Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 6818/TB-KBNN Loại văn bản: Thông báo
Nơi ban hành: kho bạc nhà nước Người ký: Bùi Anh Bình
Ngày ban hành: 30/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6818/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2026

- Căn cứ Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-BTC ngày 11/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 10 năm 2026 là 1 USD = 25.620 đồng.

2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 


Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC,
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể,
- Cục Thuế, Cục Hải quan,
- NH PT VN, Kiểm toán nhà nước,
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW,
- Các Cục, Vụ thuộc BTC,
- KBNN các khu vực, Ban Giao dịch, Ban KTNN, Văn phòng,
- Lưu: VT, QLNQ, thaontp13(15 bản).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Bùi Anh Bình

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 6818/TB-KBNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Kho bạc Nhà nước)

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá
Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6,975

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

393

3

LEK

ALL

318

4

ARMENIAN DRAM

AMD

71

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14,393

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

18,320

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14,393

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

15,071

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14,809

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12,810

14

TAKA

BDT

209

15

LEV

BGN

15,434

16

BAHARAINI DINAR

BHD

67,421

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25,620

19

BRUNEI DOLLAR

BND

20,016

20

BOLIVIANO

BOB

2,142

21

MVDOL

BOV

2,142

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4,996

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25,620

24

NGULTRUM

BTN

267

25

PULA

BWP

1,793

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12,874

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18,411

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1,281,000

31

CHILEAN PESO

CLP

26

32

YAN RENMINBI

CNY

3,816

33

COLOMBIAN PESO

COP

8

34

COSTA RICAN COLON

CRC

56

35

CZECH KORUNA

CZK

1,189

36

CUBAN PESO

CUP

1,068

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

263

38

CZECH KORUNA

CSK

1,189

39

SWISS FRANC

CHF

31,468

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11,541

41

DEUTSCH MARK

DEM

11,541

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

144

43

DANISH KRONE

DKK

3,961

44

DOMINICAN PESO

DOP

432

45

ALGERIAN DINAR

DZD

192

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

493

49

NAKFA

ERN

1,708

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

158

51

EURO

EUR

29,605

52

FIJI DOLLAR

FJD

11,286

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

19,409

54

FRENCH FRANC

FRF

3,448

55

POUND STERLING

GBP

34,528

56

LARI

GEL

9,930

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

347

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3,353

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

123

63

GIBRALTAR POUND

GIP

19,409

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3,266

65

LEMPIRA

HNL

955

66

KUNA

HRK

3,639

67

GOURDE

HTG

196

68

FORINT

HUF

79

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8,345

71

INDIAN RUPEE

INR

269

72

IRAQI DINAR

IQD

20

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

213

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

163

76

JORDANIAN DINAR

JOD

36,085

77

YEN

JPY

164

78

KENYAN SHILING

KES

198

79

SOM

KGS

293

80

COMORO FRANC

KMF

59

81

NORTH KOREAN WON

KPW

197

82

WON

KRW

19

83

KUWAITI DINAR

KWD

82,645

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30,867

85

TENGE

KZT

58

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

77

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

150

91

LOTI

LSL

1,561

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8,989

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

561

94

LEBANESE DINAR

LYD

4,016

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2,647

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1,456

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

473

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3,171

102

OUGUIYA

MRO

72

103

MAURITUS RUPEE

MUR

540

104

RUFIYAA

MVR

1,661

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1,416

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12,498

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6,307

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

405

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1,561

111

CORDOBA ORO

NIO

700

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2,745

113

NEPALESE RUPEE

NPR

167

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14,870

115

NAIRA

NGN

19

116

RIAL OMANI

OMR

67,421

117

BALBOA

PAB

25,620

118

NUEVO SOL

PEN

7,448

119

KINA

PGK

5,557

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

93

121

ZLOTY

PLN

6,837

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

409

124

QATARI RIAL

QAR

7,038

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25,620

126

LEU

RON

5,510

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

301

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6,832

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3,124

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1,763

132

SUDANESE DINAR

SDD

128

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2,646

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

20,148

136

ST. HELENA POUND

SHP

19,409

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1,189

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

45

140

SURINAME DOLLAR

SRD

685

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2,928

143

SYRIAN POUND

SYP

211

144

LILANGENI

SZL

1,562

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2,797

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8,597

148

PAANGA

TOP

10,457

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3,801

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

808

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

774

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

528

154

HRYVNIA

UAH

573

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

305

157

PESO URUGUAYO

UYU

636

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

219

161

TALA

WST

9,053

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9,524

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

244

166

YEMENI RIAL

YER

108

167

RAND

ZAD

1,561

168

RAND

ZAR

1,561

169

KWACHA

ZMK

5

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông báo 6818/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 ngày 30/09/2026 do Kho bạc Nhà nước ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

45

DMCA.com Protection Status

IP: 74.7.36.70