Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1281/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt, công bố Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 1281/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 13/08/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1281/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 08 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ HỒ SƠ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Công văn số 876/TTg-CN ngày 10/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3441/TTr-STNMT ngày 30/7/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt, công bố Hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là 150.611,368 ha, chiều dài 2.112,088 km, cụ thể:

1. Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh có 314 khu vực, trong đó có: 96 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia và 218 di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp tỉnh; với tổng diện tích 832,5992 ha và chiều dài 113,0 km.

2. Đất rừng phòng hộ có 95 khu vực; với tổng diện tích là 126.183,82 ha.

3. Đất dành cho mục đích quốc phòng, an ninh có 396 khu vực; với tổng diện tích là 23.295,23247 ha, trong đó: đất quốc phòng có 348 khu vực, diện tích 23.211,244 ha; đất an ninh có 48 khu vực, diện tích 83,98847 ha.

4. Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng có 331 khu vực; với tổng diện tích 84,21944 ha.

5. Đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn các công trình có 2.257 khu vực; với tổng diện tích 215,4969 ha và 1.999,088 km, trong đó:

- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường bộ có 23 tuyến đường (gồm hiện hữu và quy hoạch), chiều dài 1.342,5 km.

- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường sắt có 04 công trình, với chiều dài 225,0 km.

- Đất thuộc hành lang công trình điện có 82 công trình, trong đó có 13 nhà máy thủy điện, 13 đập thủy điện, 21 lưới truyền tải điện và 35 trạm biến áp với tổng diện tích 17,05 ha và chiều dài 421,2 km.

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thủy lợi có 666 công trình, trong đó có 647 công trình đập nước, chiều dài 10,388 km và 19 trạm bơm.

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình xử lý chất thải có 15 khu vực, với tổng diện tích 129,7 ha.

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thông tin liên lạc có 1.467 công trình với tổng diện tích 68,7469 ha; trong đó có: 15 đài phát thanh, truyền hình, diện tích 5,69973 ha; 162 công trình bưu chính, diện tích 5,49217 ha; 1.290 trạm thông tin, diện tích 57,555 ha.

(Đính kèm Bảng tổng hợp Hồ sơ khoanh định, Danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản và Bản đồ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi tỷ lệ 1:100.000).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với sở, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện việc công bố và quản lý các khu vực nêu trên theo đúng quy định của pháp luật. Riêng đất quốc phòng, an ninh không công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 303/QĐ-UBND, ngày 20/7/2009 của UBND tỉnh về việc khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
- Báo Quảng Ngãi;
- Đài PTTH tỉnh;
- VPUB: PCVP, CN-XD, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN (Vũ 497).

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

BẢNG TỔNG HỢP HỒ SƠ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC CẤM, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 13/08/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Đối tượng cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Tổng số khu vực

Chiều dài (km)

Diện tích (ha)

I

Đối tượng cấm hoạt động khoáng sản

3.393

2.112,088

150.611,368

1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

314

113

832,5992

 

- Cấp quốc gia

96

113

90,6493

 

- Cấp tỉnh

218

 

741,9499

2

Đất rừng phòng hộ

95

 

126.183,82

3

Đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng, an ninh

396

 

23.295,23247

 

- Đất quốc phòng

348

 

23.211,244

 

- Đất an ninh

48

 

83,98847

4

Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng

331

 

84,21944

5

Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình

2.257

1.999,088

215,4969

 

- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường bộ

23

1.342,5

 

 

- Đất thuộc hành lang công trình giao thông đường sắt

4

225

 

 

- Đất thuộc hành lang công trình điện

82

421,2

17,05

 

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thủy lợi

666

10,388

 

 

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình xử lý chất thải

15

 

129,7

 

- Đất thuộc hành lang bảo vệ công trình thông tin liên lạc

1.467

 

68,7469

II

Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

0

 

 

 

Tổng cộng

3.393

2.112,088

150.611,368

 

DANH MỤC CÁC KHU VỰC CẤM, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết số 1281/QĐ-UBND ngày 13/08/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Bảng 1a. Danh mục khu vực cấm HĐKS khu vực đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

STT

Tên

Số hiệu

Phân Loại

Địa danh

Vị trí hành chính

Tọa độ VN2000, kinh tuyến 1080, múi chiếu 30

Diện tích

(m2)

X

Y

I

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

41.518

1

Chùa Diệu Giác

QG.BS1

Di tích

Chùa Diệu Giác

Xã Bình Trung

1.697.859

587.567

5.511

2

Chiến thắng Vạn Tường

QG.BS2

Di tích

Đồi Trung Sơn

Xã Bình Hải

1.692.980

591.584

18.000

3

"

QG.BS2

Di tích

Chỉ huy sở Trung đoàn

XãBình Hải

1.692.980

591.584

3.710

4

"

QG.BS2

Di tích

Xác máy bay địch

Xã Bình Hải

1.694.670

591.733

75

5

"

QG.BS2

Di tích

Đồi đất đỏ Ngọc Hương

Xã Bình Hòa

1.693.697

589.942

900

6

"

QG.BS2

Di tích

Ngã ba Xóm Chuối

Xã Bình Hòa

1.693.814

590.943

900

7

"

QG.BS2

Di tích

Chiến hào thép (xác xe tăng)

Xã Bình Hòa

1.693.364

591.584

5.900

8

"

QG.BS2

Di tích

Bãi biển An Cường

Xã Bình Hòa

1.692.273

593.183

900

9

"

QG.BS2

Di tích

Xác xe tăng địch

Xã Bình Hòa

1.693.364

591.584

900

10

Vụ thảm sát Bình Hòa

QG.BS3

Di tích

Đồng Chồi Giữa

Xã Bình Hòa

1.691.009

592.376

500

11

"

QG.BS3

Di tích

Xóm Cầu

Xã Bình Hòa

1.691.503

591.971

1.520

12

"

QG.BS3

Di tích

Hố bom Truông Đình

Xã Bình Hòa

1.691.806

589.226

50

13

"

QG.BS3

Di tích

Dốc Rừng

Xã Bình Hòa

1.690.821

592.117

1.000

14

"

QG.BS3

Di tích

Buồng đất nhà ông Trấp

Xã Bình Hòa

1.690.632

588.789

500

15

Địa đạo Đàm Toái Bình Châu

QG.BS4

Di tích

Địa đạo

Xã Bình Châu

1.685.303

600.301

1.152

II

Huyện Trà Bồng

 

 

 

 

 

 

9.793

16

Khởi nghĩa Trà Bồng

QG.TB1

Di tích

Đồn Xây Dựng

Xã Trà Sơn

1.687.624

553.255

800

17

"

QG.TB1

Di tích

Đá Liếp

Xã Trà Hiệp

1.689.416

544.611

600

18

"

QG.TB1

Di tích

Trà Xuân

TT. Trà Xuân

1.687.315

555.366

100

19

"

QG.TB1

Di tích

Tà Lạt

Xã Trà Lâm

1.683.787

547.598

1.800

20

"

QG.TB1

Di tích

Gờ Rô

Xã Trà Phong, H. Tây Trà

1.677.717

539.325

700

21

"

QG.TB1

Di tích

Eo Chim

Xã Trà Lãnh, H. Tây Trà

1.682.248

544.757

1.750

22

"

QG.TB1

Di tích

Nước Xoay

Xã Trà Thọ, H. Tây Trà

1.674.347

539.587

1.500

23

"

QG.TB1

Di tích

Làng Ngài

Xã Trà Thọ, H. Tây Trà

1.677.068

543.949

600

24

Điện Trường Bà

QG.TB2

Di tích

 

Tây xã Trà Xuân

1.687.712

554.293

1.943

III

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

220.670

25

Chiến thắng Ba Gia

QG.ST1

Di tích

Núi Chóp Nón

Xã Tịnh Bình

1.678.988

576.983

80.000

26

"

QG.ST1

Di tích

Đồn Ba Gia

Xã Tịnh Đông

1.678.199

569.938

60.000

27

"

QG.ST1

Di tích

Núi Tròn

Xã Tịnh Sơn

1.676.950

573.473

20.000

28

"

QG.ST1

Di tích

Điểm cao 47 và đồi Mả Tổ

Xã Tịnh Sơn

1.677.142

577.725

20.000

29

"

QG.ST1

Di tích

Núi Khỉ

Xã Tịnh Sơn

1.676.495

575.317

40.000

30

Vụ thảm sát Diên Niên Phước Bình

QG.ST2

Di tích

Đình Diên Niên

Xã Tịnh Sơn

1.676.812

574.243

208

31

"

QG.ST2

Di tích

Sân trường học thôn Phước Bình

Xã Tịnh Sơn

1.676.812

574.243

300

32

Địa điểm Đài tiếng nói Nam Bộ

QG.ST3

Di tích

Đình Thọ Lộc

Xã Tịnh Hà

1.674.165

582.514

162

IV

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

243.923

33

Khu chứng tích Sơn Mỹ

QG.QN1

Di tích

Giếng nước xã Huân

Xã Tịnh Khê

11.678.866

593.243

100

34

"

QG.QN1

Di tích

Kênh mương Bà Lý

Xã Tịnh Khê

1.678.838

593.563

23.200

35

"

QG.QN1

Di tích

Tháp Canh

Xã Tịnh Khê

1.678.796

593.246

18

36

"

QG.QN1

Di tích

Gốc cây Gòn

Xã Tịnh Khê

1.678.838

593.247

17

37

"

QG.QN1

Di tích

Mộ Gò Núi

Xã Tịnh Khê

1.679.132

593.295

87

38

"

QG.QN1

Di tích

Nhà bà Liễu

Xã Tịnh Khê

1.678.979

593.287

65

39

"

QG.QN1

Di tích

Mộ Gò Sơn

Xã Tịnh Khê

1.678.559

593.324

3.200

40

"

QG.QN1

Di tích

Mộ tập thể 75 người

Xã Tịnh Khê

1.678.712

593.268

83

41

Kiến trúc thành Châu Sa

QG.QN2

Di tích

Thành Nội

Xã Tịnh Châu

1.676.750

590.545

6.780

42

"

QG.QN2

Di tích

Thành Ngoại

Xã Tịnh Khê

1.676.538

590.295

9.280

43

"

QG.QN2

Di tích

Thành Nội

Xã Tịnh Châu

1.676.890

590.400

48.504

44

"

QG.QN2

Di tích

Thành Ngoại

Xã Tịnh Châu

1.677.233

588.863

18.840

45

"

QG.QN2

Di tích

Thành Ngoại

Xã Tịnh Thiện

1.676.922

591.643

6.720

46

"

QG.QN2

Di tích

Thành Ngoại

Xã Tịnh An

1.676.937

589.624

6.624

47

Toàn cảnh núi Thiên Ấn và mộ Cụ Huỳnh

QG.QN3

Di tích

Núi Thiên Ấn

P. T.Q Trọng

1.675.389

587.622

30.000

48

Mộ và đền thờ Bùi Tá Hán

QG.QN4

Di tích

Tổ 23

P. Quảng Phú

1.672.644

584.481

750

49

Thắng cảnh núi Phú Thọ Cổ Lũy Cô Thôn

QG.QN5

Di tích

Chùa Hang

Xã Nghĩa Phú

1.673.359

594.796

2.100

50

"

QG.QN5

Di tích

Núi Phú Thọ (toàn bộ núi)

Xã Nghĩa Phú

1.673.460

594.741

80.000

51

"

QG.QN5

Di tích

Thành Bàn Cờ

Xã Nghĩa Phú

1.673.452

594.726

3.600

52

"

QG.QN5

Di tích

Thành Hòn Yàng

Xã Nghĩa Phú

1.673.894

594.419

3.205

53

"

QG.QN5

Di tích

Cấm Bầm Buông

Xã Nghĩa Phú

1.673.416

594.736

750

V

Huyện Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

 

2.730

54

Kiến trúc nghệ thuật Chùa Ông

QG.TN1

Di tích

 

Xã Nghĩa Hòa

1.669.662

594.494

2.730

VI

Huyện Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

 

180.382

55

Trụ sở UBKCHC Nam Trung Bộ

QG.NH1

Di tích

Nhà lưu niệm Huỳnh Thúc Kháng

TT Chợ Chùa

1.665.356

583.942

2.834

56

"

QG.NH1

Di tích

Nhà ông Ngô Đồng

TT Chợ Chùa

1.665.246

583.809

180

57

Chiến thắng Đình Cương

QG.NH2

Di tích

Đình Cương

Xã Hành Đức

1.658.516

584.312

150.000

58

"

QG.NH2

Di tích

Chốt Cây Da Ông Tướng

Xã Hành Đức

1.659.258

584.166

5.000

59

"

QG.NH2

Di tích

Đồn 68

Xã Hành Minh

1.660.801

583.642

3.600

60

"

QG.NH2

Di tích

Chốt Bàn Đá Nẻ

Xã Hành Phước

1.659.942

586.312

5.000

61

"

QG.NH2

Di tích

Chốt triền Đá Én

Xã Hành Phước

1.659.716

587.369

5.000

62

"

QG.NH2

Di tích

Hòn Đá Chồng

Xã Hành Phước

1.659.732

587.057

5.000

63

"

QG.NH2

Di tích

Đồn Phú Lâm Tây

Xã Hành Thiện

1.655.349

582.567

1.000

64

"

QG.NH2

Di tích

Đồn Bàn Cờ

Xã Hành Thiện

1.658.502

584.259

600

65

Vụ thảm sát Khánh Giang - Trường Lệ

QG.NH3

Di tích

Hầm mộ mé vườn ông Thủy

Xã Hành Tín

1.643.806

586.029

400

66

"

QG.NH3

Di tích

Gò Đập Đá

Xã Hành Tín

1.644.107

585.972

1.268

67

"

QG.NH3

Di tích

Vườn nhà ông Dương Văn Xu

Xã Hành Tín

1.643.941

586.022

500

VII

Huyện Ba Tơ

 

 

 

 

 

 

31.650

68

Cuộc Khởi nghĩa Ba Tơ

QG.BT1

Di tích

Chiến khu Nước Sung

Xã Ba Vinh

1.642.515

575.872

5.000

69

"

QG.BT1

Di tích

Chiến khu Nước Lá

Xã Ba Vinh

1.642.874

577.201

10.000

70

"

QG.BT1

Di tích

Chòi canh Suối Loa

Xã Ba Động

1.638.383

581.458

468

71

"

QG.BT1

Di tích

Bến Buôn

Xã Ba Thành

1.639.003

579.124

2.000

72

"

QG.BT1

Di tích

Nha Kiểm Lý

Thị trấn Ba Tơ

1.632.908

578.646

800

73

"

QG.BT1

Di tích

Sân Vận Động

Thị trấn Ba Tơ

1.632.945

578.520

4.662

74

"

QG.BT1

Di tích

Nhà đồng chí Trần Quý Hai

Thị trấn Ba Tơ

1.633.309

579.046

570

75

"

QG.BT1

Di tích

Lò gạch Nước Năng

Thị trấn Ba Tơ

1.633.256

579.002

180

76

"

QG.BT1

Di tích

Khúc Sông Liên

Thị trấn Ba Tơ

1.632.812

578.393

1.750

77

"

QG.BT1

Di tích

Bãi Hang Én

Thị trấn Ba Tơ

1.633.363

578.325

2.000

78

"

QG.BT1

Di tích

Dốc Ông Tài

Thị trấn Ba Tơ

1.633.396

579.068

20

79

"

QG.BT1

Di tích

Hang Voọt Rệp

Thị trấn Ba Tơ

1.643.663

577.120

1.500

80

"

QG.BT1

Di tích

Đồn Ba Tơ

Thị trấn Ba Tơ

1.632.852

578.422

2.700

VIII

Huyện Mộ Đức

 

 

 

 

 

 

4.815

81

Mộ và Nhà thờ Trần Cẩm

QG.MD1

Di tích

Mộ Trần Cẩm

Xã Đức Chánh

1.658.647

595.102

1.200

82

"

QG.MD1

Di tích

Nhà thờ Trần Cẩm

Xã Đức Thạnh

1.658.656

595.150

630

83

"

QG.MD1

Di tích

Nhà thờ Trần Cẩm

Thôn 1, Đức Tân

1.655.992

594.723

630

84

Khu lưu niệm Phạm Văn Đồng

QG.MD2

Di tích

Nhà Lưu niệm Phạm Văn Đồng

Xã Đức Tân

1.654.177

595.132

480

85

"

QG.MD2

Di tích

Nhà bà Phạm Thị Sinh

Xã Đức Tân

1.655.153

594.887

918

86

"

QG.MD2

Di tích

Nhà Ông Ngô Xuân Đương

Thị trấn Chợ Chùa, H, Nghĩa Hành

1.665.246

583.809

957

IX

Huyện Đức Phổ

 

 

 

 

 

 

163.546

87

Địa điểm huyện đường Đức Phổ

QG.DP1

Di tích

 

Thị trấn Đức Phổ

1.638.036

602.813

192

88

Văn hóa Sa Huỳnh

QG.DP2

Di tích

Phú Khương

Xã Phổ Khánh

1.627.431

614.463

64.250

89

Văn hóa Sa Huỳnh

QG.DP2

Di tích

Gò Mả Vượng

Xã Phổ Khánh

1.627.431

614.741

97.052

90

Nhà thờ Huỳnh Công Thiệu

QG.DP3

Di tích

Xã Phổ Hòa

Xã Phổ Hòa

1.641.540

601.230

352

91

Mộ Huỳnh Công Thiệu

QG.DP3

Di tích

Xã Phổ Hòa

Xã Phổ Hòa

1.641.540

601.230

1.700

X

Huyện Lý Sơn

 

 

 

 

 

 

7.466

92

Âm Linh Tự và mộ lính đội Hoàng Sa

QG.LS1

Di tích

 

Xã An Vĩnh

1.701.343

617.512

500

93

Thắng cảnh Chùa Hang

QG.LS2

Di tích

 

Xã An Hải

1.702.494

620.519

480

94

Kiến trúc nghệ thuật đình An Hải

QG.LS3

Di tích

 

Xã An Hải

1.700.729

621.021

3.793

95

Đình An Vĩnh

QG.LS4

Di tích

 

Xã An Vĩnh

1.700.824

617.915

2.693

 

Tổng diện tích

 

 

 

 

 

 

906.493

 

Tổng diện tích (ha)

 

 

 

90.6493

96

Di tích Trường Lũy

QG.TL

Di tích

Trà Bồng, Sơn Hà, Sơn Tịnh, Nghĩa Hành, Minh Long, Đức Phổ, Tư Nghĩa, Ba Tơ

113 km

Bảng 1b. Danh mục khu vực cấm HĐKS khu vực đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

STT

Tên

Số hiệu

Phân loại

Vị trí hành chính

Tọa độ VN2000, kinh tuyến 1080, múi chiếu 30

Diện tích (m2)

X

Y

I

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

1.048.334

1

Thắng cảnh Hòn ông Hòn Bà (Hòn Ông)

QN.BS1

Thắng cảnh

Hải Ninh, xã Bình Thạnh

1.702.066

582.622

10.000

2

Thắng cảnh Hòn Ông Hòn Bà (Hòn Bà)

QN.BS1

Thắng cảnh

Hải Ninh, xã Bình Thạnh

1.701.267

582.808

10.000

3

Lăng Vạn Mỹ Tân

QN.BS2

Di tích

xã Bình Chánh

1.695.079

582.748

432

4

Căn cứ Tuyền Tung đình Thọ An

QN.BS3

Di tích

Thọ An, xã Bình An

1.694.727

563.388

1.050

5

Chiến thắng Truông Ba Gò

QN.BS4

Di tích

xã Bình Hiệp

1.688.287

583.267

200

6

Mộ Ông Lấp Biển

QN.BS5

Di tích

Mỹ Huệ, xã Bình Dương

1.695.307

581.645

660

7

Nhà thờ Lê Ngung

QN.BS6

Di tích

xã Bình Thanh

1.689.346

586.038

3.896

8

Mộ Lê Ngung

QN.BS7

Di tích

xã Bình Thanh Tây

1.689.351

585.705

132

9

Thắng cảnh núi chùa Thình Thình

QN.BS8

Thắng cảnh

Diên Lộc, xã Bình Tân

1.685.854

589.245

177.600

10

Mộ và nhà thờ Trần Kỳ Phong

QN.BS9

Di tích

Bình Long, xã Bình Thanh Tây

1.689.144

582.913

100

11

Mộ và nhà thờ Võ Thị Đệ

QN.BS10

Di tích

xã Bình Tân

1.686.477

590.574

200

12

Chiến khu Đồng Lớn chùa Hang

QN.BS11

Di tích

An Điềm, xã Bình Chương

1.687.794

577.103

270.000

13

Thắng cảnh Ba Tăng Găng

QN.BS12

Thắng cảnh

Phú Quý, xã Bình Châu

1.685.588

600.887

36.000

14

Chiến thắng Gò Sỏi

QN.BS13

Di tích

Phước Thuận, Bình Trung

1.692.225

578.860

200

15

Căn cứ huyện Đông Sơn

QN.BS14

Di tích

Nhân Hòa 1,xã Bình Tân

1.686.140

590.403

 

16

Lò nấu quặng

QN.BS15

Di tích

Trà Lăm, xã Bình Khương

 

 

1.200

17

Nhà thờ Nguyễn Tự Tân

QN.BS16

Di tích

xã Bình Phước

1.692.857

585.327

1.632

18

Mộ Nguyễn Tự Tân

QN.BS17

Di tích

xã Bình Phước

1.692.434

585.952

1.632

19

Thắng cảnh An Hải Sa Bàn

QN.BS18

Thắng cảnh

An Hải, xã Bình Châu

1.684.695

600.909

23.600

20

Di chỉ cư trú Bình Châu

QN.BS19

Khảo cổ

Châu Thuận, xã Bình Châu

1.685.465

598.150

30.000

21

Mộ táng Bình Châu

QN.BS20

Khảo cổ

Châu Thuận, xã Bình Châu

1.685.465

598.150

480.000

22

Chiến thắng Bến Lăng

QN.BS21

Di tích

xã Bình Đông

 

 

 

23

Thảm sát An Cường

QN.BS22

Di tích

thôn An Cường, xã Bình Hải

 

 

 

24

Nhà thờ và Mộ Nguyễn Tấn Kỳ

QN.BS23

Di tích

thôn Châu Tử, xã Bình Nguyên

 

 

 

25

Lăng Vạn Thanh Thủy

QN.BS24

Di tích

thôn Thanh thủy, xã Bình Hải

 

 

 

26

Lăng Vạn Đông Yên

QN.BS25

Di tích

thôn Đông Yên, xã Bình Dương

 

 

 

II

Huyện Trà Bồng

 

 

 

 

 

502.200

27

Di tích Đồn Mỹ

QN.TB1

Di tích

xã Trà Xuân

1.687.684

556.109

2.000

28

Thắng cảnh thác Cà Đú

QN.TB3

Thắng cảnh

xã Trà Thủy

1.689.150

555.436

500.000

29

Địa điểm Trạm T.30

QN.TB4

Thắng cảnh

xã Trà Tân

1.679.725

562.087

200

III

Huyện Sơn Tây

 

 

 

 

 

262.200

30

Chiến thắng Tà Mực

QN.SA1

Di tích

xã Sơn Dung

1.657.763

535.934

 

31

Di tích Chiến thắng Huy Mân

QN.SA2

Di tích

thôn Huy Măng, xã Sơn Dung

1.658.359

536.421

200

32

Thắng cảnh suối Huy Măng

QN.SA3

Thắng cảnh

xã Sơn Dung

1.659.162

536.428

250.000

33

Chiến thắng Bãi Mầu

QN.SA4

Di tích

thôn Bãi Màu, xã Sơn Tân

1.660.787

543.271

3.000

34

Trường Sư phạm dân tộc miền núi

QN.SA5

Di tích

sườn núi Vàng Rầy, xã Sơn Tân

1.656.523

532.413

2.000

35

Trạm giao liên quân bưu số 8

QN.SA6

Di tích

xã Sơn Tân

1.660.756

543.204

2.000

IV

Huyện Sơn Hà

 

 

 

 

 

4.032

36

Chiến thắng đồn Di Lăng

QN.SH1

Di tích

thôn 3, xã Sơn Lăng

1.663.687

550.393

3.000

37

Đồn Tà Ma

QN.SH2

Di tích

Sơn Kỳ

1.649.259

562.680

600

38

Trụ sở Tỉnh ủy Quảng Ngãi

QN.SH3

Di tích

Bồ Nung (Làng Rết), xã Sơn Kỳ

1.648.444

561.782

200

39

Xưởng quân giới X1002

QN.SH4

Di tích

Gò Ra (Cà Ra), xã Sơn Thành

1.668.692

555.711

200

40

Đám ruộng khay

QN.SH5

Di tích

thôn 3, xã Sơn Hạ

1.671.260

561.649

32

V

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

106.182

41

Xưởng quân giới Từ Nhại

QN.ST1

Di tích

Vĩnh Tuy, xã Tịnh Hiệp

1.684.132

567.481

20.000

42

Thắng cảnh núi Đá Chồng và hồ Sơn Rái (núi Đá Chồng)

QN.ST2

Thắng cảnh

Khánh Mỹ, xã Tịnh Trà

1.685.521

577.198

20.000

43

Thắng cảnh núi Đá Chồng và hồ Sơn Rái (hồ Sơn Rái)

QN.ST3

Thắng cảnh

Khánh Mỹ, xã Tịnh Trà

1.685.603

577.351

40.000

44

Mộ và bia Trương Quang Cận

QN.ST4

Di tích

Xã Tịnh Trà

1.686.906

575.478

72

45

Vụ thảm sát Hòa Tây - Tịnh Bình

QN.ST5

Di tích

Bình Nam, xã Tịnh Bình

1.679.688

575.082

190

46

Trường sĩ quan Lục quân - phân hiệu võ Bị Trần Quốc Tuấn, Liên khu V

QN.ST6

Di tích

xã Tịnh Minh

1.676.447

575.723

2.500

47

Nhà lưu niệm đồng chí Phạm Kiệt

QN.ST7

Di tích

Minh Thành, xã Tịnh Minh

1.675.445

572.970

 

46

Mộ Nguyễn Vịnh

QN.ST8

Di tích

xã Tịnh Minh

1.676.055

573.505

240

49

Cây Trâm núi Tròn

QN.ST9

Di tích

Diên Niên, xã Tịnh Sơn

1.676.950

573.473

30

50

Vụ thảm sát Tịnh Thọ (vườn nhà bà Nhất)

QN.ST10

Di tích

Vạn Hòa, xã Tịnh Thọ

1.681.520

580.178

125

51

Vụ thảm sát Tịnh Thọ (Bờ Trãy)

QN.ST11

Di tích

Vạn Hòa, Tịnh Thọ

1.683.498

578.960

125

52

Mộ Nguyễn Tăng Long

QN.ST12

Di tích

thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ

1.681.973

581.493

700

53

Nhà thờ Nguyễn Tăng Long

QN.ST12

Di tích

thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ

1.681.973

581.493

3.728

54

Vụ thảm sát Hà Tây - Tịnh Hà

QN.ST13

Di tích

Hà Tây, xã Tịnh Hà

1.675.709

579.039

48

55

Nhà đồng chí Nguyễn Chánh

QN.ST14

Di tích

xã Tịnh Hà

1.674.121

582.052

2.180

56

Trường Trung học Rừng xanh

QN.ST15

Di tích

xã Tịnh Hà

1.677.246

579.106

200

57

Chiến khu Vĩnh Sơn

QN.ST16

Di tích

Vĩnh Tuy, xã Tịnh Hiệp

1.682.645

565.705

900

58

Điểm cao 62 Đông Giáp

QN.ST17

Di tích

Bình Bắc, xã Tịnh Bình

1.683.394

576.764

15.000

59

Địa điểm Hội nghị liên tịch các tỉnh Nam Trung Kỳ

QN.ST18

Di tích

Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình

1.679.736

576.638

144

60

Căn cứ Núi Đá Ngựa

QN.ST19

Thắng cảnh

thôn Bình Nam, xã Tịnh Bình

1.678.314

575.723

 

61

Vụ thảm sát Vạn Lộc Đông

QN.ST20

Di tích

thôn Phước Lộc Tây, xã Tịnh Sơn

 

 

 

62

Trường THBD Quân sư Liên khu V (địa điểm Rừng Dê)

QN.ST21

Di tích

Rừng Dê, thôn An Thọ, xã Tịnh Sơn

 

 

 

63

Chiến thắng Đồi tranh Quang Thạnh

QN.ST22

Di tích

Thôn Thọ Trung, Tịnh Thọ

 

 

 

VI

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

365.206

64

Nhà lao Quảng Ngãi thời Pháp thuộc

QN.QN1

Di tích

Phường Trần Hưng Đạo

1.672.319

584.934

1.000

65

Khu xà lim của Ty Công an thời Mỹ Ngụy giai đoạn 1955-1959

QN.QN2

Di tích

Số 71 - Đại lộ Hùng Vương

1.672.691

585.972

100

66

68 chiến sĩ giải phóng

QN.QN3

Di tích

Cụm 1 -phường Nguyễn Nghiêm

1.672.771

587.052

60

67

Sự kiện trường Kim Thông (nay là trường Nguyễn Nghiêm)

QN.QN4

Di tích

Phường Nguyễn Nghiêm

1.672.245

586.450

1.500

68

Chùa Hội Phước

QN.QN5

Chùa

Nghĩa Chánh

1.671.890

586.705

3.460

69

Chùa Pháp Hóa

QN.QN6

Chùa

Phường Trần Phú

1.672.502

585.147

2.457

70

Thắng cảnh Núi Bút

QN.QN7

Thắng cảnh

Nghĩa Chánh

1.671.012

587.051

1.235

71

Bốn dũng sĩ Nghĩa Dũng

QN.QN8

Di tích

Cụm 5 - Nghĩa Dũng

1.673.748

591.135

4.240

72

Cuộc biểu tình Ba La

QN.QN9

Di tích

Ngã tư Ba La, xã Nghĩa Dõng

1.672.258

588.479

418

73

Mộ Lê Trung Đình

QN.QN10

Di tích

Thôn Bình Đẳng, Tịnh Ấn Đông

1.676.686

586.535

400

74

Mộ Trương Quang Trọng

QN.QN11

Di tích

Trường Thọ, Tịnh Ấn

1.677.150

585.319

48

75

Vụ thảm sát Khánh Lâm - Tịnh Thiện

QN.QN12

Di tích

Tịnh Thiện

1.680.773

591.066

600

76

Phế tích tháp Gò Phố

QN.QN13

Khảo cổ

Thôn Hòa Vinh, xã Tịnh Thiện

1.680.286

591.233

564

77

Nhà thờ dinh thờ Trương Định

QN.QN14

Di tích

Nhà thờ Thôn Hòa Vinh, xã Tịnh Thiện; Dinh thờ thôn Trung Hòa, xã Tịnh Hòa

1.677.281

591.468

1.318

78

Vườn nhà Trương Định

QN.QN15

Di tích

Thôn Trường Định, xã Tịnh Khê

1.677.281

591.468

1.312

79

Đình làng Sung Tích

QN.QN16

Di tích

Xã Tịnh Long

1.675.864

592.327

3.000

80

Vụ thảm sát An Nhơn (gò Nhện)

QN.QN17

Di tích

Thôn An Đạo, xã Tịnh Long

1.675.844

592.786

744

81

Rừng dừa nước Tịnh Khê

QN.QN18

Di tích

Xã Tịnh Khê

1.678.004

595.105

 

82

Nhà đồng chí Trương Quang Giao

QN.QN19

Di tích

Thôn Mỹ Lại, xã Tịnh Khê

1.679.065

594.765

2.000

83

Thắng cảnh bãi biển Mỹ Khê

QN.QN20

Thắng cảnh

Cổ Lũy, xã Tịnh Khê

1.681.821

597.740

203.000

84

Mộ Trương Đăng Quế

QN.QN21

Di tích

Thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê

1.678.431

594.604

200

85

Địa đạo núi An Vĩnh

QN.QN22

Di tích

Xã Tịnh Kỳ

1.681.657

598.445

70.000

86

Thắng cảnh Thạch Ky Điếu Tẩu

QN.QN23

Thắng cảnh

An Vĩnh, Xã Tịnh Kỳ

1.681.783

598.893

50.000

87

Sở Thương Chánh

QN.QN24

Di tích

Xóm 2, Xã Nghĩa An

1.673.932

596.052

2.000

88

Vụ thảm sát gò nhện

QN.QN26

Di tích

Thôn Tân Mỹ, xã Tịnh An

1.675.743

590.107

15.000

89

Chiến thắng Nghĩa An

QN.QN27

Di tích

xã Nghĩa An

1.672.443

596.094

350

90

Chiến thắng Khánh Lạc Đông

QN.QN28

Di tích

xã Nghĩa Hà

1.671.008

594.150

 

91

Thắng cảnh Núi Giàng và miếu thờ công thần

QN.QN29

Thắng cảnh

Thanh Khiết, xã Nghĩa Hà

1.673.959

592.815

200

92

Chùa Khánh Vân

QN.QN30

Di tích

Thôn Khánh Vân, xã Tịnh Thiện

 

 

 

93

Đền Văn Thánh

QN.QN31

Di tích

Thôn Liên hiệp 2, phường Trương Quang Trọng

 

 

 

94

Đền thờ anh hùng dân tộc Trương Định

QN.QN32

Di tích

xã Tịnh Khê

 

 

 

95

Nhà Phạm Viết My

QN.QN33

Di tích

thôn An Đạo, xã Tịnh Long

 

 

 

96

Mộ và nhà thờ Huỳnh Văn Túy

QN.QN34

Di tích

xã Tịnh Long

 

 

 

VII

Huyện Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

136.040

97

La Hà Thạch Trận (Núi đá Voi)

QN.TN1

Thắng cảnh

Thị trấn La Hà

1.669.929

588.033

12.364

98

La Hà Thạch Trận (Núi Cao Cổ)

QN.TN1

Thắng cảnh

Thị trấn La Hà

1.669.207

588.657

55.296

99

La Hà Thạch Trận (Núi Hùm)

QN.TN1

Thắng cảnh

Thị trấn La Hà

1.669.006

588.302

12.565

100

La Hà Thạch Trận (Núi Đá Chè)

QN.TN1

Thắng cảnh

Thị trấn La Hà

1.669.439

588.570

12.464

101

Chùa Tịnh Nghiêm Ni Viện

QN.TN2

Chùa

Thị trấn La Hà

1.668.135

589.242

8.130

102

Chùa Quang Lộc

QN.TN3

Chùa

Hòa Bình, xã Nghĩa Hòa

1.670.396

592.432

11.460

103

Thành Bàn Cờ

QN.TN4

Kiến trúc

An Đại, xã Nghĩa Phương

1.664.167

588.312

1.010

104

Cấm Nghè Tộ

QN.TN5

Di tích

Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương

1.664.548

590.150

7.062

105

Thắng cảnh chùa Bà Chú

QN.TN6

Thắng cảnh

An Đại, xã Nghĩa Phương

1.665.664

589.662

2.500

106

Thắng cảnh Suối Mơ

QN.TN7

Thắng cảnh

Phú Sơn, xã Nghĩa Kỳ

1.669.539

576.510

7.500

107

Chiến thắng Xuân Phổ

QN.TN8

Di tích

Làng Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ

1.673.648

580.222

20

108

Phế tích tháp An Tập

QN.TN9

Khảo cổ

thôn An Hội Bắc, xã Nghĩa Kỳ

1.672.926

581.538

564

109

Mộ và đền thờ tiền hiền Võ Văn Đương

QN.TN10

Di tích

thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ

1.672.892

580.229

810

110

Căn cứ Hòn Ngang

QN.TN11

Di tích

thôn 2, xã Nghĩa Thọ

1.670.254

573.819

200

111

Bốn dũng sĩ Nghĩa Hiệp

QN.TN12

Di tích

thôn 2, xã Nghĩa Hiệp

1.666.822

592.604

1.595

112

Vụ thảm sát thôn 2 - Nghĩa Lâm

QN.TN13

Di tích

thôn 2, xã Nghĩa Lâm

1.676.093

567.501

1.000

113

Hố Hầm (bia căm thù)

QN.TN14

Di tích

thôn 8, xã Nghĩa Lâm

1.673.923

571.530

1.500

114

Đình làng Nghĩa An

QN.TN15

 

xã Nghĩa Điền

 

 

 

VIII

Huyện Nghĩa Hành

 

 

 

 

 

41.525

115

Trường Trung học bình dân miền Nam Trung Bộ (trường mẫu giáo)

QN.NH1

Di tích

Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện

1.653.344

583.662

6.000

116

Trường Trung học bình dân miền Nam Trung Bộ (vườn ông Nguyễn Ngọc Bích)

QN.NH1

Di tích

thôn Phú Bình, Thị trấn Chợ Chùa

1.665.163

581.877

1.500

117

Trường Trung học bình dân miền Nam Trung Bộ (trường Tiểu học)

QN.NH1

Di tích

Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước

1.660.771

588.806

1.010

118

Trường Trung học bình dân miền Nam Trung Bộ (vườn ông Ngô Bốn)

QN.NH1

Di tích

Thôn Đông Trúc Lâm, xã Hành Nhân

1.663.271

581.134

1.000

119

Mộ và nhà thờ Võ Duy Ninh

QN.NH2

Di tích

Xã Hành Thuận

1.667.725

581.619

1.500

120

Đình Làng An Định

QN.NH3

Kiến trúc

Xã Hành Dũng

1.665.657

580.674

5.372

121

Đình Lâm Sơn

QN.NH4

Di tích

Xã Hành Nhân

1.663.667

580.185

4.147

122

Địa đạo Hiệp Phổ Nam

QN.NH5

Di tích

Thôn Hiệp Phổ Trung, xã Hành Trang

1.663.538

586.885

120

123

Xưởng 240

QN.NH6

Di tích

Bàn Thới, xã Hành Thiện

1.655.838

582.247

200

124

Cuộc biểu tình Kỳ Thọ

QN.NH7

Di tích

Kỳ Thọ, Hành Phước

1.662.099

586.548

8.200

125

Vụ thảm sát Đập Cây Gáo

QN.NH8

Di tích

Thôn Hòa Thọ, xã Hành Phước

1.660.298

587.214

483

126

Nhà lưu niệm Nguyễn Công Phương

QN.NH9

Di tích

Thôn Hòa Thọ, xã Hành Phước

1.661.044

587.920

806

127

Khu lưu niệm Lễ xuất quân của liên quân Việt Lào ngày 19/8/1948

QN.NH10

Di tích

Xã Hành Phước

1.659.266

589.497

1.000

128

Nhà thờ Lê Văn Nờm

QN.NH11

Di tích

Thôn Đề An, xã Hành Phước

1.659.017

589.427

2.052

129

Mộ Lê Văn Nờm

QN.NH12

Di tích

Thôn Đề An, xã Hành Phước

1.659.380

589.519

200

130

Nhà thờ Trần Công Tá (Trần Đồng Xuân)

QN.NH13

Di tích

Xã Hành Thịnh

1.657.863

588.775

2.000

131

Chiến thắng Hành Thịnh

QN.NH14

Di tích

Xã Hành Thịnh

1.657.597

589.560

1.000

132

Mộ và nhà thờ Lê Khiết

QN.NH15

Di tích

Xã Hành Thịnh

1.657.474

590.951

200

133

Vụ thảm sát Phú Thọ

QN.NH16

Di tích

Xã Hành Tín Tây

1.649.772

581.795

4.735

134

Mộ và nhà thờ Lương Công Nghĩa

QN.NH17

Di tích

Xã Hành Trung

 

 

 

IX

Huyện Minh Long

 

 

 

 

 

506.000

135

Chiến thắng Minh Long

QN.ML1

Di tích

thôn 3, xã Long Hiệp

1.650.954

575.517

6.000

136

Thác Trắng

QN.ML2

Thắng cảnh

xã Thanh An

1.648.701

570.735

500.000

X

Huyện Ba Tơ

 

 

 

 

 

35.422

137

Chiến thắng Giá Vụt

QN.BT1

Di tích

Thôn Gò Vành, xã Ba Vì

1.626.832

559.986

225

138

Chiến thắng Trà Nô

QN.BT2

Di tích

Thôn Trà Nô, Ba Tô

1.628.525

566.215

225

139

Chiến thắng Đá Bàn

QN.BT3

Di tích

Thị trấn Ba Tơ

1.632.481

578.115

250

140

Thác Nước Trinh

QN.BT4

Thắng cảnh

Nước Trinh, xã Ba Chùa

1.634.342

576.341

30.000

141

Nhà đồng chí Trần Toại

QN.BT5

Di tích

Xã Ba Động

1.639.832

582.596

4.272

142

Suối Loa

QN.BT6

Di tích

Suối Loa, xã Ba Động

1.638.423

581.605

225

143

Chiến khu Cao Muôn

QN.BT7

Di tích

Nước Gia, xã Ba Vinh

1.636.907

574.520

225

144

Di tích lưu niệm anh hùng liệt sĩ, bác sĩ Đặng Thùy Trâm

QN.BT8

Di tích

Xã Ba Khâm, Ba Trang

1.632.040

601.419

 

XI

Huyện Mộ Đức

 

 

 

 

 

4.355.833

145

Căn cứ xóm 12 13

QN.MD1

Di tích

Xã Đức Nhuận

1.662.968

595.338

500

146

Nhà bà Trịnh Thị Ngộ

QN.MD2

Kiến trúc

Thôn 7, Xã Đức Nhuận

1.664.545

594.069

2.160

147

Chiến thắng cầu Gò Da

QN.MD3

Di tích

Xã Đức Nhuận

1.663.412

594.226

160

148

Mộ và nhà thờ Lê Quang Đại (nhà thờ)

QN.MD4

Di tích

Thôn Năng An, xã Đức Nhuận

1.664.028

593.761

280

149

Mộ và nhà thờ Lê Quang Đại (mộ)

QN.MD4

Di tích

Xã Đức Nhuận

1.664.028

593.761

70

150

Núi Long Phụng chùa Hang

QN.MD5

Thắng cảnh

Xã Đức Thắng

1.664.688

597.567

3.000.000

151

Chiến thắng Mỏ Cày

QN.MD6

Di tích

Thôn 1, xã Đức Chánh

1.659.050

593.797

1.000.000

152

Đền Văn Thánh

QN.MD7

Di tích

Thôn 3, xã Đức Chánh

1.658.655

594.245

3.450

153

Nhà thờ tộc Trần làng Văn Bân

QN.MD8

Di tích

Văn Bân, xã Đức Chánh

1.661.556

595.131

3.430

154

Địa đạo Đức Chánh

QN.MD9

Di tích

Thôn 2, xã Đức Chánh

1.659.660

595.382

1.150

155

Hầm Bà Noa

QN.MD10

Di tích

Thôn 2, xã Đức Chánh

1.660.091

595.049

24.000

156

Chiến thắng Đồng Mả

QN.MD11

Di tích

Thôn 4, xã Đức Chánh

1.661.509

596.182

200

157

Căn cứ Hố Đá

QN.MD12

Di tích

Thôn 2, xã Đức Chánh

1.659.589

595.580

24.000

158

Chiến thắng Ga Lâm Điền

QN.MD13

Di tích

Thôn Phú Sơn, xã Đức Hiệp

1.658.161

591.792

180

159

Nhà thờ tộc họ Nguyễn và nhà ông Nguyễn Chí

QN.MD14

Kiến trúc

Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp

1.660.515

589.970

5.900

160

Mộ và nhà thờ Huỳnh Công Chế (nhà thờ)

QN.MD15

Di tích

Phước Hòa, xã Đức Hòa

1.656.123

592.917

500

161

Chiến thắng Rộc Trảng

QN.MD16

Di tích

Đạm Thuý Nam, xã Đức Minh

1.654.728

599.348

600

162

Căn cứ Phú Nhuận

QN.MD17

Di tích

Tân Minh Bắc, xã Đức Minh

1.658.497

598.013

600

163

Cuộc biểu tình Trà Niên

QN.MD18

Di tích

Thôn Văn Hà, xã Đức Phong

1.651.144

598.906

1.000

164

Hầm xác máu

QN.MD19

Di tích

Lâm Hạ, xã Đức Phong

1.653.874

599.592

15.000

165

Bãi biển Tân An

QN.MD20

Di tích

Lâm Hạ, xã Đức Phong

1.653.517

601.110

15.000

166

Địa đạo Phú Lộc

QN.MD21

Di tích

Lâm Hạ, xã Đức Phong

1.653.153

598.551

1.300

167

Xứ Đồng Nà

QN.MD22

Di tích

Lâm Thượng, xã Đức Phong

1.654.178

597.391

150.000

168

Địa đạo Lâm Sơn

QN.MD23

Di tích

Lâm Thượng, xã Đức Phong

1.653.728

598.881

730

169

Nhà đồng chí Trần Hàm

QN.MD24

Di tích

Thôn 4, xã Đức Tân

1.654.301

594.674

600

170

Nhà thờ và mộ Nguyễn Mậu Phó (nhà thờ)

QN.MD25

Di tích

Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân

1.649.003

597.319

120

171

Nhà thờ và mộ Nguyễn Mậu Phó (mộ)

QN.MD25

Di tích

Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân

1.649.003

597.319

100

172

Đền thờ và mộ Trần Văn Đạt (nhà thờ)

QN.MD26

Di tích

Thôn Phước Xã, xã Đức Hòa.

1.656.510

593.302

4.503

173

Nhà thờ và mộ Trần Văn Đạt (mộ)

QN.MD26

Di tích

Thôn Đức Hà, xã Đức Phú

1.652.494

591.097

300

174

Căn cứ Núi Lớn

QN.MD27

Di tích

xã Đức Phú

1.651.000

589.491

100.000

175

Đinh Thi Phổ

QN.MD28

Di tích

xã Đức Tân

 

 

 

176

Đình An Chuẩn

QN.MD29

Di tích

Thôn An Chuẩn, xã Đức Lợi

 

 

 

177

Miếu Bà Kỳ Tân

QN.MD30

Di tích

xã Đức Lợi

 

 

 

XII

Huyện Đức Phổ

 

 

 

 

 

36.507

178

Vụ thảm sát Vĩnh Bình

QN.DP1

Di tích

Vĩnh Bình, thị trấn Đức Phổ

1.642.207

601.090

100

179

Chiến thắng Cầu Giác vùng 4

QN.DP2

Di tích

xã Phổ Thuận

1.644.687

599.835

50

180

Núi Xương Rồng

QN.DP3

Di tích

xã Phổ Phong

1.642.980

597.391

1.000

181

Nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm

QN.DP4

Di tích

xã Phổ Phong

1.643.809

595.398

 

182

Liên Trì Dục Nguyệt

QN.DP5

Thắng cảnh

xã Phổ Thuận

1.642.742

599.185

15.600

183

Bia Ký Chàm

QN.DP6

Khảo cổ

Thôn Thạnh Đức, Phổ Thạnh

1.623.616

615.646

600

184

Vụ thảm sát Hội An

QN.DP7

Di tích

Hội An, xã Phổ An

1.647.353

601.668

25

185

Chiến thắng Phổ An

QN.DP8

Di tích

An Thổ xã Phổ An

1.646.767

602.035

100

186

Mộ Huỳnh Đăng Khoa

QN.DP9

Di tích

An Ninh, xã Phổ Ninh

1.642.439

602.473

352

187

Nhà thờ Huỳnh Đăng Khoa

QN.DP9

Di tích

Tập An Bắc, xã Phổ Văn

1.638.036

602.813

1.912

188

Vụ thảm sát cuộc biểu tình Trà Câu

QN.DP10

Di tích

Thôn Đông Quang, xã Phổ Văn

1.642.216

600.971

1.449

189

Nhà thờ Trần Ngọc Trác

QN.DP11

Di tích

Tập An Nam, xã Phổ Văn

1.642.070

602.198

1.700

190

Mộ Trần Ngọc Trác

QN.DP11

Di tích

Tập An Bắc, xã Phổ Văn.

1.642.988

603.015

572

191

Vụ thảm sát Tập An Nam

QN.DP12

Di tích

thôn Tập An Nam, Phổ Văn

1.642.213

601.094

 

192

Vụ thảm sát Chợ Chiều - Giếng Thí

QN.DP13

Di tích

thôn Trung Sơn, xã Phổ Khánh

1.630.947

610.577

200

193

Chiến thắng Quai Mỏ

QN.DP15

Di tích

Nga Mân, xã Phổ Cường

1.632.137

606.892

100

194

Vụ thảm sát Bàn Thạch

QN.DP16

Di tích

Bàn Thạch xã Phổ Cường

1.631.056

606.997

100

195

Vụ thảm sát Thanh Sơn

QN.DP17

Di tích

Thanh Sơn xã Phổ Cường,

1.630.528

606.495

600

196

Chiến thắng Đèo Mỹ Trang

QN.DP18

Di tích

thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường

1.634.578

604.482

1.000

197

Mộ và nhà thờ Phan Long Bằng

QN.DP19

Di tích

thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường

1.630.792

605.869

 

198

Địa điểm Biểu tình Trường Cháy

QN.DP20

Di tích

Xuân Thành, xã Phổ Cường

1.632.016

605.215

1.800

199

Di tích lưu niệm anh hùng liệt sĩ bác sĩ Đặng Thùy Trâm

QN.DP21

Di tích

Phổ Khánh, xã Phổ Cường

1.630.456

600.203

 

200

Nhà lưu niệm đồng chí Phạm Xuân Hòa

QN.DP22

Di tích

xã Phổ Cường

 

 

 

201

Chùa Từ Sơn

QN.DP23

Di tích

xã Phổ Phong

1.645.146

597.065

9.247,0

202

Điểm cập bến tàu không số (C41)

QN.DP24

Di tích

Bãi biển An Thổ, xã Phổ An

 

 

 

203

Điểm cập bến tàu không số (C43)

QN.DP25

Di tích

Bãi biển Quy Thiện

 

 

 

204

Vụ thảm sát Chợ An

QN.DP26

Di tích

xã Phổ An

 

 

 

XIII

Huyện Lý Sơn

 

 

 

 

 

20.018

205

Dinh bà Thiên Y A-Na

QN.LS1

Di tích

thôn Đông, xã An Hải

1.700.746

620.487

7.992

206

Dinh Tam Tòa

QN.LS2

Di tích

thôn Tây, xã An Hải

1.700.187

619.972

1.270

207

Nhà thờ Phạm Quang Ảnh

QN.LS4

Di tích

thôn Tây, xã An Vĩnh

1.700.683

618.843

966

208

Lân Chánh

QN.LS5

Di tích

xã An Vĩnh

1.700.810

617.839

971

209

Đền thờ Cá Ông

QN.LS6

Di tích

thôn Đông, xã An Hải

1.701.108

622.230

300

210

Đền thờ Võ Văn Khiết

QN.LS7

Di tích

xã An Vĩnh

 

 

170

211

Nhà Pha

QN.LS8

Di tích

thôn Đông, xã An Hải

 

 

 

212

Nhà tộc Võ (Văn)

QN.LS9

Di tích

thôn Tây, xã An Vĩnh

 

 

 

213

Dinh Bà Chúa Vàng

QN.LS10

Di tích

thôn Đông, xã An Hải

1.702.494

620.519

949,2

214

Lăng Tân

QN.LS11

Di tích

thôn Đông, xã An Vĩnh

1.700.628

618.552

1.600

215

Dinh Đụn

QN.LS12

Di tích

xã An Vĩnh

1.700.709

618.773

4.000

216

Dinh Bà Thủy Long

QN.LS13

Di tích

thôn Đông, xã An Hải

1.700.812

621.213

800

217

Lân Vĩnh Lộc

QN.LS14

Di tích

xã An Vĩnh

1.701.005

617.747

1.000

218

Dinh Bà Thiên Y- A- Na (Dinh ông Đồi)

QN.LS15

Di tích

xã An Vĩnh

1.701.497

617.724

500

 

Tổng diện tích

 

 

 

 

 

7.419.499

 

Tổng diện tích (ha)

 

 

 

 

 

741,9499

Bảng 2. Danh mục khu vực cấm HĐKS khu vực đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TT

Tên khu rừng phòng hộ

Ký hiệu

Tiểu khu

Diện tích quy hoạch

(ha)

Tọa độ trung tâm (hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến 1080, múi chiếu 30)

Tọa độ các điểm khép góc (hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến 1080, múi chiếu 30)

X

Y

Điểm khép góc

X

Y