Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 17/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang

Số hiệu: 17/2017/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 26/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH AN GIANG

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2017/TT-BTNMT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh An Giang.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa;

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: "P." là chữ viết tắt của "phường"; "TT." là chữ viết tắt của "thị trấn";

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: "TP." là chữ viết tắt của "thành phố"; "H." là chữ viết tắt của "huyện"; "TX." là chữ viết tắt của "thị xã";

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh"; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm"; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối";

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột "Địa danh".

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH AN GIANG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh An Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Châu Đốc

2

Thành phố Long Xuyên

3

Thị xã Tân Châu

4

Huyện An Phú

5

Huyện Châu Phú

6

Huyện Châu Thành

7

Huyện Chợ Mới

8

Huyện Phú Tân

9

Huyện Thoại Sơn

10

Huyện Tịnh Biên

11

Huyện Tri Tôn


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khóm 1

(Ấp Châu Thiện)

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o43'01"

105o06'40"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 2

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'58"

105o06'47"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 3

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'50"

105o06'51"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 4

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'47"

105o06'55"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 5

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'45"

105o07'03"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 6

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'22"

105o06'36"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

Khóm 7

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'52"

105o06'16"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Khóm 8

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o41'50"

105o05'50"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Thạnh

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o43'06"

105o06'43"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Chánh

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'33"

105o05'47"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Phú

DC

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'42"

105o06'03"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Quốc lộ 91 (LTL 10)

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-31-C-a

Đường tỉnh 955A

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'11"

105o06'43"

10o36'22"

105o56'30"

C-48-31-C-a

cầu Vĩnh Ngươn

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o43'05"

105o06'33"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Bồ Đề Đạo Tràng

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'47"

105o06'59"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Kim Quang

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'37"

105o06'51"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

chùa Phật Mẫu

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'48"

105o06'46"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

đình Châu Phú

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

10o42'44"

105o07'05"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

đường Tân Lộ Kiều Lương

KX

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'12"

105o06'25"

10o40'59"

105o04'51"

C-48-31-C-a

Kênh 4

TV

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'04"

105o04'57"

10o39'03"

105o06'51"

C-48-31-C-a

kênh Vĩnh Tế

(KINH VĨNH TẾ)

TV

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'13"

105o06'43"

10o30'26"

104o46'50"

C-48-31-C-a

sông Châu Đốc

(SÔNG CHÂU ĐỐC)

TV

P. Châu Phú A

TP. Châu Đốc

 

 

10o49'18"

105o04'16"

10o42'43"

105o07'15"

C-48-31-C-a

khóm Châu Long 2

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'24"

105o07'48"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Châu Long 3

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o41'53"

105o07'18"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Long 4

(ấp Châu Thạnh)

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'21"

105o07'03"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Châu Long 5

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'15"

105o07'29"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Long 7

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'11"

105o07'20"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Long 8

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o41'53"

105o07'09"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Quới

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'05"

105o06'52"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Quới 1

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'10"

105o07'40"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Châu Quới 2

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'23"

105o07'28"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Quới 3

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'31"

105o07'16"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Châu Thới

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'30"

105o06'52"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Thới 1

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o41'43"

105o06'08"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Thới 2

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'24"

105o06'45"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Châu Thới 3

DC

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'04"

105o06'32"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Quốc lộ 91

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-31-C-a, b

đường Hoàng Diệu

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'12"

105o06'25"

10o41'52"

105o07'22"

C-48-31-C-a

đường Nguyễn Tri Phương

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'14"

105o07'50"

10o41'52"

105o07'22"

C-48-31-C-a, b

đường Tân Lộ Kiều Lương

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'12"

105o06'25"

10o40'59"

105o04'51"

C-48-31-C-a

khách sạn Châu Phố

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'19"

105o06'47"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khách sạn Victoria

KX

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

10o42'34"

105o07'20"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Kênh 2

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'59"

105o06'19"

10o40'52"

105o07'08"

C-48-31-C-a

Kênh 4

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'04"

105o04'57"

10o39'03"

105o06'51"

C-48-31-C-a

kênh 30 Tháng 4

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'50"

105o07'21"

10o40'37"

105o05'53"

C-48-31-C-a

kênh Hòa Bình

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'48"

105o07'26"

10o41'25"

105o07'50"

C-48-31-C-a, b

kênh Huỳnh Văn Thu

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'25"

105o07'50"

10o37'29"

105o03'16"

C-48-31-C-a, b

sông Châu Đốc

(SÔNG CHÂU ĐỐC)

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o49'18"

105o04'16"

10o42'43"

105o07'15"

C-48-31-C-a

Sông Hậu

TV

P. Châu Phú B

TP. Châu Đốc

 

 

10o57'27"

105o04'52"

10o19'35"

105o29'37"

C-48-31-C-a, b

khóm Vĩnh Đông

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'45"

105o04'54"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Đông 1

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'28"

105o04'52"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Đông 2

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'15"

105o05'25"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Phước

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'21"

105o04'24"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Phước 1

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'06"

105o04'24"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Tây

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'00"

105o04'08"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Tây 1

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'53"

105o04'16"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Tây 2

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'31"

105o04'45"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Tây 3

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'20"

105o04'22"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Xuyên

DC

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'54"

105o03'50"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Quốc lộ 91 (LTL 10)

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-31-C-a

Đường tỉnh 955A

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'11"

105o06'43"

10o36'22"

105o56'30"

C-48-31-C-a

cầu Cống Đồn

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'28"

105o04'03"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Giác Hương

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'51"

105o04'30"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Giác Tâm

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'44"

105o04'43"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Huỳnh Đạo

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'10"

105o05'08"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Long Sơn Tự

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'26"

105o04'32"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Phước Điền

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'40"

105o04'15"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Phước Lâm

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'57"

105o04'25"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Tây An

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'56"

105o04'45"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Tiên Sơn Cảnh

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'32"

105o04'29"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

đình Vĩnh Tế

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'04"

105o04'30"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

đường Tân Lộ Kiều Lương

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'12"

105o06'25"

10o40'59"

105o04'51"

C-48-31-C-a

đường vòng Núi Sam

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'59"

105o04'51"

10o40'58"

105o04'48"

C-48-31-C-a

khách sạn Hạ Long

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o41'01"

105o04'55"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khách sạn Victoria Núi Sam

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'15"

105o04'37"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

lăng Thoại Ngọc Hầu

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'56"

105o04'39"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam

KX

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'58"

105o04'35"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Núi Sam

SV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

10o40'41"

105o04'30"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Kênh 4

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'04"

105o04'57"

10o39'03"

105o06'51"

C-48-31-C-a

Kênh 7

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'27"

105o04'04"

10o29'27"

105o15'51"

C-48-31-C-a

kênh Bờ Xáng

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'48"

105o04'29"

10o41'11"

105o04'24"

C-48-31-C-a

kênh Cống Đồn

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'12"

105o03'31"

10o40'27"

105o04'04"

C-48-31-C-a

kênh Huỳnh Văn Thu

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'25"

105o07'50"

10o37'29"

105o03'16"

C-48-31-C-a

kênh Vĩnh Tế

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'13"

105o06'43"

10o30'26"

104o46'50"

C-48-31-C-a

kênh vòng Núi Sam

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'54"

105o04'56"

10o40'18"

105o04'11"

C-48-31-C-a

kênh Xuất Khẩu Đứng

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'12"

105o05'12"

10o38'32"

105o06'21"

C-48-31-C-a

rạch Ông Xã

TV

P. Núi Sam

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'12"

105o04'52"

10o39'09"

105o04'57"

C-48-31-C-a

ấp Mỹ An

DC

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

10o40'57"

105o07'39"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

ấp Mỹ Phú

DC

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

10o38'32"

105o05'22"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

ấp Mỹ Thuận

DC

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

10o38'52"

105o06'36"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Kênh 1

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'07"

105o07'30"

10o40'24"

105o08'13"

C-48-31-C-a

Kênh 4

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'04"

105o04'57"

10o39'03"

105o06'51"

C-48-31-C-a

Kênh 7

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'27"

105o04'04"

10o29'27"

105o15'51"

C-48-31-C-a

Kênh 8

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o38'26"

105o04'26"

10o37'22"

105o05'12"

C-48-31-C-a, c

Kênh 10

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'28"

105o02'16"

10o28'10"

105o13'48"

C-48-31-C-a, c

Kênh Đào

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o36'22"

105o02'13"

10o41'30"

105o09'12"

C-48-31-C-a; C-48-31-C-b

kênh Huỳnh Văn Thu

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'25"

105o07'50"

10o37'29"

105o03'16"

C-48-31-C-b

kênh Tha La

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o39'55"

105o01'23"

10o36'43"

105o03'49"

C-48-31-C-c

kênh Xuất Khẩu Đứng

TV

P. Vĩnh Châu

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'12"

105o05'12"

10o38'32"

105o06'21"

C-48-31-C-a

khóm Châu Long 1

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o42'11"

105o07'54"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Châu Long 6

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'42"

105o09'05"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Hòa Bình

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o42'00"

105o08'01"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Mỹ Chánh 1

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'24"

105o09'04"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Mỹ Hòa

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o40'51"

105o08'37"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

khóm Mỹ Thành

DC

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'24"

105o08'42"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

Quốc lộ 91

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-31-C-a,b

cầu Kênh Đào

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'08"

105o08'57"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

chùa Phú Thạnh

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'41"

105o08'52"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

đường Nguyễn Tri Phương

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o42'14"

105o07'50"

10o41'52"

105o07'22"

C-48-31-C-a,b

đường Tôn Đức Thắng

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'09"

105o08'57"

10o42'14"

105o07'50"

C-48-31-C-b

miếu Tam Sơn

KX

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

10o41'57"

105o08'39"

 

 

 

 

C-48-31-C-b

Kênh 1

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'07"

105o07'30"

10o40'24"

105o08'13"

C-48-31-C-a

Kênh Đào

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o36'22"

105o02'13"

10o41'30"

105o09'12"

C-48-31-C-a, b

kênh Hòa Bình

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'48"

105o07'26"

10o41'25"

105o07'50"

C-48-31-C-a, b

kênh Huỳnh Văn Thu

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'25"

105o07'50"

10o37'29"

105o03'16"

C-48-31-C-a, b

Sông Hậu

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o57'27"

105o04'52"

10o19'35"

105o29'37"

C-48-31-C-b

xép Ka Tam Bong

TV

P. Vĩnh Mỹ

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'51"

105o09'13"

10o38'19"

105o12'36"

C-48-31-C-b

khóm Vĩnh Chánh 1

(ấp Vĩnh An)

DC

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o44'22"

105o06'02"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Chánh 2

(ấp Vĩnh Chánh)

DC

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'43"

105o06'04"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Chánh 3

(ấp Vĩnh Chánh)

DC

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o42'58"

105o06'18"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

khóm Vĩnh Tân

DC

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'15"

105o06'32"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

cầu Vĩnh Ngươn

KX

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'05"

105o06'33"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Châu An

KX

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'04"

105o06'29"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

đình Vĩnh Ngươn

KX

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'14"

105o06'38"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

miếu Cơ Sáu

KX

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

10o43'44"

105o06'24"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

kênh Vĩnh Tế

(KINH VĨNH TẾ)

TV

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'13"

105o06'43"

10o30'26"

104o46'50"

C-48-31-C-a

Mương Chùa

TV

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'03"

105o06'30"

10o44'11"

105o05'39"

C-48-31-C-a

mương Vàm Đinh

TV

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'54"

105o06'21"

10o43'38"

105o05'48"

C-48-31-C-a

sông Châu Đốc

(SÔNG CHÂU ĐỐC)

TV

P. Vĩnh Ngươn

TP. Châu Đốc

 

 

10o49'18"

105o04'16"

10o42'43"

105o07'15"

C-48-31-C-a; C-48-31-A-c

ấp Bà Bài

DC

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o40'30"

105o02'21"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

ấp Cây Châm

DC

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o39'15"

105o01'57"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

ấp Vĩnh Khánh 1

DC

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o40'38"

105o03'55"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

ấp Vĩnh Khánh 2

DC

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o39'50"

105o03'13"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Quốc lộ 91 (LTL 10)

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-31-C-a

Đường tỉnh 955A

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'11"

105o06'43"

10o36'22"

105o56'30"

C-48-31-C-a

cầu Cống Đồn

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o40'28"

105o04'03"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

cầu Số 10

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o39'34"

105o02'54"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

cầu Tha La

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o38'58"

105o02'07"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

chùa Bồng Lai

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o40'34"

105o02'22"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

cống Ba Nhịp

KX

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

10o39'55"

105o03'21"

 

 

 

 

C-48-31-C-a

Kênh 7

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'27"

105o04'04"

10o29'27"

105o15'51"

C-48-31-C-a

Kênh 10

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'28"

105o02'16"

10o28'10"

105o13'48"

C-48-31-C-a

kênh Ba Nhịp

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'43"

105o02'42"

10o38'26"

105o04'26"

C-48-31-C-a

kênh Cống Đồn

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'12"

105o03'31"

10o40'27"

105o04'04"

C-48-31-C-a

kênh Huỳnh Văn Thu

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o41'25"

105o07'50"

10o37'29"

105o03'16"

C-48-31-C-a

kênh Tha La

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o39'55"

105o01'23"

10o36'43"

105o03'49"

C-48-31-C-a

kênh Trà Sư

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o40'27"

105o04'04"

10o38'58"

105o02'07"

C-48-31-C-a

kênh Vĩnh Tế

TV

xã Vinh Tế

TP. Châu Đốc

 

 

10o43'13"

105o06'43"

10o30'26"

104o46'50"

C-48-31-C-a

khóm Bình Đức 1

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'12"

105o25'02"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Đức 2

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'09"

105o23'57"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Đức 3

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'34"

105o24'43"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Đức 4

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'04"

105o24'25"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Đức 5

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'37"

105o23'58"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Đức 6

DC

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'55"

105o24'07"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

Quốc lộ 91

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-43-B-b

cầu Cần Xây

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'09"

105o24'33"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

tuyến đò Cần Xây

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'58"

105o24'55"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

tu viện Nguồn Sống

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'04"

105o24'34"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

tu viện Thánh Gia

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o24'47"

105o24'41"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o20'47"

105o27'56"

10o25'09"

105o24'33"

C-48-43-B-b

Tuyến đò Xếp

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'35"

105o24'33"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Xếp Bà Lý

KX

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

10o25'47"

105o23'59"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

kênh Ba Xã

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'44"

105o22'52"

10o23'54"

105o22'24"

C-48-43-B-a, b

Sông Hậu

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o57'27"

105o04'52"

10o19'35"

105o29'37"

C-48-43-B-b

kênh Mương Trâu

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o25'09"

105o24'36"

10o24'41"

105o22'54"

C-48-43-B-b

rạch Ngã Bác

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'47"

105o22'37"

10o23'54"

105o22'24"

C-48-43-B-a, b

rạch Trà Ôn

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o24'16"

105o25'20"

10o23'53"

105o23'52"

C-48-43-B-b

rạch Xẻo Sao

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'53"

105o23'52"

10o23'47"

105o22'37"

C-48-43-B-b

rạch Xếp Bà Lý

TV

P. Bình Đức

TP. Long Xuyên

 

 

10o25'47"

105o23'59"

10o22'44"

105o22'52"

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 1

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'34"

105o25'30"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 2

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'43"

105o25'19"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 3

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'49"

105o25'16"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 4

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'51"

105o23'53"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 5

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'27"

105o24'55"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 6

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'31"

105o25'18"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Khánh 7

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'54"

105o24'51"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Thới 1

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o24'06"

105o25'20"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Thới 2

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'52"

105o25'36"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Thới 3

DC

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'41"

105o25'41"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

Quốc lộ 91

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-43-B-b

Đài truyền hình An Giang

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'47"

105o25'20"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Nguyễn Trung Trực

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'32"

105o25'37"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Phan Bội Châu

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o24'03"

105o25'07"

10o23'41"

105o25'52"

C-48-43-B-b

cầu Thông Lưu

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o23'10"

105o24'48"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Trà Ôn

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o24'06"

105o25'00"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

tuyến phà Trà Ôn

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

10o24'23"

105o25'25"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o20'47"

105o27'56"

10o25'09"

105o24'33"

C-48-43-B-b

rạch Bổn Sầm

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'37"

105o23'19"

10o23'53"

105o23'52"

C-48-43-B-b

kênh Cầu Máy

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'42"

105o25'35"

10o23'32"

105o25'37"

C-48-43-B-b

Sông Hậu

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o57'27"

105o04'52"

10o19'35"

105o29'37"

C-48-43-B-b

kênh Lọ Nồi

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'01"

105o24'00"

10o23'12"

105o23'31"

C-48-43-B-b

kênh Mương Trâu

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'12"

105o23'31"

10o23'47"

105o22'37"

C-48-43-B-a, b

rạch Ngã Bác

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'47"

105o22'37"

10o23'54"

105o22'24"

C-48-43-B-a, b

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o11'04"

105o12'15"

10o23'09"

105o26'35"

C-48-43-B-b

rạch Trà Ôn

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o24'16"

105o25'20"

10o23'53"

105o23'52"

C-48-43-B-b

Mương Tường

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'06"

105o22'34"

10o23'53"

105o22'46"

C-48-43-B-b

rạch Xẻo Sao

TV

P. Bình Khánh

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'53"

105o23'52"

10o23'47"

105o22'37"

C-48-43-B-b

khóm Đông An

DC

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'49"

105o25'51"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Đông Hưng

DC

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'39"

105o25'31"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Đông Phú

DC

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'56"

105o25'40"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Đông Thành

DC

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'40"

105o25'48"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

Đường tỉnh 943

KX

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'46"

105o26'16"

10o25'50"

104o59'59"

C-48-43-B-b

Trường Đại học An Giang

KX

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'22"

105o25'51"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

tịnh xá Bửu Viên

KX

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'34"

105o25'39"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Hà Hoàng Hổ

KX

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'46"

105o26'16"

10o22'45"

105o25'33"

C-48-43-B-b

chùa Pháp Hoa

KX

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

10o22'46"

105o25'37"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

rạch Bà Bầu

TV

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'54"

105o25'49"

10o22'07"

105o25'58"

C-48-43-B-d

rạch Bằng Lăng

TV

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'41"

105o25'11"

10o21'57"

105o25'41"

C-48-43-B-d

rạch Ông Mạnh

TV

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'01"

105o25'45"

10o22'09"

105o25'29"

C-48-43-B-b; C-48-43-B-d

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Đông Xuyên

TP. Long Xuyên

 

 

10o11'04"

105o12'15"

10o23'09"

105o26'35"

C-48-43-B-b

khóm Bình Long 1

DC

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'15"

105o26'25"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Long 2

DC

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'34"

105o25'55"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Long 3

DC

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'02"

105o25'53"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Bình Long 4

DC

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'17"

105o25'50"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Nguyễn Du

DC

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'15"

105o26'17"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

Quốc lộ 91

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

 

 

10o19'30"

105o29'11"

10o36'14"

104o55'33"

C-48-43-B-b

đình Bình Đức

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'14"

105o26'16"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Duy Tân

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'11"

105o26'16"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Hoàng Diệu

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'05"

105o26'12"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Nguyễn Thái Học

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'06"

105o25'45"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Nguyễn Trung Trực

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'32"

105o25'37"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

chùa Quảng Đức

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

10o23'17"

105o26'04"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

 

 

10o20'47"

105o27'56"

10o25'09"

105o24'33"

C-48-43-B-b

kênh Cầu Máy

TV

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'42"

105o25'35"

10o23'32"

105o25'37"

C-48-43-B-b

Sông Hậu

TV

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

 

 

10o57'27"

105o04'52"

10o19'35"

105o29'37"

C-48-43-B-b

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Mỹ Bình

TP. Long Xuyên

 

 

10o11'04"

105o12'15"

10o23'09"

105o26'35"

C-48-43-B-b

khóm Tây Huề 1

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'07"

105o23'31"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

khóm Tây Huề 2

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'26"

105o23'11"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

khóm Tây Huề 3

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'01"

105o22'31"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

khóm Tây Khánh 1

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o23'26"

105o25'33"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Tây Khánh 2

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o23'13"

105o25'07"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Tây Khánh 3

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'38"

105o24'45"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Tây Khánh 4

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'40"

105o25'20"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Tây Khánh 5

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'17"

105o24'39"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

khóm Tây Khánh 6

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'24"

105o24'13"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

khóm Tây Khánh 7

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o23'05"

105o25'34"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

khóm Tây Khánh 8

DC

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'47"

105o25'00"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

Đường tỉnh 943

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'46"

105o26'16"

10o25'50"

104o59'59"

C-48-43-B-b; C-48-43-B-d

cầu Bằng Tăng

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'18"

105o23'58"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

cầu Câu Quảng

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'52"

105o24'40"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Mương Điểm

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'27"

105o24'43"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

cầu Mương Khai lớn

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'18"

105o24'27"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

tịnh xá Ngọc Kiến

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'51"

105o24'44"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Nguyễn Hoàng

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'48"

105o25'30"

10o23'24"

105o25'24"

C-48-43-B-b

cầu Nguyễn Thái Học

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o23'06"

105o25'45"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o23'06"

105o25'45"

10o22'54"

105o25'30"

C-48-43-B-b

chùa Phước Huệ

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'34"

105o24'56"

 

 

 

 

C-48-43-B-b

cầu Rạch Rích

KX

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

10o22'09"

105o23'33"

 

 

 

 

C-48-43-B-d

mương Bà Hai

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o21'48"

105o24'48"

10o20'43"

105o24'45"

C-48-43-B-b

rạch Bằng Lăng

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'41"

105o25'11"

10o21'57"

105o25'41"

C-48-43-B-b; C-48-43-B-d

kênh Bằng Tăng

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'21"

105o23'54"

10o19'11"

105o26'27"

C-48-43-B-d

Mương Hội

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'04"

105o24'34"

10o21'36"

105o24'27"

C-48-43-B-b

kênh Hội đồng Thu

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o21'38"

105o25'16"

10o20'40"

105o25'09"

C-48-43-B-b

Mương Miếu

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o21'30"

105o25'25"

10o20'39"

105o25'15"

C-48-43-B-b

rạch Mương Khai

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o21'36"

105o24'27"

10o21'07"

105o24'12"

C-48-43-B-d

kênh nối Mỹ Hòa - Long Hưng

TV

P. Mỹ Hòa

TP. Long Xuyên

 

 

10o22'16"

105o23'45"

10o18'47"

105o26'08"

C-48-43-B-d

rạch Ông Mạnh

TV