Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 39/2018/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 do tỉnh Lai Châu ban hành

Số hiệu: 39/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Đỗ Ngọc An
Ngày ban hành: 10/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2018/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015.

Căn cứ Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh Lai Châu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2018. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế- xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/12/2018.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đỗ Ngọc An

 

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2018

Kế hoạch 2019

So sánh

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2018 KH 2018

KH 2019 Ước TH 2018

A

CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

9,02

7,22

7,51

 

 

 

a

Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

6.817,3

10.783,7

11.593,8

158,2

107,5

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

Tỷ đồng

1.470,3

1.608,1

1.697,7

109,4

105,6

 

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

3.605,0

5.422,7

5.889,8

150,4

108,6

 

 

+ Dịch vụ và thuế nhập khẩu

Tỷ đồng

1.742,0

3.752,9

4.006,4

215,4

106,8

 

 

+ Dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuế nhập khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

b

Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

%

100,00

100,00

100,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

%

16,81

15,94

15,71

-0,87

-0,23

So sánh tuyệt đối

 

+ Công nghiệp và xây dựng

%

45,12

48,27

48,69

3,15

0,42

 

+ Dịch vụ và thuế nhập khẩu

%

38,07

35,79

35,60

-2,28

-0,19

 

+ Dịch vụ

%

 

 

 

0,00

0,00

 

 

+ Thuế nhập khẩu

%

 

 

 

0,00

0,00

 

c

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

28,00

32,92

35,24

117,6

107,0

 

2

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

216.000

215.000

218.000

99,5

101,4

 

 

Diện tích cây chè

Ha

5.772

6.183

7.093

107,1

114,7

 

 

Trong đó : Diện tích trồng mới

Ha

750

1.155

915

154,0

79,2

 

 

Tỷ lệ che phủ rừng

%

49,11

49,11

49,60

-

0,5

So sánh tuyệt đối

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (*)

30

30

37

100,0

123,3

 

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

31,25

31,25

38,54

-

7,3

3

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

1.950

2.100

2.150

107,7

102,4

 

4

Giá trị xuất khẩu hàng địa phương

Triệu USD

11,0

11,1

11,2

100,5

101,2

 

 

Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng địa phương

%

6,78

-10,39

1,18

 

 

 

B

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

5

Hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

96

95

96

99,0

101,1

 

 

- Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng hóa

%

98,96

98,96

100

-

1,0

So sánh tuyệt đối

 

- Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi

%

88,00

88,50

90,00

0,5

1,5

 

- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

93,00

94,00

94,60

1,0

0,6

 

- Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch

%

93,0

87,0

87,5

-6,0

0,5

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

80,5

80,5

82,5

-

2,0

6

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cơ sở

108

108

108

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

37,25

37,22

43,30

-0,03

1,2

So sánh tuyệt đối

 

+ Cấp mầm non

%

41,79

43,10

46,49

1,31

1,1

 

+ Cấp Tiểu học

%

43,94

43,64

52,43

-0,30

1,2

 

+ Cấp Trung học cơ sở

%

27,35

29,36

34,90

2,0

1,2

 

+ Cấp Trung học phổ thông

%

16,00

16,00

26,1

-

1,6

 

Trong đó: Công nhận mới trong năm

trường

21

26

20

123,8

76,9

 

 

+ Cấp mầm non

trường

10

12

4

120,0

33,3

 

 

+ Cấp Tiểu học

trường

4

7

8

175,0

114,3

 

 

+ Cấp Trung học cơ sở

trường

5

5

6

100,0

120,0

 

 

+ Cấp Trung học phổ thông

trường

2

2

2

100,0

100,0

 

7

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

76

77

85

101,3

110,4

 

 

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

70,37

71,30

78,70

0,93

1,10

So sánh tuyệt đối

 

- Số bác sỹ trên vạn dân

1/10000

9,20

9,24

10,14

0,04

1,10

 

- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%o

16,98

16,82

16,31

-0,16

0,97

 

- Tỷ lệ giảm sinh bình quân

%o

0,50

0,56

0,50

0,06

0,89

 

- Giảm tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng

%

21,30

21,29

20,36

-0,01

0,96

8

Giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,76

4,19

3,38

0,43

0,81

So sánh tuyệt đối

 

+Riêng các huyện nghèo

%

4,50

5,42

4,30

0,92

0,79

 

- Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

7.020

7.020

7.246

100,0

103,2

 

 

- Số lao động được đào tạo nghề trong năm

Người

6.300

6.300

6.300

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

46,30

46,33

48,48

0,03

1,05

So sánh tuyệt đối

9

Văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

82,60

82,60

83,0

0,0

1,0

So sánh tuyệt đối

 

- Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

66,00

66,00

68,30

0,0

1,0

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

93,00

93,00

94,00

0,0

1,0

Ghi chú:

(*): Năm 2019 dự kiến thêm 07 xã gồm: Hồ Thầu ( Tam Đường); Xà Dề Phìn, Lùng Thàng (Sìn Hồ); Mường Kim, Tà Mung (Than Uyên); Mường Khoa, Hố Mít (Tân Uyên).

 

Biểu số 2A

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2018

Kế hoạch năm 2019

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2018 KH2018

KH năm 2019/ước TH 2018

Thành phố

Tam Đường

Tân Uyên

Than Uyên

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường

I

Sản lượng lương thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

216.000

215.000

218.000

6.620

42.660

31.890

30.090

36.010

42.480

11.070

17.180

99,5

101,4

 

 

Trong đó: - Thóc

Tấn

145.140

143.850

147.900

2.515

26.340

27.285

24.010

21.690

27.325

6.950

11.785

99,1

102,8

 

 

- Ngô

Tấn

70.860

71.150

70.100

4.105

16.320

4.605

6.080

14.320

15.155

4.120

5.395

100,4

98,5

 

1

Lúa cả năm: Diện tích

Ha

32.730

33.104

32.703

482

5.085

5.720

4.739

4.730

7.020

2.015

2.912

101,1

98,8

 

 

- Năng suất

Tạ/ha

44,34

43,45

45,23

52,18

51,80

47,70

50,66

45,85

38,92

34,49

40,48

98,0

104,1

 

 

- Sản lượng

Tấn

145.140

143.850

147.900

2.515

26.340

27.285

24.010

21.690

27.325

6.950

11.785

99,1

102,8

 

 

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.706

6.741

6.784

25

746

1.790

1.925

730

750

357

461

100,5

100,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

53,66

53,55

54,54

46,00

53,22

57,88

58,83

55,05

43,13

48,74

48,52

99,8

101,8

 

 

Sản Lượng

Tấn

35.980

36.100

37.000

115

3.970

10.360

11.325

4.020

3.235

1.740

2.235

100,3

102,5

 

 

Lúa mùa: Diện tích

Ha

22.524

22.911

22.760

457

4.339

3.640

2.689

3.730

5.070

930

1.905

101,7

99,3

 

 

Năng suất

Tạ/ha

46,83

45,38

47,17

52,52

51,56

45,60

46,71

46,49

45,09

46,45

46,72

96,9

103,9

 

 

Sản Lượng

Tấn

105.490

103.970

107.350

2.400

22.370

16.600

12.560

17.340

22.860

4.320

8.900

98,6

103,3

 

 

Lúa nương: Diện tích

Ha

3.500

3.452

3.159

 

 

290

125

270

1.200

728

546

98,6

91,5

 

 

Năng suất

Tạ/ha

10,49

10,95

11,24

 

 

11,21

10,00

12,22

10,25

12,23

11,90

104,4

102,6

 

 

Sản Lượng

Tấn

3.670

3.780

3.550

 

 

325

125

330

1.230

890

650

103,0

93,9

 

 

- Diện tích lúa hàng hóa tập trung

Ha

1.800

2.358

2.940

390

500

250

1.200

160

200

100

140

131,0

124,7

 

 

Năng suất

Tạ/ha

45,83

49,50

50,00

50,00

54,00

43,40

50,00

55,00

46,00

49,00

48,21

108,0

101,0

 

 

Sản Lượng

Tấn

8.250

11.670

14.700

1.950

2.700

1.085

6.000

880

920

490

675

141,5

126,0

 

2

Ngô cả năm: Diện tích

Ha

21.790

21.507

20.615

872

4.615

1.150

1.670

3.718

5.200

1.456

1.934

98,7

95,9

 

 

- Năng suất

Tạ/ha

32,52

33,08

34,00

47,08

35,36

40,04

36,41

38,52

29,14

28,30

27,90

101,7

102,8

 

 

- Sản lượng

Tấn

70.860

71.150

70.100

4.105

16.320

4.605

6.080

14.320

15.155

4.120

5.395

100,4

98,5

 

 

Ngô xuân hè: Diện tích

Ha

19.026

18.563

17.762

397

3.062

1.020

1.376

3.562

5.000

1.456

1.889

97,6

95,7

 

 

Năng suất

Tạ/ha

32,62

33,16

34,09

48,87

36,87

41,08

37,35

38,97

29,40

28,30

28,00

101,7

102,8

 

 

Sản Lượng

Tấn

62.060

61.550

60.550

1.940

11.290

4.190

5.140

13.880

14.700

4.120

5.290

99,2

98,4

 

 

Ngô thu đông: Diện tích

Ha

2.764

2.944

2.853

475

1.553

130

294

156

200

 

45

106,5

96,9

 

 

Năng suất

Tạ/ha

31,84

32,60

33,47

45,58

32,39

31,92

31,97

28,21

22,75

 

23,33

102,4

102,7

 

 

Sản Lượng

Tấn

8.800

9.600

9.550

2.165

5.030

415

940

440

455

 

105

109,1

99,5

 

II

Cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây chè: diện tích

Ha

5.772

6.183

7.093

704

1.559

3.004

1.128

287

411

 

 

107,1

114,7

 

 

Trong đó: Trồng mới

Ha

750

1.155

915

 

135

150

300

200

130

 

 

154,0

79,2

 

 

+ Diện tích chè kinh doanh

Ha

3.377

3.377

3.938

598

1.097

2.099

105

35

4

 

 

100,0

116,6

 

 

- Năng suất

Tạ/ha

82,91

82,91

78,37

133,38

61,00

74,80

39,92

20,29

5,00

 

 

100,0

94,5

 

 

- Sản lượng chè búp tươi

Tấn

28.000

28.000

30.860

7.976

6.692

15.700

420

70

2

 

 

100,0

110,2

 

2

Cây cao su: Diện tích

Ha

13.220

13.042

13.042

 

 

 

1.020

1.446

8.117

2.057

401

98,7

100,0

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng đàn gia súc

Con

367.279

367.548

385.950

16.660

56.710

54.610

63.790

58.445

75.325

24.660

35.750

100,1

105,0

 

 

- Đàn trâu

Con

100.439

98.790

98.920

990

13.550

17.050

15.770

12.380

24.020

7.910

7.250

98,4

100,1

 

 

- Đàn bò

Con

18.240

18.240

19.080

270

710

1.510

5.520

1.065

2.455

3.500

4.050

100,0

104,6

 

 

- Đàn lợn

Con

248.600

250.518

267.950

15.400

42.450

36.050

42.500

45.000

48.850

13.250

24.450

100,8

107,0

 

2

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

5,00

5,07

5,01

6,56

6,18

6,94

7,50

1,91

3,70

3,87

4,03

0,1

0,1

SS tuyệt đối

3

Tổng đàn gia cầm

Nghìn con

1.428

1.428

1.464

93

221

210

212

184

292

139

114

100,0

102,5

 

4

Thịt hơi các loại

Nghìn Tấn

14,83

14,83

15,30

0,90

2,30

2,06

2,42

2,46

2,89

0,88

1,39

100,0

103,2

 

 

Trong đó: Thịt lợn

Nghìn Tấn

10,53

10,53

11,01

0,65

1,66

1,48

1,74

1,77

2,08

0,63

1,00

100,0

104,6

 

C

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- DT nuôi trồng

Ha

913

913

916

116

215

118

160

41

176

49

41

100,0

100,3

 

 

- Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng

Tấn

2.450

2.385

2.420

430

710

260

360

85

310

150

115

97,3

101,5

 

 

+ Sản lượng nuôi trồng

Tấn

2.000

2.045

2.060

430

630

220

310

60

260

70

80

102,3

100,7

 

 

+ Sản lượng đánh bắt

Tấn

300

260

260

 

 

40

50

5

50

80

35

86,7

100,0

 

 

+ Nuôi cá nước lạnh

Tấn

150

80

100

 

80

 

 

20

 

 

 

53,3

125,0

 

 

Số cơ sở

Cơ sở

8

10

10

 

7

 

 

3

 

 

 

125,0

100,0

 

 

Thể tích nuôi

M3

9.910

7.164

7.164

 

5.577

 

 

1.587

 

 

 

72,3

100,0

 

D

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

49,11

49,11

49,60

27,17

47,00

40,80

34,50

41,51

38,64

54,44

64,80

0,0

0,5

SS tuyệt đối

2

Tổng DT rừng hiện có (tính cả cao su)

Ha

454.149

455.557

461.024

2.012

32.648

39.857

28.954

44.489

62.714

77.178

173.173

100,3

101,2

 

 

Trong đó diện tích rừng trồng mới

Ha

2.160

1.981

1.537

 

17

500

100

30

660

30

200

91,7

77,6

 

 

+ Rừng phòng hộ

Ha

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Rừng sản xuất

Ha

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trồng rừng thay thế thủy điện.

Ha

 

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trồng rừng chương trình khác

Ha

2.160

1.638

1.537

 

17

500

100

30

660

30

200

75,8

93,8

 

 

Trong đó: Quế

 

1.850

1.343

1.330

 

 

500

 

 

600

30

200

72,6

99,0

 

 

Sơn Tra

 

310

295

207

 

17

 

100

30

60

 

 

95,2

70,2

 

2.1

Rừng tự nhiên

Ha

397.171

399.586

412.910

1.662

29.718

30.687

22.555

40.747

52.674

70.283

164.583

100,6

103,3

 

 

+ Rừng đặc dụng

Ha

28.728

27.984

30.370

 

 

8.593

 

 

 

 

21.777

97,4

108,5

 

 

+ Rừng phòng hộ

Ha

237.159

243.635

244.855

1.662

23.396

15.312

12.017

34.747

35.181

44.286

78.254

102,7

100,5

 

 

+ Rừng sản xuất

Ha

131.284

127.968

137.685

 

6.322

6.782

10.539

6.000

17.493

25.997

64.552

97,5

107,6

 

2.2

Rừng trồng

Ha

15.906

11.948

13.483

153

1.760

5.309

2.177

1.012

1.922

418

730

75,1

112,8

 

 

+ Rừng sản xuất

Ha

11.393

7.355

8.683

 

1.319

3.608

1.033

638

1.096

391

598

64,6

118,1

 

 

+ Rừng phòng hộ

Ha

4.513

4.592

4.799

153

441

1.701

1.144

375

826

28

132

101,8

104,5

 

2.3

Rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp

Ha

27.852

30.981

21.590

196

1.169

3.861

3.202

1.283

 

4.420

7.459

111,2

69,7

 

2.4

Cây cao su

Ha

13.220

13.042

13.042

 

 

 

1.020

1.446

8.117

2.057

401

98,7

100,0

 

2.5

Cây Mắc ca (Tổng diện tích)

Ha

1.813,5

1.734

2.899

199

486

499

356

301

261

205

592

95,6

167,2

 

 

Trong đó trồng mới

Ha

1.231

769

1.165

101

139

150

200

175

120

80

200

 

 

 

3

Khoán bảo vệ rừng

Ha

407.755

407.755

422.254

1.821

29.714

32.166

25.399

43.075

50.518

70.856

168.705

100,0

103,6

 

4

Khoanh nuôi rừng tái sinh

Ha

49.681

3.874

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,8

0,0

 

5

Chăm sóc rừng trồng

Ha

432

432

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100,0

0,0

 

E

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

80,50

80,50

82,50

94,50

89,50

80,90

80,20

81,10

79,00

79,70

80,80

0,0

2,0

SS tuyệt đối

 

- Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

75,50

75,50

78,00

98,50

85,00

75,00

75,00

77,00

78,00

78,00

77,00

0,0

2,5

 

- Thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về NTM

96

96

96

2

13

9

11

17

21

10

13

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ số xã đạt tiêu chuẩn NTM

%

31,25

31,25

38,54

100,00

46,15

88,89

63,64

17,65

23,81

30,00

23,08

0,0

7,3

SS tuyệt đối

 

+ Số xã hoàn thành 19 tiêu chí NTM

30

30

37

2

6

8

7

3

5

3

3

100,0

123,3

 

 

+ Số xã đạt từ 15-18 tiêu chí

8

8

11

 

1

 

-

1

5

 

4

100,0

137,5

 

 

+ Số xã đạt từ 10-14 tiêu chí

44

44

37

 

5

1

3

13

11

1

3

100,0

84,1

 

 

+ Số xã đạt từ 5-9 tiêu chí

14

14

11

 

1

 

1

 

 

6

3

100,0

78,6

 

 

+ Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

13,67

13,67

14,76

19,00

14,92

18,30

16,64

13,06

15,30

11,40

13,85

100,0

108,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2B

KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2016/QĐ-UBND NGÀY 28/7/2016 CỦA HĐND TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Năm 2018

Kế hoạch năm 2019

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng cộng

Trong đó

Ước TH 2018/KH2 018

KH năm 2019/ước TH 2018

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

1

Hỗ trợ giống lúa thuần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích hỗ trợ

ha

8.294

2.319

6.056

79

970

1.641

610

140

1.746

387

483

28,0

261,1

 

 

- Khối lượng hỗ trợ

Tấn

577

162

420

6

68

115

43

10

122

23

34

28,1

258,7

2

Hỗ trợ giống ngô lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích hỗ trợ

ha

19.230

6.032

12.755

853

1.080

1.150

1.700

952

5.200

1.400

420

31,4

211,5

 

- Khối lượng hỗ trợ

Tấn

348

121

237

13

16

23

26

19

104

28

8

34,7

196,4

3

Hỗ trợ phát triển cây chè cho vùng nguyên liệu tập trung

ha

750

972

915

-

300

150

135

200

130

 

 

129,6

94,1

 

4

Hỗ trợ phát triển cây quế

ha

1.850

1.329

1.330

 

 

500

 

 

600

30

200

71,8

100,1

 

5

Hỗ trợ phát triển cây sơn tra

ha

850

286

207

 

100

-

17

30

60

 

 

33,6

72,4

 

6

Hỗ trợ phát triển cây mắc ca

ha

310

309

1.165

101

200

150

139

175

120

80

200

99,7

377,0

 

7

Hỗ trợ phát triển cây ăn quả ôn đới

ha

 

 

35

10

-

10

15

 

 

 

 

 

 

 

8

Hỗ trợ chuyển đổi phương thức chăn nuôi

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ mặt bằng

ha

0,98

0,15

0,28

 

-

-

0,08

 

 

-

0,20

15,1

189,2

 

 

- Hỗ trợ làm chuồng

Chuồng

590

74

340

-

-

-

40

 

100

100

100

12,5

459,5

 

 

- Hỗ trợ trồng cỏ

ha

70

128

55

 

20

20

 

 

 

10

5

182,2

43,1

 

9

Hỗ trợ khai hoang ruộng nước

ha

425

357

348

-

20

40

10

60

150

38

30

84,0

97,5

 

10

Hỗ trợ vôi cải tạo đất ruộng

 

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích hỗ trợ

ha

1.715

1.032

1.735

15

400

1.000

100

60

50

60

50

60,2

168,1

 

 

- Khối lượng hỗ trợ

Tấn

858

516

868

8

200

500

50

30

25

30

25

60,2

168,1

 

11

Hỗ trợ phát triển cơ giới hóa nông nghiệp

 

1.130

1.130

1.463

50

95

200

300

310

-

187

321

100,0

129,5

 

 

- Máy làm đất

máy

1.060

1.130

1.427

50

70

200

300

300

-

187

320

106,6

126,3

 

 

- Máy cấy

Máy

70

-

36

-

25

-

-

10

 

 

1

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số3

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2018

Kế hoạch 2019

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2018/KH 2018

KH năm 2019/ ước TH 2018

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường

A

B

C

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14=3/2

15=4/3

16

I

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh năm 2010

Tỷ đồng

4.653,2

6.216,4

6.399,5

151,4

877,4

197,6

81,1

113,1

580,6

4.344,6

53,8

133,6

102,9

 

1

Phân theo thành phần kinh tế

 

4.653,2

6.216,4

6.399,5

151,4

877,4

197,6

81,1

113,1

580,6

4.344,6

53,8

133,6

102,9

 

 

- Quốc doanh Trung ương

Tỷ đồng

3.657,4

5.050,48

5.133,23

-

817,2

-

-

-

-

4.316,1

-

138,1

101,6

 

 

- Quốc doanh địa phương

Tỷ đồng

16,7

17,13

17,94

9,9

1,7

-

1,1

3,0

2,2

-

-

102,4

104,8

 

 

- CN ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

976,9

1.146,84

1.246,83

141,5

58,5

197,6

80,0

110,1

578,4

27,0

53,8

117,4

108,7

 

 

- CN có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

2,2

1,93

1,52

-

-

-

-

-

-

1,5

-

89,0

78,4

 

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

4.653,2

6.216,4

6.399,5

151,4

877,4

197,6

81,1

113,1

580,6

4.344,6

53,8

133,6

102,9

 

 

- Công nghiệp khai khoáng

Tỷ đồng

87,0

110,2

115,15

8,9

11,7

12,2

11,3

13,1

38,6

7,0

12,3

126,6

104,5

 

 

- Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng

421,4

434,5

486,71

127,6

37,9

151,9

53,4

58,2

19,7

14,4

23,7

103,1

112,0

 

 

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Tỷ đồng

4.106,0

5.632,6

5.758,30

-

817,2

32,0

13,8

38,8

520,1

4.320,8

15,6

137,2

102,2

 

 

- Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Tỷ đồng

38,8

39,1

39,35

14,8

10,6

1,5

2,7

3,0

2,2

2,3

2,3

100,7

100,6

 

II

Một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Điện sản xuất và nhập khẩu

Tr. kwh

6.047

6.244

6.280

-

891

35

15

42

567

4.712

17

103,3

100,6

 

 

- Điện sản xuất

Tr. kwh

6.047

6.244

6.280

-

891

35

15

42

567

4.712

17

103,3

100,6

 

 

- Điện nhập khẩu

Tr. kwh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

2

Đá đen

1000v

255

255

200

0

0

0

0

0

0

200

0

100,0

78,4

 

3

Đá xây dựng

m3

667.824

667.824

678.291

75.000

91.000

65.663

95.000

110.658

95.200

55.670

90.100

100,0

101,6

 

4

Chè khô các loại

Tấn

5.382

5.382

6.106,5

2.100

85

3.246

660

15

1

0

0

100,0

113,5

 

5

Gạch xây các loại

1000 viên

68.127

68.850

71.555

9.147

15.601

5.352

5.814

18.210

2.514

2.817

12.100

101,1

103,9

 

6

Nước máy sản xuất

1000m3

3.900

3.900

4.077

2.520

441

144

287

284

150

127

124

100,0

104,5

 

7

Quặng các loại

Tấn

1.100

4.000

5.000

0

0

0

0

0

5.000

0

0

363,6

125,0

 

8

Xi Măng

Tấn

13.000

10.250

12.000

12.000

0

0

0

0

0

0

0

78,8

117,1

 

 

Biểu số 4

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2018

Kế hoạch 2019

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

 

Ước TH 2018/KH 2018

KH 2019/ Ước TH 2018

 

B

THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ

 

 

 

 

 

 

 

I

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

5.090,0

5.102,0

5.300,0

100,2

103,9

 

 

- Quốc doanh

Tỷ đồng

1.070

750

650

70,1

86,7

 

 

- Ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

4.020

4.352

4650

108,3

106,8

 

 

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thương nghiệp (giá hiện hành)

Tỷ đồng

4.428

4.288,7

4.435,3

96,9

103,4

 

 

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng

430

497,0

510,0

115,6

102,6

 

 

- Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch

Tỷ đồng

1,80

4,26

4,7

236,7

110,3

 

 

- Dịch vụ khác

Tỷ đồng

230

312,0

350,0

135,7

112,2

 

1

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mạng lưới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số Khách sạn

cái

24

24

26

100,0

108,3

 

 

Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên

cái

2

2

2

100,0

100,0

 

 

- Số phòng khách sạn

Phòng

903

903

950

100,0

105,2

 

 

Công suất sử dụng phòng

%

63,0

63

63,0

100,0

100,0

So sánh tuyệt đối

 

- Nhà hàng

cái

130

130

133

100,0

102,3

 

1.2

Tổng lượt khách du lịch

lượt người

243.400

243.400

275.800

100,0

113,3

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Khách quốc tế

lượt người

27.400

27.400

31.700

100,0

115,7

 

 

- Ngày lưu trú/ khách quốc tế

ngày

1,5

1,5

1,5

100,0

100,0

 

 

- Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1,8

1,80

1,8

100,0

100,0

 

 

+ Khách nội địa

lượt người

216.000

216.000

244.100

100,0

113,0

 

 

- Ngày lưu trú/ khách nội địa

ngày

1,7

1,7

1,7

100,0

100,0

 

 

- Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0,85

0,85

0,85

100,0

100,0

 

1.3

Doanh thu ngành du lịch

Tỷ đồng

377,4

377,4

417,5

100,0

110,6

 

 

+ Khách quốc tế

Tỷ đồng

65,3

65,3

65,33

100,0

100,0

 

 

+ Khách nội địa

Tỷ đồng

312,1

312,1

352,13

100,0

112,8

 

II

Xuất nhập khẩu

Triệu USD

15,10

46,27

15,99

306,4

34,6

 

 

Tốc độ tăng

%

8,62

174,96

-65,44

 

 

 

1

Giá trị hàng Xuất khẩu

Triệu USD

12,70

31,54

13,39

248,3

42,5

 

 

- Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn

Triệu USD

1,70

20,48

2,20

1.204,6

10,7

 

 

- Giá trị xuất khẩu của địa phương

Triệu USD

11,00

11,06

11,19

100,5

101,2

 

 

Tốc độ tăng

%

6,78

-10,39

1,18

 

 

 

 

Một số mặt hàng chủ yếu :

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thảo quả

Triệu USD

0,28

0,28

0,30

100,0

107,1

 

 

Sản lượng

Tấn

55,0

55,0

60,0

100,0

109,1

 

 

+ Chè

Triệu USD

3,22

4,18

4,29

129,8

102,6

 

 

Sản lượng

Tấn

1.580,0

1.900,0

1.950,0

120,3

102,6

 

 

+ Mủ cao su

Triệu USD

-

-

 

#DIV/0!