|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 104/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN
MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận
những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là
hợp tác xã;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung
các thủ tục hành chính có mã 1.001683; 1.001670; 1.001660; 1.001579; 1.001616;
1.001605; 1.012697; 1.012698; 1.012696 được công bố tại Quyết định số
1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024.
Quyết định này thay thế các thủ
tục hành chính có mã 1.001707; 1.001635; 1.001627; 1.001697; 1.001621;
1.001689; 1.001651; 1.001569; 1.001644; 1.001559 được công bố tại Quyết định số
1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Bộ Tư pháp (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2.PTDung, ATHT4.MTTNga.
|
KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 104/QĐ-NHNN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Đơn vị thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận việc đáp ứng
các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Đơn vị thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính thực
hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
1
|
1.001683
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
|
2
|
1.001670
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời
hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)
|
|
B. Thủ tục hành chính thực
hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
1
|
1.001660
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép trong trường hợp tăng mức vốn điều lệ/ hoàn trả vốn góp cho thành viên
là quỹ tín dụng nhân dân giải thể, phá sản của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
2
|
1.001579
|
Thủ tục chấp thuận giảm mức vốn
điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
C. Thủ tục hành chính thực
hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1
|
1.001616
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
2
|
1.001605
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời
hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
3
|
1.012697
|
Thủ tục chấp thuận thu hẹp địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
4
|
1.012698
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do thu hẹp
địa bàn hoạt động
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
|
5
|
1.012696
|
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung
Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do chia, tách,
thay đổi tên địa giới hành chính
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025.
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực
|
3. Danh mục TTHC thay thế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Số hồ sơ TTHC được thay thế
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Đơn vị thực hiện
|
|
1
|
1.001707
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
1.001707
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
tên của ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1.001635
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
tên của quỹ tín dụng nhân dân
|
|
2
|
1.001627
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
1.001697
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1.001627
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân
|
|
3
|
1.001621
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép trong trường hợp thay đổi địa chỉ không phát sinh thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chính/ giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
1.001689
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp
tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1.001621
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng
nhân dân
|
|
4
|
1.001651
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng
giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do
sự kiện bất khả kháng của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
1.001651
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng
giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do
sự kiện bất khả kháng của ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1.001569
|
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng
giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do
sự kiện bất khả kháng của quỹ tín dụng nhân dân
|
|
5
|
1.001559
|
Thủ tục chấp thuận danh sách
nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
|
1.001644
|
Thủ tục chấp thuận danh sách
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản
trị, trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
của Ngân hàng hợp tác xã
|
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
Thành lập và hoạt động ngân
hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
1.001559
|
Thủ tục chấp thuận danh sách
nhân sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
A. Thủ tục
hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã (mã TTHC:
1.001683)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã
lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam có văn bản yêu cầu ngân hàng hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 28
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ra Quyết định
sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động;
- Phương án triển khai nội dung
hoạt động, tối thiểu bao gồm các nội dung: mô tả nội dung, quy trình thực hiện,
phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch triển
khai thực hiện; phương án xử lý, đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn
trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (trường hợp đề nghị chấp thuận
thu hẹp nội dung hoạt động);
- Quy định nội bộ về quy trình
triển khai nghiệp vụ đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh;
- Tài liệu chứng minh việc đáp ứng
điều kiện liên quan đến nội dung hoạt động đề nghị theo quy định của pháp luật
(nếu có).
1.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 28
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng).
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động
của ngân hàng hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động (Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục VI
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
NỘI
DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính
gửi:...................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt
động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt
động được quy định trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt
động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
2. Thủ tục
chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã (Mã TTHC:
1.001670)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 180 ngày
trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, ngân hàng hợp tác xã lập hồ sơ theo quy
định gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có
văn bản yêu cầu ngân hàng hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ra Quyết định
sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ
chức và hoạt động, trong đó nêu rõ: (i) Tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị,
điều hành, kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá kết quả hoạt
động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính liên quan đến
cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; (ii) Mục tiêu, kế hoạch
kinh doanh cho 03 năm tiếp theo;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên về việc gia hạn thời hạn hoạt động.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng).
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động
của ngân hàng hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động (Phụ lục
VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục VII
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
GIA
HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính
gửi:.....................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt
động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia
hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt
động được ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt
động đề nghị chấp thuận gia hạn:
..............................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời
hạn hoạt động:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
B. Thủ tục hành
chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)
1. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tăng mức vốn điều lệ/ hoàn trả vốn
góp cho thành viên là quỹ tín dụng nhân dân giải thể, phá sản của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã (mã TTHC: 1.001660)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày kết thúc Đại hội thành viên hoặc trong trường hợp hoàn trả vốn
góp cho thành viên dẫn đến mức vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong
Giấy phép, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng
Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép đối với việc thay đổi mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là
hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn điều
lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; Nghị quyết của Đại hội thành viên thông
qua việc hoàn trả vốn góp cho thành viên bị khai trừ;
- Nghị quyết hoặc quyết định của
Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của
thành viên, trừ trường hợp hoàn trả vốn cho thành viên bị khai trừ;
- Danh sách thành viên thay đổi
vốn góp theo mẫu tại Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của
tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ (Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
- Mẫu danh sách thành viên thay
đổi vốn góp (Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục IV
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
MỨC
VỐN ĐIỀU LỆ
Kính
gửi:
...........................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên/Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị ngày.....
tháng..... năm..... về việc thay đổi mức vốn điều lệ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều
lệ ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều
lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi: (*)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Trường hợp đề nghị chấp thuận
giảm mức vốn điều lệ thì mức vốn điều lệ đề nghị giảm phải phù hợp với các quy
định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các
tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(*) Tổ chức tín dụng là hợp tác
xã báo cáo:
- Nguồn để bổ sung vốn điều lệ:
+ Vốn góp của thành viên: Tổng
số tiền (triệu đồng)
+ Vốn hỗ trợ của Nhà nước đối với
ngân hàng hợp tác xã: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
và các quỹ khác theo quy định của pháp luật: Tổng số tiền (triệu đồng).
+ Nguồn vốn hợp pháp khác: Tổng
số tiền (triệu đồng).
- Báo cáo về số lượng thành
viên đã kết nạp, cho ra khỏi thành viên; tổng mức vốn góp thành viên đã góp; tổng
mức vốn góp đã hoàn trả cho thành viên; mức vốn Điều lệ thay đổi.
- Trường hợp giảm vốn điều lệ,
tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo rõ lý do giảm, tổng số tiền dự kiến hoàn
trả vốn góp, khai trừ thành viên; lý do khác theo quy định của pháp luật.
Phụ
lục V
MẪU
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
(ĐỐI
VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH
SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ....
1. Danh sách thành viên góp vốn
|
STT
|
Họ và tên/ Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Vốn góp xác lập tư cách thành viên
|
Vốn góp bổ sung
|
Tổng
|
|
Số tiền (đồng)
|
Thời điểm góp
|
Số tiền (đồng)
|
Thời điểm góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách thành viên đã được
hoàn trả vốn
|
STT
|
Họ và tên/Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Tổng số vốn góp (đồng)
|
Số vốn đã được hoàn trả (đồng)
|
Số vốn góp còn lại (đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách thành viên dự kiến
được hoàn trả vốn (đối với trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức
vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép)
|
STT
|
Họ và tên/Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Tổng số vốn góp (đồng)
|
Số vốn dự kiến hoàn trả (đồng)
|
Số vốn góp còn lại dự kiến (đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ tín dụng nhân
dân:.................................................... cam kết:
- Tuân thủ quy định của pháp luật
về điều kiện để trở thành thành viên, nguồn vốn góp, tỷ lệ góp vốn của một
thành viên, điều kiện hoàn trả vốn góp cho thành viên.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực, đầy đủ, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
..., ngày... tháng...
năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
2. Thủ tục
chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (mã TTHC
1.001579)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày kết thúc Đại hội thành viên, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập
hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn
bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận
giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Tổ chức tín dụng là hợp
tác xã chỉ được thực hiện phương án giảm vốn điều lệ sau khi được Ngân hàng Nhà
nước chấp thuận. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng là hợp tác
xã phải thực hiện giảm vốn điều lệ và gửi Ngân hàng Nhà nước thông báo đã hoàn
tất việc giảm vốn điều lệ. Quá thời hạn này, tổ chức tín dụng là hợp tác xã
không thực hiện giảm vốn điều lệ, văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước hết
hiệu lực.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn
điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; Nghị quyết của Đại hội thành viên
thông qua việc hoàn trả vốn góp cho thành viên bị khai trừ;
- Nghị quyết hoặc quyết định của
Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của
thành viên, trừ trường hợp hoàn trả vốn cho thành viên bị khai trừ;
- Danh sách thành viên thay đổi
vốn góp theo mẫu tại Phụ lục số V
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Phương án giảm mức vốn điều lệ
phải phù hợp với các quy định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương
án đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là
hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ (Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Mẫu danh sách thành viên thay
đổi vốn góp (Phụ lục số V ban hành
kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục IV
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
MỨC
VỐN ĐIỀU LỆ
Kính
gửi: ...........................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên/Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị ngày.....
tháng..... năm..... về việc thay đổi mức vốn điều lệ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều
lệ ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều
lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi: (*)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Trường hợp đề nghị chấp thuận
giảm mức vốn điều lệ thì mức vốn điều lệ đề nghị giảm phải phù hợp với các quy
định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các
tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(*) Tổ chức tín dụng là hợp tác
xã báo cáo:
- Nguồn để bổ sung vốn điều lệ:
+ Vốn góp của thành viên: Tổng
số tiền (triệu đồng)
+ Vốn hỗ trợ của Nhà nước đối với
ngân hàng hợp tác xã: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
và các quỹ khác theo quy định của pháp luật: Tổng số tiền (triệu đồng).
+ Nguồn vốn hợp pháp khác: Tổng
số tiền (triệu đồng).
- Báo cáo về số lượng thành
viên đã kết nạp, cho ra khỏi thành viên; tổng mức vốn góp thành viên đã góp; tổng
mức vốn góp đã hoàn trả cho thành viên; mức vốn Điều lệ thay đổi.
- Trường hợp giảm vốn điều lệ,
tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo rõ lý do giảm, tổng số tiền dự kiến hoàn
trả vốn góp, khai trừ thành viên; lý do khác theo quy định của pháp luật.
Phụ
lục V
MẪU
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
(ĐỐI
VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH
SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ....
1. Danh sách thành viên góp vốn
|
STT
|
Họ và tên/ Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Vốn góp xác lập tư cách thành viên
|
Vốn góp bổ sung
|
Tổng
|
|
|
|
|
Số tiền (đồng)
|
Thời điểm góp
|
Số tiền (đồng)
|
Thời điểm góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Danh sách thành viên đã được hoàn trả vốn
|
STT
|
Họ và tên/Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Tổng số vốn góp (đồng)
|
Số vốn đã được hoàn trả (đồng)
|
Số vốn góp còn lại (đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách thành viên dự kiến
được hoàn trả vốn (đối với trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức
vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép)
|
STT
|
Họ và tên/Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Tổng số vốn góp (đồng)
|
Số vốn dự kiến hoàn trả (đồng)
|
Số vốn góp còn lại dự kiến (đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ tín dụng nhân
dân:.................................................... cam kết:
- Tuân thủ quy định của pháp luật
về điều kiện để trở thành thành viên, nguồn vốn góp, tỷ lệ góp vốn của một
thành viên, điều kiện hoàn trả vốn góp cho thành viên.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực, đầy đủ, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
..., ngày... tháng...
năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
3. Thủ tục
chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (Mã TTHC: 1.001707)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp
tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà
nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép đối với tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ
chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua việc thay đổi tên.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với tên của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
3.9. Lệ phí: Không.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi tên (Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục I
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
Kính
gửi:......................................................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi tên.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi tên như sau:
1. Thông tin về tên được ghi
trong Giấy phép:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
2. Tên tổ chức tín dụng là hợp
tác xã đề nghị chấp thuận thay đổi:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
3. Lý do thay đổi:.................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Tên gọi của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã đề nghị thay đổi đảm bảo quy định của pháp luật có liên quan về
việc đặt tên.
c) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm ....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
4. Thủ tục chấp
thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (Mã
TTHC 1.001627)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp
tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà
nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép đối với địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Trong thời hạn 12 tháng kể từ
ngày Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép, tổ chức tín dụng
là hợp tác xã phải hoạt động tại địa điểm mới. Quá thời hạn này, tổ chức tín dụng
là hợp tác xã không hoạt động tại địa điểm mới, Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hết hiệu lực.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay
đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính;
- Văn bản, tài liệu chứng minh
ngân hàng hợp tác xã có quyền sử dụng hoặc sở hữu hợp pháp trụ sở tại địa điểm
mới.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa điểm đặt trụ
sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
4.9. Lệ phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính (Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục II
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA
ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Kính
gửi:
.........................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày.....tháng.....năm..... thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ
sở chính.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa điểm đặt
trụ sở chính được ghi trong Giấy phép:
.............................................................................................................................
2. Thông tin về địa điểm đặt
trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
.............................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với
các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính
cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi (trong đó bao gồm cả kế hoạch lắp đặt trang thiết bị tại trụ sở mới
đảm bảo đáp ứng các điều kiện đối với trụ sở theo quy định của pháp luật; Kế hoạch
chuyển trụ sở đảm bảo tính liên tục trong hoạt động):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết địa điểm thay đổi phải
đảm bảo:
- Là nơi làm việc của Hội đồng
quản trị, Ban điều hành.
- Nằm trên địa bàn hoạt động được
quy định trong Giấy phép.
- Đảm bảo thuận tiện giao dịch
với khách hàng và có kho tiền đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Đảm bảo an toàn tài sản và
phù hợp với yêu cầu hoạt động theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
c) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
5. Thủ tục
sửa đổi bổ sung Giấy phép trong trường hợp thay đổi địa chỉ không phát sinh
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính/ giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã (Mã TTHC: 1.001621)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp
tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
- Bước 2:
* Trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa
chỉ đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
* Trưởng hợp giảm mức vốn điều
lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo hoàn
tất việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, Ngân hàng Nhà nước
ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Văn bản đề nghị chấp
thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư số 73/2025/TT-NHNN.
- Trưởng hợp giảm mức vốn điều
lệ: Văn bản thông báo hoàn tất việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
- Trường hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp
tác xã.
- Trưởng hợp giảm mức vốn điều
lệ: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của tổ chức
tín dụng là hợp tác xã.
5.9. Lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính (Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
5.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục III
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH (ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NHƯNG KHÔNG PHÁT SINH THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA
CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Kính
gửi:
.......................................................................................................
Căn cứ Văn bản số....
ngày....tháng.....năm..... của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi địa chỉ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi địa chỉ trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa chỉ được
ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về địa chỉ trụ
sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với
các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính
cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.........................................cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị chấp thuận.
b) Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín
dụng nhân dân cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên
quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
6. Thủ tục
chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã (Mã TTHC 1.001651)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 60 ngày trước
ngày dự kiến tạm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo
quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu
cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét, có văn bản chấp
thuận đề nghị tạm ngừng giao dịch của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp
từ chối, Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Sau khi nhận được văn bản chấp
thuận của Ngân hàng Nhà nước về việc tạm ngừng giao dịch, chậm nhất là 07 ngày
làm việc trước ngày tạm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng là hợp tác xã có
trách nhiệm niêm yết thông báo về thời gian và lý do tạm ngừng giao dịch tại trụ
sở chính, các địa điểm giao dịch và thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt
trụ sở chính (đối với quỹ tín dụng nhân dân).
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận tạm
ngừng giao dịch theo mẫu tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên về việc tạm ngừng giao dịch;
- Phương án xử lý các rủi ro
phát sinh do việc tạm ngừng giao dịch, trong đó bao gồm các giải pháp dự kiến
thực hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc tạm ngừng giao dịch đến quyền
và lợi ích của khách hàng.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
6.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản chấp thuận tạm ngừng giao dịch của tổ chức tín dụng là
hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
6.9. Lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
tạm ngừng giao dịch (Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục VIII
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
TẠM
NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Kính
gửi:..................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tạm ngừng giao dịch
từ 05 ngày làm việc trở lên.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam xem xét, chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên với nội
dung cụ thể như sau:
1. Số ngày và thời gian dự
kiến tạm ngừng giao dịch :
..............................................................................................................................
2. Lý do và sự cần thiết tạm
ngừng giao dịch:
..............................................................................................................................
3. Các giải pháp dự kiến thực
hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc tạm ngừng giao dịch đến quyền và lợi
ích của khách hàng:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ
thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan,
nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
7. Thủ tục
chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (Mã
TTHC: 1.001559)
7.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 40 ngày trước
ngày dự kiến họp Đại hội thành viên hoặc ngày Hội đồng quản trị dự kiến bổ nhiệm
(bao gồm cả trường hợp thuê) Tổng Giám đốc (Giám đốc), tổ chức tín dụng là hợp
tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
Ngân hàng Nhà nước khai thác
các thông tin cần thiết trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi xem xét, thẩm
định thông tin về cư trú. Trong trường hợp không khai thác được các thông tin cần
thiết trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu
tổ chức tín dụng là hợp tác xã cung cấp văn bản xác nhận thông tin về cư trú đối
với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm của cơ quan đăng ký cư trú có thẩm quyền theo
quy định của pháp luật có liên quan;
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước
có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận
danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối,
Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
7.3. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị chấp thuận
danh sách nhân sự dự kiến theo mẫu tại Phụ
lục X ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
b) Nghị quyết của Hội đồng quản
trị thông qua danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã,
trong đó cam kết nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm đảm bảo đủ tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15, các quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Điều
lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sơ yếu lý lịch cá nhân của
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN;
d) Phiếu lý lịch tư pháp của
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm, trong đó phải đầy đủ thông tin về án tích nếu có
(bao gồm án tích đã được xóa và án tích chưa được xóa) và thông tin về việc cấm
đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã. Phiếu lý lịch
tư pháp phải được cơ quan có thẩm quyền cấp trước thời điểm tổ chức tín dụng là
hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến không quá 06
tháng.
Nhân sự dự kiến có thể xuất
trình Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử đã được cấp trên ứng dụng định danh và
xác thực điện tử VNeID hoặc nộp Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử theo quy định
của pháp luật hoặc Ngân hàng Nhà nước khai thác Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở
dữ liệu lý lịch tư pháp (nếu có);
đ) Bản kê khai người có liên
quan của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN;
e) Các văn bằng, chứng chỉ của
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm chứng minh về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp văn bằng, chứng chỉ do cơ sở
giáo dục nước ngoài cấp phải được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận
theo quy định của pháp luật có liên quan;
g) Văn bản đánh giá của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã, đang công tác
theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành
kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN, trừ
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã giải thể, phá sản. Trường hợp
tổ chức tín dụng nơi nhân sự đã từng công tác đã thực hiện tổ chức lại theo quy
định của pháp luật, văn bản đánh giá do tổ chức tín dụng kế thừa quyền và nghĩa
vụ thực hiện trên cơ sở hồ sơ, dữ liệu nhân sự được bàn giao, lưu trữ;
h) Đối với nhân sự dự kiến bầu,
bổ nhiệm thuộc trường hợp ngoại lệ quy định tại điểm c khoản 1, điểm đ, e khoản
2 Điều 42 Luật số 32/2024/QH15: Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cử nhân sự dự
kiến làm đại diện quản lý phần vốn góp của Nhà nước, của doanh nghiệp mà Nhà nước
nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở lên tại tổ chức tín dụng; cử, chỉ định, bổ nhiệm
nhân sự dự kiến tham gia quản lý, điều hành, kiểm soát tổ chức tín dụng hoặc tổ
chức tín dụng bị tuyên bố phá sản theo yêu cầu nhiệm vụ (nếu có);
i) Các tài liệu chứng minh việc
đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện về kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự dự kiến
giữ chức danh Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và
thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc của ngân hàng hợp tác xã theo
quy định của Ngân hàng Nhà nước, cụ thể:
(i) Đối với chức danh Chủ tịch
Hội đồng quản trị, thành viên khác của Hội đồng quản trị:
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự
kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức danh, vị trí công tác và thời gian
công tác của nhân sự dự kiến tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài; hoặc văn bản chứng minh lĩnh vực công tác, thời gian đảm nhận nhiệm vụ của
nhân sự dự kiến tại lĩnh vực này;
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự
kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản
lý, người điều hành và thời gian đảm nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức
vụ (bao gồm tài liệu chứng minh chức vụ đó là người quản lý, người điều hành)
và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài của nhân sự dự kiến;
(ii) Đối với chức danh Trưởng
Ban kiểm soát, thành viên khác của Ban kiểm soát: Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức
danh, vị trí công tác và thời gian công tác của nhân sự dự kiến tại đơn vị; hoặc
văn bản chứng minh lĩnh vực công tác, thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự
kiến tại lĩnh vực này;
(iii) Đối với chức danh Tổng
Giám đốc: Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận
chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý, người điều hành và thời gian đảm
nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức vụ (bao gồm tài liệu chứng minh chức
vụ đó là người quản lý, người điều hành) và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài của nhân sự dự kiến.
k) Các tài liệu chứng minh việc
đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện về kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự dự kiến
giữ chức danh Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và
thành viên khác của Ban kiểm soát, Giám đốc (trường hợp Giám đốc là người đi
thuê) của quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, cụ thể:
(i) Đối với chức danh Chủ tịch
Hội đồng quản trị, thành viên khác của Hội đồng quản trị, Giám đốc (trường hợp
Giám đốc là người đi thuê):
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của tổ chức tín dụng nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác
nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý, người điều hành và thời gian
đảm nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức vụ (bao gồm tài liệu chứng minh
chức vụ đó là người quản lý, người điều hành) và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại
tổ chức tín dụng của nhân sự dự kiến; hoặc
- Nội dung Điều lệ của doanh
nghiệp quy định về người quản lý hoặc quy định nội bộ của doanh nghiệp trường hợp
nội dung Điều lệ không quy định về người quản lý;
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ
của nhân sự dự kiến là người quản lý và thời gian đảm nhiệm chức vụ của nhân sự
dự kiến; hoặc văn bản chứng minh chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại đơn
vị của nhân sự dự kiến; hoặc
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự
dự kiến làm việc trực tiếp tại bộ phận nghiệp vụ về tài chính, ngân hàng, kế
toán, kiểm toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại các bộ phận này; hoặc
văn bản chứng minh việc phân công, bố trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm
vụ của nhân sự dự kiến tại các bộ phận nghiệp vụ này.
(ii) Đối với chức danh Trưởng
Ban kiểm soát, thành viên khác của Ban kiểm soát:
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự
dự kiến làm việc trực tiếp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm
toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại lĩnh vực này; hoặc văn bản chứng
minh chức danh, vị trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự
kiến;
- Văn bản của người đại diện có
thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự
dự kiến làm việc trực tiếp tại bộ phận nghiệp vụ về tài chính, ngân hàng, kế
toán, kiểm toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại các bộ phận này; hoặc
văn bản chứng minh việc phân công, bố trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm
vụ của nhân sự dự kiến tại các bộ phận nghiệp vụ này.
7.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
7.5. Thời hạn giải quyết: 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
7.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
7.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng
là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
7.9. Lệ phí: Không.
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
danh sách nhân sự dự kiến (Phụ lục X
ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Sơ yếu lý lịch cá nhân của
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm (Phụ lục
XI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Bản kê khai người có liên
quan của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm (Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông
tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Văn bản đánh giá của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã, đang công tác
(Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
7.11. Yêu cầu, điều kiện:
Nhân sự dự kiến không thuộc một
trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 73/2025/TT-NHNN phải đáp ứng các quy định như
sau:
- Nhân sự dự kiến đã, đang công
tác tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các quy định
về quy tắc, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do chính tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài đó ban hành theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống
kiểm soát nội bộ áp dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài;
- Nhân sự dự kiến phải đáp ứng
các quy định về quy tắc, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do tổ chức tín dụng là hợp
tác xã ban hành theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội
bộ áp dụng đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
7.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục X
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH
VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC
CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ
THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM
SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Kính
gửi:.........................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.....................................................
Tại Nghị quyết Hội đồng quản trị
ngày..... tháng..... năm..... thông qua danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm
làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên
khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc). Nay đề nghị Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận danh sách
nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản
trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
1. Tên tổ chức tín dụng là hợp
tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Danh sách nhân sự đề nghị
chấp thuận:
2.1. Chủ tịch và thành viên
khác của Hội đồng quản trị
- Nhân sự thứ nhất:
+ Họ và tên :
+ Chức danh hiện tại (nếu có):
+ Chức danh dự kiến bầu:
- Nhân sự thứ hai: Khai tương tự
như nhân sự thứ nhất.
(ghi rõ trong các nhân sự dự kiến
bầu làm thành viên Hội đồng quản trị, dự kiến nhân sự bầu làm Chủ tịch Hội đồng
quản trị)
2.2. Trưởng ban và thành viên
khác của Ban kiểm soát
- Nhân sự thứ nhất:
+ Họ và tên :
+ Chức danh hiện tại (nếu có):
+ Chức danh dự kiến bầu:
- Nhân sự thứ hai: Khai tương tự
như nhân sự thứ nhất.
(ghi rõ trong các nhân sự dự kiến
bầu làm thành viên Ban kiểm soát, dự kiến nhân sự bầu làm Trưởng Ban kiểm soát)
2.3. Tổng Giám đốc (Giám đốc)
- Họ và tên :
- Chức danh hiện tại (nếu có):
- Chức danh dự kiến bổ nhiệm:
3. Cơ cấu Hội đồng quản trị,
Ban kiểm soát:
a) Cơ cấu Hội đồng quản trị,
Ban kiểm soát hiện tại:
- Số lượng thành viên Hội đồng
quản trị:
- Số lượng thành viên Ban kiểm
soát:
b) Cơ cấu Hội đồng quản trị,
Ban kiểm soát dự kiến sau khi bầu, bổ nhiệm:
- Số lượng thành viên Hội đồng
quản trị:
- Số lượng thành viên Ban kiểm
soát:
4. Lý do và sự cần thiết
thay đổi:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
5. Thời gian dự kiến họp Đại
hội thành viên:...................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết nhân sự dự kiến bầu,
bổ nhiệm đủ năng lực hành vi dân sự, đảm bảo tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định
tại Luật số 32/2024/QH15, các quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại
Điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
c) Sau khi được chấp thuận, sẽ
thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan,
nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
Phụ
lục XI
MẪU
SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SƠ
YẾU LÝ LỊCH
|
Ảnh màu (4x6) đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận lý lịch
|
|
1. Về bản thân
- Họ và tên khai sinh.
- Họ và tên thường gọi.
- Bí danh (nếu có).
- Ngày, tháng, năm sinh.
- Số căn cước/Số định danh cá nhân,
nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú, tạm trú).
- Tên, địa chỉ pháp nhân; số vốn
góp, tỷ lệ vốn góp (trường hợp là người đại diện vốn góp của pháp nhân).
2. Trình độ học vấn:
- Giáo dục phổ thông.
- Học hàm, học vị (nêu rõ tên,
địa chỉ trường; chuyên ngành học; thời gian học; bằng cấp (liệt kê đầy đủ các bằng
cấp).
3. Quá trình công tác:
- Nghề nghiệp, đơn vị, chức vụ
công tác từ năm 18 tuổi đến nay(1):
|
TT
|
Thời gian (từ tháng/năm đến tháng/năm)(2)
|
Đơn vị công tác
|
Chức vụ
|
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp và nhiệm vụ được giao
|
Ghi chú(3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khen thưởng, kỷ luật, trách nhiệm
theo kết luận thanh tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính(4).
4. Thông tin về cấm đảm nhiệm
chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với trường hợp
phiếu lý lịch tư pháp không có thông tin này)
5. Cam kết trước pháp luật
Tôi cam kết:
- Không vi phạm các quy định của
pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện
để giữ chức danh………… tại Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân……… theo quy
định tại Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Trong đó,
tôi cam kết tuân thủ về việc có đạo đức nghề nghiệp theo quy định của pháp luật
trong quá trình công tác tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài (nếu có).
- Thông báo cho tổ chức tín dụng
là hợp tác xã về bất kỳ thay đổi nào liên quan đến nội dung bản khai trên phát
sinh trong thời gian Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực đang xem xét đề nghị của Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân
dân…………….
- Các thông tin cá nhân tôi
cung cấp cho Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân: …………………… để trình Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận
dự kiến nhân sự là đúng sự thật.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách
nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này.
|
|
.... ngày...
tháng... năm…
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)(5)
|
Ghi chú:
Người khai phải kê khai đầy đủ
thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật và tổ chức tín dụng
là hợp tác xã về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ, trường hợp không
phát sinh thì ghi rõ không có.
(1) Người khai phải kê khai đầy
đủ công việc, đơn vị công tác, các chức vụ đã và đang nắm giữ;
(2) Phải đảm bảo tính liên tục
về mặt thời gian;
(3) Ghi chú nếu đơn vị công tác
thuộc các trường hợp sau:
(i) Doanh nghiệp mà Nhà nước sở
hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên;
(ii) Đơn vị theo quy định tại
điểm e khoản 2 Điều 42 Luật số 32/2024/QH15;
(iii) Đơn vị theo quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 42 Luật 32/2024/QH15 (Ghi cụ thể tên đơn vị và thời điểm bị
tuyên bố phá sản, chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ của nhân sự dự kiến);
(4) Ghi cụ thể nếu nhân sự thuộc
trường hợp nêu tại điểm d, g khoản 1 Điều 42 Luật 32/2024/QH15;
(5) Chữ ký phải được chứng thực
theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung cơ bản
trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
Phụ
lục XII
MẪU
BẢN KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ
THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM
SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH
VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT,
TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Kính
gửi:....................................................................................................
|
STT
|
Người khai và “người có liên quan” của người khai
|
Số định danh cá nhân; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu (đối với người không có quốc tịch Việt Nam)
|
Mối quan hệ với người khai(1)
|
Chức vụ tại ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân……
|
|
I
|
Người kê khai
|
|
1
|
Nguyễn Văn A
|
|
Người khai
|
|
|
II
|
Người có liên quan đang
công tác tại ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân
|
|
2
|
Nguyễn Thị B
|
|
Vợ
|
|
Tôi cam kết các thông tin cung
cấp trên đây là đúng sự thật. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
đầy đủ, trung thực, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
.... ngày...
tháng... năm…
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)(2)
|
Ghi chú: Bản kê khai này
phục vụ mục đích thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện nhân sự theo quy định của Ngân
hàng Nhà nước.
(1) Căn cứ mối quan hệ thực tế
của người có liên quan thuộc trường hợp cụ thể theo quy định tại khoản 24 Điều
4 Luật số 32/2024/QH15 và quy định có liên quan để điền vào cột này. Người khai
phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật
và tổ chức tín dụng là hợp tác xã về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ
sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có. Người khai chỉ liệt kê những
người có liên quan đang làm việc, công tác tại chính Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ
tín dụng nhân dân dự kiến bầu, bổ nhiệm.
(2) Chữ ký phải được chứng thực
theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung tối thiểu
nêu trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
Phụ
lục XIII
MẪU
VĂN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI
NHÂN SỰ THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC
NGOÀI
|
TÊN TỔ CHỨC TÍN
DỤNG/ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…….
|
………, ngày ….
tháng …. năm…..
|
VĂN
BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI NHÂN SỰ
THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi:....................................................................................................
- Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Căn cứ Thông tư số /202
/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm
nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
- Căn cứ Thông tư số /202
/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống
kiểm soát nội bộ của...;
- Theo đề nghị của nhân sự dự
kiến hoặc tổ chức tín dụng là hợp tác xã:…..;
Căn cứ quy định về quy tắc, chuẩn
mực đạo đức nghề nghiệp do …….ban hành và hồ sơ lưu trữ tại đơn vị, tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin về việc thực hiện chuẩn
mực đạo đức nghề nghiệp trong quá trình công tác tại tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài của nhân sự như sau:
I. Thông tin về nhân sự:
1. Tên nhân sự thứ nhất
1.1. Thời gian công tác: từ
tháng/năm đến tháng/năm.
1.2. Vị trí công tác, nhiệm vụ được
giao: thời gian từ tháng/năm đến tháng/năm (Nêu rõ nếu là người quản lý, người
điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
2. Tên nhân sự thứ hai:
…
II. Thông tin về việc thực
hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
Căn cứ quy định nội bộ của tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quá trình giám sát của cấp có thẩm
quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (hoặc hồ sơ, tài liệu
được bàn giao, lưu trữ trong trường hợp bị sáp nhập/hợp nhất/chia/tách), tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo
đức nghề nghiệp của các nhân sự được nêu tại Phần I văn bản này như sau:
1. Tên nhân sự thứ nhất:
1.1. Thông tin chi tiết theo
quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số....../2025/TT-NHNN quy định về hồ sơ,
trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm
nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
1.2. Nhân sự tuân thủ/không
tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
Trường hợp không tuân thủ, nêu
rõ hành vi, thời gian và biện pháp xử lý.
2. Tên nhân sự thứ hai:
….
III. Cam kết
Tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này dựa trên hệ thống hồ
sơ, tài liệu, dữ liệu hiện đang được lưu trữ, quản lý tại đơn vị (bao gồm cả hồ
sơ nhận bàn giao từ tổ chức bị sáp nhập/hợp nhất/chia/tách - nếu có)./.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
C. Thủ tục
hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)
1. Thủ tục
xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 15
ngày trước ngày hoạt động tại địa điểm mới, tổ chức tín dụng là hợp tác xã có
văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc
đáp ứng đầy đủ các điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
theo cam kết trong văn bản đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tín dụng là hợp tác xã,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ
sở chính có trách nhiệm:
(i) Kiểm tra việc đáp ứng đầy đủ
các điều kiện của trụ sở chính theo cam kết trong văn bản đề nghị thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 733/2025/TT-NHNN;
(ii) Có biên bản xác nhận việc
đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu để được hoạt động tại địa điểm mới.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản thông báo ngày dự kiến
bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện
về trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã theo cam kết trong văn bản đề
nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Biên bản xác nhận đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu về trụ
sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã để được hoạt động tại địa điểm mới.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng
số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC:
1.001616)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân
lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ
sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay
đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động;
- Phương án triển khai nội dung
hoạt động, tối thiểu bao gồm các nội dung: mô tả nội dung, quy trình thực hiện,
phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch triển
khai thực hiện; phương án xử lý, đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn
trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (trường hợp đề nghị chấp thuận
thu hẹp nội dung hoạt động);
- Quy định nội bộ về quy trình
triển khai nghiệp vụ đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh;
- Tài liệu chứng minh việc đáp ứng
điều kiện liên quan đến nội dung hoạt động đề nghị theo quy định của pháp luật
(nếu có).
2.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động
của quỹ tín dụng nhân dân/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động (Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục VI
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
NỘI
DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính
gửi:...................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt
động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt
động được quy định trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt
động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
3. Thủ tục
chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC:
1.001605)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 180
ngày trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, quỹ tín dụng nhân dân lập hồ sơ
theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ
chức và hoạt động, trong đó nêu rõ: (i) Tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị,
điều hành, kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá kết quả hoạt
động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính liên quan đến
cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; (ii) Mục tiêu, kế hoạch
kinh doanh cho 03 năm tiếp theo;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên về việc gia hạn thời hạn hoạt động.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: 21
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động
của quỹ tín dụng nhân dân/ Văn bản từ chối.
3.9. Lệ phí: Không.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động (Phụ lục
VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục VII
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính
gửi:.....................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội
thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt
động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia
hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt
động được ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt
động đề nghị chấp thuận gia hạn:
..............................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời
hạn hoạt động:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng
nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay
đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có
liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
4. Thủ tục
chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC:
1.012697)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân
lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ sung hồ
sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có
văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động, quỹ tín dụng
nhân dân không được kết nạp thành viên mới và cho vay mới tại địa bàn thu hẹp.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số
73/2025/TT-NHNN;
- Văn bản của cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân;
- Nghị quyết của Đại hội thành
viên đối với trường hợp tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động;
- Phương án xử lý tài sản, quyền,
nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa bàn hoạt động.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân/ Văn bản từ chối.
4.9. Lệ phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục IX
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
THAY
ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ............
Quỹ tín dụng nhân
dân:.....................................................
Căn cứ Văn bản số....
ngày...... tháng...... năm...... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc
chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ
tín dụng nhân dân/Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng......
năm...... thông qua việc tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động, nay đề nghị Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận thay đổi địa bàn hoạt động.
1. Tên Quỹ tín dụng nhân dân
:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu
có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Địa bàn hoạt động đề nghị
chấp thuận:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi địa bàn hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Quỹ tín dụng nhân
dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo;
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ
thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan,
nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
5. Thủ tục
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân do thu hẹp địa bàn hoạt động (Mã TTHC: 1.012698)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân
gửi văn bản báo cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực về việc đã giải quyết
xong tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa bàn
hoạt động và đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
- Bước 2: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản báo cáo về việc đã giải
quyết xong tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa
bàn hoạt động.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động
của quỹ tín dụng nhân dân.
5.9. Lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không.
5.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
6. Thủ tục
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân do chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính (Mã TTHC: 1.012696)
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách,
thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng
nhân dân có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân có văn bản gửi Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính thông báo
về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính và đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
- Bước 2: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN;
- Văn bản của cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01
(một) bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
6.8. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động
của quỹ tín dụng nhân dân.
6.9. Lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa
bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư
số 73/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi,
danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ
lục IX
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
THAY
ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ............
Quỹ tín dụng nhân
dân:.....................................................
Căn cứ Văn bản số....
ngày...... tháng...... năm...... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc
chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ
tín dụng nhân dân/Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng......
năm...... thông qua việc tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động, nay đề nghị Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận thay đổi địa bàn hoạt động.
1. Tên Quỹ tín dụng nhân dân
:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên
viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có):
Tên
viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Địa bàn hoạt động đề nghị
chấp thuận:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết
thay đổi địa bàn hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Quỹ tín dụng nhân
dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về
sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo;
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ
thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan,
nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|