|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 794/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 10 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 215 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 116
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 215 thuốc nước ngoài được cấp giấy
đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 116, bao gồm:
1. Danh mục 174 thuốc nước
ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 116 (tại Phụ lục
I kèm theo).
2. Danh mục 41 thuốc nước ngoài
được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 116 (tại Phụ lục II kèm
theo).
Điều 2.
Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Cung cấp thuốc vào Việt Nam
theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng
ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc.
2. Chấp hành đầy đủ pháp luật của
nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành
thuốc tại Việt Nam, nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở
nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế
Việt Nam.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu
chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
4. Cập nhật nhãn thuốc và tờ hướng
dẫn sử dụng thuốc theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT
ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký ban
hành Quyết định này, theo hình thức thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc
quy định tại Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày
05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5. Phối hợp với các cơ sở điều
trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an
toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng
hợp, báo cáo theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BYT
ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc đối với các thuốc thuộc Danh mục tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này.
7. Cơ sở đăng ký phải đảm bảo
duy trì điều kiện hoạt động của cơ sở đăng ký trong thời gian hiệu lực của giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng
đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ
sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BYT
ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở
đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
8. Cơ sở đăng ký thuốc phải báo
cáo Bộ Y tế về cập nhật tình trạng đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản
xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trường hợp cơ sở sản xuất bị thu hồi giấy
phép sản xuất hoặc không đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm
thuốc ở nước sở tại, cơ sở phải thực hiện việc báo cáo trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày có thông báo của cơ quan quản lý có thẩm quyền nước sở tại theo quy định
tại điểm d khoản 1 Điều 100 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày
08/05/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất
và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr. Đỗ Xuân Tuyên (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Giao
thông vận tải;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc,
NLLT;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Công ty XNK dược phẩm;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Các phòng Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (2b) (NT).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 174 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 116
(Ban hành kèm theo quyết định số: 794/QĐ-QLD, ngày 27/10/2023 của Cục Quản
lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: Actavis
International Ltd (Địa chỉ: No. 4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa
LQA6000, Malta)
1.1. Cơ sở sản xuất: S.C.
Sindan-Pharma S.R.L. (Địa chỉ: 11th Ion Mihalache blvd., Sector 1, Zip
Code 011171, Bucharest, Romania)
|
1
|
Carboplatin Actavis 10mg/ml
|
Carboplatin 150mg/15ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha dịch
truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ 15ml
|
NSX
|
18
|
594114421123
|
|
2
|
Paclitaxel Actavis
|
Paclitaxel 6mg/ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha dịch
truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 Lọ 100mg/ 16,67ml; Hộp
1 Lọ 260mg/ 43,33ml
|
NSX
|
18
|
594114421223
|
2. Cơ sở đăng ký: Alleviare
Life Sciences Private Limited (Địa chỉ: S -1/5 First Floor, Uphaar
Cinema Complex Market, Green Park Extension, New Delhi, South Delhi, DL 110016,
India)
2.1. Cơ sở sản xuất:
Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.8, Palghar
Taluka Ind. Co-op. Estate Ltd. Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401 404
Maharashtra state, India)
|
3
|
Acarwin
|
Adapalene 0,1% (w/w)
|
Gel
|
Hộp 1 tuýp x 15g
|
NSX
|
36
|
890110421323
|
3. Cơ sở đăng ký: Ambica
International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville
Park Subdivision, Parađaque City, Philippines)
3.1. Cơ sở sản xuất: Milan
Laboratories (India) Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot Nos. 35, 36, 63, 64, 65, 67
& 87 Jawahar Co-op Industrial Estate Ltd., Kamothe, Raigad 410209
Maharashtra State, India)
|
4
|
Maisim
|
Simvastatin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110421423
|
3.2. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac
Sanayii ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad.No:
299, 81100 Duzce, Turkey)
|
5
|
Abizol 15 mg Tablet
|
Aripiprazole 15mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110421523
|
3.3. Cơ sở sản xuất:
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. C1B-305, 2, 3,
4&5, G.I.D.C, Kerala (Bavla), Dist. Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
6
|
Nesaban-125
|
Bosentan monohydrate 129,08mg
tương đương Bosentan 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110421623
|
|
7
|
Tranalion-500
|
Acid tranexamic 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP 2019
|
24
|
890110421723
|
4. Cơ sở đăng ký: Anvo
Pharma Canada Inc (Địa chỉ: 111-700 Third Line Oakville ON L6L 4B1,
Canada)
4.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, N° 7, Pol. Ind.
Miralcampo, 19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara), Spain)
|
8
|
Anvo- Rabeprazole 10 mg
|
Rabeprazole sodium (dưới dạng
Rabeprazole sodium hydrate) 10mg
|
Viên nén bao tan ở ruột
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ
x 14 viên
|
NSX
|
18
|
840110421823
|
|
9
|
Anvo- Rabeprazole 20 mg
|
Rabeprazole sodium (dưới dạng
Rabeprazole sodium hydrate) 20mg
|
Viên nén bao tan ở ruột
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ
x 14 viên
|
NSX
|
18
|
840110421923
|
5. Cơ sở đăng ký: Ar Tradex
Private Limited (Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston Plaza,
Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089 IN, India)
5.1. Cơ sở sản xuất:
Unijules Life Sciences Limited (Địa chỉ: Plot No. B-35 & 36, MIDC,
Industrial Area, Kalmeshwar, Nagpur 441501, Maharashtra State, India)
|
10
|
Freeverm
|
Ketoconazol 2%
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 Tuýp x 20 gam
|
NSX
|
24
|
890100422023
|
6. Cơ sở đăng ký: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam
Ameerpet, Hyderabad, India)
6.1. Cơ sở sản xuất:
Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit III, Survey No. 313 and 314,
Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State,
India)
|
11
|
Be-stedy 16
|
Betahistin dihydroclorid 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422123
|
|
12
|
Kardak 80
|
Simvastatin 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422223
|
|
13
|
Quitide 100
|
Quetiapin (dưới dạng
quetiapin fumarat) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422323
|
|
14
|
Quitide 200
|
Quetiapin (dưới dạng
quetiapin fumarat) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422423
|
|
15
|
Quitide 25
|
Quetiapin (dưới dạng
quetiapin fumarat) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422523
|
6.2. Cơ sở sản xuất:
Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit IV, Plot. No. 4, 34 to 48, EPIP,
TSIIC, IDA, Pashamylaram, Patancheru Mandal, Sanga Reddy District, Telangana
State, India)
|
16
|
Transtop 500
|
Tranexamic acid 100mg/ml
|
Thuốc tiêm
|
Hộp 5 ống x 5ml
|
NSX
|
24
|
890110422623
|
6.3. Cơ sở sản xuất: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Unit-VII, SEZ, TSIIC, Plot No. S1, Survey No’s:
411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally
Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
17
|
Glimsure 2
|
Glimepiride 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110422723
|
|
18
|
M-Kast 5
|
Montelukast (dưới dạng
montelukast natri) 5mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110422823
|
7. Cơ sở đăng ký: Bayer
(South East Asia) Pte Ltd (Địa chỉ: 2, Tanjong Katong Road, #07-01,
PLQ3, Singapore (437161), Singapore)
7.1. Cơ sở sản xuất: Haupt
Pharma Wuelfing GmbH (Địa chỉ: Bethelner Landstrasse 18, 31028 Gronau/Leine,
Germany)
Cơ sở đóng gói: GP Grenzach
Produktions GmbH (Địa chỉ: Emil-Barell-Strasse 7, 79639 Grenzach-Wyhlen,
Germany)
|
19
|
Canesten
|
Clotrimazol 100mg
|
Viên đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên đặt âm đạo,
kèm dụng cụ đặt thuốc
|
NSX
|
36
|
400100422923
|
8. Cơ sở đăng ký: Boehringer
Ingelheim International GmbH (Địa chỉ: Binger Straße 173, 55216
Ingelheim am Rhein, Germany)
8.1. Cơ sở sản xuất:
Boehringer Ingelheim Hellas Single Member S.A. (Địa chỉ: 5th km Paiania
- Markopoulo, Koropi Attiki, 19441, Greece)
|
20
|
Jardiance
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110423023
|
9. Cơ sở đăng ký: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, South
Delhi, New Delhi-110024, India)
9.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area,
Faridabad-121001, Haryana, India)
|
21
|
Lopran Capsules
|
Loperamid hydroclorid 2mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890100423123
|
10. Cơ sở đăng ký: Cadila
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej
Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat - 382210, India)
10.1. Cơ sở sản xuất: Cadila
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot no 1389, Trasad Road, Dholka
city: Dholka - 382225, District: Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
22
|
Onsett 8
|
Ondansetron (dưới dạng
Ondansetron hydrochloride dihydrate 9mg) 8mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP
|
36
|
890110423223
|
11. Cơ sở đăng ký: Consorzio
Con Attivita' Esterna Medexport Italia (Địa chỉ: Via Alcide de Gasperi,
35 - 00165 Roma, Italy)
11.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A (Địa chỉ:
Via Licinio, 11 - 22036 Erba (CO), Italy)
Cơ sở xuất xưởng:
Laboratorio Farmaceutico C.T S.R.L. (Địa chỉ: Via Dante Alighieri, 71 -
18038 - Sanremo (IM), Italy)
|
23
|
Gluthion
|
Glutathione (dưới dạng
Glutathione sodium) 600mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ thuốc bột và 10 ống
nước cất pha tiêm
|
NSX
|
36
|
800110423323
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 788/2B, Nguyễn Kiệm, phường 3, quận Gò
Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Agio
Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: T-81, 82. M.I.D.C., Bhosari, Pune 411026
Maharashtra State, India)
|
24
|
M Cort cream
|
Mometasone furoate 0,1% kl/kl
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 5g
|
USP 42
|
36
|
890100423423
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược - thiết bị Y tế Đà Nẵng (Địa chỉ: 02, Phan Đình Phùng, phường
Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Akriti
Pharmaceuticals Pvt.Ltd (Địa chỉ: Plot No. D-10, D-11, M.I.D.C., Jejuri
- Nira Road, Jejuri, Tal. Purandhar, Dist Pune - 412 303, Maharashtra, India)
|
25
|
Cetriwina Tablets
|
Cetirizine Hydrochloride 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP 2015
|
36
|
890100423523
|
14. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ
Phần Dược Đại Nam (Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratorios Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6 - 28760
Tres Cantos - Madrid, Spain)
|
26
|
Pantoprazole Normon 40 mg
Powder for solution for injection
|
Pantoprazol (dưới dạng natri
sesquihydrat) 40mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
840110423623
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Minh Kỳ (Địa chỉ: Số 1-3, lô C, Cư xá Lạc Long Quân, Phường
5, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Aroma
İlaç San. Ltd. Şti (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi
No:22/1 Kat: 2 Ergene/Tekirdağ, Turkey)
Cơ sở xuất xưởng lô:
Polifarma İlaç Sanayi Ve Ticaret A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi,
Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)
|
27
|
Omnipol 300mgI/ml
|
Iohexol 647mg tương đương Iod
300mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 100ml
|
NSX
|
24
|
868110423723
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Pharmacity (Địa chỉ: 248A Nơ Trang Long, Phường 12, Quận
Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất:
Globela Pharma Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 357, G.I.D.C., Sachin, City:
Surat-394 230 Dist., Gujarat State, India)
|
28
|
Pain Relief
|
Acetaminophen 500mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36
|
890100423823
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Quận 3 (Địa chỉ: 243 Hai Bà Trưng, Phường 06, Quận 3,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất:
Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No. 58,
Palghar, Taluka IND. Co-op. Estate Ltd Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401404
Maharashtra State, India)
|
29
|
Gesopak
|
Sertraline (dưới dạng
Sertraline hydrochloride) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110423923
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu
chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: KRKA,
D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
30
|
Valsarfast Plus 160mg/25mg
Film-Coated Tablets
|
Valsartan 160mg,
Hydrochlorothiazide 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
383110424023
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Thế Giới Mới (Địa chỉ: Số 97 đường Trung Văn, phường
Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Help
S.A. (Địa chỉ: Pedini Ioanninon, GR 455 00 Ioannina, Greece)
|
31
|
Vein Plus
|
Diosmin 450mg, Hesperidin
50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
520100424123
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược phẩm Thiên Thảo (Địa chỉ: 61-63 Trần Quốc Hoàn,p. Dịch Vọng Hậu,
q. Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Meiji
Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant (Địa chỉ: 1056, Kamonomiya,
Odawara-shi, Kanagawa, Japan)
|
32
|
Meigocid 200mg
|
Teicoplanin 200mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
NSX
|
36
|
499115424223
|
|
33
|
Meigocid 400mg
|
Teicoplanin 400mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
NSX
|
36
|
499115424323
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt,
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: ACS
Dobfar SPA (Địa chỉ: Via Laurentina, Km 24, 730, Pomezia, Rome, I-00071,
Italy)
|
34
|
Goldmiso
|
Cefalexin (dưới dạng
cefalexin monohydrat) 250mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x
14 viên
|
NSX
|
36
|
800110424423
|
21.2. Cơ sở sản xuất:
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Địa chỉ: Zona Industrial
de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)
|
35
|
Goldridons
|
Ibuprofen 20mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai 100ml
|
NSX
|
36
|
560100424523
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Việt An (Địa chỉ: Số 9 ngõ 18 phố Lương Ngọc Quyến, phường
Văn Quán, quận Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất:
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A (Địa chỉ: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova,
3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)
|
36
|
Nasargum
|
Deflazacort 6mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
560110424623
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường
Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: İlko
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad.
23.Sok. No:1 Selçuklu / Konya, Turkey)
|
37
|
Algopet 100mg
|
Flurbiprofen 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
868110424723
|
|
38
|
Dexiren 25mg
|
Dexketoprofen trometamol
36,900mg (tương đương Dexketoprofen 25mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868110424823
|
|
39
|
Valcor Plus 160mg/25mg
|
Valsartan 160mg;
Hydrochlorothiazid 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110424923
|
|
40
|
Valcor Plus 80mg/12.5mg
|
Valsartan 80mg;
Hydrochlorothiazid
12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110425023
|
23.2. Cơ sở sản xuất:
Laboratoire Renaudin (Địa chỉ: Z.A Errobi 64250, Itxassou, France)
|
41
|
Citrate De Cafeine Cooper
25mg/ml
|
Mỗi ống (2ml) chứa Cafein
25mg (tương đương 50mg cafein citrat)
|
Dung dịch tiêm và uống
|
Hộp 10 ống 2ml
|
NSX
|
36
|
300110425123
|
23.3. Cơ sở sản xuất: Mefar
Ilaç Sanayii A.Ş (Địa chỉ: Ramazanoğlu Mah. Ensar Cad. No: 20, Kurtköy -
Pendik / Istanbul, Turkey)
|
42
|
Atrasyl 25mg/2.5ml
|
Atracurium besylate 25mg/2,5ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 10 ống x 2,5ml
|
NSX
|
24
|
868114425223
|
23.4. Cơ sở sản xuất:
Pharmathen S.A. (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
|
43
|
Evoxil 250mg
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
520115425323
|
|
44
|
Evoxil 500mg
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
520115425423
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 2, Ô số 7, Dãy B, Lô
TT06, Khu đô thị mới Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: S.C.AC
Helcor S.R.L (Địa chỉ: 62 Dr. Victor Babeş street, Baia Mare, Romania)
|
45
|
Ketoproxin 50mg
|
Ketoprofen 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
594110425523
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần thương mại Dược Phương Minh (Địa chỉ: số nhà 37E, ngách 2/69, đường
Hoàng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất:
Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056
Limassol, Cyprus)
|
46
|
Cefaxin 500
|
Cefalexin (dưới dạng
cefalexin monohydrate) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
529110425623
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Thương mại Polvita (Địa chỉ: Lô B7&B8, ngách 1, ngõ 187 đường
Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất:
BIOFARM Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznan, Poland)
|
47
|
Lacikez 2mg
|
Lacidipin 2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 8 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
21
|
590110425723
|
|
48
|
Lacikez 4mg
|
Lacidipin 4mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 8 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
590110425823
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần thương mại và dược phẩm T&T (Địa chỉ: Số 43 liền kề 23 khu đô
thị Văn Khê- Phường La Khê- Quận Hà Đông- Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Guju
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 5, Deokjeoljegi-gil, Jeongnam-myeon,
Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
49
|
Seocem
|
Diacerein 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110425923
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Demo S.A.
Pharmaceutical Industry (Địa chỉ: 21St km National Road Athens - Lamia,
Krioneri Attiki, 14568, Greece)
|
50
|
Dezolamo 15mg/3ml
|
Midazolam 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 3ml; Hộp 10 ống x
3ml; Hộp 20 ống x 3ml.
|
NSX
|
36
|
520112426023
|
|
51
|
Dezolamo 50mg/10ml
|
Midazolam 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống
x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml
|
NSX
|
36
|
520112426123
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Phẩm A.C.T (Địa chỉ: 61/11 Bình Giã, phường 13, quận Tân Bình,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Bilim
Ilac San. Ve Tic. A.S. (Địa chỉ: Gebze Organize Sanayi Bolgesi 1900
Sokak, No: 1904 41480 Gebze-Kocaeli, Turkey)
|
52
|
Bitorvas 40mg
|
Atorvastatin 40mg (dưới dạng
Atorvastatin calci 41,35mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
868110426223
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường
Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất bán thành
phẩm: Swisscaps Romania S.R.L. (Địa chỉ: Str. Carol I, nr.20, Comuna
Cornu, Judet Prahova, cod postal 107180, Romania)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng
lô: One pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe
Anonyme (Địa chỉ:
60th km N.N.R. Athinon-Lamias, Sximatari Voiotias, 32009, Greece)
|
53
|
Homapine
|
Omega-3-acid ethyl esters 90
1000mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 lọ x 28 viên
|
NSX
|
36
|
594110426323
|
30.2. Cơ sở sản xuất:
Laboratorios Lesvi, S.L. (Địa chỉ: Avda. Barcelona, 69, 08970 Sant Joan Despi
(Barcelona), Spain)
|
54
|
Seirato 5
|
Solifenacin succinat 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
840110426423
|
30.3. Cơ sở sản xuất: S.C.
Slavia Pharm S.R.L. (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady nr. 44C, sector 3,
cod 032266, Bucuresti, Romania)
|
55
|
Planba
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén
|
Hộp 4 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
594110426523
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Đông Đô (Địa chỉ: Tầng 1 và Tầng 4, toà nhà Home City tại
số 177, Tổ 51 Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất:
Catalent Italy S.P.A (Địa chỉ: Via Nettunense Km 20 100, Aprilia 04011,
Latina, Italy)
Cơ sở đóng gói: Probiotec
Pharma Pty Ltd, Australia (Địa chỉ: 83 Cherry Lane, Laverton North, VIC
3026, Australia)
|
56
|
Procare Diamond
|
Concentrated fish Omega-3
triglycerides 500,0053mg (tương đương Docosahexaenoic acid (DHA) 216mg, tương
đương Eicosapentaenoic acid (EPA) 45mg); Pyridoxine hydrochloride 5mg (tương
đương Pyridoxine (vitamin B6) 4.12mg);- Ferrous fumarate 75,4mg(tương đương Iron
24mg); Calcium hydrogen phosphate 200mg (tương đương Calcium 59mg, Phosphorus
46,6mg); Colecalciferol 5mcg (tương đương vitamin D3 200IU); Thiamine nitrate
(vitamin B1) 5mg; Riboflavin (vitamin B2) 5mg; Nicotinamide 5mg; Folic acid
(vitamin B9) 500mcg; Potassium iodide 262mcg (tương đương Iodine 200mcg);
Ascorbic acid (vitamin C) 50mg; d-alpha- Tocopherol 6,71 mg (tương đương
vitamin E 10IU); Cyanocobalamin (vitamin B12) 10mcg; Dunaliella salina 3,34mg
(tương đương Betacarotene 1mg); Calcium pantothenate 5mg (tương đương
Pantothenic acid 4,5 mg); Heavy magnesium oxide 49,8mg (tương đương Magnesium
30mg); Zinc sulfate monohydrate 22,2mg (tương đương Zinc 8mg)
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
NSX
|
36
|
800110426623
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu,
phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Aroma
İlaç San. Ltd. Şti (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi
No:22/1 Kat: 2 Ergene/Tekirdağ, Turkey)
Cơ sở chịu trách nhiệm xuất
xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB
Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)
|
57
|
Paracerol 10mg/ml Vial
Containing Solution For I.V. Infusion
|
Paracetamol 10mg/ml
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch
|
Hộp 12 chai 100ml
|
NSX
|
24
|
868110426723
|
|
58
|
Vankopol 500mg Lyophilized
Powder for Solution for I.V. Infusion and Oral Use
|
Vancomycin 500mg (dưới dạng
Vancomycin hydrochloride)
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
868115426823
|
32.2. Cơ sở sản xuất và đóng
gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi
Caddesi No:22/1 Kat: 2 Ergene/Tekirdağ, Turkey)
Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm
nghiệm: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Địa chỉ: Vakıflar OSB
Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)
|
59
|
Teikopol 400mg Powder and
Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection
|
Teicoplanin 400mg
|
Bột đông khô và dung môi pha
tiêm
|
Hộp chứa 1 lọ bột đông khô và
1 ống dung môi
|
NSX
|
24
|
868115426923
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: 122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Quận Phú Nhuận,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Kern
Pharma, S.L. (Địa chỉ: Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228
Tarrasa (Barcelona), Spain)
|
60
|
Kernadol Tramadol
|
Paracetamol 325mg; Tramadol
37,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
840111427023
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Orion
Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, Espoo, 02200, Finland) Cơ sở
đóng gói và xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Joensuunkatu 7,
Salo, 24100, Finland)
|
61
|
Nalordia 100mg
|
Quetiapin (dưới dạng
quetiapin fumarat) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
640110427123
|
|
62
|
Nalordia 25mg
|
Quetiapin (dưới dạng
quetiapin fumarat) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
640110427223
|
34.2. Cơ sở sản xuất:
Remedica Ltd. (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate,
3056, Limassol, Cyprus)
|
63
|
Calcium Lactate 300 Tablets
|
Calci lactat pentahydrat
300mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
529100427323
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm QDU (Địa chỉ: Số nhà 2-4, ngõ 3, đường Lý Bôn, phường Ngô
Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất:
Aprogen Pharmaceuticals, Inc. (Địa chỉ: 16, Dumeori-gil, Yanggam-myeon,
Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
64
|
Endrin
|
Erdosteine 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110427423
|
35.2. Cơ sở sản xuất: Osel
İlaç San. Ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No.:52
Beykoz İstanbul, Turkey)
|
65
|
Seladrenalin
|
Mỗi ống 4ml chứa:
Noradrenalin 4mg (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
|
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
|
Hộp 10 ống x 4ml
|
NSX
|
24
|
868110427523
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Quang Anh (Địa chỉ: 83A, đường Hòa Hưng, phường 12, quận
10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất và đóng
gói: Aroma İlaç San. Ltd. Şti (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi
Caddesi No:22/1 Kat: 2 Ergene/Tekirdağ, Turkey)
Cơ sở xuất xưởng lô và kiểm
nghiệm: Polifarma İlaç Sanayi ve Ticaret Anonim Şirketi (Địa chỉ:
Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No: 22/1 Ergene/TEKİRDAĞ, Turkey)
|
66
|
Tygepol 50mg lyophilized powder
for Solution for I.V. Infusion
|
Tigecyclin 50mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
truyền tĩnh mạch
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
868110427623
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Địa chỉ: 23 Đường số 9, Khu dân cư Nam Long,
Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Swiss
Pharma Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 3709, G.I.D.C., Phase- IV, Vatva, City:
Ahmedabad-382 445, Dist. Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
67
|
Edcox 250
|
Cefprozil (dưới dạng
Cefprozil monohydrat) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP 43
|
24
|
890110427723
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Địa chỉ: Lô D3/D6, Khu đô thị mới Cầu
Giấy, phường Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Square
Pharmaceuticals Ltd. (Chemicals division) (Địa chỉ: BSCIC Industrial
Area, Pabna, Bangladesh)
|
68
|
Synergex 1 gm Tablet
|
Amoxicillin (dưới dạng
amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24
|
894110427823
|
|
69
|
Synergex powder for
suspension
|
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha
chứa: Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 125mg; Clavulanat
potassium (trộn với Syloid 1:1) tương đương Clavulanic acid 31,25mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai bột pha 60ml hỗn dịch
|
USP 38
|
24
|
894110427923
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Địa chỉ: 299/28C đường Lý Thường Kiệt,
phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratorio Reig Jofre, S.A (Địa chỉ: Gran Capitan, 10 08970 Sant Joan
Despi (Barcelona) Espana, Spain)
|
70
|
P-Cet 250
|
Mỗi lọ 5ml chứa Palonosetron
(dưới dạng Palonosetron hydrochlorid) 0,25mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
840110428023
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường
Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất:
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A (Địa chỉ: Via
De Ambrosiis,2/6-15067 Novi Ligure (AL), Italy)
|
71
|
Levofloxacina Bioindustria
L.I.M
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 25 chai 100ml
|
NSX
|
36
|
800115428123
|
40.2. Cơ sở sản xuất: Cooper
S.A. Pharmaceuticals (Địa chỉ: 64 Aristovoulou Street, 11853, Athens,
Greece)
|
72
|
Nafloxin Eye Drops Solution
0.3% w/v
|
Ciprofloxacin (dưới dạng
ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,3%
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
520115428223
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Đại Bắc (Địa chỉ: Số 11, đường Công Nghiệp 4, khu công nghiệp Sài Đồng
B, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất:
Sopharma AD (Địa chỉ: 5660 Vrabevo vlg. district of Lovetch, Bulgaria)
|
73
|
Talert 1mg/ml
|
Cetirizine dihydrochloride
1mg/ml
|
Si rô
|
Hộp 1 chai x 120ml, Hộp 1
chai x 60ml
|
NSX
|
24
|
380100428323
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH HH-PHARM (Địa chỉ: K3 ngõ 112 - Sông Đà 10 - Tập thể công ty XDCT
ngầm, tổ 16, phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Zee
Laboratories (Địa chỉ: Uchani, G.T. Road, Karnal-132001, Haryana, India)
|
74
|
Hitgra-50 tablets
|
Sildenafil (dưới dạng
Sildenafil citrat) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp lớn chứa 20 hộp nhỏ x 1 vỉ
x 4 viên
|
NSX
|
36
|
890110428423
|
43. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Địa chỉ: Số 50, đường số 10, Phường
Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Rafarm
SA (Địa chỉ: Thesi Pousi-Xatzi Agiou Louka, Paiania Attiki, TK 19002, ΤΘ
37, Greece)
|
75
|
Pachaunox
|
Palonosetron (dưới dạng
Palonosetron hydrochloride) 0,25mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 Lọ x 5 ml
|
NSX
|
60
|
520110428523
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng
Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: JSC
Farmak (Địa chỉ: 74 Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)
|
76
|
Diprofol EDTA
|
Propofol 20mg/ml
|
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ 50ml
|
NSX
|
24
|
482114428623
|
|
77
|
MFT- Pregabalin 75
|
Pregabalin 75 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
482110428723
|
44.2. Cơ sở sản xuất:
Pharmathen S.A. (Địa chỉ: 6, Dervenakion Str. 15351 - Pallini, Attiki,
Greece)
|
78
|
Somifen 10
|
Leflunomide 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110428823
|
|
79
|
Somifen 20
|
Leflunomide 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110428923
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Monsoon (Địa chỉ: Số 26 Đường Số 4, Cư Xá Bình Thới, Phường 8, Quận
11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất:
Genepharm S.A (Địa chỉ: 18th Km Marathonos Ave, Pallini Attiki,15351, Greece)
|
80
|
Solicare
|
Solifenacin succinate 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110429023
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19,
quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: G. D.
Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: P.W.D. Rest House road, Nohar,
Distt. Hanumangarh (Rajasthan), India)
|
81
|
Gdfen
|
Ibuprofen 100mg/5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 Chai x 100ml
|
BP 2020
|
24
|
890100429123
|
|
82
|
Genorm
|
Domperidon 1mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 30ml
|
NSX
|
24
|
890110429223
|
46.2. Cơ sở sản xuất: Rivpra
Formulation Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No:8, Sector - 6A I.I.E, SIDCUL,
Haridwar-249403, Uttarakhand, India)
|
83
|
Hemolog
|
Calcium-3-methyl-2-
oxo-valerate (α- ketoanalogue to isoleucine, calcium salt) 67 mg;
Calcium-4-methyl-2- oxo-valerate (α- ketoanalogue to leucine, calcium salt)
101 mg; Calcium-2- oxo-3- phenylpropionate (α- ketoanalogue to phenylalanine,
calcium salt) 68 mg; Calcium-3-methyl-2- oxo-butyrate (α- ketoanalogue to
valine, calcium salt) 86 mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4- (methylthio)-butyrate
(α-hydroxyanalogue to methionine, calcium salt) 59 mg; L-Lysine Acetate
(tương đương L- Lysine 75 mg) 105mg; L-Threonine 53 mg; L- Tryptophan 23 mg;
L-Histidine 38 mg; L-Tyrosine 30 mg. Tổng nitrogen trong mỗi viên 36 mg;
Calcium trong mỗi viên 1,25 mmol=0,05g
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110429323
|
46.3. Cơ sở sản xuất:
S.M.Farmaceutici S.R.L (Địa chỉ: Zona Industriale 85050 Tito - Potenza,
Italy)
|
84
|
Clastizol
|
Acid zoledronic (dưới dạng
acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml
|
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
36
|
800110429423
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn
Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt
Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: The
Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
85
|
Fast 125 suppository
|
Paracetamol 125mg
|
Viên đạn đặt trực tràng
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
BP 2018
|
24
|
894100429523
|
|
86
|
Fast 250 suppository
|
Paracetamol 250mg
|
Viên đạn đặt trực tràng
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
BP 2018
|
24
|
894100429623
|
|
87
|
Konlabe 180 tablet
|
Fexofenadin hydroclorid 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894100429723
|
|
88
|
Pregoal 75 capsule
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110429823
|
|
89
|
Solimax 20 capsule
|
Esomeprazol (dưới dạng pellet
bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894110429923
|
|
90
|
V-shire 400 tablet
|
Metronidazol 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
894115430023
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: 64 Lê Lợi, phường 4, quận
Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Makcur
Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal.-
Dehgam, Dist. Gandhinagar. Gujarat State, India)
|
91
|
Makcef 1gm
|
Ceftriaxon (dưới dạng
ceftriaxon natri) 1g
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
USP 40
|
24
|
890110430123
|
48.2. Cơ sở sản xuất:
Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C1B, 305, 2, 3, 4 & 5
GIDC, Kerala (Bavla) Dist.: Ahmedabad (Gujarat), India)
|
92
|
Funginil-150
|
Fluconazole 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1
viên
|
BP 2019
|
36
|
890110430223
|
48.3. Cơ sở sản xuất: Swiss
Parenterals Limited (Địa chỉ: Unit II, Plot No. 402, 412-414, Kerala
Industrial Estate, GIDC, Near Bavla, Ahmedabad - 382 220, Gujarat, India)
|
93
|
Seforaz-S 1.5gm
|
Cefoperazone (dưới dạng
Cefoperazone Sodium) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Sodium) 500mg
|
Thuốc bột để pha tiêm truyền
(tiêm tĩnh mạch, bắp)
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890110430323
|
48.4. Cơ sở sản xuất: Theon
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Tehsil Nalagarh, Distt.
Solan (H.P), India)
|
94
|
Theorab-20
|
Rabeprazole sodium 20mg
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110430423
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74
Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất:
Novartis Pharma Produktions GmbH (Địa chỉ: Öflinger Str. 44, 79664 Wehr,
Germany)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lek d.d., PE Proizvodnja Lendava (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220,
Slovenia)
|
95
|
Myfortic 360mg
|
Mycophenolic acid (dưới dạng
Mycophenolat natri) 360 mg
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 12 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400114430523
|
49.2. Cơ sở sản xuất:
Novartis Pharma Stein AG (Địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein,
Switzerland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lek d.d., Pe Proizvodnja Lendava (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220,
Slovenia)
|
96
|
Tasigna 150mg
|
Nilotinib (dưới dạng
Nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 7 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
760114430623
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Reliv Pharma (Địa chỉ: 22H1 Đường số 40, Khu dân cư Tân Quy Đông,
Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: USV
Private Limited (Địa chỉ: H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22,
O.I.D.C., Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman - 396210, India)
|
97
|
Duotrol
|
Metformin Hydrochloride
500mg; Glibenclamide (Micronised) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110430723
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà
Horison Tower, số 40 Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Makcur
Laboratories Limited (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal:
Dehgam, Dist. Gandhinagar, Gujarat, India)
|
98
|
Hylopt
|
Natri hyaluronate 1mg/ml
(0.1% w/v)
|
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 10ml
|
NSX
|
24
|
890100430823
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9,
Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Thai
Nakorn Patana Co., Ltd. (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan
Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
99
|
Sodium chloride injection
|
Natri clorid 0,9% (w/v)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 100 ống x 3ml; Hộp 100 ống
x 5ml; Hộp 100 ống x 10ml
|
NSX
|
60
|
885110430923
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương (Địa chỉ: Ô số 14, BT3, tiểu khu
đô thị Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm
Hellas S.A (Địa chỉ: 61st km NAT. RD. ATHENS-LAMIA, Schimatari Viotias,
32009, Greece)
|
100
|
Vlofinox
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
|
Dung dịch truyền
|
Hộp 1 Lọ x 100 ml
|
NSX
|
36
|
520115431023
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương (Địa chỉ: 51 đường số 30, phường
Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Venus
Remedies Limited (Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP
Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205,
India)
|
101
|
Cefpitum 1g
|
Cefepime (dưới dạng Cefepime
hydrochloride) 1g
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
USP hiện hành
|
24
|
890110431123
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố
Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất:
Celogen Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 646/1&2, Agrawal
Industrial Estate Somnath Road, Dabhel,Daman-396 210, India)
|
102
|
Lansogen 30
|
Lansoprazole 30mg
|
Viên nang cứng chứa pellet
bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 43
|
36
|
890110431223
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH thương mại Nam Đồng (Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ,
phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất, kiểm
soát lô và xuất xưởng lô: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Ctra. Olaz-
Chipi, 10. Poligono Industrial Areta, 31620 Huarte (Navarra), Spain)
Cơ sở đóng gói: Laboratorios
Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesía de Roncesvalles, 1, 31699 Olloki
(Navarra), Spain)
|
103
|
Xflox 400 mg
|
Moxifloxacin (dưới dạng
moxifloxacin hydroclorid) 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36
|
840115431323
|
56.2. Cơ sở sản xuất: Faes
Farma, S.A. (Địa chỉ: C/ Máximo Aguirre, 14, Lejona-Leioa, 48940
Vizcaya, Spain)
|
104
|
Potenciator 5g
|
Mỗi ống 10ml chứa Arginin
aspartat 5g
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống, mỗi ống 10ml
|
NSX
|
36
|
840110431423
|
56.3. Cơ sở sản xuất: KRKA,
D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
105
|
Sobycor 2.5 mg
|
Bisoprolol fumarat 2.5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, vỉ Alu/Al
|
NSX
|
60
|
383110431523
|
|
106
|
Sobycor 5 mg
|
Bisoprolol fumarat 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, vỉ Alu/Al
|
NSX
|
60
|
383110431623
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH thương mại y tế Viễn Đông (Địa chỉ: 20 Cư xá Bình Minh, Đường Dương
Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratorios Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres
Cantos (Madrid), Spain)
|
107
|
Caspofungin Normon 70 mg
powder for concentrate for solution for infusion
|
Caspofungin (dưới dạng
Caspofungin acetat 77,69mg) 70mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
840110431723
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình
Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất:
Laboratórios Atral, S.A (Địa chỉ: Rua da Estacao, Ns 1 And 1 A,
Castanheira Do Ribatejo, 2600-726, Portugal)
|
108
|
Betamox plus 400
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrate) 400mg; Acid clavulanic 57mg (dưới dạng Potassium
clavulanate, diluted)
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai 60ml, 100ml
|
NSX
|
24
|
560110431823
|
58.2. Cơ sở sản xuất:
Laboratorios Cinfa S.A. (Địa chỉ: Ctra. Olaz Chipi, 10. Poligono
Industrial Areta, 31620 Huarte (Navarre), Spain)
|
109
|
Vessipax 5
|
Solifenacin succinate 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
18
|
840110431923
|
59. Cơ sở đăng ký: Chong Kun
Dang Pharm. Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8 Chungjeong-ro,
Seodaemun-gu, Seoul, Korea)
59.1. Cơ sở sản xuất: Chong
Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro,
Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea)
|
110
|
CKDBelloxa injection 50mg
|
Oxaliplatin 50mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
36
|
880114432023
|
60. Cơ sở đăng ký: Daewoong
Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil,
Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
60.1. Cơ sở nhận nhượng quyền
sản xuất (sản xuất và cân nguyên liệu D-sorbitol 70% solution; nước tinh khiết):
Genuone Sciences Inc. (Địa chỉ: 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon,
Sejong-si, Korea) Cơ sở nhượng quyền sản xuất (cân dược chất, tá dược trừ
D-sorbitol 70% solution; nước tinh khiết): Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd (Địa
chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea)
|
111
|
Gompron
|
Mỗi lọ 100ml chứa Ibuprofen
2g
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
36
|
880100432123
|
61. Cơ sở đăng ký: Egis
Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1106 Budapest,
Keresztúri út 30-38, Hungary)
61.1. Cơ sở sản xuất: Egis
Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1165 Budapest,
Bökényföldi út 118-120., Hungary)
|
112
|
Lidocain 2%
|
Mỗi ống 10ml chứa 200mg
Lidocaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng 213,3mg Lidocaine hydrochloride)
(tương đương với 173,0mg Lidocaine)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 Ống
|
NSX
|
36
|
599110432223
|
62. Cơ sở đăng ký: Emcure
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: "Emcure House", T-184,
M.I.D.C., Bhosari, Pune MH 411026, India)
62.1. Cơ sở sản xuất: Emcure
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Lane No: 3. Phase II, SIDCO Industrial
Complex, Bari - Brahmana, Jammu (J&K), India)
|
113
|
Atorec-10
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp chứa
10 hộp x 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110432323
|
63. Cơ sở đăng ký:
F.Hoffmann - La Roche Ltd (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel,
Switzerland)
63.1. Cơ sở sản xuất và đóng
gói: Delpharm Milano S.r.l (Địa chỉ: Via Carnevale, 1, 20054, Segrate
(MI), Italy)
Cơ sở xuất xưởng: F.
Hoffmann - La Roche AG (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel,
Switzerland)
|
114
|
Cellcept
|
Mycophenolate mofetil 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
800114432423
|
64. Cơ sở đăng ký:
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Địa chỉ: 23, Rochester Park, Singapore 139234,
Singapore)
64.1. Cơ sở sản xuất:
GlaxoSmithKline Pharmaceuticals SA (Địa chỉ: 189 Grunwaldzka Street,
60-322 Poznan, Poland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd (Địa chỉ: 1061 Mountain Highway,
BORONIA VIC 3155, Australia)
|
115
|
Lamictal 100mg
|
Lamotrigine 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
590110432523
|
65. Cơ sở đăng ký: Gracure
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 251-254, IInd Floor, DLF Tower, 15
Shivaji Marg, New Delhi, West Delhi DL 110015, India)
65.1. Cơ sở sản xuất:
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: E-1105, RIICO Industrial Area,
Phase-III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India)
|
116
|
Gradom
|
Domperidone (dưới dạng domperidone
maleate) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110432623
|
|
117
|
Hexicof
|
Bromhexine hydrochloride 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890100432723
|
|
118
|
Laclomez
|
Clarithromycin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36
|
890110432823
|
|
119
|
Skinoral Cream
|
Ketoconazole 2% (w/w)
|
Kem
|
Hộp chứa 1 tuýp 15g
|
NSX
|
36
|
890100432923
|
66. Cơ sở đăng ký: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate,
Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
66.1. Cơ sở sản xuất: Aspiro
Pharma Limited (Địa chỉ: Sy. No. 321, Biotech Park, Phase - III,
Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)
|
120
|
Vanconex (Vancomycin
Hydrochloride for Injection USP 1g/Vial)
|
Vancomycin (dưới dạng
Vancomycin hydrochloride) 1g
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890115433023
|
|
121
|
Xylobloc (Lidocaine
hydrochloride Injection USP 20mg/2mL (1%))
|
Lidocaine hydrochloride 10mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 2ml
|
NSX
|
24
|
890110433123
|
|
122
|
Xylobloc (Lidocaine hydrochloride
Injection USP 300mg/30mL (1%))
|
Lidocaine hydrochloride 10mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ 30ml
|
NSX
|
24
|
890110433223
|
66.2. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad,
Telangana state, India)
|
123
|
Etoricoxib Tablets 120mg
|
Etoricoxib 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110433323
|
|
124
|
Etoricoxib Tablets 60mg
|
Etoricoxib 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110433423
|
|
125
|
Ezetimibe tablets 10mg
|
Ezetimibe 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110433523
|
|
126
|
Tadafil 10
|
Tadalafil 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110433623
|
|
127
|
Tadafil 20
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110433723
|
67. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm
Co., Ltd. (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si,
Gyeonggi-do, Korea)
67.1. Cơ sở sản xuất:
Sofarimex - Indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Avenida das
Indústria -Alto de Colaride -Agualva 2735-213 Cacém, Portugal)
|
128
|
Rabeprazol Azevedos 20mg
|
Rabeprazole natri 20mg (tương
đương rabeprazole 18,85mg)
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x
14 Viên
|
NSX
|
36
|
560110433823
|
68. Cơ sở đăng ký: Jin Yang
Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul, Korea)
68.1. Cơ sở sản xuất: Jin
Yang Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 34 Sinpyeong-ro, Jijeong-myeon, Wonju-si,
Gangwon-do, Korea)
|
129
|
Cebrex capsule 200mg
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
|
NSX
|
36
|
880110433923
|
69. Cơ sở đăng ký: Korea United
Pharm. Inc (Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong- myeon,
Sejong-si, Korea)
69.1. Cơ sở sản xuất: Korea
United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 107 Gongdan-ro, Yeonseo-myeon, Sejong-si,
Korea)
|
130
|
Unitrexates
|
Methotrexat 50mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
BP 2015
|
36
|
880114434023
|
|
131
|
Unitrexates
|
Methotrexat 2,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
880114434123
|
70. Cơ sở đăng ký: Kusum
Healthcare Private Limited (Địa chỉ: D-158/A, Okhla industrial Area,
Phase-I, New Delhi, 110020, India)
70.1. Cơ sở sản xuất: Kusum
Healthcare Pvt. Ltd (Địa chỉ: SP-289 (A) RIICO Industrial Area,
Chopanki, Bhiwadi, Dist. Alwar (Rajasthan), India)
|
132
|
Piosum 150mg
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 14 Viên, Vỉ
PVC-nhôm; Hộp 2 vỉ x 14 Viên, Vỉ PVC-nhôm; Hộp 4 vỉ x 14 Viên, Vỉ PVC-nhôm
|
NSX
|
36
|
890110434223
|
71. Cơ sở đăng ký: L.B.S.
Laboratory Ltd., Part. (Địa chỉ: No. 602, Phanit Anan Lane, Sukhumvit 71
Road, Khlong Tan Nuea Sub-district, Watthana District, Bangkok Metropolis,
Thailand)
71.1. Cơ sở sản xuất:
Jubilant Generics Ltd. (Địa chỉ: Village Sikandarpur Bhainswal, Roorkee-
Dehradun Highway, Bhagwanpur, Roorkee, Distt.-Haridwar, Uttarakhand-247661,
India)
|
133
|
Jubitel
|
Telmisartan 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110434323
|
|
134
|
Jublosar 50mg
|
Losartan Potassium 50mg
|
viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110434423
|
72. Cơ sở đăng ký: Lotus
International PTE. LTD. (Địa chỉ: 80 Robinson Road, #02-00, Singapore
(068898), Singapore)
72.1. Cơ sở sản xuất:
Pharmathen International SA (Địa chỉ: Industrial Park Sapes, Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)
Cơ sở đóng gói thứ cấp:
Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
|
135
|
Alvori 200mg
|
Voriconazol 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110434523
|
|
136
|
Alvori 50mg
|
Voriconazol 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
520110434623
|
73. Cơ sở đăng ký: Macleods
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd,
Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)
73.1. Cơ sở sản xuất:
Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda,
Post Office Lodhimajra, Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101,
India)
|
137
|
Fenofibrate tablets USP 145
mg
|
Fenofibrate 145mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110434723
|
|
138
|
Levomac 750
|
Levofloxacin (dưới dạng
levofloxacin hemihydrat) 750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x
10 viên
|
USP 40
|
36
|
890115434823
|
|
139
|
Rapitus
|
Levodropropizine 30mg/5ml
|
Siro
|
Hộp 1 chai x 120ml
|
NSX
|
24
|
890110434923
|
|
140
|
Regabin 25
|
Pregabalin 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110435023
|
|
141
|
Revidox
|
Doxycycline (dưới dạng
Doxycycline Hyclate) 100mg
|
Viên nang
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110435123
|
|
142
|
Sitamac 50
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin
phosphate monohydrate) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110435223
|
73.2. Cơ sở sản xuất:
Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. 1, 2 & 3, Mahim Road,
Near Kuldeep Nagar, Palghar (West), Thane 401404 Maharashtra State, India)
|
143
|
Tinidazole tablets 500mg
|
Tinidazole 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890115435323
|
73.3. Cơ sở sản xuất:
Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Phase - II, Plot No. 25-27,
Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210, India)
|
144
|
Trenaxa 500
|
Tranexamic acid 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 6 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110435423
|
74. Cơ sở đăng ký: Medley
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Medley House, D-2, MIDC Area, 16th
Road, Andheri (E), Mumbai - 400 093, India)
74.1. Cơ sở sản xuất: Medley
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. 18 & 19, Survey No. 378/7
& 8, 379/2 & 3, Zari Causeway Road, Kachigam, Daman -396210, India)
|
145
|
Vazortan-H Tablets
|
Losartan Potassium 50mg,
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
USP 43
|
24
|
890110435523
|
75. Cơ sở đăng ký: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001,
Karnataka, India)
75.1. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: No.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126,
Tamil Nadu, India)
|
146
|
Coxib-100
|
Celecoxib 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110435623
|
|
147
|
Glutowin Plus
|
Glibenclamide 5mg, Metformin
hydrochloride 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110435723
|
|
148
|
Omicet
|
Cetirizine Hydrochloride 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890100435823
|
76. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore)
Pte Ltd (Địa chỉ: 10 Collyer Quay, # 10-01, Ocean Financial Centre
Singapore (049315), Singapore)
76.1. Cơ sở sản xuất: Sandoz
Private Limited (Địa chỉ: MIDC, Plot No. 8-A/2, 8-B; T.T.C. Ind. Area,
Kalwe Block 400708 Navi Mumbai, India)
|
149
|
Topiramate Sandoz 25mg
|
Topiramate 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110435923
|
77. Cơ sở đăng ký: Novartis
Pharma Services AG (Địa chỉ: Lichtstrasse 35, 4056 Basel, Switzerland)
77.1. Cơ sở sản xuất:
Novartis Farma SpA (Địa chỉ: Via Provinciale Schito 131, 80058 Torre
Annunziata (NA), Italy)
|
150
|
Uperio 100mg
|
Sacubitril 48,6mg và
valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri
113,103mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hôp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
800110436023
|
|
151
|
Uperio 200mg
|
Sacubitril 97,2mg và
valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri
226,206mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hôp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
800110436123
|
|
152
|
Uperio 50 mg
|
Sacubitril 24,3mg và valsartan
25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hôp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
800110436223
|
78. Cơ sở đăng ký: Pfizer
(Thailand) Limited (Địa chỉ: No. 323 United Center Building, Floors 36th
and 37th, Silom Road, Silom Sub-District, Bang Rak District, Bangkok
Metropolis, Thailand)
78.1. Cơ sở sản xuất: Pfizer
Ireland Pharmaceuticals (Địa chỉ: Little Connell Newbridge, Co.Kildare,
Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Betriebsstatte Freiburg,
Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany)
|
153
|
Eliquis
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
539110436323
|
|
154
|
Eliquis
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
539110436423
|
79. Cơ sở đăng ký: Pierre
Fabre Medicament (Địa chỉ: Les Cauquillous - 81500 Lavaur, France)
79.1. Cơ sở sản xuất: Haupt
Pharma (Địa chỉ: 1 rue Comte de Sinard, Livron Sur Drome, 26250, France)
|
155
|
Tanganil 500mg/5ml
|
Acetylleucine 500mg/5ml
|
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
|
Hộp 5 ống x 5ml
|
NSX
|
60
|
300110436523
|
80. Cơ sở đăng ký:
Pharmachem Co., Ltd (Địa chỉ: 17, Baekjegobun-ro 12 gil, SongPa-ku,
Seoul, Korea (Jamsil-dong, 3rd Floor), Korea)
80.1. Cơ sở sản xuất: MG
Co., Ltd. (Địa chỉ: 27, Youngso 2-gil, Gwanghyewon-Myeon, Jincheon- Gun,
Chungcheongbuk-Do, Korea)
|
156
|
MG-Tan Inj.
|
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dịch
A: Glucose 11% 61,5ml (Dưới dạng Glucose monohydrate) 7,44g; Dịch B: Amino
acids 11,3% 20,8ml bao gồm bao gồm L-alanine 0,33g, L-arginine 0,24g,
L-aspartic acid 0,071g, L- glutamic acid 0,12g, Glycine 0,16g, L-histidine
0,14g, L-isoleucine 0,12g, L-leucine 0,16g, L-lysine HCl 0,24g, L- methionine
0,12g, L-phenylalanine 0,16g, L-proline 0,14g, L-serine 0,094g, L- threonine
0,12g, L- tryptophan 0,04g, L-tyrosine 0,005g , L-valine 0,15g, Calcium
chloride 0,02g, Sodium glycerophosphate 0,10g, Magnesium sulfate 0,07g,
Potassium chloride 0,12g, Sodium acetate 0,17g; Dịch C: Lipid emulsion 20%
17,7ml bao gồm Purified soybean oil 3,54g
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Túi 480ml
|
NSX
|
24
|
880110436623
|
81. Cơ sở đăng ký: Saint
Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro,
Seongdong-gu, Seoul, Korea)
81.1. Cơ sở sản xuất: Osel
İlaç San. Ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No.:52
Beykoz İstanbul, Turkey)
|
157
|
Amikaver
|
Mỗi ống 2ml chứa: amikacin
(tương đương 0,75g amikacin sulfat) 0,5g
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 ống x 2ml, Hộp 10
ống x 2ml
|
NSX
|
24
|
868110436723
|
82. Cơ sở đăng ký: Sandoz
GmbH (Địa chỉ: Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl, Austria)
82.1. Cơ sở sản xuất:
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 10 Collyer Quay, # 10-01, Ocean
Financial Centre Singapore (049315), Singapore)
|
158
|
Curam 1000mg
|
Amoxicillin (dưới dạng
amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali
clavulanat 149mg) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ
x 8 viên
|
NSX
|
24
|
888110436823
|
83. Cơ sở đăng ký: Siu Guan
Chem. Ind. Co., Ltd (Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village, West
District, Chiayi City, Taiwan)
83.1. Cơ sở sản xuất: Siu
Guan Chem. Ind. Co., Ltd (Địa chỉ: No.128, Shinmin Road, Hunei Village,
West District, Chiayi City, Taiwan)
|
159
|
Chiamin-A 5% Solution for
Infusion
|
Mỗi chai 500ml chứa:
L-Isoleucine 1250mg; L- Leucine 1850mg; L-Methionine 1075mg; L-Lysine HCl
(tương đương L-Lysine 1650mg) 2065mg; L- Phenylalanine 1275mg; L- Threonine
1100mg; L-Tryptophan 500mg; L-Valine 1550mg; L- Arginine HCl (tương đương L-
Arginine 3000mg) 3630mg; Glycine 2750mg; L-Alanine 3500mg; L-Proline 2800mg;
L- Histidine 750mg; L-Serine 1625mg; L-Tyrosine 100mg; Taurine 250mg
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Chai 500ml. Thùng 12 chai
|
NSX
|
36
|
471110436923
|
|
160
|
SIVKORT Sterile Suspension
Injection
|
Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
|
Hỗn dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 2ml
|
NSX
|
36
|
471110437023
|
84. Cơ sở đăng ký: Standard
Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village,
Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)
84.1. Cơ sở sản xuất:
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village,
Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)
|
161
|
Filgud F.C. Tablets 20mg
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
USP 39
|
24
|
471110437123
|
85. Cơ sở đăng ký: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th Floors,
Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East,
Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
85.1. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B.
Road, Dewas - 455 001, (M.P.), India)
|
162
|
Bacqure 500mg
|
Imipenem 500mg, Cilastatin
(dưới dạng cilastatin natri) 500mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1
chai 100ml
|
USP 42
|
24
|
890110437223
|
|
163
|
Suntopirol 50
|
Topiramate 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110437323
|
85.2. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Survey No. 214, Plot No. 20,
G.I.A. Phase-II, Piparia, Silvassa-396 230, U.T. of Dadra & Nagar Haveli,
India)
|
164
|
Tazzale
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 2 viên
|
USP 42
|
24
|
890110437423
|
85.3. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta
Sahib, District Sirmour, Himachal Pradesh - 173 025, India)
|
165
|
Flotral
|
Alfuzosin hydrochloride 10mg
|
Viên nén giải phóng có kiểm
soát
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110437523
|
85.4. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Medicare Limited (Địa chỉ: Survey No. 22 & 24,
Village: Ujeti, Post- Baska, Tal. Halol - 389 350, Dist: Panchmahal, Gujarat
State, India)
|
166
|
Suspinep
|
Nepafenac 0,1%
|
Hỗn dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ 5ml
|
NSX
|
24
|
890110437623
|
86. Cơ sở đăng ký: Torrent
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road,
Ahmedabad - 380 009, Gujarat, India)
86.1. Cơ sở sản xuất:
Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad-382 721, Tal: Kadi, City:
Indrad, Dist: Mehsana, India)
|
167
|
Alfutor Er Tablets 10mg
|
Alfuzosin hydrochloride 10mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110437723
|
|
168
|
Apixa - 2.5
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x
10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110437823
|
|
169
|
Olanzapine Orodispersible
Tablets 5mg
|
Olanzapine 5mg
|
Viên nén không bao phân tán
trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110437923
|
|
170
|
Riroxator 15
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110438023
|
|
171
|
Riroxator 20
|
Rivaroxaban 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110438123
|
|
172
|
Rivadem 3mg Capsule
|
Rivastigmine (dưới dạng
Rivastigmine Hydrogen Tartrate) 3mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110438223
|
87. Cơ sở đăng ký: U square
Lifescience Private Limited (Địa chỉ: A-1101,1102, 1103 Solitaire
Corporate Park, Beside Divya Bhaskar Press, S.G.Highway, Sarkhej, Ahmedabad
Ahmedabad, GJ 380051, India)
87.1. Cơ sở sản xuất: Makcur
Laboratories Ltc (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal. -
Dehgam, Dist.: Gandhinagar. Gujarat State, India)
|
173
|
Dobusure
|
Dobutamin (dưới dạng
Dobutamin hydroclorid) 12,5mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ, mỗi
hộp chứa 1 lọ 20ml
|
USP 39
|
24
|
890110438323
|
88. Cơ sở đăng ký: Zydus
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Zydus Corporate Park, Scheme No. 63,
Survey No. 536 Khoraj (Gandhinagar), Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad
Gandhinagar GJ 382481, India)
88.1. Cơ sở sản xuất: Zydus
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Kundaim Industrial Estate, Plot No.
203-213, Kundaim, Goa-403 115, India)
|
174
|
Pregaviet 100
|
Pregabalin 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110438423
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng
thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu
chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương
đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có
thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn
chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển
Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu
(EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 41 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 116
(Ban hành kèm theo quyết định số: 794/QĐ-QLD, ngày 27/10/2023 của Cục Quản
lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: A.
Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32
Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất:
Menarini - von Heyden GmbH (Địa chỉ: Leipziger Strasse 7-13, 01097
Dresden, Germany)
|
1
|
Ranexicor
|
Ranolazine 375mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ
x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
400110438523
|
|
2
|
Ranexicor
|
Ranolazine 750mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ
x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
400110438623
|
|
3
|
Ranexicor
|
Ranolazine 500mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ
x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
400110438723
|
2. Cơ sở đăng ký: Aspen
Pharmacare Australia Pty Limited (Địa chỉ: 34-36 Chandos Street, ST
Leonards NSW 2065, Australia)
2.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea
Pharma, S.L (Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz, Av. De
Agreda 31 42110 Olvega (Soria), Spain)
|
4
|
Gracial
|
Desogestrel (viên xanh) 0,025mg;
Ethinylestradiol (viên xanh) 0,04mg; Desogestrel (viên trắng) 0,125mg;
Ethinylestradiol (viên trắng) 0,03mg
|
Viên nén
|
Hộp 01 vỉ, 07 viên xanh và 15
viên trắng
|
NSX
|
36
|
840110438823
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phẩn Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (Địa chỉ: Số 02 Phan Đình Phùng, Phường
Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất:
Pharmathen International SA (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)
|
5
|
Esticavir 0.5mg
|
Entecavir (dưới dạng
Entecavir monohydrate) 0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
520114438923
|
|
6
|
Esticavir 1mg
|
Entecavir (dưới dạng
Entecavir monohydrate) 1mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
520114439023
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ
phần Dược Hậu Giang (Địa chỉ: 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận
Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Taisho
Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa chỉ: 403, Yoshino-cho
1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520, Japan)
|
7
|
Lusefi 2.5 mg film-coated
tablet
|
Luseogliflozin (dưới dạng
Luseogliflozin hydrate) 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
499110439123
|
|
8
|
Lusefi 5 mg film-coated
tablet
|
Luseogliflozin (dưới dạng
Luseogliflozin hydrate) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
499110439223
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Việt An (Địa chỉ: Số 9 ngõ 18 phố Lương Ngọc Quyến, phường
Văn Quán, quận Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất:
Atlantic Pharma - Produções Farmacêuticas, S.A. (Fab. Abrunheira) (Địa
chỉ: Zona Industrial da Abrunheira, Rua da Tapada Grande, 2 2710-089 Sintra,
Portugal)
|
9
|
Femadex 10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci 10,417mg) 10mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
560110439323
|
|
10
|
Femadex 20
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci 20,834mg) 20mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
560110439423
|
|
11
|
Femadex 5
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci 5,209mg) 5mg; Ezetimibe 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
560110439523
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất:
Siegfried Hameln GmbH (Địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 Hameln, Germany)
|
12
|
Alfentanil- hameln 0,5mg/ml
|
Alfentanil (dưới dạng
Alfentanil hydrochlorid 0,5438mg) 0,5mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 2ml
|
NSX
|
24
|
400111439623
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Địa chỉ: 41 Lê Trung Nghĩa,
quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea
Pharma S.L. (Địa chỉ: Polígono Industrial Emiliano Revilla Sanz, Av. de
Agreda, 31 42110 Olvega, Soria, Spain)
|
13
|
Desogestrel 75 mcg
|
Desogestrel 0,075mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 gói x 1 vỉ x 28 viên
|
NSX
|
36
|
840110439723
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 702 và 703, Tầng 7, Tòa nhà
Metropolitan Tower, Số 235 đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Glaxo
Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations) (Địa chỉ:
Priory street, Ware, Hertfordshire, SG12 0DJ, United Kingdom)
|
14
|
Trelegy Ellipta
|
Mỗi liều chưa phóng thích chứa
100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg
umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng
với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg
fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium
bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
|
Thuốc bột hít phân liều
|
Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30
liều hít
|
NSX
|
24
|
500110439823
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Địa chỉ: 37 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định,
Quận 1, Thành phồ Hồ Chí Minh, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất:
Pharmacare Premium Ltd. (Địa chỉ: HHF003 Hal Far Industrial Estate,
Birzebbugia BBG 3000, Malta)
|
15
|
Capecitabine Pharmacare 500mg
Film- coated Tablets
|
Capecitabine 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 12 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
535114439923
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường
Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Vianex
S.A.- Plant C (Địa chỉ: 16th km Marathonos Ave., Pallini Attiki 15351 ,
Greece)
|
16
|
Dioxofin
|
Oxaliplatin 200mg/40mg
|
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
truyền
|
Hộp 1 lọ x 40ml
|
NSX
|
24
|
520114440023
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn
Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt
Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: The
Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
17
|
Bromtab 40 tablet
|
Febuxostat 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
894110440123
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 17, phòng 1701, Friendship Tower,
31 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: ACS
Dobfar S.P.A (Địa chỉ: Via A. Fleming, 2-37135 Verona (VR), Italy)
Cơ sở trộn bột trung gian:
ACS Dobfar S.P.A (Địa chỉ: V. Le Addetta 2a/12-3/5-20067 Tribiano (MI),
Italy)
|
18
|
Zavicefta
|
Ceftazidime (dưới dạng
ceftazidime pentahydrate) 2g; avibactam (dưới dạng avibactam sodium) 0,5mg
|
Bột pha dung dịch đậm đặc để
pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
800110440223
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình
Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất:
Prasfarma, S.L. (Địa chỉ: C/Sant Joan 11-15, 08560 Manlleu (Barcelona),
Spain)
|
19
|
Gemcitabine TVP 2000mg
|
Gemcitabine (dưới dạng
Gemcitabine hydrochlorid) 2000mg/20ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha dung
dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 Lọ x 20ml
|
NSX
|
36
|
840114440323
|
14. Cơ sở đăng ký: DKSH
Singapore Pte. Ltd (Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01, Singapore
(619491), Singapore)
14.1. Cơ sở sản xuất: Lilly
del Caribe, Inc. (Địa chỉ: 12.6 KM 65th Infantry Road (PR01), Carolina,
00985, Puerto Rico)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108
Madrid, Spain)
|
20
|
Verzenio
|
Abemaciclib 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
001110440423
|
15. Cơ sở đăng ký: Getz
Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi
Industrial Area, Karachi, Pakistan)
15.1. Cơ sở sản xuất: Getz
Pharma (Pvt) Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi
Industrial Area, Karachi, Pakistan)
|
21
|
Daclaget Tablets 60mg
|
Daclatasvir (dưới dạng
Daclatasvir dihydroclorid 66mg) 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
896110440523
|
16. Cơ sở đăng ký: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate,
Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
16.1. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla,
Hyderabad-500055, Telangana State, India)
|
22
|
Darunavir Tablets 400mg
|
Darunavir amorphous tương
đương với Darunavir 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Lọ x 60 viên
|
NSX
|
24
|
890110440623
|
16.2. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC
Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District,
Telangana State, India)
|
23
|
Lenalidomide Capsules 10mg
|
Lenalidomide 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114440723
|
|
24
|
Lenalidomide Capsules 25mg
|
Lenalidomide 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114440823
|
|
25
|
Lenalidomide Capsules 5mg
|
Lenalidomide 5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114440923
|
|
26
|
Tenofovir alafenamide tablets
25mg
|
Tenofovir alafenamide 25mg
(dưới dạng tenofovir alafenamide hemifumarate 28,043mg)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
NSX
|
24
|
890110441023
|
17. Cơ sở đăng ký: Joint
Stock Company "Grindeks" (Địa chỉ: 53 Krustpils Street, Riga,
LV-1057, Latvia)
17.1. Cơ sở sản xuất: Joint
Stock Company "Grindeks" (Địa chỉ: 53 Krustpils Street, Riga,
LV-1057, Latvia)
|
27
|
Imatinib Grindeks 100mg
|
Imatinib mesylate 119,5mg
tương đương Imatinib 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
475114441123
|
18. Cơ sở đăng ký: Korea
United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon,
Sejong-si, Korea)
18.1. Cơ sở sản xuất: Korea
United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 107, Gongdan-ro, Yeonseo-myeon, Sejong-si,
Korea)
|
28
|
Kuptopocan
|
Topotecan (dưới dạng
Topotecan hydroclorid) 4mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
36
|
880114441223
|
19. Cơ sở đăng ký: Lotus
International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 80 Robinson Road, #02-00, Singapore
(068898), Singapore)
19.1. Cơ sở sản xuất: Lotus
Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st
Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)
|
29
|
Vinorelbine Alvogen 30mg soft
capsules
|
Vinorelbine (dưới dạng
Vinorelbine tartrate 41,55mg) 30mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x
4 viên
|
NSX
|
36
|
471110441323
|
20. Cơ sở đăng ký: Macleods
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd,
Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)
20.1. Cơ sở sản xuất:
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post
Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India)
|
30
|
Lopinavir 100mg and Ritonavir
25mg Tablets
|
Lopinavir 100mg, Ritonavir
25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
24
|
890110441423
|
21. Cơ sở đăng ký: Merck
Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Địa chỉ: 27/F, Lee Garden Two, 28 Yun
Ping Road, Causeway Bay, Hongkong)
21.1. Cơ sở sản xuất và đóng
gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (Địa chỉ: 2778 South East Side
Highway, Elkton, VA 22827, USA)
Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất
xưởng: FAREVA Mirabel (Địa chỉ: Route de Marsat, Riom, 63963
Clermont-Ferrand, Cedex 9, France)
|
31
|
Recarbrio®
|
Cilastatin (dưới dạng muối
Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg;
Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mg
|
Bột pha dung dịch truyền
|
Hộp 25 lọ
|
NSX
|
36
|
001110441523
|
22. Cơ sở đăng ký: MI Pharma
Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar
Wadi, Village Mogra, Jogeshwarin East, Mumbai - 400060, India)
22.1. Cơ sở sản xuất: Natco
Pharma Limited (Địa chỉ: Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M),
Rangareddy (Dist.), 509228 Telangana State, India)
|
32
|
Gefitinib tablets 250mg
|
Gefitinib 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890114441623
|
23. Cơ sở đăng ký: Pfizer
(Thailand) Limited (Địa chỉ: No. 323 United Center Building, Floors 36th
and 37th, Silom Road, Silom Sub-District, Bang Rak District, Bangkok
Metropolis, Thailand)
23.1. Cơ sở sản xuất:
SwissCo Services AG (Địa chỉ: Bahnhofstrasse 14, 4334 Sisseln,
Switzerland)
Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2
và xuất xưởng: Almac Pharma Services Limited (Địa chỉ: Seagoe Industrial
Estate, BT63 5UA Craigavon, UK)
|
33
|
Cresemba
|
Isavuconazole (dưới dạng
Isavuconazonium sulfate) 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
30
|
760110441723
|
24. Cơ sở đăng ký: Saint
Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro,
Seongdong-gu, Seoul, Korea)
24.1. Cơ sở sản xuất:
Pharmactive İlaç San. Ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Karaağaç Mahallesi Fatih
Bulvarı No:32 Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi-Kapaklı / Tekirdağ, Turkey)
|
34
|
Slanzole
|
Isoconazol nitrat 1% (kl/kl),
Diflucortolon valerat 0,1% (kl/kl)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp 15g
|
NSX
|
24
|
868110441823
|
25. Cơ sở đăng ký:
Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 38 Beach Road #18-11, South
Beach Tower, Singapore (189767), Singapore)
25.1. Cơ sở sản xuất: Sanofi
Winthrop Industrie (Địa chỉ: 1 rue de la Vierge, Ambarès et Lagrave,
33565 Carbon Blanc Cedex, France)
|
35
|
Complavin
|
Clopidogrel (dưới dạng
Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mg
|
Viên nén bao phim (chứa viên
nhân acid acetylsalic yclic bao tan trong ruột)
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
300110441923
|
26. Cơ sở đăng ký: Santen
Pharmaceutical Asia Pte. Ltd. (Địa chỉ: 6 Temasek Boulevard, #37-01,
Suntec Tower Four, Singapore 038986, Singapore)
26.1. Cơ sở sản xuất: Santen
Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto (Địa chỉ: 2-14, Shikinami,
Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan)
|
36
|
Cosopt-S
|
Dorzolamid (dưới dạng
Dorzolamid hydroclorid) 4mg/0,2ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 1mg/0,2ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 3 Túi x 20 Lọ x 0,2ml
|
NSX
|
36
|
499110442023
|
27. Cơ sở đăng ký: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th
Floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway,
Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
27.1. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol - Baroda Highway, Halol -
389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)
|
37
|
Imaluk 400
|
Imatinib (dưới dạng Imatinib
mesylate) 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24
|
890114442123
|
|
38
|
Lenzest 10
|
Lenalidomid 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890114442223
|
|
39
|
Lenzest 25
|
Lenalidomid 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890114442323
|
28. Cơ sở đăng ký: Takeda
Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd (Địa chỉ: 21 Biopolis Road #04-01/12
Nucleos Singapore (138567), Singapore)
28.1. Cơ sở sản xuất: Haupt
Pharma Amareg GmbH (Địa chỉ: Donaustaufer Strasse 378, Regensburg,
Bayern 93055 , Germany)
Cơ sở đóng gói sơ cấp:
AndersonBrecon (UK) Limited (Địa chỉ: Unit 1, Talgarth Business Park,
Trefecca Road, Talgarth, Brecon, LD3 0PQ, United Kingdom)
Cơ sở đóng gói thứ cấp:
AndersonBrecon (UK) Limited (Địa chỉ: Units 2-7, Wye Valley Business
Park, Brecon road, Hay-on-Wye, Hereford, HR3 5PG, United Kingdom)
Cơ sở xuất xưởng: Takeda
Ireland Ltd. (Grange Castle) (Địa chỉ: Grange Castle Business Park,
Dublin 22, D22 XR57, Ireland)
|
40
|
Ninlaro 3mg
|
Mỗi viên nang cứng chứa: 3mg
Ixazomib (tương ứng 4,3mg Ixazomib citrate)
|
Viên nang cứng
|
Hộp chứa 1 vỉ x 1 viên nang cứng;
Hộp chứa 3 vỉ x 1 viên nang cứng
|
NSX
|
36
|
400110442423
|
29. Cơ sở đăng ký: TTY Biopharm
Co., Ltd Lioudu Factory (Địa chỉ: 3F., No.3-1 Park st., Nangang Dist.,
Taipei City 11503, Taiwan)
29.1. Cơ sở sản xuất: TTY
Biopharm Co., Ltd Lioudu Factory (Địa chỉ: No.5, Gongjian W.Rd., Qidu
District, Keelung, Taiwan)
|
41
|
Iveeck film- coated tablets
100mg
|
Imatinib (dưới dạng Imatinib
mesylate 119,5mg) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 56 viên
|
NSX
|
36
|
471114442523
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn
nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương
nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể
được ghi trên nhãn thuốc.
2. Thuốc tại danh mục này phải
báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả khi nộp hồ sơ đăng ký gia hạn giấy
đăng ký lưu hành theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022.