Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công bố 2202/CB-STC-SXD năm 2013 giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 2202/CB-STC-SXD Loại văn bản: Văn bản khác
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Cao Văn Kết, Hồ Minh Tuấn
Ngày ban hành: 15/08/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
LIÊN SỞ TÀI CHÍNH -
XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2202/CB/STC-SXD

Quảng Trị, ngày 15 tháng 8 năm 2013

 

CÔNG BỐ

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh về việc quy định cơ chế quản lý, điều hành giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Xét diễn biến mức giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị trên thị trường, liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Quảng Trị,

CÔNG BỐ

1. Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bình quân phổ biến tại thời điểm tháng 7 năm 2013 có giá trị tham khảo cho việc lập dự toán và thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành theo thời điểm cho tất cả các công trình xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp...., lập các dự án đầu tư xây dựng cho tất cả các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh như Phụ lục chi tiết kèm theo.

2. Mức giá tại điểm 1 là giá tối đa, chưa có thuế giá trị gia tăng, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà trong phạm vi bán kính bình quân 06 km (trừ các vật liệu thông báo tại nơi sản xuất). Các công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh được tính cước vận chuyển vật liệu từ nơi cung ứng gần nhất đến địa điểm xây dựng công trình, nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng công trình theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt.

Cước vận chuyển áp dụng theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh.

3. Các vật liệu cùng loại nhưng khác quy cách, kích cở; các vật tư thiết bị có mức giá đột biến hoặc không có trong Danh mục của bản Công bố này và việc tính bù, trừ cước vận chuyển phải được cơ quan chức năng thẩm định.

4. Công trình có tính đặc thù do Nhà nước định giá riêng thì không áp dụng mức giá tại Công bố này.

5. Các chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan căn cứ vào hồ sơ thiết kế và quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng để lựa chọn phương án mua và sử dụng vật liệu xây dựng công trình, đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo về liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng để kịp thời giải quyết.

 

Q.GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
PHÓ GIÁM ĐỐC




Cao Văn Kết

KT.GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH





Hồ Minh Tuấn

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 7 NĂM 2013 TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Công bố số 2202/CB/STC-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)

STT

Tên và quy cách vật liệu

ĐVT

Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)

A

CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT 

 

 

Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng (VLXD) Sông Hiếu, Đông Hà 

 

 

1

Cát xây

M3

90.000

 

2

Cát tô trát

M3

80.000

 

3

Cát đổ nền

M3

65.000

 

4

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

140.000

 

 

Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km 

 

5

Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm)

M3

85.000

 

6

Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm)

M3

65.000

 

7

Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan)

M3

130.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng 08 - 10 km 

 

8

Cát xây, tô

M3

85.000

 

9

Cát đúc bê tông

M3

100.000

 

10

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

130.000

 

11

Đá chẻ 10 x 18 x 25

Viên

6.500

 

12

Sạn 1 x 2

M3

200.000

 

13

Sạn 2 x 4

M3

180.000

 

14

Sạn 4 x 6

M3

145.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km 

 

15

Cát xây

M3

80.000

 

16

Cát tô trát

M3

75.000

 

17

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

95.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km 

 

18

Cát xây, tô

M3

80.000

 

19

Cát đổ nền

M3

65.000

 

20

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

95.000

 

21

Đất đắp bình quân

M3

6.500

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị

 

 

 

22

Cát xây

M3

90.000

 

23

Cát vàng đúc bê tông

M3

110.000

 

24

Cát đổ nền

M3

65.000

 

25

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

140.000

 

26

Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ)

M3

10.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng

 

 

 

27

Cát xây

M3

80.000

 

28

Cát đổ nền

M3

65.000

 

 

 Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất VLXD thuộc Công ty CP Xây dựng Giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ) 

 

29

Đá xay 1 x 2

M3

200.000

 

30

Đá xay 2 x 4

M3

195.000

 

31

Đá xay 4 x 6

M3

145.000

 

32

Đá xay 0,5 x 1

M3

90.000

 

34

Cấp phối đá dăm Dmax 25

M3

113.000

 

35

Cấp phối đá dăm Dmax 37,5

M3

100.000

 

 

Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9)

 

 

 

36

Đá dăm 1 x 2

M3

200.000

 

37

Đá dăm 2 x 4

M3

195.000

 

38

Đá dăm 4 x 6

M3

145.000

 

39

Đá mi 0 - 5 (mm)

M3

105.000

 

40

Đá mi 5 - 10 (mm)

M3

100.000

 

41

Cấp phối đá dăm Dmax 25

M3

113.000

 

42

Cấp phối đá dăm Dmax 37,5

M3

100.000

 

43

Đá nguyên liệu sản xuất xi măng

M3

44.000

 

44

Đá xô bồ

M3

88.000

 

45

Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm

M3

125.000

 

 

Đá xẻ tự nhiên

 

 

 

46

Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

47

Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

48

Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

49

Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

50

Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

51

Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

52

Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt)

M2

298.000

 

53

Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt)

M2

298.000

 

54

Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt)

M2

280.000

 

55

Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không băm mặt)

M2

280.000

 

56

Đá xẻ 500 x <1000 x ≤ 50 mm (có băm mặt)

M2

370.000

 

57

Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (không băm mặt)

M2

351.000

 

 

Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)

 

58

Đá xay 1 x 2

M3

250.000

 

59

Đá xay 2 x 4

M3

229.000

 

60

Đá xay 4 x 6

M3

196.000

 

61

Đá Dmax 25

M3

167.000

 

62

Đá Dmax 37,5

M3

156.000

 

63

Đá hộc

M3

156.000

 

64

Đá bột

M3

115.000

 

 

Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)

 

 

65

Cuội sỏi nghiền 1 x 2

M3

178.146

 

66

Cuội sỏi nghiền 2 x 4

M3

171.000

 

67

Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm

M3

102.454

 

68

Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm

M3

88.181

 

 

Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384

 

 

 

1

Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B

Cột

1.250.000

 

2

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A

Cột

1.450.000

 

3

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B

Cột

1.500.000

 

4

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C

Cột

1.700.000

 

5

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A

Cột

1.900.000

 

6

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B

Cột

2.100.000

 

7

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C

Cột

2.400.000

 

8

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A

Cột

3.000.000

 

9

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B

Cột

3.200.000

 

10

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C

Cột

3.500.000

 

11

Cột điện bê tông ly tâm 12 m A

Cột

4.100.000

 

12

Cột điện bê tông ly tâm 12 m B

Cột

4.300.000

 

13

Cột điện bê tông ly tâm 12 m C

Cột

4.700.000

 

 

Ống bê tông ly tâm tại Công ty 384

 

 

 

14

D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm

Mét

230.000

 

15

D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm

Mét

275.000

 

16

D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm

Mét

390.000

 

17

D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm

Mét

540.000

 

18

D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm

Mét

600.000

 

19

D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm

Mét

780.000

 

20

D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm

Mét

1.050.000

 

21

D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm

Mét

1.400.000

 

22

D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm

Mét

1.400.000

 

23

D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm

Mét

2.000.000

 

24

D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương

Mét

2.590.000

 

 

Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Quảng Trị

 

25

D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

266.000

 

26

D400, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

344.000

 

27

D600, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

456.000

 

28

D600, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

592.000

 

29

D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

679.000

 

30

D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

865.000

 

31

D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe

Mét

797.000

 

32

D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe

Mét

1.074.000

 

33

D1000, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.068.000

 

34

D1000, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.377.000

 

35

D1000, 01 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.210.000

 

36

D1000, 02 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.642.000

 

37

D1250, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống

Mét

2.175.000

 

38

D1500, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống

Mét

3.007.000

 

39

Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.180.000

 

40

Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.250.000

 

41

Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.320.000

 

42

Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.410.000

 

 

Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng Giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)

 

43

Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm

Mét

252.000

 

44

Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm

Mét

240.000

 

45

Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm

Mét

448.000

 

46

Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm

Mét

419.000

 

47

Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

629.000

 

48

Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

1.033.000

 

49

Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

670.000

 

50

Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

1.073.000

 

51

Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm

Mét

1.060.000

 

52

Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe ,thành ống dày 90 mm

Mét

1.374.000

 

 

Ống bê tông cốt thép của Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức II (hàng tại kho Công ty Tư vấn Đầu tư vad Xây dựng Đường Sáng)

 

53

Ống D400-65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

300.000

 

54

Ống D600-75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

500.000

 

55

Ống D800-95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

825.000

 

56

Ống D1000-115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.250.000

 

57

Ống D1200-125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.850.000

 

58

Ống D400-65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

250.000

 

59

Ống D600-75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

450.000

 

60

Ống D800-95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

650.000

 

61

Ống D1000-115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.050.000

 

62

Ống D1200-125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.500.000

 

 

GẠCH CÁC LOẠI

 

 

 

 

Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn

 

 

 

 

Gạch tuynel Linh Đơn

 

 

 

1

Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

636

 

2

Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.363

 

3

Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm)

Viên

2.000

 

4

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm)

Viên

1.272

 

5

Gạch đặcss (06 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.454

 

 

Gạch tuynel Đông Hà

 

 

 

6

Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

636

 

7

Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.363

 

8

Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm)

Viên

2.000

 

9

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm)

Viên

1.272

 

10

Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.454

 

 

Gạch của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)

 

17

Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm

Viên

2.181

 

18

Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm)

Viên

1.454

 

19

Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm)

Viên

1.545

 

20

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm)

Viên

1.363

 

 

Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị

 

 

 

21

Gạch nung 02 lỗ A

Viên

636

 

22

Gạch nung 02 lỗ B

Viên

363

 

23

Gạch nung 04 lỗ A

Viên

1.363

 

24

Gạch nung 04 lỗ B

Viên

909

 

25

Gạch nung 06 lỗ A

Viên

2.272

 

26

Gạch nung 06 lỗ B

Viên

1.454

 

27

Gạch 06 lỗ nửa

Viên

1.363

 

28

Gạch đặc A1

Viên

1.454

 

29

Gạch đặc A2

Viên

1.272

 

 

Gạch Tuynel Minh Hưng

 

 

 

30

Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm

Viên

2.000

 

31

Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm

Viên

1.318

 

32

Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm

Viên

636

 

33

Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm

Viên

1.409

 

34

Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm

Viên

1.090

 

 

Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)

 

 

 

35

Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2

M2

72.727

 

36

Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2

M2

74.545

 

37

Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu

M2

72.727

 

38

Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu

M2

74.545

 

39

Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu

M2

72.727

 

40

Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu

M2

74.545

 

41

Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu

M2

75.455

 

42

Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu

M2

77.273

 

43

Gạch Block tráng men Hoa thị không màu

M2

75.455

 

44

Gạch Block tráng men Hoa thị có màu

M2

77.273

 

45

Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu

M2

75.455

 

46

Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu

M2

77.273

 

47

Gạch Terazzo 30 x 30 các màu

M2

78.182

 

48

Gạch Terazzo 40 x 40 các màu

M2

81.181

 

49

Ngói màu 10 viên/m2

M2

113.636

 

50

Ngói màu 20 viên/m2

M2

127.273

 

51

Gạch Block đặc 02 lỗ

Viên

3.364

 

52

Gạch Block rỗng 02 lỗ

Viên

3.818

 

53

Gạch Block rỗng 03 lỗ

Viên

4.273

 

 

Gạch Terrazzo Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Huy Đông Hà

 

 

 

54

Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ)

M2

78.443

 

55

Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám)

M2

76.755

 

56

Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ)

M2

79.794

 

57

Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh)

M2

80.434

 

B

CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

 

1

Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm

Viên

3.000

 

2

Blô Xi măng M > 75 (12 x 20 x 30) cm

Viên

3.500

 

3

Đá Granito nhỏ (đen, trắng)

Kg

1.818

 

4

Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy)

Kg

1.000

 

5

Xi măng Bỉm Sơn PCB 30

Kg

1.240

 

6

Xi măng Nghi Sơn PCB 40

Kg

1.310

 

7

Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao)

Kg

1.300

 

8

Xi măng Kim Đỉnh PCB 25

Kg

964

 

9

Xi măng Kim Đỉnh PCB 30

Kg

1.055

 

10

Xi măng Kim Đỉnh PCB 40

Kg

1.146

 

11

Tấm lợp Fribrô 1 m2

Tấm

30.000

 

12

Tấm lợp Fribrô 1 m5

Tấm

34.000

 

13

Tấm lợp Fribrô 1 m8

Tấm

40.000

 

14

Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu

M2

90.000

 

15

Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu

M2

110.000

 

16

Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu

M2

66.000

 

17

Kính Liên doanh 07 ly màu trà

M2

145.000

 

18

Vôi nông nghiệp rời

Tấn

527.272

 

19

Vôi nông nghiệp bao

Tấn

572.727

 

 

NHỰA ĐƯỜNG

 

 

 

1

Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy

Kg

17.700

 

2

Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec)

Kg

16.200

 

3

Nhựa đường Carboncor Asphalt

Kg

3.340

 

 

GIÁ XĂNG, DẦU

 

 

 

1

Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)

 

22.463.63

 

 

Xăng RON 95 (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)

 

22.881.82

 

2

Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)

 

22.009.09

 

 

Xăng RON 92 (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)

 

22.427.27

 

3

Dầu hỏa ((từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)

 

19.663.63

 

 

Dầu hỏa (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)

 

20.045.45

 

4

Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)

 

19.900.00

 

 

Diesel 0,05S (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)

 

20.327.27

 

 

Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít

 

 

GẠCH VIGLACERA

 

 

 

1

Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp

M2

209.000

 

2

Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp

M2

200.000

 

3

Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp

Hộp

98.000

 

4

Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp

Hộp

90.000

 

 

Gạch, ngói Đồng Tâm

 

 

 

5

Procelain 80*80 8080 DB016, loại A

M2

204.000

 

6

Procelain 80*80 8080 DB028, loại A

M2

204.000

 

7

Procelain 80*80 8080 DB100 - NANO, loại A

M2

245.000

 

8

Procelain 60*60 6060 CLASSIC001 loại A

M2

160.000

 

9

Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001, loại A

M2

233.000

 

10

Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001 - NANO ,loại A

M2

244.000

 

11

Procelain 50*50 5050 DB002, loại A

M2

148.000

 

12

Procelain 50*50 5050 GOSAN001, loại A

M2

110.000

 

13

Procelain 50*35 CT35027, loại A

M2

211.000

 

14

Procelain 40*40 4040 CATTIEN001, loại A

M2

116.000

 

15

Procelain 40*40 4040 DAHATIEN001, loại A

M2

120.000

 

16

Procelain 33*66 3366 HAIVAN001, loại A

M2

154.000

 

17

Procelain 30*60 3060 DB010, loại A

M2

153.000

 

18

Procelain 30*30 3030CLASSIC001, loại A

M2

148.000

 

19

Procelain 30*30 3030 FOSSIL001, loại A

M2

117.000

 

20

Ceramic 40*40, loại 1

M2

127.000

 

21

Ceramic 25*40, loại 1

M2

123.000

 

22

Ceramic 20*25 2025 ROSE001, loại 1

M2

125.000

 

23

Ceramic 25*25 5201, loại 1

M2

124.000

 

24

Ceramic 25*25 2525 DAISY003, loại 1

M2

105.000

 

25

Ceramic 20*20 2020MIAMI001, loại 1

M2

100.000

 

26

Ceramic 20*20 2020PALACE001, loại 1

M2

114.000

 

27

Ngói màu 10viên/m2

Viên

13.500

 

28

Ngói bò (ngói úp nóc) loại to

Viên

25.000

 

29

Ngói chạc 3; chạc 4

Viên

45.000

 

 

GẠCH VIVAT

 

 

 

30

Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50) 04 viên/hộp

Hộp

74.500

 

31

Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp

Hộp

80.000

 

32

Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp

Hộp

66.000

 

33

Chân tường (13x40): CT01, CT02…

Viên

4.100

 

 

GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT

 

 

 

34

Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp

Hộp

115.000

 

35

Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp

Hộp

90.000

 

36

Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp

Hộp

100.000

 

37

Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp

Hộp

75.000

 

38

Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp

Hộp

29.000

 

 

GẠCH VICENZA

 

 

 

39

Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848, 06 viên/hộp

Hộp

66.300

 

40

Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... 06 viên/hộp

Hộp

65.500

 

41

Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259

Hộp

66.300

 

42

Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14…

Viên

4.200

 

 

Gạch DORIC LA

 

 

 

43

Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05)

M2

77.272

 

44

Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03)

M2

66.363

 

45

Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5)

M2

68.181

 

 

GẠCH LÁT NỀN NM THẠCH BÀN

 

 

 

46

Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 001

M2

190.909

 

47

Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 043

M2

218.182

 

 

GẠCH HÃNG PRIME

 

 

 

48

Gạch lát vệ sinh (25 x 25) cm PE302

M2

72.000

 

49

Gạch ốp tường (25 x 40) A2546

M2

72.000

 

50

Gạch viền tường

Viên

6.000

 

 

SƠN CÁC LOẠI

 

 

 

 

Sản phẩm sơn Alex

 

 

 

1

Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2

Lon

875.000

 

2

Sơn Alex 5 in 1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2

Thùng

1.210.000

 

3

Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2

Thùng

656.000

 

4

Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2

Thùng

540.000

 

5

Alex Prevent-Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT - 11 22 kg/thùng/100 - 130m2

Thùng

1.850.000

 

6

Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2

Thùng

1.290.000

 

7

Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2

Thùng

1.014.000

 

8

Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2

Bao

256.000

 

 

Sản phẩm sơn KOVA

 

 

 

9

Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao

Bao

153.000

 

10

Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao

Bao

180.000

 

11

Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2lớp) 20kg/thùng

Thùng

590.000

 

12

Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp)

Thùng

690.000

 

13

Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2 lớp)

Thùng

1.426.000

 

14

Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng)

Thùng

850.000

 

15

Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng)

Thùng

1.345.000

 

16

Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng)

Thùng

2.263.000

 

17

Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp)

Thùng

1.580.000

 

 

Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun

 

 

 

18

Sơn lót nội thất Jotasealer 03

05 lít

422.000

 

19

Sơn lót nội thất Jotasealer 03

18 lít

1.209.000

 

20

Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07

05 lít

495.000

 

21

Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07

18 lít

1.650.000

 

22

Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough

05 lít

409.000

 

23

Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough

17 lít

1.086.000

 

24

Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield

05 lít

945.000

 

25

Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield

15 lít

2.500.000

 

26

Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast

10 lít

463.000

 

 

Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast

17 lít

740.000

 

 

SƠN NOVA

 

 

 

27

Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao

Bao

145.455

 

28

Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40kg/bao

Bao

181.818

 

29

Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18lít/thùng

Thùng

288.182

 

30

Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon

Lon

77.273

 

31

Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2

Thùng

320.000

 

32

Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2

Thùng

481.818

 

33

Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18l ít/thùng

Thùng

572.727

 

34

Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng

Thùng

760.000

 

35

Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng)

Thùng

1.250.000

 

36

Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng

Thùng

1.653.636

 

 

Sản phẩm sơn TERRACO

 

 

 

37

Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao

Kg

5.800

 

38

Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao

Kg

6.400

 

39

Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công

20 kg

1.081.000

 

40

Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu

25 kg

1.606.000

 

41

Sơn ngoại thất VICOAT các màu

06 kg

616.000

 

42

VICOAT SUPER các màu ngoại thất

06 kg

671.000

 

43

TERRALAST Sơn nước nội thất

25 kg

715.000

 

44

CONTRACT Sơn nước nội thất

25 kg

555.000

 

45

TERRAMATT Sơn nước nội thất

25 kg

458.000

 

46

PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính

18 kg

751.000

 

47

FLEXPA VA COATING TEXTURED

20 kg

1.408.000

 

48

TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất

20 kg

1.156.000

 

 

Sản phẩm sơn NIPPON

 

 

 

49

Sơn lót chống kiềm

 

 

 

50

Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng

Thùng

1.509.000

 

51

Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng

Thùng

436.000

 

52

Nippon Vinilex 5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng

Thùng

318.000

 

53

Sơn phủ nội thất

 

 

 

54

Vatex 17 lít/thùng

Thùng

432.000

 

55

Matex 18 lít/thùng

Thùng

744.000

 

56

Hitex chống nóng 05 lít/thùng

Thùng

717.000

 

57

Super Matex 05 lít/thùng

Thùng

336.000

 

58

Sơn chống thấm

 

 

 

59

NIPPON WP 100

05 kg

460.000

 

60

NIPPON WP 100

18 kg

1.622.000

 

 

Sản phẩm sơn AIKAZA

 

 

 

61

Sơn trong nhà mịn VS201 (24 kg/thùng)

Thùng

564.000

 

62

Sơn trong nhà mịn cao cấp VS116 (23 kg/thùng)

Thùng

793.000

 

63

Sơn bóng mờ trong nhà VS124 (20 kg/thùng)

Thùng

1.806.000

 

64

Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK241 (22 kg/thùng)

Thùng

1.157.000

 

65

Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS315 (20 kg/thùng)

Thùng

2.363.000

 

66

Chất chống thấm trộn xi măng DS600 (20 kg/thùng)

Thùng

1.770.000

 

67

Bột bả CORBAN trong nhà MATIT (40 kg/bao)

Bao

188.000

 

 

Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA

 

 

 

68

Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà)

40 kg

308.000

 

69

Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg)

Thùng

1.651.000

 

70

Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg)

Thùng

1.725.000

 

71

Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (05 lít/6,5 kg)

lon

1.035.000

 

72

Sơn Maxilite ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg)

Thùng

1.110.000

 

73

Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg)

Thùng

1.432.000

 

74

Sơn Maxilite A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg)

Thùng

857.000

 

75

Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg)

Thùng

1.623.000

 

76

Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) (05 lít/6 kg)

Lon

823.000

 

77

Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg)

Lon

727.000

 

78

Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg)

Thùng

910.000

 

79

Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg)

Thùng

1.500.000

 

80

Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg)

Thùng

649.000

 

 

Biển báo giao thông của Công ty CP Quản lý và Xây dựng Giao thông Nam Hiếu

 

1

Biển báo phản quang thép

 

 

 

a)

Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm

Cái

327.000

 

b)

Loại tròn đường kính 0,7m, dày 02 mm

Cái

554.000

 

c)

Loại hình vuông, chữ nhật, không sườn 02 mm

M2

1.236.000

 

d)

Loại chữ nhật, có sườn V50, dày 02 mm

M2

1.563.000

 

2

Biển báo phản quang nhôm

 

 

 

a)

Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm

Cái

390.000

 

b)

Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 02 mm

Cái

700.000

 

c)

Loại vuông, chữ nhật; cạnh 1,2 m; dày 2 mm

M2

1.481.000

 

d)

Loại vuông, chữ nhật, cạnh > 1,2 m, dày 02 mm

M2

1.836.000

 

3

Cột đỡ biển báo mạ kẽm hai lớp

 

 

 

a)

Loại φ80, dày 2,1 mm, dài 2,8 - 3 m

Cột

436.000

 

b)

Loại φ80, dày 2,3 mm, dài 2,8 - 3 m

Cột

463.636

 

c)

Loại φ80, dày 2,5 mm, dài 2,8 - 3 m

Cột

490.000

 

d)

Loại φ80, dày 2,9 mm, dài 2,8 - 3 m

Cột

609.000

 

 

SẢN PHẨM TÔN

 

 

 

 

Tôn VN Thăng Long

 

 

 

1

Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg

Md

66.000

 

2

Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg

Md

70.000

 

3

Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg

Md

76.000

 

 

Tôn lạnh ZACS (AZ70) màu hàng mềm G300

 

 

 

4

Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m

Md

68.000

 

5

Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m

Md

73.000

 

6

Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m

Md

78.000

 

7

Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m

Md

84.000

 

8

Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m

Md

90.000

 

9

Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m

Md

97.000

 

10

Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m

Md

101.000

 

 

 Tôn AUSTNAM

 

 

 

11

Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm

M2

154.000

 

12

Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm

M2

160.000

 

13

Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm

M2

169.000

 

14

Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm

M2

172.000

 

15

Tôn thường AS880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150

M2

206.000

 

16

Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150

M2

243.000

 

17

Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12

M2

217.000

 

18

Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12

M2

213.000

 

19

Tôn ASEAM - 0,47mm lớp mạ Az 150

M2

215.000

 

20

Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,40 mm

M2

238.000

 

21

Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,42 mm

M2

243.000

 

22

Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,45 mm

M2

252.000

 

23

Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,47 mm

M2

256.000

 

 

Phụ kiện

 

 

 

24

Ống nước

 

 

 

25

Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45

Md

72.000

 

26

Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45

Md

104.000

 

 

Tôn SUNTEK

 

 

 

27

Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm

M2

84.000

 

28

Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm

M2

94.000

 

29

Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm

M2

102.000

 

30

Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm

M2

100.000

 

31

Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm

M2

108.000

 

32

Tôn Mát - S2 06 sóng K.1065 m dày 0,30 mm

M2

160.000

 

33

Tôn Mát - S2 06 sóng K.1065 m dày 0,35 mm

M2

171.000

 

34

Tôn Mát - S2 06 sóng K.1065 m dày 0,40 mm

M2

181.000

 

35

Tôn Mát - S1 06 sóng K.1065 m dày 0,30 mm

M2

176.000

 

36

Tôn Mát - S1 06 sóng K.1065 m dày 0,35 mm

M2

187.000

 

37

Tôn Mát - S1 06 sóng K.1065 m dày 0,40 mm

M2

197.000

 

 

TÔN LẠNH ECODEK

 

 

 

38

Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách)

M2

250.000

 

39

Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách)

M2

272.000

 

40

Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550 - AZ50

M2

220.000

 

41

Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550 - AZ50

M2

241.000

 

42

Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 - AZ150

M2

407.000

 

 

Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)

 

 

 

43

Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm

M2

138.000

 

44

Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm

Md

180.000

 

45

Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm

M2

210.000

 

46

Đinh vít 12 # 75 mm

Cây

1.050

 

47

Chống thấm tường Guttabeta PT

M2

271.182

 

48

Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN

M2

96.000

 

49

Chống thấm nền Guttabeta T20

M2

239.000

 

50

Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg)

Kg

100.000

 

 

Tấm lợp Onduline (Pháp)

 

 

 

1

Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu

M2

125.000

 

2

Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm)

Tấm

390.000

 

3

Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm)

Tấm

110.000

 

4

Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ

Cái

1.140

 

5

Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm

Tấm

132.000

 

6

Ngói onduvila (1060 x 400) mm

Tấm

75.000

 

 

THIẾT BỊ VỆ SINH

 

 

 

1

Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít

Cái

954.000

 

2

Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít

Cái

1.590.000

 

3

Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan

Cái

1.863.000

 

4

Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan

Cái

4.136.000

 

5

Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1000

Cái

2.818.000

 

6

Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1300

Cái

3.536.000

 

7

Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 2500

Cái

7.127.000

 

8

Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 3000

Cái

8.346.000

 

9

Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 4500

Cái

11.927.000

 

10

Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 500

Cái

1.855.000

 

11

Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 2500

Cái

7.309.000

 

12

Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 3000

Cái

8.564.000

 

13

Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 4500

Cái

12.400.000

 

14

Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 30000

Cái

95.455.000

 

15

Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T

Cái

1.000.000

 

16

Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT

Cái

1.481.000

 

17

Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T

Cái

2.927.000

 

18

Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T

Cái

1.190.000

 

19

Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T

Cái

1.872.000

 

20

Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX

Cái

1.272.000

 

21

Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX

Cái

1.990.000

 

22

Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX

Cái

1.463.000

 

23

Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX

Cái

2.409.000

 

24

Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500lít

Cái

7.800.000

 

25

Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 310 (φ630 - φ770)

Cái

1.318.000

 

26

Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 500 (φ770)

Cái

1.746.000

 

27

Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 1200 (φ980)

Cái

3.155.000

 

28

Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 310N (φ630 - φ770)

Cái

1.482.000

 

29

Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 700N (φ770)

Cái

2.264.000

 

30

Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 1000N (φ960)

Cái

3.000.000

 

 

Chậu rửa inox Tân Á

 

 

 

31

Chậu rửa inox Tân Á 01 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm)

Cái

240.000

 

32

Chậu rửa inox Tân Á 01 hố 01 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm)

Cái

349.000

 

33

Chậu rửa inox Tân Á 02 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm)

Cái

574.000

 

34

Chậu rửa inox Tân Á 02 hố 01 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm)

Cái

589.000

 

35

Chậu rửa inox Tân Á 01 hố 01 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm)

Cái

777.000

 

36

Chậu rửa inox Tân Á 02 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm)

Cái

1.047.000

 

37

Chậu rửa inox Tân Á 02 hố 01 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm)

Cái

1.137.000

 

38

Chậu dập liền 02 hố không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm)

Cái

2.208.000

 

 

Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp

 

 

 

39

Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít

Cái

2.136.000

 

40

Bình gián tiếp Pro 15 lít

Cái

2.427.000

 

41

Bình gián tiếp Ti pro 15 lít

Cái

2.263.000

 

42

Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít

Cái

2.450.000

 

43

Bình gián tiếp Pro 30 lít

Cái

2.840.000

 

44

Bình gián tiếp Ti pro 30 lít

Cái

2.668.000

 

45

Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít

Cái

3.072.000

 

 

Bình nước nóng TANA - TITAN

 

 

 

46

Bình nước nóng TANA - Titan BT 15 - Ti (2500 W)

Bộ

1.955.000

 

47

Bình nước nóng TANA - Titan BT 20 - Ti (2500 W)

Bộ

2.045.000

 

48

Bình nước nóng TANA - Titan BT 30 - Ti (2500 W)

Bộ

2.180.000

 

 

Bình nước nóng ROSSI

 

 

 

49

Bình nước nóng ROSSI Titan R15 - Ti (2500 W)

Bộ

1.500.000

 

50

Bình nước nóng ROSSI Titan R20 - Ti (2500 W)

Bộ

1.590.000

 

51

Bình nước nóng ROSSI Titan R30 - Ti (2500 W)

Bộ

1.727.000

 

52

Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R15 - HQ (2500 W)

Bộ

1.681.000

 

53

Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R20 - HQ (2500 W)

Bộ

1.772.000

 

54

Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R30 - HQ (2500 W)

Bộ

1.909.000

 

55

Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450

Bộ

1.727.000

 

56

Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp)

Bộ

2.272.000

 

57

Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500

Bộ

1.818.000

 

58

Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp)

Bộ

2.363.000

 

 

Bồn tắm ROSSI

 

 

 

59

Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm)

Cái

3.454.000

 

60

Bồn tắm thẳng không có yếm RB810 (1600 x 750 mm)

Cái

2.500.000

 

61

Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm)

Cái

5.772.000

 

62

Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm)

Cái

15.818.000

 

63

Bồn tắm thẳng có matxa RB806P (1500 x 810 mm)

Cái

11.090.000

 

 

Sen vòi ROSSI

 

 

 

 

Mã số R801

 

 

 

64

Sen vòi 01 chân R801 V1

Cái

1.072.000

 

65

Sen vòi 02 chân R801 V2

Cái

1.163.000

 

66

Sen vòi chậu R801 C1

Cái

1.036.000

 

 

Mã số R802

 

 

 

67

Sen vòi 01 chân R802 V1

Cái

1.209.000

 

68

Sen vòi 02 chân R802 V2

Cái

1.263.000

 

69

Sen vòi chậu R802 C1

Cái

1.081.000

 

 

Mã số R803

 

 

 

70

Sen vòi 01 chân R803 V1

Cái

1.300.000

 

71

Sen vòi 02 chân R803 V2

Cái

1.363.000

 

72

Sen vòi tường R803 C2

Cái

1.163.000

 

73

Sen R803 - S (cụm xã 02 chế độ + dây sen + bát sen)

Bộ

1.600.000

 

74

Vòi xã nước bằng đồng FI 15

cái

35.000

 

 

Vòi + Bệ cầu CAESAR

 

 

 

75

Bàn cầu hai khối CT1325

Bộ

1.500.000

 

76

Bàn cầu hai khối CTS1325

Bộ

1.611.000

 

77

Bàn cầu hai khối CD1325

Bộ

1.660.000

 

78

Bàn cầu hai khối CDS1325

Bộ

1.771.000

 

79

Bàn cầu hai khối CT1328

Bộ

1.716.000

 

80

Bàn cầu hai khối CT1338

Bộ

1.627.000

 

81

Bàn cầu hai khối CTS1338

Bộ

1.739.000

 

82

Bàn cầu hai khối CD1338

Bộ

1.805.000

 

83

Bệ tiểu nam dạng treo U0210

Cái

314.000

 

84

Bệ tiểu nam dạng treo U0221

Cái

349.000

 

85

Lavabo treo tường L2150

Cái

374.000

 

86

Lavabo treo tường L2220

Cái

432.000

 

87

Lavabo treo tường L2230

Cái

610.000

 

88

Vòi nước B100C

Cái

900.000

 

89

Vòi nước B102C

Cái

1.027.000

 

90

Vòi sen S300C

Cái

880.000

 

91

Vòi sen S350C

Cái

1.200.000

 

92

Gương soi M110

Cái

245.000

 

93

Gương soi M900

Cái

1.090.000

 

 

THIẾT BỊ VỆ SINH HÃNG INAX

 

 

 

94

Chậu xí bệt C - 108VR màu trắng

Cái

1.684.545

 

95

Vòi xịt CFV - 102 A màu trắng

Cái

237.273

 

96

Lavabo L - 2395 V màu trắng

Cái

597.273

 

97

Vòi nóng lạnh LFV 1102S - 1

Cái

1.128.282

 

98

Dây cáp nóng lạnh A - 703 - 5

Cái

82.727

 

99

Ống thải chử P+ xã chậu (A - 675PV)

Cái

424.545

 

100

Chặn nước (A - 016V)

Cái

305.909

 

101

Chậu tiểu nam U - 41V màu trắng

Bộ

3.270.909

 

102

Van xã tiểu tự động OKUV - 32SM

Bộ

4.039.091

 

103

Chậu tiểu treo U - 116 màu trắng

Cái

378.636

 

104

Van xã tiểu xã ấn UF - 6V

Bộ

870.000

 

105

Gương soi KF - 5075VA

Cái

615.000

 

106

Giá gương KF - 412V màu trắng

Cái

432.273

 

107

Thanh treo khăn H - 485V

Cái

333.182

 

108

Hộp đựng giấy vệ sinh CF - 22H màu trắng

Cái

45.909

 

109

Máy sấy tay KS370

Cái

4.389.091

 

110

Sen đơn PVF - 10 (cụm xã 01 chế độ + dây sen + bát sen)

Bộ

600.000

 

 

SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI

 

 

 

1

Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco

Kg

14.200

 

2

Thép φ10 Tisco

Kg

14.500

 

3

Thép φ12 Tisco

Kg

14.300

 

4

Thép φ14 - φ32 Tisco

Kg

14.200

 

5

Thép buộc 01 ly

Kg

17.200

 

6

Thép lưới B40

Kg

17.200

 

7

Thép gai

Kg

17.200

 

8

Đinh

Kg

17.500

 

9

Que hàn sắt bình quân

Kg

20.000

 

11

Thép (L 40 x 40 x 3 ly)

Kg

14.100

 

12

Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN

Kg

15.200

 

13

Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN

Kg

15.300

 

14

Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN

Kg

15.700

 

15

Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN

Kg

15.800

 

16

Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN

Kg

14.500

 

17

Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN

Kg

15.100

 

18

Thép V2 (4,5 kg)

Cây

68.000

 

19

Thép V3 (06 kg)

Cây

88.000

 

20

Thép V4 (09 kg)

Cây

125.000

 

21

Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg)

Kg

15.000

 

22

Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg)

Kg

15.000

 

23

Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg)

Kg

15.000

 

24

Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg)

Kg

15.000

 

25

Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5m

M3

19.100.000

 

26

Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài 3,5m

M3

20.030.000

 

27

Gỗ Lim thành khí chiều dài 3,5m

M3

25.600.000

 

28

Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5m

M3

22.260.000

 

29

Gỗ Gõ thành khí chiều dài 3,5m

M3

16.300.000

 

30

Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m

M3

12.630.000

 

31

Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5m

M3

11.530.000

 

32

Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5m

M3

10.430.000

 

33

Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5m

M3

7.880.000

 

34

Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5m

M3

5.650.000

 

35

Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân

M3

4.300.000

 

36

Gỗ cốt pha

M3

3.150.000

 

37

Gỗ đà chống

M3

3.360.000

 

38

Cây chống + tre cây dài > 2,5 m

Cây

21.000

 

39

Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)

M2

220.000

 

40

Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II

M2

1.540.000

 

41

Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II

M2

1.470.000

 

42

Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) bình quân

M2

1.670.000

 

43

Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly

M2

1.160.000

 

44

Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân

M2

1.050.000

 

45

Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh)

M2

945.000

 

46

Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250

Md

440.000

 

47

Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250

Md

420.000

 

48

Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180

Md

336.000

 

49

Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140

Md

304.000

 

50

Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140

Md

294.000

 

51

Khung ngoại gỗ nhóm II 60 x 250

Md

410.000

 

52

Khung ngoại gỗ nhóm II 50 x 180

Md

315.000

 

53

Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180

Md

245.000

 

54

Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140

Md

210.000

 

55

Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100

Md

178.000

 

 

THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI

 

 

 

 

XÀ GỒ THÉP HỘP

 

 

 

1

Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly

6 m

230.300

 

2

Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly

6 m

281.000

 

3

Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly