Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị định 14/1999/NĐ-CP ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999

Số hiệu: 14/1999/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 23/03/1999 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số: 14/1999/NĐ-CP 

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 1999

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 14/1999/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 3 NĂM 1999 VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 1999

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ- UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

Nguyễn Tấn Dũng

(Đã ký)

 

DANH MỤC

 HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CHO KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO ASEAN (AFTA) CỦA VIỆT NAM NĂM 1999
(Ban hành theo Nghị định số 14/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 1999)


Mã HS


Mô tả hàng hoá

T/s ưu đãi
(%)

T/s CEPT (%)

01

Chương 1 - Động vật sống

 

 

0101

Ngựa, lừa, la sống                       

 

 

 

- Ngựa:

 

 

0101.11.00

--  Ngựa thuần chủng để làm giống                   

0

0

0102

Trâu bò sống                    

 

 

0102.10.00

- Trâu bò nuôi thuần chủng để làm giống

0

0

0104                     

Các loại cừu, dê sống                     

 

 

0104.10                             

- Cừu:                             

 

 

0104.10.10 

--  Để làm giống    

0

0

0104.20                              

- Dê:                              

 

 

0104.20.10

--  Để làm giống                      

0

0

0105

Gia cầm sống gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật bản

 

 

 

- Loại không quá 185 gam:                      

 

 

0105.11

-- Gà:                              

 

 

0105.11.10

--- Để làm giống

0

0

0105.11.90

-- Loại khác:                           

5

5

0105.12

-- Gà tây

 

 

0105.12.10

--- Để làm giống

0

0

0105.12.90

--- Loại khác

5

5

0105.19

-- Loại khác

 

 

0105.19.10

--- Để làm giống

0

0

0105.19.90

--- Loại khác

5

5

 

- Loại khác

 

 

0105.92

-- Gà trọng lượng không quá 2000 gam:

 

 

0105.92.10

--- Để làm giống                      

0

0

0105.99

-- Loại khác:                            

 

 

0105.99.10

--- Để làm giống                      

0

0

0106

Các động vật sống khác                  

 

 

0106.00.10

- Nuôi thuần chủng để làm giống                       

0

0

03

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác

 

 

0301

Cá sống                            

 

 

0301.10

- Cá cảnh

30

25

 

- Cá sống khác:                    

 

 

0301.91

-- Cá hồi (Salmon truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster):

 

 

0301.91.10

--- Giống                       

0

0

0301.91.90

--- Loại khác                        

30

15

0301.92

-- Lươn (Anguila sp):

 

 

0301.92.10

--- Giống

0

0

0301.92.90

--- Loại khác

30

15

0301.93

-- Cá chép:                           

 

 

0301.93.10

--- Giống                       

0

0

0301.93.90

--- Loại khác                        

30

15

0301.99

-- Loại khác:                      

 

 

0301.99.10

--- Giống                        

0

0

0301.99.90

--- Loại khác                        

30

15

0302.00

Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.11.00

-- Cá hồi (Salmon truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster):

30

15

0302.12.00

-- Cá hồi Thái bình dương ( Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gobuscha, keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou vàOncorhynchus rhodurus), Đại tây dương (Salmo Salar) và các hồi sông Đa nuýp (Hucho hucho)

30

15

0302.19.00

-- Cá hồi khác

30

15

 

- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.21.00

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reihardtius hipoglosoides Hipoglosus, Hipo - glosus, Hipoglosus stenolepis)

30

15

0302.22.00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

15

0302.23.00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp)

30

15

0302.29.00

-- Cá bẹt khác

30

15

 

- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá:

 

 

0302.31.00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

15

0302.32.00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

15

0302.33.00

-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng

30

15

0302.39.00

-- Cá ngừ khác

30

15

0302.40.00

- Cá trích (Clupea haregus, clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

30

15

0302.50.00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

15

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.61.00

-- Cá Sác đin (Sardina pichardus, Sardinops sp.), các sác đin loại nhỏ (Sardinela sp.) và cá trích cơm (Spatus spratus)

30

15

0302.62.00

-- Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

30

15

0302.63.00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

15

0302.64.00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus

30

15

0302.65.00

-- Cá nhám góc và cá mập khác

30

15

0302.66.00

-- Cá chình (Anguila sp)

30

15

0302.69.00

-- Loại khác

30

15

0302.70.00

- Gan và bọc trứng cá

30

15

0303

Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

0303.10.00

- Cá hồi Thái bình dương ( Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gobuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou, Oncorhynchus rhodurus),trừ gan và bọc trứng cá

30

15

 

- Cá hồi khác trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.21.00

-- Cá hồi (dòng Salmon, Salmon truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster):

30

15

0303.22.00

-- Cá hồi Đại tây dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuýp (Hucho hucho)

30

15

0303.29.00

-- Cá hồi khác

30

15

 

-- Cá bẹt ( pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

30

15

0303.31.00

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reihardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo - glosus, Hipoglosus)

30

15

0303.32.00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

15

0303.33.00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp)

30

15

0303.39.00

-- Cá bẹt khác

30

15

 

- Cá ngừ bơi ngược dòng ( of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.41.00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

15

0303.42.00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

15

0303.43.00

-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng

30

15

0303.49.00

-- Cá ngừ khác

30

15

0303.50.00

- Cá trích (Clupea haregus, clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

30

15

0303.60.00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

15

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.71.00

-- Cá Sác đin (Sardina pichardus, Sardinops sp.), các sác đin loại nhỏ (Sardinela sp.) và cá trích cơm (Spatus spratus)

30

15

0303.72.00

-- Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

30

15

0303.73.00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

15

0303.74.00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus

30

15

0303.75.00

-- Cá nhám và cá mập khác

30

15

0303.76.00

-- Lươn (Anguila sp.)

30

15

0303.77.00

-- Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

30

15

0303.78.00

-- Cá Meluc (Merlucius sp, U rophycis sp.)

30

15

0303.79.00

-- Cá khác

30

15

0303.80.00

- Gan và bọc trứng cá

30

15

0304.00

Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

0304.10.00

- Tươi hoặc ướp lạnh

30

15

0304.20.00

- Thịt lườn, cá ướp đông

30

15

0304.90.00

- Loại khác

30

15

0305.00

Cá sấy khô,muối hoặc ngâm nước muối,cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

 

 

0305.10.00

- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

30

15

0305.20.00

- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

30

15

0305.30.00

- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói

30

15

 

- Cá hun khói kể cả cá khúc:

 

 

0305.41.00

-- Cá hồi Thái bình dương ( Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gobuscha, gobuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây dương (Salmo Salar), cá hồi vùng sông Đa nuýp (Hucho hucho)

30

15

0305.42.00

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

15

0305.49.00

-- Cá khác

30

15

 

- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói:

 

 

0305.51.00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroephalus)

30

15

0305.59.00

-- Cá khác

30

15

 

- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

0305.61.00

-- Cá trích (Clupea haregus, clupea palasi)

30

15

0305.62.00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroephalus)

30

15

0305.63.00

-- Cá trổng (Engrulis sp.)

30

15

0305.69.00

-- Cá khác

30

15

0306

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

- Ướp đông

 

 

0306.11.00

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loài Palinurus) (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

30

15

0306.12.00

-- Tôm hùm khác (loài Homorus)

30

15

0306.13.00

-- Tôm nhỏ, tôm Pan - dan (prawns)

30

15

0306.14.00

-- Cua

30

15

0306.19.00

-- Loại khác kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

15

 

- Chưa ướp đông:

 

 

0306.21

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loài Palinurus)

 

 

0306.21.10

--- Giống

0

0

0306.21.90

--- Loại khác

30

15

0306.22

-- Tôm hùm khác:

 

 

0306.22.10

--- Giống

0

0

0306.22.90

--- Loại khác

30

15

0306.23

-- Tôm nhỏ, tôm Pan - dan (prawns):

 

 

0306.23.10

--- Giống

0

0

0306.23.90

--- Loại khác

30

15

0306.24

-- Cua:

 

 

0306.24.10

--- Giống

0

0

0306.24.90

--- Loại khác

30

15

0306.29

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người:

 

 

0306.29.10

--- Giống

0

0

0306.29.90

--- Loại khác

30

15

0307

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối;        

 

 

 

Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

0307.10

- Sò:

 

 

0307.10.10

-- Sống

30

15

0307.10.90

-- Loại khác

30

15

 

- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

 

0307.21.00

-- Sống, tươi, ướp lạnh

30

15

0307.29.00

-- Loại khác

30

15

 

- Trai (Mytilus sp, Perna sp):

 

 

0307.31

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.31.10

--- Giống

0

0

0307.31.90

--- Loại khác

30

15

0307.39.00

-- Loại khác

30

15

 

- Mực (Sepia oficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp.,Sepioteu -this sp.):

 

 

0307.41

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.41.10

--- Giống

0

0

0307.41.90

--- Loại khác

30

15

0307.49.00

-- Loại khác

30

15

 

- Bạch tuộc (octopus sp.)

 

 

0307.51.00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

30

15

0307.59.00

-- Loại khác

30

15

0307.60.00

- ốc, trừ ốc biển

30

15

 

- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

 

0307.91.00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

15

0307.99.00

-- Loại khác

30

15

04

Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa  được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

0408.00

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

 

0408.11.00

-- Đã sấy khô

20

10

0408.19.00

-- Loại khác

20

10

 

- Loại khác:

 

 

0408.91.00

-- Đã sấy khô

20

10

0408.99.00

-- Loại khác

20

10

0409.00.00

Mật ong tự nhiên                     

20

15

05

Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

 

 

0501.00.00

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc  

5

5

0502

Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng

 

 

0502.10.00

- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn

5

5

0502.90.00

- Loại khác

5

5

0503.00.00

Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

5

5

0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc  hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

5

5

0507.10

- Ngà, bột và phế liệu từ ngà:

 

 

0507.10.10

-- Ngà voi

5

5

0507.10.90

-- Loại khác

5

5

0507.90.00

- Loại khác

5

5

0508.00.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình;

5

5

 

Bột và các phế liệu từ các sản phẩm nói trên       

 

 

0509.00.00

Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật               

5

5

0510.00.00

Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa), chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ);

0

0

 

Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; Mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

 

 

06

Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí

 

 

0601.00

Thân củ,rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212

0

0

0601.10.00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ

0

0

0601.20.00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

0

0

07

Chương 7 - Rau và một số loại củ, rễ ăn được

 

 

0701

- Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh               

 

 

0701.10.00

- Để làm giống

0

0

0701.90.00

- Loại khác

30

15

0702.00.00

Cà chua tươi hoặc ướp lạnh                

30

15

0703

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh      

 

 

0703.10.00

- Hành, các loại hành tăm:

 

 

 

* Riêng để làm giống

0

0

0703.20.00

- Tỏi:

 

 

 

* Riêng để làm giống

0

0

0703.90.00

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi:

 

 

 

* Riêng để làm giống

0

0

0704.00

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh       

 

 

0704.10.00

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét

30

15

0704.20.00

- Cải Bruxen (Brusels)

30

15

0704.90.00

- Loại khác

30

15

0705

Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh     

 

 

 

- Rau diếp:

 

 

0705.11.00

-- Rau diếp cuộn

30

15

0705.19.00

-- Loại khác

30

15

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

0705.21.00

-- Rau diếp xoăn rễ củ

30

15

0705.29.00

-- Loại khác

30

15

0706

Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (salát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0706.10.00

- Cà rốt và củ cải

30

15

0706.90.00

- Loại khác

30

15

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh      

30

15

0708

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0708.10.00

- Đậu Hà lan

30

15

0708.20.00

- Đậu hạt

30

15

0708.90.00

- Rau đậu khác

30

15

0709

Rau khác tươi hoặc ướp lạnh           

 

 

0709.10.00

- Cây Atisô

30

15

0709.20.00

- Măng tây

30

15

0709.30.00

- Cà tím

30

15

0709.40.00

- Cần tây trừ loại cần củ

30

15

 

- Nấm và nấm cục:

 

 

0709.51.00

-- Nấm

30

15

0709.52.00

-- Nấm cục

30

15

0709.60

- Qủa dòng Capsicum và Pimenta:

 

 

0709.60.10

-- ớt quả

30

15

0709.60.90

-- Loại khác

30

15

0709.70.00

- RauBi na, rau Bi - na New Zealand, rau bi - na trồng trong vườn khác

30

15

0709.90.00

- Loại khác

30

15

0710

Rau các loại (chưa hoặc đã được hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông      

30

15

0710.10.00

- Khoai tây          

30

15

 

- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

0710.21.00

-- Đậu Hà lan

30

15

0710.22.00

-- Đậu hạt

30

15

0710.29.00

-- Loại khác

30

15

0710.30.00

- Rau Bi na, rau Bi - na New Zealand, rau bi - na trồng trong vườn

30

15

0710.40.00

- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Sweet corn)

30

15

0710.80.00

- Rau khác

30

15

0710.90.00

- Hỗn hợp các loại rau

30

15

0711

Các loại rau được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ôxit lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong các dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

 

 

0711.10.00

- Hành

30

15

0711.20.00

- Ô liu

30

15

0711.30.00

- Nụ bạch hoa

30

15

0711.40.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

30

15

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

0711.90.10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

15

0711.90.90

-- Loại khác

30

15

0712

Rau khô ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

 

0712.20.00

- Hành

30

15

0712.30.00

- Nấm và nấm cục

30

15

0712.90

- Rau khác, hỗn hợp các loại rau:

 

 

0712.90.10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

15

0712.90.90

-- Loại khác

30

15

0713

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

 

0713.10.00

- Đậu hà lan:

30

25

 

*Riêng loại để làm giống

0

0

0713.20.00

- Đậu hà lan loại nhỏ:

30

25

 

*Riêng loại để làm giống

0

0

 

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.):

 

 

0713.31.00

-- Đậu vigna mungo, herper hoặc vigna radiata (Vigna mungo(L) Heper hoặc vigna radiata (L) Wilczek:

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.32.00

-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis):

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.33.00

-- Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.39.00

-- Loại khác

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.40.00

- Đậu lăng

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.50.00

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor):

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0713.90.00

- Loại khác

30

25

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

0714

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A ti sô Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô

 

 

0714.10

- Sắn

 

 

0714.10.10

-- Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

10

7

0714.10.90

-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên

10

7

0714.20.00

- Khoai lang

10

7

0714.90.00

- Loại khác

10

7

08

Chương 8 - Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa

 

 

0801

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ       

 

 

 

- Dừa

 

 

0801.11.00

-- Sấy khô

30

20

0801.11.19

-- Loại khác

30

20

 

- Qủa hạch Brazil:

 

 

0801.21.00

-- Chưa bóc vỏ

30

20

0801.22.00

-- Đã bóc vỏ

30

20

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

 

0801.31.00

-- Chưa bóc vỏ

30

20

0801.32.00

-- Đã bóc vỏ

30

20

0802

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

- Qủa hạch:

 

 

0802.11.00

-- Cả vỏ

30

20

0802.12.00

-- Đã bóc vỏ

30

20

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.):

 

 

0802.21.00

-- Cả vỏ

30

20

0802.22.00

-- Đã bóc vỏ

30

20

 

- Quả óc chó:

 

 

0802.31.00

-- Chưa bóc vỏ

30

20

0802.32.00

-- Đã bóc vỏ

30

20

0802.40.00

- Hạt dẻ (Castanea sp.)

30

20

0802.50.00

- Quả hồ trăn

30

20

0802.90.00

- Qủa khác

30

25

0803.00.00

Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô            

30

25

0813

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm từ 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này

 

 

0813.10.00

- Mơ

30

25

0813.20.00

- Mận đỏ

30

25

0813.30.00

- Táo

30

25

0813.40

- Loại khác

 

 

0813.40.10

-- Nhãn khô

30

25

0813.40.20

-- Vải khô

30

25

0813.40.90

-- Loại khác

30

25

0813.50.00

- Hỗn hợp các loại qủa hạch, qủa khô thuộc chương này

30

25

0814.00.00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác

10

5

09

Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị

 

 

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, hoặc đã khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê, các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

0901.11.00

-- Chưa khử chất ca phê in  

20

15

0901.12.00

-- Đã khử chất ca phê in              

20

15

 

- Cà phê rang:                         

 

 

0901.21.00

-- Chưa khử chất ca phê in             

50

35

0901.22.00

-- Đã khử chất ca phê in              

50

35

0901.90

- Loại khác:

 

 

0901.90.10

-- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

20

15

0901.90.90

-- Loại khác

50

35

0902

Chè đã hoăc chưa pha hương liệu:                              

 

 

0902.10.00

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg   

50

40

0902.20.00

- Chè xanh khác (chưa ủ men)   

50

40

0902.30.00

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

50

40

0902.40.00

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói khác

50

40

0903.00.00

Chè Paraguay (mate)                    

50

40

0904

Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

0904.11.00

-- Chưa xay hoặc tán

30

15

0904.12.00

-- Đã xay hoặc tán

30

15

0904.20

- Các loại quả dòng Capsium hoặc dòng Pimenta:

 

 

0904.20.10

-- ớt

30

15

0904.20.90

-- Loại khác

30

15

0905.00.00

Vani                           

20

15

0906

Quế và hoa quế                         

 

 

0906.10.00

- Chưa xay hoặc tán                   

20

15

0906.20.00

- Đã xay hoặc tán                   

20

15

0907.00.00

Đinh hương (cả quả, thân, cành)            

20

15

0908

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu          

 

 

0908.10.00

- Hạt nhục đậu khấu

20

15

0908.20.00

- Vỏ nhục đậu khấu

20

15

0908.30.00

- Bạch đậu khấu

20

15

0909

Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai cập, cây carum (caraway); Hạt bách xù        

 

 

0909.10.00

- Hạt hồi

20

15

0909.20.00

- Hạt cây rau mùi

20

15

0909.30.00

- Hạt cây thì là Ai cập

20

15

0909.40.00

- Hạt cây carum (caraway)

20

15

0909.50.00

- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper berier)

20

15

0910

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ri (cury) và các loại khác

 

 

0910.10.00

- Gừng

20

15

0910.20.00

- Nghệ tây

20

15

0910.30.00

- Nghệ

20

15

0910.40.00

- Húng tây, lá nguyệt quế

20

15

0910.50.00

- Ca - ry (cury)

20

15

 

- Gia vị khác:

 

 

0910.91.00

-- Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này

20

15

0910.99.00

-- Loại khác

20

15

10

Chương 10 - Ngũ cốc

 

 

1001

Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)                        

 

 

1001.10.00

- Lúa mì Durum                      

0

0

1001.90.00

- Các loại khác                      

0

0

1002.00.00

Lúa mạch đen                        

3

3

1003.00.00

Lúa mạch                         

3

3

1004.00.00

Yến mạch                         

3

3

1005

Ngô                               

 

 

1005.90.00

- Loại khác                        

5

5

1007.00.00

Lúa miến                         

10

5

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các loại ngũ cốc khác       

 

 

1008.10.00

- Kiều mạch                        

10

0

1008.20.00

- Kê                           

10

5

1008.30.00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)              

10

5

1008.90.00

- Ngũ cốc khác                  

10

5

11

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha tinh bột, inulin, gluten bột mỳ

 

 

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin              

 

 

1102.10.00

- Bột lúa mạch đen                      

20

15

1102.20.00

- Bột ngô                         

20

15

1102.30.00

- Bột gạo                         

20

15

1102.90.00

- Bột ngũ cốc khác                

20

15

1103

Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên        

 

 

 

- Dạng vỡ mảnh, bột thô:             

 

 

1103.11.00

-- Của lúa mì                        

10

7

1103.12.00

-- Của yến mạch                       

10

10

1103.13.00

-- Của ngô                         

10

10

1103.14.00

-- Của gạo                         

10

10

1103.19.00

-- Của các ngũ cốc khác                   

10

10

 

- Dạng bột viên:                         

 

 

1103.21.00

-- Của lúa mì                        

10

7

1103.29.00

-- Của các ngũ cốc khác                   

10

10

1104

Các loại ngũ cốc được chế biến theo cách khác(ví dụ:xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, xát vỏ, nghiền thô) trừ gạo thuộc nhóm 1106; mầm ngũ cốc nguyên đã vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay, hoặc tán:                   

 

 

1104.11.00

-- Lúa mạch                          

10

10

1104.12.00

-- Yến mạch                         

10

10

1104.19

-- Ngũ cốc khác:                  

 

 

1104.19.10

--- Ngô

10

7

1104.19.90

--- Loại khác

10

7

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô):

 

 

1104.21.00

-- Lúa mạch                         

10

10

1104.22.00

-- Yến mạch                         

10

10

1104.23.00

-- Ngô                           

10

7

1104.29.00

-- Ngũ cốc khác

10

10

1104.30.00

- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh hay nghiền        

10

7

1105

Khoai tây dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát                

 

 

1105.10.00

- Bột mịn, bột thô                    

20

15

1105.20.00

- Dạng hạt, viên, mảnh lát                         

10

7

1106

Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau,đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ, rễ, củ thuộc nhóm 0714; hoặc từ các sản phẩm thuộc chương 8

 

 

1106.10.00

- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713

20

15

1106.20

- Từ cỏ, rễ hoặc củ thuộc nhóm 0714:

 

 

1106.20.10

-- Từ sắn

20

15

1106.20.90

-- Loại khác

20

15

1106.30.00

- Từ các sản phẩm thuộc chương 8

20

15

1107

Hạt ngũ cốc đã nảy mầm (Malt) rang hoặc chưa rang            

 

 

1107.10.00

- Chưa rang

5

5

1107.20.00

- Đã rang

5

5

1108

Tinh bột, inulin                      

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

1108.11.00

-- Tinh bột mỳ

20

15

1108.12.00

-- Tinh bột ngô

20

15

1108.13.00

-- Tinh bột khoai tây

20

15

1108.14.00

-- Tinh bột sắn

20

15

1108.19.00

-- Tinh bột khác

20

15

1108.20.00

- I-nu-lin

20

15

1109.00.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô            

10

10

12

Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc

 

 

1201.00.00

Đậu tương, hạt hoặc mảnh                  

10

7

 

* Riêng loại để làm giống

0

0

1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1202.10.00

- Lạc vỏ:

10

7

 

* Riêng để làm giống

0

0

1202.20.00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

7

1203.00.00

Cùi dừa                          

10

7

1207

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1207.40.00

- Hạt vừng                         

10

10

1207.50.00

- Hạt mù tạt                        

10

10

1207.99.00

-- Hạt khác                       

10

10

1208

Bột mịn, bột thô từ các loại hạt và quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt      

 

 

1208.10.00

- Từ đậu tương

20

15

1208.90.00

- Từ các loại hạt, quả khác

20

15

1209

Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng

0

0

 

- Hạt củ cải:

 

 

1209.11.00

-- Hạt củ cải đường

0

0

1209.19.00

-- Hạt các loại củ cải khác

0

0

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

 

1209.21.00

-- Hạt cỏ linh lăng

0

0

1209.22.00

-- Hạt cỏ ba lá

0

0

1209.23.00

-- Hạt cỏ đuôi trâu

0

0

1209.24.00

-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

0

0

1209.25.00

-- Hạt cỏ mạch đen

0

0

1209.26.00

-- Hạt cỏ đuôi mèo

0

0

1209.29.00

-- Hạt cỏ khác

0

0

1209.30.00

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

0

0

 

- Loại khác:

 

 

1209.91

-- Hạt rau:

0

0

1209.91.10

--- Su hào

0

0

1209.91.20

--- Bắp cải

0

0

1209.91.30

--- Súp lơ

0

0

1209.91.40

--- Cà chua

0

0

1209.91.90

--- Loại khác

0

0

1209.99.00

-- Loại khác

0

0

1210

Hoa lên men bia (Hublông), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, phấn hoa bia

 

 

1210.10.00

- Hoa lên men bia (Hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên

3

3

1210.20.00

- Hoa lên men bia (Hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịn, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

5

5

1211

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng để làm nước hoa,làm dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

0

0

1211.10.00

- Rễ cam thảo

0

0

1211.20.00

- Rễ cây nhân sâm

0

0

1211.90

- Các loại khác:

 

 

1211.90.10

-- Cây dược liệu

0

0

1211.90.90

-- Loại khác

0

0

1212

Qủa cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía,tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

1212.10.00

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt

10

5

1212.20.00

- Rong biển và các loại tảo khác

10

5

1212.30.00

- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận

10

5

 

- Loại khác:

 

 

1212.91.00

-- Củ cải đường

10

5

1212.92.00

-- Mía

10

5

1212.99.00

-- Loại khác

10

5

1213.00.00

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

10

5

1214

Củ cải Thuỵ điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lupin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên

 

 

1214.10.00

- Cỏ đinh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

1

1

1214.90.00

- Loại khác:

1

1

13

Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật

 

 

1301.00

Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô le ô (oleo resins) (ví dụ nhựa thơm)                                  

 

 

1301.10

- Cánh kiến đỏ:

 

 

1301.10.10

-- Sen lắc và cánh kiến đỏ tinh chế khác

5

5

1301.10.90

-- Loại khác

5

5

1301.20.00

- Gôm ả rập

5

5

1301.90.00

- Loại khác

5

5

1302

Cao và các chất chiết xuất thực vật, chất pectic, muối của axít pectinic, muối của axit pectic; thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác,đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

- Cao và các chất chiết xuất từ thực vật:                 

 

 

1302.12.00

-- Từ cam thảo                       

5

5

1302.13.00

-- Từ hublong                       

5

5

1302.14.00

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone      

5

5

1302.19.00

-- Từ các loại cây khác                  

5

5

1302.20.00

- Chất petic, muối của axit petic             

5

5

 

- Chất nhầy, chất làm quánh chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật:

 

 

1302.31.00

-- Thạch trắng                        

5

5

1302.32.00

-- Chất nhầy và chất làm quánh khác đã hoặc chưa pha chế lấy từ quả cây minh quyết,hạt cây minh quyết hay hạt guar

5

5

1302.39.00

-- Loại khác                        

5

5

14

Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

1402

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

 

 

1402.10.00

- Bông gạo

5

5

1402.90.00

- Loại khác

5

5

1403

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

 

 

1403.10.00

- Cây ngũ cốc dùng làm chổi

5

5

1403.90.00

- Loại khác

5

5

1404

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác        

 

 

1404.10.00

- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da

5

5

1404.20.00

- Xơ dính hạt bông

5

5

1404.90.00

- Loại khác

5

5

15

Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ thực phẩm đã được chế biến; các loại sáp động hoặc thực vật

 

 

1507.10.00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa              

5

5

1508

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học        

 

 

1508.10.00

- Dầu thô             

5

5

1509

Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

1509.10.00

- Nguyên chất

5

5

1510.00

Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509

 

 

1510.00.10

- Dầu thô

5

5

1511

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

1511.10

- Dầu thô:

 

 

1511.10.10

-- Dầu cọ

5

5

1511.10.90

-- Loại khác           

5

5

1512

Dầu hạt hướng dương, dầu cây Rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng:

 

 

1512.11.00

-- Dầu thô

5

5

 

- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông:

 

 

1512.21.00

-- Dầu thô (đã hoặc chưa khử Gosypol)

5

5

1513

Dầu dừa, dầu hạt cọ, hoặc dầu cọ babasu và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

 

1513.11.00

-- Dầu thô

5

5

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ babasu và các thành phần của chúng:

 

 

1513.21.00

--  Dầu thô

5

5

1514

Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu hạt mù tạt và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

1514.10.00

- Dầu thô

5

5

1515

Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu hạt lanh và thành phần của nó:

 

 

1515.11.00

-- Dầu thô         

5

5

1515.19.00

-- Loại khác               

10

5

 

- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó:

 

 

1515.21.00

-- Dầu thô          

5

5

1515.29

-- Loại khác:

 

 

1515.29.10

--- Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế              

5

5

1515.30

- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó:

 

 

1515.30.10

-- Dầu thô

5

5

1515.30.90

-- Loại khác

10

5

1515.40

- Dầu tung và các thành phần của nó:

 

 

1515.40.10

-- Dầu thô

5

5

1515.40.20

-- Thành phần của dầu tung chưa tinh chế              

5

5

1515.50

- Dầu hạt vừng và thành phần của nó:

 

 

1515.50.10

-- Dầu thô

5

5

1515.50.20

-- Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế

5

5

1515.60

- Dầu Jojoba và các thành phần của nó:

 

 

1515.60.10

-- Dầu thô

5

5

1515.60.20

-- Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế

5

5

1515.90

- Loại khác:

 

 

 

-- Dầu trâủ:

 

 

1515.90.11

--- Thô

5

5

1515.90.12

--- Loại khác

10

5

 

-- Loại khác:

 

 

1515.90.91

--- Thô

5

5

1518.00.00

Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng, đã luộc, oxit hóa, rút nước, sunphát hóa, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

5

1520.00

Gờ-li-xê-rin (Glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol

 

 

1520.00.10

- Glicerol thô                    

3

3

1520.00.90

- Loại khác

3

3

1521

Sáp thực vật (trừ triglycerides) sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu

 

 

1521.10.00

- Sáp thực vật

3

3

1521.90.00

- Loại khác

3

3

1522.00.00

Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động, thực vật      

3

3

18

Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 

 

 

1801.00.00

Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang.         

10

7

1802.00.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác    

10

7

1803

Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo      

 

 

1803.10.00

- Chưa khử chất béo

10

7

1803.20.00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

10

7

19

Chương 19 - Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

 

1905

Bánh mỳ, bánh ngọt, bánh qui, các loại bánh khác, có hoặc không chứa cacao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

 

 

1905.90

- Loại khác:                         

 

 

1905.90.10

-- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược      

0

0

21

Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác      

 

 

2102.00

Men [hoạt động hoặc ỳ(men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vacxin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

 

2102.10

- Men hoạt động:

 

 

2102.10.10

-- Men bia

5

5

2102.10.20

-- Men rượu

5

5

2102.10.90

-- Men khác

5

5

2102.20.00

- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động

5

5

2102.30.00

- Bột nở đã pha chế

5

5

2106

Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

2106.10.00

-  Chất Protein cô đặc và chất Protein được làm rắn

10

10

23

Chương 23 - Phế thải, phế liệu từ ngành lương thực thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

2301

Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc các cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống sống dưới nước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

 

 

2301.10.00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ

10

10

2301.20.00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

10

10

2302

Cám,chế phẩm xay lại từ đầu mầm lúa và phế liệu khác ở dạng viên viên hoặc không thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát xát hay chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc cây rau đậu

 

 

2302.10.00

- Từ ngô

10

10

2302.20.00

- Từ thóc, gạo

10

10

2302.30.00

- Từ lúa mì

10

10

2302.40.00

- Từ ngũ cốc khác

10

10

2302.50.00

- Từ cây rau đậu

10

10

2303

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không

 

 

2303.10.00

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự

10

10

2303.20.00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

10

10

2303.30.00

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

10

10

2304.00.00

Bánh khô dầu, các phế liệu rắn đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

10

10

2305.00.00

Bánh khô dầu,các phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

10

10

2306

Bánh khô dầu và các phế liệu rắn đã hoặc chưa xay, hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật,trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305.

 

 

2306.10.00

- Từ hạt bông

10

10

2306.20.00

- Từ hạt lanh

10

10

2306.30.00

- Từ hạt hướng dương

10

10

2306.40.00

- Từ hạt cải dầu

10

10

2306.50.00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

10

10

2306.60.00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

10

10

2306.70.00

- Từ mầm ngô

10

10

2306.90.00

- Từ các loại khác

10

10

2307.00.00

Bã rượu vang; cáu rượu.                

10

10

2308

Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật, và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không, dùng làm thức ăn gia súc chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

2308.10.00

- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn độ)

10

10

2308.90.00

- Loại khác

10

10

2309

Các chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi

 

 

2309.10.00

- Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ

10

10

 

- Loại khác:

 

 

2309.90.10

-- Thức ăn cho tôm

10

10

2309.90.90

-- Loại khác

10

10

25

Chương 25 - Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng

 

 

2501.00

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và Cloruanatri nguyên chất, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; hoặc có chứa chất đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển

 

 

2501.00.10

- Muối ăn

15

10

2501.00.20

- Cloruanatri nguyên chất

10

10

2501.00.30

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước

15

10

2501.00.90

- Loại khác

15

10

2502.00.00

Pyrit sắt chưa nung.                 

0

0

2503.00.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo.      

0

0

2504

Graphit tự nhiên.                   

 

 

2504.10.00

- Ở dạng bột hay mảnh

5

5

2504.90.00

- Loại khác

5

5

2505

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm mầu trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26.

 

 

2505.10.00

- Cát đi-ô-xít si líc (silica sands) và cát thạch anh

5

5

2505.90.00

- Loại khác

5

5

2506

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

2506.10.00

- Thạch anh

5

5

 

- Thạch anh kết tụ (quartzite):

 

 

2506.21.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

5

5

2506.29.00

-- Loại khác

5

5

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung      

 

 

2507.00.10

- Cao lanh

3

3

2507.00.90

- Loại khác

3

3

2508

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 6806); andalusite, Kyanite và Silimanite đã hoặc chưa nung, Mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas

 

 

2508.10.00

- Bentonite

3

3

2508.20.00

- Đất để tẩy màu và chuội vải

3

3

2508.30.00

- Đất sét chịu lửa

3

3

2508.40.00

- Đất sét khác

3

3

2508.50.00

- Andalusite, kyanite và silimanite

3

3

2508.60.00

- Mulite

3

3

2508.70.00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

3

3

2509.00.00

Đá phấn.                       

3

3

2510

Phốt phát canxi tự nhiên, phốt phát canxi nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phốt phát

 

 

2510.10

- Chưa nghiền:

 

 

2510.10.10

-- A-pa-tít (apatite)

3

3

2510.10.90

-- Loại khác

3

3

2510.20

- Đã nghiền:

 

 

2510.20.10

-- Apatít

3

3

2510.20.90

-- Loại khác

3

3

2511

Sunphát bari tự nhiên (barytes), cacbonat bari tự nhiên (witherite) đã hoặc chưa nung, trừ oxyt bari thuộc nhóm 2816.            

 

 

2511.10.00

- Sun phát bari tự nhiên (barytes)

3

3

2511.20.00

- Các bo nát bari tự nhiên (witherite)

3

3

2512.00.00

Bột hoá thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một)

3

3

2513

Đá bọt, bột nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

 

 

 

- Đá bọt:

 

 

2513.11.00

-- Ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

3

3

2513.19.00

-- Loại khác

3

3

2513.20.00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác

3

3

2514.00.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

3

3

2515

Đá cẩm thạch, travertine, ecausine và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

 

 

- Đá cẩm thạch và travertine:

 

 

2515.11.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

3

2515.12.00

-- Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

3

3

 

 

 

 

2515.20.00

- Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

3

3

2516

Đá granit (granite), pophia (porphyry), bazan (bazalt), đá cát kết (sa thạch) và các loại đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng, đã  hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

 

 

- Granít (granite):

 

 

2516.11.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

3

2516.12.00

-- Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

 

- Đá cát kết:

 

 

2516.21.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

3

2516.22.00

-- Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

2516.90.00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

3

3

2517

Đá cuội, sỏi đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê tông hoặc rải đường bộ, đường sắt, đá balat (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá ở dạng viên mảnh,bột làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

2517.10.10

-- Của granít (granite)

3

3

2517.10.90

-- Loại khác

3

3

2517.20.00

- Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10

3

3

2517.30.00

- Đá dăm trộn nhựa đường

3

3

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

2517.41.00

-- Từ đá cẩm thạch

3

3

2517.49

-- Từ đá khác:

3

3

2517.49.10

--- Của granite (granite)

3

3

2517.49.90

--- Loại khác

3

3

2518

Đôlômít (dolomite) đã hoặc chưa nung; đôlômít đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đôlômít thiêu kết (kể cả dolomit trộn nhựa đường).

 

 

2518.10.00

- Đôlômít chưa nung

3

3

2518.20.00

- Đô lô mít đã nung

3

3

2518.30.00

- Đôlômít thiêu kết (kể cả đôlômít trộn nhựa đường)

3

3

2519.00

Magie cácbonat tự nhiên (magnesite); magie oxit nấu chảy; magie oxit nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một lượng nhỏ oxit khác trước khi nung trơ; magie oxit khác, nguyên chất hoặc không.

 

 

2519.10.00

- Các bo nát magiê tự nhiên

3

3

2519.90.00

- Loại khác

3

3

2520

Thạch cao (Sunphat canxi khoáng chất), thạch cao khan (anhydrit), plasters (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat canxi), đã hoặc chưa nhuộm mầu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm.      

 

 

2520.10.00

- Thạch cao; anhydrit

0

0

2520.20.00

- Plasters

3

3

2521.00.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi và xi măng

10

7

2522.00

Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 2825

 

 

2522.10.00

- Vôi sống

10

10

2522.20.00

- Vôi tôi

10

10

2522.30.00

- Vôi cứng trong nước

10

10

2524.00

Amiăng.                        

5

5

2525

Mica, kể cả mica tách lớp và phế liệu mica       

 

 

2525.10.00

- Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp

3

3

2525.20.00

- Bột mica

3

3

2525.30.00

- Phế liệu mica

3

3

2526

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá tan (talc)

 

 

2526.10.00

- Chưa nghiền, chưa xay thành bột

3

3

2526.20.00

- Đã nghiền, hoặc xay thành bột:

3

3

 

* Riêng bột đá talc                        

0

0

2527.00.00

Quặng Cryolit tự nhiên; quặng chiolit tự nhiên     

3

3

2528

Quặng borat(borates) tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể cả chất borat phân tích từ nước biển, axit boric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.

 

 

2528.10.00

- Quặng borat natri tự nhiên và quặng borat natri tự nhiên đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung)

3

3

2528.90.00

- Loại khác

3

3

2529

Felspat, lơxít (leucite),nêphêlin (nepheline) và nêphêlin syenite,       

 

 

2529.10.00

- Felspar

 

 

 

- Fluorspar:

 

 

2529.21.00

-- Có tỷ trọng fluorua (fluoride) can xi không quá 97%

3

3

2529.22.00

-- Có tỷ trọng fluorua (fluoride) can xi trên 97%

3

3

2529.30.00

- Lơ xít; nê phê lin và nê phê lin syenite

3

3

2530

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác      

 

 

2530.10.00

- Vecmiculite, đã trân trâu và clorít (chlorites) chưa giãn nỡ

3

3

2530.20.00

- Kiezerite, epsomite (sunphát magiê tự nhiên)

3

3

2530.40.00

- Ô xít sắt chứa mica tự nhiên

3

3

2530.90.00

- Loại khác

3

3

26

Chương 26 - Quặng, xỉ và tro                

 

 

2601

Quặng sắt và quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung.

 

 

 

- Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu trừ pirit sắt đã nung:

 

 

2601.11.00

-- Chưa thiêu kết

0

0

2601.12.00

-- Đã thiêu kết

0

0

2601.20.00

- Pirit sắt đã nung

0

0

2602.00.00

Quặng măngan và quặng măngan đã được làm giàu, kể cả quặng măngan chứa sắt và quặng sắt măng-gan chứa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măngan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.

0

0

2603.00.00

Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu.       

0

0

2604.00.00

Quặng niken và quặng niken đã đươc làm giàu.     

0

0

2605.00.00

Quăng côban và quặng côban đã được làm giàu.     

0

0

2606.00.00

Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu.       

0

0

2607.00.00

Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu.        

0

0

2608.00.00

Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu.         

0

0

2609.00.00

Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu      

0

0

2610.00.00

Quặng Crôm và quặng Crôm đã được làm giàu.       

0

0

2611.00.00

Quặng Vonfram và quặng vonfram đã được làm giàu.    

0

0

2612

Quặng uran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã được làm giàu        

 

 

2612.10.00

- Quặng uran và quặng uran đã được làm giàu

0

0

2612.20.00

- Quặng thori và quặng thori đã được làm giàu

0

0

2613

Quặng molip đen (molybdenum) và quặng molip đen đã được làm giàu        

 

 

2613.10.00

- Đã nung

0

0

2613.90.00

- Loại khác

0

0

2614.00

Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu.      

 

0

2614.00.10

- Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã được làm giàu

0

0

2614.00.90

- Loại khác

0

0

2615

Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc ziriconi và các loại quặng đó đã được làm giàu.

 

 

2615.10.00

- Quặng ziriconi và quặng ziriconi đã được làm giàu

0

0

2615.90.00

- Loại khác

0

0

2616

Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu.

 

 

2616.10.00

- Quặng bạc và quặng bạc đã được làm giàu

0

0

2616.90.00

- Loại khác

0

0

2617

Các quặng khác và các loại quặng khác đó đã được làm giàu.                    

 

 

2617.10.00

- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã được làm giàu

0

0

2617.90.00

- Loại khác

0

0

27

Chương 27 - Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất.

 

 

2701

Than đá, than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

 

 

 

- Than đá đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết:      

 

 

2701.11.00

-- Antraxit.                      

5

5

2701.12.00

-- Than bitum                      

5

5

 

-- Loại khác:                         

 

 

2701.19.10

---Than mỡ                        

0

0

2701.19.90

---Than khác                        

5

5

2701.20.00

- Than bánh, than quả bàng và nhiện liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

5

5

2702

Than non, đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền

 

 

2702.10.00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

5

5

2702.20.00

- Than non, đã đóng bánh

5

5

2703.00.00

Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành bánh       

5

5

2704.00

Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, muội khí than (cacbon bình sinh khí)

 

 

2704.00.10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá       

0

0

2704.00.90

- Loại khác        

5

5

2705.00.00

Khí than đá, khí than ướt, khí lò cao và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hydro cacbon khác

0

0

2706.00.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non, than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế

0

0

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín, than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có trọng lượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm

 

 

2707.10.00

- Benzole                        

1

1

2707.20.00

- Toluole                         

1

1

2707.30.00

- Xylole                         

1

1

2707.40.00

- Naphthalene  

1

1

2707.50.00

- Các hỗn hợp hydro cacbon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt)được cất lọc ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86

1

1

2707.60.00

- Phênon (phenols)                        

1

1

 

- Loại khác:                       

 

 

2707.91.00

-- Dầu creosote

1

1

2707.99.00

-- Loại khác

1

1

2708

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

 

2708.10.00

- Nhựa chưng (hắc ín)

0

0

2708.20.00

- Than cốc nhựa chưng

0

0

2709.00

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

 

 

2709.00.10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

5

2709.00.90

- Loại khác

15

5

2711

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác       

 

 

 

- Dạng khí:

 

 

2711.21.00

-- Khí tự nhiên

1

1

2711.29.00

-- Loại khác                       

1

1

2712

Dỗu lửa đông (petroleum fely); sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự thu được từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộm mầu

 

 

2712.10.00

- Dầu lửa đông (petroleum fely)

3

3

2712.20.00

- Sáp paraphin, có tỷ trọng dầu dưới 0,75%

3

3

2712.90.00

- Loại khác

3

3

2713

Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chưa bitum

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

2713.11.00

-- Chưa nung

3

3

2713.12.00

-- Đã nung

3

3

2713.20.00

- Bitum dầu mỏ

3

3

2713.90.00

- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chứa bitum

3

3

2714

Bitum và nhựa đường ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bitum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bitum

 

 

2714.10.00

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín

1

1

2714.90.00

- Loại khác

1

1

2715.00.00

Hỗn hợp chứa bitum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bitum tự nhiên, bi tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matit có chứa bitum, cut-backs).

1

1

2716.00.00

Năng lượng điện            

1

1

28

Chương 28 - Các hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý,của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị

 

 

 

I- Các nguyên tố hoá học                   

 

 

2801

Flo, Clo, Brôm và iôt                 

 

 

2801.10.00

- Clo

0

0

2801.20.00

- iôt

0

0

2801.30.00

- Flo; brôm

0

0

2802.00.00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo

0

0

2803.00

Carbon (mồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

2803.00.10

- Mồ hóng cacbon (cacbon black)

3

3

2803.00.90

- Loại khác

3

3

2804

Hydro, khí hiếm và các loại phi kim loại khác    

 

 

2804.10.00

- Hydro

0

0

 

- Khí hiếm:

 

 

2804.21.00

-- Argon

0

0

2804.29.00

-- Loại khác

0

0

2804.30.00

- Nitơ

0

0

2804.40.00

- Oxy

0

0

2804.50.00

- Boron, telurium

0

0

 

- Silic:

 

 

2804.61.00

-- Có chứa silic với tỷ trọng không dưới 99,99%

0

0

2804.69.00

-- Loại khác

0

0

2804.70.00

- Phốtpho

0

0

2804.80.00

- Arsenic

0

0

2804.90.00

- Selenium

0

0

2805

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ;Kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau;          

 

 

 

Thuỷ ngân                    

 

 

 

- Kim loại kiềm:

 

 

2805.11.00

-- Natri

0

0

2805.19.00

-- Loại khác

0

0

 

- Kim loại kiềm thổ:

 

 

2805.21.00

-- Can xi

0

0

2805.22.00

-- Strontium và barium

0

0

2805.30.00

- Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau

0

0

2805.40.00

- Thuỷ ngân

0

0

 

I- Axit vô cơ và các hợp chất oxy vô cơ của á kim      

 

 

2806

Axit clohydric, axit closunfuaric           

 

 

2806.10.00

- Hydrogen chloride (a xit clohydric)

3

3

2806.20.00

- Axít closunfuaric

3

3

2807.00.00

Axit sunfuaric, axit sunfuaric bốc khói              

5

5

2808.00.00

Axit nitric; axit sunfuanitric            

1

1

2809

Penta oxit disphốtpho, axit phốtphoric và axit polyphốtphoric         

 

 

2809.10.00

- Penta oxit disphốtpho

0

0

2809.20

- Axít phốtphoric và axít polyphốtphoric:

 

 

2809.20.10

-- Axít phốtphoric

10

5

2809.20.20

-- Axít polyphốtphoric

0

0

2810.00.00

Oxit boric, axit boric                

0

0

 

II- Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim   

 

 

2812

Halogenua và oxi halogenua của phi kim loại            

 

 

2812.10.00

- Clorua và oxi clorua

0

0

2812.90.00

- Loại khác

0

0

2813

Sunfua của phi kim loại; trisunfuaphospho thương phẩm

 

 

2813.10.00

- Disunphua cacbon

0

0

2813.90.00

- Loại khác

0

0

 

IV. Bazơ vô cơ và oxít, hydroxit và peroxit kim loại      

 

 

2816

Hydroxit và peroxit magiê; oxít, hydroxit và peroxit stronti hoặc Bari

 

 

2816.10.00

- Hydroxit và petroxit mage

5

5

2816.20.00

- Oxít, hydroxít và peroxit stronti

5

5

2816.30.00

- oxit, hydroxit và peroxit bari

5

5

2817.00.00

Oxít kẽm và peroxit kẽm                 

0

0

2818

Corundum nhân tạo đã hoặc chưa được xác định về mặt hoá học; oxit nhôm; hydroxit nhôm

 

 

2818.10.00

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

0

0

2818.20.00

- oxit nhôm không phải là corundum nhân tạo

0

0

2818.30.00

- Hydroxit nhôm

0

0

2819

Oxit và hydroxit crom            

 

 

2819.10.00

- Trioxit crom

0

0

2819.90.00

- Loại khác

0

0

2820

Oxit măngan.                 

 

 

2820.10.00

- Dioxit măngan

0

0

2820.90.00

- Loại khác

0

0

2821

Oxit và hydroxit sắt; Đất mầu có tỷ trọng sắt hoá hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

 

 

2821.10.00

- oxit và hydroxit sắt

0

0

2821.20.00

- Đất mầu

0

0

2822.00.00

Oxit và hydroxit coban; oxit coban thương phẩm        

0

0

2823.00.00

Oxit titan                  

0

0

2824

Oxit chì; chì đỏ và chì da cam         

 

 

2824.10.00

- Monoxit chì (litharge, masicot)

0

0

2824.20.00

- Chì đỏ và chì da cam

0

0

2824.90.00

- Loại khác

0

0

2825

Hydrazine và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ, các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

 

2825.10.00

- Hydrazine và hydroxylamin và các muối vô cơ của chúng

0

0

2825.20.00

- oxit và hydroxit liti

0

0

2825.30.00

- oxit và hydroxit vanadi

0

0

2825.40.00

- oxit và hydroxit niken

0

0

2825.50.00

- oxit và hydroxit đồng

0

0

2825.60.00

- oxit germani và dioxit ziriconi

0

0

2825.70.00

- oxit và hydroxit molipden

0

0

2825.80.00

- oxit angtimoan

0

0

2825.90.00

- Loại khác

0

0

 

V.Muối và muối petroxit của các axit vô cơ và các kim loại

 

 

2826

Florua; Florosilicat, Florualuminata các loại muối Florua phức khác      

 

 

 

- Florua:

 

 

2826.11.00

-- Của amoni và natri

0

0

2826.12.00

-- Của nhôm

0

0

2826.19.00

-- Loại khác

0

0

2826.20.00

- Florosilicat của natri hoặc kali

0

0

2826.30.00

- Hexafloroaluminat natri (cryolit tổng hợp)

0

0

2826.90.00

- Loại khác

0

0

2827

Clorua, oxitclorua và Hydroxitclorua; Bromua và oxit Bromua;  iốt và Oxít iốt

 

 

2827.10.00

- Clorua amôni

0

0

2827.20.00

- Clorua canxi

5

5

 

- Clorua khác

 

 

2827.31.00

-- Clorua magiê

0

0

2827.32.00

-- Clorua nhôm

0

0

2827.33.00

-- Clorua sắt

0

0

2827.34.00

-- Clorua côban

0

0

2827.35.00

-- Clorua niken

0

0

2827.36.00

-- Clorua kẽm

0

0

2827.38.00

-- Clorua bari

0

0

2827.39.00

-- Loại khác

0

0

 

- Ô xít clorua và hydroxit clorua:

 

 

2827.41.00

-- Đồng

0

0

2827.49.00

-- Loại khác

0

0

 

- Bromua và ôxit bromua:

 

 

2827.51.00

-- Bromua natri hoặc kali

0

0

2827.59.00

-- Loại khác

0

0

2827.60.00

- Iốt và ôxit iốt

0

0

2828

Hypoclorit; hypoclorit canxi thương phẩm; clorit; hypobromit

 

 

2828.10.00

- Hypoclorit canxi thương phẩm và hypoclorit canxi khác

0

0

2828.90.00

- Loại khác

0

0

2829

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iốtdat và peiốtdat        

 

 

 

- Clorat:

 

 

2829.11.00

-- Của natri

0

0

2829.19.00

-- Loại khác

0

0

2829.90.00

- Loại khác

0

0

2830

Sunphua và polysunphua             

 

 

2830.10.00

- Sunphua natri

0

0

2830.20.00

- Sunphua kẽm

0

0

2830.30.00

- Sunphua catmi

0

0

2830.90.00

- Loại khác

0

0

2831

Dithionit và sunphosilat           

 

 

2831.10.00

- Natri

0

0

2831.90.00

- Loại khác

0

0

2832

Sunphít; thiosunphat         

 

 

2832.10.00

- Sunphít natri

0

0

2832.20.00

- Sunphít khác

0

0

2832.30.00

- Thiosunfat

0

0

2833

Sunphát; phèn; peroxosunphat (pesunphat)

 

 

 

- Sunphát natri:

 

 

2833.11.00

-- Sunphát dinatri

5

5

2833.19.00

-- Loại khác

5

5

 

- Sunphát khác:

 

 

2833.21.00

-- Của magiê

5

5

2833.22.00

-- Của nhôm

5

5

2833.23.00

-- Của crôm

5

5

2833.24.00

-- Của niken

5

5

2833.25.00

-- Của đồng

5

5

2833.26.00

-- Của kẽm

5

5

2833.27.00

-- Của bari

5

5

2833.29.00

-- Loại khác

5

5

2833.30.00

- Phèn

5

5

2833.40.00

- Peroxosunphát

5

5

2834

Nitrít; nitrát           

 

 

2834.10.00

- Nitrít

0

0

 

- Nitrát:

 

 

2834.21.00

-- Của kali

0

0

2834.22.00

-- Của bismut

0

0

2834.29.00

-- Loại khác

0

0

2835

Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát photphit), phốt phát và poly phốt phát      

 

 

2835.10.00

- Phốt phi nát (hypophôtphit), phốt pho nát (photphit)

0

0

 

- Phốt phát:

 

 

2835.22.00

-- Của mono hoặc dinatri

0

0

2835.23.00

-- Của trinatri

0

0

2835.24.00

-- Của kali

0

0

2835.25.00

-- Hydrogenorthophotphophat canxi (dicanxi photphat)

0

0

2835.26.00

-- Phốt phát canxi khác

0

0

2835.29.00

-- Loại khác

0

0

 

- Poly phốt phát:

 

 

2835.31.00

-- Triphốt phát natri (tripolyphotphat natri)

0

0

2835.39.00

-- Loại khác

0

0

2836

Các-bo-nát; petroxocacbonat (pecacbonat); các bo nát amôni thương phẩm có chứa amonicacbamat

 

 

2836.10.00

- Các-bo-nát amôni thương phẩm và các-bo-nát amôni khác

0

0

2836.20.00

- Các-bo-nát dinatri (xút canxi)

0

0

2836.30.00

- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri)

0

0

2836.40.00

- Các-bo-nát kali

0

0

2836.50.00

- Các-bo-nát canxi

5

5

2836.60.00

- Các-bo-nát bari

0

0

2836.70.00

- Các-bo-nát chì

0

0

 

- Loại khác

 

 

2836.91.00

-- Các-bo-nát liti