Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 31/2008/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá thu viện phí tại cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

Số hiệu: 31/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Lê Văn Cần
Ngày ban hành: 30/09/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 31/2008/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 30 tháng 9 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT/BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành Bảng giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ ngoài quy định tại Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT/BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, chi tiết theo phụ lục 1.

2. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ đã quy định tại Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo phụ lục 2.

3. Bổ sung danh mục phân loại và mức thu một phần viện phí đối với những dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật đã quy định tại Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo phụ lục 3.

Điều 2. Giám đốc Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính và Sở ngành chức năng triển khai thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá thu một phần viện phí nêu trên; đồng thời, hướng dẫn các cơ sở khám, chữa bệnh công lập quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định tài chính hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp, Bộ Y tế;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: NC, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Cần

 

PHỤ LỤC 1

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC VÀ MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ĐỐI VỚI NHỮNG DỊCH VỤ NGOÀI QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 14/TTLB VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT/BYT-BTC-BLĐTBXH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

ĐVT: Đồng.

SỐ TT

Dịch vụ

Theo TTLT số 14/TTLB

Theo QĐ số 44/2006/QĐ-UBND

Điều chỉnh (thực hiện cho cả 03 tuyến)

Tối thiểu

Tối đa

A

Điều chỉnh mức thu đã quy định tại Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

 

I

 Phí khám bệnh và kiểm tra sức khỏe

 

 

 

 

01

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy, chọn thuốc)

10.000

30.000

20.000

30.000

02

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X quang)

10.000

35.000

30.000

35.000

03

Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

18.000

50.000

40.000

50.000

II

 Tiền giường bệnh theo ngày điều trị nội trú

 

 

 

 

01

 Ngày điều trị hồi sức cấp cứu, ngày sanh và 02 ngày sau sanh

3.000

18.000

12.000

18.000

02

 Ngày điều trị hậu phẫu

20.000

120.000

16.000

25.000

03

 Ngày điều trị bình thường

10.000

50.000

10.000

15.000

B

Các khoản thu chưa được quy định

 

 

 

 

01

Thử phản ứng Lao tố (IDR)

-

-

5.000

20.000

02

Đo lưu huyết não

 

 

-

50.000

03

Ký sinh trùng Sốt rét trong máu (bằng kính hiển vi)

 

 

-

10.000

04

Cấp cứu 115 (chưa gồm chi phí thực hiện các kỹ thuật chuyên môn)

-

02 lít xăng/10 km

05

Thở máy

 

 

-

Thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua ôxy thực tế tại thời điểm

06

Chuyển viện:

 

 

 

 

 

 - Trong tỉnh:

 

 

-

02 lít xăng/10 km + 150.000

 

 - Ngoài tỉnh:

 

 

-

 

 

 + Từ Sóc Trăng chuyển đến Tp. Cần Thơ

 

 

-

02 lít xăng/10 km + 150.000

 

 + Từ Sóc Trăng chuyển đến Tp. Hồ Chí Minh

 

 

-

02 lít xăng/10 km + 210.000

Ghi chú: Chi phí chuyển viện bao gồm: tiền xăng xe cộng với công tác phí của 01 bác sĩ, 01 điều dưỡng và 01 tài xế; trường hợp tuyến chuyển viện < 10 km thì không cộng thêm công tác phí cho cán bộ y tế.

 

PHỤ LỤC 2

ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ĐỐI VỚI NHỮNG DỊCH VỤ ĐÃ QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2006/QĐ-UBND CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

ĐVT: Đồng.

SỐ TT

Dịch vụ

Giá theo TTLT số 03/2006/TTLT

Giá theo QĐ số 44/2006/ QĐ-UBND

Giá điều chỉnh

Tối thiểu

Tối đa

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI:

 

 

 

 

01

Chọc dò tuỷ sống

7.000

35.000

21.000

30.000

02

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

25.000

80.000

52.000

75.000

03

Mở khí quản

40.000

180.000

110.000

160.000

04

Chọc dò màng tim

20.000

80.000

50.000

75.000

05

Đốt mụn cóc

8.000

30.000

19.000

25.000

06

Cắt sùi mào gà

12.000

60.000

36.000

50.000

07

Chấm Nitơ, AT

3.000

10.000

6.000

10.000

08

Đốt Hydradenome

10.000

50.000

30.000

45.000

09

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

15.000

65.000

40.000

60.000

10

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

30.000

130.000

80.000

120.000

11

Bạch biến

15.000

65.000

40.000

60.000

12

Đốt mắt cá chân nhỏ

15.000

70.000

42.000

60.000

13

Cắt đường rò mông

35.000

120.000

77.000

115.000

14

Lột nhẹ da mặt

70.000

300.000

185.000

270.000

15

Móng quặp

20.000

80.000

50.000

75.000

16

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

10.000

50.000

30.000

45.000

17

Sinh thiết thận

12.000

45.000

28.000

40.000

18

Sinh thiết thận dưới siêu âm

60.000

200.000

130.000

190.000

19

Sinh thiết vú

40.000

100.000

70.000

100.000

20

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

850.000

1.200.000

21

Soi khớp có sinh thiết

120.000

320.000

220.000

300.000

22

Soi màng phổi

30.000

180.000

105.000

150.000

23

Soi thực quản dạ dày gắp giun

50.000

250.000

150.000

220.000

24

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

50.000

250.000

150.000

220.000

25

Soi ruột non +/- sinh thiết

230.000

320.000

275.000

320.000

26

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

250.000

400.000

325.000

400.000

27

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

270.000

320.000

295.000

320.000

28

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

100.000

150.000

125.000

150.000

29

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

350.000

450.000

400.000

450.000

30

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

300.000

2.000.000

1.150.000

1.700.000

31

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

450.000

800.000

625.000

800.000

32

Nội soi tai

14.000

70.000

42.000

60.000

33

Nội soi mũi xoang

14.000

70.000

42.000

60.000

34

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

34.000

170.000

102.000

150.000

35

Nội soi ống mật chủ

22.000

110.000

66.000

100.000

36

Nội soi niệu quản

22.000

110.000

66.000

100.000

37

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

575.000

700.000

38

Nội soi lồng ngực

450.000

700.000

575.000

700.000

39

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

450.000

700.000

575.000

700.000

40

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.000.000

1.500.000

1.250.000

1.500.000

41

Đo áp lực đồ bàng quang

25.000

100.000

62.000

90.000

42

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

25.000

100.000

62.000

90.000

43

Điện cơ tầng sinh môn

25.000

100.000

62.000

90.000

44

Niệu dòng đồ

12.000

35.000

23.000

35.000

45

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

25.000

100.000

62.000

90.000

46

Cắt bỏ tinh hoàn

25.000

100.000

62.000

90.000

47

Mở rộng miệng lỗ sáo

12.000

45.000

28.000

40.000

48

Chọc hút nang gan qua siêu âm

20.000

80.000

50.000

75.000

49

Chọc hút nang thận qua siêu âm

25.000

100.000

62.000

90.000

50

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

100.000

300.000

200.000

300.000

51

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

1.500.000

52

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

300.000

800.000

550.000

800.000

53

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350.000

500.000

425.000

500.000

54

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

370.000

650.000

510.000

650.000

55

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

800.000

2.000.000

1.400.000

2.000.000

56

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

20.000

80.000

50.000

75.000

57

Đặt catheter động mạch quay

250.000

450.000

350.000

450.000

58

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

300.000

600.000

450.000

600.000

59

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

280.000

500.000

390.000

500.000

60

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

200.000

300.000

250.000

300.000

61

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

500.000

800.000

650.000

800.000

62

Điều trị hạ kali/canxi máu

120.000

180.000

150.000

180.000

63

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

400.000

650.000

525.000

650.000

64

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

100.000

200.000

150.000

200.000

65

Thở máy (01 ngày điều trị)

150.000

350.000

250.000

350.000

66

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

350.000

650.000

500.000

650.000

67

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

370.000

750.000

560.000

750.000

68

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

350.000

550.000

450.000

550.000

69

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

120.000

180.000

150.000

180.000

70

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

600.000

1.800.000

1.200.000

1.770.000

71

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

600.000

1.200.000

900.000

1.200.000

72

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

500.000

1.000.000

750.000

1.000.000

73

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

65.000

120.000

92.000

120.000

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

01

Giao thoa

4.000

10.000

7.000

10.000

02

Bàn kéo

10.000

20.000

15.000

20.000

03

Bồn xoáy

4.000

10.000

7.000

10.000

04

Tập do liệt thần kinh trung ương

5.000

10.000

7.000

10.000

05

Tập do cứng khớp

3.000

12.000

7.000

10.000

06

Tập do liệt ngoại biên

3.000

10.000

6.000

10.000

07

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

4.000

15.000

9.000

15.000

08

Chẩn đoán điện

2.000

10.000

6.000

10.000

09

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

8.000

20.000

14.000

20.000

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

4.000

10.000

7.000

10.000

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

2.000

5.000

3.000

5.000

12

Tập với xe đạp tập

2.000

5.000

3.000

5.000

13

Tập với hệ thống ròng rọc

2.000

5.000

3.000

5.000

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

40.000

50.000

45.000

50.000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

3.000

10.000

6.000

10.000

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

5.000

10.000

7.000

10.000

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

5.000

10.000

7.000

10.000

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

5.000

10.000

7.000

10.000

19

Tập dưỡng sinh

2.000

7.000

4.000

5.000

20

Điện vi dòng giảm đau

5.000

10.000

7.000

10.000

21

Xoa bóp bằng máy

5.000

10.000

7.000

10.000

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

20.000

30.000

25.000

30.000

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

30.000

50.000

40.000

50.000

24

Xông hơi

5.000

15.000

10.000

15.000

25

Giác hơi

4.000

12.000

8.000

12.000

26

Bó êm cẳng tay

2.000

7.000

4.000

7.000

27

Bó êm cẳng chân

2.000

8.000

5.000

8.000

28

Bó êm đùi

4.000

12.000

8.000

12.000

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

10.000

20.000

15.000

20.000

30

Xoa bóp áp lực hơi

5.000

10.000

7.000

10.000

31

Điện từ trường cao áp

5.000

10.000

7.000

10.000

32

Laser chiếu ngoài

5.000

10000

7.000

10.000

33

Laser nội mạch

25.000

30.000

27.000

30.000

34

Laser thẩm mỹ

25.000

30.000

27.000

30.000

35

Sóng xung kích điều trị

20.000

30.000

25.000

30.000

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

300.000

450.000

375.000

450.000

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

600.000

900.000

750.000

900.000

38

Nẹp cổ tay- bàn tay

150.000

300.000

225.000

300.000

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

700.000

900.000

800.000

900.000

40

Giày chỉnh hình

300.000

450.000

375.000

450.000

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

700.000

1.000.000

850.000

1.000.000

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

300.000

450.000

375.000

450.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

01

Cố định gãy xương sườn

20.000

35.000

27.000

35.000

02

Nắn, bó gẫy xương đòn

30.000

50.000

40.000

50.000

03

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

30.000

50.000

40.000

50.000

04

Nắn, bó gẫy xương gót

30.000

50.000

40.000

50.000

05

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

40.000

150.000

95.000

140.000

06

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

30.000

120.000

75.000

110.000

07

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

30.000

120.000

75.000

110.000

08

Phẫu thuật thừa ngón

40.000

170.000

105.000

155.000

09

Phẫu thuật dính ngón

50.000

270.000

160.000

235.000

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

30.000

120.000

75.000

110.000

11

Đặt Iradium (lần)

100.000

450.000

275.000

400.000

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

700.000

900.000

800.000

900.000

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

2.500.000

4.500.000

3.500.000

4.500.000

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

2.500.000

4.500.000

3.500.000

4.500.000

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

2.500.000

4.500.000

3.500.000

4.500.000

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

2.500.000

4.500.000

3.500.000

4.500.000

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

3.000.000

5.000.000

4.000.000

5.000.000

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

6.000.000

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

5.000.000

7.000.000

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

3.000.000

7.000.000

5.000.000

7.000.000

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

5.000.000

7.000.000

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

5.000.000

7.000.000

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

3.000.000

7.000.000

5.000.000

7.000.000

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

2.700.000

6.000.000

4.350.000

6.000.000

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

6.000.000

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

500.000

1.200.000

850.000

1.200.000

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.000.000

1.800.000

1.400.000

1.800.000

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.000.000

1.800.000

1.400.000

1.800.000

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.200.000

1.800.000

1.500.000

1.800.000

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

650.000

1.000.000

825.000

1.000.000

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.200.000

1.800.000

1.500.000

1.800.000

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.200.000

1.800.000

1.500.000

1.800.000

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.200.000

1.800.000

1.500.000

1.800.000

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.200.000

1.800.000

1.500.000

1.800.000

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.000.000

1.500.000

1.250.000

1.500.000

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.000.000

3.500.000

2.750.000

3.500.000

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.000.000

4.500.000

3.750.000

4.500.000

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

2.500.000

4.000.000

3.250.000

4.000.000

45

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

3.500.000

5.000.000

4.250.000

5.000.000

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

2.500.000

2.250.000

2.500.000

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.000.000

1.500.000

1.250.000

1.500.000

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

1.900.000

2.000.000

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.800.000

2.000.000

1.900.000

2.000.000

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

3.000.000

2.700.000

3.000.000

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

12.000

35.000

23.000

35.000

54

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

350.000

800.000

575.000

800.000

55

Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

650.000

1.200.000

925.000

1.200.000

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

500.000

1.000.000

750.000

1.000.000

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

300.000

700.000

500.000

700.000

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

50.000

125.000

87.000

125.000

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.500.000

2.500.000

2.000.000

2.500.000

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

500.000

1.500.000

1.000.000

1.500.000

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

2.500.000

2.250.000

2.000.000

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

1.500.000

2.500.000

2.000.000

2.500.000

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

1.800.000

2.500.000

2.150.000

2.500.000

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.000.000

2.500.000

2.250.000

2.500.000

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.500.000

3.500.000

3.000.000

3.500.000

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

2.500.000

2.250.000

2.500.000

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

500.000

1.500.000

1.000.000

1.500.000

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.000.000

1.500.000

1.250.000

1.500.000

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

90

Đo các chỉ số niệu động học

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.000.000

4.000.000

3.500.000

4.000.000

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

5.000.000

15.000.000

10.000.000

14.800.000

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

1.750.000

2.500.000

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.000.000

2.500.000

1.750.000

2.500.000

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.000.000

2.500.000

1.750.000

2.500.000

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.000.000

2.500.000

1.750.000

2.500.000

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/khớp vai/cổ chân

500.000

2.000.000

1.250.000

1.800.000

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

700.000

2.200.000

1.450.000

2.100.000

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

700.000

2.200.000

1.450.000

2.100.000

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

700.000

2.200.000

1.450.000

2.100.000

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.300.000

1.600.000

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.000.000

1.600.000

1.300.000

1.600.000

111

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

500.000

1.200.000

850.000

1.200.000

112

Tạo hình khí-phế quản

7.000.000

10.000.000

8.500.000

10.000.000

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

800.000

1.200.000

1.000.000

1.200.000

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

3.000.000

2.250.000

3.000.000

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

1.500.000

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.500.000

2.000.000

1.750.000

2.000.000

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

1.500.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

 

01

Làm thuốc âm đạo

2.000

5.000

3.000

5.000

02

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

25.000

100.000

62.000

90.000

03

Hút thai dưới 12 tuần

30.000

80.000

55.000

80.000

04

Nạo hút thai trứng

20.000

70.000

45.000

65.000

05

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

80.000

200.000

140.000

200.000

06

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

5.000

15.000

10.000

15.000

07

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

30.000

80.000

55.000

80.000

08

Đốt laser cổ tử cung

6.000

20.000

13.000

20.000

09

Tiêm nhân Chorio

5.000

12.000

8.000

12.000

10

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

10.000

25.000

17.000

25.000

11

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

70.000

180.000

125.000

180.000

12

Chọc ối điều trị đa ối

10.000

35.000

22.000

30.000

13

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

5.000

12.000

8.000

12.000

14

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

150.000

400.000

275.000

400.000

15

Bóc nhân xơ vú

70.000

150.000

110.000

150.000

16

Trích ápxe Bartholin

30.000

120.000

75.000

110.000

17

Bóc nang Bartholin

65.000

180.000

122.000

180.000

18

Triệt sản nam

30.000

100.000

65.000

95.000

19

Triệt sản nữ

50.000

150.000

100.000

150.000

20

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

150.000

400.000

275.000

400.000

21

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

150.000

700.000

425.000

700.000

22

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

500.000

1.200.000

850.000

1.200.000

23

Phẫu thuật u nang buồng trứng

250.000

500.000

375.000

500.000

24

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

300.000

1.200.000

750.000

1.100.000

25

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

120.000

350.000

235.000

350.000

26

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

1.500.000

1.350.000

1.500.000

27

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

150.000

400.000

275.000

400.000

28

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

350.000

1.300.000

825.000

1.200.000

29

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

150.000

450.000

300.000

440.000

30

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

180.000

600.000

390.000

570.000

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

250.000

800.000

525.000

770.000

32

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

180.000

500.000

340.000

500.000

33

Nội xoay thai

80.000

350.000

215.000

300.000

34

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

200.000

650.000

425.000

600.000

35

Chọc hút noãn

2.500.000

3.600.000

3.050.000

3.600.000

36

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1.000.000

2.500.000

1.750.000

2.500.000

37

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

700.000

1.500.000

1.100.000

1.500.000

38

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

1.800.000

2.700.000

2.250.000

2.700.000

39

Đo tim thai bằng Doppler

12.000

35.000

23.000

35.000

40

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

30.000

70.000

50.000

70.000

41

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

1.000.000

3.000.000

2.000.000

3.000.000

42

Thụ tinh nhân tạo IUI

80.000

250.000

165.000

250.000

43

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

2.000.000

5.000.000

3.500.000

5.000.000

44

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.200.000

5.400.000

3.800.000

5.400.000

45

Xin trứng- làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

2.500.000

6.000.000

4.250.000

6.000.000

46

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

800.000

1.200.000

1.000.000

1.200.000

47

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.000.000

3.000.000

2.500.000

3.000.000

C2.3

MẮT

 

 

 

 

01

Đo khúc xạ máy

3.000

5.000

4.000

5.000

02

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

20.000

40.000

30.000

40.000

03

Điện chẩm

15.000

35.000

25.000

35.000

04

Sắc giác

10.000

20.000

15.000

20.000

05

Điện võng mạc

15.000

35.000

25.000

35.000

06

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

10.000

15.000

12.000

15.000

07

Đo thị lực khách quan

25.000

40.000

32.000

40.000

08

Đánh bờ mi

5.000

10.000

7.000

10.000

09

Chữa bỏng mắt do hàn điện

5.000

10.000

7.000

10.000

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

10.000

15.000

12.000

15.000

11

Điện di điều trị (1 lần)

5.000

8.000

6.000

8.000

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

220.000

400.000

310.000

400.000

13

Khoét bỏ nhãn cầu

110.000

400.000

255.000

370.000

14

Nặn tuyến bờ mi

7.000

10.000

8.000

10.000

15

Lấy sạn vôi kết mạc

7.000

10.000

8.000

10.000

16

Đốt lông xiêu

10.000

12.000

11.000

12.000

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

200.000

470.000

335.000

470.000

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

250.000

550.000

400.000

550.000

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

250.000

500.000

375.000

500.000

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

300.000

500.000

400.000

500.000

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

250.000

225.000

250.000

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

250.000

320.000

285.000

320.000

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

250.000

400.000

325.000

400.000

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

250.000

500.000

375.000

500.000

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

300.000

700.000

500.000

700.000

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

350.000

650.000

500.000

650.000

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

450.000

600.000

525.000

600.000

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

300.000

400.000

350.000

400.000

29

Soi bóng đồng tử

5.000

8.000

6.000

8.000

30

Phẫu thuật cắt bè

200.000

450.000

325.000

450.000

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

500.000

1.000.000

750.000

1.000.000

32

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

250.000

225.000

250.000

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

300.000

600.000

450.000

600.000

34

Rạch góc tiền phòng

200.000

400.000

300.000

400.000

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

300.000

500.000

400.000

500.000

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

200.000

280.000

240.000

280.000

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

600.000

800.000

700.000

800.000

38

Phẫu thuật u mi không vá da

150.000

450.000

300.000

450.000

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

300.000

600.000

450.000

600.000

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

300.000

600.000

450.000

600.000

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

150.000

300.000

225.000

300.000

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

200.000

400.000

300.000

400.000

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

200.000

350.000

275.000

350.000

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

150.000

350.000

250.000

350.000

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

500.000

800.000

650.000

800.000

46

Lấy dị vật tiền phòng

150.000

400.000

275.000

400.000

47

Lấy dị vật hốc mắt

200.000

500.000

350.000

500.000

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

500.000

600.000

550.000

600.000

49

Khâu giác mạc đơn thuần

150.000

220.000

185.000

220.000

50

Khâu củng mạc đơn thuần

200.000

270.000

235.000

270.000

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

500.000

600.000

550.000

600.000

52

Khâu giác mạc phức tạp

250.000

400.000

325.000

400.000

53

Khâu củng mạc phức tạp

250.000

400.000

325.000

400.000

54

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

200.000

400.000

300.000

400.000

55

Khâu phục hồi bờ mi

150.000

300.000

225.000

300.000

56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

200.000

600.000

400.000

600.000

57

Chích mủ hốc mắt

150.000

230.000

190.000

230.000

58

Khâu da mi kết mạc bị rách

160.000

300.000

230.000

300.000

59

Cắt bỏ túi lệ

250.000

500.000

375.000

500.000

60

Cắt mộng đơn thuần

200.000

450.000

325.000

450.000

61

Cắt mộng áp Mytomycin

200.000

470.000

335.000

470.000

62

Gọt giác mạc

150.000

430.000

290.000

430.000

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

400.000

700.000

550.000

700.000

64

Khâu cò mi

150.000

190.000

170.000

190.000

65

Phủ kết mạc

200.000

350.000

275.000

350.000

66

Cắt u kết mạc không vá

180.000

250.000

215.000

250.000

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

550.000

700.000

625.000

700.000

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

500.000

600.000

550.000

600.000

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

500.000

750.000

625.000

750.000

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

400.000

500.000

450.000

500.000

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

50.000

100.000

75.000

100.000

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

80.000

150.000

115.000

150.000

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

80.000

150.000

115.000

150.000

74

Mở bao sau bằng Laser

80.000

150.000

115.000

150.000

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

250.000

400.000

325.000

400.000

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

300.000

500.000

400.000

500.000

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

500.000

700.000

600.000

700.000

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

250.000

400.000

325.000

400.000

79

Điện đông thể mi

120.000

200.000

160.000

200.000

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

10.000

15.000

12.000

15.000

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

15.000

20.000

17.000

20.000

82

Điện rung mắt quang động

25.000

40.000

32.000

40.000

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

20.000

40.000

30.000

40.000

84

Lấy huyết thanh đóng ống

20.000

30.000

25.000

30.000

85

Cắt chỉ giác mạc

10.000

15.000

12.000

15.000

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia bêta)

10.000

15.000

12.000

15.000

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

200.000

500.000

350.000

500.000

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

400.000

750.000

575.000

750.000

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

150.000

250.000

200.000

250.000

90

Phẫu thuật tháo cò mi

40.000

60.000

50.000

60.000

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

20.000

80.000

50.000

75.000

92

U bạch mạch kết mạc

10.000

40.000

25.000

35.000

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

1.500.000

3.500.000

2.500.000

3.500.000

94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

95

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.000.000

2.000.000

1.500.000

2.000.000

97

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

120.000

250.000

185.000

250.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

01

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

5.000

15.000

10.000

15.000

02

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

40.000

100.000

70.000

100.000

03

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

35.000

75.000

55.000

75.000

04

Nhét bấc mũi trước cầm máu

12.000

20.000

16.000

20.000

05

Nhét bấc mũi sau cầm máu

15.000

50.000

32.000

50.000

06

Trích màng nhĩ

10.000

30.000

20.000

30.000

07

Thông vòi nhĩ

5.000

30.000

17.500

30.000

08

Nong vòi nhĩ

3.000

10.000

6.500

10.000

09

Chọc hút dịch vành tai

4.000

15.000

9.500

15.000

10

Chích rạch vành tai

7.000

25.000

16.000

25.000

11

Lấy nút biểu bì ống tai

7.000

25.000

16.000

25.000

12

Hút xoang dưới áp lực

5.000

20.000

12.000

20.000

13

Khí dung

2.000

8.000

5.000

8.000

14

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

3.000

15.000

9.000

15.000

15

Nạo VA

30.000

100.000

65.000

96.000

16

Bẻ cuốn mũi

8.000

40.000

24.000

35.000

17

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

60.000

180.000

120.000

170.000

18

Nhét meche mũi

12.000

40.000

26.000

40.000

19

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

12.000

40.000

26.000

40.000

20

Đốt họng hạt

8.000

25.000

16.000

25.000

21

Chọc hút u nang sàn mũi

8.000

25.000

16.000

25.000

22

Cắt polyp ống tai

8.000

20.000

14.000

20.000

23

Sinh thiết vòm mũi họng

8.000

25.000

16.000

25.000

24

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

40.000

125.000

82.000

120.000

25

Soi thanh quản cắt papilloma

40.000

125.000

82.000

120.000

26

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

20.000

70.000

45.000

65.000

27

Soi thực quản bằng ống mềm

20.000

70.000

45.000

65.000

28

Đốt Amidan áp lạnh

30.000

100.000

65.000

95.000

29

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

50.000

150.000

100.000

150.000

30

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

80.000

220.000

150.000

220.000

31

Thông vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

40.000

60.000

32

Nong vòi nhĩ nội soi

20.000

60.000

40.000

60.000

33

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

70.000

150.000

110.000

150.000

34

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

90.000

250.000

170.000

250.000

35

Nội soi Tai Mũi Họng

80.000

180.000

130.000

180.000

36

Mổ sào bào thượng nhĩ

250.000

600.000

425.000

600.000

37

Đo sức cản của mũi

25.000

65.000

45.000

65.000

38

Đo thính lực đơn âm

7.000

30.000

18.000

25.000

39

Đo trên ngưỡng

8.000

35.000

21.000

30.000

40

Đo sức nghe lời

5.000

25.000

15.000

20.000

41

Đo phản xạ cơ bàn đạp

4.000

15.000

9.000

15.000

42

Đo nhĩ lượng

4.000

15.000