Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 03/2006/QĐ-BNN công bố danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 03/2006/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 12/01/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 03/2006/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V: CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH, HẠN CHẾ SỬ DỤNG VÀ CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯƠNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:   Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam năm 2006.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ, thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-BNN ngày 18/5/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam năm 2005.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Bùi Bá Bổng

 

 


 

I. DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số……03……../ 2006/QĐ - BNN
ngày…12……tháng……01….năm 2006  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

A/ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1.       

B.complex for oral

Vitamin nhóm B

Gói

30g; 100g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích sinh trưởng, chống nóng, giải độc

TWI-X3-3

2.       

Penicillin G potassium

Penicillin G  potassium

Lọ

1000.000UI

800.000UI

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (+) như  đóng dấu, tỵ thư ngựa, viêm phổi, màng phổi, lepto...

TWI-X3-4

3.       

Streptomycin sulphate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

Trị sẩy thai truyền nhiễm, đường ruột, THT, listeriosis, viêm màng phổi

TWI-X3-5

4.       

Tylosin 10%

Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Điều trị bệnh do mycoplasma, treponema, hen suyễn, CRD, hồng lỵ

TWI-X3-6

5.       

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Gói

0,5; 20; 50; 100g

Trị hen suyễn, CRD, hồng lỵ, viêm phổi, viêm xoang

TWI-X3-7

6.       

Spectam SH

Spectinomycin

Lọ

5ml

Trị bệnh lợn con phân trắng

TWI-X3-8

7.       

AD Polyvix

Vitamin A, D, E,B

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích lợn nái tiết sữa, tăng trọng

TWI-X3-9

8.       

Cafein natribenzoat

Cafein

Ống

Lọ

5ml

100ml

Điều trị cơ thể bị suy nhược, suy tim, bị ngộ độc, kích thích hưng phấn.

TWI-X3-13

9.       

Strychnin sulphate  0,1%

Strychnin

Ống

2ml

Điều trị cơ thể suy nhược, thần kinh rối loạn, nhược cơ

TWI-X3-14

10.   

ADE B.complex

Vitamin A, D,E,B

Gói

150g

Kích thích tiết sữa, tăng trọng, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-15

11.   

Neo-te-sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10,25,50,100g

Trị viêm ruột, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-16

12.   

Ampicillin 500

Ampicillin

Lọ

0,5g

Trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng

TWI-X3-18

13.   

Chlor-tylan

Tylosin, Doxycylin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Điều trị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi

TWI-X3-19

14.   

Vitamin  B1  2,5%

Vitamin B1

Ống

Lọ

5ml

 50ml, 100ml

Điều trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-20

15.   

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Điều trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc., stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-21

16.   

Oxytetracyclin HCl BP

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Điều trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, viêm phổi truyền nhiễm, lepto, PTH.

TWI-X3-24

17.   

B.complex inj

Vitamin B

Lọ,

ống

20, 50ml, 100ml

2ml, 5ml

Kích thích tiêu hóa, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khoẻ

TWI-X3-25

18.   

A,D3,E hydrovit for  oral

Vitamin A, D, E

Lọ

100ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-27

19.   

ADEB.complex

Vitamin A, D, E, B

Ống,

Lọ

5ml

10,20,100,500ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-28

20.   

Kanamycin sulphat

Kanamycin sulfate

Lọ

1g

Trị Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-30

21.   

Kanamycin  10%

Kanamycin sulfate

Ống,

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị bệnh Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-31

22.   

Gentamycin  4%

Gentamycin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, P. thương hàn

TWI-X3-32

23.   

Kanavet

Kanamycin

Ống,Lọ

5, 10, 50, 100ml

Trị khuẩn, viêm khớp, E.coli, viêm vú

TWI-X3-33

24.   

Gentatylodex

Tylosin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống,Lọ

5, 10, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruột

TWI-X3-34

25.   

Analgin

Analginum

Ống,lọ

2, 5, 50, 100ml

Giảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruột

TWI-X3-35

26.   

Terramycin  500

Tetracyclin; Viatmin A,D,E

Gói

5g

Trị CRD, viêm ruột, tiêu chảy, THT.

TWI-X3-36

27.   

Ampisultryl

Ampicillin, Sulfadiazin

Gói

5, 10, 50g

Điều trị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường sinh dục

TWI-X3-38

28.   

Tylosin tartrate 50%

Tylosin tartrate

Gói

10, 25, 50, 100g

Trị hen gà, suyễn lợn, viêm đường hô hấp.

TWI-X3-39

29.   

Sulmix-plus

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100g

Điều trị viêm phổi, sưng phù đầu gà, hội chứng tiêu chảy, liên cầu, viêm xoang

TWI-X3-40

30.   

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10g

Điều trị cầu trùng gia súc, gia cầm

TWI-X3-42

31.   

Tiamulin  10%

Tiamulin

Ống,

Lọ

5ml

10, 50, 100ml

Điều trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-45

32.   

Levamisol  7,5%

Levamisol

Ống,Lọ

5,10, 20, 100ml

Tẩy các loại giun tròn

TWI-X3-48

33.   

Erythracin

Erythromycin, Oxytetracyclin

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Trị Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, viêm vú, CRD

TWI-X3-50

34.   

Septotryl  24%

Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống,

Lọ

 5ml

10, 100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vú

TWI-X3-53

35.   

Colistam

Colistin, Ampicilin

Lọ

10, 20, 100ml

Trị viêm phổi, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm rốn

TWI-X3-55

36.   

Azidin

Diminazen, Diaceterat

Lọ

1g

Trị tiên mao trùng, lê dạng trùng, tê lê trùng, huyết bào tử trùng

TWI-X3-56

37.   

Tiamulin 

Tiamulin

Gói

20, 50, 100g

Trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-57

38.   

Stress-bran

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

100g

Tăng sức đề kháng, chống stress

TWI-X3-60

39.   

Neox

Oxytetracyclin,         Neomycin sulfate

Gói

 100g

Trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-61

40.   

Neoxin

Oxytetracyclin, Neomycin sulfate

Gói

100g

Trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-62

41.   

Ampi-Kana

Ampicillin sodium,           Kanamycin sulfat

Lọ

1g, 50ml, 100ml

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, E.coli, viêm khớp

TWI-X3-66

42.   

Neo KD

Neomycin sulfate,      Kanamycin sulfate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị viêm ruột, bại huyết, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú

TWI-X3-67

43.   

NCD

Neomycin sulfate,               Colistin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị phân trắng, phó thương hàn, E.coli, bạch lỵ

TWI-X3-68

44.   

Norfloxacin  10%

Norfloxacin

Ống,Lọ

5,10, 20, 100ml

Trị phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRD

TWI-X3-72

45.   

Pen-strep

Penicillin G, Streptomycin

Lọ

1; 1,5 và 2 MUI

Trị THT, viêm phổi, đóng dấu, Lepto

TWI-X3-73

46.   

Coli D

Colistin

Lọ

50, 100ml

Trị tiêu chảy, E.coli dung huyết, PTH.

TWI-X3-74

47.   

Kanatialin

Kanamycin, Tiamulin

Ống,Lọ

5,10,50, 100ml

Trị THT, viêm phổi, suyễn, hồng lỵ

TWI-X3-79

48.   

Lincomycin

Lincomycin

Ống,Lọ

5,20, 50, 100ml

Trị tụ cầu, liên cầu, viêm phổi, nhiễm trùng huyết

TWI-X3-84

49.   

Điện giải+Bcomplex

Vitamin, chất điện giải

Gói

100, 200g

Bù điện giải, chống nóng, giải độc

TWI-X3-86

50.   

Ampi-KD

Ampicilin, Kanamycin

Lọ

10, 20,50,100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục

TWI-X3-90

51.   

Ampicoli .D

Ampicilin, Colistin

Ống,Lọ

5,10,20,50,100m

Trị viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi

TWI-X3-91

52.   

Bioticolin

Colistin, Tiamulin

Lọ

5, 20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, viêm teo mũi, hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy

TWI-X3-94

53.   

Biocomycine

Colistin, Spiramycin

Ống

Lọ

5ml

20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, sẩy thai truyền nhiễm

TWI-X3-95

54.   

Pen-Kana

Kanamycin, Penicilin

Lọ

0,5g Kana

500.000UI Peni

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, nhiệt thán, uốn ván, đóng dấu

TWI-X3-96

55.   

Vitamin K  1%

Vitamin K

Ống, lọ

2ml; 100ml

Cầm máu, cầu trùng ghép Coli, bại huyết

TWI-X3-97

56.   

Lincosep

Lincomycin,  Spectinomycin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy, phân trắng lợn con

TWI-X3-98

57.   

Spectyl

Tylosin,

Spectinomycin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Trị CRD, sổ mũi truyền nhiễm, tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn

TWI-X3-99

58.   

Ampicoli  fort

Ampicilin,

Colistin

Gói

20, 50, 100g

Trị CRD, viêm phổi, E.coli, phó thương hàn, viêm tử cung

TWI-X3-100

59.   

Bactrim  fort

Tylosin, Sulfadiazin

Gói

20, 50, 100, 500g

Trị viêm xoang, Coli bại huyết, tụ huyết trùng, đóng dấu

TWI-X3-101

60.   

Tetramulin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Lọ

5, 10, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, CRD, Leptospirosis, hồng lỵ, cúm

TWI-X3-104

61.   

Thuốc Gumboro

Flumequine, Paracetamol

Gói

10, 20, 50, 100g

Dùng kết hợp trong điều trị bệnh Gumboro

TWI-X3-105

62.   

Poly AD

Vitamin A, D, E

Lọ

20, 100ml

Kích thích tăng trưởng, sinh sản, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-107

63.   

Calci B12

Vitamin B12,                Calci gluconat

Lọ

5,10,50,100, 250ml

Trị bại liệt, co giật, giải độc, hạ đường huyết

TWI-X3-110

64.   

Oxycin

Oxytetracyclin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị đóng dấu, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, Leptospirosis

TWI-X3-113

65.   

Coli SP

Colistin sulfate, Spectinomycin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị phân trắng, viêm dạ dày-ruột, CRD, viêm xoang, viêm tử cung

TWI-X3-116

66.   

Amoseptryl

Amoxycillin,    Sulfadimezin

Lọ

50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, tiêu chảy, cảm, phân trắng, viêm phổi

TWI-X3-117

67.   

Gentamox

Gentamycin sulfate, Amoxycillin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị viêm vú, nhiễm trùng huyết, đóng dấu, uốn ván, nhiệt thán

TWI-X3-118

68.   

Tylosul

Tylosin tartrate, Sulfadimezin

Lọ

10, 20, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi, viêm xoang, tụ huyết trùng, viêm vú, CRD

TWI-X3-120

69.   

Coli-T.T.S

Colistin sulfate,                    Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Trị tiêu chảy, viêm vú, viêm teo mũi truyền nhiễm, thương hàn

TWI-X3-124

70.   

Sulmutin

Sulfadimezin, Tiamulin

Lọ

20, 50, 100ml

Trị suyễn, hồng lỵ, CRD, viêm vú, ung khí thán, uốn ván

TWI-X3-125

71.   

Tylotetrasol

Tylosin tartrate, Oxytetracyclin

Lọ

5, 20, 50, 250, 100ml

Trị suyễn, CRD, tụ huyết trùng

TWI-X3-128

72.   

Ferridextran + B12

Fe, Vitamin B12

Ống,Lọ

2,20ml, 100ml

Bổ sung sắt  và vitamin B12

TWI-X3-144

73.   

Leptocin

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

10, 20ml

Trị leptospirosis, viêm phổi, hồng lỵ

TWI-X3-155

74.   

Tetramysol

Levamisol

Gói

2g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-157

75.   

Atropin sulfat

Atropin sulfate

Ống

2ml

Chống co thắt ruột, dạ con, bàng quang, giảm tiết dịch ruột

TWI-X3-159

76.   

Vinabasamix

Olaquindox, Activcharcoal, Natribenzoat

Gói

100, 200, 500g

Nhiễm khuẩn đường ruột

TWI-X3-168

77.   

Amino-B12

Amino acid, Vitamin B12

Lọ

20,50,100,500ml

Thiếu máu, bồi bổ cơ thể

TWI-X3-169

78.   

Fasiolid

Nitroxinil

Lọ

10, 20, 50ml

Tẩy sán lá

TWI-X3-171

79.   

Zusavet

Levamisol HCl

Gói

5,10,20,50,100g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-173

80.   

Novocain  3%

Novocain

Ống

2ml

Giảm đau, gây mê, phong bế thần kinh

TWI-X3-174

81.   

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2ml

Bổ máu, bù máu, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-178

82.   

BoGama

Methinonin, Vitamin b6

Ống

Lọ

5ml

10, 30, 50,100ml

Bổ gan, lợi mật, Leptospirosis, tiêu chảy, Dyspepsia

TWI-X3-181

83.   

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-182

84.   

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100, 500, 1000g

Trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc, stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-183

85.   

Glucosa

Glucosa

Gói

100;500g,1; 5kg

Chống nóng, giải độc, cơ thể suy nhược

TWI-X3-184

86.   

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, E.coli, tiêu chảy, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-185

87.   

Urotropin

Urotropin

Ống,

Lọ

2, 5ml

50, 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm cơ, viêm khớp

TWI-X3-186

88.   

Vinarmectin

Ivermectin

Lọ

10, 20, 50,100ml

Tẩy giun tròn, ghẻ, ve, bọ chét

TWI-X3-188

89.   

Vinathazin

Promethazini HCl

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Chống dị ứng, thần kinh bị kích thích, chống co giật, phù thũng lợn con

TWI-X3-189

90.   

Vinateri

Doxycyclin hyclat, Tylosin tartrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị tiêu chảy ở Lợn. Bê, Ghé, Dê, Cừu.

Gia cầm: CRD, CCRD, THT, Phó thương hàn, phân trắng, phân xanh

TWI-X3 -2

91.   

Ugavina

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat, Vitamin B1, HCl

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị CRD, Sổ mũi truyền nhiễm,Viêm Dạ dày-ruột ở gia cầm.

TWI-X3-11

92.   

Vinaderzy

Erythromycin thiocyanat,    Colistin sulphat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị CRD, Viêm sổ mũi truyền nhiễm, THT cho gia cầm, thuỷ cầm.

TWI-X3-41

93.   

Vinacol

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh đường ruột gây ra bởi E.coli, Salmonella, Cl. Campylobacter ở Gia cầm, Lợn, Bê, Nghé, Dê, Cừu .

TWI-X3-43

94.   

Vinacosul

Colistin sulphat, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị các bệnh do E.coli, Proteus, Staphylococcus, A. aerogenus, Salmonella cho gia cầm,lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu .

TWI-X3-44

95.   

Vinaenro 5%

Enrofloxacin, HCl

Ống,Lọ

5;10;20;50;100; 250; 500ml; 1l

Phòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.

TWI-X3-49

96.   

Fatra

 

Colistin sulphat, Trimethoprim

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Đặc trị phân trắng lợn con, tiêu chảy mất nước trước và sau cai sữa.

TWI-X3-54

97.   

Vina-Edema

Colistin sulphat, Kanamycin monosulphat

Ống,Lọ

5;10;20;50;100; 250; 500ml; 1l

 Điều trị các bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với Kanamycin và Colistin gây ra.

TWI-X3-63

98.   

Tetamedin

Oxytetracyclin, Sulfadimidin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị  tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm dạ dày ruột trên bê, nghé, lợn, dê non, cừu non.

TWI-X3-37

99.   

Anti- CRD

Spiramycin, Bromhexin Trimethoprim,

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh tụ huyết trùng, suyễn, viêm phổi, phó thương hàn trên gia súc, gia cầm.

TWI-X3-58

100.      

Vinacoc.ACB

Sulfachlozin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị cầu trùng trên gia cầm.

TWI-X3-64

101.      

Coli KN

Colistin, Kanamycin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu, nh. trùng da trên trâu, bò, chó, mèo.

TWI-X3-69

102.      

Thiamphenicol 10%

Thiamphenicol

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.

TWI-X3-70

103.      

Antidiarrhoea

Colistin, Neomycin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị viêm nhiễm dạ dày- ruột trên lợn con, bê, nghé, gia cầm.

TWI-X3-75

104.      

Spectilin

Spectinomycin, Lincomycin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với Spectinomycin, Lincomycin gây ra

TWI-X3-80

105.      

Pneumotic

Tylosin, Bromhexin Oxytetracyclin,

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị viêm phổi, viêm phế quản, hội chứng tiêu chảy, viêm đa khớp, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn.

TWI-X3-81

106.      

Anticoccid

Diaveridin, Sulfaquinoxalin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trij bệnh đường tiêu hóa, cầu trùng trên gia cầm.

TWI-X3-82

107.      

Colivinavet

Oxytetracyclin,  Neomycin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm Oxytetracyclin,  Neomycin gây ra trên lợn, bê, nghé, gia cầm

TWI-X3-85

108.      

Vinadoxin

Doxycyclin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị viêm phổi, viêm phế quản trên trâu, bò, lợn

TWI-X3-92

109.      

Anflox-T.T.S

Colistin, Tiamulin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn

TWI-X3-122

110.      

Gentacosmis

Sulfadimidin, Trimethoprim,

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị viêm đường hô hấp, viêm ruột, hội chứng MMA trên lợn, gia cầm.

TWI-X3-141

111.      

Trị khẹc vịt

Colistin, Erythromycin, Bromhexin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm đa khớp trên gia cầm.

TWI-X3-142

112.      

Tiêu chảy heo

Colistin, Sulfaguanidin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Trị các bệnh đường ruột trên heo.

TWI-X3-143

113.      

PTLC

Colistin, Spectinomycin

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 500ml;1l

Trị bệnh đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Spectinomycin gay ra trên Dê non, cừu non, lợn con

TWI-X3-152

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Penicillin G potassium

Penicillin G potassium

Lọ

1 tr. IU

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+)

TW-X2-1

       2.      

Streptomycin

Streptomycin sulfate

Lọ

1 gram

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (-)

TW-X2-2

       3.      

Hanoxylin® 10% Hanoxylin® LA

Oxytetracyclin

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr(+),Gr(-), Xoắn khuẩn, Mycoplasma.

TW-X2-3

       4.      

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Ống;

Lọ

5 ml;5 ml,

20,50,100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-4

       5.      

Ampicillin-500
Ampicillin-1000

Ampicillin sodium

Lọ

50,100,500 mg

 

Chữa nhiễm khuẩn gây do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-5

       6.      

Pen-Strep

Penicillin G potassium,

Streptomycin sulfate

Lọ

1,5 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+),  Gr (-)

TW-X2-6

       7.      

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Lọ

Gói

500 mg, 1000 mg

10 g

Chữa bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do xoắn khuẩn, Mycoplasma

TW-X2-7

       8.      

Tetracan-100

Tetracyclin HCl

Gói

100 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-8

       9.      

Chlortiadexa

Chlortetracyclin HCl

Tiamulin HF,Dexamethason

Lọ

5 ml, 10 ml,
100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-), Mycoplasma.

TW-X2-9

     10.    

Vitamycin

Oxytetracyclin, Vitamin B, C

Gói

6,10,50,100g

Phòng và chữa các bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-12

     11.    

Sulmepy

Sulfadimidin sodium

Lọ

1 g

Trị các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-13

     12.    

Trypamidium

Trypamidium

Lọ

150 mg

Phòng và chữa bệnh ký sinh trùng đường máu

TW-X2-14

     13.    

Kanamycin

Kanamycin sulfate

Lọ

1 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-15

     14.    

Mebendazol 10%

Mebendazol

Gói

4 g, 100 g, 500 g

Thuốc tẩy giun tròn và sán dây

TW-X2-16

     15.    

B-complex

Vit. B1, B6, B2 , PP, B5, B12

Lọ,Gói

30 g; 100,500,1kg

Phòng và chữa bệnh thiếu vit nhóm B

TW-X2-17

     16.    

ADE - tan trong nước

Vitamin A, D3, E

Gói

100 g, 500 g

Phòng và chữa bệnh thiếu các vitamin A, E, D3.

TW-X2-18

     17.    

Nước cất tiêm

Nước cất hai lần

Ống;chai

5 ml; 100, 500 ml

Nước cất pha tiêm

TW-X2-21

     18.    

Vitamin B1  2,5%

Vitamin B1 HCl

Ống; Lọ

5 ml; 100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin B1, phù nề, kích thích sinh trưởng.

TW-X2-22

     19.    

Vitamin C 5%

Acid ascorbic

Ống

5 ml,

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin C, xuất huyết, chống nóng, stress.

TW-X2-23

     20.    

Vit.  B-complex

Vit. B1, B2, PP, B6 , B12 ....

Ống; Lọ

2, 20, 100 ml

Phòng, tri bệnh do thiếu  vitamin nhóm B.

TW-X2-24

     21.    

Azidin    (Berenil)

Diminazen aceturat

Lọ

1,18 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-25

     22.    

AD3 EC hydrovit

Vitamin A, D, E và C

Lọ

100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vit A, E, D3.

TW-X2-26

     23.    

Neo-Te-Sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Lọ

Gói

25 g;

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-27

     24.    

Kanamycin 10%

Kanamycin sulfate

Ống;Lọ

5;10,20,50,100,

250,500ml

Chữa bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-).

TW-X2-28

     25.    

Tylovit-C

Tylosin, Vitamin C

Gói

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-29

     26.    

Han-D.O.Clor

Doxycyclin HCl, Colistin sulfate, Dexamethason

Lọ

20 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá.

TW-X2-30

     27.    

Cafein natri benzoat 20%

Cafein natri benzoat

Ống

5 ml

Chữa bệnh yếu tim mạch. Kích thích hệ thần kinh trung ương.

TW-X2-31

     28.    

Pilocarpin 1%

Pilocarpin

Ống

5 ml

Chữa liệt dạ cỏ, chướng bụng.

TW-X2-32

     29.    

Strychnin-B1

Strychnin, Vitamin B1

Ống

2 ml, 5 ml

Tăng phản xạ thần kinh, trương lực cơ, kích thích nhu động ruột, dạ dày

TW-X2-33

     30.    

Tylo-D.C

Tylosin tartrate, Chlortetracyclin HCl,  Dexa,

Lọ

100 ml

Phòng và chữa các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-34

     31.    

Septotryl  33%

Sulfamethoxypiridazin

Trimethoprim

Lọ

100 ml

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-35

     32.    

Trimethoxazol 24%

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Lọ

5 ml,

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-36

     33.    

Genta-tylo

Gentamycin, Tylosin

Ống,Lọ

5,10,20, 50, 100, 250, 500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-37

     34.    

Novocain 3%

Novocain

Ống

5 ml

Gây tê cục bộ

TW-X2-38

     35.    

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2 ml, 500 mcg

2 ml, 1000 mcg

Phòng và chữa các bệnh do thiếu vitamin B12

TW-X2-39

     36.    

Atropin 0,1%

Atropin sulfate

Ống, Lọ

2, 10, 20, 50, 100ml

Giải độc, chống nôn. Giảm tiết dịch, kích thích thần kinh TW, giảm đau

TW-X2-40

     37.    

Analgin 30%

Methamisol

Ống;

Lọ

2 ml, 5 ml;50, 100, 250, 500 ml

Chữa các chứng chướng bụng, đầy hơi, chữa cảm nắng, cảm nống, sốt

TW-X2-41

     38.    

Long não nước

Natri camphosulfonate

Ống

5 ml

Trợ tim, kích thích hô hấp

TW-X2-42

     39.    

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin HCl

Lọ

500 mg

Trij các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-).

TW-X2-44

     40.    

Tiamulin 10%

Tiamulin hydrofumarate

Lọ

10 ml, 20,50, 100 250,500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn.

TW-X2-47

     41.    

Levasol 7,5%

Levamysol  HCl

Ống;

Lọ

5 ml; 10, 20, 50,100,500 ml

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-48

     42.    

Vit. ADE tiêm

Vitamin A, D3, E

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vit A,E, D3

TW-X2-50

     43.    

Sunovil-5; Sunovil-10

Spiramycin adipinate

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp

TW-X2-52

     44.    

Tiamulin

Tiamulin HF

Lọ

1 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-53

     45.    

Tiamulin  10%

Tiamulin HF

Gói

20 g, 100,500g 1000g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-54

     46.    

Costrim 48%

Sulfadimidin sodium

Trimethoprin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-55

     47.    

Hancotmix®-forte

Sulfachlorpyridazin,

Trimethopin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-59

     48.    

Hamcoli®-forte

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Gói

10,50,100,500, 1000 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-60

     49.    

Rigecoccin-W.S

Clopidol

Gói

10,50,100,500g

Thuốc trị bệnh cầu ký trùng ở gà.

TW-X2-63

     50.    

Hantril®-100

Norfloxacin HCl

Lọ;

Chai

10 ml;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp.

TW-X2-65

     51.    

Hantril®-50

Norfloxacin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

10 ml, 100ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-66

     52.    

Anti-Gumboro

Dược chất thảo mộc

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh Gumboro

TW-X2-68

     53.    

HanEba® 30%

Sulfachlorpyridazin

Gói

20 g, 100 g, 150 g

Phòng và trị  cầu trùng,  thương hàn, ỉa chảy

TW-X2-69

     54.    

Dexa-tiêm

Dexamethason

Ống

2 ml

Trị aceton , keton huyết; bại liệt, co giật sau đẻ, chống stress. Các chứng viêm nhiễm.

TW-X2-72

     55.    

Thuốc điện giải

NaCl, KCl, NaHCO3, Vit. A, D3, Dextrose

Gói

100,500,1000g

Cung cấp chất điện giải trong các trường hợp ỉa chảy mất nước, stress

TW-X2-73

     56.    

Tia-Tetralin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Gói;

Lon

20 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh ở đường hô hấp, tiêu hoá, hồng lỵ.

TW-X2-74

     57.    

Ampi-Kana

Ampicillin sodium

Kanamycin sulfate

Lọ

1;1,5;2;.3;4 g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+), Gr (-).

TW-X2-76

     58.    

Lincomycin 10%

Lincomycin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

100 ml

Chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-78

     59.    

Multivit-forte

Vit. A, D, E, B1, B2, B5, B6, B12, PP

Lọ

20 ml, 100 ml

Bổ sung các vitamin cần thiết cho cơ thể, nâng cao sức đề kháng

TW-X2-81

     60.    

Colidox plus

Doxycyclin, Colistin, Vit. A, D3, E, B1, B2, B5, B12, PP, C

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-84

     61.    

Kim kê trứng

Tiamulin HF, Erythromycin

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-85

     62.    

Hanvit-C100

Vitamin C

Gói

100 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-90

     63.    

Tayzu®

Levamysol HCl

Gói

4 g, 100 g, 1 kg

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-91

     64.    

Fe-Dextran-B12 10%

Phức Iron Dextran B12

Ống;Lọ

2 ; 20 ,100 ml

Phòng và chữa các bệnh  thiếu máu

TW-X2-92

     65.    

Tylosin-50

Tylosin tartrate

Ống;

Lọ

5 ml;

50 ml, 100 ml

Phòng, trị  bệnh đường hô hấp, hồng lỵ ở lợn con

TW-X2-95

     66.    

Colistin-1200

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 50 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-97

     67.    

Spectinomycin  5%

Spectinomycin HCl

Lọ

10,50,100,200 ml

Chữa các bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-98

     68.    

Hanvit-K&C®

Vitamin C, Vitamin K3

Gói

10,20,100,200g,
500, 1 000 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu vitamin K, C; các chứng chảy máu

TW-X2-103

     69.    

Lincolis-plus

Lincomycin HCl,

Colistin sulfate

Gói

10 g, 50 g, 100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-104

     70.    

Linspec 5/10

Lincomycin HCl

Spectinomycin HCl

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-105

     71.    

Enrotril®-100

Enrofloxacin

Chai

100 ml, 250 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-111

     72.    

Hanmectin®-25

Hanmectin®-50

Ivermectin

Lọ, chai

10 ml, 20 ml,
100 ml

Dung dịch tiêm phòng và diệt nội, ngoại ký sinh trùng

TW-X2-112

     73.    

Glucose

Dextrose monohydrate

Gói;Bao

500,1000g;25 kg

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

TW-X2-114

     74.    

Tetracyclin HCl

Tetracyclin HCl

Gói

100,1000 g,
25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-)

TW-X2-115

     75.    

Hancoc

Sulfaquinoxalin sodium

Pyrimethamin

Chai

100, 125, 250, 500,1000 ml

Phòng,trị bệnh cầu trùng ở gà, gà tây, lợn, thỏ, bê, nghé; Bạch lỵ, Thương hàn, THT.

TW-X2-116

     76.    

Oxytetracyclin HCl

Oxytetracyclin HCl

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+)  và Gr (-)

TW-X2-118

     77.    

Actiso-10

Cao Actiso

Chai

Can

100 ml, 250 ml;

1 lít, 3 lít.

Nhuận mật, bổ gan, giảm độc Alflatoxin; tăng cường sức đề kháng

TW-X2-119

     78.    

Vitamin B1

Thiamin mononitrate

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin B1

TW-X2-120

     79.    

Vitamin C

Ascorbic acid

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-121

     80.    

L-lysin

Lysin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Lyzin cho cơ thể

TW-X2-122

     81.    

D, L-Methionin

Methionin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Methionin cho cơ thể

TW-X2-123

     82.    

Enrotril®-50

Enrofloxacin

Lọ, chai

10 ml, 50 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-124

     83.    

Hamcoli®-s

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-125

     84.    

Han-Dertil-B®

Albedazole

Hộp

20 viên

Thuốc tẩy sán lá, giun tròn ký sinh

TW-X2-127

     85.    

Hamcoli®-plus

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10, 20 l, 50, 100ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường tiêu hoá, hô hấp; tiết niệu

TW-X2-128

     86.    

Derma spray

Chlortetracyclin HCl

Methylen blue

Chai

100 ml, 300 ml

Thuốc phun diệt khuẩn

TW-X2-130

     87.    

Rivanol

Aethacridin lactate

Lọ, gói

500mg, 100 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-131

     88.    

Han-V.T.C.®

Chlortetracyclin HCl

Neomycin sulfate

Hộp

20 viên

Viên đặt tử cung, âm đạo chống viêm nhiễm

TW-X2-132

     89.    

Han-Lopatol®

Praziquantel

Pyrantel

Vỉ

10 viên

Viên nén trị sán dây, giun tròn, sán lá ở chó, mèo và động vật ăn thịt

TW-X2-133

     90.    

Hanmycin®-100

Chlortetracyclin HCl,

Lon

100g, 200 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-134

     91.    

Glucose 5%

Dextrose anhydrous

Chai

100 ml,
250 ml, 500 ml

Cung cấp đường cho cơ thể giúp tăng cường sức đề kháng

TW-X2-137

     92.    

Hanalgin-C

Methamosol sodium,

Vitamin C

Lọ

20 ml, 100 ml

Chữa sót, giảm đau, xuất huyết tràn lan, chống nóng, stress.

TW-X2-139

     93.    

Tylospec

Tylosin tatrate,

Spectinomycin

Chai, lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-140

     94.    

Linspec-110

Lincomycin,

Spectinomycin

Gói;

Hộp

10 g, 20 g;
100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-141

     95.    

Tylocoli

Tylosin tatrate,

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 20 g;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-142

     96.    

B-Compvit

Vit. B1, B6 , B2 , PP, B5 , B12

Chai

50, 100, 125 ml, 250,500ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin

TW-X2-143

     97.    

Vitamin K3

Menadion sodium bisulfit

Lọ

10, 20, 100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vitamin K, chảy máu, xuất huyết

TW-X2-144

     98.    

Selenvit-E

Sodium selenit,

Vitamin E

Lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa bệnh thoái hoá cơ, nhũn não, xuất huyết, bài xuất dịch

TW-X2-145

     99.    

Hanmolin LA

Amoxyxillin

Lọ

20; 50; 100ml

Trị bệnh phân xanh, phân trắng, THT, PTH; viêm phổi, phế quản, viêm niệu, sinh dục

TW-X2-147

   100.  

Hamogen

Amoxicillin,

Gentamicin

Lọ

20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin, Gentamicin.

TW-X2-148

   101.  

Bromhexine 0,3%

Bromhexine

Lọ, ống

Chai

5; 20ml

50; 100ml

Trị bệnh phế quản phổi cấp  và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thường.

TW-X2-152

   102.  

Han - Cillin - 50

Amoxycillin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

Trị nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

TW-X2-153

   103.  

Tylosin 200

Tylosin tartrate

Ống,

Lọ

5ml

20; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm. bệnh sưng khớp, thối móng, viêm dạ con, lepto trên trâu, bò, lợn.

TW-X2-154

   104.  

Hamcloxan

Ampicillin Sodium,

Cloxacillin Sodium

Lọ

1; 2; 3g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr(+), gây ra

TW-X2-155

   105.  

Diclofenac 2,5%

Diclofenac

Ống, Lọ,

Chai

5ml; 5; 20ml

50; 100ml

Trị viêm khớp mãn tính, viêm cơ,  đau bụng co thắt ở ngựa và gia súc.

TW-X2-156

   106.  

Lidocain 2%

Lidocain, adrenalin tartrate acid

Ống,Lọ,

Chai

5ml; 20ml

50; 100ml

Gây tê, giảm đau cục bộ, phong bế vùng chậu, khum đuôi, xương cùng, tủy sống.

TW-X2-157

   107.  

Vitamin C 10%

Vitamin C

Chai

50; 100ml

Trị chứng thiếu hụt Vit C, viêm màng Fibrin, phục hồi sức khỏe,  ngộ độc.

TW-X2-158

   108.  

Dolosin-200 W.S.P

Doxycylin,

Tylosin tartrate

Gói

10; 50; 100; 500g; 1kg.

Điều trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa

TW-X2-159

   109.  

Glucose 30%

Glucose

Chai

100; 250; 500ml

Trị hạ đường huyết, keto/aceton huyết, cung cấp năng lượng cho gia súc bệnh,

TW-X2-160

   110.  

Enteroseptol

Colistin sulfate, Vit C

Chlortetracyclin HCL,

Gói, Lon

5; 10; 50; 100; 200; 500g

Điều trị bệnh đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gà, vịt, thỏ.

TW-X2-10

   111.  

Tetraberin- Vit.B-C

Oxytetracyclin, Berberin, Vitamin B1 , B2  , C

Gói

5; 10; 20;50; 100g

Điều trị  các bệnh đường hô hấp, đường ruột trên bê, nghé, lợn, gà, vịt

TW-X2-11

   112.  

Hamenro-C

Enrofloxacin,     Vitamin C

Gói

 10; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn con, gia cầm.

TW-X2 -56

   113.  

Genorfcoli

Gentamycin,      Colistin sulfate.

Gói

10; 50 100; 500g

Trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gà, vịt, ngan, vịt, thỏ.

TW-X2 -57

   114.  

Genorfcoli

Gentamycin,      Colistin sulfate, Dexamethason

Lọ

10; 20; 100ml

Điều trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, gia cầm.

TW-X2 - 67

   115.  

K.C.N.D

Kanamycin,                   Colistin sulfate

Lọ

10; 20; 100ml

Trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin và Colistin trên trâu,bò, chó, mèo.

TW-X2 -75

   116.  

Norfacoli

Norfloxacin

Lọ

10; 50; 100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, chó.

TW-X2 - 83

   117.  

Trị lỵ ỉa chảy

Chlortetracyclin HCL, Berberin,Vitamin B1,B2 , C

Gói

5; 10; 100g

Trị các bệnh đường hô hấp, đường ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

TW-X2 - 87

   118.  

Synavet

Neomycin, Colistin sulfate, Vitamin A, D3, E, K3, C

Gói

 10; 50; 100g

Điều trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm.

TW-X2 - 89

   119.  

Amtyo

Oxytetracyclin HCL, Tylosin tartrate, Dexamethason

Lọ

10; 20;100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu  trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, chó, mèo.

TW-X2 - 99

   120.  

Norfacoli

Norfloxacin, Vitamin B1, C, K3, Niacin

Gói

 10; 50; 100g

Điều trị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn con, bê, nghé, gia cầm.

TW-X2 - 102

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.     

ADE.Bcomplex

Vitamin, khoáng

Gói

200; 500; 1000g

Chống thiếu hụt vitamin, khoáng

UHN-1

   2.     

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống; lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-3

   3.     

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-4

   4.     

Multivitamix

Vitamin A,B,D,E

Gói

20; 50; 100g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-5

   5.     

Phòng chống viêm ruột

Sulfaguanidin, Tetracyclin

Gói

5; 10; 20g

Trị tiêu chảy

UHN-8

   6.     

Bactrim-Coc

Sulfamethoxazon, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20g

Trị cầu trùng

UHN-9

   7.     

Phòng chống viêm phổi CRD

Tiamulin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị ho, hen, xuyễn

UHN-10

   8.     

Bcomplex (bột)

Vitamin nhóm B

Gói

20; 50; 100g

Bổ xung vitamin nhóm B

UHN-11

   9.     

Hupha-Strep

Streptomycin sulfat

Lọ

1g

Trị tụ huyết trùng

UHN-12

 10.   

Hupha-Peni G

Penicillin G

Lọ

1.000.000 UI

Trị lợn đóng dấu, nhiệt thán

UHN-13

 11.   

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-14

 12.   

Cafein Nabenzoat20%

Cafein natri-benzoat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ tim

UHN-15

 13.   

Strychnin sulfat 0,1%

Strychnin sulfat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ lực

UHN-16

 14.   

Nước cất

H2O

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Dùng cho pha tiêm

UHN-17

 15.   

Tẩy giun sán chó mèo

Menbendazol, Niclozamid

Gói

2g; 5g

Tẩy sán giây, giun tròn

UHN-18

 16.   

DL-Méthionin

DL-Méthionin

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-20

 17.   

L-Lyzin HCL

L-Lyzin HCL

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-21

 18.   

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-22

 19.   

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-23

 20.   

Vitamin B1 HCL

Vitamin B1

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khỏe

UHN-25

 21.   

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-26

 22.   

Tylosintatrat

Tylosin tartrat

Gói, ống

10; 20; 50g; 0,5g; 1g

Trị viêm phổi, ỉa chảy

UHN-27

 23.   

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10; 20; 50g

Trị cầu trùng

UHN-28

 24.   

Đường glucose

Đường glucose

Gói

500; 1000g

Giải độc, chống stress

UHN-29

 25.   

Huphaflocin 10%

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 100ml

Trị ỉa phân trắng lợn con

UHN-34

 26.   

L-5000

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị xoắn trùng

UHN-37

 27.   

G-5000

Lincomycin,                   S. dimedim

Lọ

5;10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-38

 28.   

T-5000

Tylosin, Sulfamethoxazol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phù đầu phù mặt

UHN-39

 29.   

H-5000

Norfloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-40

 30.   

Hupha-Tia 10%

Tiamulin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi (CRD)

UHN-41

 31.   

Hupha-Linco 10%

Lincomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi, viêm tử cung

UHN-42

 32.   

Hupha-Enro 1%

Enrofloxacin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-43

 33.   

Hupha-Flume T10%

Flumequin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-44

 34.   

Hupha-Analgin 30%

Natri methamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Hạ sốt, giảm đau

UHN-45

 35.   

Hupha-Levamisol 7,5%

Levamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Tẩy các loại giun tròn

UHN-46

 36.   

Hupha-Colistin 3%

Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị E.coli dung huyết

UHN-47

 37.   

Hupha-KC

Kanamycin; Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-48

 38.   

Hupha-Lincospec

Lincomycin, Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị phó thương hàn lợn con

UHN-49

 39.   

Hupha-Gentatylan

Gentamycin, tylosin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, viêm phổi

UHN-50

 40.   

Huhpa-Cefalexin

Cefalexin base

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, tiêu chảy

UHN-51

 41.   

Hupha-Ampicolistin

Ampicilin, Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-53

 42.   

Hupha-Spec-T

Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-54

 43.   

Hupha-Gentamycin

Gentamycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi

UHN-55

 44.   

Hupha-Bcomplex

Vitamin B1; B2; B5; B6; PP

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-56

 45.   

Hupha-Ampicolis

Ampicillin, Colistin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-59

 46.   

Hupha-ADE.Bcomplex (tiêm)

Vitamin A, D, E, B1, B2, B5, B6, PP

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-60

 47.   

Hupha-Ivermectin

Ivermectin

Ống,Lọ

5,; 10; 20; 50; 100ml

Trị ghẻ, tẩy các loại giun tròn

UHN-61

 48.   

Hupha-Tozal F

Oxyclozanid

Ống,Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-62

 49.   

Diệt sán giun

Biltricid, Levamisol

Gói

5; 10; 20; 50g

Tẩy sán lá ruột, giun tròn

UHN-63

 50.   

Hupha-Fasiola

Biltricid

Gói

10; 20; 30; 50g

Tẩy sán lá gan

UHN-64

 51.   

Hupha-Fasiola (tiêm)

Droncit praziquantel

Lọ

10;20;50;60;90;100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-65

 52.   

E-5.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-68

 53.   

E-10.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-69

 54.   

Hupha - Enrofloxacin

Enrofloxacin 1%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầm

UHN-70

 55.   

Hupha - Flume- U

Flumequin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-71

 56.   

Hupha - Colistin-  3%

Colistin 3%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy

UHN-72

 57.   

E-5.000- U

Enrofloxacin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

UHN-73

 58.   

E-10.000-U

Enrofloxacin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

UHN-74

 59.   

Hupha - Spec-U

Spectomycin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy ở lợn, bê nghé.

UHN-75

 60.   

Hupha - Sulfamethox 30%

Sulfamethhoxypyridazine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxypyridazine.

UHN-76

 61.   

Hupha - Oxyject 10%

Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin.

UHN-77

 62.   

Biseptin

Oxytetracyclin, Neomycin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị bệnh đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin và Neomycin gây ra trên lợn, gà.

UHN-7

 63.   

Bycomycin

Oxytetracyclin, Tylosin

Gói

10; 20; 50; 100g

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin và Tylosin gây ra trên lợn, gà.

UHN-35

 64.   

H-U-G

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

Trị  viêm phổi, phế quản, hen suyễn, viêm ruột, nhiễm trùng huyết, viêm đường tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.

UHN-36

 65.   

Nhiễm khuẩn chó mèo

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị viêm dạ dày, đường sinh dục, tiết niệu, viêm phổi, viêm da, màng não trên chó, mèo.

UHN-58

4. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

Penicillin G potasium

Penicillin G potasium

Lọ

1.000.000UI

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (+)

DKN-1

2.       

Streptomycin

Streptomycin sulphate

Lọ

1g

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-)

DKN-2

3.       

ADB COMPLEX

Vitamin A, Đ,E, PP, B1, B2, B6, Methionine

Gói

50g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-5

4.       

ADB Complex

Vit, A, D3, PP, B1, B2, B6

Gói

25, 50, 100g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-9

5.       

Gentatylo

Gentamycin, Tylosin

Lọ

10, 25, 50ml

Trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+)

DKN-13

5.      CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng đóng gói

Thể tích,

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

Genta-Tylosin

Gentamycin; Tylosin

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50, 100g

Chữa bệnh hô hấp, tiêu chảy

TL-01

2.       

Multi Vitamin B

Vit B1, B2, B5, B6, PP

Gói, Hộp

20; 50; 100; 1000g

Thuốc bổ

TL-03

3.       

Tăng sản trứng-sữa

Vit A, D3, E, B1, B2, PP;

Tetracyclin

Gói

10; 100; 500g

Thuốc bổ

TL-06

4.       

Khẹc vịt và ỉa chảy 

Ampicillin; Tylosin

Gói

10; 20g

Chữa bệnh nhiễm trùng

TL-07

5.       

Anticocid-Diarrhoea

Sulfachloro; Colistin

Gói

5; 10; 20; 50g

Chữa bệnh cầu trùng

TL-08

6.       

Antigas

NaCl; NaHCO3; MgSO4

Gói

10; 20g

Chữa chướng hơi, đầy bùng

TL-09

7.       

Điện giải Vita-B-C

Vit C, B1;  NaCl; NaHCO3

Gói

20; 50; 100g

Trợ sức, trợ lực

TL-11

8.       

TĐ - Levamisol

Levamisol HCL

Gói

2; 100; 500g

Tẩy các loại giun tròn ký sinh ở   đường ruột, đường hô hấp.

TL - 12

9.       

TĐ - Colistin 

Colistin sulfat salt

Gói

2; 10; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá,  do vi khuẩn, Mycoplasma gây ra

TL - 13

10.   

Enro-colivit

Enrofloxacin (HCL), Vit B1

Túi

5;10;20;50;100gam

Trị viêm đường hô hấp, đường ruột trên Trâu, Bò, Gia cầm.

TL – 14

11.   

Neodesol

Neomycin sulfat (salt); Õxytetracycline 

Túi

5;10;20;50;100gam

Trị viêm  đường hô hấp, đường ruột trên Trâu, Bò, Heo, Gia cầm.

TL - 15

12.         T

Hen-CRD-Stop

Tylosin tartrat salt

Theophyllin, as anhydrous

Túi

5;10;20;50;100gam

Trị viêm nhiễm đường hô hấp, CRD, CCRD, viêm ruột cho Trâu, Bò, Heo, Gia cầm

TL-16

6. CÔNG TY TNHH THIỆN CHÍ I

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Điện giải

NaCl; NaHCO3 KCl; Glucoza

Gói

50g; 100g

Bổ xung chất điện giải trong trường hợp con bệnh mất nước và chất điện giải

TCI-01

   2.       

Glucoza

Glucoza

Gói

100; 500; 1000g

Bổ sung đường, tăng cường trao đổi chất.

TCI-02

   3.       

CRD-Mycotic

Tiamulin, Chlotetracyllin

Gói

10g; 20g  50g

Chống bệnh đường hô hấp, tiêu hoá

TCI- 03

   4.       

Tylosin tatrate 98%

Tylosin tartrate

Túi

10g ; 20g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-04

   5.       

Tylosin  tatrate 98%

Tylosin tartrate

Ống

0,5 g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-05

   6.       

B-Complex

Vitamin B1, B2, B6, PP

Gói

50;100;200; 500g

Thuốc bổ xung Vitamin B

TCI-09

   7.       

Norfloxacin

Norfloxacin

Túi

10g, 20g, 50g

Chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI -11

   8.       

Namagxit

Natricitrat, Natri sulphat

Túi

10g, 20g, 50g

Chữa đầy hơi chướng khí, kích thích nhuận tràng.

TCI -12

   9.       

Gencostinic

Gentamycin, Sulfadiazin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI-13

 10.     

CRD-Bcomplex

Tylosin tartrate

Sulfamethoxazol

Túi

10g, 20g, 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá gia súc, gia cầm, thuỷ cầm

TCI-18

 11.     

Norfloxacin 500

Norfloxacin

Lọ

10ml, 20ml, 50ml,100ml

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, nội độc tố E-coli

TCI-24

 12.     

Tylosin 125

Tylosin tartrate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh viêm đường hô hấp mãn tính.

TCI-25

 13.     

Enro –Vịt ngan ngỗng

Enrofloxacin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, gan, tiêu hoá, thận, sinh dục, nội độc tố E-coli 

TCI-30

7. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Penicillin G

Penicillin G

Lọ

0,62g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra như đóng dấu, nhiệt thán

HCN-1

   2.      

Streptomycin

Streptomycin

Lọ

1g

Chữa các bệnh viêm nhiễm do vi khuẩn Gr (-), tụ huyết trùng, CRD

HCN-2

   3.      

B Complex

B1, B2, B6

Gói

50g

Tăng trọng, bồi dưỡng

HCN-3

   4.      

Kanamycin sulphat

Kanamycin

Lọ

1g

Trị viêm phổi và các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra

HCN-7

   5.      

Tẩy giun sán lợn

Menbedazol

Gói

2; 5; 100; 250g

Tẩy giun sán lợn

HCN-9

   6.      

B complex

B1,B2,B6

Gói

100g

Tăng trọng, bổ sung vitamin

HCN-12

   7.      

Ampi-streptotryl

Ampicillin, Sulfamid

Gói

7-10g

Chữa viêm phổi, ỉa chảy

HCN-13

   8.      

Colavi

Berberin

Lọ

20ml

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-15

   9.      

Menbendazol 10%

Menbenvet 10%

Gói

2g

Tảy giun

HCN-16

 10.    

Sultrep

Streptomycin, Sulfamid

Gói

7g

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-19

 11.    

Genta-Prim

Trimethoprim, Gentamycin

Gói

10g

Chữa bệnh đường ho hấp,viêm phổi

HCN-22

 12.    

Trị các bệnh tiêu chảy

Tylosin, Chlotetracyclin

Gói

10g

Trị ỉa chảy

HCN-25

 13.    

Vitamin B1 viên

Vitamin B1

Lọ

1500 viên

Bổ sung vitamin

HCN-27

 14.    

Vitamin C

Vitamin C

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-29

 15.    

Vitamin B1

Vitamin B1

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-30

 16.    

Colis. T

Colistin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (-) gây ra.

HCN-32

 17.    

Natribenzoat 20%

Cafein nabenzoat

ống

5ml

Trợ tim

HCN-33

 18.    

Glucose 5%

Glucose

ống

5ml

Bổ dưỡng

HCN-34

 19.    

Trị E. coli đường ruột

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị E.coli đường ruột, phù đầu

HCN-35

 20.    

Coccitop PV

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị cầu trùng ở gà, thỏ

HCN-36

 21.    

CRD-MYCO

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị hen suyễn, khẹc vịt, CRD ở gà

HCN-37

 22.    

TYFAZOL

Sulfamid

Gói

10; 20g

Trị các bệnh như hen suyễn, CRD

HCN-38

8. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

Trị sưng phù đầu

Oxytetracyclin, Vit A, D­3, E

Gói

5;10;20;50;100;200;500; 1000g

Trị bệnh hen, sưng phù đầu

VNC-9

2.       

Ampicolivet

Ampicillin, Colistin sulfat

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, phó thương hàn, …

VNC-11

3.       

Imequyl 100

Flumequin, Vitamin A, D, E

Gói

5g,10g,20g, 50g,100g, 200g, 500g,1000g

úm gia cầm, úm vịt, gà, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút.

VNC-12

4.       

B Complex

Vitamin B1, B2, B6, B12, PP

Gói

30;50;100;200;500g;1;5kg

Cung cấp vitamin, bồi bổ cơ thể

VNC-13

5.       

Nimisol

Levamisol, Niclosamide

Gói

2g; 2,5g; 5; 10g; 20g; 100g

Tẩy giun sán

VNC-14

6.       

Điện giải Vitamin

NaHCO3 , KCl, NaCl, Natri Citrat và Vitamin

Gói

13.95g, 50g

100; 500; 1000; 5000g

Bổ sung chất điện giải, tăng cường giải độc, bồi bổ cơ thể

VNC-15

9. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.     

Doxycolison-F

Doxycyclin, Colistin

Dexamethason

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, E coli, sưng phù đầu.

Phar -06

   2.     

Phar-neosol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10, 20,50,100g

Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá

Phar -09

   3.     

Doxyvet-L.A

Doxycyclin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm khớp, phế quản phổi, vú, tử cung ...

Phar -12

   4.     

Kanamulin

Kanamycin,

Tiamulin

Ống,

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hồng lỵ, tụ huyết trùng, hen suyễn, tiêu chảy phân trắng.

Phar -13

   5.     

Kanamycin-10

Kanamycin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin

Phar -15

   6.     

Phartylan-100

Tylosin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin

Phar -16

   7.     

Gentamicin-5

Gentamicin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin

Phar 17

   8.     

Lincocin 10%

Lincomycin

Ống,lọ

5, 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin

Phar -23

   9.     

Phargentylo-F

Gentamicin, Tylosin

Ống; lọ

5; 10; 20; 50ml 100ml

Trị viêm phế quản, phổi, tiêu chảy, viêm ruột, suyễn, E.coli, phó tuơng hàn...

Phar -24

 10.   

Nấm phổi GVN

Nystatin

Gói

10,20, 50, 100g, 250g

Trị nấm phổi, nấm miệng, rối loạn tiêu hoá do kháng sinh phổ rộng

Phar -25

 11.   

Phar-Complex C

Vitamin B, C

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc kém ăn chậm lớn, suy gan, tăng sức đề kháng.

Phar -26

 12.   

ADE-Bcomplex

Vitamin A, B, D, E

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc, kém ăn chậm lớn, giảm đẻ, tăng sức đề kháng.

Phar -27

 13.   

Phar-nalgin C                      

Analgin, Vitamin C

Ống,lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Hạ nhiệt, giảm đau, tăng sức đề kháng.

Phar -28

 14.   

Phartigumb

Paracetamol, Vit. C

Gói

10,20,50, 100, 250g

Trị bệnh gumboro, thuốc bổ tổng hợp

Phar -29

 15.   

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitaminB1

Phar -31

 16.   

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin C

Phar -32

 17.   

Vitamin K3 1%

Vitamin K3

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin 

Phar -33

 18.   

Enroflox 5%

Enrofloxacin

Gói, lon

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị bệnh do E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, bạch lỵ ở gia cầm

Phar -34

 19.   

Doxy-sul-trep

Doxycyclin, Sulfamid

Gói, lon

5,10, 20, 50, 100g

500, 1000g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, da và mô mềm ở chó, lợn.

Phar -35

 20.   

Pharmectin

Ivermectin

Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị nội và ngoại ký sinh trùng

Phar -38

 21.   

Phar-norcin 200

Norfloxacin

Lọ, chai

10, 20, 50, 100ml

500 ml, 1lit, 5 lit

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin

Phar -39

 22.   

Pharotin-K

Vitamin: A, D, H,

Khoáng vi lượng

Gói

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị rụng lông, nứt móng, bệnh về da lông

Phar -40

 23.   

Fertran-B12

Sắt (Fe), Vitamin B12

Ống, chai

2;5; 10; 20; 50ml;  100; 250; 500ml

Phòng, trị bệnh do thiếu sắt ở gia súc non

Phar -41

 24.   

Lidocain Inj

Lincocain HCL

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Gây tê, giảm đau

Phar -42

 25.   

Nitroxynil Inj

Nitroxynil

Ống

Lọ

5;10;20;50ml 100;250;500 ml

Trị sán lá gan, sán lá ruột, giun xoăn, giun kết hạt, giun móc ở Trâu, Bò, Dê, Cừu, Lợn, Chó.

Phar -47

 26.   

Pharsulin

Tiamulin

Ống

Lọ

10;20;50ml; 100;250;500ml

Trị  bệnh hồng lỵ, suyễn,viêm màng phổi, Viêm khớp, Lepto của Lợn.

Phar –48

 27.   

PTH-Pharma

Thiamphenicol

Gói

Hộp

10;20;50g    100g;1;5kg

Trị PTH, viêm ruột, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm khớp của Bê, Lợn, Chó, Mèo, Gia cầm.

Phar –49

 28.   

Ampi-col

Ampicilin, Colistin

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;

1;5kg

Trị nhiễm khuẩn do E.coli, THT, PTH,  cho Bê, Lợn, Chó, Mèo và Gia cầm..

Phar -44

 29.   

Phar-trypazen

Diminazen

Lọ

1,18; 2,36g 

Trị KST đường máu  ở Trâu, Bò, Cừu.

Phar -45

 30.   

Tylosin tartrat

Tylosin tartrat

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;1;5kg

Trị viêm đường hô hấp của Gia súc, Gia cầm, bệnh Hồng lỵ của Lợn

Phar -46

 31.   

Dia-Pharm

Neomycin sulfat salt

Colistin sulfat salt. 

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g;    1;5kg

Phòng, trị nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Colistine gây ra

Phar -50

 32.   

Pharcado

Niclosamid, Levamisol HCL;

Gói

Hộp

2;4;10;20;50;100g

Trị kí sinh trùng ký sinh trên ống tiêu hoá, phổi, tim, sán dây ở chó mèo

Phar -51

 33.   

Pharmpicin

Trimetroprim, Colistin sulfat salt;

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g           1; 5kg

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra

Phar -52

 34.   

Pharcaris

Levamisol.

Gói,

Hộp

2;4;10;50;100;250; 500g 1;2;5 kg      

Trị KST ký sinh trong ống tiêu hoá như giun đũa, giun xoăn, giun kết hạt…

Phar -54

 35.   

Pharmequin

Flumequin

Gói,

Hộp

5;10;20;50;100;250;500g; 1; 2; 5 kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hoá do vi khuẩn Gr(-).

Phar -55

 36.  1

Phar-Coccitop

Sulfaclopyrazin

Gói thiếc

10, 20, 50, 100, 500g, 1, 5kg

Trị cầu trùng, các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với sulfamid

Phar-01

 37.  2

Supermotic

Oxytetraxyclin

Tylosin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Tylosin, Oxytetraxyclin

Phar-02

 38.   

CRD-pharm

Doxycyclin, Tiamulin

Gói thiếc

10, 20, 50, 100 g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Doxycyclin, Tiamulin

 

Phar-03

 39.   

Norflo-T.S.S

Tiamulin, Colistin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị các bệnh  nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Tiamulin, Colistin

Phar-04

 40.   

Pharticoc-plus

Sulfaquinoxalin

Sulfadimidin

Gói thiếc

10, 20,50,  100 g

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Sulfaquinoxalin và Sulfadimidin

Phar-05

 41.   

Phardiasol

Neomycin, Colistin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, Colistin

Phar-07

 42.   

Phar-D.O.C

Colistin, Oxytetraxyclin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Colistin và Oxytetraxyclin

Phar-08

 43.   

Lincoseptin

Lincomycin, Spectinomycin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị tiêu chảy phân trắng, viêm phế quản phổi, E.coli, kiết lỵ.

Phar-10

 44.   

Phar-S.P.D

Colistin, Kanamycin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với  Colistin và Kanamycin

Phar-11

 45.   

Pharcolivet

Sulfadimethoxin

Ampicilin

Gói thiếc

10, 20, 50, 100, 500g, 1, 5kg

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Ampicilin

Phar-18

 46.   

Pharseptyl-L.A

Sulfamethoxypyridazin

Trimethoprim

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với TMP và S.methoxypyridazin

Phar-36

 47.   

Enroseptyl-L.A

Enrofloxacin

Lọ, ống

5, 10, 20, 50, 100, 500ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn  nhạy cảm với Enrofloxacin

Phar-37

 48.   

Pharamox

Amoxycillin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

Phar-56

 49.   

Bocinvet- L.A

Florfenicol

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị  nhiễm trùng đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên trâu, bò, lợn.

Phar-57

 50.   

Phar-Dectocid

Albendazol

Lọ

10; 20; 50; 100 viên

Trị giun ký sinh trong ống tiêu hóa, phổi, sán dây, sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừu.

Phar-58

 51.   

Phar- Poltrim

Sulfachlopyridazin, Trimethoprim

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Điều trị các bệnh tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm.

Phar-59

 52.   

Phar- Pulmovet

Theophylin, Terpin

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Điều trị ho, khó thở trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, mèo

Phar-61

 53.   

Pharti- P.A.I

Ketoprofen

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Thuốc kháng viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa. lợn

Phar-62

 54.   

Oxyvet-LA

Oxytetracyclin HCL

Chai, ống

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm phế quản, viêm khớp, hô hấp ,THT, viêm vú, viêm tử cung, lepto

Phar-63

 55.   

Phar- Nagin

Dipyron

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa lợn, chó, mèo.

Phar-64

 56.   

Phar- Moxicla

Amoxycilin, Clavulinic

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.

Phar-65

 57.   

Pharcolapi

Ampicilin, Colistin

Chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilin, Colistin trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.

Phar-66

 58.   

Prenacin

Spiramycin adipat

Chai, ống

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Trị viêm phế quản phối, viêm vú, viêm tử cung, đóng dấu, viêm khớp, viêm dạ dày ruột trên trâu, bò, dê, cừu, heo.

Phar-67

10. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

Trị bệnh lợn Nghệ

Tiamulin, Oxytetracylin, Dexamethasone

Ống, lọ

10, 20, 50ml

Trị Leptospirosis, viêm phổi, hồng lị

NH-15

2.       

Neotesol

Oxytetracyclin, neomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

Viêm ruột, ỉa chảy, viêm phổi, bạch lị, PTH

NH-19

3.       

Levamysol

Levamysol

Ống, lọ

5;10;20;50;100ml

Tẩy các loại giun tròn

NH-22

4.       

Thuốc úm gà vịt con

Colistin, Tylosin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị ỉa chảy, THT, kích thích tăng trưởng cho gà con

NH-24

5.       

Ampi-Coli

Ampicylin, Colistin

Gói

10, 20, 50, 100g

CRD, viêm phổi, E-Coli, PTH, viêm tử cung

NH-26

6.       

Fluquin

Flumequin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị rối loạn tiêu hoá, viêm ruột, ỉa chảy

NH-29

7.       

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

10, 20, 50, 100g

Kích thích tiêu hoá, giải độc

NH-30

8.       

Vitamin C

Vitamin C

Gói

10, 20, 50, 100g

Giải độc, chống nóng

NH-31

9.       

Paracetamol

Paracetamol

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm cho gia súc.

NH- 33

10.   

Glucose

Glucose

Gói

500g; 1kg

Chống nóng, giải độc.

NH- 35

11.   

Trị cầu trùng- Namhai

Sulphachlozin sodium salt, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Đặc trị cầu trùng trên gia cầm, thỏ.

NH- 01

12.   

Kháng sinh ngan vịt

Erythromycin,

Colistin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh đường hô hấp trên gà, vịt, ngan, ngỗng, cút.

NH- 02

13.   

Đặc trị tiêu chảy

Doxycyclin hyclat salt,

Tylosin tartrat salt

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg.

Trị nhiễm trùng đường ruột và đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycyclin gây ra trên gia súc, gia cầm.

NH- 03

14.   

NH- Colivet

Amoxicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị các bệnh đường ruột trên trâu, bò, lơn, dê, cừu, gia cầm.

NH- 04

15.   

Dotylin

Doxycyclin hyclat salt,

Tylosin tartrat salt

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg.

Điều trị rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy, viêm ruột, xuất huyết hoặc hoại tử trên gia súc, gia cầm.

NH- 05

16.   

Cầu trùng cấp

Sulphaquinoxalin sodium salt, Diaveridin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg.

Trị cầu trùng và viêm nhiễm đường ruột do vi khuẩn gây ra trên gia súc, gia cầm.

NH- 06

17.   

CRD- Nam Hai

Spiramycin adipat salt,

Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 500g; 1kg.

Trị viêm nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Trimethoprim gây ra trên gia cầm, thỏ, heo con, bê, cừu non, dê con.

NH- 07

18.   

Antidia- NamHai

Colistin sulfate salt,

Neomycin sulfate salt.

Gói

10; 20; 50; 500g; 1kg.

Trị các bệnh ở dạ dày- ruột gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm Colistin và Neomycin gây ra trên bê, nghé, cừu , dê, heo, gia cầm và thỏ.

NH- 08

19.   

Đặc trị phân trắng lợn con

Colistin sulfate,

Trimethoprim

Lọ

10; 20; 100; 500ml

Trị bệnh đường tiêu hóa trên lợn con, dê, cừu con

NH- 10

20.   

Trị viêm phổi- Tiêu chảy

Tylisin tartrate,

Doxycyclin hyclate

Lọ

10; 20; 50;100; 500ml

Trị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn

NH- 11

21.   

Trị ỉa chảy

Colistin sulfate,

Tiamulin HF

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Trị bệnh hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp, Leptospirosis trên trâu, bò, lợn.

NH- 14

22.   

Anti- Toca

Colistin sulfate,

Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị các bệnh dạ dày- ruột, bệnh đường tiết niệu trên lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu con, gia cầm.

NH- 17

23.   

Ery- Coli

Erythromycin, Colistin  sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị bệnh đường hô hấp trên gia cầm.

NH- 18

24.   

Trị viêm ruột ỉa chảy

Colistin sulfate,

Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg.

Trị các bệnh dạ dày- ruột, bệnh đường tiết niệu trên lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu con, gia cầm.

NH- 25

25.   

Cory

Erythromycin, Colistin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị các bệnh đường hô hấp, viêm đa khớp, sưng phù đầu trên gia cầm.

 

NH-9

26.   

Amcoli-D

Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate, Dexamethason

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l

Trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm Ampicillin, Colistin  gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu

NH-12

27.   

Genmoxcin

Amoxicillin trihydrate, Gentamycin sulfate

Ống, Lọ

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500ml; 1l

Trị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm vú, nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu

NH-13

28.   

Ampisep

Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị các bệnh đường ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn con, gia cầm

NH-27

29.   

Colistin

Colistin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị viêm ruột  tiêu chảy cấp và mãn tinh, viêm dạ dày trên bê, nghé, dê, cừu, lợn thỏ, gia cầm.