Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1854/2012/QĐ-UBND về mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 1854/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Đàm Văn Bông
Ngày ban hành: 17/09/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1854/2012/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 17 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012 của HĐND tỉnh Hà Giang về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang;

Theo đề nghị của Sở Y Tế tại Tờ trình số 117/TTr-SYT ngày 24/8/2012 về việc phê duyệt mức giá các dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Chi tiết có Phụ lục số 1, 2, 3 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

2. Bãi bỏ một số dịch vụ trong khám, chữa bệnh được ban hành tại Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/07/2008 của UBND tỉnh Hà Giang. Chi tiết có Phụ lục số 4, 5, 6 kèm theo Quyết định.

3. Ngoài các dịch vụ đã bãi bỏ theo Phụ lục tại khoản 2 Điều này, mức giá một phần viện phí của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành theo Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/07/2008 của UBND tỉnh Hà Giang còn lại được tiếp tục thực hiện cho đến khi có hướng dẫn mới.

4. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện theo mức thu theo quy định tại Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/7/2008 của UBND tỉnh Hà Giang cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Sở Lao động Thương binh & Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đàm Văn Bông

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng II

12

 

2

Bệnh viện hạng III

8

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6

 

4

Trạm y tế xã

4

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

160

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

80

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

80

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

240

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

2

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

268

Áp dụng đối với bệnh viện hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

1

Bệnh viện hạng II

80

2

Bệnh viện hạng III

56

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

40

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

 

1

Bệnh viện hạng II

52

 

2

Bệnh viện hạng III

32

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

 

 

1

Bệnh viện hạng II

40

 

2

Bệnh viện hạng III

28

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

1

Bệnh viện hạng II

28

 

2

Bệnh viện hạng III

20

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

B4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

1

Bệnh viện hạng II

96

 

B4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

1

Bệnh viện hạng II

64

 

2

Bệnh viện hạng III

48

 

B4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

1

Bệnh viện hạng II

60

 

2

Bệnh viện hạng III

40

 

B4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

1

Bệnh viện hạng II

40

 

2

Bệnh viện hạng III

28

 

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

22

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

16

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

10

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)

 

 

 

 (Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

Bệnh viện Hạng II

Bệnh viện Hạng III

Bệnh viện Hạng IV, PKĐKKV

Trạm Y tế Xã

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(g)

(h)

(i)

 

 C1

 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

 

 C1.1

 SIÊU ÂM

 

 

 

 

 04 DVKT

3

1

Siêu âm

28

25

21

18

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

296

259

 

 

 

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

544

476

 

 

 

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch )

1.630

1.426

 

 

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

 

08 DVKT

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

 

 

 

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

29

25

22

 

 

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

29

25

22

 

 

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

34

29

25

 

 

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

29

25

22

 

 

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

34

29

25

 

 

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

34

29

25

 

 

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

34

29

25

 

 

14

8

Khung chậu

34

29

25

 

 

 

C1.2.2

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

 

 

05 DVKT

15

1

Xương sọ (một tư thế)

29

25

22

 

 

16

2

Xương chũm, mỏm châm

29

25

22

 

 

17

3

Xương đá (một tư thế)

29

25

22

 

 

18

4

Khớp thái dương - hàm

29

25

22

 

 

19

5

Chụp ổ răng

29

25

22

 

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

 

 

06 DVKT

20

1

Các đốt sống cổ

29

25

22

 

 

21

2

Các đốt sống ngực

34

29

25

 

 

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

34

29

25

 

 

23

4

Cột sống cùng - cụt

34

29

25

 

 

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

34

29

25

 

 

25

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

29

25

22

 

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

 

 

03 DVKT

26

1

Tim phổi thẳng

34

29

25

 

 

27

2

Tim phổi nghiêng

34

29

25

 

 

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

34

29

25

 

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

 

 

07 DVKT

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

34

29

25

 

 

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

316

277

237

 

 

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

308

270

231

 

 

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

34

29

25

 

 

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

64

56

48

 

 

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

76

67

57

 

 

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

102

90

77

 

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

 

 

18 DVKT

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

212

186

159

 

 

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

236

207

177

 

 

38

3

Chụp vòm mũi họng

34

29

25

 

 

39

4

Chụp ống tai trong

34

29

25

 

 

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

34

29

25

 

 

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

374

328

 

 

 

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

667

584

 

 

 

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) (Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp)

4.080

3.570

 

 

 

44

9

Chụp X-quang số hóa 1 phim

46

41

35

 

 

45

10

Chụp X-quang số hóa 2 phim

66

58

50

 

 

46

11

Chụp X-quang số hóa 3 phim

86

76

65

 

 

47

12

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

244

214

183

 

 

48

13

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

367

321

275

 

 

49

14

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

334

292

250

 

 

50

15

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

122

106

91

 

 

51

16

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

122

106

91

 

 

52

17

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

152

133

114

 

 

53

18

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

328

287

246

 

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

 

 

68 DVKT

54

1

Thông đái ( Bao gồm cả sonde )

51

45

38

32

 

55

2

Thụt tháo phân

32

28

24

20

 

56

3

Chọc hút hạch hoặc u (Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng )

46

41

35

29

 

57

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

58

50

43

 

 

58

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

78

68

58

 

 

59

6

Chọc rửa màng phổi

104

91

78

 

 

60

7

Chọc hút khí màng phổi

69

60

52

 

 

61

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

43

38

32

 

 

62

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

94

82

70

 

 

63

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả Sonde )

116

102

87

73

 

64

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

98

85

73

 

 

65

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

368

322

276

 

 

66

13

Sinh thiết da

64

56

48

 

 

67

14

Sinh thiết hạch, u

104

91

78

 

 

68

15

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

88

77

66

 

 

69

16

Sinh thiết màng phổi (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần )

268

235

201

 

 

70

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

356

312

267

 

 

71

18

Nội soi ổ bụng

460

403

345

 

 

72

19

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết )

540

473

405

 

 

73

20

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

118

104

89

 

 

74

21

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

176

154

132

 

 

75

22

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

148

130

111

 

 

76

23

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

212

186

159

 

 

77

24

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

96

84

72

 

 

78

25

Nội soi trực tràng có sinh thiết

156

137

117

 

 

79

26

Nội soi bàng quang không sinh thiết

264

231

198

 

 

80

27

Nội soi bàng quang có sinh thiết

328

287

246

 

 

81

28

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…(Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần )

544

476

408

 

 

82

29

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

460

403

345

 

 

83

30

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)

400

350

300

 

 

84

31

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

452

396

339

 

 

85

32

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần )

372

326

279

 

 

86

33

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần)

584

511

438

 

 

87

34

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

618

541

464

 

 

88

35

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

824

721

618

 

 

89

36

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)

672

588

504

 

 

90

37

Thở máy (01 ngày điều trị)

336

294

252

 

 

91

38

Đặt nội khí quản

332

291

249

 

 

92

39

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (ao gồm cả bóng dùng nhiều lần )

232

203

174

 

 

93

40

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

760

665

570

 

 

94

41

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

70

61

52

 

 

95

42

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

83

73

62

 

 

96

43

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

54

48

41

 

 

97

44

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần)

376

329

282

 

 

98

45

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

720

630

540

 

 

99

46

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.792

1.568

1.344

 

 

100

47

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần )

576

504

432

 

 

101

48

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

176

154

132

 

 

102

49

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

64

56

48

 

 

103

50

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.064

931

798

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

104

51

Chôn chỉ (cấy chỉ)

92

81

69

58

 

105

52

Châm (các phương pháp châm)

38

34

29

24

 

106

53

Điện châm

40

35

30

25

 

107

54

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

20

18

15

13

 

108

55

Xoa bóp bấm huyệt

22

20

17

14

 

109

56

Hồng ngoại

18

16

14

12

 

110

57

Điện phân

19

17

14

12

 

111

58

Sóng ngắn

20

18

15

13

 

112

59

Laser châm

50

43

37

34

 

113

60

Tử ngoại

19

17

14

12

 

114

61

Điện xung

20

18

15

13

 

115

62

Tập vận động toàn thân (30 phút)

17

15

13

11

 

116

63

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

17

15

13

11

 

117

64

Siêu âm điều trị

32

28

24

20

 

118

65

Điện từ trường

20

18

15

13

 

119

66

Bó Farafin

39

34

29

25

 

120

67

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

14

13

11

9

 

121

68

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

21

18

16

13

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

41 DVKT

 

C3.1

 NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

122

1

Cắt chỉ

36

32

27

23

 

123

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

42

36

31

26

 

124

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

62

54

46

39

 

125

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

78

69

59

49

 

126

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

83

73

62

52

 

127

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

128

112

96

80

 

128

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

133

116

100

83

 

129

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

36

32

27

23

 

130

9

Tháo bột khác

30

27

23

19

 

131

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

124

109

93

78

 

132

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

160

140

120

100

 

133

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

168

147

126

105

 

134

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

184

161

138

115

 

135

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

144

126

108

 

 

136

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

84

74

63

 

 

137

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

64

56

48

 

 

138

17

Cắt phymosis

144

126

108

 

 

139

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

176

154

132

 

 

140

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

46

40

34

 

 

141

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

188

165

141

 

 

142

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

56

49

42

 

 

143

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

180

158

135

 

 

144

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

52

46

39

 

 

145

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

129

113

97

 

 

146

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

124

109

93

 

 

147

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

560

490

420

 

 

148

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

125

109

94

 

 

149

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

440

385

330

 

 

150

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

56

49

42

 

 

151

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

132

116

99

 

 

152

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

56

49

42

 

 

153

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

132

116

99

 

 

154

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

44

39

33

 

 

155

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

132

116

99

 

 

156

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

44

39

33

 

 

157

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

112

98

84

 

 

158

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

106

92

79

 

 

159

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

473

414

355

 

 

160

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

248

217

186

 

 

161

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

396

347

297

 

 

162

41

Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực)

3.400

2.975

2.550

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

16 DVKT

163

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

84

74

63

53

 

164

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

155

136

116

97

 

165

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

420

368

315

263

 

166

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

443

388

332

 

 

167

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

512

448

384

 

 

168

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

424

371

318

 

 

169

7

Soi cổ tử cung

40

35

30

 

 

170

8

Soi ối

30

26

22

 

 

171

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

48

42

36

 

 

172

10

Chích apxe tuyến vú

96

84

72

 

 

173

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

172

151

129

 

 

174

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.211

1.060

908

 

 

175

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.280

1.120

960

 

 

176

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

480

420

360

 

 

177

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

121

106

91

76

 

178

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

319

279

239

 

 

 

C3.3

MẮT

 

 

 

 

29 DVKT

179

1

Đo nhãn áp

13

11

10

8

 

180

2

Đo Javal

10

9

8

7

 

181

3

Đo thị trường, ám điểm

9

8

7

6

 

182

4

Thử kính loạn thị

9

8

7

6

 

183

5

Soi đáy mắt

18

15

13

11

 

184

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14

13

11

 

 

185

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14

13

11

 

 

186

8

Thông lệ đạo một mắt

27

24

20

 

 

187

9

Thông lệ đạo hai mắt

46

41

35

 

 

188

10

Chích chắp/lẹo

35

31

26

22

 

189

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

21

18

16

13

 

190

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21

18

16

13

 

191

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

176

154

132

 

 

192

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối) (Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại)

518

454

389

 

 

193

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

244

214

183

153

 

194

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

404

354

303

 

 

195

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

498

436

374

 

 

196

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

632

553

474

 

 

197

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

486

426

365

304

 

198

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

915

801

686

 

 

199

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

428

375

321

 

 

200

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

840

735

630

 

 

201

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

480

420

360

 

 

202

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

572

501

429

 

 

203

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)

944

826

708

 

 

204

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

696

609

522

 

 

205

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

800

700

600

 

 

206

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

928

812

696

 

 

207

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

998

874

749

 

 

 

C3.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

28 DVKT

208

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

104

91

78

 

 

209

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

104

91

78

 

 

210

3

Cắt Amiđan (gây tê)

124

109

93

 

 

211

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

148

130

111

 

 

212

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

156

137

117

 

 

213

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60

53

45

38

 

214

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

124

109

93

 

 

215

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

100

88

75

 

 

216

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

424

371

318

 

 

217

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

104

91

78

 

 

218

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140

123

105

 

 

219

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

116

102

87

 

 

220

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

184

161

138

 

 

221

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

164

144

123

 

 

222

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

312

273

234

 

 

223

16

Nạo VA gây mê

388

340

291

 

 

224

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

376

329

282

 

 

225

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

392

343

294

 

 

226

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

376

329

282

 

 

227

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

316

277

237

 

 

228

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

456

399

342

 

 

229

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

456

399

342

 

 

230

23

Cắt Amiđan (gây mê)

528

462

396

 

 

231

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) Bao gồm cả Comblator

1.544

1.351

1.158

 

 

232

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

380

333

285

 

 

233

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

424

371

318

 

 

234

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

596

522

447

 

 

235

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer ( Cả chi phí dao Hummer )

1.028

900

771

 

 

 

C3.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

 

 

14 DVKT

236

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

17

15

13

11

 

237

2

Nhổ răng số 8 bình thường

84

74

63

 

 

238

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

152

133

114

 

 

239

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

40

35

30

 

 

240

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

72

63

54

 

 

241

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

24

21

18

 

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

 

 

 

242

7

Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

184

161

138

 

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

 

 

243

8

Răng chốt đơn giản

180

158

135

 

 

244

9

Mũ chụp nhựa

224

196

168

 

 

245

10

Mũ chụp kim loại

264

231

198

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

 

 

 

246

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

116

102

87

73

 

247

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

160

140

120

100

 

248

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

152

133

114

95

 

249

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

200

175

150

125

 

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

 

 

 

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

 

 

 

250

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

 

 

 

 

 28 DVKT

 

1

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: Tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

2

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

3

Cắt gan phải hoặc gan trái

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

4

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

5

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

6

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

7

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

8

Cắt toàn bộ dạ dày

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

9

Cắt toàn bộ đại tràng

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

10

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

11

Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột

3.262

2.854

2.446

 

ĐB

 

12

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

3.510

3.071

2.632

 

ĐB

 

13

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

3.563

3.118

2.672

 

ĐB

 

14

Cắt phổi và cắt màng phổi

3.554

3.109

2.665

 

ĐB

 

15

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

3.654

3.197

2.740

 

ĐB

 

16

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

3.526

3.086

2.645

 

ĐB

 

17

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

3.379

2.957

2.534

 

ĐB

 

18

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

3.396

2.972

2.547

 

ĐB

 

19

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

3.494

3.057

2.620

 

ĐB

 

20

Cắt toàn bộ tuyến giáp

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

21

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

22

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

23

Cắt u xơ vòm mũi họng

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

24

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

25

Nối dương vật

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

26

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang trán

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

27

Cắt bỏ khối tá tuỵ

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 

28

Thay khớp vai nhân tạo

4.000

3.500

3.000

 

ĐB

 251

2

Phẫu thuật loại I

 

 

 

 

282 DVKT

 

1

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

2

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

3

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

4

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

5

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

6

Tháo khớp háng

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

7

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

8

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

2.880

2.520

2.160

 

1

 

9

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

10

Phẫu thuật (Cố định) nẹp vít gãy trật khớp vai

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

11

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

12

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

13

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

14

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

15

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

16

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

17

Phẫu thuật điều trị can lệch, không kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

18

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

19

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

20

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

21

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

22

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

23

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

24

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

2.880

2.520

2.160

 

1

 

25

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

 

1

 

26

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

27

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

28

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

29

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

30

Tháo khớp vai

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

31

Nối dây chằng chéo

2.880

2.520

2.160

 

1

 

32

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

2.880

2.520

2.160

 

1

 

33

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

2.880

2.520

2.160

 

1

 

34

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.880

2.520

2.160

 

1C

 

35

Phẫu thuật vết thương khớp

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

36

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2.880

2.520

2.160

 

1

 

37

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính

2.880

2.520

2.160

 

1

 

38

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

2.880

2.520

2.160

 

1

 

39

Mở cửa sổ xương

2.880

2.520

2.160

 

 

 

40

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

41

Phẫu thuật trật khớp háng

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

42

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

43

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

44

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

45

Phẫu thuật gãy xương đòn (không kể phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

46

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

47

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

48

Ghép trong mất đoạn xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

49

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

50

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

51

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

52

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

53

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

54

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

55

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

56

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

57

Mở cung sau cột sống ngực

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

58

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

59

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

 

1A

 

60

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

61

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.880

2.520

2.160

 

1B

 

62

Phẫu thuật toác khớp mu