|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
TTHC
|
Tên
văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực
hiện
|
Số
QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Thủ
tục hành chính thực hiện tại cấp Trung ương
|
|
II
|
Thủ
tục hành chính thực hiện tại cấp Tỉnh, cấp xã
|
|
1
|
1.011012
|
Hoàn thuế theo Điều ước
quốc tế khác
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 19 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT
151 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
1.011014
|
Thủ tục bù trừ số tiền
thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 21 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 171 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
1.008577
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu
trừ, kê khai
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 72 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 127 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực
tiếp - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu
nhập khác
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 73 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 128 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước
ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng hàng không nước
ngoài
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 74 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 129 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
6
|
1.008580
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà
thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối
với hãng vận tải nước ngoài
|
Thông tư số
94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản
lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 75 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 130 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
7
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực
tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng
9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 76 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 131 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
8
|
1.008582
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn
hợp
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá
nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 77 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 132 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
9
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước
ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập
từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản,
thu nhập từ chuyển nhượng vốn,
chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập
khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả
thu nhập
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 78 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính; STT 123 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
10
|
1.008575
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của
nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hóa, thể dục thể thao tại Việt Nam
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 79 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính; STT 125 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
11
|
1.008576
|
Miễn thuế,
giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối
tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ
kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do
tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá
nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài)
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 80 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 126 Mục II
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
12
|
1.008574
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng
các quy định miễn, giảm thuế đối với thu
nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của
sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người
nghiên cứu
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 81 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính; STT 124 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
13
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp
tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản
lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 82 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 177 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
14
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp
tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 84 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính; STT 179 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
|
15
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư
trú của Việt Nam
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 2 Mục 1
Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2780/QĐ-BTC
ngày 18/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 178 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
16
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định
tránh đánh thuế hai lần
|
Thông tư số
94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 86 Mục II Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 150 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
17
|
1.008562
|
Hoàn thuế TNCN đối với
tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán
cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 89 Mục II Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT
149 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
18
|
1.008565
|
Hoàn nộp thừa các loại
thuế và các khoản thu khác
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản
lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 95 Mục II Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 144 Mục II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
19
|
1.008342
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng
làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại
lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo
hiểm không bắt buộc khác.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 109 Mục II Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1462/QĐ-BTC
ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; STT 46 Mục II Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
20
|
1.010999
|
Khai thuế giá trị gia
tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài
sản bảo đảm trong thời gian
chờ xử lý
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 9 Mục I Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
21
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất,
thuê mặt nước
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 10 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
22
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận
cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông
hiện hữu
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 11 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
23
|
1.011008
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp
cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 12 Mục I Phần 1
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
24
|
1.011009
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường
hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 13 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
25
|
1.011015
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 14 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
26
|
1.011016
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 15 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
27
|
1.011018
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế gia trị gia tăng cho
khách xuất cảnh
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 16 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
28
|
1.011019
|
Miễn, giảm thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 17 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
29
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ
chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh
doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở
hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà
cung cấp nền tảng số ở nước ngoài
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản
lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 18 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
30
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ
chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của
Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng
6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 19 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
31
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 20 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
32
|
1.011023
|
Miễn, giảm thuế sử dụng
đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hỏa
hoạn, tai nạn bất ngờ
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 21 Mục I
Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
33
|
1.011024
|
Miễn, giảm thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 22 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
34
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập
doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất
động sản theo lần phát sinh
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 28 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
35
|
1.008332
|
Khai thuế thu nhập
doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu
khí
|
Thông tư số
94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 38 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
36
|
1.007695
|
Khai thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân Trường hợp khai thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp phải nộp của năm
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 49 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
37
|
1.007696
|
Khai thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp đối với tổ chức - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp phải nộp của năm
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 50 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
38
|
2.002263
|
Khai thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 51 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
39
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ
nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản
lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 52 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
40
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ
tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ
gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 53 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
41
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/
Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ
phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển
nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 54 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
42
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm
cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện
khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế
giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 55 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
43
|
2.002233
|
Khai quyết toán thuế/
Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền
công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 57 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
44
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế
thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền
công
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 58 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
45
|
2.002229
|
Đăng ký người phụ thuộc
(NPT) giảm trừ gia cảnh đối với
cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 59 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
46
|
1.008542
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng
khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 60 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
47
|
1.008533
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán
trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 61 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
48
|
1.008340
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối
với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng
khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ
trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá
nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá
nhân không cư trú
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 62 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
49
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế,
quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động
sản
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 63 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
50
|
1.008529
|
Khai thay thuế thu nhập
cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán
trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 64 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
51
|
1.008530
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai
trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thông tư số
94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 65 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
52
|
1.007674
|
Khai thay thuế Thu nhập
cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển
nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản
(bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình
xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo
quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 66 Mục I
Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
53
|
1.008536
|
Khai thuế Thu nhập cá
nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng
là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình
thành trong tương lai) tại nước ngoài.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 67 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
54
|
1.008539
|
Khai thay thuế Thu nhập
cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế,
quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành
trong tương lai) tại nước ngoài.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị
gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 68 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
55
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu
nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả
từ nước ngoài
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6
năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá
nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 69 Mục I
Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
56
|
1.007678
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp
góp vốn bằng bất động sản
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 70 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
57
|
1.007684
|
Khai thuế Thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là
bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương
lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng
chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại
Việt Nam.
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 71 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
58
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên
tai, hoả hoạn; do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 72 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
59
|
1.007682
|
Khai miễn thuế thu nhập
cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng
là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương
lai)
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 73 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
60
|
1.007037
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với dự án đầu tư
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 74 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
|
61
|
1.008561
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA) không hoàn lại
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 75 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
62
|
1.008558
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 76 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
63
|
1.008559
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 77 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
64
|
1.008564
|
Hoàn thuế khi chuyển
đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể,
phá sản, chấm dứt hoạt động đối
với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp
thuế
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý
thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 78 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
65
|
1.007721
|
Miễn, giảm thuế tài
nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 80 Mục I
Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
66
|
1.008569
|
Miễn, giảm tiền thuê
đất, thuê mặt nước
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một
số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 81 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
67
|
1.008584
|
Miễn hoặc giảm tiền
thuê đất, thuê mặt nước trường hợp tạm ngừng hoạt động trong các trường hợp bất
khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 82 Mục I Phần
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
68
|
1.008568
|
Miễn, giảm thu tiền sử
dụng đất
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý
thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một
số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 83 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
69
|
3.000084
|
Giảm thuế tiêu thụ đặc
biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc
biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu
thụ đặc biệt
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 84 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
70
|
1.007039
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
tỉnh, thành phố
|
STT 85 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
71
|
2.002259
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một
số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 86 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
72
|
1.007673
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày
29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 87 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
73
|
1.007689
|
Khai thuế đối với cá
nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số
mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng,
thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 88 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
74
|
1.007690
|
Khai thuế năm đối với
cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số,
đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01
tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu
nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 89 Mục I Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
75
|
3.000087
|
Điều chỉnh doanh thu
và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán)
|
Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế
cơ sở
|
STT 90 Mục I Phần I
Phụ lục kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-BTC
ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|