Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 42/2013/QĐ-UBND về bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 42/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Lê Hữu Lộc
Ngày ban hành: 18/12/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2013/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 7 về ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Phạm vi áp dụng giá đất theo quy định tại Điều 1

1. Giá đất quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các trường hợp:

a. Tính các khoản thuế, phí, lệ phí của Nhà nước liên quan đến đất đai; tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất và xác định giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất mà giá đất quy định tại Điều 1 chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Sở Tài chính có trách nhiệm xem xét, báo cáo UBND tỉnh quyết định cụ thể cho phù hợp.

b. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ về đất đai khi Nhà nước thu hồi đất hoặc thu tiền bồi thường về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đất đai của Nhà nước theo quy định của pháp luật.

c. Tính giá trị quyền sử dụng đất đối với các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. Giá đất quy định tại Điều 1 không áp dụng trong các trường hợp sau:

a. Xác định giá trị doanh nghiệp bằng quyền sử dụng đất để cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

Trường hợp được UBND tỉnh cho phép đưa giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thì giá trị quyền sử dụng đất được xác định sát với giá chuyển nhượng trên thị trường đất đai tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp do UBND tỉnh quyết định cụ thể từng trường hợp.

b. Tính giá trị quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định phải thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (giá trị quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án có sử dụng đất phải thông qua đấu giá quyền sử dụng đất là giá trúng đấu giá theo quy định của pháp luật).

Điều 3. Đối với giá đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội; giá đất tính thu tiền thuê đất, thuê mặt nước cho một số dự án tại Khu vực bán đảo Phương Mai, xã Nhơn Lý và xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn; giá đất ở tính bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt bằng tại một số dự án và giá đất ở tại các Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh thực hiện theo giá đất được UBND tỉnh ban hành tại các Quyết định cụ thể.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Lê Hữu Lộc

 


BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÚA NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

 

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Hạng 1

53,000

53,000

37,000

35,000

 

Hạng 2

43,000

43,000

30,000

28,000

26,000

Hạng 3

37,000

37,000

27,000

25,000

21,000

Hạng 4

32,000

32,000

22,000

21,000

18,000

Hạng 5

27,000

23,000

19,000

18,000

15,000

Hạng 6

22,000

19,000

15,000

14,000

10,000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

 

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã,TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Hạng 1

53,000

53,000

37,000

35,000

 

Hạng 2

43,000

43,000

30,000

28,000

26,000

Hạng 3

37,000

37,000

27,000

25,000

21,000

Hạng 4

32,000

32,000

22,000

21,000

18,000

Hạng 5

27,000

23,000

19,000

18,000

15,000

Hạng 6

22,000

19,000

15,000

14,000

10,000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm còn lại có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm còn lại có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 3

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

 

 

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Hạng 1

29,000

29,000

21,000

19,000

16,000

Hạng 2

24,000

24,000

16,000

15,000

13,000

Hạng 3

21,000

21,000

14,000

13,000

10,000

Hạng 4

16,000

15,000

12,000

11,000

8,000

Hạng 5

11,000

9,000

8,000

7,000

5,000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 4

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất các loại đất rừng:

 

1. Giá đất rừng sản xuất:

 

1.1- Giá đất:

 

(Đơn vị: đồng/m2)

 

Nhóm đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

 

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

 

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

 

Nhóm 1

5,400

5,400

3,200

3,000

 

Nhóm 2

4,300

4,300

2,200

2,000

 

Nhóm 3

3,700

3,700

1,600

1,500

 

Nhóm 4

3,000

2,800

1,200

1,100

 

1.2- Quy định:

a. Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m, thì giá đất từng nhóm đất rừng nêu trên được nhân thêm hệ số 1,2.

b. Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m, thì giá đất từng nhóm đất rừng nêu trên được nhân thêm hệ số 1,1.

c. Vị trí đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m), thì giá đất từng nhóm đất rừng được áp dụng bảng giá nêu trên (tính hệ số 1).

2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".

3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:

Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng và được nhân thêm hệ số nhưng không phân biệt vị trí; cụ thể:

+ Tại Phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.

+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.

+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.

 

II. Phân nhóm đất rừng:

 

Nhóm đất

Loại đất chủ yếu

 

Nhóm đất 1
(Đất đỏ)

- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.

Nhóm đất 2
 (Đất phù sa)

- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%.

Nhóm đất 3
 (Đất Xám)

- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.

 

- Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.

 

- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát

 

Nhóm đất 4
(Đất tầng mỏng,
đất cát)

- Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%

 

- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 5

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

 

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Hạng 1

53,000

53,000

37,000

35,000

 

Hạng 2

43,000

43,000

30,000

28,000

26,000

Hạng 3

37,000

37,000

27,000

25,000

18,000

Hạng 4

32,000

32,000

22,000

21,000

15,000

Hạng 5

27,000

27,000

19,000

18,000

13,000

Hạng 6

22,000

22,000

15,000

14,000

10,000

b- Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

 

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

Vị trí đất

Đơn vị tính

Giá đất năm 2014

Vị trí 1

đồng/m2

54,000

Vị trí 2

đồng/m2

43,000

Vị trí 3

đồng/m2

37,000

Vị trí 4

đồng/m2

32,000

Vị trí 5

đồng/m2

21,000

Vị trí 6

đồng/m2

16,000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.

- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 7

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

I. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị trấn An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đát ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (không phân chia vị trí) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 4. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn và các thị trấn giá đát được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (không phân chia vị trí) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 4.

4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 9; Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đát trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

II. Giá đất nông nghiệp khác:

Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 26/10/2004: Đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác đươck pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm công nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống; xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) : do UBND tỉnh xem xét, quy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

I- Giá đất:

 

( Đơn vị: đồng/m2)

Khu vực

XÃ ĐỒNG BẰNG

XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO

Các huyện, Thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, Thị xã, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Không thuộc xã 135

Thuộc xã 135

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2014

Khu vực 1

170,000

135,000

102,000

95,000

80,000

Khu vực 2

135,000

110,000

82,000

76,000

64,000

Khu vực 3

113,000

91,000

68,000

64,000

53,000

Khu vực 4

90,000

72,000

54,000

51,000

42,000

Khu vực 5

72,000

58,000

43,000

40,000

34,000

Khu vực 6

51,000

47,000

33,000

31,000

25,000

II- Quy định chung:

1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên

2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên

3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m

4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m

5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m

6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.

7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1

8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.

9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

I. Quy đinh chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.

1. Đối với giá đất đường phố tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư… đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.

b. Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.

c. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.

d. Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.

e.Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường hẻm rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

2. Giá đất đường hẻm tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b. Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:

Đường phố có đường hẻm

Đường hẻm

Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng

Đến 2m

Trên 2m đến < 5m

Từ 5m trở lên

Năm 2014

Năm 2014

Năm 2014

Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm

- Hẻm rẽ nhánh

 

 

 

+ 30m đầu

20%

30%

40%

+ Đoạn còn lại

15%

20%

30%

- Hẻm rẽ nhánh 1

10%

15%

20%

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…

5%

7%

12%

- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

+ Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

+ Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

- Hẻm rẽ nhánh: là đường hẻm tiếp giáp đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

c. Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 24.000đ/m2.

3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)

3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh:

Đường giao thông có đường rẽ nhánh

Đường rẽ nhánh

Tỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng

Đến 3m

Trên 3m đến < 5m

Từ 5m trở lên

Năm 2014

Năm 2014

Năm 2014

Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh

100m đầu

30%

40%

50%

Đoạn còn lại

25%

30%

40%

Rẽ nhánh

15%

20%

30%

3.2. Quy định chung:

a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 8).

Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.

b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:

- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.

- Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.

c. Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.

4. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

II. Giá đất ở dân cư tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã: Gồm có 10 Phụ lục như sau:

+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân

+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn

+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ

+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh

+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh

(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

 

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2

3

4

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO

 

 

 

 

- Từ Kênh tưới N2-1 đến hết nhà bà Tham

300

 

1

Các đường thị trấn huyện

- Từ hết nhà bà Tham đến Cầu Sông Vố

350

 

- Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện

400

 

- Từ ngã tư TT dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện

400

 

- Từ giápTrường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Thôn 9

230

 

- Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình

500

 

- Từ ngã năm Đài tryền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung

400

 

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Cầu Sông Đinh

350

 

- Các tuyến đường nội bộ huyện

300

 

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện

400

 

- Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện

200

 

- Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện

100

 

- Từ ngã ba huyện đội đến giáp cầu Sông Đinh

400

 

- Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lang

100

 

- Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7)

80

 

2

Thôn Gò Bùi

- Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí

200

 

- Từ Cầu sông Đinh đến hết Trường THPT số 2

150

 

- Đoạn trước Trường THPT số 2

150

 

- Từ giáp đoạn trước trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)

90

 

- Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi

80

 

3

Thôn Hưng Nhơn

- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn

150

 

- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn

150

 

- Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc

100

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến tỉnh lộ 629

- Từ Suối bà Nhỏ đến đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)

200

 

- Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến Cầu Đốc Tiềm

250

 

- Từ Cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động

550

 

- Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật

650

 

- Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão

450

 

- Từ giáp cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân)

400

 

- Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1

250

 

- Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu

300

 

2

Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn

- Từ ngã ba chợ An Hòa đến cầu Bến Nhơn

650

 

3

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 8 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

(ĐVT: 1.000đ/m2)

 

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2

3

4

 

A

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ:

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH:

 

 

1

Chế Lan Viên

- Đường quy hoạch Khu dân cư Lâu Chuông lộ giới 17m

1,250

 

2

Cần Vương

- Từ đường Trần Phú đến đường Hàm Nghi

900

 

- Từ đường Hàm Nghi đến giáp đường Tăng Bạt Hổ

550

 

3

Đào Tấn

- Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

1,350

 

4

Đường 30/3

- Từ HTXNN phường Bình Định đến đường Trần Phú (phía Bắc)

1,550

 

5

Huỳnh Thúc Kháng

- Trọn đường

900

 

6

Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)

- Từ Đường xe lửa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

850

 

- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Mai Xuân Thưởng

900

 

- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Trần Phú

1,350

 

7

Hồ Sĩ Tạo

- Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

1,200

 

8

Kim Đồng

- Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,150

 

9

Lê Hồng Phong

- Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng

3,300

 

- Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Mai X.Thưởng đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai

2,600

 

- Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Thanh Niên

1,900

 

10

Lương Thế Vinh

- Trọn đường (Từ ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu vào Khu dân cư vui chơi giải trí giáp sau khu dân cư đường Ngô Gia Tự thuộc Đường mới quy hoạch)

1,250

 

11

Lâm Văn Thạnh

- Trọn đường (Khu dân cư Lâu Chuông)

650

 

12

Mai Dương

- Trọn đường (Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)

900

 

13

Mai Xuân Thưởng

- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định)

2,800

 

- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi

1,900

 

14

Ngô Gia Tự

- Phía Tây Cầu chợ Chiều đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định

3,800

 

- Phía Đông Cầu chợ Chiều đến cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng)

3,300

 

- Từ nhà số 158 (số mới 318) đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì

2,600

 

- Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì đến giáp Cầu Xéo

1,900

 

15

Ngô Đức Đệ

- Trọn tuyến (Từ Cầu xéo đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")

1,250

 

16

Nguyễn Mân

- Trọn đường

1,250

 

17

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi

1,850

 

- Đoạn còn lại

800

 

18

Nguyễn Trọng Trì

- Trọn đường

1,900

 

19

Nguyễn Đình Chiểu

- Từ HTXNN đến giáp đường Trần Thị Kỷ

1,600

 

- Từ đường Trần Thị Kỷ đến giáp đường Thanh Niên

1,500

 

20

Nguyễn Sinh Sắc

- Trọn đường (đường số 2-Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,600

 

21

Nguyễn Khuyến

- Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

22

Phan Chu Trinh

- Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

23

Phan Bội Châu

- Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

24

Phan Đình Phùng

- Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

25

Phan Đăng Lưu

- Trọn tuyến (Từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)

2,600

 

26

Phạm Hồng Thái

- Đường nội bộ 12 m: Từ đường Đào Tấn đến đường Quang Trung

1,350

 

27

Phạm Hổ

- Trọn đường

900

 

28

Quang Trung

- Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Đình Chiểu

1,850

 

- Từ đường Trần Phú đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)

3,250

 

- Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) đến giáp đường Thanh Niên

1,850

 

- Từ đường Thanh Niên đến Đông Ga Bình Định

1,350

 

29

Quốc Lộ 1A mới

- Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)

2,500

 

30

Tăng Bạt Hổ

- Từ đường Ngô Đức Đệ đến giáp đường xe lửa

600

 

- Từ đường xe lửa đến Cầu Long Quang

370

 

31

Trần Bình Trọng

- Trọn đường (Từ giáp đường 30/3 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu)

900

 

32

Trần Quốc Toản

- Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)

1,350

 

33

Trần Phú

- Từ Bắc Cầu Tân An đến Nam cầu Liêm Trực

1,900

 

- Từ Bắc Cầu Liêm Trực đến giáp Ngân hàng Nông Nghiệp cũ (nhà bà Minh)

2,500

 

- Từ Ngân hàng Nông nghiệp cũ đến giáp ranh xã Nhơn Hưng

3,700

 

34

Trần Thị Kỷ

- Trọn đường

1,550

 

35

Thanh Niên

- Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường Ngô Gia Tự

1,900

 

- Từ trong ngã 3 Lê Hồng Phong đến đường xe lửa

1,100

 

36

Trần Cao Vân

- Trọn đường (đường số 7, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

37

Trần Văn Ơn

- Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,200

 

38

Võ Duy Dương

- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hoa

900

 

39

Võ Thị Yến

- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh

1,250

 

40

Võ Xán

- Trọn đường

900

 

41

Yến Lan

- Trọn đường (Khu dân cư Lâu Chuông)

750

 

42

Khu chợ Bình Định

- Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ

2,800

 

43

Khu quy hoạch dân cư đô thị mới Thanh Niên

 

 

Đường số 9

- Trọn đường (thuộc Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)

1,150

 

44

Đường mới quy hoạch

- Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ đến giáp đường vào Đài Truyền thanh

750

 

- Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)

1,200

 

45

Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia Tự

Các lô đất quay mặt hướng Quốc lộ 1A mới

2,500

 

Đường quy hoạch rộng 14m (phía sau Công ty An Bình)

1,200

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến xóm Dệt đến Sân vận động)

500

 

2

Đặng Tiến Đông

- Trọn đường

300

 

3

Đô Đốc Bảo

- Từ đường Đô Đốc Long đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa

880

 

- Đoạn còn lại

330

 

4

Đô Đốc Long (thuộc QL1A)

- Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) đến Cầu Vạn Thuận 2

1,300

 

- Đoạn còn lại

300

 

5

Đô Đốc Lộc

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m - Khu QHDC mới

1,800

 

6

Đô Đốc Lân

- Trọn đường

300

 

7

Đô Đốc Mưu

- Trọn đường

300

 

8

Đô Đốc Tuyết

- Trọn đường (Từ Trường Phương Danh cũ đến thôn Ngãi Chánh)

500

 

9

Đào Duy Từ

- Đoạn từ cua Bả Canh đến Nghĩa Trang

600

 

- Đoạn còn lại

400

 

10

Đinh Văn Nhung

- Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)

750

 

11

Hồng Lĩnh  (Trục Phương Danh)

- Từ Quốc lộ cũ đến Cầu ông Đây

3,200

 

- Từ Cầu Ông Đây đến ngã tư Bà Két

1,900

 

- Từ ngã tư Bà Két đến ngã tư Mười Chấu

1,500

 

- Từ ngã tư Mười Chấu đến giáp xã Nhơn Hậu

1,200

 

12

Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)

- Từ Cầu Đập Đá cũ đến giáp đường Hồng Lĩnh

1,850

 

- Từ đường Hồng Lĩnh đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ

3,800

 

13

Huyền Trân Công Chúa

- Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên- Khu QHDC Bả Cảnh

2,000

 

- Từ nhà ông Phan Trường Chinh đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên

600

 

14

Lê Duẩn (thuộc Quốc lộ1A)

- Từ Cầu Đập Đá mới đến Cống Ông Kỷ

4,300

 

- Từ Cống Ông Kỷ đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)

2,500

 

15

Ngô Văn Sở

- Từ đường Hồng Lĩnh đến hết Chợ Lò Rèn

680

 

- Từ Chợ Lò Rèn đến hết đường Ngô Văn Sở

420

 

- Từ Cống bà Siêu đến giáp ngã tư Mười Chấu

680

 

- Từ đường Huỳnh Đăng Thơ đến giáp cống bà Siêu

850

 

16

Nguyễn Bèo

-Trọn đường

680

 

17

Nguyễn Lữ

- Từ giáp đường Lê Duẩn đến Lò Gạch Bằng Châu

1,050

 

- Đoạn còn lại

400

 

18

Nguyễn Nhạc

- Từ Lê Duẩn đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)

1,500

 

- Từ số nhà 45 đến hết đường Nguyễn Nhạc

800

 

19

Nguyễn Bá Huân

Trọn đường

270

 

20

Ngô Thị Nhậm

Trọn đường

270

 

21

Nguyễn Trường Tộ

- Trọn đường (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Đúc)

1,300

 

22

Nguyễn Thiếp

- Trọn đường (Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà Ngô Khuôn Đào )

1,300

 

23

Trần Quang Diệu

- Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến hết Trường An Nhơn II)

900

 

24

Võ Đình Tú

- Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết Trường tiểu học số 2, phường Đập Đá

680

 

25

Võ Văn Dũng

- Các lô đất có lộ giới từ 16m đến < 20m - Khu QHDC mới

1,800

 

26

Các đường khác trong phường

 

 

- Trước Trụ sở UBND phường

- Khu phía Nam

1,900

 

- Khu phía Bắc

1,900

 

 

+ Đường chính liên khu vưc, liên xã, phường (lớn hơn 3m)

250

 

+ Các đường phụ khác

150

 

27

Khu vực Chợ Đập Đá

- Phía Bắc chợ

2,500

 

- Phía Đông và phía Tây chợ

2,500

 

- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc )

2,500

 

- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam )

2,500

 

28

Khu Quy hoạch dân cư mới

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới < 16m

1,100

 

29

Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh

- Các lô đất quay mặt đường Quốc lộ 1A

2,800

 

- Các lô đất quay mặt đường nội bộ

1,500

 

III

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC PHƯỜNG

 

 

 

Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m

190

 

 

Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m

170

 

 

Các tuyến đường có lộ giới <3m

160

 

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Quốc lộ 1A

- Từ cầu Gành đến Nam Cầu Tân An

1,000

 

- Từ Quốc lộ 1A đến Tháp Bánh ít (ranh giới Tuy Phước )

500

 

- Từ giáp ranh phường Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi

2,000

 

- Từ Cầu An Ngãi đến Cầu XiTa

1,600

 

- Từ Bắc Cầu XiTa đến phía Nam DN Lương Sang, Khu QH dân cư Nhơn Hưng

1,000

 

- Từ DN Lương Sang đến Nam Cầu Cẩm Văn

1,200

 

- Từ Bắc Cầu Cẩm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới

1,800

 

- Từ Cầu Chùa đến giáp nam Cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)

1,500

 

- Từ Bắc Cầu Tiên Hội (Trụ sở Phường Nhơn Thành) đến giáp r/giới huyện Phù Cát

1,800

 

2

Tuyến đường QL 1A cũ

- Từ Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ

750

 

3

Quốc lộ 19

- Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) đến giáp Km 17 (Nhà thờ Huỳnh Kim)

950

 

- Từ Km 17 đến giáp Km19 (Đường vào Bãi rác)

500

 

- Từ Km 19 đến giáp Km 21 (trước Lữ Đoàn 573)

1,200

 

- Từ Km 21 đến giáp Km 25 (Nhà ông Tân - Nhơn Thọ)

700

 

- Từ Km 25 đến giáp Km 28 (HTX NN Nhơn Tân)

700

 

- Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn

700

 

4

Tuyến ĐT 635 (Gò Găng đi Cát Tiến)

- Đoạn từ Km 0 đến Km 0+450

1,500

 

- Đoạn từ Km 0+450 đến giáp Cầu Bờ Kịnh

900

 

5

Tuyến ĐT 635 (Gò Găng đi Kiên Mỹ)

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đình Tiên Hội

900

 

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt

1,300

 

- Từ ngã 3 (đường 635 với rẽ nhánh ĐT636 cũ) đến giáp địa phận Tây Sơn

450

 

6

Đường ĐT636 (Tuyến Cẩm Tiên đi Nhơn Hạnh, phường Nhơn Hưng)

- Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)

650

 

- Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)

400

 

- Từ ngã ba Bến xe ngựa đến giáp bờ tràn

1,200

 

- Từ bờ tràn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm CN)

400

 

7

Đường ĐT636B (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)

- Từ đường sắt đến giáp đường ĐT 639B (đường phía Tây tỉnh)

400

 

8

Tuyến 639B (Đường Tây tỉnh)

- Từ Quán Cây Ba đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)

430

 

- Từ bà Huỳnh Thị La đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)

320

 

9

Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một

- Từ Quán Cây Ba đến hết UBND (xã Nhơn Tân)

620

 

10

Khu vực Gò Găng

- Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới

900

 

- Xung quanh bãi đậu xe (thôn Tiên Hội)

390

 

- Từ đường ĐT 635 đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng)

650

 

- Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (phường Nhơn Thành)

260

 

- Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)

260

 

- Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)

260

 

- Nhánh rẽ đường ĐT 636 cũ đến giáp đường sắt

390

 

- Từ đường ĐT 635 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ phường Nhơn Thành

390

 

11

Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu

 

 

 

Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu

- Từ Cầu Thị Lựa đến giáp dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung)

400

 

- Từ dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung) đến giáp ranh phường Đập Đá

500

 

Khu vực chợ xã Nhơn Hậu

- Từ đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) đến nhà ông Tường

340

 

- Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu

340

 

12

Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu

- Đoạn từ nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trăng đến 2 Voi đá Nhơn Hậu

500

 

13

Khu vực chợ xã Nhơn Phúc

- Từ đường Bình Định- Lai Nghi đến giáp Cống bà Long (đoạn trước UBND xã)

250

 

- Từ Cống bà Long đến giáp ngã tư An Thái

250

 

- Đường nội bộ khu vực chợ An Thái, xã Nhơn Phúc

250

 

14

Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh

- Từ đường Sắt đến giáp UBND phường Nhơn Hưng (QL 1A)

370

 

- Từ QL 1A đến UBND xã Nhơn An

300

 

15

Tuyến đường liên xã, phường

- Từ QL 19 đến cầu Trường Thi (phường Nhơn Hòa)

300

 

- Tuyến đường cầu Tân An đến Đập Thạnh Hòa

250

 

16

Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng

 

 

- Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông

540

 

- Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn

220

 

(Ghi chú: Các lô đất góc có hình không vuông vắn được tính bằng 80% giá đất đường nội bộ)

 

 

17

- Khu vực phường Nhơn Hưng

- Từ Quốc lộ 1A đến đường bê tông Hòa Cư, Nhơn Hưng

300

 

- Từ đường bê tông Hòa Cư đến giáp tỉnh lộ 636B

200

 

18

- Khu vực xã Nhơn Hạnh

- Từ công viên xã Nhơn Hạnh đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân

430

 

- Từ Cầu chữ Y đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận

320

 

- Đường nội bộ xung quanh chợ Nhơn Thiện

220

 

- Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện

220

 

19

Khu Quy hoạch dân cư thôn An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi đến cầu Xita (44 lô)

650

 

20

Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu

 

 

- Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)

430

 

- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông

320

 

- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam

250

 

21

Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An

- Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá)

250

 

22

Khu vực xã Nhơn Phong

- Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng

300

 

- Đường ngã tư chợ Cảnh Hàng đến giáp xã Cát Nhơn, Phù Cát

250

 

23

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

(ĐVT: 1.000đ/m2)

 

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2

3

4

 

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Trọn đường

700

 

2

Chàng Lía

- Trọn đường (Từ nhà ông Nam đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)

850

 

3

Đào Duy Từ

- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28

200

 

4

Đặng Thành Chơn

- Trọn đường

200

 

5

Đường 19 tháng 4

- Từ số nhà 01 đến số nhà 35

700

 

- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4

460

 

6

Đường Sư Đoàn 3 Sao vàng

- Trọn đường

300

 

7

Hai Bà Trưng

- Trọn đường

460

 

8

Huỳnh Đăng Thơ

- Trọn đường

460

 

9

Hà Huy Tập

- Trọn đường

460

 

10

Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)

- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự

300

 

- Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 (đội thuế thị trấn)

550

 

- Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217

900

 

11

Lê Duẩn

- Trọn đường

460

 

12

Lê Hồng Phong

- Trọn đường

350

 

13

Lê Lợi

- Trọn đường

750

 

14

Lê Quý Đôn

- Trọn đường

240

 

15

Mai Xuân Thưởng

- Trọn đường

270

 

16

Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630)

- Trọn đường

1,200

 

17

Nguyễn Chí Thanh

- Trọn đường

460

 

18

Nguyễn Văn Cừ

- Trọn đường

350

 

19

Nguyễn Duy Trinh

- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu

200

 

20

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài

200

 

21

Nguyễn Văn Linh

- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)

350

 

22

Phạm Văn Đồng

- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức

900

 

23

Phan Bội Châu

- Trọn đường

200

 

24

Phan Đình Phùng

- Trọn đường

200

 

25

Quang Trung

- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)

1,300

 

26

Trường Chinh

- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 ( nhà ông Cường)

470

 

- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - cống ông Kiệt

800

 

- Từ số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)

1,300

 

27

Trần Phú

- Trọn đường

350

 

28

Trần Hưng Đạo

- Trọn đường

700

 

29

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

700

 

 

Các tuyến đường chưa có tên

 

 

 

30

Đường nối dài đường Phạm Văn Đồng

- Từ nhà ông Cảnh Ất đến giáp đường Lê Lợi

1,200

 

31

Đường ngang

- Từ đường Phạm Văn Đồng nối dài đến giáp đường Nguyễn Tất Thành

950

 

32

Đường ngang

-Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo)

340

 

33

Đường ngang

- Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu

400

 

34

Đường ngang

- Đường từ ngã tư Công an huyện đến cống bản An Hậu

950

 

35

Đường ngang

- Từ ngã tư đường Trần Quang Diệu và đường 19/4 (không tính các lô đất có mặt tiền thuộc đường 19/4) đến giáp đường số 6

300

 

36

Đường số 6

- Trọn đường

200

 

37

Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn

150

 

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến tỉnh lộ 630

 

 

 

a

Đoạn qua Ân Đức

- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường

460

 

- Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)

400

 

b

Đoạn qua Ân Tường Tây

-Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc

270

 

- Từ nhà ông Phúc đến ngã ba Gò Loi

660

 

- Từ ngã ba Gò Loi đến trụ sở thôn Tân Thạnh (hướng đi Ân Nghĩa)

660

 

- Từ ngã ba Gò Loi đến cầu Bộ (hướng đi Ân Tường Đông)

660

 

- Riêng từ ngã ba Gò Loi đi vào nghĩa trang Ân Tường Tây

340

 

- Từ nhà bà Miên đến đường bê tông trên nhà ông Thời Mộng Giang

530

 

- Từ giáp đường bê tông trên nhà ông Giang đến nhà bà Sâm

400

 

- Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai

400

 

c

Đoạn qua Ân Nghĩa

- Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)

350

 

- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn

660

 

- Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang

660

 

(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m)

- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu

660

 

- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn

660

 

d

Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630

200

 

2

Tuyến tỉnh lộ 631

 

 

 

Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông

- Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quốc Thưởng

400

 

- Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông

460

 

- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam

400

 

- Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến cầu Suối Giáp

270

 

- Từ hết nhà bà Đào (giáp DDT) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong

160

 

- Các đoạn đường còn lại

200

 

3

Tuyến tỉnh lộ 629

 

 

 

a

Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

- Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị

400

 

- Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)

660

 

- Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành

480

 

b

Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông

- Từ cầu ranh giới xã Ân Mỹ đến cầu Bà Đăng

270

 

- Từ Cầu Bà Đăng đến cống Ba Thức (trước UBND xã )

500

 

- Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão

300

 

- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629

200

 

4

Tuyến tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)

 

 

- Đoạn đi qua xã Ân Đức

- Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa

270

 

- Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu)

170

 

- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức ( khu đất XD xăng dầu Tân Lập)

270

 

- Từ ngã 3 Gia Đức ( khu đất XD xăng dầu Tân Lập) đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh

150

 

- Đoạn đi qua xã Ân Thạnh

- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín ( hướng đi Hồ Vạn Hội)

150

 

- Đoạn đi qua xã Ân Tín

- Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà ông cũ Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín)

150

 

- Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín

320

 

- Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh

430

 

- Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành

460

 

- Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

- Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập công đồng xã Ân Mỹ (giáp ĐT 629)

660

 

5

Tuyến đường liên xã

 

 

 

5.1

Xã miền núi

 

 

 

a

Xã Ân Nghĩa

 

 

 

- Đường đi K18

- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)

190

 

- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú

160

 

- Đường đi Bình Sơn

- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam

130

 

- Đường đi T4, T5

- Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn

110

 

- Đường vào UBND xã BokTới

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)

130

 

- Từ nhà ông Cao Tám đến đến hết Trường TH Nghĩa Nhơn

110

 

- Đường đi Phú Ninh

- Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)

110

 

b

Xã Ân Hữu

 

 

 

Đoạn qua trung tâm Xã

- Từ Cầu Nhơn Hiền đến Nghĩa trang Ân Hữu

400

 

- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân

340

 

- Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc

270

 

- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)

350

 

- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức

270

 

c

Xã Ân Hảo Tây

 

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã

400

 

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến cầu cây Sung

190

 

- Từ UBND xã đến đầu cầu Vạn Trung

400

 

5.2

Các xã Đồng bằng

 

 

 

a

Xã Ân Đức

 

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã)

530

 

- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào xóm

270

 

- Từ cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (khu QH cây xăng dầu)

270

 

b

Xã Ân Phong

 

 

 

Đường liên xã

- Từ Cầu Tự Lực đến cách Trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m

340

 

- Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba cầu Cây Sung

270

 

- Từ Cống bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (Thôn An Hậu)

240

 

- Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân)

200

 

- Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông

160

 

- Từ ngã 3 cầu Giáo Ba đến cầu Vực lỡ (thôn An Hòa)

150

 

c

Xã Ân Thạnh

 

 

 

Đường liên xã

- Từ cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư cầu Phong Thạnh mới

460

 

- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)

400

 

- Từ ngã tư cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo

460

 

- Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu

390

 

- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề

400

 

- Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Nguyễn Thành Long (gần ngã ba An Thường 2 hướng đi Mỹ Thành)

370

 

- Từ giáp nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành)

200

 

- Từ ngã 3 An Thường 2 đến giáp ĐT639B (hướng đi Vạn Hội)

200

 

d

Xã Ân Tín

 

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Năng An đến cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực chợ đầu cầu Mỹ Thành và chợ Đồng Dài (trừ Đoạn ĐT 639B)

460

 

- Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết trường Mẫu giáo Thanh Lương

460

 

- Từ cầu Bà Dương đến hết nhà ông Tổng

340

 

- Từ cầu Bà Dương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi Vạn Hội)

270

 

- Từ Cầu bà Cương đến hết HTXNN1 Ân Tín

270

 

- Từ Trụ sở HTXNN1 Ân Tín đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương

190

 

- Từ cầu mương thoát nước số 1 đến cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)

210

 

- Từ giáp xã Ân Thạnh (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc

220

 

- Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng

200

 

- Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An

320

 

- Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh

200

 

e

Xã Ân Mỹ

 

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an)

460

 

- Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành

320

 

- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh

270

 

6

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

(ĐVT:1.000 đ/m2)

 

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2

3

4

 

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng

1,400

 

- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Bạch Đằng

1,100

 

2

Biên Cương

- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp với Quốc lộ 1A mới

1,800

 

- Từ QL 1A mới đến ngã 4 đường ngang trường mẫu giáo Trung Lương

1,200

 

- Từ ngã 4 đường ngang Trường M/giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

600

 

3

Bạch Đằng

- Từ QL1A cũ đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)

750

 

- Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến ngã 4 đường Bạch Đằng 1 (đê bao)

620

 

- Từ ngã 4 đường Bạch Đằng 1 đến Đập Lại Giang

500

 

4

Đào Duy Từ

- Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt

1,800

 

- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)

1,300

 

5

Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn

- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)

2,300

 

6

Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo

- Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Côn

670

 

- Từ nhà ông Côn đến giáp đường Trần Hưng Hạo

850

 

7

Hai Bà Trưng

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

2,000

 

- Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

1,700

 

8

Lê Lợi

- Từ đường Bạch Đằng đến hết Trường THCS Bồng Sơn

2,300

 

- Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân

850

 

9

Ngô Quyền

- Trọn đường

950

 

10

Nguyễn Trân

- Trọn đường

1,300

 

11

Quang Trung (QL1A cũ)

- Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

3,500

 

12

QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)

- Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

2,100

 

- Đoạn còn lại

1,200

 

(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.

 

 

13

Trần Hưng Đạo

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1 cũ đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

3,500

 

- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 Lê Lợi (quán Hà)

2,900

 

- Từ ngã tư Lê Lợi (quán Hà) đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ (hết thổ cư nhà bà Nguyễn Thị Sáng)

2,700

 

- Từ Nghĩa trang Liệt sĩ và thổ cư ông Hồ Chi đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

1,600

 

- Từ ngã 3 đường vào cổng phụ Cụm CN B.Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

800

 

14

Trần Phú

- Từ đường Quang Trung đến giáp cổng số 3 sân vận động (giáp cổng hẻm sau khu tập thể Trường THPT Tăng Bạt Hổ)

2,300

 

- Từ giáp cổng số 3 sân vận động đến giáp đường QL 1A mới

1,800

 

- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

800

 

15

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

1,600

 

16

Tăng Bạt Hổ

- Từ đường Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo

1,600

 

- Từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

2,000

 

17

Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc chợ Bồng Sơn

1,320

 

18

Từ ngã 3 nhà ông Bình- khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)

800

 

19

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường BTXM khối 2)

660

 

20

Đường bê tông XM từ trường tiểu học Trung Lương đến Biên Cương

660

 

21

Từ đường khối Phụ Đức giữa Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)

660

 

22

Đường Khối Thiết Đính Nam - Bắc ven Bàu Rong

Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp

850

 

Từ đường vào Cụm công nghiệp đến nhà ông Mỹ

660

 

23

Đường khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã tư dốc Cần

- Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)

660

 

- Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần

400

 

24

Đường từ miễu Thần Nông - ven Bàu Rong

400

 

25

Các đường còn lại khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với QL1A và T.H.Đạo)

- Đường có lộ giới ≥ 4m

270

 

- Đường có lộ giới < 4m

190

 

26

Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Lâm đến trụ sở Khối 1

550

 

27

Đường 28/3

1,600

 

28

Đường bê tông từ QL1A mới (khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và nhà máy Tôn Hoa Sen

- Đoạn giáp QL1A đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Nhơn và Nguyễn Thị Kiều

800

 

- Đoạn còn lại của đường có bê tông

550

 

29

Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)

400

 

30

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông

460

 

- Đoạn còn lại

340

 

31

Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

 

1,300

 

32

Đường Bê tông xi măng từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương

660

 

33

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

 

400

 

34

Đường bê tông xi măng từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân

660

 

35

Đường bê tông xi măng khối 2 từ đường Quang Trung đến giáp Trường tiểu học Bồng Sơn 1

1,400

 

36

Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)

 

1,900

 

37

Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt

540

 

38

Đường sau chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)

1,150

 

39

Đường BTXM từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ sông

550

 

40

Đường Tây tỉnh

- Địa phận thị trấn Bồng Sơn

240

 

41

Đường bờ kè khối 1

 

600

 

42

Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)

- Đường có lộ giới ≥3m

340

 

- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)

190

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

 

 

1

Bùi Thị Xuân

- Đoạn từ nhà ông Quân khối 2 đến giáp bờ tràng khối 3

800

 

- Đoạn còn lại

550

 

2

Đào Duy Từ

- Trọn đường

1,150

 

3

Đường 26/3

- Trọn đường

2,300

 

4

Đường từ phía bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú.

1,800

 

5

Hai Bà Trưng

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua nhà trẻ đến đường Trần Phú

1,600

 

- Đoạn còn lại

900

 

6

Lý Tự Trọng

- Trọn đường (do nâng cấp mở rộng đổ bê tông)

1,300

 

7

Ngô Mây

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

1,100

 

- Đoạn còn lại

530

 

8

Nguyễn Chí Thanh

- Từ QL 1A đến giáp Kênh N8

2,700

 

- Đoạn còn lại

670

 

9

Nguyễn Trân

- Từ Quốc lộ 1A đến mương ông Dõng

1,600

 

- Từ mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam

1,000

 

10

Quốc lộ 1A

- Từ địa phận Hoài Hảo đến giáp đường 26/3

3,500

 

- Từ đường 26/3 đến hết địa phận Thị trấn Tam Quan

2,700

 

11

Trần Quang Diệu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2,300

 

- Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

1,100

 

12

Trần Phú

- Từ Cống ông Tài đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

3,500

 

- Đoạn còn lại

2,900

 

13

Võ Thị Sáu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

950

 

14

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp cầu chợ Ân (xã Tam Quan Nam)

550

 

15

Đường Lò Bò (bê tông)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

800

 

16

Đường chợ Cầu - Tân Mỹ

- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp cầu Tân Mỹ

550

 

17

Đường bê tông Khối 9 và Khối 2

- Từ giáp đường Chợ Cầu- Tân Mỹ đến giáp giếng truông (Tam Quan Bắc)

370

 

18

Đường bê tông Thái - Mỹ

- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân

350

 

19

Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến giáp mương khối 8 (đoạn đã đổ bê tông)

400

 

20

Đường vào Cụm CN Tam Quan

- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp

2,000

 

21

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan

- Từ đường vào Cụm công nghiệp đến giáp đường Trần Quang Diệu

1,100

 

22

Đường bê tông Khối 5

- Từ nhà ông Nhẩn đến giáp đường Cụm công nghiệp

850

 

23

Đường bê tông Khối 5

- Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé

650

 

24

Đường An Thái Khối 1

- Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

550

 

25

Đường bê tông khối 3+4 (Bến xe Tam Quan)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

950

 

26

Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau:

 

 

+ Đối với các khối từ: Khối 2 đến khối 8

270

 

+ Đối với Khối 1 và khối 9

220

 

- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau:

 

 

+ Đối với các khối từ: Khối 2 đến khối 8

190

 

+ Đối với Khối 1 và khối 9

170

 

 

Các tuyến còn lại đã bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m

370

 

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

I

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ

 

 

1

Địa phận xã Hoài Đức

- Từ đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang

750

 

- Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp nam Cầu Bồng Sơn mới (*)

1,400

 

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến Nam Cầu Bồng Sơn cũ

1,600

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

 

2

Địa phận xã Hoài Tân

- Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân

2,500

 

- Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân

1,800

 

- Đoạn Quốc lộ 1A mới (*)

2,500

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

 

3

Địa phận xã Hoài Thanh Tây

- Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo

1,600

 

4

Địa phận xã Hoài Hảo

- Từ ngã ba Bình Minh đến Cống Ông Tài

1,800

 

5

Địa phận xã Tam Quan Bắc

- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3

3,200

 

- Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An

2,500

 

6

Địa phận xã Hoài Châu Bắc

- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)

2,500

 

- Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp cầu Chui

550

 

- Từ cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi

750

 

II

GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ

 

 

1

Tỉnh lộ 630

- Từ Cầu Dợi đến giáp Cầu Chui (Quốc lộ 1A mới)

1,250

 

- Từ Cầu Chui đến Cầu Phao

800

 

- Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn

550

 

2

Tỉnh lộ 639

- Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)

270

 

- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân

370

 

- Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)

460

 

- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là

900

 

- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam

1,580

 

- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương

1,260

 

- Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái- Lợi

1,260

 

- Từ ngã 4 đường Thái- Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam

1,260

 

- Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc

2,700

 

- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc TT Y tế huyện)

3,500

 

3

Tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)

- Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo

340

 

- Từ nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú

460

 

- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm

570

 

- Từ Cầu Chín Kiểm đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)

460

 

- Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)

580

 

- Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế

690

 

- Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa

900

 

III

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

 

 

1

Tuyến Bình Chương-Hoài Hải

- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ

700

 

- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức

580

 

- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn:

 

 

+ Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết cống nhà Giác thôn Định Công

370

 

+ Từ giáp cống nhà Giác thôn Định Công đến hết suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh

380

 

+ Từ giáp suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)

400

 

2

Tuyến An Đông - Thiện Chánh

- Từ địa phận TT Bồng Sơn đến cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)

530

 

- Từ cống Dốc Thìn đến ngã 4 đường ĐT 639

390

 

- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan

2,700

 

3

Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân

- Từ QL1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh

420

 

- Từ giáp An Dinh đến ngã 3 chợ Gồm

400

 

4

Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân

- Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đẹ Đức 3) đến giáp số Cạn đường đi Hoài Xuân

300

 

5

Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam

- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương

1,000

 

- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh

390

 

- Từ địa phận xã Hoài Hương đến cống Dốc ông Tố

530

 

- Từ cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ca Công Nam (giáp đường ĐT639)

900

 

6

Tuyến Ngọc An - Lương Thọ

- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng

790

 

- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú

690

 

7

Tuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn)

- Từ ngã 3 QL1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo

280

 

- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình

200

 

- Từ giáp đường Tan Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)

530

 

8

Tuyến từ nhà Ông Thinh (chất đốt-Hoài Hảo) - Tam Quan Nam

- Từ ngã 3 Q/lộ 1A đến hết vườn nhà bà Nhung

450

 

9

Tuyến đường số 3

- Từ ngã ba Chất đốt đến hết Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo

650

 

- Từ Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo đến giáp đường Tây Tỉnh

390

 

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến ngã ba Đình

400

 

10

Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)

- Từ địa phận Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT 639

530

 

11

Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình

- Từ giáp thị trấn Tam Quan Nam đến giáp đường Tây Tỉnh

580

 

- Đoạn còn lại

260

 

12

Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn)

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình

390

 

- Từ ngã ba Đình đến hết sân vận động xã Hoài Sơn

650

 

- Từ hết SVĐ xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc

190

 

- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ

140

 

13

Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)

- Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp cầu Chui (Chương Hòa)

340

 

- Từ cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

220

 

14

Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)

- Từ ngã 3 An Dinh xã Hoài Thanh đến hết thôn Bình Phú - Hoài Thanh Tây

210

 

- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà Ông Trường + Ông Túy

260

 

- Từ Nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 Nhà ông Hiến

390

 

- Từ ngã 4 nhà Ông Hiến đến Cầu Chợ Ân

740

 

- Từ ngã 3 Nam Cầu Chợ Ân đến giáp ngã 3 cầu ông Nhành

580

 

- Từ ngã 3 cầu ông Nhành đến giáp đường Thái Lợi (cầu Cộng Hòa)

390

 

15

Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu

- Từ ngã 4 thôn Quy Thuận đến hết trường Lý Tự Trọng (giáp ngã 4)

530

 

- Từ ngã 4 Trường Lý Tự Trọng đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

320

 

16

Tuyến đường số 2

- Từ giáp đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê

320

 

17

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

550

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)

530

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (trụ sở thôn Thiện Chánh 1)

530

 

- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô

320

 

- Đoạn từ đường bê tông vào khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông

430

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt)

270

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam

270

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)

460

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam

210

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1

550

 

- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan

380

 

- Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)

380

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)

380

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến bến đò cũ

370

 

- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Thôi, thôn Tân Thành 2)

370

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đễn cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)

270

 

- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn

200

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)

320

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý)

320

 

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ

820

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi)

270

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)

270

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung

320

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông ( cống bà May)

250

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp quốc lộ 1A (mả ông Già)

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)

540

 

- Đoạn từ đường sắt đến giáp quốc lộ 1A (mã ông Già)

800

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)

390

 

- Đoạn từ giáp đường quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt

320

 

- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh

370

 

- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ

220

 

- Đường quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương

270

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)

320

 

- Đoạn mới xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)

400

 

- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh

190

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh

320

 

- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)

400

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh

320

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Hoài Xuân

390

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến cuối đường bê tông (quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông) đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng ngãi)

320

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt

200

 

- Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)

200

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh

320

 

- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước)

270

 

- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng

270

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng

190

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô)

270

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau

270

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy)

270

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến)

270

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)

250

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền

320

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)

320

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính

190

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm

270

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt

200

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà)

270

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

190

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang

200

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1

200

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý

200

 

- Đoạn từ ngã ba (đường bê tông đi xóm 2, Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ ( thôn Tân Thành 2)

270

 

 

- Đoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

330

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1).

320

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập

190

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông ( cống bà Trà thôn Tân Thành 1)

270

 

- Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)

250

 

- Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)

190

 

- Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"

190

 

- Từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành)

200

 

- Tất cả các vị trí còn lại

140

 

18

Tuyến đường xã Tam Quan Nam

 

 

- Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp biển

1,000

 

- Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp biển

650

 

- Từ dốc Tăng Long 2 đến giáp đường ĐT 639

450

 

- Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ

250

 

- Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp biển

570

 

- Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển

340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển

340

 

- Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng

340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển

340

 

- Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển

390

 

- Các đường rẽ nhánh còn lại ven trục đường ĐT639

 

 

+ Đường có lộ giới ≥3m

130

 

+ Đường có lộ giới <3m

95

 

19

Tuyến đường xã Hoài Hương

 

 

- Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Cường

650

 

- Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ca Công Nam đến giáp quán phi thuyền

390

 

- Tuyến từ nhà ông Phan Văn Hà thôn Nhuận An đến nhà ông Bùi Văn Cùng thôn Thiện Đức (qua UBND xã)

340

 

- Các đường còn lại trong Khu trài dân Ca công Nam

190

 

20

Tuyến đường xã Hoài Đức

- Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp cầu Bồng Sơn mới

1,500

 

- Từ Cầu Bồng Sơn mới đến giáp đường ĐT630

1,200

 

 

Tuyến đường xã Hoài Hải

- Từ đoạn cầu Hoài Hải đến hết Trụ sở UBND xã Hoài Hải

210

 

 

- Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến nhết nhà ông Phạm Vi Màng

190

 

21

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi

900

- Từ nhà ông Phùng đến giáp Cầu Trà Quang

600

2

Chu Văn An

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà Ông Cang (phía Nam)

1,250

- Từ nhà Bà Chu (phía Nam), nhà Ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà Ông Mân (phía Nam), nhà Ông Ba Ngãi (phía Bắc)

1,050

- Từ nhà Cô Liên (phía Bắc), nhà Ông Hổ (phía Nam) đến giáp đường Xe lửa

850

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

1,400

3

Hai Bà Trưng

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị

1,250

4

Lê Lợi

- Từ ngã tư Lê Lợi đến giáp Cầu Võ

950

- Từ Cầu Võ đến giáp Trụ sở thôn An Lạc đông 1

800

- Từ Trụ sở thôn An Lạc đông 1 đến giáp Cầu Ngũ

450

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng

650

- Từ ngã ba Hai Bà Trưng đến giáp đường Trần Quang Diệu

550

5

Nguyễn Văn Trỗi

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực

900

- Từ Trường Nguyễn Trung Trực đến giáp đường Lê Lợi

420

6

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A

1,250

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

1,100

- Từ đường Võ Thị Sáu đến giáp trụ sở thôn Trà Quang Bắc

900

7

Quang Trung (QL1A)

- Từ Cầu Bốn thôn đến giáp Cây Xăng dầu Phong Hải

1,100

- Từ Cây Xăng Phong Hải đến hết Trung tâm Văn hoá Thông tin

1,400

- Từ giáp Trung tâm Văn hoá Thông tin đến giáp Cầu Tường An

1,800

- Từ giáp Cầu Tường An đến hết Cửa hàng xăng dầu Diêm Tiêu (CX ông Cảnh)

1,300

- Từ Cây xăng ông Cảnh đến giáp đường tỉnh lộ 631

800

8

Thanh Niên

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết đường

1,500

9

Trần Quang Diệu

- Hết Trường PTTH Phù Mỹ 1 đến giáp đường sắt

550

10

Võ Thị Sáu

- Từ Cầu Lò Nồi đến giáp ngã tư Chu Văn An

1,250

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp nhà ông Khiêm (Chợ mới)

1,350

11

Khu vực chợ mới

- Các lô đất phía Bắc chợ

1,600

- Các lô đất phía Đông, phía Nam chợ

1,400

- Các lô đất phía sau chợ mới

650

12

Các tuyến đường khác

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà Ông Soạn

800

- Từ hết nhà Ông Soạn đến giáp đường Lê Lợi

550

- Đường vào UBND huyện (từ Quốc lộ 1A)

1,250

- Đường vào Huyện ủy (từ Quốc lộ 1A)

1,250

- Từ Chi cục Thuế đến hết ngã tư Hai Bà Trưng

900

- Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng đến hết nhà ông Sơn

420

- Từ Quốc lộ 1A (BHXH cũ nhà ông Chánh) đến giáp đường Lê Lợi

1,200

- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường lên ga xe lửa

600

- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Nam) đến hết nhà ông Dự

420

- Từ đường Lê Lợi (nhà ông Nhược) đến hết nhà ông Hậu

420

- Từ ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai đến hết sân vận động phía Nam

420

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh

420

- Từ Quốc lộ 1A đến Trường Mẫu giáo đội 5 Diêm Tiêu

400

- Từ Trường Mẫu giáo đội 5 Diêm Tiêu đến Cầu Ván 1

350

- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu

200

- Từ QL 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)

200

- Từ QL 1A (nhà bà Tâm) đến đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu

200

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Khúc) đến hết đường bê tông xi măng

300

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh

180

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu

180

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu

180

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Trương) đến Vườn đào

200

- Từ Quốc lộ 1A (Lữ đoàn 572) đến nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn)

550

- Từ giáp nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn) đến đường Trần Quang Diệu

500

- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức

180

- Từ đường Trần Q.Diệu (sau trường cấp 3) đến nhà ông Ảnh (giáo viên)

200

- Từ QL 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu

300

- Các nhà xung quanh chợ cũ

320

- Từ cổng thôn văn hóa thôn Trà Quang đến Chợ cũ

200

- Từ ngã ba đường Chu Văn An đến giáp Ga Phù Mỹ

500

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) đến hết nhà ông Mai

330

- Từ Cầu Lò Nồi đến Đập Dâng Bộng 4

320

- Tuyến T1 khu Đông chợ cũ

500

- Từ đường Chu Văn An đến nhà ông Thảo

400

- Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) đến giáp đường Thanh Niên

200

- Các đường thuộc Khu dân cư phía Bắc khối Dân Vận (Võ Thị Sáu)

700

- Từ Chi cục thuế đến đường Lê Lợi

350

- Khu dân cư phía tây Huyện ủy, UBND huyện

320

13

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

500

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m

450

- Đường lộ giới < 12m

400

14

Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ

170

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG

 

1

Tuyến Quốc lộ 1A

- Từ giáp xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông

750

- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi

1,100

- Từ Chùa Dương Chi (nhà ông Khải) đến hết nhà ông Liên

1,800

- Từ hết Nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn

950

2

Tuyến đường ĐT 632

- Từ nhà ông Trạng, ông Chánh đến hết nhà ông Lợi, ông Hường

1,350

- Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2

800

- Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh

700

- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy

550

- Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (TT Bình Dương - Mỹ Lợi)

450

3

Các tuyến đường khác trong thị trấn

- Từ nhà ông Vinh, nhà Bà Hốt đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc

520

- Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu

270

- Các đường bao quanh Chợ Bình Dương

800

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến

900

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao đến hết nhà bà Điều

900

- Từ hết nhà ông Liên đến nhà ông Sáng, ông Tài

270

- Từ nhà bà Nở đến giáp tiệm vàng Hoàng Anh

190

- Từ ĐT 632 (Trường Tiểu học số 2) đến ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích)

260

- Từ ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích) đến giáp HTX NN 2 Mỹ Lợi

190

- Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến hết ngã 3 (nhà Ông Phan Ngọc Bích)

260

- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nghĩa địa

190

4

Khu QH dân cư mới mở

Tuyến số 1 đến giáp ĐT 632

 

a

Các đường trong Khu QH

- Từ nhà ông Tiên, nhà ông Minh đến hết nhà ông Xu, ông Bộ

2,000

- Từ giáp nhà ông Xu, ông Bộ đến giáp đường ĐT 632

1,500

b

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới 30m

1,400

- Đường lộ giới từ 22m đến 26m

1,400

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

900

- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m

800

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m

700

- Đường lộ giới < 12m

500

5

Tuyến số 3 đến giáp ĐT 632

- Từ nhà Bà Huỳnh Thị Hồng Ánh đến hết Trường cấp 2, hết nhà ông Huỳnh Ngọc Mười

2,000

- Từ giáp Trường cấp 2, nhà ông Huỳnh Ngọc Mười đến giáp tuyến ĐT 632

1,200

6

Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc

Từ hết nhà bà Màng đến hết nhà ông Tiên

600

7

Quốc lộ 1A

Từ nhà ông Dũng thuốc sâu đến giáp ruộng

600

8

Khu vực còn lại của khu vực thị trấn

180

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Trục đường Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Phù Ly đến giáp Cống nhà ông Phong

650

- Từ Cống nhà ông Phong đến hết Trường cấp II Mỹ Hiệp

850

- Từ giáp Trường cấp II Mỹ Hiệp đến Cầu Bốn Thôn

650

- Từ ĐT 631 đến giáp ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh

400

- Từ ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh đến giáp TT Bình Dương

550

- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu ông Diệu

750

- Từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An

650

- Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến hết Trạm Đăng kiểm giao thông

550

- Từ hết Trạm Đăng kiểm giao thông đến Đèo Phú Cũ

220

2

Tỉnh lộ 631 (Mỹ Trinh - Hoài Ân)

- Từ km 0 (Quốc lộ 1A) đến Km 4

400

- Từ km 4 đến hết ngã ba nhà bà Trường

300

- Từ hết ngã ba nhà bà Trường đến giáp ranh giới Hoài Ân

200

3

Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)

- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang

700

- Từ XN Gạch Mỹ Quang đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)

300

- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến giáp cây xăng dầu

650

- Từ cây xăng dầu (xã Mỹ Chánh) đến hết nhà ông Mười Trọng

1,000

- Từ nhà ông Mười Trọng đến giáp Cầu đá xã Mỹ Chánh

650

- Từ Cầu đá đến giáp Cầu Ao Hoang (Mỹ Thọ)

450

- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)

800

- Từ hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ) đến hết nhà ông Hương (xã Mỹ An)

300

- Từ hết nhà ông Hương đến hết Cửa hàng Xăng dầu ông Thiết

450

- Từ hết nhà ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)

200

- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi)

270

- Từ Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi) đến giáp ranh giới TT Bình Dương

420

4

Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ

- Từ Đèo Nhông đến giáp bờ hồ Hóc Nhạn

190

5

Đường tỉnh lộ 639

- Từ cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) đến ngã 3 phố Hoa (xã Mỹ Chánh)

350

- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt quản lý ĐT 639

400

- Từ hết Hạt quản lý ĐT 639 đến Đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)

300

6

Đường tỉnh lộ 639B (Đường tây tỉnh)

Từ giáp đường ĐT 631 đến giáp ranh giới huyện Phù Cát

190

7

Đường tránh xã Mỹ Chánh

Hết nhà ông Tuấn Lượng đến giáp đường sân vận động đi đường tránh

800

Hết giáp đường sân vận động đi đường tránh đến giáp câu Ngô Trang

500

8

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

PHỤ LỤC SỐ 6

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT

(Kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định)

 

 

 

(ĐVT:1.000đ/m2)

 

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2014

1

2