh đặc bit, trẻ em nguy cơ cao rơi vào hoàn cảnh đặc bit, ng đồng bào dân tc thiểu s, vùng có điều kin kinh tế - xã hội khó khăn và đặc bit khó khăn.

3. Thi gian thc hin chương trình: T năm 2011 đến 2015.

IV. Các dự án ca Chương trình

1. D án truyền thông giáo dục, vn đng xã hi (Dán 1)

a) Mc tiêu ca dán: 90% gia đình, nhà trưng, cng đồng xã hi và trẻ em được nâng cao nhn thc và thay đổi hành vi vbảo vtrẻ em.

b) Phạm vi thc hin d án: D án được thc hiện trên phạm vi toàn tnh, trước mắt ưu tiên 5 huyn, thành ph nhiều trẻ em hoàn cảnh đặc bit, trem nguy cao rơi vào hoàn cnh đc bit, ng đồng bào dân tc thiu số, vùng điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đc bit khó khăn.

c) Ni dung d án: Hàng năm, t chc các chiến dch truyền tng và phối hp vi các ban ngành đoàn th liên quan lồng ghép nội dung truyền thông bo vtrẻ em nhằm tạo mi quan tâm và thúc đẩy s thay đổi vnhn thc ca toàn xã hi đi vi công tác bảo v trẻ em; nghiên cu biên son sn xut các sn phẩm truyền tng v bảo v tr em phù hp với tng đi tưng và ng miền nhằm thay đi hành vi ca gia đình, nhà trưng. T chc các hot đng truyền tng trc tiếp ti cng đồng, trưng học v bo vtrẻ em s tham gia ca các thành viên gia đình, giáo viên và trẻ em.

d) Kinh phí thc hin: Tng kinh phí thc hin d án 2 t đng; trong đó ngân sách Trung ương 1 t đồng. Ngân sách tỉnh 1 t đồng. Bình quân kinh phí thc hiện d án 1 là 400 triệu đồng/năm.

- Về cơ chế phân b kinh phí: 75% h trợ cho các huyn, thành ph, th xã. Đi vi các huyn, thành phố, th xã căn cứ vào tình hình thực tế ca địa phương cân đi cấp h trthêm kinh phí cho các hot động d án trên đa bàn.

- 25% h trợ cho c sở, ban, ngành, đơn v cp tnh có liên quan đ trin khai thc hin các nội dung hot đng ca d án.

e) quan thc hiện d án: Sở Lao đng-Thương binh và Xã hi là quan ch trì, phi hợp vi các cơ quan liên quan thc hin.

2. D án nâng cao năng lc cho đi ngũ cán b làm công tác bo v, chăm c trẻ em, cng tác viên, tình nguyện viên tham gia công tác bo vệ, chăm c trẻ em (D án 2)

a) Mc tiêu ca D án: 100% cán b làm công tác bo vệ, chăm c trẻ em ttnh, huyện được nâng cao năng lc v qun lý và t chc thực hin các chương trình, kế hoạch, đ án, d án v bo vệ, chăm c tr em; 70% cán b làm công tác bo v chăm sóc trẻ em cp xã và nh nguyện viên, cộng tác viên cp thôn, bn được nâng cao năng lc v bo v trẻ em.

b) Phạm vi thc hin d án: D án được thực hin trên phạm vi toàn tỉnh, ưu tiên đa phương nhiu trẻ em hoàn cảnh đc bit, trẻ em nguy cao rơi vào hoàn cnh đặc bit, vùng đồng bào dân tộc thiểu s, vùng có điu kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.

c) Ni dung d án:

- Kho sát, điu tra nhu cu, nghiên cu xây dng chương trình, ni dung tp hun, bi dưng phù hp cho tng đi tưng.

- T chc tp hun và bi dưng v knăng quản lý và t chc thc hin chương trình, d án v bo v chăm c trẻ em, các k năng cơ bản v tiếp xúc và làm việc vi trẻ em đối với lc lưng làm công tác trẻ em ở các cấp t huyện xuống tn, xóm, cm dân cư.

- Phi hp vi các ban ngành, đoàn th liên quan tp huấn chuyên đ vnhng ni dung liên quan đến bo vvà chăm c trẻ em trong giai đon hi nhp.

- Kiểm tra và đánh giá kết qu tp hun, bi dưng đi với đi ngũ làm công tác bo v chăm c trẻ em t tỉnh xung sở, đồng thời đánh giá hiu quả, rút kinh nghiệm b sung nhng thiếu t trong quá trình trin khai đ chỉnh sa, tu bhoàn thin hơn trong giai đon tiếp theo.

d) Kinh phí thc hin d án: 04 t đng.

- Ngân sách Trung ương cp: 2 t500 triu đồng, bình quân 500 triu đồng/năm.

- Ngân sách đa phương cp: 1 t500 triu đồng, bình quân 300 triu đồng/năm.

Trong đó ph cấp cng tác viên làm công tác trẻ em cấp tn, buôn, khu ph:

590 thôn x 80.000đ/tháng x 60 tháng = 2 t 832 triệu đng.

- Kho sát, biên soạn tài liu, in n, và t chc các lp tp hun, nh quân 223 triu đồng/năm.

e) quan thc hin: Sở Lao động-Thương binh và Xã hi là quan chtrì, phối hp với các quan liên quan thc hin.

3. D án xây dng và phát triển Hệ thng cung cp dch v bo v trẻ em (D án 3)

a) Mc tiêu d án: Xây dng và t chc vận hành h thống cung cp dịch vbo v trẻ em bao gồm: Ban điu hành và nhóm công tác liên ngành bo v tr em cấp tnh, Trung tâm công tác xã hi trẻ em tỉnh. Ban điều hành và nhóm công tác liên ngành bo v tr em cấp huyn, Văn png tư vấn công tác xã hi trẻ huyện (03 huyn), Ban bảo v trẻ em cấp xã, Đim tư vấn cấp xã, trưng học (20 đim) và xây dng hoàn thiện mng lưới cng tác viên, tình nguyện viên tham gia công tác bảo vchăm c trẻ em thôn, buôn, cm dân cư.

b) Phạm vi hoạt động ca d án: Lựa chn 3 huyện đại din (gồm 1 huyện miền núi, 01 huyện đng bng và 01 huyện miền bin).

c) Ni dung ca d án:

- Xây dng, tham mưu và ban hành các văn bn hưng dẫn thành lp và hot động ca h thống cung cp dch v bảo v tr em, xây dựng các văn bản xác đnh chc năng nhiệm vụ, cu t chc, phương thc hot động, đi tưng trợ giúp và thc hiện chính sách trợ giúp.

- T chc các loại hình dịch vbảo v trẻ em như: Trung tâm công tác xã hi tnh, Văn phòng tư vn cp huyện và Điểm tư vn cng đồng xã, trưng học.

- T chc tp hun và bi dưng kiến thc và k năng thc hành cho đi ngũ cán b trong h thống cung cp dch v trẻ em.

- T chc các hoạt đng cung cp và kết ni các dịch v bo v tr em như bo đảm s an toàn cho tr em, tư vn, tham vn, tr liu phc hi tâm , th cht trẻ em có hoàn cnh đặc bit, trẻ em b xâm hi, tr em b bo lực, tiếp cn vi các dịch v giáo dc, y tế, phúc li xã hi khác khi nhu cầu tr giúp các em cũng như gia đình và cộng đồng, loi b giảm thiu nguy dn đến b ngược đãi, bóc lt, bo lc, sao nhãng và rơi vào hoàn cnh đc bit.

- Trợ giúp nâng cao năng lc cho cha mẹ, ngưi chăm c tr em, cộng đng vbảo vtrẻ em, k năng làm cha mẹ, nâng cao k ng t bảo vca trẻ em.

d) Kinh phí thc hin d án: 03 t đng.

- Kinh phí Trung ương cp: 02 t đồng, bình quân 400 triu đng/năm.

- Kinh phí ngân sách tnh cấp 01 t đồng, bình quân 200 triu đồng/năm. Trong đó h trợ Trung tâm công tác xã hội tỉnh: 300 triu đồng/năm x 5 năm = 1 t 500 triu đng.

- H trợ Văn phòng tư vn trẻ em huyn: 30 triu đng/năm x 5 năm x 3 huyện = 450 triu đồng.

- H trợ Điểm tư vấn cộng đng: 20 đim x 300 ngàn đng/năm x 5 năm = 30 triệu đồng.

- H trợ các hot động khác: Bình quân mi năm 200 triệu đồng x 5 năm = 1 t đồng.

e) quan thc hin D án: Sở Lao đng-Thương binh và Xã hi là cơ quan ch trì, phi hợp vi các cơ quan liên quan thc hin.

4. D án xây dng và nhân rng các mô hình trợ giúp tr em có hoàn cnh đc biệt da vào cng đng (D án 4)

a) Mc đích ca d án: 80% tr khuyết tật được tiếp cn các dịch v chăm c sc khe, chỉnh hình và phc hi chc năng, giáo dc hòa nhp và các dch vụ công cng; 90% tr b rơi, trẻ m côi không nơi nương ta được chăm c, hàng năm giảm 10% trẻ em b xâm hại tình dục, 100% tr em được phát hin b xâm hại tình dc, tr em b bo lc được can thip, trợ giúp. Giảm t l trẻ em lang thang và có nguy lang thang xuống 7/10.000 trẻ em, giảm t l tr em làm việc nng nhc, nguy hiểm tiếp c vi chất độc hi xung 10/10.000 tr em, giảm t l trẻ em vi phạm luật pháp xung 5/10.000 trẻ em.

b) Phạm vi hot động d án:

- Lựa chn 03 huyn, thành phố, th xã có đi tưng trẻ em khuyết tật cao.

- Ni dung ca d án: (Gm 4 mô hình)

* Mô hình th 1: Trgp tr em b b rơi, tr m côi không nơi nương ta, chăm sóc trkhuyết tt da vào cng đồng.

- Nội dung hoạt động: Xây dựng tài liu và t chc các lớp tập hun kiến thc, knăng cn thiết đ hòa nhp cng đồng cho trẻ khuyết tt; t chc các lp hưng nghip dạy ngh cho trẻ khuyết tt còn kh năng lao động và nhu cầu hc nghphù hợp với điu kin thc tế đa phương. H trợ các em đã qua học nghttạo việc làm phù hp. Thành lập các Trung tâm phc hi chc năng da vào cộng đồng cho trẻ khuyết tật tại các huyện trong d án; H trợ trẻ em phẩu thuật chỉnh hình, phục hi chc năng, h trợ cho các em tại các lớp hc giáo dc hòa nhp, giáo dc chuyên bit. Xây dựng mô hình gia đình chăm c thay thế cho tr bb i, trm côi kng nơi nương ta, tr khuyết tật có hoàn cnh khó khăn như nhn con ni, nhận ni dưng, nhận đ đu T chc các hoạt động tư vấn tham vấn trgp các em v đi sng lúc khó khăn, trợ giúp v y tế và tiếp cận các phúc lợi xã hi khác dành cho trẻ em. T chc các hot động hi tho, tham quan hc tp kinh nghiệm và nhân rộng.

Đào to các knăng a nhp cộng đng, k năng t bo v mình khi bngưc đãi, xâm hại và c lt, k năng tham gia các hoạt động xã hi cng đồng. Trong trưng hợp b bo lc b xâm hại nh dc gia đình, nơi lao động có th trgp chuyển gi khi cần thiết và kết ni các dch vụ khác, k cả trưng hp phi tách trẻ em tạm thời ra khi gia đình, cha mẹ, tìm kiếm gia đình chămc thay thế…; t chc các hoạt đng tr giúp gia đình trẻ khuyết tt, tr em làm việc trong môi trưng đc hại nguy him.

- Đa điểm thc hin: Tập trung vào 03 huyện được chọn.

- Kinh phí thc hin mô hình 1: 02 t đồng, bình quân 400 triu đồng/năm;

trong đó ngân sách Trung ương 1,7 t đồng, ngân sách địa phương 300 triu đồng.

* Mô hình th 2: Duy trì nn rộng mô hình png nga, tr gp tr em lang thang, tr em phi làm việc nặng nhc, nguy him, tiếp xúc vi cht đc hại da vào cng đồng.

- Ni dung hot đng: T chc các lớp đào to về các k năng hòa nhập cng đồng, knăng t bo v mình và các bạn khỏi b ngược đãi, xâm hại và bóc lột, knăng tham gia các hoạt động xã hi cng đng. Trẻ em lang thang, tr em phi làm việc nng nhc nguy him, tiếp xúc vi cht đc hại và nm trẻ em nguy cơ cao. T chc các hoạt đng tư vn, tham vấn ti gia đình đ vn động tr em lang thang hi gia. T chc trợ giúp trẻ em đời sng khó khăn, tr gp trẻ em hi gia, giúp các em tiếp cn giáo dc nếu b hc hoặc có nguy b hc, tr gp các dch v y tế khi cần thiết.

T chc các lp hưng nghip, dạy ngh và tr giúp các em t tạo việc làm khi đến tuổi lao động và tiếp cn các dch v xã hi khác dành cho đối tưng trẻ em trên. Trin khai các hoạt động phc hi tâm lý và th cht cho trẻ em lang thang, trem lao đng nng nhc, đc hi nguy him, trong trường hp trẻ em b bo lc, xâm hại tình dc gia đình, nơi lao động th tr giúp chuyển gi khi cn thiết và kết nối các dch v trợ gp khác, k c trưng hợp phi tách trẻ em tạm thời ra khỏi gia đình cha m, m kiếm gia đình chăm c thay thế phù hp. Trợ giúp gia đình chăm c thay thế ln đầu khi mới nhn trẻ. H trợ gia đình đi tơng trẻ em trên vay vn sn xuất kinh doanh n định cuc sống, duy t mô hình qun lý, giáo dc trẻ em và người chưa thành niên làm trái pháp lut tại cng đồng. T chc các hoạt động hi tho, ta đàm, tham quan hc tập rút kinh nghim triển khai và nhân rng mô nh. T chức các hot động khác phù hp theo nhu cầu và điều kin thc tế ca đa phương.

- Đa bàn thc hin: Lựa chn 3 huyện có đi tưng tr em lang thang cao và mi huyện la chọn 3 xã.

- Kinh phí thc hin mô hình 2: 02 t đồng, bình quân 400 triu đồng/năm; Trong đó ngân sách Trung ương 01 t 500 triu đồng, ngân sách tỉnh 500 triu đồng.

* Mô hình th 3: Duy trì và nhân rộng mô nh phòng nga, tr giúp tr em bxâm hi tình dc, trẻ em b bo lực da vào cộng đng.

- Ni dung hot động: T chc các hot đng tr liu tâm lý và phục hồi sc khe cho trẻ em b xâm hại tình dc. T chc đào to v các k năng hòa nhp cng đồng, k năng t bảo v mình và các bạn khi b xâm hại tình dc và bạo lc, k năng tham gia các hot động xã hi cng đồng. T chc các hoạt đng tư vn tham vấn tại gia đình, cng đồng đ vn động trẻ to điu kin cho trẻ hi nhp. Tổ chc trgiúp trẻ em vđời sống khó khăn, trợ giúp các dch v y tế khi cn thiết.

Trợ giúp các lp hưng nghip, dạy nghvà trợ giúp các em t to việc làm khi đến tuổi lao động và tiếp cn các dch v xã hội khác dành cho trẻ em. Triển khai các hoạt động phc hi tâm lý và th chất cho trẻ em b xâm hại tình dc, trong trưng hp trem bbạo lc, xâm hại nh dục gia đình, nơi lao động có thtrợ giúp chuyển gi khi cn thiết và kết nối các dch vtrợ giúp khác, k cả trưng hp phải tách tr em tạm thi ra khi gia đình cha m đẻ, tìm kiếm gia đình chăm c thay thế, trợ giúp gia đình chăm c thay thế ln đu khi mới nhận trẻ. T chc các hoạt động hội tho, ta đàm, tham quan hc tp rút kinh nghim, trin khai và nhân rng mô hình. T chc các hot động khác theo nhu cu và điều kin thc tế ca địa phương.

- Đa bàn thc hin: chn 02 huyện và 6 xã nơi là điểm nóng ca đi tưng trẻ em tn.

- Kinh phí thc hiện mô nh th 3: 01 t 500 triệu đng; nh quân 300 triu đồng/năm; Trong đó kinh phí Trung ương h tr: 01 t đồng, ngân sách đa phương 500 triu đồng.

* Mô hình th 4: Phòng nga, tr giúp tr em, ngưi chưa thành niên vi phm pháp luật da vào cng đng.

- Ni dung hot động: T chc các hot đng tr liu tâm lý và phục hồi sc khe cho trẻ em, người chưa thành niên vi phạm pháp lut. Xây dng các câu lc b trợ giúp đi tưng tr em tn, các đim trợ giúp khu dân trợ giúp trẻ em, ngưi chưa thành niên vi phạm pháp lut. T chc mng lưới cng tác viên, tình nguyện viên nhiệt tình làm nòng ct cho chiến dch trợ giúp trẻ em vi phạm pháp lut đa phương, thông qua đó giáo dc vn động các em tái hòa nhập cng đồng. T chc các lp hưng nghip, dạy nghề cho các em đng thi h trợ các em t tạo vic làm bng ch tr giúp vn ban đu cho các em hoặc gia đình các em, tạo mi điu kin đ các em sinh kế n định. Xây dng tài liu tập hun (Các kiến thc v tâm lý ca tr v thành niên, các quy định ca luật pháp liên quan đến quyền được bo v ca tr em thuc các nh vực hình s, hành cnh…). T chc tp huấn cho 5 nhóm đối tơng thuc đa bàn thí điểm gm: cán b ch cht (lãnh đo Đng, chính quyn, Công an, Lao đng-TBXH, Tư pháp, Đoàn thanh nhiên, Hội ph n), cha mẹ, người ni dưng trẻ, thy giáo, các tình nguyện viên, cộng tác viên và trẻ em có hành vi vi phạm pháp lut. T chc các hot đng hội tho, tọa đàm, tham quan hc tập rút kinh nghiệm triển khai nhân rộng mô nh. T chc các hot đng khác y theo nhu cầu và điu kin thc tế ca đa phương.

- Đa bàn hot động: Chn thành ph Tuy Hòa và th xã Sông Cu là điểm nóng nơi có nhiều trẻ em vi phạm pháp lut trong các năm qua.

- Kinh phí thc hin mô hình 4: 01 t500 triệu đồng, bình quân 300 triu đồng/năm; trong đó kinh phí Trung ương h tr: 01 t đồng, ngân sách đa phương 500 triu đồng.

c) Tng hp kinh phí d án 4: 07 t đồng; trong đó ngân sách Trung ương: 05 t 200 triệu ồng, ngân sách đa phương 01 t 800 triu đồng, cụ th:

- nh th nht: 02 t đng (Trong đó ngân sách Trung ương 1,7 t đng; ngân sách đa phương 300 triu đồng);

- hình th hai: 02 t đng (Trong đó ngân sách Trung ương 1,5 t đồng; ngân sách đa phương 500 triu đồng);

- hình th ba: 1,5 t đng (Trong đó ngân sách Trung ương 01 t đng; ngân sách đa phương 500 triu đồng);

- hình th 4: 1,5 t đồng (Trong đó ngân sách Trung ương 01 t đồng; ngân sách đa phương 500 triu đồng). d) Cơ quan thc hin d án:

Sở Lao động-Thương binh và Xã hi là quan ch trì, phối hp vi các quan liên quan thc hiện mô hình 1, 2 và 3.

Ngành Công an phi hp vi Sở Lao động-Thương binh và Xã hi thc hin mô hình 4.

5. D án nâng cao hiệu quả qun lý vbo vệ, chăm c trẻ em (D án 5)

a) Mc tiêu ca d án: soát, đánh giá tình hình thc hin c văn bn quy phạm pháp lut hin hành v bo vệ, chăm c và giáo dc tr em đ kiến ngh các cơ quan thẩm quyền sa đổi, b sung cho phù hp theo hưng thân thin với trem, tăng cưng phòng nga, bo v tr em mt cách toàn din. Xây dng s dliu chuyên ngành v bo v chăm c trẻ em làm cơ s đ đánh giá tình nh thc hin pháp lut, chính sách vbo v chăm c trẻ em và công ước quc tế vquyền trẻ em.

b) Nội dung d án:

- Xây dng hoàn thiện và chun hóa h thống ch s đánh giá, giám sát quyền trẻ em phc v quản lý theo hưng m, thiết thc hoàn thin chế đ theo i ghi chép ban đu và báo cáo thng kê chuyên ngành theo hai h thống liên kết. Hthống d liệu trẻ em tại cng đồng và hthng d liu dịch v công vtrẻ em.

- Xây dng phn mm x , lưu trữ thông tin, s liu liên quan trẻ em trên toàn tỉnh xây dng chế thu thp x lý s liu, nhập tin và cung cp s liu cho các cơ quan liên quan.

- T chc thu thập s liệu ngành Lao động-Thương binh và Xã hội và các ngành liên quan đ thành lp h thống thông tin liên ngành phc v cho công tác bo vchăm c trẻ em.

- T chc các đt kim tra nhằm h trợ cho cán b cơ s trong vic thu thp sliu, cp nht thông tin vào sghi chép ban đu; điền thông tin vào phiếu đánh giá nguy cơ, nâng cao năng lc thẩm định và xác minh x lý tng tin, s liu.

c) Kinh phí thc hin d án 5: 01 t 500 triu đng, nh quân 300 triu đồng/năm; trong đó kinh phí Trung ương 01 t đng, ngân sách tnh 500 triệu đồng. d) quan thc hin d án: Sở Lao động-Thương binh và Xã hi là quan

ch trì, phi hợp vi các cơ quan liên quan thc hin.

V. Kinh phí thc hin Chương trình

- Kinh phí thc hiện Chương trình ch yếu t ngun vn cp ca ngân sách Trung ương và ngân sách đa phương.

- Tng kinh phí thc hin Chương trình: 17 t 500 triu đng; trong đó ngân sách Trung ương: 11 t 700 triu đồng, ngân sách tnh: 05 t 800 triu đng.

- Sở Kế hoch và Đầu tư chu trách nhim phi hợp vi các ngành, đơn vliên quan thẩm định theo quy định đ đảm bo tiến đ thc hin đạt hiệu quả.

NHU CẦU KINH PCỦA CHƯƠNG TRÌNH PHÂN THEO DÁN VÀ NGUỒN

Đơn vị tính: tỷ đồng

TT

Dự án

Tổng kinh phí

Ngân ch Trung ương

Ngân ch địa phương

Nguồn huy động khác

Ghi chú

1

Dự án 1

2

1

1

-

 

2

Dự án 2

4

2,5

1,5

-

 

3

Dự án 3

3

2

1

-

 

4

Dự án 4

7

5,2

1,8

-

 

 

hình 1

2

1,7

0,3

-

 

 

hình 2

2

1,5

0,5

-

 

 

hình 3

1,5

1

0,5

-

 

 

hình 4

1,5

1

0,5

-

 

5

Dự án 5

1,5

1

0,5

 

 

 

Tổng cộng

17, 5

11,70

5,8

-

 

NHU CẦU KINH PCHIA THEO M VÀ NGUỒN

Đơn vị tính: tỷ đồng

 

Kinh phí

2011

2012

2013

2014

2015

Dự án 1

2

0,5

0,5

0,3

0,3

0,4

Trung ương

1

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Địa phương

1

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Dự án 2

4

1

1

0,7

0,7

0,6

Trung ương

2,5

0,7

0,6

0,5

0,4

0,3

Địa phương

1,5

0,4

0,3

0,3

0,3

0,2

Dự án 3

3

0,6

0,6

0,6

0,6

0,6

Trung ương

02

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

Địa phương

01

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Dự án 4

7,0

1,5

1,4

1,3

1,3

1,5

Trung ương

5,2

1,1

1

1

1

1,1

Địa phương

1,8

0,4

0,35

0,35

0,35

0,35

Dự án 5

1,5

0,3

0,3

0,3

0,3

0,3

Trung ương

1,0

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Địa phương

0,5

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

Tổng kinh phí/năm

17,5

3,9

3,8

3,2

3,2

3,4

VI. Gii pháp thc hiện

1. Tăng cưng s lãnh đo, ch đo, kim tra các các cấp y Đng, chính quyền đi vi công tác bo v chăm c và giáo dc trẻ em. Kiện toàn b máy làm công tác trẻ em t tỉnh xuống sở, đồng thi nâng cao năng lc qun lý Nhà nưc v công tác bảo chăm c v trẻ em cho đi ngũ làm công tác trẻ em, đưa mc tiêu bo v chăm c tr em vào kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội hàng năm ca địa phương cở sở.

2. Đẩy mnh công tác truyền tng giáo dc, vn đng xã hội nhm nâng cao nhận thc vbảo vchăm c trẻ em trong toàn xã hi.

3. Phát trin hthống dịch v bảo v tr em có cht lưng, tăng cưng công tác xã hi hóa và phi hợp vi các ban, ngành, đoàn th liên quan đ t chc các hoạt động bo vtrẻ em.

4. Bên cnh nguồn lc ca Nhà nước, t chc huy đng, lồng ghép hiu quả các ngun lc khác trong cộng đồng đthc hin các chương trình, mc tiêu bo vệ chăm c trẻ em, ưu tiên cho địa phương nhiu tr em có nguy cao rơi vào hoàn cnh đặc bit, trẻ em dân tc thiu s và ng điều kiện kinh tế khó khăn và đặc bit khó khăn.

VII. Hiệu quả và tác đng

1. Hiu quả:

- Chương trình s p phn quan trọng vào việc giảm thiu s lương trẻ em rơi vào hoàn cnh đc bit, giảm thiu tc đ gia tăng trẻ em rơi vào hoàn cnh đc bit, to hội cho mi trẻ em phát triển toàn din cả v th cht, tâm , tình cm, nhận thc, đo đc và xã hi, góp phn duy t s nh yên và hnh phúc cho các gia đình, giảm bớt bc xúc trong xã hội liên quan đến ngược đãi, xâm hại và bóc lộc trẻ em.

- Gim thiu tiến đến loi b các nguy dn đến trẻ em rơi vào hoàn cnh đặc biệt hoặc gây tn hi cho tr em, p phần nâng cao cht ng cuc sng cho trẻ em nhất là trẻ em hoàn cnh đặc biệt và nhóm trẻ có nguy cơ cao.

- Tiết kiệm chi phí xã hi trong việc chi tiêu x lý các vn đ xã hội liên quan đến tr em và đào to nguồn nhân lc cht lưng cho ơng lai, các nghiên cu ch ra rng đầu tư cho phát trin trẻ em i chung, cho phát trin mng lưới tổ chc cung cấp dch v bảo v trẻ em m nayi riêng 1 đng thì 10 năm sau tiết kiệm ít nht 10 đồng.

- Chương trình s góp phn nâng cao nhn thc ca gia đình, cng đng và xã hi và chính trẻ em v thc hin các quyền trẻ em, tạo cơ hi phát triển bình đng cho mi trẻ em, nht là nm trẻ em hoàn cảnh đặc bit, nm trẻ em nguy và nhóm trẻ em nghèo.

- Tạo môi trưng pháp lý và hành chính thun li cho việc phát triển thiết lp các dch v an sinh bảo vtrẻ em mt cách bản bn vng.

2. Tác đng:

- Chương trình thc hin có hiệu qu s góp phn thúc đẩy thc hiện quyn trẻ em tốt hơn, nhất là quyền đưc bo vệ, được bo đảm an toàn.

- Chương trình được thc hin tt gia nm trẻ có hoàn cnh đặc bit, trem nghèo vi các nhóm trẻ em em khác.

- Chương trình góp phần quan trng vào vệc xây dng nguồn lc có cht lưng tt hơn trong ơng lai, tăng năng suất lao động, thúc đy tăng trưng kinh tế.

- Chương trình thc hin s góp phn nâng cao hiệu qu quản lý Nhà nưc v lĩnh vc bảo v chăm c trẻ em, đặc bit to s pháp lý và chế phi hợp liên ngành, liên cấp đng b, hiu quả.

VIII. Tổ chc thc hiện

1. Sở Lao đng- Thương binh và Xã hi ch trì, phi hp với Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành, đơn v và hi đoàn thliên quan, UBND các huyn, th xã, thành ph t chc thc hin và điều phi phù hp các hot động ca Chương trình; t chc trin khai các ni dung d án đã được phân công trong Chương trình này theo quy định; nghiên cu, đ xut hình thành đi ngũ cộng tác viên, tình nguyện viên tham gia công tác bo vệ, chăm c trẻ em sở; t chức kiểm tra, tng hp tình hình thc hin Chương trình và định k báo cáo UBND tỉnh; t chc tổng kết Chương trình vào cui năm 2015.

Căn cứ vào các văn bn hưng dn và quy định ca B Lao động-Thương binh và Xã hội, các B, ngành Trung ương xây dng kế hoch chi tiết và có l trình cụ thphù hp đ đm bảo tiến đ thc hiện các d án ca Chương trình bo vtrem trên đa bàn tnh giai đoạn 2011-2015 đạt hiu quả.

Sở Lao đng-Thương binh và Xã hi chịu tch nhiệm trước UBND tỉnh vvic trin khai thc hin các ni dung d án ca Chương trình bo v trẻ em tỉnh Phú Yên giai đon 2011-2015.

2. Sở Tư pháp tăng cưng hot động trợ giúp pháp lý cho trẻ em; thc hin tt chc năng qun lý Nhà nước v công tác khai sinh cho tr em; t chc thc hin các ni dung d án đã được phân công.

3. Công an tnh lồng ghép hiệu quvic triển khai thc hin Chương trình quc gia bảo v trẻ em giai đon 2011-2015 với Chương trình mc tiêu quc gia png, chống ti phm giai đon 2011-2015; t chc trin khai thc hin d án đã được phân công trong Chương trình này.

4. Sở Giáo dục và Đào to ch đo xây dng môi trưng sư phm lành mnh, kng bo lc; tiếp tc triển khai thc hin có hiệu qu phong trào thi đua Xây dựng trưng hc thân thin, hc sinh tích cc”, chú trng rèn luyện k năng sống, knăng t bo vệ, k năng giao tiếp, ứng x cho hc sinh trong nhà trưng; tăng cưng công tác tuyên truyn, giáo dc v bo vệ, chăm c tr em cho cán b qun lý giáo dc và đi ngũ giáo viên.

5. Sở Văn hóa, Th thao và Du lch tăng cưng thanh tra, kiểm tra và quản lý cht ch các sản phm văn hóa, dch v vui chơi, gii trí dành cho trẻ em; ch trì, phối hợp vi S Lao động-Thương binh và Xã hi, các đơn v liên quan nghiên cu, đ xuất vic xây dựng và phát triển dch v chăm c và bảo vtrẻ em.

6. Sở Ni v ch trì, phối hợp vi S Lao động-Thương binh và Xã hội, đảm bo biên chế vcông tác bảo v và chăm sóc trẻ em theo quy đnh.

7. Sở Thông tin và Truyền thông ch trì, phối hp vi Sở Lao động-Thương binh và Xã hi, các quan thông tin đi cng đẩy mnh và đi mới các hot động truyền thông, giáo dc ch trương ca Đng, pháp lut ca Nhà nước v bo v và chăm c trẻ em; tăng cưng công tác thanh tra, kiểm tra các hoạt động thông tin, báo c, xuất bn, thông tin trên Internet liên quan đến tr em; x lý nghiêm nhng hành vi sn xut, phát hành các n phm, sản phẩm thông tin ni dung đồi try, ch động bo lực đi với trẻ em.

8. Sở Y tế ch đo thực hin có hiu qu chính sách khám bnh, cha bnh cho trẻ em dưới 6 tuổi, tr em có hoàn cnh đặc biệt, trẻ em ca h gia đình nghèo; phc hi chc năng cho trẻ em khuyết tt; nghiên cu thc hiện thí điểm 01 s loi hình dch v y tế h trợ khẩn cấp cho trem b xâm hại tình dc, trẻ em bbạo lc.

9. Sở Kế hoch và Đầu tư ch trì, phi hp với S Tài chính cân đối phân bkinh phí phù hp cho các chương trình, d án v bo vệ, chăm c trẻ em; đưa các mc tiêu, ch tiêu v bo vệ, chăm c, giáo dc trẻ em vào kế hoch phát trin kinh tế - xã hi hàng năm; hưng dn việc xây dng và đánh giá kết qu thc hin c mc tiêu, ch tiêu trong chiến lược, quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hội ca ngành, đa phương.

10. Sở Tài chính cùng vi Sở Kế hoch và Đầu tư, căn cứ tình hình ngân sách, cân đối b trí kinh phí phù hợp đ đm bảo thc hin cơng trình trong dtoán ngân sách hàng năm ca các quan và đa phương; ch t hưng dn, thanh tra, kiểm tra vic s dng kinh phí theo quy định.

11. UBND các huyn, th xã, thành ph t chc trin khai thc hin Chương trình ti đa phương theo hưng dn ca Sở Lao đng-Thương binh và Xã hi và các ngành chc năng; xây dng và trin khai thc hiện kế hoch hàng năm v bo vệ, chăm c trẻ em phù hợp vi Chương trình và kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương; lng ghép hiu qu vi các chương trình khác liên quan trên địa bàn; đẩy mnh công tác phối hợp liên ngành; tiếp tc xây dựng xã, phưng phù hp với tr em; thưng xuyên kiểm tra, ch đo và ch động b t ngân sách, nhân lc đ đảm bảo Chương trình đt hiu qu; thc hin chế đ báo cáo theo quy định.

12. Đ ngh y ban Mặt trận T quc Việt Nam tỉnh, Hi Liên hiệp Ph ntnh, Tỉnh đoàn và các đơn v hi, đoàn th liên quan phối hp tham gia t chc triển khai Chương trình; đẩy mnh công tác tuyên truyn, vn đng, giáo dc nâng cao nhn thc v bo vệ, chăm c trẻ em; tham gia giám sát việc thc hiện pháp lut vbo vệ, chăm c và giáo dục trẻ em trên địa bàn tỉnh.

Yêu cầu các sở, ban, ngành, UBND các huyn, th xã, thành ph phi hp cht ch vi Mt trận và hội, đoàn th tnh trin khai thc hin tt các ni dung ca Chương trình này. Trong quá trình thc hiện nếu có vn đphát sinh, vưng mắc, báo cáo kp thời cho UBND tỉnh (qua SLao động-Thương binh và Xã hội) đ chđo giải quyết phù hp./.

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1563/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt chương trình bảo vệ trẻ em tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.199
DMCA.com Protection Status

IP: 54.145.83.79