Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2015 sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 23/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Phạm Duy Cường
Ngày ban hành: 13/01/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 13 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2544/TTr-STC. QLG&TSCS ngày 30/12/2014 về việc bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái (theo Phụ lục số I, Phụ lục số II đính kèm)

Điều 2. Trong quá trình thực hiện, cơ quan Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định thì phải có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ;
- TT Công báo tỉnh;
- Lưu: VT,TC

CHỦ TỊCH




Phạm Duy Cường

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Giá mới 100% đã có thuế VAT)

(Kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

CÁC LOẠI XE

GIÁ MỚI (đã có thuế VAT)

1

2

3

 

XE Ô TÔ VIỆT NAM SẢN XUẤT, LÁP RÁP

 

 

XE DO CTY CP ÔTÔ AN THÁI (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

ANTHAI CONECO 4950 TĐ1; Trọng tải 4,95 tấn.

250.0

2

ANTHAI CONECO AC 5TD.4x4; Trọng tải 4,95 tấn

325.0

3

ANTHAI CONECO; Sản xuất năm 2009; Trọng tải 7,0 tấn

335.0

4

ANTHAI CONECO AC 7000TD1; Trọng tải 7,0 tấn

340.0

5

ANTHAI CONECO AC7500KM1; Trọng tải 7,5 tấn

345.0

 

 

 

 

XE DO CTY TNHH ÔTÔ CHIẾN THẮNG (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

CHIEN THANG sản xuất năm 2009; Trọng tải 850 kg

110.0

2

CHIEN THANG CT 1,25T1/KM , sản xuất năm 2009; Trọng tải 1050 kg

130.0

3

CHIEN THANG CT 4,25D2/4*4; Trọng tải 4,25 tấn

244.0

4

CHIEN THANG CT 4 ,50D2; Trọng tải 4,5 tấn

235.0

5

CHIEN THANG CT 5,00D1/4x4, sản xuất năm 2009 ; Trọng tải 5,0 tấn.

308.0

 

 

 

 

XE DO CTY CP ÔTÔ TMT (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

CTHTC - CL.331HP-MB; Trọng tải 13,35 tấn

745.0

2

CNHTC (Howo ZZ3257); Trọng tải 25 tấn

780.0

3

CUULONG; số loại KY 1016T-MB; Trọng tải 550kg (ô tô tải thùng có mui phủ)

120.0

4

CUULONG; Số loại KY 1016T; Trọng tải 650 kg (ôtô tải thùng)

120.0

5

CUULONG; Số loại 2810D2A ; Trọng tải 800 kg

129.0

6

CUULONG; số loại CL2810D2A/TC; Trọng tải 800 kg

145.0

7

CUULONG; số loại CL2810D2A-TL;Trọng tải 800 kg

145.0

8

CUULONG; số loại CL2810D2A-TL/TC; Trọng tải 800 kg

145.0

9

CUULONG; số loại DFA3810T-MB; Trọng tải 850 kg (thùng có mui phủ)

124.0

10

CUULONG; số loại DFA3810T1-MB; Trọng tải 850 kg (thùng có mui phủ)

124.0

11

CUULONG; số loại ZB3810T1-MB; Trọng tải 850 kg (thùng có mui phủ)

153.0

12

CUULONG; Số loại DFA3805D; Trọng tải 950 kg (xe Ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

175.0

13

CUULONG; số loại CL3810DA; Trọng tải 950 kg

150.0

14

CUULONG; số loại CLDFA 3810T1; Trọng tải 950 kg

148.0

15

CUULONG; số loại CLDFA 3810T1-MB; Trọng tải 950 kg

148.0

16

CUULONG; số loại DFA 3810D; Trọng tải 950 kg

141.0

17

CUULONG; Số loại DFA3810D; Trọng tải 950 kg (Ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

153.0

18

CUULONG; số loại DFA 3810T; Trọng tải 950 kg

124.0

19

CUULONG; số loại DFA 3810T1; Trọng tải 950 kg

124.0

20

CUULONG; số loại 2810DA ; Trọng tải 950 kg

107.0

21

CUULONG; số loại 2810DG; Trọng tải 950 kg

107.0

22

CUULONG; số loại ZB3810T1; Trọng tải 950 kg (thùng có mui phủ)

153.0

23

CUULONG ; số loại 2810DG; Trọng tải 990 kg

107.0

24

CUULONG ; số loại 2810TG; Trọng tải 990 kg

100.0

25

CUULONG ; số loại 2210FTDA; Trọng tải 1,0 tấn

95.0

26

CUULONG; số loại 3810T; Trọng tải 1,0 tấn

118.0

27

CUULONG ; số loại 3810T1; Trọng tải 1,0 tấn

118.0

28

CUULONG ; số loại 3810DA; Trọng tải 1,0 tấn

144.0

29

CUULONG ; số loại ZB3812T1-MB; Trọng tải 1,0 tấn (ôtô tải thùng)

175.0

30

CUULONG ; số loại ZB3812T1-MB; Trọng tải 1,0 tấn (ôtô tải thùng mui phủ)

160.0

31

CUULONG ; số loại ZB3812T3N-MB; Trọng tải 1,0 tấn (ôtô tải thùng mui phủ)

160.0

32

CUULONG ; số loại DFA1; Trọng tải 1,05 tấn

155.0

33

CUULONG; số loại DFA 4215T-MB; Trọng tải 1,05 tấn (thùng có mui phủ)

205.0

34

CUULONG ; số loại CL3812T; Trọng tải 1,2 tấn

130.0

35

CUULONG ; số loại CL3812T-MB; Trọng tải 1,2 tấn

130.0

36

CUULONG ; số loại CL3812DA; Trọng tải 1,2 tấn

143.0

37

CUULONG ; số loại CL3812DA1; Trọng tải 1,2 tấn

143.0

38

CUULONG ; số loại CL3812DA2; Trọng tải 1,2 tấn

143.0

39

CUULONG ; số loại KC3815D-T400; Trọng tải 1,2 tấn

166.0

40

CUULONG ; số loại KC3815D-T550; Trọng tải 1,2 tấn

166.0

41

CUULONG ; số loại ZB3812T1; Trọng tải 1,2 tấn (ôtô tải thùng)

160.0

42

CUULONG ; số loại ZB3812T3N; Trọng tải 1,2 tấn (ôtô tải thùng)

160.0

43

CUULONG ; số loại ZB3812D3N-T550; Trọng tải 1,2 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

188.0

44

CUULONG ; số loại ZB3812D-T550; Trọng tải 1,2 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

188.0

45

CUULONG ; số loại ZB3812T3N-MB; Trọng tải 1,2 tấn (ôtô tải thùng mui phủ)

180.0

46

CUULONG; số loại CLDFA; Trọng tải 1,25 tấn

146.0

47

CUULONG; số loại CLDFA1; Trọng tải 1,25 tấn

146.0

48

CUULONG; số loại CLDFA/TK; Trọng tải 1,25 tấn

146.0

49

CUULONG; số loại DFA 4215T; Trọng tải 1,25 tấn (ôtô tải thùng)

205.0

50

CUULONG; số loại DFA 4215T-MB; Trọng tải 1,25 tấn (thùng có mui phủ)

205.0

51

CUULONG ; số loại CL2815D; Trọng tải 1,5 tấn

120.0

52

CUULONG; số loại CL2815D1; Trọng tải 1,5 tấn

125.0

53

CUULONG; số loại DFA 4215T; Trọng tải 1,5 tấn (ôtô tải thùng)

205.0

54

CUULONG; số loại DFA 4215T-MB; Trọng tải 1,5 tấn

183.0

55

CUULONG; số loại DFA 1.6T5; Trọng tải 1,6 tấn

129.0

56

CUULONG; số loại DFA 7027T; Trọng tải 1,75 tấn

130.0

57

CUULONG ; số loại DFA 7027T; Trọng tải 1,75 tấn (Có lắp điều hoà)

135.0

58

CUULONG ; số loại DFA 3,0T; Trọng tải 1,8 tấn

130.0

59

CUULONG ; số loại DFA 1.6T3; Trọng tải 1,8 tấn

130.0

60

CUULONG ; số loại DFA 1.8T2; Trọng tải 1,8 tấn

124.0

61

CUULONG ; số loại DFA 1.8T4; Trọng tải 1,8 tấn

135.0

62

CUULONG ; số Loại DFA6027T1-MB; Trọng tải 1,9 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

224.0

63

CUULONG ; số loại CL4020D; Trọng tải 2 tấn

123.0

64

CUULONG; số loại CL5220 D2; Trọng tải 2 tấn

196.0

65

CUULONG ; số loại 5220 D2A; Trọng tải 2 tấn

193.0

66

CUULONG ; số loại DFA 7027T1; Trọng tải 2,0 tấn

130.0

67

CUULONG ; số loại DFA 7027T1; Trọng tải 2,0 tấn (Có lắp điều hoà)

135.0

68

CUULONG ; số loại DFA7027T2/TK; Trọng tải 2,1 tấn

141.0

69

CUULONG ; số loại ZB 5220D; Trọng tải 2,2 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

192.0

70

CUULONG; số loại ZB 5220D2; Trọng tải 2,2 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

180.0

71

CUULONG; số loại CL4025QT7; Trọng tải 2,25 tấn

141.0

72

CUULONG ; số Loại DFA6027T-MB;Trọng tải 2,25 tấn (thùng có mui phủ)

224.0

73

CUULONG ; số loại DFA7027T3; Trọng tải 2,25 tấn (thùng có mui phủ)

149.0

74

CUULONG; số loại 4025QT9; Trọng tải 2,25 tấn; SX năm 2008

150.0

75

CUULONG ; số loại 7027T3; Trọng tải 2,25 tấn; SX năm 2008

154.0

76

CUULONG ; số loại DFA7027T3-MB; Trọng tải 2,25 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

149.0

77

CUULONG; số loại 4025 QT1; Trọng tải 2,3 tấn; Tải thùng (THÙNG KÍN), trợ lực tay lái

136.0

78

CUULONG; số loại 4025 D2; Trọng tải 2,35 tấn (trợ lực tay lái, BEN ĐÔI)

140.0

79

CUULONG ; số loại 4025 D1; Trọng tải 2,35 tấn (không trợ lực, BEN ĐÔI)

135.0

80

CUULONG ; số loại 4025 DA; Trọng tải 2,35 tấn

132.0

81

CUULONG ; số loại 4025 DA1; Trọng tải 2,35 tấn

140.0

82

CUULONG; số loại 4025 DA2; Trọng tải 2,35 tấn

140.0

83

CUULONG ; số loại 4025 DG1; Trọng tải 2,35 tấn

138.0

84

CUULONG; số loại 4025 DG2; Trọng tải 2,35 tấn

135.0

85

CUULONG ; số loại CL4025 DG3A; Trọng tải 2,35 tấn

144.0

86

CUULONG; số loại CL4025 DG3B; trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

196.2

87

CUULONG; số loại CL4025 DG3B-CT; trọng tải 2,35 tấn

188.0

88

CUULONG; số loại 4025 DG3C; Trọng tải 2,35 tấn

170.0

89

CUULONG; số loại CL4025 D2A; trọng tải 2,35 tấn

213.0

90

CUULONG; số loại CL4025 D2A-TC; trọng tải 2,35 tấn

213.0

91

CUULONG ; số loại ZB 5225D; Trọng tải 2,35 tấn

187.0

92

CUULONG ; số loại ZB 5225D2; Trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

230.0

93

CUULONG; số loại 4025 DG3B; Trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben tự đổ)

196.2

94

CUULONG; số loại 4025 DG3B-TC; trọng tải 2,35 tấn (ôtô tải ben tự đổ)

196.2

95

CUULONG ; số loại CL 4025QT6; Trọng tải 2,5 tấn

135.0

96

CUULONG; số loại CLDFA7027T2/TK; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

178.1

97

CUULONG; số loại CLDFA7027T3;Trọng tải 2,5 tấn

174.0

98

CUULONG; số loại CLDFA6027T; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

228.0

99

CUULONG; số loại CLDFA6027T-MB; Trọng tải 2,5 tấn

211.5

100

CUULONG; số loại CLDFA6025T; Trọng tải 2,5 tấn

212.0

101

CUULONG; số loại CLDFA6025T-MB; Trọng tải 2,5 tấn

212.0

102

CUULONG; số loại CLKC8135D2-T650; Trọng tải 2,5 tấn

345.0

103

CUULONG; số loại CLKC8135D2-T750; Trọng tải 2,5 tấn

345.0

104

CUULONG; số loại KC6625D; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

265.0

105

CUULONG; số loại KC6625D-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

234.0

106

CUULONG; số loại KC6625D-PH; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

272.0

107

CUULONG; số loại KC6625D-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

280.0

108

CUULONG; số loại KC6625D-PH; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

287.0

109

CUULONG; số loại KC6625D2; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

298.0

110

CUULONG; số loại 4025 D, tải thùng, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,5 tấn

132.0

111

CUULONG; số loại 4025 QT, tải thùng, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,5 tấn

132.0

112

CUULONG; số loại 4025 QT1; Trọng tải 2,5 tấn

123.0

113

CUULONG; số loại 4025 QT3; Trọng tải 2,5 tấn

123.0

114

CUULONG ; số loại 4025 QT4; Trọng tải 2,5 tấn

125.0

115

CUULONG; số loại 4025 QT6; Trọng tải 2,5 tấn

128.0

116

CUULONG ; số loại 4025 QT7; Trọng tải 2,5 tấn

143.0

117

CUULONG ; số loại 4025 QT9; Trọng tải 2,5 tấn

143.0

118

CUULONG; số loại DFA6027T; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

224.0

119

CUULONG; số loại DFA7027T2; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải thùng)

149.0

120

CUULONG; số loại KC6025D2-PD; Trọng tải 2,5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

263.0

121

CUULONG; số loại KC6025D2-PH; Trọng tải 2,5 tấn ( ôtô tải ben 2 cầu tự đổ )

292.0

122

CUULONG ; số loại DFA 2.70T5; Trọng tải 2,7 tấn

144.0

123

CUULONG ; số loại DFA 2.95T3/MB; Trọng tải 2,75 tấn

190.0

124

CUULONG; số loại 5830 D, tay lái thường; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

147.0

125

CUULONG; số loại 5830 D1, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

155.0

126

CUULONG; số loại 5830 D2, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

156.0

127

CUULONG; số loại 5830 D3, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN ĐÔI

155.0

128

CUULONG ; số loại 5830 DGA, trợ lực tay lái; Trọng tải 2,8 tấn BEN CHỮ A

160.0

129

CUULONG; số loại DFA 2.90T4; Trọng tải 2,9 tấn

150.0

130

CUULONG; số loại DFA 2.95T3; Trọng tải 2,95 tấn

164.0

131

CUULONG ; số loại DFA3,0T; Trọng tải 3 tấn

144.0

132

CUULONG ; số loại DFA3,0T1; Trọng tải 3 tấn

138.0

133

CUULONG; số loại DFA 2.95T2; Trọng tải 3 tấn

144.0

134

CUULONG; số loại DFA 2.75T3; Trọng tải 3 tấn

138.0

135

CUULONG ; số loại 5830 DGA; Trọng tải 3 tấn

146.0

136

CUULONG ; số loại 5830 D2; Trọng tải 3 tấn

142.0

137

CUULONG ; số loại 5830 D3; Trọng tải 3 tấn

142.0

138

CUULONG ; số loại 5830 DA; Trọng tải 3 tấn

176.0

139

CUULONG; số loại DFA 3.2T1; Trọng tải 3,2 tấn

176.0

140

CUULONG ; số loại DFA 3.2T3; Trọng tải 3,2 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

141

CUULONG ; số loại DFA 3.2T3-LK; Trọng tải 3,2 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

142

CUULONG; số loại CLDFA3.2T1; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

143

CUULONG; số loại CLDFA3.2T3; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

144

CUULONG; số loại CLDFA3.2T3-LK; trọng tải 3,45 tấn

205.0

145

CUULONG ; số loại CLDFA3.45; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

146

CUULONG; số loại CLDFA3.45T; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

147

CUULONG ; số loại DFA3.45T2; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

148

CUULONG ; số loại DFA3.45T2-LK; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

149

CUULONG; số loại CLDFA3.45T3; Trọng tải 3,45 tấn

205.0

150

CUULONG ; số loại 5840 D; Trọng tải 3,45 tấn

170.0

151

CUULONG ; số loại 5840 D2, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

152

CUULONG ; số loại 5840 DQ, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

203.0

153

CUULONG ; số loại 5840 DQ1, trợ lực tay lái, BEN CHỮ A; Trọng tải 3,45 tấn

203.0

154

CUULONG ; số loại 5840 DQ1; Trọng tải 3,45 tấn

189.0

155

CUULONG ; số loại 5840 DQA1, BEN A; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

156

CUULONG ; số loại 5840 DGA; Trọng tải 3,45 tấn

182.0

157

CUULONG ; số loại 7540 DA; Trọng tải 3,45 tấn

190.0

158

CUULONG ; số loại 7540 DA1; Trọng tải 3,45 tấn

275.0

159

CUULONG ; số loại 7540 D2A; Trọng tải 3,45 tấn

219.0

160

CUULONG ; số loại 7540 D2A1; Trọng tải 3,45 tấn

226.0

161

CUULONG ; số loại KC 8135D; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

280.0

162

CUULONG ; số loại KC 8135D2; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

163

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T550; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

164

CUULONG ; số loại KC 8135D-T650; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

330.0

165

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

368.0

166

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

167

CUULONG ; số loại KC 8135D-T750; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

330.0

168

CUULONG ; số loại KC 8135D2-T750; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

365.0

169

CUULONG ; số loại KC 8135D-T650A; Trọng tải 3,45 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

336.0

170

CUULONG ; số loại CL 5840 D; Trọng tải 4 tấn

233.0

171

CUULONG; số loại CL 7550 D2A; Trọng tải 4,6 tấn

233.0

172

CUULONG; số loại 7550 D2B; Trọng tải 4,6 tấn

315.0

173

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB; Trọng tải 4,7 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

174

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB/LK; Trọng tải 4,7 tấn (thùng có mui phủ)

275.0

175

CUULONG ; số loai CL 7550 DGA; Trọng tải 4,75 tấn

286.0

176

CUULONG; số loại CL 7550DGA-1; Trọng tải 4,75 tấn

286.0

177

CUULONG; số loại 7550 DGA-1; Trọng tải 4,75 tấn

293.0

178

CUULONG; số loại 7550 DA; Trọng tải 4,75 tấn

195.0

179

CUULONG ; số loại 7550 DQ, thùng HUYNDAI; Trọng tải 4,75 tấn BEN A

202.0

180

CUULONG ; số loại 7550 DQ, trợ lực tay lái, Ben chữ A; Trọng tải 4,75 tấn

202.0

181

CUULONG ; số loại 7550 DQ1, trợ lực tay lái, Ben chữ A; Trọng tải 4,75 tấn

202.0

182

CUULONG; số loại 9650 T2-MB; Trọng tải 4,75 tấn (thùng có mui phủ)

385.0

183

CUULONG; số loại 9650T2-MB; Trọng tải 4,75 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ 2 cầu )

385.0

184

CUULONG; số loại DFA 7050T; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

185

CUULONG; số loại DFA 7050T/LK; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải thùng)

275.0

186

CUULONG; số loại DFA 7050T-MB; Trọng tải 4,95 tấn

258.0

187

CUULONG ; số loại DFA 7050T-MB/LK; Trọng tải 4,95 tấn

258.0

188

CUULONG ; số loại DFA 9950D-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

369.0

189

CUULONG ; số loại DFA 9950D-T850; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

371.0

190

CUULONG; số loại CLKC 9050D-T600; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

191

CUULONG ; số loại CLKC 9050D-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

192

CUULONG; số loại CLKC 9050D2-T600; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

193

CUULONG; số loại CLKC 9050D2-T700; Trọng tải 4,95 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

194

CUULONG ; số loại CL 7550 QT4; Trọng tải 5 tấn

235.0

195

CUULONG ; số loại 7550 QT4; SX năm 2008; Trọng tải 5 tấn

235.0

196

CUULONG; số loại CLKC 8550D; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

331.0

197

CUULONG; số loại CLKC 8550D2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

367.0

198

CUULONG; số loại 9650 TL; Trọng tải 5 tấn

288.0

199

CUULONG ; số loại 9650 TL/MB; Trọng tải 5 tấn

288.0

200

CUULONG ; số loại CL 9650D2A; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

361.0

201

CUULONG ; số loại CL 9650T2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải thùng)

385.0

202

CUULONG ; số loại CL 9650T2-MB; Trọng tải 5 tấn

370.0

203

CUULONG ; số loại 9650T2; Trọng tải 5 tấn (ôtô tải thùng 2 cầu)

385.0

204

CUULONG ; số loai CLDFA 9960T1; Trọng tải 5,7 tấn

242.0

205

CUULON; số loại CLDFA 9960T; Trọng tải 6 tấn

242.0

206

CUULONG ; số loại KC 9060D-T600; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

207

CUULONG ; số loại KC 9060D2-T600; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

208

CUULONG ; số loại KC 9060D-T700; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

365.0

209

CUULONG ; số loại KC 9060D2-T700; Trọng tải 6 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

382.0

210

CUULONG ; số loại 7550 QT1; xe Sát - xi; Trọng tải 6,08 tấn

208.0

211

CUULONG; số loại 7550 QT; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

212

CUULONG; số loại 7550 QT2; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

213

CUULONG ; số loại 7550 QT4; Trọng tải 6,08 tấn

233.0

214

CUULONG; số loại DFA 9970 T1; SX Năm 2008; Trọng tải 6,8 tấn

290.0

215

CUULONG; số loại DFA 9970 T2-MB; Trọng tải 6,8 tấn

292.5

216

CUULONG ; số loại DFA 9970 T3-MB; SX Năm 2008; Trọng tải 6,8 tấn

292.5

217

CUULONG; số loại 9670 D2A; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

429.0

218

CUULONG; số loại 9670 D2A-TT; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 2 cầu tự đổ)

429.0

219

CUULONG; số loại DFA 9670 D-T750; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

441.0

220

CUULONG; số loại DFA 9670 D-T860; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

441.0

221

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-1; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

222

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-2; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

223

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-3; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

224

CUULONG; số loại DFA 9670 DA-4; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

431.0

225

CUULONG; số loại DFA 10307 D; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

263.0

226

CUULONG; số loại ôtô DFA 9970T1-MB; Trọng tải 6,8 tấn( tải thùng có mui phủ)

263.0

227

CUULONG; số loại DFA 9970T2-MB; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

263.0

228

CUULONG; số loại DFA 9970T3-MB; Trọng tải 6,8 tấn (ôtô tải thùng có mui phủ)

263.0

229

CUULONG , số loại CL9670 D2A; Trọng tải 7,0 tấn

371.0

230

CUULONG , số loại CL 9670 D2A-TT; Trọng tải 7,0 tấn

371.0

231

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-1; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

232

CUULONG , số loại CLFA9670DA-2; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

233

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-3; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

234

CUULONG , số loại CLFA 9670 DA-4; Trọng tải 7,0 tấn

355.0

235

CUULONG , số loại CLFA 9670 D-T750; Trọng tải 7,0 tấn

370.0

236

CUULONG , số loại CLFA 9670 D-T860; Trọng tải 7,0 tấn

370.0

237

CUULONG , số loại CLFA 9970 T2; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

238

CUULONG , số loại CLFA 9970 T2-MB; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

239

CUULONG , số loại CLFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

240

CUULONG , số loại CLFA 9970 T3-MB; Trọng tải 7,0 tấn

285.5

241

CUULONG ; số loại DFA 9970 T; Trọng tải 7,0 tấn

292.5

242

CUULONG ; số loại DFA 9970 T1; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

243

CUULONG; số loại DFA 9970 T2; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

244

CUULONG; số loại DFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

263.0

245

CUULONG CLDEA 9975 T-MB; Trọng tải 7,2 tấn (thùng có mui phủ)

358.0

246

CUULONG; số loại DFA 9970 T3; Trọng tải 7,0 tấn

319.0

247

CUULONG; số loại ôtô tải ben 1 cầu tự đổ KC13208D-1; Trọng tải 7,5 tấn

631.0

248

CUULONG; số loại (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ) KC13208D; Trọng tải 7,8 tấn

631.0

249

CUULONG; số loại DFA 1208 D; Trọng tải 7,86 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

475.0

250

CUULONG; số loại DFA 1208 D-HD; Trọng tải 7,86 tấn (ôtô tải ben 1 cầu tự đổ)

475.0

251

CUULONG; số loại CLDFA 1208 D; Trọng tải 8,0 tấn

440.0

252

CUULONG; số loại CLDFA 1208 D-HD; Trọng tải 8,0 tấn

440.0

253

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257N3241V); Trọng tải 8,4 tấn

494.0

254

CUULONG-SINOTRUK (ZZ3257N3847B); Trọng tải 9,77 tấn

712.0

255

CUULONG-SINOTRUK (ZZ3257N3847B); Trọng tải 10,07 tấn

730.0

256

CUULONG-SINOTRUK (ZZ5257GJBM3647W); Trọng tải 10,56 tấn

886.0

257

CUULONG-SINOTRUK (ZZ5257GJBN3641W); Trọng tải 11,77 tấn

916.0

258

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257N3241V); Trọng tải 14,5 tấn

567.0

259

CUULONG-SINOTRUK (ZZ4257M3231V); Trọng tải 15,72 tấn

525.0

260

CUULONG-SINOTRUK (ZZ1201G60C5W) Xe sát-xi

510.0

261

CUULONG-SINOTRUK (ZZ1251M6041W) Xe sát-xi

612.0

262

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/TK; Trọng tải 1.000 kg

278.0

263

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/HVN-MB; Trọng tải 1.150 kg

280.0

264

HYUNDAI HD72; sản xuất năm 2009; Trọng tải 3.500 kg

230.0

265

HYUNDAI 5TON; Sản xuất năm 2004; Trọng tải 5.000 kg

230.0

266

HYUNDAI dung tích 6606; Trọng tải 5.000 kg.

400.0

267

HYUNDAI thùng kín - H100 PORTER1.25TK-LD Việt Nam; Trọng tải 6 tấn

245.0

268

JIULONG (1010G) ; Trọng tải 750kg

55.0

269

JIULONG (1010GA) ; Trọng tải 750kg

60.0

270

JIULONG (4012D1); Trọng tải 1,2 tấn

123.0

271

JIULONG (4012D2); Trọng tải 1,2 tấn

128.0

272

JIULONG (2815PD1); Trọng tải 1,5 tấn

120.0

273

JIULONG (5830D); Trọng tải 3 tấn

142.0

274

JIULONG (5840D); Trọng tải 4 tấn

165.0

275

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB3; Trọng tải 1.900 kg

390.0

276

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB4; Trọng tải 1.900 kg

390.0

277

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB1; Trọng tải 2.400 kg

390.0

278

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/MB2; Trọng tải 2.400 kg

390.0

279

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/TK; Trọng tải 2.400 kg

390.0

280

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD65/TL; Trọng tải 2.500 kg

390.0

281

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/MB1; Trọng tải 3.400 kg

420.0

282

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/MB2; Trọng tải 3.400 kg

420.0

283

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/TK; Trọng tải 3.400 kg

420.0

284

TMT; (Xe ôtô nhãn hiệu TMT); số loại HYUNDAI HD72/TK; Trọng tải 3.500 kg

420.0

 

Xe khách

 

1

COUNTY HMK 29A; 29 chỗ ngồi

880.0

2

COUNTY HDKR; số loại SL29S

850.0

 

Xe đầu kéo:

 

1

CUULONG CNHTC (Howo ZZ4257); Trọng tải 14,5 tấn

640.0

2

HYUNDAI; Trọng tải 16,5 tấn

760.0

 

 

 

 

XE DO CTY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH (lắp ráp)

 

 

Xe tải:

 

1

Fusin - CT 1000; Tải trọng 990 kg

102.0

2

Fusin - FT 1500; Tải trọng 1,5 tấn

143.0

3

Fusin - LD1800 (ô tô tải tự đổ); Tải trọng 1,8 tấn

175.0

4

Fusin - ZD 2000 (ô tô tải tự đổ); Tải trọng 2,0 tấn

175.0

5

Fusin - FT 2500 E; Tải trọng 2,5 tấn

222.0

6

Fusin - LD 3450; Tải trọng 3,45 tấn

292.0

7

MIGHTY HD 65; Xe ôtô sát xi tải hiệu Hyundai

489.0

8

MIGHTY HD 65 thùng kín; Xe ô tô tải hiệu Hyundai

499.0

9

MIGHTY HD 65 thùng mui bạt; Xe ô tô tải hiệu Hyundai

499.0

10

MIGHTY HD 72; Xe ôtô sát xi tải hiệu Hyundai

519.0

11

MIGHTY HD 72 thùng kín; Xe ô tô tải hiệu Hyundai

519.0

12

MIGHTY HD 72 thùng mui bạt; Xe ô tô tải hiệu Hyundai

519.0

 

Xe khách

 

1

Fusin - JB28SL

400.0

2

Fusin - JB35SL

610.0

3

HDK29-K29; Xe ôtô khách hiệu HDK29-K29

920.0

4

HDK29, xuất xứ Hàn Quốc, SX năm 2010

900.0

 

 

 

 

XE DO CTY TNHH ÔTÔ THÀNH TÂM (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

GIAIPHONG DT 5090.4x4-1; Trọng tải 5 tấn

254.0

 

 

 

 

XE DO CTY TNHH ÔTÔ HOA MAI (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

HOA MAI HD 680A-TL ; Trọng tải 680kg - xe ôtô tải thùng (không điều hoà - cabin đôi)

151.0

2

HOA MAI HD 680A-DT ; Trọng tải 680kg - xe ôtô tải ben

162.0

3

HOA MAI HD 700 ; Trọng tải 700kg - xe ôtô tải ben

155.0

4

HOA MAI HD 900A-TL ; Trọng tải 900kg - xe ôtô tải thùng (không điều hoà - cabin đơn)

142.0

5

HOA MAI HD 990TL ; Trọng tải 990kg - xe ôtô tải thùng (có điều hoà)

166.0

6

HOA MAI HD 990TK ; Trọng tải 990kg - xe ôtô tải thùng (có điều hoà)

174.0

7

HOA MAI HD 990 ; Trọng tải 990kg - xe ôtô tải ben

197.0

8

HOA MAI HD 990TL ; Trọng tải 990kg - xe ôtô tự đổ (có điều hoà)

192.0

9

HOA MAI HD 990TK; trọng tải 990kg - xe ôtô tự đổ (có điều hoà)

200.0

10

HOA MAI HD 990; trọng tải 990kg - xe ôtô tự đổ

187.0

11

HOA MAI HD 1000 ; Trọng tải 1,0 tấn -xe ôtô tự đổ

102.0

12

HOA MAI HD 1000A ; Trọng tải 1,0 tấn - xe ôtô tự đổ

160.0

13

HOA MAI HD 1000A ; Trọng tải 1,0 tấn - xe ôtô tải ben

150.0

14

HOA MAI HD 1250 ; Trọng tải 1,25 tấn - xe ôtô tự đổ

170.0

15

HOA MAI HD 1250 ; Trọng tải 1,25 tấn - xe ôtô tải ben

155.0

16

HOA MAI HD 1500.4x4 ; Trọng tải 1,5 tấn - xe ôtô tự đổ

229.0

17

HOA MAI HD 1500A.4x4 ; Trọng tải 1,5 tấn - xe ôtô tải ben

241.0

18

HOA MAI HD 1800 ; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tự đổ

118.0

19

HOA MAI HD 1800 A ; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tự đổ

180.0

20

HOA MAI HD 1800 B; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tự đổ

214.0

21

HOA MAI HD 1800TL; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tự đổ (có điều hoà)

200.0

22

HOA MAI HD 1800TK; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tự đổ (có điều hoà)

208.0

23

HOA MAI HD 1800TL ; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà)

195.0

24

HOA MAI HD 1800TK ; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà)

204.0

25

HOA MAI HD 1800B ; Trọng tải 1,8 tấn - xe ôtô tải ben

226.0

26

HOA MAI HD 1900 ; Trọng tải 1,9 tấn - xe ôtô tải tự đổ

190.0

27

HOA MAI HD 2000TL ; Trọng tải 2 tấn - xe ôtô tải tự đổ

180.0

28

HOA MAI HD 2000TL /MB1; Trọng tải 2 tấn - xe ôtô tải tự đổ

188.0

29

HOA MAI - TĐ2TA-1; Trọng tải 2 tấn - xe ôtô tải tự đổ

205.0

30

HOA MAI HD 2350 ; Trọng tải 2,35 tấn - xe ôtô tải tự đổ

205.0

31

HOA MAI HD 2350.4x4 ; Trọng tải 2,35 tấn - xe ôtô tải tự đổ

220.0

32

HOA MAI HD 2500 ; Trọng tải 2,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

272.0

33

HOA MAI HD 2500.4x4 ; Trọng tải 2,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

247.0

34

HOA MAI HD 2500 ; Trọng tải 2,5 tấn - xe ôtô tải ben

287.0

35

HOA MAI HD 2500 .4x4; Trọng tải 2,5 tấn - xe ôtô tải ben

260.0

36

HOA MAI T.3T ; Trọng tải 3,0 tấn - xe ôtô tải tự đổ

206.0

37

HOA MAI T.3T/MB ; Trọng tải 3 tấn - xe ôtô tải tự đổ

187.0

38

HOAMAI T.3T/MB1 ; Trọng tải 3 tấn - xe ôtô tải tự đổ

218.0

39

HOA MAI TĐ3Tc-1 ; Trọng tải 3 tấn - xe ôtô tải tự đổ

188.0

40

HOA MAI TĐ3T 4x4 -1; Trọng tải 3 tấn - xe ôtô tải tự đổ

214.0

41

HOA MAI HD 3000; Trọng tải 3 tấn - xe ôtô tải tự đổ

276.0

42

HOA MAI HD 3000; Trọng tải 3,0 tấn - xe ôtô tải ben

286.0

43

HOA MAI HD 3250 ; Trọng tải 3,25 tấn - xe ôtô tải tự đổ

300.0

44

HOA MAI HD 3250.4x4 ; Trọng tải 3,25 tấn - xe ôtô tải tự đổ

218.0

45

HOA MAI TĐ 3,45T; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ

169.0

46

HOA MAI HD 3450.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ, lốp 825-20

315.0

47

HOA MAI HD 3450 MP; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ, (có điều hoà)

315.0

48

HOA MAI HD 3450 MP.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ, lốp 825-20

340.0

49

HOA MAI HD 3450 MP.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ, lốp 900-20

345.0

50

HOA MAI HD 3450A-MP.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải tự đổ (có điều hoà)

363.0

51

HOA MAI HD 3450MP ; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà - cabin đôi)

332.0

52

HOA MAI HD 3450A-MP. 4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà - cabin đôi)

382.0

53

HOA MAI HD 3450A-E2MP; Trọng tải 3,45 tấn - Xe ô tô tải thùng (có điều hòa -Cabin đôi)

352.0

54

HOA MAI HD 3450A; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải ben - cabin đơn

316.0

55

HOA MAI HD 3450A.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải ben - cabin đơn

357.0

56

HOA MAI HD 3450B; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải ben - cabin kép

334.0

57

HOA MAI HD 3450B.4x4; Trọng tải 3,45 tấn - xe ôtô tải ben - cabin kép

375.0

58

HOA MAI HD 3600 ; Trọng tải 3,6 tấn - xe ôtô tải tự đổ

265.0

59

HOA MAI HD 3600 MP; Trọng tải 3,6 tấn - xe ôtô tải tự đổ, (có điều hoà)

315.0

60

HOA MAI HD 3600MP; Trọng tải 3,6 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà - cabin đơn)

332.0

61

HOA MAI HD 4500; Trọng tải 4,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

320.0

62

HOA MAI HD 4500.4x4; Trọng tải 4,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

255.0

63

HOA MAI HD 4500A.4x4; Trọng tải 4,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

215.0

64

HOA MAI TĐ4,5T; Trọng tải 4,5 tấn - xe ôtô tải tự đổ

195.0

65

HOA MAI HD 4500; Trọng tải 4,5 tấn - xe ôtô tải ben

327.0

66

HOA MAI HD 4650 ; Trọng tải 4,65 tấn - xe ôtô tải tự đổ

250.0

67

HOA MAI HD 4650.4x4 ; Trọng tải 4,65 tấn - xe ôtô tải tự đổ

275.0

68

HOA MAI HD 4950; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải tự đổ

329.0

69

HOA MAI HD 4950.4x4; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải tự đổ

368.0

70

HOA MAI HD 4950 MP; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải tự đổ, (có điều hoà)

363.0

71

HOA MAI HD 4950MP; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà - cabin đơn)

382.0

72

HOA MAI HD 4950; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải ben - cabin đơn

346.0

73

HOA MAI HD 4950.4x4; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải ben - cabin đơn

387.0

74

HOA MAI HD 4950A; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải ben - cabin kép

364.0

75

HOA MAI HD 4950A.4x4; Trọng tải 4,95 tấn - xe ôtô tải ben - cabin kép

405.0

76

HOA MAI HD 5000 MP.4x4; Trọng tải 5,0 tấn - xe ô tô tải tự đổ , không có điều hoà

365.0

77

HOA MAI HD 5000 MP.4x4; ; Trọng tải 5,0 tấn xe ôtô tải tự đổ, (có điều hoà)

394.0

78

HOA MAI HD 5000 A-MP.4x4 ; Trọng tải 5,0 tấn - xe ôtô tải tự đổ (có điều hoà)

389.0

79

HOA MAI HD 5000.4x4 ; Trọng tải 5,0 tấn - xe ôtô tải tự đổ

345.0

80

HOA MAI HD 5000A-MP.4x4; Trọng tải 5,0 tấn- xe ôtô tải thùng (có điều hoà-thùng 5,5m)

382.0

81

HOA MAI HD 5000MP.4x4; Trọng tải 5,0 tấn - xe ôtô tải thùng (có điều hoà - thùng 6,8m)

415.0

82

HOA MAI HD 6500; Trọng tải 6,5 tấn - xe ô tô tải tự đổ , không có điều hoà

387.0

83

HOA MAI HD 6500; Trọng tải 6,5 tấn - xe ô tô tải tự đổ, (có điều hoà)

424.0

84

HOA MAI HD 6500; Trọng tải 6,5 tấn - xe ô tô tải ben, (có điều hoà)

410.0

85

HOA MAI HD 7000; Trọng tải 7,0 tấn - xe ô tô tải tự đổ, (có điều hoà )

487.0

86

HOA MAI HD 7000; Trọng tải 7,0 tấn - xe ô tô tải ben, (có điều hoà )

480.0

87

HD550A-TK (Trọng tải 550 kg, không điều hoà - Cabin đôi); Xe ô tô tải thùng

160.0

88

HD680A-TL (Trọng tải 680 kg, không điều hoà - Cabin đôi); Xe ô tô tải thùng

151.0

89

HD720A-TK (Trọng tải 720 kg, không điều hoà - Cabin đơn); Xe ô tô tải thùng

155.0

90

HD990TL (Trọng tải 990 kg, có điều hoà); Xe ô tô tải thùng

166.0

91

HD990TK (Trọng tải 990 kg, có điều hoà); Xe ô tô tải thùng

174.0

92

HD1800TK (Trọng tải 1.800 kg, không điều hoà); Xe ô tô tải thùng

199.0

93

HD2000A-TK (Trọng tải 2.000 kg, không điều hoà - Cabin đơn); Xe ô tô tải thùng

200.0

94

HD3450A-MP, 4x4 (Trọng tải 3.450 kg, có điều hoà - Cabin đôi); Xe ô tô tải thùng

382.0

95

HD3450A.4x4 – E2MP; Trọng tải 3.450 kg - Xe ô tô tải thùng (Có điều hòa – Cabin đôi)

390.0

96

HD4950MP (Trọng tải 4.950 kg, có điều hoà - Cabin đôi); Xe ô tô tải thùng

382.0

97

HD5000A-MP, 4x4 (Trọng tải 5.000 kg, có điều hoà- Xe ô tô tải thùng - Thùng 5,5m)

409.0

98

HD5000MP, 4x4 (Trọng tải 5.000 kg, có điều hoà; ô tô tải thùng - Thùng 6,8m)

415.0

99

HD5000A – E2MP; Trọng tải 5.000 kg - Xe ô tô tải thùng (Có điều hòa – Cabin đôi)

422.0

100

HD5000C.4x4 – E2MP; Trọng tải 5.000 kg - Xe ô tô tải thùng (Có điều hòa – Thùng 5,5m)

418.0

101

HD5000A.4x4-E2MP; Trọng tải 5.000 kg - Xe ô tô tải thùng (Có điều hòa – Thùng 5,5m)

418.0

102

HD5000B.4x4 – E2MP; Trọng tải 5.000 kg - Xe ô tô tải thùng (Có điều hòa – Thùng 6,8m)

425.0

103

HD680A-E2TD; Trọng tải 680 kg; Tải ben

177.0

104

HD680A-TD (Trọng tải 680 kg); ô tô tải ben

162.0

105

HD990 (Trọng tải 990 kg); ô tô tải ben

197.0

106

HD990A-E2TD (Trọng tải 990 kg); xe SX, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

215.0

107

HD 1500A-E2TD; Trọng tải 1.500 kg; Xe sản xuất, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

222.0

108

HD1800B (Trọng tải 1.800 kg); ô tô tải ben

240.0

109

HD1800A-E2TD (Trọng tải 1.800 kg); xe SX, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

250.0

110

HD2500, 4x4 (Trọng tải 2.500 kg); ô tô tải ben

260.0

111

HD2500A, 4x4-E2TD (Trọng tải 2.500 kg); xe SX, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

276.0

112

HD3000 (Trọng tải 3.000 kg); ô tô tải ben

268.0

113

HD3450A (Trọng tải 3.450 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

316.0

114

HD3450A-E2TD (Trọng tải 3.450 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

336.0

115

HD3450B (Trọng tải 3.450 kg; Cabin kép); ô tô tải ben

334.0

116

HD3450A, 4x4 (Trọng tải 3.450 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

357.0

117

HD3450A, 4x4-E2TD (Trọng tải 3.450 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

377.0

118

HD4500 (Trọng tải 4.500 kg); ô tô tải ben

316.0

119

HD4950 (Trọng tải 4.950 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

346.0

120

HD4950A-E2TD (Trọng tải 4.950 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

366.0

121

HD4950A, 4x4 (Trọng tải 4.950 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

387.0

122

HD4950A, 4x4-E2TD (Trọng tải 4.950 kg; Cabin đơn); ô tô tải ben

407.0

123

HD6450A-E2TD (Trọng tải 6.450 kg; Cabin đơn); xe SX, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

376.0

124

HD6450A,4x4-E2TD (Trọng tải 6.450 kg; Cabin đơn); xe SX, lắp ráp trong nước; ô tô tải ben

413.0

125

HD6500 (Trọng tải 6.500 kg; Có điều hoà); ô tô tải ben

436.0

126

HD7000 (Trọng tải 7.000 kg; Có điều hoà); ô tô tải ben

500.0

 

 

 

 

XE DO CTY TNHH HOÀNG TRÀ (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

HOANGTRA - CA 1031; Trọng tải 975 kg

102.0

2

HOANGTRA - CA 1041 K2L2.SX-HT.TK-55; Trọng tải 1,45 tấn

150.0

 

 

 

 

XE HIỆU HONOR

 

 

Xe tải:

 

1

HONOR - 950TD; Trọng tải 950 kg

142.0

2

HONOR -1480TL/MB-VN; Trọng tải 1.350 kg

136.0

3

HONOR ; Trọng tải 1.480 kg

160.0

4

HONOR; Trọng tải 1,5 tấn

150.0

5

HONOR 2TD1; Trọng tải 2 tấn

210.0

6

HONOR 2TD1; Trọng tải 3 tấn

230.0

7

HONOR 3TD1; sản xuất năm 2008 ; Trọng tải 3 tấn

231.0

8

HONOR 3TD1; sản xuất năm 2009; Trọng tải 3 tấn

250.0

9

HONOR 3TD2; Trọng tải 3.000 kg

263.0

10

HONOR ; Trọng tải 4,7 tấn

267.0

11

HONOR TD4,95T4X4; Trọng tải 4,95 tấn

320.0

 

 

 

 

XE DO CTY KINH DOANH Ô TÔ NISU (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

ISUZUD- MAX TFR 854 MT-LS; sản xuất năm 2008; Trọng tải 690kg

500.0

2

ISUZUD- MAX TFR 85 H-MT-LS Trọng tải 690kg

500.0

3

ISUZUD- NQR 75 LCAB-CHASSI; Trọng tải 5.050kg

584.0

4

ISUZU NQR 71 R/THQ-MP; Trọng tải 5,2 tấn

381.0

 

 

 

 

XE DO CTY CP ÔTÔ TRƯỜNG HẢI (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

FOTON HT 1250 T

65.0

2

FOTON HT 1490 T

110.0

3

FOTON HT 1950 TĐ

121.0

4

FOTON HT 1950 TĐ1

121.0

5

FORCIA HN 888 TĐ2; Trọng tải 818 kg.

119.0

6

FORLAND; cho phép 03 chỗ ngồi; Trọng tải 990kg - Tự đổ

97.0

7

KIA-K2700 II/THACO-TMB-C; Trọng tải 1, tấn

207.0

8

KIA-K300S ; Trọng tải 1,4 tấn

213.0

9

THACO FC 2300; Trọng tải 990 kg

117.0

10

THACO FD 2300 A; Trọng tải 990 kg

135.0

11

THACO FD 2200 ; Trọng tải 1,25 tấn

158.0

12

THACO FD 2700 A; Trọng tải 2,0 tấn.

197.0

13

THACO FC 3300-TK-C; Trọng tải 2,3 tấn

220.0

14

THACO FD 3500A; SX năm 2009; Trọng tải 3,45 tấn

267.0

15

THACO F 04100 A; Trọng tải 4,5 tấn

240.0

16

THACO PC 4200-TK-C; Trọng tải 4,5 tấn

283.0

17

THACO FD 450; SX năm 2009; Trọng tải 4,5 tấn

318.0

18

THACO, TẢI CÓ MUI; Trọng tải 4,5 tấn

270.0

19

THACO FD 499 DT: 4214; Trọng tải 4.990 Kg.

350.0

20

THACO FD 6000-4WD; Trọng tải 6 tấn.

377.0

 

Xe khách

 

1

THACO HYUNDAI COUNTY; SX năm 2009; 29 chỗ ngồi

900.0

2

THACO HYUNDAI COUNTY; 29 chỗ ngồi

800.0

 

 

 

 

XE DO CTY MINH TRƯỜNG SINH (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

TRANSINCO (JL 5840PDAa); Trọng tải 3,45 tấn

135.0

 

Xe khách

 

1

TRANSINCO NGT KH 29 DD; 29 chỗ ngồi

704.0

2

TRANSINCO 46 chỗ ngồi

697.0

 

 

 

 

XE DO CTY TNHH ÔTÔ ĐÔNG PHONG (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

TRUONG GIANG; Xe ô tô tải thùng ; Loại động cơ 38Kw, SX năm 2010; số loại DFM-TL 900A/KM; Trọng tải 680 kg

150.0

2

TRUONG GIANG; Xe ô tô tải tự đổ DONGFENG ; số loại DFM-TL 900A; Trọng tải 900 kg

160.0

3

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38Kw, có thùng lửng; sản xuất năm 2010; Số loại DFM-TL900A; Trọng tải 900 kg

150.0

4

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-TL900A; trọng tải 900kg

150.0

5

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại sản xuất năm 2010; Số loại DFM TD0.98TA; Trọng tải 0.960 kg

195.0

6

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại sản xuất năm 2010; Số loại DFM TD0.97TA; Trọng tải 0.970 kg

195.0

7

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38 Kw, có thùng lửng; sản xuất năm 2010;Số loại DFM TT1.25TA; Trọng tải 1.250 kg

200.0

8

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38 Kw, có thùng lửng; sản xuất năm 2010; Số loại DFM TT1.25TA/KM; Trọng tải 1.250 kg

200.0

9

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM TT1.25TA/KM; trọng tải 1.250kg

200.0

10

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải tự đổ 1 cầu 4x2; sản xuất năm 2011; Trọng tải 1.250 kg; Số loại DFM TD1.25B

200.0

11

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 46Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-TT1.85TA/KM; trọng tải 1.600kg

222.0

12

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 38Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-TT1.850B/KM; trọng tải 1.650kg

200.0

13

TRUONG GIANG; Loại xe tải thùng, Loại động cơ 46Kw, có thùng lửng; SX năm 2010; Số loại DFM TD1.8TA; Trọng tải 1.800 kg

222.0

14

TRUONG GIANG; Loại xe tải thùng, Loại động cơ 46Kw, có thùng lửng; SX năm 2010; Số loại DFM TT1.8T/KM; Trọng tải 1.800 kg

222.0

15

TRUONG GIANG; Loại xe tải tự đổ, 1 cầu 4 x 2; SX năm 2010; Số loại DFM TD1.8TA; Trọng tải 1.800 kg

235.0

16

TRUONG GIANG; Loại xe tải thùng, Loại động cơ 38Kw, SX năm 2010; Trọng tải 1.850kg; Số loại DFM TT 1.850B.

200.0

17

TRƯỜNG GIANG; Xe ôtô tải tự đổ DONGFENG ; số loại DFM-TD 2.35TC; Trọng tải 2.350 kg

270.0

18

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại 5 số Đời 2010; Số loại DFM TD 2.35TB; Trọng tải 2.350 kg

280.0

19

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại 7 số Đời 2010; Số loại DFM TD 2.35TC; Trọng tải 2.350 kg

285.0

20

TRUONG GIANG; Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x2; Loại SX năm 2010; Số loại DFM TD 2.5B; Trọng tải 2.500 kg

235.0

21

TRUONG GIANG; Loại xe tải thùng; Loại động cơ 46 Kw, SX năm 2010; Số loại DFM-TT1.5B; Trọng tải 2.500 kg

222.0

22

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 46Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-TT2.5B/KM; trọng tải 2.500kg

222.0

23

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 46Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-TT2.5B; trọng tải 2.500kg

222.0

24

TRUONG GIANG ; Loại xe ôtô tải thùng; số loại DFMEQ 3.8T-KM; SX năm 2010; Trọng tải 3.250 kg

257.0

25

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 46Kw; sản xuất năm 2010; số loại DFM-EQ3.8T-KM; trọng tải 3.250kg

257.0

26

TRUONG GIANG; Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x2; Loại máy 85Kw; Số loại DFM TD3.45-4x2; Trọng tải 3.450 kg

300.0

27

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại máy 96Kw cầu chậm; Số loại DFM TD3.45-4x2; Trọng tải 3.450 kg

365.0

28

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại 5 số; sản xuất năm 2010; Số loại DFM TD3.45B; Trọng tải 3.450 kg

280.0

29

TRUONG GIANG; Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Loại 7số; sản xuất năm 2010; Số loại DFM TD3.45M; Trọng tải 3.450 kg

285.0

30

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải tự đổ; 1 cầu 4x2; loại máy 85Kw, sản xuất năm 2009; số loại DFM TD3.45-4x2; trọng tải 3.450kg

295.0

31

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; sản xuất năm 2011; số loại DFM-EQ6T4x4/3.45KM; trọng tải 3.450kg

385.0

32

TRUONG GIANG; Loại xe tải thùng; Loại SX năm 2011; Số loại DFM- TT3.8B; Trọng tải 3.800 kg

257.0

33

TRUONG GIANG; Trọng tải 4.500 kg

308.0

34

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại sản xuất năm 2009; Số loại DFM EQ5T-TMB; Trọng tải 4.900 kg

320.0

35

TRUONG GIANG DFM-TD4,95T; SX năm 2009; Trọng tải 4950 kg

320.0

36

TRUONG GIANG, Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Số loại DFM TD4.98TB; Sản xuất năm 2010; Trọng tải 4.980 kg

400.0

37

TRUONG GIANG, Loại xe tải (tự đổ) 2 cầu 4x4; Loại xe 2 cầu máy 96 Kw đời 2009; Số loại DFM TD4.98T 4x4; Trọng tải 4.980 kg

349.0

38

TRUONG GIANG, Loại xe tải (tự đổ) 2 cầu 4x4; Loại xe 2 cầu máy 96 Kw đời 2010 cầu chậm; Số loại DFM TD4.98T 4x4; Trọng tải 4.980 kg

415.0

39

TRUONG GIANG; Xe ôtô tải tự đổ DONGFENG ; số loại DFM-TD 4.98TB; Trọng tải 4.980 kg

370.0

40

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại động cơ 96Kw, sản xuất năm 2010; số loại DFM-EQ4.98T-KM; Trọng tải 4.980kg

355.0

41

TRUONG GIANG; Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x2; Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw; Số loại DFM TD 4,99 T; Trọng tải 4.990 kg

460.0

42

TRUONG GIANG, Loại xe tải tự đổ 2 cầu 4x4; Loại xe 2 cầu máy 85Kw; số loại DFM TD5T 4x4; Trọng tải 5.000kg

341.0

43

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; sản xuất năm 2011; số loại DFM-EQ3.45T4x4/KM; Trọng tải 6.250kg

385.0

44

TRUONG GIANG, Loại xe tải tự đổ 2 cầu 4x4; Loại xe 2 cầu; Số loại DFM TD7T 4x4; Trọng tải 6.500kg

470.0

45

TRUONG GIANG, Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x2; Số loại DFM TD6.5B ; Trọng tải 6.500kg

400.0

46

TRUONG GIANG, Loại xe tải thùng; Loại động cơ 96Kw, SX năm 2010; Số loại DFM EQ4.98T/KM6511; Trọng tải 6.500kg

360.0

47

TRUONG GIANG, Loại xe tải thùng; SX năm 2011;Số loại DFM EQ3.45T4x4-KM; Trọng tải 6.500kg

385.0

48

TRUONG GIANG, Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x4, SX năm 2010; Số loại DFM TD6.5B; Trọng tải 6.785kg

400.0

49

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại sản xuất năm 2009; Số loại DFM EQ7TA-TMB; Trọng tải 6.885kg

323.0

50

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; (Loại cầu gang 5 số); Số loại DFM EQ7TA-KM; Trọng tải 6.900kg

338.0

51

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; (Loại cầu thép 5 số); Số loại DFM EQ7TA-KM; Trọng tải 6.900kg

351.0

52

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; (Loại cầu gang 6 số); Số loại DFM EQ7TA-KM; Trọng tải 6.900kg

348.0

53

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; (Loại cầu thép 6 số); Số loại DFM EQ7TA-KM; Trọng tải 6.900kg

361.0

54

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải tự đổ 1 cầu 4x2; Loại máy 96Kw cầu chậm, SX năm 2010; Số loại DFM TD6.9B; Trọng tải 6.900kg

365.0

55

TRUONG GIANG DFM-TD7TA; (Loại 5 số cầu gang); Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Trọng tải 6950 kg

387.0

56

TRUONG GIANG DFM-TD7TA; (Loại 5 số cầu thép); Loại xe tải (tự đổ); SX năm 2010; Trọng tải 6950 kg

400.0

57

TRUONG GIANG DFM-TD7TA; (Loại 6 số cầu thép); Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Trọng tải 6950 kg

430.0

58

TRUONG GIANG DFM-TD7TB; Loại xe tải ben; Loại động cơ 100Kw, máy yuchai, sản xuất năm 2011. (6 số cầu thép), hộp số to, cầu chậm; Trọng tải 6950 kg

460.0

59

TRUONG GIANG DFM-TD7T; (Loại 5 số cầu gang); Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; Trọng tải 6980 kg

345.0

60

TRUONG GIANG DFM-TD7T; SX năm 2009; Trọng tải 7.000 kg

318.0

61

TRƯỜNG GIANG. Xe ô tô tải tự đổ DONGFENG ; số loại DFM-TL7TB4x4; Trọng tải 7.000 kg

470.0

62

TRUONG GIANG, Loại xe tải (tự đổ) 2 cầu 4x4; Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số động cơ Cummins; Số loại DFM TD7TB 4x4; sản xuất năm 2010; Trọng tải 7.000kg

500.0

63

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại 1 cầu thép 6 số, động cơ Cumimns; Số loại DFM EQ7140 TA; Trọng tải 7.000kg

425.0

64

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại 1 cầu thép 6 số, động cơ Cumimns; sản xuất năm 2011; số loại DFM EQ7140TA; Trọng tải 7.000kg

435.0

65

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng;Loại động cơ 100Kw, máy yuchai, sản xuất năm 2011; Số loại DFM - EQ7TB-KM; Trọng tải 7.000 kg

400.0

66

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại cầu thép 6 số, sản xuất năm 2011; số loại DFM EQ7TB-KM; Trọng tải 7.000kg

390.0

67

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải thùng; Loại cầu thép 6 số, hộp số to; sản xuất năm 2011; số loại DFM EQ7TB-KM; Trọng tải 7.000kg

405.0

68

TRUONG GIANG; Loại xe ô tô tải tự đổ 1 cầu 4x2; sản xuất năm 2011; số loại DFM-TD 8180; Trọng tải 7.300kg

600.0

69

TRUONG GIANG DFM EQ8T-TMB; Trọng tải 7.500 kg

448.0

70

TRUONG GIANG. Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; 6 số, cầu thép máy Cummins; SX năm 2011; hộp số to; Số loại DFM TD 7,5 TA; Trọng tải 7.500 kg

475.0

71

TRUONG GIANG. Loại xe tải (tự đổ) 1 cầu 4x2; 6 số, cầu thép máy Cummins; SX năm 2010; Số loại DFM TD 7,5 TA; Trọng tải 7.500 kg

465.0

72

TRUONG GIANG Ô tô tải tự đổ DONGFENG; 1 cầu, đời 2010, lốp nội 1100, cầu thép cao, thùng cao 105, 10 tắc kê, động cơ CUMMINS 140 mã lực (103kw); số loại DFM-TD7.5TA; Trọng tải 7.500 kg

415.0

 

 

 

 

XE DO CTY CP CÔNG NGHIỆP ÔTÔ THÀNH CÔNG (lắp ráp, sản xuất)

 

 

Xe tải:

 

1

THANH CONG; Trọng tải 4,5 tấn

265.0

2

THANH CONG YC4D120-21/6T; Trọng tải 6,0 tấn

312.0

 

 

 

 

NHÀ MÁY ÔTÔ VEAM (Tổng Cty máy động lực và máy nông nghiệp) sản xuất, láp ráp

 

 

Xe tải:

 

1

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Tải thùng

324.0

2

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Thùng kín

320.0

3

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Mui bạt

320.0

4

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Chassis

312.0

5

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Xe ben

352.0

6

Bull VK 2490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

310.0

7

Bull; Số loại: Bull 2.5; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11111. SX năm 2010

295.9

8

Bull; Số loại: Bull 2.5; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11001. SX năm 2010

283.8

9

Bull; Số loại: Bull 2.5; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01111. SX năm 2010

288.2

10

Bull; Số loại: Bull 2.5; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01001. SX năm 2010

276.1

11

Bull; Số loại: Bull 2.5-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11111. SX năm 2011

324.5

12

Bull; Số loại: Bull 2.5-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11001. SX năm 2011

312.4

13

Bull; Số loại: Bull 2.5-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01111. SX năm 2011

316.8

14

Bull; Số loại: Bull 2.5-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01001. SX năm 2011

304.7

15

Bull; Số loại: Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1); Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11111. SX năm 2012

356.1

16

Bull; Số loại: Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1); Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11001. SX năm 2012

341.0

17

Bull; Số loại: Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1); Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01111. SX năm 2012

348.7

18

Bull; Số loại: Bull TL 2.5T-1 (Bull 2.5-1); Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01001. SX năm 2012

333.3

19

Bull; Số loại: Bull TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11313. SX năm 2012

382.9

20

Bull; Số loại: Bull TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11003. SX năm 2012

341.0

21

Bull; Số loại: Bull TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01313. SX năm 2012

375.1

22

Bull; Số loại: Bull TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01003. SX năm 2012

333.3

23

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11212. SX năm 2012

380.0

24

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X11002. SX năm 2012

341.0

25

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01212. SX năm 2012

372.3

26

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET01X01002. SX năm 2012

333.3

27

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET00X11112. SX năm 2012

356.4

28

Bull; Số loại: Bull MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET00X01112. SX năm 2012

348.7

29

Bull; Số loại: Bull TD 2.5T; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: EB00601414. SX năm 2012

387.2

30

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Xe ben

254.0

31

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Tải thùng

239.0

32

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

230.0

33

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Thùng kín

211.0

34

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Mui bạt

207.0

35

Cub VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Chassis

192.0

36

Cub (1250) VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Xe ben

231.0

37

Cub (1250) VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Tải thùng

218.0

38

Cub (1250) VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Thùng kín

231.0

39

Cub (1250) VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Mui bạt

227.0

40

Cub (1250) VK 1240kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

210.0

41

Cub; Số loại: Cub TK 1.25; Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11313. SX năm 2010

232.1

42

Cub; Số loại: Cub TK 1.25; Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11003. SX năm 2010

211.2

43

Cub; Số loại: Cub TK 1.25; Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01313. SX năm 2010

224.4

44

Cub; Số loại: Cub TK 1.25; Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01003. SX năm 2010

203.5

45

Cub; Số loại: Cub TL 1.25T (Cub 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11111. SX năm 2012

262.9

46

Cub; Số loại: Cub TL 1.25T (Cub 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11001. SX năm 2012

253.0

47

Cub; Số loại: Cub TL 1.25T (Cub 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01111. SX năm 2012

255.2

48

Cub; Số loại: Cub TL 1.25T (Cub 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01001. SX năm 2012

245.3

49

Cub; Số loại: Cub TK 1.25T (Cub TK 1.25); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11313. SX năm 2012

279.7

50

Cub; Số loại: Cub TK 1.25T (Cub TK 1.25); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11003. SX năm 2012

253.0

51

Cub; Số loại: Cub TK 1.25T (Cub TK 1.25); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01313. SX năm 2012

272.0

52

Cub; Số loại: Cub TK 1.25T (Cub TK 1.25); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01003. SX năm 2012

245.3

53

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11212. SX năm 2012

277.5

54

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11002. SX năm 2012

253.0

55

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01212. SX năm 2012

269.8

56

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01002. SX năm 2012

245.3

57

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X11112. Sx năm 2012

262.9

58

Cub; Số loại: Cub MB 1.25 (Cub MB 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BT00X01112. Sx năm 2012

255.2

59

Cub; Số loại: Cub TD 1.25 (Cub TD 1.25T); Tải trọng: 1250kg; Mã sản phẩm: BB00X01414. SX năm 2012

279.4

60

Camel; Ký hiệu VH 4490; Động cơ 140; Truyền động 4x2; Tải thùng

499.0

61

Camel; Ký hiệu VH 4490; Động cơ 140; Truyền động 4x2; Thùng kín

521.0

62

Camel; Ký hiệu VH 4490; Động cơ 140; Truyền động 4x2; Mui bạt

517.0

63

Camel; Ký hiệu VH 4490; Động cơ 140; Truyền động 4x2; Không thùng

467.0

64

Camel; Số loại: Camel TL 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11111. SX năm 2012

548.9

65

Camel; Số loại: Camel TL 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11001. SX năm 2012

513.7

66

Camel; Số loại: Camel TL 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01111. SX năm 2012

541.2

67

Camel; Số loại: Camel TL 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01001. SX năm 2012

506.0

68

Camel; Số loại: Camel TK 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11313. SX năm 2012

573.1

69

Camel; Số loại: Camel TK 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11003. SX năm 2012

513.7

70

Camel; Số loại: Camel TK 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01313. SX năm 2012

565.4

71

Camel; Số loại: Camel TK 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01003. SX năm 2012

506.0

72

Camel; Số loại: Camel MB 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11212. SX năm 2012

568.7

73

Camel; Số loại: Camel MB 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X11002. SX năm 2012

513.7

74

Camel; Số loại: Camel MB 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01212. SX năm 2012

561.0

75

Camel; Số loại: Camel MB 4.5T; Tải trọng: 4490kg; Mã sản phẩm: HT00X01002. SX năm 2012

506.0

76

Ô tô tải; Số loại Dragon TL 2.5T-1; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11111. SX năm từ năm 2012)

510.4

77

Ô tô tải (Có mui); Số loại Dragon MB 2.5T-1; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11212. SX từ năm 2012)

529.1

78

Ô tô tải (Thùng kín); Số loại Dragon TK 2.5T-1; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11313. SX từ năm 2012)

533.5

79

Ô tô tải; Số loại: Dragon TL 2.5T-2; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11111. SX từ năm 2012)

510.4

80

Ô tô tải (Có mui); Số loại: Dragon MB 2.5T-2; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11212. SX từ năm 2012)

529.1

81

Ô tô tải (Thùng kín); Số loại: Dragon TK 2.5T-2; Bổ sung thêm thông tin tại QĐ 1357-2014 (Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11313. SX từ năm 2012)

533.5

82

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11001. SX năm 2012

475.2

83

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01111. SX năm 2012

502.7

84

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01001. SX năm 2012

467.5

85

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11003. SX năm 2012

475.2

86

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01313. SX năm 2012

525.8

87

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01003. SX năm 2012

467.5

88

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X11002. SX năm 2012

475.2

89

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01212. SX năm 2012

521.4

90

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-1; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET21X01002. SX năm 2012

467.5

91

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11001. SX năm 2012

575.2

92

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01111. SX năm 2012

502.7

93

Dragon; Số loại: Dragon TL 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01001. SX năm 2012

467.5

94

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11003. SX năm 2012

475.2

95

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01313. SX năm 2012

525.8

96

Dragon; Số loại: Dragon TK 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01003. SX năm 2012

467.5

97

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X11002. SX năm 2012

475.2

98

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01212. SX năm 2012

521.4

99

Dragon; Số loại: Dragon MB 2.5T-2; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET22X01002. SX năm 2012

467.5

100

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11212. SX năm 2012

291.5

101

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01212. SX năm 2012

283.8

102

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11112. SX năm 2012

276.1

103

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01112. SX năm 2012

268.4

104

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11002. SX năm 2012

265.1

105

Fox; Số loại: Fox MB 1.5 (Fox MB 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01002. SX năm 2012

257.4

106

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11002. SX năm 2012

281.6

107

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01212. SX năm 2012

312.4

108

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01002. SX năm 2012

273.9

109

Fox MB 1.5T-1; Ô tô tải có mui; (Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11212). SX từ năm 2012

320.1

110

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X11002. SX năm 2012

276.1

111

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01212. SX năm 2012

294.8

112

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01002. SX năm 2012

268.4

113

Fox MB 1.5T-2; Ô tô tải có mui; (Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X11212). SX từ năm 2012

302.5

114

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11002. SX năm 2012

276.1

115

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01212. SX năm 2012

294.8

116

Fox MB 1.5T-3; Ô tô tải có mui; (Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11212). SX từ năm 2012

302.5

117

Fox; Số loại: Fox MB 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01002. SX năm 2012

268.4

118

Fox; Số loại: Fox 1.5T; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11111. SX năm 2011

251.9

119

Fox; Số loại: Fox 1.5T; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01111. Sx năm 2011

244.2

120

Fox; Số loại: Fox 1.5T; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11001. SX năm 2011

243.1

121

Fox; Số loại: Fox 1.5T; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01001. SX năm 2011

235.4

122

Fox; Số loại: Fox TD 1.5 (Fox TD 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CB00X01414. SX năm 2012

294.8

123

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T (Fox TK 1.5); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11313. SX năm 2012

292.6

124

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T (Fox TK 1.5); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01313. SX năm 2012

284.9

125

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T (Fox TK 1.5); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11003. SX năm 2012

265.1

126

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T (Fox TK 1.5); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01003. SX năm 2012

257.4

127

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11003. SX năm 2012

281.6

128

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01313. SX năm 2012

315.7

129

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01003. SX năm 2012

273.9

130

Fox TK 1.5T-1; Ô tô tải thùng kín; (Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11313). SX từ năm 2012

323.4

131

Fox TK 1.5T-2; Ô tô tải thùng kín (Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11313). SX từ năm 2012

303.6

132

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X11003. SX năm 2012

276.1

133

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01313. SX năm 2012

295.9

134

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01003. SX năm 2012

268.4

135

Fox TK 1.5T-3; Ô tô tải thùng kín; (Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11313). SX từ năm 2014

303.6

136

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11003. SX năm 2012

276.1

137

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01313. SX năm 2012

295.9

138

Fox; Số loại: Fox TK 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01003. SX năm 2012

268.4

139

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T (Fox 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11111. SX năm 2012

276.1

140

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T (Fox 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01111. SX năm 2012

268.4

141

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T (Fox 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X11001. SX năm 2012

265.1

142

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T (Fox 1.5T); Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT00X01001. SX năm 2012

257.4

143

Fox TL 1.5T-1; Ô tô tải; (Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11111). SX từ năm 2012

297.0

144

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X11001. SX năm 2012

281.6

145

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01001. SX năm 2012

273.9

146

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-1; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT01X01111. SX năm 2012

289.3

147

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X11001. SX năm 2012

276.1

148

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01111. SX năm 2012

279.4

149

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X01001. SX năm 2012

268.4

150

Fox TL 1.5T-2; Ô tô tải; (Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-2; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT10X11111). SX từ năm 2012

287.1

151

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11001. SX năm 2012

276.1

152

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01111. SX năm 2012

279.4

153

Fox TL 1.5T-3; Ô tô tải; (Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X11111). SX từ năm 2014

287.1

154

Fox; Số loại: Fox TL 1.5T-3; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT11X01001. SX năm 2012

268.4

155

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Xe ben

268.0

156

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Tải thùng

251.0

157

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Thùng kín

244.0

158

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Mui bạt

240.0

159

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

241.0

160

Fox VK 1490kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Chassis

201.0

161

Hyundai HD 65, động cơ 120, truyền động 4x2. Tải thùng

474.0

162

Hyundai HD 65, động cơ 120, truyền động 4x2. Loại khác không thùng

453.0

163

Hyundai HD72, động cơ 130, truyền động 4x2. Tải thùng

495.0

164

Hyundai HD 72, động cơ 130, truyền động 4x2. Loại khác không thùng

471.0

165

Maz 437041 VM 5050, động cơ 155, truyền động 4x2. Tải thùng

548.0

166

Maz 533603 VM 8300, động cơ 250, truyền động 4x2. Tải thùng

768.0

167

Maz 630305 VM 13300, động cơ 330, truyền động 6x2. Tải thùng

989.0

168

Maz 555102-223 VM 9800, động cơ 230, truyền động 4x2. Xe ben

658.0

169

Maz 555102-225 VM 9800, động cơ 230, truyền động 4x2. Xe ben

699.0

170

Maz 555102; ký hiệu VM 9800, động cơ 230, truyền động 4x2. Thùng to

635.0

171

Maz 551605 VM 20000, động cơ 330, truyền động 6x4. Xe ben

1,077.0

172

Maz 551605-275 VM 20000, động cơ 330, truyền động 6x4. Xe ben

1,099.0

173

Maz 551705 VM 19000, động cơ 330, truyền động 6x6. Xe ben

1,198.0

174

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11212. SX năm 2012

359.1

175

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11002. SX năm 2012

322.3

176

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01212. SX năm 2012

351.4

177

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01002. SX năm 2012

314.6

178

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT00X11112. SX năm 2012

336.6

179

Puma; Số loại: Puma MB 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT00X01112. SX năm 2012

328.9

180

Puma; Số loại: Puma TD 2.0T; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DB00X01414. SX năm 2012

366.3

181

Puma; Số loại: Puma TK 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11313. SX năm 2012

360.2

182

Puma; Số loại: Puma TK 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11003. SX năm 2012

322.3

183

Puma; Số loại: Puma TK 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01313. SX năm 2012

352.5

184

Puma; Số loại: Puma TK 2.0; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01003. SX năm 2012

314.6

185

Puma; Số loại: Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1); Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11111. SX năm 2012

336.6

186

Puma; Số loại: Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1); Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X11001. SX năm 2012

322.3

187

Puma; Số loại: Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1); Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01111. SX năm 2012

328.9

188

Puma; Số loại: Puma TL 2.0T (Puma 2.0, Puma 2.0-1); Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT01X01001. SX năm 2012

314.6

189

Puma VK 1990kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Tải thùng

306.0

190

Puma VK 1990kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Thùng kín

303.0

191

Puma VK 1990kg,, động cơ 83, truyền động 4x2. Mui bạt

303.0

192

Puma VK 1990kg,, động cơ 83, truyền động 4x2. Chassis

295.0

193

Puma VK 1990kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Xe ben

333.0

194

Puma VK 1990kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

293.0

195

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11212. SX năm 2012

263.4

196

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11002. SX năm 2012

240.9

197

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01212. SX năm 2012

255.7

198

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01002. SX năm 2012

233.2

199

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11112. SX năm 2012

249.7

200

Rabit; Số loại: Rabbit MB 1.0 (Rabbit MB 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01112. SX năm 2012

242.0

201

Rabit; Số loại: Rabbit TD 1.0 (Rabbit TD 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AB00X01414. SX năm 2012

264.0

202

Rabit; Số loại: Rabbit TL 1.0T (Rabbit 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11111. SX Năm 2012

249.7

203

Rabit; Số loại: Rabbit TL 1.0T (Rabbit 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11001. SX năm 2012

240.9

204

Rabit; Số loại: Rabbit TL 1.0T (Rabbit 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01111. SX năm 2012

242.0

205

Rabit; Số loại: Rabbit TL 1.0T (Rabbit 1.0T); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01001. SX năm 2012

233.2

206

Rabit; Số loại: Rabbit TK 1.0T (Rabbit TK 1.0); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11313. SX năm 2012

266.9

207

Rabit; Số loại: Rabbit TK 1.0T (Rabbit TK 1.0); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X11003. SX năm 2012

240.9

208

Rabit; Số loại: Rabbit TK 1.0T (Rabbit TK 1.0); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01313. SX năm 2012

259.3

209

Rabit; Số loại: Rabbit TK 1.0T (Rabbit TK 1.0); Tải trọng: 990kg; Mã sản phẩm: AT00X01003. SX năm 2012

233.2

210

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2, Tải ben

240.0

211

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2, Tải thùng

227.0

212

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2, Thùng kín

218.0

213

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2, Mui bạt

214.0

214

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2, Chassis

183.0

215

Rabbit VK 990kg, động cơ 83, truyền động 4x2. Loại khác (không thùng)

219.0

216

Tiger; Số loại: Tiger MB 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11212. SX năm 2012

490.0

217

Tiger; Số loại: Tiger MB 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11002. SX năm 2012

446.6

218

Tiger; Số loại: Tiger MB 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01212. SX năm 2012

482.3

219

Tiger; Số loại: Tiger MB 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01002. SX năm 2012

438.9

220

Tiger; Số loại: Tiger TK 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11313. SX năm 2012

494.7

221

Tiger; Số loại: Tiger TK 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11003. SX năm 2012

446.6

222

Tiger; Số loại: Tiger TK 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01313. SX năm 2012

487.1

223

Tiger; Số loại: Tiger TK 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01003. SX năm 2012

438.9

224

Tiger; Số loại: Tiger TL 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11111. SX năm 2012

469.7

225

Tiger; Số loại: Tiger TL 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X11001. SX năm 2012

446.6

226

Tiger; Số loại: Tiger TL 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01111. SX năm 2012

462.0

227

Tiger; Số loại: Tiger TL 3.0T; Tải trọng: 2990kg; Mã sản phẩm: FT00X01001. SX năm 2012

438.9

228

Tiger VH 2990kg, động cơ 120, truyền động 4x2. Tải thùng

427.0

229

Tiger VH 2990kg, động cơ 120, truyền động 4x2. Loại không thùng

406.0

230

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11212. SX năm 2012

510.9

231

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11002. SX năm 2012

467.5

232

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01212. SX năm 2012

503.2

233

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01002. SX năm 2012

459.8

234

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11212. SX năm 2012

546.7

235

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11002. SX năm 2012

491.7

236

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01212. SX năm 2012

539.0

237

Lion; Số loại: Lion MB 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01002. SX năm 2012

484.0

238

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11313. SX năm 2012

515.7

239

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11003. SX năm 2012

467.5

240

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01313. SX năm 2012

507.9

241

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01003. SX năm 2012

459.8

242

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11313. SX năm 2012

551.1

243

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11003. SX năm 2012

491.7

244

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01313. SX năm 2012

543.4

245

Lion; Số loại: Lion TK 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01003. SX năm 2012

484.0

246

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11111. SX năm 2012

490.6

247

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X11001. SX năm 2012

467.5

248

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01111. SX năm 2012

482.9

249

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT20X01001. SX năm 2012

459.8

250

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11111. SX năm 2012

526.9

251

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X11001. SX năm 2012

491.7

252

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01111. SX năm 2012

519.2

253

Lion; Số loại: Lion TL 3.5T-1; Tải trọng: 3490kg; Mã sản phẩm: GT21X01001. SX năm 2012

484.0

254

Lion VH 3490kg, động cơ 130, truyền động 4x2. Tải thùng

446.0

255

Lion VH 3490kg, động cơ 130, truyền động 4x2. Loại không thùng

425.0

256

Lion-1; Ký hiệu VH3490; Động cơ 130; Truyền động 4x2; Tải thùng

479.0

257

Lion-1; Ký hiệu VH3490; Động cơ 130; Truyền động 4x2; Thùng kín

501.0

258

Lion-1; Ký hiệu VH3490; Động cơ 130; Truyền động 4x2; Mui bạt

497.0

259

Lion-1; Ký hiệu VH3490; Động cơ 130; Truyền động 4x2; Không thùng

447.0

260

VT200; Ô tô tải; (VT200; Số loại: VT200; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11111). SX từ năm 2012

409.2

261

VT200MB; Ô tô tải có mui; (VT200; Số loại: VT200MB; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11212). SX từ năm 2012

425.7

262

VT200TK; Ô tô tải thùng kín; (VT200; Số loại: VT 200TK; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11313). SX từ năm 2012

434.5

263

VT250; Ô tô tải; (VT250; Số loại: VT250; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11111). SX từ năm 2012

435.6

264

VT250MB; Ô tô tải có mui; (VT250; Số loại: VT 250MB; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11212). SX từ năm 2012

451.0

265

VT250TK; Ô tô tải thùng kín; (VT250; Số loại: VT 250TK; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11313). SX từ năm 2012

460.9

266

VB110; Ô tô tải tự đổ; (Số loại: VB1110; Tải trọng: 11.100 kg; Mã sản phẩm: Z302X11414)

1,125.3

267

VB950; Ô tô tải tự đổ; (Số loại: VB950; Tải trọng: 9.500 kg; Mã sản phẩm: Z302X11414)

1,254.0

268

VM437041; Trọng tải 5050kg , động cơ 155, truyền động 4x2; Tải thùng

499.0

269

VM437041; Số loại: 437041-265; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z001X11111. SX năm 2012

602.8

270

VM437041; Số loại: 437041-265; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z001X11001. SX năm 2012

578.6

271

VM437041; Số loại: 437041-268; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z003X11111. SX năm 2012

602.8

272

VM437041; Số loại: 437041-268; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z003X11001. SX năm 2012

578.6

273

VM 437041-268; Số loại: 437041-268; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z003X11111. SX năm 2011

548.9

274

VM 437041-268; Số loại: 437041-268; Tải trọng: 5050kg; Mã sản phẩm: Z003X11001. SX năm 2011

524.7

275

VM 533603; Trọng tải 8300kg , động cơ 250, truyền động 4x2; Tải thùng

699.0

276

VM 533603-220; Số loại: 533603-220; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z100X11111. SX năm 2011

768.9

277

VM 533603-220; Số loại: 533603-220; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z100X11001. SX năm 2011

740.3

278

VM533603; Số loại: 533603-220; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z100X11111. SX năm 2012

844.8

279

VM533603; Số loại: 533603-220; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z100X11001. SX năm 2012

816.2

280

VM533603; Số loại: 533603-225; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z101X11001. SX năm 2012

827.2

281

VM 533603; Ô tô tải; (VM 533603; Số loại: 533603-225; Tải trọng: 8300kg; Mã sản phẩm: Z101X11111). SX từ năm 2012

855.8

282

VM543203; Số loại: 543203-220; Tải trọng: 36000kg; Mã sản phẩm: Z600X11000. SX năm 2012

768.9

283

VM543203; Số loại: 543203-220-750; Tải trọng: 36000kg; Mã sản phẩm: Z610X11000. Dòng xe mới SX

957.0

284

VM 555102; Trọng tải 9800kg , động cơ 230, truyền động 4x2; Tải ben (thùng to)

635.0

285

VM 555102; Trọng tải 9800kg , động cơ 230, truyền động 4x2; Tải ben

599.0

286

VM 555102-223; Trọng tải 9800kg 4x2

599.0

287

VM 551605; Trọng tải 20000kg , động cơ 330, truyền động 6x4; Tải ben

999.0

288

VM 551605-271; Trọng tải 20000kg 6x4

999.0

289

VM 551605-271; Số loại: 551605-271; Tải trọng: 11500kg; Mã sản phẩm: Z300X11414. SX năm 2009&2010&2011

1,098.9

290

VM551605; Số loại: 551605-271; Tải trọng: 11500kg; Mã sản phẩm: Z300X11414. SX năm 2012

1,184.7

291

VM551605; Số loại: 551605-275; Tải trọng: 11500kg; Mã sản phẩm: Z301X11414. SX năm 2012

1,208.9

292

VM 555102-223; Số loại: 555102-223; Tải trọng: 7500kg; Mã sản phẩm: Z200X11414. SX năm 2010&2011

658.9

293

VM 555102-225; Số loại: 555102-225; Tải trọng: 7500kg; Mã sản phẩm: Z201X11414. SX năm 2011

698.5

294

VM555102; Số loại: 555102-223; Tải trọng: 7500kg; Mã sản phẩm: Z200X11414. SX năm 2012

723.8

295

VM555102; Số loại: 555102-225; Tải trọng: 7500kg; Mã sản phẩm: Z201X11414. SX năm 2012

768.9

296

VM 630305; Trọng tải 13300kg , động cơ 330, truyền động 6x4; Tải thùng

899.0

297

VM630305; Số loại: 630305-220; Tải trọng: 13170kg; Mã sản phẩm: Z400X11111. SX năm 2012

1,087.9

298

VM630305; Số loại: 630305-220; Tải trọng: 13170kg; Mã sản phẩm: Z400X11001. SX năm 2012

1,051.6

299

VM642205; Số loại: 642205-222; Tải trọng: 44000kg; Mã sản phẩm: Z700X11000. SX năm 2012

988.9

300

VM642208; Số loại: 642208-232; Tải trọng: 52000kg; Mã sản phẩm: Z800X11000. SX năm 2012

1,042.8

301

VM 651705; Trọng tải 19000kg , động cơ 330, truyền động 6x6; Tải ben

1,090.0

302

VM651705; Số loại: 651705-282; Tải trọng: 10520kg; Mã sản phẩm: Z500X11414. SX năm 2012

1,317.8

303

VT150A; Số loại: VT150A MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT12X11212. Dòng xe mới sản xuất

377.3

304

VT150A; Số loại: VT150A MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT12X11002. Dòng xe mới sản xuất

349.8

305

VT150A; Số loại: VT150A TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT12X11313. Dòng xe mới sản xuất

393.8

306

VT150A; Số loại: VT150A TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT12X11003. Dòng xe mới sản xuất

349.8

307

VT150; Số loại: VT150TL; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11111. Dòng xe mới sản xuất

388.3

308

VT150; Số loại: VT150TL; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11001. Dòng xe mới sản xuất

371.8

309

VT150; Số loại: VT150TL; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01111. Dòng xe mới sản xuất

380.6

310

VT150; Số loại: VT150TL; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01001. Dòng xe mới sản xuất

364.1

311

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11212. Dòng xe mới sản xuất

399.3

312

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11002. Dòng xe mới sản xuất

371.8

313

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01212. Dòng xe mới sản xuất

391.6

314

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01002. Dòng xe mới sản xuất

364.1

315

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11112. Dòng xe mới sản xuất

388.3

316

VT150; Số loại: VT150MB; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01112. Dòng xe mới sản xuất

380.6

317

VT150; Số loại: VT150TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11313. Dòng xe mới sản xuất

404.8

318

VT150; Số loại: VT150TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X11003. Dòng xe mới sản xuất

371.8

319

VT150; Số loại: VT150TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01313. Dòng xe mới sản xuất

397.1

320

VT150; Số loại: VT150TK; Tải trọng: 1490kg; Mã sản phẩm: CT20X01003. Dòng xe mới sản xuất

364.1

321

VT200; Số loại: VT 200; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11001. SX năm 2012

383.9

322

VT200; Số loại: VT 200; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01111. SX năm 2012

401.5

323

VT200; Số loại: VT 200; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01001. SX năm 2012

376.2

324

VT200; Số loại: VT 200TK; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11003. SX năm 2012

383.9

325

VT200; Số loại: VT 200TK; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01313. SX năm 2012

426.8

326

VT200; Số loại: VT 200TK; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01003. SX năm 2012

376.2

327

VT200; Số loại: VT 200MB; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X11002. SX năm 2012

383.9

328

VT200; Số loại: VT 200MB; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01212. SX năm 2012

418.0

329

VT200; Số loại: VT 200MB; Tải trọng: 1990kg; Mã sản phẩm: DT10X01002. SX năm 2012

376.2

330

VT250; Số loại: VT 250; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11001. SX năm 2012

407.0

331

VT250; Số loại: VT 250; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01111. SX năm 2012

427.9

332

VT250; Số loại: VT 250; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01001. SX năm 2012

399.3

333

VT250; Số loại: VT 250TK; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11003. SX năm 2012

407.0

334

VT250; Số loại: VT 250TK; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01313. SX năm 2012

453.2

335

VT250; Số loại: VT 250TK; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01003. SX năm 2012

399.3

336

VT250; Số loại: VT 250MB; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X11002. SX năm 2012

407.0

337

VT250; Số loại: VT 250MB; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01212. SX năm 2012

443.3

338

VT250; Số loại: VT 250MB; Tải trọng: 2490kg; Mã sản phẩm: ET30X01002. SX năm 2012

399.3

339

VT1100; Số loại: VT1100MB; Tải trọng: 11000kg; Mã sản phẩm: Z401X11212. Dòng xe mới sản xuất

1,174.8

340