Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 23/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 23/2013/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 03/09/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 23/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 03 tháng 09 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BTNMT ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Bắc Kạn được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thị xã Bắc Kạn và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC KẠN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Kạn gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thị xã Bắc Kạn

2

Huyện Ba Bể

3

Huyện Bạch Thông

4

Huyện Chợ Đồn

5

Huyện Chợ Mới

6

Huyện Na Rì

7

Huyện Ngân Sơn

8

Huyện Pác Nặm

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

suối Bản Áng

TV

P. Đức Xuân

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 08' 27”

105° 51' 05"

22° 08' 43"

105° 50' 60"

F-48-44-D-a

thôn Bản Bung

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 34"

105° 47' 42"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Bản Giềng

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 36"

105° 47' 42"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Bản Lản

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 11' 13"

105° 47' 31"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khau Cắm 1

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 10"

105° 47' 23"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Cao Lan

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 11' 02"

105° 48' 60"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

suối Cao Lan

TV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kan

 

 

22° 11' 09"

105° 49' 09"

22° 09' 57”

105° 48' 54"

F-48-44-D-a

cầu Dương Quang

KX

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 16"

105° 49' 16"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khau Kè

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 45"

105° 48' 56"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khuổi Kiếp

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 25"

105° 48' 54"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khuổi Ngủn

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 58”

105° 48' 19"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khuổi Pạu

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 11' 20"

105° 48' 27"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khe Khuổi Pạu

TV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 11' 37"

105° 47' 51"

22° 11' 34"

105° 47' 23"

F-48-44-D-a

núi Khuổi Quén

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 24"

105° 49' 13"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khe Kiếp

TV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 11' 06"

105° 48' 24"

22° 10' 57"

105° 47' 37"

F-48-44-D-a

khau Lang

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 42"

105° 47' 15"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Dì

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 43"

105° 48' 18"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Ỏi

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 22"

105° 49 '16"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Pẻn

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 01"

105° 48' 50"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Pết

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 22"

105° 48' 32"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Rào

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 00"

105° 48' 22"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

suối Nặm Cắt

TV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 11' 31"

105° 47' 19"

22° 09' 13"

105° 49' 41"

F-48-44-D-a

khau Nang

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 17"

105° 46' 29"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

suối Nóng

TV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 09' 55"

105° 46' 26"

22° 09' 23"

105° 48' 42"

F-48-44-D-a

thôn Phặc Tràng

DC

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 09' 47"

105° 49' 23"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Pù Mô

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 40"

105° 46' 52"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Thôm Pẻn

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 10' 08"

105° 48' 09"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Thôm Toong

SV

P. Dương Quang

TX. Bắc Kạn

22° 11' 44"

105° 48' 31"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

cầu Bắc Kạn

KX

P. Nguyễn Thị Minh Khai

TX. Bắc Kạn

22° 09' 18"

105° 50' 49"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

cầu Pò Danh

KX

P. Nguyễn Thị Minh Khai

TX. Bắc Kạn

22° 09' 23"

105° 50' 48"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

quốc lộ 3

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 08' 22"

105° 49' 55"

22° 07' 25"

105° 50' 16"

F-48-44-D-a

F-48-44-D-c

suối Bắc Kạn

TV

P. Phùng Chí Kiên

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 58"

105° 49' 60"

22° 08' 46"

105° 49' 47"

F-48-44-D-a

cầu Bản

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Bắc Kạn

22° 08' 17"

105° 49' 43"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

đền Cô

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Bắc Kạn

22° 08' 46"

105° 49' 41"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

đường tỉnh 257

KX

P. Sông Cầu

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 08' 22"

105° 47' 42"

22° 08' 49"

105° 49' 32"

F-48-44-D-a

cầu Khuổi Rờm

KX

P. Sông Cầu

TX. Bắc Kạn

22° 08’ 52"

105° 49' 15"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Cưởm

DC

P. Sông Cầu

TX. Bắc Kạn

22° 09' 21"

105° 49' 09"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Bản Cạu

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 09’ 28”

105° 51' 29"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Bản Ven

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 09’ 03"

105° 51’ 19”

 

 

 

 

F-48-44-D-a

suối Bệnh Viện

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 10' 39"

105° 50' 37"

22° 09' 20"

105° 50' 56"

F-48-44-D-a

sông Cầu

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 09' 08"

105° 51' 05"

22° 09' 24"

105° 52' 57"

F-48-44-D-a

F-48-44-D-b

núi Cốc Chủ

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 12' 20"

105° 49’ 05"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khuổi Dủm

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 11' 22"

105° 49' 35"

22° 10' 39”

105° 50' 37"

F-48-44-D-a

thôn Giao Lâm

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 14"

105° 50' 40"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khẩu Lẻng

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 00"

105° 49' 42"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khau Vuồng

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 35"

105° 49' 44"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Khuổi Đăm

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 55"

105° 51' 27"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Dủm

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 52"

105° 50' 15"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Dủm

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 52"

105° 50' 15"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Hẻo

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 09' 57"

105° 51' 18"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Lặng

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 29"

105° 50' 44"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Pái

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 08' 59”

105° 52' 34"

 

 

 

 

F-48-44-D-b

thôn Khuổi Thuổm

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 09' 55"

105° 50' 45"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Lâm Trường

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 45"

105° 50' 39"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khuổi Lặng

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 11' 53"

105° 49' 42"

22° 10' 39"

105° 50' 37"

F-48-44-D-a

núi Lĩnh Lỳ

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 17"

105° 50' 10"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

khuổi Mật

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 10' 44"

105° 51' 24"

22° 09' 52"

105° 51' 06"

F-48-44-D-a

khau Mồ

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 12' 49"

105° 48' 30"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Pài

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 11' 45"

105° 50' 31"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Pèn

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 20"

105° 49' 56"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

suối Nà Pèn

TV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 10' 46"

105° 49' 41"

22° 09' 36"

105° 50' 19"

F-48-44-D-a

núi Nắm Cơm

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 27"

105° 49' 36"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Pá Danh

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 10' 09"

105° 50' 32"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

núi Thiêng Phu

SV

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 12' 11"

105° 48' 37"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Tổng Nẻng

DC

xã Huyền Tụng

TX. Bắc Kạn

22° 09' 17"

105° 51' 51"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

quốc lộ 3

KX

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 25"

105° 50'16"

22° 06' 56"

105° 50' 41"

F-48-44-D-c

suối Bản Rạo

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 08"

105° 49' 14"

22° 06' 53"

105° 50' 00"

F-48-44-D-c

thôn Cốc Muổng

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 12"

105° 48' 50"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

núi Cốc Ngựu

SV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 05' 19"

105° 49' 40"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

núi Cột Cờ

SV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 05' 38"

105° 48' 28"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khuổi Cuồng

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 53"

105° 50' 00"

22° 06' 56"

105° 50' 41"

F-48-44-D-c

khau Dạ

SV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 06"

105° 47' 46"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khe Kẹn

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 50"

105° 50' 32”

22° 07' 15"

105° 50' 34"

F-48-44-D-a

thôn Khau Cút

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 23"

105° 48' 22"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

suối Khau Dạ

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 18”

105° 48' 44"

22° 08' 22”

105° 49' 12"

F-48-44-D-a

thôn Khuổi Cuồng

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 58"

105° 50' 20"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Khuổi Trang

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 07"

105° 49' 41"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nà Bản

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 34"

105° 48' 43"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Choong

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 52"

105° 48' 50"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Chuông

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 23"

105° 48' 47"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nà Diểu

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 08' 17"

105° 48' 29"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Kẹn

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 22"

105° 48' 40"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nà Nàng

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 08' 13"

105° 48' 43"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Nà Thinh

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 05"

105° 48' 47"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nà Vịt

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 58"

105° 48' 40"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nam Đội Thân

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 01"

105° 49' 37"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

suối Nông Thượng

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 30”

105° 47' 56"

22° 07' 29"

105° 48' 39"

F-48-44-D-c

cầu Phai Kẹc

KX

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 08' 19"

105° 49' 10"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Tân Thành

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 06' 40"

105° 49' 34”

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Thôm Luông

DC

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 07' 23"

105° 49' 59"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khuổi Trang

TV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 08"

105° 49' 04"

22° 06' 01"

105° 50' 16"

F-48-44-D-c

khau Vai

SV

xã Nông Thượng

TX. Bắc Kạn

22° 05' 27"

105° 50' 00"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

quốc lộ 3

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 56"

105° 50' 41"

22° 04' 33"

105° 52' 49"

F-48-44-D-c

quốc lộ B

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 21"

105° 55' 11”

22° 04' 47"

105° 52' 46"

F-48-44-D-d

núi Ba Chỏm

SV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 07' 02"

105° 52' 30"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

thôn Bản Đồn 1

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 00"

105° 52' 34"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

thôn Bản Đồn 2

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 05' 38"

105° 52' 30"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

thôn Bản Pạt (Bản Pjạt)

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 05' 20"

105° 52' 23"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Bản Rạo

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 11"

105° 50' 56"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

suối Bản Rạo

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 01"

105° 50' 20"

22° 05' 42"

105° 52' 23"

F-48-44-D-c

khe Ban Thác

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 50"

105° 51' 53"

22° 06' 32"

105° 51' 40"

F-48-44-D-c

sông Cầu

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 43"

105° 53' 54"

22° 04' 33"

105° 52' 51"

F-48-44-D-b

F-48-44-D-d

núi Co

SV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 07' 34"

105° 52' 16"

 

 

 

 

F-48-44-D-a

thôn Còi Mò

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 07"

105° 51' 43"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

nặm Dất

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 22"

105° 55' 11"

22° 06' 03"

105° 53' 41"

F-48-44-D-d

thôn Đoàn Kết

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 32"

105° 51' 32"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

núi Lùng

SV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 03' 46"

105° 51' 27"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

núi Lủng Duốc

SV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 03' 23"

105° 51' 51"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Lủng Hoàn

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 47"

105° 51' 14"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khe Lủng Hoàn

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 07' 09”

105° 51' 04"

22° 06' 34”

105° 51' 31"

F-48-44-D-c

núi Lủng Luông

SV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 04' 29"

105° 51' 22"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khuổi Ma

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 06' 43"

105° 55' 03"

22° 06' 55”

105° 53' 51"

F-48-44-D-d

thôn Mai Hiên

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 14"

105° 52' 26"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Nà Bản

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 06' 00"

105° 52' 01"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

khe Nà Bản

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 05' 35"

105° 51' 22"

22° 06' 02"

105° 51' 54"

F-48-44-D-c

thôn Nà Luông

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 05' 24"

105° 52' 34"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

suối Nà Noọc

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 05' 41"

105° 55' 21"

22° 06' 11"

105° 54' 14"

F-48-44-D-d

mỏ đá Suối Viền

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 04' 30"

105° 51' 54"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

thôn Tân Cư

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 07' 23"

105° 51' 58"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

cầu Thác Diểng

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 05' 10"

105° 53' 13"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

thôn Thác Giềng

DC

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 04' 44"

105° 52' 48"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

khuổi Viền

TV

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

 

 

22° 04' 08"

105° 51' 29"

22° 05' 05"

105° 52' 26"

F-48-44-D-c

nhà máy Xi măng Bắc Kạn

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 04' 52"

105° 52' 08"

 

 

 

 

F-48-44-D-c

cầu Xuất Hóa

KX

xã Xuất Hóa

TX. Bắc Kạn

22° 04' 48"

105° 52' 48"

 

 

 

 

F-48-44-D-d

tiểu khu 1

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 06"

105° 43' 32"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 2

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 13"

105° 44' 21"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 3

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 39"

105° 44' 41"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 4

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 29"

105° 44' 18"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 5

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 35"

105° 44' 20"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 6

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 25"

105° 43' 50"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 7

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 22"

105° 43' 39"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 8

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 28"

105° 43' 29"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 9

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 39”

105° 44' 38"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 10

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 02"

105° 43' 12"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

tiểu khu 11

DC

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 06"

105° 43' 01"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

quốc lộ 279

KX

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

 

 

22° 27' 46"

105° 44' 39"

22° 27' 28"

105° 45' 34"

F-48-44-A-b

F-44-B-a

cầu Pắc Ko

KX

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

22° 27' 12"

105° 43' 21"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

suối Tả Nghè

TV

TT. Chợ Rã

H. Ba Bể

 

 

22° 27' 08"

105° 44' 19"

22° 27' 14"

105° 43' 19"

F-48-44-A-b

đường tỉnh 212

KX

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

 

 

22° 30' 11"

105° 48' 26"

22° 27' 25"

105° 50' 29"

F-48-32-D;

F-48-44-B-a

quốc lộ 279

KX

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

 

 

22° 27' 28"

105° 45' 35"

22° 27' 03"

105° 48' 17"

F-48-44-B-a

sông Hà Hiệu

TV

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

 

 

22° 26' 56"

105° 48' 15"

22° 28' 12"

105° 45' 58"

F-48-44-B-a

sông Năng

TV

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

 

 

22° 32' 59"

105° 46' 37"

22° 28' 24"

105° 45' 36"

F-48-32-D;

F-48-44-B-a

thôn Bản Hon

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 17"

105° 46' 40"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Bản Lấp

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 29' 47"

105° 46' 12"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Cốc Đứa

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 31' 20"

105° 48' 37"

 

 

 

 

F-48-32-D

thôn Cốc Lùng

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 31' 41"

105° 47' 12"

 

 

 

 

F-48-32-D

thôn Cốc Ngàn

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 28"

105° 46' 49"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Cốc Tát

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 30' 29"

105° 46' 13"

 

 

 

 

F-48-32-D

thôn Còi Sliểu

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 44"

105° 46' 31"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Đông Lèo

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 30' 16"

105° 47' 52"

 

 

 

 

F-48-32-D

thôn Khuổi Khét

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 29' 13"

105° 47' 47"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

cầu Km 333

KX

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 14"

105° 46' 32"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Lũng Điếc

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 17"

105° 46' 10"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

đèo Lủng Điếc

SV

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 27"

105° 45' 36"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Áng

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 22"

105° 47' 24"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Cải

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 32"

105° 46' 13"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Cù

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 23"

105° 47' 02"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Dụ

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 28' 40"

105° 46' 23"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Làn

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 15"

105° 47' 31"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Nần

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 56"

105° 46' 29"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Niếng

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 28' 11”

105° 46' 14"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Sli

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 02"

105° 47' 55"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

cầu Nà Sli

KX

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 27' 48"

105° 47' 44"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Tảo

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 26' 46"

105° 48' 02"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Úng

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 28' 31"

105° 46' 19"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Vè 2

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 25' 56"

105° 47' 10"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Pác Châm

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 28' 15"

105° 46' 06"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Pác Pỉn

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 28' 57"

105° 46' 45"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Pàn Han

DC

xã Bành Trạch

H. Ba Bể

22° 25' 37"

105° 47' 41"

 

 

 

 

F-48-32-D

thôn Bản Cám

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 08"

105° 36' 10"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Bản Phướng

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 30"

105° 38' 49"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Tầu

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 53"

105° 39' 03"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Cẩu Liền

SV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 48"

105° 37' 48"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Chẻ Vèng

SV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 24"

105° 35' 47"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Cốc Lịn

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 53"

105° 36' 53"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Cốc Mòn

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 31"

105° 37' 23"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Cốc Phát

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 03"

105° 40' 35"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Hin Lặp

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 57"

105° 40' 12"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Khau Luông

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 01"

105° 35' 28"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Khuổi Hao

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28’ 02"

105° 35' 11"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Khuổi Phủng

SV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 27' 51"

105° 38' 14"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Khuổi Tăng

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 28"

105° 38' 43"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà khau

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 30' 10"

105° 40' 30"

 

 

 

 

F-48-32-C

thôn Nà Sliến

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 48"

105° 36' 28"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nặm Cắm

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 58"

150° 40' 31"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

sông Năng

TV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

 

 

22° 27' 51"

105° 38' 59"

22° 27' 28"

105° 37' 55"

F-48-44-A-b

thôn Pá Lào

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 29' 07"

105° 37' 01"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Phia Cưởm
(Phja Cưởm)

SV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 55"

105° 37' 37"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

suối Tả Eng

TV

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

 

 

22° 29' 58"

105° 39' 28"

22° 27' 55"

105° 38' 36"

F-48-44-A-b

thôn Tọt Còn

DC

xã Cao Thượng

H. Ba Bể

22° 28' 41"

105° 35' 05"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Bản Ngù

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 56"

105° 42' 12"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Phiềng

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 04"

105° 41' 32"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Dài Khao

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 23"

105° 40' 42"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

đèo Giả Eng

SV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 08"

105° 42' 23"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Kéo Pựt

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 10"

105° 41' 11"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

suối Khau Tậu

TV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

 

 

22° 29' 14"

105° 41' 55"

22° 27' 42"

105° 42' 06"

F-48-44-A-b

thôn Nà Chả

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 28' 43"

105° 42' 07"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Hàn

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 28' 07"

105° 40' 10"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

sông Năng

TV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

 

 

22° 27' 34"

105° 42' 58"

22° 27' 25"

105° 40' 26"

F-48-44-A-b

núi Phia Lình (Phja Lình)

SV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 28' 57"

105° 41' 06"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Phiêng Khẻ (Phjêng Khẻ)

SV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 55"

105° 40' 27"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Phiêng Toản (Phjêng Toản)

DC

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 27' 33"

105° 42' 37"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Xum Kheo

SV

xã Cao Trĩ

H. Ba Bể

22° 28' 10”

105° 41' 09"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

suối Tả Cáp

TV

xã Chu Hương

H. Ba Bể

 

 

22° 21' 10"

105° 49' 09"

22° 23' 58"

105° 50' 51"

F-48-44-B-c

thôn Bản Xả

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 27"

105° 49' 43"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Bản Hán

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 39"

105° 49' 18"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Bản Lài

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 43"

105° 49' 28"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Bản Lùng

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 47"

105° 49' 15"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Bản Pục

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 23"

105° 49' 32"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Bản Trù

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 10"

105° 48' 40"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

suối Bản Trù

TV

xã Chu Hương

H. Ba Bể

 

 

22° 20' 50”

105° 48' 04"

22° 21' 21"

105° 49' 21"

F-48-44-B-c

suối Chu Hương

TV

xã Chu Hương

H. Ba Bể

 

 

22° 19' 39"

105° 46' 15"

22° 20' 50"

105° 48' 04"

F-48-44-B-c

thôn Đon Dài

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 09"

105° 49' 25"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thác Khuổi Coóng

TV

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 41"

105° 48' 55"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Khuổi Ha

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 20"

105° 51' 07"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Kim Nhoàn

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 31"

105° 49' 20"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Lủng Miều

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 50"

105° 49' 12"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Cà

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 20' 57"

105° 48' 02"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Nà Đông

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 05"

105° 48' 11"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Nà Nao

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 23' 07”

105° 49' 31"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Ngộm

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 23' 38"

105° 50' 22"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Phầy

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 23' 21"

105° 49' 59"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Quang

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 23' 18"

105° 48' 41"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Pác Chi

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 23' 17"

105° 49' 36”

 

 

 

 

F-48-44-B-a

núi Phia Théc (Phja Théc)

SV

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 20' 33"

105° 45' 55"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Phiêng Kẻm (Phjêng Kẻm)

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 22' 15"

105° 49' 46"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Pù Mắt

DC

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 12"

105° 49' 16"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

cầu Pù Mắt

KX

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 10"

105° 49' 14"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

cầu Trù

KX

xã Chu Hương

H. Ba Bể

22° 21' 17"

105° 48' 56"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

đường tỉnh 258

KX

xã Địa Linh

H. Ba Bể

 

 

22° 02' 09"

105° 04' 23"

22° 02' 04"

105° 04' 19"

F-48-44-A-b;

F-48-44-B-a

thôn Bản Lác

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 02"

105° 44' 24"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Mạ

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 36"

105° 44' 16"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Váng

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 29"

105° 44' 40"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Cốc Cưởm

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 13"

105° 44' 32"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Cốc Pái

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 23' 26"

105° 45' 11"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

khuổi Hẩu

TV

xã Địa Linh

H. Ba Bể

 

 

22° 23' 52"

105° 43' 20”

22° 25' 12"

105° 46' 01"

F-48-44-A-b;

F-48-44-B-a

thôn Khuổi Kẹn

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 30"

105° 45' 37"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Áng

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 41"

105° 33' 23"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Cường

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 17"

105° 45' 54"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Nà Lòn

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 26' 02"

105° 45' 24"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

suối Nà Loòng

TV

xã Địa Linh

H. Ba Bể

 

 

22° 25' 06"

105° 45' 04"

22° 25' 45"

105° 45' 26"

F-48-44-B-a

thôn Nà Loỏng

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 26' 13"

105° 44' 42"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Pác Nghè

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 26' 32"

105° 44' 38"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Phia Bi Oóc (Phja Bjoóc)

SV

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 22' 44"

105° 43' 53"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Tát Dài

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 26' 17"

105° 45' 11"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Tiền Phong

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 24' 39"

105° 45' 27"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Tổng Chàm

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 16"

105° 46' 22"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

thôn Tổng Phung

DC

xã Địa Linh

H. Ba Bể

22° 25' 29”

105° 45' 51"

 

 

 

 

F-48-44-B-a

núi Lủng Lầu

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 16' 37"

105° 46' 20"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Bản Chán

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 30"

105° 43' 57"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Cốc Coọng

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 41”

105° 45' 26"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Cốc Khương

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 20' 53“

105° 45' 13"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Cốc Phấy

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 48"

105° 44' 26"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Đin Đăm

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 16' 28"

105° 43' 39”

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Khưa Quang

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 48"

105° 41' 55"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Khuổi Bon

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 17' 18”

105° 47' 08"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

suối Khuổi Chán

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 17' 24"

105° 45' 03"

22° 18' 39"

105° 43' 32"

F-48-44-A

suối Khuổi Cọ

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 20' 02"

105° 44' 01"

22° 19' 15"

105° 43' 11"

F-48-44-A

suối Khuổi Khỉa

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 17' 17"

105° 45' 48"

22° 17' 24"

105° 45' 03"

F-48-44-B-c

sông Lèng

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 18' 39"

105° 43' 32"

22° 19' 48"

105° 42' 36"

F-48-44-A

khuổi Lủng Phầy

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 20' 46"

105° 45' 23"

22° 18' 32"

105° 43' 22"

F-48-44-B-c

F-48-44-A

thôn Nà Bi Oóc (Nà Bióoc)

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 10"

105° 42' 57"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Cà

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 04"

105° 43' 26"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Đứa

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 50"

105° 42' 43"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Khâu

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 49"

105° 43' 50”

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Na Pha

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 20"

105° 43' 59"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Thẩu

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 36"

105° 43' 15"

 

 

 

 

F-48-44-A

núi Phia Bi Oóc (Phja Bjoóc)

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 39"

105° 46' 09"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

núi Pù Chàng

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 16' 28"

105° 45' 04"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

núi Pù Nựa

SV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 01"

105° 45' 27"

 

 

 

 

F-48-44-A

suối Tả Loòng

TV

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

 

 

22° 17' 26"

105° 42' 32"

22° 18' 39”

105° 45' 32"

F-48-44-A

thôn Tẩn Lùng

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 18' 41"

105° 45' 26"

 

 

 

 

F-48-44-B-c

thôn Tẩn Lượt

DC

xã Đồng Phúc

H. Ba Bể

22° 19' 17"

106° 43' 26"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Bản Duống

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 19' 03"

105° 39' 58"

 

 

 

 

F-48-44-A

suối Bản Duống

TV

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

 

 

22° 17' 53"

105° 41' 00"

22° 20' 36"

105° 39' 35"

F-48-44-A

thôn Bản Vàng

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 20' 10"

105° 38' 47"

 

 

 

 

F-48-44-A

suối Bó Mần

TV

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

 

 

22° 18' 23"

105° 41' 31"

22° 20' 10"

105° 40' 18"

F-48-44-A

thôn Coóc Mu

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 19' 54"

105° 40' 23"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Cọ

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 20' 05"

105° 39' 24"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Diếu

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 18' 47"

105° 39' 36"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Phả

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 20' 04"

105° 39' 09"

 

 

 

 

F-48-44-A

thôn Nà Slải

DC

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

22° 19' 02"

105° 38' 36"

 

 

 

 

F-48-44-A

suối Tạng Nà

TV

xã Hoàng Trĩ

H. Ba Bể

 

 

22° 17' 42”

105° 39' 43"

22° 20' 36"

105° 39' 35"

F-48-44-A

đường tỉnh 258

KX

xã Khang Minh

H. Ba Bể

 

 

22° 25' 03"

105° 37' 44"

22° 27' 21”

105° 40' 29"

F-48-44-A-b

núi Pù Slưa

SV

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 27' 07"

105° 39' 48"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Đâu

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 27"

105° 38' 58"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Nản

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 23"

105° 39' 12"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Bản Vài

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 44"

105° 39' 47"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

bến đỏ Buốc Lốm

KX

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 27' 25"

105° 40' 26"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Cốc Kè

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 08"

105° 38' 53"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Cùm Pán

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 24' 21"

105° 40' 07"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Đồn Đèn

SV

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25' 46"

105° 40' 46"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Khuổi Luông

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 23' 58"

105° 41' 09"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Cọ

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 24' 30"

105° 39' 34"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Khiêng

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25' 19”

105° 38' 40"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Làng

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 34"

105° 39' 40"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Mằm

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25' 10”

105° 38' 22"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Mơ

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25' 23"

105° 40' 04"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Ngỏa

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25’ 45"

105° 38' 50"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Niểm

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 26' 58"

105° 40' 15"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

thôn Nà Niềng

DC

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 23' 52”

105° 39' 47"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

núi Phia Pục (Phia Pục)

SV

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 28' 28"

105° 39' 33"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

suối Tả Lẩu

TV

xã Khang Minh

H. Ba Bể

 

 

22° 24' 08"

105° 41' 50"

22° 26' 44"

105° 39' 27"

F-48-44-A-b

núi Thôm Kháp

SV

xã Khang Minh

H. Ba Bể

22° 25' 36"

105° 37' 38"

 

 

 

 

F-48-44-A-b

đường tỉnh 258

KX

xã Mỹ Phương

H. Ba Bể

 

 

22° 18' 25"

105° 51' 07"

22° 21' 08"

105° 49' 11"

F-48-44-B-c

thôn Bản Hậu

DC

xã Mỹ Phương