Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 34/2011/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu đối với ôtô, môtô, phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 34/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Nguyễn Thanh Sơn
Ngày ban hành: 03/11/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 34/2011/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 03 tháng 11 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI ÔTÔ, MÔTÔ, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thong thường trên thị trường;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu đối với ôtô, môtô, phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện theo nguyên tắc sau:

1. Đối với các loại tài sản ôtô, môtô, phương tiện thủy nội địa và động cơ mới 100% là giá ghi trên chứng từ, hóa đơn bán hàng theo quy định của pháp luật hoặc giá trị thực tế do người nộp lệ phí trước bạ tự khai tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Khi giá cả thị trường biến động tăng, giảm đến 20% so với bảng giá tối thiểu quy định và đối với các loại tài sản phát sinh nhưng không có trong bảng giá theo Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục trưởng Cục Thuế thành phố quyết định ban hành bảng giá tương ứng để tính thu lệ phí trước bạ.

3. Đối với trường hợp giá cả biến động trên 20% so với bảng giá tối thiểu quy định, Cục trưởng Cục Thuế thành phố báo cáo, đề xuất trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Bảng giá tối thiểu đối với ôtô, môtô, phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Thuế;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND thành phố;
- TV. UBND thành phố;
- UBMTTQ TP và các Đoàn thể thành phố;
- Sở, ban ngành thành phố;
- TT. HĐND và UBND quận, huyện;
- VP. Thành ủy, các Ban Đảng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VP. UBND thành phố (3B);
- Chi cục Văn thư – Lưu trữ thành phố;
- Website Chính phủ;
- Công báo, Báo Cần Thơ;
- Lưu: VT, AT.180

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Sơn

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

ĐỐI VỚI ÔTÔ, MÔTÔ, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Ban hành kèm theo Quyết định số: 34/2011/QĐ-UBND Ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

TT

Mục lục

1

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ôtô

2

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe môtô

3

Bảng khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thuỷ nội địa và động cơ

 

Chương I:

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE ÔTÔ

Đơn vị tính Đồng Việt Nam

SỐ TT

Hiệu / loại xe

Xuất xứ

Giá mới 100%

1

ASIA

 

 

a

Xe chở khách

 

 

a.1

Dung tích xi lanh dưới (1.0), 06 chỗ)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

32.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

70.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

76.800.000

a.2

Loại 10 – 15 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

96.000.000

a.3

Loại 20 – 26 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

230.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

243.200.000

a.4

Loại 27 – 30 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

268.800.000

a.5

Loại 31 – 40 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

256.000.000

a.6

Loại 41 – 50 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

268.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

307.200.000

a.7

Loại 51 – 60 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

352.000.000

a.8

Loại 61 – 70 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

307.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

416.000.000

a.9

Loại 71 – 80 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

448.000.000

a.10

Loại 81 – 90 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

b

Xe vận tải, mui kín (có dạng chở khách)

 

 

 

Xe khoang hàng kín, không có kính, 02 chỗ

 

 

b.1

Tải trọng dưới 1 tấn (dạng xe Mini)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

25.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

30.720.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

44.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

60.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

67.200.000

b.2

Tải trọng trên 1 tấn (dạng 10 – 15 chỗ)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

96.000.000

c

Xe tải thùng

 

 

c.1

Tải trọng dưới 1tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

25.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

28.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

44.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

64.000.000

c.2

Tải trọng 1tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

32.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

38.400.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

76.800.000

c.3

Tải trọng trên 1tấn – 1,5tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

48.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

89.600.000

c.4

Tải trọng trên 1,5tấn – 2,5tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

102.400.000

c.5

Tải trọng trên 2,5tấn – 3,5tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

83.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

128.000.000

c.6

Tải trọng trên 3,5tấn – 4,5tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

160.000.000

c.7

Tải trọng trên 4,5tấn – 6tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

192.000.000

c.8

Tải trọng trên 6tấn – 8tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

134.400.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

256.000.000

c.9

Tải trọng trên 8tấn – 11tấn

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

134.400.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

240.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

288.000.000

d

Một số loại khác

Hàn Quốc

 

 

Số loại Granto 13tấn, ôtô tải sản xuất năm 1995.

 

245.900.000

 

Loại tải trọng 13tấn, ôtô tải thùng sản xuất năm 1997.

 

590.000.000

 

Số loại AM518CS, 11.051cm3, ôtô bom Bêtông sản xuất năm 2005.

 

475.000.000

2

ACURA

 

 

 

Số loại MDX TECH, dung tích xi lanh 3.664cm3, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2006.

Canada

1.255.000.000

 

Số loại MDX TECH, dung tích xi lanh 3.664cm3, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2006.

Canada

1.500.000.000

3

AUDI

 

 

a

Loại (1.6)

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

38.400.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1984

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1985 – 1986

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1987 – 1988

 

121.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

217.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

288.000.000

b

Loại (1.8)

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

320.000.000

c

Loại (2.0)

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

57.600.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

307.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

352.000.000

d

Loại (2.2) – (2.5)

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

211.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

275.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

384.000.000

e

Loại (2.6) – (3.0)

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

217.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

f

Một số loại khác

 

 

 

Số loại Q7 3.6 Quattro, dung tích xi lanh 3.597cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2007.

Đức

1.051.000.000

 

Số loại Q7 3.0T Quattro, dung tích xi lanh 2.995cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2010.

Đức

3.246.800.000

 

Số loại A3 Sportback 1.4T, dung tích xi lanh 1.390cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 04 chỗ sản xuất năm 2008.

Đức

647.500.000

 

Số loại Santa A4 1.8T, dung tích xi lanh 1.798cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2009.

Đức

1.517.200.000

4

BLIND

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại SK410BV, ôtô Van tải nhẹ thùng kín sản xuất năm 2005.

 

145.600.000

 

Số loại SK410BV, máy lạnh, ôtô Van tải nhẹ thùng kín sản xuất năm 2005.

 

161.500.000

5

BMW

 

 

a

Loại 316i, sedan, 04 cửa

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

140.800.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

153.600.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

275.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

352.000.000

b

Loại 318i, sedan, 04 cửa

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

307.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

384.000.000

c

Loại 320i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

371.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

464.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

d

Loại 325i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

396.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1996 – 2004

 

480.000.000

 

Số loại 325i, 05 chỗ sản xuất năm 2005.

 

998.373.000

e

Loại 518i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

371.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

435.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

448.000.000

f

Loại 520i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

396.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

g

Loại 525i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

544.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

560.000.000

h

Loại 530i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

268.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

371.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

480.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

608.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

640.000.000

i

Loại 730i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1978 – 1980

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1981 – 1982

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1983 – 1985

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

396.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

512.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

544.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

640.000.000

j

Loại 733i

Đức

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

396.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

512.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

544.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

640.000.000

k

Một số loại khác

 

 

 

Số loại X5 3.0SI, dung tích xi lanh 2.996cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2007.

Mỹ

1.329.700.000

 

Số loại 328i, dung tích 2.996cm3, động cơ Xăng, ôtô con 04 chỗ sản xuất năm 2007.

Đức

1.320.000.000

 

Số loại 730LI, dung tích 2.996cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất 2010.

3.799.000.000

 

Số loại 740LI, dung tích 2.979cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 04 chỗ sản xuất 2008.

3.813.700.000

 

Số loại X5 3.0SI, dung tích xi lanh 2.996cm3, động cơ Xăng, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2008.

2.778.000.000

 

Số loại X6 X Drive 35I, dung tích xi lanh 2.979cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 04 chỗ sản xuất năm 2008.

Mỹ

2.599.000.000

 

Số loại 320I, dung tích xi lanh 1.995cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2009.

Đức

1.156.700.000

 

Số loại 535I Gran Turismo, dung tích xi lanh 2.979cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2010.

2.826.000.000

 

Số loại 528I, dung tích xi lanh 2.996cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2010.

2.318.000.000

 

Số loại X1 Sdrive 18I, dung tích xi lanh 1.995cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2010.

1.543.000.000

6

CADILAC

 

 

a

De Ville Concours (4.6), sedan, 04 cửa

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

512.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

640.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

768.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

832.000.000

b

Fleetwood (5.7), sedan, 04 cửa

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

576.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

704.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

768.000.000

c

Seville (4.6), sedan, 04 cửa

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

576.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

768.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

896.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

960.000.000

d

Loại khác

 

 

 

Số loại Escalade, dung tích xi lanh 6.199cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 08 chỗ sản xuất năm 2007.

Mỹ

1.562.000.000

7

CHANGHE

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại CH1012L, tải trọng 570kg, ôtô tải sản xuất năm 2005.

 

77.000.000

 

Số loại CH6321D, ôtô tải 08 chỗ sản xuất năm 2005.

 

155.000.000

8

CHEVROLET

 

 

a

Cativa

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại KLACIF, tải trọng toàn bộ 2,32tấn, dung tích xi lanh 2.405cm3, ôtô 07 chỗ sản xuất năm 2006.

 

505.600.000

 

Số loại KLAC1DF, dung tích xi lanh 2.405cm3, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2007.

 

551.900.000

 

Số loại KLAC1FF, dung tích xi lanh 2.405cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2010.

 

739.000.000

 

Số loại CA26R, dung tích 1.991cm3, động cơ Diesel, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2009.

 

712.500.000

 

Số loại CF26R, dung tích xi lanh 1.991cm3, động cơ Diesel, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2010.

 

642.000.000

 

Số loại Captiva, dung tích 1.991cm3, động cơ Diesel, ôtô con 07 chỗ sản xuất 2010.

 

594.200.000

b

Suburban (5.7), 04 cửa, 09 chỗ

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

512.000.000

c

Blazer

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

307.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

435.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

d

Một số loại khác

 

 

 

Số loại Spark KLAKF4U, dung tích xi lanh 796cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2008.

Việt Nam lắp ráp

245.000.000

 

Số loại Spark KLAKA4U, dung tích xi lanh 796cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2009.

273.100.000

 

Số loại Spark KLAKFOU, dung tích xi lanh 995cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2009.

274.300.000

 

Số loại Spark VAN, dung tích xi lanh 796cm3, động cơ Xăng KC, ôtô tải Van 02 chỗ - 335kg chỗ sản xuất năm 2009.

176.500.000

 

Số loại Spark VAN, dung tích xi lanh 796cm3, động cơ Xăng KC, ôtô tải Van 02 chỗ - 335kg chỗ sản xuất năm 2010.

213.100.000

 

Số loại Vivant KLAUU, dung tích xi lanh 1.998cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2008.

366.400.000

 

Số loại Vivant KLAUAZU, dung tích xi lanh 1.998cm3, động cơ Xăng KC, ôtô con 07 chỗ sản xuất năm 2009.

446.500.000

 

Số loại Cruze KL1J-JBN11/CD5, dung tích xi lanh 1.796cm3, động cơ Xăng, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2010.

540.400.000

 

Số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, động cơ Xăng KC, dung tích xi lanh 1.598cm3, động cơ Xăng, ôtô con 05 chỗ sản xuất năm 2010.

445.000.000

9

CHIẾN THẮNG

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại CT0.98T1, tải trọng 980kg, dung tích xi lanh 1.809cm3, động cơ Diesel, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

117.000.000

 

Số loại CT1.25T1, tải trọng 1,25tấn, dung tích xi lanh 2.672cm3, động cơ Diesel, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

152.500.000

 

Số loại CT1.25D2, tải trọng 1,25tấn, dung tích xi lanh 3.298cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2008.

 

212.000.000

 

Số loại CT2.00T1, tải trọng 2tấn, dung tích xi lanh 3.298cm3, động cơ Diesel, ôtô tải 03 chỗ sản xuất năm 2008.

 

160.000.000

 

Số loại CT2D4, tải trọng 2tấn, dung tích xi lanh 3.298cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2009.

 

230.000.000

 

Số loại CT3.45D1/4x4, tải trọng 3,45tấn, dung tích xi lanh 3.760cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2009.

 

282.100.000

 

Số loại CT4.50D2, tải trọng 5,35tấn, dung tích xi lanh 4.214cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2009.

 

319.000.000

10

CHIEN-YOU

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại CYSCD-06, tải trọng 20,43tấn, Sơmi rơmoóc chuyên dùng chở container loại 20 feet sản xuất năm 2007.

 

116.200.000

 

Số loại CY3SCE-09, tải trọng 30tấn, Sơmi rơmoóc chuyên dùng chở container 2009.

 

203.000.000

 

Số loại YSC-408, tải trọng 19,2tấn, Sơmi rơmoóc chuyên dùng chở container loại 40 feet sản xuất năm 2007.

 

129.000.000

 

Số loại YSC-407, tải trọng 25,7tấn, Sơmi rơmoóc tải chuyên dùng chở container loại 40feet sản xuất năm 2007.

 

135.000.000

 

Số loại YSC-436, tải trọng 23tấn, Sơmi rơmoóc tải chuyên dùng chở container sản xuất năm 2009.

 

156.000.000

11

CHRYSLER

 

 

a

New Yorker (3.5)

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

576.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

608.000.000

b

Concorde (3.5)

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

448.000.000

c

Concorde (3.5)

Mỹ

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

172.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

236.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

384.000.000

12

CITROEL

 

 

a

Citroel AX

 

 

a.1

Loại (1.1)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

108.800.000

a.2

Loại (1.4)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

64.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

115.200.000

b

Citroel ZX

 

 

b.1

Loại (1.1)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

76.800.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

128.000.000

b.2

Loại (1.4)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

83.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

108.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

140.800.000

b.3

Loại (1.8) – (1.9)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

108.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

121.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

140.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

160.000.000

b.4

Loại (2.0)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

172.800.000

c

Citroel BX

 

 

c.1

Loại (1.4)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

83.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

108.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

121.600.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

134.400.000

c.2

Loại (1.6)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

134.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

147.200.000

c.3

Loại (1.8)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

102.400.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

153.600.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

166.400.000

c.4

Loại (2.0)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

115.200.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

172.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

204.800.000

d

Citroel BX

 

 

d.1

Loại (2.0) – (2.1)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

230.400.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

288.000.000

d.2

Loại (3.0)

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1986 – 1988

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

211.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

352.000.000

e

Xe chở khách hiệu Citroel

 

 

e.1

Loại 12 – 15 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

140.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

230.400.000

e.2

Loại 16 – 20 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

230.400.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

288.000.000

e.3

Loại 21 – 25 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

384.000.000

e.4

Loại 26 – 30 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

371.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

448.000.000

e.4

Loại 31 – 40 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

416.000.000

e.4

Loại 41 – 50 chỗ

Pháp

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

480.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

512.000.000

13

CPT

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại SMRM40F2X1450, tải trọng 23tấn, Sơmi rơmoóc chở container 40feet sản xuất năm 1997.

 

70.000.000

 

Số loại SMRM40F2. SI450, tải trọng 23,4tấn, Sơmi rơmoóc chở container sản xuất năm 2009.

 

182.000.000

14

CUULONG

 

 

a

Loại CL

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại 2810D2A/TC, tải trọng 800kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

145.000.000

 

Số loại 2810D2A-TL, tải trọng 800kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

145.000.000

 

Số loại 2810D2A-TL/TC, tải trọng 800kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

145.000.000

 

Số loại 3810DA, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

130.500.000

 

Số loại 3810T, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

119.500.000

 

Số loại 3810T1, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

119.500.000

 

Số loại 3812DA, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

143.000.000

 

Số loại CL3812DA1, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

143.000.000

 

Số loại CL3812DA2, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

143.000.000

 

Số loại 3812T, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

130.000.000

 

Số loại 3812T-MB, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

130.000.000

 

Số loại 4025D2A, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

213.000.000

 

Số loại 4025D2A-TC, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

213.000.000

 

Số loại 4025DG3B, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

188.000.000

 

Số loại 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

188.000.000

 

Số loại 5220D2, tải trọng 2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

195.500.000

 

Số loại 5840DQ, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

291.000.000

 

Số loại 7540DA1, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

269.000.000

 

Số loại 7550D2B, tải trọng 4,6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

315.000.000

 

Số loại 7550DGA, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

286.000.000

 

Số loại 7550DGA-1, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

286.000.000

 

Số loại 9650D2A, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

361.000.000

 

Số loại 9650T2, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

280.000.000

 

Số loại 9650T2-MB, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

282.000.000

 

Số loại 9670D2A, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

371.000.000

 

Số loại 9670D2A-TT, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

371.000.000

 

Số loại DFA, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

146.000.000

 

Số loại DFA/TK, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

146.000.000

 

Số loại DFA1, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

146.000.000

 

Số loại DFA3.2T1, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.2T3, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.45T, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.45T2, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.45T3, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3.50T, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

205.000.000

 

Số loại DFA3810T1, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

148.000.000

 

Số loại DFA3810T1-MB, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

148.000.000

 

Số loại DFA6025T, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

212.000.000

 

Số loại DFA6025T-MB, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

212.000.000

 

Số loại DFA6027T, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

211.500.000

 

Số loại DFA6027T-MB, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

211.500.000

 

Số loại DFA7027T2/TK, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

174.000.000

 

Số loại DFA7027T3, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

174.000.000

 

Số loại DFA9670DA-1, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

355.000.000

 

Số loại DFA9670DA-2, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

355.000.000

 

Số loại DFA9670DA-3, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

355.000.000

 

Số loại DFA9670DA-4, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

355.000.000

 

Số loại DFA9670DA-T750, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

370.000.000

 

Số loại DFA9670DA-T860, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

370.000.000

 

Số loại DFA9970T2, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

285.500.000

 

Số loại DFA9970T2-MB, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

285.500.000

 

Số loại DFA9970T3, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

285.500.000

 

Số loại DFA9970T3-MB, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

285.500.000

 

Số loại DFA9975T-MB, tải trọng 7,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

347.000.000

 

Số loại DFA12080D, tải trọng 8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

440.000.000

 

Số loại DFA12080D-HD, tải trọng 8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

440.000.000

 

Số loại KC6625D, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

230.500.000

 

Số loại KC6625D2, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

270.500.000

 

Số loại KC8135D, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

294.000.000

 

Số loại KC8135D2, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

336.000.000

 

Số loại KC8135D2-T650, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

330.000.000

 

Số loại KC8135D2-T750, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

330.000.000

 

Số loại KC8135D-T650, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

300.000.000

 

Số loại KC8135D-T750, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

300.000.000

 

Số loại KC8550D, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

316.000.000

 

Số loại KC8550D2, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

351.000.000

 

Số loại KC9050D2-T600, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

378.000.000

 

Số loại KC9050D2-T700, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

378.000.000

 

Số loại KC9050D-T600, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

342.000.000

 

Số loại KC9050D-T700, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

342.000.000

b

Loại DFA

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại DFA, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

139.000.000

 

Số loại DFA, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

135.300.000

 

Số loại 3.2T, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007

 

184.800.000

 

Số loại 3.2T1, tải trọng 3,2tấn, ôtô tải thùng có mui phủ sản xuất năm 2008.

 

185.000.000

 

Số loại 3.2T3, tải trọng 3,2tấn, dung tích xi lanh 3.707cm3, động cơ Diesel, ôtô tải có mui phủ sản xuất năm 2009.

 

218.000.000

 

Số loại 3.2T3-LK, tải trọng 3,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

218.000.000

 

Số loại 3.45T2, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

218.000.000

 

Số loại 3.45T2-LK, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

218.000.000

 

Số loại 3810D, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

140.900.000

 

Số loại 3810T, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

125.200.000

 

Số loại 3810T1, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

125.200.000

 

Số loại 3810T-MB, tải trọng 850kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

125.200.000

 

Số loại 3815D-T400, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

160.000.000

 

Số loại 3815D-T550, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

169.000.000

 

Số loại 4215T, tải trọng 1,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

181.000.000

 

Số loại 4215T1, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

183.000.000

 

Số loại 4215T1-MB, tải trọng 1,05tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

183.000.000

 

Số loại 4215T-MB, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

183.000.000

 

Số loại 4215T-MB, tải trọng 1,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

181.000.000

 

Số loại 6027T, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

178.100.000

 

Số loại 6027T-MB, tải trọng 2,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

178.100.000

 

Số loại 1, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

178.100.000

 

Số loại 1/TK, tải trọng 1,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

135.300.000

 

Số loại 2.95T3, tải trọng 2,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

170.800.000

 

Số loại 2.95T3/MB, tải trọng 2,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

170.800.000

 

Số loại 45T, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

190.700.000

 

Số loại 3.45T, tải trọng 3.45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

184.800.000

 

Số loại 3.45T1, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

190.700.000

 

Số loại 7027T2, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

140.600.000

 

Số loại 7027T2/TK, tải trọng 2,1tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.600.000

 

Số loại 7027T3, tải trọng 2,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.600.000

 

Số loại 7027T3, tải trọng 2,25tấn, ôtô tải thùng có mui phủ sản xuất năm 2007.

 

151.000.000

 

Số loại 7027T3, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

144.600.000

 

Số loại 7050T, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

225.000.000

 

Số loại 7050T, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

258.300.000

 

Số loại 7050T/LK, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

225.000.000

 

Số loại 7050T/LK, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

258.300.000

 

Số loại 7050T-MB, tải trọng 4,7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

258.300.000

 

Số loại 7050T-MB, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

225.000.000

 

Số loại 7050T-MB/LK, tải trọng 4,7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

258.300.000

 

Số loại 7050T-MB/LK, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

225.000.000

 

Số loại 9670DA-1, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9670DA-2, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9670DA-3, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9670DA-4, tải trọng 6,8tấn, dung tích xi lanh 4.214cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ 03 chỗ sản xuất năm 2009.

 

381.000.000

 

Số loại 9670DA-4, tải trọng 6,8tấn, dung tích xi lanh 4.214cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ 03 chỗ sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9670D-T750, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9670D-T860, tải trọng 6,8tấn, dung tích xi lanh 4.214cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ 03 chỗ sản xuất năm 2010.

 

377.200.000

 

Số loại 9960T, tải trọng 6tấn, dung tích xi lanh 4.257cm3, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

260.000.000

 

Số loại 9970T, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

269.700.000

 

Số loại 9970T, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

270.500.000

 

Số loại 9970T, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9970T1, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

266.500.000

 

Số loại 9970T1, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

269.700.000

 

Số loại 9970T1, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2009.

 

270.500.000

 

Số loại 9970T1, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9970T2, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9970T2-MB, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9970T3, tải trọng 7tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9970T3-MB, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 9975T-MB, tải trọng 7,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

347.800.000

 

Số loại 10307D, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

292.500.000

 

Số loại 12080D, tải trọng 7,86tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

405.000.000

 

Số loại 12080D-HD, tải trọng 7,86tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

455.000.000

c

KC

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại 3815D-T400, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

161.000.000

 

Số loại 3815D-T550, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

170.000.000

 

Số loại 6625D, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

255.000.000

 

Số loại 6625D2, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

288.000.000

 

Số loại 8135D, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

320.000.000

 

Số loại 8135D2, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

352.000.000

 

Số loại 8135D2-T550, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

350.000.000

 

Số loại 8135D2-T650, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

352.000.000

 

Số loại 8135D2-T650A, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

350.000.000

 

Số loại 8135D2-T750, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

352.000.000

 

Số loại 8135D-T650, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

320.000.000

 

Số loại 8135D-T750, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

320.000.000

 

Số loại 8550D, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

331.000.000

 

Số loại 8550D2, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

367.000.000

 

Số loại 9050D2-T600, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

378.000.000

 

Số loại 9050D2-T700, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

378.000.000

 

Số loại 9050D-T600, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

342.300.000

 

Số loại 9050D-T700, tải trọng 4,95tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

342.300.000

 

Số loại 9060D2-T600, tải trọng 6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

375.000.000

 

Số loại 9060D2-T00, tải trọng 6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

375.000.000

 

Số loại 9060D-T600, tải trọng 6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

340.000.000

 

Số loại 9060D-T700, tải trọng 6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

340.000.000

d

Sinotruk

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại ZZ3257N3847B, tải trọng 10,07tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

745.200.000

 

Số loại ZZ1251M6041W, ôtô sát xi tải sản xuất năm 2007.

 

627.200.000

 

Số loại ZZ3257N3847B, tải trọng 9,77tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.cm

 

727.200.000

 

Số loại ZZ4187M3511V, tải trọng 8,4tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

508.700.000

 

Số loại ZZ4257M3231V, tải trọng 15,72tấn, ôtô tải sản xuất 2007.

 

540.200.000

 

Số loại ZZ4257N3241V, tải trọng 14,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

582.200.000

 

Số loại ZZ5257GJBM3647W, tải trọng 10,56tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

901.200.000

 

Số loại ZZ5257GJBN3641W, tải trọng 11,77tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

931.200.000

e

ZB

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại 3810T1, tải trọng 850kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

140.000.000

 

Số loại 3810T1-MB, tải trọng 950kg, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

140.000.000

 

Số loại 3812D-T550, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

173.000.000

 

Số loại 3812T, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

153.000.000

 

Số loại 3812T1-MB, tải trọng 1,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

153.000.000

 

Số loại 5220D, tải trọng 2,2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

187.500.000

 

Số loại 5225D, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

187.200.000

 

Số loại 5225D2, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

230.000.000

g

Một số loại khác

Việt Nam lắp ráp

 

 

Số loại 2810D2A, tải trọng 800kg, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

133.700.000

 

Số loại 3810DA, tải trọng 1tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

135.700.000

 

Số loại 3810T, tải trọng 1tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

123.700.000

 

Số loại 3810T1, tải trọng 850kg, dung tích xi lanh 1.809cm3, động cơ Diesel, ôtô tải có mui sản xuất năm 2008.

 

160.000.000

 

Số loại 3810T1, tải trọng 1tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

123.700.000

 

Số loại 4025D2A, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

193.300.000

 

Số loại 4025DG3B, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

156.600.000

 

Số loại 4025DG3B, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

172.300.000

 

Số loại 4025DG3C, tải trọng 2,35tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

172.300.000

 

Số loại 4025QT7, tải trọng 2,25tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.600.000

 

Số loại 4025QT7, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

144.600.000

 

Số loại 4025QT7, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.300.000

 

Số loại 4025QT8, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.300.000

 

Số loại 4025QT9, tải trọng 2,5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

147.300.000

 

Số loại 5220D2A, tải trọng 2tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

197.300.000

 

Số loại 5220D2A, tải trọng 2,2tấn, dung tích xi lanh 2.540cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2008.

 

212.000.000

 

Số loại 5220D2A-1, tải trọng 2,2tấn, dung tích xi lanh 2.540cm3, động cơ Diesel, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2010.

 

215.000.000

 

Số loại 5840D2, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

210.800.000

 

Số loại 5840DQ, tải trọng 3,45tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

244.800.000

 

Số loại 7540DA1, tải trọng 3,4tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

219.300.000

 

Số loại 7550D2B, tải trọng 4,6tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

258.800.000

 

Số loại 7550D2B, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

252.800.000

 

Số loại 7550DGA, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

240.700.000

 

Số loại 7550DGA, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải tự đổ sản xuất năm 2008.

 

267.000.000

 

Số loại 7550QT1, ôtô tải sát xi sản xuất năm 2007.

 

208.500.000

 

Số loại 7550QT1, tải trọng 6,08tấn, ôtô sát xi tải sản xuất năm 2008.

 

215.500.000

 

Số loại 7550QT2, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

208.500.000

 

Số loại 7550QT2, tải trọng 6,08tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

238.700.000

 

Số loại 7550QT4, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2007.

 

208.500.000

 

Số loại 7550QT4, tải trọng 6,08tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

238.700.000

 

Số loại 9650TL, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

292.700.000

 

Số loại 9650TL/MB, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2008.

 

292.700.000

 

Số loại 9650D2A, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

361.000.000

 

Số loại 9650T2, tải trọng 5tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

370.000.000

 

Số loại 9650T2-MB, tải trọng 4,75tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

370.000.000

 

Số loại 9670D2A, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

395.000.000

 

Số loại 9670D2A-TT, tải trọng 6,8tấn, ôtô tải sản xuất năm 2010.

 

395.000.000

 

Số loại CY4100ZLQ/TC-3TL, tải trọng 3tấn, dung tích xi lanh 3.707cm3, động cơ Diesel, ôtô tải 03 chỗ sản xuất năm 2009.

 

240.000.000

 

Số loại 14008T-MB, tải trọng 7,7tấn, dung tích xi lanh 6.494cm3, động cơ Diesel, ôtô tải có mui 02 chỗ sản xuất năm 2008.

 

478.000.000

15

DAEWOO

 

 

a

Xe du lịch 04 chỗ

 

 

a.1

Loại dưới (1.0)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

70.400.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

83.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

89.600.000

a.2

Loại từ (1.0) – (1.3)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

70.400.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

83.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

96.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

115.200.000

a.3

Loại trên (1.3) – (1.6)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

108.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

147.200.000

a.4

Loại (1.7) – (1.8)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

140.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

172.800.000

a.5

Loại (2.0)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

128.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

153.600.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

192.000.000

a.6

Loại (2.0) – (2.2)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

153.600.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

288.000.000

a.7

Loại trên (2.2) – dưới (2.8)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

166.400.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

268.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

307.200.000

a.8

Loại (2.8) – (3.0)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

320.000.000

b

Xe chở khách

 

 

b.1

Dung tích xi lanh dưới (1.0), 06 chỗ)

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

32.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

51.200.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

70.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

76.800.000

b.2

Loại 10 – 15 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

89.600.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

108.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

134.400.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

153.600.000

b.3

Loại 20 – 26 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

147.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

192.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

256.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

268.800.000

b.4

Loại 27 – 30 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

160.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

204.800.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

256.000.000

b.5

Loại 31 – 40 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

179.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

224.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

268.800.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

307.200.000

b.6

Loại 41 – 50 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1989 – 1991

 

243.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

288.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

352.000.000

b.7

Loại 51 – 60 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

307.200.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

416.000.000

b.8

Loại 61 – 70 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

320.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

384.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

448.000.000

b.9

Loại 71 – 80 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991

 

352.000.000

 

Sản xuất năm 1992 – 1993

 

416.000.000

 

Sản xuất năm 1994 – 1995

 

448.000.000

 

Sản xuất năm 1996 về sau

 

480.000.000

b.10

Loại 81 – 90 chỗ

Hàn Quốc

 

 

Sản xuất năm 1990 – 1991