|
STT
|
Số hồ sơ TTHC (1)
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC
thay thế
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
1.008008
|
Đăng ký giao dịch với cơ quan
thuế bằng phương thức điện tử/ Đăng ký, thay đổi bổ sung thông
tin giao dịch điện tử
|
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng
phương thức điện tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch thuế điện tử/ Ngừng giao dịch thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Cục Thuế
|
STT 9
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
2
|
2.002267
|
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/Thay
đổi bổ sung thông tin cung cấp dịch vụ T-VAN hoặc thông tin kết nối/ Ngừng cung
cấp dịch vụ T-VAN
|
Đề nghị kết nối/ Thay
đổi, bổ sung thông tin/Tạm ngừng, ngừng kết nối với
Hệ thống thông tin quản lý thuế (người nộp thuế, T-VAN)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Cục Thuế
|
STT 2 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
3
|
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
|
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ
sơ khai thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 104, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
4
|
1.008513
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 105, Quyết định số
4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
1.010949
|
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ
tháng sang quý
|
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ
tháng sang quý
|
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh
nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 116 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025 của Bộ Tài chính
|
|
6
|
1.007014
|
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ
đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt
động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ
thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh
nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 28 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
7
|
1.007016
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương
pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp
trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục
Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử
|
STT: 29 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
8
|
1.007022
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương
pháp trực tiếp trên doanh thu
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương
pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ
và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế
|
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục
Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử
|
STT: 30
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
9
|
1.008324
|
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương
pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế
|
Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với
dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp
thuế áp dụng phương pháp khấu trừ
|
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/Chi cục
Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế thương mại điện tử
|
STT 31
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
10
|
1.007040
|
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất,
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất,
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ
đặc biệt đối với xăng sinh học
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 3, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính
|
|
11
|
1.007026
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ
lệ % trên doanh thu
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ
lệ % trên doanh thu
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh
nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 34, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
12
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt
động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động
bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới
hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản
theo lần phát sinh
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt
động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp
từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ
chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng
vốn có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp
đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 3, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
13
|
1.008344
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt
động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt
động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 4, Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
14
|
1.008346
|
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 4, Quyết định số 216/QĐ-BTC
ngày 03/02/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
15
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với
tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Khai quyết toán thuế thu nhập cá
nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh
nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương
mại điện tử
|
STT 39, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
16
|
1.008529
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai
trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay
cho cá nhân
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu
nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế
và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 41, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
17
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản
quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực
tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu
tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên
miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà
kính, tín chỉ các bon,
chuyển nhượng
tài sản số
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 42, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
18
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu,
không phải là bất động sản
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển
nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng
biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 5, Quyết định số 1109/QĐ-BTC
ngày 08/5/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
19
|
2.002233
|
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá
nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với
cơ quan thuế
|
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá
nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với
cơ quan thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 5, Quyết định số 216/QĐ-BTC
ngày 03/02/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
20
|
2.002235
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ
chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
|
Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá
nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 6, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
21
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với
cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá
nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc
diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ
phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực
tiếp với cơ quan thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 7, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
22
|
1.008340
|
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ
chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ
đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền
thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ
kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân
khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú
|
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập
thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và
cá nhân không cư trú bao gồm: đầu tư vốn,chuyển nhượng chứng khoán, nhận
cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, bản quyền, nhượng
quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc
gia Việt Nam chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon,
chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá
nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá
nhân không cư trú
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 47, Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày
30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
23
|
1.008342
|
Khai
thuế thu nhập cá nhân của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký
hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán
hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm
nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
|
Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế,
khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số,
bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả
phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục
Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 5, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày
06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
24
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng
vốn, chứng khoán thường cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ
chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát
hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT
48, Quyết định số
4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
25
|
1.007674
|
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ
chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất
động sản
|
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân
có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận
quà tặng là bất động sản
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 15, Quyết định số 216/QĐ-BTC
ngày 03/02/2026 của Bộ Tài
chính
|
|
26
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh
|
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 4, Mục 2, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày
06/04/2026 của Bộ Tài chính
|
|
27
|
1.007690
|
Khai thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng
làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán
hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh
với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với
hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động
môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế
thay, nộp thuế thay trong năm
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 3, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính
|
|
28
|
1.014976
|
Quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quyết toán thuế/Hoàn thuế
thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
trên thu nhập tính thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 1, Mục 1, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày
06/04/2026 của Bộ Tài chính
|
|
29
|
1.008312
|
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế
tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế
tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 2 Quyết định số
1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
30
|
1.008323
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/ Chi cục
Thuế doanh nghiệp lớn
|
STT 61 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ
Tài chính
|
|
31
|
1.007695
|
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 16
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính
|
|
32
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất
|
Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa
có quyết định thuế đất, hợp đồng thuê đất
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 17
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính
|
|
33
|
1.008317
|
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản
|
Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh,thành phố/Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế
doanh nghiệp lớn
|
STT 3
Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
34
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí
trước bạ nhà, đất
|
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí
trước bạ nhà, đất
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 141 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
35
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối
với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền
đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc
đóng mới tại Việt Nam)
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối
với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ
(trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu
thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 142
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
36
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu
thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại
Việt Nam
|
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu
thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng
mới tại Việt Nam
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 143 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
37
|
1.008325
|
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc
ngân sách nhà nước
|
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc
ngân sách nhà nước
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 1 Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
38
|
1.008525
|
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại
sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ
|
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp
vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn
nhà nước tại doanh nghiệp
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 64 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
39
|
1.008526
|
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn
nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên
|
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn
nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế Doanh nghiệp
lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 65
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
40
|
1.010998
|
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ
quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước
ngoài thực hiện thu
|
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ
quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
STT 79
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
41
|
1.010995
|
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi
được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ
Lô 09.1)
|
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt
động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn
|
STT 12
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ
Tài chính
|
|
42
|
1.008332
|
Khai
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham
gia hợp đồng dầu khí
|
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu
nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh
nghiệp lớn
|
STT 63 Quyết định số 4472/QĐ-BTC
ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
43
|
1.008554
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế
TNDN/ Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên của Liên doanh
Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt
động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh
nghiệp lớn
|
STT 9
Quyết định số 216/QĐ-BTC
ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính
|
|
44
|
1.008339
|
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài
|
Khai thuế đối với hãng hàng không nước
ngoài/hãng vận tải nước ngoài
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 58 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính và STT 6 Quyết định
số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026 của Bộ Tài chính
|
|
45
|
1.008333
|
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu
nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
|
Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu
nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước
ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại
điện tử, nền tảng số khác
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 7
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính
|
|
46
|
1.008331
|
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước
ngoài/hãng hàng không nước ngoài
|
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 6 Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 3/2/2026 của Bộ Tài chính
|
|
47
|
1.014032
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân
không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện
tử không có chức năng thanh toán
|
Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước
ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không
cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh
toán
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Chi cục Thuế thương mại điện tử
|
STT 11
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
48
|
1.014030
|
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối
với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động
kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Thủ tục khai thuế đã khấu
trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước
ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế tỉnh,
thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 10 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
49
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào
thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Khấu trừ số thuế đã nộp
tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 119 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
50
|
1.008345
|
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân
sách nhà nước
|
Trà soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý
chứng từ nộp thuế có sai sót
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 111
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ
Tài chính
|
|
51
|
1.008590
|
Gia hạn nộp thuế
|
Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm
nộp, tiền phạt
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 1 Quyết
định số 1931/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính
|
|
52
|
1.008589
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 108 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
53
|
3.000088
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 92
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
54
|
1.008565
|
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các
khoản thu khác
|
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các
khoản thu khác
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi
cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 99
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
55
|
1.011013
|
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại
số tiền nộp thừa
|
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm
nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số
tiền nộp thừa
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 117
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
56
|
1.008591
|
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế
|
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 113 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
57
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam
|
Xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 120
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
58
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với
đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với
đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 121
Quyết định số 4472/QĐ-BTC
ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
59
|
1.008558
|
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự
án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các
chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn
lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT: 96
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
60
|
1.008559
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp
được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối
với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc
tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT: 97
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
61
|
1.011018
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng
thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng
thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Thuế tỉnh, thành phá/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT: 101
Quyết định số
4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
62
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai
lần và Điều ước quốc tế khác
|
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai
lần và Điều ước quốc tế khác
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 103
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
63
|
1.008583
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp
người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp
người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 85 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
64
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân,
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên
tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
|
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch
bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 93 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
65
|
1.007721
|
Miễn,
giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết
định miễn, giảm
|
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp
cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 83 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC
ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
66
|
1.008568
|
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền
thuê đất đối với trường hợp cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ miễn
thuế, giảm thuế
|
Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền
thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền
thuê đất
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 1
Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
67
|
1.008584
|
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả
kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất
nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)
|
Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả
kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất
nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt)
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
STT 2 Quyết
định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
68
|
1.008572
|
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên
gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với
chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn
ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước
ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện
của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
STT 82 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
69
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước
ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với cá nhân
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý, thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; CM cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 87
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
70
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu
nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài)
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định
thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt
Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước
ngoài)
|
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 88 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ
Tài chính
|
|
71
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý. thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 89
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
72
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối
với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo
hiểm nước ngoài
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh
thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 90 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
73
|
1.008585
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế
không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế
không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa thuận, cam kết của
Chính phủ Việt Nam
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày
30/6/2026 của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 91 Quyết
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
74
|
1.008588
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế
Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
STT 109 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
75
|
1.010761
|
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách
nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối
|
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân
sách nhà nước (NSNN) Thay đổi, bổ sung
thông tin kết nối/Ngừng kết nối
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Cục Thuế
|
STT 1
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
76
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh
|
Khai thuế/Thông
báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý
thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 1, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026 của Bộ Tài chính
|
|
77
|
1.014979
|
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh
|
Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày
30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 4, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính
|
|
78
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê
|
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê
|
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của
Chính phủ; Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 5, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/05/2026 của Bộ Tài chính
|