Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 98/QĐ-UBND công khai dự toán ngân sách tỉnh Kon Tum năm 2017

Số hiệu: 98/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành: 10/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 10 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH KON TUM NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/9/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn c Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Th ớng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựngbản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2014/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tnh Kon Tum khóa XI, kỳ họp thứ 3 về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân b ngân sách cấp tnh năm 2017;

Xét đề nghị Sở Tài chính tại Công văn số 244/STC-QLNS ngày 25/01/2017 về việc đề nghị công b công khai dự toán ngân sách tnh Kon Tum năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Kon Tum năm 2017 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ T
ài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);

- TT HĐND tnh (b/c);
- Viện kiểm s
át Nhân dân tỉnh;
- T
òa án Nhân n tnh;
-
Chủ tịch, các PCTUBND tỉnh;
-  CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- L
ưu VT, KT4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đ
ức Tuy

 

BIỂU MẪU KÈM THEO SỐ LIỆU CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017 TỈNH KON TUM

1/ Mẫu số 10/CKTC-NSĐP: Cân đối dự toán NSĐP năm 2017

2/ Mẫu số 11/CKTC-NSĐP: Cân đối dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách của huyện, thành phố năm 2017

3/ Mẫu số 12/CKTC-NSĐP: Dự toán thu NSNN năm 2017

4/ Mẫu số 13/CKTC-NSĐP: Dự toán chi NSĐP năm 2017

5/ Mẫu số 14/CKTC-NSĐP: Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2017

6/ Mẫu số 15/CKTC-NSĐP: Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo từng cơ quan, đơn vị thuộc cấp tnh năm 2017

7/ Mẫu số 16A/CKTC-NSĐP: Dự toán chi đầu tư XDCB của ngân sách địa phương năm 2017

8/ Mẫu số 17/CKTC-NSĐP: Dự toán chi ngân sách cho các dự án, chương trình mục tiêu quốc gia và các mục tiêu nhiệm vụ khác do địa phương thực hiện năm 2017.

9/ Mẫu số 18/CKTC-NSĐP: Dự toán thu, chi ngân sách của các huyện, thành phố năm 2017

10/ Mẫu số 19/CKTC-NSĐP: T lệ % phân chia các khoản thu cho ngân sách huyện, thành phố năm 2017

11/ Mẫu số 20/CKTC-NSĐP: Tỷ lệ % phân chia các khoản thu cho ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2017

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Ch tiêu

Dự toán năm 2017

 

Phần I: Thu NSNN

1.848.000

A

Tng s thu NSNN trên địa bàn

1.817.000

1

Thu ni đa

1.727.000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

90.000

B

Chi thu, ghi chi qun lý qua ngân sách

31.000

1

Viện phí

16.000

2

Học phí

15.000

 

Phần II: Thu ngân sách địa phương

5.318.534

A

Các khon thu ngân sách địa phương (I+II)

5.287.534

I

Thu cân đi ngân sách

4.604.771

-

Thu NS địa phương hưởng theo phân cấp

1.604.785

-

Thu b sung từ ngân sách cấp trên

2.999.986

II

Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách trung ương

682.763

1

Bổ sung nhiệm vụ đu tư

334.237

-

Đu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước

171.975

-

Đầu thực hiện Chương trình mục tiêu, nhim vụ khác từ ngun vốn trong nước

162.262

2

Bổ sung vốn sự nghiệp

15.470

3

Chương trình MTQG

333.056

B

Chi thu, ghi chi quản lý qua NS theo chế độ

31.000

1

Học phí

16.000

2

Ghi thu viện trợ, huy động đóng góp

15.000

 

Phần III: Chi ngân sách địa phương

5.318.534

A

Chi ngân sách địa phương

5.287.534

A1

Chi cân đi ngân sách địa phương

4.604.771

1

Chi đầu tư phát triển

686.220

2

Chi thường xuyên

3.818.591

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

4

Dự phòng (đối với dự toán)

91.960

5

Chi nguồn tăng thu s dự tn Trung ương giao

7.000

A2

Chi nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu

682.763

B

Ghi thu, ghi chi quản lý qua NS theo chế độ

31.000

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: triệu đng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

A

NGÂN SÁCH CP TNH

 

I

Ngun thu nn sách cấp tỉnh

2.811.798

1

Thu ngân sách cp tnh hưng theo phân cp
(Các khoản thu cố định và điều tiết)

883.883

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1.904.205

 

- Thu bổ sung cân đi

1.221.442

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

682.763

3

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

23.710

II

Chi ngân sách cp tnh

2.811.798

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

2.105.325

2

Chi bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương

682.763

 

- Bổ sung nhiệm vụ vốn đầu

334.237

 

- Bổ sung vốn sự nghiệp theo mục tiêu cụ thể

15.470

 

- Kinh phí thực hiện Chương trình MTQG

333.056

3

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

23.710

 

- Học phí

8.710

 

- Huy động đóng góp, viện trợ

15.000

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ (Bao gồm: Ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)

 

I

Ngun thu ngân sách huyện, thành phố

2.724.456

1

Thu ngân sách hưng theo phân cp
(Các khoản thu cố định và điều tiết)

720.902

2

Thu bổ sung từ ngân sách cp trên

1.996.264

a

Bổ sung cân đối ngân sách

1.778.544

b

B sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

217.720

3

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

7.290

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

2.724.456

1

Chi cân đối ngân sách

720.902

2

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

1.996.264

 

- Nguồn cân đối ngân sách cp tỉnh

1.778.544

 

- Ngân sách tnh bổ sung có mục tiêu

217.720

3

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

7.290

 

- Học phí

7.290

 

 

 

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

 

PHẦN I: THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.848.000

A

Thu NSNN trên địa bàn (I+II)

1.817.000

I

Thu từ SXKD trong nước

1.727.000

**

Thu loại trừ tiền sử dụng đất

1.617.000

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước trung ương qun lý

543.500

 

Thuế giá trị gia tăng

276.500

 

Thuế thu nhập D.N

6.000

 

Thuế Tài nguyên

261.000

 

Thu hồi vốn, thu khác

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương qun lý

18.800

 

Thuế giá trị gia tăng

11.400

 

Thuế thu nhập D.N

5.200

 

Thuế TTĐB hàng nội địa

 

 

Thuế Tài nguyên

2.200

 

Thu hồi vốn, thu khác

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vn đu tư nước ngoài

20.000

 

Thuế g trị gia tăng

10.500

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.500

 

Thuế tài nguyên

 

 

Thu khác

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

543.200

 

Thuế giá tr gia tăng

452.100

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

23.000

 

Thuế TTĐB hàng nội địa

1.700

 

Thuế tài nguyên

66.400

 

Thu khác ngoài quốc doanh

 

5

Lệ phí trước bạ

67.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

400

7

Thuế SD đất phi nông nghiệp

2.600

8

Thuế thu nhập cá nhân

68.500

9

Thu thuế bo vệ môi trường

153.000

10

Thu phí và lệ phí

47.000

 

Phí lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thực hiện thu

4.000

 

Phí lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu

43.000

11

Thu tiền sử dụng đất

110.000

 

Từ nguồn sử dụng đt

40.000

 

Từ dự án khai thác qu đất

70.000

12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

17.000

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

200

14

Thu khác ngân sách

54.800

 

Trong đó thu khác ngân sách trung ương

21.800

15

Thu cp quyền khai thác khoáng sản

8.000

 

Giấy phép do trung ương cp

450

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

3.000

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

70.000

II

Thu thuế XNK và VAT hàng NK

90.000

 

Tr.đó: Thuế xuất nhập khẩu và TTĐB hàng NK

8.000

B

Ghi thu, ghi chi qun lý qua ngân sách

31.000

1

Học phí

16.000

2

Ghi thu viện tr, huy động đóng góp

15.000

 

PHẦN II: THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

A

Các khoản thu ngân sách địa phương (I+II)

5.287.534

I

Thu cân đi ngân sách địa phương

4.604.771

1

Thu c định và điều tiết

1.604.785

1.1

Ngân sách cp tnh

883.883

1.2

Ngân sách cp huyện

720.902

2

Thu b sung từ ngân sách cấp trên

2.999.986

II

Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương

682.763

1

Bổ sung nhiệm vụ đầu tư

334.237

2

Bổ sung vn sự nghiệp

15.470

3

Chương trình MTQG

333.056

B

Ghi thu, ghi chi qun lý qua NS theo chế độ

31.000

1

Học phí

16.000

2

Ghi thu viện trợ, huy động đóng góp

15.000

 

Tng cộng (A+B)

5.318.534

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/2/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán NSĐP 2017

A

Chi cân đi ngân sách địa phương

4.604.771

1

Chi đầu tư phát triển

686.220

2

Chi thường xuyên

3.818.591

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.723.291

 

- Chi khoa học, công nghệ

14.390

3

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1.000

4

Dự phòng (đối với dự toán)

91.960

5

Chi nguồn tăng thu so dự toán Trung ương giao

7.000

-

50 % tăng thu cân đối lương

3.500

-

Chi tăng cường hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y

3.500

B

Chi Trung ương bổ sung có mục tiêu

682.763

C

Ghi thu - Ghi chi quản lý qua ngân sách nhà nước

31.000

 

- Học phí

16.000

 

- Huy động đóng góp, viện trợ

15.000

 

Tổng cộng (A+B+C)

5.318.534

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/2/2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đơn vị: triệu đng

STT

Ch tiêu

Dự toán 2017

A

Chi ngân sách cấp tỉnh

2.788.088

I

Chi đầu tư phát triển

373.803

1

Vn trong nước

278.920

2

Chi nguồn thu sử dụng đất

52.430

3

Chi từ nguồn thu x s kiến thiết

42.453

II

Chi thường xuyên

1.463.782

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

350.318

2

Chi sự nghiệp khoa học CN

14.390

3

Chi sự nghiệp môi trường

3.933

4

Chi trợ giá hàng chính sách

 

5

Chi sự nghiệp kinh tế

171.116

6

Chi sự nghiệp y tế

479.295

7

Chi sự nghiệp văn hóa

30.317

9

Chi sự nghiệp Thể dục - Th thao

7.825

8

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

11.396

10

Chi đảm bảo xã hội

26.540

11

Chi quản lý hành chính

293.115

12

Chi an ninh, quốc phòng

43.323

13

Chi khác nn sách

18.950

14

Các khoản thường xuyên khác

13.264

III

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1.000

IV

Dự phòng

42.020

V

Chi ngun giao tăng thu so dự toán trung ương

7.000

-

50% tăng thu cân đối lương

3.500

-

Chi tăng cường hạ tầng khu kinh tế cửa khu B Y

3.500

VI

Chi nhiệm vụ TW bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể

682.763

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

217.720

B

Ghi thu - Ghi chi quản lý qua ngân sách nhà nước

23.710

 

- Học phí

8.710

 

- Huy động đóng góp, viện trợ

15.000

 

TNG CỘNG (A + B)

2.811.798

 


Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THUỘC UBND TỈNH ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đvt: Triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Bao gồm

Chi dự phòng quỹ dự trữ tài chính, tăng thu so BTC giao

Chi bổ sung có mục tiêu nguồn Trung ương

Trong đó

Ghi Thu - Ghi chi qua NSNN

Trong đó

Tổng số

Cân đối NSĐP

Trong đó

Chi sự nghiệp

Trong đó

Quản lý hành chính

ANQP và các khoản chi khác

Bổ sung nhiệm vụ vốn đầu tư

CT MTQG, sự nghiệp

Huy động đóng góp, viện trợ

Học phí

Giáo dục - Đào tạo - DN

Khoa học Công nghệ

SN kinh tế

SN GD-ĐT, DN

SN khác

1

2

3=4+9
+13+16

4=5+6

5

7

8

9=10
+11+12

10

10a

10b

10c

11

12

 

13=14+15

14

15

16=17+18

17

18

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

2,811,798

552,670

552,670

75,207

200

1,502,635

1,109,786

150,797

349,410

579,579

285,465

107,381

50,020

682,763

334,237

348,526

23,710

8,710

15,000

A1

ĐƠN VỊ DỰ TOÁN TUYẾN TỈNH

2,452,321

305,776

305,776

16,500

200

1,463,782

1,073,890

154,822

343,149

575,919

284,111

105,781

-

682,763

334,237

348,526

-

-

-

I

Đơn vị dự toán toàn ngành

1,427,572

224,665

224,665

16,500

-

1,202,667

1,014,707

139,429

321,244

554,034

187,960

-

-

240

-

240

-

-

-

1

Sở NN và PT nông thôn

191,828

39,493

39,493

-

-

152,335

90,836

90,836

-

-

61,499

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Chi quản lý hành chính

61,499

-

-

 

 

61,499

-

-

-

-

61,499

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Chi sự nghiệp nông nghiệp

30,503

-

-

 

 

30,503

30,503

30,503

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

37,574

-

-

 

 

37,574

37,574

37,574

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Sự nghiệp thủy lợi

22,759

-

-

 

 

22,759

22,759

22,759

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Chi ĐTPT

39,493

39,493

39,493

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Sở GTVT và các đơn vị trực thuộc

48,104

27,581

27,581

-

-

20,523

16,036

16,036

-

-

4,487

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Chi quản lý hành chính

4,487

-

-

 

 

4,487

-

-

-

-

4,487

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Chi ĐTPT

27,581

27,581

27,581

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Chi sự nghiệp giao thông

16,038

-

-

 

 

16,036

16,036

16,036

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc

7,378

-

-

-

-

7,378

3,300

3,300

-

-

4,078

-

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Chi quản lý hành chính

4,078

-

-

 

 

4,078

-

-

-

-

4,078

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Chi sự nghiệp xây dựng

534

-

-

 

 

534

534

534

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.3

Chi công tác Quy hoạch

2,766

-

-

 

 

2,766

2,766

2,766

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc

21,735

-

-

-

-

21,735

16,333

14,282

-

2,051

5,402

-

-

-

-

-

-

-

-

4.1

Chi quản lý hành chính

5,402

-

-

 

 

5,402

-

-

-

-

5,402

-

-

-

-

-

-

-

-

4.2

Sự nghiệp địa chính

12,852

-

-

 

 

12,852

12,852

12,852

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.3

Chi sự nghiệp môi trường

2,051

-

-

 

 

2,051

2,051

-

-

2,051

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.5

Chi quy hoạch

1,430

-

-

 

 

1,430

1,430

1,430

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc

11,915

-

-

-

-

11,915

3,045

3,045

-

-

8,870

-

-

-

-

-

-

-

-

5.1

Chi quản lý hành chính

8,870

-

-

 

 

8,870

-

-

-

-

8,870

-

-

-

-

-

-

-

-

5.2

Sự nghiệp kinh tế

2,868

-

-

 

 

2,868

2,868

2,868

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.3

Chi công tác Quy hoạch

180

-

-

 

 

180

180

180

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục

322,168

8,100

8,100

7,500

-

314,068

307,596

-

307,596

-

6,472

-

-

-

-

-

-

-

-

6.1

Sở Giáo dục đào tạo

285,947

8,100

8,100

7,500

-

278,847

272,375

-

272,375

-

6,472

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

6,472

-

-

 

 

6,472

-

-

-

-

6,472

-

-

-

-

-

-

-

-

b

Chi ĐTPT

8,100

8,100

8,100

7,500

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

c

Chi sự nghiệp giáo dục

255,712

-

-

 

 

255,712

255,712

-

255,712

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

d

Chi sự nghiệp đào tạo - Đào tạo cử tuyển

16,663

-

-

 

 

16,663

16,663

-

16,663

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.2

Chi BC tăng thêm 2017, đối ứng CTMT, sắp xếp các trường ĐT, khác

35,221

-

-

 

 

35,221

35,221

-

35,221

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Sở Y tế

292,834

-

-

-

-

292,834

285,190

-

2,885

283,305

6,644

-

-

-

-

-

-

-

-

7.1

Chi quản lý hành chính

6,644

-

-

 

 

6,644

-

-

-

-

6,644

-

-

-

-

-

-

-

-

7.2

Sự nghiệp y tế

282,305

-

-

 

 

282,305

282,305

-

-

282,305

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.3

Sự nghiệp đào tạo

2,885

-

-

 

 

2,885

2,885

-

2,885

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.4

Bổ sung Quỹ khám chữa bệnh

1,000

-

-

 

 

1,000

1,000

-

-

1,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Văn hóa Thể thao và Du lịch

33,078

500

500

-

-

32,578

27,603

-

-

27,603

4,975

-

-

-

-

-

-

-

-

8.1

Chi quản lý hành chính VP sở

4,975

-

-

 

 

4,975

-

-

-

-

4,975

-

-

-

-

-

-

-

-

8.2

Sự nghiệp toàn ngành Sở VH-TTDL

27,603

-

-

 

 

27,603

27,603

-

-

27,603

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.3

Chi ĐTPT

500

500

500

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Sở LĐ TB-XH và các đơn vị trực thuộc

215,745

50

50

-

-

215,695

210,419

-

-

210,419

5,276

-

-

-

-

-

-

-

-

9.1

Chi quản lý hành chính

5,276

-

-

 

 

5,276

-

-

-

-

5,276

-

-

-

-

-

-

-

-

9.2

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

19,619

-

-

 

 

19,619

19,619

-

-

19,619

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.3

BHYT người nghèo và TE dưới 6 tuổi

190,800

-

-

 

 

190,800

190,800

-

-

190,800

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.4

Chi ĐTPT

50

50

50

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc

10,516

3,065

3,065

-

-

7211

2,631

-

-

2,631

4,580

-

-

240

-

240

-

-

-

a

Chi hành chính

4,580

-

-

 

 

4,580

-

-

-

-

4,580

-

-

-

-

-

-

-

-

b

Chi sự nghiệp

2,871

-

-

 

 

2,631

2,631

-

-

2,631

-

-

-

240

-

240

-

-

-

c

Chi ĐTPT

3,065

3,065

3,065

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

VP Tỉnh Ủy và các đơn vị trực thuộc Tỉnh Ủy

59,049

3,740

3,740

-

-

55,309

10,568

-

-

10,568

44,741

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

44,741

-

-

 

 

44,741

-

-

-

-

44,741

-

-

-

-

-

-

-

-

b

Chi ĐTPT

3,740

3,740

3,740

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

c

Chi báo Đảng, SN khác

10,568

-

-

 

 

10,568

10,568

-

-

10,568

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Sở Kh.học và CN và các ĐV trực thuộc

16,667

-

-

-

-

16,667

12,727

-

-

12,727

3,940

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

3,940

-

-

 

 

3,940

-

-

-

-

3,940

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

12,727

-

-

 

 

12,727

12,727

-

-

12,727

-

-

-

-

 

 

-

-

-

13

Tỉnh đoàn và các đơn vị trực thuộc

8,512

-

-

-

-

8,512

3,205

-

-

3,205

5,307

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Tỉnh đoàn

5,307

-

-

 

 

5,307

-

-

-

-

5,307

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp

3,205

-

-

 

 

3,205

3,205

-

-

3,205

-

-

-

-

 

 

-

-

-

14

Sở Thông tin và truyền thông

7,048

-

-

-

-

7,048

4,189

4,189

-

-

2,859

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính - Sở TT-TT

2,859

-

-

 

 

2,859

-

-

-

-

2,859

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

3,699

-

-

 

 

3,699

3,699

3,699

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

c

Chi quy hoạch

490

-

-

 

 

490

490

490

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

15

Ban QL Khu Kinh tế

22,612

5,333

5,333

-

-

17,279

6,726

5,201

-

1,525

10,553

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

10,553

-

-

 

 

10,553

-

-

-

-

10,553

-

-

-

 

 

-

-

-

 

Chi ĐTPT

5,333

5,333

5,333

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

3,221

-

-

 

 

3,221

3,221

3,221

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

c

Chi sự nghiệp môi trường

1,525

-

-

 

 

1,525

1,525

-

-

1,525

-

-

-

-

 

 

-

-

-

d

Chi công tác Quy hoạch

1,980

-

-

 

 

1,980

1,980

1,980

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

16

Sở Nội vụ

21,577

-

-

-

-

21,577

13,300

2,537

10,763

-

8,277

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

8,277

-

-

 

 

8,277

-

-

-

-

8,277

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

2,537

-

-

 

 

2,537

2,537

2,537

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

c

Chi sự nghiệp đào tạo

10,763

-

-

 

 

10,763

10,763

-

10,763

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

17

Các chủ đầu tư khác

136,803

136,803

136,803

9,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Chi ĐTPT

136,803

136,803

136,803

9,000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

 

-

-

-

II

CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN ĐỘC LẬP

932,808

80,231

80,231

-

200

170,054

56,459

15,213

21,905

19,341

71,135

42,460

-

682,523

334,237

348,286

-

-

-

1

Ban quản lý dự án cao su nhân dân

343

-

-

 

 

343

343

343

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

2

Vườn quốc gia Chư Mo Ray

8,639

-

-

 

 

6,639

8,639

8,639

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

3

Trường Cao đẳng kinh tế - KT - TH

8,398

-

-

 

 

8,398

8,398

-

8,398

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

4

Trường Chính trị

6,298

-

-

 

 

6,298

6,298

-

6,298

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

5

Trường Trung cấp nghề

7,209

-

-

 

 

7,209

7,209

-

7,209

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

6

Đài phát thanh - Truyền hình

11,256

-

-

 

 

11,256

11,256

-

-

11,256

-

-

-

-

 

 

-

-

-

7

Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ

4,025

-

-

 

 

4,025

4,025

-

-

4,025

-

-

-

-

 

 

-

-

-

8

Ban Dân tộc

4,447

-

-

-

-

4,447

1,722

1,722

-

-

2,725

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

2,725

-

-

 

 

2,725

-

-

-

-

2,725

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

1,722

-

-

 

 

1,722

1,722

1,722

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

9

Sở Ngoại vụ

5,716

-

-

-

-

5,716

1,143

1,143

-

-

4,573

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính Văn phòng Sở

2,053

-

-

 

 

2,053

-

-

-

-

2,053

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế - kinh phí biên giới

1,143

-

-

 

 

1,143

1,143

1,143

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

c

Đoàn ra đoàn vào theo chủ trương UBND tỉnh

2,520

-

-

 

 

2,500

-

-

-

-

2,520

-

-

-

 

 

-

-

-

10

Thanh tra nhà nước

5,461

-

-

-

-

5,461

-

-

-

-

5,461

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi theo định mức

5,461

-

-

 

 

5,461

-

-

-

-

5,461

-

-

-

 

 

-

-

-

11

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

10,745

-

-

-

-

10,745

-

-

-

-

10,745

-

-

-

-

-

-

-

-

a

Bộ máy VP HĐND và đoàn ĐBQH

5,369

-

-

 

 

5,369

-

-

-

-

5,369

-

-

-

 

 

-

-

-

b

Hoạt động Hội đồng nhân dân

5,106

-

-

 

 

5,106

-

-

-

-

5,106

-

-

-

 

 

-

-

-

c

Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội

270

-

-

 

 

270

-

-

-

-

270

-

-

-

 

 

-

-

-

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

19,630

10,000

10,000

-

-

9,630

3,366

3,366

-

-

6,264

-

-

-

-

-

-

-

-

a1

Chi quản lý hành chính

6,264

-

-

 

 

6,264

-

-

-

-

6,264

-

-

-

 

 

-

-

-

a2

Chi sự nghiệp kinh tế

3,366

-

-

 

 

3,366

3,366

3,366

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

a3

Chi ĐTPT

10,000

10,000

10,000

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

-

-

-

13

Sở Tài chính

8,042

-

-

 

 

8,042

-

-

-

-

8,042

-

-

-

 

 

-

-

-

14

VP Ủy ban nhân dân tỉnh

16,646

-

-

 

 

16,646

-

-

-

-

16,646

-

-

-

 

 

-

-

-

15

Hội Cựu chiến binh

2,742

-

-

 

 

2,742

-

-

-

-

2,742

-

-

-

 

 

-

-

-

16

Hội Nông dân

3,768

-

-

 

&