Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 240/2016/TT-BTC giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Số hiệu: 240/2016/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Văn Hiếu
Ngày ban hành: 11/11/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Thông tư 240/2016/TT-BTC quy định mức giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, dịch vụ y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập do Bộ Tài chính ban hành ngày 11/11/2016.

 

- Mức giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập được ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư 240/TT-BTC. Trường hợp giá tối đa được quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thu tiền hoặc cuối ngày làm việc trước ngày nghỉ, lễ.
 
Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng theo Thông tư 240/2016,  là giá không có thuế giá trị gia tăng.
 
- Khi thu tiền kiểm dịch y tế, y tế dự phòng thì Thông tư số 240 quy định cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo pháp luật về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ.
 
- Bên cạnh đó, theo Thông tư 240/BTC nguồn thu từ cung ứng dịch vụ y tế dự phòng, kiểm dịch y tế, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước thì phần còn lại đơn vị sự nghiệp y tế công lập được giữ lại trang trải theo pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.
 
Thông tư số 240/2016/BTC cũng nêu rõ trường hợp đơn vị sự nghiệp y tế công lập là đơn vị tự đảm bảo một phần chi thường xuyên hoặc được Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên mà không đủ tài chính để đảm bảo chi thường xuyên thì được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ.
 
Mức giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập cụ thể xem tại các Phụ lục kèm theo Thông tư. Thông tư 240/2016/TT-BTC có hiệu lực ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư 08/2014 Bộ Tài chính.

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 240/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP

Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cphần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.

Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.

2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

2. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.

3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLG (VT, CNTD).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Hiếu

 

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần A

DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu

 

 

1

An ti - HIV (nhanh)

đồng/xét nghiệm

52.000

2

Ferritin

đồng/xét nghiệm

75.000

3

Transferin receptor (PP.ELIZA)

đồng/xét nghiệm

140.000

4

Folic acid máu (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm

180.000

5

Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm

130.000

6

B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC)

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

90.000

7

Vitamin B1 (máu toàn phần - HPLC)

đồng/xét nghiệm

145.000

8

Nghiệm pháp nạp Glucose

đồng/xét nghiệm

30.000

9

Glucose

đồng/xét nghiệm

26.000

10

Cholesterol

đồng/xét nghiệm

29.000

11

HDL, LDL - Cholesterol

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

30.000

12

Triglycerid

đồng/xét nghiệm

35.000

13

Albumin

đồng/xét nghiệm

26.000

14

Ure

đồng/xét nghiệm

30.000

15

Protein - TP

đồng/xét nghiệm

26.000

16

Creatinin

đồng/xét nghiệm

25.000

17

Uric acid

đồng/xét nghiệm

30.000

18

Hemoglobin

đồng/xét nghiệm

26.000

19

Bilirubin-TP; Bilirubin-TT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

25.000

20

TSH

đồng/xét nghiệm

55.000

21

Insulin

đồng/xét nghiệm

60.000

22

C-Peptide

đồng/xét nghiệm

60.000

23

LH; FSH; Prolactin

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

55.000

24

Progesteron; Oestradiol

đồng/xét nghiệm

55.000

25

Testosteron

đồng/xét nghiệm

55.000

26

PTH

đồng/xét nghiệm

180.000

27

Cortisol

đồng/xét nghiệm

65.000

28

HbA1c

đồng/xét nghiệm

65.000

29

Nước tiu 10 thông s (máy)

đồng/xét nghiệm

21.000

30

Microalbumin

đồng/xét nghiệm

50.000

31

Hng cu trong phân

đồng/xét nghiệm

12.000

32

Xác định mỡ trong phân

đồng/xét nghiệm

30.000

33

Serodia chẩn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

52.000

34

Elida chn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

52.000

35

Westem blot chẩn đoán HIV

đồng/xét nghiệm

650.000

36

Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND)

đồng/lần kiểm tra

1.000.000

37

Huyết thanh chn đoán Leptospira

đồng/xét nghiệm

30.000

38

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

đồng/xét nghiệm

30.000

39

Chn đoán viêm não Nhật Bn

- HI

- MAC-ELISA

 

đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm

 

70.000

70.000

40

Chn đoán St xuất huyết Dengue

+ MAC-ELISA; Elisa-NS1

+ Phn ứng ngưng kết hồng cầu HI

+ Pan Bio Rapid test

+ Phân lập vi rút; PCR

 

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

 

33.000

80.000

80.000

400.000

41

Chn đoán Sởi

+ HI

+ ELISA (IgM)

 

đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm

 

100.000

100.000

42

Rubella ELISA-IgG

đồng/xét nghiệm

460.000

43

Chn đoán Vi rút đường hô hp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

+ Phương pháp miễn dịch huỳnh quang

+ Phương pháp PCR

 


đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

đồng/xét nghiệm/ch tiêu

 


30.000

280.000

44

Chlamydia

+ HI

+ Phân lập vi rút

+ ELISA phát hiện kháng nguyên

 

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghim

đồng/xét nghiệm

 

40.000

300.000

120.000

45

Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F)

đồng/xét nghiệm

30.000

46

PCR chn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST)

đồng/xét nghiệm

50.000

47

ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi)

đồng/xét nghiệm

30.000

48

Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang)

đồng/xét nghiệm

20.000

49

Xét nghiệm KST st rét

+ P. Falciparum

+ P. Vi vax

+ P. Malariae

+ P. Ovale

 

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

đồng/xét nghiệm

 

10.000

10.000

20.000

20.000

50

Tosoplasma

đồng/xét nghiệm

24.000

51

Anti HAV (IgG)

đồng/xét nghiệm

80.000

52

Anti HEV (IgM)

đồng/xét nghiệm

80.000

53

Anti HCV (Elisa)

đồng/xét nghiệm

70.000

54

Lympho T4/T8

đồng/xét nghiệm

300.000

55

HBs Ag (nhanh)

đồng/xét nghiệm

52.000

56

HbsAg (Elisa)

đồng/xét nghiệm

60.000

57

T3/F; T4/F

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

40.000

58

Đo hot tính men

đồng/xét nghiệm

30.000

59

Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) ,

đồng/chỉ tiêu

73.000

60

Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiu

đồng/chỉ tiêu

350.000

61

Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu

đồng/chỉ tiêu

56.000

62

Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in

đồng/mẫu/chỉ tiêu

73.000

63

Beta2-Microglobulin

đồng/mẫu

65.000

64

Alpha -Microlbumin

đồng/mẫu

65.000

65

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

đồng/mẫu

92.000

66

Hồng cầu hạt ưa kiềm

đồng/mẫu

18.000

67

Hồng cầu lưới

đồng/mẫu

26.000

68

Máu lắng (bằng máy tự động)

đồng/mẫu

30.000

69

Độ tập trung tiểu cầu

đồng/mẫu

12.000

70

Xét nghiệm tìm BK

đồng/mẫu

15.000

71

Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu

đồng/mẫu

30.000

72

Trinitrotoluen niệu (định tính)

đồng/mẫu

78.000

73

Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ)

đồng/mẫu

156.000

74

Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiu (quang phổ)

đồng/mẫu

91.000

75

Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiu

đồng/mẫu

56.000

76

Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu

đồng/mẫu

70.000

77

Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu

đồng/mẫu

78.000

78

Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi

đồng/mẫu

52.000

79

Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)

đồng/mẫu/chỉ tiêu

84.500

80

Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

đồng/mẫu

52.000

81

Xác định hàm lượng Thủy ngân trong nước tiểu

đồng/mẫu

112.000

82

Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu

đồng/mẫu

112.000

Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc

đồng/mẫu

112.000

83

Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiu

đồng/mẫu

390.000

84

Huyết đ

đồng/mẫu

60.000

85

Nhóm máu

đồng/mẫu

20.000

86

Nước tiu 10 thông số

đồng/mẫu

35.000

87

Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu

đồng/mẫu

254.000

88

Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu

đồng/chỉ tiêu

287.000

89

Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu

đồng/chỉ tiêu

286.000

90

Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV

đồng/mẫu

245.000

91

Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao

đồng/mẫu

154.000

II

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

 

 

1

Vi rút đường ruột (phân lập và định loại)

đồng/xét nghiệm

1.200.000

2

Nuôi cy nm

đồng/xét nghiệm

46.000

3

Nuôi cy vi khun

đồng/xét nghiệm

112.000

4

Kháng sinh đ

đồng/xét nghiệm

40.000

III

Xét nghiệm khác

 

 

1

Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán

đồng/xét nghiệm

20.000

2

Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip

đồng/xét nghiệm

20.000

3

Làm tiêu bản u trùng giun chỉ

đng/tiêu bản

15.000

4

Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân

đồng/tiêu bản

15.000

5

Làm tiêu bản giun sán trưởng thành

đồng/tiêu bản

20.000

6

Làm tiêu bản amip nhuộm

đồng/tiêu bản

15.000

7

M mui phát hiện KST

đồng/lần mổ

10.000

8

Nuôi cy P.Falciparum (1 chủng)

đồng/lần nuôi cấy

300.000

9

Nuôi cy KST P. berghei gây nhim trên chut

đồng/lần nuôi cấy

300.000

10

Bộ tiêu bản thử thuc trên P.falciparum

đồng/ln nuôi cy

100.000

11

Phương pháp tập trung KST

đồng/lần xét nghiệm

15.000

IV

Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi đin tử

 

 

1

Mu lát cắt mỏng

đồng/mẫu xét nghiệm

480.000

2

Mu vi rút quan sát trực tiếp

đồng/mẫu xét nghiệm

240.000

3

Mu vi khẩu quan sát trực tiếp

đồng/mẫu xét nghiệm

100.000

Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt - nước thải)

 

 

I.1

Xét nghiệm hóa lý trong nước

 

 

1

Độ pH

đồng/mẫu

56.000

2

Độ cứng tạm thời

đồng/mẫu

80.000

3

Độ cứng vĩnh cửu

đồng/mẫu

80.000

4

Nhiệt độ

đồng/mẫu

4.000

5

Độ màu

đồng/mẫu

70.000

6

Mùi; vị - xác định bằng cảm quan

đồng/mẫu

14.000

7

Độ đục

đồng/mẫu

70.000

8

Độ dẫn

đồng/mẫu

70.000

9

Chất rắn lơ lửng

đồng/mẫu

80.000

10

Cặn toàn phần (sấy ở 105°C)

đồng/mẫu

104.000

11

Tng chất rn hòa tan (TDS)

đồng/mẫu

104.000

12

Cặn toàn phần (sấy ở 110°C)

đồng/mẫu

104.000

13

Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C

đồng/mẫu

80.000

14

Hàm lượng cặn sau khi nung

đồng/mẫu

104.000

15

Độ oxy hòa tan (DO)

đồng/mẫu

104.000

16

BOD5

đồng/mẫu

200.000

17

COD

đồng/mẫu

120.000

18

Hàm lượng Nitrit (NO2-)

đồng/mẫu

100.000

19

Hàm lượng Nitrat (NO3-)

đồng/mẫu

140.000

20

Nitơ tổng s

đồng/mẫu

150.000

21

Hàm lượng phốt pho tổng số

đồng/mẫu

140.000

22

Hàm lượng Sulfat (SO4)

đồng/mẫu

90.000

23

Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)

đồng/mẫu

70.000

24

Florua

đồng/mẫu

200.000

25

Xianua

đồng/mẫu

120.000

26

Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen)

đồng/mẫu

130.000

27

Asen

đồng/mẫu

150.000

28

Thủy ngân

đồng/mẫu

180.000

29

Phenol và dẫn xuất phenol

đồng/mẫu

800.000

30

Hàm lượng du mỡ

đồng/mẫu

500.000

31

Chất tẩy rửa

đồng/mẫu

65.000

32

Hàm lượng Clo dư

đồng/mẫu

70.000

33

Test Albumin

đồng/mẫu

70.000

34

Tng hoạt động phóng xạ cho 1 loại

đồng/mẫu

850.000

35

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)

đồng/mẫu

325.000

36

Hóa chất bảo vệ thực vật:

+ Hóa chất BVTV nhóm Clo

+ Hóa chất BVTV nhóm Nitơ

+ Hóa chất BVTV nhóm Phospho

+ Hóa chất BVTV nhóm khác

 

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

 

850.000

850.000

850.000

1.120.000

37

Phenol tổng số (phương pháp trắc quang)

đồng/mẫu

260.000

38

Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)

đồng/mẫu

850.000

39

Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)

đồng/mẫu

850.000

40

PBDEs

đồng/mẫu

780.000

41

Amoni

đồng/mẫu

98.000

42

Độ cứng toàn phn

đồng/mẫu

80.000

43

Photphat

đồng/mẫu

84.000

44

Silic

đồng/mẫu

84.000

45

Chỉ số Pecmanganat

đồng/mẫu

84.000

46

Can xi

đồng/mẫu

70.000

47

Magie

đồng/mẫu

70.000

48

Clorua

đồng/mẫu

70.000

49

Độ kiềm

đồng/mẫu

70.000

50

Độ trong

đồng/mẫu

50.000

51

Độ kiềm HCO3-

đồng/mẫu

56.000

52

Độ kiềm CO32-

đồng/mẫu

56.000

53

CO2 tự do

đồng/mẫu

50.000

54

Nitơ hữu cơ

đồng /mẫu

140.000

55

Sunfua

đồng/mẫu

85.000

56

Xianua (sắc ký ion)

đồng/mẫu

350.000

57

Phenol (sắc ký khí)

đồng/mẫu

420.000

58

Iod

đồng/mẫu

155.000

59

Monochloramin

đồng/mẫu

280.000

60

Monochlorbenzen

đồng/mẫu

420.000

61

Bromat

đồng/mẫu

280.000

62

Clorat

đồng/mẫu

280.000

63

Clorit

đồng/mẫu

280.000

64

Chất hoạt động bề mặt

đồng/mẫu

420.000

65

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh

đồng/mẫu

70.000

66

Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis

đồng/mẫu

105.000

67

Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP

đồng/mẫu

126.000

68

Hàm lượng nuclit phóng xạ

đồng/mẫu

1.085.000

69

Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC)

đồng/mẫu

855.000

I.2

Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)

 

 

1

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

đồng/mẫu

103.000

2

Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:

 

 

XN E.coli theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Shigellla theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Salmonella theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN A.baumani phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

XN Fecal coliform phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

182.000

3

XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

đồng/mẫu

112.000

4

Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

đồng/mẫu

112.000

5

Fecal streptococci

đồng/mẫu

112.000

6

Vi khuẩn gây bệnh:

 

 

Tổng số nấm mốc

đồng/mẫu

106.000

Cầu khuẩn tan máu

đồng/mẫu

112.000

E.coli

đồng/mẫu

112.000

Streptococci fecal

đồng/mẫu

112.000

Ps. Aeruginosa

đồng/mẫu

112.000

A.baumani

đồng/mẫu

112.000

Tụ cầu vàng (S. Aereus)

đồng/mẫu

112.000

Clostridium perfringen

đồng/mẫu

112.000

7

Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

136.000

8

Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

136.000

9

Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN

đồng/mẫu

101.000

10

Lọc

đồng/mẫu

136.000

11

Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển

đồng/mẫu

136.000

12

XN Legionella phương pháp màng lọc

đồng/mẫu

2.455.000

II

Xét nghiệm mẫu không khí

 

 

1

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

91.000

2

Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

đồng/mẫu

182.000

3

Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi

đồng/mẫu

280.000

4

Phân tích giải kích thước hạt bụi

đồng/mẫu

133.000

5

Đo, đếm bụi sợi Amiăng

đồng/mẫu

280.000

6

Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)

đồng/mẫu

700.000

7

Bụi bông

đồng/mẫu

210.000

8

Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)

đồng/mẫu

70.000

9

Bụi tổng lơ lng (mẫu 24h)

đồng/mẫu

700.000

10

Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

đồng/mẫu

280.000

11

Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước 10), mu thời điểm

đồng/mẫu

140.000

12

Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước2.5), mu thời điểm

đồng/mẫu

140.000

13

Bụi phóng xạ

đồng/mẫu

1.300.000

14

Các hơi khí đc

đồng/mẫu

133.000

15

Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni....

đồng/mẫu

140.000

16

Vi khí hậu

- Nhiệt độ

- Ẩm độ

- Vận tốc gió

đồng/mẫu

56.000

- Bức xa nhit

đồng/mẫu

56.000

17

n chung

đồng/mẫu

35.000

18

n tương đương

- Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

- Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

- Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

 

đồng/mẫu

đồng/mẫu

đồng/mẫu

 

73.000

224.000

420.000

19

n phân tích theo dải tần

đồng/mẫu

84.000

20

Đo ánh sáng

đồng/mẫu

18.000

21

Đo rung động

- Tần s cao

- Tần số thấp

 

đồng/mẫu

đồng/mẫu

 

70.000

42.000

22

Phóng xạ tổng liều

đồng/mẫu

260.000

23

Đo liu xuất phóng xạ

đồng/mẫu

250.000

24

Đo áp suất

đồng/mẫu

14.000

25

Đo thông gió

đồng/mẫu

40.000

26

Điện từ trường

- Tần số cao

- Tần số công nghiệp

 

đồng/mẫu

đồng/mẫu

 

90.000

56.000

27

Bức xạ cực tím

đồng/mẫu

84.000

28

Đo siêu âm

đồng/mẫu

65.000

29

Phân tích định tính thành phần các chất

đồng/mẫu

2.600.000

30

Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

đồng/mẫu

385.000

31

Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

140.000

32

Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)

đồng/mẫu

140.000

33

Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h

đồng/mẫu

1.120.000

34

Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h

đồng/mẫu

1.120.000

35

Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

đồng/mẫu

140.000

36

Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

đồng/mẫu

140.000

37

Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng....

đồng/mẫu

350.000

III

Các xét nghiệm khác

 

 

III.1

Khám lâm sàng

 

 

1

Lập hsơ bệnh nghnghiệp

đồng/hồ sơ

36.000

2

Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

đồng/người

36.000

3

Khám chuyên khoa

đồng/người /chuyên khoa

20.000

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

đồng/người

100.000

5

Hội chẩn phim X quang bụi phi

đồng/phim

10.000

6

Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

đồng/hồ sơ

10.000

7

Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp

đồng/chuyên gia/ca

200.000

III.2

Thăm dò chức năng

 

 

1

Đo thính lc sơ b

đồng/mẫu

28.000

2

Đo thính lc hoàn chỉnh

đồng/mẫu

42.000

3

Đo khúc xạ máy

đồng/mẫu

6.500

4

Sc giác

đồng/mẫu

20.000

5

Patch test; Prick test

đồng/mẫu/chtiêu

15.000

6

Đo liều sinh hc

đồng/mẫu

18.000

7

Xét nghiệm nm soi tươi

đồng/mẫu

10.000

8

Đo pH da

đồng/mẫu

26.000

9

Đo khả năng trung hòa kiềm toan

đồng/mẫu

26.000

10

Thử kính

đồng/mẫu

13.000

11

Đo nhãn áp

đồng/mẫu

16.000

12

Đin não đ

đồng/mẫu

56.000

13

Soi mao mch

đồng/mẫu

56.000

14

Lưu huyết não

đồng/mẫu

56.000

15

Đo nhĩ lượng

đồng/mẫu

21.000

16

Phản xạ cơ bàn đạp

đồng/mẫu

21.000

17

Đo thị lực khách quan

đồng/mẫu

40.000

18

Soi đáy mt

đồng/mẫu

22.000

19

Soi bóng đng tử

đồng/mẫu

8.000

20

Đo ABR

đồng/mẫu

150.000

21

Khám ni soi TMH

đồng/mẫu

180.000

22

Thăm dò các chức năng phổi

đồng/lần

185.000

23

Thử nghiệm giãn phế quản

đồng/thử nghiệm

185.000

24

Ghi điện cơ trong lao động

đồng/lần

140.000

25

Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chsố thống kê nhịp tim

đồng/lần

210.000

26

Đo nhiệt độ trung tâm

đồng/lần

14.000

27

Đo lực kéo thân

đồng/lần

14.000

28

Đo lực bóp tay

đồng/lần

14.000

29

Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest

đồng/lần

35.000

30

Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động

đồng/mẫu

105.000

31

Đo nhân trắc

đồng/chtiêu

5.000

III.3

Chn đoán hình ảnh

 

 

1

Chụp X-quang tim phi

đồng/mu

42.000

2

Đo chức năng hô hấp

đồng/lần

106.000

3

Đo huyết áp trong lao động

đồng/lần

10.000

4

Holter điện tâm đồ/huyết áp

đồng/lần

210.000

5

Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

đồng/mẫu

36.000

6

Khí máu

đồng/mẫu

65.000

7

Đo nhiệt độ da trong lao động

 

 

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)

đồng/mẫu

10.000

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)

đồng/mẫu

10.000

8

Đo điện trở da trong lao động

đồng/lần

10.000

9

Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....)

đồng/lần

30.000

10

Thnghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..)

đồng/lần

22.000

11

Đo trắc nghiệm tâm lý: thtrí nhớ dài hạn (hình, số)

đồng/lần

22.000

12

Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)

đồng/lần

22.000

13

Đo tần số tim trong lao động

đồng/lần

10.000

14

Test Ravel/Gille

đồng/lần

14.000

15

Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động

đồng/lần

56.000

16

Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động

đồng/chỉ tiêu

18.000

17

Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động

đồng/người

18.000

18

Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần

đồng/người

65.000

19

Đo thời gian phản xạ thính vận động

đồng/lần

56.000

20

Đo thời gian phản xạ thị vận động

đồng/lần

56.000

21

Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)

đồng/lần

70.000

22

Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm

đồng/bảng kiểm

77.000

23

Chụp X quang bụi phi

đồng/phim

35.000

24

Chụp X quang các khớp tay, chân

đồng/phim

36.000

25

Chụp X quang xương chũm, mỏm châm

đồng/khớp/tư thế

36.000

26

Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng

đồng/mẫu

42.000

27

Siêu âm 2 chiều tổng quát

đồng/mẫu

35.000

28

Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)

đồng/mẫu

25.000

29

Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS

đồng/mẫu

70.000

30

Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...)

đồng/bảng

350.000

31

Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

đồng/mẫu

140.000

32

Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân

đồng/mẫu

140.000

33

Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyn vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m

đồng/mẫu

140.000

34

Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyn vật nặng ở khoảng cách trên 5m

đồng/mẫu

140.000

35

Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (<=2 lần làm việc/1 giờ)

đồng/mẫu

140.000

36

Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca

đồng/mẫu

140.000

37

Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyn trong 1 giờ (kg)

đồng/mẫu

140.000

38

Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay, ngón tay)

đồng/mẫu

140.000

39

Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay, cơ bả vai)

đồng/mẫu

140.000

40

Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca

đồng/mẫu

140.000

41

Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc

đồng/mẫu

140.000

42

Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu, thông tin

đồng/mẫu

140.000

43

Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của nhim v

đồng/mẫu

140.000

44

Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

đồng/mẫu

140.000

45

Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca)

đồng/mẫu

140.000

46

Mật độ tín hiệu (ánh sáng, âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ

đồng/mẫu

140.000

47

Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc

đồng/mẫu

140.000

48

Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát <=0,5m) và khi phải tập trung chú ý (% thời gian ca)

đồng/mẫu

140.000

49

Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...)

đồng/mẫu

140.000

50

Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động)

đồng/mẫu

140.000

- Đối với loại hiển thị bằng chữ-số

đồng/mẫu

140.000

- Đối với loại hiển thị bằng đồ thị

đồng/mẫu

140.000

51

Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)

đồng/mẫu

140.000

52

Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)

đồng/mẫu

140.000

53

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai.

đồng/mẫu

140.000

54

Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân

đồng/mẫu

140.000

55

Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác

đồng/mẫu

140.000

56

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần

đồng/mẫu

140.000

57

Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại

đồng/mẫu

140.000

58

Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca)

đồng/mẫu

140.000

59

Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi

đồng/mẫu

140.000

60

Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca)

đồng/mẫu

140.000

61

Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghgiữa giờ

đồng/mẫu

140.000

62

Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích <5000m2

đồng/trường

170.000

63

Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2

đồng/trường

253.000

64

Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học

đồng/lớp

44.000

Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Kiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành

 

 

1

Vắc xin Bại liệt uống

đồng/lần kiểm định

33.000.000

2

Vắc xin viêm não Nht Bản

đồng/lần kiểm định

52.800.000

3

Vắc xin viêm gan B

đồng/lần kiểm định

68.000.000

4

Vắc xin Sởi

đồng/lần kiểm định

40.000.000

5

Vắc xin Thủy đậu (Varicella)

đồng/lần kiểm định

51.000.000

6

Vắc xin Rubella

đồng/lần kim định

51.000.000

7

Vắc xin Quai bị

đồng/lần kiểm định

51.000.000

8

Vắc xin BCG hoc Im.BCG

đồng/lần kiểm định

18.700.000

9

Vắc xin Tả uống

đồng/lần kiểm định

18.700.000

10

Vắc xin Thương hàn vi

đồng/lần kiểm định

18.700.000

11

Vc xin Un ván

đồng/lần kiểm định

18.700.000

12

Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)

đồng/lần kiểm định

26.000.000

13

Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

đồng/lần kiểm định

26.000.000

14

Huyết thanh kháng Dại (SAR)

đồng/lần kiểm định

31.000.000

15

Huyết thanh kháng Nọc rn (SAV)

đồng/lần kiểm định

18.700.000

16

Sinh phẩm chẩn đoán HIV

đồng/lần kiểm định

59.300.000

17

Sinh phẩm chẩn đoán vi rút liên quan đến ung thư

đồng/lần kiểm định

53.000.000

18

HTL.V1

đồng/lần kim định

50.700.000

19

HTL.V2

đồng/lần kiểm định

53.000.000

20

Cytomegalovirut

đồng/lần kiểm định

50.700.000

21

Herpes virut

đồng/lần kiểm định

39.500.000

22

Sinh phẩm chẩn đoán vi rút viêm gan -HAV

đồng/lần kiểm định

39.100.000

23

Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B

đồng/lần kiểm định

43.600.000

24

Sinh phẩm chn đoán Viêm gan C

đồng/lần kiểm định

58.100.000

25

Sinh phẩm chn đoán Viêm gan D

đồng/lần kiểm định

39.100.000

26

Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan E

đồng/lần kiểm định

39.100.000

27

Sinh phẩm chẩn đoán viêm não

đồng/lần kiểm định

39.100.000

28

Sinh phẩm chẩn đoán sốt xuất huyết

đồng/lần kiểm định

39.100.000

29

Sinh phẩm chẩn đoán Bại liệt

đồng/lần kiểm định

39.100.000

30

Sinh phẩm chẩn đoán Rota vi rút

đồng/lần kiểm định

39.800.000

31

Sinh phẩm chẩn đoán Giang mai

đồng/lần kiểm định

43.300.000

32

Sinh phẩm chẩn đoán Thương hàn

đồng/lần kiểm định

36.300.000

33

Sinh phẩm chẩn đoán lỵ (Shigella)

đồng/lần kiểm định

42.000.000

34

Sinh phẩm chẩn đoán T

đồng/lần kiểm định

42.000.000

35

Sinh phẩm chẩn đoán E-Coli gây bệnh

đồng/lần kiểm định

43.300.000

36

Sinh phẩm chẩn đoán Cu khun màng não

đồng/lần kiểm định

43.300.000

37

Sinh phẩm chẩn đoán Liên cầu khuẩn

đồng/lần kiểm định

42.000.000

38

Sinh phẩm chẩn đoán Tụ cầu khuẩn

đồng/lần kiểm định

41.300.000

39

Sinh phẩm chẩn đoán Trực khun mủ xanh

đồng/lần kiểm định

42.200.000

40

Vắc xin Di tế bào

đồng/lần kim định

43.000.000

41

Vc xin bại liệt tiêm (IPV)

đồng/lần kiểm định

59.400.000

42

Vc xin Hib Conjugate

đồng/lần kiểm định

23.100.000

43

Vc xin Pneumo 23

đồng/lần kiểm định

34.000.000

44

Menningococcal A + C

đồng/lần kiểm định

37.000.000

45

Vắc xin Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)

đồng/lần kiểm định

79.200.000

46

Vc xin cúm

đồng/lần kiểm định

59.400.000

47

Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

đồng/lần kiểm định

20.020.000

48

Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td)

đồng/lần kiểm định

40.040.000

49

Vắc xin Bch hầu uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT)

đồng/lần kiểm định

40.040.000

50

Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu - uốn ván - Ho gà vô bào)

đồng/lần kiểm định

54.000.000

51

Vắc xin viêm gan A

đồng/lần kiểm định

71.000.000

52

Vắc xin viêm gan kết hợp A và B

đồng/lần kiểm định

79.200.000

53

Vc xin phi hợp DPT - Viêm gan

đồng/lần kiểm định

73.700.000

54

Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - bại liệt

đồng/lần kiểm định

84.700.000

55

Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib

đồng/lần kiểm định

59.300.000

56

Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bi lit

đồng/lần kiểm định

100.100.000

57

Vc xin phi hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt - viêm gan

đồng/lần kiểm định

132.000.000

58

Interferon (hoặc  β)

đồng/lần kiểm định

26.180.000

59

Erythrostim hoặc Erythropoetin

đồng/lần kiểm định

27.720.000

60

Albumine

đồng/lần kiểm định

38.500.000

61

Globulin

đồng/lần kiểm định

38.500.000

62

Immonoglobulin (Human Normal IgG)

đồng/lần kiểm định

43.120.000

63

Sinh phẩm chẩn đoán thai

đồng/lần kiểm định

24.400.000

64

Sinh phẩm chẩn đoán rụng trứng

đồng/lần kiểm định

24.400.000

65

Sinh phẩm chẩn đoán chất gây nghiện

đồng/lần kiểm định

28.000.000

66

Sinh phẩm chẩn đoán T3

đồng/lần kiểm định

29.200.000

67

Sinh phẩm chẩn đoán T4

đồng/lần kiểm định

30.500.000

68

Sinh phẩm chẩn đoán Sởi

đồng/lần kiểm định

39.100.000

69

Sinh phẩm chẩn đoán Quai bị

đồng/lần kiểm định

39.100.000

70

Sinh phẩm chẩn đoán Lao

đồng/lần kiểm định

41.300.000

71

Sinh phẩm chẩn đoán sốt rét

đồng/lần kiểm định

41.300.000

72

Ch khâu phu thuật

đồng/lần kiểm định

5.500.000

73

Màng sinh học

đồng/lần kiểm định

8.800.000

74

Men tiêu hóa (biolac, Lacvit)

đồng/lần kiểm định

15.400.000

75

Tuberculine

đồng/lần kiểm định

16.940.000

76

Các dị nguyên

đồng/lần kiểm định

7.700.000

77

Sinh phẩm chẩn đoán viêm loét dạ dày

đồng/lần kiểm định

45.800.000

78

Sinh phẩm chẩn đoán Rubella

đồng/lần kiểm định

43.600.000

79

Sinh phẩm chn đoán nguy cơ nhồi máu cơ tim

đồng/lần kiểm định

50.000.000

80

Sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu

đồng/lần kiểm định

14.000.000

81

Bộ sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B bằng kỹ thut PCR

đồng/lần kiểm định

26.180.000

82

Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV)

đồng/lần kiểm định

40.040.000

83

Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis

đồng/lần kiếm định

24.200.000

84

Vắc xin phối hợp MMR + Varicella

đồng/ln kiểm định

103.400.000

85

Vắc xin Rota vi rút

đồng/lần kiểm định

57.200.000

86

Bán thành phẩm Bạch hầu

đồng/lần kiểm định

25.500.000

87

Bán thành phẩm Ho gà

đồng/lần kiểm định

25.500.000

88

Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB

đồng/lần kiểm định

122.100.000

89

Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn

đồng/lần kiểm định

86.100.000

90

B Kít xác định tế bào CD 4

đồng/lần kiểm định

38.100.000

91

Sinh phẩm chẩn đoán nội tiết tố (kít ELISA)

đồng/lần kiểm định

39.300.000

92

Sinh phẩm chẩn đoán TPPA (SERODLA)

đồng/lần kiểm định

35.000.000

93

Sinh phẩm chẩn đoán Ký sinh trùng (Kít ELISA)

đồng/lần kiểm định

34.000.000

94

Menningococcal B+C

đồng/lần kiểm định

36.050.000

95

Vacxin Thương hàn uống

đồng/lần kiểm định

22.000.000

96

Bán thành phẩm Uốn ván

đồng/lần kiểm định

34.440.000

97

Vắc xin Sốt vàng

đồng/lần kiểm định

40.530.000

II

Kim định Vc xin, sinh phẩm xuất xưởng

 

 

1

Vắc xin Bại liệt uống

đồng/lần kiểm định

11.200.000

2

Vắc xin viêm não Nhật bản

đồng/lần kiểm định

26.600.000

3

Vắc xin Viêm gan B

đồng/lần kiểm định

23.800.000

4

Vắc xin Viêm gan A

đồng/lần kiểm định

23.800.000

5

Vắc xin Tả ung

đồng/lần kiểm định

14.000.000

6

Vắc xin Cúm

đồng/lần kiểm định

27.720.000

7

Vắc xin Sởi

đồng/lần kiểm định

13.300.000

8

Vắc xin BCG hoặc Im.BCG

đồng/lần kiểm định

8.400.000

9

Vắc xin Thương hàn vi

đồng/lần kiểm định

11.200.000

10

Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

đồng/lần kiểm định

6.300.000

11

Vắc xin Uốn ván

đồng/lần kiểm định

8.400.000

12

Vắc xin Uốn ván - Bạch hầu (Td)

đồng/lần kiểm định

7.000.000

13

Vắc xin Bạch hu - Ho gà - Uốn ván (DPT)

đồng/lần kiểm định

14.000.000

14

Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD)

đồng/lần kiểm định

7.000.000

15

Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

đồng/lần kiểm định

11.200.000

16

Huyết thanh kháng Dại (SAR)

đồng/lần kiểm định

12.600.000

17

Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)

đồng/lần kiểm định

11.200.000

18

Interferon (hoặc β)

đồng/lần kiểm định

8.960.000

19

Men tiêu hóa

đồng/lần kiểm định

4.900.000

20

Tuberculine

đồng/lần kiểm định

4.200.000

21

Kiểm tra an toàn trên động vật thí nghiệm

Đồng/lô/lần nhập khẩu

7.000.000

22

Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đoán và các bán thành phẩm)

Đồng/lô/lần nhập khẩu

1.650.000

23

Kim định pH

đồng/lần kiểm định

3.000.000

24

Kim định Merthiolate

đồng/lần kiểm định

5.400.000

25

Kim định Nhôm

đồng/lần kiểm định

5.400.000

26

Kim định formaldehyde

đồng/lần kiểm định

5.000.000

27

Kim định NaCl

đồng/lần kiểm định

3.200.000

28

Kim định Phenol

đồng/lần kiểm định

4.700.000

29

Kiểm định Protein toàn phần

đồng/lần kim định

7.100.000

30

Kim định Ni tơ toàn phần

đồng/lần kiểm định

4.800.000

31

Kim định Ni tơ protein

đồng/lần kiểm định

5.400.000

32

Kim định 2 - phenoxyethanol

đồng/lần kiểm định

5.000.000

33

Kim định tính chất vật lý

đồng/lần kiểm định

1.800.000

34

Thử nghiệm An toàn đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá

đồng/lần kiểm định

13.200.000

35

Thử nghiệm chí nhiệt tố

đồng/lần kiểm định

5.000.000

36

Thử nghiệm Lal test (endotoxin)

đồng/lần kiểm định

7.500.000

37

Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA

đồng/lần kiểm định

9.000.000

38

Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR

đồng/lần kiểm định

7.500.000

Chương IV. Tạo mẫu và định loại véc tơ

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Tạo mẫu để lưu giữ

 

 

1

Làm tiêu bản côn trùng

đồng/mẫu tiêu bản

150.000

2

Làm mẫu vt chut

đồng/mẫu vật

200.000

II

Định loi véc tơ

 

 

1

Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bnh

đồng/lần điều tra

500.000

2

Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch)

đồng/lần phân lập

100.000

III

Dit véc tơ

 

 

1

Phun khử trùng

- Cơ quan xí nghiệp

- Khách sn

 

đồng/m2

đồng/m2

 

5.000

5.000

2

Dit chut

đồng/m2

2.000

3

Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián ...)

đồng/m2

5.000

Chương V. Chích ngừa

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

 

Mức thu không bao gồm tiền vắc xin

 

 

1

Đối với loại vắc xin tiêm trong da

đồng/1 lần tiêm

17.000

2

Đối với loại vắc xin tiêm dưới da

đồng/1 lần tiêm

14.000

3

Đối với loại vc xin tiêm bắp

đồng/1 lần tiêm

10.000

4

Đối với loại vắc xin uống

đồng/1 lần uống

7.000

Phần B

DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Dit chut

 

 

1

Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất

USD/m3 khoang tàu

0,90

II

Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

 

 

1

Tàu bay chngười dưới 300 chỗ ngồi

USD/tàu bay

45

Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên

USD/tàu bay

65

2

Tàu bay chở hàng hóa các loại

USD/tàu bay

35

3

Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng /phương tiện

65.000

4

Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/Phương tiện

21.000

5

Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

đồng/toa

130.000

6

Tàu biển các loại

USD/m3khoang tàu

0,42

7

Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)

đồng/phương tiện

35.000

8

Kho hàng

USD/m3kho hàng

0,14

9

Container 40 fit

USD/container

28

10

Container 20 fit

USD/container

14

III

Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

 

 

1

Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn

USD/tàu

40

Khtrùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên

USD/tàu

65

2

Tàu thuyền các loại

USD/m2diện tích khử trùng

0,5

3

Tàu bay các loại

USD/m2diện tích khử trùng

0,5

4

Kho hàng, container các loại

USD/m2diện tích khử trùng

0,4

5

Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

đồng/toa

70.000

6

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn

đồng/phương tiện

55.000

7

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

40.000

8

Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

đồng/phương tiện

25.000

IV

Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)

 

 

1

Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế

USD/lần

8

2

Tiêm chủng (gồm vc xin đường ung, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)

đồng/lần

85.000

V

Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

 

 

1

Kiểm tra y tế đối với thi thể

USD/lần kiểm tra

20

2

Kiểm tra y tế đối với hài cốt

USD/lần kiểm tra

7

3

Kiểm tra y tế đối với tro cốt

USD/lần kiểm tra

5

4

Xử lý vệ sinh thi thể

USD/lần xử lý

40

5

Xử lý vệ sinh hài cốt

USD/lần xử

14

6

Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận

6,5

VI

Kiểm dch y tế hàng hóa xuất, nhp, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện

Theo lô, toa, kiện

 

1

Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg

USD/ lần kiểm tra

1,4

2

Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg

USD/ lần kiểm tra

4

3

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg

USD/ lần kiểm tra

6

4

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn

USD/ lần kiểm tra

13

5

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn

USD/ lần kiểm tra

39

6

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn

USD/ lần kiểm tra

90

7

Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn

USD/ lần kiểm tra

100

VII

Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu

 

 

1

Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm

USD/lần kiểm tra

15

VIII

Các xét nghiệm

 

 

1

Xét nghiệm lý hóa

USD/ mẫu

18

2

Xét nghiệm xác định độc chất

USD/ mẫu

70

IX

Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh

 

 

1

Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

USD/lần/tàu

130

2

Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

USD/lần/tàu

65

3

Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT

USD/lần/tàu

95

Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên

USD/lần/tàu

110

4

Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT

USD/lần/tàu

26

Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT tr lên

USD/lần/tàu

39

Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi

USD/lần/tàu

18

Tàu thuyền chkhách từ 150 chỗ ngồi trở lên

USD/lần/tàu

75

5

Tàu bay các loại

USD/tàu

25

6

Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

đồng/toa

50.000

7

Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới

đồng/lần/phương

tiện

35.000

8

Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên

đồng/lần/xe

35.000

9

Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn

đồng/lần/xe

25.000

X

Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ

Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác

 

1

Dưới 5 tấn

đồng/lần kiểm tra

35.000

2

Từ 5 tấn đến 10 tấn

đồng/lần kiểm tra

50.000

3

Từ trên 10 tấn đến 15 tấn

đồng/lần kiểm tra

60.000

4

Từ trên 15 tấn đến 30 tấn

đồng/lần kiểm tra

75.000

5

Từ trên 30 tấn đến 60 tấn

đồng/lần kiểm tra

80.000

6

Từ trên 60 tấn đến 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

110.000

7

Từ trên 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

140.000

8

Lô/kiện dưới 10kg

đồng/lần kiểm tra

7.000

9

Lô/kiện từ 10kg đến 100kg

đồng/lần kiểm tra

15.000

10

Lô/kiện trên 100kg

đồng/lần kiểm tra

20.000

 

MINISTRY OF FINANCE
-------

 SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------

No.: 240/2016/TT-BTC

Hanoi, November 11, 2016

 

CIRCULAR

PRICE CEILINGS FOR HEALTH QUARANTINE SERVICES AND PREVENTIVE MEDICINE SERVICES PROVIDED BY PUBLIC HEALTH FACILITIES

Pursuant to the Law on fees and charges No. 97/2015/QH13 dated November 25, 2015;

Pursuant to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 detailing and guiding the implementation of the Law on pricing;

Pursuant to the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016 on amendments to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 detailing and guiding the implementation of the Law on pricing;

Pursuant to the Government’s Decree No. 215/2013/ND-CP dated December 23, 2013 defining functions, tasks, powers and organizational structure of Ministry of Finance;

At the request of the Director of the Department of Price Management;

Minister of Health promulgates a Circular providing for price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Scope:

This Circular introduces the price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities.

2. Regulated entities:

Public health facilities providing health quarantine services and preventive medicine services, service users, and relevant authorities, organizations and individuals.

Article 2. Price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities

1. Price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities are provided in the Appendix enclosed herewith.

If a price is prescribed in USD, the exchange rate between USD – VND shall be the USD buying rate in the form of money transfer announced by the headquarter of Vietcombank at the time of payment or at the end of the business day before a holiday or day-off.

The prices for health quarantine services and preventive medicine services specified in this Circular exclude VAT as regulated in Clause 9 Article 5 of the Law on value-added tax and its amending documents;

2. When receiving payments for health quarantine services and preventive medicine services, public health facilities issue service invoices as regulated in the Government’s Decree No. 51/2010/ND-CP dated May 14, 2010, the Government’s Decree No. 04/2014/ND-CP dated January 17, 2014, the Circular No. 39/2014/TT-BTC dated March 31, 2014 of the Ministry of Finance and their substitutes or amending documents (if any).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In case the financing source of a public health facility is not enough to cover its recurrent expenses, the part of its expenditures on provision of health quarantine and preventive medicine services which is not compensated by collected service charges shall be funded by the state budget provided that it is certified by a competent authority as a public administrative unit of which part of its recurrent expenditure is covered by itself or the one of which recurrent expenditure is funded by the state budget.

Article 3. Implementation organization

1. Based on the price ceilings specified in Clause 1 Article 2 herein, Minister of Health shall set specific prices of health quarantine and preventive medicine services provided by public health facilities funded by the state budget under regulations of Clause 7 Article 1 of the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016.

2. Heads of public healthcare service providers that are not funded by the state budget are allowed to define their own service prices provided that they do not exceed the price ceilings specified in Clause 1 Article 2 herein.

3. Providers of health quarantine and preventive medicine services must list and publicly announce their service prices in accordance with regulations of the Law on pricing.

Article 4. Implementation

This Circular comes into force from January 01, 2017 and supersedes the Circular No. 08/2014/TT-BTC dated January 15, 2014 of the Ministry of Finance providing for health quarantine and preventive medicine service fees, collection, transfer, management and use thereof.

Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Health and Ministry of Finance for consideration./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Tran Van Hieu

 

APPENDIX

PRICE CEILINGS FOR HEALTH QUARANTINE SERVICES AND PREVENTIVE MEDICINE SERVICES
(Enclosed with the Circular No. 240/2016/TT-BTC dated November 11, 2016 of the Minister of Health)

Part A

PREVENTIVE MEDICINE SERVICES

Chapter I. Screening tests

STT

Items

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Price ceiling

 I

Blood tests and urine tests

 

 

1

Anti-HIV test (Rapid)

VND/ test

52,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ferritin blood test

VND/ test

75,000

3

Transferrin receptor test (ELISA kits)

VND/ test

140,000

4

Folic acid test (HPLC method)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

180,000

5

Test for Vitamin A in milk (HPLC method)

VND/ test

130,000

6

Test for B-carotene, Vitamin E or Vitamin A in serum (HPLC method)

VND/ test/ parameter

90,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vitamin B1 blood test (whole blood – HPLC method)

VND/ test

145,000

8

Glucose tolerance test

VND/ test

30,000

9

Glucose test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

26,000

10

Cholesterol test

VND/ test

29,000

11

HDL Cholesterol and LDL Cholesterol

VND/ test/ parameter

30,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Triglyceride test

VND/ test

35,000

13

Albumin test

VND/ test

26,000

14

Urea test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30,000

15

Total protein test

VND/ test

26,000

16

Creatinine test

VND/ test

25,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Uric acid test

VND/ test

30,000

18

Hemoglobin test

VND/ test

26,000

19

Direct and total bilirubin test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25,000

20

TSH test

VND/ test

55,000

21

Insulin test

VND/ test

60,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C-peptide test

VND/ test

60,000

23

LH, FSH and Prolactin test

VND/ test/ parameter

55,000

24

Progesterone and oestradiol test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55,000

25

Testosterone test

VND/ test

55,000

26

PTH test

VND/ test

180,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cortisol test

VND/ test

65,000

28

HbA1c test

VND/ test

65,000

29

10 parameter urine test (using urine analyzer machine)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21,000

30

Microalbumin test

VND/ test

50,000

31

Fecal occult blood test 

VND/ test

12,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fecal fat test

VND/ test

30,000

33

Serodia HIV diagnostic test

VND/ test

52,000

34

HIV ELISA test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

52,000

35

Westem blot test – HIV diagnosis

VND/ test

650,000

36

Real Time HIV-1 viral load assay (RNA or DNA)

VND/ examination

1,000,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Leptospira diagnosis in serum

VND/ test

30,000

38

Serum complement component test

VND/ test

30,000

39

Diagnostic test for Japanese Encephalitis

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- MAC-ELISA

 

VND/ test

VND/ test

 

70,000

70,000

40

Diagnostic test for Dengue Hemorrhagic fever

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Hemagglutination inhibition (HI) test

+ Pan Bio Rapid test

+ Virus isolation; PCR

 

VND/ test

VND/ test

VND/ test

VND/ test

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

80,000

80,000

400,000

41

Diagnostic test for measles

+ Hemagglutination inhibition (HI) test

+ ELISA (IgM)

 

VND/ test
VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100,000

100,000

42

Rubella ELISA-IgG test

VND/ test

460,000

43

Test for for respiratory viruses (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

+ Immunofluorescence method

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 


VND/ test/ parameter

VND/ test/ parameter

 


30,000

280,000

44

Chlamydia test

+ Hemagglutination inhibition (HI) test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Detection of antigens by ELISA

 

VND/ test

VND/ test

VND/ test

 

40,000

300,000

120,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Malaria rapid diagnostic tests (QBC, ICI, Parasite F)

VND/ test

30,000

46

PCR detection of malaria parasites (in human and mosquitoes, of 1 kind)

VND/ test

50,000

47

ELISA test for malaria diagnosis (in human and mosquitoes)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30,000

48

Immunofluorescence on serum for diagnosis of parasitic diseases

VND/ test

20,000

49

Test for malaria parasites

+ P. Falciparum

+ P. Vivax

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ P. Ovale

 

VND/ test

VND/ test

VND/ test

VND/ test

 

10,000

10,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20,000

50

Toxoplasma test

VND/ test

24,000

51

Anti-HAV (IgG)

VND/ test

80,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Anti-HEV (IgM)

VND/ test

80,000

53

Anti-HCV (Elisa)

VND/ test

70,000

54

Lymphocyte T4/T8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300,000

55

HBs Ag (rapid test)

VND/ test

52,000

56

HbsAg (Elisa test)

VND/ test

60,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

T3/F; T4/F

VND/ test/ parameter

40,000

58

Measurement of enzyme activity

VND/ test

30,000

59

Levels of heavy metals in blood and urine (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

73,000

60

Determination of creatinine level in urine

VND/ parameter

350,000

61

Measurement of Cholinesterase in serum and red blood cells

VND/ parameter

56,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Blood gas analysis: Methemoglobin; CO; Carboxyhemoglobin

VND/ sample/ parameter

73,000

63

Beta2-Microglobulin

VND/ sample

65,000

64

Alpha - Microlbumin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

65,000

65

Complete blood count performed by an automated analyser

VND/ sample

92,000

66

Basophilic erythroblast

VND/ sample

18,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Reticulocyte

VND/ sample

26,000

68

Erythrocyte sedimentation rate (by automated analyser)

VND/ sample

30,000

69

Platelet concentration

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12,000

70

Test for BK

VND/ sample

15,000

71

Urinary porphyrin level

VND/ sample

30,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qualitative urine test for Trinitrotoluene

VND/ sample

78,000

73

Urinary nicotine level (Spectral analysis)

VND/ sample

156,000

74

Urinary phenol level (Spectral analysis)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

91,000

75

Urinary delta-ALA level

VND/ sample

56,000

76

Level of hippuric acid in urine

VND/ sample

70,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Urinary coproporphyrin level

VND/ sample

78,000

78

Lactic acid concentrations in urine and sweat

VND/ sample

52,000

79

Catecholamine (Noradrenaline, Adrenaline)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

84,500

80

Preparation of biological samples for toxicity testing

VND/ sample

52,000

81

Urinary mercury level

VND/ sample

112,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Arsenic concentrations in blood or urine

VND/ sample

112,000

Arsenic concentrations in nails or hair

VND/ sample

112,000

83

Phenol concentration in urine

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

84

Haemogram

VND/ sample

60,000

85

Blood group

VND/ sample

20,000

86

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

35,000

87

Urinary nicotine level

VND/ sample

254,000

88

Hippuric acid and methyl hippuric acid levels in urine

VND/ parameter

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

89

Determination of mandelic acid and phenylglyoxylic acid concentrations in urine

VND/ parameter

286,000

90

Qualitative PCR test for HBV-DNA

VND/ sample

245,000

91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

154,000

II

Other body fluid tests

 

 

1

Gastroenteritis virus (isolation and definition)

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Fungal culture

VND/ test

46,000

3

Bacterial culture

VND/ test

112,000

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

40,000

III

Other tests

 

 

1

Soil test for detection of helminth eggs

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Test of fresh vegetables for nematode eggs and amoebe

VND/ test

20,000

3

Making microfilaria specimens

VND/ specimen

15,000

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ specimen

15,000

5

Making mature helminth specimens

VND/ specimen

20,000

6

Making specimens of dyed ameba

VND/ specimen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

Operating mosquitoes to detect parasites

VND/ operation

10,000

8

Culture of P.Falciparum (1 strain)

VND/ culture

300,000

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ culture

300,000

10

Set of specimens for drug test on P.Falciparum

VND/ culture

100,000

11

Method for concentration of parasites

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

IV

Preparation of samples observed under electron microscopy

 

 

1

Samples cut into thin slices

VND/ sample

480,000

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

240,000

3

Bacterium samples for direct observation

VND/ sample

100,000

Chapter II. Tests for drinking water, domestic water, wastewater and emissions samples

No.

Items

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Price ceiling

 I

Tests for drinking water, domestic water and wastewater samples

 

 

I.1

Test for chemical and physical parameters of water

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pH

VND/ sample

56,000

2

Temporary hardness

VND/ sample

80,000

3

Permanent hardness

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

80,000

4

Temperature

VND/ sample

4,000

5

Colour

VND/ sample

70,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Order and taste – sensory assessment

VND/ sample

14,000

7

Turbidity

VND/ sample

70,000

8

Electrical conductivity

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70,000

9

Suspended solids

VND/ sample

80,000

10

Total residue (dried at 105°C)

VND/ sample

104,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total dissolved solids (TDS)

VND/ sample

104,000

12

Total residue (dried at 110°C)

VND/ sample

104,000

13

Dry residues at 180°C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

80,000

14

Residue content after calcinations

VND/ sample

104,000

15

Dissolved Oxygen - DO

VND/ sample

104,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BOD5

VND/ sample

200,000

17

COD

VND/ sample

120,000

18

Nitrite content (NO2-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100,000

19

Nitrate content (NO3-)

VND/ sample

140,000

20

Total Nitrogen

VND/ sample

150,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total phosphorus

VND/ sample

140,000

22

Sulfate content (SO4)

VND/ sample

90,000

23

Hydrogen sulfide content (H2S)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70,000

24

Fluoride

VND/ sample

200,000

25

Cyanide

VND/ sample

120,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Metal content (except mercury and arsenic)

VND/ sample

130,000

27

Arsenic

VND/ sample

150,000

28

Mercury

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

180,000

29

Phenol and phenol derivatives

VND/ sample

800,000

30

Oil and grease content

VND/ sample

500,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bleaching agents

VND/ sample

65,000

32

Clorine content

VND/ sample

70,000

33

Albumin test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70,000

34

Gross radioactivity of 1 type

VND/ sample

850,000

35

Content of pesticides in water (gas chromatography)

VND/ sample

325,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pesticides:

+ Chlorinated pesticides

+ Nitrogen pesticides

+ Phosphorus pesticides

+ Other pesticides

 

VND/ sample

VND/ sample

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

850,000

850,000

850,000

1,120,000

37

Total phenolic content (spectrometric method)

VND/ sample

260,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Polycyclic Aromatic Hydrocarbons (PAHs)

VND/ sample

850,000

39

Polychlorinated biphenyls (PCBs)

VND/ sample

850,000

40

PBDEs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

780,000

41

Ammonia

VND/ sample

98,000

42

Total hardness

VND/ sample

80,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phosphate

VND/ sample

84,000

44

Silicon

VND/ sample

84,000

45

Permanganate index

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

84,000

46

Calcium

VND/ sample

70,000

47

Magnesium

VND/ sample

70,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chloride

VND/ sample

70,000

49

Alkalinity

VND/ sample

70,000

50

Clearness

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50,000

51

HCO3- alkalinity

VND/ sample

56,000

52

CO32- alkalinity

VND/ sample

56,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Free CO2

VND/ sample

50,000

54

Organic nitrogen

VND/ sample

140,000

55

Sulfide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85,000

56

Cyanide (ion chromatography)

VND/ sample

350,000

57

Phenol (gas chromatography)

VND/ sample

420,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Iodine

VND/ sample

155,000

59

Monochloramine

VND/ sample

280,000

60

Monochlorobenzene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

420,000

61

Bromide

VND/ sample

280,000

62

Chlorate

VND/ sample

280,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chlorite

VND/ sample

280,000

64

Surfactants

VND/ sample

420,000

65

Determination of metal content by rapid test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70,000

66

Determination of metal content by UV-Vis spectroscopy

VND/ sample

105,000

67

Determination of metal content by AAS or ICP method

VND/ sample

126,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Radionuclide content

VND/ sample

1,085,000

69

Determination of pharmaceutical products (antibiotics, etc.) in water (using HPLC method)

VND/ sample

855,000

I.2

Microbiological tests (drinking water, domestic water, wastewater, soil and air)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1

Total aerobic bacteria

VND/ sample

103,000

2

Determination of microorganism in water by membrane filtration method:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

182,000

 Enterococci

VND/ sample

182,000

 Shigella

VND/ sample

182,000

Salmonella

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

182,000

Vibrio cholerae

VND/ sample

182,000

Clostridium perfringens

VND/ sample

182,000

Pseudomonas aeruginosa

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Acinetobacter baumannii

VND/ sample

182,000

Fecal coliform

VND/ sample

182,000

3

Determination of total colifirm by multiple tube method (MPN)

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

Determination of fecal colifirm by multiple tube method (MPN)

VND/ sample

112,000

5

Fecal streptococci

VND/ sample

112,000

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Total molds

VND/ sample

106,000

Hemolytic streptococcus

VND/ sample

112,000

E.coli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

112,000

Fecal streptococci

VND/ sample

112,000

Ps. Aeruginosa

VND/ sample

112,000

A.baumani

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Staphylococcus aureus

VND/ sample

112,000

Clostridium perfringens

VND/ sample

112,000

7

Staphylococcus aureus – using membrane filtration method

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

Feacal streptococci – using membrane filtration method

VND/ sample

136,000

9

Pseudomonas aeruginosa – using membrane filtration method

VND/ sample

101,000

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

136,000

11

Clostridium perfringens – classical method

VND/ sample

136,000

12

Legionella - membrane filtration method

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

II

Tests for air samples

 

 

1

Total dust – weight (short-term exposure limit (STEL) sampling)

VND/ sample

91,000

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

182,000

3

Free silica (SiO2) in dust

VND/ sample

280,000

4

Dust particle size analysis

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Identification and enumeration of asbestos fibers

VND/ sample

280,000

6

Asbestos dust (asbestos content and classification)

VND/ sample

700,000

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

210,000

8

Dust particles (cleanroom evaluation)

VND/ sample

70,000

9

Total suspended particles (24-hour sampling)

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Respirable dust – weight (8-hour sampling)

VND/ sample

280,000

11

PM10 (≤10 in diameter), STEL sampling

VND/ sample

140,000

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

140,000

13

Radioactive dust

VND/ sample

1,300,000

14

Noxious gases

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

Noxious vapours of metals and inorganic substances: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni, etc.

VND/ sample

140,000

16

Microclimate

- Temperature

- Humidity

- Wind speed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

56,000

- Heat radiation

VND/ sample

56,000

17

Common noise

VND/ sample

35,000

18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Equivalent level extended to a 30-minute period of time

- Equivalent level extended to a 60-minute period of time

- Equivalent level extended to a 240-minute period of time

VND/ sample

VND/ sample

VND/ sample

 

73,000

224,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

Noise level measured by band analysis

VND/ sample

84,000

20

Light measurement

VND/ sample

18,000

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- High frequency

- Low frequency

 

VND/ sample

VND/ sample

 

70,000

42,000

22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

260,000

23

Measuring radiation dose rates

VND/ sample

250,000

24

Pressure measurement

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25

Ventilation measurement

VND/ sample

40,000

26

Electromagnetic field

- High frequency

- Industrial frequency

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

 

90,000

56,000

27

Ultraviolet radiation

VND/ sample

84,000

28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

65,000

29

Qualitative analysis of substances

VND/ sample

2,600,000

30

Total dust – weight (8-hour time-weighted average (TWA) sampling)

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

31

Respirable dust – weight (STEL sampling)

VND/ sample

140,000

32

Total suspended particles (STEL sampling)

VND/ sample

140,000

33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

1,120,000

34

PM2.5 (<2.5 in diameter), 24-hour sampling

VND/ sample

1,120,000

35

Major noxious gases and other noxious vapors: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3, etc.

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

36

Acidic/alkali vapors: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH, etc.

VND/ sample

140,000

37

Vapors of organic solvents, volatile organic compounds and complicated chemicals: Benzene, Toluene, Xylene, gasoline, etc.

VND/ sample

350,000

III

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

III.1

Clinical examination

 

 

1

Compiling occupational disease dossier

VND/ dossier

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Providing health advice about occupational diseases

VND/ person

36,000

3

Specialist consultation

VND/ person/ speciality

20,000

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ person

100,000

5

Medical consultation on silicosis with radiographic films

VND/ film

10,000

6

Considering occupational disease dossiers

VND/ dossier

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

Medical consultation on occupational diseases

VND/ specialist/ case

200,000

III.2

Functional testing

 

 

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

28,000

2

Complete hearing test

VND/ sample

42,000

3

Refraction test by using refractometer

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

Color blindness test

VND/ sample

20,000

5

Patch test; Prick test

VND/ sample/ parameter

15,000

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

18,000

7

Pap smear for yeast infections

VND/ sample

10,000

8

Skin’s pH

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

Neutralization between acides and bases

VND/ sample

26,000

10

Virtual try-on

VND/ sample

13,000

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

16,000

12

Electroencephalography (EEG)

VND/ sample

56,000

13

Capillary screening test

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

Cerebral blood flow

VND/ sample

56,000

15

Tympanometry

VND/ sample

21,000

16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

21,000

17

Objective refraction procedure

VND/ sample

40,000

18

Ophthalmoscopy

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

Retinoscopy

VND/ sample

8,000

20

ABR test

VND/ sample

150,000

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ sample

180,000

22

Pulmonary function tests

VND/ test

185,000

23

Test for bronchiectasis

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

24

Electromyography test in occupational health

VND/ test

140,000

25

Assessment of heart rate variability according to HRV index

VND/ assessment

210,000

26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ time

14,000

27

Pulled force of body

VND/ time

14,000

28

Pressed force of hands

VND/ time

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

29

Test for visual functions using Visiotest

VND/ time

35,000

30

Calculating human energy consumption for working postures by timing and using Table of human energy consumption

VND/ sample

105,000

31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ parameter

5,000

III.3

Medical imaging

 

 

1

Chest X-ray

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Respiratory function test

VND/ time

106,000

3

Measuring blood pressure at working

VND/ time

10,000

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ time

210,000

5

Estimating sweat rate during working

VND/ sample

36,000

6

Blood gas analysis

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

Measuring skin temperature during working

 

 

Measuring temperature on skin (7-point measuring method)

VND/ sample

10,000

Measuring temperature on skin (3-point measuring method)

VND/ sample

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

Impedance of the skin during working

VND/ time

10,000

9

Psychological test (number – sign test, etc.)

VND/ time

30,000

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ time

22,000

11

Psychological test: long-term memory (images, numbers)

VND/ time

22,000

12

Psychological test: attention and concentration test (Bourdon, Landolt, Platonop, etc.)

VND/ time

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Measuring heat rate during working

VND/ time

10,000

14

Raven/ Gille test

VND/ time

14,000

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ time

56,000

16

Evaluating basic factors of ergonomics at work

VND/ factor

18,000

17

Evaluating basic factors of ergonomics at work position

VND/ person

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18

1-lead or 3-lead ECG machine

VND/ person

65,000

19

Measuring auditory reaction times

VND/ time

56,000

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ time

56,000

21

Measuring critical flicker frequency (CFF)

VND/ time

70,000

22

Evaluating basic factors of ergonomics at work position using checklist

VND/ checklist

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

23

Chest X-ray for diagnosis of silicosis

VND/ film

35,000

24

Extremity X-ray

VND/ film

36,000

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

36,000

26

Straight and oblique X-ray of thoracic spine, back or lumbar spine

VND/ sample

42,000

27

General 2D ultrasound

VND/ sample

35,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mental health tests (Dzung/Beck)

VND/ sample

25,000

29

Assessing working postures by employing OWAS

VND/ sample

70,000

30

Compiling checklists (workers, employers, communities, etc.)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

350,000

31

Localized muscle fatigue (shoulder and arm areas)

VND/ sample

140,000

32

Assessment of occupational fatigue: Skeletal muscle fatigue

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Assessment of occupational fatigue: Burden movement within 1-5m distance

VND/ sample

140,000

34

Assessment of occupational fatigue: Burden movement within more than 5m distance

VND/ sample

140,000

35

Assessment of occupational fatigue: Weight of burden lifted and moved (each time) associated with doing other tasks (<= 2 times workload/hour)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

36

Assessment of occupational fatigue: Weight of burden lifted and moved (each time) during a shift

VND/ sample

140,000

37

Assessment of occupational fatigue: Total weight of burdens moved in 1 hour (kg)

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Assessment of occupational fatigue: Fatigue in small muscle groups (thenar and hypothenar muscles)

VND/ sample

140,000

39

Assessment of occupational fatigue: Fatigue in big muscle groups (shoulder blade and upper arm)

VND/ sample

140,000

40

Assessment of fatigue induced by static work: Weight of object held during the shift

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

41

Assessment of occupational fatigue according to work tasks

VND/ sample

140,000

42

Assessment of occupational fatigue caused by receipt and processing of signals and information

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Assessment of occupational fatigue caused by task complexity

VND/ sample

140,000

44

Assessment of occupation fatigue caused by job characteristics

VND/ sample

140,000

45

Attention hours (% in comparison to total hours of a shift)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

46

Average signal density (light, sound) received in 1 hour

VND/ sample

140,000

47

Number of objects observed at the same time

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Size of objects to be identified in mm (when the distance from eyes to the observed object is <=0.5m, and when doing task requiring intense attention (% of total hours of a shift)

VND/ sample

140,000

49

Assessment of sensory fatigue: Attention hours (% in comparison to total hours of a shift) when using optical devices (microscope, etc.)

VND/ sample

140,000

50

Working hours with computer (hours/ shift)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

- For letter – number display

VND/ sample

140,000

- For chart display

VND/ sample

140,000

51

Assessment of auditory fatigue (when recognizing and interpreting speech and sounds)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

52

Assessment of fatigue in organs of speech (hours of speech per week)

VND/ sample

140,000

53

Assessment of responsibility level for work tasks. Severity of mistake.

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Assessment of life risk

VND/ sample

140,000

55

Assessment of responsibility level involving safety of others

VND/ sample

140,000

56

Assessment of number of movements necessary to perform a simple task or repetitive movements

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

57

Assessment of time (in seconds) necessary to perform a task which is simple with repetitive movements

VND/ sample

140,000

58

Assessment of monotony at work – hours of passive observation of technological process (% in comparison to total hours of a shift)

VND/ sample

140,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Assessment of work and rest regime

VND/ sample

140,000

60

Assessment of total working hours (hours/ shift)

VND/ sample

140,000

61

Assessment of mid-shift rest and rest period

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140,000

62

Survey of hygienic conditions of a school with area of < 5,000 m2

VND/ school

170,000

63

Survey of hygienic conditions of a school with area of > 5,000 m2

VND/ school

253,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Survey of hygienic conditions in the classroom

VND/ classroom

44,000

Chapter III. Tests for vaccines and biopharmaceuticals

No.

Items

Unit

Price ceiling

 I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1

Oral polio vaccine

VND/ test

33,000,000

2

Japanese Encephalitis vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Hepatitis B vaccine

VND/ test

68,000,000

4

Measles vaccine

VND/ test

40,000,000

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

51,000,000

6

Rubella vaccine

VND/ test

51,000,000

7

Mumps vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

BCG or Im.BCG vaccine

VND/ test

18,700,000

9

Oral cholera vaccine

VND/ test

18,700,000

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

18,700,000

11

Tetanus vaccine

VND/ test

18,700,000

12

Anti-diphtheria serum (SAD)

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Anti-tetanus serum (SAT)

VND/ test

26,000,000

14

Anti-rabies serum (SAR)

VND/ test

31,000,000

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

18,700,000

16

HIV diagnostic reagents

VND/ test

59,300,000

17

Reagents used for diagnosis of viruses associated with human cancer

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18

HTL.V1

VND/ test

50,700,000

19

HTL.V2

VND/ test

53,000,000

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

50,700,000

21

Herpesviruses

VND/ test

39,500,000

22

Hepatitis A virus (HAV) diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

23

Hepatitis B diagnostic reagents

VND/ test

43,600,000

24

Hepatitis C diagnostic reagents

VND/ test

58,100,000

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

39,100,000

26

Hepatitis E diagnostic reagents

VND/ test

39,100,000

27

Encephalitis diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

28

Dengue fever diagnostic reagents

VND/ test

39,100,000

29

Polio diagnostic reagents

VND/ test

39,100,000

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

39,800,000

31

Syphilis diagnostic reagents

VND/ test

43,300,000

32

Typhoid diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

33

Shigella diagnostic reagents

VND/ test

42,000,000

34

Cholera diagnostic reagents

VND/ test

42,000,000

35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

43,300,000

36

Meningococcus diagnostic reagents

VND/ test

43,300,000

37

Streptococcus diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

38

Staphylococcus diagnostic reagents

VND/ test

41,300,000

39

Pseudomonas aeruginosa diagnostic reagents

VND/ test

42,200,000

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

43,000,000

41

Inactivated polio vaccine (IPV)

VND/ test

59,400,000

42

Hib conjugate vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

43

Pneumococcal polysaccharide vaccine (PPSV23)

VND/ test

34,000,000

44

Meningococcal A + C

VND/ test

37,000,000

45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

79,200,000

46

Influenza vaccine

VND/ test

59,400,000

47

Vaccine for pseudomonas aeruginosa

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

48

Td vaccine protecting adolescents from tetanus and diphtheria

VND/ test

40,040,000

49

DT vaccine protecting young children from diphtheria and tetanus

VND/ test

40,040,000

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

54,000,000

51

Hepatitis A vaccine

VND/ test

71,000,000

52

Combined hepatitis A and B vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

53

Combined DPT and hepatitis vaccines

VND/ test

73,700,000

54

Combined DPT (or DTacP) - Poliovirus vaccine

VND/ test

84,700,000

55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

59,300,000

56

Combined DPT (or DTacP) – Hib - IPV vaccine

VND/ test

100,100,000

57

Combined DPT (or DTacP) – Hib – IPV - HBV vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

58

Interferon (or β)

VND/ test

26,180,000

59

Erythrostim or Erythropoietin

VND/ test

27,720,000

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

38,500,000

61

Globulin

VND/ test

38,500,000

62

Immunoglobulin (Human Normal IgG)

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

63

Pregnancy diagnostic reagents

VND/ test

24,400,000

64

Ovulation diagnostic reagents

VND/ test

24,400,000

65

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

28,000,000

66

T3 diagnostic reagents

VND/ test

29,200,000

67

T4 diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68

Measles diagnostic reagents

VND/ test

39,100,000

69

Mumps diagnostic reagents

VND/ test

39,100,000

70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

41,300,000

71

Dengue fever diagnostic reagents

VND/ test

41,300,000

72

Surgical suture

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

73

Biofilms

VND/ test

8,800,000

74

Digestive enzymes (biolac, Lacvit)

VND/ test

15,400,000

75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

16,940,000

76

Allergens

VND/ test

7,700,000

77

Gastric ulcer diagnostic reagents

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

78

Rubella diagnostic reagents

VND/ test

43,600,000

79

Diagnostic reagents for assessment of heart attack risks

VND/ test

50,000,000

80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

14,000,000

81

Set of diagnostic reagents for detection of hepatitis B by PCR method

VND/ test

26,180,000

82

Human papilloma virus (HPV) vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

83

Leptospirosis vaccine

VND/ test

24,200,000

84

Combined MMR and Varicella vaccine

VND/ test

103,400,000

85

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

57,200,000

86

Semi-finished diphtheria vaccine

VND/ test

25,500,000

87

Semi-finished pertussis vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

88

Combined DPT-Hib-HB vaccine

VND/ test

122,100,000

89

Combined hepatitis A and typhoid vaccine

VND/ test

86,100,000

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

38,100,000

91

Hormone ELISA test kits

VND/ test

39,300,000

92

TPPA diagnostic reagents (SERODLA)

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

93

ELISA test kits for diagnosis of parasitic infections

VND/ test

34,000,000

94

Menningococcal B+C

VND/ test

36,050,000

95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

22,000,000

96

Semi-finished tetanus vaccine

VND/ test

34,440,000

97

Yellow fever vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

II

Tests for vaccines and biopharmaceuticals to be released

 

 

1

Oral polio vaccine

VND/ test

11,200,000

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VND/ test

26,600,000

3

Hepatitis B vaccine

VND/ test

23,800,000

4

Hepatitis A vaccine

VND/ test

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến