Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 10/2015/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 10/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 04/03/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2015/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 3 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ; XE HAI, BA BÁNH GẮN MÁY; XE MÁY ĐIỆN VÀ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA; ĐỘNG CƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;

Căn cứ Công văn số 1519/BTC-TCT ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản nhập khẩu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 279/TTr-STC, ngày 28 tháng 01 năm 2015 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 75/BC-STP ngày 20 tháng 01 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi là Bảng giá):

+ Đối với xe ô tô (kèm theo Phụ lục I);

+ Đối với xe hai, ba bánh gắn máy (kèm theo Phụ lục II);

+ Đối với phượng tiện thủy nội địa, động cơ (kèm theo Phụ lục III).

1. Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là bảng giá đối với xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ (gọi tắt là phương tiện) là tài sản mới (100%).

 Đối với những loại phương tiện đã qua sử dụng (kể cả xe nhập khẩu) thì giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng giá quy định tại Bảng giá nhân (X) với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của phương tiện tính lệ phí trước bạ.

2. Tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại của phương tiện tính lệ phí trước bạ được quy định như sau:

- Thời gian đã sử dụng trong 01 năm:                                          85%.

- Thời gian đã sử dụng từ trên 01 năm đến 03 năm:                     70%.

- Thời gian đã sử dụng từ trên 03 năm đến 06 năm:                     50%.

- Thời gian đã sử dụng từ trên 06 năm đến 10 năm:                     30%.

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm:                                            20%.

(Căn cứ năm sản xuất, năm sử dụng trong sổ Kiểm định, giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy đăng ký phương tiện)

3. Đối với những loại phương tiện đã qua sử dụng (kể cả nhập khẩu): Thời gian sử dụng được tính từ năm sản xuất, nếu không xác định được năm sản xuất thì thời gian sử dụng được xác định từ năm đăng ký lần đầu đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ của các loại phương tiện:

1. Giá để tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp (giá thực tế chuyển nhượng);

2. Đối với trường hợp không có hóa đơn bán hàng hợp pháp hoặc giá trên hóa đơn thấp hơn giá quy định tại Bảng giá này thì áp dụng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ theo quy định tại Quyết định này.

3. Đối với những loại phượng tiện không có quy định trong Bảng giá tại Quyết định này:

Trong thời gian 7 ngày làm việc, kể từ khi tổ chức, cá nhân có phương tiện đến cơ quan thuế đăng ký kê khai lệ phí trước bạ, Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ bổ sung theo quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện việc thu lệ phí trước bạ đúng quy định tại Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011, Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ và các quy định hiện hành.

b) Trong quá trình thực hiện, phát hiện kịp thời những phương tiện thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định tại bảng giá này để phối hợp với Sở Tài chính tham mưu ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ bổ sung trong vòng 7 ngày làm việc.

2. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh thực hiện Khoản 3 Điều 2 Quyết định này; đồng thời gửi báo cáo UBND tỉnh;

Khi giá phương tiện tại thị trường Thừa Thiên Huế có biến động tăng, giảm trên 10%: Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tham mưu điều chỉnh, bổ sung trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 và Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chi Cục trưởng chi cục thuế các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

LOẠI XE

Giá tối thiểu

CHƯƠNG 1: AUDI ( ĐỨC )

1

AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT

1.395

2

AUDI A3 2.0T Sport

1 700

3

AUDI A3 dung tích 2.0

1 600

4

AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT

1.460

5

AUDI A4 1.8 TFSI

1 460

6

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

1 900

7

AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

2 100

8

AUDI A5 1.8 dung tích 2.0L, 7AT

2.040

9

AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

2 600

10

AUDI A5 Sline

2 400

11

AUDI A5 dung tích 3.2

1 934

12

AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT

2.160

13

AUDI A6 dung tích 2.0

1 890

14

AUDI A6 dung tích 2.8

2 300

15

AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT

3.040

16

AUDI A6 dung tích 3.0

2 800

17

AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

2 539

18

AUDI A7 dung tích 3.0L, 7AT

3.060

19

AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT

4.400

20

AUDI A8 dung tích 3.0

4 100

21

AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT

4.800

22

AUDI A8 dung tích 4.2

5 200

23

AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

3 410

24

AUDI A8L FSI dung tích 4.2

4 663

25

AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

4 320

26

AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT

1.640

27

AUDI Q5 dung tích 2.0L, 8AT

2.120

28

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

2.268

29

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

2 200

30

AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

2 300

31

AUDI Q5 2.0

1 911

32

AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

2 840

33

AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

2 840

34

AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT

3.300

35

AUDI Q7 dung tích 3.0

3 200

36

AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

3 600

37

AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

3 870

38

AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

2 998

39

AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

2 954

40

AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline

3 095

41

AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro

2 998

42

AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI

3 150

43

AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

3 224

44

AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

3 385

45

AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI

2 430

46

AUDI R8 4.2

3 700

47

AUDI R8 V10

2 707

48

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

2 500

49

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

2 160

50

AUDI TT dung tích 3.2

2 128

CHƯƠNG 2: BMW ( ĐỨC )

1

BMW Alpina B7

6 126

2

BMW 116i, dung tích 1.6L sản xuất 2014

1.262

3

BMW 116i dung tích 1.6

800

4

BMW 118i dung tích 2.0

900

5

BMW 316i

1 200

6

BMW 318i

1 200

7

BMW 320i (F30), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series)

1.418

8

BMW 320i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo)

1.837

9

BMW 320 Excutive

1 160

10

BMW 320 LifeStyle

1 270

11

BMW 320i dung tích 2.0, 8AT

1 418

12

BMW 320i Cabriolet dung tích 2.0, 6AT

2 455

13

BMW 320i dung tích 2.5

1 400

14

BMW 320i LCI

1 430

15

BMW 320i Business

1 150

16

BMW 320i Professional

1 300

17

BMW 323i

1 400

18

BMW 325i

1 927

19

BMW 325i LifeStyle

1 460

20

BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT

2 791

21

BMW 325i Business

1 350

22

BMW 325i Professional

1 450

23

BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series)

1.719

24

BMW 328i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo)

1.979

25

BMW 328i dung tích 1997, 8AT

1 719

26

BMW 328i Convertible

1 500

27

BMW 335i Convertible 3.0

1 600

28

BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

1 700

29

BMW 428i Coupe 2014(F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.046

30

BMW 518i

1 630

31

BMW 520i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series)

2.136

32

BMW 520i

2 136

33

BMW 520i sản xuất 2009 về trước

1 550

34

BMW 523i

2 260

35

BMW 523i Business

1 600

36

BMW 523i Professional

1 800

37

BMW 525i dung tích 2.5

1 500

38

BMW 525i dung tích 3.0

2 100

39

BMW 528i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series)

2.629

40

BMW 528i

2 623

41

BMW 530i

2 600

42

BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014(BMW 535 Gran Turismo)

3.298

43

BMW 535i Gran Turismo

3 211

44

BMW 630i Cabrio

3 350

45

BMW 630i, 3.0

3 500

46

BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L sản xuất 2014

3.825

47

BMW 645ci

2 400

48

BMW 650i

2 500

49

BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014

4.288

50

BMW 730i

3 000

51

BMW 730Li

4 279

52

BMW 740Li

6 696

53

BMW 745i

2 700

54

BMW 750Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

5.699

55

BMW 750Li

5 699

56

BMW 760Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

6.696

57

BMW 760Li

6.969

58

BMW Z4 sDrive Cab 2.0i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.378

59

BMW Z4 dung tích 3.0

1 935

60

BMW Z4 sDrive 23i

2 413

61

BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

1.527

62

BMW X1 sDrive 18i

1 527

63

BMW X1 sDrive 28i

1 797

64

BMW X1 2.8Xi

1 970

65

BMW X3 sDrive20i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

2.148

66

BMW X3

1 850

67

BMW X5 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014

3.467

68

BMW X5 3.0 SI

3 125

69

BMW X5 dung tích 4.8

5 288

70

BMW X5 sDrive 35i

3 467

71

BMW X6 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014

3.388

72

BMW X6 35i

3 364

73

BMW X6 dung tích 3.0

3 869

74

BMW X6 M dung tích 4.4

4 482

75

BMW X6 dung tích 5.0

4 514

76

BMW M3 Convertible

2 300

CHƯƠNG 3: CADILAC ( MỸ )

1

Cadillac CTS dung tích 3.6

1 806

2

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6

2 450

3

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0

2 386

4

Cadillac De ville concours 4.6

2 080

5

Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2

3 611

6

Cadillac Escalade EXV 6.2

1 720

7

Cadillac Escalade 6.2

3 224

8

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

9

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

10

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

11

Cadillac Escalade Platium dung tích 6.2

4 192

12

Cadillac SRX 3.0

2 699

13

Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8

2 297

14

Cadillac SRX Premium dung tích 3.0

2 055

15

Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0

2.200

16

Cadillac Fleetwood 5.7

1 920

17

Cadillac Seville 4.6

2 400

CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)

1

Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT

1 014

2

Citroel AX dung tích 1.1

304

3

Citroel AX dung tích 1.4

320

4

Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8

400

5

Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên

440

6

Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0

400

7

Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên

510

8

Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

720

9

Citroel XM Loại dung tích trên 2.5

880

CHƯƠNG 5: COOPER ( ANH )

1

Cooper Convertible Mini 1.6

900

2

Cooper S 1.6

860

CHƯƠNG 6: DAIHATSU ( NHẬT BẢN )

1

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback)

380

2

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan)

420

3

Daihatsu Applause 1.6

480

4

Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc

270

5

Daihatsu MATRIA dung tích 1.5

451

6

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

800

7

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6

590

8

Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ

450

9

Daihatsu 6 chỗ, số tự động

230

10

Daihatsu Terios 1.5

429

11

Daihasu Citivan (S92LV ) Duluxe

314

12

Daihasu Citivan (S92LV ) Super - Duluxe

327

13

Daihasu Citivan (S92LV ) Semi - Duluxe

295

14

Daihasu Devan (S92LV )

238

15

Daihasu Victor

296

16

Daihatsu Applause 1.6

480

17

Daihatsu Citivan Semi -Deluxe

255

18

Daihatsu Citivan Deluxe

273

19

Daihatsu Citivan Super -Deluxe

283

20

Daihatsu Detal Wide

448

21

Daihatsu Devan

206

22

Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6

592

23

Daihatsu X471 Citivan

267

24

Daihatsu Hijet Jumbo

140

25

Daihatsu Hijet Q.Bic

150

26

Daihatsu Jumbo Pickup

200

27

Daihatsu Victor

257

28

Daihatsu Terios

315

29

Daihatsu Mira, Opti, Atrai

272

30

Daihatsu tải 1,5 tấn

270

31

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

800

CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)

(Hai thương hiệu trên đã sát nhập)

AVEO ( 1.5L )

1

AVEO LT 1.5L

400

2

AVEO KLANSN1FYU

419

3

AVEO KLANSN1FYU, sản xuất từ tháng 4/2014

425

4

AVEO KLAS SN4/446

452

5

AVEO KLAS SN4/446, sản xuất từ tháng 5/2014

459

CAPTIVA

1

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

905

2

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, sản xuất từ T5/2014

914

3

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

790

4

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

782

5

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

725

6

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

792

7

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

736

8

CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng

906

9

CAPTIVA LTA

630

10

CAPTIVA CA26R

688

11

CAPTIVA CF26R

638

12

CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4

496

13

CAPTIVA KLAC1FF

655

14

CAPTIVA KLAC1DF

698

15

CAPTIVA KLAC CM51/2256

684

16

CAPTIVA KLAC CM51/2257

750

CRUZE

1

CRUZE LT 1.6, số sàn

561

2

CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L

504

3

CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L ( Sx từ 9/2014)

530

4

CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L

564

5

CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L

612

6

CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L ( Sx từ 8/2014)

642

COLORADO

1

COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU)

689

2

COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) thông quan từ T4/2014

719

LACETTI

1

LACETTI SE 1.6

480

2

LACETTI CDX 1.6

577

3

LACETTI Premiere SE 1.6

460

4

LACETTI Premiere CDX 1.6

500

5

LACETTI Premiere SX 1.6 số sàn

470

6

LACETTI KLANF6U 1.6L

421

7

LACETTI CDX 1.8 số tự động

595

8

LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước

500

VIVANT

1

VIVANT 2.0 SE

507

2

VIVANT 2.0 CDX; số sàn;

548

3

VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

573

4

VIVANT KLAUFZU

410

5

VIVANT KLAUAZU

470

6

VIVANT 2.0, số sàn

546

7

VIVANT 2.0, số tự động

571

SPARK

1

SPARK dung tích 0.8

280

2

SPARK Lite 0.8 Van

219

3

SPARK VAN 0.8L

238

4

SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT), số sàn

303

5

SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT ), số tự động

335

6

SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0

354

7

SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0, sản xuất T5/2014 về sau

362

8

SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LS )

329

9

SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LT ), sản xuất T5/2014 về sau

339

10

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

11

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

12

SPARK LS 1.2

362

13

SPARK LT 1.2

379

14

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LS

336

15

SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LT

353

OLANDO

1

OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ

718

LANOS

1

LANOS 1.5 LS

330

2

LANOS 1.5 SX; SX -ECO

335

NUBIRA

1

NUBIRA 2.0

400

2

NUBIRA 1.6

350

MAGNUS

1

MAGNUS DIAMOND

560

2

MAGNUS 2.0

480

3

MAGNUS 2.0 L6

600

4

MAGNUS 2.5 L6

650

5

MAGNUS LF 69Z

525

6

MAGNUS EAGLE

545

MATIZ

1

MATIZ city 0.8

260

2

MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

MATIZ Joy 0.8

260

4

MATIZ Super 0.8

299

5

MATIZ SX 0.8

280

6

MATIZ GROOVE

430

7

MATIZ S

243

8

MATIZ SE

253

9

MATIZ SE AUTO

302

10

MATIZ SE COLOR

258

11

MATIZ JAZZ 1.0

300

GENTRA

1

Gentra SX 1.2

399

2

Gentra S 1.2

369

3

Gentra X SX 1.2

450

4

Gentra X 1.6

350

5

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6

345

6

Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5

339

CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC

1

DAEWOO CIELO 1.5

210

2

DAEWOO ESPERO 2.0

315

3

DAEWOO PRINCE 2.0

336

4

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

Ô TÔ TẢI

1

Daewoo 15 tấn tải tự đổ

1 400

2

Daewoo K4DEA1

1 350

3

Daewoo K4DVA

1 570

4

Daewoo K4DVA1

1 630

5

Daewoo K9CEA

1 350

6

Daewoo K9CRF

1 525

7

Daewoo BL3TM

1 300

8

Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước

500

9

Daewoo trên 8 tấn sản xuất 2000 về trước

600

ÔTÔ KHÁCH

1

DAEWOO D11146

800

2

DAEWOO DEO8TIS, 1 cửa lên xuống

1.207

3

DAEWOO DEO12TIS, 1 cửa lên xuống

1.907

4

DAEWOO YC4G180-20

713

5

DAEWOO Xe khách 33 chỗ

1.003

6

DAEWOO Xe khách 45 chỗ

1.338

7

DAEWOO D1146 30 chỗ

800

8

DAEWOO DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống

1 207

9

DAEWOO D1146 47 chỗ

800

10

DAEWOO DE08TIS 50 chỗ

1 189

11

DAEWOO YC4G180-20

595

12

DAEWOO DE08TIS 46 chỗ

1 222

13

DAEWOO DE12TIS 1cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ

1 907

LOẠI KHÁC

1

Daewoo Winstorm dung tích 2.0

746

2

Daewoo Kalos 1.2

350

3

Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

2 357

4

Daewoo V3TNF Đầu kéo

1 650

5

Daewoo V3TVF, Đầu kéo

1 100

6

Daewoo K4MVF Xe trộn bê tông

1 912

7

Daewoo P9CVF chassis

1 789

8

Daewoo M9CVF chassis

1 566

9

Daewoo N7DVF tải tự đổ

1 949

10

Daewoo HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn

370

CHƯƠNG 8: DODGE ( MỸ )

1

Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7

1 596

2

Dodge Caliber SE dung tích 2.0

756

3

Dodge Intrepid 3.5

1 120

4

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

5

Dodge Journey 2.7 (5 chỗ)

1 430

6

Dodge Journey 2.7 (7 chỗ)

1 490

7

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

8

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 499

9

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

10

Dodge Stratus 2.5

960

11

Dodge Nitro SLT dung tích 3.7

1 374

CHƯƠNG 9: FIAT ( ITALIA )

1

Fiat 500 (Lounge)

902

2

Fiat 500 (Pop)

842

3

Fiat Bravo Dynamic

1.172

4

Fiat Gbrunto Dynamic

842

5

Fiat 500 dung tích 1.2

722

6

FIAT 500 1.2 DUALOGIC

900

7

Fiat Grand Punto

740

8

FIAT500 1.2 Dualogic ( Hộp số hai chế độ )

900

9

FIAT Bravo 1.4 MTA

1 092

10

FIAT Punto 1368cc

800

11

FIAT TEPMPRA 1.6

268

12

FIAT SIENA (1.3)

220

13

FIAT SIENA (1.6)

280

14

FIAT SIENA ED

295

15

FIAT SIENA HLX

368

16

FIAT SIENA ELX

280

17

FIAT ALBEA ELX

325

18

FIAT ALBEA HLX

360

19

FIAT DOBLO ELX

310

20

FIAT BRAVO 1.4 MTA

1 050

CHƯƠNG 10: FORD ( VIỆT - MỸ )

FOCUS

1

NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente

639

2

NEW FOCUS 1.6 - AT Trend

699

3

NEW FOCUS 2.0 - AT Sport

843

4

NEW FOCUS 2.0 - AT Titanium

849

5

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

599

6

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798cm3, 4 cửa

569

7

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 1.999cm3, 4 cửa, ICA2

687

8

FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

730

9

FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

699

10

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1596, 5 chỗ

669

11

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

729

12

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

729

13

FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

849

14

FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

843

RANGGER

1

Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL, 916kg

595

2

Ford Ranger XL UL2W LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4×4, DIESEL XL

629

3

Ford Ranger XL UL2W LAB, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4×4, DIESEL XL

635

4

Ford Ranger XL UL3A LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số AT, 4×4, DIESELwildtrak

804

5

Ford Ranger UG1H LAE, xe oto tải - pickup, cabin kép, số sàn, 4×2, DIESEL XLS

611

6

Ford Ranger UG1H LAD, tải pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014)

605

7

Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy

631

8

Ford Ranger UG1S LAA, tải pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L(2013, 2014)

632

9

Ford Ranger UG1S LAD, tải pick up 4x2 AT-XLS

638

10

Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy

658

11

Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy

770

12

Ford Ranger UG1T LAA, tải pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L(2013, 2014)

744

13

Ford Ranger UG1T LAB, tải pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L(2013, 2014)

747

14

Ford Ranger UK8J LAB, tải pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L(2013, 2014)

838

15

Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL wildtrak

772

16

Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak

718

17

Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT

630

18

Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL

558

19

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT

634

20

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL

562

21

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL

496

22

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT

630

23

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL

543

24

Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL

1 400

25

Ford Ranger UF4M901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

696

26

Ford Ranger UF4L901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x2,Diesel XL

582

27

Ford Ranger UF4MLAC,pickup, cabin kép, số tự động,4x2, Diesel XLT

670

28

Ford Ranger UF4LLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL

557

29

Ford Ranger UF4MLLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL

521

30

Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT

554

31

Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

622

32

Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT

708

33

Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

669

34

Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

595

35

Ford Ranger UF5FLAB,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT

681

36

Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL

585

37

Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL

592

38

Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT

632

39

Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

631

40

Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

770

FIESTA

1

FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa

659

2

FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4cm3

489

3

FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4cm3

532

4

FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L

545

5

FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L

599

6

FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L

566

7

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L

604

8

FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6

522

9

FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6

522

10

FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6, số tự động

769

11

FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596cm3

535

12

FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596cm3

589

13

FIESTA 1.6L Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng, 1.6cm3

593

Ecosport

1

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

598

2

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

606

3

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

644

4

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

652

5

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015)

673

6

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cm3 Titanium, Pack (2014, 2015)

681

FORD EXCAPE

1

ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 1 cầu, XLS

709

2

ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 2 cầu, XLT

772

3

ESCAPE IN2ENLD4

880

4

ESCAPE IN2ENGZ4

766

FORD EVEREST

1

EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499cm3 (2014,2015)

823

2

EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499cm3 (2014, 2015)

774

3

EVERES UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499cm3

861

4

EVERES UW 852-2, 7 chỗ ngồi

878

5

EVERES UV9G, UV9F, UV9R, UV9P 7chỗ

600

6

EVERES UV9H, UV9S 7chỗ

700

7

EVERES chở tiền tải trọng 186 Kg

850

FORD MODEO

1

MONDEO 2.0L

770

2

MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.261 cm3

858

3

MONDEO B4Y-LCBD

986

4

MONDEO B4Y-CJBB

844

5

MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan)

870

6

MONDEO Ghia 2.5L

725

7

MONDEO 2.5 V6

888

FORD TRANSIT

1

Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013

836

2

Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013

865

3

Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel

780

4

Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA

686

5

Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng

652

6

Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel

722

7

Ford transit 16 chỗ (2007-2010)

700

8

Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003-2006)

600

9

Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999-2002)

500

10

Ford transit VAN

494

11

Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid

851

12

Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High

904

FORD LASER

1

Laser LXI, 5chỗ 1.6L

562

2

Laser Ghia 1.8 AT, 5 chỗ

620

3

Laser Ghia 1.8L MT, 5 chỗ số sàn

550

LOẠI KHÁC

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

2

Ford Coutour 2.5

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

4

Ford Edge Limited

1 547

5

Ford Explorer dung tích 4.0

1 773

6

Ford Explorer Limited

1 660

7

Ford FreeLander (MM2600SO-F)

2 100

8

Ford Flex Limited

2 860

9

Ford Imax Ghia

485

10

Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan- 2009)

621

11

Ford Mustang 4.0

1 348

12

Ford 550 Ôtô nâng người

2 100

13

Ford750 trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200cm3, Ôtô sửa chữa lưu động

2 800

14

Ford 750 Đầu kéo

900

CHƯƠNG 11: HONDA ( NHẬT )

ACCORD

1

Accord 1.6

660

2

Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005

700

3

Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước

550

4

Accord 2.0 AT(Đài Loan)

950

5

Accord 2.0 VTi số tự động

1 100

6

Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005

800

7

Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước

650

8

Accord 2.4S sản xuất 2014

1.470

9

Accord 2.4, số tự động (Thái Lan) i-VTEC

1 435

10

Accord 2.4 (Đài Loan)

995

11

Accord EX VTi-S 2.4

1 100

12

Accord EX 2.4; số tự động;

1 305

13

Accord EX 2.4; số sàn;

1 070

14

Accord LX-P 2.4

1 243

15

Accord 3.0

1.300

16

Accord EX 3.5

1 386

17

Accord EX-L 3.5

1 483

18

Accord 3.5 số tự động (AT)

1 780

19

Accord CrossTour

1 978

ACURA

1

Acura RDX Technology dung tích 2.3

1 320

2

Acura TSX dung tích 2.4

1 260

3

Acura 2.5

515

4

Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000

500

5

Acura TL dung tích 3.2

1 600

6

Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000

950

7

Acura RL dung tích 3.5

1 840

8

Acura TL dung tích 3.5

1 670

9

Acura MDX 3.7

2 700

10

Acura MDX Sport 3.7

2 800

11

Acura RL dung tích 3.7

2 030

12

Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

2 590

13

Acura MDX Advance

2 900

14

Acura ZDX SH

3 200

ASCOT

1

Ascot Innova 2.0

960

2

Ascot Innova 2.3

1 120

CITY

1

CITY 1.5L MT

552

2

CITY 1.5L AT

580

3

CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******)

599

4

CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******)

615

5

CITY trước năm 2000

300

CIVIC

1

CIVIC 1.5-1.7;

640

2

CIVIC 1.8MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx

725

3

CIVIC 1.8L MT sản xuất 2012 về sau

725

4

CIVIC 1.8AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx

780

5

CIVIC 1.8L AT, số khung: (RLHFB262**Y5*****)

780

6

CIVIC 1.8L5AT FD1

682

7

CIVIC 1.8L5MT FD1

637

8

CIVIC 2.0AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx

860

9

CIVIC 2.0L AT, số khung: (RLHFB362**Y5*****)

869

10

CIVIC 2.0L5AT FD2

772

CR-V

1

Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****)

998

2

Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****)

1.008

3

Honda CR-V 2.0L AT

998

4

Honda CR-V EX 2.0;

950

5

Honda CR-V SX 2.0;

900

6

Honda CR-V Modulo 2.0

1 110

7

Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****)

1.158

8

Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****)

1.143

9

Honda CR-V 2.4L AT

1 140

10

Honda CR-V EX 2.4

1 181

11

Honda CR-V EX -L 2.4

1 274

12

Honda CR-V LX 2.4

1 243

13

Honda CR-V TYPER

1 090

14

Honda CR-V special edition

1 138

ELEMENT

1

Honda Element LX 2.4

930

2

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

FIT

1

Honda Fit 1.5

780

2

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)

571

3

Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

811

INSPIRE, INTERGRA

1

Honda Integra 1.5 -1.6

515

2

Honda Inspire 2.0

960

3

Honda Inspire 2.5

1 040

ODYSSEY

1

Honda Odyssey 2.2

700

2

Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

3

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

STREAM

1

Honda Stream 2.0

630

LOẠI KHÁC

1

Honda Jazz dung tích 1.5

811

2

Honda Insight LX dung tích

902

3

Honda Passport, dung tích 3.2

885

4

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

ÔTÔ TẢI

1

Honda Acty dưới 1.0

230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0

285

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

850

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

1 000

CHƯƠNG 12: HUYNDAI

ACCENT

1

ACCENT 1.4 số tự động (AT)

553

2

ACCENT 1.4 số sàn (MT)

522

3

ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa

542

4

ACCENT Blue, 5chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT 4 cấp

571

5

ACCENT Blue, 1.4, Mt 6 cấp

525

6

ACCENT 1.5 số sàn

460

7

ACCENT 1.6 số tự động

659

AVANTE

1

AVANTE 1.6 (M16GDI)

836

2

AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT)

507

3

AVANTE 1.6, số tự động HD-16GS-A5 (AT)

548

4

AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT)

609

AZERA

1

AZERA 2.7

760

2

AZERA 3.3 GLS

775

CLICK

1

CLICK W 1.4

380

2

CLICK 1.4; số sàn;

350

3

CLICK 1.4; số tự động;

380

EQUUS

1

EQUUS VS460 4.6

2 600

2

EQUUS 3.8 số tự động

2 757

3

EQUUS VS380, số tự động

2 689

4

EQUUS VS460 số tự động

3 206

5

EQUUS 4.6 số tự động

3 288

6

EQUUS Limousine VL500

3 935

ELANTRA

1

ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

626

2

ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT)

456

3

ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp

675

4

ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp

618

5

ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT)

666

6

ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015

733

7

ELANTRA 1.8 số tự động GLS (AT)

720

GETZ

1

GETZ 1.1 số sàn

377

2

GETZ 1.4 số tự động

462

3

GETZ 1.6 số sàn

466

4

GETZ 1.6 số tự động

494

GENESIS

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 119

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

GRANDER

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

H-1

1

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135)

623

2

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

733

3

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương

650

4

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

885

5

H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215)

1.350

6

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

786

7

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015

823

8

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu

762

9

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

848

10

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015

867

11

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

666

I

1

i10 Grand, 1.0 MT, sx Ấn Độ

334

2

i10 Grand, 1.0 AT, sx Ấn Độ

397

3

I10 1.1

333

4

i10 Grand, 1.2 AT, sx Ấn Độ

435

5

i10 Grand, 1.2 MT, sx Ấn Độ

380

6

I20 1.4, số tự động

520

7

I20 1.4, số sàn

400

8

I30 1.6, số sàn

520

9

I30 1.6, số tự động

615

10

I30 CW 1.6 số tự động 4 cấp

647

11

I30, 5chỗ, máy xăng 1.6 lit, số AT 6 cấp

722

STAREX

1

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

2

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

3

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay

880

5

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

6

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

7

Grand Starex 2.4; 6 Chỗ

683

8

Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van)

428

9

Grand Starex 2.5; 9 Chỗ

800

10

Grand Starex 2.4; 9 Chỗ

741

11

Starex H1 (Xe chở tiền)

790

12

Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ

650

13

Grand Starex 2.4 CVX

595

SONATA

1

SONATA 2.0 số sàn

580

2

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp

946

3

SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015

1.010

4

SONATA 2.0 số tự động VIP

923

5

SONATA 2.4 GL số tự động

923

6

SONATA 2.4, số tự động

1.057

7

SONATA Y20; số sàn

760

8

SONATA Y20; số tự động;

989

9

SONATA YF

969

10

SONATA Y20-Royal

1.051

11

SONATA Royal

1.051

12

SONATA Royal Sport

1.009

13

SONATA G 2.0

950

SANTAFE

1

SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel

1 091

2

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

3

SANTAFE GOLD 2.0

1 050

4

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

5

SANTAFE 2.0 số MT

700

6

SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD)

1.124

7

SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD)

1.238

8

SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2(CBU)

1 267

9

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

10

SANTAFE 2.2, số MT

750

11

SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2

1.076

12

SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4

1.191

13

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2

1 237

14

SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (Phiên bản cũ)

1 111

15

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

16

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

17

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

18

SANTAFE Limited 2.4

1 030

19

SANTAFE 2.7 số AT

1 200

20

SANTAFE 2.7 số MT

800

21

SANTAFE SLX

1 145

22

SANTAFE MLX

1 090

23

SANTAFE GOLX

875

TERRACAN

1

TERRACAN 2.9

820

TUCSON

1

TUCSON LX20

960

2

TUCSON IX LX20

848

3

TUCSON IX X20

830

4

TUCSON LMX20

848

5

TUCSON LX35

830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

904

7

TUCSON 2.0 một cầu, số tự động 6 cấp, sản xuất 2015

891

8

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

9

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

10

TUCSON 2.0 một cầu, hai cầu; số tự động sản xuất 2009 về trước

637

11

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn

830

12

TUCSON MLX 2.0

1 051

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.4; số sàn

439

2

VERNA 1.4; số tự động

478

3

VERNA 1.5; số tự động

400

4

VERNA 1.5; số sàn

365

VELOSTER

1

VELOSTER GDi 1.6

896

2

VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp

817

EON

1

Hyundai EON, 05 chỗ

328

HUYNDAI TẢI

1

Hyundai H100/TC-TL 1,2tấn

399

2

Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99tấn

363

3

Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92tấn

363

4

Hyundai Grace tải 1 tấn

275

5

Hyundai PorteII 1 tấn

275

6

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

7

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

8

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

9

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

10

Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn

453

11

Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn

494

12

Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn

489

13

Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn

489

14

Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn

537

15

Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn

494

16

Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn

577

17

Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn

615

18

Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng

601

19

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

20

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

21

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

22

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

23

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

504

24

Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui

526

25

Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín

527

26

Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn

504

27

Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn

526

28

Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín

527

29

Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng

557

30

Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng

568

31

Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng

568

32

TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn

850

33

TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn

390

34

TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn

390

35

TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn

390

36

TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn

390

37

TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn

390

38

TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn

390

39

TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn

420

40

TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn

420

41

TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn

420

42

Huyndai HD72/DT-TBM1

590

43

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

44

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

573

45

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

46

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

525

47

Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín

600

48

Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn

597

49

Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi

550

50

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn

1 050

51

Hyundai HD170 tải tự đổ

1 300

52

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

53

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 600

54

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

55

Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xi téc

1 918

56

Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn

1 610

57

Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn

1 610

58

Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn

1 645

59

Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn

1 705

60

Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn

1 685

61

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3

1 670

62

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

63

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

64

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 500

65

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3)

1 560

66

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

67

Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

68

Hyundai HD 320

1 600

69

Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014

2.400

70

Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014

2.295

71

Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn

516

72

Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui

540

73

Hyundai HD345 -TK thùng kín

543

74

Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn

2 240

75

Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo

1.750

76

Hyundai HC750

873

77

Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn

920

78

Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn

924

79

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

80

Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước

600

81

Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước

700

82

Hyundai 9,5 tấn

1 230

83

Hyundai 14 tấn

1 600

84

Hyundai 15 tấn

1 900

85

Hyundai 25 tấn

2 275

86

Hyundai HD1000

1 500

87

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

88

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

89

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

90

Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

1 450

91

Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

1 600

92

Hyundai Galloper Innovation (tải van)

300

93

Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền

1 567

94

Hyundai đông lạnh tải trọng 4,25 tấn

750

THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI

1

Hyundai HB70ES

1.035

2

Hyundai HB70CS

1.050

3

Hyundai HB70CT

1.015

4

Hyundai HB90ES

1 673

5

Hyundai HB90ETS

1 703

6

Hyundai HB90LF

1 598

7

Hyundai HB90HF

1 598

8

Hyundai HB120S

2 608

9

Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM)

2 828

10

Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM)

2 820

11

Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM)

2 840

12

Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM)

2 840

13

Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM)

3 000

14

Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM)

3 020

15

Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM)

3 020

16

Hyundai HB120 SLD, Xe khách có giường nằm

2 700

17

Hyundai TB120S-W, Xe khách có giường nằm

2 617

18

Thaco TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM)

2 777

19

Thaco TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM)

2 797

20

THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ

920

21

THACO HYUNDAI HB90ES, Ô tô khách

2 010

22

THACO HYUNDAI HB115

950

23

THACO HYUNDAI HB 115L

1 335

24

THACO TB75S-C oto khách

1.060

25

THACO TB82S-W oto khách

1.460

26

THACO TB82S-WH oto khách

1.520

27

THACO TB95S-W oto khách

1.915

28

THACO TB94CT-WLF oto khách

1.675

29

THACO TB94CT-WLF-H oto khách

1.675

30

THACO KB120SH, Ôtô khách có giường nằm

2 518

31

THACO KB120SE, Ôtô khách có giường nằm

2 290

XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP

1

Hyundai Grace khách

400

2

Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29DD

915

3

Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29S3

915

4

Hyundai County HMK29B

880

5

Huyndai COUNTY 29 chỗ ôtô Sài gòn sản xuất

1 070

6

Huyndai Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006

650

7

Huyndai County 29c ( Cty Đồng Vàng sản xuất )

1 185

8

Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 Giường)

2 350

9

Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường)

2500

10

Hyundai Country 30-40 chỗ

1 471

11

Universe Space Luxury 47 chỗ

2 628

12

Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

13

Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ

2 598

14

HYUNDAI UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ

2 938

15

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ

3 300

16

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ

3 330

17

HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ

1 500

18

HYUNDAI AERO SPACE LD

2 150

19

HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi

2 150

20

HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ

1 965

21

HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi

2 770

CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU

1

D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT

664

2

D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT

606

3

D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT

747

4

D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT

689

5

D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT

622

6

D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT

729

7

D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT

606

8

D - Max- TFS54H, 5 chỗ

493

9

D - Max TFS77H MT, 5 chỗ

535

10

D - Max TFS77H AT, 5 chỗ

598

11

D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ

495

12

D - Max -TFR85H MT-LS

469

13

D - Max -TFS85H

521

14

D - Max S(3.0 MT)

530

15

D - Max S(3.0 MT) FSE

555

16

D - Max LS(3.0AT) FSE

590

17

D - Max -TFR85H MT-LS

627

18

Forward F-Series FRV34L

1 353

19

Forward F-Series FRV34Q

1 407

20

Forward F-Series FRV34S

 1 441

21

Forward F-Series FVM34T

1 806

22

Forward F-Series FVM34W

1 874

23

Forward F-Series NLR55E

567

24

Forward F-Series NMR85E

642

25

Forward F-Series NMR85H

651

26

Forward F-Series NPR85K

680

27

Forward F-Series NQR75L

779

28

Trooper (3.2)

680

29

Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G - Loại SE

1 020

30

Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G - Loại LS

965

31

Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S

745

32

Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE

929

33

Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

34

Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME

520

35

Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Loại LS

483

36

Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Hạng LX

483

37

Hi - Lander 8chỗ, Model V - SPE - TBR54F

409

38

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME

560

39

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT

447

40

Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME

585

ISUZU TẢI

1

Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg

465

2

Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg

512

3

Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn

460

4

Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn

475

5

Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn

514

6

Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn

515

7

Isuzu - NHR55E -FL, tải thùng kín 1,2 tấn

283

8

Isuzu - NHR55E -FL, trọng tải 1,4 tấn

257

9

Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn

346

10

Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

309

11

Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn

379

12

Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn

335

13

Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn

335

14

Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn

323

15

Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn

378

16

Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn

325

17

Isuzu - NPR66P/XC -CK 327, Tải có cần cẩu

600

18

Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

19

Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn

346

20

Isuzu - NQR71R -CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu

655

21

Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn

600

22

Isuzu - NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn

393

23

Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn

475

24

Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường)

2 900

25

Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn

520

26

Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn

398

27

Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn

392

28

Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700kg

649

29

Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn

430

30

Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn

600

31

Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn

273

32

Isuzu - FRR90N- trọng tải 6,2 tấn

620

33

Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn

703

34

Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn

630

35

Isuzu - FTR33P- trọng tải 8,5 tấn

785

36

Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn

2 050

37

Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn

869

38

Isuzu - FVR34S/STD - trọng tải 9,1 tấn

1 258

39

Isuzu - FVR34S/CV - trọng tải 9,1 tấn

1 298

40

Isuzu - FVM34T/STD - trọng tải 15,1 tấn

1 652

41

Isuzu - FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn

1 702

42

Isuzu - FVM34W/STD- trọng tải 15,1 tấn

1 731

43

Isuzu - FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn

1 785

44

Isuzu - FVR34Q -trọng tải 9 tấn

906

45

Isuzu - FVR34Q/THQ-TK -trọng tải 8 tấn

1 551

46

Isuzu - FVR34L/THQ -STD - 9 tấn

1 349

47

FVZ34U-P

1 690

48

FVZ34U-P (tải ben)

2 090

49

FVZ34U-T

1 720

50

FVM34W

1 713

51

PIAZZA 1.8

515

52

FARGO

550

53

CYZ51QLX

2 075

54

CYZ51KLD

1 960

55

CYZ51KLD (tải ben)

2 400

56

CYZ51Q (ôtô bơm bê tông gắn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister)

6 300

ISUZU ĐẦU KÉO

1

GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

1 375

2

EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

1 050

3

EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

1 670

4

EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

2 100

5

EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

1 700

ISUZU KHÁCH

1

Jouney 16 -26 chỗ

770

2

Jouney 27 -30 chỗ

860

3

Xe chở khách 31 -40 chỗ

880

4

Xe chở khách 41 -50 chỗ

1 080

5

Xe chở khác 51 -60 chỗ

1 200

6

Xe chở khách loại trên 60 chỗ

1 375

CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP

1

Jeep Wrangler

500

2

Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

1 692

3

Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

1 557

4

Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8

1 557

6

Jeep Cherokee loại trên 4.0

1 056

7

Jeep Grand Cherokee 2.5

992

8

Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6

2 037

9

Jeep Grand Cherokee trên 4.0

2 656

10

Jeep trước 1975

200

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA

CARENS

1

KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp

495

2

KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 1.998cm3, số số sàn 5 cấp

554

3

KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp

539

4

KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2)

458

5

KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 1.998cm3, số tự động 4 cấp

589

6

KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp

584

7

KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213)

514

8

KIA CARENS 1.6 SX, số tự động (AT)

577

9

KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ

489

10

KIA CARENS 1.6; số sàn 5 chỗ (KNAHH81AAA)

481

11

KIA CARENS 1.685cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu(CBU)

720

12

KIA CARENS 2.0, máy xăng (CBU)

716

13

KIA CARENS 2.0, số sàn (MT)

525

14

KIA CARENS 2.0, số tự động (AT)

570

15

KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT)

544

16

KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT)

592

17

KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT)

572

CARNIVAL

1

CARNIVAL (KNAMH812BB)

820

2

CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA)

756

3

CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA)

750

4

CARNIVAL 2.9, số sàn (MT)

785

5

CARNIVAL 2.7, số sàn (MT)

785

6

CARNIVAL 2.7, số tự động (AT)

855

CERATO

1

CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC ) 05 chỗ, 1.6LAT

656

2

CERATO 1.6, số tự động

628

3

CERATO 1.6, sốsàn

539

4

CERATO HATCHBACK 1.6

661

5

CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA)

443

6

CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA)

480

7

CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA)

504

8

CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn

443

9

CERATO (KNAFW511BB)

589

10

CERATO (KNAFW511BC)

656

11

CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)

751

12

CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU)

800

K3

1

K3 GMT, 1.6L K3YD16GE2 MT ( RNYYD41M6 )

553

2

K3 GAT, 1.6L K3YD16GE2 AT ( RNYYD41A6 )

623

3

K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD

598

4

K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD

658

5

K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE(CBU)

708

6

K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT ( RNYYD42A6 )

669

7

K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD

729

FORTE

1

KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5)

443

2

KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4)

504

3

KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

465

4

KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

510

5

KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

499

6

KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động

540

7

KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động - 2013

554

8

KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6

564

9

KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6

520

10

KIA FORTE 1.6 EX, số sàn (MT)

502

11

KIA FORTE 1.6 SX, số sàn (MT)

548

12

KIA FORTE 1.6 SX, số tự động (AT)

582

13

KIA FORTE SLI; số tự động; 1.6

680

14

KIA FORTE SLI; số sàn; 1.6

500

15

KIA FORTE SI; số tự động; 1.6

530

16

KIA FORTE SI; số sàn; 1.6

500

17

KIA FORTE S 1.6

480

18

KIA FORTE KOUP

773

19

KIA FORTE GDI

700

20

KIA FORTE GDI Hachback

721

MORNING

1

KIA MORNING 1.0 (Tải van)

220

2

KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động

350

3

KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn

305

4

KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn

310

5

KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp

363

6

KIA MORNING LXMT BAH42F8 ( RNYSA2432 ) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

319

7

KIA MORNING SXMT BAH42F8 ( RNYSA2432 ) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

341

8

KIA MORNING SXAT BAH43F8 ( RNYSA2433 ) 05 chỗ, số AT

355

9

KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 ( RNYTB51M5 ) 05 chỗ 1.2L, số sàn

329

10

KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 ( RNYTB51M5 ) 05 chỗ 1.2L, số sàn

354

11

KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248cm3, số sàn 5 cấp

347

12

KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248cm3, số sàn 5 cấp

364

13

KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248cm3, số tự động 4 cấp

374

14

KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248cm3, số tự động 4 cấp

389

MAGENTIS

1

MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

2

MAGENTIS (KNAGN411BB)

704

3

MAGENTIS 2.0 số tự động

765

OPTIMA

1

OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng 1998cm3 số AT 6 cấp

895

2

OPTIMA 2.0 GAT 4WD ( KNAGN411BC ) 05 chỗ 2.0L, số AT

925

3

OPTIMA (KNAGN411BB)

910

4

OPTIMA K5 2.0

854

5

OPTIMA AT 2.0 số tự động 6 cấp 5 chỗ

910

RIO

1

RIO 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, máy xăng 1.4L, số AT

539

2

RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số sàn 6 cấp (CBU)

463

3

RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU)

504

4

RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC)

544

5

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD)

564

6

RIO 5 cửa AT 05 chỗ, 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU)

518

7

RIO EX

490

8

RIO 1.4, số tự động

574

9

RIO 1.4, số sàn

486

10

RIO 1.6 số sàn

420

11

RIO 1.6 số tự động

457

12

RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

396

13

RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA)

429

14

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA)

448

RONDO

1

RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685cm3, AT 6 cấp

726

2

RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp

686

SORENTO

1

NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

828

2

NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu

931

3

NEW SORENTO 2WD MT( RNYXM51M6BC ) 07 chỗ, máy xăng, số sàn

844

4

NEW SORENTO 2WD AT( RNYXM51A6BC ) 07 chỗ, máy xăng, số AT

878

5

NEW SORENTO 4WD AT( RNYXM51D6BC ) 07 chỗ, máy xăng

920

6

SORENTO 2WD MT, XM 24G E2( RNYXM51M6 ) 07c xăng 2.4L

854

7

SORENTO MT 2WD (XM 24GE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

774

8

SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu

810

9

SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu

810

10

SORENTO 2WD AT, XM 24G E2( RNYXM51A6 ) 07c xăng 2.4L

863

11

SORENTO 4WD AT, XM 24G E2( RNYXM51D6 ) 07C xăng 2.4L, 2 cầu

879

12

SORENTO LIMITED

1 246

13

SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA)

945

14

SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS

1 033

15

SORENTO EX 2.4