Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 82/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 82/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 13/06/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CHƯƠNG 40
CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

 

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục, khái niệm "cao su" chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hoá hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu và những chất như vậy được  tái sinh.

2. Chương này không bao gồm:

(a). Các loại hàng hoá trong phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(b). Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc chương 64;

(c).           Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc chương 65;

(d). Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc phần XVI (kể cả đồ điện), làm bằng cao su cứng;

(e). Sản phẩm thuộc các chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(f). Sản phẩm thuộc chương 95 (trừ găng tay, găng hở ngón và găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm "dạng nguyên sinh" chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

(a). Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hoá, các dạng phân tán và dung dịch khác);

(b). Các khối có hình dạng không đều, cục, tấm, phiến, bột, hạt, miếng và dạng khối tương tự.

4. Theo chú giải 1 của chương này và nhóm 40.02, khái niệm "cao su tổng hợp" chỉ các sản phẩm sau:

(a). Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non- thermoplastic) bằng quá trình lưu hoá với lưu huỳnh, chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C sẽ không đứt dù cho kéo giãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1,5 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang như các chất xúc tiến, các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo qui định của các chú giải 5(b) (i) và (ii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang  như chất độn, chất hoá dẻo và chất trương nở là không được chấp nhận;

(b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM); và

(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã ghi ở mục (a).

5. (a). Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ, với:

(i). Các tác nhân lưu hoá, chất xúc tiến, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ  những chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su);

(i). Bột màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để dễ nhận biết;

(ii). Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác, trừ những chất trong mục (b).

(b). Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, trong những trường hợp có thể sau:

(i).  Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;

(i). Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá;

(ii). Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhậy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhậy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường dùng sản xuất latex cao su có điện dương), chất chống oxy hoá,  chất đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm "phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, các phế liệu và mảnh vụn từ các quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra từng mảnh, mài mòn hoặc các  lý do khác.

7. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang trên 5m, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.

8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải hoặc đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai chuyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi  dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su .

9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08, khái niệm "tấm”, “lá”, và “dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, lá, dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa  có tính chất của sản phẩm, đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

Trong nhóm 40.08, khái niệm "thanh" và "dạng hình" chỉ áp dụng  cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

CHAPTER 40
RUBER AND ARTICLES THEREOF

 

Notes

1.  Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature the expresion "ruber" means the folowing products, whether or not vulcanised or hard: natural ruber, balata, guta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic ruber, factice derived from oils, and such substances reclaimed.

 

2. This Chapter does not cover:

(a)  Gods of Section XI (textiles and textile articles);

(b)  Fotwear or parts thereof of Chapter 64;

(c)  Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;

(d)  Mechanical or electrical apliances or parts thereof of Section XVI (including electrical gods of al kinds), of hard ruber;

(e)  Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or

(f)  Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mitens and mits and articles of headings 40.11 to 40.13).

3. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expresion "primary forms" aplies only to the folowing forms:

(a) Liquids and pastes (including latex, whether or not pre‑vulcanised, and other dispersions and solutions);

(b) Blocks of iregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk forms.

4. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expresion "synthetic ruber" aplies to:

(a) Unsaturated synthetic substances which can be ireversibly transformed by vulcanisation with sulphur into non‑thermoplastic substances which, at a temperature betwen 18oC and 29oC, wil not break on being extended to thre times their original length and wil return, after being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length.  For the purposes of this test, substances necesary for the cros‑linking, such as vulcanising activators or acelerators, may be aded; the presence of substances as provided for by Note 5(b)(i) and (ii) is also permited.  However, the presence of any substances not necesary for the cros‑linking, such as extenders, plasticisers and filers, is not permited;

(b)  Thioplasts (TM); and

(c)  Natural ruber modified by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural ruber, mixtures or unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that al the above‑mentioned products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.

5.  (a)  Headings 40.01 and 40.02 do not aply to any ruber or mixture of rubers which has ben compounded, before or after coagulation, with:

(i)  vulcanising agents, acelerators, retarders or activators (other than those aded for the preparation of pre‑vulcanised ruber latex);

(i) pigments or other colouring mater, other than those aded solely for the purpose of identification;

(ii) plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil‑extended ruber), filers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permited under (b);

(b)  The presence of the folowing substances in any ruber or mixture of rubers shal not afect its clasification in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such ruber or mixture of rubers retains its esential character as a raw material:

(i)   emulsifiers or anti‑tack agents;

(i)  smal amounts of breakdown products of emulsifiers;

(ii) very smal amounts of the folowing: heat‑sensitive agents (generaly for obtaining thermosensitive ruber latexes), cationic surface‑active agents (generaly for obtaining        electropositive ruber latexes) antioxidants, coagulants, crumbling agents, freze‑resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity‑control agents, or similar       special‑purpose aditives.

6. For the purposes of heading 40.04, the expresion "waste, parings and scrap" means ruber waste, parings and scrap from the manufacture or working of ruber and ruber gods definitely not usable as such because of cuting‑up, wear or other reasons.

7. Thread wholy of vulcanised ruber, of which any cros‑sectional dimension exceds 5 m, is to be clasified as strip, rods or profile shapes, of heading 40.08.

8. Heading 40.10 includes conveyor or transmision belts or belting of textile fabrics impregnated,  coated, covered or laminated with ruber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered  or sheathed with ruber.

9. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expresions "plates", "shets" and "strip" aply only to plates, shets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or otherwise surface‑worked, but not otherwise cut to shape or further worked.

In heading 40.08 the expresions "rods" and "profile shapes" aply only to such products, whether or not cut to length or surface‑worked but not otherwise worked.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

4001

 

 

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

4001

 

 

Natural ruber, balata, guta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, shets or strip.

 

4001

10

 

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

 

4001

10

 

- Natural ruber latex, whether or not pre‑vulcanised:

 

 

 

 

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

- - Exceding 0.5% amonia content:

 

4001

10

11

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

kg

4001

10

11

- - - Centrifuge concentrate

kg

4001

10

12

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

kg

4001

10

12

- - - Procesed by other methods

kg

 

 

 

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

- - Not exceding 0.5% amonia content:

 

4001

10

21

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

kg

4001

10

21

- - - Centrifuge concentrate

kg

4001

10

22

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

kg

4001

10

22

- - - Procesed by other methods

kg

 

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

 

 

 

‑ Natural ruber in other forms:

 

4001

21

 

- - Tấm cao su xông khói:

 

4001

21

 

- - Smoked shets:

 

4001

21

10

- - - RS hạng 1

kg

4001

21

10

- - - RS Grade 1

kg

4001

21

20

- - - RS hạng 2

kg

4001

21

20

- - - RS Grade 2

kg

4001

21

30

- - - RS hạng 3

kg

4001

21

30

- - - RS Grade 3

kg

4001

21

40

- - - RS hạng 4

kg

4001

21

40

- - - RS Grade 4

kg

4001

21

50

- - - RS hạng 5

kg

4001

21

50

- - - RS Grade 5

kg

4001

21

90

- - - Loại khác

kg

4001

21

90

- - - Other

kg

4001

22

 

- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

 

4001

22

 

- - Technicaly specified natural ruber (TSNR):

 

4001

22

10

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn - SIR 3 CV

kg

4001

22

10

- - - Standard Indonesian ruber SIR 3 CV

kg

4001

22

20

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn khác

kg

4001

22

20

- - - Other Standard Indonesian ruber

kg

4001

22

30

- - - Cao su Malaysia tiêu chuẩn

kg

4001

22

30

- - - Standard Malaysian ruber

kg

4001

22

40

- - - Cao su Singapore định chuẩn

kg

4001

22

40

- - - Specified Singapore ruber

kg

4001

22

50

- - - Cao su Thái Lan đã được kiểm tra

kg

4001

22

50

- - - Thai tested ruber

kg

4001

22

60

- - - Cao su Cam pu chia tiêu chuẩn

kg

4001

22

60

- - - Standard Cambodia ruber

kg

4001

22

90

- - - Loại khác

kg

4001

22

90

- - - Other

kg

4001

29

 

- - Loại khác:

 

4001

29

 

- - Other:

 

4001

29

10

- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí

kg

4001

29

10

- - - Air-dried shet

kg

4001

29

20

- - - Mủ cao su

kg

4001

29

20

- - - Latex crepe

kg

4001

29

30

- - - Crếp làm đế giày

kg

4001

29

30

- - - Sole crepe

kg

4001

29

40

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn

kg

4001

29

40

- - - Remiled crepe, including flat bark crepe

kg

4001

29

50

- - - Crếp loại khác

kg

4001

29

50

- - - Other crepe

kg

4001

29

60

- - - Cao su chế biến cao cấp

kg

4001

29

60

- - - Superior procesing ruber

kg

4001

29

70

- - - Váng cao su

kg

4001

29

70

- - - Skim ruber

kg

4001

29

80

- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc

kg

4001

29

80

- - - Scrap (tre, earth or smoked) and cup lump

kg

4001

29

90

- - - Loại khác

kg

4001

29

90

- - - Other

kg

4001

30

 

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

 

4001

30

 

- Balata, guta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums:

 

 

 

 

- - Jelutong:

 

 

 

 

- - Jelutong:

 

4001

30

11

- - - Dạng nguyên sinh

kg

4001

30

11

- - - In primary form

kg

4001

30

19

- - - Loại khác

kg

4001

30

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

4001

30

91

- - - Dạng nguyên sinh

kg

4001

30

91

- - - In primary form

kg

4001

30

99

- - - Loại khác

kg

4001

30

99

- - - Other

kg

4002

 

 

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

4002

 

 

Synthetic ruber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, shets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, shets or strip.

 

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR)

 

 

 

 

‑ Styrene‑butadiene ruber (SBR); carboxylated styrene‑butadiene ruber (XSBR):

 

4002

11

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

kg

4002

11

00

- - Latex

kg

4002

19

00

- - Loại khác

kg

4002

19

00

- - Other

kg

4002

20

00

- Cao su butađien (BR)

kg

4002

20

00

- - Butadiene ruber (BR)

kg

 

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IR); cao su halo-isobuten-isopren (CIR hoặc BIR):

 

 

 

 

‑ Isobutene‑isoprene (butyl) ruber (IR); halo‑isobutene‑isoprene ruber (CIR or BIR):

 

4002

31

00

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IR)

kg

4002

31

00

- - Isobutene‑isoprene (butyl) ruber (IR)

kg

4002

39

00

- - Loại khác

kg

4002

39

00

- - Other

kg

 

 

 

- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR):

 

 

 

 

‑ Chloroprene (chlorobutadiene) ruber (CR):

 

4002

41

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

kg

4002

41

00

- - Latex

kg

4002

49

00

- - Loại khác

kg

4002

49

00

- - Other

kg

 

 

 

- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR):

 

 

 

 

‑ Acrylonitrile‑butadiene ruber (NBR):

 

4002

51

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

kg

4002

51

00

- - Latex

kg

4002

59

00

- - Loại khác

kg

4002

59

00

- - Other

kg

4002

60

00

- Cao su isopren (IR)

kg

4002

60

00

- Isoprene ruber (IR)

kg

4002

70

00

- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene ruber)

kg

4002

70

00

- Ethylene‑propylene‑non‑conjugated diene ruber (EPDM)

kg

4002

80

 

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

 

4002

80

 

- Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:

 

4002

80

10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

kg

4002

80

10

- - Mixture of natural ruber latex with synthetic ruber latex

kg

4002

80

90

- - Loại khác

kg

4002

80

90

- - Other

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other

 

4002

91

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

kg

4002

91

00

- - Latex

kg

4002

99

00

- - Loại khác

kg

4002

99

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4003

00

00

Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

kg

4003

00

00

Reclaimed ruber in primary forms or in plates, shets or strip.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4004

00

00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu được từ chúng

kg

4004

00

00

Waste, parings and scrap of ruber (other than hard ruber) and powders and granules obtained therefrom.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4005

 

 

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

4005

 

 

Compounded ruber, unvulcanised, in primary forms or in plates, shets or strip.

 

4005

10

00

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic

kg

4005

10

00

- Compounded with carbon black or silica

kg

4005

20

00

- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

kg

4005

20

00

- Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

4005

91

00

- - Dạng tấm, lá và dải

kg

4005

91

00

- - Plates, shets and strip

kg

4005

99

00

- - Dạng khác

kg

4005

99

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4006

 

 

Các dạng khác (ví dụ thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa

 

4006

 

 

Other forms (for example, rods, tubes and profile shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised ruber.

 

4006

10

00

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

kg

4006

10

00

- "Camel‑back" strips for retreading ruber tyres

kg

4006

90

00

- Loại khác

kg

4006

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4007

00

00

Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa

kg

4007

00

00

Vulcanised ruber thread and cord.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4008

 

 

Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

4008

 

 

Plates, shets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised ruber other than hard ruber.

 

 

 

 

- Cao su xốp:

 

 

 

 

‑ Of celular ruber:

 

4008

11

00

- - Dạng tấm, lá và dải

kg

4008

11

00

- - Plates, shets, and strip

kg

4008

19

00

- - Loại khác

kg

4008

19

00

- - Other

kg

 

 

 

- Cao su không xốp:

 

 

 

 

‑ Of non‑celular ruber:

 

4008

21

00

- - Dạng tấm, lá và dải

kg

4008

21

00

- - Plates, shets and strip

kg

4008

29

00

- - Loại khác

kg

4008

29

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4009

 

 

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

4009

 

 

Tubes, pipes and hoses, of vulcanised ruber other than hard ruber, with or without their fitings (for example, joints, elbows, flanges).

 

 

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

‑ Not reinforced or otherwise combined with other materials:

 

4009

11

00

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

kg

4009

11

00

- - Without fitings

kg

4009

12

00

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

kg

4009

12

00

- - With fitings

kg

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

 

 

 

‑ Reinforced or otherwise combined only with metal:

 

4009

21

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

4009

21

 

- - Without fitings:

 

4009

21

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

21

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

21

90

- - - Loại khác

kg

4009

21

90

- - - Other

kg

4009

22

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

4009

22

 

- - With fitings:

 

4009

22

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

22

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

22

90

- - - Loại khác

kg

4009

22

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

 

 

 

- Reinforced or otherwise combined only with textile materials:

 

4009

31

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

4009

31

 

- - Without fitings:

 

4009

31

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

31

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

31

90

- - - Loại khác

kg

4009

31

90

- - - Other

kg

4009

32

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

4009

32

 

- - With fitings:

 

4009

32

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

32

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

32

90

- - - Loại khác

kg

4009

32

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

- Reinforced or otherwise combined other materials:

 

4009

41

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

4009

41

 

- - Without fitings:

 

4009

41

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

41

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

41

90

- - - Loại khác

kg

4009

41

90

- - - Other

kg

4009

42

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

4009

42

 

- - With fitings:

 

4009

42

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

kg

4009

42

10

- - - Mining slury suction and discharge hose

kg

4009

42

90

- - - Loại khác

kg

4009

42

90

- - - Other

kg

4010

 

 

Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

 

4010

 

 

Conveyor or transmision belts or belting, of vulcanised ruber.

 

 

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

 

 

 

- Conveyor belts or belting:

 

4010

11

 

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:

 

4010

11

 

- - Reinforced only with metal:

 

4010

11

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

kg

4010

11

10

- - - Of a width exceding 20 cm

kg

4010

11

90

- - - Loại khác

kg

4010

11

90

- - - Other

kg

4010

12

 

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:

 

4010

12

 

- - Reinforced only with textile materials:

 

4010

12

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

kg

4010

12

10

- - - Of a width exceding 20 cm

kg

4010

12

90

- - - Loại khác

kg

4010

12

90

- - - Other

kg

4010

13

 

- - Chỉ được gia cố bằng plastic:

 

4010

13

 

- - Reinforced only with plastics:

 

4010

13

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

kg

4010

13

10

- - - Of a width exceding 20 cm

kg

4010

13

90

- - - Loại khác

kg

4010

13

90

- - - Other

kg

4010

19

 

- - Loại khác:

 

4010

19

 

- - Other:

 

4010

19

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

kg

4010

19

10

- - - Of a width exceding 20 cm

kg

4010

19

90

- - - Loại khác

kg

4010

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

 

 

 

- Transmision belts or belting:

 

4010

31

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V) , có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

kg

4010

31

00

- - Endles transmision belts of trapezoidal cros‑section (V‑belts), V-ribed, of an outside circumference exceding 60 cm but not exceding 180 cm

kg

4010

32

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

kg

4010

32

00

- - Endles transmision belts of trapezoidal cros‑section (V‑belts), other than V-ribed, of an outside circumference exceding 60 cm but not exceding 180 cm

kg

4010

33

00

- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

kg

4010

33

00

- - Endles transmision belts of trapezoidal cros-section (V-belts), V-ribed, of an outside circumference exceding 180 cm but not exceding 240 cm

kg

4010

34

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

kg

4010

34

00

- - Endles transmision belts of trapezoidal cros‑section (V‑belts), other than V-ribed, of an outside circumference exceding 180 cm but not exceding 240 cm

kg

4010

35

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150cm

kg

4010

35

00

- - Endles synchronous belts, of an outside circumference exceding 60 cm but not exceding 150 cm

kg

4010

36

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150cm đến 198cm

kg

4010

36

00

- - Endles synchronous belts, of an outside circumference exceding 150 cm but not exceding 198 cm

kg

4010

39

00

- - Loại khác

kg

4010

39

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4011

 

 

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

 

4011

 

 

New pneumatic tyres, of ruber.

 

4011

10

00

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

chiếc

4011

10

00

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

unit

4011

20

 

- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:

 

4011

20

 

- Of a kind used on buses or lories:

 

4011

20

10

- - Chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4011

20

10

- - Of a width not exceding 450 m

unit

4011

20

90

- - Loại khác

chiếc

4011

20

90

- - Other

unit

4011

30

00

- Loại dùng cho máy bay

chiếc

4011

30

00

- Of a kind used on aircraft

unit

4011

40

00

- Loại dùng cho xe mô tô

chiếc

4011

40

00

- Of a kind used on motorcycles

unit

4011

50

00

- Loại dùng cho xe đạp

chiếc

4011

50

00

- Of a kind used on bicycles

unit

 

 

 

- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:

 

 

 

 

‑ Other, having a "hering‑bone" or similar tread:

 

4011

61

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

4011

61

 

- - Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines:

 

4011

61

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

chiếc

4011

61

10

- - - Of a kind used on agricultural vehicles and machines

unit

4011

61

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

61

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

61

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

61

90

- - - Other

unit

4011

62

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61cm:

 

4011

62

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size not exceding 61 cm:

 

4011

62

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

chiếc

4011

62

10

- - - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles

unit

4011

62

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

62

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

62

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

62

90

- - - Other

unit

4011

63

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61cm:

 

4011

63

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size exceding 61 cm:

 

4011

63

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

63

10

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

63

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

63

90

- - - Other

unit

4011

69

 

- - Loại khác:

 

4011

69

 

- - Other:

 

4011

69

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

chiếc

4011

69

10

- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

unit

4011

69

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

69

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

69

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

69

90

- - - Other

unit

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

4011

92

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

4011

92

 

- - Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines:

 

4011

92

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

chiếc

4011

92

10

- - - Of a kind used on agricultural vehicles and machines

unit

4011

92

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

92

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

92

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

92

90

- - - Other

unit

4011

93

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

4011

93

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size not exceding 61 cm:

 

4011

93

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

chiếc

4011

93

10

- - - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles

unit

4011

93

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

93

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

93

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

93

90

- - - Other

unit

4011

94

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

4011

94

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size exceding 61 cm:

 

4011

94

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

94

10

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

94

90

- - - Loại khác

chiếc

4011

94

90

- - - Other

unit

4011

99

 

- - Loại khác:

 

4011

99

 

- - Other:

 

4011

99

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

chiếc

4011

99

10

- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

unit

4011

99

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4011

99

20

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4011

99

90

- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4011

99

90

- - - Other, of a width exceding 450 m

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4012

 

 

Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

 

4012

 

 

Retreaded or used pneumatic tyres of ruber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of ruber.

 

 

 

 

- Lốp đắp lại:

 

 

 

 

- Retreaded tyres:

 

4012

11

00

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

chiếc

4012

11

00

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

unit

4012

12

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

4012

12

 

- - Of a kind used on buses or lories:

 

4012

12

10

- - - Chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

12

10

- - - Of a width not exceding 450 m

unit

4012

12

90

- - - Loại khác

chiếc

4012

12

90

- - - Other

unit

4012

13

00

- - Loại dùng cho máy bay

chiếc

4012

13

00

- - Of a kind used on aircraft

unit

4012

19

 

- - Loại khác:

 

4012

19

 

- - Other:

 

4012

19

10

- - - Loại dùng cho xe mô tô

chiếc

4012

19

10

- - - Of a kind used on motorcycles

unit

4012

19

20

- - - Loại dùng cho xe đạp

chiếc

4012

19

20

- - - Of a kind used on bicycles

unit

4012

19

30

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4012

19

30

- - - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4012

19

40

- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

chiếc

4012

19

40

- - - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87

unit

4012

19

90

- - - Loại khác

chiếc

4012

19

90

- - - Other

unit

4012

20

 

- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:

 

4012

20

 

- Used pneumatic tyres:

 

4012

20

10

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

chiếc

4012

20

10

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)

unit

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

- - Of a kind used on buses or lories:

 

4012

20

21

- - - Chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

20

21

- - - Of a width not exceding 450 m

unit

4012

20

29

- - - Loại khác

chiếc

4012

20

29

- - - Other

unit

 

 

 

- - Loại dùng cho máy bay:

 

 

 

 

- - Of a kind used on aircraft:

 

4012

20

31

- - - Phù hợp để đắp lại

chiếc

4012

20

31

- - - Suitable for retreading

unit

4012

20

39

- - - Loại khác

chiếc

4012

20

39

- - - Other

unit

4012

20

40

- - Loại dùng cho xe máy

chiếc

4012

20

40

- - Of a kind used on motorcycles and scoters

unit

4012

20

50

- - Loại dùng cho xe đạp

chiếc

4012

20

50

- - Of a kind used on bicycles

unit

4012

20

60

- - Loại dùng cho máy dọn đất

chiếc

4012

20

60

- - Of a kind used on earth moving machinery

unit

4012

20

70

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

chiếc

4012

20

70

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87

unit

4012

20

90

- - Loại khác

chiếc

4012

20

90

- - Other

unit

4012

90

 

- Loại khác:

 

4012

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

- - Solid or cushion tyres of a kind used on vehicles of Chapter 87:

 

4012

90

01

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 m

chiếc

4012

90

01

- - - Solid tyres not exceding 100 m in external diameter

unit

4012

90

02

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài của trên 100 m đến 250 m

chiếc

4012

90

02

- - - Solid tyres exceding 100 m but not exceding 250 m in external diameter

unit

4012

90

03

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng không quá 450 m, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

chiếc

4012

90

03

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width not exceding 450 m, for use on vehicles of heading 87.09

unit

4012

90

04

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

04

- - - Other solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

05

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng trên 450 m, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

chiếc

4012

90

05

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width exceding 450 m, for use on vehicles of heading 87.09

unit

4012

90

06

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

06

- - - Other solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width exceding 450 m

unit

4012

90

11

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

11

- - - Cushion tyres of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

12

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

12

- - - Cushion tyres of a width exceding 450 m

unit

 

 

 

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc dùng cho máy dọn đất:

 

 

 

 

- - Solid or cushion tyres of a kind used on earth moving machinery:

 

4012

90

21

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 m

chiếc

4012

90

21

- - - Solid tyres not exceding 100 m in external diameter

unit

4012

90

22

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 m đến 250 m

chiếc

4012

90

22

- - - Solid tyres exceding 100 m but not exceding 250 m in external diameter

unit

4012

90

23

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

23

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

24

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

24

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width exceding 450 m

unit

4012

90

31

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

31

- - - Cushion tyres of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

32

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

32

- - - Cushion tyres of a width exceding 450 m

unit

 

 

 

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác:

 

 

 

 

- - Other solid or cushion tyres:

 

4012

90

41

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 m

chiếc

4012

90

41

- - - Solid tyres not exceding 100 m in external diameter

unit

4012

90

42

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 m đến 250 m

chiếc

4012

90

42

- - - Solid tyres exceding 100 m but not exceding 250 m in external diameter

unit

4012

90

43

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

43

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

44

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 m, chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

44

- - - Solid tyres exceding 250 m in external diameter, of a width exceding 450 m

unit

4012

90

51

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

51

- - - Cushion tyres of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

52

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4012

90

52

- - - Cushion tyres of a width exceding 450 m

unit

4012

90

60

- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp)

chiếc

4012

90

60

- - Bufed tyres

unit

4012

90

70

- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4012

90

70

- - Replaceable tyre treads of a width not exceding 450 m

unit

4012

90

80

- - Lót vành

chiếc

4012

90

80

- - Tyre flaps

unit

4012

90

90

- - Loại khác

chiếc

4012

90

90

- - Other

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4013

 

 

Săm các loại, bằng cao su

 

4013

 

 

Iner tubes, of ruber.

 

4013

10

 

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

4013

10

 

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lories:

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô con:

 

 

 

 

- - Of a kind used on motor cars:

 

4013

10

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4013

10

11

- - - Suitable for fiting to tyres of width not exceding 450 m

unit

4013

10

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4013

10

19

- - - Suitable for fiting to tyres of width exceding 450 m

unit

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

- - Of a kind used on buses or lories:

 

4013

10

21

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4013

10

21

- - - Suitable for fiting to tyres of width not exceding 450 m

unit

4013

10

29

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4013

10

29

- - - Suitable for fiting to tyres of width exceding 450 m

unit

4013

20

00

- Loại dùng cho xe đạp

chiếc

4013

20

00

- Of a kind used on bicycles

unit

4013

90

 

- Loại khác:

 

4013

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Loại dùng cho máy dọn đất:

 

 

 

 

- - Of a kind used on earth moving machinery:

 

4013

90

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4013

90

11

- - - Suitable for fiting to tyres of width not exceding 450 m

unit

4013

90

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4013

90

19

- - - Suitable for fiting to tyres of width exceding 450 m

unit

4013

90

20

- - Loại dùng cho xe máy

chiếc

4013

90

20

- - Of a kind used on motorcycles or motor scoters

unit

 

 

 

- - Loại dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

 

 

 

 

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:

 

4013

90

31

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4013

90

31

- - - Suitable for fiting to tyres of width not exceding 450 m

unit

4013

90

39

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4013

90

39

- - - Suitable for fiting to tyres of width exceding 450 m

unit

4013

90

40

- - Loại dùng cho máy bay

chiếc

4013

90

40

- - Of a kind used on aircraft

unit

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

4013

90

91

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 m

chiếc

4013

90

91

- - - Suitable for fiting to tyres of width not exceding 450 m

unit

4013

90

99

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 m

chiếc

4013

90

99

- - - Suitable for fiting to tyres of width exceding 450 m

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4014

 

 

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng

 

4014

 

 

Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised ruber other than hard ruber, with or without fitings of hardened ruber.

 

4014

10

00

- Bao tránh thai

chiếc

4014

10

00

- Sheath contraceptives

unit

4014

90

 

- Loại khác:

 

4014

90

 

- Other:

 

4014

90

10

- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự

chiếc

4014

90

10

- - Teats for feding botles and similar kinds

unit

4014

90

20

- - Vú cao su (cho trẻ em)

chiếc

4014

90

20

- - Sothers

unit

4014

90

30

- - Túi chườm nóng hoặc túi chườm lạnh

chiếc

4014

90

30

- - Ice or hot water bags

unit

4014

90

90

- - Loại khác

chiếc

4014

90

90

- - Other

unit

4015

 

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

 

4015

 

 

Articles of aparel and clothing acesories (including gloves, mitens and mits), for al purposes, of vulcanised ruber other than hard ruber.

 

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:

 

 

 

 

‑ Gloves, mitens and mits:

 

4015

11

00

- - Dùng trong phẫu thuật

đôi

4015

11

00

- - Surgical

đôi

4015

19

00

- - Loại khác

đôi

4015

19

00

- - Other

đôi

4015

90

 

- Loại khác:

 

4015

90

 

- Other:

 

4015

90

10

- - Trang phục lặn

bộ

4015

90

10

- - Diving suits

set

4015

90

20

- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X

bộ

4015

90

20

- - Of a kind plated with lead for X-ray protection

set

4015

90

90

- - Loại khác

bộ

4015

90

90

- - Other

set

4016

 

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

4016

 

 

Other articles of vulcanised ruber other than hard ruber.

 

4016

10

00

- Bằng cao su xốp

chiếc

4016

10

00

- Of celular ruber

unit

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

4016

91

 

- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:

 

4016

91

 

- - Flor coverings and mats:

 

4016

91

10

- - - Tấm lót sàn

chiếc

4016

91

10

- - - Mats

unit

4016

91

90

- - - Loại khác

chiếc

4016

91

90

- - - Other

unit

4016

92

00

- - Tẩy

cái

4016

92

00

- - Erasers

cái

4016

93

 

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

 

4016

93

 

- - Gaskets, washers and other seals:

 

4016

93

10

- - - Vật liệu để gắn kín tụ điện phân

chiếc

4016

93

10

- - - Packing for electrolytic capacitors

unit

4016

93

90

- - - Loại khác

chiếc

4016

93

90

- - - Other

unit

4016

94

00

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

chiếc

4016

94

00

- - Boat or dock fenders, whether or not inflatable

unit

4016

95

00

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

chiếc

4016

95

00

- - Other inflatable articles

unit

4016

99

 

- - Loại khác:

 

4016

99

 

- - Other:

 

 

 

 

- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

- - - Parts and acesories for vehicles of Chapter 87:

 

4016

99

11

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 và 87.11

chiếc

4016

99

11

- - - - For motor vehicles of headings 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 and 87.11

unit

4016

99

12

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 và 87.16

chiếc

4016

99

12

- - - - For motor vehicles of headings 87.09, 87.13, 87.15 and 87.16

unit

4016

99

13

- - - - Chắn bùn của xe đạp

chiếc

4016

99

13

- - - - Mudguards for bicycles

unit

4016

99

14

- - - - Các bộ phận khác của xe đạp

chiếc

4016

99

14

- - - - Other bicycle parts

unit

4016

99

15

- - - - Phụ tùng của xe đạp

chiếc

4016

99

15

- - - - Acesories for bicycles

unit

4016

99

16

- - - - Dùng cho xe chở người tàn tật

chiếc

4016

99

16

- - - - For cariages for disabled persons

unit

4016

99

19

- - - - Loại khác

chiếc

4016

99

19

- - - - Other

unit

4016

99

20

- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04

chiếc

4016

99

20

- - - Parts and acesories of rotochutes of heading 88.04

unit

4016

99

30

- - - Dải cao su

chiếc

4016

99

30

- - - Ruber bands

unit

4016

99

40

- - - Đệm chắn bong tàu thuyền

chiếc

4016

99

40

- - - Deck fenders

unit

4016

99

50

- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

chiếc

4016

99

50

- - - Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical apliances, or for other technical uses

unit

 

 

 

- - - Loại khác:

chiếc

 

 

 

- - - Other:

unit

4016

99

91

- - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)

chiếc

4016

99

91

- - - - Rail pad

unit

4016

99

92

- - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu, trừ lót đường ray xe lửa

chiếc

4016

99

92

- - - - Structural bearings including bridge bearings, other than rail pad

unit

4016

99

93

- - - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động

chiếc

4016

99

93

- - - - Ruber gromets and ruber covers for automative wiring harnes

unit

4016

99

94

- - - - Thảm và tấm trải bàn

chiếc

4016

99

94

- - - - Table mats and table covers

unit

4016

99

95

- - - - Nút dùng cho dược phẩm

chiếc

4016

99

95

- - - - Stopers for pharmaceutical use

unit

4016

99

99

- - - - Loại khác

chiếc

4016

99

99

- - - - Other

unit

4017

00

00

Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

kg

4017

00

00

Hard ruber (for example, ebonite) in al forms, including waste and scrap; articles of hard ruber

kg

 


 

PHẦN VII
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH,
TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ, CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT 
(TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)

CHƯƠNG 41
DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC.

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a). Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);

(b). Da chim hoặc các phần da chim còn lông vũ hoặc lông tơ thuộc nhóm 05.05 hoặc 6701; hoặc 

(c). Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). Tuy nhiên những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41: các loại da sống còn lông, của động vật thuộc loài trâu, bò, ngựa, cừu (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, cừu Caracul, cừu Batư hoặc cừu ấn độ, cừu Trung quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen, dê Mông cổ hoặc dê Tây tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.

2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).    

(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ "da mộc" bao gồm cả da sống đã được thuộc lại, nhuộm màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất  béo) trước khi làm khô.

3.  Trong toàn bộ danh mục, khái niệm "da tổng hợp" chỉ các chất liệu qui định trong nhóm 41.15.

 

SECTION VII
RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSKINS AND ARTICLES THEREOF; SADLERY AND HARNES;
TRAVEL GODS, HANDBAGS AND SIMILAR
CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT
(OTHER THAN SILK‑WORM GUT)

CHAPTER 41
RAW HIDES AND SKINS (OTHER THAN FURSKINS)
AND LEATHER

Notes

1.  This Chapter does not cover:

(a) Parings or similar waste, of raw hides or skins (heading 05.11);

(b) Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down, of heading 05.05 or 67.01; or

(c) Hides or skins, with the hair or wol on, raw, taned or dresed (Chapter 43); the folowing are, however, to be clasified in Chapter 41, namely, raw hides and skins with the hair or wol on, of bovine animals (including bufalo), of equine animals, of shep or lambs (except Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian, or similar lambs, Indian, Chinese, Mongolian and Tibetan lambs), of goats or kids (except Yemen, Mongolian or Tibetan goats and kids), of swine (including pecary), of chamois, of gazele, of reinder, of elk, of der, of roebucks or of dogs.

2.  (A)  Headings 41.04 to 41.06 do not cover hides and skins which have undergone a taning (including pre-taning) proces which is reversible (headings 41.01 to 41.03, as the case may be). 

 (B) For the purposes of headings 41.04 to 41.06, the term "crust" includes hides and skins that have ben retaned, coloured or fat-liquored (stufed) prior to drying.

3. Throughout the Nomenclature the expresion "composition leather" means only substances of the kind refered to in heading 41.15.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

4101

 

 

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

4101

 

 

Raw hides and skins of bovine (including bufalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not taned, parchment‑dresed or further prepared), whether or not dehaired or split.

 

4101

20

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác

kg

4101

20

00

- Whole hides and skins, of a weight per skin not exceding 8 kg when simply dried, 10 kg when dry‑salted, or 16 kg when fresh, wet‑salted or otherwise preserved

kg

4101

50

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

kg

4101

50

00

- Whole hides and skins, of a weight exceding 16 kg

kg

4101

90

00

- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng

kg

4101

90

00

- Other, including buts, bends and belies

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4102

 

 

Da sống của cừu (tươi, khô, muối, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này

 

4102

 

 

Raw skins of shep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not taned, parchment‑dresed or further prepared), whether or not with wol on or split, other than those excluded by Note 1(c) to this Chapter.

 

4102

10

00

- Loại còn lông

kg

4102

10

00

- With wol on

kg

 

 

 

- Loại không còn lông:

 

 

 

 

‑ Without wol on:

 

4102

21

00

- - Đã được a xít hoá

kg

4102

21

00

- - Pickled

kg

4102

29

00

- - Loại khác

kg

4102

29

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4103

 

 

Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này

 

4103

 

 

Other raw hides and skins (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not taned, parchment‑dresed or further prepared), whether or not dehaired or split, other than those excluded by Note 1(b) or Note 1(c) to this Chapter.

 

4103

10

00

- Của dê

kg

4103

10

00

- Of goats or kids

kg

4103

20

00

- Của loài bò sát

kg

4103

20

00

- Of reptiles

kg

4103

30

00

- Của lợn

kg

4103

30

00

- Of swine

kg

4103

90

00

- Của động vật khác

kg

4103

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4104

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

4104

 

 

Taned or crust hides and skins of bovine (including bufalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, but not further prepared.

 

 

 

 

- ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

 

- In the wet state (including wet-blue):

 

4104

11

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

4104

11

 

- - Ful grains, unsplit; grain splits:

 

4104

11

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

kg

4104

11

10

- - - Chrome-wet-blue hides and skins

kg

4104

11

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4104

11

20

- - - Bovine leather, vegetable pre-taned

kg

4104

11

90

- - - Loại khác

kg

4104

11

90

- - - Other

kg

4104

19

 

- - Loại khác:

 

4104

19

 

- - Other:

 

4104

19

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

kg

4104

19

10

- - - Chrome-wet-blue hides and skins

kg

4104

19

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4104

19

20

- - - Bovine leather, vegetable pre-taned

kg

4104

19

90

- - - Loại khác

kg

4104

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- ở dạng khô (mộc):

 

 

 

 

- In the dry state (crust):

 

4104

41

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

4104

41

 

- - Ful grains, unsplit; grain splits:

 

4104

41

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4104

41

10

- - - Crust vegetable (semi-taned) hides and skins

kg

4104

41

90

- - - Loại khác

kg

4104

41

90

- - - Other

kg

4104

49

 

- - Loại khác:

 

4104

49

 

- - Other:

 

4104

49

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4104

49

10

- - - Crust vegetable (semi-taned) hides and skins

kg

4104

49

90

- - - Loại khác

kg

4104

49

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4105

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

4105

 

 

Taned or crust skins of shep or lambs, without wol on, whether or not split, but not further prepared.

 

4105

10

 

- ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

4105

10

 

- In the wet state (including wet-blue):

 

4105

10

10

- - Loại thuộc bằng phèn nhôm

kg

4105

10

10

- - Alum taned

kg

4105

10

20

- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4105

10

20

- - Vegetable pre-taned

kg

4105

10

30

- - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

kg

4105

10

30

- - Chrome-wet-blue skins

kg

4105

10

90

- - Loại khác

kg

4105

10

90

- - Other

kg

4105

30

00

- ở dạng khô (mộc)

kg

4105

30

00

- In the dry state (crust)

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4106

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

4106

 

 

Taned or crust hides and skins of other animals, without wol or hair on, whether or not split, but not further prepared.

 

 

 

 

- Của dê:

 

 

 

 

- Of goats or kids:

 

4106

21

 

- - ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

4106

21

 

- ‑ In the wet state (including wet-blue):

 

4106

21

10

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

kg

4106

21

10

- - - Vegetable pre-taned