Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 33/2005/QĐ-BNN công bố Danh mục thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép lưu hành đến ngày 31/12/2005 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 33/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 09/06/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 33/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 33/2005/QĐ-BNN NGÀY 09 THÁNG 6 NĂM 2005 VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC THÚ Y, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2005

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ/BNN, ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT.BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2005

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2005/QĐ-BNN ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

   1.          

Tetasulfa

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Sulfadimedin, Vit nhóm B

Gói

10, 100g

TWI-X3-1

   2.          

Scour Solution

Vitamin B, Colistin, Norfloxacin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-17

   3.          

Chlortetradesone

Tylosin, Doxycyclin, Kanamycin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-26

   4.          

Tetrachloram C

Chlortetracyclin, Vitamin C, Sulfaguanidin, Sulfadimedin, Sulfamethoxazol

Gói

10, 20, 50, 100g

TWI-X3-29

   5.          

Tetrasulstrep

Oxytetracyclin, Streptomycin, Sulfanamid

Gói

7, 10, 100g

TWI-X3-37

   6.          

Coli KN

Colistin sulfate, Kanamycin sulfate, Neomycin sulfate

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-69

   7.          

Neo. Norflox

Norfloxacin, Neomycin

Lọ

10, 20, 100ml

TWI-X3-70

   8.          

Norcoli

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10, 20, 100ml

TWI-X3-71

   9.          

Antidiarrhoea

Actinospectin, Neomycin, Trimethoprim, Chlotetracyclin

Gói,Lọ

10, 20, 100g,10, 100ml

TWI-X3-75

10.        

Pneumotic

Tiamulin, Chlotetracyclin, Norfloxacin, Dexamethasone

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-81

11.        

Coli-vinavet

Flumequyne, Norfloxacin, Tiamulin,

Sulfachlorpyridazin

Gói

10, 50, 100g

TWI-X3-85

12.        

NorfloxKana

Norfloxacin, Kanamycin

Ống,lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

TWI-X3-92

13.        

Anfloxsultrim

Norfloxacin, Sulfadimezin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-119

14.        

Gentanflox

Gentamycin sulfate, Norfloxacin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-121

15.        

Anflox-T.T.S

Tylosin tartrate, Norfloxacin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-122

16.        

Anfloxtilin

Tylosin, Norfloxacin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-127

17.        

Trị khẹc vịt

Chlortetracyclin, Flumequine, Norfloxacin

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-142

18.        

Tiêu chảy heo

Berberin HCl, Tylosin, Chlortetracyclin, Neomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

TWI-X3-143

19.        

P.T.L.C

Norfloxacin, Colistin sulfate, Actinospectin

Lọ

5, 10, 50, 100ml

TWI-X3-152

20.        

Vinaquyl A.D.E

Imequil, Kanamycin, Ciprofloxacin, Sulfadiazin

Gói

50, 100, 200, 500g

TWI-X3-160

21.        

Vinalinco

Colistin, Sulfonamid, Ampicillin, Oxytetracyclin

Gói

100, 500g

TWI-X3-161

22.        

Vinacampell

Kanamycin, Enrofloxacin

Gói

200, 500g

TWI-X3-166

23.        

Anti-CRD

Tylosin, Erythromycin, Spiramycin

Gói

5, 10, 20, 100g

TWI-X3-58

24.        

Trisulfon  depot

Sulfachlopyridazin, Trimethoprim,Sulfadimedin, Sulfamethoxazol

Gói

20g, 100g

TWI-X3-59

25.        

Vinacoc. ACB

Sulfachlozin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Gói

20g, 100g

TWI-X3-64

26.        

Spectilin

Spectinomycin, Lincomycin, Neomycin

Ống

Lọ

5ml

20, 100ml

TWI-X3-80

27.        

Anticoccid

Diaveridin, Sulfaquinoxalin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

20, 100g

TWI-X3-82

28.        

Ampisep

Ampicilin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Ống, Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

TWI-X3-102

29.        

S.T.S

Tiamulin, Spectinomycin, Sulfadimedin

Lọ

20, 50, 100ml

TWI-X3-126

30.        

Genta-cosmis

Gentamycin, Sulfachlorpyridazin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-141

31.        

Gentasul

Gentamycin, Trimethoprim, Sulfadimezin

Lọ

5, 20, 50, 100, 250ml

TWI-X3-154

 

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Số

đăng ký

32.       

Enteroseptol

Colistin sulfate, Tiamulin HF, Chlortetracyclin HCl

Gói, Lon

5 g, 10 g, 50 g,100 g

TW-X2-10

33.       

Tetraberin Vit. B-C

Oxytetracyclin HCl, Neomycin sulfate, Berberin

Gói

5 g, 100 g

TW-X2-11

34.       

Chlortylodexa

Chlortetracyclin HCl, Tylosin tartrate, Enrofloxacin

Ống, Lọ

5 ml; 10 ml, 100 ml

TW-X2-43

35.       

Hamenro-C

Ampiciclin trihydrate, Enrofloxacin

Gói

10 g, 100 g

TW-X2-56

36.       

Genorfcoli®

Gentamicin sulfate, Norfloxacin, Colistin

Gói

10 g, 100 g

TW-X2-57

37.       

Genorfcoli®

Gentamicin sulfate, Norfloxacin, Colistin

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-67

38.       

K.C.N.D.

Kanamycin sulfate, Neomycin, Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 20 ml,100 ml

TW-X2-75

39.       

Tylosulfa-Comb.

Tylosin tartrate, Sulfadiazin sodium, Chlortetracyclin

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-77

40.       

Norfacoli®

Norfloxacin  HCl, Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-83

41.       

Tia-K.C®

Tiamulin HF, Colistin sulfate, Kanamycin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-86

42.       

Thuốc trị lỵ ỉa chảy

Berberin hydrochloride, Neomycin sulfate

Chlortetracyclin HCl

Gói

5 g, 10 g, 100 g

TW-X2-87

43.       

Synavet

Neomycin sulfate, Tetracyclin HCl, Colistin

Gói

10 g, 50 g,100 g

TW-X2-89

44.       

Hancipro®-50

Ciprofloxacin

Lọ, chai

10 ml, 50 ml,100 ml

TW-X2-96

45.       

AmTyo®

Ampicillin trihydrate, Oxytetracyclin, Tylosin tartrate

Lọ

20 ml, 100 ml

TW-X2-99

46.       

Ciprocoli-forte

Ciprofloxacin, Colistin sulfate

Gói

20 g, 100 g

TW-X2-101

47.       

Norfacoli®

Norfloxacin, Colistin sulfate

Gói;Lon

10 g, 50 g; 100 g

TW-X2-102

48.       

Thuốc T.V.P

Chlortetracyclin HCl, Tiamulin HF, Neomycin

Hộp

5, 100, 250, 500 ml

TW-X2-136

49.       

Hampiseptol

Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Gói,Lon

4 g, 50g; 100 g

TW-X2-51

50.       

Hampiseptol®

Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Ống;Lọ

5 ml;10 ml, 100ml

TW-X2-61

51.       

Genta-Costrim®

Gentamicin sulfate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-62

52.       

CRD-Stop

Tylosin tartrate, Erythromycin, Tiamulin HF

Gói

20 g, 100 g

TW-X2-70

53.       

Genta-Sulmet

Gentamycin sulfate, Sulfadimidin, Trimethoprin

Lọ

10 ml

TW-X2-71

54.       

Tiakaneolin®

Tiamulin HF, Kanamycin, Neomycin sulfate

Lọ

10 ml, 100 ml

TW-X2-80

55.       

Trị hen sưng đầu vịt

Tylosin tartrate, Berberin, Sulfonamid

Gói

10 g, 50 g, 100 g

TW-X2-94

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

56.       

Bycomycin

Chlotetracyclin, Nofloxacin

Gói

10; 20; 50; 100g

UHN-35

57.       

Hupha-Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

UHN-52

58.       

Nhiễm khuẩn chó mèo

Ciprofloxacin, Oxytetracyclin

Gói

5; 10; 20; 50g

UHN-58

59.       

Biseptin

Streptomycin, Sulfadimedim, Trimethoprim

Gói

5; 10; 50;100g

UHN-7

60.       

H-U-G

Lincomycin, Sulfadimedim, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

UHN-36

4. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

61.      

Colivet

Enrofloxacine HCl, Sulfaquinoxaline, Vitamin A, E

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

ND-04

62.      

P.T.H

Flumequine, Sulfadiazine sodium, Trimethoprime

Lọ

10; 20; 50; 100ml

ND-09

63.      

Ciflox 2,5%

Ciprofloxacine

Lọ

5;10;20;50; 100ml

ND-22

64.      

Flumicin

Flumiquine, Neomycine

Gói

10;20;50;100g

ND-26

65.      

FLU. Bactrim

Flumequine, Sulfaquinoxaline, Sulfadimidine, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100g

ND 29-

66.      

Coli.plus

Norfloxacine, Sulfamethoxipyridazine, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

 

ND-37

67.      

Enroflox-B

Enrofloxacine, Oxytetracyclin,Vitamin nhóm B

Gói

10;20;50;100;400;500g

ND-55

68.      

Enroflox-T

Enrofloxacine, Sulfadimidine,Trimethoprim

Lọ

5;10;20;50; 100ml

ND-56

69.      

Genta-Cosflox

Gentamycine, Enrofloxcacine

Gói

10;20;50;100; 500g

ND-57

70.      

Kanacolin

Kanamycine, Colisin, Neomycine

Lọ, ống

10;20;50;100ml

ND-69

71.      

Eryseptol

Erythromycine, Spectinomycine

Oxytetramycine, Sulfamethoxazole, Trimethoprime

Gói

5;10;20;50;

100 g

ND-73

72.      

Kanacolin

 

Kanamycine; Colistin; Tiamuline; Neomycine; B.complex

Gói

20;50;100;200;

500g

ND-75

73.      

Spec.Linco& Dexa.3B

Spectinomycine; Lincomycine; Colistin; Vitamin B1,B6,B12, Dexamethasone

Lọ

20; 50; 100; 200; 250ml

ND-78

74.      

Tia.Plus

Norfloxacine; Colistine, Analgine; Vit: B1,B6,PP

Lọ

20;50;100;150;200;250ml

ND-79

75.      

Enro-Amoxy

Amoxycilline; Colistin, Enrofloxacine; B.complex

Gói

10;20;50;100; 500g

ND-83

76.      

ND-Gentosine

Gentamycine;Tylosin, Norfloxacine; Sulfamethoxazole

Gói

10;20;50;100 g

ND-88

77.      

Doenro-Tylo

Doxycycline, Enrofloxacine, Tylosin

Lọ

10;20;50;100ml

ND-89

78.      

Tylo.Tialin

Tylosin,Tiamulin, Doxycycline

Lọ

10;20;50;100ml

ND-92

79.      

Chlor.Colimix

(Kháng sinh vịt)

Enrofloxacin, Colistin, Paracetamol

Gói

5;10;20;50;100;500g

ND-93

80.      

Flumicin (mới)

Flumiquine; Neomycine; Amoxylline

Túi

10; 20; 50; 100; 500g

ND-99

81.      

Cefadox-T

Cefalexine; Doxycycline; B.complex; Sulfadiazine; Trimethoprime

Túi

10; 20; 50; 100; 500g

ND-101

82.      

Colidia (mới)

Neomycine; Enrofloxacine; Colistine sulphate; Sulfathiazole

Lọ; Tuýp

12; 20; 25; 50; 100g

ND-104

83.      

ND Bacteri

Tylosin, Colistin, Dipyrone, Dexamethazone

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

ND-136

84.      

ND Tyloquin

Tylosin, Flumequin, Bromhexine, Vitamin C

Túi

5;10;20;50;100,200; 500g;1kg

ND-137

85.      

ND.THF 400

Flumequin, Neomycin, Colistin, Vitamin B1

Túi

5;10;20;50;100,200;500g;1kg

ND-138

86.      

ND.THF 4000

Flumequin, Neomycin, Colistin, Thiamine, Nicotinamide

Lọ

10;20; 50;100;250ml

ND-139

87.      

ND Colicin

Norfloxacin, Colistin, Sulphaguanidin, Vitamin B12

Túi

5;10;20;50;100,200; 500g;1kg

ND-141

88.      

ND Enrocine

Enrofloxacin, Colistin, Thiamine, Nicotinamide

Lọ

10; 20;50;100;250ml

ND-145

89.      

Alpha.doc

Flumequin, Neomycin, Colistin, Dexamethasone SP

Lọ

10;20;50; 100; 250ml

ND-147

90.      

Ricovit

Sulfachloropyridazine, Tiamulin, Trimethoprime, Rigecoccine, B.complex

Gói

10;50;100;500g

ND-03

91.      

Sul-T

Ampicillin Trihydrate, Vit C

Sulfadimidine; Trimethoprime

Gói

50;100;400;500g

ND-66

92.      

Linco. BACT

Lincomycine, Spectinomycine, Sulfamethoxazol, Trimethoprime

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

ND-74

93.      

Colivet-New

Oxytetracycline, Trimethoprim, Sulfadimidine

Gói

10; 20; 50; 100, 400; 500g

ND-77

94.      

Cefa-coccus

Cefalexine; Sulfadiazine;Sulfachloropyridazine

Trimethoprime;Vit K3

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

ND-80

95.      

ND Neotine

Neomycin, Trimethoprim, Sulphadimidin, Thiamine

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

ND-144

96.      

T.C.T

Diaveridine; Sulfaquinoxaline; Sulfadimidine; Trimethoprime

Túi

20; 50; 100g

ND-116

5. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

97.            

Enrflocin

Enrofloxacin, Dexamethaxone, Sulphadimđyin

Lọ

10, 25, 50ml

DKN-15

98.            

Tylokagen

Tylosin, Gentamycin, Kanamysin

Lọ

10, 25, 50ml

DKN-10

6. CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI THÚ Y (LIVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

99.    

Antidia

Trimethoprim, Vit B1, C Sulfamethoxazol, Norfloxacin,

Gói

10g

HTY-8

100. 

Colimix Plus

Norfloxacin, Trimethroprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

10g, 50g

HTY-16

7. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, khối l­ợng

Số đăng ký

101.           

Tiêu chảy heo

Neomycin, Colistin, Sulfaguanidin

Gói, lon

10; 20; 50; 100 g

SH-6

102.           

Facicoli

Ampicillin, Doxycillin, Sulphamethoxazol, Colistin,

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100; 250 g

SH-7

103.           

Tetra Sultrep

Tetramycin, Streptomycin, Sulfachlopyrydazin,

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-18

104.           

Sohomycin

Enzofloxacin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol, Colistin

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-19

105.           

Kháng sinh tổng hợp

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Sulfachlopyrydazin,

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-21

106.           

Coliplum

Neomycin, Erythomycin, Flumequin

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-30

107.           

Thuốc đặc trị ỉa chảy

Colistin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol, Sulfaguanidin

Gói

10; 30; 50; 100 g

SH-31

108.           

T-H-S

Norfloxacin, Neomycin, Doxycilin, Sulfaguanidin

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-32

109.           

T-Colivet

Tiamunin, Norfloxacin, Neomycin, Trymethoprim

Gói, lon

10; 30; 50; 100 g

SH-35

110.           

Sohofloxacin

Norfloxacin, Enzofloxacin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-39

111.           

Eracin

Enrofloxacin, Colistin, Sulfachlopyrydazin

Lọ

10; 20; 50; 100 ml

SH-46

112.           

SH-Enroflox

Enrofloxacin, Colistin, Sulfachlopyrydazin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-57

113.           

SH-Tyflox

Norfloxacin, Tiamunin, Enrofloxacin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-58

114.           

SH-Norfcoli

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-59

115.           

SH-E-Coligen

Enzofloxacin, Gentamycin, Colistin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-60

116.           

SH-Kanatylogen

Kanamycin, Enrofloxacin, Gentamycin

Lọ

10; 20; 100 ml

SH-64

117.           

SH-Norflox

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 100 ml

SH-67

118.           

SH-Colistop

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 100 ml

SH-68

119.           

SH-Enrofloxacin

Enrofloxacin, Colistin

Lọ

5; 10; 50; 100 ml

SH-69

120.           

SH-Olacovit

Oxytetracyclin, Colistin, Vitamin A, D3, E; Ampicillin, Doxycilin

Gói

100; 250; 400 g

SH-71

121.           

SH-Oxytetravit

Vitamin B1, B6, B2, C, Colistin, Oxytetracyclin,  Doxycillin

Gói

10; 20; 50; 100g

SH-73

122.           

SH-Oxytylovit

Oxytetracyclin, Tylosin, Vitamin B1, B2, B6; Cefalecin

Gói

10; 20; 50; 100g

SH-74

123.           

Sul-Strep

Sulfaguanidin, Streptomycin, Sulfachlopyrydazin

Gói

7; 10; 20; 50; 100 g

SH-8

124.           

Dia-coocid

Sulfachlopyrydazin, Trymethoprim, Sulphamethoxazol

Gói

5; 10; 20; 50; 100 g

SH-20

125.           

E.P.S vịt

Erythomycin, Trymethoprim, Ampicillin, Sulphamethoxazol

Gói, lon

5; 7; 10; 30; 50; 100 g

SH-34

8. CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

126.      

Enro-Colivit

Enrofloxacin; Colistin

Gói

5; 10; 20; 100g

TL-02

127.      

Neodesol

Neomycin; Oxytetracyclin; Streptomycin

Gói

10; 50 100; 500g

TL-04

128.      

Hen-CRD-Stop

Tylosin; Tiamulin; Enrofloxacin

Gói

5; 10; 20; 50g

TL-10

 

 

 

9. CÔNG TY TNHH THIỆN CHÍ I

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

129.     

Ciprofloxacin  200

Ciprofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

TCI-14

130.     

Antidiarrhee

Sulfaguanidan, Tetracyclin, Sulfamethoxazol, Berberin,

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-16

131.     

TC-Coli-Sal

Tiamulin, Ciprofloxacin

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-31

132.     

EST-Vịt

Erythomycin Sulfat, Sulfamethoxazol, Streptomycin

Túi

10g, 20g, 50g

TCI-19

10. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

133.    

Antimor

Tetracyclin, Norfloxacin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-6

134.    

Oxylin

Tetracyclin, Norfloxacin, Tylosin

Gói

10g

HCN-17

135.    

E.S.NOR

Norfloxacin, Tylosin, Erythromycin, Tetracyclin

Gói

10g

HCN-20

136.    

Đặc trị hen và bệnh phổi

Tylosin tartrate, Norfloxacin

Gói

10g, 20g, 50g

HCN-28

137.    

Thuốc trị ỉa chảy

Neomycin, Colistin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-24

138.    

Furabac

Furoxanel, Sulfamethoxazol, Erythromycin, Trimethoprim

Gói

10g

HCN-31

139.    

Trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn

Tylosin, Erythromycin, Sulfamid

Gói

10g

HCN-39

11. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

140.    

Đặc trị CRD

Tylosin; Enrofloxacin;

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g

VNC-1

141.    

Kháng sinh đặc trị bệnh vịt, gà, ngan, ngỗng

Chlotetracyclin, Norfloxaxin, Theophylin

Gói

5; 10; 50; 100; 200;500g

VNC-2

142.    

Đặc trị tiêu chảy Anti Diare

Chlotetracyclin, Flumequin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

VNC-5

143.    

Tiêu chảy lợn

Chlotetracyclin, Norfloxacin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g

VNC-6

144.    

Kháng sinh chữa ho hen và ỉa chảy

Tylosin, Norfloxacin, Theophylin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g,1000g

VNC-10

145.    

Trị cầu trùng I

(Anti Coccid)

Sulfaquinoxalin, Diaveridin, Trimethoprim, Sulfadimidin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

VNC-3

146.    

Cocstop vivetco

Sulfadimidin, Sulfachlozin, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g,1000g

VNC-4

12. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

147.    

Supermotic

Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-02

148.    

Anti-CRD

Tiamulin, Doxycyclin, Tylosin

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-03

149.    

Norflo-T.S.S

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfadimidin, Spiramycin

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-04

150.    

Anti-diar

Neomycin, Spectinomycin, Norfloxacin

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-07

151.    

Coli-flox

Colistin, Norfloxacin

Ống, lọ

5ml; 7, 10,20,50,100ml

PHAR-08

152.    

Phar-S.P.D

Kanamycin, Neomycin, Colistin, Dexamethason

Ống, lọ

5ml; 10,20,50,100ml

PHAR-11

153.      

Pharcolivet

Tiamulin, Norfloxacin, Flumequin, Sulfamid

Gói

10, 20, 50, 100, 250g

PHAR-18

154.    

Enro-bactrim

Enrofloxacin, sulfamid

Lọ

10, 20, 50, 100ml

PHAR-36

155.    

Enroseptyl-L.A

Enrofloxacin, Sulfamid, Tylosin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

PHAR-37

156.    

Phar-Coccitop

Sulfaclozin, Sulfadimidin, Diaveridin, Trimethoprim

Gói

10, 20,50,100g

PHAR-01

157.    

Pharticoc-plus

Sulfaclopyridazin, Sulfadimidin, Diaveridin, Gentamycin, Trimethoprim

Gói

10, 20,50,100 g

PHAR-05

158.    

Lincoseptin

Lincomycin, Neomycin, Spectinomycin

Ống,lọ

5ml; 10; 20; 50; 100ml

PHAR-10

13. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

159.   

RTD-Đặc trị tiêu chảy

Streptomycine, Oxytetraxyline, Sulfaguanidin

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-9

160.   

Antidia

Norfloxacine, Colistin sulphate

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-11

161.   

RTD-Norcoli

Norfloxacine base, Colistin sulfate

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-16

162.   

RTD-Fluspect

Actinospectin, Flumequin, Enrofloxacin

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-39

163.   

RTD- Chlosultra

Norfloxacin,Sulfa-methoxypyridazin,Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-71

164.   

RTD- Noflox T.S.T

Tylosin tatra, Norfloxacin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-73

 

165.   

RTD-Enrosul T

Enrofloxacin,  Sulfadiazin,  Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-75

166.   

RTD-Norcoli

Norfloxacine, Colistin, Dexamethazon

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

RTD-79

167.   

RTD-ColiQuin Oral

Flumequin, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 60; 100ml

RTD-80

168.   

RTD-Cipro-Colis

Ciprofloxacin, Colistin sulfat     

Lọ, chai

5, 10, 20 ml,50, 100ml

RTD-92

169.   

Flumeco  RT

Flumequine, Colistin

Gói

5, 10 , 20, 50, 100g

RTD-93

170.   

RTD-Spinox

Spiramycin, Norrfloxacin

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-103

171.   

RTD- Flum-Colistop

Flumequin, Colistin

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-112

172.   

Ofloxacin 10%

Ofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml

RTD-121

173.   

Ofloxacin 5%

Ofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml

RTD-123

174.   

RTD-Oflox-350 One

Ofloxacin, Vitamin B6

Gói

1; 10; 15; 20; 100g

RTD-125

175.   

Ery-Sulfa

Erythomycine thiocyante, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-18

176.  2

RTD-Coccicid 2

(RTD-Coccistop)

Sulfadimidine, Sulfadimethoxin, Diaveridine, Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-26

177.  3

Bicin

Sulfamethoxazone,Trimethoprim,Tetracycline, Vit.B1

Gói

5, 10,20, 50,100,

200, 500g,1kg

RTD-31

178.  4

E-Biseptol

Tiamulin, Trimethoprim, Streptomycine

Sulfamethoxazone

Gói

5, 10,20, 50,100,200, 500g,

1kg

RTD-32

179.  5

S.T.P (Sulfotyloprim)

Sulfamethoxazone, Tylosin, Trimethoprim

Gói

5,10,20,50,100,200,500g,1kg

RTD-33

180.  6

RTD-

Ampisep Plus

Ampicillin trihydrat, Sulfamethoxazol

Trimethoprim

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-41

181.  7

RTD-TTS

Sulfamethoxazole, Tylosin, Vitamin C                                

Trimethoprim                         

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

RTD-46

182.  8

RTD- Amptrisep

Ampicillin, Sulphamethoxazol Trimethoprim, Dexamethasone

Ống, lọ

2, 5, 10, 20, 50, 100ml

RTD-70

 

183.  9

RTD- Spira-Prim

Spiramycin Adipat, Trimethoprim , Sulfadiazin  

Lọ, chai

5, 10, 20,50, 100ml

RTD-100

184.  10

RTD-Dipen-Strep L-A

Penicillin G Benzathin,

Penicillin G Procain ,  Streptomycin Sulfate

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml,

250, 500 ml, 1 lít

RTD-101

 

14. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

185. 

Kháng sinh ngan vịt

Flumequin, Tylosin, Tiamulin, Chlortetracyclin,

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-02

186. 

Đặc trị tiêu chảy

Neomycin, Flumequin, Norfloxacin, Chlortetracyclin, Spectinomycin, Tylosin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-03

187. 

Coli-Nam Hai

Tiamulin, Chlortetracyclin, Norfloxacin, Sulfapirydazin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-04

188. 

CRD-Nam Hai

Spiramycin, Tiamulin, Tylosin, Erythromycin, Norfloxacin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-07

189. 

Antidia-Nam Hai

Spectinomycin, Neomycin, Chlortetracyclin, Tylosin, Flumequin, Sulfadimedin, Sulfaguanidin

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-08

190. 

Đặc trị phân trắng lợn con

Spectinomycin, Nofloxacin, Ciprofloxacin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-10

191. 

Trị viên phổi – Tiêu chảy

Tiamulin hydrogen fumarate, Tylosin tartarte, Nofloxacin HCL, Dexamethasone

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-11

192. 

Enro-Coli

Enrofloxacin, Nofloxacin, Colistin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-12

193. 

Kana-Cipro

Ciprofloxacin, Kanamycin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-13

194. 

Trị ỉa chảy

Tylosin, Nofloxacin, Sulfadimedin, Trimethoprim

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

NH-14

195. 

Anti-toca

Flumequin, Colistin, Lincomycin, Kanamycin

Gói

10, 20, 50, 100, 500g

NH-17

196. 

Tụ huyết trùng gia súc gia cầm

Tetracyclin, Sulfaguanidin, Colistin, Enrofloxacin, Streptomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-18

197. 

Trị viêm ruột ỉa chảy

Nofloxacin, Colistin,

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-25

198. 

Trị cầu trùng-Nam Hai

Sulfachlozyl, Sulfadiazyl, Sulfadimedin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-01

199. 

Genta-Trisul

Gentamycin, Sulfaguanidin, Sulfachlorpyrydazil, Trimethoprim, Sulfadimedin

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-05

200. 

Cầu trùng cấp

Sulfaquinoxalin, Sulfadiazyl, Diaveridin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100; 1000g

NH-06

201. 

Trị sưng phù đầu

S.chlorpyridazil,   S.Methoxazol, S. Guanidin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-09

202. 

Ampi sep

Ampicylin, Sulfachlopiridazil, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-27

203. 

Tylotrim

Tylosin, Sulfachlopiridazil, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NH-28

 

 

15. CÔNG TY TNHH TRƯỜNG HẰNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

SĐK

204.   

TH-Ox-Ampi

Oxytetracyclin; Sulfadimidin; Ampicillin

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-03

205.   

TH-Trị cầu trùng ỉa chảy

Ciprofloxacin, Sulfadimidin, Trimethoprim, Tylosin

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-05

206.   

TH-Mycin

Oxytetracyclin; Sulfadimidin; Sulfamethoxazol

Túi

5; 10; 20; 50g

TH-06

16. CÔNG TY TNHH THÚ Y XANH VIỆT NAM (GREENVET CO., LTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

207. 

Norcoli-Plus

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-3

208. 

Colidox

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-4

209. 

Encin-50

Norfloxacin, Colistin

Chai

10, 50, 100, 125, 500ml, 1lít

GRV-5

210. 

Coli-200

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulphamethoxazol,

Gói, hộp

10, 20, 50, 100, 200, 500g;1,10kg

GRV-6

211. 

MG-200

Tylosin tartrate, Sulphamethoxazol,

Trimethoprim

Gói, hộp

10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g,1kg, 10kg

GRV-7

212. 

Tylan-S

Trimethroprim, Sulfamethoxazol, Tylosin

Gói, Hộp

10, 50g

GRV-24

213. 

Genta-Colisep

Gentamycin,Trimethroprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

10g, 50g

GRV-26

17. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

214. 

Nor-Etocin

(Đặc trị cấp tính, đột tử)

Norfloxacin, Erythomycin

Gentamycin, Tetracyclin

Gói,

bao, hộp

10, 20, 50,10 g

20, 50, 100 gói

TH-06

215. 

Antibiotique

(Đặc trị đường hô hấp)

Tylosin, Tetracyclin, Norfloxacin

Trimethoprim

Gói, bao, hộp

10,20,50,100g

30, 50,100 gói

THV-07

216. 

Ampi-tracin

(Trị nhiễm khuẩn toàn thân)

Ampicilline, Tetracyclin HCl, Kanamycin sulfate, Trimethoprim

Gói,

bao, hộp

10,20,50,100g

20,50,100 gói

THV-08

217. 

Cotin-Neocin

(Đặc trị tiêu chảy)

Colistin sulfate, Neomycin sulfate

Tetracyclin HCl, Berbrin, Trimethoprim

Gói, bao, hộp

10,20,50,100g

20,50,100 gói

THV-09

18. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính (Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/khối lượng

Số đăng ký

218.    

T&D đặc trị bệnh phổi (Anti-CRD)

Tylosin tartrate, Enrofloxacin, Vitamin A, D3, E, B1, B6, C

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-1

219.    

T&D thuốc trị toi gà-vịt-ngan

Ampicillin, Enrofloxacin, Bromhexin, Paracetamol

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-2

220.    

T&D Enrovit

Enrofloxacin, Colistin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-4

221.    

T&D Dinamicin

Erythromycin thiocyante, Trimethoprim, vitamin A Sulfadiazin sodium,

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

TD-3

19. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BẮC HÀ (HAPHAVET CO-LTD)

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính (Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/khối lượng

Số đăng ký

222.    

Trị toi gà Bắc Hà

Enrofloxacin, Trimethoprim

Gói

5; 10g

BH-4

20. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y VIỆT ANH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

223.      

Ciproxacin 250

Ciprofloxacin

Lọ

10; 50; 100ml

VA-03

224.      

Ciproxacin – 500

Ciprofloxacin

Lọ

10; 50; 100ml

VA-05

21. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG

TT

Tên thuốc (nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(Chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Số đăng ký

225.      

Ne.O.T (Neotsol)

Neomycin, Trimethoprim, Oxytetracyclin, Sulfadimidin

Gói

10g, 20g, 50g, 100g

XHC-37

226.      

Norlox Colis

Nofloxacin, Colistin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

XHC-41

227.      

Thuốc tiêm Noflo-Colis

Nofloxacin, Colistin

Ống, lọ

5, 10, 20,50, 100ml

XHC-42

22. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

228.     

Ecoil-Nor

Norfloxacin, Sulfaguadinin, Colistinsunfat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-02

229.     

Nor-Tyl

Tylosin, Norfloxacin

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-03

230.     

Coli-Dazol

Colistine, Neomycin, Sulfadimidinsodium

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-04

231.     

Ofluquin

Neomycin sulfate, Flumequin, Sulfachlopyridazine

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-05

232.     

Trị hen vịt-Tụ huyết trùng

Sulfaguanidin, Theophylin, Flumequin, Tylosintartrat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-07

233.     

Neoflox

Norfloxacin HCL, Neomycinsulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-14

234.     

Anfloxacin

Norfloxacin HCL, Tylosintatrate, Doxyxyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-17

235.     

Norcoli

Norloxacin HCL, Colistin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-22

236.     

Cipro-Colis

Ciprofloxacine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

NGH-23

237.     

Bactekos

Tylosintartrat, Trimethopim, Sulfadimidin,Thiamin nitrat

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

NGH-06

23. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN CƯỜNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

238.   

Antidiarhee

Spectinomycin, Neomycin sulfat, Sulfamethoxazol, Trimethroprim,

Chlotetracyclin, Sulfaguanidin

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-02

239.   

Coli-Coc-Stop

Sunfadimerazin, Trimethoprim, Flumequine

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-04

240.   

E-S-T vịt, ngan

Erythromycin sulfat, Sulfaguanidin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-06

241.   

Tiêu chảy chó, mèo

Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Flumequine

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-07

242.   

Tiêu chảy lợn-NC

Sulfadimidin, Trimethoprim, Norfloxacin

Gói

10;20;50;100;500; 1000g

NC-10

243.   

CRD-Bcomplex

Dihydro Streptomycin, Erythromycin, Trimethoprim, Tylosin tartrate, Sulfamethoxazol

 

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

NC-05

 

24. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

244.   

CRD polyvitamin

Tiamulin, Tylosin, Chlortetracyclin

Gói

10, 20, 50, 100g

NT-1

245.   

T.Colivit

Flumequine, Norfloxacin, Tiamulin

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-4

246.   

T.Avimicin

Chlortetracylin, Flumequin, Actinospectilin, Enrofloxacin

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-5

247.   

T.Enteron

Tylosin, Tiamulin, Oxytetracyclin,

Ống, chai

5ml; 10, 20, 50, 100ml

NT-10

248.   

T.T.S Năm Thái

Tylosin, Norfloxacin

Ống, chai

5ml; 10, 20, 50, 100ml

NT-11

249.   

T.I.C

Spectinomycin, Neomycin, Sulphanamid

Gói,

chai

10, 20, 50, 100g

10, 20, 50, 100ml

NT-3

250.   

Cầu trùng Năm Thái

(T.Eimerin)

Sulphachlopyridazin, Sulphadimedin, Trimethoprim

Gói

10, 20, 50, 100g

NT-9

25. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Số

đăng ký

251.           

Trisulfa

Sulfachlorpyridazin, Sulfadimidin, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

BM-02

26. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Sốđăng ký

252.    

Tebafuxin

Kanamycin, Oxytetracyclin, Colistin

Gói

5; 10; 20; 50g

HB-01

253.    

Anti-Salco

Colistin, Neomycin, Tetracyclin

Gói

10; 20; 50g

HB-09

27. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

254.    

Fuoxit (đặc trị tiêu chảy)

Norfloxacin, hỗn hợp Sulfa, Berberin

Gói

5; 10; 20g

TP-11

255.    

ATULO

Ciprofloxacin hydroclrid

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

TP-33

256.    

Thuốc đặc trị tiêu chảy

Enrofloxacin, Sulfaguanidin, Acid nicotinic, Vit C

Gói

10g

KN-05

257.    

Anticolisal (ATCS)  (Takamin)

Enrofloxacin, Trimethoprime, Vit PP

Gói

5; 10; 20g

KN-02

28. CƠ SỞ THANH THO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số

đăng ký

258.     

Đặc trị tiêu chẩy chó mèo

Norfloxacin, Tetracycline,Thảo dược

Gói

5g, 10g

TT-06

259.     

Dipofutin (Toi thương hàn)

Neomycin, Sulphachloropiridazin, Trimethoprim, Phytoncid

Gói

5g; 100g

TT-01

260.     

Thuốc chữa toi gà vịt (THT)

Gentamycin, Sulphadimizin, Trimethoprim, Phytoncid

Gói

50g; 100g

TT-02

29. TRUNG TÂM CHUYỂNGIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

261.      

Ciflox-200

Ciprofloxacin HCL

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

TCCT-2

262.      

Kháng sinh

Actinospectin, Norfloxacin

Lọ

10ml

TCCT-6

263.      

Guaciflox

Ciprofloxacin, Guanidan

Gói

10g

TCCT-7

264.      

Hen gà, suyễn lợn, ỉa chảy

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfadimidine, Tylosin

Gói

5, 10, 20, 50, 100g

TCCT-9

265.      

Thuốc đặc trị tiêu chảy heo, gà                    

Neomycin, Flumequin, Trimethoprim

Túi

5; 10; 20g

TCCT-14

266.      

Neo-Colis

Colistin, Neomycin, Norfloxacin

Gói

400g

TCCT-16

267.      

Pen-Vet

Polymyxin E, Neomycin, Enrofloxacin

Gói

50; 100; 200g

TCCT-17

268.      

ES-TC úmgia cầm

 

Enrofloxacin, Trimethoprim, Colistin,  Sulfachlopyridazine

Gói

20; 50; 100; 200g

TCCT-18

30. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y NĂM NGA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

269.      

Đặc trị Coli

Neomycin, Flumequin

Túi

10g

Đặc trị bệnh sưng phù đầu, nhiễm trùng ở gia súc

NN-01

31. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

270.      

Tetrafloxacin

Tetracyclin, Norfloxacin

Gói

10; 20; 0; 100; 250; 500g; 1kg

VTY-X -9

271.      

Trị tiêu chẩy

Norfloxacin, Colistin

Gói

5g; 10g; 50g; 100g; 500g

VTY-X-11

272.      

NEC

Norfloxacin, Erythomycin, Trimethoprim

Gói

5; 10; 50; 100g

VTY-X-36

273.      

VTY-Colino

Colistin, Norfloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 200; 500ml

VTY-X-38

274.      

Tetrasulfa-prim

Tetracyclin, Sulfamid, Trimethoprim

Gói

10; 20; 0; 100; 250; 500g; 1kg

VTY-X -8

32. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y MIỀN BẮC

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

275.     

N-Enrosin

Enrofloxacin, Tylosin tartrate, Theophyllin

Gói

10, 20, 50, 100,200,500g

MB-01

276.     

N-Colimequine

Flumequine, Colistin sulphate

Gói

10, 20, 50, 100, 200, 500g

MB-04

277.     

Norcol - oral

Norfloxacin HCL, Colistin sulphat

Gói

10, 20, 50, 100,200,500g

MB-05

278.     

N-Tyflox

NorfloxacinHCl, Tylosin tartrate, Methionin.

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-12

279.     

Norprim

Norfloxacin HCl, Sulphadiazin, Trimethoprim

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-13

280.     

Norrcin - SP

Norfloxacin HCl, Spectinomicin

Ống,  Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

MB-17

281.     

N-Norcol

Norfloxacin HCl, Colistin sulphate

Ống,   Lọ

5ml;10, 20, 50, 100ml

MB-21

HÀ TÂY

33. K69 - HỌC VIỆN QUÂN Y

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

282.     

Dispepsia

Beberin, Enrofloxacin, Ampicillin

Gói

6g

QY-02

283.     

Tetrasuvil

Beberin, Enrofloxacin, Sulfadimedin

Gói

6g

QY-03

284.     

Oxylidon

Enrofloxacin, Sulfa

Gói

5g

QY-04

NAM ĐỊNH

34. CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI HACO3

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Số đăng ký

285.     

Enro-Coli

Enrofloxacin; Colistin; Oxytetracycline HCl

Gói

10g

HACO-05

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

35. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI-CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG 4

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

286.   

NorfloxKana

Norfloxacin, Kanamycin

Ống; Lọ

5ml; 10, 20, 50, 100ml

TWI-X3-92

287.   

Trị khẹc vịt

Chlortetracyclin, Flumequyne, Norfloxacin

Gói

10g, 20, 50g

TWI-X3-142

288.   

Tetrasulstrep

Oxytetracyclin, Streptomycin, Sulfanamid

Gói

7, 10, 100g

TWI-X3-37

289.   

Antidiarrhoea

Actinospectin, Chlotetracyclin, Neomycin,Trimethoprim

Gói, Lọ

10, 20, 100g, 10, 100ml

TWI-X3-75

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

36. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

290.       

Enrotylan

Enrofloxacin,Tylosin

Ống, Chai

5ml, 20, 50, 100ml

TWII-46

291.       

Tylo D.E

Enrofloxacin, Tylosin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-54

292.       

Norpysul

Norfloxacin, Colistin, Sulfamid, Pyrimethamin

Gói; Hộp

50g , 100g, 1kg

TWII-70

293.       

Nor-Coli-C

Norfloxacin, Coistin, Vitamin C

Gói; Hộp

50g , 100g; 1kg, 2kg

TWII-71

294.       

Nor-Coli-Fort

Norfloxacin, Coistin, Vitamin C

Gói, Xô

50g,100g; 1kg,2kg

TWII-80

295.       

Coli-Norflox

Norfloxacin, Colistin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-84

296.       

Genta-Norflox

Norfloxacin, Gentamycin

Chai

20, 50, 100ml

TWII-85

297.       

VIOCLO

Gentamycine, Gentian Violet, Norfloxacin

Chai

100ml; 200 ml

TWII-87

37. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMECHEMIE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

298.   

BIO-FLUCOL

Flumequine, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-23

299.   

NEO-FLUM

Flumequine, Neomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-36

300.   

BIO-K.N.C

Kanamycin, Neomycin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-43

301.   

FLUM-COLISTIN ORAL

Flumequine, Colistin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-86

302.   

GENTAQUINE

Gentamycin, Flumequine

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-94

303.   

GENTA-FLUM

Gentamycin, Flumequine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-121

304.   

FLUM-TYLOSIN

Flumequine, Tylosin,

Bromhexine, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-151

305.   

COLINORXACIN

Colistin, Norfloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-152

306.   

ENRO-COLISTIN

Enrofloxacin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-167

307.   

GENTA-DISULTRIM

Gentamycin, Flumequine, Sulfadimidine, Sulfamethoxazole Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-180

308.   

NORSULTRIM

Norfloxacin, Trimethoprim, Ampicilin, Sulfadiazine, Sulfadimidine,

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-181

309.   

ENRO-COLIJECT

Enrofloxacin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-182

310.   

NORCOGEN

Norfloxacin, Colistin, Gentamycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-184

311.   

GENTA-FLUM O.S

Gentamycin, Flumequine

Chai, lọ

Can

50, 60, 100, 150, 200, 250, 500ml; 1,2,5,20 Lít

LD-BP-210

312.   

NORDOXY

Norfloxacin, Doxycycline

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-214

313.   

ENRO-KNC

Enrofloxacin, Colistin, Kanamycin, Neomycin

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-215

314.   

ENRO-GENTACOL

Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-216

315.   

ENRO-KANEOCOL

Enrofloxacin, Kanamycin, Neomycin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-218

316.   

ENRO-TRIMECOL

Enrofloxacin, Trimethoprim, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-220

317.   

GENTA-AMPICOL

Gentamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-221

318.   

MUTIN-TETRACOL

Tiamulin, Colistin, Chlortetracycline

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-222

319.   

NEO-COLIXYL

Neomycin, Colistin, Oxytetracycline

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-225

320.   

COGENRO

Colistin, Gentamycin, Enrofloxacin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-228

321.   

FLUMECOL

Flumequine, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-238

322.   

BIO-FER KNC

Fer-Dextran, Kanamycin, Neomycin, Colistin

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-239

323.   

KANEOQUINE ADE

Kanamycin, Neomycin, Flumequine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-244

324.   

KANA-AMPICOL

Kanamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-247

325.   

NEOTETRACOL-STREP

Neomycine, Oxytetracycline, Streptomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-249

326.   

E.COLI-STOP

Gentamycin, Colistin, Trimethoprim, Sulfachloropyridazine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-268

327.   

EGC-MYCINE

Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-273

328.   

SPIRA-TYLOCOL

Spiramycin, Tylosin, Colistin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-281

329.   

ENRO-DOXYCOL

Enrofloxacin, Doxycycline, Colistin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-294

330.   

ENRO-STREP

Enrofloxacin, Streptomycin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-325

331.   

COLI-OXOLINIC

Oxolinic acid, Colistin sulfate, Bromhexine HCl

Gói,                Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg; 10; 20kg

LD-BP-330

332.   

CIPROGEN

Ciprofloxacin, Gentamycin sulfate,

Colistin sulfate

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-338

333.   

CIPROTRIM

Ciprofloxacin, Trimethoprim,

Bromhexine HCl, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-339

334.   

BIO-OFLOX ORAL

Ofloxacin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-340

335.   

BIO-OFLOXACIN 50

Ofloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-349

336.   

BIO-CIPROSONE

Ciprofloxacin

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-347

337.   

BIO CIPROTRIM-PLUS

Ciprofloxacin, Trimethoprim,

Protease…

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-351

338.   

BIO-CIPRO-GENTASONE

Ciprofloxacin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-352

339.   

BIO-CRD COMPLEX

Ofloxacin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-355

340.   

BIO-OFLOTIN

Ofloxacin, Colistin sulfate

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-359

341.   

BIO-TYCOTRIM

Tylosin, Colistin, Sulfadoxine, Trimethoprim

Ống, Chai, lọ

2, 5ml; 10, 20, 50, 100ml

LD-BP-362

342.   

BIO-FLUCOL FORT

Flumequine, Colistin Sulfate

 

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-373

343.   

BIO-C.CRD STOP

Ciprofloxacin, Amoxicillin, Bromhexine, Dexamethasone, Paracetamol

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-390

344.   

Bio-Oflosultrim

Ofloxacin, Trimethoprim, Sulfamethoxazole

Chai, lọ, can

60, 250, 500ml; 1, 5lít

LD-BP-418

345.   

BIO-E.T.S

Erythromycin, Trimethoprim , Sulfadiazine

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-26

346.   

BIO-TST

Tylosin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-64

347.   

BIO-GENTATRIM

Gentamycin, Sulfadimidine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-72

348.   

ERYSULTRIM

Erythromycin, Sulfamethoxy-pyridazin Trimethoprim

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-110

349.   

SPIRASULTRIM

Spiramycin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-142

350.   

TRIMESUL

Trimethoprim, Sulfamethoxy-pyridazin,Sulfadiazine, Sulfadimidine 

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

LD-BP-153

351.   

GENTA-SULTRIM

Gentamycin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Ống,Chai, lọ

2, 5ml, 10, 20, 50, 100ml,                 

LD-BP-162

352.   

BIO-SCOUR O.S

Sulfadimidine, Sulfadiazine,

Sulfaguanidine, Streptomycine

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

LD-BP-323

353.   

BIO-SCOUR W.S.P

Sulfadimidine, Sulfadiazine,

Neomycine, Streptomycin, Atropin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg, 10; 20kg

LD-BP-324

354.   

TYLOSULFADOXIN-C

Tylosin, Sulfadimidine, Sulfadoxin

Gói

Hộp, Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg; 10; 20kg

LD-BP-353

38. CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA-BIO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

355.   

NOVA-ANTI CRD

Ciprofloxacin, Amoxicilline.

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-2

356.   

NOVA-CRD

Trimethoprime, Ofloxacin

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-8

357.   

NOVA-GENTAFLOX

Norfloxacin, Gentamycin.

Gói, Túi

Hộp, Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-10

358.   

NOVA-AMFLOX

Amoxicillin, Ofloxacin.

Gói, Túi

Hộp,Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1kg;10kg;  25kg

LD-AB-18

39. XÍ NGHIỆP DƯỢC THÚ Y - CÔNG TY GIA CẦM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

359.   

Flugenvet

Flumequyl, Gentamycin, Colistin, Dexamethasone

Ống, lọ, chai

5, 10, 20ml;  50, 100ml

HCM-X1-28

360.   

Colivet

Colistin, Norfloxacin, Dexamethasone

Ống, lọ, chai

5, 10, 20ml; 50, 100ml

HCM-X1-30

361.   

Encolis

Enrofloxacin, Colistin

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500,1000g

HCM-X1-36

362.   

Flumegen

Flumequyl, Gentamycin

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500,1000g

HCM-X1-37

363.   

Encolis-B

Enrofloxacin, Colistin, Vit A, D, E, B, C

Gói

30, 50, 100, 500, 1000g

HCM-X1-46

364.   

Ciprazyme

Ciproloxacin, Ampicillin, Colistin

Gói, Lon

10, 20, 30, 50, 100, 250, 500, 1000g

 

HCM-X1-69

365.   

Tylo-Sulfavet

Tylosin, Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống, lọ,chai

5, 10, 20ml,50, 100ml

HCM-X1-29

366.   

Vetcotrim

Tylosin, Trimethoprim, Sulfadiazine

Gói, lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

HCM-X1-35

367.   

Khẹc mũi vịt

Spiramycin, Tylosin, Vit C, B6, PP, B1,  Neomycin,

Gói

Lon

10, 20, 30, 50, 100, 250, 500, 1000g

100, 250, 500, 1000g

HCM-X1-63

40. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

368.      

Tylo-DC

Tylosin, Dexamethasone, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-4

369.      

Agimycin 10%

Enrofloxacin, Colistin, Streptomycin.

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-18

370.      

C.R.D.

Enrofloxacin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-34

371.      

Enrocol

Enrofloxacin, Colistin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g,1kg

HCM-X2-35

372.      

Flucogen

Gentamycin, Colistin, Flumequine

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-36

373.      

Neo-colixyl

Neomycin, Oxytetra, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-37

374.      

Tetramutine-plus

Tiamulin, Colistin, Chlotetracycline

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-38

375.      

Flumekanacol ADE

Flumequine, Kanamycin, Colistin, Neomycin, Oxytetracycline

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-42

376.      

Cogenol-P

Norfloxacin nicotinate, Gentamycin sulfate

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-45

377.      

E.colikana

Enrofloxacin, Colistin, Kanamycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-48

378.      

Flumecol-plus ADE

Neomycin, Flumequine

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-49

379.      

Gentycotyl

Gentamycin, Tylosin, Colistine

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-50

380.      

Amkacol

Ampicillin, Kanamycin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-51

381.      

Genacol

Gentamycin, Ampicillin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-53

382.      

ETS-Plus

Enrofloxacin, Tylosin,

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

HCM-X2-55

383.      

Tylan-Enrocin

Tylosin, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-62

384.      

Enrotyl-kana-B

Enrofloxacin, Tylosin, Kanamycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g, 1kg

HCM-X2-68

385.      

Coligen

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin, Bromhexin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-74

386.      

Genten-Plus

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin, Amoxyllin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10, 20, 50ml, 100ml, 250ml

HCM-X2-75

387.      

Stero

Enrofloxacin, Tylosin, Oxytetracycline, Streptomycine

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml, 250ml

HCM-X2-76

388.      

SG.Tylo-Enro-D

Tylosin, Dexamethasone, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-77

389.      

K.C.N

Kanamycin, Colistin, Norfloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-79

390.      

TSC-Vita

Tylosin, Colistin, Bromhexine Spiramycin, Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D3, E, K, PP, Paracetamol,

Gói,

Hộp,

Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg

5kg, 10kg

HCM-X2-84

391.      

C.F.G

Colistin, Flumequin, Gentamycin, Kaolin, Spectinomycin

Ống

2ml, 5ml, 10ml

HCM-X2-89

392.      

Spira S.B.C

Spiramycin adipaste, Sulfadimidin, Bromhexin, Colistin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-94

393.      

E.cogensone

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-98

394.      

Encosone

Enrofloxacin, Colistin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-99

395.      

Flumecol C

Flumequin, Neomycin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g; 1kg

HCM-X2-100

396.      

Gencotyl

Gentamycin, Colistin, Tylosin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml, 250ml

HCM-X2-101

397.      

Genorcin TMP

Gentamycin, Norfloxillin, Trimethoprime

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-102

398.      

Gentycosone

Gentamycin, Tylosin, Colistine, Enrofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml, 250ml

HCM-X2-103

399.      

Norcotrim

Norfloxacin, Colistin, Trimethoprim

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-106

400.      

Coccidyl

Sulfadimidine, Diaveridine, Enrofloxacin

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

HCM-X2-113

401.      

Flugentyl-D

Flumequine, Dexa, Gentamycin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-114

402.      

Norocol-D

Norfloxacin, Colistin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-115

403.      

Spi-Ecoli-D

Spiramycin, Enrofloxacin, Colistin, Dexa sodium

Ống,

lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-129

404.      

S.G Cyba-S

Ciprofloxacin, Bromhexin, Analgin, Vitamin C, B1, B6, PP, Cab-o-sil

Gói,

Hộp,Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-131

405.      

S.G Enrocol - Forte

Enrofloxacin HCl, Colistin, Bromhexin, HCl, Analgin, Cab-o-sil

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-140

406.      

S.G Blue SP

Thiamphenicol, Enrofloxacin, Neomycin sulfate, Blue Metylen

 

Chai

100ml, 200ml, 250ml, 500ml, 1 lít

HCM-X2-146

407.      

S.G Enro-colistin

Enrofloxacin, Colistin sulfate, Dexamethasone

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10ml, 20ml, 50ml, 100ml

HCM-X2-149

408.      

S.G Coligen

Enrofloxacin HCl, Gentamycin, Colistin, Bromhexin

Ống,

Lọ, chai

2ml, 5ml, 10ml,

10, 20, 50l, 100; 250; 500ml

HCM-X2-151

409.      

S.G Cipro - D

Ciprofloxacin, Dexa sodium, Na2S2O5

Chai

100; 250; 500ml

HCM-X2-153

410.      

Tylan-septryl

Tylosin,Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-12

411.      

TTS-Plus

Tylosin, Trimethoprim, Sulfadiazine, Vitamin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g,1kg

HCM-X2-88

412.      

Ampi-sep

Ampicillin,Paracetamol.Sulfamethoxazone, Sulfadimidine,

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg, 5kg, 10kg

HCM-X2-90

413.      

Elisultrim

Erythomycin, Lincomycin, Sulfadimidin

Gói

5, 20, 30, 50, 100, 500g , 1kg

HCM-X2-117

414.      

ETS-D

Erythromycin, Dexa sodium Trimethoprim, Sulfamethoxazone,

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-118

415.      

Genta-Septryl

Gentamycin, Cabosil Sulfadimidine, TMP, Bromhexine, Paracetamol

Gói,

Hộp, Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg; 100g, 1kg;5kg, 10kg

HCM-X2-52

416.      

Amsepcin

Ampicillin, Analgin, TMP, Sulfamethoxazol

Lọ chai

5; 10; 20; 50; 100ml

HCM-X2-54

417.      

Peni-Strep

Streptomycin, Penicillin potassium, Penicillin

Chai

500ml

HCM-X2-56

418.      

S.G Gentasol-TMP

Gentamycin, TMP, Sulfadimidine, Niacin, Bromhexine, Cab-o-sil

Gói,

Hộp,Bao

5; 20;30;50;100;500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

HCM-X2-133

41. CƠ SỞ NÔNG LÂM -TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

419.        

Antidiarrhe

Norfloxacin, Colistin

Gói

3; 30; 500g

HCM-X3-2

42. CÔNG TY TNHH MINH HUY

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

420.      

Neotribiotic

Neomycin, Streptomycin; Oxytetracyclin, Vitamin

Gói

100g

HCM-X4-17

421.      

Neotesolsul

(Kháng sinh tổng hợp)

Neomycin sulfat, Oxytetracycline HCL, Sulfamethoxazol, Vitamin C

Gói

30g

HCM-X4-83

422.      

NorfloxColi

Norfloxacin, Colistin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-88

423.      

Nortimulin

Norfloxacin, Tiamulin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-89

424.      

Genta-Septotrim

Sulfamethoxazol, Gentamycin, Trimethoprim

Gói

5,10,20,50,100,200g;  0,5, 1kg

HCM-X4-15

425.      

Neopenstrep

Neomycin, Streptomycin, Penicillin, Vitamin

Gói

100g

HCM-X4-16

426.      

Tylan septotryl

Tylosin, Vitamin A,D, Sulfadimidine,trimethoprim

Gói

5,10,100g

HCM-X4-64

427.      

Ampisep

Ampicillin trihydrat, Sulfamethoxazol,Trimethoprim

Gói,Lon

5,10,100g;1kg

HCM-X4-65

428.      

T.T.S.A

Tylosin, Analgin, Trimethoprim,Sulfadimidin

Gói,  lọ, chai

5,10,50,100,500,1000g

HCM X4-85

429.      

Tylanseptotryl

Tylosin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol,

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

HCM-X4-91

43. CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

430.    

NOR-COLISTIN

Norfloxacin, Colistin

Lọ

10,20,50,100ml

HCM-X5-20

431.    

GENTA-NORFLOX

Gentamycin  Norfloxacin

Lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-21

432.    

ENROCOLI

Enrofloxacin, Colistin

Ông, lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-26

433.    

ENROKANA

Enrofloxacin, Kanamycin

Ống, lọ

5, 10,20,50,100ml

HCM-X5-29

434.    

Flumecolin

Flumequin, Colistin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-32

435.    

ENROKANACIN

Enrofloxacin, Kanamycin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-33

436.    

Apfluquin 2000

Apramycin, Flumequin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-34

437.    

ENCOLIN

Enrofloxacin, Colistin

Gói

5, 10,30,100g

HCM-X5-39

438.    

Tylanseptryl

Tylosin , Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

5g

HCM-X5-17

439.    

Ampiseptryl

Ampicilline, Trimethoprim , Sulfamethoxazol

Gói

3g

HCM-X5-18

44. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀIGÒN (SONAVET)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

440.    

Chlotesone  F

Norfloxacin, Tetracyclin HCL, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml, 10,20, 50,100ml

HCM X9-12

441.    

Tylannoro  C

Tylosin tartrate, Norfloxacin, Vitamin C

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-19

442.    

Tetracipro  C

Oxytetracycline, Ciprofloxacin, Vitamin  C

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-20

443.    

Amfuridon

Oxytetracycline, Ciprofloxacin, Vitamin  A,E

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g.

HCM X9-21

444.    

Streptotetrasulfa

Streptomycin, Oxytetracycline, Sulfaguanidin

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-24

445.    

Neotesol  Sul

Neomycin, Oxytetracycline, Sulfaguanidin

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-25

446.    

Corydon CB1

Erythromycin, Oxytetracycline, Colistin sulfate, Vit C, B1

Túi, gói, hộp

5, 10,20, 50, 100g

HCM X9-27

447.    

Cotemutin

Tiamulin, Colistin sulfate, Tetracyclin HCL.

Túi, gói, hộp

5, 10,20, 50, 100g

HCM X9-28

448.    

Flucotin

Flumequine, Neomycin, Colistin sulfate.

Túi, gói, hộp

5, 10,20, 50, 100g

HCM X9-29

449.    

Trị   CRD

Tiamulin, Oxytetracycline, Erythomycine, Dexamethasone

Túi, gói, hộp

5, 10,20, 50, 100g

HCM X9-30

450.    

Erychlortesone

Erythomycine, Tetracyclin HCL, Norfloxacin,

Bromhexin HCL, Dexamethasone

Ống

Lọ

5ml

10,20, 50,100ml.

HCM X9-31

451.    

Flulistin

Flumequine, Colistin sunfate

Ống, Lọ

5ml; 10,20, 50,100ml

HCM X9-32

452.    

Norfloxcoli

Norfloxacin, Colistin sulfate

Ống, Lọ

5ml; 10,20,50,100ml

HCM X9-34

453.    

Anfloxcotin

Norfloxacin, Colistin sulfate

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g

HCM X9-37

454.    

Tetrachlo  C

Oxytetracycline, Norfloxacin, Sulfaguanidin, Vitamin C

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g

HCM X9-38

455.    

Tylanchlo .  C

Tylosin tartrate, Vitamin C, Norfloxacin HCL 

Túi,gói, hộp

5, 100g

HCM X9-40

456.    

Streptotetrasulfa

Streptomycine, Oxytetracycline, Sulfaguanidin.

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g.

HCM X9-41

457.    

Neotesol 

Neomycin sulfate, Oxytetracycline, Sulfaguanidin

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g.

HCM X9-42

458.    

Navibio

Streptomycine, Neomycin sulfate, Ciprofloxacin, Oxytetracyclin, Vit A,D

Túi,gói, hộp

Lon

5, 20, 50,100g,

200g

HCM X9-43

459.    

Diarrhe-Stop

Oxytetracycline, Ciprofloxacin, Sulfaguanidin

Túi,gói, hộp

3,20,50,100g

HCM X9-49

460.    

Gentaflu .f

Gentamycin, Flumequine

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g

HCM X9-51

461.    

Gentaflox.f

Gentamycin, Norfloxacin HCL

Túi,gói, hộp

5,20,50,100g

HCM X9-52

462.    

Genta flu

Flumequine, Gentamycin

Ống, Lọ

5ml; 10; 20; 50;100ml.

HCM X9-55

463.    

Sona KCN

Kanamycin, Neomycin sulfate, Colistin sulfate

Ống, Lọ

5ml; 10,20,50,100ml.

HCM X9-58

464.    

Neodexine

Norfloxacin, Tetracyclin HCL, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-67

465.    

Chlortylan

Norfloxacin, Tylosin tartrate, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-68

466.    

Tiaflulox

Tiamulin, Flumequine, Nofloxacine, Sulfadimidin

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-70

467.    

Kháng sinh vịt

Tiamulin, Tylosin tartrate  Colistin sulfate, Tetracyclin HCL, Sulfadimidin

Túi, gói, hộp

lon

5, 20, 50, 100g; 100, 200g

HCM X9-73

468.    

Kháng sinh tổng hợp

Ciprofloxacin, Oxytetracyclin, Sulfamethoxazol,

Trimethoprim

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-74

469.    

Đặc trị Toi-Thương hàn

Norfloxacine, Oxytetracyclin

Vitamin B1,B2,B6,PP

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-75

470.    

Chlortesone

Norfloxacin,Tetracyclin HCL, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-78

471.    

Nofloxcoli

Nofloxacin, Colistin

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-80

472.    

Flulistin

Flumequine, Colistin Sulfate

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-84

473.    

Ciprosone 500

Ciprofloxacin HCL , Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-85

474.    

Olamin

Olaquindox, Neomycin sulfate, Vitamin A,D3 E, PP, Ca, Pantothenate

Túi, gói, hộp

Lon

50,100, 200, 500g,1kg

200,500,1kg

HCM X9-86

475.    

Enro. T.S.V

Enrofloxacin, Spectinomycin, Tylosin tartrate,  Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C

Lon, gói

50,100, 200, 500g,1kg

HCM X9-87

476.    

Neocombiovit

Neomycin Sulfate, Penicillin, Norfloxacine, Streptomycine Sulfate, Vitamin B1,C, A,D

Gói

Lon

20, 50, 100g

100, 200g

HCM X9-99

477.    

Cipro 500

Ciprofloxacin

Ống, Lọ

2,5ml; 10,20,50,100ml

HCM X9-109

478.    

Cipro 1000

Ciprofloxacin

Gói, Lon

5, 10,20,50,100g; 500g

HCM X9-110

479.    

Tylo-N.D.Fort

Tylosin tartrate, Norfloxacin HCL, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml; 10, 20, 50,100ml

HCM X9-114

480.    

Erysultrimcort.f

Erythromycin,Trimethoprim, Sulfamethoxazol Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml, 10; 20; 50; 100ml

HCM X9-16

481.    

Tylanseptotryl

Tylosin tartrate, Vit A, C, Trimethoprim, Sulfaguanidin,

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-22

482.    

Ampisultrim.f

Ampicillin, Sulfaguanidin, Trimethoprim

Túi, gói, hộp

5, 10,20,100g

HCM X9-23

483.    

Sonagenta Septryl

Gentamycin, Sulfadimidin, Trimethoprim, Nicotinamid

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-64

484.    

Tiamulin

Tiamulin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Vit A, D3, E

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-69

485.    

Tiacotrim Fort

Tiamulin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Túi, gói, hộp

5, 20, 50, 100g

HCM X9-72

486.    

Ampi-STB

Ampicillin trihydrat, Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Dexamethasone

Ống, Lọ

5ml, 10, 20, 50,100ml

HCM X9-82

45. CÔNG TY TNHH LÊ TRUNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

487.           

Northacolimycin

Norfloxacin HCl, Colistin sulfate

Lọ

50, 100ml

HCM-X10-28

488.           

Tylo-Septotryl

Tylosin Tatrate, Sulfametoxypyridazin,Trimethoprim

Lọ, chai

10, 50, 100ml

HCM-X10-4

489.           

Ery-Septotryl

Erythromycine, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Ống

10, 20, 50, 100ml

HCM-X10-5

490.           

Trisultrim 36

Sulfadimidin, Sulfametoxazol, Sulfadiazin, Trimethoprim

Lọ

50, 100ml

HCM-X10-27

491.           

Bột cảm cúm

(Cloxamco)

Ampi monohydrat, Cloxaciloline, Vit K3, Colistin, Paracetamol, Vit C, Aminophyline

Gói, Hộp

5, 50, 100, 500g

HCM-X10-33

46. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/khối lượng

Số đăng ký

492.   

Tecomutin 280

Tiamutin, Tetracyclin,  Colistin

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-3

493.   

Flucocin 250

Flumequine, Colistin

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-4

494.   

Galaxy 150 Cá, tôm

Nystatin, Colistin, Sulfonamide

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-9

495.   

Kitapracin

Apramycin, Kitamycin, Colistin

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-10

496.   

Khẹc mũi vịt

Tiamutin, Doxycycline, Erythromycine

Gói

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-21

497.   

Doxyplus 380

Doxycycline, Kitasamycine, Colistin

Gói

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-23

498.   

Eprofloxacine

Eprofloxacine, Colistin

Gói

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-26

499.   

Anflox –kit 200

Ofloxacine, Kitasamycin, Gentamycine

Gói, Chai,  lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-27

500.   

Tecomutin 1200

Tiamutin, Colistin, Tetracycline

Gói, Chai,  lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-31

501.   

Flucocin 1200

Flumequine, Colistin

Gói, Chai,  lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-32

502.   

Colimutin

Tiamutin, Colistin, Tetracycline

Ống,  lọ,  chai

2, 5, 10, 50, 100ml

HCM-X11-37

503.   

Doxacine 5000

Eprofloxacine, Doxycycline, Colistin

Ống,  lọ,  chai

1, 2, 5, 10, 100g

HCM-X11-39

504.   

Dexazone

Eprofloxacine, Doxycycline, Colistin

Ống,  lọ,  chai

2, 5, 10, 50, 100ml

HCM-X11-40

505.   

Doxacin 500

Eprofloxacine, Doxycycline, Colistin

Ống,  lọ,  chai

1, 2, 5, 10, 100g

HCM-X11-41

506.   

Flomycine

Ofloxacine, Colistin, Kitasamycine

Ống,  lọ,  chai

1, 2, 5, 10, 100g

HCM-X11-43

507.   

Neocolin

Neomycine, Colistin, Kanamycine

Gói

500g

HCM-X11-45

508.   

K.C.N

Kanamycine, Neomycine, Colistin

Ống,  lọ,  chai

2, 5, 10, 50, 100ml

HCM-X11-56

509.   

Anti CRD

Colistin, Trimethoprim Sulfadimethoxin 

Gói

5, 10, 100, 500, 1000g

HCM-X11-18

47. CƠ SỞ DƯỢC THÚ Y PHÚ THỌ

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

510.      

Nor-Floxacin

Norfloxacine, Colistine

Lọ, chai

10,20,50,100ml

HCM-X13-16

511.      

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Gói, lon

5; 10; 50; 100; 500; 1000g

HCM-X13-23

512.      

Enroloxa

Cloxacillin, Enrofloxacin

Gói

Lon

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

100; 200; 500; 1000g

HCM-X13-34

513.      

PT-Colido-Enro

Enrofloxacin, Colistin

Lọ

1; 2; 5; 10; 20; 50g

HCM-X13-41

514.      

Amfluenco

Ampicillin, Enrofloxacin

Gói

Lon

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

100; 200; 500; 1000g

HCM-X13-45

515.      

Tylo Septryl

Tylosine tartrate, Sulfamethoxazole, Trimethoprim

Lọ, chai

10,20, 50,100ml

HCM-X13-8

516.      

Ampiseptotryl

Ampicillin, Trimethoprim Sulfamethazole,

Lọ, chai

10, 20, 50, 100ml

HCM-X13-18

48. CÔNG TY ĐẦU TƯ MIỀN ĐÔNG - BỘ QUỐC PHÒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

517.      

Flucosol

Colistin sulfat, Flumequine

Lọ

50ml

HCM-X14-7

518.      

Flumesuntrim

Flumequine, Sulfadimidin, Trimethoprim

Lọ

50, 100ml

HCM-X14-18

519.      

Norcoli

Colistin sulfat, Norfloxacin

Lọ

10, 100ml

HCM-X14-25

520.      

Ery-Septotryl

Erythromycine, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Lọ

50, 100ml

HCM-X14-5

521.      

Anofloquin

Norfloxacin, Trimethoprim

Lọ

50, 100ml

HCM-X14-6

522.      

Trimeflu

Flumequine, Trimethoprim

Lọ

50, 100ml

HCM-X14-19

523.      

Gentasep

Gentamycin sulfat, Trimethoprim, Sulfadimidin

Lọ

10, 100ml

HCM-X14-27

524.      

Tylo-Septotryl

Sulfadimidin, Tylosin tartrat, Trimethoprim

Lọ

100ml

HCM-X14-33

49. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT VIỄN (VIVCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

525.           

CRD-STOP

Tiamulin, Doxycyclin HCl, Erythomycin, Colistin sulfate.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-01

526.           

SEPTYCOLI                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       

Oxytetracyclin HCl, Sulfadimidin sodium, Trimethoprim, Tylosin

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-02

527.           

CRD-2000

Doxycyclin HCl, Colistin, Spiramycin adipate, Tylosin tartrate

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-04

528.           

NORAMPI-T

Norfloxacin HCl, Ampicillin trihydrate, Tylosin tartrate.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-05

529.           

TOI GIA CẦM

Oxytetracyclin HCl, Colistin sulfate, Erythromycin, Neomycin

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-06

530.           

KHẸC MŨI VỊT

Spiramycin adipate, Tylosin tartrate, Tetracyclin HCl.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-08

531.           

DYNADOXY PLUS

Doxycyclin HCl, Colistin sulfate, Tiamulin, Sulfadiazin

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-13

532.           

KHÁNG SINH VỊT

Tylosin tartrate, Tetracyclin HCl, Tiamulin.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-14

533.           

ÚM GÀ VỊT

Spiramycin adipate, Tylosin tartrate, Colistin sulfate.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-15

534.           

ENROTYL

Enrofloxacin, Tylosin tartrate

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-28

535.           

NORGENTA

Norfloxacin HCl, Gentamycin sulfate

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-35

536.           

KANA CN

Colistin sulfate, Neomycin sulfate, Kanamycin sulfate.

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-45

537.           

VIVNORCOLI

Colistin sulfate, Norfloxacin HCl

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-51

538.           

FLUGENTA

Flumequin base, Gentamycin sulfate.

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-52

539.           

IMEQUILKANA ADE

Flumequil , Olaquindox, Neomycin sulfate, Kanamycin sulfate

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-73

540.           

SULFA SHRIMP

Flumequil, Colistin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-82

541.           

COLI-SPIRAS

Spiramycin adipate, Colistin sulfate, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-83

542.           

GASBICOBON

Olaquindox, Activated charcoal, NaHCO3

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-85

543.           

ĐẶC TRỊ THƯƠNG HÀN

Enrofloxacin HCl

Flumequin

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-87

544.           

AMFUSULLINCO

Oxytetracyclin HCl, Ampicillin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim, Analgin.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-89

545.           

ĐẶC TRỊ TOI E.COLI

Colistin sulfate, Sulfadimidin sodium , Trimethoprim. Oxytetracyclin HCl

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-91

546.           

ENRO-C

Enrofloxacin base, Colistin sulfate

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-129

547.           

HÔ HẤP GÀ VỊT NGAN

Enrofloxcin base, Gentamycin sulfate, Doxycyclin.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-130

548.           

KHẸC VỊT

Gentamycin sulfate, Colistin sulfate, Tiamulin.

Lọ

Chai

0,5; 1; 5; 10; 20; 50; 100g

HCM-X15-131

549.           

ENRO PLUS

Enrofloxacin base , Gentamycin sulfate, Colistin sulfate

Lọ

Chai

0,5; 1; 5; 10; 20; 50; 100g

HCM-X15-132

550.           

AFLOX COLI

Norfloxacin HCl , Colistin sulfate

Lọ, Chai

0,5; 1; 5; 10; 20; 50; 100g

HCM-X15-133

551.           

VIVCIPROCIN

Ciprofloxacin HCl

Ống, Lọ, Chai

2; 5; 20ml; 10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-135

552.           

EN-COLGENT

(E.C.G)

Enrofloxacin base, Colistin, Gentamycin sulfate Dexamethasone

Ống

Lọ; chai

2; 5; 20ml

10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-137

553.           

TYLOPRIM

Tylosin tartrate, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Ống

Lọ; Chai

2; 5; 20ml

10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-30

554.           

GENTAPRIM

Gentamycin sulfate, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-31

555.           

AMBACTRYL

Ampicillin,Trimethoprim, Sulfamethoxazol,

Ống

Lọ, chai

2; 5; 20ml

10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-36

556.           

ERY-SEP

Erythromycin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-37

557.           

LINBACTRYL

Lincomycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim.

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-41

558.           

EST-VITA

Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim, Vitamin A, E, B1

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-65

559.           

AMPISEPTRYL-VITA

Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin sodium, Trimethoprim

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-67

560.           

TYLAN-SEPTOTRYL

Tylosin tartrate , Sulfadimidin sodium, Trimethoprim

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-69

561.           

ERY-COTRIM

Erythromycin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim,

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-79

562.           

BACTRIM FORTE

Sulfamethiazol, Sulfaguanidin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

HCM-X15-81

563.           

POLYSUL

Sulfathiazol, Sulfamerazin, Sulfamethoxazol, Sulfamethoxypyridazin

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-105

564.           

SPIRA-COTRIM

Spiramycin adipate, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-108

565.           

ERY-COTRIM

Erythromycin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim.

Ống, Lọ

Chai

2; 5; 20ml, 10; 20; 50ml

100ml

HCM-X15-109

566.           

TYLOSEPTRYL

Tylosin tartrate , Sulfadimidin sodium, Trimethoprim

Ống

Lọ; Chai

2; 5; 20ml

10; 20; 50ml; 100ml

HCM-X15-110

50. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y GẤU VÀNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

567.      

Basa-LX

Erythromycin, Flumequin, Colistin, Trimethoprim, Nhóm Sulfamid.

Gói

100g

HCM-X17-04

568.      

Doxenco – Vit

Enrofloxacin, Doxycycline, Colistin

Gói, Lon

50g, 1kg; 100g

HCM-X17-08

569.      

Doxytin – C

Tiamulin, Doxycycline, Colistin, Vit. C

Gói, Lon

50g, 1kg; 100g

HCM-X17-09

570.      

Floxamco Plus

Enrofloxacin, Amoxicillin, Colistin, Vit. C, K3

Gói; Lon

50g; 100g

HCM-X17-10

571.      

Floxamco

Enrofloxacin, Amoxicillin, Colistin, Vit. C, K3

Gói

5g; 10g

HCM-X17-11

572.      

Flutatin

Flumequine, Gentamicin, Colistin

Gói, Lon

5g, 10g, 50g, 100g

HCM-X17-12

573.      

Genta – Sept

Gentamycin, Trimethoprim, Colistin,

Gói ; Lon

5g; 50g; 100g

HCM-X17-15

574.      

My-Coli 1500

Spiramycin, Colistin, Trimethoprim, Sulphadimidine, Bromhexine, Vit. C

Gói, Lon

10g, 50g 100g

HCM-X17-22

575.      

Norco C+B

Vit. C, Norfloxacin, Vit. B1, Colistin, Citric acid,

Gói

100g

HCM-X17-23

576.      

Toi Gia Cầm

Enrofloxacin, Doxycycline, Colistin, Bromhexine, Vit C

Gói

10g

HCM-X17-30

577.      

D. C. S

Spiramycin, Dexamethason,Thiamphenicol, Doxycycline, Bromhexine

Lọ

50ml

HCM-X17-40

578.      

Doxenro - D 100

Enrofloxacin, Doxycycline Dexamethasone, Bromhexine

Lọ

50ml

HCM-X17-45

579.      

Enrocin – S

Enrofloxacin, Lincomycin, Colistin, Dexamethasone

Lọ

10, 100ml

HCM-X17-46

580.      

Enro – Spira

Enrofloxacin, Spiramycin; Colistin

Lọ

10ml, 100ml

HCM-X17-49

581.      

Flugenta 100

Flumequine, Gentamicin

Lọ

50ml

HCM-X17-51

582.      

Gavenro 500

Enrofloxacin, Gentamicin

Lọ; Ống

50ml; 2ml

HCM-X17-53

583.      

Norfloxco

Norfloxacin, Colistin

Lọ

100ml

HCM-X17-62

584.      

Doxenro – CD

Enrofloxacin, Doxycycline, Colistin, Bromhexine

Cặp

20g+250ml;8g+100ml

HCM-X17-76

585.      

Doratin

Spiramycin, Doxycycline, Colistin, Dexamethasone

Lọ

500mg

HCM-X17-77

586.      

Enrocin – P

Enrofloxacin, Lincomycin, Colistin

Lọ

500mg

HCM-X17-78

587.      

Enro – SP

Enrofloxacin, Spiramycin, Colistin, Dexamethasone

Lọ

500mg

HCM-X17-79

588.      

Gava – SP

Spiramycin, Gentamycin, Colistin, Dexamethasone

Lọ

500mg

HCM-X17-80

589.      

Net 1000

Netromycin, Doxycycline, Colistin, Dexamethasone

Cặp

1g + 10ml

HCM-X17-82

590.      

HG 777

Enrofloxacin, Colistin, Vit A, D3, B1, B12, C; Acid amin, Khoáng vi lượng

Lon

500g

HCM-X17-102

591.      

Enronet –D

Enrofloxacin, Netromycin, Dexamethasone

Lọ

100ml

HCM-X17-107

592.      

Enro – Spectin D

Enrofloxacin, Spectinomycin, Dexamethasone

Lọ

100ml

HCM-X17-108

593.      

Cefavit 210

Cefadroxil, Enrofloxacin, Colistin

Gói

50g

HCM-X17-125

594.      

Ciprozyme 257

Ciprofloxacin, Cephalexin, Colistin

Lon

50g; 500g

HCM-X17-126

595.      

Mycozyme 288

Chlotetracycline, Vitamin, Spiramycine, Colistin, Sulphachlopyryd-azine, Trimethoprim,

Gói, Lon

50g; 500g

HCM-X17-127

596.      

Net – Tesol – CR

Netromycin, Oxytetracycline, Colistin

Lon

100g

HCM-X17-133

597.      

Cephazyme

Cephalexin, Enrofloxacin, Vit C

Lon

500g

HCM-X17-134

598.      

Ciproxin – D

Ciprofloxacin, Cephalexin, Colistin, Dexamethasone

Ống; Lọ

2ml; 50ml

HCM-X17-141

599.      

Ciproxin – CCRD

Ciprofloxacin, Cephalexin, Colistin, Bromhexine

Lọ

100ml

HCM-X17-142

600.      

Cipro – CT

Ciprofloxacin, Bromhexine, Spectinomycin, Kanamycin, Colistin,

Cặp

1g+10ml

8g+100ml

HCM-X17-143

601.      

Coli 2000

Sulfadiazin, Flumequin, Trimethoprim,  Vitamin A, D, E, K, nhóm B,

Lon

500g

HCM-X17-148

602.      

Cipro 50A

Ciprofloxacin, Analgin.

Lọ

10ml

HCM-X17-150

603.      

Cipro 500S

Ciprofloxacin, Analgin.

Lọ

100ml

HCM-X17-151

604.      

Anti C.R.D ’2000

Enrofloxacin, Netromycin, Vitamin C,

Lon

500g

HCM-X17-153

605.      

Gavacoc

Nhóm Sulfamid, , Vit A, B2, PP, K3, Trimethoprim

Gói, Lon

50g, 1kg, 100g

HCM-X17-14

606.      

Tiacin Complex

Tiamulin, Trimethoprim, Sulphadimidine, Vitamin C, K.

Gói, Lon

100g, 100g

HCM-X17-28

607.      

Genta Plus

Gentamicin, Sulphadimidine, Trimethoprim, Dexamethasone

Lọ, Ống

10, 100ml, 5ml

HCM-X17-55

608.      

Lincosept

Lincomycin,Trimethoprim, Sulfamethoxazole, Dexamethasone

Lọ

50ml

HCM-X17-58

609.      

Gavacoc’S 330

Sulfa-chloropyridazine, Sulphadimidine, Sulfaquinoxaline, Pyrimethamine.

Lọ

100ml

HCM-X17-152

51. CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

610.         

Amfuram - F

Ampicillin, Flumequin

Gói

Lọ,chai

10,50,100, 500,1000g

10,50,100, 500,1000g

HCM-X18-03

611.         

Amfuram - C

Ampicillin, Flumequin, Vitamin C

Gói

Lọ, chai

100,500, 1000g

100,500,1000g

HCM-X18-04

612.         

Cibycoli - Fort

Ciprofloxacin, Colistin, Vitamin C

Gói

Lọ,chai

10,50,100, 500,1000g

10,50,100, 500,1000g

HCM-X18-06

613.         

Gentaflox - B

Gentamicin, Norfloxacin, Dexamethason

Ống, chai,lọ

5ml 5,50,100ml

HCM-X18-07

614.         

Flume - Fort

Flumequin, Colistin, Vitamin C

Gói,Lọ, chai

50,100,200g,50,100,200g

HCM-X18-27

615.         

Vagylox

Ciprofloxacin, Sulfamethoxazol, Dexamethason

Gói, Hộp,

Lọ,chai

12,20 viên; 6 viên.

12,20 viên.

HCM-X18-29

616.         

Amococci

Amoxicillin, Ciprofloxacin

Gói,Lọ,chai

10,50,100g 10,50,100g

HCM-X18-32

617.         

Cinorbon

Ciprofloxacin, Berberin, Neomycin

Gói,Lọ,chai

10,50,100g10,50,100g

HCM-X18-36

618.         

Cibycoli jec

Ciprofloxacin, Colistin

Ống,lọ

10ml; 10,20,50,100ml

HCM-X18-43

619.         

Encogen

Enrofloxacin, Gentamycin, Colistin

Ống,lọ

10ml; 10,20,50,100ml

HCM-X18-46

620.         

Soflox 10%

Ofloxacin HCL

Lọ

10; 20; 50; 100ml

HCM-X18-62

621.         

Soflox 20%

Ofloxacin HCL

Gói,Chai

10; 50; 100g500g; 1kg

HCM-X18-63

622.         

Genta - TDT

Gentamycin, Tiamutin, Trimethoprim

Dexamethason

Ống

Lọ,chai

5,10 ml

5,10,50,100ml

HCM-X18-25

623.         

Gentaprim

Gentamycin sufat, Sulfadimerazin, Trimethoprim

Gói, chai

10; 50; 100; 500g; 1kg

HCM-X18-64

52. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y ANPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

624.       

Ciprocol-S

Ciprofloxacin, Colistin.

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-07

625.       

Cipropec-Coli

Ciprofloxacin, Colistin, Spectinomycin,A,D,E….

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-08

626.       

Coligenro

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-10

627.       

Coli-Tetravet

Oxytetra, Colistin, A ,D ,E , B12, K..Olaquindox,

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-12

628.       

Coli-Tetravit

Oxytetra, Colistin, A ,D ,E , B12, K..Olaquindox,

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-13

629.       

Enro Ampi-T

Enrofloxacin, Ampicillin, Tylosin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-15

630.       

EnroColi

Enrofloxacin, Colistin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-16

631.       

Enro-K.C.N

Enrofloxacin, Kanamycin, Neomycin , Colistin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-18

632.       

α-Eriprim

Tylosin,Colistin, Sulfafurazol, Trimethoprim

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-19

633.       

Flucotrim

Flumequin, Colistin, Trimethoprim

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-21

634.       

Hô hấp heo gà

Spiramycin, Colistin, Sulfadimidin, Bromhexine

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-24

635.       

Imekana-ADE

Norfloxacin, Olaquindox, Kana, Neomycin, Colistin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-25

636.       

Kháng khuẩn heo gà

Tiamulin, Chlotetra, Colistin, Paracetamol

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-26

637.       

Kháng sinh vịt

Ciprofloxacin, Tylosin, Chlotetra, Colistin, Sulfa.

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-29

638.       

Neotesul

Neomycin, Oxytetracyclin, Sulfaquanidin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-31

639.       

α-Oxolin

Tylosin, Norfloxacin, Bromhexin ,A ,C

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-33

640.       

Spiracoli-D

Spiramycin, Colistin, Sulfadimidin, Dexamethasone

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-34

641.       

Streptetra-Sul

Streptomycin, Oxytetra, Sulfa

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-35

642.       

U.G.V.Vita

Enrofloxacin, Spiramycin, Colistin,Tylosin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-40

643.       

α-Colenro

Enrofloxacin, Colistin, Dexa

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-72

644.       

Nor-Coli-D

Norfloxacin, Colistin, Dexa

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-83

645.       

Norfloxquin

Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-84

646.       

α-Enroflox

Enrofloxacin, Colistin , Gentamycin, 3B

Chai, lọ

10-12-50-100-250-500ml

HCM-X19-109

647.       

Enrocoligen

Enrofloxacin, Colistin, Gentamycin

Chai, lọ

10-12-50-100-250-500ml

HCM-X19-110

648.       

Ampi-Trim

Ampicillin, Trimethoprim, Sulfa.

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-02

649.       

α-Clotadona

Erythromycin, Neomycin, Trimethoprim….

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-09

650.       

α-Eriprim-Fort

Tylosin, Sulfafurazol, Trimethoprim

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-20

651.       

Genta-Bactrim

Gentamycin, Sulfadimidin, Trimethoprim, Nicotinic

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-22

652.       

Tylan Sep

Tylosin, Trimethoprim, sulfa, A ,C

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

HCM-X19-39

653.       

Ampidextrim

Dexamethasone, Ampicillin, Trimethoprim, sulfa

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-63

654.       

Erysep

Erithromycin, Sulfadimidin, Trimethoprim

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-75

655.       

Tylansep

Tylosin, trimethoprim, Sulfadimidin

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

HCM-X19-94

53. CÔNG TY TNHH QUỐC MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

656.    

QM-CEPHANEOCINE

Cephalexine; Neomycine sulfate

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-07

657.    

QM-CIPROTRIZYME

Ciprofloxacine HCl; Trimethoprim; Bacillus Acidophilus

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-08

658.    

QM-CIPROTRIZYME

Ciprofloxacine HCl; Trimethoprim; Bacillus Acidophilus

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-08

659.    

QM-COLENMOXIN

Colistine sulfate; Enrofloxacine; Amoxillin

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-09

660.    

QM-COLIDOVIT

Colistin sulfate; Doxycilline HCl; Vitamin: A;B1;B2;B5;B6; B12;D3;E;PP

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-10

661.    

Coliquine

Colistine sulfate; Flumequin sodium

Gói, Hộp

10; 20; 100; 500g; 1kg; 50g

HCM-X23-11

662.    

QM-COXYVIT

Colistin sulfate; Oxytetracyline; Vitamin: A;B2;B5; B12;D3;E;PP

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-12

663.    

G . F . S

Vitamin: A; B1; B2; B5; B6; B12; D3; E; PP; Biotin; Folic acide; Methionine; Lysin; Casein

Gói

Hộp

Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg                                                                                10;20kg

HCM-X23-15

664.    

LACZYME  SOLUBLE

Lactobacillus Acidophilus

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-16

665.    

QM-NC SOL

Colistine sulfate; Neomycine sulfate

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-17

666.    

QM-NENCOSUL

Colistine sulfate; Neomycine sulfate; Enrofloxacine; Sulfamethoxypirido-zine

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-18

667.    

QM-TYCOSULTRIM

Colistin sulfate; Tylosine tatrate; Sulfamethoxazol; Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-27

668.    

QM-TYSULTRIM

Tylosine tatrate; Sulfamethoxazol; Trimethoprim

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-29

669.    

QM-VITA CRD

Ethrythromycine; Sulfamethoxazole;  Tylosin sulfate; Doxycillin HCl; Vitamin A;D3;E;K3Bromhexine; Calcium Gluconate;

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-30

670.    

AMPI-ENROTRIMLYTE

Enrofloxacin; Ampicillin; Sulfadimidin; Trimethoprim; Sorbitol; Vitamin C

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X20-33

671.    

COLAMPI-KANAVIT

Kanamycin sulfate, Colistin, Ampicillin, Paracetamol, Vitamin A;D3;E;C

Gói

Hộp, Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg; 10;20kg

HCM-X23-34

672.    

Ciprotril Inj

Ciprofloxacin HCl

Lọ

10; 20; 50; 100ml

HCM-X20-50

673.    

Flucol Inj

Flumequin, Colistin sulfate

Lọ

10; 20; 50; 100ml

HCM-X20-74

674.    

Ciprofloxacin HCl 99%

Ciproflxacin HCl

Gói

10g, 50g

HCM-X20-84

54. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

675. 

MD Encolixine

Enrofloxacin; Colistin Sulfate;

Bromhexine HCl

Ống, Lọ, Chai

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml; 250; 500; 1000ml

HCM-X21-25

676. 

MD Ciprocephazym

Colistin sulfate; Vit C, Ciprofloxacin; Cephalexine; Dexamethasone; Bacillus

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-04

677. 

MD Cipcogen

Gentamycin Sulfate;

Ciprofloxacin

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-05

678. 

MD Colenro

Colistin sulfate; Enrofloxacin HCl; Bromhexine

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-06

679. 

MD Coliflum

Colistin sulfate; Flumequine

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-08

680. 

MD Enrocephazym

Enrofloxacin; Cephalexine;

Vit C, D3, E;  Balillus; Organic acid

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-12

681. 

MD Strepenro

Enrofloxacin HCl;

Streptomycin Sulfate

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 250; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-16

682. 

MD Vitacogenro

Enrofloxacin; Paracetamol;

Colistin Sulfate; Vit A, B1, B6, C

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

HCM-X22-17

683. 

MD OC B. Complex

Vit B1,B2, B5, B6, B12; C; PP, Inositol;  Sodium chloride; Olaquindox

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200500g; 1; 10kg

HCM-X22-39

684. 

MD ENROSPECT

Enrofloxacin,

Spectinomycin

Chai, lọ

10,20,50,100, 250,500ml,1lít

HCM-X22-78

685. 

MD CRDSPEC

Enrofloxacin,

Spectinomycin

Bao, gói

5,10,20,30,50

100,250,500g, 1kg

HCM-X22-77

686. 

MD-Norsulfamid 444

Norfloxacin, Sulfadiazin, Methionin

Bao, gói

10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g; 5kg; 10kg

HCM-X22-96

687. 

MD ENROTYLO 510

Tylosin, Enrofloxacin

Chai, lọ

10,20,50,100,250,500ml,1l

HCM-X22-104

55. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/thể tích

Số đăng ký

688.       

Cicotrim Fort

Sulfadiazin, Sulfadimidin, Trimethoprim, Methionin, Ciprofloxacin, Sulfaguanidin.

Gói-hộp

5, 10, 20, 50, 100g; 500g,1000g

HCM-X23-02

689.       

Ciprofloxzin

Ciprofloxacin

Gói-hộp

5, 10, 20, 50, 100g; 500g,1000g

HCM-X23-05

56. CÔNG TY TNHH TM & SX THUỐC THÚ Y NAPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

690.    

Amfloxsin

Tylosin tatrate, Ampicillin trihydrate, Norfloxacine HCL

Gói, Xô

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-1

691.    

Cipro-Colivit

Ciprofloxacine, Colistin,Vitamin A, B1, B6, C

Gói, Xô

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-3

692.    

E.flox-Strep

Enrofloxacin, Streptomycin

Gói, Xô

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-5

693.    

Genta-Coliflox

Gentamycin, Colistin, Enrofloxacin, Dexamethasone

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-6

694.    

NP-Coccin

Sulfadiazine, Diaveridine, Enrofloxacin,Vit A,B12,PP, K3

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-10

695.    

NP-E.listin

Enrofloxacin, Colistin, Bromhexin

Gói, Xô

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-12

696.    

O.Listin  Prim

Oxytetracycline, Colistin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-15

697.    

T.C.Spiravit

Spiramycine, Colistin, Tylosin, Bromhexin HCL, Vitamin A, D, C, E, B1, B5, B6,B12,PP, K3

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-17

698.    

Tiadoxy-TSC

Tiamulin, Colistin, Sulfadiazine, Doxycycline HCL, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-18

699.    

Tylofloxin-B

Tylosin tartrate, Enrofloxacin, Bromhexin, Vitamin A, C

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-21

700.    

Amox-Colenro

Amoxicillin, Enrofloxacine

Gói, Lon

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-39

701.    

CIPRO-GENTIN

Ciprofloxacin, Gentamycin sulfate

Gói, Lon

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg; 500g; 1kg

HCM-X24-43

702.    

NP-NORCOTIN

Norfloxacine, Colistin sulfate

Lọ

10;  20;  50;  100;  250;  500;1000 ml

HCM-X24-44

703.    

ENRO-COLIFORT

Enrofloxacine, Colistin sulfate, Bromhexin

Lọ

10;  20;  50;  100; 250;  500; 1000 ml

HCM-X24-46

704.    

NP-CIPRO  D-500

Ciprofloxacine, Dexamethasone

Lọ

10;  20;  50;  100;  250;  500;  1000 ml

HCM-X24-54

705.    

C.R.F-BIOTIC

Ciprofloxacine10%

Ciprofloxacine

Gói

Lon

5; 10; 20; 50; 100; 500g;  1Kg

500g, 1 kg

HCM-X24-61

706.    

Oxolin-Plus

Oxolinic acid, Colistin sulphate

Gói

Thương hàn, tiêu chảy, tụ huyết trùng, sưng phù đầu

HCM-X24-31

707.    

Tylo-Cotrim

Tylosin tartrate, Sulfadiazine, Trimethprim, Vit A, C, K3

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

 500g; 1 kg

HCM-X24-20

57. CÔNG TY TNHH KINH DOANH THUỐC THÚ Y MINH NGÂN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

708. 

Flumecol-Vit

Flumequin, Colistin sulfate

Gói

5, 10, 30, 50, 100, 500, 1.000g

MNV-8

709. 

Imecoli-Vit Fort

Flumequin, Colistin sulfate, Vitamin A, C

Gói

5, 10, 30, 50, 100g

MNV-9

710. 

Flumecol

Flumequine, Colistin sulfate

Ống; Lọ

2, 5ml; 10, 50, 100ml

MNV-25

711. 

Apflu 200

Apramycine, Flumequine

Gói

3, 10, 30, 100g

MNV-28

712. 

FLoxacolcin

Colistin sulfate, Norfloxacin,Vitamin A,B1,B2, C

Gói

5, 10, 30, 50, 100g

MNV-30

713. 

NorfLoxacol

Norfloxacin, Colistin sulfate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

MNV-37

714. 

Genta-Flu

Flumequine, Gentamycin sulfate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

MNV-39

715. 

Enro-Genta Plus

Enrofloxacin, Gentamycin

Gói; Hộp

5, 10, 30, 50, 100g; 500, 1.000g

MNV-48

716. 

Enro-Kana Plus

Enrofloxacin,

Kanamycin

Gói

Hộp

5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 500, 1.000g

MNV-49

717. 

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Hộp, gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g; 1; 5;10kg

MNV-70

718. 

Cipcogen

Ciprofloxacin, Gentamycin, Colistin

Hộp, gói

5; 20; 30; 50; 100; 500; 1000g

MNV-75

719. 

Ciprofloxacin 10%

Ciprofloxacin

Lọ, bình

10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000ml

MNV-89

720. 

Ampisulfatrim

Ampicillin trihydrate, Sulfamethoxazol,

Trimethoprim

Gói,

Hộp

3, 5, 30, 50, 100g

50, 100, 500, 1.000g

MNV-1

721. 

MN Tylanseptrim

Tylosine tartrate, Sulfamethoxazol,

Trimethoprim, Vitamin A, C

Gói

3, 5, 30, 50, 100g

MNV-4

722. 

Genta-Prim

Gentamycine, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói, Hộp

5, 10,20,30,50,100g 500, 1.000g

MNV-55

58. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y THỊNH PHÁT

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng   đóng gói

Thể tích/Khối lượng

Số đăng ký

723.    

Apraquine 202

Apramycin, Flumequine

Gói

2; 5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

HCM-X26-4

724.    

Anti CRD New

Ofloxacin, Spectinomycin

Gói

5; 10; 50; 100; 500; 1000g

HCM-X26-16

725.    

E-CRD Fort

Sulfadimidin, Erythromycin, Trimethoprim, Bromhexin

Gói

2; 5; 10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

HCM-X26-9

726.    

Tylovit

Tylosin, Trimethoprim, Sulfadiazine, Vitamin A, K3

Gói

5; 10; 50; 100; 500; 1000g

HCM-X26-11

727.    

Eriprim concentrate

Erythromycin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

5; 10; 50; 100; 500; 1000g

HCM-X26-12

59. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y QUỐC TẾ ĐÔNG NGHI (INVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

728.     

INVET – CRD

Ciprofloxacin HCl, Gentamycin sulfate, Colistin sulfate.

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-05

729.     

INVET – ENROMOX

Enrofloxacin HCl, Amoxycillin trihydrate, Paracetamol HCl, Bromhexin

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-09

730.     

AMPIEN

Enrofloxacin HCl, Ampicillin trihydrate.

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-11

731.     

COLIGENRO

Enrofloxacin HCl, Colistin sulfate, Gentamycin sulfate.

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-15

732.     

NORCOLI – D

Norfloxacin HCl, Colistin sulfate, Dexamethasone sodium

Ống,Lọ,

Chai

2, 5ml ; 10, 20 ml

50, 100ml

HCM-X27-30

733.     

INVET – GENTABAC

Gentamycin sulfate, Sulfadimidin Na, Trimethoprim, vitamin PP chua.

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-14

734.     

INVET – AMPISEP

Ampicillin trihydrate, Sulfaguanidin, Trimethoprim.

Gói

5,10,20, 50, 100, 200, 250, 500g, 1kg

HCM-X27-21

735.     

TYLOSEPTRYL

Tylosin tartrate, Sulfadimidin Na, Trimethoprim

Ống, Lọ,

Chai

2, 5ml, 10, 20 ml, 50, 100ml

HCM-X27-36

736.     

INVET – AMSEP

Ampicillin trihydrate, Sulfamethoxazole, Trimethoprim

Ống, Lọ,

Chai

2, 5ml, 10, 20 ml, 50, 100ml

HCM-X27-40

60. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI 533

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Số đăng ký

737.    

Polycine

Erythromycin, Streptomycin,Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

5; 10; 100 g

HCM-X7-2

738.    

A.T.T.S

Analgin, Sulfamethoxazol  Tylosin, Trimethoprim

Gói, Hộp

5; 50g, 100g

HCM-X7-11

739.    

Trị tiêu chảy

Sulfaguanidin, Neomycin, Treptomycin

Gói, Hộp

5; 10; 50g, 100g

HCM-X7-15

740.    

Khẹt mũi vịt

Tylosin, Erythromycin, Sulfadimidin

Gói, Hộp

5; 10g, 100 g

HCM-X7-19

TỈNH BÌNH DƯƠNG

61. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN PHẨM NUÔI TRỒNG (SAFANUTRO)

 

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Số đăng ký

741.           

Cipro-Safa

Ciprofloxacine; Colistin

Gói, bao, hộp

5; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15kg

SAFA-7

742.           

Tylanzym

Enrofloxacine; Tylosin

Gói; hộp, bao

5; 10; 25; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15kg

SAFA-18

743.           

Tylanzym (đặc trị khẹt vịt)

Enrofloxacine,  Tylosin

Gói, hộp,

5g, 10g, 25g, 50g, 100g, 500g,1kg

SAFA-34

TỈNH LONG AN

62. CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÚ Y - THỦY SẢN LONG AN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

 Khối lượng

Số đăng ký

744.        

Ciproflox.1000

 Ciprofloxacin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-3

745.        

Ofloxin.1000

 Ofloxacin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-5

746.        

Ciflox.tryl

 Ciprofloxacin,  Sulfadiazin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-8

747.        

Enflox.tryl

 Enrofloxacin,  Sulfadiazin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-9

748.        

Noflox.tryl

 Norfloxacin,  Sulfadiazin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-10

749.        

Ofloxin.S 1400

 Ofloxacin,  Sulfadiazin

Gói, Hộp

5; 10; 50; 100g; 500g; 1; 10kg

LAV-33

750.        

Enflox.tryl

 Enrofloxacin,  Sulfadimedin

Gói, Hộp

5; 10; 50; 100g; 500g; 1; 10kg

LAV-34

751.        

Ciflox.tryl

 Ciprofloxacin, Sulfadiazin

Gói, Hộp

5; 10; 50; 100g; 500g; 1; 10kg

LAV-35

752.        

OFLOXIN-600

Ofloxacin

Ống, Lọ

2; 5ml; 10; 20; 50; 100ml

LAV-47

753.        

CIPROFLOX.1000

Ciprofloxacin

Gói, Hộp

5; 10; 50; 100g; 500g; 1; 10kg

LAV-56

754.        

ANTI. ECOLI

Ciprofloxacin, Sulfaguanidin

Gói, Hộp

5; 10; 50; 100g; 500g; 1; 10kg

LAV-64

755.        

CIPROFLOX.1000

Ciprofloxacin

Lọ

10; 50; 100; 250; 500ml, 1l

LAV-71

756.        

OFLOXIN.1000

Ofloxacin

Lọ

10; 50; 100; 250; 500ml, 1l

LAV-72

757.        

F. SS

Flumequine, Sulfadiazin,Sulfaquinoxalin

Lọ

10; 50; 100; 250; 500ml, 1l

LAV-75

758.        

OFLOX-KANA

Ofloxacin, Kanamycin

Lọ

1; 10; 20; 40g

LAV-79

TỈNH TIỀN GIANG

63. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

759.      

Ciprofloxacin 10%

Ciprofloxacin

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-18

760.      

Meko-Ofcin

Ofloxacin, Bromhexin

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-19

761.      

Spira-Colis

Spiramycin; Trimethoprim; Colistin,Vitamin A; E; PP; D3; B6; B1 Sulfadimidin; Sulfadiazin

Gói, lon

 

5;10;30;50;100;200;500; 1000g

CL-29

762.      

Atropin

Atropin sulfate

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-68

763.      

Chlor-extra

Ofloxacin; Trimethoprim; Sulfadimidin

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-73

764.      

Tetravet-Complex

Erythromycin; Oxytetracylin HCl; Colistin sulfate; Dexamethasone

Ống

Lọ, chai

2;5ml

10;20;50;100ml

CL-77

765.      

Ofpiracin

Ofloxacin, Spiramycin, Lidocain, Dexamethason

Ống, chai

2; 5; 10; 20; 100ml

CL-89

766.      

Neotesul

 

Neomycin; Oxytetracyclin; Sulfadimidin, Trimethoprim

Gói

Lon

5;30;50;100g

100g

CL-98

767.      

Neocolis-K

Colistin sulfate; Kanamycin sulfate; Neomycin

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-105

768.      

Spetilox

Spectinomycin, Ofloxacin, Dexanethason

Ống, chai

2; 5; 10; 20; 100ml

CL-123

769.      

TES

Enrofloxacin, Tylosin tartrate, Sulfadiazin, vit A,D

Gói, Lon

5;10;30;50;100;200; 500;1000g

CL-125

770.      

Mequincolis

Flumequine; Colistin sulfate; Vitamin C, K3

Gói

5;10;30;50;100;200;500;1000g

CL-131

771.      

Cefa-mequin

Cefalexin; Flumequine; Vitamin C,K3;

Gói, Lon

10;30;50;100;150;200g

CL-132

772.      

Flumycin

Flumequine; Neomycin; Vitamin C; K3

Gói, Lon

5;10;30;50;100;200;500;1000g

CL-133

773.      

Flugenxa

Flumequin, Gentamycin, Dexamethason

Ống, Lọ, chai

2;5ml; 10;20;50;100ml

CL-235

774.      

Tylo-Colis

Colistin sulfate, Sulfadimidin, Tylosin, Vitamin C

Gói,lon

10;30;50;100;200;500; 1000g

CL-150

775.      

F-Nekasul

Flumequin, Sulfadimidin, Neomycin, Kanamycin, Vitamin A,C

Gói, hộp

10;30;50;100;500;1000g

CL-252

776.      

Apra-Colido

Apramycin, Doxycyclin, Colistin sulfate, Dexamethason

Chai, lọ

2; 5; 10; 20; 100g

CL-169

777.      

TYLO-LOX

Ciprofloxacin hay Enrofloxacin, Tylosin, Lidocain, Dexamethasone

Ống, chai

2; 5; 10; 20; 100ml

CL-181

778.      

Tylo-COD

Tylosin tartrate; Colistin sulfate, Oxytetracyclin HCl; Dexamethason acetate

Ống, Lọ, Chai

2;5ml

10;20;50;100ml

CL-182

779.      

Cipro-TD

Tylosin; Ciprofloxacin;

Dexamethasone

Gói

Lon

5;10;30;50;100;200;500; 1.000g

CL-190

780.      

Neosulfa C

Neomycine; Oxytetracyclin; Sulfacetamid; Vit C

Gói

5g

CL-192

781.      

Enro-Sep

Sulfadiazin, Enrofloxacin, Trimethoprim

Ống, Lọ, Chai

2ml;10;50,100ml

CL-233

782.      

Enro-Colixa

Enrofloxacin, Colistin, Dexa

Ống, Lọ, Chai

2;5ml; 10;50,100ml

CL-234

783.      

Vita-Soulup

Ciprofloxacin, vitamin,A,D,E, PP, C, nhóm B

Gói, hộp

10;30;50;100;200;500;1000g

CL-247

784.      

F-Rocol

Flumequin, Colistin sulfat

Enrofloxacin, vitamin K3,C,A

Gói, hộp

10;30;50;100;500;1000g

CL-248

785.      

CiDo-CD

Ciprofloxacin, Doxycyclin, Colistin,Dexamethason

Lọ, Chai

10;20;40g

CL-249

786.      

Ampi-Colipro

Ampicilin sodium, Colistin, Ciprofloxacin, vitamin K3,C,B6

Gói, hộp

10;30;50;100;500;1000g

CL-251

787.      

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Gói, hộp

10;;50;100;;500;1000g

CL-258

788.      

Bipenicillin Streptomycin

Penicillin procain;

Penicillin G  potasium Streptomycin Sulfate  

Lọ

1tr UI peni, 1g Strepto

CL-08

789.      

Gentrysul

Gentamycin; Sulfadimidin; Trimethoprim

Ống, Chai

2ml , 100ml

CL-12

790.      

Aristamid

Sulfamethoxypyridazin; Sulfamethizol;  Sulfacetamid

Lọ

10ml

CL-21

791.      

Spiracin

 

Spiramycin;Trimethoprim; Sulfadimerazin sodium;

VitaminA;PP;E;B1 ;B6 ;B1

Gói

Lon

5;30;100g

100g

CL-27

792.      

Erytrisul

 

Erythromycin thiocyanate; Sulfadimerazin; Trimethoprim

Ống

 

2ml

 

CL-34

793.      

Estreptopenicilin

Streptomycin sulfate; Penicillin G procain;

Penicillin G potasium

Chai

10g Strep, 2tr UI Peni;

50g Strep; 10tr UI Peni

CL-44

794.      

Tonisulfan

 

Sulfadimethoxin; Sulfathiazol;Sulfadimerazin; Sulfamethoxazol, Hexametylentetramine

Ống,

Chai

5ml

100ml

CL-45

795.      

Tonibiotic

Sulfadimethoxin; Sulfadimidine; Sulfacetamid

Lọ

10ml

CL-51

796.      

Sul-extra

 

Berberin; Sulfadimidin;

Trimethoprim; B.complex

Gói, Lon

5;10;30;50;100;200g

500;1000g

CL-114

797.      

Tylomix

 

Tylosin tatrate; Vitamin E; PP; B1; B2; D3; Sulfamerazine; Trimethoprim

Gói

Lon

5;10;30;50;100;200g

100;200g

CL-116

798.      

T.T.S

Tylosin, Erythromycin; vitamin A, Trimethoprim; Sulfamethoxypyridazin

Gói,Lon

100g

CL-161

799.      

Trị tiêu chảy

Neomycine; Sulfthiazol, berberin

Gói,lon

10;30;50;100;200;500; 1000g

CL-162

800.      

Bacampe

Ampicilline; Trimethoprim; Sulfamethoxypyridazin; Vitamin C

Gói,lon

100;200;500;1.000g

CL-167

801.      

Colibact

Colistin;Trimethoprim; Dexamethason; SMP

Gói

5g

CL-171

802.      

Tyloseptryl

Tylosin;Trimethoprim;Sulfamethoxypyridazine

Gói

5g

CL-191

803.      

Ery-septotryl

Tylosin hay Erythromycine;Trimethoprim; Vitamin C

Gói

5g

CL-195

804.      

Polysul

Sulfamethoxazole; Sulfamethazin; SMP

Lọ, chai

10;20;50;100ml

CL-202

805.      

Ampi Cotrim fort

Ampicillin; Trimethoprim; Sulfamethoxazol

Chai,Lọ

10;20;50;100ml

CL-210

806.      

Tylo Bactrim fort

Tylosin tatrate; Trimethoprim; Sulfamethoxazol

Chai,Lọ

10;20;50;100ml

CL-211

807.      

Trisul Strep

Streptomycin sulfate; Sulfathiazol; Sulfamethazin; Sulfamethoxazol

Gói

Lon

10;30;50;100;150;200g

100;150;200g

CL-215

TỈNH CẦN THƠ

64. CÔNG TY SXKD VẬT TƯ VÀ THUỐC THÚ Y (VEMEDIM CẦN THƠ)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Số đăng ký

808.      

Flum Bath f/s2

Flumequin, Neomycin

Gói, hộp

Bao, xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-13

809.      

Anti-Vibrio f/s2

Flumequin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói, hộp

Bao, xô

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-14

810.      

Flumecol B

Flumequin, Colistin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 150; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-109

811.      

Vimecol for Shrimp

Flumequin, Colistin

Vit.A, D3, B1, B6

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 150; 200; 250; 500g; 1kg

CT-112

812.      

Flugent 5+5

Gentamycin, Flumequin

Chai , lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-136

813.      

Tylenro 5+5

Tylosin, Enrofloxacin

Chai, lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-155

814.      

Genroflox

Enrofloxacin, Gentamycin, Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-156

815.      

ETS

Enrofloxacin, Tylosin , Spectinomycin, Vit.A, D3, E, B1, B2, B6, C

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-157

816.      

Tylenro 5+5

Tylosin, Enrofloxacin, Vit.B1, B6

Gói, hộp

5-10-20-50-100-200-250-500-1Kg

CT-159

817.      

Kampico+dd pha

Kanamycin, Ampicillin, Colistin

Chai , lọ

Từ 0, 5g đến 50g

CT-162

818.      

Coli-Norgent

Colistin, Norfloxacin, Gentamycin, Trimethoprim

Gói, hộp

5-10-20-50-100-200-250-500-1Kg

CT-167

819.      

Erco-Sulfa

Erythromycin, Colistin, Sulfadiazin,

Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-169

820.      

Colenro

Colistin, Enrofloxacin

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-170

821.      

Vime-Spicoxy

Colistin, Doxycyclin, Spiramycin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-171

822.      

Colinorcin

Colistin, Norfloxacin

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-172

823.      

Norgencin

Norfloxacin, Gentamycin

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-175

824.      

Coxysultrim

Colistin, Oxytetracyclin, Sulfa-methoxypyridazin, Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-179

825.      

Genta-Colenro

Gentamycin, Colistin, Enrofloxacin

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-184

826.      

Norgent 300

Norfloxacin, Gentamycin

Chai , lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-190

827.      

Vime-Flutin

Flumequin, Colistin

Chai , lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-191

828.      

Tycoseptryl

Tylosin , Colistin, Trimethoprim Sulfamethoxypyridazin

Gói, hộp

5-10-20-25-50-100-200-250-500g-1Kg

CT-192

829.      

Anti-CCRD

Enrofloxacin, Trimethoprim,

Sulfamethoxypyridazin, Bromhexin

Chai, lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-197

830.      

Genta-Colenro

Gentamycin, Colistin, Enrofloxacin

Gói, hộp

Bao, xô

5-10-20-25-50-100-200-250-500g-1Kg

5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-198

831.      

Vime-Gavit

Tylosin , Spiramycin , Colistin, Vit.A, D3, E, B1, B2, B6, B12, B5, PP, K

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-204

832.      

Anti-CCRD

Enrofloxacin, Phenylbutazone, Trimethoprim, Bromhexin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-210

833.      

Vime- S.E.C

Apramycin, Flumequin,

Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT- 219

834.      

Vime-Coam

Gentamycin,

Ampicillin, Colistin

Gói, hộp bao, xô, thùng

5-10-20-50-100-200-250-500g-1-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-228

835.      

Vime- Ratin

Spiramycin, Tiamulin,

Colistin, Dexamethasone

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT-236

836.      

Vime-Kaneco

Kanamycin, Neomycin,

Colistin, Dexamethasone

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT- 237

837.      

Olavit

Olaquindox, Oxytetracycline, Neomycin, Vit A, D, E, PP, B5

Gói, hộp bao, xô, thùng

5-10-20-50-100-200-250-500g-1-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-165

838.      

Vime- C.T.C

Norfloxacin, Tiamulin, Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-220

839.      

Vime- Cocip

Ciprofloxacin, Gentamycin,

Colistin

Gói, hộp bao, xô, thùng

5-10-20-50-100-200-250-500g-1-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT- 230

840.      

 Vime- Cicep

Ciprofloxacin,

Cephalexin

Gói, hộp bao, xô, thùng

5-10-20-50-100-200-250-500g-1-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-231

841.      

Vime- S.O.C

Spiramycin, Ofloxacin, Gentamycin, Colistin

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT- 232

842.      

Vime-Coof

Ofloxacin, Bromhexin

Colistin, Lidocain

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT- 233

843.      

Vime- Ratin

Spiramycin, Tiamulin,

Colistin, Dexamethasone

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT-236

844.      

Vime-Kaneco

Kanamycin, Neomycin,

Colistin, Dexamethasone

Chai , lọ

ống

5-10-20-50-100

5; 10ml

CT- 237

845.      

Enrosul

Enrofloxacin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim

Ống

Chai

2; 5ml

10; 20; 50; 100ml

CT- 253

846.      

Vime-Dilog

Difloxacin HCL, Gentamycin

Gói, hộp

Xô, bao

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

10; 15; 20; 25kg

CT-263

847.      

Dilapat

Difloxacin, Apramycin

Gói, hộp

Xô, bao

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

10; 15; 20; 25kg

CT-264

848.      

Dilog

Difloxacin HCL, Gentamycin

Ống

Chai, lọ

2; 5ml

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

CT-265

849.      

Vime-Cipam

Ampicillin sodium, Ciprofloxacin

Gói, Lon

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

CT-268

850.      

Cephaflox

Cephalexin, Ciprofloxacin

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

CT-269

851.      

Difcotin

Difloxacin hydrochloride, Colistin sulfate

Ông

Lọ, chai

2; 5ml

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

CT-270

852.      

Ampiseptryl

Ampicillin, Trimethoprim, Sulphamethoxazol

Gói, hộp

Bao, xô

3; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg; 5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-2

853.      

Amodazin

Amoxicillin, Trimethoprim, Sulfamethoxypyridazin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-10

854.      

Trimesul 24%

Sulfamethoxazol, Sulfadiazin, Trimethoprim

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-29

855.      

Trimesul 24%

Sulfamathoxazol, Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống

2; 5; 10ml

CT-42

856.      

Ampiseptryl

Ampicillin, Trimethoprim Sulfamethoxypyridazin,

ống

2; 5; 10ml

CT-45

857.      

Lincoseptryl

Lincomycin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

ống

2; 5; 10ml

CT-53

858.      

Erybactrim

Erythromycin, Trimethoprim

Sulfamethoxazol, Vitamin B2, B5, A.Folic

Gói, hộp

3; 5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-56

859.      

Erlicovet

Erythromycin,Lincomycin,Sulfamethoxazol, Vit.B2, B5, A.Folic, Trimethoprin

Gói, hộp

3-5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-57

860.      

Septryl-120

Sulfamethoxazol

Sulfadiazin, Trimethoprim

Chai, lọ

ống

5-10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-143

861.      

Trimesul

(- Vimesul 48%

- Trimesul 480)

Sulfadimidin, Trimethoprim

(Sulfadiazin, Sulfamethoxazol)

Gói, hộp, bao, xô, thùng

5-10-20-50-100-200-250-500g-1-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-200

862.      

C.R.D plus

Amoxicillin, Lincomycin, Spectinomycin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

CT-221

863.      

Vimetyl fort

Tylosin, Trimethoprim,

sulfadiazin

Gói, hộp bao, xô, thùng

10-20-50-100-200-250; 500g -1-2-5; 10; 15; 20; 25Kg

CT-223

864.      

Ampiseptryl

Ampicillin, Sulfamethoxypyridazin, Trimethoprim

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-30

865.      

Lincoseptryl

Lincomycin, Prednisolon

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Chai, lọ

ống

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500ml; 1 lít

2; 5; 10ml

CT-31

65. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y CẦN THƠ (VETERCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ thể tích

Số đăng ký

866. 

Neotrasul

Neomycin, Oxytetracycline, Sulfamethoxazole

Gói, hộp, chai

5-8-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-8

867. 

Neotrasul

Neomycin, Oxytetracycline, Sulfamethoxazole

Gói, hộp, chai

5-8-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-9

868. 

Tetra-Sulstrep

Streptomycin, Oxytetracyclin
Sulfamethoxazole

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-10

869. 

Ú́m gà vịt

Erythromycin, Oxytetracycline, Norfloxacin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-12

870. 

Vetero 1

Colistin, Enrofloxacin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-13

871. 

Đặc trị tiêu chảy

Sulfamethoxazole, Ciprofloxacin, Trimethroprim

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-31

872. 

Kháng sinh tổng hợp

Norfloxacin, Oxytetracycline, Sulfamethoxazole
Trimethroprim

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-38

873. 

Newcolivit

Flumequine, Norfloxacin, Tiamutilin
Sulfamethoxazole,

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-51

874. 

Anticoci

Colistin, Tiamutilin, Norfloxacin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-52

875. 

Vetero 2

Colistin, Enrofloxacin

Ống, lọ, chai

5-10-20-50-100-250ml

CT(TH)-57

876. 

Flumecol Neo

Flumequine, Colistin, Neomycin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-59

877. 

Anti E Coli

Colistin, Ciprofloxacin, Sulfamethoxazole
Trimethroprim

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-63

878. 

Toi thương hàn

Oxytetracyclin, Ciprofloxacin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-65

879. 

Kháng sinh tổng hợp
(loại 2)

Oxytetracyclin, Coprofloxacin,   
Sulfamethoxazole

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-68

880. 

Đặc trị tiêu chảy  (loại 2)

Sulfamethoxazole, Trimethroprim
Coprofloxacin.

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-96

881. 

Colenti

Colistin, Tiamutilin, Oxytetracyclin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-97

882. 

Flumelinco

Lincomycin, Flumequin

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-98

883. 

TSP Super

Sulfamethoxazole, Tylosin, Colistin, Trimethoprim

Gói, hộp, chai

5-7-10-20-30-50-100-250-500g

CT(TH)-103

884. 

Ciprofloxacine

Ciprofloxacine

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g

CT(TH)-106

885. 

Ofloxacin

Ofloxacin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g

CT(TH)-108

886. 

Genta-Septryl

Sulfamethoxazole, Gentamycin, Trimethroprim

Gói, hộp

5-10-20-50-100-500g

CT(TH)-36

887. 

Sulfatrim fort

Sulfadimidin, Sulfadiazin, Sulfamethoxazole

Gói, hộp, chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g

CT(TH)-99

888. 

Tetrasone

Oxytetracycline, Sulfadiazin, Trimethoprim, Dexamethason

Ống, chai, lọ

5-10-20-50-100-250ml

CT(TH)-30

66. CÔNG TY THUỐC THÚ Y HẬU GIANG (ANIVET)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

889.     

C-F-E

Colistin sulfate, Flumequine, Erythromycine

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-20

890.     

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

CT(HG)-21

891.     

C-S-T Vit

Colistin, Paracetamol, Spiramycine, Tylosin,

Vitamin : A, B1, C, D, E

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-24

892.     

C-S-P

Chlotetracycline, Sulfamethoxazole,

Penicillin potassium

Gói

Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-23

893.     

Enrokacol

Enrofloxacin, Kanamycine, Erythromycine, Analgin, Oxytetracycline, Colistin

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-25

894.     

Erycovet

Erythromycine, Oxytetracycline, Colistine

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-26

895.     

Neoflumecol

Flumequine, Neomycine, Colistine

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-32

896.     

Neotesol

Oxytetracycline, Sulfamethoxazole,

Neomycine, Trimethoprim

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-33

897.     

Tetra-Sul-Strep

Oxytetracycline, Sulfamethoxazole,

Streptomycine,

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-39

898.     

Ofloxacine

Ofloxacine

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

CT(HG)-44

899.     

Coli-Nor

Norfloxacine, Colistin,

Ống, Lọ

2, 5ml; 10, 20, 50,100, 250,500ml

CT(HG)-45

900.     

Anticoc

Sulfamethoxypyridazin, Noflorxacin, Colistin

Gói, Lon, Hộp

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-63

901.     

Neomix

Neomycin, Streptomycin, Ciprofloxacin

Gói, Lon, Hộp

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-65

902.     

Cephacip

Ciprofloxacin, Cephalexin

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

CT(HG)-69

903.     

Endocin

Enrofloxacin, Doxycycline

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

CT(HG)-70

904.     

E-Amoxi

Enrofloxacin, Amoxcylin trihydrtae

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g

CT(HG)-71

905.     

Ampicotrime

Sulfamethoxazole, Paracetamol, Ampicilline

Trimethoprim

Gói, Hộp

Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

 

CT(HG)-15

906.     

Gensultrim

Sulfamethoxazole,Gentamycine, Trimethoprim

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-28

907.     

Lincosin

Licomycine, Trimethoprim, Sulfamethoxazole

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-30

908.     

Toi thương hàn

Oxytetracycline, Sulfamethoxazole, Trimethroprim, Vit B1, B2, B5, B6, PP

Gói, Hộp, Lon

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-40

909.     

Tylansep

Sulfamethoxazole, Vit C Tylosin, Trimethoprim,

Gói, Lon, Hộp

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-62

910.     

T-T-S

Sulfamethoxazole, Trimethoprim, Tylosin

Gói, Lon, Hộp

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

CT(HG)-64

67. XƯỞNG THUỐC THÚ Y 1/5 CẦN THƠ

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng /Thể tích

Số đăng ký

911.     

Neodexine

Neomycine, Colistin, Oxytetracycline

Vitamin C

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-6)

912.     

Coli-Norf

Colistin

Norfloxacin

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-15)

913.     

FlumeColi

Colistin

Flumequine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-29)

914.     

Kháng Sinh Vịt

Oxytetracycline

Enrofloxacin, Tylosin

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-33)

915.     

Kháng Sinh Tôm

Oxytetracycline, Streptomycine, Neomycine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-34)

916.     

Đặc Trị Tiêu Chảy

Neomycine, Trimethoprime , Sulfamethoxazone,

Oxytetracycline

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-36)

917.     

Neo-Colitravet

Neomycine, Colistin, Oxytetracycline, Vitamin A,D,E,B1,B6,PP

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-38)

918.     

Flume-Genta

Flumequine, Gentamycine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-40)

919.     

Neotesul

Neomycin, Trimethoprim, Oxytetracyclin

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-42)

920.     

Coli-NorfGent

Colistin, Norfloxacin,

Gentamycine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-43)

921.     

Baco-Doxinmax

Colistin, Oxytetracycline ,Trimethoprime,

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-51)

922.     

Flucotin-S

Flumequin, Colistin

Ống,

Lọ, Chai

2-5-10ml

10-20ml;50-100-500ml

CT(X1/5-62)

923.     

Coli-Norf

Colistin, Norfloxacin

Ống,

Lọ, Chai

2-5-10ml

10-20ml;50-100-500ml

CT(X1/5-64)

924.     

Enro-Coli

Enrofloxacin,

Colistin, Dexamethasone

Ống,

Lọ, Chai

2-5-10ml

10-20ml;50-100-500ml

CT(X1/5-70)

925.     

Enro-Tylan

Enrofloxacin, Tylosin

Ống,

Lọ, Chai

2-5-10ml

10-20ml;50-100-500ml

CT(X1/5-73)

926.     

Norlo-Septryl

Norfloxacin, Trimethoprime

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-500-1Kg

CT(X1/5-80)

927.     

Coli Flumycin

Colistin, Flumequine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-500-1Kg

CT(X1/5-84)

928.     

Ampi-Trisul

Ampicilline, Trimethoprime

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-7)

929.     

E.T.S

Erythomycine, Vitamin C

Sulfamethoxazone, Trimethoprime

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-12)

930.     

Tylodexine

Tylosin,Trimethoprime

Sulfamethoxazone, Vit C

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-13)

931.     

T.T.S

Tylosin, Vitamin C, Sulfamethoxazone

Trimethoprime

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-17)

932.     

Tia-Septryl

Tiamutin, Trimethoprime

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-25)

933.     

Tia-Complex

Tiamutin, Vitamin A,D,E, Trimethoprime Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-26)

934.     

Coli-Bactrim

Colistin, Trimethoprime Sulfamethoxazone Vitamin A,D,E

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-27)

935.     

Genta-Cotrim Fort

Gentamycine, Sulfamethoxazone

Trimethoprime

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-39)

936.     

Tetra-Sulstrep

Oxytetracycline, Sulfamethoxazone

Streptomycine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-47)

937.     

Ampi-Cotrim Fort

Ampicillin,Trimethoprim

Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-1Kg

CT(X1/5-50)

938.     

Linco-Septryl

Lincomycin,Trimethoprim, Sulfamethoxazon

Dexamethasol

Ống

Lọ, Chai

2-5-10ml

10-20ml; 50-100-500ml

CT(X1/5-57)

939.     

Ampi-Bactrim

Ampicilline, Trimethoprime, Sulfamethoxazone

Ống, Lọ, Chai

2-5-10ml, 10-20ml

50-100-500ml

CT(X1/5-75)

940.     

Cotrim Max LX

Sulfamethoxazone, Sulfadimidine, Sulfadiazine

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-500-1Kg

CT(X1/5-81)

941.     

Tylansep

Tylosin, Trimethoprime, Sulfamethoxazone

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-500-1Kg

CT(X1/5-83)

942.     

Lincotryl Fort

Lincomycine, Sulfamethoxazone, Trimethoprime

Gói

Hộp

5-10-20-50-100-200-500g

50-100-200-500-1Kg

CT(X1/5-85)

68. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y 2-9

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạngđóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

943.           

Tylo-flox-C

Tylosin,  Norflox, vita.C

Gói, Hộp

5g, 7g,  50g; 100g

CT(X2-9)-1

944.           

Tylocin PC

Norfloxacin, Tylosin., Dexamethason

Ống, Lọ, chai

5ml, 10ml, 50ml, 100ml

CT(X2-9)-7

945.           

Chlo-tylan

Norfloxacin, Tylosin

Ống, Lọ, chai

5ml, 10ml, 50ml, 100ml

CT(X2-9)-9

946.           

Neotesulprim

Neomycin, Oxytetracycline, Sulfa-Trimethoprim

Gói

5g-50g, 100g

CT(X2-9)-22

947.           

Tylo- Sul-C

Tylosin, Oxytetracycline, Sulfamid, Vit.C

Hộp

100g

CT(X2-9)-31

948.           

Neomix

Neomycine, Streptomycine, Ciprofloxacin

Gói, Hộp

10g, 50g, 100g

CT(X2-9)-36

949.           

Kháng sinh vịt chạy đồng

Colistin, Sulfamid
 Ampicillin

Gói,

Hộp

5; 10; 20; 30; 50, 100g

CT(X2-9)-37

950.           

Khẹt-Viêm xoang mũi

Colistin- Sulfamid
 Tylosin-Vit.C

Gói,

Hộp

5; 10; 20; 30; 50, 100g

CT(X2-9)-47

951.           

Sulstrep

Streptomycin, Sulfamid - Oxytetra

Gói

5g

CT(X2-9)-50

952.           

D.O.C

Erythromycin - Oxytetracyclin
Tylosin.-Dexa

Ống

Lọ, chai

2ml

20; 50; 100ml

CT(X2-9)-51

953.           

Co-Ampi-S

Sulfadimidin, Ampicillin, S.methoxazol,

Trimethoprim, Colistin

Gói

5; 10; 50g,

100; 200g; 1kg

CT(X2-9)-69

954.           

Tialin-Fort

Tiamulin., Oxytetracycline, Sulfamid, Vitamin

Gói

5g, 50g

CT(X2-9)-72

955.           

Erycol

Erythromycine, Flumequin, Sulfamid, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

 

CT(X2-9)-73

956.           

Flum - coli-SP

Flumequine, Colistin

Gói

5g, 30g, 50g

CT(X2-9)-100

957.           

Flum-CRD

Flumequine, Neomycin, Vit.B1, B2, B6, K3

Gói

10g20g, 30g, 50g, 100g

CT(X2-9)-128

958.           

Enro-mix

Enrofloxacin, Tylosin, Vitamin

Gói

10g20g, 30g, 50g, 100g

CT(X2-9)-132

959.           

Enro-Tylan

Enrofloxacin, Tylosin

Chai, lo

10ml-50ml-100ml

CT(X2-9)-141

960.           

Co-Flox

Colistin, Enrofloxacin, Dexa

Chai, lọ

10ml-50ml-100ml

CT(X2-9)-142

961.           

Chlo-TMP

S.methoxazol, Oxytetracycline, Trimethoprim, Vita.C,

Gói, Hộp

5g, 7g, :50g, 100g

CT(X2-9)-4

962.           

Tylan septotryl

Tylosin, Trimethoprim
Sulfamid, Vitamin

Gói

5; 50; 100g

CT(X2-9)-21

963.           

Bactrim Oxysol

 

Oxytetracycline, Sulfamid,
Trimethoprim, Vitamin

Gói

 

5; 10; 20; 50; 100g

 

CT(X2-9)-23

964.           

Ampi-trimsol

Ampicycline-Sufamid,  Trimethoprim

Ống, Lọ, chai

5ml;10; 50; 100ml

CT(X2-9)-29

965.           

Genti-trisul

Gentamycine-sulfamid, Trimethoprime, Dexa

Ống, Lọ, chai

5ml;10; 50; 100ml

CT(X2-9)-30

966.           

Toi-Thương hàn

Oxytetracycline Vit.B1, B2, B5, B6, PP, S.methoxazol, Trimethoprim

Gói

Hộp

5g

100g

CT(X2-9)-32

967.           

TTS

S.methoxazol, Trimethoprim,  Tylosin

Gói, Hộp

5; 20; 50; 100g, 100g

CT(X2-9)-33

968.           

Ampi-Cotrim

Ampicyclin, S.methoxazol,  Trimethoprim

Gói, Hộp

5; 7; 50g, 100g

CT(X2-9)-35

969.           

Tylo-Septryl

Tylosin-S.methoxazol, Trimethoprim

Lọ, chai

20ml-50ml

CT(X2-9)-53

970.           

Tialin-Cotrim

Tiamutilin, Erythromycin, Sulfamid, Trimethoprim, Vit.A, D, E

Gói

 

5g, 50g

CT(X2-9)-66

971.           

Ery-Bactrim

Erythromycine, Vit.A, D Trimethoprim, Sulfamid

Gói

5; 20; 30; 50; 100g

CT(X2-9)-70

972.           

Lincotryl 333

Lincomycine, S.methoxazol Trimethoprim

Ống, Lọ, chai

5; 10ml, 20; 50ml

CT(X2-9)-83

973.           

Genta-Covex

 

Gentamycine, S.methoxazol
Trimethoprim, Vitamin

Gói

 

5g, 30g, 50g

 

CT(X2-9)-98

974.           

Lincosin

Lincomycine, Sulfamid, Trimethoprim

Gói

5g, 30g, 50g

CT(X2-9)-99

975.           

Kháng sinh tổng hợp

Oxytetracycline, Sulphonamid, Trimethoprim

Gói

Hộp

5g, 100g
100g

CT(X2-9)-103

976.           

Trị bệnh đường ruột- tiêu chảy

Oxytetracyclin, Sulfamid, Trimethoprim,
Vitamin, Kaolin

Gói, Hộp

5g,  100g

CT(X2-9)-104

977.           

Ampi-Trimsol

Ampicillin, Sulfamid, Trimethoprim, Dexa

Chai, lo

10ml-50ml-100ml

CT(X2-9)-136

69. CÔNG TY THUỐC THÚ Y Á CHÂU

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

978.   

Cipro Tetra C

Terramycin, Ciprofloxacin, Vitamin C

Gói

Hộp

7g,20g,50g, 100g,250g,500g

100g, 250g, 500g

CT(X3-2)-2

979.   

Terra sultrep

Oxytetracyclin HCl, Sulfacetamid, Streptomycin

Gói

Hộp

7g,20g,50g, 100g,250g,500g

100g, 250g, 500g

CT(X3-2)-8

980.   

Tia-Complex

Tiamulin, Oxytetracylin HCl, Trimethoprim, Sulfadimidin, Vit.A, C, B1, B6, PP

Gói

Hộp

5, 20, 50, 100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-28

981.   

Tylan C

Tylosin base, Ciprofloxacin, vit. C

Gói

Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-57

982.   

Neomix 200

Streptomycinsulfate, Neomycin sulfate, Oxytetracyclin HCl

Gói

Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

 

983.   

Kháng sinh tổng hợp

Oxytetracyclin HCl, Sulfamethoxazol, Streptomycinsulfate, Ciprofloxacin, Neomycinsulfate

Gói

Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

 

CT(X3-2)-60

984.   

Toi-Thương hàn

Oxytetracyclin HCl, Ciprofloxacin, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP

Gói

Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-61

985.   

Pig-Scour

Streptomycin sulfat, Ciprofloxacin, Neomycinsulfate

Gói

Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-64

986.   

Flucomycin

Flumequin, Colistin sulfat, Neomycin , Vitamin A, D, B2, k

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-74

987.   

Neocolitetravet

Colistinsulfate, Neomycinsulfate, Vit. A B6, B12, B2, D3, E, K, b1, Oxytetracyclin HCl, Niacin, Ca-pantothenat

Gói

Hộp

 

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-75

988.   

Spira-Coli

Spiramycin, Oxytetracyclin HCl, Colistinsulfate,Vit. A,D

Gói

Hộp

5g,15g,20g,50g,100g, 250g,500g, 100g, 250g,500g

CT(X3-2)-77

989.   

K-C-N

Kanamycin , Colistin sulfate, Neomycinsulfate

Ống

Chai

5ml

5, 10,20,50, 100ml

CT(X3-2)-82

990.   

Flucotin

Flumequin, Colistin

ỐngChai, lọ

5ml;5, 10; 20; 50; 100ml

CT(X3-2)-88

991.   

C-E-F

Flumequin, Colistin , Erythromycin

Gói

Hộp

3, 5g,20g,50g,100g, 250g,500g100g, 250g,500g

CT(X3-2)-93

992.   

Oxycolisul

Oxytetracyclin HCl, Colistinsulfate, Sulfamethoxazol

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-100

993.   

Flumetin

Flumequin, Colistinsulfate

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-101

994.   

Sulstrep

Oxytetracyclin, Sulfamethoxazol, Streptomycin sulfate

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-106

995.   

Norcoli

Norflex, Colistin

Lọ, chai

5, 10,20,50,100ml

CT(X3-2)-131

996.   

Ciprofloxacin

Ciprofloxacin

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 200g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-137

997.   

Ampicotrym Fort

Ampicillin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

Hộp

7g,20g,50g, 100g,250g,500g

100g, 250g, 500g

CT(X3-2)-1

998.   

Erybactrim

Erythromycin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol, Vit.C

Gọp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-9

999.   

Tylan Septotryl

Tylan, Erythromycin, Trimethoprim, Sulfadimidin, Vit.A, C

Gọp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-10

1000. 

Ampicotrym Fort

Ampicillin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Ống, Chai, lọ

5ml,;5l,10l,20l, 50l,100ml

CT(X3-2)-14

1001. 

Tetrasone

Sulfamethoxazol, Dexamethazone acetate, Oxytetracyclin HCl, Trimethoprim

Ống

Lọ

5ml

5, 10; 20; 50; 100ml

CT(X3-2)-17

1002. 

Tylan-Septryl

Tylan tatrate, trimethoprim, Sulfamethoxazol

Ống, chai, lọ

5ml

5, 10; 20; 50; 100ml

CT(X3-2)-26

1003. 

Ampi-Trisul

Ampicillin, Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói, Hộp

3,5,20,50,100,250, 500g

100 ,250, 500g

CT(X3-2)-27

1004. 

Lincotryl-Fort

Licomycin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol, Dexamethasone acetate

Lọ, chai

5, 10,50, 100ml

CT(X3-2)-48

1005. 

Tetrasul

Sulfadimidin, Methionin, Sulfamethoxazol, Sulfamethoxidipirazin, Sulfadiazin

Lọ, chai

5, 10,20,50, 100ml

CT(X3-2)-49

1006. 

Tia-Septryl

Tiamulin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-63

1007. 

Tia-Septryl

Tiamulin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói, Hộp

5, 20, 50,100, 250, 500g

100, 250, 500g

CT(X3-2)-67

1008. 

T.T.S

Tylosin base, trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-70

1009. 

EstreptoPenicyllin Aviar

Estreptopencillina, Penicilin G, Procainniea, Penicytica G Potasica

Lọ, chai

10,50g

CT(X3-2)-71

1010. 

Genta-septryl

Gentamycin,Sulfadimidin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol,

Ống

Chai lọ

5ml

5, 10,20,50, 100ml

CT(X3-2)-83

1011. 

Tiacotryl-Fort

Tiamulin, Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Gói

Hộp

5g,20g,50g,100g, 250g,500g

100g, 250g,500g

CT(X3-2)-96

 

 

THUỐC NHẬP KHẨU

1. CÔNG TY FRANKLIN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

1012. 

Colimix Flum                                       

Colistin, Flumequine

Gói

100g; 1kg

FK-43

2. CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

1013. 

Flumecol Inj.

Flumequine, Colistin

Lọ

100ml

AFSI-4

3. CÔNG TY SAMYANG PHARMA CHEMICALS

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1014. 

Genta-F Inj

Gentamicin, Flumequin

Lọ

20; 50; 100ml

SPC-1

1015. 

King Berline Inj

Berberine, Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine

Lọ

20; 50; 100ml

 

SPC-5

4. CÔNG TY P.T. MEDION

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

1016. 

Coliquin

Flumequine, Colistin Suphate

Gói, bao

5, 10, 100, 500g, 1, 5, 10, 15, 20, 50 kg

MDI-31

1017. 

Erysuprim

Erythromycine, Sulfate, Methoxine,Trimethoprim

Gói, bao

5, 10, 100, 500g, 1, 5, 10, 15, 20, 50 kg

MDI-27

5. CÔNG TY CIPLA VETCARE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1018. 

Ciplox l0% Ciprofloxacin suspension 10%

Ciprofloxacin

Lọ, chai

50; 100; 200; 500ml, 1lít

CIPLA-10

6. CÔNG TY EAGLE CHEMICAL

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

1019. 

Ciprotil 25 Inj.

Ciprofloxacin

Lọ

20,50,100,200

EAG-12

1020. 

Ciprotil Sol

Ciprofloxacin

Chai

100,500ml,1,5l

EAG-13

7. CÔNG TY INTERVET

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

1021. 

Mastiject Forte

Tetracyline, Neomycin

Hộp

6x20 syringe

IT-61

1022. 

Synavia

Tetracyline, Neomycin, Furaltadone

Gói,

100g; 200g

IT-56

8. CÔNG TY KOREA VETCHEM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1023. 

Ciroxin 10% oral solution

Ciprofloxacin

Chai

500ml; 1lít

KVC-01

9. CÔNG TY YOONEE CHEMICAL

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1024. 

New-Floxin 25Inj.         

Ciprofloxacin

Chai

20; 50; 100ml

YCK-2

1025. 

New-Floxin sol (Liq.)

Ciprofloxacin

Chai

250; 500ml; 1lít

YCK-3

10. CÔNG TY SHINIL C & L

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1026. 

K.C.N.D Inj.

Kanamycin, Colistin, Neomycin

Chai

50, 100ml

SIL-7

1027. 

Cipryl Plus

Ciprofloxacin,Trimethoprim

Gói

100g, 500g

SIL-13

1028. 

Cipryl Inj.

Ciprofloxacin

Chai

20,40,50,100,500ml

SIL-15

1029. 

Cipryl solution

Ciprofloxacin

Chai, can

10,20,50,100,500ml,1,5,10l

SIL-16

11. CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

 

1030. 

UBIFEED –500 Powder

Chlortetracycline HCl

Sulfathiazole, Procaine Penicillin G

Gói, Bao

50; 100; 500g, 1; 20kg

YSPM-26

12. CÔNG TY LABORATORIOS REVEEX DE VENEZUELA C.A.

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

 

1031. 

Quinoprim

Norfloxacine, Trimethoprim, Bromhexine, Sulphamethoxypyridazine

Bình

1; 5 lít

LRV-04

13. CÔNG TY VIRBAC

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1032.         

KCN-Inj

Kanamycin, Colistin, Neomycin

Chai

100ml

VB-18

1033.         

Polysul

Sulphathiazol, Sulphadiazine, Sulphadimerazine, Methionine, Sulphamethoxypyridazine, Heptaminol hydrochlorate

Chai

100; 250ml

AV-21

14. CÔNG TY ASCOR CHIMICI S.R.L (ITALY)

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Công dụng
 
Số
đăng ký
1034.         

Vasthinol

Oxolinic acide, Colistine

Gói

100gr.

Phòng, trị các bệnh do E Coli và nhiễm trùng đường hô hấp và niệu

ACC-5

15.CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

 

1035. 

 Antidiarreico Inj

Tylosine, Sulfadoxine, Colistine 

Chai

50; 100; 250ml

CLS-4

16. CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Số đăng ký

1036. 

Eriprimconcentrado

Tylosin, Colistin, Sulphamethoxazol

Gói, bao

100g; 1; 25kg

SPV-4

1037. 

Hydro Triprim

Norfloxacin, Sulphamethoxypyridazine

Chai

100; 250ml; 1l

SPV-20

1038. 

Oxolin-100

Tylosin, Norfloxacin

Bao, gói

100; 500g; 1; 25kg

SPV-21

1039. 

Doxi-N Inj

Doxycycline, Norfloxacin

Chai

10; 20; 50; 100; 250ml

SPV-24

17. CÔNG TY INVESA INTERNATIONAL S.A

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Số đăng ký

 

1040. 

Tyloflox

Tylosin, Norfloxacin, Bromhexin, Vit A, C

Gói

100; 500g; 1; 2; 5; 10kg

IIS-16

1041. 

Gentaprim

Gentamicin,Trimethoprim  Sulfadimethoxine

Chai

 10; 40; 100; 250; 500; 1000ml

            IIS-6

1042. 

Ganadisulfa

Sulfatiazol,SulfameracinaSulfadiacina

Chai

100; 250; 500ml, 1000ml

             IIS-7

18. CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1043. 

TAVET G.S.T.

Gentamicin,sulfamethoxine, Trimethoprim

Chai

10; 40; 100; 5ml

TAV-10

 

 

19.CÔNG TY ADWIA

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1044. 

Scour-Stat

Neomycin Sulphate, Trimethoprim, Sulphadiazin Sodium

Gói, hộp

20; 50; 100; 500g; 1kg

ADWIA-1

 

20. CÔNG TY BREMER

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1045. 

Trimethosulf

Sulfamerazine, Sulfadianine, Sulfathiazole, Trimethoprim

Chai

100ml

BM-7

21. CÔNG TY CHOONG ANG BIOTECH

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1046. 

Ery Sulfa                           

Erythromycin, Sulfadiazine, Trimethoprim

Gói, hộp

100g; 1kg

CAC-2

22. CÔNG TY SAMU CHEMICAL IND

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1047. 

Penstrep L/A Inj

Benzathine Penicillin G, Procaine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulfate

Chai

50ml

SAMU-06

23. CÔNG TY BOMAC LABORATORIES

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1048. 

SCOURBAN PLUS

Sulfa, Streptomycin, Neomycin

Chai

50; 100; 250; 500ml

BLL-6

 

 

24. CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A

TT

Tên thuốc,
nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)
Dạng đóng gói
Khối lượng/
Thể tích
Số
đăng ký

1049. 

Mastipra Inj

Erythromycin, Sulphadimethoxine, Trimethoprim

Chai

100ml

HP-1

1050. 

Pneumotos Balsamico Inj

Erythromycin, Trimethoprim Sulphadimethoxazole,

Chai

100ml

HP-3

25. CÔNG TY GUYOMARC'H - VCN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1051.    

TTS

Tylosine, Trimethoprime, Sulfadimidine sodique, Vit A, B1, B2, B6, B12, C, D3, K3, axitamin

Gói

20; 50 100g

Phòng và trị bệnh CRD, E.coli, viêm phổi, thương hàn, hội chứng viêm vú ở lợn, viêm tử cung và bệnh hô hấp ở lợn con

GUY-3

 

 

DANH MỤC

CÁC SẢN PHẨM ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH ĐẾN HẾT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2005

(TỪ NĂM 2006 SẼ ĐƯỢC CÔNG BỐ TRONG DANH MỤC THỨC ĂN CHĂN NUÔI)

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.    

 

Vinamix  200

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

200g, 500g,1000g

Kích thích tăng trọng, sinh sản, giảm còi cọc, chống xù và rụng lông

TWI-X3-10

 

       2.    

Amino-Polymix

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

250g

Kích thích tiết sữa, nâng cao tỷ lệ thụ thai

TWI-X3-22

       3.    

Polyaminovitamix

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

250g

Kích thích sinh sản, tăng trọng, phòng bệnh tiêu chảy

TWI-X3-23

       4.    

Premix-Vitamin khoáng

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

100, 500, 1000g

Kích thích tăng trọng, tiết sữa, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-46

       5.    

Thức ăn đậm đặc

Vitamin, Acid amin, Đạm

Gói

1;5 kg

Thức ăn cho gia súc, gia cầm

TWI-X3-83

6.       

Vinacalci-milk

Calci gluconat, enzym, bột sữa

Gói

500, 750g, 1kg

Kích thích tiêu hóa, tăng trọng

TWI-X3-167

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       7.      

Multivit-forte

Vit. A, D, E, B1, B2 , B5 , B6, B12, PP, khoáng vi lượng

Gói;

Lon

100 g;

1000 g

Bổ sung các vitamin cần thiết cho cơ thể, nâng cao sức đề kháng

TW-X2-82

       8.      

Hanminvit-super

Vit. A, D, E, B1, B2, B5, B6, PP, khoáng vi lượng

Gói

100 g, 1 000 g

Bổ sung các vitamin, khoáng, nâng cao sức đề kháng cho cơ thể

TW-X2-88

       9.      

Hanmix®-B

Vit. A, D, E, B1 , B2 , B5 , B6, PP, khoáng vi lượng

Gói

500 g, 1 kg, 10 kg

Bổ sung vitamin và khoáng. Tăng sức đề kháng cho cơ thể

TW-X2-100

     10.    

Hanmix®-VK-5

Vit. A, D, E, B1 , B2 , B5 , B6, B12, K3, PP,  Biotin, Acid folic, Cholin, Lysin, Methionin, khoáng vi lượng

Túi/Bao

500 g, 1 kg, 10 kg

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng cần thiết cho gà thương phẩm

TW-X2-106

11.        

Hanmix®-VK-9

Vit. A, D, E, B1 , B2, B5 , B6, B12, K3, PP,  Biotin, Acid folic, Cholin, Lysin, Methionin, khoáng vi lượng

Túi/Bao

500 g, 1 kg, 10 kg

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng cần thiết cho lợn

TW-X2-107

12.        

Hanmix®-VK-4

Vit. A, D, E, B1 , B2 , B5 , B6, B12, K3, PP,  Biotin, Acid folic, Cholin, Lysin, Methionin, khoáng vi lượng

Túi/Bao

500 g, 1 kg, 10 kg

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng cần thiết cho gà đẻ

TW-X2-108

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     13.           

Aminopolymix

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

Lon

250; 500; 1000g

250 ; 500 1000g

Bổ xung vitamin, khoáng vi lượng giúp tăng trọng

UHN-6

     14.           

Khoáng premix

Khoáng vi l­ượng

Gói

100; 200; 500g

Bổ xung khoáng vi l­ượng

UHN-19

     15.           

Siêu tăng trọng gà, vịt, ngan, ngỗng

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

50; 100; 200g;

1; 2; 5; 10kg

Bổ xung vitamin, vi l­ượng, giúp tăng trọng gia cầm

UHN-31

     16.           

Tăng trọng trâu bò

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

50; 100; 200g

1; 2; 5; 10kg

Bổ xung vitamin, vi l­ượng, giúp tăng trọng trâu bò

UHN-32

4. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     17. 

VIT-Khoáng

Vit, A,D,E,C,PP, B1, B2, B6

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất, bổ sung khoáng

DKN-7

5. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     18. 

Vitapremix

Vitamin B1, B2, B6, Premix vi lượng

Gói

100g, 200g

Tăng trọng, bổ sung vitamin

HCN-18

 

6. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     19.    

Premix-NamHai

Vitamin A, B, C, PP, D, B2, E và các nguyên tố vi lượng

Gói

20, 50, 100; 1000g

Kích thích tăng trọng, sinh sản, giảm còi cọc, chống xù, rụng lông

NH-21

7. CÔNG TY TNHH THÚ Y XANH VIỆT NAM (GREENVET CO., LTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

20.   

Vitasol

Vitamin A, D, E, K, C, B1, Niacin

Gói

50g,100, 200g, 500g,1kg

Bổ sung các vitamin thiết yếu, kích thích tăng trọng , chống  stress

GRV-9

     21.    

AD Polyvit

Vitamin, đạm, khoáng  vi lượng

Gói

200g

Bổ sung vitamin, đạm, tăng sức đề kháng

GRV-16

8. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     22.    

Khoáng đa vi lượng

Nguyên tố vi lượng Fe+4, Co+2, Zn, Cu

Gói

100; 200; 500g

Bổ xung các nguyên tố vi lượng

XHC-29

9. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     23.    

Men tiêu hoá HVS 80

Saccaromyces sp

Gói

160g

Tăng cường trao đổi chất

HB-02

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     24.    

Aminomix-Polyvit

Axit amin, Vitamin

 

 

Gói

25;250g

Tăng cường trao đổi chất

HB-05

     25.    

Men vi sinh ủ thức ăn H.V.S.80

Saccaromyces sp

Gói

250g

Tăng cường trao đổi chất

HB-06

     26.    

Kích đẻ gia cầm-Layer Premix

Vit A, B1, B2, B6, B12, D3, K3; Biotin; Nicotinic acid; Panthothenic acid; Folic acid; Lysin; Methionin; Choline chloride; Co, Mn, Zn, Ca..

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất

HB-07

     27.    

KST-97

Vit A, D3, E, C, K3, nhóm B; Methionin; Lysin; Ca, P, Mg, Cu, Fe, Mn, Zn, Co...

Gói

20, 200g

Tăng cường trao đổi chất

HB-08

        28.      

Men tiêu hoá HVS 80

 

Saccaromyces sp; Vitamin, khoáng đa vi lượng

Gói

200; 500g

Tăng cường trao đổi chất

 

 

HB-10

10. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH TUẤN I

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     29.      

Rumivimix

Khoáng vi lượng và vitamin

Gói

100g

Kích thích sinh trưởng trâu bò

TV-03

     30.      

Polyaminovitmix

Axitamin và vitamin

Gói

250g

Kích thích sinh trưởng gia súc

TV-04

     31.      

Men vi sinh

Hoạt chất sinh học

Gói

300g; 500g

Lên men thức ăn

TV-05

     32.      

Men tiêu hoá

Hoạt chất sinh học

Gói

100g; 300g; 500g

Kích thích tiêu hoá

TV-06

11. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     33. 

Bột tăng trưởng gia cầm

Axit amin, khoáng, men tiêu hóa

Gói

100; 150; 200g

Bổ sung khoáng, đạm, men tiêu hóa

TP-02

     34. 

Men tăng trọng Avimin

Men Sacharomocos, Khoáng đa lượng

Gói

150g

Kích thích tiêu hoá

TP-06

     35. 

Avimin Premix khoáng

Methionin, Lysin, khoáng đa lượng

Gói

200g

Bổ xung khoáng và axit amin

TP-12

 

Avimin

Methionin, Lysin, Vit A, D, E, B1,B2, PP, Oxytetracyclin

Gói

250g

Bổ xung vitamin và axit amin quan trọng

TP-13

         37.      

Men tiêu hóa

Hoài sơn, ý dĩ, mạch nha, kê nội kim

Gói

100; 500; 1000g

Kích thích tiêu hóa cho gia súc, gia cầm

TP-24

         38.      

Tăng lực trâu, bò, ngựa

Glucose, Natri chlorua, Kalichlorua, Natri cacbonat

Gói

50g

Bồi bổ sức khoẻ cho trâu, bò, ngựa cày kéo

KN-03

12. CƠ SỞ THANH THO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

         39.      

Bột tăng tốc lợn

Các acid amin (L-Lysin, D-Methiomin, Cystein), Vitamin B1, B2, B6, B12, khoáng đa, vi lượng (Fe, Mn, Zn, Co, Cu...)

Gói

200g; 500g;  1kg

Kích thích tăng trường của lợn: lợn lớn nhanh, da hồng dáng đẹp, nhiều nạc, tăng sức đề kháng, ít bệnh

TT-03

         40.      

Bột tăng tốc gia cầm

L-Lysin, D-Methiomin, Cystein, Vitamin B1, B2, B6, B12, khoáng đa, vi lượng (Fe, Mn, Zn...)

Gói

200g; 1kg

Kích thích tăng trưởng của gia cầm, tăng khả năng phòng trị các bệnh truyền nhiễm

TT-04

         41.      

Kích sữa gia súc (IMA)

Các acid amin (L-Lysin, D-Methiomin, Cystein), Vitamin B1, B2, B6, B12, khoáng đa, vi lượng (Fe, Mn, Zn, Co...)

Gói

150, 500g; 1kg

Kích thích khả năng tiết sữa của các tế bào tuyến vú: Bò, lợn ... tăng số lượng và chất lượng sữa. Chống bại liệt cho mẹ

TT-05

13. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

         42.      

Pig Premix Vit S002

Vit A, B12, D3, E; Methionin; Lysin; Cu, Mn, Co, Fe, Zn

Gói

200; 400g

Tăng trọng, bổ sung vitamin, khoáng

TCCT-15

14. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

         43.      

Premix khoáng (sinh trưởngtố)                  

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

200; 500g; 1; 25; 50kg

Bổ sung khoáng đa vi lượng

VTY-X-21

         44.      

Tăng trọng sinh học (ADE-Polyvimix)     

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

150; 200; 250; 500g; 1kg

Kích thích tăng trọng, tăng sức đề kháng, phòng bệnh tiêu chảy

VTY-X-22

15. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

         45.      

L-Lysine

L-Lysine

Gói

100g, 500g,1kg

Bổ sung acide amin không thay thế

RTD-07

         46.      

Tăng tốc

Vitamin A, D3, C, K3, B1, B2, B6, PP,  B12 Acidfolic, Mn, Fe, Cu, Zn,Co, I2, Se, Lysine, Methionine

Gói

100, 150, 200, 250, 500g,1kg

Kích thích thèm ăn, tăng tỷ lệ chuyển hoá thức ăn, chống Stress, giúp vật tăng trưởng nhanh, tỷ lệ nạc cao. Đối với gà vịt, kích thích tăng trưởng, tăng chất lượng trứng

RTD-10

         47.      

Vitaminolac

Vitamin A, D3, E, B1,  B2,  B5, B 12, Mn, Fe, Cu, Zn,Co, I2, Se, P , Sodium, Lysine, Cystin Methionine, Threonine

Gói

50, 500g

1kg

Cung cấp các vitamin, khoáng chất, các Acid amin cần thiết, kích thích thèm ăn, tăng tỷ lệ chuyển hoá thức ăn, tăng sức đề kháng, tăng trưởng nhanh, phòng tiêu chảy cho heo con, heo nái

RTD-12

         48.      

Khoáng đa, vi lượng

Canxi, Phốt pho, Fe, Zn, Mn, Cu, I, Se, Co

Gói

50,100,200, 500g,

1kg

Cung cấp các nguyên tố khoáng đa vi lượng phòng chống các bệnh suy dinh dưỡng, còi xương thiếu máu, …

RTD-21

         49.      

Calcimultivit

Diclcium phosphate

Vitamin A,  D3, E, B1, B2, B5, B12, PP

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g, 1kg

Cung cấp cho cơ thể vật nuôi canxi, phospho và các vitamin A, D, E... . vitamin nhóm B

RTD-27

         50.      

Men tiêu hóa USB

 

Lysine

Tế bào SB

Gói

50, 100, 200, 250, 500g; 1,2, 2.5, 5 kg

Cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột, khống chế sự sinh trưởng của các vi sinh vật có hại. Phòng trị tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

RTD-37

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

         51.      

RTD-Sol. ADE

Vitamin A;  D3; E

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200,

500g,1kg

Bổ sung vitamin khi nguồn thức ăn không đầy dủ dinh dưỡng

RTD-42

         52.      

RTD-Vita Plus

Vitamin A,D3, E, B1, B2, B3, B6, B12, K3

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Bổ sung các loại vitamin

RTD-49

16. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, khối l­ợng

Công dụng

Số         đăng ký

         53.      

Đạm sữa Povilac

Vitamin A, D3, B1, B6, PP, khoáng

Gói

500; 1 000 g

Thuốc bổ dưỡng tăng lực

SH-52

         54.      

Men tiêu hoá

Amilase xellulose, Calci, Enzymes

Gói

500; 1 000 g

Tăng cường chuyển hoá hấp thụ thức ăn

SH-55

         55.      

Men tăng trọng

Enzymes, Calci, Sacchoromyces

Gói

100; 200; 500; 1 000 g

Tăng cường chuyển hoá hấp thụ thức ăn

SH-56

HƯNG YÊN

17. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số 

đăng ký

         56.      

Vidavit

Vitamin, acid amin, khoáng

Gói

200;500g;1kg

Bổ sung vitamin và khoáng chất

ND-06

         57.      

Vidavit 97

Vitamin nhóm B, Acid amin

Khoáng vi lượng

Gói

100;200;500g

Cung cấp Vitamin và khoáng chất

ND-21

         58.      

Polyvit-2000

Vitamin A,D,E; Vitamin nhóm B

Gói

10;20;50;100g;1kg

Cung cấp các loại Vitamin

ND-44

         59.      

Vitarey

Vitamin A,D,E,Vitamin nhóm B,Acid amin,Khoáng vi lượng

Gói

10;20;50;100g;

1kg

Cung cấp Vitamin và khoáng chất cho lợn con

ND-45

         60.      

Men tăng trọng

Nấm Saccharomyces,

Men tiêu hoá, Vitamin nhóm B

Gói

50;100;250;300;40; 500g;1kg

Tăng trọng

ND-67

         61.      

ND.Gowth

Vitamin,acid amin, Flavour

khoáng vi lượng

Gói

100; 400; 500;

1000; 5000 g

Cung cấp axit amin và khoáng vi lượng

ND-97

         62.      

V.A.M 3388

Vit:A,D3,E,B; Acid amin:

Lysin, Methionine; Threonine; Khoáng vi lượng:Cu,Ca,I

Gói

100;500g;

1kg;5kg

Sữa ăn thẳng cho lợn con

ND-98

         63.      

Alphamix

Vitamin: A, D3, E, K, PP, B; Khoáng: Co, Se, I, Acid amin

Túi

100; 500g

Hỗn hợp vitamin và khoáng chất

ND-115

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

18. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI-CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/ 

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

         64.      

Premix-Vitamin khoáng

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

100, 500, 1000g

Kích thích tăng trọng, tiết sữa, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-46

         65.      

Thức ăn đậm đặc

Vitamin, Acid amin, Đạm

Gói

1;5 kg

Thức ăn cho gia súc, gia cầm

TWI-X3-83

19. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMACHEMIE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

         66.      

BIO-PREMIX 1

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho gà con

LD-BP-1

         67.      

BIO-PREMIX 2

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho gà hậu bị

LD-BP-2

         68.      

BIO-PREMIX 3

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho gà thịt

LD-BP-3

         69.      

BIO-PREMIX 4

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho gà đẻ

LD-BP-4

         70.      

BIO-PREMIX 5

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho gà giống.

LD-BP-5

         71.      

BIO-PREMIX 6

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin và khoáng thiết yếu cho heo con tập ăn

LD-BP-6

         72.      

BIO-PREMIX 7

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp vitamin và khoáng thiết yếu cho heo con.

LD-BP-7

         73.      

BIO-PREMIX 8

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp vitamin và khoáng thiết yếu cho heo lứa.

LD-BP-8

         74.      

BIO-PREMIX 9

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp vitamin và khoáng thiết yếu cho heo thịt.

LD-BP-9

         75.      

BIO-PREMIX 10

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

100; 250; 500g, 1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp vitamin, khoáng cho heo giống.

LD-BP-10

         76.      

BIO-VIT

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100;250;500g,1kg

10; 20kg

Bổ sung Vitamin ADEB cho gia súc, gia cầm.

LD-BP-11

         77.      

VITAMIN 505

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100;250;500g,1kg

10;20kg

Bổ sung các vitamin thiết yếu giúp cho gia súc, gia cầm sinh trưởng và phát triển tốt.

LD-BP-19

         78.      

BIO-VITAMAX

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100;250;500g,1kg;      10;20kg

Bổ sung các vitamin thiết yếu giúp cho gia súc, gia cầm sinh trưởng và phát triển tốt.

LD-BP-20

         79.      

BIO-VITPLUS

Vitamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung các vitamin và chất điện giải cho gia súc gia cầm.

LD-BP-24

         80.      

BIO-PREMIX 11

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp cho gà thịt, vịt thịt đầy đủ các vitamin và vi khoáng thiết yếu.

LD-BP-61

         81.      

BIO-PREMIX 12

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung cho gà, vịt đẻ đầy đủ các vitamin, vi khoáng.

LD-BP-62

         82.      

BIO-PREMIX 13

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin, vi khoáng để tăng năng suất, dinh dưỡng cho gà, vịt giống.

LD-BP-63

         83.      

BIO-PREMIX 17

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp cho heo lứa, heo thịt các vitamin và vi khoáng thiết yếu.

LD-BP-70

         84.      

PROMOTIN

Casein-Iode

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Kích thích tăng trọng, tăng sản lượng sữa, trứng, tăng khả năng sinh sản.

LD-BP-71

         85.      

BIO-PREMIX 16

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung đầy đủ vitamin và vi khoáng thiết yếu cho heo con

LD-BP-77

         86.      

BIO-PREMIX 18

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung các vitamin và khoáng vi lượng cho heo giống.

LD-BP-78

         87.      

SWEET MILK FLAVOR

Mùi sữa

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100;250;500g,1kg;           10; 20kg

Tạo mùi thơm và vị ngọt của sữa trong thức ăn.

 

LD-BP-96

         88.      

SWEET STRAWBERRY FLAVOR

Mùi dâu

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100;250;500g,1kg;           10; 20kg

Tạo mùi thơm và vị ngọt của dâu tây trong thức ăn.

LD-BP-97

         89.      

BIO-PREMIX 22

Vitamin A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung các vitamin, khoáng thiết yếu cho gia súc, gia cầm.

LD-BP-113

         90.      

VANILLA FLAVOR

Mùi vani

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Hương liệu trộn thức ăn

LD-BP-128

         91.      

B-CAROTENE

b-Carotene

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Tạo màu vàng chân, mỏ, da của gà, vịt thịt. Lòng đỏ  gà, vịt, cút vàng - đỏ tự nhiên.

LD-BP-179

         92.      

MILK REPLACER

Sữa bột

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;       10;20kg

Bổ sung dinh dưỡng

LD-BP-192

         93.      

VITAMIN C PREMIX

Vitamin C

Gói

Hộp,Bao

5,10,30,50,100,250,500g,  1kg,100;250;500g,10; 20kg

Cung cấp vitamin, vi khoáng, kích thích tăng trưởng, sinh sản, ở bò dê cừu.

LD-BP-245

         94.      

BIO-PREMIX 26

Vitamin ADEB

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;       10;20kg

Cung cấp cho bò sữa đầy đủ vitamin và khoáng chất cần thiết.

LD-BP-248

         95.      

VITAMINRAL

Vitamin ADEB

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;       10;20kg

Bổ sung các Vitamin, vi khoáng và các chất điện giải cho gia súc, gia cầm.

LD-BP-253

         96.      

AMINOVIT

Vitamin ADEB

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg.      10;20kg

Bổ sung các vitamin, amino acid cho gia súc gia cầm.

LD-BP-260

         97.      

SOW MILK

Sữa bột

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg.      10;20kg

Tác dụng thay thế sữa mẹ cho heo con, giúp tăng trọng, mau lớn, tăng sức kháng bệnh.

LD-BP-261

         98.      

VITAFORT

Vitamin B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg,100;250;500g,1kg;      10;20kg

Bổ sung vitamin và chất điện giải cho gia súc, gia cầm.

LD-BP-265

         99.      

VITA-COMPLEX

Vitamin ADEB

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;      10;20kg

Kích thích tăng trưởng, năng suất, sinh sản, tăng sức đề kháng trên gia súc-gia cầm.

LD-BP-285

       100.    

MULTI-ELECTROLYTE

Vitamin ADEB

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Tăng sức đề kháng, chống stress, nhiễm trùng, tăng sinh sản trên gia súc-gia cầm.

LD-BP-286

       101.    

SUPER-CALCIUM

Calcium

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;      10;20kg

Bổ sung Calcium và các loại Vitamin, vi khoáng thiết yếu.

LD-BP-287

       102.    

SOL-B.COMPLEX

Vitamin B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg,100;250;500g,1kg;       10;20kg

Bổ sung các Vitamin nhóm B cho gia súc, gia cầm.

LD-BP-289

       103.    

PROTAMIN

Casein-Iode

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg100;250;500g,1kg;      10;20kg

Kích thích tăng tiết sữa, tăng sản lượng sữa, khả năng sinh sản cho heo nái nuôi con.

LD-BP-291

       104.    

ADE+B.COMPLEX PREMIX

Vitamin: A,D,E,B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung các vitamin A,D,E,B giúp gia súc và gia cầm phát triển nhanh.

LD-BP-301

       105.    

DUCK PREMIX

Vitamin:A,D,E,C,K,Choline, khoáng:  Fe, Cu, Zn, Co, Mn

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100;250;500g,1kg;      10;20kg

 

Cung cấp đầy đủ các vitamin, và chất khoáng giúp vịt mau lớn.

LD-BP-305

       106.    

BIOTIN CALCIUM PLUS

Biotin,Vitamin A, D3, Calcium gluconate

CalciumD,Pantothenat

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp calci và vitamin, kích thích tăng trưởng.

LD-BP-306

       107.    

SPECIAL FLAVOUR

Fish cincentrated mixture

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg,100;250;500g,1kg;              10; 20kg

Hương liệu trộn thức ăn

LD-BP-312

       108.    

BIO MILK

Methionin, Threonin, Cystein, Vitamin: A, D, E, B, Protein, fat

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg,100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Sữa cao cấp chuyên dùng cho heo con, heo nái.

LD-BP-319

       109.    

BIOVITA

Vitamin: A,D,E,C,K, Biotin

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g, 1kg, 100;250;500g,1kg;                10; 20kg

Bổ sung các vitamin, vi khoáng và acid amin cần thiết giúp heo tăng trưởng, phát triển nhanh, tăng sức kháng bệnh.

LD-BP-327

       110.    

BIOZYME

Bacillus subtilis, S. cerevisiae, Enzyme, Vitamin, Khoáng, Protein

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100;250;500g,1kg;              10; 20kg

Bổ sung các men tiêu hóa và cân đối  các chất dinh dưỡng.

LD-BP-331

       111.    

BIO-LAC

Vitamin A,D,E,B, Protein

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Sữa bột cao cấp chuyên dùng cho heo nái, heo con.

LD-BP-354

       112.    

BIOSOL

VitaminA,D,E,B,C,K, Niacinamide,

Calcium pantothenate

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Bổ sung vitamin, acid amin để tăng sức đề kháng, tăng trọng và sinh sản ở gia súc-gia cầm

LD-BP-356

       113.    

VITAMIN PREMIX

Viamin A, D, E, B

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Cung cấp vitamin, vi khoáng, kích thích tăng trưởng, sinh sản, sản xuất sữa ở bò dê cừu.

LD-BP-369

       114.    

BIO-DIGESTIZYME

Bacillus subtilis, Sac. cerevisiae, Enzyme, vitamin, khoáng, Protein

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg, 100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Kích thích tiêu hóa chất xơ, cellulose, giúp tăng sản lượng sữa trên bò, dê, cừu.

LD-BP-376

       115.    

Bio-Nuti Ferm

Protein, chất béo, men vi sinh, vitamin A,D,E

Gói, hộp

Bao, xô

30, 50, 100, 250, 500g; 1kg

10kg

Bổ sung chất đạm, cân bằng acid amin, nâng cao khả năng tiêu hóa

LD-BP-413

       116.    

Bio milk for pet

Methionin, Threonin, Sysyein, Protein, vitamin A, D, E, B

Gói, hộp

Bao, xô

30, 50, 100, 250, 500g;  1kg, 10kg

Bổ sung các acid amin và vitamin cần thiết, tăng cường sức đề kháng phòng bệnh

LD-BP-419

20. XÍ NGHIỆP DƯỢC THÚ Y - CÔNG TY GIA CẦM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       117.    

Vitaquo

Vitamin A, B, C, D, E

Gói

5, 10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Cung cấp Vitamin, tăng sức đề kháng, kích thích tăng trọng.

HCM-X1-31

       118.    

Surpavet-Piglet

Vitamin A, D3, E, K, B1, B2, B3, B5, B6, B12, Acid Folic, Pantothenate acid, Fe, Cu, Zn, Mn

Gói

Lon

250, 500, 1000g

500, 1000g

Sản phẩm dinh dưỡng tối ưu cho heo con

HCM-X1-64

21. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       119.    

Calci-Milk

Vitamin A, D3, E, Carbonate calci, Lysine, Methionine, Cholin

Gói,

Hộp,

Bao

5; 20;30;50;100;500g, 1kg

100g, 1kg

5kg, 10kg

Cung cấp vitamin, calci và chất dinh dưỡng

HCM-X2-8

       120.    

Poultry TM

Fe, Zn, Mn, Cu

Gói

5,20,30,50,100,500g, 1kg

Cung cấp khoáng/Điện giải

HCM-X2-20

       121.    

Shrimp TM  *

Fe, Zn, Mn, Cu

Gói

5,20,30,50,100,500g, 1kg

Cung cấp khoáng/Điện giải

HCM-X2-21

       122.    

Swine TM

Fe, Zn, Mn, Cu

Gói

5,20,30,50,100, 500g, 1kg

Cung cấp khoáng/Điện giải

HCM-X2-22

       123.    

Swine Milk Maker

Mn, Potassium

Gói

5, 20,30,50,100,500g, 1kg

Bổ dưỡng cho heo con, kích thích heo mẹ tiết sữa

HCM-X2-23

       124.    

Layer 0.25%

Vitamin A, D3, E, nhóm B và khoáng chất

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 750g, 1kg

Bổ sung vitamin

HCM-X2-24

       125.    

Adiuvit

Vitamin A, D3, E, C, PP

Gói

5;20;30;50;100;500g,1kg

Bổ sung vitamin, chống stress

HCM-X2-25

       126.    

Procil

Iodine, Casein, Protein, Lysin, Methionin,Cabosil Threonin, Trypthopan,

Gói,

Hộp,

Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

Kích thích tiết sữa

HCM-X2-46

       127.    

Multi-20

Vitamin A, D, E, B2, Methionin, Lysin, Lact. acidophillus, Bacillus subtilis, S.cerevisiae, Aspergillus oryzae, Ca, P, Zn, Cu, Fe

Gói,

Hộp,

Bao

5;20;30;50;100;500g,1kg

100g, 1kg

5kg, 10kg

Men tiêu hóa, dinh dưỡng cho thú

HCM-X2-57

       128.    

Premix -SF

Các Vitamin A, D3, E, B, và khoáng chất

Gói

5; 20; 30; 50; 100; 500g, 1kg

Bổ sung vitamin và khoáng

HCM-X2-82

       129.    

Multi-Vitamin

Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D3, E, K, PP, Methionine, Lysin

Gói,

Hộp,

Bao

5;20;30;50;100;500g; 1kg

100g, 1kg

5kg, 10kg

Bổ sung lượng vitamin cần thiết

HCM-X2-111

       130.    

S.G Premix

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Co, Cu, Fe, Zn

Gói,

Hộp,

Bao

5; 20; 30; 50; 100; 500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

Bổ sung vitamin và khoáng

 

 

HCM-X2-138

22. CƠ SỞ NÔNG LÂM -TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

 

       131.   

Polyfac premix sp

VitaminA,D,E,B1,B2,B3, B12,Cu,Fe,Zn,Mn,Co,Se

Gói

500g

1; 2; 4; 5 kg

Bổ sung vitamin, kích thích tăng trưởng

HCM-X3-4

23. CÔNG TY TNHH MINH HUY

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       132.    

Amino Booster (Kích sữa heo nái)

Vitamin B1, b2, B6, PP, B12, Ca, Methionin, Ferric amonium citrate

Lọ

20, 100, 500ml

Tăng tạo sữa cho lợn nái sau khi sinh, giúp gia súc non còi cọc, phát triển nhanh

HCM-X4-36

       133.    

Đạm sữa cao cấp (Biofad)

Chất thay thế sữa

Gói      Lọ, chai*

 

0,25, 0,5, 1, 10, 25kg ; 1kg

Cân đối nguồn đạm, tránh còi cọc , giúp heo nái nhiều sữa,

HCM-X4-53

 

       134.    

Multiforte premix

Vitamin, Khoáng vi lượng

Gói

Bao

0,1; 0,25; 5kg

10; 25kg

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng

HCM-X4-54

       135.    

Multiforte vi lượng

(Premix khoáng)

Vitamin, Khoáng vi lượng

Gói

Bao

0,1; 0,25; 5kg

10; 25kg

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng

HCM-X4-57

       136.    

Đạm đậm đặc

Bổ sung đạm

Bao

10; 20; 25kg

Cung cấp và cân đối nguồn đạm

HCM-X4-74

       137.    

Men tiêu hoá

(Men vi sinh)

Bổ sung đạm, béo

Gói

Bao

0,1; 0,25; 5kg

10; 25kg

Kích thích tăng trọng, nâng cao hiệu quả thức ăn

HCM-X4-75

24. CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

       138.    

Calcivit-ADE

Vitamin A,D,E, Tricalci

Gói

200, 500g,1kg

Bồi dưỡng , Bổ sung calci

HCM-X5-45

25. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀI GÒN (SONAVET)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       139.    

SonaPromilk

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B12… Niacin, Acid folic, Mn, Fe, Cu….

Túi, gói, hộp

Lon

100, 200, 500g; 1kg

Kích thích heo con ham ăn, tăng trọng nhanh tăng sức đề kháng, ngừa thiếu máu ỉa chảy heo con

HCM X9-66

       140.    

Sona-Premix 3

VitaminA, D3, B1…

Vi khoáng Zn, Mg

Lon, gói

250, 500, 1kg

 

Bổ sung vitamin và khoáng vi lượng cần thiết cho heo

HCM X9-92

       141.    

Sona-Premix 4

VitaminA, D3,B1…

Vi khoáng Zn, Mg

Lon, gói

250, 500, 1kg

 

Cung cấp cho gà, vịt, heo, cút hậu bị chất dinh dưỡng, vitamin và khoáng. Giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn.

HCM X9-93

26. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       142.    

Asimix No3

Vitamin,  Amino acide,  khoáng

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

 

Bổ sung vitamin và acide amin cho gia cầm, gia súc

HCM-X11-12

       143.    

Asimix No7

Vitamin,  Amino acide,  khoáng

Gói, chai, lọ

5, 10, 100, 500, 1000g

 

Bổ sung vitamin và acide amin cho gia cầm, gia súc

HCM-X11-13

       144.    

Asivit

Vitamin, Amino acid

Khoáng vi lượng

Gói

5, 10, 100, 500g, 1000g

Bổ sung vitamin và khóng cho gia súc, gia cầm

HCM-X11-24

       145.    

Kích sữa tăng trọng

Iode,  Casein

Gói, lọ, chai

5, 10, 50, 100g; 1kg

Kích sữa cho nái

HCM-X11-64

27. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT VIỄN (VIVCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       146.    

LACTO-PROMON

Amino acid,                   Vitamin B, Ca, P

Gói

 

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg

Kích thích tạo sữa nhiều cho heo naí sau khi sinh, chất lượng sữa tốt, chống tiêu chảy

HCM-X15-76

       147.    

LỢI SỮA TVA

Amino acid, Vitamin, Khoáng               

Ống *

Lọ; chai

2; 5; 20ml

10; 20; 50ml; 100ml

Kích thích và giúp tạo sữa cho heo nái sau khi sinh

HCM-X15-95

 

28. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y GẤU VÀNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       148.    

Premix gia cầm

Vit. A, D3, E, K3, nhóm B, Folic acid, Khoáng

Gói

250g; 1kg

Tăng năng suất, cải thiện phẩm chất thịt, trứng. Tăng sức đề kháng. Phòng và trị bệnh thiếu vitamin và khoáng.

HCM-X17-24

       149.    

Gavazyme

Termamyl, Glucoamylase, Neutrase, Ceremix

Gói

100g, 1kg

25kg

Cung cấp enzyme cho gia súc, gia cầm làm giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn.

HCM-X17-99

       150.    

Gava 200

Khoáng, Vit,Đạm sinh học

Gói

2kg

Tăng trọng nhanh, chống tiêu chảy, viêm phổi.

HCM-X17-104

       151.    

Tạo sữa

Vitamin, Lactic casein

Gói

100g

Kích thích heo, bò, dê, cừu tạo sữa sau khi sanh, tăng sản lượng sữa, kéo dài thời gian cho sữa.

HCM-X17-116

       152.    

Gavamix 4 New

Vitamin, Khoáng

Gói

500g, 1kg

Giúp heo nái đạt tỉ lệ thụ thai cao, đẻ nhiều con, có nhiều sữa.

HCM-X17-120

       153.    

Lucamix 500

Amino acid, Vitamin, Khoáng

Lon

500g, 1kg

Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. Tăng trọng nhanh, chống Stress, chống trướng hơi, sình bụng.

HCM-X17-121

       154.    

Gavamix 9 New

Vit A, D3, E, Khoáng

Gói

500g

Tăng sức đề kháng chống lại các bệnh nhiễm trùng. Tăng trọng nhanh, giảm hao hụt đầu con.

HCM-X17-122

29 CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       155.    

Địa trùng long

Địa long, methionin, lysin, Vitamin A,B,D,E

Khoáng vi lượng

Gói

Lọ, chai

100,500,1000g

100,500,1000g

Bổ sung đạm, kích thích tiêu hoá, tăng cường trao đổi chất.

HCM-X18-28

       156.    

Quicken

 

Ciproheptadin, đạm, Vit nhóm B, Men tiêu hoá, khoáng vi lượng

Gói

Lọ,chai

10,50,100g

10,50,100g

Thúc đẩy tiêu hoá, kích thích tăng trọng.

HCM-X18-38

       157.    

SV - Win 100

Vitamin,Axít amin,

Khoáng vi lượng

Gói

Lọ,chai

100,500,1000g

100,500,1000g

Tăng cường trao đổi chất,bổ sung dinh dưỡng, kích thích tăng trưởng,

HCM-X18-40

       158.    

SV - Win 150

Vitamin,Axít amin,

Saccharomyces, Men tiêu hoá, Khoáng vi lượng

Gói

Lọ,chai

100,500,1000g

100,500,1000g

Bổ sung dinh dưỡng, kích thích tăng trưởng, nâng cao sức đề kháng

HCM-X18-41

 

30 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y ANPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       159.    

Protilac

Protein, Acid amin

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

Bổ sung chất dinh dưỡng cho gia súc gia cầm

HCM-X19-102

       160.    

Microferm

Protein, chất béo

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

Men tiêu hóa, bổ sung chất dinh dưỡng, giúp thú tăng trọng nhanh, chóng còi cọc

HCM-X19-104

       161.    

Khoáng heo

Fe ,Zn , Mg ,Cu, I ,Se

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

Cung cấp chất vi khoáng cần thiết ở gia súc

HCM-X19-106

       162.    

Khoáng gia cầm

Fe ,Zn , Mg ,Cu, I ,Se

Túi, hộp

5-10-20-50-100-500g-1kg

Cung cấp chất khoáng cần thiết ở gia cầm

HCM-X19-107

31. CÔNG TY TNHH QUỐC MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       163.    

G . F . S

Vitamin: A;B1;B2; B5; B6;B12;D3;E;PP;Biotin;Folic acide; Casein, Methionine; Lysin;

Gói

Hộp

Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                                                                                                               10;20kg

Cung cấp đầy đủ các vitamin, acide amin thiết  yếu thúc đẩy quá trình ra lông, tăng trọng cho gà vịt thịt

HCM-X20-13

       164.    

K'Enzyme

Enzyme ( Amilase, Protease, Lipase ) Vitamin A, D3, E, K3. B1, B2, Methionine, Lysin

Gói

Hộp

Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               100;200;500g;1kg                                                                                10;20kg

Kích thích tiêu hóa cho gia súc, gia cầm

HCM-X20-34

32. CÔNG TY TNHH TM & SX THUỐC THÚ Y NAPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       165.    

Napha-Calcium

Vitamin A, D3, E,  B1, B2, B6,   PP, C, FeSO4, CuSO4, ZnSO4, MnSO4, Methionin, Lysin, Choline, Sorbitol

Gói

5; 10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg

Cung cấp vitamin, khoáng chất, acid amin cần thiết cho gia súc, gia cầm

HCM-X24-34

       166.    

NP-Poly  Aminovit

Vit A, D3, E,  B1, B2, B5, B6,  B12, PP, C, FeSO4, CuSO4, ZnSO4, MnSO4, Methionin, Lysin, Choline, Sorbitol

Gói

5; 10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg

Cung cấp vitamin, khoáng, amino acid thiết yếu và các chất điện giải tăng chuyển hoá thức ăn

HCM-X24-35

33. CÔNG TY TNHH KINH DOANH THUỐC THÚ Y MINH NGÂN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng
đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       167.    

Polyvimix

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5,B6,B12,PP,K3,C, H, Folic acid,cholin, khoáng

Gói

Hộp

100, 500, 1.000g

500g,1kg, 10kg

Bổ sung các loại vitamin thiết yếu và một số khoáng chất cần thiết

MNV-50

       168.    

Digestive Enzym Plus

Enzym tieu hoá tổng hợp, Nấm men Saccaromyces, Vitamin nhóm B

Hộp, gói

5; 30; 50; 100; 500g; 1; 5; 10kg

Kích thích tiêu hoá, hấp thụ thức ăn, tăng khẩu vị, thèm ăn; Ngăn ngừa và trị nhiễm trùng đường ruột do : E.coli, Vibrio, Aeromonas...;

MNV-72

TỈNH BÌNH DƯƠNG

34. CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA-BIO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       169.    

NOVA-MILK

Sữa, lactose, đạm, men tiêu hóa, năng lượng tiêu hóa, protein, chất béo, calcium, lysine, cystine, methionine, tryptophan, vitamin A, D, E, B1, B2, B6 và khoáng chất, điện giải.

Gói

Túi,

Hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5kg

100;  200;  500g;  1; 10; 

25kg

Chất dinh dưỡng cao cấp dùng thay thế sữa, dành cho heo con, heo nái.

LD-AB-20

       170.    

NOVAMIX 1

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg;  25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp với quá trình biến dưỡng  trao đổi chất của heo con tập ăn.

LD-AB-22

       171.    

NOVAMIX 2

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg;  25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp  với quá trình biến dưỡng  trao đổi chất của heo con giai đoạn sau cai sữa.

LD-AB-23

       172.    

NOVAMIX 3

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg;  25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp với quá trình trao đổi chất của heo lứa, giai đoạn từ 20 - 50 kg trọng lượng.

LD-AB-24

       173.    

NOVAMIX 4

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg;  25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp với nhu cầu trao đổi chất của heo thịt giai đoạn 50-90 kg trọng lượng.

LD-AB-25

       174.    

NOVAMIX 5

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic acid, selenium, biotin, Mn, folic acid, choline, iron, Cu, Zn, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg;  25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp với nhu cầu trao đổi chất của heo hậu bị, heo nái mang thai, nái nuôi con và heo nọc.

LD-AB-26

       175.    

NOVAMIX 6

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg; 25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu, phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và quá trình trao đổi chất của gà con.

LD-AB-27

       176.    

NOVAMIX 7

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

 

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg; 2kg

5kg

10kg; 25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoáng;  phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và quá trình trao đổi chất của gà giò giai đoạn nuôi hậu bị

LD-AB-28

       177.    

NOVAMIX 8

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Manganese, folic acid, choline, iron, copper, zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg; 2kg

5kg

10kg; 25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và vi khoán;  phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và quá trình trao đổi chất của gà thịt giai đoạn từ 3 tuần đến khi xuất thịt

LD-AB-29

       178.    

NOVAMIX 9

Vitamin A, D3, E, K3, vitamin B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Mn, folic acid, choline, iron, copper,zinc, cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg; 25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối 20 loại vitamin và khoáng chất phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và quá trình trao đổi chất của gà đẻ trứng ăn.

LD-AB-30

       179.    

NOVAMIX 10

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Iodine, nicotinic acid, Pantothenic aicd, selenium, biotin, Mn, folic acid, choline, Fe,copper, zinc,cobalt.

Gói

Túi

Hộp

Bao

20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg;  2kg

5kg

10kg; 25kg

Cung cấp đầy đủ và cân đối các loại vitamin và khoáng chất phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng và quá trình trao đổi chất của gà giống.

LD-AB-31

 

 

       180.    

NOVA VITA PLUS

Vitamin A, D3, E, vitamin B6, B12, sodium bicarbonate, potassium chloride, calcium gluconate, citric acid, sodium chloride

Gói

Túi

Hộp

Bao

10;  20; 30; 50; 100; 250; 500g;  1kg

5kg

10kg;  25kg

Tăng sức kháng bệnh khi chăn nuôi với mật độ cao. Phòng chống stress trong suốt quá trình nuôi. Giúp gia súc, gia cầm mau lớn tăng khả năng sinh sản.

LD-AB-32

       181.    

Nova- ADE.B Complex

Vitamin A, D3,  E, K3, Vit. B1, Vit. B2, B6, B12 , Folic acid, Calcium pantothenate.

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10; 25kg

Cung cấp các loại vitamin, tăng cường sức đề kháng, chống stress

LD-AB-65

       182.    

Nova-THYROMIN

Casein, Iodine

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10kg;   25kg

Kích thích tăng sản lượng sữa trên bò sữa, heo, dê, cừu; nâng cao tỷ lệ đẻ trứng trên gà, vịt, cút đẻ

LD-AB-70

       183.    

Nova-Amino

Lysine, Alanin,Valine, Cystein,  Methionine, Threonine,Tryptophan Isoleucin,PhenylalaninLeucin, Histidine, Glycin, Tyrosin, Arginin,  Glutamic , Proline, Serin, Vit A, D3 , E, nhóm B

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10; 25kg

Tăng khả năng sinh sản, tỷ lệ đẻ trừng; tăng khả năng kháng bệnh

 

 

LD-AB-72

       184.    

Nova-Breeder mix

Vitamin A, D3, E, K3, nhóm B, Zinc, Cobalt, Manganese, Selenium, Biotin, Iron, Copper, Calcium, Phospho, Betaine, Mg, Iodine

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10; 25kg

Bổ sung các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu

LD-AB-73

       185.    

Nova-Grower mix

Vitamin A,Vit. D3, E, K3, nhóm B, Zinc, Cobalt, Manganese, Selenium, Biotin, Iron, Copper, Calcium, Phospho, Betaine, Magnesium, Iodine.

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10; 25kg

Bổ sung các loại vitamin và vi khoáng thiết yếu

LD-AB-74

35. CÔNG TY TNHH BAYER VIỆT NAM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       186.    

Agrinam 1 Pig Starter Weaner Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Choline; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho heo con cai sữa

BAS-1

       187.    

Agrinam 2 Pig Grower Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Choline; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho heo lứa

BAS-3

       188.    

Agrinam 3 Pig Finisher Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Choline; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg, 7,5kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho heo thịt

BAS-5

       189.    

Agrinam 4 Pig Breeder Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Choline; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho heo nái

BAS-7

       190.    

Agrinam 5 Layer Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se.

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho gà đẻ

BAS-8

       191.    

Agrinam 6 Duck Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

 

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho vịt

BAS-9

       192.    

Agrinam 7 Chick Starter-Pullet Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

 

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho gà con

BAS-10

       193.    

Agrinam 8 Broiler Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho gà thịt

BAS-11

       194.    

Agrinam 9 Chicken Breeder Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

 

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho gà giống

BAS-12

       195.    

Agrinam 10 Quail Premix

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid; Choline; Methionine; Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

 

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho cút

BAS-13

       196.    

Agrinam 11 Dairy Cow Premix

Vitamin A; D3; E; B12; Niacin; Di-Calcium Phosphate

Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se

Gói

Bao

100g; 1kg

2,5kg; 5kg,7,5 kg

10kg; 25kg

Premix vitamin và khoáng cho bò sữa

BAS-14

       197.    

A-T 107 Baytenoid Layer

4,4'-Dioxo-b-carotene

b-apo-8'-carotenoic acid ethylester

Gói

1kg

2,5kg; 5kg

Giúp gà đẻ trứng sai và lòng đỏ có màu đỏ đậm hơn

BAS-25

       198.    

A-T 108 Baytenoid Broiler

b-apo-8'-carotenoic acid ethylester

Gói

1kg

2,5kg; 5kg

Giúp gà thịt tăng trọng nhanh da và chân có màu sậm hơn

BAS-26

       199.    

A-T 109 Baytenoid Duck

4,4'-Dioxo-b-carotene

Gói

100g

Giúp lòng đỏ trứng có màu đỏ sậm

BAS-27

       200.    

A-T 303 Sowmilk Flavour

Concentrate

Mùi sữa (Sowmmilk Flavour)

Gói

Bao

1kg

25kg

Tạo mùi thơm trong thức ăn, kích thích gia súc, gia cầm ăn nhiều

BAS-34

       201.    

A-T 304 Strawberry Flavour Concentrate

Mùi dâu (Strawberry Flavour)

Gói

Bao

1kg

25kg

Tạo mùi thơm trong thức ăn, kích thích gia súc, gia cầm ăn nhiều

BAS-35

       202.    

Bio-Mos

Nấm men khô dòng Irradiated

dried yeast

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5; 5; 7,5,10; 25kg

Gắn kết các độc tố nấm mốc, vi khuẩn trong đường ruột, tăng cường hệ thống miễn dịch cho vật nuôi.

BAS-38

       203.    

Acid-Pak 4-Way

Sodium; Potassium; Amylase;

Protease; Lactobacillus

acidophillus; Streptococcus

faecium

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5kg; 5kg; 7,5kg

10kg; 25kg

Giúp tăng khả năng hấp thu chất dinh dưỡng

BAS-40

       204.    

Allzyme Corn / Soya

Enzyme tiêu hóa tinh bột và

protein chiết xuất từ nấm men

Bacillus subtitis; Aspergillus

oryzae; Aspergillus niger

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5kg; 5kg; 7,5kg

10kg; 25kg

Cung cấp enzyme giúp vật nuôi tiêu hóa tốt tinh bột và protein.

BAS-42

       205.    

Mold-Zap

Chất chống mốc: Amonium

dipropionate, Propionic acid

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5;5; 7,5;10;25kg

 

Chất chống mốc phổ rộng dùng trong TA gia súc, gia cầm và các hạt dự trữ

BAS-43

       206.    

Banox E

BHA; BHT; Propyl gallate;

Ethoxyquin; Acid citric

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5;5; 7,5;10;25kg

Chất chống oxyt hóa, giúp bảo vệ thành phần dinh dưỡng và chất béo trong thức ăn gia súc, gia cầm.

BAS-44

       207.    

Sal-Zap

Acid propionic; Amonium

hydroxide

Gói

1kg

Phòng sự nhiễm khuẩn trong thức ăn vật nuôi.

BAS-50

       208.    

Grosol

Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; H2; Niacin; Calpan; Folic acid Fe; Cu; Mn; Zn; I; Co; Se; Vitamin C; Amino acid

Gói

 

Bao

40g; 50g; 100g

250g; 500g; 1kg

2; 2,5; 4; 5; 7,5kg

10kg; 25kg

Cung cấp vitamin, khoáng cho vật nuôi.

BAS-76

       209.    

Supastock Local Chicken

Corntex, Profine II, Lysine, Methionin

Gói

10,20,100,400,

500g, 1kg

2,5;5;7,5;10;25kg

Bổ sung vitamin và khoáng cho vật nuôi

BAS-81

       210.    

Pronam

Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Fe,Cu,…

Gói

Bao

10,20,100,400,

500g; 1kg 2.5 kg, 5,7.5,10kg,25kg

Bổ sung vitamin và khoáng cho vật nuôi

BAS-82

36. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       211.    

Vita MD

Vit A,D3, E, K3, B1, B12...

 

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Bổ sung đầy đủ Vitamin giúp gia súc tăng trưởng nhanh, tăng khả năng sinh sản, nâng cao chất lượng quầy thịt, tăng sức đề kháng, chống stress.

HCM-X22-22

       212.    

MD Milk

Vit A, B, D3, E; Lysin; Threonin; Methionin; Canxi; Photpho...

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho heo con sơ sinh trong trường hợp mất mẹ, heo nái thiếu sữa, thiếu vú, heo con còi cọc, heo mẹ yếu sức.

HCM-X22-30

       213.    

MD Mineral Vita

Vit A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D3, E, K3;

Mg; Mn; Zn; Fe...

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Cung cấp đầy đủ Vitamin, khoáng, acid amin hoà tan, kích thích tăng trưởng nhanh, tăng sản lượng sữa. Tăng sức đề kháng bệnh.

HCM-X22-31

       214.    

MD Promon

Casein; Iodine

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Kích thích tăng sản lượng sữa cho heo nái, giúp heo con tăng trưởng nhanh, tăng khả năng sinh sản, đối với gia cầm tăng tỷ lệ đẻ trứng.

HCM-X22-38

       215.    

MD LECITHIN-C

Vitamin A, D3, E, C, Phopholipit và các axit béo.

Gói, bao

5gr, 10gr, 20gr, 30gr, 50gr, 100gr, 250gr, 400gr, 500gr, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg.

Tăng cường trao đổi chất béo, tăng khả năng hấp thụ thức ăn, tạo hương vị thơm kích thèm ăn. Bổ sung vitamin thiết yếu, kích thích sự tăng trưởng và nâng cao sức đề kháng

HCM-X22-54

       216.    

MD AMITAS

Calcium gluconate,    Vit: A, D3, E, B1, B2, B6, B5, B12,

Bao, gói

5,10,20,30,50

100,250,500g,

1kg

Giúp tăng trọng nhanh, tăng sức đề kháng, tạo lòng đỏ trứng, màu ở da, chân, mỏ.

HCM-X22-82

       217.    

MD-Supermix N02

Lysin, Methionin, calcium, Phospho

Bao, gói

10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g; 5kg; 10kg

Bổ sung các chất dinh dưỡng, tăng rụng trứng, thụ thai, phục hồi sức khỏe sau khi lấy tinh ở lợn.

HCM-X22-97

       218.    

MD-Super Multiferm

Vitamin C, Lysin, Cholin, Chloride, Methionin

Bao, gói

10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g; 5kg; 10kg

Bổ sung vitamin, acid amin, tăng cường sức đề kháng cho gia súc, gia cầm

HCM-X22-110

       219.    

MD 917

Calcium, Phosphorous, Lysine, Methionine, Vitamin A, E, NaCl

Gói, bao

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 1; 10kg

Bổ sung khoáng, axit amin, khoáng

HCM-X22-112

37. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN PHẨM NUÔI TRỒNG (SAFANUTRO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

 đăng ký

       220.    

Amilac

Vit A,D3, E, Protein, Lipid

Gói, bao

100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15kg

Tăng cường ADE. Bột dùng bồi dưỡng cho heo sơ sinh

SAFA-4

       221.    

Multi-Ferm

Vit A,D3, E, Protein, Lipid

Gói

bao

100g, 200g 450g,900g, 5kg, 10kg, 15kg

Tăng cường Vitamin, khoáng vi lượng chuyên dùng nuôi heo, gà

SAFA-5

       222.    

Vioperos

Biotine, Cu, Zn, Fe, Mn, Mg, Co,…

Gói, bao, hộp

5; 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15kg

Cung cấp biotin và các loại khoáng vi lượng

SAFA-8

       223.