Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 21/2016/TT-BTNMT Danh mục địa dân dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 21/2016/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 26/08/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 08 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT t
nh Tây Ninh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử BTN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Thông tư s: 21/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Tây Ninh.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu là địa danh thuộc vùng tranh chấp. Địa danh viết trong ngoặc đơn là những địa danh cũ có liên quan đến các văn bản, bản đồ pháp lý về biên giới quốc gia.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TÂY NINH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tây Ninh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Tây Ninh

 

2

Huyện Bến cầu

 

3

Huyện Châu Thành

 

4

Huyện Dương Minh Châu

 

5

Huyện Gò Dầu

 

6

Huyện Hòa Thành

 

7

Huyện Tân Biên

 

8

Huyện Tân Châu

 

9

Huyện Trảng Bàng

 

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đi của đi tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Toạ độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ,
phút, giây)

Kinh độ
(độ,
phút, giây)

Vĩ độ
(độ,
phút, giây)

Kinh độ
(độ,
phút, giây)

Vĩ độ
(độ,
phút, giây)

Kinh độ
(độ,
phút, giây)

 

Khu phố 1

DC

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 41”

106° 05’ 59”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu ph 2

DC

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 21”

106° 05’ 19”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 3

DC

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 10”

106° 05’ 10”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 4

DC

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 53”

106° 05’ 01”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 5

DC

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 28”

106° 05’ 13”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

quốc l 22B

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 05’ 01”

106° 15’ 50”

11° 40’ 10”

105° 58’ 43”

C-48-21-A-c

đường 30-4

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường tỉnh 786

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 41”

106° 05’ 05”

10° 58’ 41”

106° 12’ 46”

C-48-21-A-c

đường tỉnh 798

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 55”

106° 06’ 56”

11° 19’ 45”

106° 04’ 42”

C-48-21-A-c

đường Cách mng tháng 8

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 00”

106° 04’ 48”

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

C-48-21-A-c

Nhà sinh hoạt cộng đồng Dân Tộc Chăm

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 17”

106° 05’ 20”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

chùa Linh Bu

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 08”

106° 05’ 01”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

chùa Phước Lâm

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 09”

106° 05’ 26”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Cu Quan

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 58”

106° 05’ 30”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Miếu thờ Quan Lớn Trà Vong 1

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 19’ 49”

106° 05’ 40”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Miếu thờ Quan Lớn Trà Vong 2

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 20’ 18”

106° 05’ 03”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Ngã 4 Quốc Tế

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 41”

106° 05’ 05”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

rch Tây Ninh

TV

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

11° 13’ 59”

106° 05’ 10”

C-48-21-A-c

đình Thái Bình

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 47”

106° 05’ 03”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

cu Thái Hòa

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

11° 18’ 26”

106° 05’ 40”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

kênh TN17-13

TV

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 20’ 22”

106° 02’ 28”

11° 20’ 06”

106° 05’ 20”

C-48-21-A-c

suối Trà Phát

TV

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 20’ 00”

106° 06’ 21”

11° 20’ 11”

106° 05’ 51”

C-48-21-A-c

đường Trần Hưng Đo

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 28”

106° 05’ 47”

11° 19’ 40”

106° 06’ 05”

C-48-21-A-c

Kênh Triu

TV

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 1737

106° 03’ 53”

11° 17’ 32”

106° 05’ 30”

C-48-21-A-c

đường Trưng Nữ Vương

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 20”

106° 05’ 46”

11° 18’ 43”

106° 04’ 30”

C-48-21-A-c

đường Tua Hai

KX

P. 1

TP. Tây Ninh

 

 

11° 1902

106° 05’ 21”

11° 19’ 45”

106° 06’ 43”

C-48-21-A-c

Khu phố 1

DC

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 33”

106° 05’ 23”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 2

DC

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 56”

106° 05’ 22”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 3

DC

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 48”

106° 05’ 34”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 4

DC

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 26”

106° 05’ 51”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường 30-4

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường Cách mng tháng 8

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 00”

106° 04’ 48”

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

C-48-21-A-c

đình Ninh Hip

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 20”

106° 05’ 52”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Cu Quan

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 58”

106° 05’ 30”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Ngã 4 Quốc Tế

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 41”

106° 05’ 05”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

giáo xứ Tây Ninh

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 45”

106° 05’ 46”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

rạch Tây Ninh

TV

P. 2

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

11° 13’ 59”

106° 05’ 10”

C-48-21-A-c

cu Thái Hòa

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 26”

106° 05’ 40”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 28”

106° 05’ 47”

11° 19’ 40”

106° 06’ 05”

C-48-21-A-c

cầu Trần Quốc Ton

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

11° 18’ 53”

106° 05’ 28”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường Trưng Nữ Vương

KX

P. 2

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 20”

106° 05’ 46”

11° 18’ 43”

106° 04’ 30”

C-48-21-A-c

Khu phố 1

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 03”

106° 05’ 59”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 2

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 48”

106° 06’ 36”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 3

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 31”

106° 06’ 09”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 4

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 13”

106° 06’ 00”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 5

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 34”

106° 06’ 11”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 6

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 58”

106° 06’ 21”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 7

DC

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 21”

106° 06’ 28”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường 30-4

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường tnh 785

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 57”

106° 05’ 32”

11° 44’ 48”

106° 09’ 44”

C-48-21-A-c

đường Cách mạng tháng 8

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 00”

106° 04’ 48”

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

C-48-21-A-c

đền thờ Đức Thánh Trần Hưng Đạo

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 41”

106° 06’ 00”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

chùa Hiệp Long Tự

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 13”

106° 06’ 03”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khách sạn Hòa Bình

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 16”

106° 05’ 57”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

chùa Linh Quang

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 24”

106° 06’ 13”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường Nguyễn Chí Thanh

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 56”

106° 06’ 12”

11° 19’ 40”

106° 06’ 37”

C-48-21-A-c

chợ Phường 3

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 42”

106° 06’ 03”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Trung tâm Sinh hoạt Thanh Thiếu Nhi

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 18’ 57”

106° 05’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Bệnh viện Đa khoa tnh Tây Ninh

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 49”

106° 06’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

rạch Tây Ninh

TV

P. 3

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

11° 13’ 59”

106° 05’ 10”

C-48-21-A-c

sân vận động tnh Tây Ninh

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 30

106° 06’ 07”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Trường Trung học Y tế Tây Ninh

KX

P. 3

TP. Tây Ninh

11° 19’ 53

106° 06’ 20”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 1

DC

P.IV

TP. Tây Ninh

11° 18’ 18”

106° 06’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 2

DC

P.IV

TP. Tây Ninh

11° 18’ 18”

106° 07’ 25”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 3

DC

P. IV

TP. Tây Ninh

11° 18’ 05”

106° 07’ 02”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 4

DC

P.IV

TP. Tây Ninh

11° 18’ 01”

106° 06’ 51”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 5

DC

P. IV

TP. Tây Ninh

11° 17’ 46”

106° 06’ 18”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Khu phố 6

DC

P. IV

TP. Tây Ninh

11° 17’ 56”

106° 06’ 36”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường 30-4

KX

P. IV

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường Cách mạng tháng 8

KX

P. IV

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 00”

106° 04’ 48”

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

C-48-21-A-c

đường Lạc Long Quân

KX

P. IV

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17 45

106° 06’ 16”

11° 18’ 22”

106° 07’ 40”

C-48-21-A-c

chợ Phường IV

KX

P. IV

TP. Tây Ninh

11° 18’ 02”

106° 06’ 27”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

chùa Thiên Phước

KX

P. IV

TP. Tây Ninh

11° 1751”

106° 06’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

đường 30-4

KX

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường Cách mạng tháng 8

KX

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 00”

106° 04’ 48”

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

C-48-21-A-c

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Hiệp Ninh

TP Tây Ninh

 

 

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

11° 20’ 40”

106° 07’ 34”

C-48-21-A-d

khu phố Hiệp Bình

DC

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

11° 18’ 52”

106° 07’ 06”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Hiệp Lễ

DC

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

11° 18’ 51”

106° 07’ 35”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Hiệp Nghĩa

DC

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

11° 18’ 33”

106° 07’ 45”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Hiệp Thạnh

DC

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

11° 1913

106° 07’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

suối Lâm Vồ

TV

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 20”

106° 07’ 21”

11° 20’ 00”

106° 06’ 21”

C-48-21-A-c

suối Vườn Điều

TV

P. Hiệp Ninh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 12”

106° 07’ 46”

11° 19’ 20”

106° 07’ 21”

C-48-21-A-c;

C-48-21-A-d

đường 30-4

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 17’ 39”

106° 06’ 17”

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

C-48-21-A-c

đường tnh 784

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 10’ 35”

106° 18’ 41”

11° 23’ 10”

106° 07’ 40”

C-48-21-A-b;

C-48-21-A-d

đường tnh 785

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 57”

106° 05’ 32”

11° 44’ 48”

106° 09’ 44”

C-48-21-A-b;

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-c

đường tnh 790

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

11° 23’ 03”

106° 11’ 47”

C-48-21-A-c

đường tỉnh 798

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 55”

106° 06’ 56”

11° 19’ 45”

106° 04’ 42”

C-48-21-A-c

đường Điện Biên Ph

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

11° 20’ 40”

106° 07’ 34”

C-48-21-A-d

Suối Đùn

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 02”

106° 08’ 38”

11° 20’ 41”

106° 07’ 37”

C-48-21-A-c;

C-48-21-A-d

Cu Gió

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 21’ 52”

106° 05’ 50”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

cầu K18 Kênh Tây

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 53”

106° 08’ 04”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

cu K21 Kênh Tây

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 22’ 16”

106° 07’ 07”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

suối Lâm Vồ

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 20”

106° 07’ 21”

11° 20’ 00”

106° 06’ 21”

C-48-21-A-c

khu phố Ninh An

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 11”

106° 06’ 43”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Bình

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 22’ 42”

106° 07’ 59”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

khu phố Ninh Lộc

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 19’ 50”

106° 07’ 06”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Phú

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 21’ 50”

106° 08’ 44”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Tân

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 15”

106° 07 37”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Thành

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 21’ 36”

106° 06’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Thọ

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 17”

106° 07’ 10”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu phố Ninh Trung

DC

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 36”

106° 06’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

suối Ông Tuấn

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 41”

106° 08’ 51”

11° 21’ 41”

106° 07’ 34”

C-48-21-A-b;

C-48-21-A-d

Kênh Tây

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 26”

106° 15’ 06”

11° 25’ 11”

105° 58’ 00”

C-48-21-A-c;

C-48-21-A-d

rạch Tây Ninh

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

11° 13’ 59”

106° 05’ 10”

C-48-21-A-c

Trường Cao đng sư phạm Tây Ninh

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 20’ 26”

106° 06’ 39”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

sui Trà Phát

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 20’ 00”

106° 06’ 21”

11° 20’ 11”

106° 05’ 51”

C-48-21-A-c

cu Trà Phí

KX

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

11° 21’ 02”

106° 06’ 29”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

suối Trà Phí

TV

P. Ninh Sơn

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 41”

106° 07’ 34”

11° 20’ 57”

106° 06’ 07”

C-48-21-A-c

đường tỉnh 781

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 14’ 57”

105° 54’ 26”

11° 18’ 33”

106° 20’ 18”

C-48-21-A-d

đường tỉnh 784

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 10’ 35”

106° 18’ 41”

11° 23’ 10”

106° 07’ 40”

C-48-21-A-d

đường tỉnh 790

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 20’ 10”

106° 06’ 28”

11° 23’ 03”

106° 11’ 47”

C-48-21-A-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 23”

106° 07’ 52”

11° 20’ 40”

106° 07’ 34”

C-48-21-A-d

cầu K18 Kênh Tây

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 53”

106° 08’ 04”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

suối Lâm Vồ

TV

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 20”

106° 07’ 21”

11° 20’ 00”

106° 06’ 21”

C-48-21-A-c

suối Lấp Vò

TV

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 43”

106° 09’ 06”

11° 19’ 12”

106° 07’ 46”

C-48-21-A-c;

C-48-21-A-d

Sui Môn

TV

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 48”

106° 10’ 21”

11° 19’ 43”

106° 09’ 11”

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Đức

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 18’ 59”

106° 08’ 08”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Hòa

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 19’ 47”

106° 07’ 40”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

thánh tht Ninh Hòa

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 19’ 34”

106° 07’ 42”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Lợi

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 19’ 12

106° 08’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Nghĩa

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 52”

106° 09’ 12”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Phúc

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 19’ 46”

106° 08’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

khu phố Ninh Phước

DC

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 18’ 39”

106° 07’ 57”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

thánh thất Ninh Phước

KX

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

11° 19’ 15”

106° 08’ 25”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

Kênh Tây

TV

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 26”

106° 15’ 06”

11° 25’ 11”

105° 58’ 00”

C-48-21-A-d

suối Vườn Điều

TV

P. Ninh Thạnh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 19’ 12”

106° 07’ 46”

11° 19’ 20”

106° 07 21”

C-48-21-A-c;

C-48-21-A-d

quốc lộ 22B

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 05’ 01”

106° 15’ 50”

11° 40’ 10”

105° 58’ 43”

C-48-21-A-c

đường tỉnh 798

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 55”

106° 06’ 56”

11° 19’ 45”

106° 04’ 42”

C-48-21-A-c

p Bàu Lùn

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 21’ 43”

106° 05’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

nghĩa địa Bình Minh

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 15”

106° 04’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

thánh thất Bình Minh

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 21’ 10”

106° 05’ 37”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

p Bình Trung

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 00”

106° 04’ 43”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

p Đông Cỏ Đỏ

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 59”

106° 05’ 46”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

Cầu Gió

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 21’ 52”

106° 05’ 50”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

p Ging Cà

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 22’ 56”

106° 04’ 43”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

ấp Giồng Tre

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 20’ 42”

106° 05’ 15”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

khu Di tích Lịch sử Kháng Chiến

KX

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 22’ 46”

106° 05’ 03”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

p Kinh tế

DC

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

11° 21’ 17”

106° 05’ 40”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

suối Tà Tuôn

TV

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 24’ 51”

106° 04’ 00”

11° 23’ 36”

106° 05’ 48”

C-48-21-A-a

rạch Tây Ninh

TV

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

11° 13’ 59”

106° 05’ 10”

C-48-21-A-c

kênh TN17-7

TV

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 12”

106° 02’ 39”

11° 20’ 32”

106° 05’ 05”

C-48-21-A-c

sông Trụ Phát

TV

xã Bình Minh

TP. Tây Ninh

 

 

11° 23’ 36”

106° 05’ 48”

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

C-48-21-A-a

đường tỉnh 785

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 57”

106° 05’ 32”

11° 44’ 48”

106° 09’ 44”

C-48-21-A-b;

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-c

đường tỉnh 793

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 23’ 10”

106° 07’ 40”

11° 44’ 18”

106° 06’ 35”

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-b

đường tỉnh 798

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 21’ 55”

106° 06’ 56”

11° 19’ 45”

106° 04’ 42”

C-48-21-A-c

nhà máy đường Biên Hòa-Tây Ninh

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 22’ 33”

106° 07’ 08”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

Cầu Gió

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 21’ 52”

106° 05’ 50”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

cu K21 Kênh Tây

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 22’ 16”

106° 07’ 07”

 

 

 

 

C-48-21-A-c

suối Tà Hợp

TV

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 29’ 57”

106° 08’ 01”

11° 25’ 35”

106° 05’ 46”

C-48-21-A-a

thánh thất họ đạo Tân Bình

KX

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 23’ 10”

106° 07’ 38”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

p Tân Hòa

DC

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 23’ 33”

106° 06’ 25”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

p Tân Lập

DC

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 25’ 05”

106° 06’ 36”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

ấp Tân Phước

DC

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 24’ 08”

106° 06’ 33”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

p Tân Trung

DC

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

11° 24’ 36”

106° 06’ 54”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

Kênh Tây

TV

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 22’ 26”

106° 15’ 06”

11° 25’ 11”

105° 58’ 00”

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-c

Kênh Tiêu

TV

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 23’ 18”

106° 06’ 34”

11° 22’ 46”

106° 05’ 40”

C-48-21-A-a

sui Trà Vong

TV

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 27’ 09”

106° 04’ 29”

11° 23’ 36”

106° 05’ 48”

C-48-21-A-a

sông Trụ Phát

TV

xã Tân Bình

TP. Tây Ninh

 

 

11° 23’ 36”

106° 05’ 48”

11° 22’ 08”

106° 05’ 48”

C-48-21-A-a

đường tỉnh 785

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

 

 

11° 18’ 57”

106° 05’ 32”

11° 44’ 48”

106° 09’ 44”

C-48-21-A-b;

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-c

đường tỉnh 793

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

 

 

11° 23’ 10”

106° 07’ 40”

11° 44’ 18”

106° 06’ 35”

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-b

Chùa Bà

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 22’ 35”

106° 10’ 39”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

núi Bà Đen

SV

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 23’ 01”

106° 10’ 08”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

thánh tht Cao Đài

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 25’ 49”

106° 06’ 58”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

Núi Heo

SV

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 23’ 05”

106° 08’ 55”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

chùa Khe Đon

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 24’ 55”

106° 10’ 24”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

khu du lịch Ma Thiên Lãnh

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 23’ 45”

106° 09’ 01”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

Suối Núc

TV

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

 

 

11° 24’ 20”

106° 10’ 16”

11° 26’ 21”

106° 06’ 42”

C-48-21-A-a;

C-48-21-A-b

khu du lịch Núi Bà Đen

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 22’ 00”

106° 10’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-A-d

điện thờ Phật mẫu

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 24’ 45”

106° 09’ 02”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

Núi Phụng

SV

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 24’ 15”

106° 09’ 33”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

miếu thờ Quan lớn Trà Vong

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 23’ 57”

106° 08’ 26”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

cầu Suối Núc

KX

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 26’ 21”

106° 06’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

sui Tà Hp

TV

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

 

 

11° 29’ 57”

106° 08’ 01”

11° 25’ 35”

106° 05’ 46”

C-48-21-A-a

p Thạnh Đông

DC

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 25’ 01”

106° 10’ 17”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

p Thnh Hiệp

DC

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 25’ 23”

106° 07’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-A-a

ấp Thạnh Lợi

DC

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 25’ 17”

106° 09’ 01”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

p Thạnh Trung

DC

xã Thạnh Tân

TP. Tây Ninh

11° 24’ 47”

106° 08’ 05”

 

 

 

 

C-48-21-A-b

Khu phố 1

DC

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

11° 06’ 39”

106° 10’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

Khu phố 2

DC

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

11° 06’ 56”

106° 40’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

Khu phố 3

DC

TT. Bến Cầu

H Bến Cầu

11° 07’ 15”

106° 10’ 23”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

Khu phố 4

DC

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

11° 06’ 37”

106° 10’ 11”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

đường Đặng Văn Sơn

KX

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

 

 

11° 06’ 43”

106° 10’ 40”

11° 07’ 01”

106° 11’ 08”

C-48-21-C-d

cầu Đìa Xù

KX

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

11° 06’ 13”

106° 10’ 48”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

kênh Đìa Xù

TV

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

 

 

11° 06’ 59”

106° 06’ 24”

11° 06’ 00”

106° 13’ 39”

C-48-21-C-d

đường Nguyễn Trung Trực

KX

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

 

 

11° 08’ 01”

106° 10’ 19”

11° 06’ 13”

106° 10’ 48”

C-48-21-C-b;

C-48-21-C-d

đường Nguyễn Văn Độ

KX

TT. Bến Cầu

H. Bến Cầu

 

 

11° 06’ 43”

106° 10’ 40”

11° 06’ 46”

106° 09’ 31”

C-48-21-C-d

quốc lộ 22 (Quốc lộ 1)

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 00’ 59”

106° 24’ 25”

11° 04’ 38”

106° 10’ 17”

C-48-21-D-c;

C-48- 21-C-d

chùa An Phước

KX

xã An Thanh

H. Bến Cầu

11° 04’ 42”

106° 14’ 06”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

kênh AT.3

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 04’ 49”

106° 11’ 55”

11° 03’ 21”

106° 13’ 34”

C-48-21-C-d

kênh AT.4

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 05’ 04”

106° 12’ 17”

11° 03’ 27”

106° 14’ 15”

C-48-21-C-d

p Bến

DC

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 05’ 33”

106° 13’ 47”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

trạm biến áp 110KV Bến Cầu

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 05’ 15”

106° 12’ 31”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

cầu Bến Mới

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 03’ 18”

106° 13’ 42”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

p Chánh

DC

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 05’ 08”

106° 13’ 53”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

kênh Đìa Xù

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 06’ 59”

106° 06’ 24”

11° 06’ 00”

106° 13’ 39”

C-48-21-C-d

cầu Gò Du

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 04’ 57”

106° 15’ 38”

 

 

 

 

C-48-21-D-c

kênh Gò Suối

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 03’ 57”

106° 10’ 58”

11° 04’ 45”

106° 14’ 39”

C-48-21-C-d

rạch Gò Xoài

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 03’ 21”

106° 13’ 34”

11° 03’ 35”

106° 15’ 45”

C-48-21-C-d;

C-48-21-D-c

Cầu Nhỏ

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 05’ 35”

106° 12’ 28”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

cầu Tà Bang

KX

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 03’ 41”

106° 13’ 55”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

sông Vàm Cỏ Đông

TV

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

 

 

11° 24’ 53”

105° 53’ 04”

10° 58’ 55”

106° 16’ 17”

C-48-21-C-d;

C-48-21-D-c

p Voi

DC

xã An Thạnh

H. Bến Cầu

11° 04’ 49”

106° 13’ 21”

 

 

 

 

C-48-21-C-d

kênh 26-3

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 10’ 49”

106° 08’ 10”

11° 09’ 45”

106° 07’ 08”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

kênh 30-4

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 11’ 05”

106° 08’ 04”

11° 10’ 54”

106° 07’ 16”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

đường tỉnh 786

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 18’ 41”

106° 05’ 05”

10° 5841”

106° 12’ 46”

C-48-21-C-a

miếu Bà Chúa Xứ

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 30”

106° 07’ 06”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

kênh Ba Làng

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 10’ 04”

106° 07’ 14”

11° 09’ 52”

106° 08’ 13”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

Rạch Bảo

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 09’ 53”

106° 08’ 27”

11° 06’ 07”

106° 05’ 04”

C-48-21-C-a

kênh Bàu Bàng

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 11’ 28”

106° 06’ 33”

11° 11’ 25”

106° 07’ 34”

C-48-21-C-a

cầu Bàu Tượng

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 09’ 54”

106° 06’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

Cầu Đình

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 11”

106° 07’ 16”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

cầu Gò Cy

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 18”

106° 05’ 13”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

rạch Hố Đồn

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 12’ 15”

106° 07’ 27”

11° 12’ 08”

106° 08’ 45”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

p Long Bình

DC

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 22”

106° 05’ 11”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

đình Long Chữ

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 11”

106° 07’ 11”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

thánh tht Long Chữ

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 11’ 59”

106° 05’ 56”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

ấp Long Giao

DC

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 34”

106° 06’ 47”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

ấp Long Hòa

DC

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 11’ 16”

106° 06’ 21”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

ấp Long Hòa 2

DC

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 12’ 08”

106° 07’ 04”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

ấp Long Thạnh

DC

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 10’ 11”

106° 07’ 36”

 

 

 

 

C-48-21-C-b

kênh Nhà Nước

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 11’ 00”

106° 08’ 12”

11° 11’ 40”

106° 07’ 11”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

kênh tiêu T2

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 10’ 44”

106° 00’ 48”

11° 10’ 16”

106° 05’ 12”

C-48-21-C-a

bàu Trảng Tròn

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 11’ 14”

106° 05’ 32”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

sông Vàm Cỏ Đông

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 24’ 53”

105° 53’ 04”

10° 58’ 55”

106° 16’ 17”

C-48-21-C-b

kênh Vịnh Bà Năm

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 11’ 29”

106° 08’ 18”

11° 11’ 30”

106° 07’ 26”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

cầu Xóm Khách

KX

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

11° 09’ 41”

106° 07’ 20”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

rạch Xóm Khách

TV

xã Long Chữ

H. Bến Cầu

 

 

11° 09’ 17”

106° 05’ 02”

11° 09’ 17”

106° 07’ 48”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

đường tỉnh 786

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

 

 

11° 18’ 41”

106° 05’ 05”

10° 58’ 41”

106° 12’ 46”

C-48-21-C-a

p Bo

DC

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 08’ 41”

106° 07’ 19”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

Rạch Bảo

TV

xã Long Giang

H. Bến Cầu

 

 

11° 09’ 53”

106° 08’ 27”

11° 06’ 07”

106° 05’ 04”

C-48-21-C-a;

C-48-21-C-b

thành Bo Long Giang

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 08’ 37”

106° 07 21”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

cầu Bàu Tượng

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 09’ 54”

106° 06’ 41”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

cầu Bù Lu

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 09’ 46”

106° 05’ 00”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

chùa Bửu Long

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 09’ 50”

106° 06’ 45”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

ấp Cao Su

DC

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 10’ 06”

106° 05’ 43”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

cầu Gò Cầy

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 10’ 18”

106° 05’ 13”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

Rạch Hẻo

TV

xã Long Giang

H. Bến Cầu

 

 

11° 09’ 06”

106° 03’ 51”

11° 09’ 06”

106° 04’ 56”

C-48-21-C-a

đình thần Long Giang

KX

xã Long Giang

H. Bến Cầu

11° 08’ 44”

106° 07’ 29”

 

 

 

 

C-48-21-C-a

kênh tiêu Long Phước

TV

xã Long Giang

H. Bến Cầu

 

 

11° 08’ 46”

106° 01’ 42”

11° 09’ 32”