|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 996/QĐ-BVHTTDL 2021 danh mục môn thể thao địa điểm thi đấu SEAGames31
|
Số hiệu:
|
996/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
23/03/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 996/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 03 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÔN THỂ THAO, NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU TRONG CHƯƠNG
TRÌNH ĐẠI HỘI THỂ THAO ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 31 NĂM 2021
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1616/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội Thể
thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 359/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia tổ chức
Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội Thể thao người khuyết tật
Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 288/QĐ-BCĐQG2021 ngày 19
tháng 6 năm 2020 của Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia tổ chức SEA Games 31 và ASEAN
Para Games 11 về việc thành lập Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ
31 và Đại hội Thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt
Nam;
Căn cứ Quyết định số 1968/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc phê duyệt Đề án tổng thể chuẩn bị
và tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội Thể thao người
khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 năm 2021 tại Việt Nam;
Căn cứ Thông báo số 379/TB-VPCP
ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng
Chính phủ Vũ Đức Đam tại cuộc họp Ban Chỉ đạo quốc gia tổ chức Đại hội Thể thao
Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội Thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ
11 năm 2021 tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-BVHTTDL ngày 03
tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bổ sung
nội dung thi đấu và điều chỉnh địa điểm một số môn thi trong chương trình thi đấu
Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam
Theo đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể
thao.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục môn thể thao, nội dung và địa điểm thi đấu
trong chương trình Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 SEAGames 31 năm 2021
tại Việt Nam (phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể
thao, Giám đốc Trung tâm Điều hành SEAGames 31, Trưởng Tiểu ban Chuyên môn kỹ
thuật thể thao và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- PTTCP Vũ Đức Đam (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, ngành: QP, CA, TC, KHĐT, NG, Y tế, GD&ĐT, TTTT, GTVT, XD, NV;
Đài THVN, Đài TNVN; TWĐTNCSHCM;
- UBND các tỉnh/thành: Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà
Nam, Nam Định, Ninh Bình, Hòa Bình, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Phú Thọ;
- Các Vụ, đơn vị liên quan thuộc Bộ và Tổng cục TDTT;
- Các Tiểu ban thuộc Ban Tổ chức SEA Games 31 và ASEAN Para Games 11;
- Lưu: VT, TCTDTT, PTL (100b).
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Ngọc Thiện
|
DANH MỤC
NỘI DUNG VÀ ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU CỦA CÁC MÔN THỂ THAO TẠI ĐẠI
HỘI THỂ THAO ĐÔNG NAM Á SEAGAMES LẦN THỨ 31 NĂM 2021 TẠI VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 996/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
TT
|
Môn Thể thao
|
Nội dung thi đấu
|
Địa điểm thi đấu
|
|
Nội dung dành
cho Nam
|
Nội dung dành
cho Nữ
|
Nội dung hỗn hợp
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Điền kinh
|
23
|
100m, 200m, 400m,
800m; 1.500m; 5.000m; 10.000m; 110m rào, 400m rào; 3000m CNV; TS 4x100m; TS
4x400m; Marathon, Đi bộ 20km, Nhảy cao, Nhảy xa, Nhảy sào, Nhảy 3 bước, Ném
lao, Đẩy tạ, Ném đĩa, 10 môn PH, ném búa
|
23
|
100m, 200m, 400m,
800m; 1.500m; 5.000m; 10.000m; 100m rào, 400m rào; 3000m CNV; TS 4x100m; TS
4x400m; Marathon, Đi bộ 20km, Nhảy cao, Nhảy xa, Nhảy sào, Nhảy 3 bước, Ném
lao, Đẩy tạ, Ném đĩa, 7 môn PH, ném búa
|
1
|
TS 4x400m (Chính
thức OL và ASIA)
|
47
|
Sân vận động quốc
gia Mỹ Đình, Hà Nội
|
|
2
|
Thể dục dụng cụ
|
8
|
Đồng đội, Toàn
năng, Thể dục tự do, Ngựa vòng, Vòng treo, Nhảy chống, Xà kép, Xà đơn
|
6
|
Đồng đội, Toàn năng, Nhảy chống, Xà lệch, Cầu
thăng bằng, Thể dục tự do
|
|
|
14
|
Cung Thể thao Quần
Ngựa, Hà Nội
|
|
Thể dục nghệ thuật
|
|
|
2
|
Toàn năng cá nhân
Toàn năng bài nhóm 5
|
|
|
2
|
Cung Thể thao Quần
Ngựa, Hà Nội
|
|
Thể dục Aerobic
|
1
|
Đơn nam
|
1
|
Đơn nữ
|
3
|
Bài đôi, nhóm ba người, nhóm 5 người
|
5
|
Cung Thể thao Quần
Ngựa, Hà Nội
|
|
3
|
Súng ngắn
|
6
|
1. 10m súng ngắn hơi nam
2. Đồng đội 10m súng ngắn hơi nam
3. 25m súng ngắn bắn nhanh nam
4. Đồng đội 25m súng ngắn bắn nhanh nam
5. 50m Súng ngắn bắn chậm nam
6. 25m súng ngắn tiêu chuẩn nam
|
3
|
1.25m súng ngắn thể thao nữ
2. 10m súng ngắn hơi nữ
3. Đồng đội 10m súng ngắn hơi nữ
|
1
|
10m súng ngắn hơi
|
10
|
Trung tâm Huấn luyện
thể thao quốc gia Hà Nội
|
|
Súng trường
|
4
|
1. 50m súng trường 3 tư thế (3x40 viên) nam
2. 10m Súng trường hơi nam
3. 10m súng trường hơi di động tiêu chuẩn nam
4. Đồng đội 10m súng trường hơi di động tiêu chuẩn
nam
|
5
|
1. 50m súng trường 3 tư thế (3x40 viên) nữ
2. 10m súng trường hơi nữ
3. Đồng đội 10m súng trường hơi nữ
4. 10m súng trường hơi di động tiêu chuẩn nữ
5. Đồng đội 10m súng trường hơi di động tiêu chuẩn
|
1
|
10m súng trường hơi
|
10
|
|
Đĩa bay
|
1
|
1. Trap nam
|
1
|
1. Trap nữ
|
|
|
2
|
|
4
|
Taekwondo
|
9
|
54kg, 58kg, 63 kg,
68kg, 74kg, 80kg, 87kg, quyền cá nhân Nam, quyền đồng đội nam
|
9
|
46kg, 49kg, 53kg,
57kg, 62kg, 67kg, 73kg, quyền cá nhân Nữ, quyền đồng đội nữ
|
1
|
Quyền sáng tạo
|
19
|
Nhà thi đấu Tây Hồ,
Hà Nội
|
|
5
|
Xe đạp đường trường
|
3
|
Cá nhân tính điểm,
Cá nhân tính giờ, Cá nhân xuất phát đồng hành
|
4
|
Cá nhân tính điểm,
Cá nhân tính giờ, Cá nhân xuất phát đồng hành và đồng đội
|
|
|
7
|
Hòa Bình
|
|
Xe đạp địa hình
|
2
|
Cá nhân Băng đồng
Olympic và Cá nhân đổ đèo
|
2
|
Cá nhân Băng đồng
Olympic và Cá nhân đổ đèo
|
1
|
Băng đồng tiếp sức
|
5
|
Hòa Bình
|
|
6
|
Bắn cung
|
4
|
Cá nhân cung 1
dây, Cá nhân cung 3 dây, Đồng đội cung 1 dây, Đồng đội cung 3 dây
|
4
|
Cá nhân cung 1
dây, Cá nhân cung 3 dây, Đồng đội cung 1 dây, Đồng đội cung 3 dây
|
2
|
Đôi nam nữ cung 1
dây, Đôi nam nữ cung 3 dây
|
10
|
Trung tâm Huấn luyện
thể thao quốc gia Hà Nội
|
|
7
|
Đấu kiếm
|
6
|
Kiếm chém cá nhân,
Kiếm ba cạnh cá nhân, Kiếm liễu cá nhân, Kiếm chém đồng đội, Kiếm ba cạnh đồng
đội, Kiếm liễu đồng đội
|
6
|
Kiếm chém cá nhân,
Kiếm ba cạnh cá nhân, Kiếm liễu cá nhân, Kiếm chém đồng đội, Kiếm ba cạnh đồng
đội, Kiếm liễu đồng đội
|
|
|
12
|
Cung Điền kinh
trong nhà, Hà Nội
|
|
8
|
Judo
|
6
|
-55kg, -60kg,
-66kg, -73kg, -90kg, Kodokan Goshin Jutsu
|
6
|
-45kg, -48kg,
-52kg, -57kg, -63kg, Katame No Kata
|
1
|
Mixed
|
13
|
Nhà thi đấu Hoài Đức,
Hà Nội
|
|
9
|
Wushu
|
11
|
Trường quyền, Nam
quyền, Nam đao, Nam côn, Thái cực quyền, Thái cực kiếm, (Đao thuật + Côn thuật),
56kg, 60kg, 65kg, 70kg
|
10
|
Trường quyền, Kiếm
thuật, Thương thuật, Thái Cực quyền, Thái Cực kiếm, (Đao thuật + Côn thuật),
48kg, 52kg, 56kg, 60kg
|
|
|
21
|
Nhà thi đấu Cầu Giấy,
Hà Nội
|
|
10
|
Pencak Silat
|
11
|
55kg, 60kg, 65kg,
75kg, 80kg, 85kg, 95kg, >95kg, Tungal, Regu, Ganda
|
5
|
70kg, 75kg,
Tungal, Regu, Ganda
|
|
|
16
|
Nhà thi đấu Bắc Từ
Liêm, Hà Nội
|
|
11
|
Vật cổ điển
|
6
|
60kg, 67kg, 77kg,
87kg, 97kg, 130kg
|
|
|
|
|
6
|
Nhà thi đấu Gia
Lâm, Hà Nội
|
|
Vật tự do
|
6
|
57kg, 65kg, 74kg,
86kg, 97kg, 125kg
|
6
|
50kg, 53kg, 57kg,
62kg, 68kg, 76kg.
|
|
|
12
|
|
12
|
Boxing
|
8
|
49kg, 52kg, 57kg,
64kg, 69kg, 75 kg, 81kg, 91 kg.
|
5
|
51kg, 57kg, 60kg,
69kg, 75 kg.
|
|
|
13
|
Nhà thi đấu Bắc
Ninh
|
|
13
|
Karate
|
7
|
-60kg, - 67kg,
-75kg , -84kg, kumite đồng đội nam, kata cá nhân nam, kata đồng đội nam
|
8
|
50kg, -55kg, -61
kg, - 68kg, trên 68kg, kumite đồng đội nữ, kata cá nhân nữ, kata đồng đội nữ
|
|
|
15
|
Nhà thi đấu Ninh
Bình
|
|
14
|
Vovinam
|
7
|
1. -55kg,
2. 60kg,
3. 65kg,
4. Đơn luyện vũ khí nam (tứ tượng côn pháp),
5. Song luyện vũ khí nam (Song luyện mã tấu),
6. Đa luyện vũ khí nam,
7. Đòn chân tấn công nam
|
8
|
1. -55kg,
2. 60kg,
3. 65 kg,
4. Đơn luyện tay không nữ (Long hổ quyền),
5. Đơn luyện vũ khí nữ (Tinh hoa lưỡng nghi kiếm pháp),
6. Song luyện vũ khí nữ (Song luyện kiếm),
7. Song luyện tay không nữ (Song luyện 1),
8. Đa luyện vũ khí nữ
|
|
|
15
|
Nhà thi đấu Sóc
Sơn, Hà Nội
|
|
15
|
Khiêu vũ thể thao
|
|
|
|
|
12
|
5 điệu latin, 5 điệu
Standard, Waltz, Tango, Waltz Viennese, Slow Foxtrot, Quickstep, Samba,
Chachacha, Rumba, Paso Doble, Jive
|
12
|
Nhà thi đấu Long
Biên, Hà Nội
|
|
16
|
Kurash
|
5
|
-60kg, -66kg,
-73kg, -81kg, -90kg
|
5
|
-48kg, -52kg,
-57kg, -70kg, +87kg
|
|
|
10
|
Nhà thi đấu Hoài Đức,
Hà Nội
|
|
17
|
Muay
|
5
|
54kg, 57kg, 60kg,
63,5kg, 81kg
|
6
|
48kg, 51kg, 54kg,
60kg, 63.5kg, Waikru nữ
|
|
|
11
|
Nhà thi đấu Vĩnh
Phúc
|
|
18
|
Kickboxing
|
6
|
Lowkick: 54kg,
60kg, 63,5kg; Fullcontact: 51kg, 57kg, 67kg.
|
6
|
Lowkick: 48kg,
54kg, 60kg. Fullcontact: 51kg, 57kg, 64kg
|
|
|
12
|
Nhà thi đấu Bắc
Ninh
|
|
19
|
Triathlon và Duathlon (3 môn Phối hợp)
|
1
|
Bơi - Đạp xe - Chạy
bộ
|
1
|
Bơi - Đạp xe - Chạy
bộ
|
|
Bơi - Đạp - Chạy
|
2
|
Tuần Châu, Quảng
Ninh
|
|
1
|
Chạy - Đạp xe - Chạy
|
1
|
Chạy - Đạp xe - Chạy
|
|
Chạy - Đạp - Chạy
|
2
|
|
20
|
Jujitsu
|
3
|
69kg, 62kg (GI);
56kg (NO GI)
|
3
|
45kg (NO GI).
48kg, 62kg (GI)
|
|
|
6
|
Nhà thi đấu Đan
Phượng, Hà Nội
|
|
21
|
Bơi
|
20
|
Tự do: 50m, 100m,
200m, 400m, 800m, 1500m; Ngửa: 50m, 100m, 200m; Ếch: 50m, 100m, 200m; Bướm:
50m, 100m, 200m; Hỗn hợp: 200m, 400m; Tiếp sức tự do: 4x100m. 4x200m; Tiếp sức
hỗn hợp: 4x100m
|
20
|
Tự do: 50m, 100m,
200m, 400m, 800m, 1500m; Ngửa: 50m, 100m, 200m; Ếch: 50m, 100m, 200m; Bướm:
50m, 100m, 200m; Hỗn hợp: 200m, 400m; Tiếp sức tự do: 4x100m, 4x200m; Tiếp sức
hỗn hợp: 4x100m
|
|
|
40
|
Cung thể thao dưới
nước, Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Mỹ Đình (Hà Nội)
|
|
Nhảy cầu
|
4
|
Cầu mềm: đơn 1m,
đơn 3m, đôi 3m; Cầu cứng: đôi 10m
|
4
|
Cầu mềm: đơn 1m,
đơn 3m, đôi 3m; Cầu cứng: đôi 10m
|
|
|
8
|
Cung thể thao dưới
nước, Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Mỹ Đình (Hà Nội)
|
|
22
|
Lặn
|
6
|
Chân vịt đôi:
100m; Vòi hơi chân vịt: 50m, 100m, 1500m; Tiếp sức vòi hơi chân vịt: 4x100m,
4x200m
|
6
|
Chân vịt đôi:
100m, Vòi hơi chân vịt: 50m, 100m, 800m; Tiếp sức vòi hơi chân vịt: 4x100m.
4x200m
|
1
|
Chân vịt: đôi
4x100m
|
13
|
Cung thể thao dưới
nước, Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Mỹ Đình (Hà Nội)
|
|
23
|
Cử tạ
|
7
|
Hạng 55kg, 61kg,
67kg, 73kg, 81kg, 89kg, +89kg
|
7
|
Hạng 45kg, 49kg,
55kg, 59kg, 64kg, 71kg, +71kg
|
|
|
14
|
Trung tâm Huấn luyện
và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
|
24
|
Rowing
|
8
|
Thuyền đơn hạng nhẹ, Thuyền đôi hạng nhẹ hai mái
chèo, Thuyền đôi hạng nặng hai mái chèo, Thuyền đôi hạng nhẹ một mái chèo,
Thuyền đôi hạng nặng một mái chèo, Thuyền bốn hạng nhẹ hai mái chèo, Thuyền bốn
hạng nặng hai mái chèo, Thuyền bốn hạng nhẹ một mái chèo.
|
8
|
Thuyền đơn hạng nặng, Thuyền đôi hạng nhẹ hai mái
chèo, Thuyền đôi hạng nặng hai mái chèo, Thuyền đôi hạng nặng một mái chèo,
Thuyền bốn hạng nhẹ hai mái chèo, Thuyền bốn hạng nặng hai mái chèo, Thuyền bốn
hạng nhẹ một mái chèo, Thuyền bốn hạng nặng một mái chèo
|
|
|
16
|
Trung tâm đua thuyền
Thủy Nguyên, Hải Phòng
|
|
25
|
Canoeing
|
3
|
1000m: thuyền đôi,
thuyền bốn; 500m: thuyền bốn.
|
8
|
1000m: thuyền đơn,
thuyền dôi, thuyền bốn;
500m: thuyền đơn,
thuyền đôi, thuyền bốn; 200m: thuyền đơn, thuyền bốn
|
|
|
11
|
Trung tâm đua thuyền
Thủy Nguyên, Hải Phòng
|
|
Kayak
|
4
|
1000m: Thuyền đơn,
thuyền đôi, thuyền bốn; 500m: thuyền bốn
|
4
|
1000m: thuyền đôi,
thuyền bốn; 500m: Thuyền đôi, thuyền bốn
|
|
|
8
|
Trung tâm đua thuyền
Thủy Nguyên, Hải Phòng
|
|
26
|
Bóng đá
|
1
|
Bóng đá nam
|
|
|
|
|
1
|
Sân vận động quốc
gia Mỹ Đình (Hà Nội), Nam Định, Phú Thọ
|
|
|
|
1
|
Bóng đá nữ
|
|
|
1
|
Sân vận động Cẩm
Phả, Quảng Ninh
|
|
1
|
Futsal nam
|
|
|
|
|
1
|
Nhà thi đấu Hà Nam
|
|
|
|
1
|
Futsal nữ
|
|
|
1
|
Nhà thi đấu Hà Nam
|
|
27
|
Bóng chuyền
|
1
|
Trong nhà
|
1
|
Trong nhà
|
|
|
2
|
Nhà thi đấu Quảng
Ninh
|
|
1
|
Bãi biển
|
1
|
Bãi biển
|
|
|
2
|
Tuần Châu, Quảng
Ninh
|
|
28
|
Bóng ném
|
1
|
Trong nhà
|
1
|
Trong nhà
|
|
|
2
|
Trường Đại học
TDTT Bắc Ninh (Từ Sơn, Bắc Ninh)
|
|
1
|
Bãi biển
|
1
|
Bãi biển
|
|
|
2
|
Tuần Châu, Quảng
Ninh
|
|
29
|
Bóng rổ
|
2
|
Đội tuyển 5x5, đội
tuyển 3x3
|
2
|
Đội tuyển 5x5, đội
tuyển 3x3
|
|
|
4
|
Nhà thi đấu Thanh
Trì, Hà Nội
|
|
30
|
Cầu mây
|
4
|
Đồng đội, đội tuyển
4, đội tuyển 3, đội tuyển đôi
|
4
|
Đồng đội, đội tuyển
4, đội tuyển 3, đội tuyển đôi
|
|
|
8
|
Nhà thi đấu Hoàng
Mai, Hà Nội
|
|
31
|
Thể hình
|
8
|
Hạng 55kg, 60kg,
65kg, 70kg, 75kg, 80kg, 85kg, cổ điển nam
|
1
|
Thể hình nữ
|
1
|
Đôi nam nữ
|
10
|
Trung tâm Huấn luyện
và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
|
32
|
Billiard
|
8
|
Carom: 1 băng, 3
băng; Snooker: đơn, đơn 6 bi đỏ; English: đơn, đôi, Pool: đơn 9 bóng, đơn 10
bóng
|
2
|
Pool: đơn 9 bóng,
đơn 10 bóng
|
|
|
10
|
Nhà thi đấu Hà
Đông, Hà Nội
|
|
33
|
Petanque
|
3
|
Đôi, bộ ba, kỹ thuật
|
3
|
Đôi, bộ ba, kỹ thuật
|
2
|
Đôi nam nữ, Bộ ba
2 nữ 1 nam
|
8
|
Trung tâm Huấn luyện
và Thi đấu TDTT Hà Nội
|
|
34
|
Cờ vua
|
5
|
Cá nhân cờ tiêu
chuẩn, Cá nhân cờ nhanh, cá nhân cờ chớp nhoáng, Đồng đội cờ nhanh, Đồng đội
cờ chớp nhoáng
|
5
|
Cá nhân cờ tiêu
chuẩn, Cá nhân cờ nhanh, cá nhân cờ chớp nhoáng, Đồng đội cờ nhanh, Đồng đội
cờ chớp nhoáng
|
|
|
10
|
Cung quy hoạch, Hội
chợ và Triển lãm tỉnh Quảng Ninh
|
|
Cờ tướng
|
3
|
Cá nhân cờ tiêu
chuẩn, Đồng đội cờ nhanh, Đồng đội cờ chớp nhoáng
|
1
|
Cá nhân cờ tiêu
chuẩn
|
|
|
4
|
Khu nghỉ dưỡng
Legacy Yên Tử, Quảng Ninh
|
|
35
|
Bóng bàn
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
1
|
Đôi nam nữ
|
7
|
Nhà thi đấu Hải
Dương
|
|
36
|
Cầu lông
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
1
|
Đôi nam nữ
|
7
|
Nhà thi đấu Bắc
Giang
|
|
37
|
Quần vợt
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
|
1
|
Đôi nam nữ
|
7
|
Hanaka Từ Sơn, Bắc
Ninh
|
|
38
|
Golf
|
2
|
Đơn, đồng đội
|
2
|
Đơn, đồng đội
|
|
|
4
|
Sân Golf Đầm Vạc
Vĩnh phúc
|
|
39
|
Bowling
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
4 người
|
3
|
Đơn, đôi, đồng đội
4 người
|
|
|
6
|
Royal City Hà Nội
|
|
40
|
Thể thao điện tử (8 bộ môn - 10 nội dung thi đấu)
|
1
|
1. Liên minh huyền thoại: Tốc chiến (Wild Rift
Mobile) - (Đồng đội nam)
|
1
|
1. Liên minh huyền thoại: Tốc chiến (Wild Rift
Mobile) - (Đồng đội nữ)
|
8
|
1. Liên quân Mobile (Arena of Valor) (Mobile) -
(Đồng đội);
2. PUBG Mobile - (Đồng đội);
3. PUBG Mobile - (Cá nhân);
4. Đấu trường sinh tồn (Free fire) (Mobile) - (Đồng
đội);
5. Liên minh huyền thoại (League of Legends -
PC)- (Đồng đội);
6. Fifa Online 4 - PC (Đồng đội);
7. Đột kích (Cross Fire - PC) - (Đồng đội);
8. Mobile Legends: Bang bang (Mobile) - (Đồng đội);
|
10
|
Trung tâm Hội nghị
Quốc gia
|
|
|
Tổng cộng
|
256
|
|
232
|
|
38
|
|
526
|
|
Quyết định 996/QĐ-BVHTTDL về danh mục môn thể thao, nội dung và địa điểm thi đấu trong chương trình Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 996/QĐ-BVHTTDL về danh mục môn thể thao, nội dung và địa điểm thi đấu trong chương trình Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 ngày 23/03/2021 do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2022
Ban hành:
30/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2021
Ban hành:
03/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2021
Ban hành:
19/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2021
Ban hành:
19/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2020
Ban hành:
11/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2020
Ban hành:
13/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2021
Ban hành:
13/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2019
Ban hành:
20/07/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2018
Ban hành:
17/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2017
5.041
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|