Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 22/2016/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 22/2016/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 26/08/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2016/BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Nghị định s 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Vă
n phòng Chính phủ;
-
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-
Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
-
Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử BTN&MT;
-
Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
-
Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 22/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H. ” là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đ phần đất liền tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Bà Rịa

4

2

Thành phố Vũng Tàu

10

3

Huyện Châu Đức

23

4

Huyện Đất Đỏ

35

5

Huyện Long Điền

42

6

Huyện Tân Thành

49

7

Huyện Xuyên Mộc

60


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

quốc lộ 51

KX

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 39’ 24”

107° 02’ 12”

10° 22’ 11”

107° 04’ 54”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

sông Ăn Thịt

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

10° 25’ 25”

107° 06’ 05”

C-48-47-A-a;
C-48-47-A-b+d

hồ Ba Cô

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 54”

107° 08’ 58”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

sông Bà Tìm

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 29’ 09”

107° 08’ 13”

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

C-48-47-A-b+d

miếu Long Hòa

SV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 32’ 19”

107° 07’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Hải Dinh

DC

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 17”

107° 08’ 18”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Kim Hải

DC

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 27”

107° 07’ 52”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Kim Sơn

DC

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 13”

107° 07’ 59”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

sông Long Hòa

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 42”

107° 06’ 39”

10° 29’ 09”

107° 08’ 13”

C-48-47-A-a;
C-48-47-A-b+d

sông Mũi Giụi

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 42”

107° 06’ 39”

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

C-48-47-A-a;
C-48-47-A-b+d

khu phố Nam Dinh

DC

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 08”

107° 08’ 59”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ngọn Năm Mươi

TV

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 36”

107° 07’ 30”

10° 28’ 13”

107° 06’ 55”

C-48-47-A-a;
C-48-47-A-b+d

khu phố Núi Dinh

DC

P. Kim Dinh

TP. Bà Rịa

10° 30’ 14”

107° 09’ 02”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

quốc lộ 51

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 39’ 24”

107° 02’ 12”

10° 22’ 11”

107° 04’ 54”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

sông Ba Cội

TV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

10° 28’ 31”

107° 09’ 44”

C-48-47-A-b+d

công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 24”

107° 09’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Trạm phân phối Khí Bà Rịa

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 09”

107° 09’ 59”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

sông Bà Tìm

TV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 29’ 09”

107° 08’ 13”

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

C-48-47-A-b+d

đường Cách Mạng Tháng Tám

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 03”

107° 09’ 21”

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

rạch Cồn Cát

TV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 45”

107° 08’ 48”

10° 28’ 10”

107° 08’ 38”

C-48-47-A-b+d

cầu Điện Biên Phủ

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 13”

107° 10’ 01”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Núi Dinh

SV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 32’ 19”

107° 07’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Sông Dinh

TV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

107° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

Di tích Cách mạng Hang Dơi

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 31’ 29”

107° 08’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Hương Điền

DC

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 18”

107° 09’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Hương Giang

DC

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 55”

107° 09’ 39”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

khu phố Hương Sơn

DC

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 09”

107° 09’ 31”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

khu phố Hương Tân

DC

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 00”

107° 09’ 28”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Long Cốc

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 05”

107° 09’ 26”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

miếu Long Hòa

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 53”

107° 09’ 31”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

sông Long Hòa

TV

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 06”

107° 08’ 27”

10° 28’ 42”

107° 06’ 39”

C-48-47-A-a

cầu Long Hương

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 56”

107° 09’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đình thần Long Hương

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 38”

107° 09’ 48”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

nghĩa trang Long Hương

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 03”

107° 09’ 29”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

lăng Ông Nam Hải

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 31’ 04”

107° 09’ 30”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Trung tâm Hỏa táng Núi Dinh

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 09”

107° 09’ 59”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

cầu Sông Dinh

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 29’ 37”

107° 09’ 52”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Võ Từ Đường

KX

P. Long Hương

TP. Bà Rịa

10° 30’ 11”

107° 09’ 50”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 1

DC

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 50”

107° 11’ 08”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 2

DC

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 19”

107° 11’ 53”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 3

DC

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 29’ 59”

107° 12’ 03”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 4

DC

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 39”

107° 11’ 23”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 5

DC

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 28”

107° 11’ 23”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa

KX

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 38”

107° 11’ 42”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

đường Hùng Vương

KX

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

Bệnh xá Quân Y

KX

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 34”

107° 11’ 25”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Bàu Tràm

TV

P. Long Tâm

TP. Bà Rịa

10° 30’ 13”

107° 12’ 02”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 1

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 31”

107° 11’ 39”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 2

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 42”

107° 11’ 31”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 3

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 48”

107° 11’ 52”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 5

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 58”

107° 11’ 34”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 6

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 32”

107° 11’ 12”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 7

DC

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 08”

107° 11’ 39”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường tỉnh 44A

KX

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

 

 

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

10° 27’ 05”

107° 16’ 50”

C-48-47-A-b+d

Trường Cao đẳng sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu

KX

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 30”

107° 11’ 22”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường Cách Mạng Tháng Tám

KX

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 03”

107° 09’ 21”

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

Trường Cao đẳng Nghề Dầu khí

KX

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 15”

107° 11’ 32”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

cầu Thủ Lưu

KX

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

10° 29’ 24”

107° 11’ 18”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

sông Thủ Lựu

TV

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 34”

107° 10’ 44”

10° 27’ 49”

107° 10’ 23”

C-48-47-A-b+d;
C-48-35-C-d

rạch Vũng Dằn

TV

P. Long Toàn

TP. Bà Rịa

 

 

10° 28’ 52”

107° 11’ 38”

10° 28’ 48”

107° 11’ 20”

C-48-47-A-b+d

Khu phố 1

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 40”

107° 10’ 02”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 2

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 50”

107° 09’ 59”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 3

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 49”

107° 09’ 50”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 4

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 56”

107° 10’ 06”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 5

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 50”

107° 10’ 21”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 6

DC

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 30’ 05”

107° 10’ 06”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

đường 27 tháng 4

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

 

 

10° 29’ 44”

107° 09’ 54”

10° 30’ 57”

107° 10’ 16”

C-48-35-C-d

quốc lộ 51

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

 

 

10° 39’ 24”

107° 02’ 12”

10° 22’ 11”

107° 04’ 54”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

đường Cách Mạng Tháng Tám

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 03”

107° 09’ 21”

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

nhà thờ Chánh Tòa

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 53”

107° 10’ 07”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

cầu Điện Biên Phủ

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 30’ 13”

107° 10’ 01”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Sông Dinh

TV

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

107° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

công viên Lê Thành Duy

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 54”

107° 10’ 00”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

cầu Long Hương

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 56”

107° 09’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường Nguyễn Hữu Thọ

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

10° 29’ 22”

107° 10’ 20”

C-48-47-A-b+d

Di tích Lịch sử Nhà Tròn

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 54”

107° 09’ 57”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

cầu Sông Dinh

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 29’ 37”

107° 09’ 52”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Trung tâm Văn hóa Thông tin tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

KX

P. Phước Hiệp

TP. Bà Rịa

10° 30’ 05”

107° 09’ 58”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 3

DC

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 12”

107° 10’ 15”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 4

DC

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 08”

107° 10’ 59”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 7

DC

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 24”

107° 10’ 24”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

đường 27 tháng 4

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

 

 

10° 29’ 44”

107° 09’ 54”

10° 30’ 57”

107° 10’ 16”

C-48-35-C-d

cầu Điện Biên Phủ

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 13”

107° 10’ 01”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Sông Dinh

TV

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

107° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d
C-48-47-A-b+d;

đường Hùng Vương

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

cầu Nhà máy Nước

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 59”

107° 10’ 13”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

nhà máy Nước Sông Dinh

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 01”

107° 10’ 21”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

sân vận động thành phố Bà Rịa

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 33”

107° 10’ 20”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

kênh Thủy Lợi

TV

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 30”

107° 11’ 05”

10° 31’ 00”

107° 11’ 16”

C-48-35-C-d

nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

KX

P. Phước Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 52”

107° 11’ 01”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 1

DC

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 29’ 55”

107° 10’ 34”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 2

DC

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 29’ 39”

107° 11’ 09”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 3

DC

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 09”

107° 10’ 52”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 4

DC

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 14”

107° 10’ 30”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 6

DC

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 10”

107° 11’ 23”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Trường Trung học phổ thông Bà Rịa

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 14”

107° 10’ 48”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Trường Trung cấp Biên Phòng

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 29’ 51”

107° 11’ 13”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường Cách Mạng Tháng Tám

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 03”

107° 09’ 21”

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

đường Hùng Vương

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

giáo xứ Long Kiên

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 17”

107° 11’ 07”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

nhà thi đấu Thể dục thể thao thành phố Bà Rịa

KX

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

10° 30’ 01”

107° 10’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

sông Vũng Dằn

TV

P. Phước Nguyên

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 34”

107° 10’ 44”

10° 27’ 49”

107° 10’ 23”

C-48-47-A-b+d;
C-48-35-C-d

Khu phố 2

DC

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 29’ 27”

107° 10’ 08”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 3

DC

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 29’ 38”

107° 10’ 37”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 4

DC

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 29’ 33”

107° 10’ 35”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Khu phố 5

DC

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 29’ 11”

107° 10’ 37”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

quốc lộ 51

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 39’ 24”

107° 02’ 12”

10° 22’ 11”

107° 04’ 54”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

Miếu Bà

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 28’ 27”

107° 09’ 54”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

Trung tâm Thương mại Bà Rịa

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 29’ 31”

107° 10’ 08”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường Bạch Đằng

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

10° 29’ 22”

107° 10’ 20”

C-48-47-A-b+d

đò Bến Súc

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 28’ 23”

107° 09’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

đường Cách Mạng Tháng Tám

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 03”

107° 09’ 21”

10° 29’ 22”

107° 11’ 22”

C-48-35-C-d;
C-48-47-A-b+d

cầu Cỏ May

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 27’ 55”

107° 10’ 02”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

xí nghiệp Nuôi tôm Cỏ May

KX

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

10° 28’ 16”

107° 10’ 20”

 

 

 

 

C-48-47-A-b+d

sông Cỏ May

TV

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 27’ 17”

107° 11’ 05”

10° 28’ 31”

107° 09’ 44”

C-48-47-A-b+d

Sông Dinh

TV

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

108° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

sông Vũng Dằn

TV

P. Phước Trung

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 34”

107° 10’ 44”

10° 27’ 49”

107° 10’ 23”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

Sông Dinh

TV

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

108° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

cầu Nhà máy Nước

KX

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 30’ 59”

107° 10’ 13”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Tân 1

DC

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 12”

107° 09’ 48”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Tân 2

DC

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 29”

107° 09’ 54”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Tân 3

DC

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 41”

107° 09’ 56”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Tân 4

DC

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 31’ 49”

107° 10’ 06”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Tân 5

DC

xã Tân Hưng

TP. Bà Rịa

10° 32’ 39”

107° 10’ 13”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Đường xã 2

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

Đường xã 3

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 59”

107° 12’ 37”

10° 31’ 40”

107° 13’ 33”

C-48-35-C-d

đường tỉnh 52

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 27’ 05”

107° 16’ 50”

C-48-35-C-d

quốc lộ 56

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 38”

107° 14’ 33”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

Trường Trung cấp Y tế Bà Rịa-Vũng Tàu

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 30’ 50”

107° 11’ 40”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Bắc 1

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 24”

107° 12’ 06”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Bắc 2

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 32’ 10”

107° 12’ 35”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Bắc 3

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 33”

107° 11’ 41”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Bửu Long Tự

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 40”

107° 12’ 14”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

suối Cầu Ông Địa

TV

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 57”

107° 12’ 38”

10° 30’ 00”

107° 13’ 08”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

Sông Dinh

TV

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 45’ 56”

107° 13’ 58”

10° 24’ 55”

107° 06’ 58”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

Ấp Đông

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 50”

107° 12’ 36”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

mương Đồng Xoài

TV

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 30”

107° 11’ 05”

10° 33’ 02”

107° 11’ 53”

C-48-35-C-d

đường Hùng Vương

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

chùa Kiên Linh

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 24”

107° 12’ 23”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Long Nguyên

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 22”

107° 11’ 40”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Long Quang

KX

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 30’ 56”

107° 12’ 28”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Ấp Nam

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 16”

107° 12’ 22”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

suối Sông Cầu

TV

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 33’ 07”

107° 11’ 41”

10° 32’ 34”

107° 10’ 58”

C-48-35-C-d

Ấp Tây

DC

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

10° 31’ 12”

107° 12’ 13”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

kênh Thủy Lợi

TV

xã Hòa Long

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 30”

107° 11’ 05”

10° 31’ 00”

107° 11’ 16”

C-48-35-C-d

Đường xã 2

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 30’ 06”

107° 10’ 19”

C-48-35-C-d

Đường xã 3

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 59”

107° 12’ 37”

10° 31’ 40”

107° 13’ 33”

C-48-35-C-d

Đường xã 8

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 30”

107° 13’ 21”

10° 29’ 45”

107° 12’ 46”

C-48-35-C-d

đường tỉnh 52

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 31’ 15”

107° 11’ 46”

10° 27’ 05”

107° 16’ 50”

C-48-35-C-d

Ấp Bắc

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 32’ 05”

107° 13’ 59”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

thánh thất Cao Đài

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 31’ 27”

107° 13’ 17”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

suối Cầu Ông Địa

TV

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 30’ 57”

107° 12’ 38”

10° 30’ 00”

107° 13’ 08”

C-48-35-C-d;

C-48-47-A-b+d

suối Đá Bàng

TV

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

 

 

10° 40’ 04”

107° 15’ 22”

10° 30’ 37”

107° 14’ 09”

C-48-35-C-d

Núi Đất

SV

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 33’ 26”

107° 13’ 07”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Ấp Đông

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 31’ 37”

107° 14’ 02”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Di tích địa đạo Long Phước

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 32’ 12”

107° 13’ 58”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Ấp Nam

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 31’ 24”

107° 13’ 28”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phong Phú

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 33’ 43”

107° 13’ 19”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Phước Hưng

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 32’ 56”

107° 13’ 20”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

ấp Phước Hữu

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 31’ 15”

107° 13’ 07”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

chùa Phước Long

KX

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 30’ 46”

107° 12’ 51”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Ấp Tây

DC

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 31’ 50”

107° 13’ 30”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Bàu Úc

TV

xã Long Phước

TP. Bà Rịa

10° 32’ 51”

107° 13’ 29”

 

 

 

 

C-48-35-C-d

Khu phố 1

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 07”

107° 04’ 06”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 2

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 53”

107° 04’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 3

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 51”

107° 04’ 22”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 4

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 46”

107° 04’ 33”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 5

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 39”

107° 04’ 27”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 6

DC

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 08”

107° 04’ 30”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Ba Cu

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 54”

107° 04’ 16”

10° 21’ 21”

107° 04’ 59”

C-48-47-A-c

Di tích Lịch sử văn hóa Bạch Dinh

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 11”

107° 03’ 59”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Bồ Đề

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 26”

107° 03’ 43”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

ga cáp treo Khu du lịch Hồ Mây

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 04”

107° 03’ 57”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

khu du lịch Hồ Mây

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 39”

107° 03’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

sân vận động Lam Sơn

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 12”

107° 04’ 19”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

khu du lịch Làng Bình An

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 29”

107° 03’ 32”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Lê Lợi

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 47”

107° 04’ 22”

10° 22’ 26”

107° 04’ 30”

C-48-47-A-c

Bệnh viện Lê Lợi

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 15”

107° 04’ 23”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Núi Lớn

SV

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 41”

107° 04’ 00”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Quang Trung

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 21’ 21”

107° 04’ 59”

10° 20’ 54”

107° 04’ 16”

C-48-47-A-c

chùa Tam Bảo

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 22”

107° 03’ 56”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

bảo tàng tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 05”

107° 04’ 06”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Trần Phú

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 54”

107° 04’ 16”

10° 22’ 17”

107° 04’ 30”

C-48-47-A-c

Bãi Trước

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 46”

107° 04’ 14”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Trương Công Định

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 33”

107° 04’ 23”

10° 22’ 13”

107° 05’ 24”

C-48-47-A-c

chùa Vĩnh Nghiêm

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 11”

107° 04’ 13”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

giáo xứ Vũng Tàu

KX

P. 1

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 50”

107° 04’ 33”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 1

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 31”

107° 04’ 29”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 2

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 05”

107° 04’ 46”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 3

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 27”

107° 04’ 40”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 4

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 12”

107° 04’ 13”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 5

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 20”

107° 04’ 46”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 6

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 13”

107° 05’ 02”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 7

DC

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 58”

107° 05’ 08”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Bãi Dứa

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 48”

107° 04’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 29”

107° 04’ 31”

10° 20’ 27”

107° 04’ 36”

C-48-47-A-c

đền Đức thánh Trần

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 00”

107° 04’ 19”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Hạ Long

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 33”

107° 04’ 23”

10° 19’ 49”

107° 05’ 10”

C-48-47-A-c

đường Hải Đăng

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 31”

107° 04’ 18”

10° 20’ 08”

107° 04’ 28”

C-48-47-A-c

đèn Hải Đăng

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 08”

107° 04’ 34”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Hoàng Hoa Thám

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 08”

107° 05’ 18”

10° 20’ 36”

107° 04’ 30”

C-48-47-A-c

miếu Hòn Bà

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 30”

107° 05’ 16”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

tượng Chúa KiTô Vua

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 39”

107° 04’ 58”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Linh Phong Thiên Uyển

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 09”

107° 04’ 44”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Linh Sơn cổ Tự

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 24”

107° 04’ 56”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

mũi Nghinh Phong

SV

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 16”

107° 04’ 56”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Ngọc Hương

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 26”

107° 04’ 31”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Núi Nhỏ

SV

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 06”

107° 04’ 33”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Niết Bàn Tịnh Xá

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 50”

107° 04’ 38”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Phan Bội Châu

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 33”

107° 04’ 26”

10° 20’ 29”

107° 04’ 31”

C-48-47-A-c

đường Phan Chu Chinh

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 27”

107° 04’ 36”

10° 20’ 16”

107° 04’ 45”

C-48-47-A-c

chùa Quan Âm Phật Đài

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 39”

107° 04’ 50”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Thùy Vân

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 19’ 49”

107° 05’ 10”

10° 21’ 18”

107° 06’ 06”

C-48-47-A-c

bãi tắm Thùy Vân

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 01”

107° 04’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Trạm cấp cứu Bờ biển 1

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 19’ 57”

107° 05’ 20”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Từ Quang

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 15”

107° 04’ 16”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Võ Thị Sáu

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 19’ 53”

107° 04’ 58”

10° 20’ 57”

107° 05’ 24”

C-48-47-A-c

bến tàu cánh ngầm Vũng Tàu

KX

P. 2

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 25”

107° 04’ 09”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 1

DC

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 41”

107° 04’ 46”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 2

DC

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 53”

107° 04’ 57”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 3

DC

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 01”

107° 04’ 52”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 4

DC

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 15”

107° 04’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 5

DC

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 59”

107° 04’ 42”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Ba Cu

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 54”

107° 04’ 16”

10° 21’ 21”

107° 04’ 59”

C-48-47-A-c

Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 59”

107° 04’ 49”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Trường Cao đẳng Nghề Bà Rịa-Vũng Tàu

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 56”

107° 04’ 47”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Hoàng Hoa Thám

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 08”

107° 05’ 18”

10° 20’ 36”

107° 04’ 30”

C-48-47-A-c

đường Lê Hồng Phong

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 49”

107° 05’ 42”

10° 21’ 47”

107° 04’ 26”

C-48-47-A-c

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 41”

107° 04’ 52”

10° 21’ 14”

107° 05’ 09”

C-48-47-A-c

chùa Phật Bửu Tự

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 10”

107° 04’ 44”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

nhà thờ Tin Lành

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 08”

107° 04’ 43”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

công viên Trần Hưng Đạo

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

10° 20’ 36”

107° 04’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Trương Công Định

KX

P. 3

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 33”

107° 04’ 23”

10° 22’ 13”

107° 05’ 24”

C-48-47-A-c

Khu phố 1

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 23”

107° 04’ 19”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 2

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 20”

107° 04’ 26”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 3

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 33”

107° 04’ 26”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 4

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 25”

107° 04’ 32”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 5

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 23”

107° 04’ 39”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 6

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 30”

107° 04’ 43”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 7

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 09”

107° 04’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 8

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 14”

107° 04’ 35”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 9

DC

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 22”

107° 04’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Ba Cu

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 54”

107° 04’ 16”

10° 21’ 21”

107° 04’ 59”

C-48-47-A-c

thánh thất Cao Đài

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 29”

107° 04’ 20”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Hưng Hiệp Tự

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 22”

107° 04’ 32”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Lê Hồng Phong

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 49”

107° 05’ 42”

10° 21’ 47”

107° 04’ 26”

C-48-47-A-c

đường Lê Lợi

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 20’ 47”

107° 04’ 22”

10° 22’ 26”

107° 04’ 30”

C-48-47-A-c

đường Nguyễn Văn Trỗi

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 21’ 13”

107° 04’ 32”

10° 21’ 37’

107° 04’ 38”

C-48-47-A-c

chùa Thích Ca

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 23”

107° 04’ 29”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đền Tiên Sư

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 27”

107° 04’ 28”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

chùa Vạn Phước

KX

P. 4

TP. Vũng Tàu

10° 21’ 17”

107° 04’ 47”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 1

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 18”

107° 03’ 37”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 2

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 51”

107° 03’ 18”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

Khu phố 3

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 59”

107° 03’ 47”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

Khu phố 4

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 23’ 04”

107° 03’ 51”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

Khu phố 5

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 51”

107° 04’ 08”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

Khu phố 6

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 35”

107° 04’ 12”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

Khu phố 7

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 30”

107° 04’ 03”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

Khu phố 8

DC

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 39”

107° 03’ 53”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đường Bạch Đằng

KX

P. 5

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 22’ 54”

107° 03’ 54”

10° 22’ 38”

107° 04’ 08”

C-48-47-A-a

nhà thờ Bãi Dâu

KX

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 16”

107° 03’ 36”

 

 

 

 

C-48-47-A-c

đồn biên phòng Bến Đá

KX

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 23’ 04”

107° 03’ 40”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

nhà thờ Bến Đá

KX

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 58”

107° 03’ 50”

 

 

 

 

C-48-47-A-a

rạch Bến Đình

TV

P. 5

TP. Vũng Tàu

 

 

10° 22’ 48”

107° 05’ 09”

10° 22’ 58”

107° 04’ 07”

C-48-47-A-a

Bãi Dâu

KX

P. 5

TP. Vũng Tàu

10° 22’ 08”

107° 03’ 33”