Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 666/2006/QĐ-UBND ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Số hiệu: 666/2006/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày ban hành: 08/03/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 666/2006/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 08 tháng 03 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHUẨN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 93/TC-QĐ/TCT ngày 21 tháng 01 năm 1997 của Bộ Tài chính về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy;
Căn cứ giá xe hai bánh gắn máy thực tế trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính và Cục thuế tỉnh
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy cho phù hợp với giá thực tế trên địa bàn tỉnh (có bảng giá kèm theo).

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2298/2002/QĐ-UB ngày 28/6/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá chuẩn tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy và công văn số: 3054/UBND-TMXDCB ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân tỉnh về việc điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ THỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Hà

 

BẢNG GIÁ CHUẨN

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 666/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: đồng

Số TT

Tên loại xe

Giá đang thu

Giá áp dụng (Xe mới 100%)

Ghi chú

A

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

 

 

 

I

XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT

 

 

 

1

Loại xe 50cc

 

 

 

a

Honda cúp kiểu 81

 

 

 

 

Sản xuất trước năm 1977

6,000,000

5,000,000

 

 

Sản xuất năm 1977 - 1980

9,000,000

8,000,000

 

 

Sản xuất năm 1981 đầu, giữa, cuối

13,000,000

10,500,000

 

 

Sản xuất năm 1986 - 1995

19,000,000

16,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

20,000,000

17,000,000

 

b

Honda cúp kiểu 82

 

 

 

 

Sản xuất năm 1982 - 1988

16,000,000

13,000,000

 

 

Sản xuất 1989 - 1995

19,500,000

17,500,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

21,000,000

18,000,000

 

c

Honda chaly, Sanyang

 

 

 

 

Sản xuất năm 1978 - 1981

9,000,000

7,500,000

 

 

Sản xuất năm 1982 - 1995

13,500,000

11,500,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

15,000,000

12,500,000

 

d

Honda Dax, MD, MP, CBX,MBR

 

 

 

 

Sản xuất năm 1978 - 1985

10,000,000

8,000,000

 

 

Sản xuất năm 1986 - 1995

14,000,000

11,500,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

15,000,000

12,000,000

 

e

Honda CD, JAZZ

 

 

 

 

Sản xuất năm 1978 về trước

12,000,000

9,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

16,000,000

12,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

20,000,000

16,000,000

 

f

Honda MAGNA50

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

13,000,000

10,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

19,000,000

16,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

22,000,000

17,000,000

 

g

Honda NS50F, NSR50, NS1

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

17,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

24,000,000

21,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

27,000,000

24,000,000

 

h

Honda Ga mini, GDI 50, TDCT50

 

 

 

 

Sản xuất năm 1978 - 1985

7,000,000

5,500,000

 

 

Sản xuất năm 1986 - 1995

11,000,000

9,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

13,000,000

11,000,000

 

2

Loại xe 70 - 90cc

 

 

 

a

Honda cúp kiểu 81

 

 

 

 

Sản xuất trước năm 1977 ( C65)

9,000,000

8,000,000

 

 

Sản xuất 1977 - 1985

13,500,000

11,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1995

18,000,000

17,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

20,000,000

18,000,000

 

b

Honda cúp kiểu 82

 

 

 

 

Sản xuất năm 1982 - 1991

16,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất 1992 - 1995

19,000,000

18,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

21,000,000

19,000,000

 

c

Honda CD, CB, MD, MP

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

11,000,000

10,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1995

16,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

18,000,000

16,000,000

 

d

Honda Deluxe, C70DD, DE, DM,DN

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

16,000,000

15,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

18,000,000

16,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

20,000,000

18,000,000

 

e

Sanyang 70 - dưới 125

10,000,000

8,000,000

 

f

DH88

11,000,000

10,000,000

 

3

Loại xe 100cc

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

22,000,000

20,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

25,000,000

22,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

30,000,000

27,000,000

 

4

Loại xe 120 - 125cc

 

 

 

 

Honda CB 125, UG 125, CBX, CD 125

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

20,000,000

18,500,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1995

35,000,000

31,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

40,000,000

36,000,000

 

 

Honda Spaly 125

 

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

50,000,000

45,000,000

 

 

Sản xuất 1992 - 1995

70,000,000

65,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

100,000,000

100,000,000

 

5

Loại xe trên 125 - 250cc

 

 

 

a

Honda CBC 135

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

25,000,000

23,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1995

35,000,000

30,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

40,000,000

35,000,000

 

b

Honda 250: LA, CBR, NSR,VTF,VT2

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

25,000,000

23,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1991

35,000,000

30,000,000

 

 

Sản xuất năm 1992 - 1995

50,000,000

40,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

55,000,000

45,000,000

 

c

Honda 150 - 200cc các hiệu khác

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

20,000,000

18,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

30,000,000

26,000,000

 

 

Sản xuất năm 1992 - 1995

35,000,000

30,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

40,000,000

35,000,000

 

II

XE DO HÃNG SZUKI, YAMAHA, KAWASAKI SẢN XUẤT

 

 

 

1

Loại xe 50cc

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

7,000,000

6,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1991

9,000,000

8,000,000

 

 

Saản xuất năm 1992 - 1995

11,000,000

10,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

13,000,000

12,000,000

 

2

 Loại xe 70 - 90cc

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

8,000,000

7,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1991

10,000,000

9,000,000

 

 

Saản xuất năm 1992 - 1995

12,000,000

11,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

14,000,000

13,000,000

 

3

Loại xe trên 90 - 110cc

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

11,000,000

10,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

13,000,000

12,000,000

 

 

Sản xuất năm 1993 - 1995

15,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

17,000,000

16,000,000

 

4

Loại xe trên 110 - 125cc

 

 

 

 

Sản xuất năm 1985 về trước

15,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất 1986 - 1992

18,000,000

17,000,000

 

 

Sản xuất năm 1993 - 1995

25,000,000

23,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

35,000,000

32,000,000

 

B

XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

 

 

 

I

LOẠI XE 100- 150cc

 

 

 

 

Honda ASTREA, WIN, NOVA, COSMOT 110, PIAGIO, EXCEL

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

14,000,000

12,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

16,000,000

13,500,000

 

 

Sản xuất năm 1993 - 1995

18,000,000

15,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

20,000,000

17,000,000

 

II

HONDA DREAM I (KHÔNG ĐỀ) SUZUKI CRYTAL

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

13,000,000

12,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

14,000,000

13,000,000

 

 

Sản xuất năm 1993 - 1995

16,000,000

14,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

18,000,000

16,000,000

 

III

HONDA DREAM II CAO, SUZUKI VIVA 110

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

19,000,000

17,500,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

21,000,000

19,500,000

 

 

Sản xuất năm 1993 - 1995

23,000,000

21,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

25,000,000

23,000,000

 

IV

HONDA DREAM II LÙN, GL, MAX 125

 

 

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1991

18,000,000

16,500,000

 

 

Sản xuất 1992 - 1995

20,000,000

18,000,000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

22,000,000

20,000,000

 

V

HONDA GLPRO 125

 

 

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1991

22,000,000

20,500,000

 

 

Sản xuất 1992 - 1995

26,000,000

24,000,000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

28,000,000

25,000,000

 

C

XE DO ITALIA SẢN XUẤT

 

 

 

I

LOẠI XE 50cc

 

 

 

1

Vespa 50

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

10,000,000

8,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1995

13,000,000

9,000,000

 

 

Sản xuất năm 1996 về sau

15,000,000

11,000,000

 

2

Vespa Piagio 50

 

 

 

 

Sản xuất năm 1994 - 1995

17,000,000

15,000,000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

20,000,000

17,000,000

 

II

LOẠI XE TRÊN 50cc - 150cc VESPA PIAGIO, TYPHOON 125

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

15,000,000

13,000,000

 

 

Sản xuất năm 1989 - 1992

20,000,000

18,000,000

 

 

Sản xuất 1993 - 1995

23,000,000

20,000,000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

25,000,000

22,000,000

 

D

XE DO CHLB ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ 1 SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT

 

 

 

I

SIMSON BS50, BS51, BABETTA, TAVA 50

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

2,000,000

1,500,000

 

 

Sản xuất năm 1988 về sau

3,000,000

2,000,000

 

II

SIMSON COMPORT 51, 70, CEZET 125. WIN CK 125, BOXUH

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

3,000,000

2,000,000

 

 

Sản xuất năm 1988 về sau

4,000,000

3,000,000

 

III

ETZ 150, CEZET, TAWA 350

 

 

 

 

Sản xuất năm 1988 về trước

7,000,000

5,500,000

 

 

Sản xuất năm 1988 về sau

9,000,000

6,000,000

 

IV

MỘT SỐ HIỆU KHÁC

 

 

 

 

Citi giò gà

16,000,000

12,500,000

 

 

Citi phuộc

18,000,000

14,500,000

 

 

Citi SK, SM 15,16…

20,000,000

16,500,000

 

 

Daelim 125

30,000,000

26,000,000

 

 

Bonus 125

18,000,000

16,000,000

 

 

Husky 150

27,000,000

25,000,000

 

E

XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SX LẮP RÁP

 

 

 

1

Loại 50cc

 

 

 

 

Fusia, Support, Simba AX, GCV

9,300,000

8,000,000

 

 

Detech, Fuljir, Sindy, Wram, Vecstar, Honciti

7,300,000

7,000,000

 

 

Các hiệu khác

6,500,000

6,500,000

 

 

Riêng NongSan, Well, Drin, Drini, Mejesty, Sirena, Victory

6,000,000

6,000,000

 

2

Loại 100cc

 

 

 

 

Fusin, sport, Simba, Sindo, Sido

10,000,000

9,000,000

 

 

SuFat, CPI, Impressa

8,000,000

8,000,000

 

 

Fashion, Detech, Hamco, Hansom, Havico, Lever

7,600,000

7,000,000

 

 

Fuljr, Jiulong, LiFan,Halong, Oriental, Zongshen, Damsel,

 

 

 

 

Warm, Landa, sinuda, Bimda, Mingxing

 

 

 

 

Các hiệu khác

6,500,000

6,500,000

 

 

Riêng: MaJesty, well, Nongsan, Drin, Drini, Victong, Sirena

6,000,000

6,000,000

 

 

Nagoasi, SuccessFul, Wand, Fairy, Best Fairy,

 

 

 

 

Guida, Sinva

 

 

 

3

Loại 110cc

 

 

 

 

-Fusia, Zongshen, Backhand

10,000,000

9,500,000

 

 

- Finex, Detech, Fashion, CPI

8,500,000

8,000,000

 

 

Arrow 6, Sufat, Esper

 

 

 

 

- Dayang Hansom, Jiulong, Seasport, Wake up,

7,800,000

7,000,000

 

 

Ware, Xiongshi, Oriental, Hope, FuJir, Lande,

 

 

 

 

Damsel, Warm

 

 

 

 

Các hiệu khác

6,500,000

6,500,000

 

 

Riêng: Well, Nongsan, Drin, MaJesty

6,000,000

6,000,000

 

 

Sirena, Victory, Drini, Fantom, Vinasiam,

 

 

 

 

 Havico, Fanlim,Waythai, BestFairy, Guida

 

 

 

4

Loại 125cc

 

 

 

 

Savi ( xe số )

 

9,000,000

 

 

Honda SPH 125 Trung quốc

29,400,000

29,400,000

 

 

Fashion, Longbo, CPI 125

16,500,000

16,000,000

 

 

Sindy @

24,300,000

22,000,000

 

 

Sindy Spacy

17,300,000

17,000,000

 

 

Các hiệu khác

16,000,000

16,000,000

 

 

Riêng Fusin

16,000,000

10,500,000

 

 

Lalita

18,000,000

18,000,000

 

5

Loại 150cc

 

 

 

 

Lisohaka Prety dáng @

28,000,000

28,000,000

 

 

Lisohaka Prety

24,500,000

23,000,000

 

 

Sindy 150

25,000,000

25,000,000

 

 

Các hiệu khác

 

20,000,000

 

 

Riêng Fusin, Longbo

16,000,000

16,000,000

 

F

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁY ĐÀI LOAN

 

 

 

 

Jockey Kymco 125

30,000,000

28,500,000

 

 

Filly 100, Dona, Heasun, Savi, Dylan

39,000,000

30,000,000

 

 

 

 

 

 

 

Bes-Win 150, Movie

46,000,000

43,000,000

 

 

Các hiệu khác

 

30,000,000

 

G

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁY HÀN QUỐC

 

 

 

1

Loại 50cc

 

 

 

 

Halim

9,500,000

9,000,000

 

 

Super siva, Hado siva, New siva

9,700,000

9,000,000

 

 

Các hiệu khác

9,500,000

9,000,000

 

2

Loại 100cc

 

 

 

 

Halim

11,000,000

9,000,000

 

 

Deahan Nova, Deahan Apra, Deahan II 100

12,000,000

12,000,000

 

 

Deahan Super

9,000,000

9,000,000

 

 

Limatic, Stream,

11,500,000

11,500,000

 

 

Super Halim, Super Siva, Hado Siva, New Siva.

13,000,000

12,000,000

 

 

Các hiệu khác:

11,000,000

11,000,000

 

3

Loại 110cc

 

 

 

 

Halim

11,600,000

11,000,000

 

 

Fashion

9,900,000

9,500,000

 

 

Deahan Nova 110

12,000,000

12,000,000

 

 

Các hiệu khác

12,000,000

12,000,000

 

4

Loại 125

 

 

 

 

Savi (xe số)

 

12,000,000

 

 

Day Star

51,000,000

45,000,000

 

 

Halim máy DaeCin, Fusin Star,Jac

23,800,000

23,000,000

 

 

HaLim máy HaLim dáng Spacy

26,400,000

26,400,000

 

 

Deahan Smart, Deahan Suny.

25,000,000

25,000,000

 

 

Fotste 125, Fashion 125

27,800,000

27,800,000

 

 

Các hiệu khác

 

25,000,000

 

 

Riêng Huyans 125, Hansun F1,3,4,5

21,500,000

21,500,000

 

 

Han Sun F2

 

28,500,000

 

5

Loại 150 cc

 

 

 

 

Union

 

29,500,000

 

H

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁY NHẬT BẢN

 

 

 

1

Loại 100cc

 

 

 

 

Super Siva máy Yasuta

13,400,000

11,000,000

 

2

Loại 100cc máy Thái Lan

 

 

 

 

Dream II 100

27,500,000

27,500,000

 

 

Wave 100

24,000,000

24,000,000

 

3

Loại 110cc

 

 

 

 

Wave 110

27,000,000

27,000,000

 

4

Wave 125

35,000,000

35,000,000

 

I

XE DO HÃNG VMEP SX

 

 

 

1

Loại 90cc

 

 

 

 

Power Hi (X23), New Angel Hi M5B

12,700,000

12,000,000

 

2

Loại 100cc

 

 

 

 

Boss Các loại

9,500,000

8,000,000

 

 

Angel (VA2)

13,500,000

12,000,000

 

 

Angel (VAD,VAG)

13,500,000

12,500,000

 

 

Angel VA8, VA6

12,100,000

12,100,000

 

 

Star metin VR3

14,200,000

13,500,000

 

 

Magic VA1

18,200,000

18,200,000

 

 

Magic VA9

16,800,000

16,800,000

 

 

Magic VA7

1,520,000

15,200,000

 

3

Loại 110cc

 

 

 

 

RS

9,900,000

9,800,000

 

 

Amigo

11,000,000

11,000,000

 

 

Star

18,000,000

18,000,000

 

4

Loại 125cc

 

 

 

 

Attila (M9B, M9N)

23,500,000

21,500,000

 

 

Attila (M9T)

25,500,000

23,500,000

 

 

Attila (M9R)

27,500,000

25,500,000

 

 

Attila (M9P)

29,500,000

27,500,000

 

J

XE DO HÃNG HONDA SX

 

 

 

 

Wave &

12,900,000

12,900,000

 

 

Wave &+

13,300,000

13,300,000

 

 

Wave &ZX

14,400,000

14,400,000

 

 

Wave &RS

 

14,900,000

 

 

Super Dream

15,900,000

15,900,000

 

 

Future

24,900,000

22,500,000

 

 

Spacy GCCN

34,500,000

30,800,000

 

K

XE DO HÃNG SUZUKI - VIỆT NAM SX LẮP RÁP

 

 

 

 

Suzuki Smash (XCD) 110

15,500,000

14,200,000

 

 

Suzuki Viva (CDX) 110

22,500,000

20,300,000

 

 

Suzuki Viva (CSD) 110

22,500,000

21,300,000

 

 

Suzuki Viva (TSD, RFD) 110

22,500,000

22,500,000

 

 

Suzuki Wetcap

12,500,000

12,500,000

 

 

Suzuki Shogun R (XSD 125)

25,200,000

23,500,000

 

 

Suzuki Juara, FX, FIX, KHISS, RGV, RT, RLRV 120-125

47,000,000

40,000,000

 

L

XE DO HÃNG YAMAHA - VIET NAM SX LAP RAP

 

 

 

 

Yamaha Sirius (5HU8)

22,000,000

14,500,000

 

 

Yamaha Sirius (5HU9, 3S31)

22,000,000

15,500,000

 

 

Yamaha Sirius (3S41)

22,000,000

16,500,000

 

 

Yamaha Jupiter MX (2S01)

24,000,000

21,500,000

 

 

Yamaha Jupiter MX (2S011)

25,200,000

22,500,000

 

 

Yamaha Jupiter V (5VT1)

24,000,000

21,500,000

 

 

Yamaha Jupiter V (5VT2)

25,200,000

22,500,000

 

 

Yamaha Nowvo (2B52)

22,000,000

24,500,000

 

 

Yamaha Nowvo (2B51)

22,000,000

23,000,000

 

 

Yamaha Jupiter 5SD1, 5SD2, 5SD3

24,500,000

24,000,000

 

 

Yamaha Jupiter 5VT4-5VT7

26,200,000

26,200,000

 

 

Yamaha Mio Classio 5WP1

18,000,000

17,000,000

 

 

Yamaha Amore 5WP2

17,000,000

17,000,000

 

 

Yamaha Maximo 5WP3, 5WP4

19,000,000

17,000,000

 

 

Yamaha Mio Classio 5WP4

 

16,000,000

 

 

Yamaha Mio Classio 5WP5

 

16,000,000

 

 

Yamaha Mio Amore 5WP6

 

16,000,000

 

M

MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

 

 

 

 

Honda SH, @, Spacy 125-150,Yamaha Majesty

100,000,000

100,000,000

 

 

 

 

 

 

 

Honda Wave GMN

15,200,000

15,200,000

 

 

Hongking 125

12,900,000

12,000,000

 

 

Suzuki Avenis 150

68,000,000

68,000,000

 

 

Piaggio 125

65,000,000

65,000,000

 

 

Piaggio Vespa 125

84,700,000

85,000,000

 

 

Excel 150

37,300,000

37,700,000

 

 

Dylan

100,000,000

86,000,000

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 666/2006/QĐ-UBND ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.039

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.230.173.249