Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 26/QĐ-BYT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Nguyễn Thị Xuyên
Ngày ban hành: 03/01/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU “HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VI SINH Y HỌC”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Xét Biên bản họp của Hội đồng nghiệm thu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Vi sinh Y học của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh Y học”, gồm 231 quy trình kỹ thuật.

Điều 2. Tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh Y học” ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Vi sinh Y học phù hợp để thực hiện tại đơn vị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Thứ trưởng BYT;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử BYT;
- Website Cục KCB;
- Lưu VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 

DANH SÁCH

CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH VI SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/QĐ-BYT ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT

Danh mục xét nghiệm vi khuẩn

A. Vi khuẩn chung

1

Vi khuẩn nhuộm soi

2

Vi khuẩn test nhanh

3

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

4

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

5

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

7

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

8

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

9

Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

10

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

11

Vi khuẩn khẳng định

12

Vi khuẩn định danh PCR

13

Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

14

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

15

Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

16

Vi hệ đường ruột

B. Mycobacteria

17

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

18

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

19

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

20

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

21

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

22

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

23

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

24

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

25

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

26

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

27

Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase

28

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

29

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

30

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

31

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

32

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

33

Mycobacterium tuberculosis spoligotyping

34

Mycobacterium tuberculosis RFLP typing

35

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

36

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

37

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

38

Mycobacterium leprae nhuộm soi

39

Mycobacterium leprae PCR

40

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

C. Vibrio cholerae

41

Vibrio cholerae nhuộm soi

42

Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang

43

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

44

Vibrio cholerae PCR

45

Vibrio cholerae giải trình tự gene

D. Neisseria gonorrhoeae

46

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

47

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

48

Neisseria gonorrhoeae PCR

49

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

E. Neisseria meningitidis

50

Neisseria meningitidis nhuộm soi

51

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

52

Neisseria meningitidis PCR

53

Neisseria meningitidis Real-time PCR

F. Các vi khuẩn khác

54

Chlamydia test nhanh

55

Chlamydia nhuộm huỳnh quang

56

Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

57

Chlamydia PCR

58

Chlamydia Real-time PCR

59

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

60

Clostridium nuôi cấy, định danh

61

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

62

Clostridium difficile PCR

63

Leptospira test nhanh

64

Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

65

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

66

Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

67

Salmonella Widal

68

Streptococcus pyogenes ASO

69

Treponema pallidum soi tươi

70

Treponema pallidum nhuộm soi

71

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

72

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

73

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Danh mục xét nghiệm virus

A. Virus chung

74

Virus test nhanh

75

Virus Ag miễn dịch bán tự động

76

Virus Ab miễn dịch bán tự động

B. Hepatitis virus

77

HBsAg test nhanh

78

HBsAg miễn dịch bán tự động

79

HBsAg miễn dịch tự động

80

HBsAg khẳng định

81

HBsAg định lượng

82

HBsAb miễn dịch bán tự động

83

HBsAb định lượng

84

HBc IgM miễn dịch bán tự động

85

HBc IgM miễn dịch tự động

86

HBc total miễn dịch bán tự động

87

HBc total miễn dịch tự động

88

HBeAg miễn dịch bán tự động

89

HBeAg miễn dịch tự động

90

HBeAb miễn dịch bán tự động

91

HBeAb miễn dịch tự động

92

HBV đo tải lượng Real-time PCR

93

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

94

HBV genotype PCR

95

HBV genotype Real-time PCR

96

HBV genotype giải trình tự gene

97

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

98

HBV kháng thuốc giải trình tự gene

99

HCV Ab miễn dịch bán tự động

100

HCV Ab miễn dịch tự động

101

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

102

HCV Core Ag miễn dịch tự động

103

HCV PCR

104

HCV đo tải lượng Real-time PCR

105

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

106

HCV genotype Real-time PCR

107

HCV genotype giải trình tự gene

108

HAV IgM miễn dịch bán tự động

109

HAV IgM miễn dịch tự động

110

HAV total miễn dịch bán tự động

111

HAV total miễn dịch tự động

112

HDV Ag miễn dịch bán tự động

113

HDV IgM miễn dịch bán tự động

114

HDV Ab miễn dịch bán tự động

115

HEV IgM test nhanh

116

HEV IgM miễn dịch bán tự động

C. HIV

117

HIV Ab test nhanh

118

HIV Ag/Ab test nhanh

119

HIV Ab miễn dịch bán tự động

120

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

121

HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

122

HIV khẳng định

123

HIV đo tải lượng Real-time PCR

124

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

125

HIV genotype giải trình tự gene

126

HIV kháng thuốc giải trình tự gene

D. Dengue virus

127

Dengue virus NS1Ag test nhanh

128

Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh

129

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

130

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

131

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

132

Dengue virus PCR

133

Dengue virus serotype PCR

E. Herpesviridae

134

CMV IgM miễn dịch bán tự động

135

CMV IgM miễn dịch tự động

136

CMV IgG miễn dịch bán tự động

137

CMV IgG miễn dịch tự động

138

CMV PCR

139

CMV Real-time PCR

140

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

141

CMV Avidity

142

HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

143

HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

144

HSV Real-time PCR

145

VZV Real-time PCR

146

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

147

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

148

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

149

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

150

EBV PCR

151

EBV Real-time PCR

E. Enterovirus

152

EV71 PCR

153

EV71 Real-time PCR

154

EV71 genotype giải trình tự gene

155

Enterovirus PCR

156

Enterovirus genotype giải trình tự gene

F. Các virus khác

157

Adenovirus Real-time PCR

158

BK/JC virus PCR

159

HPV PCR

160

HPV Real-time PCR

161

HPV genotype Real-time PCR

162

HPV genotype PCR hệ thống tự động

163

HPV genotype giải trình tự gene

164

Influenza virus A, B test nhanh

165

Influenza virus A, B Real-time PCR

166

Influenza virus A, B giải trình tự gene

167

JEV IgM miễn dịch bán tự động

168

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

169

Rotavirus test nhanh

170

RSV Ab miễn dịch bán tự động

171

RSV Real-time PCR

172

Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

173

Rubella virus IgM miễn dịch tự động

174

Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

175

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

176

Rubella virus PCR

177

Rubella virus giải trình tự gene

Danh mục xét nghiệm KST

A. Ký sinh trùng trong phân

178

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

179

Hồng cầu trong phân test nhanh

180

Đơn bào đường ruột soi tươi

181

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

182

Trứng giun, sán soi tươi

183

Trứng giun soi tập trung

184

Strongyloides stercoralis (giun lươn) ấu trùng soi tươi

B. Ký sinh trùng trong máu

185

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

186

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

187

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

188

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

189

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

190

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

191

Gnathostoma Ab miễn dịch bán tự động

192

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

193

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

194

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

195

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

197

Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

198

Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

199

Toxoplasma Avidity

C. Ký sinh trùng ngoài da

200

Demodex soi tươi

201

Demodex nhuộm soi

202

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

203

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

204

Sarcoptes scabies hominis(Ghẻ) soi tươi

205

Sarcoptes scabies hominis(Ghẻ) nhuộm soi

D. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

206

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

207

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

208

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

209

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

210

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

211

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

212

Trichomonas vaginalis soi tươi

213

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

Danh mục xét nghiệm Vi nấm

214

Vi nấm soi tươi

215

Vi nấm test nhanh

216

Vi nấm nhuộm soi

217

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

218

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

219

Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

220

Vi nấm khẳng định

221

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

222

Vi nấm PCR

223

Vi nấm giải trình tự gene

Danh mục xét nghiệm đánh giá nhiễm khuẩn bệnh viện

224

Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí

225

Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay

226

Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng

227

Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt

228

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt

229

Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải

230

Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang

231

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phá

(Tổng số 231 quy trình kỹ thuật)

MỤC LỤC

XÉT NGHIỆM VI KHUẨN

1. Vi khuẩn nhuộm soi

2. Vi khuẩn test nhanh

3. Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

4. Vi khuẩn nuôi cấy, định danh hệ thống tự động

5. Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

6. Vi khuẩn kháng thuốc định tính

7. Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

8. Vi khuẩn kháng thuốc định lượng MIC (cho 1 loại kháng sinh)

9. Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

10. Vi khuẩn kị khí nuôi cấy và định danh

11. Vi khuẩn khẳng định

13. Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

14. Vi khuẩn kháng thuốc PCR

15. Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

16. Vi hệ đường ruột

17. AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

18. AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

19. Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

20. Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

21. Mycobacterium tuberculosis Mantoux

22. Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

23. Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

24. Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

25. Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

26. Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

27. Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase

28. Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP XPERT

29. Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

30. Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

31. Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

32. Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

33. Mycobacterium tuberculosis Spoligotyping

34. Mycobacterium tuberculosis RFLP typing

35. NTM (Non Tuberculosis Mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

36. NTM (Non Tuberculosis Mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

37. NTM (Non Tuberculosis Mycobacteria) LPA

38. Mycobacterium leprae nhuộm soi

39. Mycobacterium leprae PCR

40. Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

41. Vibrio cholerae nhuộm soi

42. Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang

43. Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

44. Vibrio cholerae PCR

45. Vibrio cholerae giải trình tự gene

46. Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

47. Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

48. Neisseria gonorrhoeae PCR

49. Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

50. Neisseria meningitidis nhuộm soi

51. Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

52. Neisseria menigititdis PCR

54. Chlamydia test nhanh

55. Chlamydia nhuộm huỳnh quang

56. Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

57. Chlamydia PCR

58. Chlamydia Real-time PCR

59. Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

60. Clostridium nuôi cấy, định danh

61. Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

62. Clostridium difficile PCR

63. Leptospira test nhanh

64. Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

65. Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

66. Ricketsia Ab miễn dịch bán tự động

67. Salmonella Widal

68. Streptococcus pyogenes ASO

69. Treponema pallidum soi tươi

70. Treponema pallidum nhuộm soi

71. Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

72. Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

73. Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

XÉT NGHIỆM VIRUS

74. Virus test nhanh

75. Virus Ag miễn dịch tự động

76. Virus Ab miễn dịch tự động

77. HBsAg test nhanh

78. HBsAg miễn dịch bán tự động

79. HBsAg miễn dịch tự động

80. HBsAg khẳng định

81. HBsAg định lượng

82. HBsAb miễn dịch bán tự động

83. HBsAb định lượng

84. HBc IgM miễn dịch bán tự động

85. HBc IgM miễn dịch tự động

86. HBc total miễn dịch bán tự động

87. HBc total miễn dịch tự động

88. HBeAg miễn dịch bán tự động

89. HBeAg miễn dịch tự động

90. HBeAb miễn dịch bán tự động

91. HBeAb miễn dịch tự động

92. HBV đo tải lượng Real-time PCR

93. HBV đo tải lượng hệ thống tự động

94. HBV genotype PCR

95. HBV genotype Real-time PCR

96. HBV genotype giải trình tự gene

97. HBV kháng thuốc Real-time PCR (Cho 1 loại thuốc)

98. HBV kháng thuốc giải trình tự gene

99. HCV Ab miễn dịch bán tự động

100. HCV Ab miễn dịch tự động

101. HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

102. HCV Core Ag miễn dịch tự động

103. HCV PCR

104. HCV đo tải lượng Real-time PCR

105. HCV đo tải lượng hệ thống tự động

106. HCV genotype Real-time PCR

107. HCV genotype giải trình tự gene

108. HAV IgM miễn dịch bán tự động

109. HAV IgM miễn dịch tự động

110. HAV total miễn dịch bán tự động

111. HAV total miễn dịch tự động

112. HDV Ag miễn dịch bán tự động

113. HDV IgM miễn dịch bán tự động

114. HDV Ab miễn dịch bán tự động

115. HEV IgM test nhanh

116. HEV IgM miễn dịch bán tự động

117. HIV Ab test nhanh

118. HIV Ag/Ab test nhanh

120. HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

121. HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

122. HIV khẳng định

123. HIV đo tải lượng Real-time PCR

124. HIV đo tải lượng hệ thống tự động

125. HIV genotype giải trình tự gene

128. Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh

129. Dengue virus IgM/IgG test nhanh

130. Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

131. Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

132. Dengue virus PCR

133. Dengue virus serotype PCR

134. CMV IgM miễn dịch bán tự động

135. CMV IgM miễn dịch tự động

136. CMV IgG miễn dịch bán tự động

137. CMV IgG miễn dịch tự động

138. CMV PCR

139. CMV Real-time PCR

140. CMV đo tải lượng hệ thống tự động

141. CMV Avidity

142. HSV 1 + 2 IgM miễn dịch bán tự động

143. HSV 1+ 2 IgG miễn dịch bán tự động

144. HSV Real-time PCR

145. VZV Real-time PCR

146. EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

147. EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

148. EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

149. EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

150. EBV PCR

151. EBV Real-time PCR

152. EV71 PCR

155. Enterovirus PCR

156. Entrovirus genotype giải trình tự gene

157. Adenovirus Real-time PCR

158. BK/JC virus PCR

159. HPV PCR

160. HPV Real-time PCR

161. HPV Genotype Real-time PCR

162. HPV genotype PCR hệ thống tự động

163. HPV genotype giải trình tự gene

164. Influenza virus A, B test nhanh

165. Influenza virus A, B Real-time PCR

166. Influenza virus A, B giải trình tự gene

167. JEV IgM miễn dịch bán tự động

168. Measle virus Ab miễn dịch bán tự động

169. Rotavirus test nhanh

170. RSV Ab miễn dịch bán tự động

171. RSV Real-time PCR

172. Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

173. Rubella virus IgM miễn dịch tự động

174. Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

175. Rubella virus IgG miễn dịch tự động

176. Rubella virus PCR

177. Rubella virus giải trình tự gene

XÉT NGHIỆM KÝ SINH TRÙNG - VI NẤM

178. Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

179. Hồng cầu trong phân test nhanh

180. Đơn bào đường ruột soi tươi

181. Đơn bào đường ruột nhuộm soi

182. Trứng giun, sán soi tươi

183. Trứng giun soi tập trung

184. Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

185. Angiostrongylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

186. Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

187. Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

188. Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

189. Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

190. Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

191. Gnathostoma(Giun đầu gai) Ab Miễn dịch bán tự động

192. Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

193. Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

194. Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

195. Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

196. Toxocara (Giun đũa chó mèo) Ab miễn dịch bán tự động

197. Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

198. Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

199. Toxoplasma Avidity miễn dịch tự động

200. Demodex soi tươi

201. Demodex nhuộm soi

202. Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

203. Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

204. Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

205. Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

206. Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

207. Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

208. Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

209. Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

210. Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

211. Trichomonas vaginalis soi tươi

212. Trichomonas vaginalis nhuộm soi

213. Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

214. Vi nấm soi tươi

215. Vi nấm test nhanh

216. Vi nấm nhuộm soi

217. Vi nấm nuôi cấy và định danh bằng phương pháp thông thường

218. Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

219. Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

220. Vi nấm khẳng định (tham chiếu)

221. Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (Cho 1 loại kháng sinh)

222. Vi nấm PCR

223. Vi nấm giải trình tự gene

XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN

224. Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí

225. Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay

226. Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng

227. Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt

228. Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt

229. Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải

230. Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang

231. Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm

CÁC TỪ VIẾT TẮT

BCĐN:

Bạch cầu đa nhân

CLIA:

Chemiluminescence immunoassay

CLSI:

Clinical and laboratory standards institute

CO:

Cut off

DNA:

Deoxyribonucleic acid

ELISA:

Enzyme-linked immunosorbant assay

EQAS:

External quality assessment scheme HBV: Hepatitis B virus

HCV:

Hepatitis C virus

HIV:

Human immunodeficiency virus

HPC:

High positive control

HT:

Huyết thanh

I:

Intermediate

IU:

International unit

KKT:

Kháng kháng thể

KN-KT:

Kháng nguyên - Kháng thể

KST:

Ký sinh trùng

LPC:

Low positive control

NC:

Negative control

OD:

Optical density

PC:

Positive control

PCR:

Polymerase chain reaction

QC:

Quality control

R:

Resistant

RNA:

Ribonucleic acid

RT - PCR:

Reverse transcription polymerase chain reaction

S:

Susceptible

VD:

Ví dụ

VK:

Vi khuẩn

VSV:

Vi sinh vật

1. Vi khuẩn nhuộm soi

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Nhận định sơ bộ hình ảnh vi khuẩn và các hình ảnh tế bào (nếu có) trực tiếp từ bệnh phẩm.

2. Nguyên lý

Đánh giá hình thể, kích thước, tính chất bắt màu, cách sắp xếp của vi khuẩn và các hình ảnh tế bào (nếu có) bằng kỹ thuật nhuộm và soi dưới kính hiển vi quang học.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Máy ly tâm (cần cho một số loại bệnh phẩm)

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Kính hiển vi quang học

- Dụng cụ sấy lam (nếu có)

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Que cấy

Cái

1,000

3

Lam kính

Cái

2,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95%

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Bông

Kg

0,001

13

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

14

Đèn cồn

Cái

0,0001

15

Panh

Cái

0,0001

16

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

17

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

18

Cái

0,020

19

Khẩu trang

Cái

0,020

20

Găng tay

Đôi

3,000

21

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

22

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

23

Acid ngâm lam

ml

10,000

24

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

25

Bút viết kính

Cái

0,020

26

Bút bi

Cái

0,010

27

Bật lửa

Cái

0,010

28

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

29

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

30

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

31

Khăn lau tay

Cái

0,030

32

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

33

QC (nếu thực hiện) *

0,1

34

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Các loại bệnh phẩm được chỉ định xét nghiệm vi khuẩn.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

- Nhỏ dung dịch tím gentian, phủ kín nơi dàn đồ phiến, duy trì 1 - 2 phút

- Đổ dung dịch tím gentian, rửa tiêu bản dưới vòi nước chảy nhẹ

- Nhỏ dung dịch lugol, để 30 giây

- Đổ dung dịch lugol, rửa nước

- Tẩy màu: nhỏ vài giọt cồn 95% lên tiêu bản, nghiêng đi nghiêng lại để cho cồn chảy từ cạnh nọ sang cạnh kia. Khi thấy màu tím trên lam kính vừa phai hết thì rửa nước ngay.

- Nhỏ dung dịch đỏ fuchsin, để 1 - 2 phút

- Rửa nước kỹ, để khô tiêu bản, soi kính hiển vi.

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Chỉ đọc kết quả khi QC đạt tiêu chuẩn.

1. Đánh giá hình ảnh vi khuẩn trên tiêu bản nhuộm Gram

- Soi dưới vật kính dầu (x100)

- Diễn giải và đọc kết quả:

Vi khuẩn Gram (+) bắt màu tím sẫm của gentian.

Vi khuẩn Gram (-) bắt màu đỏ của fuchsin.

2. Đánh giá hình ảnh tế bào trên tiêu bản nhuộm đơn (nếu có).

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Gram dương giả: Tẩy cồn chưa đủ thời gian

Gram âm giả:

+ Tuổi của mẫu cấy vi khuẩn ảnh hưởng lên tính chất nhuộm Gram ở các mẫu cấy vi khuẩn để thời gian quá lâu.

+ Tẩy cồn quá lâu và tráng không kỹ.

Nhuộm lại tiêu bản khi nghi ngờ kết quả không chính xác.

2. Vi khuẩn test nhanh

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Xác định nhanh sự có mặt của vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm thông qua phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi khuẩn.

2. Nguyên lý

Phát hiện kháng nguyên vi khuẩn dựa trên phản ứng kết hợp đặc hiệu giữa kháng nguyên với kháng huyết thanh mẫu.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 . Trang thiết bị

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Bông

Kg

0,001

2

Dây garô

Cái

0,001

3

Cồn

ml

1,000

4

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

5

Panh

Cái

0,0001

6

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

7

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,001

8

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

1,000

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

10

Đầu côn 200 ul

Cái

2,000

11

Giấy thấm

Cuộn

0,100

12

Giấy xét nghiệm

Tờ

2,000

13

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

14

Bút viết kính

Cái

0,020

15

Bút bi

Cái

0,010

16

Cái

0,020

17

Khẩu trang

Cái

0,020

18

Găng tay

Đôi

0,100

19

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

20

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,005

21

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

22

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

23

Dung dịch khử trùng

ml

10,000

24

Khăn lau tay

Cái

0,010

25

QC (nếu thực hiện) *

0,1

26

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

Thực hiện xét nghiệm 05 mẫu bệnh phẩm/lần.

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Các loại bệnh phẩm chỉ định làm test nhanh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem Phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

Bộ sinh phẩm Slidex Meningite - Kit 5 (VD) phát hiện 5 căn nguyên vi khuẩn gây viêm màng não.

Các bước thực hiện

Kỹ thuật

1.

Đưa sinh phẩm ra ngoài nhiệt độ phòng

Đánh số thứ tự các bệnh phẩm và số thứ tự trên tấm kính

2.

Lắc nhẹ nhàng lọ chứa hạt latex, không được lắc quá mạnh

3.

Dùng pipet nhỏ 1 giọt dịch não tủy của người bệnh vào ô tương ứng đã đánh số trên phiến kính. Nhỏ chứng dương và chứng âm

4.

Lắc nhẹ nhàng lọ có chứa hạt latex và nhỏ một giọt vào cạnh giọt dịch não tủy của người bệnh

5.

Trộn đều 2 loại với nhau bằng que trộn phủ đều bề mặt của mỗi ô.

6.

Lắc đều cả phiến kính bằng tay hoặc dùng máy lắc 80-100 vòng trong 10 phút

7.

Đọc kết quả

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Ô chứng dương: có nhiện tượng ngưng kết hạt latex

- Ô chứng âm: không có nhiện tượng ngưng kết, hỗn dịch nhìn thấy mịn, đồng nhất

- Ô không có hiện tượng ngưng kết, hỗn dịch nhìn thấy mịn, đồng nhất: Âm tính

- Ô có hiện tượng ngưng kết, hỗn dịch nhìn thấy thô, có hạt ngưng kết rõ trên nền đen.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Lượng bệnh phẩm đưa vào quá nhiều hoặc quá ít đều có thể ảnh hưởng đến kết quả.

Do vậy, phải tiến hành lấy thể tích bệnh phẩm đúng theo yêu cầu (Xem Phụ lục 6).

3. Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện và định danh vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy kinh điển.

2. Nguyên lý

Vi khuẩn được định danh dựa vào đặc điểm nuôi cấy, một số tính chất chuyển hóa, các đặc điểm về hình thái học và có thể kết hợp với tính chất kháng nguyên.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

3. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 .Trang thiết bị

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Kính hiển vi quang học

- Tủ ấm thường

- Tủ ấm CO2

- Máy tính cài phần mềm đọc API (nếu có)

2.2 .Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Que cấy

Cái

1,000

3

Lam kính

Cái

2,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95 độ

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Môi trường nuôi cấy

Đĩa

1,500

13

Bộ sinh vật hóa học (bộ API …)

Test

0,500

14

Bông

Kg

0,001

15

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

16

Đèn cồn

Cái

0,0001

17

Panh

Cái

0,0001

18

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

19

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

20

Cái

0,020

21

Khẩu trang

Cái

0,020

22

Găng tay

Đôi

3,000

23

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

24

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

25

Acid ngâm lam

ml

10,000

26

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

27

Bút viết kính

Cái

0,020

28

Bút bi

Cái

0,010

29

Bật lửa

Cái

0,010

30

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

31

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

32

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

33

Khăn lau tay

Cái

0,030

34

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

35

QC (nếu thực hiện) *

0,1

36

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

Môi trường nuôi cấy và hóa chất định danh vi khuẩn được tính trên tỉ lệ dương tính trung bình là 50 % cho các loại bệnh phẩm.

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Tất cả các loại bệnh phẩm được chỉ định nuôi cấy tìm vi khuẩn gây bệnh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem Phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Nhuộm soi bệnh phẩm, đánh giá sơ bộ

- Nuôi cấy bệnh phẩm vào môi trường phân lập

- Ủ ấm qua đêm

- Bắt khuẩn lạc nghi ngờ

- Nhuộm soi, thử nghiệm các thử nghiệm sinh vật hóa học đơn giản và định danh bằng các bộ sinh vật hóa học (bộ API …)

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Dương tính: Phân lập và định danh được vi khuẩn gây bệnh. Trả kết quả tên vi khuẩn đến mức độ chi và/hoặc loài.

- Âm tính: Không tìm thấy hoặc không phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng tìm vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc. Kết quả âm tính không có nghĩa là không có vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm mà là không tìm thấy căn nguyên vi khuẩn gây bệnh có thể phân lập được bằng quy trình nuôi cấy này.

Nếu có yêu cầu tìm căn nguyên vi khuẩn hiếm gặp, phải ghi yêu cầu cụ thể.

Bệnh phẩm lấy, vận chuyển và bảo quản không đúng yêu cầu có thể đưa đến kết quả âm tính hoặc dương tính giả (Xem Phụ lục 6).

4. Vi khuẩn nuôi cấy, định danh hệ thống tự động

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy, định danh trên hệ thống tự động.

2. Nguyên lý

Vi khuẩn được định danh bằng máy tự động dựa trên một số tính chất chuyển hóa kết hợp với các đặc điểm về hình thái học và tính chất bắt màu.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Kính hiển vi quang học

- Tủ ấm thường

- Tủ ấm CO2

- Hệ thống định danh tự động

- Máy đo độ đục

- Lò hấp ướt

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Que cấy

Cái

2,000

3

Lam kính

Cái

2,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95 độ

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Môi trường nuôi cấy

Đĩa

1,500

13

Panel định danh theo hệ thống máy tự động

Test

0,500

14

Bộ Panel chứng

Bộ

0,0002

15

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

16

Bông

Kg

0,001

17

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

18

Đèn cồn

Cái

0,0001

19

Panh

Cái

0,0001

20

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

21

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

22

Cái

0,020

23

Khẩu trang

Cái

0,020

24

Găng tay

Đôi

3,000

25

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

26

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

27

Acid ngâm lam

ml

10,000

28

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

29

Bút viết kính

Cái

0,020

30

Bút bi

Cái

0,010

31

Bật lửa

Cái

0,010

32

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

33

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

34

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

35

Khăn lau tay

Cái

0,030

36

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

37

QC (nếu thực hiện) *

0,1

38

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

Môi trường nuôi cấy được tính trên tỉ lệ dương là 50 % so với tổng số bệnh phẩm gửi xét nghiệm.

Bộ Panel sử dụng để kiểm chuẩn được tính trên 5000 Test/1 năm.

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Tất cả các loại bệnh phẩm được chỉ định nuôi cấy tìm vi khuẩn gây bệnh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

II. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Nhuộm soi bệnh phẩm, đánh giá sơ bộ

- Nuôi cấy bệnh phẩm vào môi trường phân lập

- Ủ ấm qua đêm

- Bắt khuẩn lạc nghi ngờ

- Nhuộm soi, thử nghiệm các tính chất sinh vật hóa học đơn giản và định danh bằng hệ thống tự động.

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Dương tính: Phân lập và định danh được vi khuẩn gây bệnh. Trả kết quả tên vi khuẩn đến mức độ chi và/hoặc loài.

- Âm tính: Không tìm thấy hoặc không phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng tìm vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc. Kết quả âm tính không có nghĩa là không có vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm mà là không tìm thấy căn nguyên vi khuẩn gây bệnh có thể phân lập được bằng quy trình nuôi cấy này.

Nếu có yêu cầu tìm căn nguyên vi khuẩn nào đó, phải ghi yêu cầu cụ thể.

Bệnh phẩm lấy, vận chuyển và bảo quản không đúng yêu cầu có thể đưa đến kết quả âm tính hoặc dương tính giả (Xem Phụ lục 6).

5. Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy, định danh và kháng thuốc trên hệ thống tự động.

2. Nguyên lý

Vi khuẩn được định danh bằng máy tự động dựa trên một số tính chất chuyển hóa kết hợp với các đặc điểm về hình thái học và tính chất bắt màu; và xác định mức độ nhạy cảm với kháng sinh bằng phương pháp kháng sinh pha loãng.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Kính hiển vi quang học

- Tủ ấm thường

- Tủ ấm CO2

- Hệ thống định danh tự động

- Máy đo độ đục

- Lò hấp ướt

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Lam kính

Cái

2,000

3

Que cấy

Cái

2,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ Fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím Gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95 độ

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Môi trường nuôi cấy

Đĩa

1,500

13

Panel định danh theo hệ thống máy tự động

Test

1,000

14

Bộ Panel chứng

Bộ

0,0002

15

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

16

Bông

Kg

0,001

17

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

18

Đèn cồn

Cái

0,0001

19

Panh

Cái

0,0001

20

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

21

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

22

Cái

0,020

23

Khẩu trang

Cái

0,020

24

Găng tay

Đôi

3,000

25

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

26

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

27

Acid ngâm lam

ml

10,000

28

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

29

Bút viết kính

Cái

0,020

30

Bút bi

Cái

0,010

31

Bật lửa

Cái

0,010

32

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

33

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

34

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

35

Khăn lau tay

Cái

0,030

36

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

37

QC (nếu thực hiện) *

0,1

38

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

Môi trường nuôi cấy được tính trên tỉ lệ dương là 50 % so với tổng số bệnh phẩm gửi xét nghiệm.

Bộ Panel sử dụng để kiểm chuẩn được tính trên 5000 Test/1 năm.

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Tất cả các loại bệnh phẩm được chỉ định nuôi cấy tìm vi khuẩn gây bệnh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Nhuộm soi bệnh phẩm, đánh giá sơ bộ

- Nuôi cấy bệnh phẩm vào môi trường phân lập

- Ủ ấm qua đêm

- Bắt khuẩn lạc nghi ngờ

- Nhuộm soi, thử nghiệm các tính chất sinh vật hóa học đơn giản và định danh bằng hệ thống tự động.

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Dương tính: Phân lập và định danh được vi khuẩn gây bệnh. Trả kết quả tên vi khuẩn đến mức độ chi và/hoặc loài.

- Âm tính: Không tìm thấy hoặc không phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng tìm vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc. Kết quả âm tính không có nghĩa là không có vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm mà là không tìm thấy căn nguyên vi khuẩn gây bệnh có thể phân lập được bằng quy trình nuôi cấy này.

Sử dụng sai panel định danh cho loại vi khuẩn cần xác định. Cần chọn lựa chính xác panel định danh cho từng loại vi khuẩn.

Nếu có yêu cầu tìm căn nguyên vi khuẩn nào đó, phải ghi yêu cầu cụ thể. Bệnh phẩm lấy, vận chuyển và bảo quản không đúng yêu cầu có thể đưa đến kết quả âm tính hoặc dương tính giả (Xem Phụ lục 6).

6. Vi khuẩn kháng thuốc định tính

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Xác định mức độ nhạy cảm với kháng sinh của các chủng vi khuẩn gây bệnh.

2. Nguyên lý

Mức độ nhạy cảm với kháng sinh của các chủng vi khuẩn thử nghiệm được đánh giá bằng phương pháp kháng sinh khuếch tán trong thạch. Sự phát triển của vi khuẩn sẽ bị ức chế khi kháng sinh đạt đến một nồng độ nhất định. Đường kính vùng ức chế tỷ lệ thuận với mức độ nhạy cảm được phiên giải ra các phân loại S (sensitive - nhạy cảm), I (intermediate - trung gian), hoặc R (resistant - đề kháng) khi so sánh với bảng chuẩn CSLI cập nhật hàng năm.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 . Trang thiết bị

- Tủ ấm

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Máy lắc

- Ống độ đục chuẩn McFarland 0.5

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Khoanh giấy kháng sinh

Khoanh

22,000

2

Que cấy

Cái

1,000

3

Thạch Muller Hinton

Đĩa

3,000

4

Thạch máu

Đĩa

1,000

5

Giấy kháng sinh đồ

Tờ

2,000

6

Bông

Kg

0,001

7

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

8

Panh

Cái

0,0001

9

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

10

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

11

Cái

0,050

12

Khẩu trang

Cái

0,050

13

Găng tay

Đôi

3,000

14

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,030

15

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

16

Nước muối sinh lý

ml

5,000

17

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

18

Tăm bông vô trùng

Cái

1,000

19

Bút viết kính

Cái

0,020

20

Bút bi

Cái

0,010

21

Bật lửa

Cái

0,010

22

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Quyển

0,001

23

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

24

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

25

Khăn lau tay

Cái

0,050

26

QC (nếu thực hiện) *

0,1

27

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn được xác định là căn nguyên gây bệnh, thuần và mới.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn cần thử nghiệm đã được nuôi cấy thuần nhất trong điều kiện tối ưu và đang ở giai đoạn phát triển mạnh (nuôi cấy sau 16-24 giờ).

2. Tiến hành kỹ thuật

2.1. Pha huyền dịch vi khuẩn

Dùng que cấy lấy vi khuẩn từ 3-5 khuẩn lạc có hình thái giống nhau nghiền đều vào ống nước muối sinh lý 5 ml, lắc đều trên máy lắc để có huyền dịch đồng nhất. So sánh độ đục của huyền dịch vi khuẩn với độ đục của ống McFarland 0,5.

2.2 . Dàn đều canh khuẩn lên mặt đĩa thạch

Dùng tăm bông vô trùng nhúng vào ống huyền dịch vi khuẩn đã pha ở trên, ép nhẹ và xoay tròn tăm bông trên thành bên của ống huyền dịch vi khuẩn để loại bớt phần huyền dịch vi khuẩn đã thấm vào đầu tăm bông. Sau đó, ria đều que tăm bông trên toàn bộ mặt đĩa thạch Mueller-Hinton sao cho vi khuẩn được dàn đều lên trên toàn bộ bề mặt đĩa thạch

2.3. Đặt các khoanh giấy kháng sinh lên mặt thạch

Các khoanh giấy sau khi đặt cần được ấn xuống vừa phải để đảm bảo chúng được tiếp xúc hoàn toàn với mặt thạch. Trong vòng 15 phút sau khi đặt khoanh giấy kháng sinh, các đĩa thạch phải được lật úp để trong tủ ấm 35ºC.

2.4. Ủ đĩa thạch trong tủ ấm 16 - 24 giờ

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Chỉ đọc kết quả kháng sinh đồ chủng người bệnh khi kết quả QC đạt.

Đo đường kính vùng ức chế (bao gồm cả đường kính của khoanh giấy kháng sinh) tính theo mm.

Phiên giải đường kính vùng ức chế ra kết quả S, I, R theo hướng dẫn của CLSI cập nhật hàng năm.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng cho các chủng vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc.

Sai sót có thể gặp khi:

- Lẫn hai hay nhiều chủng vi khuẩn

- Vi khuẩn mọc quá dày hoặc quá thưa.

Phải tiến hành làm lại khi thấy các hiện tượng như trên.

7. Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Xác định mức độ nhạy cảm với kháng sinh của các chủng vi khuẩn gây bệnh.

2. Nguyên lý

Mức độ nhạy cảm với kháng sinh của các chủng vi khuẩn thử nghiệm được đánh giá dựa trên giá trị của nồng độ ức chế tối thiểu - MIC. Giá trị MIC sẽ được phiên giải ra phân loại S (sensitive - nhạy cảm), I (intermediate - trung gian), hoặc R (resistant - đề kháng) nhờ hệ thống tự động.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 . Trang thiết bị

- Máy định danh, kháng sinh đồ tự động (ví dụ Hệ thống Vitek 2 Compact)

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Máy vi tính

- Máy in

2.2 . Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Thẻ kháng sinh đồ

Thẻ

1,000

2

Que cấy

Cái

1,000

3

Blood agar base 500G

ml

75,000

4

Dụng cụ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

5

Mac Conkey agar

ml

75,000

6

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

7

Cái

0,030

8

Khẩu trang

Cái

0,030

9

Găng tay

Đôi

3,000

10

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,030

11

Quần áo bảo hộ

Cái

0.0005

12

ống nghiệm thủy tinh

ống

1,000

13

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

14

Khăn lau tay

Cái

0,030

15

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

4,000

16

Presept

Viên

1,000

17

QC (nếu thực hiện) *

0,1

18

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn được xác định là căn nguyên gây bệnh, thuần và mới.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn cần thử nghiệm đã được nuôi cấy thuần nhất trong điều kiện tối ưu và đang ở giai đoạn phát triển mạnh (nuôi cấy sau 16-24 giờ).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Chuẩn bị mẫu

- Nạp ống nghiệm và card test đúng loại vào cassette

- Nhập mẫu vào máy

- Khai báo thông tin

- Tạo thông tin bệnh nhân

- Xem kết quả của mẫu

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Chỉ đọc kết quả kháng sinh đồ chủng người bệnh khi kết quả QC đạt. Ghi nhận các kết quả S, I hay R cùng với giá trị MIC.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng cho các chủng vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc.

Sai sót có thể gặp khi:

- Lẫn hai hay nhiều chủng vi khuẩn

- Chọn thẻ làm kháng sinh đồ không phù hợp với chủng vi khuẩn cần thử nghiệm

- Chủng vi khuẩn sau khi pha không được đưa vào máy trong vòng 30 phút

Phải tiến hành làm lại khi thấy các hiện tượng như trên.

8. Vi khuẩn kháng thuốc định lượng MIC (cho 1 loại kháng sinh)

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Xác định mức độ nhạy cảm và nồng độ ức chế tối thiểu của kháng sinh với chủng vi khuẩn gây bệnh.

2. Nguyên lý

Etest là thanh plastic kích thước 5 x 57 mm được phân bổ dải MIC theo g/mL và có mã code tên kháng sinh. Có 15 nồng độ kháng sinh được pha loãng bậc 2 gắn cố định ở một mặt của băng plastic. Khi băng Etest được đặt lên mặt thạch đã dàn vi khuẩn, kháng sinh ở có bậc nồng độ nhanh chóng khuếch tán trong thạch. Sau khi nuôi cấy qua đêm, sẽ xuất hiện vùng ức chế hình elip đối xứng qua thanh plastic. Giá trị MIC được xác định trực tiếp tại điểm cắt của hình elip với thanh Etest. Giá trị MIC sẽ được phiên giải ra phân loại S (sensitive - nhạy cảm), I (intermediate - trung gian), hoặc R (resistant - đề kháng) khi so sánh với bảng chuẩn CLSI cập nhật hàng năm.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1 . Trang thiết bị

- Tủ ấm

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Máy lắc

- Ống độ đục chuẩn McFarland 0.5

2.2 . Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Thanh giấy kháng sinh

Cái

1,000

2

Que cấy

Cái

1,000

3

Thạch Muller Hinton

Đĩa

1,000

4

Thạch máu

Đĩa

1,000

5

Giầy kháng sinh đồ

Tờ

2,000

6

Bông

Kg

0,001

7

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

8

Panh

Cái

0,0001

9

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

10

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

11

Cái

0,050

12

Khẩu trang

Cái

0,050

13

Găng tay

Đôi

3,000

14

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,030

15

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

16

Nước muối sinh lý

ml

5,000

17

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

18

Tăm bông vô trùng

Cái

1,000

19

Bút viết kính

Cái

0,020

20

Bút bi

Cái

0,010

21

Bật lửa

Cái

0,010

22

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Quyển

0,001

23

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

24

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

25

Khăn lau tay

Cái

0,050

26

QC (nếu thực hiện) *

0,1

27

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3 Bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn được xác định là căn nguyên gây bệnh, thuần và mới.

4 Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn cần thử nghiệm đã được nuôi cấy thuần nhất trong điều kiện tối ưu và đang ở giai đoạn phát triển mạnh (nuôi cấy sau 16-24 giờ).

2. Tiến hành kỹ thuật

2.1. Pha huyền dịch vi khuẩn

Dùng que cấy lấy vi khuẩn từ 3-5 khuẩn lạc có hình thái giống nhau nghiền đều vào ống nước muối sinh lý 5 ml, lắc đều trên máy lắc để có huyền dịch đồng nhất. So sánh độ đục của huyền dịch vi khuẩn với độ đục của ống McFarland 0,5.

2.2. Dàn đều canh khuẩn lên mặt đĩa thạch

Dùng tăm bông vô trùng nhúng vào ống huyền dịch vi khuẩn đã pha ở trên, ép nhẹ và xoay tròn tăm bông trên thành bên của ống huyền dịch vi khuẩn để loại bớt phần huyền dịch vi khuẩn đã thấm vào đầu tăm bông. Sau đó, ria đều que tăm bông trên toàn bộ mặt đĩa thạch Mueller-Hinton sao cho vi khuẩn được dàn đều lên trên toàn bộ bề mặt đĩa thạch

2.3. Đặt các khoanh giấy kháng sinh lên mặt thạch

Đặt thanh Etest lên mặt thạch sao cho mặt có ghi dải nồng độ hướng lên trên và phải đảm bảo toàn bộ bề mặt của thanh Etest được tiếp xúc hoàn toàn với mặt thạch. Khi đã đặt xong thanh Etest không được dịch chuyển thanh Etest khỏi vị trí.

2.4. Ủ đĩa thạch trong tủ ấm 16 - 24 giờ

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

1. Chỉ đọc kết quả kháng sinh đồ chủng người bệnh khi kết quả QC đạt.

2. Đọc kết quả

Sau ủ ấm 16 - 24 h và khi thấy rõ vi khuẩn mọc, đọc giá trị MIC ở điểm cắt của hình elip với thanh E-test. Làm tròn giá trị MIC ở điểm giữa hai bậc pha loãng lên giá trị cao hơn một bậc trước khi phiên giải kết quả.

Phiên giải kết quả MIC ra giá trị S, I hoặc R theo tài liệu của CLSI cập nhật hàng năm.

Với các kháng sinh diệt khuẩn, phải đọc giá trị MIC tại điểm vi khuẩn bị ức chế hoàn toàn. Với các kháng sinh kìm khuẩn, phải đọc giá trị MIC tại điểm vi khuẩn bị ức chế 80%.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng cho các chủng vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc.

Sai sót có thể gặp khi:

- Lẫn hai hay nhiều chủng vi khuẩn

- Vi khuẩn mọc quá dày hoặc quá thưa.

Phải tiến hành làm lại khi thấy các hiện tượng như trên.

9. Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Tìm cặp kháng sinh phối hợp có tác dụng hiệp đồng trên chủng vi khuẩn gây bệnh.

2. Nguyên lý

Xác định tác dụng hiệp đồng, đối kháng hoặc không khác biệt (giá trị MIC) khi thử nghiệm phối hợp 2 kháng sinh khác nhau với vi khuẩn gây bệnh bằng thanh E-test dựa trên chỉ số FIC (Fractional Inhibitory Concentration).

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

2.1. Trang thiết bị

- Tủ ấm

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Máy lắc

- Ống độ đục chuẩn McFarland 0.5

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Thanh giấy kháng sinh

Cái

4,000

2

Thạch Muller Hinton

Đĩa

3,000

3

Que cấy

Cái

1,000

4

Thạch máu

Đĩa

2,000

5

Giấy kháng sinh đồ

Tờ

2,000

6

Bông

Kg

0,001

7

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

8

Panh

Cái

0,0001

9

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

10

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

11

Cái

0,050

12

Khẩu trang

Cái

0,050

13

Găng tay

Đôi

3,000

14

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,030

15

Quần áo bảo hộ bảo hộ

Bộ

0,001

16

Nước muối sinh lý

ml

5,000

17

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

18

Tăm bông vô trùng

Cái

1,000

19

Bút viết kính

Cái

0,020

20

Bút bi

Cái

0,010

21

Bật lửa

Cái

0,010

22

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Quyển

0,001

23

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

24

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

25

Khăn lau tay

Cái

0,050

26

QC (nếu thực hiện) *

0,1

27

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn được xác định là căn nguyên gây bệnh, thuần và mới.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

- Pha huyền dịch vi khuẩn có độ đục tương ứng với độ đục McFarland 0.5

- Dàn đều canh khuẩn lên mặt 2 đĩa thạch Mueller-Hinton và cấy thuần trên 1 đĩa thạch máu

- Đặt 2 thanh E-test lên 2 đĩa thạch đã dàn đều vi khuẩn

- Ủ các đĩa thạch trong tủ ấm 16 - 18 giờ

- Đọc kết quả giá trị MIC của cả hai kháng sinh

- Pha huyền dịch vi khuẩn có độ đục tương ứng với độ đục McFarland 0.5 rồi dàn đều canh khuẩn lên mặt 1 đĩa thạch Mueller-Hinton và cấy thuần trên 1 đĩa thạch máu

- Đặt 2 thanh E-test vuông góc với nhau, giao nhau tại giá trị MIC của mỗi thanh đã đọc ở bước 5 lên đĩa thạch đã dàn đều vi khuẩn

- Ủ các đĩa thạch trong tủ ấm 16 - 18 giờ

- Đọc kết quả giá trị MIC của cả hai kháng sinh

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Chỉ đọc kết quả kháng sinh đồ chủng người bệnh khi kết quả QC đạt. Đọc kết quả:

- Tính chỉ số FIC (Fractional Inhibitory Concentration)

FIC của kháng sinh A = MIC của kháng sinh A trong thử nghiệm phối hợp/MIC của kháng sinh A thử nghiệm riêng

FIC của kháng sinh B = MIC của kháng sinh B trong thử nghiệm phối hợp/MIC của kháng sinh B thử nghiệm riêng

Chỉ số FIC = FIC của kháng sinh A/ FIC của kháng sinh B

- Phiên giải kết quả chỉ số FIC

o Hai kháng sinh có tác dụng hiệp đồng nếu chỉ số FIC ≤ 0.5

o Hai kháng sinh có tác dụng đối kháng nếu chỉ số FIC > 4

o Hai kháng sinh phối hợp không có tác dụng khác biệt nếu chỉ số FIC ≤ 4 và > 0.5

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng cho các chủng vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc.

Những trường hợp tác dụng đối kháng yếu có thể không phát hiện được vì vùng ức chế nằm dưới vùng bắt chéo của hai thanh E-test.

Sai sót có thể gặp khi:

- Lẫn hai hay nhiều chủng vi khuẩn

- Vi khuẩn mọc quá dày hoặc quá thưa.

- Phải tiến hành làm lại khi thấy các hiện tượng như trên.

10. Vi khuẩn kị khí nuôi cấy và định danh

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện và định danh vi khuẩn kị khí gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy kinh điển.

2. Nguyên lý

Vi khuẩn được định danh dựa vào đặc điểm nuôi cấy, một số tính chất chuyển hóa, các đặc điểm về hình thái học và có thể kết hợp với tính chất kháng nguyên.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ

hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Kính hiển vi quang học

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

- Hệ thống máy nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Lam kính

Cái

2,000

3

Que cấy

Cái

2,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95 độ

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Môi trường nuôi cấy kỵ khí

chai

1,000

13

Môi trường thạch máu thường

Đĩa

2,000

14

Môi trường thạch máu kỵ khí

Đĩa

2,000

15

Bộ giá đường API

Test

1,000

16

Bình khí trộn (tính theo giờ)

Giờ

168,000

17

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

18

Bông

Kg

0,001

19

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

20

Đèn cồn

Cái

0,0001

21

Panh

Cái

0,0001

22

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

23

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

24

Cái

0,020

25

Khẩu trang

Cái

0,020

26

Găng tay

Đôi

3,000

27

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

28

Quần áo bảo hộ bảo hộ

Bộ

0,001

29

Acid ngâm lam

ml

10,000

30

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

31

Bút viết kính

Cái

0,020

32

Bút bi

Cái

0,010

33

Bật lửa

Cái

0,010

34

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

35

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

36

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

37

Khăn lau tay

Cái

0,030

38

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

39

QC (nếu thực hiện) *

0,1

39

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Tất cả các loại bệnh phẩm được chỉ định nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí gây bệnh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem Phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Nhuộm soi bệnh phẩm, đánh giá sơ bộ

- Nuôi cấy bệnh phẩm vào môi trường phân lập

- Ủ ấm qua đêm

- Bắt khuẩn lạc nghi ngờ

- Nhuộm soi, thử nghiệm các thử nghiệm sinh vật hóa học đơn giản và định danh bằng các bộ sinh vật hóa học chuyên dụng.

- Tất cả các bước tiến hành và ủ ấm đều được thực hiện bên trong hệ thống máy nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí nhằm đảm bảo điều kiện môi trường kị khí.

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Dương tính: Phân lập và định danh được vi khuẩn gây bệnh. Trả kết quả tên vi khuẩn đến mức độ chi và/hoặc loài.

- Âm tính: Không tìm thấy hoặc không phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng tìm vi khuẩn kỵ khí bắt buộc và kị khí tùy tiện. Kết quả âm tính không có nghĩa là không có vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm mà là không tìm thấy căn nguyên vi khuẩn gây bệnh có thể phân lập được bằng quy trình nuôi cấy này.

Tất cả các thao tác kỹ thuật phải diễn ra bên trong hệ thống máy tạo môi trường kị khí để đảm bảo điều kiện nuôi cấy thích hợp cho vi khuẩn kị khí mọc.

Khí trường sử dụng để nuôi cấy vi khuẩn phải đảm bảo đúng nồng độ.

Nếu có yêu cầu tìm căn nguyên vi khuẩn nào đó, phải ghi yêu cầu cụ thể.

11. Vi khuẩn khẳng định

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy, định danh trên hệ thống tự động.

2. Nguyên lý

Vi khuẩn được định danh bằng máy tự động dựa trên một số tính chất chuyển hóa kết hợp với các đặc điểm về hình thái học và tính chất bắt màu.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Kính hiển vi quang học

- Tủ ấm thường

- Tủ ấm CO2

- Hệ thống định danh tự động

- Máy đo độ đục

- Lò hấp ướt

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Lọ lấy bệnh phẩm

Lọ

1,000

2

Lam kính

Cái

2,000

3

Que cấy

Cái

1,000

4

Dầu soi kính

ml

1,000

5

Cồn 96 độ lau kính

ml

1,000

6

Nước muối sinh lý

ml

5,000

7

Thuốc nhuộm đỏ Fuchsin

ml

5,000

8

Thuốc nhuộm tím Gentian

ml

5,000

9

Cồn tẩy 95 độ

ml

10,000

10

Lugol

ml

5,000

11

Thuốc nhuộm xanh methylen

ml

5,000

12

Môi trường nuôi cấy

Đĩa

3,000

13

Panel định danh theo hệ thống máy tự động

Test

1,000

14

Bộ Panel chứng

Bộ

0,0002

15

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

16

Bông

Kg

0,001

17

Cồn 90 độ (vệ sinh dụng cụ)

ml

10,000

18

Đèn cồn

Cái

0,0001

19

Panh

Cái

0,0001

20

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

21

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,0001

22

Cái

0,020

23

Khẩu trang

Cái

0,020

24

Găng tay

Đôi

3,000

25

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

26

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,001

27

Acid ngâm lam

ml

10,000

28

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1,000

29

Bút viết kính

Cái

0,020

30

Bút bi

Cái

0,010

31

Bật lửa

Cái

0,010

32

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

33

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

34

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

35

Khăn lau tay

Cái

0,030

36

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2,000

37

QC (nếu thực hiện) *

0,1

37

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

Bộ Panel sử dụng để kiểm chuẩn được tính trên 5000 Test/1 năm.

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Tất cả các loại bệnh phẩm được chỉ định nuôi cấy tìm vi khuẩn gây bệnh.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem phụ lục 1).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Nhuộm soi bệnh phẩm, đánh giá sơ bộ

- Nuôi cấy bệnh phẩm vào môi trường phân lập

- Ủ ấm qua đêm

- Bắt khuẩn lạc nghi ngờ

- Nhuộm soi, thử nghiệm các tính chất sinh vật hóa học đơn giản và định danh bằng hệ thống tự động.

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

- Dương tính: Phân lập và định danh được vi khuẩn gây bệnh. Trả kết quả tên vi khuẩn đến mức độ chi và/hoặc loài.

- Âm tính: Không tìm thấy hoặc không phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Quy trình này chỉ áp dụng tìm vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy tiện dễ nuôi cấy, không áp dụng cho các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc. Kết quả âm tính không có nghĩa là không có vi khuẩn gây bệnh trong bệnh phẩm mà là không tìm thấy căn nguyên vi khuẩn gây bệnh có thể phân lập được bằng quy trình nuôi cấy này.

Nếu có yêu cầu tìm căn nguyên vi khuẩn nào đó, phải ghi yêu cầu cụ thể. Bệnh phẩm lấy, vận chuyển và bảo quản không đúng yêu cầu có thể đưa đến kết quả âm tính hoặc dương tính giả (Xem Phụ lục 6).

12. Vi khuẩn định danh PCR

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Chẩn đoán nhanh vi khuẩn trực tiếp từ bệnh phẩm.

2. Nguyên lý

Xác định sự có mặt của gene đặc trưng cho vi khuẩn bằng kỹ thuật PCR.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Tủ an toàn Sinh học cấp 2

- Máy PCR

- Máy điện di

- Máy đọc điện di

- Máy ly tâm 25000 x g

- Máy ủ nhiệt

- Máy vortex

- Máy ly tâm dùng cho tube 0,2 ml

- Micropipette

- Tủ âm sâu (-200C)

- Bộ lưu điện.

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

Định mức sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho 2 mẫu/lần thực hiện (VD)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Bông

kg

0,001

2

Cồn

ml

1,000

3

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

4

Panh

Cái

0,0001

5

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

6

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Test

0,001

7

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

2,000

8

Găng không có bột (DNase-RNase free)

Cái

0,500

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

10

Khấu hao sinh phẩm cho kiểm tra lại

Test

1,350

11

Kit tách chiết DNA

Test

2,350

12

DNA marker

Bộ

1,000

13

Primer 1

ml

0,0001

14

Primer 2

ml

0,0001

15

Ependoff 1,7ml

Tube

3,000

16

Ependoff 0,2ml

Tube

1,000

17

Đầu côn 10 µl có lọc

Cái

1,000

18

Đầu côn 30 µl

Cái

1,200

19

Đầu côn 200 µl có lọc

Cái

2,200

20

Đầu côn 1 ml có lọc

Cái

3,200

21

Ethanol BDH

ml

0,500

22

Water-DEPC Treated

ml

2,000

23

Giấy thấm

Cuộn

0,100

24

Giấy xét nghiệm

Tờ

2,000

25

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

26

Bút viết kính

Cái

0,020

27

Bút bi

Cái

0,010

28

Cái

0,020

29

Khẩu trang

Cái

0,020

30

Găng tay

Đôi

0,100

31

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

32

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,005

33

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

34

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

35

Dung dịch khử trùng

ml

10,000

36

Khăn lau tay

cái

0,010

37

QC (nếu thực hiện) *

0,100

38

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Vi khuẩn thuần và bệnh phẩm phân lập

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu.

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem phụ lục 3).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Tách chiết DNA tổng số

- Thực hiện PCR

- Điện di kiểm tra sản phẩm

- Đánh giá và kết luận

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Sản phẩm PCR phải có một băng đặc hiệu duy nhất, rõ nét, không bị đứt gẫy và có kích thước tương ứng với đoạn gene đích cần khuếch đại.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

Khi kết quả khi chứng âm và/hoặc chứng dương không hợp lý, cần phải kiểm tra lại quá trình tách chiết DNA tổng số, chất lượng primers và master mix, sau đó thực hiện lại xét nghiệm.

13. Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

I. NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Định danh mọi căn nguyên vi khuẩn gây bệnh đến mức độ chi và hoặc loài.

2. Nguyên lý

Định danh chính xác các loại vi khuẩn dựa trên trình tự nucleotide đặc trưng của gene mã hóa cho 16S rRNA của vi khuẩn bằng kỹ thuật giải trình tự gene.

II. CHUẨN BỊ

1.Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Tủ an toàn Sinh học cấp 2

- Máy PCR

- Máy đọc điện di

- Máy giải trình tự gen

- Máy ly tâm 25000 x g

- Máy ủ nhiệt

- Máy vortex

- Máy ly tâm dùng cho tube 0,2 ml

- Micropipette

- Bộ lưu điện

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

Định mức sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho 3 mẫu/lần thực hiện (VD)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Bông

kg

0,001

2

Cồn

ml

1,000

3

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

4

Panh

Cái

0,0001

5

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

6

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Test

0,001

7

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

2,000

8

Găng không có bột (DNase-RNase free)

Cái

0,500

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

10

Khấu hao sinh phẩm cho kiểm tra lại

Test

1,350

11

Kit tách chiết DNA

Test

2,350

12

DNA marker

Bộ

1,000

13

Primer 1 (bộ primer đặc hiệu)

ml

0,0001

14

Primer 2 (bộ primer đặc hiệu)

ml

0,0001

15

Primer 3 (bộ primer đặc hiệu)

ml

0,0001

16

Primer 4 (bộ primer đặc hiệu)

ml

0,0001

17

Ống Eppendorf 1,5 ml

Tube

3,000

18

Ống Eppendorf 0,2 ml

Tube

1,000

19

Đầu côn 10 µl có lọc

Cái

1,000

20

Đầu côn 30 µl

Cái

1,200

21

Đầu côn 200 µl có lọc

Cái

2,200

22

Đầu côn 1 ml có lọc

Cái

3,200

23

Ethanol BDH

ml

0,500

24

Water-DEPC Treated

ml

2,000

25

Giấy thấm

Cuộn

0,100

26

Giấy xét nghiệm

Tờ

2,000

27

Sổ lưu kết quả xét nghiệm

Tờ

0,001

28

Bút viết kính

Cái

0,020

29

Bút bi

Cái

0,010

30

Cái

0,020

31

Khẩu trang

Cái

0,020

32

Găng tay

Đôi

0,100

33

Găng tay xử lý dụng cụ

Đôi

0,020

34

Quần áo bảo hộ

Bộ

0,005

35

Dung dịch nước rửa tay

ml

8,000

36

Cồn sát trùng tay nhanh

ml

1,000

37

Dung dịch khử trùng

ml

10,000

38

Khăn lau tay

cái

0,010

39

QC (nếu thực hiện) *

0,100

40

EQAS (nếu thực hiện) *

0,005

* Ghi chú:

- Chi phí nội kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình nội kiểm (QC) là 1/10 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lượng ≥ 10 mẫu cho 1 lần tiến hành kỹ thuật).

- Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/200 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 2 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

Chủng vi khuẩn nuôi cấy thuần.

4. Phiếu xét nghiệm

Điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ ở trên.

1. Lấy bệnh phẩm

Theo đúng quy định của chuyên ngành Vi sinh (Xem phụ lục 3).

2. Tiến hành kỹ thuật

- Tách chiết DNA tổng số

- Thực hiện PCR gene 16S ARN ribosome

- Điện di kiểm tra sản phẩm

- Giải trình tự gene

- Kiểm tra độ tương đồng DNA

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

Sản phẩm PCR phải có một băng đặc hiệu duy nhất, rõ nét và không bị đứt gẫy. Trình tự DNA của gene đích được so sánh với các trình tự của gene mã hóa cho 16S rRNA có trên “Genebank” để định danh căn nguyên vi khuẩn cần xác định. Trình tự nucleotide phải có độ tương đồng ≥ 97 % mới có thể kết luận được đến mức độ chi và/hoặc loài.

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

- Trong trường hợp không có sản phẩm PCR, cần phải kiểm tra lại quá trình tách chiết DNA tổng số, chất lượng primers và master mix, và thực hiện lại.

- Nếu trình tự DNA bị nhiễu cần phải kiểm tra lại độ đặc hiệu của sản phẩm PCR hoặc quá trình chạy PCR sequencing bị nhiễm chéo.

14. Vi khuẩn kháng thuốc PCR

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

Phát hiện đặc tính kháng thuốc của vi khuẩn thông qua xác định sự có mặt của gene kháng thuốc ở vi khuẩn.

2. Nguyên lý

Sử dụng cặp mồi có trình tự đặc hiệu để xác định sự có mặt của gene kháng thuốc trong vi khuẩn gây bệnh bằng kỹ thuật PCR.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện

- Người thực hiện: Cán bộ xét nghiệm đã được đào tạo và có chứng chỉ hoặc chứng nhận về chuyên ngành Vi sinh.

- Người nhận định và phê duyệt kết quả: cán bộ xét nghiệm có trình độ đại học hoặc sau đại học về chuyên ngành Vi sinh.

2. Phương tiện, hóa chất

Phương tiện, hóa chất như ví dụ dưới đây hoặc tương đương.

2.1. Trang thiết bị

- Tủ an toàn Sinh học cấp 2

- Máy PCR

- Máy đọc điện di

- Máy ly tâm 25000 x g

- Máy ủ nhiệt

- Máy vortex

- Máy ly tâm dùng cho tube 0,2 ml

- Micropipette

- Bộ lưu điện.

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

Định mức sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho 2 mẫu/lần thực hiện (VD)

STT

Chi phí hóa chất, vật tư tiêu hao

Đơn vị

Số lượng

1

Bông

kg

0,001

2

Cồn

ml

1,000

3

Bơm kim tiêm

Cái

1,000

4

Panh

Cái

0,0001

5

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,0001

6

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Test

0,001

7

Tube đựng bệnh phẩm

Cái

2,000

8

Găng không có bột (DNase-RNase free)

Cái

0,500

9

Sinh phẩm chẩn đoán

Test

1,000

10

Khấu hao sinh phẩm cho kiểm tra lại

Test

1,350

11

Kit tách chiết DNA

Test

2,350

12

DNA marker

Bộ

1,000

13

Primer 1

ml

0,0001

14

Primer 2

ml

0,0001

15

Ống Eppendorf 1,5 ml

Tube

3,000

16

Ống Eppendorf 0,2 ml

Tube

1,000

17

Đầu côn 10 µl có lọc

Cái

1,000

18

Đầu côn 30 µl

Cái

1,200

19

Đầu côn 200 µl có lọc

Cái

2,200

20

Đầu côn 1 ml có lọc

Cái

3,200

21

Ethanol BDH

ml

0,500

22

Water-DEPC Treated

ml

2,000

23