Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 12/2013/QĐ-UBND quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 12/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Mùa A Sơn
Ngày ban hành: 26/07/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2013/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 26 tháng 07 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA TÀI SẢN ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 03 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT- BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

1. Đối với nhà:

a) Giá tính lệ phí trước bạ nhà tính theo đơn giá do UBND tỉnh quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên và có hiệu lực thi hành tại thời điểm tính giá thu lệ phí.

b) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại để tính lệ phí trước bạ được quy định như sau:

- Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà đã qua sử dụng dưới 05 năm là 100%;

- Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian sử dụng trên 05 năm hoặc kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 (hai) trở đi áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà theo thời gian đã sử dụng tương ứng như sau:

TT

Thời gian đã sử dụng

Nhà đặc biệt, Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Dưới 05 năm

95

90

85

80

2

Từ 05 năm đến 10 năm

80

80

65

65

3

Từ trên 10 năm đến 20 năm

60

55

40

30

4

Từ trên 20 năm đến 50 năm

40

30

25

25

5

Trên 50 năm

25

20

0

0

Thời gian đã qua sử dụng của nhà được tính từ thời điểm năm xây dựng Hòan thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với nhà đó; trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

2. Đối với đất: Tính theo giá do UBND tỉnh ban hành hàng năm theo quy định của pháp luật.

3. Đối với tài sản là tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền:

a) Đối với tài sản mới 100%: Giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại tàu thuyền quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này. Trường hợp giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn giá quy định trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp.

b) Đối với tài sản đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ tính theo thời gian sử dụng kể từ năm sản xuất (năm sản xuất được tính là 01 năm) theo tỷ lệ (%) của giá trị tài sản mới, cụ thể như sau:

- Thời gian đã qua sử dụng đến 01 năm: 85%;

- Thời gian đã qua sử dụng từ trên 01 năm đến 03 năm: 70%;

- Thời gian đã qua sử dụng từ trên 03 năm đến 06 năm: 50%;

- Thời gian đã qua sử dụng từ trên 06 năm đến 10 năm: 30%;

- Thời gian đã qua sử dụng trên 10 năm: 20%.

4. Đối với tài sản là xe ô tô (kể cả ô tô điện), rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô; xe mô tô các loại, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)

4.1. Đối với tài sản mới 100%: Giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại tàu thuyền quy định tại Phụ lục 2, Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này. Trường hợp giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn giá quy định trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp.

4.2. Đối với tài sản đã qua sử dụng:

Giá tính lệ phí trước bạ là giá quy định tại Mục 4.1, Khoản 3 Điều này nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ như sau:

a) Đối với kê khai lệ phí trước bạ lần đầu:

+ Tài sản mới: 100%;

+ Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%.

b) Đối với kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi (tức là trường hợp tài sản đã kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước) thì tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng như sau:

+ Thời gian sử dụng đến 01 năm: 85%;

+ Thời gian sử dụng từ trên 01 năm đến 03 năm: 70%;

+ Thời gian sử dụng từ trên 03 năm đến 06 năm: 50%;

+ Thời gian sử dụng từ trên 06 năm đến 10 năm: 30%;

+ Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.

c) Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) đăng ký trước bạ lần đầu của tài sản đó đến thời điểm (năm) kê khai lệ phí trước bạ;

- Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó.

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mới 100%.

d) Đối với tài sản là xe ô tô, xe gắn máy mua bán qua hình thức đấu giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này và theo dõi tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả triển khai tổ chức thực hiện theo định kỳ và đột xuất.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn việc kê khai và tổ chức thu, nộp lệ phí trước bạ theo đúng các quy định của Nhà nước và của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Kịp thời phát hiện các tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định để đề xuất với Sở Tài chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI TÀU, THUYỀN ĐỂ TÍNH BẢNG GIÁ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

Tên tài sản

Các thông số kỹ thuật

GIÁ TÍNH LPTB (Đã bao gồm thuế GTGT)

1

Thuyền dài 10m, rộng 1,3m, cao 0,5m

Đầu nổ D8 TQ

20

2

Thuyền dài 13m, rộng 2,5m, cao 1,5m

Đầu nổ 20 TQ

70

3

Thuyền dài 7,5m, rộng 1,3m, cao 0,6m

Máy Honda 5.0

21

4

Thuyền dài 10m, rộng 1,3m, cao 0,6m

Đầu nổ D8 TQ

30

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Điện Biên

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

HÃNG SẢN XUẤT

TÊN, LOẠI XE

XUẤT XỨ, HÃNG SX

GIÁ TÍNH T.BẠ (đã có thuế GTGT)

1

2

3

4

5

A

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK)

 

 

1

TOYOTA

CROWN 2.5

Nhập khẩu

750

2

TOYOTA

CROWN Super Saloon 2.8-3.0

Nhập khẩu

850

3

TOYOTA

CROWN Royal Saloon 3.0

Nhập khẩu

950

4

TOYOTA

CROWN 4.0

Nhập khẩu

1.200

5

TOYOTA

LEXUS ES 250

Nhập khẩu

500

6

TOYOTA

LEXUS GS 300

Nhập khẩu

1.000

7

TOYOTA

LEXUS ES 300

Nhập khẩu

900

8

TOYOTA

LEXUS LS400

Nhập khẩu

1.350

9

TOYOTA

LEXUS RX350

Nhập khẩu

2.025

10

TOYOTA

LEXUS ES350

Nhập khẩu

2.111

11

TOYOTA

LEXUS GS 350

Nhập khẩu

2.315

12

TOYOTA

LEXUS GX470

Nhập khẩu

2.665

13

TOYOTA

LEXUS GX460

Nhập khẩu

2.625

14

TOYOTA

LEXUS LX 570 - 2012

Nhập khẩu

4.075

15

TOYOTA

CORONA, CARINA, VISTA đến 1.6

Nhập khẩu

420

16

TOYOTA

CORONA, CARINA, VISTA từ 1.8 đến 2.0

Nhập khẩu

530

17

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.3 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

300

18

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.8 (5 chỗ) ZZE122L-GEMEKH

Công ty TOYOTA VN

586

19

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.8 (5 chỗ) ZZE122L-GEPGKH

Công ty TOYOTA VN

625

20

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 2.0AT (5 chỗ) ZRE143L- GEPVKH

Công ty TOYOTA VN

770

21

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.8AT (5 chỗ) ZRE142L- GEPGKH

Công ty TOYOTA VN

710

22

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.8MT (5 chỗ) ZRE142L- GEFGKH

Công ty TOYOTA VN

734

23

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 2.0 CVT (5 chỗ) ZRE143L- GEXVKH

Công ty TOYOTA VN

855

24

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 2.0 RS (5 chỗ) ZRE143L- GEXVKH

Công ty TOYOTA VN

899

25

TOYOTA

COROLLA-ALTIS 1.8 CVT (5 chỗ) ZRE142L-GEXGKH

Công ty TOYOTA VN

786

26

TOYOTA

CAMRY từ 1.8 đến 2.0

Nhập khẩu

550

27

TOYOTA

CAMRY 2.0E 5 chỗ

Nhập khẩu

781

28

TOYOTA

CAMRY 2.0 ACV51L-JEPNKU, 5 chỗ, số tự động

Công ty TOYOTA VN

982

29

TOYOTA

CAMRY từ 2.2 đến 2.5

Nhập khẩu

1.129

30

TOYOTA

CAMRY 3.0

Nhập khẩu

1.241

31

TOYOTA

CAMRY LE - 5 chỗ, động cơ 2,5

Nhập khẩu

658

32

TOYOTA

CAMRY 3.5Q GSV40L-JETGKU

Công ty TOYOTA VN

1.507

33

TOYOTA

CAMRY 2.4G ACV40L-JEAEKU

Công ty TOYOTA VN

1.058

34

TOYOTA

CAMRY 2.5G ASV50L-JETEKU, 5 chỗ, số tự động, ĐH tự động 2 vùng

Công ty TOYOTA VN

1.129

35

TOYOTA

CAMRY 2.5Q ASV50L-JETEKU, 5 chỗ, số tự động, ĐH tự động 3 vùng

Công ty TOYOTA VN

1.241

36

TOYOTA

ARISTO 3.0

Nhập khẩu

725

37

TOYOTA

ARISTO 4.0

Nhập khẩu

780

38

TOYOTA

WINDOW 2.5

Nhập khẩu

860

39

TOYOTA

WINDOW 3.0

Nhập khẩu

1.100

40

TOYOTA

AVALON 3.0

Nhập khẩu

900

41

TOYOTA

SCEPTER 2.2

Nhập khẩu

800

42

TOYOTA

SCEPTER 3.0

Nhập khẩu

880

43

TOYOTA

CRESSIDA dưới 3.0

Nhập khẩu

700

44

TOYOTA

CRESSIDA 3.0

Nhập khẩu

750

45

TOYOTA

MACK II, CHSER, CRESTA 2.0

Nhập khẩu

500

46

TOYOTA

MACK II, CHSER, CRESTA 2.4, 2.5

Nhập khẩu

650

47

TOYOTA

MACK II, CHSER, CRESTA 3.0

Nhập khẩu

750

48

TOYOTA

COROLLA, SPINTER, CORSA, TERCEL 1.3

Nhập khẩu

350

49

TOYOTA

COROLLA, SPINTER, CORSA, TERCEL 1.5, 1.6

Nhập khẩu

400

50

TOYOTA

COROLLA, SPINTER, CORSA, TERCEL 1.8, 2.0

Nhập khẩu

450

51

TOYOTA

STALET 1.3-1.5

Nhập khẩu

350

52

TOYOTA

VIOS E NCP93L BEMRKU 1.5 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

552

53

TOYOTA

VIOS G NCP93L BEPGKU 1.5 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

602

54

TOYOTA

VIOS C NCP93L BEMDKU 1.5 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

520

55

TOYOTA

VIOS LIMO NCP93L BEMDKU 1.5 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

520

56

TOYOTA

CAMRY 30VMCV 30L 3.0

Công ty TOYOTA VN

1.040

57

TOYOTA

ZACE GL 1.8 (5 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

300

58

TOYOTA

YARIS SEDAN AT 1.3 (5chỗ)

Nhập khẩu

620

59

TOYOTA

YARIS HATCHBACK AT 1.3 (5 chỗ)

Nhập khẩu

602

60

TOYOTA

YARIS E NCP91L-AHPRKM - HATCHBACK 1.5cc 5 chỗ số tự động, SX 2012/2013

Nhập khẩu

650

61

TOYOTA

YARIS RS NCP91L-AHPRKM - HATCHBACK 1.5cc 5 chỗ số tự động, SX 2012/2013

Nhập khẩu

688

62

TOYOTA

VENZA 2672cc (5 chỗ)

Nhập khẩu

1.266

II

XE THỂ THAO, 2 CHỖ, 2 CỬA (COUPE, ROADSTER)

 

 

63

TOYOTA

MR2 2.0

Nhập khẩu

550

64

TOYOTA

SUPRA 2.0

Nhập khẩu

550

65

TOYOTA

SUPRA '2.5

Nhập khẩu

650

66

TOYOTA

CELICA 2.0

Nhập khẩu

500

67

TOYOTA

CYNOS 1.5

Nhập khẩu

420

68

TOYOTA

86 ZN6-ALE7 Coupe 2 cửa, 4 chỗ, AT 2.0, SX năm 2012/2013

Nhập khẩu

1.651

III

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (SUV, MINIVAN, PICKUP)

 

 

69

TOYOTA

4 RUNNER 2.4, 2.5 (loại 4 cửa)

Nhập khẩu

600

70

TOYOTA

4 RUNNER 2.4, 2.5 (loại 2 cửa)

Nhập khẩu

550

71

TOYOTA

4 RUNNER 3.0 (loại 4 cửa)

Nhập khẩu

600

72

TOYOTA

4 RUNNER 3.0 (loại 2 cửa)

Nhập khẩu

550

73

TOYOTA

4 RUNNER LIMITED động cơ 4.0

Nhập khẩu

1.000

74

TOYOTA

WISH 7 Chỗ 2.0

Nhập khẩu

761

75

TOYOTA

LANDCRUISER 70 dưới 2.8, 2 cửa, thân ngắn

Nhập khẩu

550

76

TOYOTA

LANDCRUISER 70 từ 2.8 đến 3.5, 2 cửa, thân dài

Nhập khẩu

650

77

TOYOTA

LANDCRUISER 70 từ 4.0 đến 4.5, 2 cửa, thân dài

Nhập khẩu

700

78

TOYOTA

LANDCRUISER 70 từ 4.0 đến 4.5, 4 cửa

Nhập khẩu

700

79

TOYOTA

LANDCRUISER 80 4.0, 4 cửa, động cơ xăng

Nhập khẩu

800

80

TOYOTA

LANDCRUISER 80 4.0, 4 cửa, động cơ diesel

Nhập khẩu

850

81

TOYOTA

LANDCRUISER 80 4.5, 4 cửa, thân to, lốp to

Nhập khẩu

1.000

82

TOYOTA

LANDCRUISER 80 4.5, 4 cửa, thân nhỏ, lốp nhỏ

Nhập khẩu

1.000

83

TOYOTA

LANDCRUISER 90-PRADO 2.7

Nhập khẩu

750

84

TOYOTA

LANDCRUISER -PRADO TX-L 2.7, 7 chỗ ngồi

Nhập khẩu

1.634

85

TOYOTA

LANDCRUISER -PRADO TX-L 7 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2,7, 4X4, SX 2012/2013

Nhập khẩu

1.956

86

TOYOTA

LANDCRUISER UZJ200L GNAEK 8 chỗ 4.7

Nhập khẩu

1.145

87

TOYOTA

LANDCRUISER VX 8 chỗ, số tự động 6 cấp, máy xăng 4.7, 4x4, ghế da, mâm đúc, SX 2012/2013

Nhập khẩu

2.658

88

TOYOTA

LANDCRUISER VX URJ202L GNTEK 8 chỗ, máy xăng 4.7, ghế da, mâm đúc

Nhập khẩu

1.066

89

TOYOTA

LANDCRUISER VX URJ202L GNTEK 8 chỗ, máy xăng 4.7, ghế nỉ, mâm thép

Nhập khẩu

2.410

90

TOYOTA

PREVIA 7-8 chỗ

Nhập khẩu

700

91

TOYOTA

TOWNACE LITEACE 7-8 chỗ

Nhập khẩu

500

92

TOYOTA

ZACE GL 1.8 (8 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

350

93

TOYOTA

ZACE SURF 1.8 (8 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

450

94

TOYOTA

LANDCRUISER 3.0 (8 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

450

95

TOYOTA

LAND 5.0 (8 chỗ)

Công ty TOYOTA VN

950

96

TOYOTA

INNOVA E TGN40L-GKMDKU (8 chỗ, số tay 5 cấp, máy xăng 2.0, cửa sổ chỉnh điện)

Công ty TOYOTA VN

694

97

TOYOTA

INNOVA GSR TGN40L-GKMNKU

Công ty TOYOTA VN

754

98

TOYOTA

INNOVA G TGN40L-GKMNKU

Công ty TOYOTA VN

715

99

TOYOTA

INNOVA G TGN40L-GKPDKU (8 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2.0)

Công ty TOYOTA VN

736

100

TOYOTA

INNOVA J TGN40L-GKMRKU

Công ty TOYOTA VN

663

101

TOYOTA

INNOVA V TGN40L-GKPNKU

Công ty TOYOTA VN

800

102

TOYOTA

FORTUNER G7 CHỖ KUN60L-NKMSHU 2.5

Công ty TOYOTA VN

878

103

TOYOTA

FORTUNER V7 CHỖ TGN51L-NKPSKU 2.7, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, 4x4

Công ty TOYOTA VN

1.039

104

TOYOTA

FORTUNER V7 CHỖ TGN61L-NKPSKU 2.7 số tự động 4 cấp, động cơ xăng, 4x2

Công ty TOYOTA VN

934

105

TOYOTA

FORTUNER V TRD 7 Chỗ, số tự động 4 cấp, TGN51L-NKPSKU 2.7

Công ty TOYOTA VN

1.060

106

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO TX-L TRJ150L - GKPEK Động cơ xăng 4x4, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 2,7cc

Công ty TOYOTA VN

1.923

107

TOYOTA

LAND CRUISER VX UZJ200L-GNAEK, Động cơ xăng 4x4, 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, dung tích 4.664 cc

Nhập khẩu

2.608

108

TOYOTA

HIACE TRH213L-JDMNKU SUPER WAGON dung tích 2,7 - 10 chỗ

Công ty TOYOTA VN

823

109

TOYOTA

HIACE TRH213L-JEMDKU COMMUTER dung tích 2,7 - 16 chỗ, động cơ xăng

Công ty TOYOTA VN

681

110

TOYOTA

HIGHLANDER 2.7

Nhập khẩu

1.180

111

TOYOTA

HIACE KDH212L-JEMDYU COMMUTER dung tích 2,5 - 16 chỗ, động cơ dầu

Công ty TOYOTA VN

704

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-16 CHỖ

 

 

112

TOYOTA

HIACE COMMUTE 12 chỗ

Nhập khẩu

550

113

TOYOTA

HIACE COMMUTE GASOLINE 16 chỗ

Công ty TOYOTA VN

681

114

TOYOTA

HIACE COMMUTE DIESEL 16 chỗ

Công ty TOYOTA VN

704

115

TOYOTA

HIACE 16 chỗ 2.5

Công ty TOYOTA VN

450

V

CÁC LOẠI XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

116

TOYOTA

COASTER 20-26 chỗ

Nhập khẩu

850

117

TOYOTA

COASTER 30-40 chỗ

Nhập khẩu

900

118

TOYOTA

HIACE KDH222L-LEMDY dung tích 2,5 - 16 Chỗ, đcơ dầu, SX 2012/2013

Nhập khẩu

1.145

119

TOYOTA

HIACE TRH223L-LEMDK dung tích 2,7 - 16 Chỗ, đcơ xăng, SX 2012/2013

Nhập khẩu

1.066

VI

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

120

TOYOTA

HIACE GLASS VAN (3-6 chỗ)

Nhập khẩu

400

121

TOYOTA

LITACE VAN, TOWNACE VAN (2-5 chỗ)

Nhập khẩu

400

122

TOYOTA

HILUX DOUBLE CAR 2.0 (4cửa, 6 chỗ)

Nhập khẩu

350

123

TOYOTA

HILUX DOUBLE CAR 2.2, 2.4, (4cửa, 6 chỗ)

Nhập khẩu

350

124

TOYOTA

HILUX DOUBLE CAR 2.8, 3.0 (4cửa, 6 chỗ)

Nhập khẩu

400

125

TOYOTA

DANEL VAN (khoang hàng kín)

Nhập khẩu

400

126

TOYOTA

HILUX 2.0 (2 cửa, 2-3 chỗ)

Nhập khẩu

300

127

TOYOTA

HILUX 2.2, 2.4 (2 cửa, 2-3 chỗ)

Nhập khẩu

350

128

TOYOTA

HILUX 2.8, 3.0 (2 cửa, 2-3 chỗ)

Nhập khẩu

400

129

TOYOTA

HILUX G KUN26L-PRMSYM Pickup (4x4) động cơ Diesel 3.0, (5 chỗ), (520kg) SX 2012/2013

Nhập khẩu

723

130

TOYOTA

HILUX E KUN15L-PRMSYM Pickup (4x2) động cơ Diesel 2.5, (5 chỗ), (545kg)

Nhập khẩu

579

131

TOYOTA

HILUX Pickup cabin kép (4x2), 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ Diesel 2.5, (585kg) SX 2012/2013

Nhập khẩu

627

132

TOYOTA

HILUX E Pickup cabin kép (4x2), 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ Diesel 2.5, (585kg) SX 2012/2013

Nhập khẩu

627

133

TOYOTA

T100 3.4

Nhập khẩu

400

134

TOYOTA

LITACE, TOWNACE (từ 1 tấn trở xuống)

Nhập khẩu

200

135

TOYOTA

ACE S5, DINA 150 (từ trên 1 tấn đến 1,5 tấn)

Nhập khẩu

250

136

TOYOTA

ACE G25, DINA 200 (từ trên 1,5 tấn đến 2 tấn)

Nhập khẩu

300

137

TOYOTA

DINA 300 (từ trên 2 tấn đến 3 tấn)

Nhập khẩu

400

B

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU MITSUBISHI

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (SEDAN, HATCHBACK, UNIVERSAL)

 

 

138

MITSUBISHI

DEBONAIR 3.5

Nhập khẩu

1.300

139

MITSUBISHI

DIAMANTE 2.0

Nhập khẩu

600

140

MITSUBISHI

DIAMANTE 2.4 - 2.5

Nhập khẩu

700

141

MITSUBISHI

DIAMANTE 3.0

Nhập khẩu

1.000

142

MITSUBISHI

SIOMA 2.0

Nhập khẩu

600

143

MITSUBISHI

SIOMA 2.4 - 2.5

Nhập khẩu

700

144

MITSUBISHI

SIOMA 3.0

Nhập khẩu

900

145

MITSUBISHI

EMERAUDE 1.8

Nhập khẩu

600

146

MITSUBISHI

EMERAUDE 2.0

Nhập khẩu

650

147

MITSUBISHI

GALANT 1.8

Nhập khẩu

600

148

MITSUBISHI

GALANT 2.0

Nhập khẩu

600

149

MITSUBISHI

GALANT 2.3 - 2.5

Nhập khẩu

700

150

MITSUBISHI

ETERNA 1.8

Nhập khẩu

600

151

MITSUBISHI

ETERNA 2.0

Nhập khẩu

650

152

MITSUBISHI

MIRAGE 1.3

Nhập khẩu

400

153

MITSUBISHI

MIRAGE 1.5-1.6

Nhập khẩu

450

154

MITSUBISHI

MIRAGE 1.8

Nhập khẩu

500

155

MITSUBISHI

MIRAGE 2.0

Nhập khẩu

550

156

MITSUBISHI

LANCER 1.5-1.6

Nhập khẩu

450

157

MITSUBISHI

LANCER 1.8

Nhập khẩu

500

158

MITSUBISHI

LANCER 2.0

Nhập khẩu

550

159

MITSUBISHI

LIBERO 1.8

Nhập khẩu

550

160

MITSUBISHI

LIBERO 2.0

Nhập khẩu

600

161

MITSUBISHI

LANGER LVT 5 chỗ

Công ty Vinastar

350

162

MITSUBISHI

LANCER GALA 2.0 (5chỗ)

Công ty VinaStar

580

163

MITSUBISHI

LANCER GALA 1.6 AT (5chỗ)

Công ty VinaStar

400

164

MITSUBISHI

LANCER GALA 1.6 MT (5chỗ)

Công ty VinaStar

470

165

MITSUBISHI

LANCER GALA CS6ASRJELVT 2.0 (5chỗ)

Công ty VinaStar

470

166

MITSUBISHI

LANCER GALA CS3ASTJELVT 1.6 AT (5chỗ)

Công ty VinaStar

365

167

MITSUBISHI

LANCER GALA CS3ASNJELVT 1.6 MT (5chỗ)

Công ty VinaStar

365

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP, SUV, MINIVAN)

 

168

MITSUBISHI

Recreational Vehicle Runner 7 chỗ

Nhập khẩu

650

169

MITSUBISHI

MINI CAB 7 chỗ

Nhập khẩu

300

170

MITSUBISHI

MONTERO 3.0

Nhập khẩu

900

171

MITSUBISHI

MONTERO 3.5

Nhập khẩu

950

172

MITSUBISHI

PAJERO 2.5

Nhập khẩu

750

173

MITSUBISHI

PAJERO 2.5 (2 cửa)

Nhập khẩu

700

174

MITSUBISHI

PAJERO 2.6 (4 cửa)

Nhập khẩu

750

175

MITSUBISHI

PAJERO 2.6 (2 cửa)

Nhập khẩu

650

176

MITSUBISHI

PAJERO 2.8 (4 cửa)

Nhập khẩu

800

177

MITSUBISHI

PAJERO 2.8 (2 cửa)

Nhập khẩu

750

178

MITSUBISHI

PAJERO 3.0 (4 cửa)

Nhập khẩu

800

179

MITSUBISHI

PAJERO 3.0 (2 cửa)

Nhập khẩu

800

180

MITSUBISHI

PAJERO 3.5 (4 cửa)

Nhập khẩu

850

181

MITSUBISHI

PAJERO 3.5 (2 cửa)

Nhập khẩu

800

182

MITSUBISHI

PAJERO 3.5 4 cửa (Semi-high rool Wagon)

Nhập khẩu

850

183

MITSUBISHI

PAJERO 3.5 2 cửa (Metal TOP 3.5-V6-24/GLS)

Nhập khẩu

800

184

MITSUBISHI

PAJERO SUPRE MC 7 chỗ

Công ty Vinastar

800

185

MITSUBISHI

PAJERO XX 7 chỗ

Công ty Vinastar

600

186

MITSUBISHI

PAJERO X 7 chỗ

Công ty Vinastar

710

187

MITSUBISHI

PAJERO GLS DELUXE

Công ty Vinastar

650

188

MITSUBISHI

PAJERO SUPREME V45WG (7 chỗ)

Công ty Vinastar

768

189

MITSUBISHI

PAJERO XXGL V6 V33 VH (7 chỗ)

Công ty Vinastar

624

190

MITSUBISHI

PAJERO GLS AT V93WLRXVQL (số tự động)

Nhập khẩu

2.095

191

MITSUBISHI

PAJERO GLS V93WLRXVQL

Nhập khẩu

2.025

192

MITSUBISHI

PAJERO GLS MT V93WLNXVQL

Nhập khẩu

1.500

193

MITSUBISHI

PAJERO GL V93WLNDVQL

Nhập khẩu

1.779

194

MITSUBISHI

PAJERO Sport D.4WD.MT

Trong nước

871

195

MITSUBISHI

PAJERO Sport D.2WD.AT

Trong nước

861

196

MITSUBISHI

PAJERO Sport G.2WD.AT

Trong nước

977

197

MITSUBISHI

PICKUP 1.8-2.0

Nhập khẩu

300

198

MITSUBISHI

PICKUP 2.2 - 2.5

Nhập khẩu

320

199

MITSUBISHI

PICKUP 2.6-3.0

Nhập khẩu

350

200

MITSUBISHI

V45 WG 7 chỗ

Công ty Vinastar

870

201

MITSUBISHI

GLV6 V33 VH 7 chỗ

Công ty Vinastar

710

202

MITSUBISHI

GLV6 V33 V 7 chỗ

Công ty Vinastar

520

203

MITSUBISHI

JOLIE SS 8 chỗ

Công ty Vinastar

430

204

MITSUBISHI

JOLIE MB 8 chỗ

Công ty Vinastar

410

205

MITSUBISHI

JOLIE YVT 20 (8 chỗ)

Công ty Vinastar

400

206

MITSUBISHI

JOLIE MB VB2WLNJEYVT (8chỗ)

Công ty Vinastar

300

207

MITSUBISHI

JOLIE MB VB2WLNHEYVT (8chỗ)

Công ty Vinastar

320

208

MITSUBISHI

GRANDIS 7 chỗ

Công ty Vinastar

550

209

MITSUBISHI

GRANDIS NA4WLRUYLVT 2.4 (7chỗ)

Công ty Vinastar

1.033

210

MITSUBISHI

GRANDIS NA4WLRUYLVT 2.4 (7chỗ) LIMITED

Công ty Vinastar

1.075

211

MITSUBISHI

ZINGER GLS AT 8 CHỖ VC4WLRHEYVT 2.4

Công ty Vinastar

742

212

MITSUBISHI

ZINGER GLS 8 CHỖ VC4WLNHEYVT 2.4

Công ty Vinastar

707

213

MITSUBISHI

ZINGER GLS MT 8 CHỖ VC4WLNHEYVT

Công ty Vinastar

565

214

MITSUBISHI

ZINGER GL 8 CHỖ VC4WLNHEYVT

Công ty Vinastar

550

215

MITSUBISHI

DELICA 7-8 chỗ

Nhập khẩu

400

216

MITSUBISHI

CHARIOT 7 chỗ

Nhập khẩu

650

III

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

 

 

217

MITSUBISHI

L300

Nhập khẩu

400

218

MITSUBISHI

L300

Công ty VinaStar

370

219

MITSUBISHI

L400

Nhập khẩu

400

220

MITSUBISHI

DELICA 10-12 chỗ

Nhập khẩu

450

221

MITSUBISHI

PAJERO Xe cứu thương V93WLNDVQL

Nhập khẩu

1.074

222

MITSUBISHI

PAJERO L300 Xe cứu thương P13WHLNEKL

Nhập khẩu

783

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

223

MITSUBISHI

ROSA  29-30 chỗ

Nhập khẩu

800

224

MITSUBISHI

ROSA  25-26 chỗ

Nhập khẩu

750

225

MITSUBISHI

AEROMIDI 31-40 chỗ

Nhập khẩu

900

226

MITSUBISHI

AEROMIDI 41-50 chỗ

Nhập khẩu

1.000

227

MITSUBISHI

AEROMIDI 51-60 chỗ

Nhập khẩu

1.100

228

MITSUBISHI

AEROMIDI 61-70 chỗ

Nhập khẩu

1.250

229

MITSUBISHI

AEROMIDI 71-80 chỗ

Nhập khẩu

1.300

230

MITSUBISHI

AEROMIDI 81-90 chỗ

Nhập khẩu

1.500

231

MITSUBISHI

BUS 51-60 chỗ

Nhập khẩu

1.250

232

MITSUBISHI

QUEEN 31-40 chỗ

Nhập khẩu

1.000

233

MITSUBISHI

QUEEN 51-60 chỗ

Nhập khẩu

1.300

V

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

234

MITSUBISHI

BRAVO (5-6 chỗ) dưới 1.0 khoang hàng không có kính

Nhập khẩu

200

235

MITSUBISHI

DELICA (7 - 9 chỗ) khoang hàng không có kính

Nhập khẩu

300

236

MITSUBISHI

DELICA (12-15 chỗ) 1.300, khoang hàng không có kính

Nhập khẩu

400

237

MITSUBISHI

DELICA 1 tấn trở xuống

Nhập khẩu

170

238

MITSUBISHI

GUST CANTER trên 1 tấn -1,5 tấn

Nhập khẩu

275

239

MITSUBISHI

CANTER 20 'trên 1,5 tấn -2 tấn

Nhập khẩu

300

240

MITSUBISHI

CANTER 30 'trên 2 tấn - 3 tấn

Nhập khẩu

400

241

MITSUBISHI

CANTER 35 'trên 3 tấn - 3,5 tấn

Nhập khẩu

450

242

MITSUBISHI

CANTER FE659 F6LDD 4.5 GREAT

Công ty VinaStar

309

243

MITSUBISHI

CANTER FE659 F6LDD3(TK) 4.5 GREAT

Công ty VinaStar

340

244

MITSUBISHI

CANTER FE659 F6LDD3-ALL.TTK4.5GREAT

Công ty VinaStar

350

245

MITSUBISHI

CANTER FE645E3.5WIDE3,5 tấn

Công ty VinaStar

293

246

MITSUBISHI

CANTER FE645E3.5WIDE3,5 tấn-SAMCO TM

Công ty VinaStar

318

247

MITSUBISHI

CANTER FE645E-TTK3.5WIDE thùng kín

Công ty VinaStar

327

248

MITSUBISHI

CANTER FE53EGL 1,9LW 1,9 tấn

Công ty VinaStar

275

249

MITSUBISHI

CANTER FE53EGLDD3-Samco thùng kín 1,9LW

Công ty VinaStar

293

250

MITSUBISHI

CANTER FE53 EGLDD3-TTK 1.9LW thùng kín

Công ty VinaStar

297

251

MITSUBISHI

CANTER FE85 PG6SLDD1

Công ty VinaStar

551

252

MITSUBISHI

CANTER FE85 PG6SLDD1 (TC)

Công ty VinaStar

580

253

MITSUBISHI

CANTER FE85 PG6SLDD1 (TK)

Công ty VinaStar

601

254

MITSUBISHI

CANTER FE84PE6SLDD1

Công ty VinaStar

533

255

MITSUBISHI

CANTER FE84PE6SLDD1 (TC)

Công ty VinaStar

558

256

MITSUBISHI

CANTER FE84PE6SLDD1 (TK)

Công ty VinaStar

578

257

MITSUBISHI

CANTER FE73 PE6SLDD1

Công ty VinaStar

490

258

MITSUBISHI

CANTER FE73 PE6SLDD1 (TC)

Công ty VinaStar

523

259

MITSUBISHI

CANTER FE73 PE6SLDD1 (TK)

Công ty VinaStar

543

260

MITSUBISHI

CANTER 7.5 GREAT C & C FE85PG6SLDD1 dung tích máy 3908cc

Công ty VinaStar

642

261

MITSUBISHI

CANTER 7.5 GREAT T.HỞ FE85PG6SLDD1

Công ty VinaStar

688

262

MITSUBISHI

CANTER 7.5 GREAT T.KÍN FE85PG6SLDD1

Công ty VinaStar

725

263

MITSUBISHI

CANTER 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1 dung tích máy 3908cc

Công ty VinaStar

615

264

MITSUBISHI

CANTER 6.5 WIDE T.HỞ FE84PE6SLDD1

Công ty VinaStar

656

265

MITSUBISHI

CANTER 6.5 WIDE T.KÍN FE84PE6SLDD1

Công ty VinaStar

686

266

MITSUBISHI

CANTER 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1 dung tích máy 3908cc

Công ty VinaStar

568

267

MITSUBISHI

CANTER 4.7LW T.HỞ FE73PE6SLDD2

Công ty VinaStar

609

268

MITSUBISHI

CANTER 4.7LW T.KÍN FE73PE6SLDD3

Công ty VinaStar

640

269

MITSUBISHI

CANTER

Công ty VinaStar

280

270

MITSUBISHI

FUSO 'trên 4 tấn - 4,5 tấn

Nhập khẩu

500

271

MITSUBISHI

FUSO 'trên 4,5 tấn - 5,5 tấn

Nhập khẩu

550

272

MITSUBISHI

FUSO 'trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

Nhập khẩu

600

273

MITSUBISHI

FUSO 'trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

Nhập khẩu

600

274

MITSUBISHI

FUSO 'trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

Nhập khẩu

650

275

MITSUBISHI

FUSO 'trên 8 tấn - 10 tấn

Nhập khẩu

700

276

MITSUBISHI

FUSO 'trên 10 tấn - 11,5 tấn

Nhập khẩu

750

277

MITSUBISHI

TRITON DC GLSAT pick-up ca bin kép2.5L, GLS KB4TGJRXZL (số tự động)

Nhập khẩu

674

278

MITSUBISHI

TRITON DC GLS pick-up ca bin kép 2.5L, GLS KB4TGJNXZL

Nhập khẩu

647

279

MITSUBISHI

TRITON DC GLX pick-up ca bin kép GLX KA4THJNUZL

Nhập khẩu

564

280

MITSUBISHI

TRITON DC GL pick-up ca bin kép GL KB5TNJNMEL

Nhập khẩu

527

281

MITSUBISHI

TRITON SC GL 4WD GL KB5TNENMEL

Nhập khẩu

460

282

MITSUBISHI

TRITON SC GL 2WD GL KBA5TNENMEL

Nhập khẩu

378

C

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU HONDA

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK)

 

 

283

HONDA

LEGEND, ACUNA LEGEND 2.7

Nhập khẩu

500

284

HONDA

LEGEND, ACUNA LEGEND 3.2

Nhập khẩu

950

285

HONDA

ACCORD 1.8

Nhập khẩu

550

286

HONDA

ACCORD 2.0

Nhập khẩu

600

287

HONDA

ACCORD 2.2

Nhập khẩu

650

288

HONDA

ACCORD 2.2.-2.5

Nhập khẩu

1.435

289

HONDA

ACCORD 5 chỗ 3.5AT

Nhập khẩu

1.780

290

HONDA

INSPIRE 2.0

Nhập khẩu

650

291

HONDA

INSPIRE 2.5

Nhập khẩu

750

292

HONDA

VIGOR 2.0

Nhập khẩu

600

293

HONDA

VIGOR 2.5

Nhập khẩu

700

294

HONDA

ASCOT INNOVA 2.0

Nhập khẩu

650

295

HONDA

ASCOT INNOVA 2.3

Nhập khẩu

750

296

HONDA

CIVIC 1.5-1.6

Nhập khẩu

450

297

HONDA

CIVIC 1.8 L 5MTFD1 (5 chỗ)

Công ty HONDA VN

656

298

HONDA

CIVIC 1.8 L 5ATFD1 (5 chỗ)

Công ty HONDA VN

738

299

HONDA

CIVIC 2.0 L 5ATFD2 (5 chỗ)

Công ty HONDA VN

825

300

HONDA

CIVIC 1.8MT

Công ty HONDA VN

725

301

HONDA

CIVIC 1.8AT

Công ty HONDA VN

780

302

HONDA

CIVIC 2.0AT

Công ty HONDA VN

860

303

HONDA

CR - V 2.4AT

Công ty HONDA VN

1.133

304

HONDA

CR - V 2.4L AT RE3 - 5 chỗ Special Edition

Công ty HONDA VN

1.140

305

HONDA

CR - V 2.0L AT

Công ty HONDA VN

998

306

HONDA

CR - V 2.0

Nhập khẩu Đài Loan

787

307

HONDA

INTEGRA 1.6

Nhập khẩu

450

308

HONDA

CR - V 2.0 5 chỗ

Nhập khẩu

787

309

HONDA

CRV 2.4L AT RE3 5 chỗ

Công ty HONDA VN

1.089

II

XE THỂ THAO, 2 CHỖ, 2 CỬA (ROADSTER, COUPE)

 

 

310

HONDA

PRELUDE COUPE

Nhập khẩu

500

311

HONDA

CITY

Nhập khẩu

250

312

HONDA

TODAY

Nhập khẩu

200

III

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (MINIVAN, PICKUP, SUV)

 

 

313

HONDA

PASSPORT 4 cửa, 3.2

Nhập khẩu

700

314

HONDA

ODYSSEY 4 cửa, 7 chỗ, 2.2

Nhập khẩu

600

315

HONDA

6 chỗ, minicar

Nhập khẩu

200

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

 

 

316

HONDA

12 chỗ

Nhập khẩu

450

V

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

317

HONDA

ACTY  dưới 1.0

Nhập khẩu

160

D

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL,SEDAN, HATCHBACK)

 

 

318

MAZDA

SENTA 2.5

Nhập khẩu

650

319

MAZDA

SENTA 3.0

Nhập khẩu

800

320

MAZDA

CRONOS 1.8

Nhập khẩu

500

321

MAZDA

CRONOS 2.0

Nhập khẩu

550

322

MAZDA

CRONOS 2.5

Nhập khẩu

600

323

MAZDA

929 2.5

Nhập khẩu

630

324

MAZDA

929 3.0

Nhập khẩu

800

325

MAZDA

EFINI MS-9 2.5

Nhập khẩu

650

326

MAZDA

EFINI MS-9 3.0

Nhập khẩu

800

327

MAZDA

EFINI MS-8, 626 2.0

Nhập khẩu

550

328

MAZDA

EFINI MS-8, 626 2.5

Nhập khẩu

650

329

MAZDA

EFINI MS-6 1.8

Nhập khẩu

520

330

MAZDA

EFINI MS-6 2.0

Nhập khẩu

550

331

MAZDA

TELSTAR 1.8

Nhập khẩu

500

332

MAZDA

TELSTAR 2.0

Nhập khẩu

550

333

MAZDA

TELSTAR 2.5

Nhập khẩu

650

334

MAZDA

LASER 1.5-1.6

Nhập khẩu

400

335

MAZDA

EUNOS 500

Nhập khẩu

600

336

MAZDA

AUTOZAM CLEF 2.0

Nhập khẩu

550

337

MAZDA

AUTOZAM CLEF 2.5

Nhập khẩu

650

338

MAZDA

1598cc 3-5 chỗ

Nhập khẩu

506

339

MAZDA

AUTOZAM REWE 4 cửa 1.3-1.5

Nhập khẩu

380

340

MAZDA

323, FAMILA 1.5-1.6 (4cửa)

Nhập khẩu

400

341

MAZDA

323, FAMILA 1.8 (4cửa)

Nhập khẩu

450

342

MAZDA

323 1.6

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

300

343

MAZDA

626 2.0

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

400

344

MAZDA

B2200

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

220

345

MAZDA

2.0

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

400

346

MAZDA

6 2.0

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

500

347

MAZDA

3B VSP 1.6

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

400

348

MAZDA

CX-5 5 chỗ; 2.0

Nhập khẩu

1.175

II

XE THỂ THAO, 2 CHỖ, 2 CỬA (ROADSTER, COUPE )

 

 

349

MAZDA

EFINI RX7 COUPE 2 cửa

Nhập khẩu

500

350

MAZDA

FESTIVAL 2 cửa, 1.1-1.3

Nhập khẩu

270

351

MAZDA

323, FAMILA 1.5-1.6 (2 cửa)

Nhập khẩu

370

352

MAZDA

323, FAMILA 1.8 (2cửa)

Nhập khẩu

450

353

MAZDA

AUTOZAM CURIE 2 cửa 657cc

Nhập khẩu

250

III

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP, MINIVAN, SUV)

 

 

354

MAZDA

NAVAJO LX4 WD 4-0, 2 cửa, 4 chỗ

Nhập khẩu

600

355

MAZDA

MPV-L 3.0, 3 cửa, 7 chỗ

Nhập khẩu

600

356

MAZDA

E2000, BONGO 8-10 chỗ

Nhập khẩu

400

357

MAZDA

PICKUP B-Series 1.6-2.0

Nhập khẩu

300

358

MAZDA

PICKUP B-Series 2.2-2.5

Nhập khẩu

350

359

MAZDA

PICKUP B-Series 2.6-3.0

Nhập khẩu

400

360

MAZDA

PICKUP B-Series trên 3.0

Nhập khẩu

400

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

 

 

361

MAZDA

E2000, BONGO 12-15 chỗ

Nhập khẩu

400

362

MAZDA

E2000 12 chỗ

Cty ôtô Hòa Bình (VMC)

300

V

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

363

MAZDA

25-26 chỗ

Nhập khẩu

450

364

MAZDA

29-30 chỗ

Nhập khẩu

450

VI

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

365

MAZDA

Thùng dưới 1tấn

Nhập khẩu

170

366

MAZDA

Thùng trên 1 tấn đến 1,5 tấn

Nhập khẩu

210

367

MAZDA

Thùng trên 1,5 tấn đến 2 tấn

Nhập khẩu

280

368

MAZDA

Thùng trên 2 tấn đến 3 tấn

Nhập khẩu

400

369

MAZDA

Thùng trên 3 tấn đến 3,5 tấn

Nhập khẩu

400

370

MAZDA

Thùng trên 3,5 tấn đến 4 tấn

Nhập khẩu

450

Đ

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU ISUZU

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK )

 

 

371

ISUZU

PIAZZA 1.8 (4 cửa)

Nhập khẩu

430

372

ISUZU

ASKA 1.8

Nhập khẩu

450

373

ISUZU

2.0

Nhập khẩu

490

374

ISUZU

GEMINI Sedan 1.5 (4 cửa)

Nhập khẩu

370

375

ISUZU

GEMINI Sedan 1.7 (4 cửa)

Nhập khẩu

390

II

XE THỂ THAO, 2 HỖ, 2 CỬA (COUPE, ROADSTER)

 

 

376

ISUZU

GEMINI Coupe 1.6 (2 cửa)

Nhập khẩu

370

III

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP, MINIVAN, SUV)

 

 

377

ISUZU

RODEO SV-6 4WD, 3.2 (4cửa)

Nhập khẩu

700

378

ISUZU

TROOPER, BIGHORN 3.1 (2cửa)

Nhập khẩu

530

379

ISUZU

TROOPER, BIGHORN 3.1 (4cửa)

Nhập khẩu

580

380

ISUZU

TROOPER, BIGHORN 3.2 (2cửa)

Nhập khẩu

600

381

ISUZU

TROOPER, BIGHORN 3.2 (4cửa)

Nhập khẩu

650

382

ISUZU

MU, AMIGO

Nhập khẩu

530

383

ISUZU

FARGO 8-10 chỗ

Nhập khẩu

330

384

ISUZU

PICKUP 1.6-2.0

Nhập khẩu

300

385

ISUZU

PICKUP 2.2-2.5

Nhập khẩu

300

386

ISUZU

PICKUP 2.6-3.0

Nhập khẩu

350

387

ISUZU

PICKUP trên 3.0

Nhập khẩu

400

388

ISUZU

TBR 54F 8 chỗ

Công ty LD Isuzu VN

450

389

ISUZU

HILANDER VSPFC 8 chỗ

Công ty LD Isuzu VN

500

390

ISUZU

D-MAX TFR85H MT-LS

Nhập khẩu

602

391

ISUZU

D-MAX TFR85H MT-LS

Công ty LD Isuzu VN

510

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ

 

 

392

ISUZU

FARGO 12 chỗ

Nhập khẩu

450

V

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

393

ISUZU

JOUNEY 26-27 chỗ

Nhập khẩu

650

394

ISUZU

JOUNEY 29-30 chỗ

Nhập khẩu

700

395

ISUZU

LUXURY MID 31-40 chỗ

Nhập khẩu

750

396

ISUZU

LR 195 PS 51-60 chỗ

Nhập khẩu

1.100

397

ISUZU

230 PS 61-70 chỗ

Nhập khẩu

1.150

398

ISUZU

30 chỗ

Cty cơ khí Sài Gòn

600

VI

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

399

ISUZU

FARGO 7-9 chỗ, tải nhẹ mui kín, khoang hàng không kính

Nhập khẩu

300

400

ISUZU

FARGO 12-15 chỗ, tải nhẹ mui kín, khoang hàng không kính

Nhập khẩu

350

401

ISUZU

Thùng cố định dưới 1 tấn

Nhập khẩu

200

402

ISUZU

Thùng cố định trên 1 tấn đến 1,5 tấn

Nhập khẩu

250

403

ISUZU

Thùng cố định trên 1,5 đến 2 tấn

Nhập khẩu

300

404

ISUZU

Thùng cố định trên 2 tấn đến 3 tấn

Nhập khẩu

400

405

ISUZU

Thùng cố định trên 3 tấn đến 3,5 tấn

Nhập khẩu

430

406

ISUZU

Thùng cố định trên 3,5 tấn đến 4 tấn

Nhập khẩu

450

407

ISUZU

Thùng cố định trên 4 tấn đến 4,5 tấn

Nhập khẩu

470

408

ISUZU

Thùng cố định trên 4,5 tấn đến 5,5 tấn

Nhập khẩu

530

409

ISUZU

Thùng cố định trên 5,5 tấn đến 6,5 tấn

Nhập khẩu

550

410

ISUZU

Thùng cố định trên 6,5 tấn đến 7,5 tấn

Nhập khẩu

600

411

ISUZU

Thùng cố định trên 7,5 tấn đến 8,5 tấn

Nhập khẩu

630

412

ISUZU

Thùng cố định trên 8,5 tấn đến 10 tấn

Nhập khẩu

650

413

ISUZU

Thùng cố định trên 10 tấn đến 15 tấn

Nhập khẩu

700

414

ISUZU

Thùng kín 1,2 tấn

Công ty LD Isuzu VN

220

415

ISUZU

Thùng kín 3 tấn

Công ty LD Isuzu VN

250

416

ISUZU

Thùng kín 5,5 tấn

Công ty LD Isuzu VN

300

417

ISUZU

NORTKO1

Công ty LD Isuzu VN

400

418

ISUZU

NQR 71R 5,5 tấn

Công ty Isuzu Quang Đô

300

419

ISUZU

NQR 75L 4.5 tấn

Cty TNHH KD ô tô Nisu

677

420

ISUZU

TẢI BEN 2000 (kg)

Công ty cơ khí Sài Gòn

300

421

ISUZU

Tải chở rác 4,5 tấn

Công ty cơ khí Sài Gòn

550

E

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU DAIHATSU

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, EDAN, HATCHBACK)

 

 

422

DAIHATSU

CHARADE HATCHBACK 1.0 (4 cửa)

Nhập khẩu

270

423

DAIHATSU

CHARADE Sedan 1.3 (4 cửa)

Nhập khẩu

300

424

DAIHATSU

CHARADE HATCHBACK 1.0 (2 cửa)

Nhập khẩu

220

425

DAIHATSU

CHARADE HATCHBACK 1.3 (2 cửa)

Nhập khẩu

230

426

DAIHATSU

APPLAUSE 1.6 (4 cửa)

Nhập khẩu

350

427

DAIHATSU

MIRA 659cc

Nhập khẩu

220

428

DAIHATSU

XE 5 CHỖ, 1495cc

Nhập khẩu

415

429

DAIHATSU

OPTI 659cc

Nhập khẩu

200

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP,SUV, MINIVAN)

 

 

430

DAIHATSU

RUGGER Hardtop 2.8 (2cửa)

Nhập khẩu

550

431

DAIHATSU

FEROZA-ROCKY Hardtop 1.6 (2cửa)

Nhập khẩu

420

432

DAIHATSU

DELTA WIDE 7-8 chỗ

Nhập khẩu

330

433

DAIHATSU

ATRAI 6 chỗ, 659cc

Nhập khẩu

200

434

DAIHATSU

TERIOS 1.3

Cty Daihatsu VN

300

III

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

435

DAIHATSU

Thùng cố định dưới 1 tấn

Nhập khẩu

200

436

DAIHATSU

Thùng cố định trên 1tấn đến 1,5 tấn

Nhập khẩu

210

437

DAIHATSU

Thùng cố định trên 1,5 tấn đến 2 tấn

Nhập khẩu

280

438

DAIHATSU

Thùng cố định trên 2 tấn đến 3 tấn

Nhập khẩu

400

439

DAIHATSU

Thùng cố định trên 3 tấn đến 3,5 tấn

Nhập khẩu

420

440

DAIHATSU

Thùng cố định trên 3,5 tấn đến 4 tấn

Nhập khẩu

450

441

DAIHATSU

JUMBO 1,13 tấn

Cty Daihatsu VN

133

442

DAIHATSU

2CITY VAN SEMI DELUXE

Cty Daihatsu VN

220

443

DAIHATSU

2CITY VAN SUPER DELUXE

Cty Daihatsu VN

250

444

DAIHATSU

2CITY VAN DELUXE

Cty Daihatsu VN

220

445

DAIHATSU

2 DEVAN (BLINDVAN)

Cty Daihatsu VN

157

446

DAIHATSU

VICTOR (Double cabin)

Cty Daihatsu VN

200

G

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (SEDAN, HATCHBACK, UNIVERSAL)

 

 

447

SUZUKI

CULTUS Sedan 1.5 (4 cửa)

Nhập khẩu

370

448

SUZUKI

CULTUS Hatchback 1.0 (4cửa)

Nhập khẩu

310

449

SUZUKI

CULTUS Hatchback 1.0 - 1.5 (2cửa)

Nhập khẩu

280

450

SUZUKI

SWIFT 1.6

Nhập khẩu

400

451

SUZUKI

SWIFT GL 1.4 5 CHỖ

Nhập khẩu

599

452

SUZUKI

SWIFT 1.5 AT 5 CHỖ

Cty VN Suzuki

605

453

SUZUKI

SWIFT 1.5 MT 5 CHỖ

Cty VN Suzuki

568

454

SUZUKI

ALTO 657cc

Nhập khẩu

200

455

SUZUKI

VITARA 4WD 1.6 (5 chỗ)

Cty Suzuki VN

250

456

SUZUKI

VITARA SE416 5 chỗ

Cty VN Suzuki

334

457

SUZUKI

SL410R WAGON R 5chỗ

Cty VN Suzuki

230

458

SUZUKI

GRAND VITARA Xe con 5 chỗ 1.995 cc

Nhập khẩu

878

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP, SUV, MINIVAN)

 

 

459

SUZUKI

SAMURAI 1.3

Nhập khẩu

350

460

SUZUKI

ESCUDO-SIDEWICK 1.6 (2cửa)

Nhập khẩu

390

461

SUZUKI

ESCUDO-SIDEWICK 1.6 (4cửa)

Nhập khẩu

400

462

SUZUKI

ESCUDO-SIDEWICK 2.0 (2cửa)

Nhập khẩu

470

463

SUZUKI

ESCUDO-SIDEWICK 2.0 (4cửa)

Nhập khẩu

500

464

SUZUKI

JIMNY 657cc (2cửa)

Nhập khẩu

220

465

SUZUKI

EVERY 657cc (6chỗ)

Nhập khẩu

200

466

SUZUKI

CARY 657cc (6chỗ)

Nhập khẩu

190

467

SUZUKI

SK410 WV - Bạc 970cc (7chỗ)

Cty Suzuki VN

291

468

SUZUKI

APV GL 8 chỗ; 1590 cc

Cty Suzuki VN

495

469

SUZUKI

APV GL 8 chỗ

Cty LD VN Suzuki

385

470

SUZUKI

APV GLX 8 chỗ

Cty Suzuki VN

482

471

SUZUKI

APV GLX 8 chỗ

Cty LD VN Suzuki

418

472

SUZUKI

SK 410 WV 7 chỗ

Cty VN Suzuki

288

473

SUZUKI

SK 410 WV 8 chỗ

Cty VN Suzuki

264

474

SUZUKI

CARRY WINDOW VAN SK410WV Xe con 7 chỗ 970 cc

Cty VN Suzuki

351

475

SUZUKI

CARRY WINDOW VAN SK410WV Màu bạc metallic; Xe con 7 chỗ 970 cc

Cty VN Suzuki

352

476

SUZUKI

APV GL Xe con 8 chỗ 1590 cc

Cty VN Suzuki

495

III

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

477

SUZUKI

SK410K 750KG (970cc)

Cty Suzuki VN

199

478

SUZUKI

SK410K/TS-TK 500Kg

Cty Suzuki VN

190

479

SUZUKI

EURO2 SK410K

Cty VN Suzuki

146

480

SUZUKI

775kg

Cty Suzuki VN

80

481

SUZUKI

SK410BV 710KG (970cc) thùng kín

Cty Suzuki VN

189

482

SUZUKI

EURO 2 SK410BV

Cty VN Suzuki

163

483

SUZUKI

APV-VAN GL 8 chỗ

Cty VN Suzuki

318

484

SUZUKI

APV-VAN GLX 8 chỗ

Cty VN Suzuki

350

485

SUZUKI

CARRY (Không trợ lực) 1.59 tấn

Cty VN Suzuki

192

486

SUZUKI

CARRY (Có trợ lực) 1.59 tấn

Cty VN Suzuki

202

487

SUZUKI

CARRY TRUCT Xe tải 970 cc SK410K

Cty VN Suzuki

201

488

SUZUKI

SUPER CARRY Pro ko Xe tải 1590 cc trợ lực

Nhập khẩu

223

489

SUZUKI

SUPER CARRY Pro có Xe tải 1590 cc trợ lực

Nhập khẩu

241

490

SUZUKI

SUPER CARRY Pro có trợ lực Màu bạc metallic Xe tải 1590 cc

Nhập khẩu

240

491

SUZUKI

SUPER CARRY Pro có trợ lực, có điều Hòa; Xe tải 1590 cc

Nhập khẩu

251

492

SUZUKI

SUPER CARRY Pro có trợ lực, có điều Hòa, màu bạc metallic; Xe tải 1590 cc

Nhập khẩu

252

493

SUZUKI

CARRY BLIND VAN SK410BV Xe tải Van 970 cc

Cty VN Suzuki

234

H

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU DAEWOO, KIA, ASIA

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK)

 

 

494

DAEWOO

MATIZSE dưới 1.0

Cty LD Daewoo VN

140

495

DAEWOO

MATIZSE đã qua sử dưới 1.0 dụng

Nhập khẩu Hàn Quốc

198

496

DAEWOO

CIELO 1.5,5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

220

497

DAEWOO

LANOS IS 1.5, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

240

498

DAEWOO

LANOS SX 1.5,5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

240

499

DAEWOO

NUBIRA SX 1.6,5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

220

500

DAEWOO

LEGANZA SX 2.0, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

320

501

DAEWOO

NUBIRA SX 2.0, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

270

502

DAEWOO

LEGANZA CDX 2.0, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

350

503

DAEWOO

MAGNUS 2.0, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

400

504

DAEWOO

MAGNUS LA 69L-2, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

500

505

DAEWOO

LACETTI VISE 1.6, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

300

506

DAEWOO

LACETTI CDX 1.6, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

369

507

DAEWOO

LACETTI MAX 1.8, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

357

508

DAEWOO

LACETTI SE 1.6, 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

410

509

DAEWOO

GENTRA SX 1.5 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

346

510

DAEWOO

GENTRA SX 1.2 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

260

511

DAEWOO

SPARK KLAF4U 5 chỗ

Cty LD Daewoo VN

200

512

DAEWOO, KIA, ASIA

dưới 1.0

Nhập khẩu

140

513

DAEWOO, KIA, ASIA

1.0 - 1.3

Nhập khẩu

190

514

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 1.3 đến 1.6

Nhập khẩu

240

515

DAEWOO, KIA, ASIA

1.7 - 1.8

Nhập khẩu

290

516

DAEWOO, KIA, ASIA

2.0

Nhập khẩu

380

517

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 2.0 đến 2.2

Nhập khẩu

470

518

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 2.2 đến dưới 2.8

Nhập khẩu

490

519

DAEWOO, KIA, ASIA

2.8 - 3.0

Nhập khẩu

520

520

KIA

PRIDE 1.3

Cty Hòa Bình

170

521

KIA

1.3

Cty Hòa Bình

150

522

KIA

SPECTRA 1.6

Cty Hòa Bình

250

523

KIA

MORNING (RNYSA2432), 5 chỗ Máy xăng, số sàn - LXMT

Cty ôtô Trường Hải

273

524

KIA

MORNING (RNYSA2432), 5 chỗ Máy xăng, số sàn - EXMT

Cty ôtô Trường Hải

284

525

KIA

MORNING (SLX), 5 chỗ Máy xăng, số tự động - 999cc

Cty ôtô Trường Hải

248

526

KIA

MORNING (RNYSA2433), 5 chỗ Máy xăng, số tự động - SXAT

Cty ôtô Trường Hải

305

527

KIA

CARENS 7 Chỗ FGFC42, Máy xăng, số sàn

Cty ôtô Trường Hải

456

528

KIA

CARENS 7 Chỗ FGKA42 (RNYFG5212), Máy xăng, số sàn

Cty ôtô Trường Hải

494

529

KIA

CARENS FGKA43 (RNYFG5213)7 chỗ máy xăng, số tự động

Cty ôtô Trường Hải

587

530

KIA

FORTE TDFC42 5 chỗ, 1.6

Cty ôtô Trường Hải

444

531

KIA

SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU814AA), 7 chỗ máy dầu số sàn, 1 cầu

Nhập khẩu

834

532

KIA

SORENTO 2WD GASMT (KNAKU811AA), 7 chỗ máy xăng số sàn, 1 cầu

Nhập khẩu

804

533

KIA

SORENTO 2WD GASAT (KNAKU811BA), 7 chỗ máy xăng số tự động, 1 cầu

Nhập khẩu

842

534

KIA

SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DA), 7 chỗ máy xăng số tự động, 2 cầu

Nhập khẩu

871

535

KIA

SPORTAGE 5 chỗ, Máy xăng, 2.0

Nhập khẩu

850

536

KIA

CERATO-EX (KNAKU411AA), 5 chỗ, Máy xăng, số sàn

Nhập khẩu

463

537

KIA

CERATO-EX (KNAKU411BA), 5 chỗ, Máy xăng, số tự động

Nhập khẩu

506

538

KIA

CERATO-SX (KNAFW411BA), 5 chỗ, Máy xăng, số tự động

Nhập khẩu

521

539

KIA

CERATO-KOUP (KNAFW612BA), 5 chỗ, Máy xăng, số tự động

Nhập khẩu

641

540

KIA

CERATO, 1.6 - 5 chỗ

Nhập khẩu

424

541

KIA

RIO (4 cửa - KNADG413AA), 5 chỗ, Máy xăng, Số sàn

Nhập khẩu

398

542

KIA

RIO (5 cửa - KNADH513AA), 5 chỗ, Máy xăng, Số sàn

Nhập khẩu

423

543

KIA

RIO (5 cửa - KNADH513BA), 5 chỗ, Máy xăng, Số tự động

Nhập khẩu

441

544

KIA

SOUL (KNẠT811AA), 5 chỗ, Máy xăng, Số sàn, mâm 18

Nhập khẩu

501

545

KIA

SOUL (KNẠT811BA), 5 chỗ, Máy xăng, Số tự động, mâm 18

Nhập khẩu

521

546

SAMSUNG

SM3 RE, 5 chỗ dung tích 1.6cm3

Nhập khẩu

341

II

PHẦN III: XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (PICKUP, SUV, MINIVAN)

 

 

547

DAEWOO, KIA, ASIA

6-7 chỗ dưới 1.0

Nhập khẩu

190

548

DEAWOO

CAPTIVA LS

Cty LD Daewoo VN

462

549

DEAWOO

CAPTIVA LT

Cty LD Daewoo VN

504

550

DEAWOO

CAPTIVA LT Auto

Cty LD Daewoo VN

547

551

DEAWOO

CHEVROLET CRUZE KL1 J-LNB11/CD5

Cty LD Daewoo VN

569

552

DEAWOO

CHEVROLET CRUZE KL1 J-LNE11/AA5

Cty LD Daewoo VN

480

553

DEAWOO

CHEVROLET CRUZE KL1 J-LNB11/AC5

Cty LD Daewoo VN

540

554

DEAWOO

CHEVROLET CRUZE LT - 5 chỗ

Nhập khẩu Hàn Quốc

332

555

DEAWOO

CHEVROLET AVEO - 7 chỗ

Nhập khẩu Hàn Quốc

372

III

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

 

 

556

DAEWOO

BS090-D4 động cơ Diesel DOOSAL 34 ghế

Nhập khẩu

952

557

DAEWOO

BS090A- động cơ Diesel DE08TIS 34 ghế

Nhập khẩu

1.207

558

DAEWOO

BH115E động cơ Díesel DOOSAL DE12T46

Nhập khẩu

1.344

559

DAEWOO

BS090HGF động cơ Diesel DE08 TIS 33 ghế

Nhập khẩu

1.003

560

DAEWOO

BH115EG2 động cơ Diesel DE 12 TIS 45 ghế

Nhập khẩu

1.338

561

DAEWOO

BH Luxury Air động cơ Diesel DE12TIS 46 ghế

Nhập khẩu

1.907

562

DAEWOO, KIA, ASIA

10-16 chỗ

Nhập khẩu

380

563

DAEWOO, KIA, ASIA

20-26 chỗ

Nhập khẩu

500

564

DAEWOO, KIA, ASIA

27-30 chỗ

Nhập khẩu

620

565

DAEWOO, KIA, ASIA

31-40 chỗ

Nhập khẩu

750

566

DAEWOO, KIA, ASIA

41-50 chỗ

Nhập khẩu

900

567

DAEWOO, KIA, ASIA

51-60 chỗ

Nhập khẩu

950

568

DAEWOO, KIA, ASIA

61-70 chỗ

Nhập khẩu

1.050

569

DAEWOO, KIA, ASIA

71-80 chỗ

Nhập khẩu

1.100

570

DAEWOO, KIA,

31 chỗ ngồi - 25 đứng

Nhập khẩu

952

 

ASIA

 

 

 

IV

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG (loại thùng)

 

 

571

DAEWOO, KIA, ASIA

dưới 1 tấn

Nhập khẩu

120

572

DAEWOO, KIA, ASIA

1 tấn

Nhập khẩu

140

573

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 1 tấn đến 1,5 tấn

Nhập khẩu

180

574

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 1,5 đến dưới 2,5 tấn

Nhập khẩu

190

575

DAEWOO, KIA, ASIA

2,5 đến dưới 3,5 tấn

Nhập khẩu

250

576

DAEWOO, KIA, ASIA

3,5 đến dưới 4,5 tấn

Nhập khẩu

320

577

DAEWOO, KIA, ASIA

4,5 tấn đến 6 tấn

Nhập khẩu

380

578

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 6 tấn đến 8 tấn

Nhập khẩu

450

579

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 8 tấn đến 11 tấn

Nhập khẩu

520

580

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 11 tấn đến 15 tấn

Nhập khẩu

620

581

DAEWOO, KIA, ASIA

trên 15 tấn đến 23 tấn

Nhập khẩu

670

582

DAEWOO, KIA, ASIA dạng xe mini, dưới 1 tấn, khoang hàng kín

Nhập khẩu

140

 

583

DAEWOO, KIA, ASIA dạng xe 10-16 chỗ, trên 1 tấn, khoang hàng kín

Nhập khẩu

250

 

584

KIA 1,5 tấn

 

Cty Hòa Bình

150

I

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU HUYNDAI

 

 

I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK )

 

 

585

HUYNDAI

dưới 1.0

Nhập khẩu

150

586

HUYNDAI

1.0-1.3

Nhập khẩu

200

587

HUYNDAI