Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2015 về giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu: 399/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 15/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 399/-UBND

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 18 về Kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1687/TTr-SKHĐT ngày 15 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 cho các sở, ban, ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố triển khai giao nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch cho các tổ chức, đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả hoàn thành các nhiệm vụ, chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tnh ủy (báo cáo);
- Thưng trực HĐND tnh;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tnh;
- UBMTTQVN và các tổ chức chính trị-xã hội tỉnh;
- VP Tỉnh ủy và các Ban đảng trực thuộc Tỉnh ủy;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- VPUB: C.PCVP, các phòng N.cứu, CBTH;
- Lưu VT, KTTHhtlv 181.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU KẾ HOẠCH NĂM 2016 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
(Biểu TH toàn tỉnh)

Đơn vị tính

Ước thc hiện 2015

Kế hoạch 2016

KH 2016/ Ưc TH 2015

Ghi chú

A

CHỈ TIÊU KINH T CHỦ YẾU

 

 

 

 

 

I

Các chỉ tiêu tng hợp

 

 

 

 

 

1

Tổng sản phẩm (GRDP) trên địa bàn (giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

41.594,411

43.950,388

105,7

 

 

Trg đó: GRDP không tính SP Lọc hóa dầu

"

25.149,719

27.455,864

109,2

 

 

- Công nghiệp và xây dựng

"

23.301,402

23.916,987

102,6

 

 

Trg đó: + GRDP ngành công nghiệp

"

21.461,530

22.063,260

102,8

 

 

Trong đó: * GRDP CN riêng SP lọc hóa dầu

"

16.444,692

16.494,524

100,3

 

 

* GRDP CN không tính SP lọc hóa dầu

"

5.016,838

5.568,735

111,0

 

 

+ GRDP ngành xây dựng

"

1.839,873

1.853,727

100,8

 

 

- Dịch vụ

"

11.384,244

12.807,274

112,5

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Tỷ đồng

6.908,766

7.226,127

104,6

 

 

+ Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

10,5

5-6

 

 

 

+ Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn không tính sản phẩm lọc hóa dầu

%

9,0

9-10

 

 

2

Tng sản phẩm trên địa bàn (giá hiện hành)

Tỷ đồng

65.637,135

72.642,816

110,7

 

 

- Công nghiệp và xây dựng

"

40.277,425

43.791,839

108,7

 

 

- Dịch vụ

"

15.235,830

17.997,324

118,1

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

"

10.123,879

10.853,654

107,2

 

-

+ GRDP bình quân đầu người (theo giá HH) (Tỷ giá USD: 2015= 21.500đ; 2016=21.800đ)

USD

2.447

2.653

108,4

 

3

Cơ cấu kinh tế (giá hiện hành)

 

100,0

100,0

 

 

 

- Công nghiệp và xây dựng

"

61,4

60-61

 

 

 

- Dịch vụ

"

23,2

24-25

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

15,4

14-15

 

 

4

Giá trị sản xut (giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

141.001,956

145.999,378

103,5

 

 

- Công nghiệp, xây dựng

Tỷ đồng

111.796,962

114.111,754

102,1

 

 

Trong đó: + Công nghiệp

"

104.631,169

106.892,000

102,2

 

 

Tr đó: * GRDP CN riêng SP lọc hóa dầu

"

86.460,000

86.722,000

100,3

 

 

* GRDP CN không tính SP lọc hóa dầu

"

18.171,169

20.170,000

111,0

 

 

+ Xây dựng

"

7.165,793

7.219,754

100,8

 

 

- Dịch v

"

16.961,510

19.081,699

112,5

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

"

12.243,484

12.805,925

104,6

 

 

Trong đó: + Nông nghiệp

Tỷ đồng

7.536,252

7.782,997

103,3

 

 

Trong đó: Trồng trọt

"

4.620,533

4.675,979

101,2

 

 

Chăn nuôi

"

2.549,866

2.600,863

102,0

 

 

+ Lâm nghiệp

"

690,477

725,001

105,0

 

 

+ Thủy sản

"

4.016,755

4.297,927

107,0

 

5

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

Tỷ đồng

15.860

16.620,000

104,8

 

 

Trong đó: Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Triệu USD

65,0

70,0

107,7

 

6

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

27.538,2

22.361,6

81,2

 

a)

Thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

27.426,6

22.251,0

81,1

 

 

Trong đó: - Thu nội địa

"

26.826,6

21.651,0

80,7

 

 

Trong đó: * Thu từ NM lọc dầu

"

24.009,8

18.490,0

77,0

 

 

* Các khoản thu còn lại

"

2.816,8

3.161,0

112,2

 

 

- Thu thuế xuất, nhập khẩu

"

600,0

600,0

100,0

 

b)

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

"

111,6

110,6

99,1

 

7

Tổng chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

11.208,32

9.469,02

84,5

 

a)

Chi cân đối ngân sách địa phương

Tỷ đồng

11.096,7

9.358,4

84,3

 

*

Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng

4.673,7

2.851,8

61,0

 

 

- Vốn cân đối NS địa phương

"

3.288,0

1.388,3

42,2

 

 

- Hỗ trợ có mục tiêu từ Ngân sách TW

"

956,3

1.056,5

110,5

 

 

- Vốn thu từ nguồn sử dụng đất

"

321,3

400,0

124,5

 

 

- Bổ sung các quỹ ngoài ngân sách

Tỷ đồng

108,0

7,0

6,5

 

*

Chi thường xuyên

Tỷ đồng

6.379,8

6.124,4

96,0

 

 

- Chi cho sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

"

2.533,4

2.558,2

101,0

 

 

- Chi cho sự nghiệp y tế

"

520,3

562,6

108,1

 

 

- Chi cho sự nghiệp khoa học công nghệ

"

34,1

26,1

76,5

 

 

- Chi cho quản lý hành chính nhà nước

"

1.541,6

1.231,3

79,9

 

b)

Chi từ các khoản thu để lại qua ngân sách nhà nước

"

111,6

110,6

99,1

 

II.

Các ngành và lĩnh vực kinh tế

 

 

 

 

 

1

Công nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Thủy sản chế biến

Tấn

10.000

10.500

105,0

 

 

- Đường RS (trên địa bàn tỉnh)

Tấn

18.563

20.000

107,7

 

 

- Bánh kẹo các loại

Tấn

12.600

13.000

103,2

 

 

- Sữa các loại

1000 lít

245.200

200.000

81,6

 

 

Trong đó: Trên địa bàn tnh

1001 lít

122.000

100.000

82,0

 

 

- Bia

1000 lít

165.000

175.000

106,1

 

 

- Nước khoáng và nước tinh khiết

1000 lít

69.000

70.000

101,4

 

 

- Lọc hóa dầu

Triệu tấn

6,60

6,62

100,3

 

 

- BioEthanol

1000 lít

 

 

 

 

 

- Phân bón hóa học

Tấn

31.500

32.000

101,6

 

 

- Gạch nung các loại

1000 viên

400.000

450.000

112,5

 

 

- Đá xây dựng các loại

1000m3

1.400

1.500

107,1

 

 

- Tinh bột mỳ (trên địa bàn tnh)

Tấn

70.000

70.000

100,0

 

 

- Nước mắm

1000 lít

7.200

7.500

104,2

 

 

- Quần áo may sẵn

1000 chiếc

11.000

13.000

118,2

 

 

- Điện sản xuất

Triệu kw/h

637

650

102,0

 

 

- Nước máy

1000m3

12.000

12.500

104,2

 

 

- Dăm bột giấy

Tấn

500.000

500.000

100,0

 

 

- …

 

 

 

 

 

2

Thương mại dịch vụ

 

 

 

 

 

a)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ (giá hiện hành)

Tỷ đồng

37.968,9

42.175

111,1

 

b)

Kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn

Triệu USD

400

410

102,5

 

 

- Kim ngạch XK các mặt hàng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

+ Thủy sản

"

12,6

13

103,2

 

 

+ Tinh bột mỳ

"

81,9

84

102,6

 

 

+ Đồ gỗ

"

5,1

5

98,0

 

 

+ Dăm gỗ nguyên liệu giấy

"

108,0

106

98,1

 

 

+ May mặc

"

27,1

19

70,1

 

 

+ Hàng thực phẩm chế biến

"

4,9

4

81,6

 

 

+ Sản phẩm cơ khí

"

88,4

100

113,1

 

 

+ Dầu FO

"

43,8

50

114,2

 

 

...

 

 

 

 

 

c)

Kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn

Triệu USD

351,5

372

105,8

 

 

- Kim ngạch NK các mặt hàng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

+ Máy móc, phụ tùng thay thế

"

84,7

55

64,9

 

 

+ Sắt thép

"

36,5

80

219,2

 

 

+ Dầu thô

Triệu USD

165,6

180

108,7

 

 

+ Nguyên phụ liệu may mặc

 

32

25

78,1

 

 

 

 

 

 

 

3

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

 

a)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Sản lượng lương thực cây có hạt

Tấn

482.701

486.207

100,7

 

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

426.674

427.997

100,3

 

 

+ Ngô

Tấn

56.027

58.210

103,9

 

 

- Sản lượng lương thực bình quân đầu người

Kg/người

386,9

387,1

100,0

 

 

- Một số cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

+ Lúa: Diện tích

Ha

75.426

74.643

99,0

 

 

Năng suất

Tạ/ha

56,6

57,3

 

 

 

Sản lượng

Tấn

426.674

427.997

100,3

 

 

+ Ngô: Diện tích

Ha

10.257

10.520

102,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

54,6

55,3

 

 

 

Sản lượng

Tấn

56.027

58.210

103,9

 

 

+ Sắn: Diện tích

Ha

20.026

19.500

97,4

 

 

Năng suất

Tạ/ha

185,9

190,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

372.278

370.500

99,5

 

 

+ Mía cây: Diện tích

Ha

4.417

4.400

99,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

554,0

560,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

244.689

246.400

100,7

 

 

+ Lạc: Diện tích

Ha

5.932

6.230

105,0

 

 

ng suất

Tạ/ha

21,8

21,4

 

 

 

Sản lượng

Tấn

12.912

13.354

103,4

 

 

+ Đậu: Diện tích

Ha

3.465

3.540

102,2

 

 

Năng suất

Tạ/ha

18,9

19,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

6.536

6.720

102,8

 

 

+ Rau: Diện tích

Ha

13.472

13.460

99,9

 

 

Năng suất

Tạ/ha

156,6

158,2

 

 

 

Sản lượng

Tấn

211.022

212.918

100,9

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đàn gia súc:

 

 

 

 

 

 

+ Đàn trâu

Con

66.857

66.857

100,0

 

 

+ Đàn bò

Con

278.883

278.883

100,0

 

 

Tỷ trọng bò lai

%

60,5

60,5

 

 

 

+ Đàn heo

Con

452.783

452.783

100,0

 

 

+ Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

75.436

75.436

100,0

 

b)

Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích rừng hiện có

Ha

297.310

297.310

100,0

 

 

Trong đó: + Rừng tự nhiên

"

109.533

109.533

100,0

 

 

+ Rừng trồng

"

187.777

187.777

100,0

 

 

* Diện tích rừng trong Quy hoạch 03 loại rừng

Ha

 

256.819

 

 

 

Trong đó: + Rừng phòng hộ

"

 

114.648

 

 

 

+ Rừng sản xuất

"

 

142.171

 

 

 

- Quản lý bảo vệ rừng

"

132.878

132.878

100,0

 

 

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

"

2.300

1.100

47,8

 

 

- Trồng mới rừng tập trung

"

15.120

12.405

82,0

 

 

Trong đó: + Trồng rừng phòng hộ và đặc dụng

"

1.096

445

40,6

 

 

+ Trồng rừng sản xuất

"

14.024

11.960

85,3

 

 

- Gỗ rừng trồng khai thác (gỗ tròn)

m3

715.450

750.000

104,8

 

c)

Thủy sản

Tấn

167.538

171.276

102,2

 

 

- Sản lượng thủy sản đánh bắt

Tấn

161.692

164.926

102,0

 

 

- Sản lượng thủy sản nuôi trồng

Tấn

5.846

6.350

108,6

 

 

Trong đó: Tôm nuôi

Tấn

4.216

4.650

110,3

 

 

- Diện tích nuôi trồng

Ha

1.282

1.282

100,0

 

 

Trong đó: Tôm nuôi

Ha

552

552

100,0

 

d)

Mui:

 

 

 

 

 

 

- Diện tích

Ha

135

135

100,0

 

 

- Sản lượng

Tấn

7.500

8.500

 

 

đ)

Thủy lợi

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích được tưới

Ha

75.978

75.978

100,0

 

 

Trong đó: Tưới bng công trình kiên cố

"

68.715

75.978

110,6

 

e)

Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

- Số tiêu chí nông thôn mới bình quân/xã

Tiêu chí

9

10

111,1

 

 

- Số xã đạt tiêu chí nông thôn mới

11

26

236,4

 

 

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí nông thôn mới

%

6,71

15,85

 

 

4

Ch tiêu phát triển doanh nghiệp và kinh tế tập th

 

 

 

 

 

a)

Phát triển doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Số DN trong nước đăng ký thành lập mới

D.nghiệp

480

 

 

 

 

- Lũy kế tổng số DN trong nước được thành lập

"

5.393

 

 

 

 

- Tổng số DN trong nước đang hoạt động

"

3.758

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

+ Doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động

D.nghiệp

6

 

 

 

 

Trong đó: Doanh nghiệp vừa và nhỏ

"

4

 

 

 

 

+ Doanh nghiệp dân doanh đang hoạt động

"

3.752

 

 

 

 

Trong đó: Doanh nghiệp vừa và nhỏ

"

3.639

 

 

 

c)

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

- Tổng s hợp tác xã

HTX

245

230

93,9

 

 

Trong đó: Thành lập mới

"

3

3

100,0

 

 

- Tổng số xã viên hợp tác xã

người

348.476

315.800

90,6

 

 

Trong đó: Xã viên mới

"

35

100

285,7

 

 

- Tổng số lao động trong hợp tác xã

"

2.648

2.350

88,7

 

5

Quản lý đầu tư trong nước và nước ngoài (FDI)

 

 

 

 

 

a)

Đầu tư trong nước

 

 

 

 

 

 

- Số dự án cấp phép mới

Dự án

34

 

 

 

 

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

Tỷ đồng

5.335

 

 

 

 

- Số dự án bị thu hồi

Dự án

5

 

 

 

 

- Tổng vốn thu hồi

Tỷ đồng

188

 

 

 

 

- Lũy kế tổng số dự án đã cấp phép

Dự án

308

 

 

 

 

- Lũy kế tổng vốn đầu tư đã đăng ký

Tỷ đồng

151.120

 

 

 

 

- Tổng số dự án còn hiệu lực

Dự án

308

 

 

 

 

- Tổng vốn thực hiện trong năm

Tỷ đồng

2.200

 

 

 

 

- Lũy kế tổng vốn đã thực hiện

Tỷ đồng

88.000

 

 

 

 

- Số dự án đi vào hoạt động trong năm

Dự án

12

 

 

 

 

- Số dự án đã đi vào hoạt động bị thu hồi

Dự án

0

 

 

 

 

- Lũy kế tổng số dự án FDI đã đi vào hoạt động

Dự án

198

 

 

 

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI)

 

 

 

 

 

 

- Số dự án FDI cấp phép mới

Dự án

9

 

 

 

 

- Tổng vốn đầu tư đăng ký mới

Triệu

118,73

 

 

 

 

- Số dự án bị thu hồi

Dự án

2

 

 

 

 

- Tổng vốn thu hồi

Triệu

17

 

 

 

 

- Lũy kế tổng số dự án FDI đã cấp phép

Dự án

39

 

 

 

 

- Lũy kế tổng vốn đầu tư đã đăng ký

Triệu

4.165

 

 

 

 

- Tổng số dự án FDI còn hiệu lực

Dự án

39

 

 

 

 

- Tổng vốn FDI thực hiện trong năm

Triệu

65

 

 

 

 

- Lũy kế tổng vốn FDI đã thực hiện

Triệu

589,5

 

 

 

 

- Số dự án FDI đi vào hoạt động trong năm

Dự án

7

 

 

 

 

- Số dự án đã đi vào hoạt động bị thu hồi

Dự án

0

 

 

 

 

- Lũy kế tổng số dự án FDI đã đi vào hoạt động

Dự án

19

 

 

 

B

VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

I

Giáo dục - đào tạo

 

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh đầu năm học

 

 

 

 

 

a)

Giáo dục mầm non

Cháu

51.150

60.732

118,7

 

b)

Giáo dục phổ thông

Học sinh

210.372

212.590

101,1

 

 

- Tiểu học

"

101.230

99.431

98,2

 

 

- Trung học cơ sở

"

72.103

74.157

102,8

 

 

- Trung học phổ thông

Học sinh

37.039

39.002

105,3

 

c)

Giáo dục thường xuyên

"

2.048

2.005

97,9

 

d)

Giáo dục chuyên nghiệp

"

3.720

4.190

112,6

 

 

- Trung học chuyên nghiệp

Học sinh

1.470

1.650

112,2

 

 

- Cao đẳng

"

1.200

1.590

132,5

 

 

- Đại học

"

1.050

950

90,5

 

2

Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

85,0

89,2

104,9

 

3

Tỷ lệ học sinh đi học đúng tui:

 

 

 

 

 

 

- Tiểu học

%

98,5

98,5

 

 

 

- Trung học cơ sở

"

96,3

96,5

 

 

 

- Trung học phổ thông

"

75,5

75,5

 

 

4

Ph cập giáo dục mầm non cho tr 5 tuổi

 

 

 

 

 

 

- Số xã đạt chuẩn

179

184

102,8

 

 

- Tỷ lệ xã đạt chuẩn

%

97,28

100

 

 

5

Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi

 

 

 

 

 

 

- Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn

184

184

100,0

 

 

- Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn

%

100

100

 

 

 

- Số huyện, thành phố đạt chuẩn

Huyện

14

14

100,0

 

 

- Tỷ lệ huyện, thành phố đạt chuẩn

%

100

100

 

 

6

Phổ cập giáo dục trung học sở

 

 

 

 

 

 

- Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn

184

184

100,0

 

 

- Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn

%

100

100

 

 

 

- Số huyện, thành phố đạt chuẩn

Huyện

14

14

100,0

 

 

- Tỷ lệ huyện, thành phố đạt chuẩn

%

100

100

 

 

7

Số trường đạt chuẩn Quc gia

Trường

317

326

102,8

 

 

- Mầm non

"

52

56

107,7

 

 

- Tiểu học

"

141

143

101,4

 

 

- Trung học cơ sở

"

106

109

102,8

 

 

- Trung học phổ thông

"

18

18

100,0

 

8

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

 

 

 

 

 

 

- Mầm non

%

25,0

26,9

 

Trên 208 trường

 

- Tiểu học

%

65,0

65,9

 

Trên 217 trường

 

- Trung học cơ sở

%

63,1

64,9

 

Trên 168 trường

 

- Trung học phổ thông

%

46,2

46,2

 

Trên 39 trường

II

Y tế

 

 

 

 

 

1

Dân số trung bình

1000 người

1.247,664

1.256,134

100,7

 

2

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

8,5

8,5

 

 

3

Tỷ lệ giảm sinh

0,2

0,2

 

 

4

Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái)

%

112

111,5

 

 

5

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

74,0

74,0

100,0

 

6

Tổng số giường bệnh

Giường

2.805

2.805

100,0

 

7

S giường bệnh/vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

22,5

22,3

99,3

 

8

Số bác sĩ/1 vạn dân

Người

5,6

5,8

103,6

 

9

Số xã, phường, thị trấn có trạm y tế

Xã, Ph

183

183

100,0

 

10

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có trạm y tế

%

99,5

99,5

 

 

11

Số trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sĩ

Trạm

183

183

100,0

 

12

Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sĩ

%

100,0

100,0

 

Trên số xã, phường có trạm y tế

13

S xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về y tế

 

129

134

103,9

 

14

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn Quốc gia về y tế

%

70

73

 

 

15

Tỷ lệ trẻ em tử vong dưới 5 tuổi

%

15,5

15,0

 

 

16

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

%

15

14,8

 

 

17

Tỷ lệ người tham gia đóng bảo hiểm y tế toàn dân

%

77,9

80

 

 

III

Lao động, việc làm, giảm nghèo

 

 

 

 

 

1

Tổng số lao động đang làm việc trong nền kinh tế

1000 người

769

782

101,7

 

 

Trong đó: Số lao động được tạo việc làm mới

"

39

39

100,0

 

 

Trong đó: Lao động nữ

"

19,7

19,9

101,0

 

2

Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế

%

100

100

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

47

45

 

 

 

- Công nghiệp - Xây dựng

%

28

29

 

 

 

- Dịch vụ

%

25

26

 

 

3

Số lao động làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

4.500

4.600

102,2

 

 

Trong đó: Số lao động đưa đi mới trong năm

Người

1.600

1.600

100,0

 

4

Tỷ lệ lao động thất nghiệp

%

 

 

 

 

 

Trong đó: - Thành thị

%

3,8

3,7

 

 

 

- Nông thôn

%

1,6

1,6

 

 

5

Tổng số học sinh đang học nghề có đến 31/12 hàng năm

H.sinh

28.801

29.930

103,9

 

 

Trong đó: - Cao đẳng

"

3.638

4.050

111,3

 

 

- Trung cấp

"

7.163

7.380

103,0

 

 

- Sơ cấp và < 3 tháng

"

18.000

18.500

102,8

 

6

Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề so với tổng số lao động

%

45

47

 

 

 

Trong đó: Lao động nữ

%

35

37

 

 

7

Tổng số hộ

Hộ

341.664

346.491

101,4

 

8

Số hộ nghèo

"

28.836

48.996

169,9

 

 

Trong đó: Khu vực miền núi

"

17.283

22.930

132,7

 

9

Số hộ nghèo giảm trong năm

"

10.717

6.150

57,4

 

 

Trong đó: Khu vực miền núi

"

3.235

1.886

58,3

 

10

Tỷ lệ hộ nghèo theo chun mới Quốc gia

%

8,44

14,14

 

 

 

Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo khu vực miền núi

%

28,53

36,96

 

 

11

Số trẻ em có hoàn cảnh đc biệt khó khăn được chăm sóc, bảo vệ

Cháu

10.806

11.180

103,5

 

IV

Văn hóa, thông tin và truyền thông

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ đạt chuẩn văn hóa

 

 

 

 

 

 

- Gia đình văn hóa

%

83

83

 

 

 

- Thôn, khối phố văn hóa

%

77

77

 

 

 

- Cơ quan, đơn vị, trường học văn hóa

%

87

87

 

 

2

Số xã, phường, thị trấn có điểm bưu điện văn hóa

Điểm

155

155

100,0

Trên 166 xã, phường, thị trấn

3

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có điểm bưu điện văn hóa

%

92,8

92,8

 

 

4

Số xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa

58

58

100,0

Trên 184 xã, phường, thị trấn

5

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa

%

31,5

31,5

 

 

6

Số thuê bao điện thoại

 

1.120.000

1.160.000

103,6

Đã quy đổi

 

Trong đó: - Cố định

thuê bao

49.000

43.000

87,8

 

 

- Di động

"

1.071.000

1.117.000

104,3

 

7

Số thuê bao internet đã quy đổi

"

720.000

740.000

102,8

 

8

Số xã có điểm cung cấp dịch vụ Internet công cộng phục vụ nhân dân (không tính đại lý Internet)

70

70

100,0

 

9

Thời lượng phát thanh

Giờ

21.351

21.351

100,0

 

 

Trong đó: Chương trình PTQ

"

4.745

4.745

100,0

 

 

Trong đó: Tiếng dân tộc ít người

"

312

312

100,0

 

10

Thời lượng phát hình

Giờ

33.032

33.032

100,0

 

 

Trong đó: Chương trình PTQ

"

6.752

6.752

100,0

 

 

Trong đó: + Tiếng Việt

"

6.539

6.539

100,0

 

 

+ Tiếng dân tộc ít người

"

161

161

100,0

 

 

+ Tiếng nước ngoài

"

52

52

100,0

 

11

Tỷ lệ hộ được xem đài truyền hình

%

99

99

 

 

V

Môi trường và chỉ tiêu xã hội khác

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

50

50,6

 

 

2

Tỷ lệ chất thải nguy hại (rắn, lỏng) được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia

%

35

40

 

 

4

Tỷ lệ xử lý chất thải rắn ở KCN, KKT và đô thị

%

75

75

 

 

5

Tỷ lệ xử lý chất thải rắn ở nông thôn

%

40

44

 

 

6

Số Khu công nghiệp, khu kinh tế có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Khu CN

2

2

100,0

Khu công nghiệp Quảng Phú, KKT Dung Quất

7

Tỷ lệ xử lý nước thải trong các khu CN, khu KT

%

66

66

 

 

8

Tỷ lệ xử lý chất thải y tế

%

78

78

 

 

9

Tỷ lệ cây xanh đô thị (TP.Quảng Ngãi và các thị trấn)

%

70

70

 

 

10

Tỷ lệ hộ dân cư đô thị dùng nước sạch

%

87

87

 

 

11

Tỷ lệ hộ dân cư nông thôn dùng nước hợp vệ sinh

%

84,5

86,5

 

 

12

Tỷ lệ hộ sử dụng điện

%

98,55

98,55

 

 

13

Tỷ lệ đô thị hóa toàn tnh

%

17,11

17,20

 

 

C

QUC PHÒNG, AN NINH

 

 

 

 

 

1

Giáo dục quốc phòng cho các đối tượng

%

97,2

100,0

 

 

2

Động viên quân dự bị

%

93,6

95-100

 

 

3

Tuyển quân

%

100

100

 

 

4

Xây dng lực lượng dân quân tự vệ so với tổng dân số.

%

1,5

1,5

 

 

5

Xây dựng xã, phường, thị trấn vng mạnh về quốc phòng

%

93,96

92

 

 

 

Trong đó: Xã, phường, thị trấn vững mạnh, toàn diện

%

48,95

55

 

 

6

Xây dng xã, phường, thị trấn, cơ quan, nhà trường đt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh trật t"

%

 

80,0

 

 

 

KẾ HOẠCH NĂM 2016
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Kèm theo Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

CHỈ TIÊU CHỦ YẾU

Đơn vị tính

Ước thực hiện 2015

Kế hoạch 2016

KH 2016/ Ước TH 2015 (%)

Ghi chú

I

GIÁ TRỊ SN XUẤT (giá so sánh 1994)

Tỷ đồng

12.243,484

12.805,925

104,6

 

 

Trong đó: - Nông nghiệp

"

7.536,252

7.782,997

103,3

 

 

Trong đó: + Trồng trọt

"

4.620,533

4.675,979

101,2

 

 

+ Chăn nuôi

"

2.549,866

2.600,863

102,0

 

 

- Lâm nghiệp

"

690,477

725,001

105,0

 

 

- Thủy sản

"

4.016,755

4.297,927

107,0

 

II

SẢN PHẨM CHỦ YẾU

 

 

 

 

 

1

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

a)

Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

- Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

482.701

486.207

100,7

 

 

Trong đó: + Thóc

"

426.674

427.997

100,3

 

 

+ Ngô

"

56.027

58.210

103,9

 

 

- Sản lượng lương thực bình quân đầu người

Kg/người

386,9

387,1

100,0

 

 

- Một số cây trồng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

+ Lúa: Diện tích

Ha

75.426

74.643

99,0

 

 

Năng suất

Tạ/ha

56,6

57,3

 

 

 

Sản lượng

Tấn

426.674

427.997

100,3

 

 

+ Ngô: Diện tích

Ha

10.257

10.520

102,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

54,6

55,3

 

 

 

Sản lượng

Tấn

56.027

58.210

103,9

 

 

+ Sắn: Diện tích

Ha

20.026

19.500

97,4

 

 

Năng suất

Tạ/ha

185,9

190,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

372.278

370.500

99,5

 

 

+ Mía cây: Diện tích

Ha

4.417

4.400

99,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

554,0

560,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

244.689

246.400

100,7

 

 

+ Lạc: Diện tích

Ha

5.932

6.230

105,0

 

 

Năng suất

Tạ/ha

21,8

21,4

 

 

 

Sản lượng

Tấn

12.912

13.354

103,4

 

 

+ Đậu: Diện tích

Ha

3.465

3.540

102,2

 

 

Năng suất

Tạ/ha

18,9

19,0

 

 

 

Sản lượng

Tấn

6.536

6.720

102,8

 

 

+ Rau: Diện tích

Ha

13.472

13.460

99,9

 

 

Năng suất

Tạ/ha

156,6

158,2

 

 

 

Sản lượng

Tấn

211.022

212.918

100,9

 

b)

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

- Tổng đàn trâu

Con

66.857

66.857

100,0

 

 

- Tổng đàn bò

Con

278.883

278.883

100,0

 

 

Tỷ trọng bò lai

%

60,5

60,5

 

 

 

- Đàn heo

Con

452.783

452.783

100,0

 

 

- Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

75.436

75.436

100,0

 

2

Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích rừng hiện có

Ha

297.310

297.310

100,0

 

 

Trong đó: + Rừng tự nhiên

Ha

109.533

109.533

100,0

 

 

+ Rừng trồng

Ha

187.777

187.777

100,0

 

 

* Diện tích rừng trong Quy hoạch 03 loại rừng

Ha

 

256.819

 

 

 

Trong đó: + Rừng phòng hộ

"

 

114.648

 

 

 

+ Rừng sản xuất

"

 

142.171

 

 

 

- Tỷ lệ che phủ rừng

%

50

50,6

 

 

 

- Quản lý bảo vệ rừng

"

132.878

132.878

100,0

 

 

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

"

2.300

1.100

47,8

 

 

- Trồng mới rừng tập trung

"

15.120

12.405

82,0

 

 

Trong đó: + Trồng rừng phòng hộ và đặc dụng

"

1.096

445

40,6

 

 

+ Trồng rừng sản xuất

"

14.024

11.960

85,3

 

 

- Trồng cây phân tán

Ha

 

 

 

 

 

- Chăm sóc rừng trồng

Ha

 

 

 

 

 

- Gỗ rừng trồng khai thác (gỗ tròn)

m3

715.450

750.000

104,8

 

3

Thủy sản

Tấn

167.538

171.276

102,2

 

 

- Sản lượng thủy sản đánh bắt

Tấn

161.692

164.926

102,0

 

 

- Sản lượng thủy sản nuôi trồng

Tấn

5.846

6.350

108,6

 

 

Trong đó: Tôm nuôi

Tấn

4.216

4.650

110,3

 

 

- Diện tích nuôi trồng

Ha

1.282

1.282

100,0

 

 

Trong đó: Tôm nuôi

Ha

552

552

100,0

 

4

Muối:

 

 

 

 

 

 

- Diện tích

Ha

135

135

100,0

 

 

- Sản lượng

Tấn

7.500

8.500

113,3

 

5

Thủy li

 

 

 

 

 

 

Tổng diện tích được tưới

Ha

75.978

75.978

100,0

 

 

Trong đó: Tưới bằng công trình kiên cố

"

68.715

75.978

110,6

 

6

Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

- Số tiêu chí nông thôn mới bình quân/xã

Tiêu chí

9

10

111,1

 

 

- Số xã đạt tiêu chí nông thôn mới

11

26

236,4

 

 

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí nông thôn mới

%

6,71

15,85

 

 

7

Tỷ lệ hộ dân nông thôn dùng nước hp vệ sinh

%

84,5

86,5

 

 

 


KẾ HOẠCH NĂM 2016
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỈ TIÊU SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: DT(ha); NS(tạ/ha); SL (tấn)

TT

HUYỆN, TP

SLượng L.thực (tấn)

Lúa

Ngô

Mía

Sắn

Rau các loại

Đậu các loại

Lạc

Tỏi

Hành

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

DT

NS

SL

 

TOÀN TỈNH

486.206

74.644

57,3

427.997

10.519

55,3

58.210

4.400

560

246.400

19.500

190

370.500

13.460

158,2

212.918

3.540

19,0

6.720

6.230

21,4

13.354

335

113,3

3.795

475

117,05

5.560

*

Đồng bằng

407.507

58.139

60,8

353.323

9.435

57,4

54.184

2.826

594

167.739

8.728

234

204.438

11.628

165,7

192.673

3.132

20,1

6.298

5.866

21,5

12.616

 

 

 

 

 

 

1

TP Q. Ngãi