Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025

Số hiệu: 613/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Nguyễn Đức Cường
Ngày ban hành: 03/04/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 613/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 03 tháng 04 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỎI LÒNG SÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2011-2015, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Quyết định số: 70/2006/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh, quy định quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Công văn số: 33/HĐND-CTHĐ ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Thường trực HĐND tỉnh về việc Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025;

Xét hồ sơ báo cáo Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025 do Công ty cổ phần tư vấn thăm dò khai thác khoáng sản Minh Dũng lập và Báo cáo thẩm định của Sở Xây dựng số: 08/SXD-TĐ ngày 12 tháng 3 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy hoạch chi tiết phân vùng thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2025.

a. Khảo sát đánh giá tiềm năng cát, sỏi lòng sông toàn tỉnh Quảng Trị tính đến 31 tháng 12 năm 2011 là 97 điểm mỏ được thể hiện trên các sông như sau:

- Sông Thạch Hãn và ĐakRông

37 điểm mỏ.

- Sông Hiếu

25 điểm mỏ.

- Sông Bến Hải và Sa Lung

20 điểm mỏ.

- Sông Mỹ Chánh

8 điểm mỏ.

- Sông Nhùng

3 điểm mỏ.

- Sông Vĩnh Phước

3 điểm mỏ

- Sông Cầu Nhi

1 điểm mỏ

Tổng cộng là 97 điểm mỏ với tổng tài nguyên dự báo cấp 334a là: 14.220.276 m3 (Phụ lục 1 kèm theo)

b. Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông giai đoạn 2011 - 2015 gồm các điểm mỏ trọng điểm như sau:

- Sông Thạch Hãn và ĐakRông

14 điểm mỏ.

- Sông Hiếu

5 điểm mỏ.

- Sông Bến Hải và Sa Lung

7 điểm mỏ.

- Sông Mỹ Chánh

4 điểm mỏ.

- Sông Nhùng

3 điểm mỏ.

- Sông Vĩnh Phước

1 điểm mỏ.

- Sông Cầu Nhị (Ô lâu)

1 điểm mỏ.

Tổng cộng là 35 điểm mỏ với trữ lượng và tài nguyên dự báo là: 7.731.716 m3 (Phụ lục 2 kèm theo).

Vốn đầu tư cho công tác thăm dò (200đ/1m3) dự kiến là: 1,5 tỷ đồng.

c. Quy hoạch chi tiết thăm dò, khai thác cát sỏi lòng sông giai đoạn sau năm 2015 gồm các điểm mỏ trọng điểm như sau:

- Sông Thạch Hãn và ĐakRông

21 điểm mỏ.

- Sông Hiếu

10 điểm mỏ.

- Sông Bến Hải và Sa Lung

10 điểm mỏ.

- Sông Mỹ Chánh

02 điểm mỏ.

- Sông Vĩnh Phước

02 điểm mỏ.

Tổng cộng là 45 điểm mỏ với tài nguyên dự báo cấp 334a là: 5.220.740 m3 (Phụ lục 3 kèm theo):

Vốn đầu tư cho công tác thăm dò (200đ/1m3) dự kiến là: 1.05 tỷđ.

d. Các điểm mỏ cấm không được thăm dò khai thác cát sỏi giai đoạn 2011-2025 là:

- Sông ĐakRông

2 điểm mỏ.

- Sông Hiếu

10 điểm mỏ.

- Sông Bến Hải

01 điểm mỏ.

- Sông Mỹ Chánh

02 điểm mỏ.

- Sông Sa Lung

02 điểm mỏ.

Tổng cộng là 17 điểm mỏ với tài nguyên dự báo cấp 334a là: 1.267.820 m3 (Phụ lục 5 kèm theo)

e. Quy hoạch các bến bãi tập kết cát sỏi gồm 22 vị trí, thuộc 9 con sông (chủ yếu là các bãi tập kết chính, tập trung) cụ thể như sau:

- Sông Thạch Hãn

03 điểm tập kết.

- Sông Hiếu

04 điểm tập kết.

- Sông Bến Hải

03 điểm tập kết.

- Sông Sa Lung

04 điểm tập kết.

- Sông Vĩnh Phước

01 điểm tập kết.

- Sông Nhùng

01 điểm tập kết.

- Sông Ô Lâu (Mỹ Chánh)

01 điểm tập kết.

- Sông Câu Nhi

01 điểm tập kết.

- Sông ĐakRông

04 điểm tập kết.

(Phụ lục 4 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện Quy hoạch:

- Sở Xây dựng: Công bố quy hoạch, quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sau khi được duyệt theo quy định; chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch; xử lý theo thẩm quyền hoặc đề xuất xử lý kịp thời các hành vi vi phạm; định kỳ rà soát, đề xuất bổ sung, sửa đổi quy hoạch cho phù hợp với yêu cầu thực tế.

- Sở Tài nguyên và Môi trường: Tổ chức thẩm định hồ sơ xin cấp phép, trình UBND tỉnh cấp phép thăm dò, khai thác cát, sỏi theo quy hoạch, đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. Thường xuyên cập nhật về số lượng và trữ lượng các mỏ đang thăm dò, khai thác. Tổ chức kiểm kê đối với các mỏ đã thăm dò trữ lượng và đưa vào khai thác. Tăng cường công tác thanh tra, đẩy mạnh công tác hậu kiểm, phát hiện kịp thời và kiên quyết xử lý theo pháp luật đối với các hành vi vi phạm trong quản lý cùng như trong các hoạt động thăm dò, khai thác cát, sỏi.

- Sở Công thương: Có trách nhiệm quản lý, thanh tra, kiểm tra điều kiện hoạt động về thiết bị, công nghệ trong khai thác và hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cơ sở khai thác cát, sỏi.

- Sở Giao thông vận tải: Kiểm tra, xử lý việc thực hiện các biện pháp an toàn giao thông trong khai thác khoáng sản; điều kiện, tiêu chuẩn của người điều khiển, vận hành phương tiện đường thủy, đường bộ.

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý những trường hợp khai thác, tập kết cát, sỏi vi phạm hành lang an toàn các công tác công trình thủy lợi và hệ thông đê điều.

- Công an tỉnh: Chỉ đạo lực lượng cảnh sát giao thông đường thủy, đường bộ, cảnh sát môi trường tăng cường công tác tuần tra, xử lý các phương tiện, chủ phương tiện hoạt động khai thác, vận chuyển cát, sỏi không đúng các quy định về an toàn giao thông, vận chuyển cát, sỏi không có nguồn gốc hợp pháp, xử lý nghiêm các cơ sở khai thác gây ô nhiểm môi trường.

- UBND các cấp: Quản lý và bảo vệ các mỏ cát, sỏi trên địa bàn khi mỏ chưa có đơn vị được cấp phép khai thác và các khu vực cấm khai thác, ngăn ngừa tình trạng khai thác trái phép. Tổ chức khoanh vùng, cấm biển báo các khu vực cấm khai thác. Quản lý, giám sát các hoạt động thăm dò, khai thác các mỏ cát, sỏi trên địa bàn và công tác phục hồi môi trường sau khi khai thác. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời các sai phạm trong hoạt động thăm dò, khai thác trên địa bàn theo thẩm quyền, bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Thủ trưởng các Sở Ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PVP Trần Anh Tuấn;
- Lưu VT, TM, NN5L.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Cường

 


PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN CÁT SỎI TỈNH QUẢNG TRỊ ĐẾN THÁNG 12 NĂM 2011

TT

Số hiệu mỏ

Ký hiệu mỏ

Thuộc con sông

Địa danh

Tọa độ trung tâm, hệ VN 2000, múi chiếu 6 độ

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Tài nguyên m3

Hiện trạng TD-KT

Chồng lấn với công trình khác

X

Y

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

90

CN1

Cầu Nhị (ÔLâu)

Cầu Nhị, Hải Tân.

1,835,735

745,279

300

150

1.5

67,500.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67,500.00

 

 

2

12

BH1

S. Bến Hải

Gia vòm, Vĩnh Hà, VL

1,872,309

705,462

750

90

3.5

236,250.0

 

 

3

13

BH2

S. Bến Hải

Đồng Dôn, V.Trường

1,872,240

706,214

800

90

4.0

288,000

 

 

4

14

BH3

S. Bến Hải

Gia vòm, Vĩnh Hà, VL

1,874,574

706,679

750

95

4.3

306,375

 

 

5

15

BH4

S. Bến Hải

Đồng Dôn, V.Trường,

1,873,674

707,223

900

80

4.5

324,000

 

 

6

16

BH5

S. Bến Hải

Xóm Cồn, V.Trường, VL

1,875,148

707,332

850

90

4.5

344,250

 

 

7

17

BH6

S. Bến Hải

TĐKtế mới, Trung Sơn, GL

1,876,768

708,953

850

95

4.8

383,710

Đã thăm dò

 

8

18

BH7

S. Bến Hải

TĐK.tế mới, Trung Sơn, GL

1,876,731

710,379

550

50

4.2

114,740

Đã thăm dò

 

9

19

BH8

S. Bến Hải

TĐK.tế mới, Trung Sơn, GL

1,877,292

711,104

350

55

4.4

84,700

Đang KT

 

10

20

BH9

S. Bến Hải

Kinh Thi, Vĩnh Sơn, VL, GL

1,877,667

716,122

1000

70

2.0

140,000

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,222,025

 

 

11

1

SL1

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà, VL

1,881,486

698,619

300

30

1.5

13,500

 

 

12

2

SL2

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà, VL

1,881,929

698,929

300

35

1.1

11,550

Đang KT

 

13

3

SL3

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà, VL

1,882,481

699,539

350

40

1.1

15,400

 

 

14

4

SL4

Sa Lung

Thôn 204, Bến Quan, VL

1,882,365

700,600

70

40

0.6

1,680

 

 

15

5

SL5

Sa Lung

Thôn 204, Bến Quan, VL

1,882,620

701,419

80

20

0.7

1,120

 

 

16

6

SL6

Sa Lung

Khóm 11, Bến Quan, VL

1,882,441

702,512

80

35

0.7

1,960

 

 

17

7

SL7

Sa Lung

Khe Cáy, Bến Quan, VL

1,882,977

703,267

80

30

0.7

1,680

 

 

18

8

SL8

Sa Lung

Khe Cáy, Bến Quan, VL

1,884,288

703,814

1000

60

2.0

120,000

 

 

19

9

SL9

Sa Lung

Quãng Xá, Vĩnh Long,

1,885,841

706,044

1000

70

2.0

140,000

Đang KT

 

20

10

SL10

Sa Lung

Nam Sa, Vĩnh Long, VL

1,885,948

712,060

1000

60

3.0

180,000

Đang KT

 

21

11

SL11

Sa Lung

Đặng Xá, Vĩnh Lâm, VL

1,885,201

714,561

1000

70

2.0

140,000

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

626,890

 

 

22

46

DKR1

Sg Đakrong

ALuông, ABung, ĐKR

1,813,247

719,887

1000

60

2.0

120,000

 

 

23

47

DKR2

Sg Đakrong

Co Tai, ABung, ĐKR

1,812,533

719,297

1000

60

1.5

90,000

 

 

24

48

DKR3

Sg Đakrong

Thôn 6, ABung, ĐKR

1,810,324

715,467

1000

50

1.5

75,000

 

 

25

49

DKR4

Sg Đakrong

Thôn 6, ABung, ĐKR

1,810,053

715,121

1500

75

2.5

281,250

 

 

26

50

DKR5

Sg Đakrong

ARông, ANgo, ĐKR

1,810,522

715,248

500

60

1.5

45,000

 

 

27

51

DKR6

Sg Đakrong

ARông, ANgo, ĐKR

1,812,318

713,474

800

50

1.5

60,000

 

 

28

52

DKR7

Sg Đakrong

APun, Tà Rụt, ĐKR

1,814,755

712,399

800

50

1.5

60,000

 

 

29

53

DKR8

Sg Đakrong

APun, Tà Rụt, ĐKR

1,815,307

712,654

800

50

1.5

60,000

 

 

30

54

DKR9

Sg Đakrong

AĐăng, Tà Rụt, ĐKR

1,816,198

712,077

1000

75

1.5

112,500

 

 

31

55

DKR10

Sg Đakrong

AĐăng, Tà Rụt, ĐKR

1,817,229

711,855

800

50

1.5

60,000

 

 

32

56

DKR11

Sg Đakrong

ALiêng, Tà Rụt, ĐKR

1,818,272

711,547

1000

75

1.5

112,500

 

CL T điện

33

57

DKR12

Sg Đakrong

ALiêng, Tà Rụt, ĐKR

1 819,594

711,560

800

50

1.5

60,000

 

CL T điên

34

58

DKR13

Sg Đakrong

Thôn Cọp. Húc Nghì, ĐKR

1,821,502

712,294

500

40

1.5

30,000

 

CL T diện

35

59

DKR14

Sg Đakrong

Cợp Ngoài, Húc Nghì, ĐKR

1,827,203

712,041

800

100

3.0

240.000

 

CL T điện

36

60

DKR15

Sg Đakrong

Cợp Ngoài, Húc Nghì, ĐKR

1,827,342

711,079

800

80

4.0

256,000

 

CL T điện

37

61

DKR16

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long, ĐKR

1,827,560

709,036

800

90

3.0

216,000

 

CL T điện

38

62

DKR17

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long, ĐKR

1,828,274

709,929

1000

50

3.0

150,000

 

CL T điện

39

63

DKR18

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long, ĐKR

1,828,910

709,149

800

50

3.0

120,000

 

CL T diện

40

64

DKR19

Sg Đakrong

Ba Hy, Tà Long, ĐKR

1,832,394

708,247

1500

40

3.0

180,000

 

CL T điện

41

65

DKR20

Sg Đakrong

Thôn Vôi, Tà Long,

1,835,466

705,377

800

50

3.0

120,000

 

CL T điện

42

66

DKR21

Sg Đakrong

Tà Lêng,

1,836,879

701,707

1000

80

4.0

320,000

 

CL T điện

43

67

DKR22

Sg Đakrong

Đá Đỏ, Pa Nang, ĐKR

1,836,219

699,428

800

50

3.0

120,000

 

CL T điện

44

68

DKR23

Sg Đakrong

Pa Tầng, ĐakRông,

1,838,714

698,072

1000

150

3.5

525,000

 

CL T điện

45

69

DKR24

Sg Đakrong

Pa Tầng, ĐakRông,

1,839,677

697,876

800

50

1.5

60,000

 

CL T điện

46

70

DKR25

Sg Đakrong

Sa Lăng, ĐakRông,

1,840,456

696,194

500

100

2.5

125,000

 

CL T điện

47

71

DKR26

Sg Đakrong

Làng Cát, ĐakRông,

1,840,743

691,974

800

50

1.5

60,000

 

CL T điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,658,250

 

 

48

21

SH1

Sg Hiếu

Thượng Lâm, Cam Thành, CL

1,857,903

697,163

150

40

1.6

9,600

 

 

49

22

SH2

Sg Hiếu

Thượng Lâm, Cam Thành, CL

1,857,126

697,840

200

100

1.4

28,000

Đang KT

 

50

23

SH3

Sg Hiếu

Hà Bạc, Hướng Hiệp, ĐKR

1,855,225

697,263

150

35

0.8

4,200

 

 

51

24

SH4

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành,

1,855,900

697,829

200

40

1.1

8,800

 

 

52

25

SH5

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành,

1,857,169

699,572

200

35

1.5

10,500

 

 

53

26

SH6

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành,

1,857,077

700,990

450

20

1.6

14,400

 

 

54

27

SH7

SgHiếu

Tân Lâm, Cam Thành, CL

1,856,807

701,812

70

5

1.6

560

 

 

55

28

SH8

Sg Hiếu

Cam Phú 3, Cam Thành, CL

1,856,944

702,496

170

40

1.7

11,560

 

 

56

29

SH9

Sg Hiếu

Cam Phú 2, Cam Thành, CL

1,857,361

703,425

300

50

1.1

16,500

 

 

57

30

SH10

Sg Hiếu

Cam Phú 1, Cam Thành, CL

1,857,476

704,572

300

35

1.1

11,550

 

 

58

31

SH11

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành,

1,857,571

705,279

850

40

2.0

68,000

 

 

59

32

SH12

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành,

1,858,149

705,634

150

40

1.2

7,200

Đang KT

 

60

33

SH13

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành, CL

1,858,055

706,215

200

100

1.6

32,000

 

 

61

34

SH14

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành, CL

1,859,008

707,336

230

50

1.1

12,650

 

 

62

35

SH15

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành,

1,859,836

708,132

300

70

1.0

21,000

 

 

63

36

SH16

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành,

1,859,950

708,753

150

30

1.0

4,500

 

 

64

37

SH17

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành,

1,859,851

709,550

1000

250

2.3

575,000

 

 

65

38

SH18

Sg Hiếu

Tân Định, Cam Thành,

1,859,817

710,830

450

200

2.2

198,000

 

 

66

39

SH19

Sg Hiếu

Ba Thung, Cam Tuyền,

1,860,054

710,843

700

250

2.3

402,500

 

 

67

40

SH20

Sg Hiếu

Ba Thung, Cam Tuyền,

1,860,001

711,659

500

70

1.7

59,500

 

 

68

41

SH21

Sg Hiếu

Bắc Bình Cam Tuyền,

1,860,561

712,918

600

50

1.7

51,000

 

 

69

42

SH22

Sg Hiếu

Bắc Bình Cam Tuyền,

1,860,684

713,650

300

170

1.3

66,300

 

 

70

43

SH23

Sg Hiếu

Tam Hiệp, Cam Thủy, CL

1,860,754

714,639

225

80

2.5

45,000

 

 

71

44

SH24

Sg Hiếu

Tan Hiệp, Cam Thủy, CL

1,861,044

716,559

225

80

2.5

45.000

 

 

72

45

SH25

Sg Hiếu

Lâm Lang, Cam Thủy, CL

1,860,972

717,366

1000

60

2.1

125,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,828,720

 

 

73

82

OL1

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,538

738,582

300

60

3.0

54,000

 

 

74

83

OL2

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,754

738,424

80

35

1.0

2,800

 

 

75

84

OL3

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,040

739,624

70

30

1.0

2,100

 

 

76

85

OL4

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,641

740,328

300

30

1.4

150,018

Đang KT

 

77

86

OL5

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,837,515

740,576

60

20

2.0

2,400

Đang KT

 

78

87

OL6

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,837,705

741,351

500

60

1.2

36,000

Đang KT

 

79

88

OL7

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,838,076

742,016

1000

40

1.2

48,000

 

 

80

89

OL8

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,838,339

742,605

1000

70

1.0

70,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

365,318

 

 

81

72

TH1

Sg. Thạch Hãn

ĐKR

1,842,276

691,756

700

70

2.6

127,400

 

CL T điện

82

73

TH2

Sg. Thạch Hãn

Ka Lu, Đakrông, ĐKR

1.843,293

695,565

1000

50

1.5

75,000

 

 

83

74

TH3

Sg. Thạch Hãn

Ba Ngào, ĐakRông,

1,845,481

699,855

1000

70

2.0

140,000

 

 

84

75

TH4

Sg. Thạch Hãn

Làng Cát, Mò Ó, ĐKR

1,845,367

702,062

1000

100

3.0

300,000

Đang KT

 

85

76

TH5

Sg. Thạch Hãn

Khe Lăn, Mò Ó, ĐKR

1,843,645

703,912

1600

100

6.0

960,000

Đã thăm dò

 

86

77

TH6

Sg. Thạch Hãn

Xuân Lâm, Triệu Nguyên, ĐKR

1,842,323

707,889

1715

150

4.0

1,029,000

Đã thăm dò

 

87

77a

TH7a

Sg. Thạch Hãn

Triệu Thượng, TPhong, Hải Lệ - TXQTrị

1,843,807

724,341

6100

50

2,0

610,000

 

 

88

78

TH7

Sg. Thạch Hãn

Vực Ang, Hải Lệ, TXQT

1,846,525

726,123

1500

120

3.0

540,000

 

 

89

79

TH8

Sg. Thạch Hãn

Tân Mỹ - Như Lệ, Hải Lệ, TXQT

1,848,654

730,392

1200

65

3.2

286,510

Đã TD, đang KT

 

90

80

TH9

Sg. Thạch Hãn

Triệu Thượng, Triệu Phong

1,849,070

730,910

1300

110

4.0

574,218

Đã thăm dò

 

91

81

TH10

Sg. Thạch Hãn

Tích Tường, Hải Lệ, TXQT

1,850,477

731,219

800

120

4.5

328,425

Đã TD, đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,970,553

 

 

92

91

SN1

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,841,236

732,488

800

70

3.0

165,420

Đã thăm dò

 

93

92

SN2

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,842,543

733,746

660

80

2.0

105,600

Đang KT

 

94

93

SN3

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,842,942

734,037

700

60

2.5

105,000

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

376,020

 

 

95

94

VP1

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TP Đ.Hà

1,855,562

720,577

500

25

2

25,000

 

 

96

95

VP2

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TP Đ.Hà

1,855,415

720,773

400

30

2.5

30,000

 

 

97

96

VP3

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TP Đ.Hà

1,854,671

720,833

500

40

2.5

50,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105,000

 

 

 

 

Tổng tài nguyên

 

 

 

 

14,220,276

 

 

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH CHI TIẾT THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỎI TỈNH QUẢNG TRỊ ĐẾN NĂM 2015

TT

Số hiệu mỏ

Ký hiệu mỏ

Thuộc con sông

Địa danh

Tọa độ trung tâm, hệ VN 2000, múi chiếu 6 độ

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Tài nguyên m3

Hiện trạng TD-KT

X

Y

1

90

CN1

Cầu Nhị (ÔLâu)

Cầu Nhị, Hải Tân, HL

1,835,735

745,279

300

150

1.5

67,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67,500

 

2

14

BH3

S. Bến Hải

Gia vòm, Vĩnh Hà

1,874,574

706,679

750

95

4.3

306,375

 

3

17

BH6

S. Bến Hải

TĐK.tế mới, Trung Sơn, GL

1,876,768

708,953

850

95

4.8

383,710

Đã thăm dò

4

18

BH7

S. Bến Hải

TĐK.tế mới,Trung Sơn, GL

1,876,731

710,379

550

50

4.2

114,740

Đã thăm dò

5

19

BH8

S. Bến Hải

TĐK.tế mới, Trung Sơn, GL

1,877,292

711,104

350

55

4.4

84,700

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

889,525

 

6

1

SL1

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà,

1,881,486

698,619

300

30

1.5

13,500

 

7

2

SL2

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà,

1,881,929

698,929

300

35

1.1

11,550

Đang KT

8

9

SL9

Sa Lung

Quãng Xá, Vĩnh Long, VL

1,885,841

706,044

1000

70

2.0

140,000

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

165,050

 

9

49

DKR4

Sg Đakrong

ARồng, ABung, ĐKR

1,810,053

715,121

1500

75

2.5

281,250.00

 

10

54

DKR9

Sg Đakrong

AĐăng, Tà Rụt, ĐKR

1,816,198

712,077

1000

75

1.5

112,500.00

 

11

63

DKR18

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long,

1,828,910

709,149

800

50

3.0

120,000.00

 

12

65

DKR20

Sg Đakrong

Thôn Vôi, Tà Long, ĐKR

1,835,466

705,377

800

50

3.0

120,000.00

 

13

67

DKR22

Sg Đakrong

Đá Đỏ, Pa Nang,

1,836,219

699,428

800

50

3.0

120,000.00

 

14

70

DKR25

Sg Đakrong

Sa Lăng, ĐakRông, ĐKR

1,840,456

696,194

500

100

2.5

125,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

878,750

 

15

22

SH2

Sg Hiếu

Thượng Lâm, Cam Thành, CL

1,857,126

697,840

200

100

1.4

28,000

Đang KT

16

24

SH4

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành, CL

1,855,900

697,829

200

40

1.1

8,800

 

17

32

SH12

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành, CL

1,858,149

705,634

150

40

1.2

7,200

Đang KT

18

35

SH15

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành, CL

1,859,836

708,132

300

70

1.0

21,000

 

19

39

SH19

Sg Hiếu

Ba Thung, Cam Tuyền, CL

1,860,054

710,843

700

250

2.3

402,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

467,500

 

20

82

OL1

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,538

738,582

300

60

3.0

54,000

 

21

83

OL2

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,754

738,424

80

35

1.0

2,800

 

22

85

OL4

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,641

740,328

300

30

1.4

150,018

Đang KT

23

86

OL5

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,837,515

740,576

60

20

2.0

2,400

Đang KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209,218

 

24

75

TH4

Sg. Thạch Hãn

Làng Cát, Mò Ó,

1,845,367

702,062

1000

100

3.0

300,000

Đang KT

25

76

TH5

Sg. Thạch Hãn

Khe Lăn, Mò Ó, ĐKR

1,843,645

703,912

1600

100

6.0

960,000

Đã thăm dò

26

77

TH6

Sg. Thạch Hãn

Xuân Lâm, Triệu Nguyên, ĐKR

1,842,323

707,889

1715

150

4.0

1,029,000

Đã thăm dò

27

77a

TH7a

Sg. Thạch Hãn

Triệu Thượng, TPhong, Hải Lệ - TXQTrị

1,843,807

724,341

6100

50

2,0

610,000

 

28

78

TH7

Sg. Thạch Hãn

Vực Ang, Hải Lệ, TXQT

1,846,525

726,123

1500

120

3.0

540,000

 

29

79

TH8

Sg. Thạch Hãn

Như Lệ, Hải Lệ, TXQT

1,848,654

730,392

1200

65

3.2

286,510

Đã thăm dò

30

80

TH9

Sg. Thạch Hãn

Triệu Thượng, Triệu Phong

1,849,070

730,910

1300

110

4.0

574,218

Đã thăm dò

31

81

TH10

Sg. Thạch Hãn

Tích Tường, Hải Lệ, TXQT

1,850,477

731,219

800

120

4.5

328,425

Đã thăm dò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,628,153

 

32

91

SN1

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,841,236

732,488

800

70

3.0

165,420

Đã thăm dò

33

92

SN2

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,842,543

733,746

660

80

2.0

105,600.00

 

34

93

SN3

Sg. Nhùng

Thượng Nguyên, Hải Lâm, HL

1,842,942

734,037

700

60

2.5

105,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

376,020

 

35

96

VP3

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TPĐH

1,854,671

720,833

500

40

2.5

50,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,000

 

 

 

Tổng tài nguyên quy hoạch

 

 

 

 

 

7,731,716.00

 

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH CHI TIẾT THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỎI TỈNH QUẢNG TRỊ SAU NĂM 2015

TT

Số hiệu mỏ

Ký hiệu mỏ

Thuộc con sông

Địa danh

Tọa độ trung tâm, hệ VN 2000, múi chiếu 6 độ

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Tài nguyên m3

X

Y

1

12

BH1

S. Bến Hải

Gia vòm, Vĩnh Hà,

1,872,309

705,462

750

90

3.5

236,250.00

2

13

BH2

S. Bến Hải

Đồng Dôn, V.Trường, GL

1,872,240

706,214

800

90

4.0

288,000.00

3

15

BH4

S. Bến Hải

Đồng Dôn, V.Trường, GL

1,873,674

707,223

900

80

4.5

324,000.00

4

16

BH5

S. Bến Hải

Xóm Cồn, V.Trường. VL

1,875,148

707,332

850

90

4.5

344,250.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,192,500

5

3

SL3

Sa Lung

Khe Tiên, Vĩnh Hà,

1,882,481

699,539

350

40

1.1

15,400.00

6

4

SL4

Sa Lung

Thôn 204, Bến Quan, VL

1,882,365

700,600

70

40

0.6

1,680.00

7

5

SL5

Sa Lung

Thôn 204, Bến Quan, VL

1,882,620

701,419

80

20

0.7

1,120.00

8

6

SL6

Sa Lung

Khóm 11, Bến Quan, VL

1,882,441

702,512

80

35

0.7

1,960.00

9

7

SL7

Sa Lung

Khe Cáy, Bến Quan, VL

1,882,977

703,267

80

30

0.7

1,680.00

10

8

SL8

Sa Lung

Khe Cáy, Bến Quan, VL

1,884,288

703,814

1000

60

2.0

120,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141,840

11

46

DKR1

Sg Đakrong

ALuông, ABung,

1,813,247

719,887

1000

60

2.0

120,000.00

12

47

DKR2

Sg Đakrong

Co Tai, ABung, ĐKR

1,812,533

719,297

1000

60

1.5

90,000.00

13

48

DKR3

Sg Đakrong

Co Tai, ABung, ĐKR

1,810,324

715,467

1000

50

1.5

75,000.00

14

50

DKR5

Sg Đakrong

ARông, ANgo, ĐKR

1,810,522

715,248

500

60

1.5

45,000.00

15

51

DKR6

Sg Đakrong

ARông, ANgo, ĐKR

1,812,318

713,474

800

50

1.5

60,000.00

16

52

DKR7

Sg Đakrong

APun, Tà Rụt, ĐKR

1,814,755

712,399

800

50

1.5

60,000.00

17

53

DKR8

Sg Đakrong

APun, Tà Rụt, ĐKR

1,815,307

712,654

800

50

1.5

60,000.00

18

55

DKR10

Sg Đakrong

AĐăng, Tà Rụt, ĐKR

1,817,229

711,855

800

50

1.5

60,000.00

19

56

DKR11

Sg Đakrong

ALiêng, Tà Rụt, ĐKR

1,818,272

711,547

1000

75

1.5

112,500

20

57

DKR12

Sg Đakrong

ALiêng, Tà Rụt, ĐKR

1 819,594

711,560

800

50

1.5

60,000

21

58

DKR13

Sg Đakrong

Thôn Cọp. Húc Nghì, ĐKR

1,821,502

712,294

500

40

1.5

30,000

22

59

DKR14

Sg Đakrong

Cợp Ngoài, Húc Nghì, ĐKR

1,827,203

712,041

800

100

3.0

240.000

23

60

DKR15

Sg Đakrong

Cợp Ngoài, Húc Nghì, ĐKR

1,827,342

711,079

800

80

4.0

256,000.00

24

61

DKR16

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long,

1,827,560

709,036

800

90

3.0

216,000

25

62

DKR17

Sg Đakrong

Ly Tôn, Tà Long,

1,828,274

709,929

1000

50

3.0

150,000.00

26

64

DKR19

Sg Đakrong

Ba Hy, Tà Long, ĐKR

1,832,394

708,247

1500

40

3.0

180,000.00

27

68

DKR23

Ss Đakrong

Ba Tưng, ĐakRông, ĐKR

1,838,714

698,072

1000

150

3.5

525,000.00

28

71

DKR26

Sg Đakrong

Làng Cát, ĐakRông, ĐKR

1,840,743

691,974

800

50

1.5

60,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,399,500.00

29

23

SH3

Sg Hiếu

Hà Bạc, Hướng Hiệp, ĐKR

1,855,225

697,263

150

35

0.8

4,200.00

30

25

SH5

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành, CL

1,857,169

699,572

200

35

1.5

10,500.00

31

26

SH6

Sg Hiếu

Tân Lâm, Cam Thành, CL

1,857,077

700,990

450

20

1.6

14,400.00

32

31

SH11

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành, CL

1,857,571

705,279

850

40

2.0

68,000.00

33

36

SH16

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành, CL

1,859,950

708,753

150

30

1.0

4,500.00

34

37

SH17

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành, CL

1,859,851

709,550

1000

250

2.3

575,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

40

SH20

Sg Hiếu

Ba Thung, Cam Tuyền, CL

1,860,001

711,659

500

70

1.7

59,500.00

37

41

SH21

Sg Hiếu

Bắc Bình Cam Tuyền, CL

1,860,561

712,918

600

50

1.7

51,000.00

38

42

SH22

Sg Hiếu

Bắc Bình Cam Tuyền, CL

1,860,684

713,650

300

170

1.3

66,300.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,051,400.00

39

84

OL3

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,836,040

739,624

70

30

1.0

2,100.00

40

87

OL6

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn, HL

1,837,705

741,351

500

60

1.2

36,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38,100.00

41

72

TH1

Sg. Thạch Hãn

Vùng Kho, ĐakRông, ĐKR

1,842,276

691,756

700

70

2.6

127,400.00

42

73

TH2

Sg. Thạch Hãn

Ka Lu, Đakrông, ĐKR

1.843,293

695,565

1000

50

1.5

75,000.00

43

74

TH3

Sg. Thạch Hãn

Ba Ngào, ĐakRông, ĐKR

1,845,481

699,855

1000

70

2.0

140,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

342,400.00

44

94

VP1

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TP ĐH

1,855,562

720,577

500

25

2

25,000.00

45

95

VP2

Sg. Vĩnh Phước

Lai Phước, Phường Đông Lương, TP ĐH

1,855,415

720,773

400

30

2.5

30,000.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55,000.00

 

 

Tổng tài nguyên quy hoạch sau năm 2015

 

 

 

 

 

5,220,740.00

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH BÃI TẬP KẾT CÁT SỎI THEO SÔNG

TT

Thuộc con sông

Ký hiệu bãi

Thôn, xã

Huyện

Tọa độ trung tâm, hệ VN 2000, múi chiếu 6 độ

Dài (m)

Rộng (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sa Lung

TK-SL1

Thôn. 204, TT Bến Quan

Vĩnh Linh

1,882,646

701,968

200

100

 

2

TK-SL2

Quãng Xá, Vĩnh Long

Vĩnh Linh

1,885,840

706,044

200

100

 

3

TK-SL3

Phúc Lâm, Vĩnh Long

Vĩnh Linh

1,884,963

712,060

200

100

 

4

TK-SL4

Thị trấn Hồ Xá

Vĩnh Linh

1,885,840

715,266

200

100

 

5

Bến Hải

TK-BH1

Xóm Cồn, Vĩnh Trường

Gio Linh

1,875,320

707,680

200

100

 

6

TK-BH2

Kinh Tế mới, Vĩnh Trường

Gio Linh

1,876,842

710,816

200

100

 

7

TK-BH3

Kinh Thi, Vĩnh Sơn

Vĩnh Linh

1,877,667

716,122

200

100

 

8

Sông Hiếu

TK-SH1

Thượng Lâm, Cam Thành

Cam Lộ

1,856,737

698,786

200

100

 

9

TK-SH2

Quật Xá, Cam Thành

Cam Lộ

1,859,252

708,552

200

100

 

10

TK-SH3

Lâm Lang, Cam Thuỷ

Cam Lộ

1,860,627

716,016

200

100

 

11

TK-SH4

Phường 1, thành phố Đông Hà

TP. Đông Hà

1,861,734

722,578

200

100

 

12

Sông Vĩnh Phước

TK-VP

Thôn Lai Phước, Phường Đông Lương

TP. Đông Hà

1,857,378

726,229

200

100

 

13

Thạch Hãn

TK-TH1

An Dôn

Thị Xã Quảng Trị

1,851,357

731,821

200

100

 

14

TK-TH2

Như Lệ, Hải Lệ

Thị Xã Quảng Trị

1.848,275

730,048

200

100

 

15

TK-TH3

Tân Mỹ, Hải Lệ

Thị Xã Quảng Trị

1.846,911

727,070

200

100

 

16

Sông Nhùng

TK-SN1

Thượng Nguyên, Hải Lâm

Hải Lăng

1.842,428

734,771

200

100

 

17

ÔLâu, (Mỹ Chánh)

TK-OL1

Khe Mương, Tân Điền, Hải Sơn

Hải Lăng

1,839,265

743,558

200

100

 

18

Cầu Nhị

TK-CN1

Cầu Nhị, Hải Tân

Hải Lăng

1,837,783

746,958

200

100

 

19

S.ĐakRong

ĐKR-TK1

Chợ Thị trấn ĐakRông

ĐakRông

1,845,912

701,751

200

100

 

20

ĐKR-TK2

Ly Tôn, Tà Long

ĐakRông

1,829,212

709,108

200

100

 

21

ĐKR-TK3

AĐang Tà Rụt

ĐakRông

1,816,646

711,106

200

100

 

22

ĐKR-TK4

ARông, ABung

ĐakRông

1,809,944

715,593

200

100

 

GHI CHÚ: Các bãi tập kết nhỏ lẻ tùy theo điều kiện thực tế các địa phương tự quyết định

 

PHỤ LỤC 5

BẢNG TỔNG HỢP MỎ CẤM HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỎI

TT

Số hiệu mỏ

Ký hiệu mỏ

Thuộc con sông

Địa danh

Tọa độ trung tâm, hệ VN 2000, múi chiếu 6 độ

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Tài nguyên m3

Hiện trạng TD-KT

X

Y

1

20

BH9

S. Bến Hải

Kinh Thi, Vĩnh Sơn, VL, GL

1 ,877,667

716,122

1000

70

2.0

140,000

Sạt lỡ bờ sông

2

66

DKR21

Sg Đakrong

Tà Lêng, ĐaKRông, ĐKR

1,836,879

701,707

1000

80

4.0

320,000

Đất Quốc phòng

3

69

DKR24

Sg Đakrong

Pa Tầng, ĐakRông, ĐKR

1,839,677

697,876

800

50

1.5

60,000

Đất Quốc phòng

4

21

SH1

Sg Hiếu

Thượng Lâm, Cam Thành, CL

1,857,903

697,163

150

40

1.6

9,600

Đất Quốc phòng

5

27

SH7

SgHiếu

Tân Lâm, Cam Thành, CL

1,856,807

701,812

70

5

1.6

560

Đất Quốc phòng

6

28

SH8

Sg Hiếu

Cam Phú 3, Cam Thành, CL

1,856,944

702,496

170

40

1.7

11,560

Đất Quốc phòng

7

29

SH9

Sg Hiếu

Cam Phú 2, Cam Thành, CL

1,857,361

703,425

300

50

1.1

16,500

Đất Quốc phòng

8

30

SH10

Sg Hiếu

Cam Phú 1, Cam Thành, CL

1,857,476

704,572

300

35

1.1

11,550

Đất Quốc phòng

9

33

SH13

Sg Hiếu

Tân Xuân, Cam Thành, CL

1,858,055

706,215

200

100

1.6

32,000

Đất Quốc phòng

10

34

SH14

Sg Hiếu

Quất Xá, Canh Thành, CL

1,859,008

707,336

230

50

1.1

12,650

Đất Quốc phòng

11

43

SH23

Sg Hiếu

Tam Hiệp, Cam Thủy, CL

1,860,754

714,639

225

80

2.5

45,000

Sạt lỡ bờ sông

12

44

SH24

Sg Hiếu

Tam Hiệp, Cam Thủy, CL

1,861,044

716,559

225

80

2.5

45.000

Sạt lỡ bờ sông

13

45

SH25

Sg Hiếu

Lâm Lang, Cam Thủy, CL

1,860,972

717,366

1000

60

2.1

125,400

Sạt lỡ bờ sông

14

88

OL7

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải

1,838,076

742,016

1000

40

1.2

48,000

Sạt lỡ bờ sông

15

89

OL8

Sg Mỹ Chánh

Khe Mương, Tân Điền, Hải

1,838,339

742,605

1000

70

1.0

70,000

Sạt lỡ bờ sông

16

10

SL10

Sa Lung

Nam Sa, Vĩnh Long, VL

1,885,948

712,060

1000

60

3.0

180,000

Đang KT trái phép

17

11

SL11

Sa Lung

Đặng Xá, Vĩnh Lâm, VL

1,885,201

714,561

1000

70

2.0

140,000

Đang KT trái phép

 

Tổng tài nguyên bị cấm thăm dò, khai thác

 

 

 

 

 

1,267,820

 

 

PHỤ LỤC 5a

BẢNG TỔNG HỢP CÁC KHU CỰC CẤM THĂM DÒ KHAI THÁC CÁT SỎI LÒNG SÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ

TT

Khu vực

Thuộc con sông

Vị trí điểm

Tọa độ VN 2000

Chi chú

X

Y

1

Cầu Sa Lung đến cầu Hiền Lương

Sa Lung

Đầu

1,886,394

709,105

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi đã bị sạt lở

Cuối

1,881,207

717,932

2

Cầu Tiên an, đền Cửa Tùng

Bến Hải

Đầu

1,878,521

714,015

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi đã bị sạt lở, điểm cuối là Cửa

Cuối

1,832,283

724,323

3

Phía đông Cầu Đuồi đến ngã ba sông TH

Thạch Hãn

Đầu

1,860,748

714,465

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều cầu cống dễ bị sạt lở

Cuối

1,863,051

726,083

4

Giới hạn BV nguồn nước NM nước TP ĐH đến sông T.Hãn

Vĩnh Phước

Đầu

1,855,647

720,768

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều cầu cống dễ bị sạt lở

Cuối

1,859,359

728,650

5

Phía tây cầu Thạch Hãn đến Cửa Việt

Thạch Hãn

Đầu

1,851,922

732,290

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi đã bị sạt lở, điểm cuối là Cửa

Cuối

1,870,214

732,951

6

Từ Hồ Chọi (Đồi Dốc Chương) đến Qlộ 1A

Sông Nhùng

Đầu

1,844,532

735,670

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi dã bị sạt lờ

Cuối

1,846,940

738,476

7

Tân Lương, Tân Điền đến Hà Lỗ, Hải Tân

Mỹ Chánh

Đầu

1,838,855

742,856

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi đã bị sạt lở

Cuối

1,842,858

746,687

8

Quốc lộ 1A đến Phước Phú Tân Điền

ÔLâu (Cầu Nhi)

Đầu

1,837,895

746,819

Sông chảy qua vùng đồng bằng, hai bên bờ dân cư sinh sống đông đúc, nhiều nơi đã bị sạt lở

Cuối

1,840,674

746,667