Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 865/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành: 01/09/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 865/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 01 tháng 09 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGUỒN NƯỚC PHẢI LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ Quy định lập, quản lý hành lang bo vệ nguồn nước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr- STNMT ngày 07 tháng 8 năm 2017 về việc phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum cụ thể như sau:

1. Danh mục hệ thống sông, suối: 364 công trình.

2. Hồ chứa thủy lợi: 17 hồ chứa.

3. Hồ chứa thủy điện: 12 hồ chứa.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

4. Kinh phí thực hiện:

- Từ nguồn kinh phí cm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông, sui, htự nhiên, hnhân tạo ở các đô thị, khu dân cư tập trung và các nguồn nước khác do ngân sách nhà nước đảm bảo (gm: ngân sách địa phương, hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và nguồn thu tin cp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật).

- Đối với kinh phí cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước Hồ chứa thủy điện do các t cha qun lý, vận hành hồ chứa thủy điện đảm bảo thực hiện.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Tchức công bố Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ đã phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng và thông báo, hướng dẫn tới Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo quy định; niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; tchức tuyên truyền, phổ biến về quy định qun lý hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn.

2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn và phương án, kinh phí cắm mốc chi tiết theo quy định tại Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh:
-
CVP, PVP UBND tỉnh (KT),
- Lưu: VT, NN5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

DANH MỤC

NGUỒN NƯỚC PHẢI LẬP HÀNH LANG BẢO VỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 865/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

I. Địa bàn thành phố Kon Tum

1. Danh mc sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Đoạn sông

Chiều dài (Km)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Krông Pơ Cô

Xã Kroong

Thôn 5 (Hà Mòn Kton), xã Kroong

Thôn 3 (Kroong Ktu), xã Kroong

6.7

Bảo vsự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Suối Cầu 1

Xã Kroong

Thôn 2, xã Kroong

Thôn Trung Nghĩa, xã Kroong

4.1

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Đá

Xã Kroong

Thôn Trung Nghĩa, xã Kroong

Hồ Sa Men, xã Kroong

3.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đá

Xã Kroong

Hồ Sa Men, xã Kroong

Hồ Sa Men, xã Kroong

5.1

Bo vsự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b. khoản 1, điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Đk Kle

Xã Ngọk Bay

Giáp thôn 9, xã Đắk La, huyện Đk Hà

Thôn Đắk KLếch, xã Ngọk Bay

9.7

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối Kơ Năng

Xã Ngọk Bay

Thôn Măng La, xã Ngọk Bay

Thôn Măng La, xã Ngọk Bay

0.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đắk Kơ Nông

Xã Ngọk Bay

Thôn Lê Kô Năng, xã Ngọk Bay

Thôn Kô Năng, xã Ngọk Bay

2.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định lại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/20 15/NĐ-CP)

8

Suối Đắk Cấm

Xã Vinh Quang

Thôn Phương Quý 1, xã Vinh Quang

Thôn Phương Quý 1, xã Vinh Quang

0.6

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Đắk Kơ Nông

Xã Vinh Quang

Thôn Kon Hơng Kh, xã Vinh Quang

Thôn Kon Hơng Klăh, xã Vinh Quang

2.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Suối Đắk Tơ Wak

Xã Vinh Quang

Hồ Tô Huýt, xã Vinh Quang và Phường Ngô Mây

Thôn Trung Thành, xã Vinh Quang

2.1

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Rờ Rê

Xã Vinh Quang

Thôn Phương Quý 1, xã Vinh Quang

Thôn Kon Rơ Bàng 1, xã Vinh Quang

1.1

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Sui Đắk Cấm

Phường Ngô Mây

Giáp làng Yang Ron,Đắk Cm

Giáp Thôn Kon Hơn Go Kơ Tu, xã Vinh Quang

16.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Sông Đắk Lap

Phường Ngô Mây

Thôn Thành Trung, phường Ngô Bay

Thôn Thành Trung, phường Ngô Bay

0.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Đắk Tơ Wak

Phường Ngô Mây

Hồ Tô Huýt xã Vinh Quang và phường Ngô Mây

Giáp Thôn Trung Thành, xã Vinh Quang

2.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Đắk Tơ Reh

Phường Ngô Mây: Phường Quang Trung

Địa giới gia phường Ngô Mây và phường Quang Trung

Địa giới giữa phường Ngô Mây và phường Quang Trung

1.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Suối Đắk Cấm

Đắk Cấm

Giáp Xã Ngọk Wang, huyện Đắk Hà

Thôn Yang Ron, xã Đắk Cấm

15.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối Đk Lay

Xã Đk Cấm

Hồ Đắk Loy, xã Đk Cấm

Thôn 6, xã Đk Cấm

12.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đắk Joong

Xã Đk Cấm

Thôn Kon Hơ Rế, xã NgọK Réo, huyện Đk Hà

Hồ Đk Loy, xã Đắk Cm

8.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Đắk Lay

Phường Duy Tân

Thôn 6, xã Đk Cm

Trại giam phường Duy Tân

1.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Đắk Cấm

Phường Duy Tân

Trại giam phường Duy Tân

Cầu Đắk Cấm

0.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Đắk Tơ Rek

Phường Duy Tân

phường Duy Tân

phường Duy Tân

5.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Sông Đk Bla

Phường Thống Nhất

Thôn Kon Hra Chót, phường Thống Nhất

Thôn Kon Tam Kơ Nâm, phường Thống Nhất

4.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Sông Đắk Bla

Phường Thng Lợi

Giáp Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

Thôn Kon Kpong, phường Thng Lợi

5.9

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Sông Đắk Bla

Phường Trường Chinh

Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

0.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đắk Cha Mon

Phường Trường Chinh

Thôn Kon Mơ Nay Sơ Lam 2, Phường Trưng Chinh

Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

3.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Sông Đắk Blà

Đắk Blà

Thôn Kon Gur, xã Đắk Blà

Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

15.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối Đắk Cha Mon

Đắk Blà

Thôn 9, Phường Ngô Mây

Kon Mơ Nay Sơ Lam 1, phường Trường Chinh

4.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Suối Kon Hring

Đắk Blà

Thôn Đk Hà,Đắk Bla

Thôn Kon Drel

5.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Suối Đắk Tre

Đắk Blà

Thôn Đk Hưng, xã Đk Bla

Thôn Kon Jơ Dreil,Đắk Bla

5.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Kon Lơr deh

Đắk Blà

Thôn Kon Gur, xã Đắk Bla

Thôn Kon Jơ Dreil,Đắk Bla

5.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

31

Sông Đắk Bla

Đắk Rơ Wa

Thôn Kon Kơ Tu, xã Đắk Rơ Wa

Kon Tum Kơ Nâm 2, xã Đk Rơ Wa

19.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

32

Suối Kon Klor 2

Đắk Rơ Wa

Đập Đắk Roa, xã Đắk Rơ Wa

Kon Tum Kơ Pơng 2, xã Đk Rơ Wa

5.7

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

33

Suối Đắk Ator

Xã Đk Rơ Wa

Thôn Kon Kơ Tu, xã Đắk Rơ Wa

Thôn Kon Kơ Tu, xã Đắk Rơ Wa

6.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

34

Sui Đắk Ke Nor

Xã Chư Hreng

Làng Plei Rơ Hai 2, Phường Lê Lợi

Thôn 4, xã Chư Hreng

10.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

35

Suối Kon Hra Ktu

Xã Chư Hreng

Kon Hra Ktu, xã Chư Hreng

Thôn 4, xã Chư Hreng

15.1

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

36

Sông Đắk Ke Nor

Phường Lê Lợi

Plei Rơ Hai 2, phường Lê Lợi

Giáp thôn 3, phường Nguyễn Trãi

7.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

37

Suối la TCha

Phường Nguyễn Trãi

Giáp thôn 1, phường Trần Hưng Đạo

Giáp thôn 4, xã Đoàn Kết

3.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

38

Suối Đắk Yeul

Phường Trần Hưng Đạo

Hồ chứa Đắk Yên, xã Hòa Bình

Thôn 8, phường Trần Hưng Đạo

2.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

39

Suối Ia TCha

Pờng Trn Hưng Đạo

Thôn 8. phường Trần Hưng Đạo

Thôn 1, phường Trần Hưng Đạo

2.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

40

Suối Đắk Kenor

Phường Trần Hưng Đạo

Thôn 3, phường Trần Hưng Đạo

Thôn 2, phường Trần Hưng Đạo

2.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

41

Suối la TCha

Xã Hòa Bình

Thôn 8. phường Trần Hưng Đạo

Thôn 8, xã Hòa Bình

3.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

42

Suối Đắk Yeul

Xã Hòa Bình

Hồ chứa Đắk Yên, xã Hòa Bình

Thôn 8, xã Hòa Bình

3.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

43

Suối Đắk Kenor

Xã Hòa Bình

Thôn 4, xã Hòa Bình

Thôn 2. phường Trần Hưng Đạo

10.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 10m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

44

Suối Đắk Bron

Ia Chim

Thôn Plei Weh, xã Ia Chim

Hồ la Ly, xã la Chim

8.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

45

Suối Đắk Năng

Xã la Chim

Thôn Plei Kơ Lay,Ia Chim

Hồ la Ly, xã la Chim

2.8

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

46

Suối Klâu Ngoi Yơ

Xã Đắk Năng

Hồ Gia Kim, xã Đắk Năng

Hồ la Ly, xã Đắk Năng

1.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

47

Suối Đắk Năng

Xã Đắk Năng

Thôn Plei Kơ Lay, xã la Chim

Hồ la Ly, xã Đắk Năng

2.8

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

48

Sông la TCha

Xã Đoàn Kết

Thôn 4, xã Đoàn Kết

Thôn 4, xã Đoàn Kết

2.9

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước. Phòng chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước.

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tổng

 

 

263.0

 

 

2. Danh mục hchứa

STT

Tên hồ

Địa gii hành chính

Diện tích (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bo vnguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thủy đin

1

Thủy điện la Ly

Các xã: la Chim, Đắk Năng, Kroong, Ngọk Bay, Vinh Quang, Đoàn Kết và các phường: Nguyễn Trãi, Lê Lợi, Quang Trung, Thống Nhất, Quyết Thắng

7455

1037.1

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định s 43/2015/NĐ-CP

Công ty thy điện IaLy

2

Thủy điện PleiKrông

Xã Kroong

3216

1048.7

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty thy điện IaLy

Hồ thủy lợi

1

Hồ Sa Men

Xã Kroong

5.2

1.4

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

2

Hồ Đk Loy

Xã Đắk Cấm

32

1.3

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

3

Hồ chứa Đk Chà Mòn I

Các xã: Đk Cấm, Đắk Bla

7

2

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

4

Hồ Chứa Đắk Yên

Xã Hòa Bình

20.2

6.5

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

5

Hồ la Bang Thượng

Xã Hòa Bình

7.1

2.1

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

Tổng

10742.5

2098.59

 

 

 

II. Địa bàn huyện KonPlông

1. Danh mục sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Đoạn sông

Chiều dài (Km)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Suối Nam Voo

Xã Đắk Nên

Thôn Tu, xã Đắk Nên

Thôn Tu Rét, xã Đắk Nên

17.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Sông Đắk TMeo

Xã Đắk Nên

Thôn Tu Rét, xã Đắk Nên

Thôn Vương,Đắk Nên

9.05

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Sông Đắk Ring

Xã Đắk Nên

Thôn Đăk Đoa, xã Đắk Ring

Thôn Vương, xã Đắk Nên

4.98

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Sông Đắk Rô Man

Xã Đk Nên

Thôn Đăk Púk, xã Đắk Nên

Thôn Đăk Tiêu, xã Đắk Nên

2.55

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Nước Ang

Xã Đắk Nên

Thôn Đắk Púk, xã Đắk Nên

Thôn Đắk Púk, xã Đắk Nên

0.85

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Sông Đắk Ring

Xã Đk Ring

Thôn Đắk Đoa, xã Đắk Ring

Thôn Kon Ring, xã Đắk Ring

13.29

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đắk Sao

Xã Đắk Ring

Thôn Đăk Da, xã Đắk Ring

Thôn Tăng Pơ, xã Đắk Ring

2.45

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Suối Nước Chờ

Xã Đắk Ring

Thôn Đắk Chờ, xã Đắk Ring

Thôn Tăng Pơ, xã Đắk Ring

16.15

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Nước Ang

Xã Đắk Ring

Thôn Đăk Lâng, xã Đắk Ring

Thôn Đắk Ang, xã Đắk Ring

0.95

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Sông Đắk Rô Man

Xã Đắk Ring

Thôn Đăk Lâng, xã Đắk Ring

Thôn Đắk Pe, xã Ngọk Tem

4.98

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Sông Đắk Snghé

Xã Măng Bút

Thôn Đắk Lanh, xã Măng Bút

Thôn Long Rua, xã Măng Bút

33.52

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Suối Đắk Chiang

Xã Măng Bút

Thon Đắk Y Pai, xã Măng Bút

Thôn Măng Búk, xã Măng Bút

16

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Đắk Cht

Xã Măng Bút

Thôn Kồ Chk, xã Măng Bút

Thôn Kô Chắk, xã Măng Bút

3.45

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Đắk Glắk

Xã Măng Bút

Thôn Đắk Dăt, xã Măng Bút

Thôn Đắk Dăt, xã Măng Bút

3.78

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Sông Đắk SNghé

Xã Đắk Tăng

Làng Rô Xia 1, xã Đắk Tăng

Thôn Vi Ring, xã Đắk Tăng

19.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối Đk Kôi

Xã Đắk Tăng

Thôn Vi Rơ Ngheo, xã Đắk Tăng

Thôn Vi Ring, xã Đắk Tăng

14.63

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Vi Xây

Xã Đắk ng

Thôn Vi Xây, xa Đắk ng

Thôn Vi Xây, xã Đắk Tăng

6.87

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Đắk Rô Man

Xã Ngọk Tem

Thôn Măng Nách, xã Ngọk Tem

Thôn Điek Tà Âu, xã Ngọk Tem

13.66

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Nước Pét

Xã Ngọk Tem

Thôn Điek Tà Âu, xã Ngọk Tem

Thôn Điek Tà Âu, xã Ngọk Tem

2.49

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Đắk R' Baye

Xã Ngọk Tem

Thôn Điek Kua, xã Ngọk Tem

Thôn Điek Tà Cok, xã Ngọk Tem

7.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Suối Đk Tem

Xã Ngk Tem

Thôn Điek Nót A, xã Ngọk Tem

Thôn Điek Nót A, xã Ngọk Tem

0.76

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Suối Đắk Lồ

Xã Ngọk Tem

Thôn Điek Tà Cok, xã Ngọk Tem

Thôn Măng Krí, xã Ngọk Tem

17.46

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Đắk La

Xã Ngọk Tem

Thôn Măng Krí, xã Ngọk Tem

Thôn Măng Krí, xã Ngọk Tem

6.08

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đắk Chè

Xã Ngọk Tem

Thôn Điek Chè, xã Ngọk Tem

Thôn Điek Lò 1, xã Ngọk Tem

6.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Suối Đắk Xiêu

Xã Pờ Ê

Thôn Vi Pờ Ê 1, xã Pờ Ê

Thôn 5 Vi P Ê 2, xã Pờ Ê

3.69

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối La Ê

Xã Pờ Ê

Thôn Vi K Oa, xã Pờ Ê

Thôn Vi Ô Lắk, xã Pờ Ê

8.41

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Suối Đắk Xo Rách

Xã Hiếu

Thôn Vi Glơng, xã Hiếu

Thôn Vi Glơng, xã Hiếu

1.41

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Suối Đắk Tre

Xã Hiếu

Thôn Đắk Lom, xã Hiếu

Thôn Vi Glơng, xã Hiếu

16.91

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Nước Leng

Xã Hiếu

Thôn Kon Klung, xã Hiếu

Thôn Kon Klung, xã Hiếu

2.07

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

31

Suối Đắk Re

Xã Hiếu

Thôn Đắk Xô xã Hiếu

Làng Kon Plinh xã Hiếu

20.22

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

32

Suối Đắk Long

xã Đắk Long

Thôn Kon Chốt, xã Đắk Long

Hồ Thủy điện Đắk Pô Ne

28.22

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

33

Suối Măng Ke

Xã Đắk Long

Thôn Kon Leng 1,Đắk Long

Thôn Kon Chốt, xã Đắk Long

17.66

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

34

Suối Đắk Pône

Đắk Long

Thôn Kon Xuh, xã Đắk Long

Thôn Kon Brayh, xã Đắk Long

13.06

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

35

Suối Kon Sú

xã Đắk Long

Thôn Kon Brayh, xã Đắk Long

Thôn Kon Bravh, xã Đắk Long

2.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

36

Suối Đắk Ke

xã Đắk Long

Trường dy nghề xã Đắk Long

Hồ Đắk Ke xã Đắk Long

11.56

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

37

Suối Đắk Ke

Xã Măng Cành

Thôn Măng Cành, xã Măng Cành

Thôn Măng Mỏ, xã Măng Cành

17.79

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

38

Suối Đắk Lồ

Xã Măng Cành

Thôn Kon Du

Thôn Kon Du

3.64

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

39

Suối Đắk Ke

Xã Măng Cành

Thôn Kon Chênh, xã Măng Cành

Thôn Kon Năng, xã Măng Cành

12.24

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

40

Suối Đắk Snghé

Xã Măng Cành

Thôn Vi Ring, xã Đăk Tăng

Thôn Kon Tu Ma, xã Măng Cành

9.31

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tổng

 

392.94

 

 

 

2. Danh mục hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa gii hành chính

Diện tích (km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thy điện

1

Hồ chứa thủy điện ĐắkĐrinh

Các xã: Đắk Nên, Đăk Ring

912.4

248.5

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định lại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty Cổ phần thủy điện ĐắkĐRinh

Tổng

912.4

248.5

 

 

 

III. Địa bàn huyện Kon Rẫy

1. Danh mục sông, Suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Đon sông

Chiều dài (Km)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cui

1

Sông Đắk Snghé

Xã Đk Kôi

giáp xã Đắk Tăng

giáp xã Đắk Tờ Lùng

13.77

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Sông Đắk A Kôi

Xã Đắk Kôi

Thôn 9, xã Đắk Kôi

Thôn 1, xã Đắk Kôi

41.48

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Đắk Sót

Xã Đắk Kôi

Thôn 8, xã Đắk Kôi

Thôn 8, xã Đắk Kôi

3.86

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đắk Pia

Xã Đắk Kôi

Thôn 5, xã Đắk Kôi

Thôn 6, xã Đk Kôi

3.22

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Đắk La

Xã Đắk Kôi

Thôn 2, xã Đắk Kôi

Thôn 2, xã Đắk Kôi

9.49

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối Đắk BLô

Xã Đắk Kôi

Thôn 1, xã Đắk Kôi

Thôn 1, xã Đắk Kôi

9.1

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đắk Giét

Xã Đắk Kôi

Thôn 1, xã Đắk Kôi

Thôn 1, xã Đắk Kôi

1.9

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Sông Đắk A Kôi

Xã Đắk Tờ Lùng

Thôn 1, xã Đắk Tờ Lùng

Thôn 6, xã Đắk Tờ Lùng

30.3

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Đắk Giét

Xã Đắk T Lùng

Thôn 1, xã Đăk Tờ Lùng

Thôn 1, xã Đắk Tờ Lùng

1.9

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Sông Đắk Snghé

Xã Đắk Tờ Lùng

Giáp xã Đắk Kôi

Giáp đầu đoàn Suối Đắk Ne

3.21

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Sông Đắk Ne

Xã Đắk Tờ Lùng

Giáp đu đoạn suối Đắk Nghé

Thôn 6, xã Đắk Tờ Lùng

9.05

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Sông Đắk Pơ Ne

thị trấn Đk Rve

Thôn 7, thị trấn Đắk Rve

Thôn 5, thị trn Đắk Rve

15.5

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Sông Đắk Snghé

thị trấn Đắk Rve

Giáp xã Đắk Tờ Lùng

Giáp đầu đoàn suối Đắk Ne

4.85

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Măng Ke

thị trấn Đắk Rve

Phía bắc thị trấn Đắk Rve

Giáp Suối Đắk Nghé

6.61

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Sông Đắk Ne

Xã Tân Lập

Giáp thị trn Đắk Rờ ve

Thôn 1, xã Tân Lập

9.13

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Sông Đắk Snghé

Xã Tân Lp

Thôn 3, xã Tân Lập

Thôn 1, xã Tân Lập

5.26

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Sông Đắk Pơ Ne

Xã Tân Lp

Thôn 5, xã Tân Lập

Thôn 1, xã Tân Lập

21.32

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đắk Trôi

Xã Tân Lập

Thôn 5, xã n Lp

Thôn 5, xã Tân Lập

1.66

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Đắk A Đni El

Xã Tân Lp

Thôn 6, xã Tân Lập

Thôn 6, xã Tân Lập

5.92

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Sông Đắk Pơ Ne

Xã Đk Pne

Thôn 4, xã Đắk Pne

Thôn 1, xã Đắk Pne

30.07

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Đắk Loong

Xã Đắk Pne

Thôn 2, xã Đắk Pne

Thôn 1, xã Đắk Pne

12.62

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Suối Đắk Pui

Xã Đắk Pne

Thôn 3 xã Đắk Pne

Thôn 2 xã Đắk Pne

11.68

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Suối Đắk Pơ Ne 1

Xã Đắk Pne

Thôn 2, xã Đắk Pne

Thôn 2, xã Đắk Pne

8.66

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Đắk Pơ Ne 2

Xã Đắk Pne

Thôn 2, xã Đắk Pne

Thôn 2, xã Đắk Pne

2.29

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Sông Đắk Snghé

Xã Đắk Ruồng

Thôn 13, xã Đk Ruồng

Kon Sơ Kôi, xã Đắk Ruồng

5.25

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Sông Đắk Bla

Xã Đắk Ruồng

Kon Sơ Kôi xã Đắk Ruồng

Thôn 14, xã Đắk Ruồng

15.64

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối Đắk Rung U

Xã Đắk Ruồng

Thôn 12, xã Đk Ruồng

Thôn 12, xã Đắk Ruồng

4.38

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Sông Đắk Bla

Xã Đắk Tờ Re

Thôn 1, 12, xã Đắk Tờ Re

Thôn 10, xã Đắk Tờ Re

27.86

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Sông Đắk Poe

Xã Đắk Tờ Re

Giáp xã Đắk Ruồng

Gặp Suối Đắk Bla, xã Đắk Tờ Re

10.67

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Đắk Lang

Xã Đắk T Re

Thôn 1,2, xã Đắk Tờ Re

Thôn 1,2, xã Đắk Tờ Re

1

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

31

Suối Đắk Plích

Xã Đắk Tờ Re

Thôn 9, 10, xã Đắk Tờ Re

Thôn 9, 10, xã Đắk Tờ Re

10.42

Bảo vệ sự n định của bờ và phòng, chng lấn chiếm đất ven nguồn nước.

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tng

 

 

338.07

 

 

2. Danh mục hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa gii hành chính

Diện tích (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thủy điện

1

Hồ chứa nước thủy điện ĐắkBla 1

xã Đắk Ruồng

1536

4.6

Phòng, chống các hoạt động có nguy gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty TNHH Trung Việt

Tổng

1536

4.6

 

 

 

IV. Địa bàn huyện Đắk Hà

1. Danh mục sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa giới hành chính

Vị trí

Chiều dài (Km3)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Đắk Pxi

Xã Đắk Pxi xã Đắk Long

Xã Đăk Long

xã Đắk Pxi

68.3

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Suối Đắk Vet

Xã Đắk Pxi

thôn 5

Thôn 5

9.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối thôn 2

Xã Đắk Long

Thôn 2

Thôn 2

6.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đắk Hring

Xã Đk Long xã Đắk Hring

Thôn 7, xã Đắk Hring

Đất công ty cafe Đắk Uy

35

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Đắk Sai

Đắk Ui

Thôn 1

Ngã ba suối

4.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối Đắk Bi Ong

Xã Đắk Ui

Thôn 3

Thôn 7

10.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đắk Uy

Xã Đắk Ui

Ngã ba Suối

Đầu dập

9

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Suối Đăk Uy

Xã Đắk Ui xã Ngọc Wang

Cui đập

Hốt địa giới

5.8

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định lại đim a khon 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Thôn Kon Stiêu

Xã Ngọc Réo

Ngã ba suối

Thôn Kon Stiêu

3.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Suối Đắk Cm

Xã Ngọc Réo

Dập tràn

Ngã ba cuối

17.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đắk Kom

Xã Ngọc Réo

Ngã ba đầu suối

Ngã ba cuối

6.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Suối Đắk Pret

Xã Ngọc Réo

Thôn Kon Krc

Thôn

Kon

Krc

2.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Suối Đắk Joong

Xã Ngọc Réo

đất nông nghiệp

Thôn Kon Jong

7.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Đắk Ta

Xã Ngọc Réo

Đất nông nghiệp

Ngã ba cuối

1.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Đắk Tia

Xã Ngc Réo

Đất nông nghiệp

Ngã ba cuối

1.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Suối Đắk Gu

Xã Ngọc Wang

Đầu nguồn

Đầu đập tràn

7.6

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối ĐăkLa

Xã Ngọc Wang

Đầu đập tràn

Cuối Suối

12.6

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối thôn 2

Xã Ngọc Wang

Thôn 1

Thôn 2

5.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối thôn 2

Xã Ngọc Wang

Đất SXNN

Thôn 2

5.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Đắk Hman

Xã Đắk Mar

Đầu đập

Thôn 1

9

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Đắk Hman

Xã Đắk Mar Thị trấn Đắk Hà

Đất sản xuất nông nghiệp

Hết địa giới

11.6

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Suối Đắk Uy

Thị trn Đắk Hà

Đầu địa giới

Ngã ba suối thôn 12

20.8

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Suối TDP7

Thị trấn Đắk Hà

Hồ cha

TDP 7

4.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Đắk Cle

xã Đắk La

Ngã ba Suối

Thôn Yang

11

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định lại điểm b khon 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đắk La

xã Đắk La

Đập Đắk La

Hết địa giới

23.5

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khon 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tổng

 

 

301.4

 

 

2. Danh mc hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa giới hành chính

Diện tích (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thủy điện

1

HĐăk Psi 5

xã Đăk Pxi

638.5

2.4

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty cphần Thủy Điện Đức Thành - Gia Lai

Hồ Thủy Lợi

1

Hồ chứa Đắk Uy

Xã Đắk Ngọk

8970

30

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

2

Hchứa Đắk Loh

Xã Ngọc Wang

2300

4.15

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

3

Hchứa Cà Sâm

Xã Đăk La

430

1.29

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

4

Hồ chứa Đắk Trít

Xã Đắk La

1500

1.48

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

5

Hồ chứa Đắk Prông (ĐH)

Xã Đắk Ui

670

2.22

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

Tổng

14508.5

41.54

 

 

 

V. Địa bàn huyện Đắk Tô

1. Danh mục sông, suối

STT

n sông, suối

Địa giới hành chính

Vị trí

Chiều dài (Km)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Pô Kô

Các xã: Đắk Rơ Nga, Ngọc T, Tân Cảnh, Diên Bình, Pô Kô và thị trn Đắk Tô

Xa Đắk Rơ Nga

Kô

62.8

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Sông Đắk Tờ Kan

Thị trấn Đắk Tô và các xã: Kon Đào, Ngọc T, Đắk Trăm

Xã Đắk Trăm

Thị trấn Đắk Tô

51.4

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Đắk Rơ Nu

Xã Kon Đào và thị trấn Đắk Tô

Xã Kon Đào

Thị trấn Đắk Tô

24.2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đắk Di Ram

Xa Đắk Trăm

Thôn Đắk Hà

Thôn Đắk Mông

13.2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Đắk Tăng

Các xã: Đắk Trăm và Văn Lem

Ngã ba suối tại xã Văn Lem

Thôn Măng Rương

8.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chng ln chiếm đất ven ngun nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Sông Đắk Pxi

Xã Diên Bình

Địa giới hành chính xã, thôn 5

Ngã ba sông Pô Kô

17

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đắk Rơ Nga

Các xã: Ngọc Tụ, Đắk Rơ Nga, Tân Cảnh

Xã Đắk Rơ Nga

Xã Ngọc Tụ

15

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Suối Đăk Sing

Các xã: Văn Lem, Kon Đào và thị trấn Đắk Tô

Xã Vân Lem

Thị trấn Đắk Tô

26.4

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Tea Po To

Xã Văn Lem

Ngã ba suối, thôn Măng Rương

Suối Đắk Tăng, thôn Măng Rương

2.4

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Suối Tea L

Xã Văn Lem

Ngã ba suối, thôn Tê Pen

Suối Đắk Sing, Thôn Đắk Sing

2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đắk Manh

Xã Đắk Rơ Nga

Thôn Đắk Dé

Thôn Đắk Manh 1

8.6

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Suối Đắk Sai

Xã Ngọc Tụ

Chân đập thủy điện thôn Đăk Chờ

Thôn Đắk Chờ

3.2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Suối P

Xã Đắk Trăm

Ngã ba Suối, thôn Đắk Rô Gia

Sông Đắk Tờ Kan

1.6

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Đắk II Nghe

Xã Đk Trăm

Thôn Đắk Rô Gia

Sông Đắk Tờ Kan

2.5

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Tea Heng

Xã Văn Lem

Thôn Đắk Xanh

Suối Đắk Sing, Thôn Đắk Sing

1.2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Suối Hồ Sen

Thị trấn Đăk Tô

Ngã ba suối, khối 4

Sông Đắk Tờ Kan

4.8

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 10m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối Đắk Trí

Xã Pô Kô

Thôn Kon Tu Pen

Sông Pô Kô

3.5

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đắk Na

Xã Pô Kô

Thôn Kon Tu Đốp

Sông Pô Kô

6.2

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối H Rôm

Xã Pô Kô

Kon Tu Dp 2

Kon Tu Dốp

2.8

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Đá

Xã Diên Bình

Ngã ba Suối, thôn 5

Sông Đắk Pxi

3

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Hải Đường

Xã Tân Cnh

Thôn 1

Sông Pô Kô

3.5

Bo vệ sự n định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tng

263.5

 

 

 

 

2. Danh mục hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa gii hành chính

Diện tích (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thủy đin

1

Hồ chứa thủy điện Đắk Pô kô

Các xã: Pô Kô, Tân Cảnh

1732

4.94

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển điện năng Đức Long Gia Lai

Hồ thủy lợi

1

Hchứa Đắk Rơn Ga

Xã Tân Cnh

4950

6.65

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

Theo quy định tại điều 8, Nghị định s 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

Tổng

6682

11.59

 

 

 

VI. Địa bàn huyện Tu Mơ Rông

1. Danh mc sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Vị trí

Chiều dài (Km)

Chức năng bảo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Đăk Na

Xã Đăk Na

Thôn Đăk Rê 1

Thôn Đăk Rê 2

5.8

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Suối Tác Lăng

Xã Đăk Na

Thôn Đăk Rê 1

Thôn Kon Sang

2.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Tác Lăng

Xã Đăk Na

Thôn Ha Lăng 1

Thôn Ha Lăng 1

2.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đăk Na

Xã Đăk Na

Thôn Đăk Rê 2

Thôn Kon Chai

14.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối Đăk Trang

Xã Đăk Na

Thôn Đăk Riếp 2

Thôn Mô Panh 1

2.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối Đăk Nai

Xã Đăk Na

Thôn Đăk Riếp 2

Thôn Kon Chai

2.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đăk Gách

Xã Đăk Na

Thôn Pa Han

Thôn Pa Han

1.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Suối Kon Chai

Xã Đăk Na

Thôn Kon Chai

Thôn Lê Văng

1.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Suối Lê Văng

Đăk Na

Thôn Kon Chai

Thôn Lê Văng

1.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Sông Đắk Lé

Xã Đăk Sao

Thôn Đăk Rê 2

Thôn Năng Lớn 1

17.5

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đăk Rang

Xã Đăk Sao

Thôn Rạch Nh 2

Thôn Rạch Nhỏ 2

8.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Suối Đăk Tul

Xã Đăk Sao

Thôn Rạch Nhỏ 2

Thôn Kon Cung

13.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Suối Năng Lớn 3

Xã Đăk Sao

Thôn Rạch Nhỏ

Thôn Năng Lớn 3

1.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Năng Nhỏ 1

Xã Đăk Sao

Thôn Rạch Nhỏ 2

Thôn Năng Ln 1

2.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Đăk H Rát

Xã Đăk Rơ Ong

Thôn Kon Hia 1

Thôn Kon Hia 2

6.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Suối Kon Hia 2

Xã Đắk Rơ Ông

Thôn Kon Hia 2

Thôn Kon Hia 2

2.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Sông Đăk Tờ Kan

Xã ĐăkÔng

Đất nông nghiệp thôn Kon Hia 3

Thôn Mô Bành

14.4

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đăk Ting

Xã Đăk Rơ Ông

Thôn Măng L

Đất nông nghiệp thôn Măng Lỡ

8.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Đăk Tem

Xã Đăk Rơ Ông

Thôn Đăk Plô

Đất nông nghiệp thôn Đăk Plô

1.8

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Đăk Hri

Xã Đăk Rơ Ông

Thôn Ngọk Năng

Thôn Ngọk Năng

2.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối Đăk Rin

Xã Đăk Rơ Ông

Đất nông nghiệp thôn Mô Bành

Thôn Mô Bành

3.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Sông Đăk Tờ Kan

Đăk T Kan

Thôn Đắk Trăng

Thôn Kon Hnông

12.2

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Suối Đắk Trăng

Xã Đăk Tờ Kan

Thôn Đăk Trăng

Thôn Đăk Trăng

1.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Đắk Ho Rông

Xã Đắk Tờ Kan

Đất nông nghiệp thôn Tê Xô Ngoài

Thôn Tê Xô Ngoài

5.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đăk Tia

Xã Đăk Tờ Kan

Thôn Tê Xô Ngoài

Thôn Tê Xô Trong

7.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Suối Đắk Nông

Xã Đắk T Kan

Thôn Đăk Nông

Thôn Đăk H Năng

2.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối Đăk Rông

Xã Đăk TKan

Thôn Đăk Rông

Thôn Đăk Rông

3.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Suối Đắk Rông

Xã Đắk Tờ Kan

Thôn Đắk Rông

Thôn Kon H Nông

2.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Suối Kon H Nông

Xã Đăk Tờ Kan

Thôn Kon H Nông

Thôn Kon 11 Nông

2.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Kon Pia

Xã Đăk

Thôn Kon Pia

Thôn Kon Pia

4.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

31

Suối Đắk Ten

Xã Đắk Hà

Thôn Ngọc Leng

Thôn Ty Tu

18.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

32

Suối Đăk Trang

Xã Đăk Hà

Đất nông nghiệp thôn Đăk Xiêng

Thôn Đắk Xiêng

3.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

33

Suối Kon Kseng

Xã Đăk Hà

Thôn Đăk Hà

Thôn Đăk Hà

4.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

34

Suối Đắk Pxi

Xã Măng Ri

Thôn Long Hy 2

Gặp Suối Đăk Chiêu

9.1

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

35

Suối Long Hy 2

Xã Măng Ri

Thôn Long Hy 2

Thôn Long Hy 2

1.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

36

Suối Trung Tam

Xã Măng Ri

Thôn Trung Tam

Thôn Long Hy 2

1.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

37

Suối Long Nái

Xã Măng Ri

Thôn Long Hy 1

Thôn Long Nái

1.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

38

Suối Đăk Ta Xi Poar

Xã Măng Ri

Thôn Long Nái

Thôn Đăk Dơn

3.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

39

Suối Đăk Pốc

Xã Măng Ri

Thôn Pù Tá

Thôn Ngọc Lan 2

4.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

40

Sông Đăk PXi

Xã Tê Xăng

Thôn Pù Tá

Ngã ba địa giới

16.7

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

41

Suối Đăk Viên

Xã Tê Xăng

Thôn Đăk Viên

Sông Đăk Pxi

4.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

42

Suối Tư Thó

Xã Tê Xăng

Sông Đăk Pxi

Thôn Từ Thó

4.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

43

Suối Đăk Sông

Xã Tê Xăng

Thôn Đăk Song

Thôn Đăk Sông

2.5

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

44

Suối Đăk Lèng

Xã Tê Xăng

Cầu Đăk Chum

Cầu Đăk Chum

1.1

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

45

Suối Đăk Lèng

Xã Ngọc Lây

Thôn Lạc Bông

Địa giới

19.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

46

Suối Đắk Tâm R’Nga

Xã Ngọc Lây

Thôn Đắk Kinh 2

Giao điểm suối Đăk ng

8.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

47

Suối Đăk Ngờm

Xã Ngọc Lây

Thôn Đăk Kinh 1A

Ngã ba địa giới

20.3

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

48

Sông Đắk Pxi

Xã Tu Mơ Rông

Thôn Đăk Chum 2

Đất Nông nghiệp

3.0

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

49

Suối Long Leo

Xã Tu Mơ Rông

Giao điểm sông Đăk Pxi

Thôn Long Leo

2.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

50

Suối Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Thôn Long Leo

Thôn Tu Mơ Rông

8.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

51

Suối Đăk Xô

Xã Tu Mơ Rông

Thôn Đăk Neng

Giao điểm sông Đăk Pxi

10.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

52

Sông Đăk Pxi

Xã Tu Mơ Rông

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

3.6

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

53

Sông Đăk Pxi

Xã Văn Xuôi

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

3.6

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 9. Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

54

Sông Đăk Pxi

Xã Văn Xuôi

Thôn Đắk Chum 2

Đất Nông nghiệp

3.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

55

Suối Đăk Trang

Xã Văn Xuôi

Thôn Đăk Văn 3

Giao điểm sông Đăk Pxi

8.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

56

Suối Ba Khen

Xã Văn Xuôi

Thôn Ba Khen

Thôn Đăk Văn 2

5.0

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

57

Suối Đắk Pea

Xã Văn Xuôi

Giao đim sông Đăk Pxi

Thôn Long Tro

3.6

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

58

Suối Đắk Trim

Xã Ngọk Yên

Thôn Long Lây 2

Thôn Tam Rim

14.4

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

59

Suối Ba Tư 3

Xã Ngọk Yêu

Đất Nông nghiệp

Thôn Ba Tư 3

4.2

Bảo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tổng

349.2

 

 

2. Danh mục hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa giới hành chính

Diện tích (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bo vệ

Đơn vị qun lý

Hồ thủy điện

1

Đăk Psi 4

xã Đăk Hà

267.2

1.79

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhim, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty CP Đầu tư & Phát triển thủy điện Đăk Psi

2

Đăk Psi 3

xã Đăk Hà

349.8

3.53

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Công ty CP Đầu tư & Phát triển thủy điện Đăk Psi

Hồ thủy điện

1

Hồ chứa Đăk Hnia

Xã Đăk Tơ Kan

610

1.35

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại điều 8, Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

2

Hồ cha Đăk Trang

Xã Đăk Rơ Ông

670

1.20

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại điều 8, Nghị định s 43/2015/NĐ-CP

Ban qun lý khai thác các công trình thủy li Kon Tum

Tổng

1.897

7.87

 

 

 

VII. Địa bàn huyện Ngọc Hồi

1. Danh mục sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Vị trí

Chiều dài (km)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Pô Kô

Xã Đăk Ang

Làng Ja Tun

Thôn Cha Nội - xã Đăk Nông

28.7

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khon 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Suối Đăk Meah

Xã Đăk Ang

Đất Nông nghiệp

Đim hợp thủy sông Pô

3.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Đăk Piu

Xã Đăk Ang

Đất Nông nghiệp

Điểm hợp thy sông Pô

8.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối thôn Đắk Giá 2

Xã Đăk Ang

Đất Nông nghiệp

Điểm hợp thủy sông Pô Kô

6.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Sông Pô Kô

Xã Đăk Dục

Thôn Long Dôn

Điểm giáp xã Đăk Nông

8.2

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khon 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối Đăk Kéo

Xã Đăk Dục

Thôn Chà nhy

Điểm hợp thy sông Pô Kô

10.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đăk Vai

Xã Đăk Dục

Đất Nông nghiệp

Điểm hợp thủy sông Pô

19.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Đắk Rơ Linh

Xã Đăk Dục

Đất Nông nghiệp

Điểm hp thủy sông Pô Kô

14.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Sông Pô Kô

Xã Đăk Nông

Điểm giáp xã Đăk Dục

Thôn ChNội

10.4

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khon 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Suối Đăk Pit

Xã Đăk Nông

Hồ Đăk Giăng

Điểm hợp thủy sông Pô

9.1

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đắk Hơ Na

Xã Đăk Nông

Thôn Tà Pôk

Điểm hợp thủy sông Pô

5.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Suối Đăk Trui

Xã Đăk Nông

Ngã ba Suối

Điểm hợp thủy sông Pô Kô

7.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Suối Đăk Peang

Xã Đăk Nông

Đất Nông nghiệp

Điểm hợp thủy sông Pô

4.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Suối Thôn ChNội

Xã Đăk Nông

Đất Nông nghiệp

Điểm hợp thủy sông Pô

5.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Sông Pô Kô

Thị trấn Plei Kần

Thôn Chả Nội

Điềm giáp xã Đăk Kan

12.7

Phòng, chống các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khon 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Suối Thôn 6

Thị trấn Plei Kần

Ngã ba địa giới thị trn, Đắk Xú, Đắk Nông

Điểm hợp thủy sông Pô Kô

7.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối Đăk Tráp

Thị trấn Plei Kần

Đập Đắk Tráp

Điểm hợp thy sông Pô

7.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đắk Kal

Thị trấn Plei Kần

Ngã ba địa giới thị trấn, Đăk Xú, Đăk Kan

hết đất sn xuất nông nghiệp

0.7

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Phi Pháp

Xã Đăk Xú

Hồ Thủy Lợi

đất sản xuất nông nghiệp

3.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối Thung Nai

Xã Đăk Xú

Thôn Thung Nai

Thôn Thung Nai

3.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Sui Đăk Đral

Xã Bờ Y

Hồ Đắk Hnng

Ngã ba địa giới 3 xã

14.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đăk Niang

Xã Bờ Y

Hồ Bờ Y

Hồ Đăk Hniêng

13.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Suối Đăk Kal

Xã Đăk Kan

Ngã ba địa giới thị trn, Đăk Xú, Đắk Kan

hết đất sn xuất nông nghiệp

0.7

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Thôn 2

Xã Đăk Kan

Thôn 2, xã Đăk Kan

Điểm hợp thủy  sông Đăk Kal

3.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đăk Kal

Xã Đăk Kan

Giáp Địa giới xã Sa Loong

Thôn 2, xã Đăk Kan

9.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Suối Đăk Klong

Xã Đăk Kan

Giáp địa giới xã Sa Loong

Thôn 2, xã Đăk Kan

11.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối Đăk Hnang

Xã Đăk Kan

Ngã ba địa giới xã BY, Đăk Xú, Đăk Kan

Ncã ba địa giới thị trấn, Đăk Xú, Đăk Kan

13.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Suối Tân Bình

Xã Đăk Kan

Thôn Tân Bình

Thôn Tân Bình

8.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Suối Đăk Đral

Xã Sa Loong

Đất sản xuất nông nghiệp (giáp ranh xã Bờ Y)

Giáp Địa giới xã Đăk Kan

7.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Đăk Klong

Xã Sa Loong

Đất Nông nghiệp

Giáp Địa giới xã Đăk Kan

38.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống lấn chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

Tổng

 

 

299.8

 

 

2. Danh mc hồ chứa

STT

Tên hồ

Địa giới hành chính

Diện tích lưu vực (Km2)

Dung tích (triệu m3)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Đơn vị quản lý

Hồ thủy li

1

Hồ chứa Đăk Hơ Niêng

Xã Bờ Y

28

1.27

Phòng, chống các hoạt động có nguy gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

2

Hồ chứa Đắk Hơ Na

Xã Đăk Nông

4.1

2.05

Phòng, chống các hoạt động có nguy gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

3

Hồ chứa Đắk Kàn

Xã Sa Loong

52

2.27

Phòng, chống các hoạt động có nguy gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP

Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum

Tổng

84.1

5.59

 

 

 

VIII. Địa bàn huyện ĐăkGlei

1. Danh mục sông, suối

STT

Tên sông, suối

Địa gii hành chính

Vị trí

Chiều dài (km)

Chức năng bo vệ nguồn nước

Phạm vi hành lang bảo vệ

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Sông Đăk Mỹ

Xã Đăk Plô

Thôn Lau Mưng

Đất nông nghiệp thôn Bung Kong

20.6

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

2

Suối Đăk Pam

Xã Đăk Plô

Thôn Đăk Bók

Thôn Đăk Bók

8.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

3

Suối Đăk Ra

Xã Đăk Plô

Thôn Bung Tôn

Thôn Bung Kong

6.7

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

4

Suối Đăk Sé

Xã Đăk Man

Đt Nông nghiệp

Thác Đăk Chè Zom

2.1

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

5

Suối thôn Măng Khên

Xã Đắk Man

Thôn Măng Khên

Thôn Măng Khên

2.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

6

Suối thôn Đông Lóc

Xã Đăk Man

Thôn Đông Lóc

Thôn Đông Lóc

1.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

7

Suối Đăk Man

Xã Đăk Man

Ngã ba suối

Gặp suối Pô Kô

13.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

8

Suối thôn Đông Nay

Xã Đăk Man

Núi Ngọk Pra

Gặp suối Đăk Man

3.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

9

Sông Pô Kô

Xã Đăk Man

Giao đim với Suối Đăk Man

Góc ngoặt địa giới

2.6

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

10

Sông Đăk Mỹ

Xã Đăk Chong

Ngã ba suối

Địa giới giáp xã Mường Hoong

28.0

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

11

Suối Đăk Rở Nét

Xã Đăk Chong

Ngã ba suối

Đất nông nghiệp

12.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

12

Sông Đăk Choong

Đăk Chong

Ngã ba suối

Địa giới giáp xã Xã Xốp

16.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

13

Suối thôn Đăk Glei

Xã Đăk Chong

Ngã ba suối

Hồ Đăk Tin

4.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

14

Sông Đăk Choong

Xã Đăk Chong

Địa giới giáp xã Xa Xốp

Thôn Long Ri

16.0

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

15

Suối Đắk Thiang

Đăk Chong

Ngã ba suối

Đất nông nghiệp

2.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

16

Sông Đăk M

Xã Mường Hoong

Địa giới giáp xã Đăk Chong

Địa giới giáp xã Ngọk Linh

19.0

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

17

Suối Làng Đung

Xã Mường Hoong

Thôn 1 Làng Dung

Thôn Làng Dung

2.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

18

Suối Đăk Bể

Xã Mường Hoong

Thôn Đăk Bể

Thôn Đăk Bể

1.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

19

Suối Đắk Môm

Xã Mường Hoong

Thôn Tu Chiêu A

UBND xã

11.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

20

Suối thôn Ro Lang

Xã Mường Hoong

Thôn Ro Lang

Thôn Ro Lang

3.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

21

Suối thôn Xa Úa

Xã Mường Hoong

Thôn Xa Úa

Thôn Xa Úa

4.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

22

Suối thôn Tân Túc

Xã Mường Hoong

Ngã ba suối

Khu bảo tồn Ngọk Linh

3.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

23

Sông Đăk Mỹ

Xã Ngọk Linh

Địa giới giáp xã Mường Hoong

Thôn Lê Toàn

13.8

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

24

Suối Đăk Vay

Xã Ngọk Linh

Thôn Lê Toàn

Thôn Toàn

1.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

25

Suối Đắk Doa

Xã Ngọk Linh

Thôn Tân Rát

Thôn Lê Ngọk

4.9

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

26

Suối Đăk Đoan

Xã Ngọk Linh

Thôn Đăk Ta

Thôn Kung Brang

6.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

27

Suối thôn Tu Út

Xã Ngọk Linh

Ngã ba suối

Thôn Tu Út

2.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

28

Sông Đăk Pru

Xã Đăk Nhoong

Thôn Đăk Nở

Địa gii giáp xã Đăk Pék

35.1

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

29

Suối thôn Đăk N

Xã Đăk Nhoong

Đất Nông nghiệp

Thôn Đăk Nớ

5.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

30

Suối Đăk Tút

Xã Đăk Nhoong

Đất Nông nghiệp

Giao điểm suối Đăk Rol

10.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

31

Suối Đăk Rol

Xã Đăk Nhoong

Đất Nông nghiệp

Giao điểm suối Đăk Pru

6.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

32

Sui Đăk Lỏi

Xã Đăk Nhoong

Ngã ba suối

Giao đim Suối Đăk Rol

4.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

33

Suối Đăk Brót

Xã Đăk Nhoong

Ngã ba địa giới

Đất nông nghiệp

9.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

34

Suối Đăk Long

Xã Đăk Long

Địa giới giáp xã Đăk Môn

Gần Đất Quân sự

55.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

35

Suối Đăk B'Lok

Xã Đăk Long

Thôn Đăk Ông

Thôn Đắk Ất

6.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

36

Suối Đăk Tu

Xã Đăk Long

Đất Nông nghiệp

Thôn Vai Trang

7.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

37

Suối Đắk Giao

Xa Đăk Long

Thôn Mang Tách

Thôn Duệ Lang

8.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

38

Sông Pô Kô

Xã Đăk Pék

Địa giới giáp xã Đăk Man

Thôn 14B

19.6

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

39

Suối Đăk Ta

Xã Đăk Pék

Đất Nông nghiệp

Thôn 14B

17.4

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

40

Suối Đăk Ven

Xã Đăk Pék

Thôn Đăk Ven

Thôn Đăk Ven

1.6

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

41

Suối Măng Rao

Đăk Pék

Thôn Măng Rao

Thôn 14B

5.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

42

Suối Đăk Pao

Xã Đăk Pék

Thôn Măng Rao

Suối Đăk Pru

2.7

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

43

Suối Đăk Pao

Xã Đăk Pék

Thôn Măng Rao

Suối Đăk Pru

1.3

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

44

Suối Đăk Brót

Xã Đăk Pék

Ngã ba địa giới

Gặp sông Đăk Pru

2.0

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

45

Sông, Đăk Pru

Xã Đăk Pék

Địa giới giáp xã Đăk Nhoong

Ngã ba suối

7.1

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

46

Suối Đăk Nọi

Xã Đăk Pék

Đất Nông nghiệp

Thôn Đăk Doát

4.1

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

47

Sông Pô

Thị trn Đăk Glei

Thôn Đông Thượng

Thôn Đắk Nang

24.2

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

48

Sông Đăk Pru

Thị trấn Đăk Glei

Ngã ba suối

Gặp sông Pô

9.8

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

49

Suối Đăk Druôi

Thị trấn Đắk Glei

Đất Nông nghiệp

Gặp sông Pô Kô

17.2

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

50

Suối Đăk Tung

Thị trấn Đăk Glei

Ngã ba suối

Thôn Đăk Tung

2.1

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

51

Sông Pô Kô

Đăk Kroong

Thôn Đăk Nang

Thôn Đăk Sút

21.5

Phòng, chng các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước

= 20m (theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

52

Suối Đăk Pao

Xã Đăk Kroong

Đất Nông nghiệp

Thôn Đăk Wấk

6.5

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

53

Suối Đăk Mái

Xã Đăk Kroong

Đất Nông nghiệp

Thôn Đăk Gô

12.8

Bo vệ sự ổn định của bờ và phòng, chống ln chiếm đất ven nguồn nước

= 5m (theo quy định tại đim b khoản 1 Điều 9 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP)

52

Suối Đắk Mar

Xã Đắk Kroong

Đất Nông nghiệp

Thôn Đăk Gô