Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 142/2007/QĐ-UBND ban hành mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật bổ sung mục C2.7 của Thông tư 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH và điều chỉnh mức thu viện phí một số danh mục tại Quyết định 77/2006/QĐ-UBND cho các cơ sở khám, chữa bệnh công lập do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu: 142/2007/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Xuân Đường
Ngày ban hành: 13/12/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 142/2007/QĐ-UBND

Vinh, ngày 13 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT BỔ SUNG MỤC C2.7 CỦA THÔNG TƯ SỐ 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB &XH VÀ ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI MỨC THU VIỆN PHÍ MỘT SỐ DANH MỤC TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 77/2006/QĐ- UBND CỦA UBND TỈNH CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP DO UBND TỈNH NGHỆ AN QUẢN LÝ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về sửa đổi điểm 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;
Căn cứ Quyết định số 77/2006/QĐ-UBND ngày 17/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập do UBND tỉnh Nghệ An quản lý;
Xét đề nghị của Sở Tài chính, Sở Y tế và Bảo hiểm xã hội Nghệ An tại Tờ trình Liên ngành số 2746/LN.TC-YT-BHXH ngày 03 tháng 12 năm về việc phê duyệt mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật quy định tại mục C2.7 Thông tư số 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTBXH và điều chỉnh sửa đổi mức thu viện phí một số danh mục tại Quyết định 77/2006/QĐ-UBND ngày 17/8/2006 của UBND tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mức thu một phần viện phí đối với các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật bổ sung mục C2.7 Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB &XH của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB&XH hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí cho các cơ sở khám, chữa bệnh công lập do UBND tỉnh quản lý. Và điều chỉnh, sửa đổi mức thu một phần viện phí đối với một số danh mục tại Quyết định số 77/2006/QĐ-UBND ngày 17/8/2006 của UBND tỉnh Nghệ An (có Nội dung đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Giao Sở Y tế Nghệ An chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra các cơ sở khám chữa bệnh trong ngành thực hiện thu đúng theo mức thu quy định tại Quyết định này; phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm.

Bảo hiểm xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện thanh toán, quyết toán chi phí khám, chữa bệnh cho đối tượng có Thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Lao động TB &XH, Bảo hiểm xã hội; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa lò; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, các nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đường

 

DANH MỤC PHẪU THUẬT

BỔ SUNG MỤC C2.7 TẠI QUYẾT ĐỊNH 77/2006/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số 142/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2007)

1. KHỐI U

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá
(ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

x

 

 

 

2.200.000

 

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét

 

 

 

 

2.200.000

2

hạch hệ thống

x

 

 

 

2.200.000

 

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo

 

 

 

 

2.200.000

3

hình ngay bằng vạt da , cơ

x

 

 

 

2.200.000

4

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

x

 

 

 

2.200.000

5

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

 

 

 

 

2.200.000

6

Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; mũi, cần phối hợp với khoa liên quan

 

 

 

 

2.200.000

7

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

x

A

 

 

1.500.000

8

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

x

 

 

 

2.200.000

9

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi

x

 

 

 

2.200.000

10

Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi

x

 

 

 

2.200.000

11

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

 

A

 

 

1.500.000

12

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

 

A

 

 

1.500.000

13

Cắt toàn bộ tuyến giáp/ một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

 

A

 

 

1.500.000

14

Cắt ung thư giáp trạng

 

A

 

 

1.500.000

15

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú

 

A

 

 

1.500.000

16

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

 

A

 

 

1.500.000

17

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

 

A

 

 

1.500.000

18

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

 

A

 

 

1.500.000

19

Cắt chi và vét hạch

 

A

 

 

1.500.000

20

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

 

A

 

 

1.500.000

21

Ct ung thư thn

 

A

 

 

1.500.000

22

Ct bỏ dương vt có vét hch

 

A

 

 

1.500.000

23

Vét hch tiu khung qua nội soi

 

A

 

 

1.500.000

24

Ct âm hộ vét hch bn hai bên

 

A

 

 

1.500.000

25

Ct phân thuỳ phi qua nội soi

 

A

 

 

1.500.000

26

Phu thut Heller điu trco tht m v qua nội soi

 

A

 

 

1.500.000

27

Sinh thiết lồng ngc qua ni soi

 

A

 

 

1.500.000

28

M rộng niệu qun qua ni soi

 

A

 

 

1.500.000

29

Ct u bàng quang tái phát qua nội soi

 

A

 

 

1.500.000

30

Ct dy chng trong bụng qua ni soi

 

A

 

 

1.500.000

31

Phu thut thoát vị bn qua ni soi

 

A

 

 

1.500.000

32

Ct t cung, phn phkèm vét hạch tiu khung

 

A

 

 

1.500.000

33

Phu thut hp bể thn, niệu qun qua ni soi

 

A

 

 

1.500.000

34

Ct chm nang gan qua ni soi

 

B

 

 

1.500.000

35

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

 

B

 

 

1.500.000

36

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư

 

B

 

 

1.500.000

37

Cắt ung thư môi có tạo hình

 

B

 

 

1.500.000

38

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

 

B

 

 

1.500.000

39

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

 

B

 

 

1.500.000

40

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

 

B

 

 

1.500.000

41

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất

 

C

 

 

1.500.000

42

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

 

C

 

 

1.500.000

43

Cắt một nửa lưỡi

 

C

 

 

1.500.000

44

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

 

C

 

 

1.500.000

45

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

 

C

 

 

1.500.000

46

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

 

 

A

 

800.000

47

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

 

 

A

 

800.000

48

Phẫu thuật vét hạch nách

 

 

A

 

800.000

49

Cắt u giáp trạng

 

 

A

 

800.000

50

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

 

 

A

 

800.000

51

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

 

 

A

 

800.000

52

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

 

 

B

 

800.000

53

Khoét chóp cổ tử cung

 

 

B

 

800.000

54

Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh

 

 

 

x

600.000

55

Phẫu thuật cắt u vú có gây mê

 

 

 

x

500.000

56

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo có gây mê

 

 

 

x

500.000

57

Phẫu thuật nối hỗng tràng - hỗng tràng, hỗng tràng - đại tràng

 

x

 

 

1.500.000

58

Phẫu thuật viêm phúc mạc (các loại c)

 

x

 

 

1.500.000

59

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

 

x

 

 

1.500.000

60

Cắt cổ bàng quang qua nội soi

 

x

 

 

1.500.000

61

Mổ khâu lỗ thủng ruột non do chấn thương

 

x

 

 

1.500.000

62

Mổ khâu lỗ thủng đại tràng do chấn thương

 

x

 

 

1.500.000

63

Mổ khâu tá tràng đơn thuần

 

x

 

 

1.500.000

64

Mổ khâu tá tràng kèm phẫu thuật giản áp

 

x

 

 

1.500.000

65

Mổ khâu tá tràng + cắt hang vị dạ dày

 

x

 

 

1.500.000

66

Cát bán phấn tuyến giáp qua nội soi

 

x

 

 

1.500.000

67

Phẫu thuật khoét bỏ ổ loét, khâu lỗ thủng tá tràng

 

x

 

 

1.500.000

68

Phẫu thuật đốt điện cầm máu bảo tồn lách vỡ

 

x

 

 

1.500.000

69

Phẫu thuật cắt lách bán phần bảo tồn lách vỡ

 

x

 

 

1.500.000

70

Mổ thông hỗng tràng nuôi dỡng

 

 

x

 

800.000

71

Mổ dẫn lu hỗng tràng

 

 

x

 

800.000

72

Mổ dẫn lu áp xe cơ đái chậu

 

 

x

 

800.000

73

Phẫu thuật thoát vị lỗ bịt (không có cắt nối ruột k)

 

 

x

 

800.000

74

Phẫu thuật dẫn lu lỗ thủng dạ dày, tá tràng ( PT Newman)

 

 

x

 

800.000

75

Mổ dẫn lu áp xe phần mềm có gây mê

 

 

 

x

500.000

76

Dẫn lu máu, dẫn lu khí màng phổi

 

 

 

x

600.000

77

Mổ tắc ruột nội soi

 

 

x

 

1.600.000

78

Nội soi ổ bụng thăm dò chẩn đoán

 

 

x

 

1.200.000

 

 

 

 

 

 

 

2. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Ct màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

 

A

 

 

1.600.000

2

Khâu phục mạch cnh c do chn thương

 

A

 

 

1.600.000

3

Vi phu thut mch u, ni c mch u trong cắt cụt chi, ghép có cuống mch ct ri

 

A

 

 

1.600.000

4

Phu thut u máu hay bch mch vùng c, ng trên xương đòn, vùng nách xâm ln các mch máu ln

 

A

 

 

1.600.000

5

Phu thut u máu ln, u bch huyết ln, đưng kính trên 10cm

 

A

 

 

1.600.000

6

Ct u trung tht không xâm ln mạch máu ln

 

A

 

 

1.600.000

7

Ct một phn tuyến giáp trong bnh Basedow

 

A

 

 

1.600.000

8

Phu thut điu trị dị dng xương c li, lõm

 

A

 

 

1.600.000

9

Ct u xương sưn nhiu xương

 

A

 

 

1.600.000

10

Ct màng ngoài tim trong vm màng ngoài tim có mủ

 

B

 

 

1.600.000

11

Phu thut phồng hoc thông đng mch chi

 

B

 

 

1.600.000

12

Ct tuyến c

 

B

 

 

1.600.000

13

Khâu vết thương mch máu lớn ở các 14chi

 

C

 

 

1.600.000

14

Dn u màng tim qua đưng cắt sụn sưn 5

 

 

A

 

850.000

15

Ly máu cc làm nghn mch

 

 

A

 

800.000

16

Ct u xương sưn: 1 xương

 

 

A

 

800.000

17

Kéo liên tc một mng sưn hay mng c sưn

 

 

A

 

800.000

18

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chn thương, qua đưng ngc hay bng

 

 

A

 

800.000

19

Ct dây thn kinh giao cảm ngc

 

 

A

 

850.000

20

Phu thut u máu dưi da có đưng kính t 5-10 cm

 

 

B

 

500.000

21

Bóc nhân tuyến giáp

 

 

B

 

800.000

22

Khâu lại viêm xương c sau khi m dc ơng c

 

 

B

 

800.000

23

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

 

 

C

 

800.000

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

 

 

C

 

800.000

25

Ct bỏ giãn nh mch chi dưi

 

 

C

 

800.000

26

Ct một xương sưn trong vm xương

 

 

C

 

800.000

27

Thay máy to nhp, bộ phn phát xung đng

 

 

 

x

800.000

28

Tht c đng mch ngoi vi có gây mê

 

 

 

x

500.000

29

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

 

 

 

x

600.000

30

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

 

 

 

x

600.000

31

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

 

 

 

x

400.000

32

Khâu kín vết thương thủng ngực

 

 

 

x

600.000

3. THẦN KINH SỌ NÃO

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não cạnh đường giữa

x

 

 

 

2.200.000

2

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

x

 

 

 

2.200.000

3

Cắt u hố sau: u thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

x

 

 

 

2.200.000

4

Ct u não tht

x

 

 

 

2.200.000

5

Ct u tuỷ ccao

x

 

 

 

2.200.000

6

Ct u máu tuỷ sng, d dng đng tĩnh mạch trong tuỷ

x

 

 

 

2.200.000

7

Phu thut gy trt đốt sng cổ, mm nha

x

 

 

 

2.200.000

8

Phu thut pnh đng mch não, dị dng mạch não

x

 

 

 

2.200.000

9

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

x

 

 

 

2.200.000

10

Ct u bán cầu đi não

 

A

 

 

1.600.000

11

Phu thut áp xe não

 

A

 

 

1.600.000

12

Cắt u tỷ

 

A

 

 

1.600.000

13

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

 

A

 

 

1.600.000

14

Lấy máu tụ trong hộp sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

 

A

 

 

1.600.000

15

Phẫu thuật chèn ép tuỷ

 

B

 

 

1.600.000

16

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

 

B

 

 

1.600.000

17

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

 

B

 

 

1.600.000

18

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

 

B

 

 

1.600.000

19

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

 

C

 

 

1.600.000

20

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

 

C

 

 

1.600.000

21

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

 

C

 

 

1.600.000

22

Phẫu thuật viêm xương sọ

 

 

A

 

800.000

23

Khoan sọ thăm dò

 

 

A

 

800.000

24

Dẫn lưu não thất

 

 

B

 

800.000

25

Ghép khuyết xương sọ

 

 

B

 

800.000

26

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

 

 

B

 

500.000

27

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm

 

 

C

 

400.000

28

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

 

 

 

x

200.000

29

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

 

 

 

x

300.000

30

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

 

 

 

x

600.000

4. MẮT

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên

x

 

 

 

2.200.000

2

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn

x

 

 

 

2.200.000

3

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

x

 

 

 

2.200.000

4

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

x

 

 

 

2.200.000

5

Lấy thể thuỷ tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

 

A

 

 

1.600.000

6

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

 

A

 

 

1.600.000

7

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

 

A

 

 

1.600.000

8

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

 

A

 

 

1.600.000

9

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

 

A

 

 

1.600.000

10

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

 

A

 

 

1.600.000

11

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

 

A

 

 

1.600.000

12

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

 

A

 

 

1.600.000

13

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

 

A

 

 

1.600.000

14

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

 

A

 

 

1.600.000

15

Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hoá

 

A

 

 

1.600.000

16

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

 

B

 

 

1.600.000

17

Ghép giác mạc có vành củng mạc

 

B

 

 

1.600.000

18

Nhuộm giác mạc lớp giữa

 

C

 

 

1.600.000

19

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

 

 

A

 

800.000

20

Phẫu thuật Doenig

 

 

B

 

800.000

21

Phủ giác mạc bằng kết mạc

 

 

B

 

800.000

22

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

 

 

B

 

800.000

23

Cắt mống mắt quang học

 

 

B

 

800.000

24

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

 

 

B

 

500.000

25

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

 

 

B

 

800.000

26

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

 

 

B

 

800.000

27

Khâu chân mống mắt

 

x

 

 

600.000

5. TAI – MŨI - HỌNG

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Cắt u xơ vòm mũi họng

x

 

 

 

2.200.000

2

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

 

A

 

 

1.600.000

3

Cắt u nhú TMH qua nội soi

 

A

 

 

1.600.000

4

Cắt u tuyến mang tai

 

A

 

 

1.600.000

5

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

 

A

 

 

1.600.000

6

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

 

A

 

 

1.600.000

7

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

 

A

 

 

1.600.000

8

Thay thế xương bàn đạp

 

A

 

 

1.600.000

9

Khoét mê nhĩ

 

A

 

 

1.600.000

10

Mở túi nội dịch tai trong

 

A

 

 

1.600.000

11

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

 

A

 

 

1.600.000

12

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

 

A

 

 

1.200.000

13

Phẫu thuật xoang trán

 

A

 

 

1.600.000

14

Nạo sàng hàm

 

A

 

 

1.600.000

15

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

 

A

 

 

1.200.000

16

Cắt u thành sau họng

 

A

 

 

1.600.000

17

Cắt u thành bên họng

 

A

 

 

1.600.000

18

Cắt thần kinh Vidienne

 

A

 

 

1.200.000

19

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

 

A

 

 

1.600.000

20

Phẫu thuật treo sụn phễu

 

A

 

 

1.600.000

21

Cắt toàn bộ thanh quản

 

A

 

 

1.600.000

22

Cắt một nửa thanh quản

 

A

 

 

1.600.000

23

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh-khí quản

 

A

 

 

1.600.000

24

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

 

A

 

 

1.600.000

25

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

 

A

 

 

1.600.000

26

Cắt dây thanh

 

A

 

 

1.600.000

27

Cắt dính thanh quản

 

A

 

 

1.600.000

28

Phẫu thuật chữa ngáy

 

A

 

 

1.200.000

29

Dẫn lưu áp xe thực quản

 

A

 

 

1.200.000

30

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

 

A

 

 

1.600.000

31

Tht động mạch bưm-khu cái

 

A

 

 

1.600.000

32

Tht động mch hàm trong

 

A

 

 

1.600.000

33

Tht động mạch sàng

 

A

 

 

1.600.000

34

Tht tĩnh mch cảnh trong

 

A

 

 

1.600.000

35

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

 

B

 

 

1.200.000

36

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

 

C

 

 

1.200.000

37

Mở khí quản trong u tuyến giáp

 

C

 

 

1.200.000

38

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

 

C

 

 

1.600.000

39

Thắt động mạch cảnh ngoài

 

C

 

 

1.600.000

40

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

 

 

A

 

800.000

41

Vá nhĩ đơn thuần

 

 

A

 

800.000

42

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

 

 

A

 

800.000

43

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

 

 

A

 

800.000

44

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

 

 

A

 

800.000

45

Phẫu thuật vách ngăn mũi

 

 

A

 

800.000

46

Phẫu thuật cắt amidan gây mê

 

 

A

 

800.000

47

Vi phẫu thuật thanh quản

 

 

A

 

800.000

48

Phẫu thuật khí quản người lớn

 

 

A

 

800.000

49

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

 

 

A

 

800.000

50

Nắn sống mũi sau chấn thương

 

 

 

x

500.000

51

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

 

 

x

800.000

52

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ có mê

 

 

 

x

300.000

53

Phẫu thuật viêm màng não, viêm tắc TM bên do tai

x

 

 

 

2.200.000

54

Phẫu thuật cắt bờ tự do cuốn dới 2 bên sử dụng Merocel

 

x

 

 

1.600.000

55

Phẫu thuật khối du hàm sàng sử dụng Merocel

 

x

 

 

1.600.000

56

Phẫu thuật nội soi sàng hàm có sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

 

x

 

 

1.600.000

57

Phẫu thuật nội soi sàng hàm cắt Polyp mũi sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

 

x

 

 

1.600.000

58

Phẫu thuật nâng xương chính mũi sau chấn thương sử dụng cầm máu Merocel

 

x

 

 

1.600.000

59

Phẫu thuật mổ đường rò xoang lê

 

x

 

 

1.600.000

60

Khoan bỏ u xương chủm

 

 

x

 

800.000

61

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn sử dụng Merocel

 

 

x

 

800.000

62

Phẫu thuật nội soi nạo VA có gây mê

 

 

x

 

800.000

63

Phẫu thuật nạo vét tổ chức sụn viêm

 

 

x

 

800.000

64

Phẫu thuật cắt u sản mũi

 

 

x

 

800.000

6. RĂNG – HÀM – MẶT

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới kèm ghép xương ngay

x

 

 

 

2.200.000

2

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

x

 

 

 

2.200.000

3

Cắt nang xương hàm khó

 

A

 

 

1.600.000

4

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

 

A

 

 

1.600.000

5

Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

 

 

A

 

800.000

6

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

 

 

A

 

800.000

7

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

 

 

A

 

800.000

8

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

 

 

A

 

800.000

9

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

 

 

A

 

800.000

10

Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

 

 

A

 

800.000

11

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

 

 

A

 

800.000

12

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

 

 

A

 

800.000

13

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

 

 

A

 

800.000

14

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

 

 

B

 

800.000

15

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

 

 

B

 

800.000

16

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

 

 

 

x

500.000

17

Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân

 

 

 

x

200.000

18

Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy

 

 

 

x

600.000

19

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm chân răng

 

 

 

x

400.000

20

Mài răng làm cầu răng

 

 

 

x

500.000

21

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

 

 

 

x

500.000

22

Cắt u lợi dưới 2cm

 

 

 

x

100.000

23

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nan sàng miệng

 

 

 

x

600.000

24

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm

 

 

 

x

500.000

25

Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov

 

 

 

x

600.000

26

Phẫu thuật lấy sỏi tuyến mang tai, tuyến dưới hàm

 

 

x

 

800.000

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Ct đon ni khí qun, đon dài trên 5cm

x

 

 

 

2.200.000

2

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

x

 

 

 

2.200.000

3

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da

x

 

 

 

2.200.000

4

Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

x

 

 

 

2.200.000

5

Cắt thuỳ phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực

x

 

 

 

2.200.000

6

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại (phẫu thuật lại)

x

 

 

 

2.200.000

7

Cắt phổi và cắt màng phổi

x

 

 

 

2.200.000

8

Cắt đoạn nối động mạch phổi.

x

 

 

 

2.200.000

9

Cắt u trung thất qua đường giữa xương ức

x

 

 

 

2.200.000

10

Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất

x

 

 

 

2.200.000

11

Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

x

 

 

 

2.200.000

12

Cắt một phổi

 

A

 

 

1.600.000

13

Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi

 

A

 

 

1.600.000

14

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

 

A

 

 

1.600.000

15

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

 

A

 

 

1.600.000

16

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

 

A

 

 

1.600.000

17

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình

 

A

 

 

1.600.000

18

Cắt thuỳ phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim

 

A

 

 

1.600.000

19

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

 

A

 

 

1.600.000

20

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede )

 

A

 

 

1.600.000

21

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

 

A

 

 

1.600.000

22

Cắt lá xương sống

 

A

 

 

1.600.000

23

PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

 

A

 

 

1.600.000

24

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống-xương sườn

 

A

 

 

1.600.000

25

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

 

A

 

 

1.600.000

26

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

 

B

 

 

1.600.000

27

Phẫu thuật khớp vai/khuỷu/ háng ( nạo lao khớp )

 

B

 

 

1.600.000

28

Cắt phổi không điển hình (wedge resection)

 

 

A

 

850.000

29

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

 

 

A

 

800.000

30

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

 

 

A

 

800.000

31

Mở màng phổi tối đa

 

 

A

 

800.000

32

Cắt hạch lao to vùng cổ

 

 

A

 

800.000

33

Nạo áp xe lạnh hố chậu

 

 

A

 

800.000

34

Nạo áp xe lạnh hố lưng

 

 

A

 

800.000

35

Khâu vết thương nhu mô phổi

 

 

B

 

800.000

36

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

 

 

B

 

800.000

37

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

 

 

 

x

600.000

38

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

 

 

 

x

600.000

39

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

 

 

 

x

600.000

 

 

 

 

 

 

 

8. TIÊU HÓA – BỤNG

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Cắt toàn bộ dạ dày

x

 

 

 

2.200.000

2

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

x

 

 

 

2.200.000

3

Cắt toàn bộ đại tràng

x

 

 

 

2.200.000

4

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

 

A

 

 

1.600.000

5

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

 

A

 

 

1.600.000

6

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

 

A

 

 

1.600.000

7

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

 

A

 

 

1.600.000

8

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

 

A

 

 

1.600.000

9

Cắt lại đại tràng

 

A

 

 

1.600.000

10

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

 

A

 

 

1.500.000

11

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

 

A

 

 

1.600.000

12

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

 

A

 

 

1.600.000

13

Cắt u sau phúc mạc tái phát

 

A

 

 

1.600.000

14

Cắt u sau phúc mạc

 

A

 

 

1.600.000

15

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

 

B

 

 

1.600.000

16

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

 

B

 

 

1.600.000

17

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

 

B

 

 

1.600.000

18

Cắt túi thừa tá tràng

 

B

 

 

1.600.000

19

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

 

B

 

 

1.600.000

20

Cắt u mạc treo có cắt ruột

 

B

 

 

1.600.000

21

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

 

B

 

 

1.600.000

22

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

 

B

 

 

1.600.000

23

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

1.600.000

24

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

 

B

 

 

1.600.000

25

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

 

C

 

 

1.600.000

26

Cắt đoạn ruột non

 

C

 

 

1.500.000

27

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

 

C

 

 

1.500.000

28

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

 

C

 

 

1.400.000

29

Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới

 

C

 

 

1.600.000

30

Cắt bỏ trĩ vòng

 

C

 

 

1.100.000

31

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

 

C

 

 

1.600.000

32

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

 

C

 

 

1.200.000

33

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

 

C

 

 

1.400.000

34

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

 

C

 

 

1.600.000

35

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

 

 

A

 

800.000

36

Nối vị tràng

 

 

A

 

800.000

37

Cắt u mạc treo không cắt ruột

 

 

A

 

800.000

38

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

 

 

A

 

800.000

39

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

 

 

A

 

800.000

40

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

 

 

A

 

800.000

41

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

 

 

A

 

800.000

42

Làm hậu môn nhân tạo

 

 

A

 

800.000

43

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

 

 

A

 

800.000

44

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

 

 

A

 

800.000

45

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

 

 

A

 

800.000

46

Cắt cơ tròn trong

 

 

A

 

800.000

47

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

 

 

A

 

800.000

48

Mở bụng thăm dò

 

 

A

 

800.000

49

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

 

 

B

 

600.000

50

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

 

 

B

 

600.000

51

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

 

 

B

 

850.000

52

Mở thông dạ dày

 

 

C

 

600.000

53

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 

 

C

 

600.000

54

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

 

 

C

 

700.000

55

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

 

 

C

 

600.000

56

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

 

 

C

 

700.000

57

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

 

 

C

 

700.000

58

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

 

x

300.000

59

Lấy máu tụ tầng sinh môn

 

 

 

x

500.000

60

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

 

 

 

x

300.000

9. GAN – MẬT – TỤY

TT

TÊN PHẪU THUẬT

Loại phu thut

Đơn giá (ĐVT: đồng)

ĐB

I

II

III

1

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

x

 

 

 

2.200.000

2

Cắt gan phải hoặc gan trái

x

 

 

 

2.200.000

3

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

x

 

 

 

2.200.000

4

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu

x

 

 

 

2.200.000

5

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng

x

 

 

 

2.200.000

6

Cắt bỏ khối tá tuỵ

x

 

 

 

2.200.000

7

Cắt phân thuỳ gan

 

A

 

 

1.600.000

8

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

 

A

 

 

1.600.000

9

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

 

A

 

 

1.600.000

10

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan

 

A

 

 

1.600.000

11

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

 

A

 

 

1.600.000