Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 18/2012/QĐ-UBND về mức thu một phần viện phí trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước và cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu: 18/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Nguyễn Văn Bình
Ngày ban hành: 20/07/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2012/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 20 tháng 7 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC VÀ CÁC CƠ SỞ Y TẾ NGOÀI CÔNG LẬP THAM GIA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN.

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009; Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 về thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 83/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định mức thu một phần Viện phí trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 133/TTr - STC- QLG&TS ngày 19 tháng 7 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Cụ thể như sau:

1. Phụ lục 1: Biểu giá thu một phần viện phí khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính, bao gồm:

+ Phần A. Giá khám bệnh và kiểm tra sức khỏe: áp dụng cho Bệnh viện hạng II, Bệnh viện hạng III, Phòng khám đa khoa khu vực và Trạm y tế xã, phường, thị trấn.

+ Phần B. Giá một ngày giường bệnh: áp dụng cho Bệnh viện hạng II, Bệnh viện hạng III, Phòng khám đa khoa khu vực và Trạm y tế xã, phường, thị trấn.

+ Phần C. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã.

2. Phụ lục 2: Biểu giá thu một phần viện phí theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH (đã loại bỏ 80 dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC); áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã.

3. Phụ lục 3: Biểu giá thu một phần viện phí các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác (chi tiết các dịch vụ quy định tại Mục C4 Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC); áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã.

4. Phụ lục 4: Biểu giá thu một phần viện phí áp dụng cho một số dịch vụ kỹ thuật chưa có tên trong Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH; áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã.

(Có Phụ lục chi tiết 1,2,3, và 4 kèm theo)

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm một phần viện phí: Được thực hiện theo đúng văn bản quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh ban hành văn bản Hướng dẫn thực hiện; Kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; niêm yết công khai Quyết định về mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán viện phí theo đúng quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/8/2012. Bãi bỏ các Quyết định sau:

1. Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 10/7/2006 của UBND tỉnh về Mức thu một phần viện phí áp dụng cho các Bệnh viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 446/UBND-TC ngày 19/7/2006 về Đính chính Mức thu tạm thời một phần viện phí kèm theo Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 10/7/2006 của UBND tỉnh;

2. Quyết định 2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh Mức thu một phần viện phí đối với các dịch vụ phẫu thuật thủ thuật; xét nghiệm, kỹ thuật phục hồi chức năng áp dụng cho các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

3. Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục và mức thu một phần viện phí đối với các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật; xét nghiệm tại Quyết định số 907/QĐ-UBND ;

4. Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 23/11/2009 của UBND tỉnh Mức thu tạm thời viện phí tại các Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật các cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám bệnh, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Bình

 

PHỤ LỤC 1:

BIỂU GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT - BYT - BTC NGÀY 29/02/2012 CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

STT theo TT 04

STT theo mục

Danh mục dch vkhám bệnh, cha bệnh

Mức thu

ng)

1

1

 

PHN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

A1

Khám m ng chung, khám chuyên khoa: (Việc xác định và tính s lần khám bnh thc hiện theo quy định ca Bộ Y tế)

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

10.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

7.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng, các png khám đa khu vc

5.000

 

 

5

Trm y tế xã

3.000

 

 

A2

Hi chn đxác đnh ca bệnh k(chuyên gia/ca; Ch áp dng đi với hi chn liên vin)

140.000

 

 

A3

Khám, cp giy chng thương, giám đnh y khoa (không kxét nghim, X- quang)

90.000

 

 

A4

Khám sc khe toàn diện lao đng, lái xe, khám sc khe đnh k(không kxét nghim, X-quang)

90.000

 

 

A5

Khám sc khe toàn diện cho ngưi đi xut khu lao đng

280.000

2

2

 

PHN B: GIÁ MT NGÀY GIƯNG BỆNH

 

 

 

B1

Ngày điều trị Hi sức tích cc (ICU), chưa bao gm chi phí máy thnếu có (Áp dng đi với bnh vin hng hng II)

240.000

 

 

B2

Ngày giưng bệnh Hi sc cp cu (Chưa bao gồm chi phí s dng máy thnếu có); (Giá ngày gng điều trị ti Phn B Ph lc này tính cho 01 ngưi/01 ngày giưng điu tr. Trưng hp phi nằm ghép 02 ngưi/01 giưng thì chđược thu ti đa 50%, trưng hp nằm ghép t 03 người trở lên thì ch được thu ti đa 30% mc thu ngày giưng điu trị ni trú đã đưc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyt)

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

70.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

50.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng

35.000

 

 

B3

Ngày giưng bệnh Ni khoa:

 

 

 

B3.1

Loi 1: Các khoa : Truyền nhim, Hô hp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận hc; Ni tiết;

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

45.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

28.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng

20.000

 

 

B3.2

Loi 2: Các Khoa: Cơ-ơng-Khp, Da liu, D ứng, Tai-Mũi-Hng, Mt, ng Hàm Mặt, Ngoi, Ph -Sn không m.

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

35.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

25.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng

15.000

 

 

B3.3

Loi 3: Các khoa: YHDT, Phục hi chc năng

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

25.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

18.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng

14.000

 

 

B4

Ngày giưng bệnh ngoại khoa; bng:

 

 

 

B4.1

Loi 1: Sau các phu thut loại đặc bit; Bng đ 3-4 trên 70% din tích th

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

84.000

 

 

B4.2

Loi 2: Sau các phu thut loại 1; Bng đ 3-4 t 25 -70% diện tích th;

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

56.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

42.000

 

 

B4.3

Loi 3: Sau các phu thut loại 2; Bng đ 2 trên 30% diện tích thể, Bng đ3-4 dưi 25% din tích th

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

52.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

35.000

 

 

B4.4

Loi 4: Sau các phu thut loại 3; Bng đ 1, đ 2 dưới 30% din ch th

 

 

 

2

Bệnh vin hng II

35.000

 

 

3

Bệnh vin hng III

25.000

 

 

4

Bệnh vin hng IV, các bnh viện chưa được phân hng

20.000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vc

14.000

 

 

B6

Ngày giưng bệnh ti Trm y tế xã

8.000

 

 

 

PHN C: GIÁ C DCH V KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIM:

 

 

 

C1

CHN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

3

3

1

Siêu âm

30.000

4

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

230.000

5

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thc quản

350.000

 

 

C1.2

CHIU, CHP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHP X-QUANG C CHI

 

6

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

32.000

7

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cng tay hoặc khuu tay hoc cánh tay hoặc khp vai hoặc xương đòn hoc xương b vai (mt tư thế)

32.000

8

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cng tay hoặc khuu tay hoc cánh tay hoặc khp vai hoặc xương đòn hoc xương b vai (hai tư thế)

38.000

9

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (mt tư thế)

32.000

10

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

38.000

11

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gi hoặc xương đùi hoặc khp háng (mt tư thế)

38.000

12

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gi hoặc xương đùi hoặc khp háng (hai tư thế)

38.000

13

14

8

Khung chu

38.000

 

 

C1.2.2

CHP X-QUANG VÙNG ĐU

 

14

15

1

ơng s (mt tư thế)

32.000

15

16

2

ơng cm, mm châm

32.000

16

17

3

ơng đá (mt tư thế)

32.000

17

18

4

Khớp thái dương-hàm

30.000

18

19

5

Chp răng

30.000

 

C1.2.3

CHP X-QUANG CỘT SỐNG

 

19

20

1

Các đt sống cổ

32.000

20

21

2

Các đt sống ngc

38.000

21

22

3

Ct sng tht lưng-cùng

38.000

22

23

4

Ct sng cùng-ct

38.000

23

24

5

Chp 2 đon liên tc

38.000

24

25

6

Đánh giá tui xương: cổ tay, đầu gi

30.000

 

C1.2.4

CHP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

25

26

1

Tim phi thng

38.000

26

27

2

Tim phi nghiêng

38.000

27

28

3

ơng c hoc xương sưn

38.000

 

C1.2.5

CHP X-QUANG HỆ TIẾT NIU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

28

29

1

Chp htiết niu không chun b

38.000

29

30

2

Chp htiết niệu có tiêm thuc cn quang (UIV)

320.000

30

31

3

Chp niu quản - bthn ngược dòng (UPR) có tiêm thuc cản quang

320.000

31

32

4

Chp bụng không chun b

38.000

32

33

5

Chp thc quản có ung thuc cn quang

70.000

33

34

6

Chp d dày-tá tràng uống thuốc cản quang

80.000

34

35

7

Chp khung đi tràng thuc cản quang

110.000

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHP X-QUANG KHÁC

 

35

36

1

Chụp t cung-i trng (bao gm c thuốc)

230.000

36

37

2

Chp tủy sng có tiêm thuc

260.000

37

38

3

Chp m mũi hng

38.000

38

39

4

Chp ng tai trong

38.000

39

40

5

Chp họng hoặc thanh qun

38.000

40

41

6

Chp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuc cn quang)

470.000

41

42

7

Chp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuc cn quang)

820.000

42

51

8

Chp X-quang s hóa 1 phim

45.000

43

52

9

Chp X-quang s hóa 2 phim

65.000

44

53

10

Chp X-quang s hóa 3 phim

80.000

45

54

11

Chp t cung-vòi trng bng s hóa

240.000

46

55

12

Chp htiết niệu có tiêm thuc cn quang (UIV) s hóa

350.000

47

56

13

Chp niu quản - bthn ngược dòng (UPR) s hóa

340.000

48

57

14

Chp thc quản ung thuc cn quang s hóa

110.000

49

58

15

Chp d dày-tá tràng uống thuốc cản quang s hóa

110.000

50

59

16

Chp khung đại tràng thuc cn quang s hóa

135.000

51

60

17

Chp tủy sng có thuc cn quang s hóa

320.000

52

63

18

Chp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy (bao gm cả thuc cn quang)

1.500.000

53

64

19

Chp CT Scanner t 256 dãy trở lên (Bao gồm cả thuốc cản quang)

2.500.000

 

 

C2

C THỦ THUT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

54

65

1

Thông đái (Bao gm cả sonde)

35.000

55

66

2

Tht tháo phân

30.000

56

67

3

Chc hút hch hoặc u (Th thut, còn xét nghiệm giá riêng)

50.000

57

68

4

Chc hút tế bào tuyến giáp

58.000

58

69

5

Chc dò màng bng hoặc màng phi

70.000

59

70

6

Chc ra màng phổi

90.000

60

71

7

Chc hút khí màng phi

70.000

61

72

8

Thay ra hthng dn lưu màng phổi

45.000

62

73

9

Ra bàng quang (chưa bao gm a cht)

100.000

63

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả Sonde)

100.000

64

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

90.000

65

76

12

Thận nhân to chu k (Qu lc dây máu dùng 6 ln)

435.000

66

77

13

Lc màng bng liên tc tng thưng (thẩm phân phúc mc)

270.000

67

78

14

Lc màng bng liên tc 24 gi bng máy (thẩm phân phúc mc)

520.000

68

79

15

Lc màng bụng chu k (01 ngày)

280.000

69

80

16

Sinh thiết da

47.000

70

81

17

Sinh thiết hch, u

90.000

71

82

18

Th thuật sinh thiết ty xương (chưa tính kim sinh thiết)

65.000

72

83

19

Sinh thiết màng phi (Bao gồm cả kim sinh thiết ng nhiu ln)

249.000

73

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đưng trc tràng

223.000

74

85

21

Ni soi bụng

450.000

75

86

22

Ni soi bng có sinh thiết (Bao gm cả kim sinh thiết)

500.000

76

87

23

Ni soi thc qun-ddày- tá tràng ng mm không sinh thiết

130.000

77

88

24

Ni soi thc qun-ddày- tá tràng ng mm sinh thiết.

200.000

78

89

25

Ni soi đi trc tràng ng mm không sinh thiết

160.000

79

90

26

Ni soi đại trc tràng ống mm có sinh thiết

220.000

80

91

27

Ni soi trc tràng ng mm không sinh thiết

100.000

81

92

28

Ni soi trc tràng có sinh thiết

170.000

82

93

29

Ni soi bàng quang không sinh thiết

280.000

83

94

30

Ni soi bàng quang có sinh thiết

350.000

84

95

31

Ni soi bàng quang và gp dvật hoặc lấy máu cc…(Bao gồm cả chi phí kìm gp dùng nhiu ln)

424.000

85

96

32

Ni soi phế qun ng mm gây tê

410.000

86

97

33

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

32.000

87

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)

294.000

88

99

35

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

500.000

89

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

370.000

90

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần)

434.000

91

102

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

543.000

92

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

950.000

93

105

40

Thở máy (01 ngày điều trị)

400.000

94

106

41

Đặt nội khí quản

360.000

95

108

42

Cấp cu ngừng tun hoàn (Bao gm cả bóng dùng nhiu ln)

250.000

96

109

43

Sinh thiết dưới hưng dn ca ct lp vi tính (phổi, xương, gan, thn, vú, áp xe, các tn thương khác)

1.350.000

97

111

44

Chc t tế bào tuyến giáp dưới hưng dn ca siêu âm

70.000

98

112

45

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

85.000

99

114

46

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy); (Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng)

60.000

100

116

47

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

600.000

101

117

48

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.850.000

102

118

49

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

450.000

103

119

50

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần)

630.000

104

120

51

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

200.000

105

121

52

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

60.000

106

122

53

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang)

650.000

107

123

54

Thận nhân to cấp cu (Qu lc dây máu dùng 1 ln)

1.200.000

 

 

 

Y HỌC N TC - PHC HỒI CHỨC NĂNG

 

108

124

1

Chôn ch (cấy chỉ)

69.000

109

125

2

Châm (các phương pháp châm)

15.000

110

126

3

Điện châm

20.000

111

127

4

Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)

20.000

112

128

5

Xoa bóp bấm huyệt

16.000

113

129

6

Hồng ngoại

20.000

114

130

7

Điện phân ( Không kể thuốc)

12.000

115

131

8

Sóng ngắn

20.000

116

132

9

Laser châm

45.000

117

133

10

Tử ngoại

20.000

118

134

11

Điện xung

20.000

119

135

12

Tập vận động toàn thân (30 phút)

16.000

120

136

13

Tập vn động đoạn chi (30 phút)

15.000

121

137

14

Siêu âm điều trị

33.000

122

138

15

Điện từ trường

20.000

123

139

16

Bó Farafin

40.000

124

140

17

Cu (Ngi cu /túi cm)

10.000

125

141

18

Kéo nn, kéo dãn ct sống, các khp

22.000

 

 

C3

C PHU THUT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C3.1

NGOI KHOA

 

126

142

1

Cắt ch

35.000

127

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưi 15cm

50.000

128

144

3

Thay băng vết thương chiu dài trên 15cm đến 30 cm

60.000

129

145

4

Thay băng vết thương chiều dài t 30 cm đến dưi 50 cm

80.000

130

146

5

Thay băng vết thương chiu dài < 30 cm nhiễm trùng

90.000

131

147

6

Thay băng vết thương chiều dài t 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

130.000

132

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

160.000

133

149

8

Tháo bt: ct sng/ lưng/ khp háng/ xương đùi/ xương chậu

35.000

134

150

9

Tháo bt khác

30.000

135

151

10

Vết thương phn mm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

135.000

136

152

11

Vết thương phn mm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

170.000

137

153

12

Vết thương phn mm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

180.000

138

154

13

Vết thương phn mm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

190.000

139

155

14

Cắt b những u nh, cyst, so ca da, tổ chc dưi da

130.000

140

156

15

Chích rch nht, Apxe nh dẫn lưu

90.000

141

157

16

Tháo lồng ruột bng hơi hay baryte

70.000

142

158

17

Cắt phymosis

150.000

143

159

18

Thắt các búi trĩ hu môn

180.000

144

160

19

Nắn trt khp khuu tay/ khp xương đòn/ khp hàm (bt t n)

50.000

145

161

20

Nắn trt khp khuu tay/ khp xương đòn/ khp hàm (bt lin)

200.000

146

162

21

Nắn trt khp vai (bột t cán)

60.000

147

163

22

Nắn trt khp vai (bột lin)

190.000

148

164

23

Nắn trật khp khuu chân/ khp c chân/ khớp gi (bt t cán)

55.000

149

165

24

Nắn trật khp khuu chân/ khp c chân/ khớp gi (bt lin)

140.000

150

166

25

Nắn trt khp háng (bt t cán)

150.000

151

167

26

Nắn trt khp háng (bt lin)

540.000

152

168

27

Nn, bó bt xương đùi/ chu/ ct sng (bt t cán)

150.000

153

169

28

Nn, bó bt xương đùi/ chu/ ct sng (bt lin)

415.000

154

170

29

Nn, bó bt xương cng chân (bt t cán)

60.000

155

171

30

Nn, bó bt xương cng chân (bt lin)

140.000

156

172

31

Nn, bó bt xương cánh tay (bột t cán)

60.000

157

173

32

Nn, bó bt xương cánh tay (bột lin)

140.000

158

174

33

Nn, bó bột gãy xương cng tay (bt tự cán)

50.000

159

175

34

Nn, bó bt gãy xương cng tay (bột lin)

140.000

160

176

35

Nn, bó bt bàn chân/ bàn tay (bt tự cán)

50.000

161

177

36

Nn, bó bt bàn chân/ bàn tay (bột lin)

120.000

162

178

37

Nn, bó bt trật khp háng bẩm sinh (bt t n)

120.000

163

179

38

Nn, bó bt trật khp háng bẩm sinh (bt lin)

464.000

164

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

250.000

165

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

400.000

166

182

41

Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực)

3.200.000

 

 

C3.2

SN PHỤ KHOA

 

167

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

85.000

168

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

150.000

169

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

430.000

170

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

480.000

171

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

500.000

172

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

400.000

173

189

7

Soi cổ tử cung

40.000

174

190

8

Soi ối

30.000

175

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

176

192

10

Chích apxe tuyến vú

90.000

177

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

170.000

178

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.350.000

179

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.400.000

180

197

14

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

100.000

181

198

15

Phá thai t13 tuần đến 22 tuần bng thuc

360.000

 

 

C3.3

MẮT

 

182

199

1

Đo nhãn áp

12.000

183

200

2

Đo Javal

12.000

184

201

3

Đo thị trường, ám điểm

12.000

185

202

4

Thử kính loạn thị

9.000

186

203

5

Soi đáy mắt

18.000

187

204

6

Tiêm hậu nhãn cu mt mắt (Chưa nh thuc tiêm)

15.000

188

205

7

Tiêm dưới kết mạc mt mắt (Chưa nh thuc tiêm)

15.000

189

206

8

Thông lệ đạo một mắt

22.000

190

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

31.000

191

208

10

Chích chắp/ lẹo

28.000

192

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

21.000

193

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

194

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

180.000

195

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối)

500.000

196

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê (Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại)

280.000

197

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

390.000

198

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

550.000

199

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

650.000

200

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

500.000

201

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.000.000

202

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

450.000

203

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

850.000

204

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

500.000

205

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

630.000

206

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)

1.000.000

207

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

750.000

208

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

850.000

209

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

950.000

210

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.050.000

 

 

C3.4

TAI - I - HỌNG

 

211

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

212

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

213

230

3

Cắt Aman (gây tê)

130.000

214

231

4

Ni soi chc ra xoang hàm (gây tê)

150.000

215

232

5

Ni soi chc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

160.000

216

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

40.000

217

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

110.000

218

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

100.000

219

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

450.000

220

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

110.000

221

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140.000

222

239

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

120.000

223

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

180.000

224

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

160.000

225

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

300.000

226

243

16

Nạo VA gây mê

400.000

227

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

400.000

228

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

400.000

229

246

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

400.000

230

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

320.000

231

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

450.000

232

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

450.000

233

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

600.000

234

252

24

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

400.000

235

253

25

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

450.000

236

254

26

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

630.000

 

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MT

 

 

 

C3.5.1

Các k thut vrăng, miệng:

 

237

256

1

Nh răng sa/chân ng sa

16.000

238

257

2

Nh răng s 8 bình thưng

85.000

239

258

3