|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2892/QĐ-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Trương Thanh Hoài
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2892/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Điện lực số
61/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 94/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số
72/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế, thời
gian điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
278/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số
14/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ
cấu biểu giá bán lẻ điện;
Căn cứ Quyết định số
07/2025/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân;
Căn cứ Thông tư số
60/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về thực hiện giá bán điện;
Xét đề nghị của Tập
đoàn Điện lực Việt Nam tại văn bản 6243/EVN-KDMBĐ+TCKT ngày 29 tháng 10 năm
2026; Quyết định số 1305/QĐ-EVN ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Tập đoàn Điện lực
Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Điện lực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện
và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng.
Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 2.159,9037 đồng/kWh (chưa
bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 11 năm
2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điện lực, Tổng giám đốc
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng
Chính phủ, các Phó Thủ tướng CP;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Lãnh đạo Bộ Công Thương;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Các Tổng công ty Điện lực thuộc EVN;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Thanh Hoài
|
PHỤ LỤC
GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2026 của Bộ
Công Thương)
|
TT
|
Nhóm đối tượng khách hàng
|
Giá bán điện (đồng/kWh)
|
|
1
|
Giá bán lẻ điện cho sản
xuất
|
|
|
1.1
|
Cấp điện áp cao áp
trên 35 kV
|
|
|
1.1.1
|
Cấp điện áp từ 220 kV trở
lên
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.771
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.101
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.110
|
|
1.1.2
|
Cấp điện áp trên 35 kV đến
dưới 220 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.792
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.123
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.218
|
|
1.2
|
Cấp điện áp trung áp
(trên 01 kV đến 35 kV)
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.814
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.166
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.348
|
|
1.3
|
Cấp điện áp hạ áp đến
01 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.966
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.274
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.586
|
|
2
|
Giá bán lẻ điện cho
hành chính sự nghiệp
|
|
|
2.1
|
Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh; cơ sở giáo dục
|
|
|
2.1.1
|
Cấp điện áp từ trung áp
trở lên (trên 01 kV)
|
1.901
|
|
2.1.2
|
Cấp điện áp hạ áp đến 01
kV
|
2.030
|
|
2.2
|
Chiếu sáng công cộng,
đơn vị hành chính sự nghiệp
|
|
|
2.2.1
|
Cấp điện áp từ trung áp
trở lên (trên 01 kV)
|
2.095
|
|
2.2.2
|
Cấp điện áp hạ áp đến 01
kV
|
2.181
|
|
3
|
Giá bán lẻ điện cho
kinh doanh
|
|
|
3.1
|
Giá bán lẻ điện cho
cơ sở lưu trú du lịch
|
|
|
3.1.1
|
Cấp điện áp từ trung áp
trở lên (trên 01 kV)
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.814
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.166
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.348
|
|
3.1.2
|
Cấp điện áp hạ áp đến 01
kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.966
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.274
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.586
|
|
3.2
|
Giá bán lẻ điện cho sạc
xe điện
|
|
|
3.2.1
|
Cấp điện áp từ trung áp
trở lên (trên 01 kV)
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.549
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.534
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.758
|
|
3.2.2
|
Cấp điện áp hạ áp đến 01
kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.700
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.620
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
4.212
|
|
3.3
|
Giá bán lẻ điện cho
kinh doanh khác
|
|
|
3.3.1
|
Cấp điện áp từ trung áp
trở lên (trên 01 kV)
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.829
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.577
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
4.924
|
|
3.3.2
|
Cấp điện áp hạ áp đến 01
kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
3.089
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.880
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
5.313
|
|
4
|
Giá bán lẻ điện cho
sinh hoạt
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.901
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
2.289
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.894
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
3.456
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.844
|
|
5
|
Giá bán điện cho đơn
vị bán lẻ điện nông thôn (*)
|
|
|
5.1
|
Giá bán điện cho mục
đích sinh hoạt
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.582
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
1.795
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.236
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
2.754
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.142
|
|
5.2
|
Giá bán điện cho mục
đích khác
|
1.719
|
|
6
|
Giá bán điện cho đơn
vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư
|
|
|
6.1
|
Phường (**)
|
|
|
6.1.1
|
Giá bán điện cho mục
đích sinh hoạt
|
|
|
6.1.1.1
|
Trạm biến áp do Bên bán
điện đầu tư
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.773
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
2.085
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.651
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
3.207
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.595
|
|
6.1.1.2
|
Trạm biến áp do Bên mua
điện đầu tư
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.746
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
2.023
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.570
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
3.137
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.525
|
|
6.1.2
|
Giá bán điện cho mục
đích khác
|
1.734
|
|
6.2
|
Xã (***)
|
|
|
6.2.1
|
Giá bán điện cho mục
đích sinh hoạt
|
|
|
6.2.1.1
|
Trạm biến áp do Bên bán
điện đầu tư
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.711
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
1.977
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.515
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
3.040
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.428
|
|
6.2.1.2
|
Trạm biến áp do Bên mua
điện đầu tư
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.683
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
1.933
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.409
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
2.936
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.324
|
|
6.2.2
|
Giá bán điện cho mục
đích khác
|
1.734
|
|
7
|
Giá bán điện cho đơn
vị bán lẻ điện sử dụng cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
|
|
|
7.1
|
Giá bán điện cho mục
đích sinh hoạt
|
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh đến 100
|
1.865
|
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 101 -
200
|
2.244
|
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 201 -
400
|
2.838
|
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 401 -
700
|
3.390
|
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 701 trở
lên
|
3.778
|
|
7.2
|
Giá bán điện cho mục
đích khác
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
2.929
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.782
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
5.037
|
|
8
|
Giá bán điện cho đơn
vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
8.1
|
Giá bán điện tại
thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
|
|
|
8.1.1
|
Tổng công suất đặt các
MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.726
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.095
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.150
|
|
8.1.2
|
Tổng công suất đặt các
MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.719
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.062
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.137
|
|
8.1.3
|
Tổng công suất đặt các
MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.711
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.057
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.118
|
|
8.2
|
Giá bán điện phía
trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
|
|
|
8.2.1
|
Cấp điện áp từ 22 kV đến
dưới 110 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.782
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.144
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.285
|
|
8.2.2
|
Cấp điện áp từ 6 kV đến
dưới 22 kV
|
|
|
|
a) Giờ bình thường
|
1.782
|
|
|
b) Giờ thấp điểm
|
1.144
|
|
|
c) Giờ cao điểm
|
3.285
|
|
9
|
Giá bán điện cho các
đơn vị bán lẻ điện cho chợ
|
2.762
|
Trong đó:
- (*) Áp dụng đối với:
đơn vị bán lẻ điện nông thôn được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày
01/7/2025; đơn vị bán lẻ điện nông thôn theo quy định tại Điều
14 Thông tư số 60/2025/TT-BCT được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu
(theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số
61/2024/QH15) từ thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này.
- (**) Áp dụng đối với:
đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025
có phạm vi bán điện là nội thị thuộc thành phố, thị xã trước ngày 01/7/2025;
đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực lần đầu (theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 32 Luật Điện lực số 61/2024/QH15) từ
thời điểm áp dụng biểu giá theo Quyết định này có phạm vi bán điện thuộc phường
được xác định theo Điều 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15.
- (***) Áp dụng đối với:
đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày 01/7/2025 có
phạm vi bán điện là nội thị thuộc thị trấn, huyện lỵ trước ngày 01/7/2025.
- Việc áp dụng giá bán
điện cho đơn vị bán lẻ điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trước ngày
01/7/2025 theo các chú thích (*), (**) và (***) nêu trên được áp dụng với thời hạn
và quy định cụ thể về việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT. Tại ngày điều chỉnh
giá bán lẻ điện bình quân lần đầu tiên sau thời hạn 12 tháng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 60/2025/TT-BCT thì biểu giá tại
mục 6.2 không được tiếp tục áp dụng.
Quyết định 2892/QĐ-BCT năm 2026 quy định về giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2892/QĐ-BCT ngày 31/10/2026 quy định về giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
259
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|