Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 19/2010/NQ-HĐND ban hành Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 19/2010/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Vũ Hoàng Hà
Ngày ban hành: 09/12/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2010/NQ-HĐND

Quy Nhơn, ngày 09 tháng 12 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐIA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Sau khi xem xét Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 31/BCTT-KT&NS ngày 03/12/2010 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh kèm theo Nghị quyết này, gồm:

1. Phần I: Giá đất nông nghiệp.

- Bảng giá số 1 :Giá đất trồng cây lúa nước.

- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại.

- Bảng giá số 3: Giá đất trồng cây lâu năm.

- Bảng giá số 4: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

- Bảng giá số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản.

- Bảng giá số 6: Giá đất làm muối.

- Bảng giá số 7: Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu vực dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa với đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác.

2. Phần II: Giá đất phi nông nghiệp.

- Bảng giá số 1: Giá đất ở tại nông thôn và giá đất ở ven trục đường giao thông liên xã còn lại chưa quy định tại bảng giá số 2- Phần II.

- Bảng giá số 2: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện.

- Bảng giá số 3: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn.

- Bảng giá số 4: Giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

- Bảng giá số 5: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng;... và đất phi nông nghiệp khác.

Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm thỏa thuận với Thường trực HĐND tỉnh điều chỉnh những bất hợp lý về giá các loại đất giữa các vùng và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực HĐND, các ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 18 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Vũ Hoàng Hà

 


BẢNG GIÁ SỐ 1 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÚA NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

ơn vị: đng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Hạng 1

50.000

50.000

35.000

 

Hạng 2

40.000

40.000

28.000

26.000

Hạng 3

35.000

35.000

25.000

21.000

Hạng 4

30.000

30.000

21.000

18.000

Hạng 5

25.000

21.000

18.000

15.000

Hạng 6

20.000

17.000

14.000

10.000

Quy định: Áp dụng hạng đất đã tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành theo quy định của UBND tỉnh Bình Định

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

ơn vị: đng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Hạng 1

50.000

50.000

35.000

 

Hạng 2

40.000

40.000

28.000

26.000

Hạng 3

35.000

35.000

25.000

21.000

Hạng 4

30.000

30.000

21.000

18.000

Hạng 5

25.000

21.000

18.000

15.000

Hạng 6

20.000

17.000

14.000

10.000

Quy định: Áp dụng hạng đất đã tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành theo quy định của UBND tỉnh Bình Định

 

BẢNG GIÁ SỐ 3 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

ơn vị: đng/m2)

Hạng đất

Xã đng bng

Xã miền núi

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Hạng 1

27.000

27.000

19.000

16.000

Hạng 2

22.000

22.000

15.000

13.000

Hạng 3

19.000

19.000

13.000

10.000

Hạng 4

15.000

14.000

11.000

8.000

Hạng 5

10.000

8.000

7.000

5.000

Quy định: Áp dụng hạng đất đã tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành theo quy định của UBND tỉnh Bình Định

 

BẢNG GIÁ SỐ 4 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất:

1. Giá đất rừng sản xuất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Nhóm đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn và Hoài Ân

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Nhóm 1

5.000

5.000

3.000

Nhóm 2

4.000

4.000

2.000

Nhóm 3

3.500

3.500

1.500

Nhóm 4

2.800

2.600

1.100

* Quy định chung như sau:

a- Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ tiếp giáp trong phạm vi 200m tính từ tim đường được nhân thêm hệ số 1,2 (tương ứng cho từng nhóm đất rừng đã quy định).

b- Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn tiếp giáp trong phạm vi 200m tính từ tim đường được nhân thêm hệ số 1,1 (tương ứng cho tùng nhóm đất rừng đã quy định),

c- Vị trí đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh tính hệ số bằng 1.

2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".

3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:

Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương úng và được nhân thêm hệ số nhung không phân biệt vị trí; cụ thể:

+ Tại Phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.

+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.

+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.

II. Phân nhóm đất rừng:

Nhóm đất

Loại đất chủ yếu

Vùng phân bổ

Nhóm đất 1
(Đất đỏ)

- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng cò tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.

Tập trung ở An Lão, Vĩnh Thạnh và có ít diện tích đất ở Hoài Nhơn, Hoài Ân.

Nhóm đất 2
(Đất phù sa)

- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, đô sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đền 20%.

Vùng dốc tụ, thung lũng, ven sống, suối các huyện trong tỉnh.

Nhóm đất 3
(Đất Xám)

- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.

Phân bổ hầu hết các huyện trong tỉnh.

- Đất đá Ông hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.

- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát

Nhóm đất 4
(Đất tầng mỏng, đất cát)

- Đất tàng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu tư 30% đến 50%

Phân bổ ở vùng địa hình bị chia cắt, dốc nhiều.

- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.

Phân bổ hầu hết các vùng ven biển.

 

BẢNG GIÁ SỐ 5 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Hạng 1

50.000

50.000

35.000

 

Hạng 2

40.000

40.000

28.000

26.000

Hạng 3

35.000

35.000

25.000

18.000

Hạng 4

30.000

30.000

21.000

15.000

Hạng 5

25.000

25.000

18.000

13.000

Hạng 6

20.000

20.000

14.000

10.000

Quy định: Áp dụng hạng đất đã tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành theo quy định của UBND tỉnh Bình Định

 

BẢNG GIÁ SỐ 6 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(Đơn vị: đồng/m2)

V trí đất

Đơn vi tính

Giá đất năm 2011

Vtrí 1

đ/m2

50.000

Vtrí 2

đ/m2

40.000

Vtrí 3

đ/m2

35.000

Vtrí 4

đ/m2

30.000

Vtrí 5

đ/m2

20.000

Vtrí 6

đ/m2

15.000

* Quy định:

- Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy), xe ô tô, tàu thuyền có thể đậu để bốc hàng, khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy), xe thô sơ, ghe (xuồng) có thể đậu để bốc hàng, khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.

- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 7 - PHẦN I

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP NẰM XEN KẼ TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO, NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHƯ DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

I- Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1- Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn nhung không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 tại Bảng giá số 3 Phần I nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

2- Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 tại Bảng giá số 3 Phần I nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề. Riêng đối với xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn áp dụng giá đất như điểm 1 Mục I Bảng giá đất này.

3- Đất lâm nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì giá đất được xác định bằng 1,5 mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 tại Bảng giá số 4 Phần I. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 tại Bảng giá số 4 Phần I.

4- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 2 Phần II: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 tại Bảng giá số 3 Phần I nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

II- Giá đất nông nghiệp khác:

Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 26/10/2004: Đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trục tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp): Do UBND tỉnh xem xét, quy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 1 - PHẦN II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN XÃ CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

I - Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Khu vực

XÃ ĐNG BẰNG

XÃ MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO

Các huyện, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn và Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Giá đất năm 2011

Khu vực 1

150.000

120.000

90.000

75.000

Khu vực 2

120.000

96.000

72.000

60.000

Khu vực 3

100.000

80.000

60.000

50.000

Khu vực 4

80.000

64.000

48.000

40.000

Khu vực 5

64.000

51.000

38.000

32.000

Khu vực 6

45.000

41.000

29.000

24.000

Quy định:

1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông) có lộ giới rộng từ 4m trở lên và có vị trí nằm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế trong phạm vi 500m.

2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông nằm ngoài khu vực 1; các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông đá dăm, cấp phối,... (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông) có lộ giới rộng từ 4m trở lên và có vị trí nằm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế trong phạm vi 500m.

3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông ngoài khu vực 2; các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m và có vị trí nằm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), trạm y tế, chợ trong phạm vi 500m.

4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông nằm ngoài khu vực 3; các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m và có vị trí nằm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), trạm y tế, chợ trong phạm vi 500m.

5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông nằm ngoài khu vực 4; các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m và có vị trí nằm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), trạm y tế, chợ trong phạm vi 500m.

6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực trên.

7. Đối với huyện Tây Sơn: Các thôn Hòa Hiệp (xã Bình Tường); Thôn Đồng Sim (xã Tây Xuân); Thôn 4 (xã Bình Nghi); xóm Bình Đôn, thôn Phú Lạc (xã Bình Thành); Thôn Kiên Thạnh, Vùng kinh tế mới 773 (xã Bình Hòa); Vùng kinh tế mới 773 thôn Hòa Mỹ, Thuận Nhút (xã Bình Thuận); Thôn Đồng Quy (xã Tây An) được áp dụng giá đất xã miền núi của các huyện, thành phố Quy Nhơn.

8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.

9. Giao UBND các huyện, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thành phố.

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

I - Quy định chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.

1- Đối với giá đất đường phố tại thị trấn các huyện:

a - Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư... đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.

b - Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.

c - Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhung có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.

d - Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.

e - Trường hợp lô đất có một phần đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

2- Giá đất đường hẻm tại thị trấn các huyện:

a- Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b- Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:

Đường phố có đường hẻm

Đường hẻm

Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng

Đến 2m

Trên 2m đến dưới 5m

Từ 5m trở lên

Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm

- Hẻm rẽ nhánh

 

 

 

+ 30m đu

30%

50%

60%

+ Đon còn li

25%

30%

40%

- Hẻm rẽ nhánh 1

15%

20%

25%

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3,4...

8%

10%

15%

Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

+ Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

+ Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

- Hẻm rẽ nhánh: là đường hẻm tiếp giáp đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3,4... là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

c- Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 24.000đ/m2.

3- Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)

3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh:

Đường giao thông có đường rẽ nhánh

Đường rẽ nhánh

Tỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng

Đến 3m

Trên 3m đến dưới 5m

Từ 5m trở lên

Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh

100m đu

40%

60%

70%

Đon còn li

30%

40%

60%

Rẽ nhánh

20%

25%

40%

3.2. Quy định chung:

a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi tại Bảng giá số 1- Phần II).

Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.

b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:

- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.

Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.

Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.

II. Giá đất ở dân cư tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện:

Gồm có 10 Phụ lục giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, cụ thể:

+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Nhơn

+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân

+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn

+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ

+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh

+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh

(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TÙ ĐOẠN… ĐÉN ĐOẠN

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO

 

 

1

Các đường thị trấn huyện

- Từ Kênh tưới N2-1 đến Cầu Sống Vố

250

- Từ Cầu Sống Vố đến ngã ba vào Bệnh viện

250

- Từ Ao cá đến hết trường Nội trú huyện (từ ao cá đến ngã ba vào khu nghĩa địa thôn 9)

200

- Từ Sống Vố đến ngã ba Cầu nhà ông Nhanh

250

- Các tuyến đường nội bộ huyện

150

- Từ ngã tư Đồng Vố đến ngã ba công an huyện (Đường mới XD)

150

- Tuyến từ ngã ba công an huyện đến Trung tâm Y tế (Đường mới XD)

150

- Từ ngã ba trung tâm Y tế đến nghĩa trang Liệt sĩ huyện

75

- Tất cả các khu vực còn lại

70

2

Thôn Gò Bùi

- Từ trường Trung Hưng đến nhà ông Chí

100

- Từ Cầu sống Đinh đến hết trường THPT số 2

100

- Đoạn trước trường THPT số 2

100

3

Thôn Hưng Nhơn

- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư chợ nhà ông Tuấn

100

- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư chợ nhà ông Tuấn

100

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GlAO THÔNG

 

1

Tuyến tỉnh lộ 629

- Từ Suối bà Nhỏ đến Cầu Đốc Tiềm

100

- Từ Cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động

350

- Từ Sân vận động đến giáp Bưu điện

500

- Từ Bưu điện đến hết Trường Nhật

500

- Từ hết Trường Nhật đến nhà bà Nữ An Tân

250

- Từ hết nhà bà Nữ An Tân đến Kênh tưới N2-1

200

2

Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn

- Từ ngã ba chợ An Hòa đến cầu Bến Nhơn

500

3

Các tuyến đường liên xã và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (Giá đất phi nông nghiệp)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH ĐỊNH + ĐẬP ĐÁ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN NHƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/ỉ2/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT:1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN… ĐẾN ĐOẠN…

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THI TRẤN BÌNH ĐỊNH:

 

 

1

Đường Trần Phú

- Từ Bắc Cầu Tân An đến Nam cầu Liêm Trực

1.500

- Từ Bắc Cầu Liêm Trực đến giáp Ngân hàng Nông Nghiệp cũ (nhà bà Minh)

2.000

- Từ Ngân hàng Nông nghiệp cũ đến giáp ranh xã Nhơn Hưng

3.000

2

Quốc Lộ 1A mới

- Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)

2.000

3

Đường Lê Hồng Phong

- Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng

2.500

- Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Mai X.Thưởng đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

- Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Thanh Niên

1.500

4

Đường Mai Xuân Thưởng

- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định)

2.200

- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Thanh Niên

1.500

5

Đường Quang Trung

- Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Đình Chiểu

1.500

- Từ đường Trần Phú đến cuối chợ (số nhà 12)

2.500

- Từ số nhà 14 đến giáp đường Thanh Niên

1.500

- Từ đường Thanh Niên đến Đông Ga Bình Định

1.000

6

Đường Ngô Gia Tự

- Phía Tây Cầu chợ Chiều đến hết nhà số 156 (cuối chợ Bình Định)

3.000

- Phía Đông Cầu chợ Chiều đến cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng)

2.500

- Từ nhà số 158 đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì

2.000

- Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì đến giáp Cầu Xéo

1.500

7

Đường ngang

- Từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà Văn hóa

2.000

8

Đường 636B (Bình Định - Lai Nghi)

- Từ Cầu Xéo đến đường xe lửa (giáp Nhơn Hưng)

1.000

9

Đường trong khu chợ Bình Định

- Hai dãy nhà phía Đông và phía Tây chợ

2.200

10

Đường Nguyễn Trọng Trì

- Trọn đường

1.500

11

Đường Trn Thị Kỷ

- Trọn đường

1.200

12

Đường Thanh Niên

- Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường Ngô Gia Tự

1.500

- Từ trong ngã 3 Lê Hồng Phong đến đường xe lửa

800

- Từ Đường xe lửa đến giáp đường Mai Xuân Thưởng

400

- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến Tây Quốc lộ 1A (cũ)

1.000

13

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Thanh Niên

1.500

- Đoạn còn lại

600

 

Khu quy hoạch dân cư đô thị mới đường Thanh Niên

 

14

Đường Nguyễn Đình Chiểu

- Trọn đường

1.200

- Các lô đất thuộc đường số 2

1.200

- Các lô đất thuộc đường số 3, số 4, số 5, số 6, số 7, số 8 và số 9

700

- Các lô đất thuộc đường số 1

500

- Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ đến giáp đường vào Đài Truyền thanh

300

15

Đường mới quy hoạch

- Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)

900

- Từ ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu vào Khu dân cư vui chơi giải trí giáp sau khu dân cư đường Ngô Gia Tự

1.000

- Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu (ngoài Cầu ông Giáo) xuống tổ 8 Vĩnh Liêm

500

16

Khu quy hoạch dân cư - Vui chơi giải trí

- Các lô quay mặt tiền đường nội bộ 14 m

2.000

- Các lô quay mặt tiền đường nội bộ 12 m

1.600

17

Đường quy hoạch Khu dân cư Lâu chuông

- Đường có lộ giới 17m

1.000

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN ĐẬP ĐÁ

 

 

1

Tuyến Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Đập Đá mới đến Công Ông Kỷ

3.500

- Từ Công Ông Kỷ đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)

2.000

- Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ) đến Cầu Vạn Thuận 2

1.000

2

Khu vực Chợ Đập Đá

- Phía Bc chợ

2.000

- Phía Đông và phía Tây chợ

2.000

- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc )

2.000

- Từ đường QL 1A vào chợ (Cng Nam )

2.000

3

Trục Phương Danh

- Từ Quốc lộ cũ đến Cầu ông Đây

2.500

- Từ Cầu Ông Đây đến ngã tư Bà Két

1.500

- Từ ngã tư Bà Két đến ngã tư Mười Chấu

1.000

- Từ ngã tư Mười Chấu đến giáp xã Nhơn Hậu

800

4

Các đường khác trong thị trấn

 

 

- Quc lộ 1 cũ

- Từ Cầu Đập Đá cũ đến ngã 3 đi Nhơn Hậu

1.500

- Từ ngã 3 đi Nhơn Hậu đến hết nhà Hàn Thị Hạnh

3.000

- Trước Trụ sở UBND thị trấn

- Khu phía Nam

1.500

- Khu phía Bc

1.500

- Từ ngã tư Mười Chấu đến hết Chợ Lò Rèn

500

- Từ Chợ Lò Rèn đến Nam Tân, Nhơn Hậu

300

- Từ ngã tư bà Két đến hết Trường An Nhơn II

700

- Từ ngã tư bà Két đến xóm Dệt đến Sân vận động

300

- Từ Trường Phương Danh cũ đến thôn Ngãi Chánh

300

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Đúc

1.000

- Từ Quốc lộ 1A (nhà Bà Trừ) đến hết nhà Ngô Khuôn Đào

1.000

- Các đon đường

- Từ Quốc lộ 1A (Lò heo ) đến Lò Gạch Bằng Châu

800

- Từ Quốc lộ 1A đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)

800

- Từ nhà ông Lâu Cụm TTCN Gò Đá Trăng đến 2 Voi đá (Nhơn Hậu)

450

- Đường nội bộ Gò Dũm

600

- Từ cua Bả Canh đến Nghĩa Trang

400

+ Đường chính liên thôn, liên xã (lớn hơn 3m)

150

+ Các đường phụ khác

100

- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m

1.500

5

Khu Quy hoạch dân cư mới

- Các lô đất có lộ giới từ 16m đến < 20m

1.200

- Các lô đất có lộ giới < 16m

800

(Các lô góc quay 2 mặt đường và các lô đất quay mặt Chợ nhân thêm hệ số 1,2)

 

 

6

Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh

- Các lô đất quay mặt đường Quốc lộ 1A

2.250

- Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên

1.600

- Các lô đất quay mặt đường nội bộ

1.200

III

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

1

Quốc lộ 1A

- Từ cu Gành đến Nam Cu Tân An

800

- Từ Quốc lộ 1A đến Tháp Bánh ít (ranh giới Tuy Phước )

300

- Từ giáp ranh TT Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi

1.500

- Từ Cầu An Ngãi đến Cầu XiTa

1.200

- Từ Bắc Cầu XiTa đến phía Nam DN Lương Sang, Khu QH dân cư Nhơn Hưng

800

 

 

- Từ DN Lương Sang đến Nam Cầu Cầm Văn

1.000

- Từ Bắc Cầu Cầm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới

1.500

- Từ Cầu Chùa đến giáp nam Cầu Tiên Hội (Trụ sở xã Nhơn Thành QL1A)

1.200

- Từ Bắc Cầu Tiên Hội (Trụ sở xã Nhơn Thành) đến giáp ranh giới Phù Cát (Quốc lộ 1A)

1.500

2

Tuyến đường QL 1A cũ

- Từ Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ

600

3

Quốc lộ 19

- Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) đến Km 17 (Nhà thờ Huỳnh Kim)

800

- Từ Km 17 đến Km 19 (Đường vào Bãi rác)

300

- Từ Km 19 đến Km 21 (trước Lữ Đoàn 573)

1.000

- Từ Km 21 đến Km 25 (Nhà ông Tân - Nhơn Thọ)

500

- Từ Km 25 đến Km 28 (HTX NN Nhơn Tân)

500

- Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn

500

4

Tuyến ĐT 635 (Gò Găng đi Cát Tiến)

- Đoạn từ Km 0 đến Km 0 + 450

1.200

- Đoạn từ Km 0 + 450 đến giáp Cầu Bờ Kịnh

600

5

Tuyến ĐT 636 (Gò Găng đi Kiên Mỹ)

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đình Tiên Hội

700

- Từ Quốc lộ 1A đến Cổng Sân bay Phù Cát

1.000

- Từ cổng sân bay đến giáp địa phận Tây Sơn

300

6

Khu vực Gò Găng

- Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới

700

- Xung quanh bãi đậu xe (thôn Tiên Hội)

300

- Từ đường ĐT 635 đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng)

500

- Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (xã Nhơn Thành)

200

- Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)

200

- Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)

200

- Nhánh rẽ đường ĐT 636 cũ đến giáp đường sắt

300

- Từ đường ĐT 636 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Nhơn Thành

300

7

Đường Liên xã (tuyến Bình Định - Lai Nghi)

- Từ đường sắt đến hết chợ An Thái (xã Nhơn Phúc)

300

- Từ nhà ông Phạm Duy đến cầu An Thái- xã Nhơn Phúc (đường mới)

300

8

Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một

- Từ Quán Cây Ba đến hết UBND (xã Nhơn Tân)

500

- Từ Quán Cây Ba đến Cầu Dứa (xã Nhơn Lộc)

300

9

Tuyến Cẩm Tiên đi Nhơn Hạnh, xã Nhơn Hưng

- Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong đến nhà Ông Võ Văn Bộ(xã Nhơn Hạnh)

500

- Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)

300

- Từ ngã ba Bến xe ngựa đến giáp bờ tràn

1.000

- Từ bờ tràn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm CN)

300

10

Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu

 

 

 

Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu

- Từ Cầu Thị Lựa đến giáp dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung)

300

- Từ dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung) đến giáp ranh thị trấn Đập Đá

350

11

Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh

- Từ Đường sắt đến giáp UBND xã Nhơn Hưng (QL 1A)

300

- Từ QL 1A đến UBND xã Nhơn An

200

12

Tuyến đường liên xã

- Từ QL 19 đến cầu Trường Thi (xã Nhơn Hòa)

200

 

 

- Tuyến đường cầu Tân An đến Đập Thạnh Hòa

200

13

Khu quy hoạch dân cư xã Nhơn Hung

 

 

 

- Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn quay mặt tiên đường bê tông

 

450

 

- Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn

 

180

 

(Ghi chú: Các lô đất góc có hình không vuông vắn được tính bằng 80% giá đất đường nội bộ)

 

14

Khu Quy hoạch dân cư thôn An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi đến cầu Xita (44 lô)

500

15

Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu

 

 

- Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)

350

 

- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông

250

 

- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam

200

16

Các tuyến đường liên xã còn lại và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng theo Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (giá đất phi nông nghiệp)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Nghị quyết sổ 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT:1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐON... ĐN ĐON ...

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ

 

1

Thuộc tuyến đường ĐT 630 (đoạn đi ngang qua thị trấn)

 

a

Đoạn qua thị trấn Tăng Bạt Hổ

- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự

200

b

Đường Hùng Vương

- Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 đường Hùng Vương

400

- Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217

700

c

Đường Nguyn Tt Thành

- Trọn đường

900

2

Đường Trường Chinh

-Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 (nhà ông Cường)

350

- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - cống ông Kiệt

600

- Từ số nhà 11 l(nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)

1.000

3

Đường Quang Trung

- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)

1.000

4

Đường Phạm Văn Đng

- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức

650

5

Đường nối dài đường Phạm Văn Đồng

-Từ nhà ông Cảnh Ất đến giáp đường Lê Lợi

900

6

Đường Chàng Lía

- Trọn đường (Từ nhà ông Nam đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)

650

7

Đường Lê Hồng Phong

- Trọn đường

250

8

Đường Nguyễn Văn Linh

- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Khu công nghiệp)

250

9

Đường 19 tháng 4

- Từ số nhà 01 đến số nhà 35

500

- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4

350

10

Đường Huỳnh Đăng Thơ

- Trọn đường

350

11

Đường Lê Dun

- Trọn đường

350

 

Các đoạn đường ngang

 

 

12

Đường Hai Bà Trưng

- Trọn đường

350

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

- Trọn đường

350

14

Đường Nguyn Văn Cừ

- Trọn đường

250

15

Đường Trần Phú

- Trọn đường

250

16

Đường Hà Huy Tập

- Trọn đường

350

17

Đường Bùi Thị Xuân

- Trọn đường

500

18

Đường Trn Quang Diệu

- Trọn đường

500

19

Đường Nguyn Duy Trinh

- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu

150

20

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chải

150

21

Đường Đào Duy Từ

- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28

150

22

Đường Mai Xuân Thưởng

- Trọn đường

200

23

Đường Lê Lợi

- Trọn đường

500

24

Đường Trần Hưng Đạo

- Trọn đường

500

25

Đường Sư Đoàn 3 Sao vàng

- Trọn đường

150

26

Đường ngang

-Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (Đi ngang nhà cũ ông Tạo)

250

-Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu

300

27

Đường Phan Bội Châu

- Trọn đường

150

28

Đường Đặng Thành Chơn

- Trọn đường

150

29

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

150

30

Đường số 6

Trọn đường

150

31

Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn

100

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

1

Tuyến tỉnh lộ 630

 

 

a

Đoạn qua Ân Đức

-Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An Đức đến Cống Bản Khoa trường

350

-Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ám) đến Cầu Một Kiến

300

b

Đoạn qua An Tường Tây

-Từ giáp ranh giới xã An Đức đến giáp nhà ông Phúc

200

-Từ nhà ông Phúc đến ngã ba Gò Loi

500

-Từ ngã ba Gò Loi đến trụ sở thôn Tân Thạnh (hướng đi An Nghĩa)

500

-Từ ngã ba Gò Loi đến cầu Bộ (hướng đi Ân Tường Đông)

500

- Riêng từ ngã ba Gò Loi đi vào nghĩa trang Ân Tường Tây

250

-Từ nhà bà Miên đến đường bê tông trên nhà ông Thời Mộng Giang

400

-Từ giáp đường bê tông trên nhà ông Giang đến nhà bà Sâm

300

-Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai

300

- Các đoạn còn lại thuộc Tỉnh lộ 630 qua An Tường Tây

150

c

Đoạn qua An Nghĩa

- Từ cầu Ngã Hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)

250

-Từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn

500

- Riêng từ hết ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang

300

(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 K/Sơn trong bán kính 500m)

- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu

500

- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn

500

d

Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630

150

2

Tuyến tỉnh lộ 631

 

 

Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông

-Từ cầu Bộ (xã An Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quốc Thưởng

300

-Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS An Tường Đông

350

- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam

300

- Các đoạn đường còn lại

150

3

Tuyến tỉnh lộ 629

 

 

a

Đoạn qua Ân M

-Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị

300

-Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)

500

b

Đoạn qua Ân Hảo Đông

-Từ cầu ranh giới xã Ân Mỹ đến cầu Bà Đăng

200

-Từ Cầu Bà Đăng đến cổng trước UBND xã Ân Hảo Đông

300

-Từ nhà ông Đào Xuân Mại đến cổng cây Bòng

200

- Đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629

150

4

Tuyến đường liên xã

 

 

4.1

Xã miền núi

 

 

a

Xã Ân Nghĩa

 

 

 

- Đường đi K18

- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)

150

 

 

-Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú

100

- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam

80

 

- Đường vào UBND xã BokTới

- Từ nghĩa trang An Nghĩa đến nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)

80

- Từ nhà ông Cao Tám đến nhà ông Dương Văn Tài

60

b

Xã An Hữu

 

 

 

Đoạn qua trung tâm Xã

- Từ cầu Nhơn Hiền đến nghĩa trang An Hữu

- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân

-Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc

- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)

- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức

300

250

200

250

200

4.2

Các xã Đồng bằng

 

 

a

Xã An Đức

 

 

Đường liên xã (KDC tập trung)

- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua TT xã)

400

-Từ cầu Mục Kiến đến ngã ba Vĩnh Hòa

200

-Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc (giáp đường bê tông rẽ vào xóm)

200

-Từ ngã ba Vính Hòa đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa

200

-Từ cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (khu QH cây xăng dầu)

200

- Ngã ba Gia Đức đến nhà ông Long

200

b

Xã An Phong

 

 

 

Đường liên xã

-Từ Cu Tự Lực đến cách Trường TH An Phong hướng vào An Đông 500m

250

-Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba cầu Cây Sung

200

c

Xã An Thạnh

 

 

 

Đường liên xã

- Từ cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư cầu Phong Thạnh mới

350

-Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UB xã)

300

-Từ ngã tư cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo

350

-Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu

300

-Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề

300

-Từ nhà ông Hảo đến ngã ba An Thường 2 hướng đi V.Hội, Mỹ Thành

250

d

Xã Ân Tín

 

 

 

Đường liên xã

-Từ ngã ba Năng An đến câu Cây Me Vĩnh Đức (bao gôm khu vực chợ Đồng Dài)

350

-Từ ngã ba UBND xã đến trường Mẫu giáo Thanh Lương

350

-Từ cầu Bà Dương đến nhà ông Tổng

250

-Từ cầu Bà Dương đến nhà ông Trà

200

-Từ Cầu bà Cương đến hết HTXNN Ân Tín 1

200

e

Ân Mỹ

 

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Mỹ thành đến nhà ông Thành (công an)

350

- Từ nhà ông Thành (công an) đến nhà ông Nhàn (giáp ĐT 629)

100

- Từ cầu Mỹ Thành đến giáp đường ĐT 629 (đường mới)

500

- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh

200

f

Xã Ân Hảo Tây

 

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã

300

- Từ nhà ông Nguyễn thu đến cầu cây Sung

150

- Từ UBND xã đến đầu cầu Vạn Trung

300

5

Các tuyến đường liên xã còn lại và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng theo Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (giá đất phi nông nghiệp)

 

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN + TAM QUAN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

 

A - GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng

1.000

- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Bạch Đằng

800

2

Biên Cương

- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp với QL 1A mới

1.400

- Từ QL 1A mới đến ngã 4 đường ngang trường mẫu giáo Trung Lương

900

- Từ ngã 4 đường ngang Trường M/giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

450

3

Bạch Đng

- Từ QL1A cũ đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)

600

- Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến ngã 4 đường Bạch Đằng 1 (đê bao)

500

- Từ ngã 4 đường Bạch Đằng 1 đến Đập Lại Giang

400

4

Đào Duy Từ

- Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt

1.400

- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)

1.000

5

Đường Nam chợ + Bc ch

- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)

1.700

6

Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo

500

7

Hai Bà Trưng

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

1.600

- Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

1.300

8

Lê Lợi

- Từ đường Bạch Đằng đến hết Trường THCS Bồng Sơn

1.700

- Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông An

700

9

Ngô Quyn

- Trọn đường

800

10

Nguyễn Trân

- Trọn đường

1.000

11

Quang Trung (QL1A cũ)

- Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

2.700

12

QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)

- Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào cụm công nghiệp Bồng Sơn

1.700

- Đoạn còn lại

1.000

 

(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tỉnh bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.

 

13

Trần Hưng Đạo

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1 cũ đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

2.700

- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 Lê Lợi (quán Hà)

2.200

- Từ ngã tư Lê Lợi (quán Hà) đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ (hết thổ cư nhà bà Nguyễn Thị Sáng)

2.000

- Từ Nghĩa trang Liệt sĩ và thổ cư ông Hồ Chi đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

1.200

- Từ ngã 3 đường vào cổng phụ Cụm CN B.Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

600

14

Trần Phú

- Từ QL1A cũ đến giáp cổng số 3 sân vận động (giáp cổng hẻm sau khu tập thể Trường THPT Tăng Bạt Hổ)

1.700

- Từ giáp cổng số 3 sân vận động đến giáp đường QL 1A mới

1.400

- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

600

15

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

1.200

16

Tăng Bạt Hổ

- Trọn đường, kể cả khu dân cư Nam chợ

1.200

17

Từ ngã ba QL1 cũ (đối diện với nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc chợ Bồng Sơn

1.000

18

Từ trụ sở khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)

600

19

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường BTXM khối 2)

500

20

Đường bê tông XM từ trường tiểu học Trung Lương đến Biên Cương

500

21

Từ đường khối Phụ Đức giữa Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)

500

22

Đường Khối Thiết Đính Nam - Bắc ven Bàu Rong từ T.H.Đạo đến nhà ông Mỹ (giáp Trần Phú): Từ nhà Tín đến nhà Ông Mỹ

500

23

Đường khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã tư dốc Cần

- Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)

500

- Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần

300

24

Đường từ miếu Thần Nông - ven Bàu Rong

300

25

Các đường còn lại khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với QL1A và T.H.Đạo)

- Đường có lộ giới > 4m

200

- Đường có lộ giới < 4m

150

26

Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Lâm đến trụ sở Khối 1

400

27

Đường 28/3

1.200

28

Đường bê tông từ QL1A mới (khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và nhà máy Tôn Hoa Sen

- Đoạn giáp QL1A đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Nhơn và Nguyễn Thị Kiều

600

- Đoạn còn lại của đường có bê tông

400

29

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)

300

30

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sách) đến giáp nhà ông Chấn

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miếu Thần Nông

350

- Đoạn còn lại

250

31

Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

1.000

32

Đường Bê tông xi măng từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương

500

33

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

300

34

Đường bê tông xi măng từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân

500

35

Đường bê tông xi măng khối 2 từ đường Quang Trung đến giáp Trường tiểu học Bồng Sơn 1

1.000

36

Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)

1.600

37

Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt)

400

38

Các tuyến đường liên xã còn lại trong thị trấn Bồng Sơn

- Đường có lộ giới > 4m

250

- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 4m)

150

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

 

1

Bùi Thị Xuân

- Đoạn đã đổ bê tông

600

- Đoạn còn lại

200

2

Đường 26/3

- Trọn đường

1.500

3

Đường từ phía bắc UBND thị trấn Tam Quan (Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú)

1.200

4

Hai Bà Trưng

-Từ ngã 3 Quốc lộ 1 qua nhà trẻ đến đường Trần Phú

1.200

- Đoạn còn lại

700

5

Lý Tự Trọng

- Trọn đường

800

6

Nguyễn Trân

-Từ Quốc lộ 1A đến mương thuỷ lợi (cống ông Biên)

1.200

- Từ cống ông Biên đến giáp Tam Quan Nam (thôn Cửu Lợi)

800

7

Quốc lộ 1 A

- Từ địa phận Hoài Hảo đến hết cầu Thạnh Mỹ

2.500

-Từ nhà ông Xí (giáp Trường THPT Nguyễn Trân) đến hết địa phận thị trấn Tam Quan

2.000

8

Trần Quang Diệu

-Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú (cổng chợ)

1.700

- Từ đường Trần Phú đến CCN Tam Quan

700

9

Trần Phú

- Từ Cống ông Tài đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.500

- Đoạn còn lại

2.000

10

Võ Thị Sáu

-Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

700

11

Nguyễn Chí Thanh

- Từ QL 1A đến giáp Kênh N8

2.000

- Đoạn còn lại

500

12

Đào Duy Từ

- Trọn đường

900

13

Đường Ngô Mây

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

700

- Đoạn còn lại

400

14

Đường từ giáp đường Nguyên Trân đến giáp cầu chợ An (xã Tam Quan Nam)

400

15

Đường Lò Bò (bê tông)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

600

16

Đường chợ Cầu - Tân Mỹ

- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp cầu Tân Mỹ

400

17

Đường bê tông Khi 9

-Từ giáp đường Chợ Cầu Tân Mỹ đến giáp cầu sông Kho Dầu

250

18

Đường bê tông Thái - Mỹ

- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân

200

19

Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến giáp mương xóm 8 (đoạn đã đổ bê tông)

300

20

Đường vào Cụm CN Tam Quan

-Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp

1.200

21

Đường bê tông Khi 5

- Đoạn từ nhà ông Nhẩn đến hết tuyến bê tông

500

22

Đường An Thái Khi 1

-Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

300

23

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan

-Từ nhà Ông Quốc đến nhà Bà Lẻo

700

24

Các tuyến còn lại trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới > 4 m

200

- Các tuyến còn lại (đường có lộ giới dưới 4m)

150

B - GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ

 

1

Tỉnh l 630

- Từ Cầu Dợi đến giáp cầu Chui (Quốc lộ 1A mới)

1.000

- Từ Cầu Chui đến Cầu Phao

600

- Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn

400

 

Tỉnh lộ 639

-Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)

200

- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)

350

- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp cầu ông Là

700

2

 

- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam

1.200

- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận Tam Quan Nam

1.000

- Từ địa phận Tam Quan Bắc đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc

2.000

- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc TT Y tế huyện)

2.500

II

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ

 

1

Địa phận xã Hoài Đức

- Từ đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang

600

- Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp nam Cầu Bồng Sơn mới (*)

1.200

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến Nam Cầu Bồng Sơn cũ

1.200

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

2

Địa phận xã Hoài Tân

- Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân

2.000

- Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân

1.500

- Đoạn Quốc lộ 1A mới (*)

2.000

 

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

3

Địa phận xã Hoài Thanh Tây

-Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo

1.300

4

Địa phận xã Hoài Hảo

- Từ ngã ba Bình Minh đến Cống Ông Tài

1.500

5

Địa phận xã Tam Quan Bắc

- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến hết nhà ông Tưởng

2.500

- Từ giáp nha ông Tưởng đến cầu Gia An

2.000

6

Địa phận xã Hoài Châu Bắc

- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tế (Cầu 99)

2.000

- Từ Cầu ông Tế (Cầu 99) đến giáp cầu Chui

450

- Từ cầu Chui đến giáp Quản Ngãi

600

III

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

 

1

Tuyến Bình Chương- Hoài Hải

- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ

500

- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức

400

- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp cầu Hoài Hải

300

2

Tuyến An Đông - Thiện Chánh

- Từ địa phận TT Bồng Sơn đến cống Dốc Thìn

400

- Từ cống Dốc Thìn đến ngã 4 đường ĐT 639

300

- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan

2.000

3

Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân

- Trọn tuyến (Từ QL1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến ngã 3 chợ Gồm)

300

4

Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam

- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương

800

- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh

300

- Từ địa phận xã Hoài Hương đến cống Dốc ông Tố

400

- Từ cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ca Công Nam (giáp đường ĐT639)

700

5

Tuyến Ngọc An - Lương Thọ

- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng

600

 

 

- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú

500

6

Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du - Túy Sơn)

- Từ ngã 3 QL1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo

200

- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình

70

- Từ giáp đường Tan Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)

400

7

Tuyến từ nhà Ông Thinh (chất đốt-Hoài Hảo) - Tam Quan Nam

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến giáp ngã 4 nhà ông Hiến (gộp 2 đoạn lại)

350

8

Tuyến đường số 3

- Từ ngã ba Chất đốt đến hết Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo

500

- Từ Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ H.Hảo

300

- Từ nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hảo đến giáp ngõ ông Thiều (Hoài Phú)

250

- Từ ngõ ông Thiều đến cầu Phú Lương xã Hoài Phú

300

- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến Cầu Chiến Kiểm

400

- Từ cầu Chiến Kiểm đến hết địa phận xã Hoài Phú

300

- Từ địa phận xã Hoài Châu đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

250

- Từ địa phận xã Hoài Sơn (giáp xã Hoài Châu Bắc) đến ngã ba Đình

300

9

Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)

- Từ địa phận Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT 639

400

10

Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình

- Từ giáp thị trấn Tam Quan Nam đến giáp đường 3

450

- Đoạn còn lại

200

11

Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà - An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn)

- Từ ngã 3 Chương Hoà đến giáp đường bê tông đi Hy Thế

700

- Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp nhà ông Phạm Thanh Đàm thôn Quy Thuận

500

- Từ nhà ông Nguyễn Thanh Đàm thôn Quy Thuận đến giáp nhà ông Đặng Văn Hà (Bình Đê)

400

- Từ nhà Ông Đặng Văn Hà đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

300

- Từ địa phận xã Hoài Sơn đến giáp ngã ba Đình

300

- Từ ngã ba Đình đến hết sân vận động xã Hoài Sơn

500

- Từ hết SVĐ xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc

150

- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ

100

12

Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)

- Từ Cẩn Hậu đến hết địa phận xã Hoài Sơn

150

- Từ địa phận xã Hoài Châu Bắc đến giáp cầu Chui (Chương Hòa)

200

- Từ cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

150

13

Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)

- Từ ngã 3 An Dinh xã Hoài Thanh đến hết thôn Bình Phú - Hoài Thanh Tây

150

- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà Ông Trường + Ông Túy

200

- Từ nhà Ông Trường + Ông Túy đến nam ngã 4 nhà Ông Hiến

300

- Từ ngã 4 nhà Ông Hiến đến cầu Chợ Ân

600

- Từ ngã 3 Nam Cầu Chợ Ân đến giáp ngã 3 cầu ông Nhành

450

- Từ ngã 3 cầu ông Nhành đến giáp đường Thái Lợi (cầu Cộng Hòa)

300

14

Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu

-Từ ngã 4 thôn Quy Thuận đến hết trường Lý Tự Trọng (giáp ngã 4)

400

-Từ ngã 4 Trường Lý Tự Trọng đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

250

15

Tuyến đường số 2

-Từ giáp đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp đường Chương Hoà - An Đỗ (trọn đường)

250

16

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

400

- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười)

400

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (trụ sở thôn Thiện Chánh 1)

400

- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh 1) đến hết đất ông La Văn Tô

250

- Đoạn từ đường bê tông vào khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông

350

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt)

200

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh 1) đến hết đất ông Phạm Cam

200

- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh 1)

350

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam

150

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1

400

- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch đến Trạm biên phòng Tam Quan

300

- Đoan từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)

300

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)

300

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến bến đò cũ

300

- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (đầu phía Tây cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Thôi, thôn Tân Thành 2)

300

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)

200

- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn

150

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)

250

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý)

250

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam) đến Cầu Tân Mỹ

600

- Đoạn từ giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngac ba giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

350

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi)

200

- Đoạn từ giáp đường nhựa (trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)

200

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung

250

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông ( cống bà May)

120

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mã ông Già)

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt

400

 

- Đoạn từ đường sắt đến giáp quốc lộ 1A (mã ông Già)

600

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)

300

- Đoạn từ giáp đường quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt

250

- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh

300

- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ

150

- Đường quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến đất ông Nguyễn Văn

200

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)

250

- Đoạn mới xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)

300

- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Văn, thôn Công Thạnh

150

- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh

250

- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)

300

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trinh

250

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Hoài Xuân

300

- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến cuối đường bê tông (quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông) đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng ngãi)

250

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến cống ông Gạt

150

- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, thôn Trường Xuân Đông) đến giáp sông Thiện Chánh

250

- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lệ Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước)

200

- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng

200

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng

150

- Đoan từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô)

200

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau

200

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy)

200

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến)

200

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)

150

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền

250

- Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)

200

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính

150

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm

200

- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt

150

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà)

200

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

150

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang

150

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1

150

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý

150

- Đoạn từ ngã ba (đường bê tông đi xóm 2, Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)

200

- Đoạn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

250

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba (nhà ông Liệu, thôn Tân Thành)

250

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập

150

- Tất cả các vị trí còn lại

100

17

Tuyến đường xã Tam Quan Nam

 

 

-Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp biển

800

-Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp biển

500

18

Tuyến đường xã Hoài Hương

 

 

-Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Cường

500

- Từ giáp đường ĐT 639 vào khu trài dân Ca Công Nam đến giáp quán phi thuyền

300

- Các đường còn lại trong khu trài dân Ca công Nam

150

19

Các tuyến đường liên xã còn lại và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng theo Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (giá đất phi nông nghiệp)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐON ... ĐN ĐON ...

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi

700

- Từ nhà ông Phùng đến giáp cầu Trà Quang

400

2

Chu Văn An

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà Ông Cang (phía Nam)

1.000

- Từ nhà Bà Chu (phía Nam), nhà Ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà Ông Mân (phía Nam), nhà Ông Ba Ngãi (phía Bắc)

800

- Từ nhà Cô Liên (phía Bắc), nhà Ông Hồ (phía Nam) đến giáp đường Xe lửa

600

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.000

3

Đường Thanh Niên

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết đường

1.000

4

Hai Bà Trưng

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị

1.000

5

Lê Lợi

- Từ ngã tư Lê Lợi đến giáp Trụ sở thôn An Lạc đông 1

600

- Từ Trụ sở thôn An Lạc đông 1 đến giáp Cầu Ngũ

300

- Ngã tư Chu Văn An đến giáp đường Trần Quang Diệu

400

6

Nguyễn Văn Trỗi

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực

700

7

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

800

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Lợi

800

8

Trần Quang Diệu

- Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường sắt

300

9

Võ Thị Sáu

- Từ Cầu Lò Nồi đến giáp nhà ông Khiêm (Chợ mới)

1.000

10

Đường Quang Trung (QL1A)

- Từ Cầu Bốn thôn đến giáp Cây Xăng dầu Phong Hải

800

- Từ Cây Xăng Phong Hải đến hết Trung tâm Văn hóa Thông tin

1.000

 

 

- Từ giáp Trung tâm Văn hóa Thông tin đến giáp Cầu Tường An

1.400

- Từ giáp Cầu Tường An đến giáp Cửa hàng Xăng dầu Diêm Tiêu (cây xăng ông Cảnh)

1.000

- Từ Cây Xăng ông Cảnh đến giáp đường tỉnh lộ 631

600

11

Khu vực chợ mới

- Các lô đất phía Bắc chợ

1.200

- Các lô đất phía Đông, phía Nam chợ

1.000

- Các lô đất phía sau chợ mới

400

12

Các tuyến đường khác

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà Ông Soạn

600

- Từ hết nhà Ông Soạn đến giáp đường Lê Lợi

400

- Đường vào UBND huyện (từ Quốc lộ 1A)

1.000

- Đường vào Huyện ủy (từ Quốc lộ 1A)

1.000

- Từ Chi cục Thuế đến hết nhà Ông Soạn

700

- Từ hết nhà Ông Soạn đến hết nhà Ông Sơn

300

- Từ Quốc lộ 1A (BHXH) đến giáp đường Lê Lợi

700

- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Nam) đến hết nhà ông Dự

300

- Từ đường Lê Lợi (nhà ông Nhược) đến hết nhà ông Hậu

300

- Từ ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai đến hết sân vận động phía Nam

300

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh

300

- Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ván 1

300

- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu

150

- Từ QL 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)

150

- Từ QL 1A (nhà bà Tâm) đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu

150

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Khúc) đến đường liên xóm Tân Vinh

200

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh

150

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu

150

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu

150

- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Trương) đến Vườn đào

150

- Từ Quốc lộ 1A (Lữ đoàn 572) đến đường Trần Quang Diệu

300

- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức

150

- Từ đường Trần Q.Diệu (sau trường cấp 3) đến nhà ông Ảnh (giáo viên)

150

- Từ QL 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu

200

- Các nhà xung quanh chợ cũ

250

- Từ nhà Bà Huyền đến Chợ cũ

150

- Từ ngã ba đường Chu Văn An đến giáp Ga Phù Mỹ

300

13

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

400

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m

350

- Đường lộ giới < 12m

300

14

Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ

100

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG

 

1

Tuyến Quốc lộ 1A

- Từ giáp xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông

600

- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi

900

- Từ Chùa Dương Chi (nhà Ông Khải) đến hết nhà Ông Liên

1.500

- Từ hết Nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn

800

2

Tuyến đường ĐT 632

- Từ nhà Ông Trạng đến hết nhà Ông Lợi, Ông Hường

1.000

- Từ hết nhà Ông Lợi, Ông Hường đến hết nhà Ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2

600

- Từ hết nhà Ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà Ông Ninh

500

- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà Ông Ninh đến hết nhà Ông Huỳnh Mạnh, Ông Lũy

400

- Từ hết nhà Ông Huỳnh Mạnh, Ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (TT Bình Dương - Mỹ Lợi)

300

3

Các tuyến đường khác trong thị trấn

- Từ nhà Ông Vinh, nhà Bà Hôt đến hết nhà Ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc

400

 

 

- Từ hết nhà Ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu

200

 

 

- Các đường bao quanh Chợ Bình Dương

600

 

 

- Từ cổng Chợ mới nhà Ông Công, Ông Tào đến hết nhà Ông Hậu, Ông Tiến

700

 

 

- Từ cổng Chợ mới nhà Ông Điệu, nhà Bà Mao đến hết nhà Bà Điều

700

 

 

- Từ hết nhà Ông Liên đến nhà Ông Sáng, Ông Tài

200

 

 

- Từ nhà Bà Nở đến giáp tiệm vàng Hoàng Anh

150

 

 

- Từ ĐT 632 (Trường Tiểu học số 2) đến ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích)

200

 

 

- Từ ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích) đến giáp HTX NN 2 Mỹ Lợi

150

 

 

- Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến hết ngã 3 (nhà Ông Phan Ngọc Bích)

200

 

 

- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nghĩa địa

150

4

Khu QH dân cư mới mở

Tuyến số 1 đến giáp ĐT 632

 

a

Các đường trong Khu QH

- Từ nhà Ông Tiên, nhà Ông Minh đến hết nhà Ông Xu, Ông Bộ

1.500

- Từ giáp nhà Ông Xu, Ông Bộ đến giáp đường ĐT 632

1.000

b

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới 30 m

800

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

700

- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m

600

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m

500

- Đường lộ giới < 12m

350

5

Tuyến số 3 đến giáp ĐT 632

- Từ nhà Bà Huỳnh Thị Hồng Ánh đến hết Trường cấp 2, hết Sân vận động

1.300

- Từ đến hết Trường cấp 2, hết Sân vận động đến giáp tuyến ĐT 632

800

6

Khu vực còn lại của khu vực thị trấn

 

100

B - GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Trục đường Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Phù Ly đến giáp Cống nhà ông Phong

500

- Từ Cống nhà ông Phong đến hết Trường cấp II Mỹ Hiệp

700

- Từ giáp Trường cấp II Mỹ Hiệp đến Cầu Bốn Thôn

500

- Từ ĐT 631 đến giáp ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh

300

- Từ ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh đến giáp TT Bình Dương

450

- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu Ông Diệu

600

- Từ Cầu Ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An

500

- Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến hết Trạm Đăng kiểm giao thông

400

- Từ hết Trạm Đăng kiểm giao thông đến Đèo Phú Cũ

200

2

Tỉnh lộ 631 (Mỹ Trinh -Hoài Ân)

- Từ km 0 (Quốc lộ 1A) đến Km 4

300

- Từ km 4 đến hết ngã ba nhà bà Trường

200

- Từ hết ngã ba nhà bà Trường đến giáp ranh giới Hoài Ân

150

3

Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)

- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang

500

- Từ XN Gạch Mỹ Quang đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)

200

- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến Km 8

500

- Từ Km 8 đến giáp cầu Đá (xã Mỹ Chánh)

700

- Từ Cầu Đá đến giáp Cầu Ao Hoang (Mỹ Thọ)

300

- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)

600

- Từ hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ) đến hết nhà Ông Hương (xã Mỹ An)

200

- Từ hết nhà Ông Hương đến hết Cửa hàng Xăng dầu Ông Thiết

300

- Từ hết nhà Ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)

150

- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi)

200

- Từ Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi) đến giáp ranh giới TT Bình Dương

300

4

Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ

- Từ Đèo Nhông đến giáp bờ hồ Hóc Nhạn

150

5

Tỉnh lộ 639

- Từ cầu Đức Phố (giáp Cát Minh) đến ngã 3 phố Hoa (xã Mỹ Chánh)

250

- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt Quản lý ĐT 639

300

- Từ hết Hạt Quản lý ĐT 639 đến Đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)

200

6

Các tuyến đường liên xã còn lại và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng theo Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (giá đất phi nông nghiệp)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 6

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐON ... ĐN ĐON ...

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY

 

 

1

Bà Triệu

- Từ đường Quang Trung đến giáp ranh đường 3/2

500

2

Chu Văn An

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

500

3

Đường 30/3

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.500

4

Đinh Bộ Lĩnh

- Từ Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

900

5

Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)

- Đoạn từ ranh giới Cát Tân đến Giáp đường Phan Bội Châu

1.200

- Từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Ngô Quyến

1.6600

-Từ đường Ngô Quyền đến giáp Quốc lộ 1A cũ

1.200

6

Đường Vành đai Tây (Đông Đường Sắt)

- Trọn đường

300

7

Điện Biên Phủ

- Trọn đường (từ Ngô Quyền đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)

400

8

Đường phía Tây đường sắt

- Trọn đường

300

9

H Xuân Hương

- Trọn đường (quay mặt hướng Nam sân vận động)

800

10

Hai Bà Trưng

- Từ đường Quang Trung đến đường 3/2

500

11

Khu Mặt Trận cũ

- Trọn đường

400

12

Lý Công Uẩn

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi

500

- Đoạn còn lại

400

13

Lê Lợi

- Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lê Thánh Tôn

1.000

- Đoạn còn lại

600

14

Lê Thánh Tôn

- Trọn đường

450

15

Lê Hoàn

- Trọn đường

500

16

Nguyễn Chí Thanh

- Từ giáp đường Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

800

17

Nguyễn Tri Phương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.200

18

Ngô Quyền

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

500

- Đoạn còn lại

200

19

Nguyn Văn Hin

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

400

- Đoạn còn lại

200

20

Ngô Lệ Tân

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

400

- Đoạn còn lại

250

21

Nguyn Hng Đạo

- Từ đường 3/2 đến giáp xã Cát Trinh

300

22

Nguyễn Hữu Quang

- Trọn đường

400

23

Nguyn Hoàng

- Trọn đường

200

24

Phan Đình Phùng

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.000

-Từ đường 3/2 đến giáp suối Thó

400

-Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt

300

25

Phan Bội Châu

- Từ ga xe lửa đến giáp đường 3/2

500

-Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

500

-Từ đường 3/2 đến giáp suối Thó

400

26

Quang Trung (Quốc lộ 1A cũ)

- Từ ranh giới Cát Tân đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh

1.100

-Từ giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp Cầu Phú Kim 4

1.500

27

Trần Hưng Đạo

- Đường bê tông từ ranh giới xã Cát Hiệp đến sống La Vĩ

300

- Đoạn từ sống La Vĩ đến giáp đường sắt

600

- Đoạn từ đường sắt đến giáp đường Quang Trung

800

-Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.200

-Từ đường 3/2 đến hết vườn nhà ông Phan Dũ

800

- Các đoạn còn lại

400

28

Thanh Niên

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.200

- Đoạn từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

500

- Đoạn còn lại

350

29

Trần Quốc Toản

- Đoạn từ vành đai tây đến giáp đường Lê Lợi

1.200

- Đoạn còn lại

500

30

Trần Phú

- Trọn đường

1.000

31

Tây H

- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Lê Tân

500

32

Triệu Quang Phục

- Trọn đường

500

33

Vũ Bão

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

400

- Đoạn còn lại

200

34

Bắc Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang (đường đất 6m)

200

35

Nam Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang

300

36

Đông Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Cụm CN (bêtông 6m)

300

37

Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ Đông cụm công nghiệp đến Tây Cụm CN (bêtông 10m)

300

38

Nam Đn công an thị trấn

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bêtông 7m)

400

39

Nam Trường PTTH bán công Ngô Mây

- Từ đường 3/2 đến hết nhà bà Đặng Thị Qua

400

40

Nam UBND huyện Phù Cát

-Từ đường Quang Trung đến giáp đường Vành Đai Tây (bê tông 7m)

500

41

Các đường khác

 

 

.1

Đường tràn An Lộc

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết khu chăn nuôi tập trung (bê tông 8m)

200

.2

Nam nhà ông Dũng khu An Kiu

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

200

.3

Đường Lâm An Khương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

200

.4

Đường Đông Chợ bò

-Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường nhà ông Cư (bê tông 4m)

200

.5

Tây chợ nông sản

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Nghĩa địa TT Ngô Mây (bê tông 4m)

200

.6

Đường miễu Cây Đa (An Phong)

-Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Xuân Trang (bê tông 4m)

200

.7

Đường phía tây nhà ông Hồ Xuân Lai

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Văn Xuân (bê tông 4m)

200

.8

Đường phía tây nhà ông Đinh Thu

-Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Bá Công (bê tông 4m)

200

.9

Đường nhánh đông nhà ông Hùng Khương

- Từ đường Tây Hồ đến giáp đường Lê Lợi (đường đất 4m)

200

.10

Đường phía đông HTXNN TT Ngô Mây

-Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Trần Hoài Đức (bê tông 4m)

200

.11

Đường chữ u khu Gò Trại

- Từ nhà ông Đặng Văn Anh đến hết nhà ông Thi (bê tông 4m)

200

.12

Đường phía đông nhà ông Quyền

- Từ nhà ông Quyền đến hết nhà ông Hoàng (bê tông 4m)

200

.13

Đường phía Nam nhà ông Hồng

- Từ nhà ông Nguyễn Hồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ (bê tông 4m)

200

.14

Đường tây Nhà công vụ

-Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Lê Thánh Tôn (bê tông 4m)

400

.15

Đường Cụt

- Từ đường 3/2 đến vườn nhà Lý Xuân Đạo (bê tông 6m)

250

.16

Đường đất

- Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Trần Quốc Toản

300

42

Các đường còn lại chưa có tên (kể cả các đường còn lại ở khu An Hành Tây, An Phong)

 

150

II

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Xã Cát Trinh

 

 

a

Đoạn Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Phú Kim 4 đến giáp ranh giới xã Cát Hanh

1.000

b

Đường đất (tuyến đi Hội Vân)

- Ranh giới thị trấn Ngô Mây đến cổng Viện điều dưỡng Hội Vân

250

c

Đường Quốc lộ 1A

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp Quốc lộ 1A cũ

1.200

d

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ngã 3 đi Phú Nhơn

500

e

Đường Đông Tây

- Trọn đường (Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã 6)

600

g

Đường Bắc Nam

-Từ ngã 6 đến giáp đường ĐT 635

500

- Đoạn còn lại

350

h

Đường Đông Tây phía nam

- Từ đường Bắc Nam đến giáp đường Quốc lộ 1A

350

2

Xã Cát Tân

 

 

a

Quốc lộ 1A

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến cổng Trường quân sự ĐP

1.000

-Từ cổng Trường quân sự ĐP đến ranh giới huyện An Nhơn

700

b

Đường 3/2 rẽ nhánh Quốc lộ 1A

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến Quốc lộ 1A

1.000

c

Đường đi Sân bay Phù Cát (ĐT 636 Gò Găng đi Kiên Mỹ): Ranh giới xã Nhơn Thành đến công Sân bay Phù Cát

1.000

3

Xã Cát Hanh

 

 

 

Quốc lộ 1A

-Từ ranh giới xã Cát Trinh đến giáp Cầu ông Đốc

900

-Từ Cầu ông Đốc đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ

600

4

Đường tỉnh lộ ĐT633 (chợ Gồm - Đề Gi)

- Từ ngã 3 (chợ Gồm) Quốc lộ 1A đến hết Trạm Y tế xã Cát Hanh

700

- Đoạn từ đường vào đập Quang Cát Tài đến Cầu Đu

300

- Đoạn từ Trường THPT số 2 (Cát Minh) đến Đồn Biên phòng 316

500

- Các đoạn còn lại của đường ĐT 633

200

5

Tuyến đường ĐT 634

- Từ QL1A đến cổng Trường PTTH Phù Cát 1 (cơ sở 2)

300

-Từ cổng Trường PTTH 1 (cơ sở 2) đến đường Tây tỉnh

250

-Từ đường Tây tỉnh đến UBND xã Cát Sơn

200

- Các đoạn còn lại

150

6

Tuyến đường ĐT635 (từ giáp ranh giới huyện An Nhơn đến trước HTX NN Cát Tiên)

- Đoạn từ ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường đến ranh giới huyện An Nhơn

300

- Đoạn qua xã Cát Tiến

200

- Các đoạn còn lại

200

7

Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)

- Đoạn từ Cầu Lồ Ô đến cống Bà Én

300

- Đoạn qua xã Cát Trinh

250

- Các đoạn còn lại

200

8

Tuyến đường ĐT639

- Xã Cát Tiên

600

- Xã Cát Chánh

600

-Từ ranh giới xã Cát Tiên, Cát Hải đến đỉnh đèo Chánh Oai Cát Hải

400

-Từ ranh giới xã Cát Thành, Cát Khánh đến đỉnh đèo Chánh Oai, Cát Hải

200

-Từ ranh giới xã Cát Thành đến giáp đường ĐT 633

400

- Đoạn từ đường ĐT 633 đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ

400

9

Tuyến đường ĐT640 (Đoạn từ ngã ba Phương Phi đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước)

- Đoạn từ ngã ba Phương Phi đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước

400

10

Các tuyến đường liên xã còn lại và các khu vực dân cư nông thôn

Áp dụng theo Bảng giá đất số 1 - Phần 2 (giá đất phi nông nghiệp)

 

 

BẢNG GIÁ SỐ 2 - PHẦN II

PHỤ LỤC SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TUY PHƯỚC + THỊ TRẤN DIÊU TRÌ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...

Giá đất năm 2011

1

2

3

4

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TUY PHƯỚC

 

1

Đường Nguyễn Huệ (tuyến đường Quốc lộ 19)

- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh

800

- Từ Cống Nhà thờ Công Chánh đến giáp Cầu Bồ Đề

1.600

- Từ Cầu Bồ Đề đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước

2.100

- Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)

1.600

- Từ cầu Trường Úc đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam)

1.000

2

Đường Đào Tân (tuyến tỉnh lộ 640)

- Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Ván

1.000

- Từ cầu Ván đến giáp Cống Bi Bà Đụn

800

- Từ Cống Bi Bà Đụn đến hết trường Mầm non

1.300

- Từ giáp trường Mầm non đến giáp ngã tư TT Tuy Phước

2.100

3

Đường Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640)

- Từ ngã tư TT Tuy Phước đến giáp ngã tư đi Phước Nghĩa

2.100

- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước

1.600

4

Đường Lê Công Min

- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến tràn Bà Bu (hết Thị trấn Tuy Phước)

600

5

Đường Trần Phú (QL 1A)

- Từ ranh giới Thị trấn Diêu Trì đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước

1.000

6

Đường Biên Cương

- Từ nhà Ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) đến Kênh tiếp nước sông Kôn

700

- Đoạn còn lại

500

7

Đường Nguyên Lữ

- Từ nhà Bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) đến Đập Cây Dừa

500

- Đon còn li

300

8

Đường Thanh Niên

- Từ giáp đường ĐT 640 đến đường rẽ vào trụ sở thôn Trung Tín 1

800

- Đoạn còn lại

500

9

Đường Võ Trứ

- Từ giáp đường ĐT 640 (cổng làng Công Chánh) đến giáp Quốc lộ 19

700

10

Đường Trn Thị Kỷ

- Từ giáp QL 19 nhà Ông Đào Trường Thiên đến nhà Ông Phan Phi Thân (ĐT 640)

700

11

- Khu quy hoạch chợ Bồ Đề mới

 

 

- Đường Bùi Thị Xuân

- Các lô đất đường số 2 và số 5

1.600

- Đường Đô Đc Lộc

- Đường số 3

1.300

- Đường số 4

1.600

- Đường Trần Quang Diệu

- Đường số 6

1.500

- Đường Nguyễn Nhạc

- Đường số 1

1.600

12

Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước

- Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và thôn Phong Thạnh

100

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN DIÊU TRÌ

 

1

Đường Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)

- Từ giáp Cầu Diêu Trì đến đường lên Ga

4.500

- Từ đường lên Ga đến giáp chắn đường sắt

3.500

- Từ chắn đường sắt đến hết ranh giới TT Diêu trì

3.000

2

Đường Lê Hồng Phong (tỉnh lộ 638)

- Từ ngã ba Q.lộ 1A đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ)

3.000

- Từ đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ) đến giáp ranh xã Phước An

2.000

- Từ Quốc lộ 1A đến trụ sở HTX NN Diêu Trì

2.000

3

Đường Nguyễn Đình Thụ

- Từ Quốc lộ 1A đến Ga Diêu Trì

2.700

- Từ Quốc lộ 1A đến đường Trần Cao Vân

1.500

4

Các đường trong chợ Diêu Trì (cũ)

 

 

4.1

Đường Mai Xuân Thưởng

- Từ ngã ba đi Phước Thành đến giáp đường lên Ga mới

2.000

4.2

Đường Nguyn Văn Tri

- Từ Chợ Diêu Trì đến giáp đường lên Ga mới

1.000

- Các nhà quay mặt vào Chợ Cây Da