Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2010 quy định bổ sung viện phí; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; lệ phí thu từ vé giữ xe đạp, đi thuyền tại chùa Hương Tích do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Số hiệu: 2774/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Nguyễn Thiện
Ngày ban hành: 22/09/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2774/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 09 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH VIỆN PHÍ; PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI; LỆ PHÍ THU TỪ VÉ GIỮ XE ĐẠP, VÉ ĐI THUYỀN TẠI CHÙA HƯƠNG TÍCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và uBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngàỵ 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ;

Căn cứ Nghị định 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính phủ và Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ bổ sung sửa đổi một số điều Nghị định 67/2003/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư số 125/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 6/9/2007 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường sửa đổi bổ sung một s điều Thông tư số 125/TTLT-BTC-BTNMT; các Thông tư s 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí; Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội và Thông tư số 13/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/11/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm Thông tư liên tịch s 14/TTLT ngày 30/9/1995;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết của HĐND khóa XV, kỳ họp thứ 17, số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2010 về việc quy định bổ sung, điều chỉnh phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; viện phí; một số loại lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1171/STC-NS ngày 25/6/2010, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1045/TNMT-CCMT ngày 30/6/2010, liên ngành Y tế, Bảo hiểm xã hội, Tài chính tại Tờ trình số 1069/TTr-LN ngày 29/10/2009 và UBND huyện Can Lộc tại Văn bản số 502/UBND-TCKH ngày 15/6/2010,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay quy định và bổ sung, điều chỉnh một số loại phí và lệ phí như sau:

+ Quy định giá thu một phần viện phí và các dịch vụ kỹ thuật. (Phụ lục s01).

+ Bổ sung đối tượng nộp phí, điều chỉnh mức thu và quản lý sử dụng số phí thu được về Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. (Phụ lục s 02).

+ Điều chỉnh mức thu lệ phí tại Chùa Hương Tích (Can Lộc):

Đơn vị: đồng

TT

Nội dung

Đơn vi tính

Mức thu

1

Vé giữ xe đạp

đ/ lượt

2.000

2

Vé đi thuyền

đ/ lượt

5.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch y ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
-
Bộ Tài chính;
-
Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tnh ủy, HĐND, UBND,
- U
BMTTQ tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tnh;
-
Các Ban HĐND tỉnh;
-
Trung tâm Công báo Tin học - VP UBND tỉnh;
-
Các tổ chuyên viên;
-
Lưu VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn
Thiện

 

PHỤ LỤC 01

BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 2774/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 9 năm 2010 của y ban nhân dân tỉnh)

PHẦN A. ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

Đơn vị: đồng

TT

Nội dung

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4, PKĐK, TYT Xã, phường

1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa.

3.000

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

30.000

20.000

20.000

 

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không k xét nghiệm, X quang).

35.000

30.000

20.000

 

4

Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

50.000

40.000

35.000

 

PHẦN B. ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị tính: đồng

 

Loại giường theo chuyên khoa

BV hng 1

BV hng 2

BV hng 3

BV hạng 4, PKĐK, TYT Xã phường

1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ:

18.000

12.000

9.000

6.000

 

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

 

 

2

Loại 1:

Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau m k từ ngày thứ 11 trở đi.

10.000

8.000

5.000

3.000

3

Loại 2:

Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-sản không mổ.

8.000

6.000

5.000

2.500

4

Loai 3:

Các khoa: Đông y, phục hồi chức năng.

6.000

4.000

3.000

1.500

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

5

Loại 1:

Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70%

20.000

16.000

-

-

6

Loại 2:

Sau các phẫu thuât loi 1; Bỏng độ 3-4 từ 25%-70%

15.000

10.000

10.000

-

7

Loại 3:

Sau các phẫu thuật loại 2,

Bỏng đ 2 trên 30%, Bỏng đ 3-4 dưới 25%

10.000

8.000

7.000

-

8

Loại 4:

Sau các phẫu thuật loại 3, Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

8.000

6.000

5.000

3.000

PHẦN C. ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ:

Đơn vị tính: đồng

TT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Đơn giá

1.

Thông đái

6000

2.

Thụt tháo phân

6000

3.

Chọc hút hch

10500

4.

Chọc hút tuyến Giáp

12000

5.

Chọc dò màng bụng/màng phổi

10500

6.

Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi

45000

7.

Rửa bàng quang

21000

8.

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

15000

9.

Bóc móng, ngâm tẩm/đốt sủi mào gà

15000

10.

Chạy thận nhân tạo (một lần)

- Bằng Dd Acetat

- Bằng Dd Bicarbonate

 

300.000

400.000

11.

Thẩm phân phúc mạc

300.000

12.

Sinh thiết da

15.000

13.

Sinh thiết hạch, cơ

15.000

14.

Sinh thiết tủy xương

30.000

15.

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

30.000

16.

Sinh thiết rut

30.000

17.

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

45.000

18.

Soi ổ bụng +/- sinh thiết

30.000

19.

Soi dạ dày +/- sinh thiết

30.000

20.

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

21.

Soi trực tràng +/- sinh thiết

30.000

22.

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

23.

Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ

75.000

24.

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

45.000

25.

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

75.000

26.

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

27.

Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị).

15.000

28.

Chọc dò tủy sng

21.000

29.

Đặt ng dn lưu màng phi

53.000

30.

Mở khí quản

110.000

31.

Chọc dò màng tim

50.000

32.

Rửa dạ dày

25.000

33.

Đt mn cóc

19.000

34.

Ct sùi mào gà

36.000

35.

Chm Nitơ, AT

7.000

36.

Ty tàn nhang, nt rui

40.000

37.

Đt sẹo li, xu, vết chai, mụn, thịt dư

80.000

38.

Đt mt cá chân nhỏ

43.000

39.

Ct đường rò mông

78.000

40.

Móng quặp

50.000

41.

Sinh thiết phi bng kim nhỏ

30.000

42.

Sinh thiết thn

29.000

43.

Sinh thiết thn dưới siêu âm

130.000

44.

Sinh thiết vú

70.000

45.

Soi khớp có sinh thiết

220.000

46.

Soi màng phi

105.000

47.

Soi thực quản dạ dày gp giun

150.000

48.

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cm máu

150.000

49.

Soi rut non + /- Sinh thiết

275.000

50.

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cm máu)/Ct polyp

325.000

51.

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cm máu

295.000

52.

Soi trực tràng + tiêm/tht trĩ

125.000

53.

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

400.000

54.

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

1.150.000

55.

Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gm Stent)

625.000

56.

Ni soi tai

30.000

57.

Nội soi mũi xoang

50.000

58.

Nội soi bung tử cung đ sinh thiết

102.000

59.

Nội soi ng mật chủ

66.000

60.

Nội soi niệu quản

66.000

61.

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (k cả thuốc)

575.000

62.

Nội soi tiết niệu có gây mê (k cả thuc)

575.000

63.

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng ly sỏi, giun hay dị vật

1.250.000

64.

Đo áp lực đ bàng quang

63.000

65.

Đo áp lực đ ct dọc niệu đạo

63.000

66.

Điện cơ tng sinh môn

63.000

67.

Niệu đng đ

24.000

68.

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

69.

Căt bỏ tinh hoàn

100.000

70.

Mở rộng miệng l sáo

29.000

71.

Chọc hút nang gan qua siêu âm

50.000

72.

Chọc hút nang thận qua siêu âm

63.000

73.

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ th)

200.000

74.

Đặt Sonde JJ niệu quản (k cả Son de JJ)

1.350.000

75.

Rửa dạ dày loại bỏ cht độc qua hệ thng kín

425.000

76.

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ cht độc qua đường tiêu hóa

510.000

77.

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và AI bumin Human 20%-500ml)

1.400.000

78.

Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

79.

Đặt Catheter động mạch quay

350.000

80.

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

450.000

81.

Đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục.

390.000

82.

Tạo nhịp cp cứu ngoài lng ngực

650.000

83.

Điu tr h kali/canxi máu

150.000

84.

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

525.000

85.

Sử dng antidote trong điu tr ng đc cp

150.000

86.

Thở máy (01 ngày điu trị)

250.000

87.

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

500.000

88.

Điều tr rắn đc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

560.000

89.

Giải đc nhim đc cp ma túy

450.000

90.

Tắm tảy đc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

150.000

91.

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMO SOL)

1.200.000

92.

Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, b dây dẫn và huyết tương đông lnh)

900.000

93.

Sinh thiết u phi dưới hướng dẫn của CT Scanner

850.000

94.

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

93.000

95.

Đt Sonde d dày

20.000

 

Y HC DÂN TC-PHỤC HI CHỨC NĂNG

 

1.

Châm cứu

5000

2.

Đin châm

10.000

3.

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

10.000

4.

Chôn chỉ

15.000

5.

Xoa bóp, bấm huyt/kéo nắn ct sống, các khớp

15.000

6.

Đin xung các loi (Faradic, giao thoa, T ENS...

8.000

7.

Đin phân

5.000

8.

Từ trường

6.000

9.

Tập vận động trị liệu trị liệu toàn thân (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ đng, tâp thụ động)

15.000

10.

Tập vận động trị liệu trị liệu mỗi đoạn chi (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tâp chủ đng, tâp th đng)

10.000

11.

Bó Paraphin

5.000

12.

Vỗ rung, dẫn lưu thế

5.000

13.

Tp do lit thần kinh trung ương

8.000

14.

Tp do cứng khớp

8.000

15.

Tp do lit TK ngoi biên

7.000

16.

Hot đng tr liu hoặc ngôn ngữ trị liệu

10.000

17.

Kéo dãn ct sống thắt lưng bằng tay, bằng máy, bàn kéo

14.000

18.

Kéo dãn ct sống cổ bằng tay, bằng máy, bàn kéo

10.000

19.

Tp luyn với ghế tp cơ tứ đầu đùi

5.000

20.

Tp với xe đp tp

5.000

21.

Tp với h thng ròng rọc

5.000

22.

Đin vi dòng giảm đau

8.000

23.

Xoa bóp bng máy

8.000

24.

Xoa bóp cc bộ bằng tay (30-45 phút)

25.000

25.

Xoa bóp toàn thân (45-60 phút)

40.000

26.

Đin trường cao áp

10.000

27.

Laser chiếu ngoài

8.000

28.

Laser ni mch

28.000

29.

Sóng xung kích điu trị

25.000

30.

Np chỉnh hình dưới gi có khớp

375.000

31.

Np chỉnh hình trên gi

750.000

32.

Np cổ tay - bàn tay

225.000

33.

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

800.000

34.

Giày chỉnh hình

380.000

35.

Nẹp chỉnh hình ụ ngi - đùi - bàn chân

850.000

36.

Nẹp đỡ cột sng c

380.000

37.

Siêu âm điu tr

8000

38.

Sóng ngăn, sóng cực ngn

6000

39.

Hng ngoại

6000

40.

Tử ngoại

6000

 

C2. CÁC PHU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1. KHOA NGOẠI

 

1.

Thay băng/cắt chỉ/tháo bột

10.000

2.

Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm

25.000

3.

Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm

40.000

4.

Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm

40.000

5.

Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm

50.000

6.

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

7.

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

15.000

8.

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

60.000

9.

Cắt polype trực tràng

50.000

10.

Cắt phymosis

50.000

11.

Thắt các búi trĩ hu môn

50.000

12.

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn

40.000

13.

Nắn trật khớp vai

50.000

14.

Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối

40.000

15.

Nắn trật khớp háng

75.000

16.

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống

80.000

17.

Nắn bó bột xương cẳng chân

50.000

18.

Nắn bó bột xương cánh tay

50.000

19.

Nắn bó bột gãy xương cẳng tay

50.000

20.

Nắn bó bột bàn chân/bàn tay

40.000

21.

Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh

60.000

22.

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (Chưa bao gồm thuốc gây mê)

50.000

23.

C định gãy xương sườn

28.000

24.

Nn, bó gãy xương đòn

40.000

25.

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

40.000

26.

Nn, bó gãy xương gót

40.000

27.

Dn lưu áp xe tuyến giáp

95.000

28.

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

29.

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

100.000

30.

Phẫu thuật thừa ngón

105.000

31.

Phẫu thuật dính ngón

160.000

32.

Phẫu thuật điu trị ngón tay cò súng

75.000

33.

Tán sỏi ngoài cơ th bng sóng xung (thủy điện lực)

1.500.000

34.

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

800.000

35.

Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

36.

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.500.000

37.

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.500.000

38.

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.250.000

39.

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.250.000

40.

Ct niêm mạc ng tiêu hóa qua nội soi điu trị ung thư sớm

3.000.000

41.

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.900.000

42.

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.900.000

43.

Ly sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.700.000

44.

Phu thut trĩ tc mch

35.000

45.

Ct Polyp ng tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/)

575.000

46.

Đặt Stent đường mật/tụy (chưa bao gm Stent)

925.000

47.

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho 02 lần đầu tiên)

750.000

48.

Đt sóng cao tn điu trị ung thư gan (1 ln tính cho những ln tiếp theo)

500.000

49.

Tht vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

88.000

50.

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.000.000

51.

Phẫu thuật nội soi điu trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.000.000

52.

Phẫu thuật ct thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.000.000

53.

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

54.

Phu thuật nội soi ct ni ruột (chưa bao gm máy ct ni tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

55.

Phu thuật nội soi ct dây thn kinh X trong điu trị loét dạ dày

1.750.000

56.

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.500.000

57.

Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.000.000

58.

Phẫu thuật nội soi ct nang ng mật chủ

1.500.000

59.

Phẫu thuật nội soi ct u trong bụng

2.250.000

60.

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối).

2.000.000

.61.

Phẫu thuât ni soi cắt lách

2.500.000

62.

Phẫu thuật nội soi cắt khi tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối).

2.500.000

63.

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.750.000

64.

Phẫu thuât ni soi cắt túi mt

1.500.000

65.

Phẫu thuật ct cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.750.000

66.

Tán sỏi trong m nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)

2.150.000

67.

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột.

2.250.000

68.

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan, siêu âm)

3.000.000

69.

Phẫu thuật nội soi ct gan

2.250.000

70.

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.750.000

71.

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.500.000

72.

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.500.000

73.

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

2.500.000

74.

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

1.500.000

75.

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.500.000

76.

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.500.000

77.

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.750.000

78.

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.100.000

79.

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.250.000

80.

Đặt Prothese c định sàn chậu vào mỏ nhô xương cụt

1.750.000

81.

Đo các ch s niệu động học

1.500.000

82.

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.250.000

83.

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.250.000

84.

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.250.000

85.

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.750.000

86.

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.250.000

87.

Phẫu thuật khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo )

1.750.000

88.

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.500.000

89.

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.750.000

90.

Phẫu thuật kết hp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản)

2.250.000

91.

Phẫu thuật kết hp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.750.000

92.

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

1.250.000

93.

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt cắt sụn và lưỡi bào)

1.450.000

94.

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.450.000

95.

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

1.450.000

96.

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.250.000

97.

Phẫu thuật chuyển gân điều trị co ngón tay do liệt vận đng

1.300.000

98.

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.300.000

99.

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

850.000

100.

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.750.000

101.

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo (chưa bao gồm phương tiện cố đnh)

1.350.000

102.

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.750.000

103.

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tin cố đnh)

1.350.000

 

C2.2 SN - PH KHOA

 

1.

Hút điều hòa kinh nguyệt

20.000

2.

Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL

40.000

3.

Đẻ thường

150.000

4.

Đẻ khó

180.000

5.

Soi cổ t cung

6.000

6.

Soi ối

6.000

7.

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10.000

8.

Đốt điện cổ tử cung

20.000

9.

Áp lạnh cổ tử cung

20.000

10.

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

30.000

11.

Trích áp xe tuyến vú

50.000

12.

Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo

50.000

13.

Làm thuc âm đo

4.000

14.

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do m cũ/nạo thai khó

100.000

15.

Hút thai dưới 12 tun

60.000

16.

Nạo phá thai 3 tháng giữa

225.000

17.

Nạo hút thai trứng

70.000

18.

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

150.000

19.

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

10.000

20.

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

70.000

21.

Đt Laser c tử cung

13.000

22.

Tiêm nhân Chorio

10.000

23.

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

18.000

24.

Chọc ối chn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

125.000

25.

Chọc ối điu tr đa ối

23.000

26.

Khâu rách cùng đ

63.000

27.

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

9.000

28.

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, chưa k thuc tê)

225.000

29.

Bóc nhân xơ vú

150.000

30.

Trích áp xe Bartholin

75.000

31.

Bóc nang Bartholin

150.000

32.

Trit sản nam

100.000

33.

Trit sản nữ

150.000

34.

Sinh thiết tinh hoàn chn đoán

275.000

35.

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

425.000

36.

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

850.000

37.

Phu thuật u nang bung trứng

450.000

38.

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

750.000

39.

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

235.000

40.

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch t cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.350.000

41.

Chọc hút u nang bung trứng cơ năng dưới siêu âm

275.000

42.

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.050.000

43.

Phu thuật ly thai (lần 1)

450.000

44.

Phu thuật ly thai (ln 2)

600.000

45.

Phu thuật ly thai (ln 3 trở lên)

700.000

46.

Phu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tng sinh môn

500.000

47.

Nội xoay thai

215.000

48.

Phu thuật chửa ngoài tử cung

600.000

49.

Chọc hút noãn

3.050.000

50.

Đo tim thai bng Doppler

24.000

51.

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bng Monitoring

50.000

52.

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.000.000

 

C2.3 MT:

 

1.

Thử thị lực đơn giản

5.000

2.

Đo nhãn áp

4.000

3.

Đo Javal

5.000

4.

Đo thị trường âm điểm

5.000

5.

Thử kính loan th

5.000

6.

Soi đáy mắt

10.000

7.

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt

10.000

8.

Tiêm dưới kết mc mt mắt

10.000

9.

Thông lệ đạo một mắt

10.000

10.

Thông lệ đạo hai mắt

15.000

11.

Lấy dị vật kết mạc một mắt

10.000

12.

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt

20.000

13.

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt

40.000

14.

Mổ mộng đơn một mắt

40.000

15.

Mổ mộng kép một mắt

60.000

16.

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

50.000

17.

Chích chắp/lẹo

20.000

18.

Mổ quặm một mi

25.000

19.

Mổ quặm hai mi

30.000

20.

Mổ quặm ba mi

40.000

21.

Mổ quặm bốn mi

50.000

22.

Đo khúc xạ máy

4.000

23.

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

30.000

24.

Đin chm

25.000

25.

Sc giác

15.000

26.

Điện võng mạc

25.000

27.

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

13.000

28.

Đo thị lực khách quan

33.000

29.

Đánh bờ mi

8.000

30.

Chữa bỏng mt do hàn điện

8.000

31.

Rửa cùng đ 1 mt

13.000

32.

Điện di điu trị (1 ln)

7.000

33.

Múc nội nhân (có độn hoặc không độn)

310.000

34.

Khoét bỏ nhãn cu

255.000

35.

Nặn tuyến bờ mi

9.000

36.

Ly sạn vôi kết mạc

9.000

37.

Đt lông Xiêu

11.000

38.

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

335.000

39.

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

400.000

40.

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

375.000

41.

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

400.000

42.

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

225.000

43.

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

285.000

44.

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

325.000

45.

Phu thuật tạo mí (1 mt)

375.000

46.

Phu thuật tạo mí (2 mt)

500.000

47.

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

500.000

48.

Phẫu thuật lác (2 mắt)

525.000

49.

Phẫu thuật lác (1 mắt)

325.000

50.

Soi bóng đồng tử

7.000

51.

Phu thut ct bè

400.000

52.

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

750.000

53.

Phẫu thut cắt bao sau

225.000

54.

Phẫu thuật thủy tinh th ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

450.000

55.

Rạch góc tin phòng

300.000

56.

Phẫu thuật ct thủy tinh th

400.000

57.

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

240.000

58.

Phu thuật đặt ng Silicon tin phòng

700.000

59.

Phẫu thuật u mi không vá da

300.000

60.

Phẫu thuật u có vá da to hình

450.000

61.

Phẫu thuật u t chức hc mt

450.000

62.

Phẫu thuật u kết mạc nông

225.000

63.

Phẫu thuật tạo cùng đ lp mt giả

300.000

64.

Phẫu thuật phủ kết mạc lp mt giả

275.000

65.

Phẫu thuật vá da điu tr lt mi

250.000

66.

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

650.000

67.

Ly dị vật tin phòng

275.000

68.

Ly dị vật hc mt

350.000

69.

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

550.000

70.

Khâu giác mạc đơn thuần

185.000

71.

Khâu củng mạc đơn thuần

235.000

72.

Khâu củng giác mạc phức tạp

550.000

73.

Khâu giác mạc phức tạp

325.000

74.

Khâu củng mạc phức tạp

325.000

75.

Mở tin phòng rửa máu/ mủ

300.000

76.

Khâu phục hi bờ mi

225.000

77.

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

400.000

78.

Chích mủ hc mt

190.000

79.

Khâu da mi kết mc brách

230.000

80.

Ct bỏ túi l

375.000

81.

Cắt mộng đơn thuần

325.000

82.

Ct mộng áp Mylomycin

335.000

83.

Gọt giác mạc

290.000

84.

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon)

550.000

85.

Khâu cò mi

170.000

86.

Phủ kết mc

275.000

87.

Ct u kết mạc không vá

215.000

88.

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

625.000

89.

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

550.000

90.

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mc

625.000

91.

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

450.000

92.

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

75.000

93.

Tạo hình vùng bè bằng Laser

115.000

94.

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

115.000

95.

Mở bao sau bằng Laser

115.000

96.

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc bơm hơi tiền phòng

325.000

97.

Ct bè áp MMC hoặc áp 5 FU

400.000

98.

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

600.000

99.

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

325.000

100.

Diện đông th mi

160.000

101.

Siêu âm điu trị (1 ngày)

15.000

102.

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

103.

Điện rung mt quang động

33.000

104.

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

30.000

105.

Lấy huyết thanh đóng ống

25.000

106.

Ct chỉ giác mạc

13.000

107.

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia 3)

13.000

108.

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

350.000

109.

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

575.000

110.

Phu thuật hẹp khe mi

200.000

111.

Phu thut tháo cò mi

50.000

112.

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

50.000

113.

U bch mch kết mc

25.000

114.

Phu thuật điu trị tật khúc xạ bng Laser Excimer (01 mặt)

2.500.000

115.

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh th nhân tạo)

1.500.000

116.

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

1.500.000

117.

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gm du Silicon, đai Silicon, đu ct dịch kính, Laser nội nhãn)

1.500.000

118.

Phu thuật ct mông mt chu biên

185.000

119.

Soi góc tiền phòng

20.000

120.

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao IOL lần 1 (một mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

400.000

 

C2.4 TAI - MŨI - HNG

 

1.

Trích rạch apxe Amiđan

30.000

2.

Trích rạch apxe thành sau họng

40.000

3.

Cắt amiđan (gây tê)

40.000

4.

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

15.000

5.

Chọc thông xoang trán/xoang bướm

20.000

6.

Lấy dị vật trong tai

20.000

7.

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20.000

8.

Lấy dị vật trong mũi có gây mê (chưa bao gồm gây mê)

30.000

9.

Lấy dị vật thực quản đơn giản

50.000

10.

Lấy dị vật thanh quản

60.000

11.

Đốt điện cuốn họng/cắt cuốn mũi

30.000

12.

Cắt polype mũi

40.000

13.

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

40.000

14.

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

10.000

15.

Ly dị vật họng

15.000

16.

Đt họng bng Nitơ lỏng

70.000

17.

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

55.000

18.

Nhét bấc mũi trước cm máu

16.000

19.

Nhét bấc mũi sau cm máu

33.000

20.

Trích màng nhĩ

20.000

21.

Thông vòi nhĩ

18.000

22.

Nong vòi nhĩ

7.000

23.

Chọc hút dch vành tai

10.000

24.

Chích rch vành tai

16.000

25.

Lấy hút biểu bì ống tai

16.000

26.

Hút xoang dưới áp lực

13.000

27.

Nâng, nn sng mũi

75.000

28.

Khí dung

5.000

29.

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

9.000

30.

No VA

65.000

31.

Bẻ cun mũi

24.000

32.

Ct bỏ đường rò luân nhĩ

120.000

33.

Nhét meche mũi

26.000

34.

Ct bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

26.000

35.

Đt họng hạt

17.000

36.

Chọc hút u nang sàn mũi

17.000

37.

Ct polyp ng tai

14.000

38.

Sinh thiết vòm mũi họng

17.000

39.

Soi thanh quản treo ct hạt xơ

83.000

40.

Soi thanh quản ct papilloma

83.000

41.

Soi thanh khí phế quản bng ng mm

45.000

42.

Soi thc quản bng ng mm

45.000

43.

Đt Amidan áp lnh

65.000

44.

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

100.000

45.

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

150.000

46.

Thông vòi nhĩ nội soi

40.000

47.

Nong vòi nhĩ ni soi

40.000

48.

Ni soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

110.000

49.

Ni soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

170.000

50.

Ni soi Tai - Mũi - Hng

110.000

51.

Mổ sào bào thượng nhĩ

425.000

52.

Đo sức cản của mũi

45.000

53.

Đo thính lc đơn âm

19.000

54.

Đo trên ngưỡng

22.000

55.

Đo sức nghe lời

15.000

56.

Đo phản xa cơ bàn đp

10.000

57.

Đo nhĩ lượng

9.000

58.

Đo OAE (1 ln)

19.000

59.

Đo ABR(1 ln)

90.000

60.

Phẫu thuât cấy máy tr thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5.000.000

61.

Phẫu thut ni soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu c

9.000.000

62.

Phẫu thut ni soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4.250.000

63.

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5.250.000

64.

Phẫu thut tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

3.750.000

65.

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

3.850.000

66.

Phẫu thuật áp xe não do tai

4.250.000

67.

Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.250.000

68.

Phẫu thuật nạo vét hạch c, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

3.500.000

69.

Phẫu thuât ni soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3.250.000

70.

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hc)

3.850.000

 

C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT

 

1.

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

3000

2.

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

3.

Nhổ răng vĩnh vin khó, nhiều chân

8.000

4.

Cắt li chùm răng số 8

20.000

5.

Nhổ răng số 8 bình thường

20.000

6.

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30.000

7.

Nhổ răng số 8 mc ngầm, có mở xương

40.000

8.

Cắt cuống chân răng

20.000

9.

Bấm gai xương ổ răng

20.000

10.

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

20.000

11.

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

30.000

12.

No túi li điều tr viêm quanh răng 1 vùng/lhàm

20.000

13.

No túi li điều tr viêm quanh răng hai hàm

30.000

14.

Trích apxe viêm quanh răng

20.000

15.

Cắt li điều tr viêm quanh răng một vùng/1 hàm

40.000

16.

Rửa chấm thuốc điều tr viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

 

C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

17.

Phu thuật nh răng đơn giản

65.000

18.

Phu thuật nh răng khó

78.000

19.

Phu thuật ct li trùm

45.000

20.

Rạch áp xe trong miệng

25.000

21.

Rạch áp xe dn lưu ngoài miệng

25.000

22.

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

85.000

23.

Nh chân răng

50.000

24.

Nh ly nanh răng

135.000

25.

No túi li 1 sex tant

19.000

26.

Nm trật khớp thái dương hàm

16.000

27.

Ly u lành dưới 3 cm

325.000

28.

Ly u lành trên 3 cm

400.000

29.

Ly sỏi ng Wharton

400.000

30.

Nh răng ngm dưới xương

280.000

31.

Nh răng mọc lạc ch

150.000

32.

Bm gai xương trên 02 răng

60.000

33.

Ct u lợi, lợi xơ đ làm hàm giả

85.000

34.

Ct, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

105.000

35.

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

180.000

36.

Nẹp liên kết điều trị viên quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bng kim loại đúc)

640.000

37.

Phu thuật lật vạt, nạo xương răng 1 vùng

300.000

38.

Ct u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

110.000

 

C2.5.2 CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HI PHỤC

39.

Hàn xi măng

20.000

40.

Hàn Amalgame

25.000

41.

Nhựa hóa trùng hợp

30.000

42.

Nhựa quang trùng hợp

40.000

 

C2.5.3 Điu trị răng

 

43.

Hàn răng sữa sâu ngà

60.000

44.

Trám bít h rãnh

70.000

45.

Điu trị răng sữa viêm tủy có hi phục

80.000

46.

Điu trị tủy răng sữa một chân

180.000

47.

Điu trị tủy răng sữa nhiu chân

215.000

48.

Chụp thép làm sẵn

145.000

49.

Răng sâu ngà

110.000

50.

Răng viêm tủy hi phục

120.000

51.

Điu trị tủy răng s 1, 2, 3

250.000

52.

Điu trị tủy răng s 4, 5

285.000

53.

Điu trị tủy răng s 6, 7 hàm dưới

500.000

54.

Điu trị tủy răng sô 6, 7 hàm trên

590.000

55.

Điu trị tủy lại

685.000

56.

Hàn Composite c răng

150.000

57.

Hàn thm mỹ Com posite (veneer)

275.000

58.

Phục hi thân răng có cht

275.000

59.

Tẩy răng trắng 1 hàm (có mảng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

700.000

60.

Ty răng trắng 2 hàm (có mảng) (đã bao gồm thuổc tấy trắng)

1.050.000

 

C2.5.4 CHỮA RĂNG VIÊM TỦY KHÔNG HỒI PHỤC

61.

Hàn xi măng

20.000

62.

Hàn Amlgame

30.000

63.

Nha hóa trùng hp

40.000

64.

Nha quang trùng hp

60.000

 

C2.5.5 CHỮA RĂNG VIÊM TỦY CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUNG RĂNG NHIU CHÂN

65.

Hàn xi măng

25.000

66.

Hàn Amlgame

40.000

67.

Nha hóa trùng hp

50.000

68.

Nhựa quang trùng hợp

70.000

 

C2.5.6 RĂNG GIẢ THÁO LẮP:

 

69.

Mt răng

60.000

70.

Hai răng

80.000

71.

Ba răng

100.000

72.

Bốn răng

110.000

73.

Năm răng

120.000

74.

Sáu răng

130.000

75.

Bảy răng

140.000

76.

Tám răng

150.000

77.

Chín đến 12 răng

180.000

78.

Từ 13 răng đến 1 hàm toàn b

250.000

79.

Cả hai hàm

600.000

80.

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

575.000

81.

Mt hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

525.000

 

C2.5.7 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH:

 

82.

Răng chốt đơn giản

60.000

83.

Răng chốt đúc

80.000

84.

Mũ chp nha

60.000

85.

Mũ chp kim loi

100.000

86.

Mũ vàng (vàng của bnh nhân)

150.000

87.

Cầu răng mỗi thành phần

80.000

88.

Cầu răng vàng (vàng của bnh nhân)

150.000

89.

Điều chỉnh cắn khít răng

20.000

90.

Tháo cắt cầu răng

20.000

91.

Hàm khung kim loi

600.000

92.

Răng giả cố đnh trên Implant (chưa bao gm Implant, cùi giả thay thế)

3.400.000

93.

Mt đơn v sứ kim loại

600.000

94.

Mt đơn v sứ toàn phn

800.000

95.

Mt tr thép

475.000

96.

Mt chp thép cu nhựa

525.000

97.

Cầu nha 3 đơn v

175.000

98.

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.500.000

 

C2.5.8 SA LI HÀM

 

99.

Vá hàm gãy

30.000

100.

Đếm hàm toàn bộ

60.000

101.

Gắn thêm mt răng

30.000

102.

Thêm mt móc

15.000

103.

Gắn thêm môt răng b sứt

5.000

104.

Thay nền hàm trên

90.000

105.

Làm li hàm

175.000

106.

Sửa hàm

45.000

107.

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

45.000

108.

Thay nền hàm dưới

70.000

 

C2.5.9 NẮN CHNH RĂNG

 

109.

Hàm dự phòng loại tháo lắp

385.000

110.

Hàm dự phòng loại gắn chặt

650.000

111.

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.950.000

112.

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.500.000

113.

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

700.000

114.

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.150.000

115.

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.000.000

116.

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4.900.000

117.

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...)

6.000.000

118.

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

185.000

119.

Hàm duy trì kết quả loại cố định

325.000

120.

Lấy khuôn để nghiên cứu chn đoán (hai hàm)

50.000

 

C2.5.10 CÁC PHU THUT HÀM MT

 

121.

Vết thương phần mềm nông < 5cm

40.000

122.

Vết thương phần mềm nông > 5 cm

50.000

123.

Vết thương phần mềm sâu < 5 cm

50.000

124.

Vết thương phần mềm sâu > 5 cm

70.000

125.

Sử dụng nẹp có lồi cu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.500.000

126.

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

127.

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái to bằng np vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

950.000

128.

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.550.00

129.

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thé)

1.600.000

130.

Phẫu thuật ct đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.600.000

131.

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.300.000

132.

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.475.000

133.

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.300.000

134.

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.500.000

135.

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.550.000

136.

Phẫu thuật khuyết hống lớn vùng mặt bng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.475.000

137.

Phẫu thuật khuyết hống lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.500.000

138.

Phu thuật ct u máu lớn vùng hàm mặt

1.350.000

139.

Phu thuật ct u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.350.000

140.

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.500.000

141.

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.650.000

142.

Phẫu thuật ghép xương răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.750.000

143.

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.650.000

144.

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.500.000

145.

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.200.000

146.

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.250.000

147.

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.350.000

148.

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.500.000

149.

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.550.000

150.

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.425.000

151.

Phẫu thut to hình môi mt bên

900.000

152.

Phẫu thuât to hình môi hai bên

1.000.000

153.

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

900.000

154.

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

900.000

155.

Phu thuật căng da mặt

900.000

156.

Ct u nang giáp móng

1.200.000

157.

Ct u nang cạnh c

1.200.000

158.

Ct nang xương hàm từ 2-5cm

1.350.000

159.

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.475.000

160.

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.475.000

161.

Phẫu thut to hình khe hở chéo mt

1.050.000

162.

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.100.000

163.

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2cm

975.000

164.

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt

1.050.000

165.

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.125.000

166.

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.125.000

167.

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.125.000

168.

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.125.000

169.

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.200.000

170.

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.050.000

171.

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

172.

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

600.000

173.

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

975.000

174.

Sinh thiết u phn mm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

175.

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.250.000

 

C2.6 BỎNG

 

176.

Thay băng bỏng (1 ln)

63.000

177.

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

70.000

178.

Sử dụng giường khí hóa lỏng điu trị bỏng nặng (1 ngày)

100.000

179.

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

180.

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dn đi kèm)

2.000.000

181.

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.150.000

182.

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.800.000

183.

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn...) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

40.000

184.

Ghép da tự thân trong điu trị bỏng

53.000

185.

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

200.000

186.

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm dopper

70.000

187.

Tm điu trị tiệt khun bng TRA gamma

60.000

188.

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

43.000

189.

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

200.000

190.

Điu trị bng ôxy cao áp

80.000

Text Box: iC2.7. CÁC PHU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Đơn giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nếu có sử dụng trong phu thuật, thủ thuật)

C2.7.1. DANH MỤC PHẪU THUẬT

C2.7.1.1 KHỐI U

TT

Tên phẫu thuật

Đơn giá

1.

Ct bỏ các tạng trong tiu khung, từ 2 tạng trở lên

1.760.000

2.

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

1.760.000

3.

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

1.200.000

4.

Ct bỏ tinh hoàn và vét hạch bụng

1.200.000

5.

Ct chi và vét hch

1.200.000

6.

Ct bỏ dương vật có vét hạch

1.200.000

7.

Ct tử cung, phân phụ kèm vét hạch tiêu khung

1.200.000

8.

Phu thut vét hch cô bảo tn

1.200.000

9.

Khâu cm máu và dn lưu bụng do ung thư gan vỡ

1.200.000

10.

Tht động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

640.000

11.

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

640.000

12.

Khoét chóp c tử cung

640.000

13.