Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông báo 08/2019/TB-LPQT hiệu lực Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam và Cam-pu-chia

Số hiệu: 08/2019/TB-LPQT Loại văn bản: Điều ước quốc tế
Nơi ban hành: Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Chính phủ Hoàng gia Cam pu chia Người ký: Trần Tuấn Anh, Pan Sorasak
Ngày ban hành: 26/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NGOẠI GIAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2019/TB-LPQT

Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2019

 

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CÓ HIỆU LỰC

Thực hiện quy định tại Điều 56 của Luật Điều ước quốc tế năm 2016, Bộ Ngoại giao trân trọng thông báo:

Bn Thỏa thuận thúc đy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Cam-pu-chia, ký tại Phnôm-pênh, ngày 26 tháng 02 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 26 tháng 02 năm 2019.

Bộ Ngoại giao trân trọng gửi bn sao Bn Thỏa thuận theo quy định tại Điều 59 của Luật nêu trên./.

 

 

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG
VỤ LUẬT PHÁP VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ




Lê Thị Tuyết Mai

 

BẢN THỎA THUẬN

THÚC ĐẨY THƯƠNG MẠI SONG PHƯƠNG GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia. sau đây được gọi tắt là “các Bên ký kết"

Căn cứ Tuyên bố chung Việt Nam - Campuchia gia Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam và Th tướng Chính ph Vương quốc Campuchia ký ngày 10 tháng 10 năm 2005 tại Hà Nội về việc hai nước tha thuận sớm đưa ra chính sách ưu đãi thuế quan cho hàng hóa xuất xứ từ mỗi nước;

Nhc lại Bản Tha thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính ph Vương quốc Campuchia ký ngày 16 tháng 10 năm 2016, và;

Nhằm thúc đẩy hơn na quan hệ thương mại gia hai nước, đặc biệt thương mại hàng hóa nông sn, thủy sn và sn phm công nghiệp với mục tiêu cải thiện đời sng của người dân và đóng góp vào sự phát triển kinh tế bn vững của mỗi nước;

Hai Bên đã thỏa thuận như sau:

Điều 1

1.1. Bản Thoả thuận này quy định danh mục những mặt hàng có xuất xứ từ một Bên ký kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của Bên ký kết kia.

1.2. Ngoài những quy đnh cụ th tại Bn Tha thuận này, các mặt hàng có xuất x từ mỗi Bên ký kết, khi nhập khu vào lãnh th của Bên ký kết kia, phi tuân th các quy định khác về xut khu, nhập khẩu của Bên ký kết kia, ging như hàng hoá buôn bán thông thưng qua biên giới gia hai nưc.

Điều 2

2.1. Tất cả các mặt hàng có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia, nêu tại Phụ lục I của Bản Thỏa thuận này, khi nhập khẩu vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt Nam, đều được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 0%. Riêng số lượng được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 0% đối với các mặt hàng gạo và lá thuốc lá khô, được quy định tại Điều 3 và Điều 4 dưới đây.

2.2. Tt c các mặt hàng có xuất x từ nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam, nêu lại Phụ lục II của Bn Tha thuận này, khi nhập khẩu vào lãnh th Vương quốc Campuchia, đu được hưng thuế sut thuế nhp khu ưu đãi đặc biệt bằng 0%.

2.3. Đối với hàng nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam đầu tư, trng tại Campuchia nhập khẩu v Việt Nam thì áp dụng theo các quy đnh và văn bn pháp luật có liên quan của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia. Số lượng các mặt hàng này không tính vào số lượng nêu tại Điều 3 và Điều 4 dưới đây.

2.4. Đi vi hàng nông sản có xuất xứ từ Campuchia do các doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu v Việt Nam đ tái xut đi các thị trường khác, s được áp dụng theo cơ chế tạm nhập tái xut của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, và các Hiệp định khu vực và quốc tế mà hai Bên tham gia ký kết và không tính vào số lượng nêu tại Điều 3 và Điều 4 dưới đây.

Điều 3

Đối với mặt hàng gạo:

3.1. Các mặt hàng gạo nêu trong Phụ lục I của Bản Thỏa thuận được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu 0% theo hạn ngạch.

3.2. S lượng gạo có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia được hưng thuế sut thuế nhập khu ưu đãi đặc biệt bằng 0% theo Bn Tha thuận này được quy định như sau:

- Năm 2019: 300.000 tn gạo:

- Năm 2020: 300.000 tn gạo:

3.3. Hai Bên quy định tỷ lệ quy đi: 2 kg thóc = 1 kg gạo.

Điều 4

Đối với mặt hàng lá thuốc lá khô:

4.1. Các mặt hàng lá thuốc lá khô là đối tượng đưc hưởng ưu đãi thuế suất 0% và trong hạn ngạch theo Bản Thỏa thuận này, bao gm các mặt hàng lá thuốc lá khô được nêu trong Phụ lục I.

4.2. Số lượng lá thuốc lá khô có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia được hưng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 0% theo Bản Thỏa thuận này được quy định như sau:

- Năm 2019: 3.000 tấn lá thuốc lá khô;

- Năm 2020: 3.000 tn lá thuốc lá khô.

Điều 5

Hai Bên sẽ áp dụng mã số HS tại Phụ lục I và Phụ lục II theo Danh mục biểu thuế hài hòa ASEAN (AHTN) 2017.

Điều 6

Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, hai Bên sẽ đối chiếu số liệu thực hiện hạn ngạch hàng năm quy định tại Điều 3 và Điều 4 trên đây. Trong trường hợp lượng nhập khẩu thực tế mỗi năm vào Việt Nam không đủ số lượng hạn ngạch quy định, Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia có thể gửi văn bản cho Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đề nghị phía Việt Nam xem xét khả năng cho phép các doanh nghiệp Campuchia sử dụng lượng hạn ngạch còn lại trong năm tiếp theo.

Điều 7

Việc nhập khẩu lá thuốc lá khô quy định tại Điều 4 của Bản Thỏa thuận này được thực hiện như sau:

7.1. Trường hợp lượng nhập khu thực tế vào Việt Nam nằm trong s lượng nhập khẩu quy định tại khon 4.2, Điu 4 của Bản Thỏa thuận này, thì áp dụng thuế sut nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định của Bn Tha thuận này;

7.2. Trường hợp lượng nhập khẩu thực tế vào Việt Nam vượt s lượng nhập khẩu quy định tại khoản 4.2 Điều 4 của Bn Tha thuận này, nhưng vẫn nằm trong tng mc hạn ngạch chung, và đảm bảo các điều kiện quy định trong các văn bản pháp quy hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam v lượng hn ngạch thuế quan, thì áp dụng thuế sut nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

7.3. Trưng hp lượng nhập khẩu thực tế vào Việt Nam vượt số lượng nhập khẩu quy định tại khon 4.2 Điều 4 của Bn Tha thuận này, và vượt tng mức hạn ngạch chung hoặc không đảm bo các điều kiện quy định trong các văn bn pháp quy hiện hành của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về lượng hạn ngạch thuế quan, thì phần vượt áp dụng theo mức thuế sut ngoài hạn ngạch quy định trongc văn bn pháp quy hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 8

Đối với hàng hóa là đối tượng điều chỉnh của Bản Thỏa thuận này, trừ hàng hóa quy định trong Điều 3 và Điều 4, khi khối lượng nhập khẩu tăng đột biến và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất trong nước của nước nhập khẩu, nước nhập khẩu có thể ngừng áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Bản Thỏa thuận này và áp dụng mức thuế suất theo biểu thuế của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ASIAN Trade In Goods Agreement).

Điều 9

9.1. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi theo Phụ lục I của Bản Thỏa thuận này, nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Giấy chứng nhận xuất xứ mẫu S.

9.2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cp cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi theo Phụ lục II của Bn Tha thuận này nhập khẩu vào Vương quốc Campuchia Giấy chng nhận xuất xứ mu X.

9.3. Cơ quan cấp Giy chng nhận xuất xứ hàng hóa cho các mặt hàng được hưng ưu đãi theo Bn Tha thuận này tương ứng ở mỗi nước là Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia và cơ quan được Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chnghĩa Việt Nam hoặc Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia y quyền nếu có.

9.4. Đ tạo thuận lợi cho hàng hóa được hưng ưu đãi thuế quan theo Bản Tha thuận này, Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia đã thng nhất và s áp dụng nhng quy định phù hợp trong chương 3 (Quy tắc xuất x) của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA) và các phụ lục liên quan.

9.5. Đ tạo thuận lợi cho hàng hóa được hưng ưu đãi thuế quan theo Bản Tha thuận này, Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia nhất trí phối hợp chặt ch, sớm công nhận chng nhận xuất xứ điện t và tự chứng nhận xuất xứ của mỗi Bên trong thi gian tới.

Điều 10

Để thuận tiện trong việc phối hợp quản lý giữa hai Bên, ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ mẫu S và mẫu X cho mỗi lô hàng được hưởng ưu đãi theo Bản thỏa thuận này, Bên ký kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa sẽ gửi bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ đã cấp cho Bên ký kết kia thông qua cơ quan Thương vụ, Đại sứ quán của mỗi nước hoặc qua thư điện tử.

Điều 11

11.1. Danh sách các cửa khẩu thông quan cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi theo Bản Thỏa thuận được nêu tại Phụ lục III của Bản Thỏa thuận này.

11.2. Danh sách các ca khu nêu tại Phụ lục III có thể được sửa đổi, b sung theo sự nht trí chung của các Bên ký kết và là một phần không thể tách rời của Bn Tha thuận.

Điều 12

Bản Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hạn vào ngày 31 tháng 12 năm 2020.

Điều 13

13.1. Trong quá trình thực hiện Bản Thỏa thuận này, nếu nảy sinh vướng mắc. Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia sẽ cùng tích cực phối hợp giải quyết thông qua thương lượng.

13.2. Các Bên ký kết sẽ rà soát và cập nht các Phụ lục I và Phụ lục II trong vòng 06 tháng hoặc một năm theo sự đng ý ca c hai Bên. Các Bên ký kết cũng tổ chức một cuộc họp hàng năm để rà soát việc thực hiện Bn Tha thuận này.

Điều 14

Mỗi Bên sẽ xúc tiến các công việc cần thiết để các cơ quan có thẩm quyền có thể triển khai, thực hiện các nội dung được ghi trong Bản thỏa thuận này.

Làm tại Phnom Penh vào ngày 26 tháng 02 năm 2019 thành hai (02) bản gốc, mỗi bản bằng tiếng Việt, tiếng Khmer và tiếng Anh, tất cả các văn bản đều có giá trị như nhau. Trong trường hợp có sự giải thích khác nhau, văn bn tiếng Anh sẽ được dùng làm cơ s.

 

THAY MT CHÍNH PHỦ
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA
VIỆT NAM




TRẦN TUẤN ANH
Bộ trưởng Bộ Công Thương

THAY MẶT CHÍNH PHỦ
VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA





PAN SORASAK
Bộ trưởng Bộ Thương mại

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÓ XUẤT XỨ VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA ĐƯỢC HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM

STT

Mã mặt ng (AHTN 2017)

Mô tả hàng hóa

 

01.05

Gia cầm sng, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loại Gallus domesticus:

1

0105.11.90

- - - Loại khác

 

0105.99

- - Loại khác:

2

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

3

0207.11.00

- - Chưa chặt mnh, tươi hoặc ướp lạnh

4

0207.12.00

- - Chưa chặt mnh, đông lnh

5

0207.13.00

- - Đã chặt mnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.14

- - Đã chặt mnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

6

0207.14.10

- - - Cánh

7

0207.14.20

- - - Đùi

8

0207.14.30

- - - Gan

 

 

- - - Loại khác:

9

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bng phương pháp cơ học

10

0207.14.99

- - - - Loại khác

 

08.05

Qu thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

 

0805.50

- Qu chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và qu chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

11

0805.50.10

- - Qu chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)

12

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

13

0805.90.00

- Loại khác

 

10.06

Lúa gạo.

 

1006.10

- Thóc:

14

1006.10.10

- - Đ gieo trng

15

1006.10.90

- - Loại khác

 

1006.20

- Gạo lứt:

16

1006.20.10

- - Gạo Hom Mali

17

1006.20.90

- - Loại khác

 

16.02

Thịt, các phụ phm dạng thịt sau giết m hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo qun khác.

 

1602.10

- Chế phm đồng nht:

18

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí đ bán l

 

19.05

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không cha ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafer, bánh đa và các sn phẩm tương tự.

 

1905.90

- Loại khác:

19

1905.90.30

- - Bánh ga (cakes)

20

1905.90.80

- - Các sản phm thực phm giòn có hương liệu khác

21

1905.90.90

- - Loại khác

 

24.01

Lá thuc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

2401.10

- - Thuc lá chưa tước cọng:

22

2401.10.10

- - Loại Virginia, đã sy bng không khí nóng

23

2401.10.20

- - Loại Virginia, trừ loại sy bng không khí nóng

24

2401.10.40

- - Loại Burley

25

2401.10.50

- - Loại khác, được sấy bng không khí nóng

26

2401.10.90

- - Loại khác

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phn hoặc toàn bộ:

27

2401.20.10

- - Loại Virginia, đã sy bng không khí nóng

28

2401.20.20

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bng không khí nóng

29

2401.20.30

- - Loại Oriental

30

2401.20.40

- - Loại Burley

31

2401.20.50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

32

2401.20.90

- - Loại khác

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÓ XUẤT XỨ VIỆT NAM ĐƯỢC HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA

STT

Mã mt hàng (AHTN  2017)

Mô tả hàng hóa

 

02.37

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết m, của gia cm thuộc nhóm 01.05, tươi, ưp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

1

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ưp lạnh

2

0207.12.00

- - Chưa chặt mnh, đông lạnh

3

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.14

- - Đã chặt mnh và phụ phẩm sau giết m, đông lạnh:

4

0207.14.10

- - - Cánh

5

0307.14.30

- - -  Đùi

6

0207.14.30

- - -  Gan

 

 

- - - Loại khác:

7

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khối xương bng phương pháp cơ học

 

 

- Ca vịt, ngan:

8

0207.41.00

- - Chưa chặt mnh, tươi hoặc ưp lạnh

9

0207.42.00

- - Chưa cht mnh, đông lạnh

10

0702.00.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.

 

07.04

Bắp ci, súp lơ, su hào, ci xoăn vày họ bp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):

11

0704.10.20

- - Súp lơ xanh (headed broccoli):

 

07.06

Cà rốt, c ci, c dn làm sa- lát, diếp c (salsify), cn c (celeriac), c cải ri (radish) và các loại c rễ ăn được tương t, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0706.10

- Cà rốt và c ci:

12

0706.10.20

- - Củ cải

13

0706.90.00

- Loại khác

14

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

 

07.08

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc v, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

15

0708.20.10

- - Đu Pp

16

0708.20.20

- - Đu dài

17

0708.20.90

- - Loại khác

 

07.09

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

- Loại khác;

18

0709.93.00

- - Qungô, quả bí và qu bầu (Cucurbita spp.)

 

08.04

Qu chà là, sung, vả, dứa, bơ, i, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

19

0804.30.00

- Qu da

 

0804.50

- Qu i, xoài và măng cụt:

20

0804.50.20

- - Qu xoài

21

0804.50.30

- - Qu măng cụt

 

08.05

Qu thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

 

0805.10

- Qu cam:

22

0805.10.20

- - Khô

 

08.07

Các loại qu họ dưa (k cả dưa hu) và đu đủ, tươi.

 

 

- Các loại qu họ dưa (k c dưa hu):

23

0807.11.00

- - Qu dưa hấu

24

0807.19.00

- - Loại khác

 

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu m và các loại du thu được t các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi nơi khác, có cha hàm lượng t 70% tr lên là du có nguồn gc từ dầu m hoặc các loại du thu được t các khoáng bi-tum, nhng loại du này là thành phần cơ bản của các chế phm đó; dầu thi.

 

 

- Du có nguồn gốc từ du m và các loại du thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phm chưa được chi tiết hoặc ghi nơi khác, có cha hàm lượng từ 70% tr lên là du có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại, du thu được t các khoáng bi-tum, nhng loại dầu này là thành phần cơ bản ca c chế phẩm đó, trừ loại chứa du diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.19

- - Loại khác:

 

 

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

25

2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

26

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC CẶP CỬA KHẨU ĐƯỢC PHÉP THÔNG QUAN CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI

STT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vương quốc Campuchia

1

Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai)

Ou Va Dav (tỉnh Ratanakiri)

2

Bu Prăng (tỉnh Đắk Nông)

Dak Dam (tỉnh Mondulkiri)

3

Đắk Peur (tnh Đk Nông)

Nam Lear (tỉnh Mondulkiri)

4

Hoa Lư (tnh Bình Phưc)

Trapeang Sre (tnh Kratie)

5

Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phưc)

Lapakhe (tnh Mondulkiri)

6

Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước)

Tonle Cham (tnh Tboung Khmum)

7

Mộc Bài (tnh Tây Ninh)

Bavet (Svay Rieng Province)

8

Xa Mát (tnh Tây Ninh)

Trapeang Plong (tnh Tboung Khmum)

9

Chàng Riệc (tỉnh Tây Ninh)

Da (tnh Tboung Khmum)

10

Kà Tum (tnh Tây Ninh)

Chan Mul (tnh Tboung Khmum)

11

Phước Tân (tnh Tây Ninh)

Bosmon (tnh Svay Rieng)

12

Vạc Sa (tnh Tây Ninh)

Doun Rodth (tnh Tboung Khmum)

13

nh Hip (tnh Long An)

Prey Vor (tỉnh Svay Rieng)

14

Vàm Đồn (tnh Long An)

Sre Barang (tỉnh Svay Rieng)

35

M Quý Tây (tnh Long An)

Samrong (tỉnh Stay Rieng)

16

Dinh Bà (tỉnh Đng Tháp)

Banteay Chakrey (tnh Prey Veng)

17

Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp)

Koh Roka (tnh Prey Veng)

18

S Thượng (tnh Đồng Tháp)

Kob Sampov (tnh Prey Veng)

19

Vĩnh Xương (tnh An Giang)

Ka-Orm Samnor (tnh Kandal)

20

Tịnh Biên (tnh An Giang)

Phnom Den (tnh Takeo)

21

Khánh Bình (tnh An Giang)

Chrey Thom (tnh Kandal)

22

Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang)

Kampong Krosang (tỉnh Takeo)

23

Hà Tiên (tnh Kiên Giang)

Prek Chak (tnh Kampot)

24

Giang Thành (tnh Kiên Giang)

Ton Hon (tnh Kampot)

 

ARRANGEMENT

ON BILATERAL TRADE ENHANCEMENT BETWEEN THE GOVERNMENT OF SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM AND THE GOVERNMENT OF THE KINGDOM OF CAMBODIA

The Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Kingdom of Cambodia, hereinafter called “Contracting Parties";

Referring to the Viet Nam - Cambodia Joint Statement between the Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam and the Prime Minister of the Kingdom of Cambodia dated October 10th, 2005 in Ha Noi, which required Contracting Parties to accelerate the study on a proposal of preferential tariff policy on the goods and commodities of each respective country's origin.

Recalling the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Kingdom of Cambodia signed on October 26th, 2016 in Ha Noi, and;

To further strengthen the cooperation on trade between the two countries, particularly on the bilateral trade in agricultural, industrial and fishery products in order to improve the living standards of the people and to contribute to the sustainable economic development of both countries;

Have agreed as follows:

Article 1

1.1. The lists of goods and commodities originating in a Contracting Party set in this Arrangement shall be granted special preferences when imported directly into the territory of the other Contracting Party.

1.2. Unless otherwise provided in this Arrangement, goods and commodities originating from a Contracting Party, when imported into the territory of the other Contracting Party, shall comply with the laws and regulations on exports and imports of the other Contracting Party as applied to regular goods traded across borders between the two countries.

Article 2

2.1. The goods and commodities originating in the Kingdom of Cambodia as listed in Annex I of this Arrangement, when imported into the territory of the Socialist Republic of Viet Nam, shall be granted a special preferential import duty of 0%. For rice and dried tobacco leaf, the tariff quota for special preferential import duty shall be stipulated in Article 3 and Article 4 of this Arrangement.

2.2. The goods and commodities originating in the Socialist Republic of Viet Nam listed in Annex II of this Arrangement, when imported into the territory of the Kingdom of Cambodia, shall be granted a special preferential import duty of 0%.

2.3. Unprocessed agricultural products which the Vietnamese invested and grew in the Kingdom of Cambodia, when imported into the territory of the Socialist Republic of Viet Nam, shall be regulated in accordance with the relevant laws and regulations of the Socialist Republic of Viet Nam and the relevant laws and regulations of the Kingdom of Cambodia without being included in the granted quotas stipulated in Article 3 and 4 of this Arrangement.

2.4. Agricultural products originating in the Kingdom of Cambodia, when imported into the territory of the Socialist Republic of Viet Nam by Vietnamese businessmen for the purpose of re-export to other market destinations, shall be regulated by the mechanism on temporary import for re-export of the Socialist Republic of Viet Nam, and regional or international agreements to which the Contracting Parties are signatories and not be included in the granted quotas stipulated in Article 3 and 4 of this Arrangement.

Article 3

For rice:

3.1. Rice as listed in Annex I of this Arrangement shall be granted special preferential import duty of 0% and be subject to quota.

3.2. The quotas of rice originating in the Kingdom of Cambodia which shall be granted special preferential import duty of 0% are as follows:

- in 2019: 300,000 metric tons of rice.

- in 2020: 300,000 metric tons of rice.

3.3. The Contracting Parties agreed on an exchange ratio of 2 kg of rice in husk equal to 1 kg of rice.

Article 4

For dried tobacco leaf:

4.1. Dried tobacco leaf as listed in Annex l of this Arrangement shall be granted special preferential import duty of 0% and he subject to quota.

4.2. The quotas of dried tobacco leaf originating in the Kingdom of Cambodia which shall be granted special preferential import duty of 0% are as follows:

- in 2019: 3,000 metric ions of dried tobacco leaf;

- in 2020: 3,000 metric tons of dried tobacco leaf.

Article 5

The Contracting Parties shall apply the HS codes as listed in Annex I, II in accordance to the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2017.

Article 6

Before 20th December of each year, the Contracting Parties shall verify the implementation of the granted quotas stipulated in Article 3 and 4. In case of actual imported quantities are less than the annual granted quotas, the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia may send a written letter to the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam to request for a permission to carry forward the remaining quotas to be implemented in the following year.

Article 7

The imports of dried tobacco leaf stipulated in Article 4 shall be implemented as follows:

7.1. In case the actual quantities of dried tobacco leaf imported into Viet Nam are within the quotas stipulated in paragraph 4.2 of Article 4 of this Arrangement, such quantities shall be granted a special preferential import duty as provided in this Arrangement.

7.2. In case the actual quantities of dried tobacco leaf imported into Viet Nam exceed the quotas stipulated in paragraph 4.2 of Article 4 of this Arrangement but such quantities are still within the total quotas for tobacco leaf and in conformity with conditions provided in the existing legislations on tariff quota of the Socialist Republic of Viet Nam, the import duty, based on the existing preferential tariff schedule of the Socialist Republic of Viet Nam, shall be paid for the exceeding quantities.

7.3. In case the actual quantities of dried tobacco leaf imported into Viet Nam exceed quotas stipulated in paragraph 4.2 of Article 4 of this Arrangement and exceed the total quotas for tobacco leaf, or in case the imports are not in conformity with the existing legislations on tariff quota of the Socialist Republic of Viet Nam, the out-quota import duty, provided in the existing legislations of the Socialist Republic of Viet Nam, shall be paid for the exceeding quantities.

Article 8

For the goods and commodities under this Arrangement, excluding those stipulated in Article 3 and 4, when their imports have a sudden increase, causing serious injury to domestic industries of the importing Contracting Party, the importing Contracting Party shall reserve her rights to halt immediately the granting of preferences for those goods and commodities under this Arrangement and apply the tariff rates under the ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA).

Article 9

9.1. The Certificate of Origin for the goods and commodities imported to the Socialist Republic of Viet Nam that are granted preferences as listed in Annex I of this Arrangement is the Certificate of Origin Form S.

9.2. The Certificate of Origin for the goods and commodities imported to the Kingdom of Cambodia that are granted preferences as listed in Annex II of this Arrangement is the Certificate of Origin Form X.

9.3. The agency/institution issuing the Certificate of Origins for the goods and commodities granted preferences under this Arrangement are the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam and the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia respectively or an agency authorized by the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam or an agency authorized by the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia.

9.4. To facilitate the goods and commodities granted preferences under this Arrangement, the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam and the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia agreed to follow and apply appropriate provisions in the Chapter III on the Rule of Origin of the ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA) and Annexes concerned.

9.5. For the purpose of facilitating the goods and commodities being granted with preferences under this Arrangement, the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam and the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia shall closely coordinate towards the recognition of the electronic certificates of origin and self-certification of origin of the other Contracting Party in the near future.

Article 10

To facilitate the management of Certificate of Origins Form S and X for the goods and commodities being granted preferences, the Contracting Parties shall provide regularly to each other the copies of issued Certificate of Origins through the trade office under their respective Embassy or by electronic mail.

Article 11

11.1. The list of border checkpoints/gates for the clearance of importation and exportation of the goods and commodities being granted preferences under this Arrangement appears in Annex III of this Arrangement.

11.2. The list of border checkpoints/gates in Annex III shall be amended and supplemented by mutual agreement of both Contracting Parties and be considered as an integral part of this Arrangement.

Article 12

This Arrangement shall come into force from the date of signing this Arrangement and shall be expired on December 31st, 2020.

Article 13

13.1. Any discrepancy arising from the implementation of this Arrangement shall be constructively resolved by the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Viet Nam and the Ministry of Commerce of the Kingdom of Cambodia through negotiation.

13.2. The Contracting Parties shall review and update the Annex I and Annex II within 06 months or one year upon the consent of both Contracting Parties. The Contracting Parties shall also organize an annual meeting to review the implementation of this Arrangement:

Article 14

The Contracting Parties shall carry out all necessary tasks so that their respective competent Authorities are able to implement the commitments provided in this Arrangement.

Done in Phnom Penh on February 26th, 2019, in duplicate in the Vietnamese, Khmer and English languages, all texts being equally authentic. In case of any divergence in interpretation, the English text shall prevail.

 

FOR THE GOVERNMENT OF
THE SOCIALIST REPUBLIC OF
VIET NAM




TRAN TUAN ANH
Minister of Industry and Trade

FOR THE GOVERNMENT OF
THE KINGDOM OF CAMBODIA





PAN SORASAK
Minister of Commerce

 

ANNEX I

LIST OF GOODS AND COMMODITIES ORIGINATING IN THE KINGDOM OF CAMBODIA GRANTED SPECIAL PREFERENTIAL IMPORT DUTY BY THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

No.

Tariff Code (AHTN 2017)

Description

 

01.05

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.

 

 

- Weighing not more than 185 g:

 

0105.11

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

1

0105.11.90

- - - Other

 

0105.99

- - Other:

2

0105.99.20

- - - Other ducks

 

02.07

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.

 

 

- Of fowls of the species Gallus domesticus:

3

0207.11.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

4

0207.12.00

- - Not cut in pieces, frozen

5

0207.13.00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

 

0207.14

- - Cuts and offal, frozen:

6

0207.14.10

- - - Wings

7

0207.14.20

- - - Thighs

8

0207.14.30

- - - Livers

 

 

- - - Other:

9

0207.14.91

- - - - Mechanically deboned or separated meat

10

0207.14.99

- - - - Other

 

08.05

Citrus fruit, fresh or dried.

 

0805.50

- Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

11

0805.50.10

- - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum)

12

0805.50.20

- - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

13

0805.90.00

- Other

 

10.06

Rice.

 

1006.10

- Rice in the husk (paddy or rough):

14

1006.10.10

- - Suitable for sowing

15

1006.10.90

- - Other

 

1006.20

- Husked (brown) rice:

16

1006.20.10

- - Hom Mali rice

17

1006.20.90

- - Other

 

16.02

Other prepared or preserved meat, meat offal or blood.

 

1602.10

- Homogenised preparations:

18

1602.10.10

- - Containing pork, in airtight containers for retail sale

 

19.05

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers’ wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products.

 

1905.90

- Other

19

1905.90.30

- - Cakes

20

1905.90.80

- - Other crisp savoury food products

21

1905.90.90

- - Other

 

24.01

Unmanufactured tobacco; tobacco refuse.

 

2401.10

- Tobacco, not stemmed/stripped:

22

2401.10.10

- - Virginia type, flue-cured

23

2401.10.20

- - Virginia type, other than flue-cured

24

2401.10.40

- - Burley type

25

2401.10.50

- - Other, flue-cured

26

2401.10.90

- - Other

 

2401.20

- Tobacco, partly or wholly stemmed stripped:

27

2401.20.10

- - Virginia type, flue-cured

28

2401.20.20

- - Virginia type, other than flue-cured

29

2401.20.30

- - Oriental type

30

2401.20.40

- - Burley type

31

2401.20.50

- - Other, flue-cured

32

2401.20.90

- - Other

 

ANNEX II

LIST OF GOODS AND COMMODITIES ORIGINATING IN THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM GRANTED SPECIAL PREFERENTIAL IMPORT DUTY BY THE KINGDOM OF CAMBODIA

No.

Tariff Code (AHTN 2017)

Description

 

02.07

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.

 

 

- Of fowls of the species Gallus domesticus:

1

0207.11.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

2

0207.12.00

- - Not cut in pieces, frozen

3

0207.13.00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

 

0207.14

- - Cuts and offal, frozen:

4

0207.14.10

- - - Wings

5

0207.14.20

- - - Thighs

6

0207.14.30

- - - Livers

 

 

- - - Other;

7

0207.14.91

- - - - Mechanically deboned or separated meat

 

 

- Of ducks:

8

0207.41.00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

9

0207.42.00

- - Not cut in pieces, frozen

10

0702.00.00

Tomatoes, fresh or chilled.

 

07.04

Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled.

 

0704.10

- Cauliflowers and headed broccoli:

11

0704.10.20

- - Headed broccoli

 

07.06

Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled.

 

0706.10

- Carrots and turnips:

12

0706.10.20

- - Turnips

13

0706.90.00

- Other

……

 

 

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils:

 

2710.19

- - Other:

 

 

- - - Diesel fuel: fuel oils:

25

2710.19.71

- - - - Automotive diesel fuel

26

2710.19.72

- - - - Other diesel fuels

 

ANNEX III

LIST OF BORDER CHECKPOINTS/GATES FOR THE CLEARANCE OF IMPORTATION AND EXPORTATION OF THE GOODS AND COMMODITIES GRANTED PREFERENCES

No.

Socialist Republic of Viet Nam

Kingdom of Cambodia

1

Le Thanh (Gia Lai Province)

Ou Ya Dav (Ratanakin Province)

2

Buprang (Dak Nong Province)

Dak Dam (Mondulkiri Province)

3

Dak Peur (Dak Nong Province)

Nam Lear (Mondulkiri Province)

4

Hoa Lu (Binh Phuoc Province)

Trapeang Sre (Kratie Province)

5

Hoang Dieu (Binli Phuoc Province)

Lapakhe (Mondulkiri Province)

6

Loc Thinh (Binh Phuoc Province)

Tonle Cham (Tboung Khmum Province)

7

Moc Bai (Tay Ninh Province)

Bavet (Svay Riens Province)

8

Xa Mat (Tay Ninh Province)

Trapeang Plong (Tboung Khmum Province)

9

Chang Riec (Tay Ninh Province)

Da (Tboung Khmum Province)

10

Ka Tum (Tay Ninh Province)

Chan Mul (Tboung Khmum Province)

11

Phuoc Tan (Tay Ninh Province)

Bosmon (Svay Rieng Province)

12

Vac Sa (Tay Ninh Province)

Doun Rodth (Tboung Khmum Province)

13

Binh Hiep (Long An Province)

Prey Vor (Svay Rieng Province)

14

Vam Don (Long An Province)

Sre Barang (Svay Rieng Province)

15

My Quy Tay (Long An Province)

Samrong (Svay Rieng Province)

16

Dinh Ba (Dong Thap Province)

Banteay Chakrey (Prey Veng Province)

17

Thuong Phuoc (Dong Thap Province)

Koh Roka (Prey Veng Province)

18

So Thuong (Dong Thap Province)

Koh Sampov (Prey Veng Province)

19

Vinh Xuong (An Giang Province)

Ka-Orm Samnor (Kandal Province)

20

Tinh Bien (An Giang Province)

Phnom Den (Takeo Province)

21

Khanh Binh (An Giang Province)

Chrey Thom (Kandal Province)

22

Vinh Hoi Dong (An Giang Province)

Kampong Krosang (Takeo Province)

23

Ha Tien (Kien Giang Province)

Prek Chak (Kampot Province)

24

Giang Thanh (Kien Giang Province)

Ton Hon (Kampot Province)

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông báo 08/2019/TB-LPQT hiệu lực Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam và Cam-pu-chia

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


493

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
DMCA.com Protection Status

IP: 3.230.76.196