Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 810/2009/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 810/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 22/04/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 810/2009/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 22 tháng 04 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 8/01/2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh Bắc Kạn tại Tờ trình số 293/CT-THNVDT ngày 03 tháng 4 năm 2009 về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Phụ lục số 01, 02 chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan hướng dẫn cụ thể cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh mua, bán, chuyển nhượng xe trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 về việc quy định mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Trương Chí Trung

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22/04/2/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: 1000 đồng/chiếc

STT

TÊN HIỆU XE

Giá tính lệ phí trước bạ

 

 

 

I

HÃNG HON DA

 

1

81/50

16,000

2

82/50

17,000

3

81/70

18,000

4

82/70

25,000

5

Wave, Wave a

13,000

6

Wave a+

13,500

7

Wave ZX

14,500

8

Wave RS

15,000

9

Wave I KTLZ

12,000

10

Wave GMN

14,000

11

Wave S (phanh cơ)

14,500

12

Wave S (phanh đĩa)

15,000

13

Wave RS (vành đúc)

17,000

14

Wave 100S

17,500

15

Wave ERV, KTLN

16,900

16

Wave RSV

17,000

17

Wave RS, KVRP (C)

17,000

18

Wave RSX, KVRV (c)

18,000

19

Super Dream (KEVZ-STD)

15,900

20

Super Dream (KEVZ-LTD)

16,500

21

Win 100

22,000

22

Future

24,000

23

Future II

22,500

24

Future Neo FI (vành nan hoa)

26,000

25

Future Neo (phanh cơ)

21,500

26

Future Neo (phanh đĩa)

22,500

27

Future Neo (phanh đĩa, vành đúc)

24,000

28

Future Neo FI (phanh đĩa, vành nan hoa )

27,000

29

Future Neo FI (phanh đĩa, vành đúc )

28,000

30

Click

26,000

31

Click EXCEED

25,000

32

Click Play

26,000

33

Air Blade KVGF (S)

30,000

34

Air Blade KVGF

27,000

35

Air Blade KVG, KVGF (C)

33,000

36

Air Blade KVG (C) Repsol

30,000

37

LEAD JF24 LEAD-ST

31,000

38

LEAD JF24 LEAD-SC

31,500

39

Spacy

32,000

40

Spacy - 102

30,800

41

Spacy – GCCN 102

34,500

42

Fuma SDH 125T

28,500

43

HODC SIN CU GCFN vn sx

34,500

II

HÃNG YAMAHA

 

1

Mio 5WP1

16,000

2

Mio 5WP2

15,000

3

Mio 5WPE, 5WP3, 5WP4

17,000

4

Mio Amore 5WP6

16,000

5

Mio classico 5WPA

16,000

6

Mio classico 5WP5

17,000

7

Mio classico 23C1 (phanh đĩa vành đúc)

21,000

8

Mio classico 4D12

20,500

9

Mio Ultimo 23B1 (phanh cơ)

19,000

10

Mio Ultimo 23B3 (phanh đĩa)

21,000

11

Mio Ultimo (phanh cơ, vành nan)

18,000

12

Mio Utimo 4P84

18,000

13

Mio Utimo 5WP9

17,000

14

Mio Utimo 4P82 - 4P83

20,000

15

Mio Maximo (phanh đĩa, vành đúc)

20,500

16

Sirius 5HU

20,000

17

Sirius 5HU2

19,000

18

Sirius 5HU3

21,000

19

Sirius 5HU8

14,000

20

Sirius 5HU9

15,000

21

Sirius 3S31

16,000

22

Sirius 3S41

17,000

23

Sirius 5C61-5C63

15,400

24

Sirius 5C62- 5C64

16,500

25

Sirius New

15,500

26

Sirius R

16,500

27

Taurus 16S2 (phanh cơ)

13,900

28

Taurus 16S1 (phanh đĩa)

14,900

29

Jupiter 5SD, 5SD2

24,000

30

Jupiter 5VT1

22,000

31

Jupiter 5VT2, 5VT3

23,000

32

Jupiter 2S11

23,000

33

Jupiter 2S01

23,000

34

Jupiter 4B21

25,000

35

Jupiter 110

21,600

36

Jupiter MX 5B91 (phanh đĩa)

20,600

37

Jupiter MX 5B92 (phanh đĩa,vành đúc )

21,600

38

Jupiter MX 5B93, 5B96 (phanh đĩa,v.đúc )

23,000

39

Jupiter MX 5B94 (phanh cơ)

20,800

40

Jupiter MX 5B95 (phanh đĩa)

22,000

41

Jupiter MX RC (phanh đĩa,vành đúc )

24,000

42

Exciter 1S91 (phanh đĩa)

26,500

43

Exciter 1S91-93 (phanh cơ)

27,500

44

Exciter 1S93 (phanh đĩa)

31,500

45

Exciter 1S94 (phanh đĩa, vành đúc)

32,500

46

Exciter 135cc 5P71

33,000

47

Nouvo VD1

23,000

48

Nouvo B51

24,000

49

Nouvo B52

25,000

50

Nouvo limited

25,500

51

Nouvo 125 5V

22,500

52

Nouvo 2B56

24,000

53

Nouvo LX 5P11

31,000

54

Nouvo 22S2 (vành đúc) 113,7cc

26,000

55

ZY 125 T-2

30,000

56

Fotse 125

45,000

57

Bianco125

45,000

III

HÃNG XE VMEP (SYM) VIỆT NAM LIÊN DOANH VỚI ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

 

1

Boss

9,000

2

Salut

9,000

3

Sanda Boss

9,300

4

RS

9,500

5

RS II SA4

7,700

6

Amigo (phanh cơ)

9,500

7

Amigo (phanh đĩa)

12,000

8

San Da

10,000

9

SYM power HJ1

12,000

10

Angel II (phanh cơ)

10,000

11

Angel II (phanh đĩa)

11,000

12

Angel X VA 8

13,500

13

Angel X VA 2

13,500

14

New Angel H1

12,000

15

Power Hi

11,000

16

New Angel Hi

11,000

17

Angel X VA6, VA 7

12,000

18

Angel 100cc

13,000

19

Moto Star M3H

15,000

20

Moto Star M3G

16,000

21

Magic VAA

15,000

22

Magic VA1

17,000

23

Magic VAL 110 RR

14,500

24

Magic VA9 (phanh đĩa)

13,500

25

Magic VA II 108

13,500

26

Magic RR

15,000

27

Attila 125

26,000

28

Attila 125 M9T

28,000

29

Attila 125 M9B (phanh cơ)

23,000

30

Attila 125 M9B (phanh đĩa)

24,500

31

Attila victoria VT1 xe ga 125

26,000

32

Attila victoria VT2 xe ga 125

24,000

33

Attila victoria M9B xe ga 125

28,800

34

Attila victoria M9R xe ga 125

25,000

35

Attila victoria VT7 125 (phanh đĩa)

26,000

36

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh cơ)

27,500

37

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh đĩa)

29,500

38

ENJOY 125 xe ga

18,900

39

Excel 150

38,000

40

Excel 115 K

32,000

41

Excel 150 IS91 (phanh đĩa)

26,000

42

Excel 150 IS92 (phanh đĩa)

27,500

43

Excel II

39,000

44

Excel II VA1,VS1, VS5

38,000

IV

HÃNG SUZUKI

 

1

Smash (phanh cơ)

13,500

2

Smash (phanh đĩa)

14,500

3

Smash Revo (phanh cơ)

15,500

4

Smash Revo (phanh đĩa)

16,500

5

Viva a KVRL, KVRP

12,900

6

Viva a +

13,000

7

Viva XCD

14,000

8

Viva XCSD

15,000

9

Viva KVRJ

17,500

10

Viva CDX 110 (phanh cơ)

20,500

11

Viva CDX 110 (phanh đĩa)

21,500

12

Viva CSD

21,000

13

Viva RTSD

21,700

14

VIVA, VIVAR

21,000

15

Viva XSD

21,500

17

Viva CRX

23,000

18

G2 125 HS

22,000

19

Shogun R 125 FD 125 XSD

22,500

20

Shogun

25,000

21

X-bike

22,000

22

Amity (tay ga)

25,900

23

Bugman 150

70,000

24

Leonado 150

80,000

V

XE ITALIA LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

Piagio Zip 100

32,500

2

Piagio Fly 125

47,000

3

Piagio Liberty

78,500

4

Piagio GT

97,000

5

Piagio LX 125

86,000

6

Vespa Piagio - 125

80,000

7

LX 150

94,000

8

Piagio LXV 125

102,000

9

Piagio GTS 125

112,000

VI

HÃNG HAESUN

 

1

Smile

16,500

2

Queen

16,500

3

Keeway 125

18,500

4

Queen 125 F

21,500

5

FG

21,000

6

Venus F4V

22,500

VII

HÃNG XE HOA LAM-KYMCO

 

1

Dance 100

12,300

2

Dance 110D

13,700

3

XO

26,000

4

Vivio

26,000

5

Jockey

31,500

6

Solona

50,000

7

Zing

54,000

VIII

XE HÀN QUỐC LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

Macato

6,800

2

DaeHan Sm

7,000

3

DaeHan Sm 100

8,000

4

DaeHan Apra

9,500

5

Dae Han Super

9,000

6

Dae Han Nova 100

10,000

7

Dae Han Nova 110

12,000

8

DaeHan XX

10,600

9

Dae Han II

11,000

10

DaeHan Sunny

20,000

11

Dae Han Smart

23,000

12

Dae Han Antic

23,000

13

Dae Han 150

25,000

14

Dae lim

13,600

15

Dae lim 125 côn tay

42,500

16

Heisun

9,400

17

Hyosung 110

9,400

18

Hadosiva

11,000

19

Hyosung 125

12,500

20

Hyosung 150

14,500

21

Halim

10,000

22

Halim 125

27,000

23

Halim F 125

27,000

24

Halim XO125cc

21,000

25

Hae sun 125

23,000

26

Hae Sun Smile 125

23,000

27

CPI 125

16,000

28

CPI BD125T-A xe tay ga

10,000

IX

VIỆT NAM SUFAT CORPORATION

 

1

Dream Sufat

8,500

3

Backhand Sport

13,500

4

Super Retot 110

11,000

5

Sufat W

11,000

6

Sufat X

12,000

7

Retot

10,000

8

Rendo

11,500

9

Naiad 110

12,000

X

XE ĐÔ THÀNH

 

1

SDH 125-S

12,000

2

FUSINC125-I

12,000

3

FUSINC150

13,000

4

FUSIN XSTAR

16,000

5

ESH

18,000

XI

XE NHẬP KHẨU

 

1

Dyoc 125

10,000

2

Dyoc 150

20,000

3

HAOJUEBELLA HJ 125T-3

14,500

4

BEST

15,300

5

BEST 150

50,000

6

DREAM MF MPE; DAMSEL

17,000

7

DREAM ME

20,400

8

Dream (Thái lan)

26,000

9

Dream (lùn - Thái lan)

23,000

10

VIRGO

18,000

11

Wave 100 (Thái lan)

19,500

12

Wave (Thái Lan)

23,000

13

FAI RI

19,500

14

Win

23,000

15

Win 150

50,000

16

INJECTION Shi 150

33,000

17

PS 150i

33,000

18

Forse 125

45,000

19

Movie 150

45,000

20

Vespa - Piagio 125

50,000

21

PIAGGIO ZIP100

29,900

22

YAMAHA CYGNUSZ

33,500

23

YAMAHA CYGNUS - 125

33,000

24

YAMAHA AVENUE

33,000

25

YAMAHA FLAME125

45,000

26

AVENIS

50,000

27

SUZUKI 125

50,000

28

Rebel 125

80,000

29

Custom 125

70,000

30

Dylan - 125

90,000

31

Dylan - 150

105,000

32

HONDA JOYING

28,500

33

HONDA @ Stream

29,300

34

HONDA @125

70,000

35

HONDA @150

80,000

36

HONDA SCR110

32,000

37

HONDA PS 125

109,000

38

HONDA PS 150

120,000

39

HONDA SH 125

85,000

40

HONDA SH150

129,000

41

Spacy

65,000

42

Spacy - 125

90,000

XII

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

1

UNION

9,400

2

UNION 125

21,000

3

UNION 150

29,000

4

Fashion

9,000

5

Sapphire 125 (xe ga)

26,000

6

Flame 125

23,000

7

BACKHAND

9,000

XIII

XE TRUNG QUỐC HOẶC CÁC NƯỚC KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG

 

1

Xe từ 50cc - 100cc

5,000

2

Xe từ 100cc - 110cc

6,000

*

Các loại xe khác chưa có trong bảng giá này thì áp dụng với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công xuất kiểu dáng)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Triệu đồng/chiếc

STT

LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

GHI CHÚ

A

B

C

D

 

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

 

Các loại xe quy định năm sản xuất thống nhất điều chỉnh tính từ năm đó về sau VD: 2006 về sau

A

HÃNG TOYOTA

 

A1

LOẠI XE 4 CHỖ NGỒI, HÒM KÍN, GẦM THẤP

 

I

Toyota crown

 

1

Toyota crown 2.5 trở xuống

 

 

Sản xuất 1991 về trước

560

 

Sản xuất 1992 - 1993

670

 

Sản xuất 1994 - 1995

820

 

Sản xuất 1996 - 2005

940

 

Sản xuất 2006 về sau

800

2

Toyota crown từ 2.5 tới 3.0

 

2.1

 Crown Super Saloon 2.8 - 3.0

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

Sản xuất 1992 - 1993

810

 

 

Sản xuất 1994 - 1995

940

 

 

Sản xuất 1996 -2005

1,060

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,100

 

2.2

 Crown Royal Saloon 2.8 - 3.0

 

 

 

Sản xuất 1992 - 1993 về trước

940

 

 

Sản xuất 1994 - 1995

1,130

 

 

Sản xuất 1996 -2005

1,190

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,330

 

2.3

Toyota Crown 4.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

810

 

 

Sản xuất 1992-1993

980

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,190

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,500

 

3

Toyota lexus

 

 

3.1

Lexus 2.5 (ES 250)

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

560

 

 

Sản xuất 1992 - 1993

630

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,150

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,250

 

3.2

Lexus 3.0 (GS, ES 300)

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 về trước

880

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,060

 

 

Sản xuất 1996 -2005

1,130

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,600

 

3.3

Lexus 3.5 (GS, ES)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,700

 

3.4

Lexus 4.0 (ES 400)

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

880

 

 

Sản xuất 1992-1993

1,060

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,380

 

3.5

Lexus 4.0 (LS 400)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

2,000

 

3.6

Lexus 4.3 (LS 430)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

2,800

 

3.7

Lexus 2 cầu (LX 470)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

2,300

 

3.8

Lexus 2 cầu (GX 470)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

2,200

 

3.9

Lexus 2 cầu (RX 330)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,500

 

4

Toyota corona, Toyota carina, Toyota vista (04 cửa)

 

 

4.1

Loại 1.3 trở xuống

 

 

 

Sản xuất 1996 về sau

550

 

4.2

Loại 1.5; 1.6

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

380

 

 

Sản xuất 1992-1993

440

 

 

Sản xuất 1994-1995

500

 

 

Sản xuất 1996 -2005

530

 

 

Sản xuất 2006 về sau

660

 

4.3

Loại 1.8; 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 -2005

660

 

 

Sản xuất 2006 về sau

800

 

4.4

Loại 2.2; 2.5

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

850

 

4.5

Loại 2.8; 3.0

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

950

 

4.6

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

 

 

5

Toyota camry

 

 

5.1

Toyota camry 1.8; 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

460

 

 

Sản xuất 1992-1993

560

 

 

Sản xuất 1994-1995

620

 

 

Sản xuất 1996 - 2005

690

 

 

Sản xuất 2006 về sau

850

 

5.2

Toyota camry 2.2; 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

500

 

 

Sản xuất 1992-1993

630

 

 

Sản xuất 1994-1995

750

 

 

Sản xuất 1996 -2005

810

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

5.3

Toyota camry 2.4

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,100

 

5.4

Toyota camry 3.0 - 3.5

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

690

 

 

Sản xuất 1994-1995

820

 

 

Sản xuất 1996 -2005

940

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,200

 

6

Toyota Aristo

 

 

6.1

Toyota Aristo 4.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

880

 

 

Sản xuất 1992-1993

1,060

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,690

 

6.2

Toyota Aristo 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

810

 

 

Sản xuất 1992-1993

940

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,190

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,250

 

7

Toyota Window

 

 

7.1

Loại 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 (về trước)

850

 

 

Sản xuất 1992-1993

980

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,250

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,380

 

7.2

Loại 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 (về trước)

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

940

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,000

 

8

Toyota Avalon 3.0

 

 

 

Sản xuất 1995 (về trước)

1,000

 

 

Sản xuất 1996- 2005

1,130

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

 

Toyota Avalon 3.5

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,170

 

9

Toyota Scepter

 

 

9.1

Loại 3.0

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

850

 

 

Sản xuất 1994-1995

980

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,100

 

9.2

Loại 2.2

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

940

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,000

 

10

Toyota Cressida

 

 

10.1

Toyota Cressida từ 3.0 trở lên

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

600

 

 

Sản xuất 1992-1993

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

880

 

 

Sản xuất 1996 - 2006

940

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

10.2

Toyota Cressida dưới 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

550

 

 

Sản xuất 1992-1993

650

 

 

Sản xuất 1994-1995

780

 

 

Sản xuất 1996- 2005

880

 

 

Sản xuất 2006 về sau

800

 

11

Toyota Mack ii, Toyota Chaser, Toyota Cresta

 

 

11.1

Loại 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

630

 

11.2

Loại 2.4; 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

520

 

 

Sản xuất 1992-1993

600

 

 

Sản xuất 1994-1995

690

 

 

Sản xuất 1996 về sau

820

 

11.3

Loại 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

690

 

 

Sản xuất 1994-1995

820

 

 

Sản xuất 1996 về sau

940

 

12

Toyota Coriia, Toyota Spinter, Toyota Corsa Toyota Tercer

 

 

12.1

Loại 1.3

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

280

 

 

Sản xuất 1992-1993

350

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

12.2

Loại 1.5; 1.6

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

340

 

 

Sản xuất 1992-1993

410

 

 

Sản xuất 1994-1995

480

 

 

Sản xuất 1996 về sau

500

 

12.3

Loại 1.8; 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

600

 

13

Toyota Stalet 1.3; 1.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

290

 

 

Sản xuất 1992-1993

330

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

14

Toyota Cotnos 1.5 Coupe 2 cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

350

 

 

Sản xuất 1994-1995

440

 

 

Sản xuất 1996 về sau

530

 

15

Toyota MR2 2.0 Coupe 2 cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

560

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 về sau

690

 

16

Toyota Supra Coupe 2 cửa

 

 

16.1

Loại 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

560

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 về sau

690

 

16.2

Loại 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

500

 

 

Sản xuất 1992-1993

690

 

 

Sản xuất 1994-1995

750

 

 

Sản xuất 1996 về sau

810

 

 

Loại 3.0

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,500

 

17

Toyota Celica 2.0 Coupe

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

410

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

625

 

A2

LOẠI XE VIỆT GIÃ GẦM CAO

 

 

1

Toyota 4 Runner

 

 

1.1

Loại 4 cánh cửa 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

530

 

 

Sản xuất 1992-1993

600

 

 

Sản xuất 1994-1995

690

 

 

Sản xuất 1996- 2005

750

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

1.2

Loại 2 cánh cửa 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

400

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

690

 

1.3

Loại 4 cánh cửa 2.4; 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

460

 

 

Sản xuất 1992-1993

560

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 -2005

690

 

 

Sản xuất 2006 về sau

850

 

1.4

Loại 2 cánh cửa 2.4; 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

400

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

630

 

2

Toyota Land Cruiser 7.0

 

 

2.1

Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn dưới 2.8

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

480

 

 

Sản xuất 1992-1993

560

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 về sau

690

 

2.2

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài từ 2.8-3.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

500

 

 

Sản xuất 1992-1993

590

 

 

Sản xuất 1994-1995

650

 

 

Sản xuất 1996 về sau

710

 

2.3

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài từ 4.0-4.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

530

 

 

Sản xuất 1992-1993

610

 

 

Sản xuất 1994-1995

680

 

 

Sản xuất 1996 về sau

750

 

2.4

Loại xe 4 cánh cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

560

 

 

Sản xuất 1992-1993

630

 

 

Sản xuất 1994-1995

690

 

 

Sản xuất 1996 về sau

750

 

3

Toyota Land Cruiser 9.0, Toyota Plan 2.7

 

 

 

Sản xuất 1996 về sau

880

 

4

Toyota Land Cruiser

 

 

4.1

Loại Parado 2.7 (5 cửa, thân to, lốp to)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,200

 

4.2

Loại Parado 4.0 (5 cửa, thân to, lốp to)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,600

 

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ (tính bằng 80% loại thân to, lốp to)

 

 

4.4

Loại Land Cruiser II (tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng)

 

 

4.5

Loại 3 cửa (tính bằng 80% loại 05 của cùng loại, dung tích)

 

 

4.6

Toyota rav 4

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

4.7

Toyota Zace

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

650

 

4.8

Toyota Previa, Trevia

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,400

 

4.9

Toyota Siena 07 chỗ 3.3

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,200

 

4.10

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

840

 

4.11

Toyota Fortuner 2.7

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

950

 

4.12

Loại STD 4.0 trở xuống (5 cửa)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,100

 

4.13

Loại Toyota Land Cruiser 80 chạy xăng

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

690

 

 

Sản xuất 1994-1995

810

 

 

Sản xuất 1996 về sau

940

 

4.14

Loại 4.2

 

 

a

4 cánh cửa, chạy diezen

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

650

 

 

Sản xuất 1992-1993

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

880

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,000

 

b

Loại 5 cánh cửa, thân to, lốp to

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,400

 

4.15

Loại 4.5

 

 

a

Loại thân to, lốp to

 

 

a.1

(4 cánh cửa)

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 về trước

1,000

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,130

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,190

 

a.2

(5 cánh cửa)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,550

 

b

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

810

 

 

Sản xuất 1992-1993

880

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,060

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,130

 

A3

TOYOTA PICKUP 04 CỬA

 

 

1

Loại 2.0 trở xuống

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

400

 

2

Loại 2.2 - 2.8

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

450

 

3

Loại 2.8 - 3.0

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

500

 

4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

 

 

A4

XE CHỞ KHÁCH

 

 

1

Toyota Previa 7-8 chỗ ngồi

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 về trước

590

 

 

Sản xuất 1994-1995

710

 

 

Sản xuất 1996 về sau

750

 

2

Toyota Townace Litea 7-8 chỗ ngồi

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

400

 

 

Sản xuất 1992-1993

460

 

 

Sản xuất 1994-1995

530

 

 

Sản xuất 1996 về sau

550

 

3

Toyota Hiace Commute 12 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

410

 

 

Sản xuất 1992-1993

480

 

 

Sản xuất 1994-1995

540

 

 

Sản xuất 1996-2005

600

 

 

Sản xuất 2006 về sau

550

 

4

Toyota Hiace Commute 15 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 -2005

590

 

 

Sản xuất 2006 về sau

600

 

5

Toyota Coaster từ 24 - 26 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

690

 

 

Sản xuất 1992-1993

810

 

 

Sản xuất 1994-1995

880

 

 

Sản xuất 1996-2005

940

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

6

Toyota Coaster 30 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

750

 

 

Sản xuất 1992-1993

880

 

 

Sản xuất 1994-1995

940

 

 

Sản xuất 1996-2005

1,000

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,100

 

A5

XE DU LỊCH CÓ THÙNG TRỞ HÀNG

 

 

1

Toyota Hiaceglass Van 3-6 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 về trước

380

 

 

Sản xuất 1994-1995

440

 

 

Sản xuất 1996 về sau

460

 

2

Toyota Litace, Town Ace Van 2-5 chỗ

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

310

 

 

Sản xuất 1994-1995

400

 

 

Sản xuất 1996 về sau

430

 

3

Toyota Hilux Double Car 4 cửa, 6 chỗ

 

 

3.1

Loại 2.0 trở xuống

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

300

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

420

 

3.2

Loại 2.2- 2.4

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

310

 

 

Sản xuất 1992-1993

350

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

400

 

3.3

Loại 2.8-3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

350

 

 

Sản xuất 1992-1993

380

 

 

Sản xuất 1994-1995

410

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

A6

XE TẢI NHẸ

 

 

1

Toyota Panel khoang hàng kín

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

350

 

 

Sản xuất 1994-1995

410

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

2

Toyota 2 cửa, 2.3 chỗ ngồi

 

 

2.1

Loại 2.0 trở xuống

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

200

 

 

Sản xuất 1992-1993

250

 

 

Sản xuất 1994-1995

290

 

 

Sản xuất 1996 về sau

310

 

2.2

Loại 2.2-2.4

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

300

 

 

Sản xuất 1994-1995

340

 

 

Sản xuất 1996 về sau

380

 

2.3

Loại 2.8-3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

290

 

 

Sản xuất 1992-1993

340

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

410

 

2.4

Toyota T 100 3.4

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

300

 

 

Sản xuất 1992-1993

350

 

 

Sản xuất 1994-1995

390

 

 

Sản xuất 1996 về sau

430

 

2.5

Xe 5 chỗ ngồi

 

 

 

TOYOTA COROLLA AL TIS 1.8L Model code: ZZE122L-GEMEKH

520

 

 

TOYOTA CAMRY 2.4G Model Code: ACV30L- JEMEKH

710

 

 

TOYOTA CAMRY 3.0V Model Code: MCV30L- JEPEKU

900

 

 

TOYOTA VIOS 1.5L Model Code: NCP 42L- EEMGKU

400

 

2.6

Xe Minibus (12-16 chỗ)

 

 

 

TOYOTA HYACE SUPER WAGON 2.4L Model code: RZH115L-BFMGE

530

 

 

TOYOTA HYACE COMMUTER 2.4R Model Code: RZH115L- BRMRE

470

 

 

TOYOTA HYACE VAN 2.4L Model Code: RZH113L- BRMPE

370

 

2.7

Xe gầm cao (1 cầu/2 cầu 8 chỗ ngồi)

 

 

 

TOYOTA LANCRUISER GX 4.5L Model code: FZJ100L-GNMNKV

1,100

 

 

TOYOTA ZACE GL 1.8L Model Code: KF82L-HRMDEU

450

 

 

TOYOTA ZACE DX 1.8L Model Code: KF82L- HRMDEU

400

 

A7

XE TẢI THÙNG

 

 

 

Loại xe tải thùng cố định

 

 

1

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

 

 

 

Toyota Lite-Ace, Toyota Town- Ace

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

150

 

 

Sản xuất 1992-1993

180

 

 

Sản xuất 1994-1995

190

 

 

Sản xuất 1996 về sau

210

 

2

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn

 

 

 

Toyota Ace S5, Toyota Dina 150

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

180

 

 

Sản xuất 1992-1993

200

 

 

Sản xuất 1994-1995

210

 

 

Sản xuất 1996- 2005

240

 

 

Sản xuất 2006 về sau

250

 

3

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn

 

 

 

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

210

 

 

Sản xuất 1992-1993

250

 

 

Sản xuất 1994-1995

290

 

 

Sản xuất 1996 về sau

330

 

4

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (Toyota Dina 300)

 

 

 

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

300

 

 

Sản xuất 1992-1993

380

 

 

Sản xuất 1994-1995

430

 

 

Sản xuất 1996 về sau

480

 

5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (Toyota Dina 350)

 

 

 

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

310

 

 

Sản xuất 1992-1993

410

 

 

Sản xuất 1994-1995

440

 

 

Sản xuất 1996 về sau

550

 

B

XE DO HÃNG NISSAN SẢN XUẤT

 

 

B1

XE HÒM KÍN HẦM THẤP

 

 

1

Nissan Presiden 4.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

880

 

 

Sản xuất 1992-1993

1,130

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,750

 

2

Nissan Cima 4.2

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,250

 

3

Nissan Gloria 3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

940

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,060

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,190

 

4

Nissan Cednic 2.8-3.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

690

 

 

Sản xuất 1992-1993

810

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,000

 

 

Sản xuất 1996- 2005

1,130

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,100

 

5

Nissan Ininiti

 

 

5.1

Loại 4.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

810

 

 

Sản xuất 1992-1993

1,060

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,440

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,630

 

5.2

Loại 4.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

690

 

 

Sản xuất 1992-1993

1,000

 

 

Sản xuất 1994-1995

1,130

 

 

Sản xuất 1996 về sau

1,250

 

5.3

Loại 2.0 đến 3.0

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,800

 

5.4

Loại 3.0 đến 4.5

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

2,000

 

6

Hiệu Nissan CEFIRO (04 cửa)

 

 

6.1

Loại 1.3 trở xuống

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

650

 

6.2

Loại 1.5 đến 1.6

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

700

 

6.3

Loại 1.8 đến 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

630

 

 

Sản xuất 1992-1993

750

 

 

Sản xuất 1994-1995

880

 

 

Sản xuất 1996-2005

1,000

 

 

Sản xuất 2006 về sau

750

 

6.4

Loại 2.8 đến 3.0

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

6.5

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

 

 

7

Nissan Lauri, Nissan Staxna, Nissan AItima

 

 

7.1

Loại 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

530

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 về sau

690

 

7.2

Loại 2.4-2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

530

 

 

Sản xuất 1992-1993

630

 

 

Sản xuất 1994-1995

690

 

 

Sản xuất 1996 -2005

810

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

7.3

Loại 2.8-3.0 (4 cửa)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,200

 

7.4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích tại điểm 7.3)

 

 

8

Nissan Skyline

 

 

8.1

Loại 1.8- 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

530

 

 

Sản xuất 1994-1995

630

 

 

Sản xuất 1996 về sau

650

 

8.2

Loại 2.4- 2.5

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

510

 

 

Sản xuất 1992-1993

610

 

 

Sản xuất 1994-1995

680

 

 

Sản xuất 1996 về sau

740

 

8.3

Loại 2.5

 

 

 

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

690

 

 

Sản xuất 1994-1995

810

 

 

Sản xuất 1996 về sau

940

 

9

Nissan Bluebird, Nissan Primbra

 

 

9.1

Loại 1.5- 1.6

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

380

 

 

Sản xuất 1992-1993

480

 

 

Sản xuất 1994-1995

500

 

 

Sản xuất 1996 về sau

530

 

9.2

Loại 1.8

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

630

 

9.3

Loại 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

530

 

 

Sản xuất 1994-1995

580

 

 

Sản xuất 1996- 2005

650

 

 

Sản xuất 2006 về sau

750

 

9.4

Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,000

 

9.5

Loại 2.8 - 3.0 (4 cửa)

 

 

 

Sản xuất 2006 về sau

1,200

 

 

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 4 cửa có cùng dung tích tại điểm 9.5

 

 

10

Nissan Sunny, Nissan Pzea, Nissan Santra

 

 

10.1

Loại 1.3

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

310

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

10.2

Loại 1.5- 1.6

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

380

 

 

Sản xuất 1992-1993

440

 

 

Sản xuất 1994-1995

480

 

 

Sản xuất 1996 về sau

500

 

10.3

Loại 1.8

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

400

 

 

Sản xuất 1992-1993

480

 

 

Sản xuất 1994-1995

500

 

 

Sản xuất 1996 về sau

560

 

11

Nissan Silvia 2.0 Coupe 2 cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

380

 

 

Sản xuất 1992-1993

440

 

 

Sản xuất 1994-1995

480

 

 

Sản xuất 1996 về sau

500

 

12

Nissan 180 Sản xuất 2.0 Coupe 2 cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

440

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

560

 

 

Sản xuất 1996 về sau

630

 

13

Nissan Pulsar

 

 

13.1

Loại 4 cánh cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

380

 

 

Sản xuất 1992-1993

440

 

 

Sản xuất 1994-1995

480

 

 

Sản xuất 1996 về sau

500

 

13.2

Loại 2 cánh cửa

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

350

 

 

Sản xuất 1992-1993

400

 

 

Sản xuất 1994-1995

440

 

 

Sản xuất 1996 về sau

480

 

14

Nissan March

 

 

14.1

Loại 1.3

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

250

 

 

Sản xuất 1992-1993

310

 

 

Sản xuất 1994-1995

380

 

 

Sản xuất 1996 về sau

440

 

14.2

Loại 2.0

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

210

 

 

Sản xuất 1992-1993

500

 

 

Sản xuất 1994-1995

300

 

 

Sản xuất 1996 về sau

340

 

15

Nissan Praie 7 chỗ ngồi, 4 cửa