Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 34/2015/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 34/2015/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 30/06/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Khánh Hòa;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần l

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu "*" là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", TX. là chữ viết tắt của "thị xã", H. là chữ viết tắt của "huyện".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KHÁNH HÒA

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Khánh Hòa gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Cam Ranh

2

Thành phố Nha Trang

3

Thị xã Ninh Hòa

4

Huyện Cam Lâm

5

Huyện Diên Khánh

6

Huyện Khánh Sơn

7

Huyện Khánh Vĩnh

8

Huyện Vạn Ninh

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

Vĩ độ
(Độ, phút, giây)

Kinh độ
(Độ, phút, giây)

Đường tnh 656

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 49"

109° 07' 54"

12° 02' 26"

108° 49' 02"

C-49-3-A-b;

C-49-3-A-a

đồi Dc Sạn

SV

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 17"

109° 06' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

suối Hành

TV

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 56' 49"

109° 01' 07"

11° 54' 06"

109° 07' 34"

C-49-3-A-a;

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b;

C-49-3-A-a

tổ dân phố Hương Long

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 56"

109° 07' 60"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đình Khánh Cam

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 45"

109° 07' 51"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Khánh Cam 1

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 46"

109° 07' 53"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Khánh Cam 2

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 40"

109° 07' 40"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lam Sơn

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 56"

109° 07' 45"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Ngô Mây

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 55' 09"

109° 08' 10"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Sơn Long

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 55' 17"

109° 07' 39"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Sông Tiên

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 55' 06"

109° 07' 41"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

cầu Suối Hinh

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 20"

109° 07' 15"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

tổ dân phố Tây Sơn

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 55' 05"

109° 07' 57"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

Nhà thờ Tin Lành

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 57"

109° 07' 46"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

cầu Trà Long

KX

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 40"

109° 07' 36"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

ng Trà Long

TV

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 53"

109° 06' 59"

11° 54' 40"

109° 07' 36"

C-49-3-A-a;

C-49-3-A-b

tổ dân phố Trà Long 1

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 33"

109° 07' 32"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Trà Long 2

DC

P. Ba Ngòi

TP. Cam Ranh

11° 54' 44"

109° 07' 21"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường 22 tháng 8

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 23"

109° 08' 27"

11° 54' 34"

109° 09' 09"

C-49-3-A-b

đường 3 tháng 4

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 24"

109° 08' 35"

11° 55' 20"

109° 09' 40"

C-49-3-A-b

cảng Cam Ranh

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 53' 43"

109° 08' 45"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Đá Bạc

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 13"

109° 08' 49"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

ga Đá Bạc

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 16"

109° 08' 47"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Hòa

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 26"

109° 08' 50"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Phú

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 29"

109° 08' 42"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Tân

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 38"

109° 08' 59"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Thương

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 44"

109° 08' 52"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Trung

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 29"

109° 08' 49"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Vân

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 36"

109° 08' 47"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Linh Xuân

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 34"

109° 08' 51"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tịnh xá Ngọc Hải

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 28"

109° 08' 49"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Nguyễn Trọng Hỷ

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 55"

109° 08' 08"

11° 53' 47"

109° 08' 44"

C-49-3-A-b

đường Phan Bội Châu

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 18"

109° 09' 38"

11° 54' 22"

109° 08' 55"

C-49-3-A-b

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 43"

109° 09' 42"

11° 54' 33"

109° 08' 30"

C-49-3-A-b

đường Tô Văn Ơn

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 22"

109° 08' 55"

11° 54' 11"

109° 08' 46"

C-49-3-A-b

chùa Từ Vân

KX

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 37"

109° 08' 49"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Xóm Cồn

DC

P. Cam Linh

TP. Cam Ranh

11° 54' 25"

109° 08' 33"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường 22 tháng 8

KX

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 23"

109° 08' 27"

11° 54' 34"

109° 09' 09"

C-49-3-A-b

bệnh viện Đa khoa thành phố Cam Ranh

KX

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 18"

109° 08' 37"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Hoàng Văn Thụ

KX

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 12"

109° 08' 11"

11° 55' 34"

109° 08' 40"

C-49-3-A-b

núi Hòn Rồng

SV

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc An

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 27"

109° 08' 39"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Hải

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 15"

109° 08' 45"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Hòa

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 09"

109° 08' 17"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Hưng

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 14"

109° 08' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Phúc

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 15"

109° 08' 18"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Sơn

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 22"

109° 08' 35"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Thành

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 10"

109° 08' 31"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Thịnh

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 17"

109° 08' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lộc Trường

DC

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 06"

109° 08' 21"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tịnh xá Ngọc Hòa

KX

P. Cam Lộc

TP. Cam Ranh

11° 55' 39"

109° 08' 36"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường 22 tháng 8

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 23"

109° 08' 27"

11° 54' 34"

109° 09' 09"

C-49-3-A-b

thánh thất Cam Lợi

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 49"

109° 08' 08"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07'01"

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Hải

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 37"

109° 08' 23"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Hiệp

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 54"

109° 08' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Hòa

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 58"

109° 08' 33"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Hưng

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 55"

109° 08' 16"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Phú

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 48"

109° 08' 01"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Phúc

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 56"

109° 08' 25"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Thịnh

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 39"

109° 08' 29"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Thọ

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 45"

109° 08' 33"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Lợi Thủy

DC

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 51"

109° 08' 19"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Nguyễn Trọng Hỷ

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 55"

109° 08' 08"

11° 53' 47"

109° 08' 44"

C-49-3-A-b

đường Phạm Văn Đồng

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 43"

109° 09' 42"

11° 54' 33"

109° 08' 30"

C-49-3-A-b

chùa Phước Hi

KX

P. Cam Lợi

TP. Cam Ranh

11° 54' 41"

109° 08' 22"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường tỉnh 657I

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

12° 12' 53"

109° 11' 27"

11° 59' 18"

109° 11' 25"

C-49-3-A-b;

D-49-87-C-d

núi Ao H

SV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 53' 34"

109° 14' 32"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

núi Cam Linh

SV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 52' 28"

109° 15' 51"

 

 

 

 

C-49-3-B-c

sân bay Cam Ranh

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 37"

109° 12' 51"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

trạm biến áp Cam Ranh

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 12"

109° 10' 51"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

suối Cát

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 51"

109° 05' 29"

12° 00' 49"

109° 10' 11"

D-49-87-C-d

i Chính

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 51' 57"

109° 15' 20"

 

 

 

 

C-49-3-B-c

núi Đo

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 53' 02"

109° 12' 47"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

chùa Giác Hoa

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 42"

109° 11' 10"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Bình

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 32"

109° 11' 18"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Phước

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 32"

109° 10' 60"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Thuận

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 07"

109° 11' 19"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Tiến

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 51"

109° 11' 13"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b;

D-49-87-C-d

cầu Long H

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 54"

109° 12' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Mỹ Ca

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 58' 53"

109° 11' 31"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

11° 59' 22"

109° 11' 25"

11° 59' 31"

109° 07' 19"

C-49-3-A-b

cầu Nam Đồng Bà Thìn

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

12° 01' 09"

109° 11' 28"

 

 

 

 

D-49-87-C-d

tổ dân phố Nghĩa An

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 47"

109° 11' 02"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Nghĩa Bình

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 46"

109° 11' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Nghĩa Cam

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 31"

109° 11' 35"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Nghĩa Lộc

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 27"

109° 11' 05"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Nghĩa Phú

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 35"

109° 10' 02"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Nghĩa Quý

DC

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 59' 32"

109° 10' 29"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Nguyễn Tất Thành

KX

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

12° 12' 53"

109° 11' 27"

11° 58' 50"

109° 12' 39"

C-49-3-A-b;

D-49-87-C-d

bãi Sa Huỳnh

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

11° 51' 48"

109° 15' 56"

 

 

 

 

C-49-3-B-c

đầm Thủy Triều

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

12° 02' 18"

109° 11' 30"

 

 

 

 

D-49-87-C-d;

C-49-3-A-b

suối Tre

TV

P. Cam Nghĩa

TP. Cam Ranh

 

 

12° 00' 21"

109° 07' 18"

12° 01' 16"

109° 12' 03"

D-49-87-C-c;

D-49-87-C-d;

C-49-3-A-b

đường 3 tháng 4

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 24"

109° 08' 35"

11° 55' 20"

109° 09' 40"

C-49-3-A-b

nhà máy Đóng tàu Cam Ranh

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 56"

109° 10' 23"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

núi Hòn Rng

SV

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b

đường Phạm Văn Đng

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 43"

109° 09' 42"

11° 54' 33"

109° 08' 30"

C-49-3-A-b

đường Phan Bội Châu

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 18"

109° 09' 38"

11° 54' 22"

109° 08' 55"

C-49-3-A-b

ợng Phật Bà

KX

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 48"

109° 10' 02"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Bình

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 13"

109° 09' 28"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Hải

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 08"

109° 09' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Hòa

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 17"

109° 09' 42"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Lộc

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 52"

109° 10' 03"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Sơn

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 23"

109° 09' 13"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Thịnh

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 43"

109° 10' 10"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phú Trung

DC

P. Cam Phú

TP. Cam Ranh

11° 55' 28"

109° 09' 37"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

nhà thờ Hòa Do

KX

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 50"

109° 11' 20"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 1A

DC

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 58' 40"

109° 10' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 1B

DC

P. Cam Phúc Bc

TP. Cam Ranh

11° 58' 22"

109° 10' 58"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 2

DC

P. Cam Phúc Bc

TP. Cam Ranh

11° 58' 10"

109° 11' 14"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 3

DC

P. Cam Phúc Bc

TP. Cam Ranh

11° 58' 11"

109° 11' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 4

DC

P. Cam Phúc Bc

TP. Cam Ranh

11° 58' 02"

109° 11' 39"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 5A

DC

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 57"

109° 11' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 5B

DC

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 32"

109° 11' 13"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 6A

DC

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 57"

109° 10' 60"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Hòa Do 6B

DC

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 24"

109° 11' 01"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

núi Hòn Rng

SV

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Phúc Bc

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b

đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

KX

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

 

 

11° 59' 22"

109° 11' 25"

11° 59' 31"

109° 07' 19"

C-49-3-A-b

hồ số 8

TV

P. Cam Phúc Bắc

TP. Cam Ranh

11° 57' 57"

109° 10' 09"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

núi Hòn Rồng

SV

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phúc Hải

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 08"

109° 10' 31"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phúc Ninh

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 42"

109° 10' 52"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phúc Sơn

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 16"

109° 10' 24"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phúc Thủy

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 21"

109° 10' 41"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Phúc Xuân

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 31"

109° 10' 49"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Xuân Ninh

DC

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 44"

109° 10' 36"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

nhà thờ Xuân Ninh

KX

P. Cam Phúc Nam

TP. Cam Ranh

11° 56' 40"

109° 10' 41"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường 22 tháng 8

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 23"

109° 08' 27"

11° 54' 34"

109° 09' 09"

C-49-3-A-b

đường 3 tháng 4

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 24"

109° 08' 35"

11° 55' 20"

109° 09' 40"

C-49-3-A-b

đại lộ Hùng Vương

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

 

 

12° 01' 09"

109° 11' 28"

11° 54' 00"

109° 07' 01"

C-49-3-A-b

ga Long Phước

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 54"

109° 09' 09"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tịnh xá Ngọc Linh

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 55' 07"

109° 09' 23"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Phạm Văn Đng

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 43"

109° 09' 42"

11° 54' 33"

109° 08' 30"

C-49-3-A-b

đường Phan Bội Châu

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 18"

109° 09' 38"

11° 54' 22"

109° 08' 55"

C-49-3-A-b

ga Phước Khánh

KX

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 55' 10"

109° 09' 20"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Hải

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 39"

109° 09' 14"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Hiệp

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 55"

109° 09' 19"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Hòa

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 45"

109° 09' 08"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Hưng

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 52"

109° 09' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Lộc

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 55' 05"

109° 09' 14"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Lợi

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 55' 16"

109° 09' 06"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Phát

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 55' 01"

109° 08' 51"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

tổ dân phố Thuận Thành

DC

P. Cam Thuận

TP. Cam Ranh

11° 54' 58"

109° 09' 02"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

i Ba Dũ

SV

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 59"

109° 13' 16"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

núi Bãi Vè

SV

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 52"

109° 14' 35"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

thôn Bình An

DC

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 26"

109° 14' 02"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

thôn Bình Ba Đông

DC

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 32"

109° 14' 33"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

thôn Bình Ba Tây

DC

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 21"

109° 14' 06"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

thôn Bình Hưng

DC

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 46' 50"

109° 12' 52"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

núi Mao Giư

SV

xã Cam Bình

TP. Cam Ranh

11° 50' 07"

109° 14' 01"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

núi Bà

SV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 48' 20"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

thôn Bình Lập

DC

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 51' 03"

109° 10' 10"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

bãi Cồn

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 49' 19"

109° 10' 48"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

bãi Đá Lết

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 49' 21"

109° 08' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

núi Mũi Hi

SV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 52' 16"

109° 11' 04"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

i Nn

SV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 51' 09"

109° 10' 53"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

Bãi Nạn

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 50' 50"

109° 10' 37"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

thôn Nước Ngt

DC

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 49' 04"

109° 08' 18"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

suối Nước Ngt

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

 

 

11° 48' 33"

109° 09' 20"

11° 49' 08"

109° 09' 20"

C-49-3-A-d

bãi Nước Nh

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 50' 17"

109° 10' 41"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

Bãi Sam

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 49' 58"

109° 09' 07"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

Bãi Tranh

TV

xã Cam Lập

TP. Cam Ranh

11° 50' 31"

109° 09' 27"

 

 

 

 

C-49-3-A-d

đường tỉnh 656

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 54' 49"

109° 07' 54"

12° 02' 26"

108° 49' 02"

C-49-3-A-a

cầu Bà Hùng

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 53"

109° 06' 60"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Dốc Tn

SV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 57"

109° 02' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

chùa Đại Giác

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 13"

109° 06' 47"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Giải Phóng

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 56' 30"

109° 06' 47"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

Suối Hành

TV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 56' 49"

109° 01' 07"

11° 54' 06"

109° 07' 34"

C-49-3-A-a

thôn Hòa An

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 56' 36"

109° 05' 18"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Hòa Bình

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 04"

109° 05' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

i Hòn Ông

SV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 13"

109° 04' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Hòn Rng

SV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

ga Ngã Ba

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 36"

109° 07' 09"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

miếu Ngũ Hành

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 56' 21"

109° 06' 56"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Nông Hội

SV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 05"

109° 02' 13"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

nhà thờ Phú Nhơn

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 07"

109° 05' 52"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

hồ Sui Hành

TV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 58"

109° 03' 14"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Sui Môn

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 51' 40"

109° 06' 07"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

i Tà Lương

SV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 15"

109° 03' 29"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

suối Tà Rc

TV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

 

 

12° 02' 42"

109° 00' 52"

11° 57' 32"

109° 05' 34"

C-49-3-A-a

thôn Tân Hiệp

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 55' 42"

109° 06' 27"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

chùa Tây Thiên

KX

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 33"

109° 06' 11"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Thng Nht

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 57' 13"

109° 06' 17"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

sông Trà Long

TV

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 55' 53"

109° 06' 59"

11° 54' 40"

109° 07' 36"

C-49-3-A-a

thôn Trà Sơn

DC

xã Cam Phước Đông

TP. Cam Ranh

11° 56' 11"

109° 07' 06"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Hòa Do 7

DC

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

11° 59' 20"

109° 09' 48"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

núi Hòn Rng

SV

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

11° 57' 28"

109° 07' 34"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm

KX

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

 

 

11° 59' 22"

109° 11' 25"

11° 59' 31"

109° 07' 19"

C-49-3-A-b

cầu Ông Tài

KX

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

11° 59' 24"

109° 08' 60"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

thôn Quảng Hòa

DC

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

11° 59' 57"

109° 09' 24"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

thôn Qung Phúc

DC

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

11° 59' 45"

109° 09' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-b

Suối Tre

TV

xã Cam Thành Nam

TP. Cam Ranh

 

 

12° 00' 21"

109° 07' 18"

12° 01' 16"

109° 12' 03"

D-49-87-C-c;

D-49-87-C-d;

C-49-3-A-b

quốc lộ 1A

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

 

 

12° 50' 42"

109° 23' 09"

11° 48' 39"

109° 06' 16"

C-49-3-A-a;

C-49-3-A-c

quốc lộ 27B

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 52' 48"

109° 06' 32"

11°53' 03"

109° 03' 08"

C-49-3-A-a

Cầu Bn

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 25"

109° 06' 46"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

Sông Cạn

TV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 52' 45"

109° 03' 40"

11° 50' 28"

109° 06' 59"

C-49-3-A-c

Núi Chùa

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 50' 01"

109° 05' 20"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

núi Dc Sn

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 54' 17"

109° 06' 30"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Giác Lan

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 02"

109° 05' 25"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

sông Giỏ Tá

TV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

 

 

11° 48' 40"

109° 06' 13"

11° 49' 23"

109° 07' 29"

C-49-3-A-c

thôn Hiệp Mỹ

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 48' 42"

109° 06' 21"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

ga Hiệp Mỹ

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 42"

109° 06' 11"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

thôn Hiệp Thanh

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 51' 06"

109° 06' 16"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

thôn Hòa Diêm

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 52' 40"

109° 06' 33"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Hòa Sơn

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 52' 47"

109° 06' 05"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Hòn Dung

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 51' 16"

109° 05' 44"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

núi Hòn Quy

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 33"

109° 07' 08"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Hòn Quy

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 35"

109° 06' 57"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Mỹ Thanh

DC

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 08"

109° 06' 21"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

cầu Mỹ Thanh

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 48' 60"

109° 06' 25"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

cầu Nước Mặn

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 23"

109° 06' 28"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

chùa Thanh Sơn

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 06"

109° 06' 15"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

cầu Trại Cá

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 18"

109° 06' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Trại Láng

SV

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 52' 15"

109° 05' 24"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

đình Võ Tá

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 49' 15"

109° 07' 09"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

Trạm nghiền xi măng Cam Ranh

KX

xã Cam Thịnh Đông

TP. Cam Ranh

11° 53' 33"

109° 07' 20"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

quốc lộ 27B

KX

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

 

 

11° 52' 48"

109° 06' 32"

11° 53' 03"

109° 03' 08"

C-49-3-A-a;

C-49-3-A-c

núi Cam Ma Nhưng

SV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 51' 42"

109° 03' 24"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

Sông Cạn

TV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

 

 

11° 52' 45"

109° 03' 40"

11° 50' 28"

109° 06' 59"

C-49-3-A-a;

C-49-3-A-c

Núi Chùa

SV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 50' 01"

109° 05' 20"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

núi Dốc Tn

SV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 53' 57"

109° 02' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

núi Hòn Dung

SV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 51' 16"

109° 05' 44"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

núi Hòn Ông

SV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 55' 13"

109° 04' 26"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

h Ma Trai

TV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 49' 54"

109° 04' 29"

 

 

 

 

C-49-3-A-c

Sui Rua

TV

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

 

 

11° 52' 47"

109° 03' 11"

11° 52' 45"

109° 03' 40"

C-49-3-A-a

thôn Sông Cạn Đông

DC

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 51' 31"

109° 05' 05"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Sông Cạn Trung

DC

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 51' 56"

109° 04' 43"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Suối Rua

DC

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 52' 52"

109° 03' 21"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

thôn Thnh Sơn

DC

xã Cam Thịnh Tây

TP. Cam Ranh

11° 53' 15"

109° 04' 55"

 

 

 

 

C-49-3-A-a

Bệnh viện 87 Hải Quân

KX

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 13' 54"

109° 11' 36"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố S1

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 13' 48"

109° 11' 47"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 2

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 13' 56"

109° 11' 44"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 3

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 13' 59"

109° 11' 35"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 4

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 07"

109° 11' 37"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 5

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 09"

109° 11' 42"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 6

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 13"

109° 11' 34"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 7

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 17"

109° 11' 33"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố S8

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 18"

109° 11' 41"

 

 

 

 

D-49-87-c-b

tổ dân phố S 9

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 28"

109° 11' 32"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 10

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 27"

109° 11' 39"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 11

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 31"

109° 11' 32"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 12

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 34"

109° 11' 37"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 13

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 44"

109° 11' 33"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố S 14

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 47"

109° 11' 27"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố Số 15

DC

P. Lộc Thọ

TP. Nha Trang

12° 14' 52"

109° 11' 27"

 

 

 

 

D-49-87-C-b

tổ dân phố S 16

DC